LDL-C thấp và giảm nguy cơ bệnh tim mạch: những bằng chứng mới 3.. Intensity of Statin Therapy Fluva 20-40 mg Pitava 1 mg Statins in bold were evaluated in randomized controlled trial
Trang 1Có cần phối hợp đôi trong điều trị
rối loạn lipid máu hay không ?
PGS TS Nguyễn Văn Trí
PGS.TS.BS Nguyễn Văn Trí
Chủ nhiệm Bộ Môn Lão Khoa, ĐHYD TPHCM
Chủ tịch Hội Lão Khoa TPHCM
Trang 2Nội dung
1 ACC/AHA 2013 hay ESC/EAS2011
2 LDL-C thấp và giảm nguy cơ bệnh tim
mạch: những bằng chứng mới
3 Cân bằng động sinh tổng hợp và hấp thu
cholesterol và cơ chế ức chế kép
thuốc Ezetimibe + Statin
Trang 3ACC/AHA 2013
Trang 4Intensity of Statin Therapy
Fluva 20-40 mg Pitava 1 mg
Statins in bold were evaluated in randomized controlled trials;
those in italics were not
2013 ACC/AHA Guideline on the Treatment of Blood Cholesterol to Reduce
Atherosclerotic Cardiovascular Risk in Adults, p 34
5
statin cường độ cao statin cường độ TB statin cường độ thấp
Trang 5In individuals at higher ASCVD risk receiving the maximum tolerated intensity of statin therapy who continue to have a less-than-anticipated therapeutic response, addition of a nonstatin cholesterol-lowering
benefits outweigh the potential for adverse effects
(recommendation cont below)
ACC 2013: Monitoring, Optimizing, and Insufficient Response to Statin Therapy:
Insufficient Response (cont.)
Statin liều cao không đáp ứng với điều trị ( < 50%)
thêm thuốc nonstatin
6
Trang 6In individuals who are candidates for statin treatment but are completely statin intolerant, it is reasonable to
been shown to reduce ASCVD events in RCTs if the ASCVD risk-reduction benefits outweigh the potential for adverse effects
I IIa IIb III
ACC 2013: Monitoring, Optimizing, and Insufficient Response to Statin Therapy:
Insufficient Response (cont.)
Statin hoàn toàn không dung nạp với điều trị
nên thay thuốc nonstatin
7
Trang 7Clinical Trials of Fibrates and Niacin in the
Statin Era
• FIELD Trial
– No benefit of fenofibrate on cardiac death + MI in 9,765 patients with diabetes followed for 5 years
• ACCORD Lipid Trial
– No benefit of fenofibrate added to simvastatin on cardiac death,
MI and stroke in 5,518 patients with diabetes followed for 4.7 years
• AIM-HIGH
– No benefit of niacin added to high-dose simvastatin in 3,414
patients with CAD followed for 3 years
• HPS2-THRIVE
– No benefit of niacin/laropiprant added to simvastatin in 25,673
high-risk patients followed for 3.9 years
Trang 8Làm thế nào để đạt được mục tiêu LDL ?
Cập nhật ESC/EAS 2011
1) Kiểm tra mức LDL-C
ban đầu 2) Xác định LDL-C mục
tiêu thích hợp cho từng nguy cơ tim mạch riêng biệt
3) Tính mức giảm %
LDL-C cần thiết để đạt mục tiêu
4) Chọn statin có thể đạt
được mức giảm LDL-C này
5) Tăng liều nếu chưa đạt
mục tiêu 6) Cuối cùng cân nhắc
đến việc phối hợp thuốc
Trang 9Nội dung
1 ACC/AHA 2013 hay ESC/EAS 2011: lựa chọn
nào phù hợp với thực hành trên lâm sàng
2 Hơn 20 năm statin: những vấn đề nan giải
3 LDL-C thấp và giảm nguy cơ bệnh tim
Trang 10Tỉ lệ đạt mục tiêu LDL-C tại các quốc gia châu Á
82.9 31.3
51.4 45.1 48.6
49.5 52.7
40.1 49.1
Very high-risk:
<70mg/dl (n=3557)
High-risk: <100mg/dl (n=2323)
Moderate-risk:
<130mg/dl (n=1343)
Low-risk: <160mg/dl (n=25)
Euro J Cardio Prevention and Rehabilitation 2011;0:1-14
60% BN không đạt mục tiêu LDL-C (theo ESC)
Nguy cơ bệnh tim mạch càng cao, tỉ lệ đạt mục
tiêu càng thấp
Trang 11Nguy cơ tồn dư với Statin đơn trị
trên biến cố bệnh tim mạch
Events,* n
Risk Reduction,
%† Avoided, % Events not
Control Group Statin Group
Reprinted from Bays H Expert Rev Cardiovasc Ther 2004; 2:89-105, with permissions from Future Science Group
* Nonfatal MI and CHD death; AFCAPS also included unstable angina
† Weighted average
Trang 12Tăng gấp đôi liều Statin đem lại hiệu quả
tăng thêm chỉ 6%
% Reduction in LDL-C
3-STEP TITRATION
Statin at starting dose 1st 2nd 3rd
Doubling
5–6% 5–6% 5–6%
Bays HE et al Expert Opin Pharmacother 2003;4:779-790
Trang 13Leitersdorff et al Europ Heart J 2001
Trang 1416
Trang 16Nội dung
1 ACC/AHA 2013 hay ESC/EAS 2011: lựa chọn
nào phù hợp với thực hành trên lâm sàng
3 LDL-C thấp và giảm nguy cơ bệnh tim
Trang 17Phân tích gộp 26 nghiên cứu sử dụng statin
Cholesterol Treatment Trialists (CTT) Collaboration
Trang 1820
Trang 19Cohen, J et al N Engl J Med 2006;354:1264-1272
giảm 28% LDL-C
giảm 88%
Không phải statin mà LDL-C thấp làm giảm biến cố tim mạch ?
Trang 20Nội dung
1 ACC/AHA 2013 hay ESC/EAS 2011: lựa chọn
nào phù hợp với thực hành trên lâm sàng
3 LDL-C thấp và giảm nguy cơ bệnh tim
Trang 21Inhibition of cholesterol
absorption
LDL-C 20%
Increased cholesterol absorption
Càng giảm tổng hợp, càng tăng sự hấp thu
Sự tương quan giữa các dấu ấn của quá trình tổng hợp và hấp thu
với giảm cholesterol và LDL-C
Trang 22Cơ chế ức chế kép
Ezetimibe/Simvastatin
Trang 24Ezetimibe: Cơ chế tác dụng
• Ezetimibe ức chế chọn lọc hấp thu
cholesterol tại ruột
– giảm vận chuyển cholesterol từ ruột
đến gan
– biểu lộ thụ thể LDL tại gan
– giảm phần tử cholesterol gây xơ vữa
mạch máu
• Ezetimibe và chất chuyển hóa
glucuronide hoạt tính của nó tuần hoàn
trong chu trình gan ruột
– Vận chuyển thuốc trở lại vị trí hoạt
động
– Hạn chế phơi nhiễm hệ thống
Bays H Expert Opin Investig Drugs 2002;11:1587-1604
Catapano AL Eur Heart J Suppl 2001;3:E6-E10
Ảnh hiển vi được cho phép bởi Harry R Davis, PhD
Ezetimibe đánh dấu phóng xạ được định
vị tại bờ bàn chải của ruột non
Trang 25Ezetimibe phối hợp với Statin
Trang 26Các nghiên cứu lâm sàng trên hiệu quả giảm
lipid máu của Ezetimibe/Simvastatin
1 IN-CROSS (Chuyển sang Ezetimibe/Simvastatin 10/20 mg so với chuyển sang Rosuvastatin 10 mg, trên BN nguy cơ cao có/không có ĐTĐ type 2)
2 INFORCE (Chuyển sang Ezetimibe/Simvastatin 10/40 mg so với tăng gấp đôi liều statin đang sử dụng, trên BN mới gặp biến cố mạch vành)
3 IN-PRACTICE (chuyển sang Ezetimibe/Simvastatin 10/40 mg so với
chuyển sang Atorvastatin 40 mg hoặc Rosuvastatin 5-10mg, trên BN mới gặp biến cố mạch vành)
4 VYTAL (Vytorin so với Atorvastatin trên BN tăng cholesterol máu và ĐTĐ)
5 Capatano_ Hiệu quả viên Vytorin so với Rosuvastatin trên BN tăng
cholesterol máu
6 SHARP: The Study of Heart and Renal Protection with Ezetimibe and
Simvastatin combination
Trang 27VYTORIN Atorvastatin
10/20 (n=238)
20 mg (n=240) (n=242) 10/40
40 mg (n=241)
10 mg (n=237)
–45%
† P<0.001
Mean Baseline LDL-C:
144 mg/dL to 147 mg/dL across treatment groups
VYTAL study_ Goldberg BG et al Mayo Clin Proc 2006; 81(12): 1579-1588
Ezetimibe phối hợp với Simvastatin giảm LDL-C
so với ban đầu 54% tương đương statin cường độ mạnh
Trang 281-STEP COADMINISTRATION
Statin at starting dose
15–18%
+ Ezetimize 10mg
% Reduction in LDL-C
3-STEP TITRATION
Statin at starting dose 1st 2nd 3rd
Doubling
5–6% 5–6% 5–6%
Bays HE et al Expert Opin Pharmacother 2003;4:779-790
Tăng gấp đôi liều Statin đem lại hiệu quả tăng thêm chỉ 6%,
Trang 29Nội dung
1 ACC/AHA 2013 hay ESC/EAS 2011: lựa chọn
nào phù hợp với thực hành trên lâm sàng
2 Hơn 20 năm statin: những vấn đề nan giải
3 LDL-C thấp và giảm nguy cơ bệnh tim mạch:
Trang 30SHARP: The Study of Heart and
