Huyết động không ổn định: Thuốc tiêu sợi huyết!. Huyết động ổn định: Thuốc tiêu sợi huyết?. TĐMP HUYẾT ĐỘNG ỔN ĐỊNH + Tỷ lệ TV: Heparin chuẩn 1,4%; Heparin TLPTT 1,2% Quinlan DJ, McQuil
Trang 2TĐMP gây rối loạn huyết động
Trang 3Nguy cơ tử vong trong tháng đầu tiên ?
Trang 4Mô hình tiên lượng tử vong PESI
Trang 5TCNCYH 2014
Trang 6Tiên lượng tử vong trong tháng đầu
Trang 7TỔNG HỢP Tiên lượng tử vong trong tháng đầu
Trang 8Tái tưới máu động mạch phổi sớm
Trang 9Huyết động không ổn định: Thuốc tiêu sợi huyết!
Thrombolysis!
Trang 10Điều trị pha cấp
Trang 11Điều trị và xem xét tiêu sợi huyết?
Trang 12Huyết động ổn định: Thuốc tiêu sợi huyết?
Thrombolysis?
Trang 13Điều trị pha cấp huyết động ổn định
ESC Guideline 2014
Trang 14TĐMP HUYẾT ĐỘNG ỔN ĐỊNH
+ Tỷ lệ TV: Heparin chuẩn 1,4%; Heparin TLPTT 1,2%
Quinlan DJ, McQuillan A, Eikelboom JW (2004)
TĐMP cấp HĐÔĐ và không bệnh đồng mắc: Tỷ lệ TV rất thấp nếu được dùng thuốc chống đông
Trang 15Heparin đơn thuần: Tỷ lệ TV?
TĐMP cấp HĐÔĐ + RLCN TP trên siêu âm tim
Trang 16TĐMP cấp có thay đổi các dấu ấn sinh học (HĐKÔĐ và HĐÔĐ)
Heparin đơn thuần: Tỷ lệ TV?
Trang 17Tiêu chí chính
Hiệu quả của thuốc tiêu sợi huyết tenecteplase so với
placebo ở bệnh nhân TĐMP cấp HĐÔĐ nhưng có RLCN TP và/hoặc tăng các marker tim (cả 2 nhánh đều được dùng
heparin chuẩn)
Tiêu chí phụ
Đánh giá độ an toàn của tenecteplase với bệnh nhân TĐMP
HĐÔĐ nhưng có RLCNTP và/hoặc tăgn marker tim
PEITHO: Mục tiêu
Fibrinolysis for Patients with Intermediate-Risk Pulmonary Embolism, NEJM 2014
Trang 18Day 2 Day 7 Day 30
R
DOUBLE BLIND
cấp
Không RL huyết động
Khẳng định:
RLCNTP + Tổn thương
cơ tim
UFH infusion
UFH, LMWH or Fondaparinux
<2 h
UFH, LMWH or Fondaparinux
PEITHO: Thiết kế nghiên cứu
Fibrinolysis for Patients with Intermediate-Risk Pulmonary Embolism, NEJM 2014
Trang 19Tenecteplase (n=506)
Placebo (n=499) P value
n (%) n (%)
Tử vong do mọi nguyên
nhân hoặc rối loạn huyết
Trang 20Tenecteplase (n=506)
Placebo (n=499) P value
PEITHO: Hiệu quả
Fibrinolysis for Patients with Intermediate-Risk Pulmonary Embolism, NEJM 2014
Trang 21Tenecteplase (n=506)
Placebo (n=499) P value
Minor bleeding 165 (32.6) 43 (8.6) <0.001
Fibrinolysis for Patients with Intermediate-Risk Pulmonary Embolism, NEJM 2014
Trang 22CHẢY MÁU/ Tiêu sợi huyết
* Phân tích gộp 16 nghiên cứu: Tỷ lệ xuất huyết lớn
-Tiêu sợi huyết + heparin: 9,2%
-Heparin đơn thuần: 3,4%
Trang 23HỒI SINH TIM PHỔI
- Loạt ca bệnh: Ngừng tuần hoàn nghi ngờ hoặc khẳng định do TĐMP
cấp, 1246 ca NTH với 5% trường hợp được chẩn đoán liên quan
đến TĐMP (autopsy, lâm sàng, hoặc siêu âm) (*) Tiêu sợi huyết:
Tỷ lệ tái lập tuần hoàn cao hơn!
- N/c ngẫu nhiên 233 ca hoạt động điện vô mạch không rõ nguyên
nhân -> thuốc tiêu sợi huyết không làm cải thiện tỷ lệ sống sót hay
tái lập tuần hoàn (**)
(**) Abu-Laban RB, Christenson JM, Innes GD, Tissue plasminogen activator in cardiac arrest with pulseless electrical activity, N Engl J Med 2002;346(20):1522
(*) Kürkciyan I, Meron G, Sterz F, Janata K, Pulmonary embolism as a cause of cardiac arrest: presentation and outcome, Arch Intern Med 2000;160(10):1529
Trang 24Các thuốc và phác đồ
Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism (2008)
Trang 25Sức cản phổi
Meneveau European Heart Journal 1997; 18:1141-1148
0
-40 -20
-60
0 2 4 6 8 10 12
Time (h)
rt-PA Streptokinase
Heparin
Trang 26Phân suất tống máu thất phải
Meneveau European Heart Journal 1997; 18:1141-1148
Trang 27Đường dùng thuốc?
Kearon C, Akl EA, Comerota AJ, et al Antithrombotic therapy for VTE disease: Antithrombotic Therapy and Prevention of Thrombosis, 9th ed: American College of Chest Physicians Evidence-Based Clinical Practice Guidelines Chest 2012; 141:e419S
- Truyền tĩnh mạch: Đa số các nghiên cứu lớn
- Truyền qua catheter động mạch phổi: Ít
nghiên cứu, nguy cơ chảy máu tại catheter
->>>> Nói đến tiêu sợi huyết là: Truyền tĩnh mạch là lựa chọn đầu tay!
Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism (2008)
European Heart Journal 29, 2276–2315
Trang 28Dừng heparin?
- Khi dùng tiêu sợi huyết: duy trì truyền heparin
- Nếu đã dùng thuốc LMWH thì tiếp tục dùng
lại heparin 12h sau khi tiêm LMWH
Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism (2014)
European Heart Journal doi:10.1093/eurheartj/ehu283
Trang 29Thời gian thế nào?
- Tối ưu: 48h từ lúc biểu hiện triệu chứng
- 6-14 ngày vẫn còn có tác dụng
Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism (2014) European Heart Journal doi:10.1093/eurheartj/ehu283
Trang 30Thời gian thế nào?
- Tối ưu: 48h từ lúc biểu hiện triệu chứng
- 6-14 ngày vẫn còn có tác dụng
Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism (2014)
European Heart Journal doi:10.1093/eurheartj/ehu283
- Hiệu quả: Thể hiện rõ lâm sàng và siêu âm tim trong vòng 36h
Trang 31 10 ca TĐMP cấp được tiêu sợi huyết (BV ĐHY HN: 8 ca, BM: 2 ca)
LOẠT CA BỆNH
Theo dõi 1 tháng, 3 tháng (Tất cả các bệnh nhân đều sống!)
Hoàng Bùi Hải và cs
Trang 32 Nữ, 82 tuổi, cắt túi mật nội soi ngày 8/3/2014, không chống đông DP
Ca lâm sàng
Sốc/ Tắc động mạch phổi cấp/ Sau mổ cắt túi mật nội soi ngày thứ 4
Hoàng Bùi Hải và cs
Trang 33 Tụt huyết áp, suy hô hấp
Ca lâm sàng
Hoàng Bùi Hải và cs
Trang 34 Toan máu nặng
Hoàng Bùi Hải và cs
Ca lâm sàng
Trang 36 Có huyết áp, đỡ toan máu (pH 7,1 -> 7,26); tiểu được, giảm áp ĐMP 41-> 30 mmHg; RV: 31 – 20 mm
Hoàng Bùi Hải và cs
Ca lâm sàng
Trang 37 CTPA ĐMP sau điều trị 8 ngày: Không còn HK thân chung
Siêu âm tim: ALĐMP 42; TP: 21 mm
Hoàng Bùi Hải và cs
Ca lâm sàng
Trang 38 CTPA ĐMP trước và sau điều trị
Hoàng Bùi Hải và cs
Ca lâm sàng
Trang 39 Tỉnh hoàn toàn
NT: 80 ck/ph; HA: 110/70 mmHg
Thuốc ra viện: Xarelto 15mg x 2 viên/ngày
Hoàng Bùi Hải và cs
Ca lâm sàng
Trang 4040
TÓM LẠI CHỈ ĐỊNH THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT
TĐMP HUYẾT ĐỘNG KHÔNG ỔN ĐỊNH (massive, high early mortality risk)
• Sốc
• Tụt huyết áp: HA tối đa < 90 mmHg hoặc HA tối đa
sụt giảm > 40 mmHg so với HA nền kéo dài > 15 phút
Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism (2008)
European Heart Journal 29, 2276–2315
Trang 4141
TIÊU SỢI HUYẾT MỘT SỐ CHỈ ĐỊNH KHÁC
1 Rối loạn chức năng thất phải ("submassive PE”)
2 Hồi sinh tim phổi (NTH- TĐMP)
3 Huyết khối lớn lan rộng (vd, Vùng giảm tưới máu lớn trên V/Q scan
hoặc huyết khối lớn lan rộng trên CLVT)
4 Giảm oxy máu nặng
5 Huyết khối tự do trong nhĩ phải hoặc thất phải
6 Tồn tại lỗ bầu dục (PFO)
Trang 4242
PHÁC ĐỒ TIÊU SỢI HUYẾT CHO TẮC ĐỘNG MẠCH PHỔI CẤP CHO BỆNH NHÂN VIỆT NAM
ALTEPLASE 0,6 MG/KG, TRUYỀN TĨNH MẠCH 15 PHÚT
Hoàng Bùi Hải và cs
Trang 43XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
Hoàng Bùi Hải và cs