1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Dữ liệu lâm sàng của thuốc ức chế SGLT 2 trong kiểm soát đường huyết trên bệnh nhân có nguy cơ tim mạch

26 505 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu quả giảm ĐH đói duy trì ổn định trong các nghiên cứu tại tuần 24 Glycemic Efficacy, Phase 3 Placebo-controlled Studies * Statistically significant vs placebo.. Adjusted mean change

Trang 1

Dữ liệu lâm sàng của thuốc ức chế

SGLT-2 kiểm soát đái tháo đường típ 2

có nguy cơ tim mạch

Trần Quang Nam Khoa Nội Tiết BV Nhân Dân 115

Bộ môn nội tiết, ĐHYD TPHCM

Trang 2

Bệnh Sinh ĐTĐ típ 2: rối loạn đa yếu tố

3 rối loạn chính là 3 rối loạn trong khung màu cam

DeFronzo RA Diabetes 2009;58:773-795.dz

Tăng đường huyết

RL chức năng

Glucose

Tiết Glucagon

Sản xuất glucose

Thu nạp Glucose

Ly giảm mô

mỡ

Hiệu ứng Incretin

Tiết Insulin

α

β

Trang 3

Các thuốc ức chế SGLT-2 được chấp nhận

Canagliflozin Được chấp thuận ở Mỹ (3/2013)

EMA chấp thuận ở Châu Âu (11/2013)

Dapagliflozin Được chấp thuận ở Mỹ (1/2014)

Chấp thuận ở Châu âu (11/2012)

Empagliflozin FDA chấp thuận (8/ 2014)

EMA chấp thuận ở Châu Âu (5/ 2014) Ipragliflozin Chấp thuận ở Nhật (1/2014)

Luseogliflozin Đang đăng ký ở Nhật Tofogliflozin Đang đăng ký ở Nhật Ertugliflozin Phase III

Trang 4

Hiệu quả và tính an toàn của ức chế SGLT-2

(HbA1c, ĐH đói, ĐH sau ăn)

Trang 5

Hiệu quả giảm ĐH đói duy trì ổn định trong các nghiên cứu tại tuần 24

Glycemic Efficacy, Phase 3 Placebo-controlled Studies

* Statistically significant vs placebo

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA, excluding data after rescue (LOCF)

Trang 6

Hiệu quả giảm ĐH 2h sau ăn duy trì ổn định trong các nghiên cứu tại tuần 24

6

Glycemic Efficacy, Phase 3 Placebo-controlled Studies

OGTT = oral glucose tolerance test; MMT = mixed meal test

* Statistically significant vs placebo

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA, excluding data after rescue (LOCF)

Accessed at: http://www.fda.gov/AdvisoryCommittees/CommitteesMeetingMaterials/Drugs/EndocrinologicandMetabolicDrugsAdvisoryCommittee/ucm379657.htm

12th December 2013

Trang 7

Hiệu quả giảm HbA1c duy trì ổn định trong các nghiên cứu tại tuần 24

Glycemic Efficacy, Phase 3 Placebo-controlled Studies

* Statistically significant vs placebo

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA, excluding data after rescue (LOCF)

Trang 8

Giảm HbA1c tương đương SU tại tuần 52 với ít

biến cố hạ đường huyết hơn

8

Add-on to Metformin Compared to SU (Glipizide) Plus Metformin, -004

† Non-inferior compared to limit of 0.35%

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA, excluding data after rescue (LOCF)

Accessed at: http://www.fda.gov/AdvisoryCommittees/CommitteesMeetingMaterials/Drugs/EndocrinologicandMetabolicDrugsAdvisoryCommittee/ucm379657.htm

12th December 2013

Trang 9

Giảm HbA1c sv SU ổn định suốt 104 tuần (2 năm)

Add-on to MetforminCompared to SU (Glipizide) Plus Metformin, -004

Repeated measures mixed model analysis

Trang 10

Hiệu quả giảm HbA1c theo mức eGFR

eGFR

category

Treatment group

Number

of subjects

Difference vs placebo (Dapa-Placebo) with 95% CI

Difference

vs placebo

-0.5 -1

-1.5 -2

30 - <60*

60 - <90*

90*

Placebo DAPA 2.5 mg DAPA 5 mg DAPA 10 mg Placebo

DAPA 2.5 mg DAPA 5 mg DAPA 10 mg Placebo

DAPA 2.5 mg DAPA 5 mg DAPA 10 mg

-0.47 -0.54 -0.54

-0.49 -0.57 -0.69

(-0.50, 0.05) (-0.47, 0.02) (-0.65, -0.14)

(-0.58, -0.35) (-0.65, -0.44) (-0.64, -0.44)

(-0.63, -0.34) (-0.70, -0.45) (-0.81, -0.57) 95% CI

Note: Interaction is evaluated using baseline eGFR as a continuous covariate

Excluding data after rescue, pooled monotherapy / combination therapy group

Treatment –by-subgroup interaction p=0.0148

Pooled population of 9 studies (2 mono, 4 add-on, 2 initial combo, DXA)

Accessed at: http://www.fda.gov/AdvisoryCommittees/CommitteesMeetingMaterials/Drugs/EndocrinologicandMetabolicDrugsAdvisoryCommittee/ucm379657.htm

Trang 11

Hiệu quả và tính an toàn của ức chế SGLT-2

Hiệu quả kiểm soát ĐH (HbA1c, FPG, PPG)

Trang 12

Hiệu quả giảm cân nặng trong các nghiên cứu tại tuần 24

12

Glycemic Efficacy, Phase 3 Placebo-controlled Studies

* Statistically significant vs placebo

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA, excluding data after rescue (LOCF)

Accessed at: http://www.fda.gov/AdvisoryCommittees/CommitteesMeetingMaterials/Drugs/EndocrinologicandMetabolicDrugsAdvisoryCommittee/ucm379657.htm

12th December 2013

Trang 13

Dapa giúp giảm cân nặng hiệu quả so với Glipizide tại tuần 52

Add-on to Metformin Compared to SU (Glipizide) Plus Metformin, -004

**Statistically significant vsglipizideby hierarchical testing rule

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA (LOCF)

# Adjusted percent using modified logistic regression analysis

** Statistically significant by hierarchical testing rule

Trang 14

Giảm trọng lượng chủ yếu là do giảm khối lượng

mỡ trong cơ thể

14

DXA Body Composition Study, 90-012

* Statistically significant vs placebo

Adjusted mean change from baseline using ANCOVA, excluding data after rescue (LOCF)

Accessed at: http://www.fda.gov/AdvisoryCommittees/CommitteesMeetingMaterials/Drugs/EndocrinologicandMetabolicDrugsAdvisoryCommittee/ucm379657.htm

12th December 2013

DXA: dual X-ray absorptiometry

Trang 15

Hiệu quả và tính an toàn của ức chế SGLT-2

Trang 16

Dapagliflozin thay đổi trung bình của HA so với

HA lúc vào nghiên cứu trong nghiên cứu pha III

Dapagliflozin 10 mg Thay đổi trung bình hiệu chỉnh

(mm Hg)

HA tâm thu (mm Hg) Đơn trị 24 tuần 1 -3.6 Thêm vào metformin 2 -5.1 Thêm vào sulfonylurea 3 -5.0

HA tâm trương (mm Hg) Đơn trị 24 tuần 1 -2.0 Thêm vào metformin 2 -1.8 Thêm vào sulfonylurea 3 -2.8

1 Ferrannini E, et al Diabetes Care 2010;33:2217-2224 2 Bailey CJ, et al Lancet 2010;375:2223-2233

3 Strojek K, et al Diabetes Obes Metab 2011;13:928-938

Statistical significance not reported

Trang 17

Thay đổi chỉ số lipids với Dapagliflozin

Trang 18

Hiệu quả và tính an toàn của ức chế SGLT-2

Hiệu quả trên đường huyết (HbA1c, FPG, PPG)

Trang 19

Nhiễm trùng sinh dục (GTI)*

30-month Update

*Based on prespecifiedlists of Preferred Terms

viêm âm đạo

2 4 6 8 10 12 14

Trang 20

Nhiễm trùng tiểu (UTI)*

20

30-month Update

Accessed at: http://www.fda.gov/AdvisoryCommittees/CommitteesMeetingMaterials/Drugs/EndocrinologicandMetabolicDrugsAdvisoryCommittee/ucm379657.htm

12th December 2013

*Based on prespecifiedlists of Preferred Terms

cần tạm ngưng dapagliflozin khi có viêm đài bể thận, nhiễm khuẩn huyết đường niệu

4.7

8.5

1.8 3.5

6.7

1.3 0

10.8

3 0

2 4 6 8 10 12 14 16

Placebo-controlled Pool (ST) Placebo-controlled Pool (ST+LT)

LT: longterm; ST: short term

Dapa 10mg PBO

Trang 21

Biến cố giảm thể tích

30-month Update

*BP decrease, urine flow decrease, urine output decrease

Trang 22

Khuyến cáo với BN có nguy cơ giảm thể tích

hoặc hạ HA

Dapagliflozin Không khuyến cáo dùng ở BN:

• Đang dùng lợi tiểu quai

• Có giảm thể tích, ví dụ: bệnh cấp tính (bệnh tiêu hóa)

Thận trọng ở BN nếu tụt HA do dapagliflozin có thể nguy cơ :

• Tiền căn hạ áp do thuốc hạ áp

• Người già

Tạm ngưng dùng dapagliflozin ở BN có giảm thể tích tới khi

được bù đủ nước

22

Trang 23

Đường Kaplan-Meier đánh giá tiêu chí chính

(tử vong tim mạch, NMCT, đột quỵ)

All Phase 2b and 3 Pool, ST + LT –30MU

HR 0.79; 95% CI 0.58 – 1.07

Trang 24

Tóm tắt các thử nghiệm kết cục tim mạch với SGLT-2 Inhibitors đang thực hiện

Canagliflozin Dapagliflozin Empagliflozin

Primary

outcome

Major cardiovascular (CV)

events,

CV death, nonfatal

MI, nonfatal stroke

Time to CV death, MI,

completion June 2018 April 2019 March 2018

www.clinical trials.gov Accessed January 26, 2014

Trang 25

Dapagliflozin – tóm tắt hiệu quả và an toàn

thải creatinine [CrCl] < 60 ml/phút hoặc độ lọc cầu thận [eGFR] < 60

ml/phút/1.73 m)

Trang 26

Xin cám ơn

26

Ngày đăng: 23/08/2015, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w