Renal Protection
SHARP = Study of Heart and Renal Protection; CKD = chronic kidney disease
1 Baigent C et al Kidney Int Suppl 2003:S207–S210
2 Baigent C et al Lancet 2011;377:2181–2192
Trang 31SHARP: Tiêu chuẩn chọn bệnh
SHARP = Study of Heart and Renal Protection; CKD = chronic kidney disease
1 Baigent C et al Kidney Int Suppl 2003:S207–S210
2 Baigent C et al Lancet 2011;377:2181–2192
Trang 32SHARP: Tần suất dồn các biến cố xơ vữa
Trang 33SHARP: Tần suất ung thư tương đương giả dược
Trang 34CTT 2010: Hiệu quả giảm LDL-C của statin
trên biến cố xơ vữa mạch quan trọng
For 1 mmol/l (39 mg/dl) reduction of LDL-C, the risk of major atherosclerotic events
decreased by # 22%
Trang 35More vs Less (5 trials)
SHARP
32 mg/dL (0.85 mmol/L)
SHARP 17% risk reduction
Trang 36SHARP: Các biến cố ngoại ý
Eze/simv (n = 4650)
Placebo (n = 4620)
Bệnh cơ
CK > 10 x nhưng ≤ 40 x ULN 17 (0.4%) 16 (0.3%)
CK > 40 x ULN 4 (0.1%) 5 (0.1%) Viêm gan 21 (0.5%) 18 (0.4%) ALT/AST > 3x ULN dai dẳng 30 (0.6%) 26 (0.6%) Biến chứng sỏi mật 85 (1.8%) 76 (1.6%) Nhập viện khác do sỏi mật 21 (0.5%) 30 (0.6%) Viêm tụy không có sỏi mật 12 (0.3%) 17 (0.4%)
(Lancet 2011;377:2181–2192)
Trang 37Sự tiến triển của các khuyến cáo thận học
theo thời gian về statin / ezetimibe kết hợp
40
Trang 38Sự tiến triển của các khuyến cáo thận học
theo thời gian về statin / ezetimibe kết hợp
41
Trang 39Sự tiến triển của các khuyến cáo thận học
theo thời gian về statin / ezetimibe kết hợp
42
Trang 40Kết luận
1 LDL-C thấp tỉ lệ thuận với giảm biến cố tim mạch
2 Các vấn đề nan giải của statin vẫn là một thực tế lâm
sàng
3 ACC 2013, và ESC 2011 đều khuyến cáo khi statin
không đạt mục tiêu hoặc không dung nạp có thể xét tới
sử dụng nonstatin
4 Ezetimibe / Simvastatin là phối hợp thuốc đầu tiên có
bằng chứng giảm biến cố tim mạch ở BN bệnh thận
mạn tính eGFR< 60 ml/min/1.73m2 và các khuyến cáo thận học 2013-2014 có chỉ định IA
Trang 41Back up
Smith et al Eur Heart J 2012;33:372-83
Trang 42SHARP: Đặc điểm ban đầu của bệnh nhân
Huyết áp tâm thu (mm Hg) 139 (22)
Huyết áp tâm trương (mm Hg) 79 (13)
eGFR (ml/min/1.73m 2 ) 27 (13)
Trang 43Back up
Trang 44Hiệu quả VYTORIN (Eze/Sim) trên mức giảm LDL-C
Bays HE et al Clin Ther 2004;26:1758-1773
*p<.001 vs liều tương ứng của simvastatin
†p<.001 vs nấc liều kế theo của simvastatin
10/20 mg (n=156)
-75 -50 -25 0
Liều khởi đầu
–60*
–55*†
–52*†
10/40 mg (n=147)
Trang 45Mechanism of Intestinal-Acting Agents
Slide developed by The Health Science Center for Continuing Medical Education, New York, NY
Liver
Fecal sterols
Bile salts Unabsorbed cholesterol
Chol
Bile salts
Bile
Duodenal/jejunal enterocyte
Diet
Luminal cholesterol
BAS
Micellar cholesterol
Plant stanols
ABCG5/G8
IBAT