Vai trò của thận trong ổn định đường Sản xuất đường Tiêu thụ đường Lọc đường Tái hấp thu đường được lọc qua cầu thận Bài tiết đường G.. Các chất vận chuyển Glucose : cơ s
Trang 1VAI TRÒ CỦA THẬN ĐIỀU HÒA ĐƯỜNG HUYẾT VÀ TRIỂN VỌNG MỚI TRONG
ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 2
PGS TS VŨ BÍCH NGA ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
Trang 2Đái tháo đường type 2: Một thực tế báo động
Wild et al Diabetes Care 2004;27:1047-53
Trang 3THẢM HỎA SỨC KHỎE TOÀN CẦU PHẢI GÁNH CHỊU
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
The IDF Atlas Dec 2011
mắc ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Tăng > 51%
Trang 4Pathogenesis of Type 2 Diabetes
Islet b-cell
Impaired Insulin Secretion
Increased
Trang 5Pathogenesis of Type 2 Diabetes
Islet b-cell
Impaired Insulin Secretion
Increased
HGP
Decreased Glucose Uptake
↑ FFA
Increased Lipolysis
FFA=free fatty acids
Trang 6Pathogenesis of Type 2 Diabetes
Islet b-cell
Impaired
Insulin Secretion
Decreased Glucose Uptake
Increased Lipolysis
Decreased Incretin Effect
Increased
HGP
Trang 7Pathogenesis of Type 2 Diabetes
Decreased Glucose Uptake
Increased Lipolysis
Islet b-cell
Impaired Insulin Secretion
Trang 8TZDs Metformin
Decreased Glucose Uptake
Increased
HGP
DPP-4=dipeptidyl peptidase-4
Trang 9NGUY CƠ TĂNG BÉO PHÌ TRÊN
TOÀN CẦU
Overweight, BMI ≥25 kg/m2; obese, BMI >28 kg/m2 (Asian) or >30 kg/m2
James WP J Intern Med 2008;263:336-352
USA
UK
Australi
a Finland
Trang 10TĂNG TỶ LÊ BÉO PHÌ VÀ ĐTĐ Ở MỸ
*BMI ≥30 kg/m2
Centers for Disease Control and Prevention National diabetes fact sheet Atlanta, GA: U.S Department
of Health and Human Services, Centers for Disease Control and Prevention, 2008;
Mokdad AH, et al JAMA 1999;282:1519-1522; Mokdad AH, et al Diabetes Care 2000;23:1278-1283; Ogden
CL, et al NCHS data brief no 1 Hyattsville, MD: National Center for Health Statistics, 2007
US Population
7.8
0 5
Trang 11TĂNG TỶ LÊ BÉO PHÌ VÀ ĐTĐ Ở TRUNG QUỐC
Chinese Population (%)
*Asian-specific obesity cut-point: BMI ≥28 kg/m2
Gu D, et al Diabetologia 2003;46:1190-1198;
Wildman RP, et al Obesity (Silver Spring) 2008;16:1448-1453
120% increase
Trang 12CƠ CHẾ BỆNH SINH MỚI: VAI TRÒ CỦA THẬN
Increased Lipolysis
Increased Glucose Reabsorption
Decreased Glucose Uptake
Increased HGP
Decreased Incretin Effect
Trang 13Chức năng chung của thận
1Tortora GJ, Derrickson B Principles of Anatomy & Physiology 12th ed Hoboken, NJ: John Wiley & Sons, 2009
2Marieb EN Essentials of Human Anatomy &Physiology San Francisco, CA: Benjamin Cummings, 2003
Trang 14Thận ổn định nội mô bằng cách thanh lọc, tái hấp thu, chế tiết và thải trừ
Hai thận trong cơ thể nhận ~25%
cung lượng tim 1
