1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giải bài tập toán cao cấp a1 đh nông lâm

68 3,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách này rất lâu và dễ sai xót.. Vậy nên tùy bài toán mà ta nên lựa chọn phương pháp phù hợp... Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến x e y sin .cos .cossin sin si

Trang 1

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

happiness Life

BIÊN SOẠN: BBT ĐỀ THI NÔNG LÂM

- LƯU HÀNH NỘI BỘ 2015 - -

Trang 2

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

Câu 6 Tính các giới hạn sau

4.3

314

3.4

4.3

314

3.4

44

3

34

34.4

3

34

34.43

2

34

x n n n

n n

x n n

n n

x n n

n n

x n n

n n

121

12

12

)

lim lim

n n

n n n

n b

x x

x

11

11

21

12

3

3 2

3

3 2

lim lim

n n n n

n n n n

x x

B A B A

11

21

1

21

1

3 3

3 3

3 3

3

3

lim lim

n n

n n

n

n

x x

x

2

11

12

11

12

1

2

2 2

2 2

x n

x

n n

n n

n n

n

n d

Có thể giải bằng tiêu chuẩn 2 (Định lý Weierstrass)

2

sin1

n n

n

n n

x x

L

1cos

.2sin

2

sin12

sin

2

2 2

2

lim lim

2cos

Trang 3

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

6 ) lim  210 lim  2 1 lim  n 1

x n

x n

x

a Vì

Do f

n x

n n

n n

n n

A

x x

n x

1ln1

ln

11

1

11

ln

lim lim

x

, Vậy ln(A)0A1

Cách 2: Với mọi giá trị: n1ta có: n n n

n n

n  1 2 lim  n 1

x

n Mà

Trang 20 Giáo Trình Toán CC A1 ĐHNL

.2

x n

x n

x n x n

x

n Và

Do n

n Mà

Vậy ta có lim n 11

x

n Mà

1

7.5

15.3

13.1

1

5

13

13

111

2)12

1

7.5

15

x x

2

112

11

B AB A

B A B

2

3 3

n n

x x

Trang 4

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

2

11

1)

2 2

2

11

1

lim

Với n1, Ta có:

n n n

n2   2    2 

1

2

11

11

1

11

2 2

2 2

3 Là Vô cùng lớn (VCL) Bậc cao hơn so với 3

63

ln.3ln.3.1

63

ln.3ln.3.1

63

ln.3.1

3

3

3 2

' '

2 '

3

lim lim

lim lim

L n

x

L n

123

2

1

2 2

2 2

lim x x x      

a

x

Trang 5

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

Do thế vào không có dạng vô định

11

12

1

22

2

2 2

2 2 2

2 4 2

x

x b

x x

x

 g :  g cách 1: (Dùng ’Hosp tal)

112

12

4

2

2

22

2

2 2 3

2 2

4 2 2

' 2 4

x

x x

x

x

x x

x L

12

1

22

2

2 2 2

2 2 2

2 4

x

x

x x

26

3 2 3

2 2

x x x

x x

x

x x

146264

2

1

3 2 3

2 2

3 3 2

12/13

6

31

8

268

26

2

2 3

3 2 3

x x

x

x x

L x

Với                

6.6.3

16

6 1/3 1/3 1

3

x x

x x

x d

02

516

238)

4

3 0

lim

Công thức tổng quát:       

u u

u   1

Trang 6

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

/ 3

3 / 2 0

1 4 / 1

1 3 / 1 0

516

1.4/5

381

5164/5

385

.5164/

1

3.38.3/

1

lim lim

lim

x

x x

x x

x

x x

16.5

43

8

516

sinsin

x

b bx a

ax x

bx ax

x L x

0

cos1

.cos

costan

sinsin

lim lim

ax

x

bx ax

x

2sin.2cos.2

tan

sinsin

lim

lim

0 0

Do

2

~2sinvà

bx ax bx ax x

x x

a x

x

bx ax bx

ax

x

bx ax bx

ax

x x

cos.2.2

tan

2sin.2cos

2

lim lim

lim

0 0

0

2

cos2

cos

lim

0 0

b a bx ax b

a

x x

bx ax

x x

~

sinsin

2

12cos

1tansin

tan

2

0 3

0 3

x x

x

x x b

x x

x

2

~cos1vàx

~

tan

2

x x

Trang 7

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

t t

t t

t t

t t

t t

2sin

2cos

2

cot2

cot1

2

lim

0 0

2

2cos

2

2cos

2sin

2

cos

lim lim

lim

0 0

t

t t

t t

tan1

2cot

1.1

VĐ x

x

x

'0

0

2cot

2 1

2 0

3cos.3coscos

2

113

cos.2cos.cos1

x x

x x

x x x d

x x

2 0

6cos14

14cos14

12cos14

16

cos14

14cos4

12cos

x x

x x

x

x x

2

1) lim

 g :

Trang 8

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

Lấy Lô-ga Nepe 2 vế ta có:

1ln

)

3 2

x

x x

x

x A

x x

t t

t

t t

x

x x

t t

1ln32

21

11ln322

1ln3

lim

0 0

1321

121

1ln322

1

1ln3

2

lim lim

lim

0 0

t t

t t

t t

t t

t t

t

t t

t t

t t t

t t

t

t t

'0

02

962

1

33

2

2 2 0

lim

64

9 6 1

2

1 3 2 3

2

lim lim

x x x

x e

x

x

x x

x x x

2

2 2

2

lim lim

1 1

lim

Trang 9

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

0

2cos

x

x c

2 2 0

2 0 2

sin 2 1

sin 2 1 1

2 cos 1 /

1 0

lim lim

lim 2

cos

x x

x x

x x

x

x x

x

e e

e x

x x x

Khi Do

2

2 2

12

1cos1

cos1lncos

ln

0 2

2 0 2

0 2

0 2

x x

x x

x d

2

~1cos

;1cos

~1cos1ln0

2

x x

Và x x

e

bx ax

e bx

ax

x

bx ax

0

Ta có:

b b bx

e x

e và

a a ax

e x

x bx

x ax

x ax

11

lim lim

lim

lim

0 0

0 0

x x

x x x

x

x x

e e

x x

f

1 cos sin 1

cos sin 1 /

1

0

lim lim

cos sin

.

2

2 sin 1

cos 1

sin

lim lim

lim lim

lim

0 2

2 2 0 2

2 2

0 0

x x

x x

x Và

x

x

x x

x x

0

cos sin

lim

Trang 10

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

 g :

01sin

,1sin

1sin

sin

lim

lim

0 0

x

x x

x

x Xét

x x

Giới hạn đã cho có dạng vô định: 1 , Ta có: 

e e

e e

x

x x

x x x

x

x x

x x

x x

1

sin sin

sin

0

0 0

2 1

lim   

x x a

1

311

321

32

lim lim

lim

lim

1 1

2 2 1 2

x

x x x

x x x

x x

x x

x x

 g cách 2: Biến đổi

3.11

1

311

32

lim lim

lim

1 1

x x

x x x

x x

x x

1

31

1

3.1

lim

lim

1 1

x

x x

x x

14

2arctan

Trang 11

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

4tan

4

4tan

4

14

4

tan

lim lim

4 4

x

x

x

x x

VĐ x

x

x

'0

04

4tan

t x

x

x

04

tan4

4tan

lim lim

4 4

t t

x

x

13

x

x

,0

01

10

1.3ln.2

12

3.3ln.2

11

2

1.3ln.3

x

L

 g cách 2:

Trang 12

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

x

e x

e x

x x

x x

x

x

x

3ln,13ln

13

ln3ln

11

13

3 ln 3

ln 0

3 0

VĐ o x

x b

x

x

',

0

cos2

sin2

x x

x x

x x

x

cos1121

1cos2cos

2

lim lim

lim

0 0

x x

x x

Chú ý công thức: a x -1 ~ x.lna ; 1 – cosax ~  

01

ln1

arcsin

)

