•Tại VN, BVTM: STEFBT chưa được NC kỹ, ít dữ liệu • Nhiều BN NV với CĐ suy tim, EF ≥50% nhưng không rõ bằng chứng RLCN tâm trương • Diễn tiến LS?. MỤC TIÊU NC • Xác định ĐĐ BN STEFBT CĐ+
Trang 1CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ & DIỄN TIẾN LS
BN SUY TIM CÓ PHÂN SUẤT TỐNG MÁU
BS Đỗ Minh Tới
ThS.BS Bùi Hữu Minh Trí
Trang 3trương nổi trội
Trang 4THAY ĐỔI ĐƯỜNG CONG ÁP LỰC-THỂ TÍCH THẤT TRÁI
Trang 5ĐẶT VẤN ĐỀ
• STEFBT: 30-50% tổng số suy tim
• Chưa có ĐT hiệu quả
• Tiên lượng: không nhẹ hơn suy tim EF giảm
• CĐ STEFBT:
- Dấu hiệu/triệu chứng suy tim
- EF bảo tồn (≥50%), thất T không dãn
- Bằng chứng RLCN tâm trương ( thông tim, siêu âm)
AHA guideline 2009, ESC guideline 2012
Trang 6ĐẶT VẤN ĐỀ
STEFBT là gđ chuyển tiếp hay là một thực thể riêng biệt?
Eur Heart J (2014) 35 (16): 1022-1032
Trang 8• Các hạn chế của phổ dòng van 2 lá:
@ Không phản ánh đúng CNTTr thất trái
@ Chịu tác động nhiều yếu tố:
• Thay đổi sinh lý (tuổi, nhịp thở, nhịp tim, PR)
• Huyết động (tiền tải, hậu tải)
• Chức năng tâm thu, nhĩ trái, van hai lá
• T ính chất chun giãn/ trơ cứng của thất
• Tính chất màng ngoài tim…
J Am Coll Cardiol 1997; 30:8-18; J Am Soc Echocardiogr.1997;10:246-70; J Am Coll Cardiol 2006;47:500-6;
J Am Coll Cardiol 1998;32:865-72
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 9 SÂ doppler mô: (Doppler tissue imaging-DTI)
S: sóng(+) thì tâm thu khi vòng van→mõm tim,
Em (e’): sóng (- ) đầu tâm trương (thư giãn thì tâm trương sớm)
Am (a’): sóng (- ) cuối tâm trương, chuyển động vòng van khi nhĩ co bóp
J Am Coll Cardiol 1998;32:865-72; J Am Soc Echocardiogr 2005;18:80–90
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 10ĐÁNH GIÁ RLCN TÂM TRƯƠNG: DÒNG 2 LÁ + DTI
JAMA 2003;289: 194-202 ;
J Am Soc Echocardiogr 2004;17:290-7
RLCN TTr
- e’ giảm dần→ e’/a’ giảm <1
-E/e’ tăng dần: >15: chắc chắn ↑LVEDP
8< E/e’<15: cần kết hợp dữ kiện #
Sóng e’
-Thư giãn thất T ở thì
tâm trương sớm
-T ương quan tốt với
hằng số thời gian thư
giãn tau (τ)
- Ít bị ảnh hưởng bởi
thay đổi tiền tải
Trang 11•Tại VN, BVTM: STEFBT chưa được NC kỹ, ít dữ liệu
• Nhiều BN NV với CĐ suy tim, EF ≥50% nhưng không
rõ bằng chứng RLCN tâm trương
• Diễn tiến LS?