(1.5 L/phút ở người lớn nam 70-kg)
Tiểu ĐM
đi
Tiểu ĐM đến
Mao mạch cầu thận
Ống góp
Quai Henle
Ống lượn gần
Bao Bowman
Nephron (~1.5 triệu mỗi thận)
Ống lượn
xa
1Balat A thận is in trouble with mediators Bosn J Basic Med Sci 2010;10:S29–36
Trang 15Vai trò của thận trong ổn định đường
Sản xuất đường
Tiêu thụ đường
Lọc đường
Tái hấp thu đường được lọc qua cầu thận
Bài tiết đường
G Bolli, presented at EASD 7 September 2008
Gerich JE Diabet Med 2010;27:136–42
Trang 16Tân tạo đường 25–30%*
Ly giải glycogen 45–50%*
Tân tạo đường 20–25%*
Sản xuất đường
Trang 17Thận lọc và tái hấp thu phần lớn đường có trong cơ thể
Glucose nạp ~250 g/ngày:
Qua thức ăn ~180 g/ngày
Sản xuất Glucose ~70 g/ngày
Trang 18Quá trình lọc và tái hấp thu Glucose tại thận
Ống gần
Cầu thận
SGLT2:
lên đến ~90%* glucose được tái hấp thu ở đoạn
S1/S2
SGLT1:
~10%* glucose được tái hấp thu ở đoạn
Wright EM Am J Physiol Renal Physiol 2001;280:F10–8; Lee YJ, et al thận Int Suppl 2007;106:S27–35;
Brown GK J Inherit Metab Dis 2000;23:237–46
Trang 19Các chất vận chuyển Glucose :
cơ sở lý luận của sự ức chế SGLT2
Trang 20chuyển H+/myoinositol [HMIT])
Trang 21SGLT2 Thận Đồng vận chuyển Na & glucose ở đoạn S1,S2
của ồng gần của thận
SGLT3 Ruột non, tử cung, phổi, tuyến
giáp & tinh hoàn
Vận chuyển Natri (không vận chuyển glucose)
SGLT4 Ruột non, thận, gan, dạ dày
& phổi
Vận chuyển glucose & mannose
SGLT6 Tủy sống, thận, não & ruột non Vận chuyển myoinositol & glucose
Bays H Curr Med Res Opin 2009;25:671–81 Charles SH, et al Am J Physiol Cell Physiol 2010
Trang 22Chất vận chuyển Glucose (GLUT)
GLUT2 Gan, thận, và ruột non Vận chuyển Glucose &
fructose GLUT3 TB thần kinh Vận chuyển Neuronal glucose GLUT4 Cơ xương, tim & mô mỡ Vận chuyển Glucose
GLUT5 Ruột, thận & tinh hoàn Vận chuyển Fructose
GLUT6 Lách, bạch cầu & não Vận chuyển Glucose
GLUT7 Ruột non, đại tràng, & tinh hoàn Vận chuyển Fructose
GLUT8 Tinh hoàn, blastocyst, não, cơ & TB mô mỡ Vận chuyển Glucose
GLUT9 Gan & thận Chưa biết
GLUT10 Gan & tụy Vận chuyển Glucose
GLUT11 Tim & cơ xương Chưa biết
GLUT12 Tim, cơ xương, ruột non, tuyến tiền liệt, mô mỡ
& tuyến vú
Chưa biết
Bays H Curr Med Res Opin 2009;25:671–81
Trang 23Các yếu tố vận chuyển Glucose chính được xác định ở
mô thận
SGLT1 SLC5A1 Ruột, ống thận gần (S3) Tái hấp thu tất cả glucose không được tái
hấp thu bởi SGLT2
SGLT2 SLC5A2 Ống thận gần
(S1 & S2) Tái hấp thu phần lớn glucose ở thận
SGLT4 SLC5A9 Ruột, thận, gan, não, phổi,
khí quản, tử cung, tụy Chức năng chưa được mô tả đầy đủ SGLT6 SLC5A11 Não, thận, ruột Chức năng chưa được mô tả đầy đủ
GLUT1 SLC2A1
Ở nhiều nơi; nhiều nhất ở hồng cầu và nội mô mạch máu
Phóng thích glucose được tái hấp thu bởi SGLT1 ở đoạn S3 ống thận gần vào vòng tuần hoàn
