1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH cấp cứu tại BỆNH VIỆN đà NĂNG

25 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 643,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH CẤP CỨU TẠI BỆNH VIỆN C ĐÀ NẴNG TS.BS... MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU • Nhận xét đặc điểm bệnh nhân Hội chứng mạch... ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU • Đối tượng

Trang 1

KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH CẤP CỨU

TẠI BỆNH VIỆN C ĐÀ NẴNG

TS.BS Hoàng Phương

Trang 2

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

• Nhận xét đặc điểm bệnh nhân Hội chứng mạch

Trang 3

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

• Đối tượng nghiên cứu gồm các trường hợp được chẩn đoán Hội chứng mạch vành cấp nhập viện từ tháng 2/2012 đến tháng

+ Đặt đường truyền TM, thở Oxy, đo điện tim, HA, SpO2

+ Chỉ định các thuốc ban đầu

+ Lấy máu xét nghiệm

+ Hội chẩn qua điện thoại cùng BS chuyên khoa tim mạch

+ Giải thích cho gia đình bệnh nhân đồng ý thực hiện thủ thuật + Chuyển phòng thông tim

Trang 4

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

• Trang thiết bị tại Phòng cấp cứu :

+ Monitor theo dõi

+ Các thuốc tim mạch : chống đông, chống kết tập tiểu cầu, chống loạn nhịp, suy bơm, dãn vành, chẹn beta, ức chế men chuyển, Morphin, thuốc bảo vệ dạ dày…

+ Máy sốc điện

+ Máy tạo nhịp

+ Máy thở

Trang 5

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

• Chỉ định và chống chỉ định chụp và can thiệp động mạch vành cấp cứu theo khuyến cáo của Hội tim mạch học Việt Nam và Trường môn Tim mạch học Hoa kỳ AHA/ACC

• Không chỉ định can thiệp đối với các trường hợp có tổn thương sau :

+ Tổn thương hẹp dưới 70% có TIMI 3

+ Hẹp thân chung và chỗ chia nhánh thân chung

+ Động mạch thủ phạm có đường kính nhỏ < 2 mm

+ Tổn thương hẹp dài, gập góc, vôi hóa nhiều

Trang 6

• Kết quả can thiệp thành công đánh giá khi :

+ Mức độ hẹp còn dưới 20% trên chụp mạch,

+ Cải thiện triệu chứng lâm sàng,

+ Không tái can thiệp,

+ Không có biến chứng trong thủ thuật và trong thời gian nằm viện

• Phương pháp nghiên cứu hồi cứu, mô tả cắt ngang

• Sử dụng phần mềm thống kê SPSS 22

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 7

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 8

<= 49 tuổi 50-59 tuổi 60-69 tuổi 70-79 tuổi >=80 tuổi

Nhóm tuổi

Trang 10

I ĐẶC ĐIỂM BỆNH NHÂN

1.3 Thời gian xuất hiện CĐTN

1.4 Đặc điểm men tim và điện tim

Thời gian < 2 giờ < 6 giờ < 12 giờ < 24 giờ > 24 giờ

Trang 11

I ĐẶC ĐIỂM BỆNH NHÂN

1.5 Phân độ lâm sàng theo Killip

1.6 Đánh giá biến cố tim mạch trong 30 ngày đầu theo TIMI ( Thrombolysis in Myocardial Infarction)

Trang 12

II KẾT QUẢ CẤP CỨU BAN ĐẦU

2.1 Hướng xử trí ban đầu

Cấp cứu ngừng THHH 3 5.4 Sốc điện cấp cứu 3 5.4 Tạo nhịp tim cấp cứu 5 8.9 Chuyển P Thông tim 55 98.2 Chuyển nội trú theo dõi 1 1.8

Trang 13

II KẾT QUẢ CẤP CỨU BAN ĐẦU

2.3 Phân loại HCMVC và chỉ định điều trị sau khi chụp mạch vành

Can thiệp cấp cứu

Can thiệp trì hoãn

Bn không đồng ý CT

Trang 14

II KẾT QUẢ CẤP CỨU BAN ĐẦU

2.2 Thời gian cửa bóng ở bệnh nhân NMCT có ST chênh lên

Thời gian cửa

Trang 15

III KẾT QUẢ CHỤP MẠCH VÀNH Đặc điểm tổn thương mạch vành n %

Động mạch vành

thủ phạm

ĐMV LTT ĐMV Mũ ĐMV phải

Phân loại

tổn thương

Typ A Typ B Typ B1 Typ C

Trang 16

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

Nong bóng đơn thuần

Đặt Stent sau nong bóng

8.9 69.6 19.6

Trang 17

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

4.2 Kết quả chụp mạch sau can thiệp

Hình ảnh sau can thiệp n %

Còn hẹp < 20% 46 85.7 Còn hẹp > 20% 6 10.7 Không CT được

( thất bại, không đồng

ý CT)

Trang 18

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

4.2 Kết quả dòng chảy sau can thiệp

0.87+/-0.13

2.84+/-0.06

0 0.5

1 1.5

2 2.5

3

TIMI trước can thiệp TIMI sau can thiệp

P < 0.0005

Trang 19

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

4.3 Kết quả lâm sàng sau can thiệp

3.16+/-0.9

1.29+/-0.87

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

CCS trước can thiệp CCS sau can thiệp

P < 0.005

Trang 20

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

4.3 Kết quả điện tim sau can thiệp

3.4

1.1

0 0.5

1 1.5

2 2.5

3 3.5

ST chênh trước can thiẹp

ST chênh ngay sau can thiệp

P < 0.0005

Trang 21

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

0 3.5

0

Trong 30 ngày đầu

Xuất huyết tiêu hóa Tai biến mạch não NMCT tái phát Tái can thiệp

Thủ thuật Lâm sàng

48

49

47

85.7 87.5 83.9

Trang 22

IV KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH

BVC Reperfusion* P

Nghiên cứu Sổ bộ Hội chứng mạch vành Hội nghị Tim mạch Quốc gia lần thứ XII

Trang 23

cấp-KẾT LUẬN

• Bệnh nhân có lứa tuổi trung bình 68 YTNC tim mạch chủ yếu

là tăng huyết áp và rối loạn lipid máu

• Khởi đầu CĐTN đến khi nhập viện trước 6 giờ chiếm 57.1% NMCTST chiếm 64.3% Mức độ nặng theo Killip III-IV là

Trang 24

• Chỉ định can thiệp cấp cứu chủ yếu là NMCT có ST chênh

chiếm 85.4%, chỉ định can thiệp trì hoãn chủ yếu là

Trang 25

Cám ơn sự chú ý lắng nghe của Quý anh chị đồng nghiệp

Ngày đăng: 23/08/2015, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh sau can thiệp  n  % - KẾT QUẢ CAN THIỆP MẠCH VÀNH cấp cứu tại BỆNH VIỆN đà NĂNG
nh ảnh sau can thiệp n % (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w