1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CA lâm SÀNG TĂNG HUYẾT áp mới PHÁT HIỆN, CHUA có BIẾN CHỨNG

26 870 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CA LÂM SÀNG TĂNG HUYẾT ÁP MỚI PHÁT HIỆN, CHƯA CÓ BIẾN CHỨNG TS.BS.. CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN TS.. BẢN THÂN • Bình thường khoẻ mạnh; • Không hút thuốc lá thuốc lào; không uống rư

Trang 1

CA LÂM SÀNG TĂNG HUYẾT ÁP MỚI PHÁT HIỆN, CHƯA CÓ BIẾN CHỨNG

TS.BS PHẠM THÁI SƠN

Viện Tim mạch Việt Nam, Bệnh viện Bạch Mai

Chương trình Quốc gia Phòng, chống Tăng huyết áp

Trang 2

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

• BN nam giới, 31 tuổi, kế toán

• BN đến khám vì có đau đầu vùng đỉnh 1 tuần nay

• Tự đo HA tại nhà: HA = 150 - 160/90mmHg

Trang 4

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

TS BẢN THÂN

• Bình thường khoẻ mạnh;

• Không hút thuốc lá thuốc lào; không uống rượu, bia

• Không dùng các thuốc gì, không dùng các thực phẩm chức năng, không dùng chè nhân trần

• Ăn mặn hơn các thành viên khác trong gia đình, khi ăn thường có dùng thêm mắm, muối

• Gia đình nấu ăn bằng dầu, không nấu ăn bằng mỡ

• Thường ăn trưa ở KFC 1-2 lần/tuần

• Có lo lắng cho sức khoẻ bản thân sau khi Bố mất ở tuổi 54

• Không ngủ ngáy, không có ngưng thở khi ngủ (hỏi anh trai)

• Không có hoạt động thể lực

Trang 5

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

- Ông nội bị THA, mất vì XHN năm 69t;

- Cha bị THA, mất vì XHN cách đây 2 tháng ở tuổi 54t

- Mẹ có rối loạn lipid máu: tăng CT

- Chị và anh trai: không có THA

- Bác gái ruột (chị của bố) bị THA

Trang 6

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

• Nghe tim: tiếng tim bình thường, không có tiếng thổi

• Không thấy tiếng thổi xung quanh rốn

• Mạch ngoại vi rõ, đều hai bên

• RRPN 2 bên rõ, không ran

• Bụng mềm, gan lách không sờ thấy

Trang 7

XN THƯỜNG QUY cho THA:

- Hemoglobine và hematocrit: BT

- Đường máu khi đói: BT

- Bilan lipid (TC, LDL, HDL, TG)

- Kali và natri máu: BT

- Uric acid máu: BT

- Creatinine máu: BT

- Tổng Phân tích nước tiểu: BT, protein niệu: (-)

- Điện tâm đồ 12 CĐ: BT

KQ: CT = 6,8 mmol/l; TG = 2,3 mmol/l;

HDL-C = 1,2; LDL-C = 3,8 mmol/l;

Trang 8

Xác định THA theo trị HA phòng khám và ngoại trú

Trang 9

Chẩn đoán theo HA phòng khám và HA ngoại trú

( HA tại nhà hoặc lưu động ban ngày)

HA tại nhà

hoặc Holter

24g ban ngày

HATT < 135 hoặc HATTr < 85 (mmHg)

HA bình thường thật sự (NT)

THA áo choàng trắng (WCHT)

HATT ≥ 135 Hoặc HATTr ≥ 85 (mmHg)

THA ẩn dấu ( MHT)

THA bền bỉ ( SHT)

Trang 10

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Định Nghĩa Và phân độ THA Theo Mức HA (mmHg) Đo Tại Phòng Khám

Definitions and classification of office BP levels (mmHg)*

TH Tâm Thu đơn độc ≥140 và <90

*Nếu HA không cùng mức để phân loại thì chọn mức HA tâm thu hay tâm trương coa nhất THA TT đơn độc xếp loại theo mức HATT

Tiền Tăng huyết áp: khi HA TT > 120-139 và HATT > 80-89 mmHg

Tăng Huyết Áp:

HATT >140 mmHg ± HATTr >90 mmHg

Trang 11

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

Tóm lại:

- BN nam giới; Béo phì, béo bụng

- Ăn mặn; sử dụng thực phẩm chế biến sẵn (KFC)

- Stress

- Có ông nội, cha và bác ruột bị THA

- Cha mất vì THA, XHN < 55 tuổi

- Rối loạn lipid máu

- THA độ 2

Trang 12

PHÂN TẦNG NGUY CƠ TIM MẠCH

Những yếu tố nguy cơ, tổn

thương cơ quan và bệnh

cảnh lâm sàng

Bình thường cao HATT 130-139 hoặc HATTr 85-

89

THA Độ 1 HATT 140-159 hoặc HATTr 90-

99

THA Độ 2 HATT 160-179 hoặc HATTr 100-109

THA Độ 3 HATT

=/>180 hoặc HATTr=/

>110 Không có yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ

trung bình

Nguy cơ cao

Có 1-2 yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ

trung bình

Nguy cơ trung bình đến cao

Nguy cơ cao

Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ, Nguy cơ thấp

đến trung bình

Nguy cơ trung bình đến cao Nguy cơ cao

Nguy cơ cao

Tổn thương cơ quan đích,

Bệnh thận mạn gđ 3 hoặc

đái tháo đường

Nguy cơ trung bình đến cao

Nguy cơ cao Nguy cơ cao Nguy cơ

cao đến rất cao

Trang 13

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

2/ Có cần làm thêm các thăm dò gì khác không?

3/ Điều trị cho BN như thế nào?

Trang 14

Xin cảm ơn sự chú ý của quý vị đại biểu!

Trang 15

CA LÂM SÀNG TĂNG HUYẾT ÁP MỚI PHÁT HIỆN, CHƯA CÓ BIẾN CHỨNG

(tiếp theo)

TS.BS PHẠM THÁI SƠN

Viện Tim mạch Việt Nam, Bệnh viện Bạch Mai

Chương trình Quốc gia Phòng, chống Tăng huyết áp

Trang 17

• THA hoặc nghi ngờ tiền sản giật ở PN có thai

• Giúp xác định THA đề kháng thật sự hay giả đề kháng

Trang 19

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

XN BỔ SUNG VÀ XN CAO CẤP HƠN:

- Siêu âm Doppler tim: BT, không phì đại th/trái, không hẹp quai hay eo ĐMC;

- Siêu âm bụng: BT

- Siêu âm Doppler mạch thận: BT

- Chụp MRI tuyến thượng thận: BT

- Đo HA liên tục (Holter) 24h

- Soi đáy mắt: BT

- Định lượng catecholamine và metamephrine trong NT 24h (u tuỷ thượng thận); Nồng độ renin, aldosteron huyết tương (cường aldosterone tiên phát); Nồng độ cortisone/NT 24h (Cushing)

Trang 20

CA LÂM SÀNG BN THA MỚI PHÁT HIỆN

Đo HA liên tục (Holter) 24h:

Trang 21

Mục Tiêu & Hướng Điều Trị

Những yếu tố nguy cơ,

tổn thương cơ quan

và bệnh cảnh lâm sàng

Bình thường cao HATT 130-139 hoặc HATTr 85-89

THA Độ 1 HATT 140-159 hoặc HATTr 90-99

THA Độ 2 HATT 160-179 hoặc HATTr 100-109

THA Độ 3 HATT

=/>180 hoặc HATTr=/ >110

Không có yếu tố nguy

Không điều trị TĐLS trong vài

tháng Rồi cho thuốc đích <140/90

TĐLS trong vài tháng

Rồi cho thuốc đích <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với đích

<140/90

Có 1-2 yếu tố nguy cơ TĐLS

Không điều trị thuốc

TĐLS trong vài tháng

Rồi cho thuốc đích <140/90

TĐLS trong vài tháng

Rồi cho thuốc đích <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với đích

<140/90

Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ, TĐLS

Không điều trị thuốc

TĐLS trong vài tháng

Rồi cho thuốc đích <140/90

TĐLS Thuốc HA đích

<140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với đích

<140/90 Tổn thương cơ quan

đích, Bệnh thận mạn

gđ 3 hoặc đái tháo

đường

TĐLS Không điều trị thuốc

TĐLS Thuốc HA đích

<140/90

TĐLS Thuốc HA đích

<140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với đích

<140/90 BTM có triệu chứng,

BThậnM gđ≥ 4 đi kèm

hoặc ĐTĐ có TTCQ

đích/ nhiều YTNC

TĐLS Cho thuốc ngay với đích <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay đích <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với đích <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với đích

<140/90

Trang 23

HA > 140/90 mmHg ở BN > 18 tuổi (BN > 80 tuổi: HA > 150/90 mmHg hoặc HA > 140/90 mmHg ở BN ĐTĐ, bệnh thận mạn)

Thay đổi lối sống

* - THA độ I không có nhiều YTNC đi kèm có thể chậm dùng thuốc sau một vài tháng thay đổi lối sống

- > 60 tuổi: ưu tiên lợi tiểu, CKCa và không nên dùng BB

- < 60 tuổi: ưu tiên ƯCMC, ƯCTT

**- Khi 1 thuốc nhưng không đạt mục tiêu sau 1 tháng

- ưu tiên phối hợp: ƯCMC/ƯCTT + CKCa hoặc lợi tiểu

 Suy tim: ƯCMC/ƯCTT + BB, Lợi tiểu , kháng aldosterone

 Đột quị: ƯCMC/ƯCTT, lợi tiểu

Lợi tiểu, ƯCMC, ƯCTT, CKCa, BB *

Phối hợp 2 thuốc khi HATThu > 20 mmHg hoặc HATTr > 10

mmHg trên mức mục tiêu **

Phối hợp 3 thuốc

Ưu tiên ƯCMC/ƯCTT + lợi tiểu + CKCa

Phối hợp 4 thuốc, xem xét thêm chẹn beta, kháng aldosterone hay nhóm khác

Tham khảo chuyên gia về tăng HA, điều trị can thiệp

ƯCMC: ức chế men chuyển - ƯCTT: ức chế thụ thể - CKCa: chẹn kênh canxi - BB: chẹn beta ; YTNC: yếu tố nguy cơ;

HATT: Huyết áp tâm thu - HATTr: Huyết áp tâm trương – ĐTĐ: đái tháo đường

Khuyến Cáo

VSH/VNHA 2014

Trang 24

Chọn Lựa Thuốc THA

THA đơn thuần, không có tình huống lâm sàng kèm theo

Loại bệnh nhân Thuốc đầu tiên* nhưng

xem xét ưu tiên

Thêm thuốc thứ 2 nếu cần đạt HA <140/90 mmHg

Thêm thuốc thứ 3 cần đạt

HA < 140/90 mmHg**

THA: < 60 tuổi UCTT/ UCMC CKCa hay thiazide CKCa + UCMC/UCTT +

lợi tiểu thiazide

THA > 60 tuổi CKCa hay thiazide (mặc

dù UCMC/ UCTT cũng thường hiệu quả)

UCTT/UCMC (hay CKCa hay thiazide, nếu UCMC/

UCTT đã sử dụng đầu tiên)

CKCa + UCMC/ UCTT + lợi tiểu thiazide

CKCa: chẹn kênh Canxi; UCMC: ức chế men chuyển; UCTT: ức chế thụ thể ; BB: chẹn bêta

*Chọn 1 trong 5 nhóm: UCMC, UCTT, CKCa, BB, Lợi tiểu thiazide

** Không đạt mục tiêu phối hợp 4 thuốc: xem xét thêm chẹn beta, kháng aldosterone hay nhóm khác (giãn mạch, chẹn alpha, kháng alpha trung ương…)

Trang 25

• Thay đổi lối sống

• Thuốc: - ƯCMC + chẹn kênh canxi

- Statin

• Kiểm tra HA tại nhà => đến khám lại sau 2 tuần để điều chỉnh thuốc hạ áp

Trang 26

Xin cảm ơn sự chú ý của quý vị đại biểu!

Ngày đăng: 23/08/2015, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w