GLUT2 SLC2A2 Gan, tụy, ruột, ống thận gần
Phóng thích glucose được tái hấp thu bởi SGLT ở đoạn S1 và S2 ống thận gần vào vòng tuần hoàn
Marsenic O Am J thận Dis 2009;53:875–83
Trang 24S3
Wright EM Am J Physiol Renal Physiol 2001;280:F10–8; Lee YJ, et al thận Int Suppl 2007;106:S27–35
Trang 25Độ chuyên biệt và động học của SGLT1 và SGLT2
Wright EM, et al J Int Med 2007;261:32–43
Vị trí Ruột, thận (S3) thận (S1, S2)
Loại đường chuyên biệt Glucose hay galactose Glucose
Khả năng vận chuyển
Trang 26Cơ chế hoạt động của chất vận chuyển SGLT1 và
Trang 28Glucose huyết tương (mg/dL)
Việc lọc Glucose xem như tương ứng với nồng độ glucose huyết tương
Silverman M et al Handbook of Physiology Windhager, EE (ed.) New York, NY; Oxford University Press, 1992:2017–38
Khi vượt quá mức vận chuyển glucose tối đa (TmG), glucose niệu xuất hiện
TmG nằm trong khoảng
từ 260 đến 350
người bình thường, tương ứng với nồng độ glucose huyết tương khoảng 200 mg/dL
Khoảng bình thường:
đói Sau ăn
Vận chuyển Glucose ở thận
Trang 29ĐTĐ: Tiếp tục tái hấp thu glucose cả khi nồng độ
glucose cao
Nghịch lý là SGLT2 tái hấp thu glucose theo con đường không phụ thuộc insulin, ngay cả
khi tăng đường huyết
Adapted from Chao EC, et al Nat Rev Drug Discov 2010;9:551-559; Marsenic O Am J Kidney Dis 2009;53:875-883; Nairs S, et al J Clin Endocrinol Metab
2010;95:34-42
Lọc glucose
Ngưỡng bài tiết
Ngưỡng bão hòa
Tái hấp thu glucose (ĐTĐ)
Tái hấp thu glucose (bình thường)
Trang 30Rahmoune H, et al Diabetes 2005;54:3427–34
trong TB biểu mô ống
*p<0.05; †from human exfoliated proximal tubular epithelial cells (HEPTECs)
*
*
*
Ở bệnh ĐTĐ2: tăng bất lợi SGLT2 và tái hấp thu Glucose
AMG=methyl- a -D-[U 14 C]-glucopyranoside; CPM=counts per minute
Trang 31ỨC CHẾ CHẤT VẬN CHUYỂN SGLT2
Ức chế tái hấp thu glucose tại ống lượn gần
Tăng đào thải đường trong nước tiểu
Giảm đường máu
Giảm tình trạng ngộ độc đường tại tụy, gan
Cơ chế này đơn giản
Nhiều bệnh nhân ĐTĐ khó kiểm soát đường máu cũng
đáp ứng tốt với các thuốc nhóm này
Trang 32KẾT LUẬN
GLUCOSE MÁU THÔNG QUA CHẤT VẬN CHUYỂN
SGLT2
TRIỂN VỌNG MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 2
Trang 33XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
Trang 345 mmol/L
Fasting Plasma Glucose Muscle
ĐiỀU HÒA GLUCOSE BÌNH THƯỜNG
Fat
Liver Pancreas
Trang 35Fasting Plasma Glucose
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 2
10 mmol/L
Islet b-cell
Impaired Insulin Secretion
Insulin
Resistance
Increased HGP
5 mmol/L
Trang 36Fasting Plasma Glucose
VAI TRÒ CỦA THẬN TRONG ĐiỀU HÒA ĐƯỜNG MÁU
10 mmol/L
Islet b-cell
Impaired Insulin Secretion
Insulin
Resistance
Increased HGP
Glucosuria