• Tiên lượng khó khăn
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 12MỤC TIÊU NC
• Xác định ĐĐ BN STEFBT CĐ(+) theo các tiêu chí hiện hành của Hội Tim Mạch Châu Âu
• Mô tả diễn tiến LS và điều trị tại BV BN STEFBT
• Xác định các yếu tố liên quan đến độ nặng suy tim (NYHA ), biến chứng tại BV
Trang 13QUY TRÌNH CĐ STEFBT THEO HỘI TIM MẠCH CHÂU ÂU
European Heart Journal (2007) 28, 2539–2550
Trang 14STEFBT
QUY TRÌNH CĐ STEFBT THEO HỘI TIM MẠCH CHÂU ÂU
European Heart Journal (2007) 28, 2539–2550
Trang 15ĐỐI TƯỢNG NC
@ Tất cả BN NV BVTM từ 4-10/2013 thỏa mản tiêu chí suy
tim EF bảo tồn của hội tim mạch Châu Âu (2007, 2012):
Có dấu hiệu/ triệu chứng suy tim, EF > 50%
Trang 17THU THẬP DỮ LIỆU
• Đặc điểm cơ bản BN : tuổi, giới, địa chỉ, chiều cao, cân nặng, yếu tố nguy
cơ tim mạch (THA, RLCH lipid, ĐTĐ, hút thuốc lá, béo phì)
• Chẩn đoán lúc NV: bệnh cơ bản, bệnh kèm theo, phân độ NYHA
• Dấu hiệu – triệu chứng suy tim: Tiêu chí Framingham
• CLS: NT-proBNP, TnT, Creatinin
• ECG: rung nhĩ, dấu phì đại nhĩ thất T, thất T
• Các chỉ số siêu âm: EF (Teichholz, Simpson), LVEDVI, E/A, DT, LAVI, LVMI, E/é ( é lấy trung bình hai vị trí vách liên thất và thành bên) Máy:
Aloka hoặc Phillips
• Xác định tỷ lệ các thuốc điều trị: Ức chế men chuyển, lợi tiểu, ARB,
Digoxin, chẹn Beta, Nitrate Các can thiệp không dùng thuốc: thở O2, đặt CVC, sốc điện, thông khí cơ học ( NIV hay xâm lấn)
• Diễn tiến LS tại BV: TV, biến chứng không TV: cơn hen tim/OAP, RLN cần điều trị đặc hiệu, các biến chứng mạch máu khác, can thiệp TM
Trang 18Tiêu chí suy tim Framingham
Tiêu chuẩn phụ
Phù cổ chân
Ho về đêm Khó thở gắng sức Gan lớn
Tràn dịch màng phổi Dung tích sống giảm 1/3 so với tối
đa Tim nhanh (> 120 /phút)
- Tiêu chuẩn chính hay phụ Giảm 4,5 kg/ 5 ngày điều trị suy tim
Chẩn đoán xác định suy tim:
2 tiêu chuẩn chính hoặc 1 tiêu chuẩn chính kèm 2 tiêu chuẩn phụ
Trang 20KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (1)
- EF : 63,9±7,5
- NT-proBNP TB: 2307±1475 pg/ml
- Thời gian điều trị TB tại BV: 7,7 ±2,5 ngày
- Y văn: STEFBT nữ > nam ở mọi lứa tuổi
- NC Framingham: yếu tố TL STEFBT: nữ, THA tâm thu, rung nhĩ
- Nữ: trơ cứng mạch máu và thất trái > nam và tăng mạnh theo tuổi ở nữ giới
N Engl J Med 2006;355:308-10 Circulation.2009;119: 3070-7 Circulation 2011;124:2491-2501 Circulation 2005;112:2254–62
Tuổi TB: 76,3 ± 7,9
Trang 21KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (2)
YẾU TỐ NGUY CƠ- TIỀN SỬ BỆNH
Trang 22KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (3)
DẤU HIỆU TRIỆU CHỨNG SUY TIM (%)
Trang 23KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (4)
BỆNH CƠ BẢN LÚC NHẬP VIỆN
Trang 24Bhatia n=880
Gurwitz n=6210
Trang 25• Bệnh tim do tăng HA: phì đại thất T, trơ cứng mạch máu↑ và thất T tâm thu→ RL thư dãn và trơ cứng tâm trương→ suy tim tâm trương
• RLCNTTr, rung nhĩ và STEFBT: liên quan mật thiết
• CHARM: rung nhĩ có liên quan với kết cuộc tim mạch xấu bất kể EF ban đầu là bao nhiêu
• Zakeri (n=939): 52% BN STEFBT có rung nhĩ,
Trang 26CÁC DẠNG THAY ĐỔI CẤU TRÚC THẤT TRÁI DỰA VÀO KHỐI
LƯỢNG CƠ VÀ ĐỘ DÀY TƯƠNG ĐỐI THÀNH THẤT
Circulation 2005;112:936 –938
Trang 27Tiến triển từ tăng HA đến suy tim
Circulation 2005;112:936 –938
Trang 28• THA có RLCNTTr nặng hơn nếu có ĐTĐ không lệ
thuộc vào mức HA, LVM, thuốc sử dụng hay bệnh
Trang 29KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (9)
TỶ LỆ CÁC BẰNG CHỨNG RLCN TÂM TRƯƠNG (%)
Trang 30• Zile (n=745): 66% lớn nhĩ trái và 56% phì đại thất trái
• Thể tích nhĩ trái: liên hệ chặt chẽ với các mức độ
RLCNTTr , khả năng dự báo rung nhĩ
• Bursi (n=308): 63% E/e’>8: cao hơn chúng tôi (33%)
• Chúng tôi: NYHA II 72,2% vs NYHA III 27,8%
• Zile: NYHA III-IV 78%, NYHA II 22% - chủng tộc?
