1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

STATIN TRONG điều TRỊ BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH mạn

24 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STATIN TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN PGS.TS Trương Quang Bình Bộ môn Nội, ĐHYD TPHCM... Làm giảm sự tiến triển của bệnh  Điều trị không bằng thuốc tác động vào các YTNC  Th

Trang 1

STATIN TRONG

ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐỘNG MẠCH

VÀNH MẠN

PGS.TS Trương Quang Bình Bộ môn Nội, ĐHYD TPHCM

Trang 2

10 năm đầu Từ 30 năm Từ 40 năm Từ 50 năm

NMCT Bệnh mạch

ngoại biên Đột quị

Rối loạn chức năng nội mạc

Phòng ngừa tiên phát Phòng ngừa thứ phát

Kiểm soát các yếu tố nguy cơ

Các tế

bào bọt Vệt mỡ thương Tổn

trung gian

Mảng xơ vữa Tổn thương gây biến chứng

Pepine CJ Am J Cardiol 1998;82(suppl 10A):23S-27S

Trang 3

Mục tiêu điều trị bệnh ĐMV mạn

1 Giảm ĐTN và TMCB

2 Ngăn ngừa sự tiến triển của bệnh

3 Phòng ngừa các biến cố :

– NMCT

– Giảm chức năng TT, suy tim

– Tử vong tim mạch

– Đột tử do tim hoặc loạn nhịp

Trang 4

1 Làm giảm sự tiến triển của bệnh

 Điều trị không bằng thuốc

tác động vào các YTNC

 Thuốc làm giảm sự tiến triển của XVĐM

4

Trang 5

LHT (Lifestyle Heart Trial)

CLAS (Cholesterol Lowering Atherosclerosis Study)

FATS (Familial Atherosclerosis Treatment Study)

MARS (Monitored Atherosclerosis Regression Study)

DAIS (Diabetes Atherosclerosis Intervention Study)

Nghiên cứu SECURE

Nghiên cứu BCAPS

Nghiên cứu ASAP

Nghiên cứu ARBITER

Nghiên cứu ELSA

Nghiên cứu ELVA

Nghiên cứu REVERSAL

Nghiên cứu ASTEROID

Nghiên cứu METEOR

- Đánh giá hiệu quả thay đổi lối sống

- So sánh Colestipol & Niacin với placebo

- So sánh 2 nhóm colestipol/niacin với colestipol/lovastatin

- So sánh lovastatin với placebo

- So sánh Fenofibrate với placebo

- So sánh Ramipril với giả dược

- So sánh metoprolol ZOK với placebo

- So sánh atorvastatin với simvastatin

- So sánh atorvastatin với pravastatin

- So sánh lacidipine với atenolol

- So sánh metoprolol ZOK với placebo

- So sánh atorvastatin với pravastatin

- Đánh giá hiệu quả của rosuvastatin

- So sánh rosuvastatin với placebo

CÁC NGHIÊN CỨU VỀ TIẾN TRIỂN VÀ THOÁI TRIỂN MẢNG XƠ VỮA

Trang 6

Chụp ĐM vành chọn lọc có cản quang

Trang 7

Discord Between Lumen and Atherosclerosis

Trang 10

10

Ref: Nissen S et al JAMA 2006; 295: e-publication ahead of print

IVUS Ban đầu IVUS 24 rosuvastatin tháng

Trang 11

†ASTEROID and REVERSAL investigated active statin treatment; A-PLUS, ACTIVATE AND CAMELOT investigated non-statin

therapies but included placebo arms who received background statin therapy (62%, 80% and 84% respectively)

*Median change in PAV from ASTEROID and REVERSAL; LS mean change in PAV from A-PLUS, ACTIVATE AND CAMELOT

1 Nissen S et al N Engl J Med 2006;354:1253-1263 2 Tardif J et al Circulation 2004;110:3372-3377

3 Nissen S et al JAMA 2006;295 (13):1556-1565 4 Nissen S et al JAMA 2004;292: 2217–2225

5 Nissen S et al JAMA 2004; 291:1071–1080

-1 -0.5

0 0.5

1 1.5

Trang 13

13

Điều trị với Rosuvastatin hoặc

Atorvastatin liều cao làm thoái triển mảng xơ vữa

Trang 14

Phân tích gộp 8 nghiên cứu IMT: CIMT là dự báo

mạnh mẽ cho biến cố tim mạch tương lai

Adapted from Lorenz MW, et al Circulation 2007;115(4):459–67

Myocardial infarction Stroke

ARIC 1.13 [1.10–1.17] 13,204 1.21 [1.17–1.25] 14,165 CHS 1.15 [1.10–1.22] 4476 1.17 [1.12–1.23] 4476 Rotterdam study 1.19 [1.12–1.26] 2267 1.17 [1.09–1.26] 5479 MDCS 1.23 [1.14–1.33 5163 1.20 [1.06–1.33] 5163 CAPS 1.11 [1.05–1.17] 5052 1.10 [1.02–1.19] 5052

Total 1.15 [1.12–1.17] 30,162 1.18 [1.12–1.17] 30,162

HR for MI and stroke per 0.1 mm difference in CCA IMT, adjusted for age and sex

ARIC CHS Rotterdam study MDCS

Trang 15

15

2 Phòng ngừa biến cố ĐM vành của statin

Time course established

Giảm

LDL-C *

Inflammation reduced

Vulnerable plaques stabilised

Endothelial function restored

Ischaemic episodes reduced

Giảm biến cố tim*

Trang 16

16

14 Key Statin Trials and

Spectrum of Risk

CHD/high cholesterol CHD/average to high cholesterol CHD/low to average cholesterol MI/low to average cholesterol MI/low to average cholesterol CHD or diabetes/low to average cholesterol CHD/low to average cholesterol

Diabetes + 1 other risk factor/low to average cholesterol CHD or risk factors/average cholesterol

no MI/high cholesterol some CHD/average cholesterol >3 risk factors/low to average cholesterol

JUPITER

Trang 17

Events* in Major Prevention Studies

*Nonfatal MI/CHD death; AFCAPS also included unstable angina; weighted average

# Events Control

# Events Statin

% Risk Reduction

Trang 19

Very high risk:

Trang 20

Mức giảm LDL-C với các statin và liều tương ứng

Trang 21

Dùng statin để giảm ≥ 50% mức LDL-C ban đầu

ACC

2013

Trang 23

KẾT LUẬN

• Bệnh ĐM vành mạn cần được điều trị

giảm biến cố tim mạch và thoái triển bệnh

• Statin là thuốc có cả 2 hiệu quả trên

statin có nhiều bằng chứng trong điều trị

bệnh ĐM vành mạn

Trang 24

Cảm ơn sự theo dõi của quí vị !

Ngày đăng: 23/08/2015, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm