BỆNH VIỆN TƯQĐ 108 Viện Tim mạch NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THUYÊN TẮC PHỔI Ở BỆNH NHÂN HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI BS.. Nguy cơ cao CT Dương tính Âm tính Tìm nguyên nhân khác Bệnh
Trang 1BỆNH VIỆN TƯQĐ 108
Viện Tim mạch
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THUYÊN TẮC PHỔI
Ở BỆNH NHÂN HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI
BS LƯƠNG HẢI ĐĂNG
Trang 4HKTMS
Tình trạng tăng đông
Tổn thương lớp nội mạc
Ứ trệ
tuần hoàn
Virchow
Trang 5Yếu tố tuổi, giới và chủng tộc Sau phẫu thuật
Trang 7THUYÊN TẮC PHỔI
Áp lực ĐMP
Hậu gánh RV Áp lực thành thất RV
Nhu cầu O2 RV Thiếu máu cơ tim RV
European Heart Journal (2008) Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism
Trang 8Độ nhạy 83% và độ đặc hiệu 96%
Giá trị chẩn đoán dương tính là 96%
Giá trị chẩn đoán âm tính là 96%
Trang 9Nguy cơ cao
CT
Dương tính Âm tính
Tìm nguyên nhân khác
Bệnh nhân cần điều trị đặc hiệu
Không có phương pháp chẩn đoán khác hoặc bệnh nhân không ổn định
Nên
European Heart Journal (2008) Guidelines on the diagnosis and management of acute pulmonary embolism
Trang 10Dương tính
Chụp MDCT
Âm tính
Điều trị TTP Không cần điều
Nghi ngờ nguy cơ không cao
Trang 11Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh
nhân huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới
Nghiên cứu đặc điểm thuyên tắc động mạch phổi trên chụp cắt lớp vi tính 320 dãy đầu thu ở bệnh nhân
huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Trang 13 50 bn nhập viện điều trị HKTMSCD tại Viện Tim mạch
Bệnh viện TƯQĐ 108
Tiêu chuẩn loại trừ:
Bệnh nhân mắc các bệnh cấp tính nặng khác Bệnh nhân từ chối tham gia nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu
Nghiên cứu tiến cứu, cắt ngang, mô tả và theo dõi dọc
Trang 14Bệnh nhân trước khi thực hiện kỹ thuật
- Khám lâm sàng, cận lâm sàng thường quy
- Đánh giá tiền sử bệnh và các yếu tố nguy cơ
Tiền sử về HKTMSCD và TTP Tình trạng sau phẫu thuật (loại PT, mức độ, vị trí) Tình trạng bệnh lý kèm theo (THA, ĐTĐ, suy tim ) Bệnh lý ung thư (nếu có)
Tình trạng liên quan đến sản khoa Tình trạng bất động kéo dài (> 7 ngày) Thiếu hụt các yếu tố đông máu
Trang 15Chẩn đoán nguy cơ HKTMSCD
(thang điểm Wells)
Thông số Điểm
- Liệt hay bất động chi dưới 1
- Nằm viện > 3 ngày hoặc phẫu thuật < 4 tuần 1
- Ung thư đang điều trị triệt để hay tạm thời 1
- Phù chi dưới hoàn toàn hay cẳng chân > 3 cm 1
Trang 16 Phương tiện nghiên cứu
› Máy siêu âm màu Vivid 7 của hãng GE, đầu dò tần
số 9 MHz
Trang 17 Huyết khối gây tắc hoàn toàn lòng tĩnh mạch
+ Hình ảnh trực tiếp
+ Hình ảnh gián tiếp
Trang 18• Thuyên tắc phổi diện rộng
Trang 19Tỉ lệ tử vong sớm
liên quan đến TTP
Thông số phân loại nguy cơ
Điều trị Lâm sàng
(sốc hoặc tụt huyết áp)
Rối loạn chức năng thất phải
KHÔNG
CAO
Trung bình 3% - 15% -
Điều trị nội trú
Trang 20Chẩn đoán nguy cơ thuyên tắc phổi
(thang điểm Wells)
Trang 21Chụp cắt lớp vi tính 320 dãy đầu thu
Máy chụp CT 320 Aquilion One
Trang 22Hình ảnh ĐMP bình thường Hình ảnh thuyên tắc
ĐMP trái
Trang 23KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 27Các thông số n Tỉ lệ %
Trang 30Thông số Nhóm TTP Nhóm không TTP p
Điểm WELLS HKTMSCD 2,7 ± 1,12 2,14 ± 0,76 < 0,05 Điểm WELLS TTP 4,32 ± 1,98 3,1 ± 0,4 < 0,05 Pro BNP 896,4 ± 1647,8 117,28 ± 115,8 < 0,05 D-Dimer 2539,36 ± 2077 810,7 ± 382,04 < 0,05
Trang 32Qua nghiên cứu trên 50 bệnh nhân HKTMSCD
- Tỉ lệ bệnh nhân nữ chiếm ưu thế 62% với độ tuổi trung bình
Trang 33- Chụp 320 động mạch phổi có 21 bn có thuyên tắc phổi Trong
đó có 4 bệnh nhân có triệu chứng, 17 bệnh nhân không triệu chứng (34%)
- Nồng độ D-Dimer, Pro BNP, điểm Wells dự báo nguy cơ TTP
ở nhóm có TTP cao hơn có ý nghĩa thống kê so với nhóm không TTP
Trang 34Xin chân thành cảm ơn!
BỆNH VIỆN TWQĐ 108 NĂM 2016