2 0

ln

1arcsin

2 0

2 0

~ 2

x x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x

x

x x

x x

x

L

11

1.11

11111

111

12

21

1

2 2

2

0 2

2 2

0 2

2 2

11

2 2

2 0

x

Cách này rất lâu và dễ sai xót Vậy nên tùy bài toán mà ta nên lựa

chọn phương pháp phù hợp

Trang 13

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

x

x d

x

,0

0

2sin.2arcsin

arctan)

2 0

.22

sin.2arcsin

arctan

2 2 0 2

2 0 2

0

~ 2

x x

x

x x

x

x

x x

x x

x x

x e

x

,0

03

tan.2sin2

2cos1

26

2

23

.22

2

2

2 2 0 2

2 2 0

x

x x

x x

x

x x

VĐ x

x f

x

',

0

0lg

10ln

x

a

ln

1log  

x g

x

,0

01

4

12arcsin

1

1

arcsin1

4

12arcsin

lim lim

lim

lim

0 0

~ 0

2 2

t

t x

x

t t

t x

x x

x x

x

x x

h

x x

x

1ln2

11

ln2

111

ln1

ln11

1ln

1

0 0

0

12

22

2

1ln1

ln

lim lim

lim

0 0

x

Trang 14

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

)

1 0

x x

x x

x A

x x

x

02

cossin

ln2

cossin

ln

12

cossin

ln

)

0 1

cossin

sincos1

2cossin

sincos2

cossin

ln

lim lim

lim

lim

0 0

0 '

x x x

x

x x

x

x x

x x

x L

x

112

12

2 2

1cossin

2cossin

ln

lim lim

lim

lim

0 2

0 0

x x x

x x

x

x x

x x

x x

Vậy ln(A)1Ae

x

0 1

Trang 15

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

c Áp dụng gi i bài tập k) :

x

e x A

VĐ x

e

x x

x

'0

0ln

VĐ e

x e e

x e x

x x

x

x x

x

L

'1

1

.1

lim lim

VĐ e

e

x x

x

L

'1

x

L

e e

* Vậy A Ae1 e

1ln

x z

x

1cot

VĐ x

x

x x x x

x

x x

x

x x

x

'0

0sin

sincos.1

sin

cos1

lim

0 0

.sin

sincos

.sin.1

cossin

cos.1sin

sincos

lim lim

lim

0 0

0

VĐ x

x x

x x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x x

0cos

.1cos

x

x

x x

x x

Câu 16 Xét sự liên tục của các hàm số sau tại điểm x0=0

0sin

x Khi

x Khi x

x x

Trang 16

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

1 sin

lim lim

lim lim

0 0

0 0

x

x x

f

x

x x

f x

f

x x

x x

Do đó f(x) không tồn tại tại x0 = 0

sin

lim

lim

0 0

VĐ x

x x

f

x x

)0(

f

f x

f

thay Ta

x

x

thay Ta

x

x

Nhận thấy: Hàm số chỉ liên tục phải tại x = 0 mà không liên tục trái

Kết luận: Hàm số không liên tục tại x0 = 0

1

0

\2

;2sin

cos1

2

x Khi

x Khi x

x x

2/1

cos1

.sin

cos1

sin

cos

1

2 2

2 0

x x x

x

x

x x

cos1

2 0

x

x x

f

x x

Vậy hàm số f(x) liên tục tại x0=0

 g 2:

 g chi tiết:

Kiểm tra:

i) Hàm số f(x) xác định tại x0 = 0 vì f(0)= 1/4 ,  Xác định

Trang 17

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

cos1

2 0

x

x x

f

x x

, Giới hạn này có 2 cách giải: L’Hospital hoặc liên hợp, Cách giải sau sử dụng lien hợp sau đó tương đương

x x

x x

f

x

hop Liên

x

cos1sin

cos1

2 0

_ 2

1cos

1.2

1cos

 Thỏa i) và ii) nên hàm số lien tục tại x0 = 0

Câu 17 Tìm giá trị của a (và b, nếu có) để hàm số sau liên tục lien tục tại x0

21

2.2

x Khi x

x x

f

Hàm số f(x) liên tục tại x0=0, Nếu lim      0 1

0

f x f

x x x

f

x x

lim

lim

0 0

f

a

x x

x Khi x

x

f

 g :

Kiểm tra:

i) Hàm f(x) xác định tại x0=0 vì f(0) = a.0 = 0,  Xác định

ii) Điều kiện để hàm số lien tục tại x0=0  liên tục phải, liên tục trái tại x0=0

f x f x

f

x x

Ta có:

0 0

a x a x

f

x x

2arctan

1arctan

lim

lim

0 0

x x

f

x x

Trang 18

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

arccos

1

x Khi b

x

x Khi

x

x Khi a

x

y

0

111

cosarccos

f

x x

lim

lim

1 1

x x

f

x x

Thế vào ( I ) Vậy để hàm liên tục tại x01 thì a = 

* Tương tự hám số liên tục tại x01

Ta có : f x1  f 1 0

x x

lim

1 1

Vậy để hàm liên tục tại x01 thì b = 1

1

11

x x

x x

lim

1

x

Trang 19

Toán Cao Cấp A1 Chương 1: Hàm số - Giới hạn – Liên tục

Vậy đây là đ ểm g án đoạn loại 2

0sin

x Khi

x Khi x

x x

f

x x

x0 0 gọi là điểm gián đoạn bỏ được:

Trang 20

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

Chương 2: PHÉP TÍNH VI PHÂN CỦA HÀM 1 BIẾN

3 0

x x

x x

x

x f x x

1

1

2 3

x x

x x

x f

x x

2

32

1

2

2 3

x

x x

x f

x x

2

32

1

3

2 3

x

x x

x f

x x

Câu 2.2 Tính đạo hàm

22

ln2

ln2

22

ln

2ln2

12

ln2

12

ln x  x  x

Lấy đạo hàm 2 vế theo biến x ta có:

2 2

3 2 2

22

32

2

12

32

12

22

12

1

x

x x

x x

x

x x

x x

3 2

22

32

2

12

2

32

2

1

x x

x x

x x

x x

y x

x x

x x

3 2 1 3

3

12

111

1

1

x x

x y x

x x x x x

y             

c) ysinxcos2.tan3xsinxcos2.tan3 xcosx.cos2 x.tan3x

x x

x x

x

cos

1.tan3.costan

sin.cos

x

y

y

Trang 21

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

x x x y x

x y

x x

x x

x

2 ln

ln ln

ln

1ln

2.2lnln

.2ln.22

f)

0,

2

0,

2

x x y

.0

0

lim lim

lim

0 0

x x x

y

x

y

x x

11

1

11

1

2 2

x Khi x

x

x Khi x

231

1

11

2311

2 2

2 2

x Khi x

x x

x

x Khi x

x x

11

0,

1

11

ln

1

x x

x y

x Khi x

x Khi x

y

11

ln0

0

lim

lim

0 0

y

x

y

x x

   

10

0

lim

lim

0 0

y

x

y

x x

x x

y

e

e x

ln

12lnlog

12log12

x x x

x x

x x

ln.12

12ln.12ln.2ln

12lnlnln.12

1arcsin

2

Trang 22

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

2 2

1

11

2

2

11

11

11

arcsin

x x

x x

x x

x y

1arctan 2

12

1

.2

11

11

11

arctan

2 2 2

2 2

2 2

x x

x x

x x

x y

1arccos

21

2121

11

2arccos

x y

y

t t

a

x

cos1

b t

a

t t

b t a

t b dx

dy t

b t b

dt

dy

t a a t t

cos1sincos

1

sinsin

cos1

cossin

t x

.sin2

cos.cos2

t t t

t

t t t

Cách 1:

Xem y = y(x), đạo hàm 2 vế phương trình theo x, ta có:

x y

xy

x2 2  2 2

Trang 23

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

y x

x x

x

x y

x x

x x

x

x y

x x

x

y

x x

x

y

22

121

222

241

22

121

222

241

22

22

2 2

2

2 2

1 2

2

2 1

ln2

1arctanln

x

y y

x x

2

.222

1

1

1

y x

y y x x

y y x

y e y y x y

10

y

Câu 2.8 Tính đạo hàm cấp cao tương ứng

a) yesinx.cossinx, Tính y

e x x

e x e

y sin cossin   sin cossin  cossin  sin

Trang 24

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

x e

y sin cos cossin sin sin cos sin

e x x x

x e

e x x x

cosx.esinxcosx.cossinx cosx.esinxsinsinx.cosx

cos2x.esinxcossinxsinsinx 

x y

2 8

2 8

8 2 8

1

11

10

1

11

x x

12

11

1

2 1

x x

8 8

2 8

1

1

11

12

11

11

12

11

1

x x

x x

x y

 

8 8 9

11

n n

n n

b ax n a b

ax ADCT

y Tính x

g x x

f

Xét:      

20

2

1 2

/ 1 2

/ 1

12

11.1

2

11

2

1 2

/ 3

14

311

2

32

11

x g x

x x

7 2

5 3

112

1.2

11

8

151

k n n

C x

g x

f C

                n      n

n n

n n

n

n

x x

C x

x C x

x C

11

11

11

11

n n

n

n

x n x x

x x

C x

x C

y

Trang 25

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

y Tính x

ycos2

Hạ bậc ta có:

2

2cos1cos2 x x

n n

x x

x x

2

12

cos2

102

cos2

12

12

cos2

12

n x

y Tính e

e x

C e

x

20 0 20 20

2

0 19 2 1 20 0 2

x C e

x C e

x C e

222cos22

92cos22

.102cos22

e d x d C y

d

0

n x

n n

x n n x n

1 2 2

/ 1 2 2

12

.1

2

11

1

x

x x

x x

Trang 26

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

2 2

2 2

2

2 2

2 2

11

11

11

1

12

21

.1

1

1

x x

x x x

x

x x

x

x

x x

x

x x

 

2

2 2

2 2

2

2

11

x x dx

0 5 0

5

ln

1ln

x C x

x C

y

5

4 1 4 5

3 2

3

5

1ln

1ln

x C x

x

C

x x x

x x

ln

4 4

1 0

x x

x

5 5

2 2 2 5 3 5 1 5

1 3 4

5 0 5

4

ln1

11

11

x C C C x x C C x x

y

6

1 5 3

3 4

1 3 5

1 4

.ln

21015

1.3.16

1.4.1

x

x x

x x

x x

6

dx x

x x

x

y

1 2 2 1

2 2 3

x x

y

1 5 5 6

5 1

4 4 5

4 1

3 3 1

3 3 4

;

!4.124

;.!

3.121.3.16

y x

x

y x

x x

y

!

Trang 27

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

n n n

dx x n y

x

f

1802146

4

1

0

4 3 4

5,0

.0

x

f

Trang 28

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

Vậy   0,04 0,56978

3

32654

1arctan 2   0   

12

2cos1cos2    

4 2

0

!4

!21cosx xxx

4 2

03

11

0

!4

16

!2

412

12

12cos2

12

1

x x x x

x x

x x

12

11

1x   xxx , Bài này để đơn giản ta xét  2

02

11

1x   xx

5 3

0

!5

!3sinxxxxx

5 3 5

5 3

024012210

!5

!32

11sin0sin2

7 5 3

0

!7

!5

!31

sin0

!7

!5

x x x

x

Trang 29

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

12

11

1x   xxx , Bài này để đơn giản ta xét  2

02

11

1x   xx

4 2

0

!4

!2cosxxxxx

4 2 4

4 2

0484210

!4

!22

11cos0cos2

x x

x

x

'0

01

1

1ln1

x

x x x x

x

x x

x x

x x x x

x

x x

x x

x

'0

0sin

sincos1

sin

cos1

lim

0 0

x x x

x x x

x x

x x

x

x x

L

'0

0cos

sin

sincos

sin

cossin

cos

lim

lim

0 0

'

0sin

cos2

cossin

sincos

cos

cossin

lim

lim

0 0

x x x

x x x

x x

lim

x x

x A

x x

x x

A

x x

x x

2ln

2cos2

sin2

ln2tan2

ln

)

1 1

2 tan

L x

'0

0

2cos

2ln2

sin

lim

Trang 30

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

2

sin2

12

ln2

cos2

x

x x

x x

'

ln1

arctan2ln

ln21

ln2

ln11

12

2

2 '

'

lim lim

x x

x x

x

x

x

x x

x L x

x x

x x

tanlncos2tan

cos2ln

tanln

ln

lim

2 2

cos 2 2

cos 2 2

x

x

x

x x

x A

x x

L

x x

x

2 2

2 2

'

2 2

2

cos2sintan.cos1

cos21

tanln

cos21

tanlntan

ln.cos2

.tan.cos

cos2

2 2 2

x

x x

x x x

x

x

L x

x

x x

e e

x

x e

e x

x e

11

1

1

lim lim

lim

lim

0 0

' 0

0

Trang 31

Toán Cao Cấp A1 Chương 2: Phép Tính Vi Phân Của Hàm Một Biến

11

11

1

1

1

lim lim

lim

lim

0 0

0 0

e e

e xe

e

e xe

e

e

x x

x x x x x

x x x

x

x x x

cos

1tan

2tan

0 2

0 0

x x

x

x x

x

L x x

x

e e x

x

e e x

e e x

e e

Câu 2.18 Đưa phương trình tọa độ cực về phương trình tọa độ Descartes vuông góc

2

1

y x

x a

r   2  2 

tan

Trang 32

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

T C P T Đ

C c T n Tích Phân Đ nh Cơ n

Ch :

Trang 33

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Trang 34

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Trang 35

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Trang 36

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

D

Trang 37

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Trang 38

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

:

Trang 39

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

x x

112

12ln

24

1

2 4

12

22

2

112

22

2

11

11

21

x x

x

x x

x x x

x x

:

Trang 40

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

:

:

:

:

Trang 41

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Trang 42

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Câu 54

x x dx x x x

x x dx

x x

3 2 3

11

11

11

2

12

13

116

111

31

211

11

1

1

41

13

Trang 43

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

:

Trang 44

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

x b

x a

b a

dx b

x x

2 2 2

2 2

x

cos

1tan  

C a

x b ba

C a

bt ba

C a

bt a

b b t b

a

dt b

2 2

Chú ý: Áp d ng công thức:

C a

x a

x

x dx

x

x x

x dx

x

x x

2 3

3 2 3

2

1

11

1

11

11

Trang 45

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

31

t

I    2   3  2   3 / 2   6  3    5 / 2

2 / 3 2

2

3

3.1.23

.3.13

33

.1

1.5

28

137

232

1.5

28

133

5 3

8 3

17

21

2

11

.5

21

t

t x x

x t

3 3

3

1

61

11

11

16

t t t

t

cos1

cos1cos

.sin2cos

1

cos

1

2 2

22

cos1cos2cos

arccos

sin

2

Trang 46

Toán Cao Cấp A1 Chương 3: Phép Tính Tích Phân Của Hàm 1 Biến

Câu 93   dx

x

x I

2 6

1

1 NL 118 ạng 3.1.6.2

2 2

2 2

2

1

;1

;11

t x x t

x

t t

t t

31ln

8

31

11

8

31

x x

dx

2 2

2 2 2

1

;1

;11

t x x

t x

2 2

1

1

dt dt

t t

11

8

31

;cos

u

t u

du dt

u

du u du

1cos

33cos4

1.coscos

2

5

C x

x x

x C t

t t

t C u

3 2 2

3

111

3

11

3

1

;1

3

2

;11

t x

x t

x

C x

x C

t

t t

dt t

11

ln2

11

1ln2

11

3 2

Ngày đăng: 23/08/2015, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w