Circulation 2011;124:2491-2501 J Am Coll Cardiol 2005; 45:87–92
Mayo Clinic Proc 2001;76:467–75
Trang 31Mối liên hệ giữa giới, bệnh lý, chỉ số RLCNTTr với phân độ NYHA lúc NV
Không có mối liên hệ ý nghĩa !
Trang 32• NC chúng tôi: TV (-), số BN ít, TD ngắn hạn
• Bhatia (n=880):
- TV STEFBT sau 1 tháng 5.3%,1 năm 22,3%
- Tái NV do ST: sau 1 tháng 4,5%, 1 năm 3,5%
- Không khác biệt ý nghĩa so với STEFG
Trang 34Tỷ lệ sống còn có cải thiện từng giai đoạn từ 1987-2001 ở STEFG
N Engl J Med 2006;355:251-9
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (14)
Trang 35N Engl J Med 2006;355:251-9
Tỷ lệ sống còn không thay đổi từng giai đoạn từ 1987-2001 ở STEFBT
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN (15)
Trang 36@ Gandhi : EF bảo tồn 24-72g sau OAP có tăng HA → RLCNTTr thất trái
Trang 38• Zile: phì đại thất T đồng tâm và lớn nhĩ trái là các yếu
tố TL độc lập sự cố liên quan suy tim ở BN STEFBT
• Các NC khác: NT-proBNP, áp lực ĐM phổi,
aldosterone và cortisol, các yếu tố lâm sàng (tuổi,
ĐTĐ, độ nặng suy tim, suy thận)
Circulation 2011;124:2491-2501 N Engl J Med 2007;357:829–30 Am J Cardiol
2007;99:1146–50 Circulation.2007;115:1754–61 Eur Heart J 2006;27:65–75
Trang 39Thuốc NC này
n=97
Bursi n=308
Zile n=745
Gurwitz n=6210 Lợi tiểu quai (%) 71 71 60 33,6
Trang 40• CHARM Preserved Trial : Candesartan
• PEP-CHF : Perindopril
• I-PRESERVE: Irbesartan
- Không cải thiện TV trong STEFBT
- Candesartan: giảm tỷ lệ NV STEFBT
• OTIMIZE-HF : β(-) sau XV không giảm TV, NV ở BN STEFBT sau 1 năm >< STEFG
• Aldo-DHF : Spironolactone không làm ↑khả năng GS, không cải thiện triệu chứng, ↑ chất lượng cuộc sống ở BN STEFBT
Eur Heart J 2006;27:2338–2345 Lancet 2003;362:777–781
N Engl J Med 2008; 359:2456–2467 J Am Coll Cardiol 2009;53:184–192
Trang 41• AHA/ACC 13:
- Kiểm soát HA tâm thu, tâm trương ( class I),
- Lợi tiểu: ↓ triệu chứng do quá tải thể tích (class I)
- Tái tạo MV nếu ĐT nội không đáp ứng (class IIa)
- XT rung nhĩ theo các hướng dẫn hiện hành để cải thiện triệu chứng suy tim (class IIa),
- Chẹn beta, ƯCMC, ƯCTTh để điều trị tăng HA
ACCF/AHA 2013 Guideline Heart Failure Circulation 2013;128:e240-e327
Trang 42Các hạn chế của NC
• Đo đạc các chỉ số siêu âm tim: có thể có sai
số chủ quan, cần đánh giá độ tin cậy đo lường
• Diễn tiến LS sau XV chưa xác định được
Trang 43-Các BC chính: phù phổi cấp và loạn nhịp thất thoáng qua
- Lớn nhĩ trái là yếu tố TL có ý nghĩa diễn tiến nặng tại BV
- Đa số BN được điều trị với lợi tiểu, ƯCMC hoặc ƯCTTh
- Cần có thêm các NC lớn hơn và lâu dài hơn về STEFBT
Trang 44XIN CÁM ƠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE