1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG

110 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 7,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác khi dùng cácălo iăthiếtăbịănàyăchuyênăch ăcácăs năphẩmădầuăkhíăph căv ăxu tăkhẩuănếuăđ că ki mătraăvềăch tăl ngămộtăcáchăđầyăđ ăvàăkhoaăhọc,ăsẽăt oăsựăanătâmăchoăkháchăhàng từăđ

Trang 1

TÓM T T

Trongănhữngănĕmăgầnăđâyănhuăcầuăsửăd ngăgasălàmăch tăđ tătrongăcôngănghi păvàătrongăgiaăd ngăngàyăcàngăcao.ăĐiềuănàyăđòiăh iăcầnăsửăd ngămộtăl ngălớnăcácălo iăbồnăLPGăđ ăvậnăchuy năgasăhóaăl ngătừănơiăs năxu tăđếnănơiătiêuăth ăĐ ăđ măb oăanătoànăchoăcuộcăs ngăng iădânăcũngănh ăanătoànăcho thiếtăbị,ăcácăbồnăch aăLPGăsauăkhiăđ aăvàoăsửăd ngăcầnăđ căki măđịnhăđịnhăkỳăvớiăcácăyêuăcầuănghiêmăngặt.ăHi nănay, côngăvi căki măđịnhăth ngăđ cătiếnăhànhătheoăkinhănghi măvàăbằngătayădẫnăđếnăđộătinăcậyăki măđịnhăkhôngăcao,ăth iăgianăki măđịnhălâu,ăchiăphíăcaoăvàăkhóăcóăkh ănĕngăl uătrữădữăli uăd ớiăd ng s đ ăcóăth ăsửăd ngăl iăkếtăqu ăchoălầnăki măđịnhăsau.ăĐềătàiăgiớiăthi uămộtăs ăkếtăqu ănghiênăc uăvềăvi căchuẩnăhoá,ăxâyădựngăquyătrìnhă

ki m địnhăbồnăch aăLPGătheoăcácăquiăph măphápăluậtăhi năhành,ăđềăxu tăcácăthiếtăbịă

ph ătr ăchoăvi cătiếnăhànhăki măđịnhăbồnăLPGămangătínhăcôngănghi p.ăMộtăs ăthiếtăbịă

ph ătr ăchoăvi căki măđịnhăđưăđ cătri năkhaiăchếăt oăvàăđ aăvàoăsửăd ngăchoăkếtăqu ă

t t.ăMột s ăthiếtăbịăkhácăđưăđ căthiếtăkếăchiătiếtănh ngădoăth iăgianăcóăh năvàăgiớiăh năvềăkinhăphíănênăch aăđ căchếăt oăthửănghi m

ABSTRACT

In recent years, there has been a growing demand for gas in industrial and domestic use as a fuel This requires a great number of types of LPG tanks for transporting liquefied petroleum gas from production sites to the places where they are used

In order to ensure the safety of people and equipments, LPG tanks should be periodically tested after they are put into use, with stringent requirements The testing isăoftenăconductedăwithătester’săexperience,ăandămanually,ăleadingătoălowăreliabilityăofăthe testing results, a time-consuming, expensive process and making it difficult storing data digitally for use in the future testing

My theme introduces some research findings on standardizing and building the testing procedures for LPG tanks under the current laws; suggesting auxiliary equipments for LPG tanks testing process industrially Some of those equipments have been manufactured and used, and showed positive results Other equipments have been blueprinted but they have not experimentally made due to time limit and funding

Trang 2

M C L C

Quyếtăđịnhăgiaoăđềătài

Xácănhậnăc aăcánăbộ h ớngădẫn

Lýălịchăkhoaăhọc i

L iăcamăđoan ii

L iăc măơn iii

Tómătắt iv

M căl c v

Danhăsáchăcácăchữ viếtătắt x

Danh sách các hình nh xi

Danhăsáchăcácăb ng xiii

Ch ng 1: GI I THI U 1.1ăTínhăc păthiếtăc aăđềătài 1

1.2ăụănghĩaăkhoaăhọcăvàăthựcăti năc aăđềătài 1

1.3ăM cătiêuănghiênăc uăc aăđềătài 2

1.3.1 M cătiêuătổngăquát 2

1.3.2ăM cătiêuăc ăth 2

1.4ăĐ iăt ngăvàăph măviănghiênăc u 3

1.4.1ăĐ iăt ngănghiênăc u 3

1.4.2ăPh măviănghiênăc u 3

1.5ăPh ơngăphápănghiênăc u 3

1.6ăKếtăc uăluậnăvĕn 4

Ch ng 2: T NG QUAN 2.1 Khíăhóaăl ngăLPGăvàăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG 5

2.2 Thànhăphầnăc aăLPG 6

2.3 Mộtăs ătínhăch tăhóaălýăđặcătr ngăc aăLPG 7

2.3.1 H ăs ăgiưnăn 8

2.3.2ăTỷătrọng 8

2.3.3 Giớiăh năcháyănổ 8

2.3.4 Nhi tăđộăcháy 9

2.3.5 Nhi tăđộătựăbắtăcháy 9

2.4 Cácă ngăd ngăquanătrọng c aăLPG 10

Trang 3

2.4.2 Côngăngh ăs năxu tăLPG 11

2.5 C uăt oăc aăbồnăch a LPG 12

2.5.1ăCácăbộăphậnăchính 12

2.5.2 Chếăt oăbồnăch aăLPG 15

2.6 Cácăkhuyếtătật,ăh ăh ngăc aăbồnăch aăLPG 15

2.6.1 Sựăc ănổ,ăvỡ 15

2.6.2 Sựăc ăròărỉ 16

2.6.3 Cácăkhuyếtătậtăhàn 16

2.7 Cácăsựăc th ngăgặp ăbồnăch aăLPG 19

2.7.1ăVanăanătoànăkhôngăho tăđộng 19

2.7.2ăH ăth ngăg iăđỡăbồnăkhôngăđ măb o 19

2.7.3ăM căđáyăbồn 20

2.8 Cácăv năđềăki măđịnhăbồnăLPG 20

2.9 Cácănghiênăc uăliênăquanăđếnăđềătài 20

2.9.1 Ngoàiăn ớc 20

2.9.2 Trongăn ớc 20

2.10 Cácăv năđềăcònătồnăt i 21

Ch ng 3: C S Lụ THUY T 3.1 Ki mătraăthiếtăbịăápăsu t trên bồnăch aăLPG 22

3.2 Ki mătraăkh ănĕngăchịuăápălựcăc aăbồnăch a LPG 22

3.3ăKi mătraăm iăhànătrênăbồnăch a LPG 22

3.4 Lýăthuyếtăvềăsiêuăâmătổăh păpha 23

3.4.1 Kháiăni m 23

3.4.2 Cơăs ănguyênălý 23

3.4.3 Ph ơngăphápăki mătraăsiêuăâmătổăh păpha 24

3.4.4 uăđi măc aăsiêuăâmătổăh păphaăsoăvớiăsiêuăâmăthôngăth ng 25

3.4.5ăThiếtăbịăsiêuăâmătổăh păpha 25

3.4.6ăNguyênălýăho tăđộngăc aăđầuădòăsiêuăâmătổăh păpha 27

Ch ng 4: XỂY D NG QUY TRỊNH KI M Đ NH B N CH A KHệ HịA L NG LPG 4.1 Cácăyêuăcầuăvềăbồnăch aăLPG 28

4.2 Cácăyêuăcầuăvềăki măđịnhăbồnăch aăLPG 28

4.3 Xâyădựngăquyătrìnhăki măđịnh 28

4.3.1 Ph măviăápăd ng 28

Trang 4

4.3.2 Đ iăt ngăki măđịnh 28

4.3.3 Cácătiêuăchuẩnăápăd ng 30

4.3.4 Cácăcĕnăc ăđ ăxâyădựngăquyătrình 30

4.4 Tiếnăhànhăxâyădựngăquyătrìnhăki măđịnh 30

4.4.1 Cácăl uăýătr ớcăkhiătiếnăhànhăki măđịnh 31

4.4.2 Nộiădungăchiătiếtăcácăb ớcăki măđịnhăbồnăch a LPG 31

4.4.2.1 Ki mătraăhồăsơ 31

4.4.2.2 Ki mătraăbênătrong,ăbênăngoài 32

4.4.2.3 Đoăl ngdungătíchăbồn ch a,ătiếpăđịaăcácăthiếtăbịăliênăquan 40

4.4.2.4Ki mătraăkh ănĕngăchịuăápălựcă(Thử ỏhỐỷ lực) 40

4.4.2.5ăKi mătraăđộăkínă(Thử kín) 43

4.4.2.6 Ki mătraăvậnăhànhă(Thử ốận hành) 44

4.4.2.7 Ki măđịnhăvanăanătoàn 44

4.4.2.8 Xửălýăkếtăqu ăki măđịnh 45

4.4.2.9 Chuăkỳăki măđịnh 46

4.4.2.10 Nhữngătr ngăh păph iăđ căkhámănghi măb tăth ng 46

4.4.2.11 Biênăb năki măđịnh 46

4.4.3 L uăđồătổngăth 47

C h ng 5: NGHIểN C U THI T K CÁC THI T B PH TR PH C V CHO QUÁ TRỊNH KI M Đ NH 5.1 Côngăvi căki măđịnhăvàăvaiătròăc aăthiếtăbịăph ătr 48

5.2 Thiếtăbịăph ătr ki mătraăthiếtăbịăápăsu tătrênăbồnăch aăLPG 48

5.2.1 Bànăthửăápădùngăđ ăki măđịnhăvanăanătoàn 48

5.2.1.1 Đặtăv năđề 48

5.2.1.2 Đềăxu t nguyênălýăc aăbànăthửăáp 50

5.2.1.3 Chọnăvậtăli u 51

5.2.1.4 Kếtăc u c aăbànăthửăáp 51

5.2.1.5 u,ănh căđi m 52

5.2.2ăĐồngăhồăchuẩnăđ ăki măđịnhăđồngăhồăápăsu tătrênăbồnăch aăLPG 52

5.2.3ăThiếtăbịăđoănồngăđộăoxyătrongăbồn 53

5.3 Thiếtăbịăph ătr ăki mătraăkh nĕngăchịuăápălựcăc aăbồnăch a 53

5.4 Thiếtăbịăph ătr ăki mătraăm iăhàn,ăki mătraăđộădàyătrênăbồnăch aăLPG 53

5.4.1 Phânătíchăđ iăt ngăthiếtăkế 54

5.4.1.1 Yêuăcầuăthiếtăkếăthiếtăbịăki mătra 54

Trang 5

5.4.1.2 Đềăxu tăquy trìnhăki mătraăbằngăph ơngăphápăsiêuăâmătổăh păpha 55

5.4.1.3 Đềăxu tăquy trìnhăki mătraăvớiăthiếtăbịăph ătr 55

5.4.1.4 Bồnăch aăLPGăvàăphânăchiaăl ớiăki mătra 55

5.4.1.5 Phânătíchăh ớngăquétăthiếtăbịăki mătraăbồnăLPG 57

5.4.1.6 ụăt ngăthiếtăkếăthiếtăbịăki mătra 58

5.4.2 Ph ơngăánăthiếtăkế thiếtăbịăkẹpăchặtătrênăbồn 58

5.4.2.1 Ph ơngăánă1 59

5.4.2.2 Ph ơngăánă2 60

5.4.2.3 Soăsánhăvàălựaăchọn 61

5.4.3 Ph ơngăán chuy năđộngăvòngăquanhăbồn 61

5.4.3.1 Ph ơng án 1 61

5.4.3.2 Ph ơng án 2 62

5.4.3.3 Soăsánhăvàălựaăchọn 63

5.4.4 Phânătíchăvịătríăđặtăđầuădò 63

5.4.4.1 Ph ơng án 1 64

5.4.4.2 Ph ơng án 2 65

5.4.4.3 Soăsánhăvàălựaăchọn 66

5.4.5 Ph ơngăánăchọnăthiếtăbịăgiám sátătrongăquáătrìnhăki mătra 66

5.4.5.1 Ph ơng án 1 66

5.4.5.2 Ph ơng án 2 67

5.4.5.3 Soăsánhăvàălựaăchọn 67

5.4.6 Phânătíchălựaăchọnăthiếtăbịăph năhồiăvịătrí 68

5.4.6.1 Ph ơng án 1 68

5.4.6.2 Ph ơng án 2 69

5.4.6.3 Soăsánhăcácăph ơngăánăvàălựaăchọn 69

5.4.7 Ch tătiếpăâm 70

5.4.8 Lựaăchọnăbộăđiềuăkhi n 70

5.4.9 Kếtăc uătổngăth c aăthiếtăbị 71

5.4.10 Thiếtăkếăphầnăm ch 72

5.4.10.1 Kh iăm chăđiềuăkhi n 73

5.4.10.2 Kh iăcôngăsu tăđiềuăkhi năđộngăcơ 74

5.4.10.3 Sơăđồăkếtăn iăcácăbộăphận 75

Trang 6

C h ng 6 K T LU N VÀ KI N NGH

6.1 Kếtăluận 77

6.2 Kiếnănghị 78

6.2.1 Vềăquyătrình 78

6.2.2 Vềăcácăthiếtăbịăph ătr 78

6.3 Địnhăh ớngăphátătri năc aăđềătài 78

TÀIăLI UăTHAMăKH O 79

PH ăL C 81

PH ăL Că1:ăDanhăm căcácălo i,ăthiếtăbị,ăvậtăt ăcóăyêuăcầuănghiêmăngặtă vềăanătoànălaoăđộng 81

PH ăL Că2: Ch ngăchỉăNDTăbậcă2 83

PH ăL Că3: Biênăb năki măđịnh bồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG 84

PH ăL Că4:ăB năvẽăthiếtăkếăbànăthửăápădùngăkhí 86

PH ăL Că5: B năvẽă3Dăc aăbànăthửăápădùngăkhí 87

PH ăL Că6:ăCáchătínhăbềnăbồnăLPG 88

PH ăL Că7:ăB năvẽăthiếtăkếăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG 90

PH ăL Că8: B năvẽăthiếtăkếăbộătr tăvòng 92

PH ăL Că9:ăB năvẽă3Dăkếtăn iăđầuădòăsiêuăâmăvàoăbồnăch aăLPG 96

PH ăL Că10:ăB ngăkêăvậtăli uăchoăkh iăm chăđiều 97

PH ăL Că11:ăKếtăc uătổngăth ăc aăthiếtăbị 99

Trang 7

NDT Non Destructive Testing

API American Petroleum Institute

AWS American Weld Society

PAUT Phased Array Utrasonic Testing

ASME American Society of Mechanical Engineers

ASTM American Society for Testing and Materials

IAEA International Atomic Energy Agency

BINDT The British Institute of Non Destructive Testing

Trang 8

DANH SÁCH CÁC HÌNH NH

Hình 2.1 Bồn ch a khí hóa l ng LPG 5

Hình 2.2 C u t o bồn ch a khí hóa l ng 13

Hình 2.3 Các ki u n t trong m i hàn 17

Hình 2.4 Vị trí khuyết tật rỗ khí 18

Hình 2.5 Khuyết tật lẫn xỉ 18

Hình 2.6 Khuyết tật hàn không ng u 19

Hình 3.1 Hình nh d ng quétăđầuădòăsiêuăâmăthôngăth ngăvàăđầu dò tổ h p pha 23

Hình 3.2 Hình nhăph ơngăphápăph n x - xung dội trong siêu âm tổ h p pha 24

Hình 3.3 Máy siêu âm Phasor XS 021-002-362 rev.7 25

Hình 4.1 Bồnătĩnhălắpăđặt trên xe 28

Hình 4.2 Bồnătĩnhăchônăngầm 29

Hình 4.3 Bồnătĩnhăhìnhăcầu lắpăđặt trên mặtăđ t 29

Hình 4.4 Bồnătĩnhăhình tr lắpăđặt trên mặtăđ t 29

Hình 4.5 Máyăđoăđộ dày kim lo i 35

Hình 4.6 Bồn LPG d ng tr 36

Hình 4.7 H th ngăđ ng ng kết n i vào bồn ch a khí hóa l ng LPG 41

Hình 4.8 Van an toàn 44

Hình 5.1 Vị trí kết n i van an toàn trên bồn ch a LPG 49

Hình 5.2 Bàn thử áp bằng th y lực 49

Hình 5.3 Bànăthửăápădùngăkhí 50

Hình 5.4 Sơăđồ nguyên lý ho tăđộng c a bàn thử áp dùng khí 50

Hình 5.5 Mô hình 3D bàn thử áp van an toàn dùng khí 51

Hình 5.6 B n vẽ thiết kế bàn thử áp van an toàn dùng khí 52

Hình 5.7 Chai ch a khí nito 53

Hình 5.8 ng dây chịu áp lực 53

Hình 5.9 Kh i quét WeldROVER, Cobra Scanner c a hãng Olympus 54

Hình 5.10 Phânăb ăcácăvịătríăki mătraăc aăbồn 56

Hình 5.11 Chiaăl ớiăkhuăvựcăkhi m tra 57

Hình 5.12 H ớngăquétăki mătraăc aăthiếtăbị 58

Hình 5.13ăSơăđồăđộngăthiếtăbịăquét 59

Trang 9

Hình 5.15 Cùmăc ăđịnhătrênă ng 60

Hình 5.16 Thanhătr tăbánăkínhăRăvàăbộătruyềnăđai 61

Hình 5.17 Bộătr căvítăvàătr cătr tădẫnăh ớng 62

Hình 5.18 Đặtăđầuădòăsoăvớiăm iăhàn 63

Hình 5.19 Kho ngăcáchălớnănh tăc aănêmăsoăvớiămặtăcongă0,5mm 63

Hình 5.20 H ớngăđặtăđầuădòăsiêuăâmătổăh păpha 64

Hình 5.21 C măbiếnălựcăLoadcellăc aăFutek 64

Hình 5.22 Bộăkẹpădùngăthanhătr tăvớiălòăxo 65

Hình 5.23 Đènălaserăđ ng 66

Hình 5.24 Cameraăgiámăsátăquáătrìnhăho tăđộng 67

Hình 5.25 Encoderăxácăđịnhăvịătríăkhuyếtătật 68

Hình 5.26 Th ớcăquangăđoăvịătrí 69

Hình 5.27 Kếtăc uătổngăth ăthiếtăbịăki mătraăbồnăLPG 71

Hình 5.28 Sơăđồăkh iăm chăđiềuăkhi n 72

Hình 5.29 Sơăđồăchânăvớiăchipălo iăcắmă40ăchân 72

Hình 5.30 Sơăđồăch cănĕngăc aăchipăPic 73

Hình 5.31 Sơăđồănguyênălýăkh iănguồnăvàăkh iăđiềuăkhi n 73

Hình 5.32 Sơăđồăm chăinăkh iănguồnăvàăkh iăđiềuăkhi n 74

Hình 5.33 Sơăđồănguyênălýăkh iăcôngăsu tăđộngăcơ 74

Hình 5.34 Sơăđồăm chăinăkh iăcôngăsu tăđộngăcơăcầuăH 75

Hình 5.35 Sơăđồăkếtăn iăcácăcácăbộăphận 75

Hình 5.36 Sơăđồăn iăencoder,ăđầuădòăvớiăPhasorăXS 76

Trang 10

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 2.1 Tínhăch tăc aăLPG 7

B ng 2.2 Giớiăh năcháyănổ 9

B ng 2.3 Nhi tăcháyăvàănhi tătrịăc aăLPG 9

B ng 2.4 Nhi tăđộătựăbắtăcháyăc aămộtăs ălo iănhiênăli uăt iăápăsu tăkhíăquy n 10

B ng 4.1 Cácăhi năt ngăvàănguyênănhânăth ngăgặp 34

B ng 4.2 Cácăthôngăs ăápăsu tăvàăđộădàyăt ơngă ng 37

B ng 4.2A Cácăthôngăs ăthửănghi măthửăth yălực 41

B ng 5.1 Soăsánhăcácăph ơngăánăthiếtăkếăthiếtăbịăkẹpăchặtătrênăbồn 61

B ng 5.2 Soăsánhăcácăph ơngăánăchuy năđộngăvòngăquanhăbồn 63

B ng 5.3 Soăsánhăcácăph ơngăánălựaăchọnăkẹp,ălựcăápăđầuădòăvàoăbồn 66

B ng 5.4 Soăsánhălựaăchọnăthiếtăbịăgiám sátăhỗătr ăkhiăki mătra 67

B ng 5.5 Soăsánhăph ơngăánălựaăchọnăthiếtăbịăđo 69

B ng 5.6 Soăsánhăcácăbộăđiềuăkhi n 70

B ng 5.7 Sơăđồăchânăđ uăn iăEncoderăvớiăPhasorăXS 76

Trang 11

là khôn l ngăvàăsẽăgâyăraănhiềuătổnăth t vềăconăng iăvàătàiăs n BộăCôngăth ơngăđưă

banăhànhăthôngăt ăs ă41/2011/TT-BCTăngàyă16ăthángă12ănĕmă2011ă“QỐy định ốề qỐản

lý an ỏoàn ỏrong lĩnh ốực khí d Ố m hoá l ng”.ăTheoăđóăcácălo iăbồnăch aăLPGăph iă

đ căđĕngăkýăvàăki măđịnhătr ớcăkhiăđ aăvàoăsửăd ng.ăVìăvậyăvi căki măđịnh,ăki măsoátăch tăl ngăcácălo iăbồnănàyăluônălàăyêuăcầuăc păbáchăc aăđơnăvịăsửăd ngăvàăc aătoànăxưăhội,ăcũngălàănỗiătrĕnătr ăc aăcácăCơ quanăch cănĕng làălàmăthếănàoăđ ăđánhăgiáăđúngăvàăđ ăch tăl ngăc a cácălo iăbồnăLPGăđưăhoặcăch aăsửăd ng Mặt khác khi dùng cácălo iăthiếtăbịănàyăchuyênăch ăcácăs năphẩmădầuăkhíăph căv ăxu tăkhẩuănếuăđ că

ki mătraăvềăch tăl ngămộtăcáchăđầyăđ ăvàăkhoaăhọc,ăsẽăt oăsựăanătâmăchoăkháchăhàng từăđóămangăl iăuyătínăchoăngànhăcôngănghi pădầuăkhíăn ớcăta.ăĐ ăki mătraăđánhăgiáă

ch tăl ngăbồnăch aăLPG, chúngătaăph iăápăd ngănhiềuăb ớcăvàănhiềuăph ơngăphápăkhác nhau,ăđóălàăquyătrìnhăki măđịnh,ătuyănhiênăhi nănayăch aăcóăquyătrìnhăki măđịnhănàoăth ăhi năđầyăđ ăcácătiêuăchíăcầnăph iăki mătraăchoăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG

- Đ ăgópăphầnăgi iăquyếtăphầnănàoăv năđềătrên,ăđềătài “Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG’’ đưăđ călựaăchọn vàăthựcă

hi năđ ăđápă ngănhuăcầuăc aăcôngătácăki măđịnhăvàăph căv ăsựăphátătri năc aănềnăkinhătếăn ớcănhà

1.2 ụ nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài

- Hi nănayă ăn ớcăta, ngànhăcôngănghi pădầuăkhíăđangăngàyăcàngăphátătri năv tăbậc,ăkèmătheoăđóălàăr tănhiềuăs năphẩmămàănóămangăl iăph căv ătrựcătiếpăchoăđ iăs ngăconăng iăvàăph căv ăxu tăkhẩuămangăl iănhiềuăngo iăt ăchoăđ tăn ớc.ăDoăđóăcácăthiếtăbịăph căv ăvi căch aăvàăchuyênăch ăcácăs năphẩmădầuăkhíăcũngăđangăgiaătĕngăđángăk ăvềăs ăl ngăthôngăquaăconăđ ngănhậpăkhẩuăhoặcăchếăt oătrongăn ớc

Trang 12

V ý nghĩa th c ti n: Đềătàiăcóămộtăýănghĩaăthựcăti nătoălớn,ăđó là lậpăraăquyătrìnhă

cóăđầyăđ ăcácăb ớc,ăcôngăđo n nhằmăki măđịnhăbồnăch aăLPGăvớiăch tăl ngăt iă uă

nh t, nghiênăc uăvàăchếăt oăđ cămộtăs ăthiếtăbịăph tr ăcóăth ă ngăd ngăngayăvàoăthựcă

ti n, ngoàiăraăđềătàiăcòn gi iăquyếtăbàiătoánănghiênăc u,ăđàoăt oăki măđịnh viênăvềăki măđịnh bồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG

V ý nghĩa khoa h c: Trongăquyătrìnhăki măđịnh,ăcóăcácăh ngăm căph iăsửăd ngă

cácăph ơngăphápăki mătraăkhôngăpháăh yăNDTăhi năđ i,ăvíăd ănh ăsửăd ngăph ơngăpháp siêu âm tổăh păphaăđ ăki mătraăm iăhàn,ădoăđóănóăcóămộtăýănghĩaăkhoaăhọcăhếtăs că

quanătrọngăvàăcầnăthiếtăđ ănângăcaoăkh ănĕngăc aăcácăki măđịnhăviên (các kiểm định

ốiên phải đ ợc đào ỏạo NDT bậc 2 mới đ ợc kiểm ỏra m i hàn b n chứa ầPG bằng các

ph ơng pháp NDT), đềătàiăcònăhàmăch aănhữngănộiădungăcóătínhăhọcăthuậtăcao,ăgiúpă

độiăngũăkỹăs ăkỹăthuậtăthựcăhi năchếăt oăthiếtăbịăcóăth ănắmăbắtăđ ănângăcaoătrìnhăđộ,ătừăđóăngày càng nâng ch tăl ngăc aăs năphẩm c aămìnhăph căv ănhuăcầuăxưăhội

Mặtăkhácăđềătàiăcònănghiênăc uăxâyădựngăquy trình ki mătraădựaătheoătheo tiêu chuẩnăASME, API là các tiêuăchuẩnăchếăt oăthiếtăbịăápălựcănóiăchungăvàăbồnăch aăLPGănóiăriêngăđangăđ căsửăd ngăkháăphổăbiếnătrênăthếăgiớiămàăphầnănhiềuăcácăthiếtăbịăch aăkhí hóaăl ngăLPGăhi nănayă ăn ớcătaălàănhậpăkhẩu.ă

Ngoàiăraăđềătàiăcũng nghiênăc uăcácănguyênănhânăt oăraăcácăkhiếmăkhuyết c aăbồnă

ch aăLPGă(ỏrong ỏr ờng hợp kếỏ qỐả kiểm định không đạỏ yêỐ c Ố),ăgiúpăcácăkỹăs ,

ng iăvậnăhành,ăsửăd ngăthiếtăbị cóăth ăthiếtăkế,ăhoànăthi n quy trình vậnăhành,ăquy trình sửăd ng từăđóăcóăth ăphòngătránhăcácăkhiếmăkhuyếtăđóănhằmănângăcaoăhi uăqu ăsửă

d ngăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG.ăCácămẫuăkhiếmăkhuyếtăđ căl uăl i,ă cóăth ăđ că

ph căv ătrongălĩnhăvựcănghiênăc uăvàăphátătri năcácăkỹăthuậtăchếăt oăsauănàyănhằmăh năchếăđếnăm căth pănh tăcácăkhuyếtătật c aăbồnăch aăLPG

1.3 M c tiêu nghiên c u c a đ tài

1.3.1 M c tiêu t ng quát

- Nghiênăc uăquy trình ki măđịnhăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG kh ăthiăcho các đơnăvịăcóăch cănĕngăki măđịnh vàăcácăcơăs ăchếăt o thiếtăbịăt iăVi tăNam

1.3.2 M c tiêu c th

- Kh oăsátăhi nătr ngăt iăVi tăNamăvềăki măđịnh bồnăch aăkhíăhóaăl ng LPG

- Nghiênăc uăxácăđịnhcácăkhuyếtătật,ăcácăh ăh ng th ngăgặpăph iătrongăthựcăti n

Trang 13

- Nghiênăc u,ăđềăxu tăquy trình kh ăthiăki măđịnhăbồnăch aăLPGădựaăvào các tiêu chuẩnăc aăcácăn ớcătrênăthếăgiớiăvàăthựcătếăsửăd ng khíăhóaăl ngăLPG t iăVi tăNam

- Nghiênăc u,ăthiếtăkếăcácăthiếtăbịăph ătr ăsử d ngătrongăquyătrìnhăki măđịnhăđưăđềă

xu t

1.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u

1.4.1 Đ i t ng nghiên c u

- Bồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG

- Cácăph ơngăphápăki mătraăkhôngăpháăh yăNDT

- Tiếnăhànhăki măđịnhăthựcătếăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPGăđ ăth yăđ cănhữngă

v năđềăch aăphùăh p,ătừăđóăkhắcăph c,ăhoànăthi năquyătrình.ăCũngăthôngăquaăph ơngăphápănghiênăc uăbằng thựcănghi m,ăta tínhătoán,ăthiếtăkếămộtăs ăthiếtăbịăph ătr ănh : Bànăthửăápădùngăkhíăđ ăki măđịnh van an toàn trênăbồnăch aăLPG,ăthiếtăbịămangăđầuădò siêuăâmătổăh păphaăđ ăki măđịnh m iăhànătrênăv ăbồnăch aăLPG kếtăh păki mătraăđộădàyăkimălo iăchoăbồnăch a

1.6 K t c ấu c a lu n văn:Kếtăc uăluậnăvĕnăt tănghi păgồmă6ăch ơng,ăgồmăcó:

- Ch ơngă1:ăGiớiăthi u

- Ch ơngă2:ăTổng quan

- Ch ơngă3:ăCơăs ălýăthuyết

Trang 14

- Ch ơngă4:ăXâyădựngăquyătrìnhăki măđịnhăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG

- Ch ơngă5:ăNghiên c u thiếtăkế các thiết bị ph tr ph c v cho quá trình ki m định

- Ch ơngă6:ăKếtăluậnăvàăkiếnănghị

Trang 15

Ch ng 2

T NG QUAN

2.1 Khí hóa l ng LPG và b n ch a khí hóa l ng LPG:

- LPG là tên viết tắt c a khí dầu m hóa l ng (Liquified Petrolium Gas) LPG là

s n phẩmăthuăđ c từ quá trình khai thác dầu m (khí đ ng hành), hoặc từ các m khí thiên nhiên bao gồm các lo i hydrocacbon khác nhau, thành phần ch yếu là propan, butan hoặc hỗn h p c a chúng

- Hi n nay trên thế giớiăLPGăđ c sử d ng rộng rãi trong nhiều ngành nh : Giao thông vận t i, công nghi p, nông nghi p, chế biến thực phẩm và tr thành lo i nhiên

li u không th thiếuăđ căđ i với mỗi qu căgia,ăđặc bi t vớiăcácăn ớc có nền công nghi p đangăphát tri n.ăLPGăđ c s n xu t m nh nhữngăn ớc có tiềm lực lớn về dầu

m nh : Mỹ, Nga, Canada, Mexico, Venezuela, Indonexia, Angieri, rập Xê Út, Nauy, Iran [9]

- LPG tồn ch a trong các lo i bình, bồn áp lực khác nhau và tr ng thái bão hoà

t c là tồn t i d ngăhơiănênăvới thành phầnăkhôngăđổi, áp su t bão hoà trong bồn ch a không ph thuộcăvàoăl ng LPG bên trong mà hoàn toàn ph thuộc vào nhi tăđộ bên ngoài Ch t l ng nằmăd ới phầnăđáyăvàăhơiăn ớc nằm trên cùng c a bồn ch a,ănghĩaălàăkho ng trên m c ch t l ng Thôngăth ng các lo i bồn ch a chỉ ch a khí l ng t iăđaăkho ng 80 ÷ 95 % th tích bồn, th tích còn l i dành cho phầnăhơiăcóăth giãn n khi nhi tăđộ tĕng [9]

Hình 2.1 Bồn ch a khí hóa l ng LPG

Trang 16

mecaptan ( R – SH )ăvớiătỷăl ăphaătrộnănh tăđịnh đ ăkhiăkhíăròărỉăcóăth ănhậnăbiếtăđ că

bằngăkh uăgiác.ă[22]

- S năphẩmăLPGăcũngăcóăth ăcóăhydrocacbonăd ngăolefinăhayăkhôngăcóăolefină

ph ăthuộcăvàoăph ơngăphápăchếăbiến

Trang 17

2 3 M t s tính chất hóa lý đặc tr ng c a LPG

B ngă2.1: Tính ch tăc aăLPG [9]

Đi măsôiă760mmHg 0C - 42ăđếnă- 45 - 0,5ăđếnă- 0,2

0,6 2,5

0,57 2,39

0,8 2,8

7

Trang 18

Từăb ngătrênă taăth yărằng,ă ăth ă l ngăcũngănh ă ăth ăkhíă ButanăđềuănặngăhơnăPropană nh ngă vớiă cùngă mộtă trọngă l ngă thìă Propană t oă raă th ă khíă lớnă hơnă soă vớiăButan

2.3.1 H s giƣn n

- H ăs ăgiưnăn ăkh iăc aăLPGălàăl ngăth ătíchătĕngălênăkhiănhi tăđộăc aăvậtăch tătĕngălênă10C

- Sự giưnăn ănhi tăc aăLPGăr tălớnă(g p 15 ÷ 20 l n so ốới n ớc ốà lớn hơn r ỏ

nhiềỐ so ốới các sản phẩm d Ố m khác).ăDoăđóăcácăbồnăch a,ăbồn ch aăLPGăchỉăđ că

ch aăđếnă80÷ă85ă%ădungătíchătoànăphầnăđ ăcóăkhôngăgianăchoăLPGăl ng giưnăn khi nhi tăđộătĕngălên [9]

Doăh ăs ăgiưnăn c aăLPGălớnănênăđòiăh i:

- Ph iăgiữăkho ngătr ngăphùăh pătrongăcácăbồnăch a,ăbìnhăch a;ălắpăđặtăcácăvanăanătoànăchoăbồnăch a,ăcácă ngădẫn

- Đoămộtăcáchăchínhăxácănhi tăđộăs năphẩmătrongăkhoăch a đ ăkhiăvậnăchuy năthìăđiềuăkhi năđ căm cădựătrữ,ăh ăhaoănh ăquyăđịnh

d ớiămặtăđ tă ănơiătrũngănh ărưnhăn ớc,ăh ăgas Đ ăđ măb oăanătoànăkhiăcóăròărỉăcầnă

t oăđiềuăki năthôngăthoángăphầnăd ớiăkhôngăgianăsửăd ngăhoặcăch aăLPG

2.3.3 Gi i h n cháy n

- Hỗnăh păhơiănhiênăli uăvớiăkhôngăkhíăcóăth ăcháyănổăkhiăgặpălửa.ăHỗnăh păchỉăcháyănổăkhiănóănằmătrongămộtăgiớiăh nănàoă đóăvềănhi tăđộ,ăápăsu tăvàăthànhăphần.ăVùngăcháyănổăcóăgiớiăh nătrênăvàăgiớiăh năd ớiăvềănồngăđộ.ăGiớiăh năd ớiă ngăvớiănồngăđộănhiênăli uăt iăthi uătrongăhỗnăh pămàă ăđóăhỗnăh păcháyăkhiăgặpălửa.ăGiớiăh nătrênă ngăvớiănồngăđộăcựcăđ iăc aănhiênăli uăđ ănhiênăli uăcháyăkhiăgặpălửa Nếuăquáăgiớiăh nătrênăhỗnăh păkhôngăcháyănổăvìăthiếuăoxy,ăcònăth păhơnăgiớiăh năd ớiăhỗnăh pă

Trang 19

quáănghèoănhiênăli uăph nă ngăcháyăkhôngăx yăraăđ c.ăGiớiăh năcháyănổăđ căth ă

hi nă ăb ngăsau:

B ngă2.2:ăGiớiăh năcháyănổ [9]

Thànhăphần Giớiăh năd ới

(ă%ăth ătích)

Giớiăh nătrên (ă%ăth ătích)

Nhi tătrịăLPGă(ăkcal/kg) Lớnănh t Nh ănh t

- Nhi tăđộătựăbắtăcháyălàănhi tăđộămàăt iăđóăph nă ngăcháyătựăx yăraăđ iăvớiăhỗnă

h păkhôngăkhí,ănhiênăli u (hoặc oồy/ nhiên liệỐ).ăNhi tăđộăbắtăcháyăt iăthi uăph ăthuộcă

vào thiếtăbi ̣ăthử,ătỷăl ăkhôngăkhí/nhiênăli u,ăápăsu tăhỗnăh p

Trang 20

B ngă2.4: Nhi tăđộătựăbắtăcháyăc aămộtăs ălo iănhiênăli uăt iăápăsu tăkhíăquy n [9]

S ăth ătự Nhiênăli u

Nhi tăđộăcháyăt iăthi uă(ă0C )

Trong không khí Trong Oxy

+ Propanăth ơngăphẩm: Làmănhiênăli uăchoăđộngăcơăho tăđộngă ănhữngăđiềuăki nă

khắcănghi tăc aămôiătr ngă(áp sỐ ỏ cao, nhiệỏ độ ỏh p)

+ăButanăth ơngăphẩm:ăSửăd ngălàmănhiênăli uăđòiăh iăsựăbayăhơiătrungăbình

+ Propan chuyên dùng:ăLàăs năphẩmăcóăch tăl ngăcaoăsửăd ngătrongăcácăđộngăcơăđ tătrong,ăđòiăh iănhiênăli uăcóăkh ănĕngăch ngăkíchănổăcao

Hỗnăh păpropană– butan: Sửăd ngălàmănhiênăli uăđòiăh iăsựăbayăhơi trung bình

Vớiănhữngăđặcătínhătrên,ăLPG đ căsửăd ngăr tărộngărưiătrongămọiălĩnhăvựcăc aă

đ iăs ng.ăMộtăcáchăt ơngăđ iăcóăth ăphânăchiaăcácă ngăd ngăc aăLPGănh ăsau :

- Sửăd ngăLPGătrongădânăd ng:ăSửăd ngătrongăn uăn ớng,ăthayăthếăđi nătrongăcácăbìnhăn ớcănóng,ă ngăd ngătrongăcácăh ăth ngăs iă mănhà,ăchiếuăsáng,ăgiặtălà

- Sửăd ngăLPGătrongăth ơngăm i:ăSửăd ngătrongăcácăbếpăcôngănghi p,ălòăn ớng,ăđunăn ớcănóngătrongăcácănhàăhàng,ătrongăcôngănghi păchếăbiếnăthựcăphẩm

- Sửăd ngăLPGătrongăcôngănghi p:ăSửăd ngătrongăcôngănghi păgiaăcôngăkimălo i, hànăcắtăthép,ăn uăvàăgiaăcôngăth yătinh,ălòănungăs năphẩmăsilicat,ăkhửătrùngăđồăhộp,ălòă

Trang 21

- Sửăd ngăLPGătrongănôngănghi p:ăSửăd ngăđ ăs năxu tăth căĕnăgiaăsúc,ăchếăbiến,ă

s yănôngăs n,ăngũăc c,ăthu călá,ăs yăchè,ăcàăphê,ălòă pătr ng,ăđ tăc …

- Sửăd ngăLPGătrongăgiaoăthông:ăLàănhiênăli uălýăt ngăthayăthếăchoăđộngăcơăđ tătrongăvìătrịăs ă cătanăcao,ăgiáăthànhărẻ,ăítăgâyăôănhi mămôiătr ng,ăđơnăgi năhóaăc uăt oăđộngăcơ Nóălàmăgi măđángăk ăsựăthoátăkhíă ăxeăt i,ălàmănhiênăli uăđ tătrong thayăxĕngăchoăcácăxeăduălịch,ăxeătaxi.ă ămộtăs ăn ớcătiênătiếnădùngăLPGăhoáăl ngăthayăxĕngăphaăchếăvừaăh năchếăđộcăh iătrongăsửăd ngăđ iăvớiăconăng i,ăvừaăkinhătế [22]

2.4.1 nh h ng c a các tính chất đ n vi c tƠng ch a vƠ v n chuy n LPG

- LPG có áp su tă hơiă bưoă hòaă lớnă hơnă 40ă psiă (2,7atm)ă t iă 1000F,nhi tă độă bồn

th ngă250C,ăápăsu tă1barăthìăLPGătồnăt iă ăd ngăkhí, chúngăcóăth ăhóaăl ngăbằngăcáchă

làmăl nhăd ớiănhi tăđộăđi măsôiă(áp sỐ ỏ ỏh ờng)ăhayănénătrênăápăsu tăhơiăbưoăhòa.ă

Nh ngăcácăch tăkhíăhóaăl ngănàyăsẽăhóaăhơiăngayăsauăkhiăthoátăraăngoàiă ănhi tăđộă

th ng.ăTínhăch tănàyăchoăphépătaăvậnăchuy n,ătàngătrữăLPGăd ớiăd ngăl ngănh ngăsửă

d ngăchúngăd ớiăd ngăkhí [9]

- Propanăvàăbutanăđềuăcóănhi tăđộăđi măsôiăth pă(đ i ốới bỐỏan là +32 0 F còn đ i ốới propan là -44 0

F).ăNhi tăđộănàyăđặc bi tăquanătrọngătrongăvi călựaăchọnăvậtăli uăchếă

t oăbồnăch aăvàătrongăvi căthiếtălậpăđậpăch ngălanăch tăl ngăkhiăx yăraăsựăc

- Khiătồnăt iă ătr ngătháiăl ngăthìătỷ trọngăc aăLPGăchỉăbằngă½ soăvớiătỷ trọngă

c aăn ớc, n ớc luônăluônănằmăphíaăđáyăc aăbồn.ăTínhăch tănàyăđ că ngăd ngăkhiăthiếtăkếăđ ngă ngăx ăn ớcăchoăbồn.ăKhiăLPGăăthoátăraăngoàiămôiătr ngă ăd ngăhơiăthìăchúngăđềuănặngăhơnăkhôngăkhí,ăvìăvậyăchúngăkhôngăbayălênăcaoămàă ăr tăth păgầnămặtăđ tăvàăkh ănĕngăkhuếch tánăchậmăhơnăcácăkhíănhẹăhơn.ăTínhăch tănàyăđặcăbi tăquanătrọngătrongăphòngăch ngăcháyănổ,ăki măsoátăsựăròărỉăkhíăraăngoài

- LPGătinhăkhiếtăkhôngăgâyăĕnămònăđ iăvớiăthépăvàăcácăh păkimăc aăđồng.ăTuyănhiênăkhiăcóăh păch tăbẩnăkhácătrongăthànhăphầnăsẽăgâyăĕnămònălớn

- LPGăkhôngămàu,ăkhôngămùiănênăđ ăki mătraăphátăhi năròărỉăraămôiătr ngăngoàiă

ph iăthêmăch tăt oămùiăchoăkhí

Trang 22

Sauăkhiăthuăđ căkhíăquaăcácăcôngăđo nănh ăthuăgom,ăxửălí,ătáchăcácăthànhăphầnăkhíăbằngăcácăcáchăkhácănhau.ăCu iăcùngălàăcôngăđo năphaătrộnăthànhăphầnăLPGăđ ăt oăraăs năphẩmăLPG [22]

2.5 Cấu t o c a b n ch a LPG

2.5 1 Các b ph n chính

- Mỗiăbồnăch aăđ călắpăhai vanăanătoànăápăsu tă(01 làm ốiệc ốà 01 dự phòng) Trongăquáătrìnhăvậnăhànhănếuăápăsu tătrongăbồnăch aătĕngăv tăm căcàiăđặtăthìăvanătựăđộngăx ăra.ăCácăvanănàyăđ căn iă ăm căképăđ ăkhiăcầnăthiếtătháoădỡăki mătraăthìămộtăvanăx ăápăraăkhiăcóăb tăkìăsựăc ăv tăápănào.ă

- Trênămỗiăbồnăch a cóălắpăđặtăthiếtăbịăbáoăm cănên mỗiăbồnăch aăđ căthiếtăkếă

d ngăbáoătínăhi uătrựcătiếpăvàăchínhăxácăđếnăng iăvậnăhành.ăTrongăsu tăquáătrìnhăxu tăhayănhậpăs năphẩmăcácăthiếtăbịăbáoăm cănàyătheoădõiăvàăđoăm căch tăl ngătrongăbồnă

đ ăbáoăvềăphòngăđiềuăkhi năngừngăquáătrìnhăxu tăhayăn păs năphẩm

- Trênăbồnăch aăđ călắpăđặtăcácăthiếtăbịăđoănhi tăđộăvàăápăsu t.ăChúngăđ căthiếtăkếăchoăvi căghiăl iănhi tăđộăvàăápăsu tămộtăcáchăth òngăxuyênăđ ătruyềnăvềăphòng điềuăkhi n

Kýăhi uăc aăcácăthiếtăbịătrênăbồnăch aănh ăsauă:

- SV: Van an toàn

- P:ăỄpăkếă- hi năthịăcácăthôngăs ăápăsu tătrongăbồn

- T:ăNhi tăkếă- đoăcácăgiáătrịăvềănhi tăđộătrongăbồn

- PT:ă Bộă chuy nă ápă - đoă cácă giáă trịă ápă su tă trongă su tă quáă trìnhă xu tă n pă s năphẩm,ăgiáătrịăđóăđ căchuy năvềăphòngăđiềuăkhi n

- L2: Thiếtăbịăchuy năđổiăm că- trongăkhiăxu tăn păs năphẩmăthiếtăbịănàyăsẽătiềnăbáoăđộngăvềăm căch tăl ngătrongăbồnăch aă ăm căth păhayăcaoăt ơngă ng

- L3: Thiếtăbịătruyềnăm căho tăđộngăbằngătừ - sauăkho ngă10ă– 15ăphútăk ătừăkhiătiềnăbáoăđộngăvềăm căch tăl ngăcaoătrongăbồnăthìăthiếtăbịăbáoăm căL3 phátătínăhi uăvàăkíchăho tăđộngăcácăvanăn păs năphẩmă ăđầuăvàoămỗiăbồnăch a

-L1: Bộăđoăm căcaoă- trongăquáătrìnhăn p,ăch tăl ngătrongăbồnă ăm căquáăcao thì thiếtăbịăbáoăm căsẽăbáoătínăhi uăvàăcôngătắcăápăsu tăquáăcaoăLSHHăsẽăđóngăvanăn pă

c aăc măbồnăb

- L4: Bộăđoăm căth pă- trongăsu tăquáătrìnhăxu tăs năphẩm,ăkhiăm căl ngătrongă

Trang 23

- VR: Vanăhồiăl uă- cóăch cănĕngătiếpănhậnăhơiăhồiăl uăvàoăbồnăch aăđ ăbùăth ătíchăkhíăđangăxu t

- M: Cửaă ng iă - sửă d ngă choă ng iă chuiă vàoă ki mă traă trongă quáă trìnhă b oă

d ỡng

- A:ăVanăn păs năphẩm

- Bă:ăVanăxu tăs năphẩmă[9]

Hình 2.2 C uăt oăbồnăch aăkhíăhóaăl ng

Trang 25

2.6 Các khuy t t t, h h ng c a b n ch a LPG

2.6.1 S c n , v

2.6.1.1 Phơn lo i

Cóăth ăphânăraălàmăhaiălo iănổăvỡă

+ N t: X yăraăvớiăt căđộăchậmăkhiătrênăh ăth ngăxu tăhi năvếtăn tălàmăphunămôiă

ch tăraăngoài.ă

+ Nổ:ăX yăraăvớiăt căđộăr tănhanh,ăh ăth ngăbịăpháăh yăthànhăcácăm nhănh ăvàă

t oăraăcácăsóngănổ.ăVaăđậpăc aăcácăm nhăbắnăvàăs căépăc aăsóngănổătrongăkhôngăkhíăsẽăgâyăraătaiăn năchoăconăng iăvàăthiếtăbịăđặcăbi tătrongăcácăkhôngăgianăkín.ă

Đ iăvớiămôiăch tănh ăLPGăvi cămộtăl ngălớnămôiăch tăthoátăraăngoàiăth ngăt oăraăcácăhi năt ngăcháyănổăkèmătheo.ă

2.6.1.2 Nguyên nhân:

+ Môiăch tăbênătrongăh ăth ngăh păth ănhi tălàmăápăsu tătĕngăcao.ăĐiềuănàyăđặcă

bi tănguyăhi măđ iăvớiăh ăth ngăch aăLPG,ăkhiăh păth ănhi tăLPGăl ngăsẽăbayăhơiăr tă

nhanh,ădoăsựăchênhăl chăvềăth ătíchăgiữaăphầnăl ngăvàăphầnăhơiă(1 líỏ propan l ng bay

hơi ở 15 0 C sẽ ỏạo ỏhành 270 líỏ khí )ăápăsu tăsẽătĕngăcaoănh tălàăkhiăh ăth ngăch aăđầyă

LPGăl ng.ă

+ Doăkhôngăkhíălọtăvàoăt oăthànhăhỗnăh pănổăbênătrongăh ăth ng.ăĐ iăvớiăh ă

th ngăLPGăsựăc ănàyăhayăx yăraăkhiăn păkhíălầnăđầuăhoặcăthông, thổiăkhiăsửaăchữa.ă + Ễpăsu tăh ăth ngăkhôngătĕngătuyănhiênăbồnăch a,ăchaiăvàăđ ngă ngăbịăyếuăđiădoăĕnămòn,ăvaăđập,ăkhuyếtătậtă

+ Hi năt ngăth yăkích:ăTrongăh ăth ngăđ ngă ngăLPGăhi năt ngăth yăkíchă

x yăraăkhiădòngăch tăl ngăbịăchặnăl iăt căth i.ăDòngăch tăl ngăch yăbênătrongă ngăcóă

quánătínhăc aănó,ăkhiăbịăchặnăl iămộtăcáchăt căth iă(ốí dụ nh có ốan chặn nào đó bị

đóng lại mộỏ cách độỏ ngộỏ)ălựcăquánătínhăc aădòngăch tăl ngăsẽăchuy năthànhălựcăs că

(s c ỏhủy lực)ă ă d ngă sóng,ătruyềnă ng căl iăphíaă sauăgâyăvỡă ng.ăKhiă x yăraăhi nă

t ngăth yăkích,ă ngăsẽăbịărungăvàăcóătiếngăkêuăb tăth ng.ă

Trongăquáătrìnhăsửăd ng,ăvậnăchuy n,ăbồnăch aăLPGăsẽăbịămònădoămaăsát,ădoăcácă

ph nă ngăhóaăhọcăx yăraătrongăquáătrìnhăch aăvàăvậnăchuy năkhíăgasăhóaăl ng

Trang 26

2.6.2 S c rò r

Cácănguyênănhânăgâyănênăsựăc ăròărỉăbaoăgồm:ă

+ Ròărỉădoăcácăm i n iăcóătìnhătr ngăkỹăthuậtăkém

+ Đ c thiếtăkếăkhôngăđúngăquyăcách:ăMỗiălo iăm iăn iăphùăh păvớiămộtăđiều

ki nănh tăđịnh,ăvi călựaăchọnăkhôngăđúngălo iăm iăn iăsẽălàmătĕngănguyăcơăròărỉ.ăNóiăchungăt tăc ăcácăm iăn iăcóăth ătháoăđ căđềuăcóănguyăcơăròărỉăcao,ăvìăvậyăng iătaăh năchếăsaoăchoăs ăl ngăm iăn iălo iănàyătrênăh ăth ngă ngălàănh ănh t,ădùngăcácăm i n iăbằngăhànă ăcácăvịătríăcóăth ă

+ Siếtăkhôngăchặtă

+ M iă n iă ren,ă mặtă bíchă bịă l ngă raă doă rungă lắcă trongă quáă trìnhă sửă d ng.ă Hi nă

t ngărungălắcăkhôngăchỉălàmăl ngăcácăm iăn iămàăcònăcóăth ălàmăchoăcácăvanăkhóaăbịă

m ăraămộtăcáchăb tăth ngă

+ Bồnă ch a,ă đ ngă ngă bịă n t,ă th ngă doă vaă ch m,ă ĕnă mòn,ă màiă mòn,ă doă cácăkhuyếtătậtăbênătrongăkimălo i.ă

Trang 27

+ N t nóng: Xu t hi n trong quá trình kết tinh c a liên kết hàn khi nhi tăđộ khá

cao (trên 1000 0

C)

+ N t nguội: Xu t hi n sau khi kết thúc quá trình hàn nhi tăđộ d ới 10000C

- Theoăkíchăth ớc vết n t:

+ Vết n t thô cựcăđ i: Có th gây phá h y kết c u ngay khi làm vi c

+ N t tế vi: Vết n t này sẽ phát tri n rộng dần ra t o thành các vết n tăthôăđ i

- Theo hình d ng:

+ N t dọc: Do sử d ng vật li uăhànăch aăđúng,ătồn t i ng su tăd ătrongăliênăkết,

t căđộ nguội cao, liên kết hàn không phù h p, b trí m iăhànăch aăh p lý

+ N t ngang: Do sử d ng vật li uăch aăđúng,ăt căđộ nguội cao, m i hàn quá nh

gi ữa m i hàn ốà ỏhép cơ bản; 13 Vết nứt ở ph n kim loại m i hàn

Trang 28

- Nguyênănhânăchínhădoăhàmăl ng cacbon trong kim lo iăcơăb n hoặc trong vật

li u hàn quá cao, vật li u hàn bị ẩm, bề mặt chi tiết hàn bị bẩn,ădínhăsơn,ădầu mỡ, gỉ, hơiăn ớc, chiều dài cột hồ quang lớn, t căđộ hàn quá cao

1 Bên trong m i hàn; 2 B ề mặt m i hàn; 3 Ranh giới giữa kim loại cơ bản và kim

lo ại đắp; 4 Phân b tập trung hoặc nằm rời rạc trong m i hàn

Hình 2.4 Vị trí khuyết tật rỗ khí [1]

c/ L n x

- Trong quá trình hàn, xỉ hàn và t p ch t có th tồn t i trong m iăhàn,ăcũngăcóăth

nằm trên bề mặt m i hàn, có th nằm giáp ranh giữa kim lo i m i hàn và phần kim lo i cơăb n, hoặc giữaăcácăl t hàn Sự lẫn xỉ làm nhăh ng lớnăđếnăcơătínhăc a m i hàn

nh ăđộ dẻo, tính chịuăvaăđập, gi m kh nĕngălàmăvi c c a m i hàn Mặt khác sự t o xỉ trong m iăhànălàădoădòngăđi n hàn quá nh ,ăkhôngăđ nhi tăl ngăđ cung c p cho kim

lo i nóng ch y và xỉ khó thoát lên kh iăvũngăhàn,ămépăhànăch aăđ c làm s ch hoặc khiăhànăđínhăhayăhànănhiều lớpăch aăgõăs ch xỉ,ăgócăđộ hànăch aăh p lý và t căđộ hàn quá lớn, làm nguội m i hàn quá nhanh [1]

1 X ỉ hàn và tạp ch t có thể t n tại trong m i hàn; 2 Nằm trên bề mặt m i hàn;

4 Gi ữa các l ợt hàn

Hình 2.5 Khuyết tật lẫn xỉ [1]

Trang 29

d/ Không ng ấu

- Hàn không ng u là một d ng khuyết tật nghiêm trọng vì nó sẽ gây ra ng su t

d ăt iăđi măđóăvà sẽ phá h y m i hàn Hàn không ng u sinh ra góc m i hàn, mép hàn hoặc giữa các lớp hàn

-Nguyên nhân c a khuyết tật này là do mép hàn chuẩn bị ch aăh p lý, góc vát quá nh ,ădòngăđi n hàn quá nh hoặc t căđộ hànăquáănhanh,ăgócăđộ đi n cực hàn (que

hàn) vàăcáchăđ aăđi n cực không h p lý, chiều dài cột hồ quang không quá lớn,ăđi n

cực hàn chuy năđộngăkhôngăđúngătheoătr c m i hàn [1]

Hình 2.6 Khuyết tật hàn không ng u [1]

- Trong các ki u m i hàn và các khuyết tậtănêuătrên,ăđ i với bồn ch a khí hóa

l ng LPG thì ki u hàn dọc và ki uăhànăvòngăth ngăđ c sử d ng nhiều nh t và các khuyết tậtăth ng gặp nh t là n t và không ng u [6]

2.7 Các s c th ng gặp b n ch a LPG

2.7.1 Van an toàn không ho t đ ng

- Nếuăvanăanătoànăkhôngăđ c ki m tra, làm s ch th ng xuyên, nó có th bị rỉ sét và không tự động m đ c khi áp su t trong bồnătĕng,ăđiềuănàyălàănguyăcơăcóăth khiến bồn bị quá áp và nổ

c nhămépăhàn

Trang 30

đ căthựcăhi nănh ăsau:

- Ki măđịnhăápăsu tăbằngăcácăthiếtăbịăchuyênădùngănhậpăngo iăr tăđắtătiềnăvàăcácăđơnăvịăki măđịnhăsửăd ngăcácăthiếtăbịătựăchếăt oătrongăn ớcăvớiăkh ănĕngăki mătraăkínăkhít không cao

- Ki mătraăđộămònăvàăki mătraăcácăm iăhànăbằngăthiếtăbịăđoăđộădàyăcầmătay,ăsiêuăâmăcầmătayăr tăm tăth iăgian,ătínhăchuyênănghi păkhông cao,ăkhôngăl uătrữăđ căkếtă

qu ăđoăđ tăd ớiăd ngăs Trongăkhíăđó,ă ăcácăn ớcăkhác,ănhữngăcôngăvi cănàyăđ căthựcăhi năvớiăsựătr ăgiúpăc aăcácărobotăvàăcácăthiếtăbịăph ătr ăcóătínhăchuyênănghi păr tăcao

2.9 Các nghiên c u liên quan đ n đ tƠi

2.9 2 Trong n c

- Quyătrìnhăki măđịnhăvanăanătoànăc aăcôngătyăcổăphầnăki măđịnhăanătoànă3ăgiớiăthi uăcáchăth căki măđịnhăvanăanătoàn

- Tiêuăchuẩnăc aăh ăth ngăvanăanătoànăchoălòăđ tăcôngănghi păsửăd ngăkhíăgas

c aăhộiăkhoaăhọcăkỹăthuậtănhi tăVi tăNam đ aăraăcácăyêuăcầuăđ iăvớiăvanăanătoànătrênăcácăthiếtăbịăcóăchịuăápăsu t

Trang 31

- Quyătrìnhăthiăcôngăh ăth ngăbồnăch aăLPGăgòădầuă– ĐồngăNaiăc aătácăgi ă

Phùng Xuân Hào giớiăthi uăcác bi năphápăthiăcôngăbồnăch aăLPG

Các nghiên c u khác:

- Nghiên c uăđộ bền hòa tan anot c a thép và thép biếnătínhătrongămôiătr ng

kiềm ch a ion Clo c a tác gi Nguy n Thị Thanh ChuyềnăTr ngăĐ i học Khoa Học

Tự nhiên TPHCM

- Ĕnămònăđ i với một s kim lo i màu và h p kim trong vùng khí hậu nhi tăđới

ẩm Vi t Nam c a tác gi Bùi Bá Xuân - Vi n Kỹ thuật Nhi tă đới & B o v Môi

tr ng

2.10 Các v ấn đ còn t n t i

- Các thiết bị ph tr nhằm hỗ tr cho quá trình ki măđịnh còn thiếuăvàăch aă

đ c chuyên nghi p hóa nhiều

- Các thí nghi măch aăđ c thực hi n nhiều

Trang 32

Ch ng 3

C S Lụ THUY T

3.1 Ki m tra thi t b áp suất trên b n ch a LPG

- Khiăch aătrongăcác bồnăkín,ăLPGăth ngătồnăt iă ăd ngăkhíăhóaăl ng,ăkhiăh pă

th ănhi tătừăbênăngoàiă(ánh nắng, nhiệỏ ỏừ ngọn lửa, các ngỐ n nhiệỏ khác), ápăsu tăbênă

trongăbồnăsẽătĕngălênădoăchúngăbịăphơiănắngăhayădoăđ ăgầnăcácănguồnănhi tăđ tănóngă

nh ăcácălòăđ t,ălòănung,ăđámăcháy

- H ăth ngăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPGăluônăcóăápăsu t,ăkhiăápălựcăc aămôiăch t

v tăquáăkh ănĕngăchịuălựcăc aăbồnăch a,ăđ ngă ngăsẽăgâyăraănổăvỡ

- Trongăquáătrìnhăvậnăhànhădoăng iăcôngănhânăvậnăhànhăkhông đúngăquyătrìnhăkỹăthuật

- Vanăanătoànăbịăh ngădoăđóăkhôngătựăđộngăx ăkhíătrongăbồn đ ăgi măápăsu tătránhăx yăraăsựăc

- Các bồnăch aă(b n c định, ồiỏec, chai chứa)ăvàăh ăth ngă ngăph iăđ căthiếtă

kế,ălắpăđặt,ăđịnhăkỳăthửănghi măđ ăđ măb oăchịuăđ căápăsu tămôiăch tăvớiăh ăs ăanătoànălớnănh tăcóăth

3 2 Ki m tra kh năng ch u áp l c c a b n ch a LPG

- Mỗiălo iăbồnăch aăLPGăcó mộtăkh ănĕngăchịuăápălựcănh tăđịnh,ăvi căxácăđịnh áp lựcăgiớiăh nămàăbồnăch aăph iăchịuătùyăthuộcăvàoălo iăvậtăli uăchếăt o,ăkh ănĕngăcôngăngh ăvàănhuăcầuăsửăd ng.ăKhiăsửăd ng,ăbồnăch aăLPGăth ngăxuyênăchịuătácăđộngăc aăcácăđiềuăki năngo iăc nhănh ăđiềuăki năvậnăchuy n,ăquyătrìnhăb oăd ỡng…làmăchoă

kh ănĕngăchịuăápălựcăc aăbồn gi mătheoăth iăgian,ădoăđóăph iăcóăchuăkỳăxácăđịnhăl iă

kh ănĕngăchịuăápălựcăc aăthiếtăbị

3 3 Ki m tra m i hƠn trên b n ch a LPG

- Đ i với bồn ch a khí hóa l ng LPG, ch tăl ng m i hàn trên v bồn đóngămột vai trò r t quan trọng, doăđóăki m tra khuyết tật m i hàn là một yêu cầu bắt buộc Có nhiềuăph ơngăphápăđ ki m tra m i hàn, ng iătaăth ng dùng cácăph ơngăphápăNDTă

nh :ăCh p nh phóng x , siêu âm, thẩm th u, gông từ,ădòngăđi n xoáy Trong các

ph ơngă phápă trên,ă đ i với bồn ch a khí hóa l ng LPG, ng iă taă th ng sử d ng

ph ơngăphápăsiêuăâm (UT) vàăph ơngăphápăch p nh (RT) đ ki m tra m i hàn vì hai

ph ơngăphápănàyăcó th phát hi năđ c các b t liên t c trên m i hàn mà cácăph ơngă

Trang 33

pháp khác không phát hi năđ c, chúng th ngăđ c sử d ngăđ ki m tra bồn LPG

tr ớc khi xu tăx ng và trong th i gian sử d ng Do m c tiêu c aăđề tài là ki măđịnh các lo i bồnăLPGăsauăkhiăđưăxu tăx ngăvàăđangăsử d ng nên ta chỉ chọnăph ơngăphápăsiêu âm vì nó có nhữngă uăđi mănh : Độ nh y cao, phát hi n khuyết tật nh , bề mặt cũngănh ăd ới bề mặt, kh nĕngăxuyênăsâu lớn, độ chính xác cao, xácăđịnh vị trí, kích

th ớc cho kết qu nhanh, tự động, có th tiếp xúc một phía (kỹ thuật xung dội), yêu

cầu chuẩn bị vật li u không nhiều, có th thuăđ c hình nh chi tiết nh các h th ng

tự động và máy tính tr giúp,ăvàăđặc bi t nếuănh ăph ơngăphápăRTăcần các yêu cầu nghiêm ngặt về anătoànăvìăcóăliênăquanăđến phóng x thìăph ơngăphápăUTăítăyêuăcầu

khắc kheăhơn,ăkh nĕng gây tổn h i và gây ra sự c choăconăng iăítăhơn.ăTrênăthế giới

hi nănay,ăph ơngăphápăsiêuăâmăđưăđ c phát tri năv t bậc, kỹ thuật siêu âm phổ biến

hi nănayăđangăđ c sử d ngăđóălàăkỹ thuật siêu âm tổ h p pha (PAUT) Cần nắmăđ c

cơăs lý thuyết c a kỹ thuật này và quá trình ki măđịnh bồn ch a khí hóa l ng LPG

3.4 Lý thuy t v siêu âm t h p pha

3.4.1 Khái ni m

- Kỹ thuật siêu âm tổ h p pha là kỹ thuật siêu âm dùng đầu dò gồm một dãy tổ

h p pha từ 16ăđến 256 biến tử nh riêng bi t, h th ng dãy tổ h p pha này có th quét chùmătiaăd ới c d i góc khúc x hoặc theo dọcătheoăđ ng thẳng, hoặc hội t những

độ sâuăkhácănhau,ădoăđóătĕngătínhălinhăho t và kh nĕngătrongăthiết lập ki m tra

Hình 3.1 Hình nh d ngăquétăđầuădòăsiêuăâmăthôngăth ngăvàăđầu dò tổ h p pha

3.4.2 C s nguyên lý

- Kỹ thuật siêu âm tổ h p pha dựaătrênăcơăs là các sóng siêu âm, sóng âm có tần

s cao,ăđ c truyền vào vật li u ki m tra, ph n x l i từ các bề mặt hoặc khuyết tật Nĕngăl ng âm ph n x đ c hi n thị t ơngă ng với th i gian lan truyền cho biết

sự tồn t i, vị tríăvàăkíchăth ớc khuyết tật

Trang 34

3.4.3 Ph ng pháp ki m tra siêu âm t h p pha

Trongăđóăph ơngăphápăph n x xung dộiălàăph ơngăphápăđ c sử d ng phổ biến nh t vì

nó cho biết vị trí,ăkíchăth ớc, lo i b t liên t c và ph ơngăphápănàyăcóăđầu dò phát và đầuădòăthuăđặt vị trí thuận l i cho quá trình ki m tra

Hình 3.2 Hình nh ph ơngăphápăph n x - xung dội trong siêu âm tổ h p pha

- Trong ki m tra siêu âm tổ h păpha,ăchùmăsiêuăâmăđ căđiều khi n bằngăđi n tử

ch không ph i bằngăcácănêmănh ăph ơngăphápăsiêuăâmăthôngăth ng Kỹ thuật này

sử d ngăđầu dò gồm nhiều phần tử nh độc lập vớiănhauăđưămangăl i cuộc cách m ng trong chẩnăđoánăsiêuăâmă3ăchiều, 4 chiều trong y tế và gi đâyăđ c sử d ng rộng rãi trong ki m tra m iăhànăvàăđánhăgiáăĕnămòn.ăKỹ thuật siêu âm tổ h păphaăcũngăđangă

đ c coi là lựa chọn t tăđ thay thế choăph ơngăpháp ch p nh phóng x , nh khắc

ph căđ c các h n chế c aăph ơngăphápăch p nh phóng x và siêu âm truyền th ng Siêu âm tổ h p pha chỉ sử d ng mộtăđầu dò có th t o nên các chùm siêu âm có nhiều góc quét khác nhau, có tâm hội t theo ý mu n, với nhiều ki u quét, t oăđ c hình nh

3 chiều c a khuyết tật vớiăđầyăđ các thông tin về vị trí,ăkíchăth ớc khuyết tật, hình

nh và s li u về khuyết tật có th l uăvàăki m tra l iăđ călàăcácăđặc tính nổi trội c a siêu âm tổ h p pha [2]

Trang 35

3.4.4 u đi m c a siêu âm t h p pha so v i siêu ơm thông th ng

- uăđi m c a kỹ thuật siêu âm sử d ngăđầu dò tổ h p pha so vớiăph ơngăphápăUTăthôngăth ng là kh nĕngăsử d ng nhiều biến tử điều khi n, hội t và quét chùm tia với h th ngăđầuădòăđơn,ăgồmăcácă uăđi m nổi bật sau:

- Kh nĕngăphátăhi n các khuyết tật t tăhơn 30% so vớiăph ơngăphápăch p nh NDT,ăđặc bi tăđ i các vết n t và không ng u [3]

- Kh nĕngăxácăđịnhăđ c chiều sâu và bề dày c a khuyết tật

- Kết qu có th l uătrữ và ki m ch ng l i

- Phép ki m tra có th tuỳ biến theo từng lo i m i hàn và khuyết tật, có th sử

d ngăđaăcôngăngh ki mătra,ăđaănhi m trên một dầu dò và tự động hóa d dàng

- Không gây nhăh ngăđến tiếnăđộ công vi c

- Tuy tăđ iăanătoànăchoăconăng iăvàămôiătr ng

Nhữngănh căđi m c a các h th ng siêu âm sử d ngăđầu dò tổ h p pha là chi phíăđầuăt ăthiết bị caoăhơnăvàăđòiăh iăng i vận hành ph iăquaăđàoăt o, tuy nhiên các chiăphíănàyăđ căth ngăxuyênăbùăđắp b i kh nĕngălinhăđộng c a đầu dò tổ h p pha

và gi m bớt th i gian yêu cầuăđ thực hi n công vi c ki m tra nh tăđịnh

3.4.5 Thi t b siêu âm t h p pha

Máy siêu âm phasor XS

Hình 3.3 Máy siêu âm Phasor XS 021-002-362 rev.7

- Máy siêu âm Phasor XS 021-002-362 rev.7 đ căthiếtăkếăđ ăcóăth ăho tăđộngătrongămôiătr ngăkhắc nghi tănh t.ăV ăđ călàmăbằngăpolycarbonate-basedăc ngăvàă

Trang 36

cácăbộăphậnăch ngăvaăđập,ătr tăđưăt oăraămộtăthiếtăbịăchắcăchắn,ăchịuăđ cărơiăvàăvaă

ch m.ăPhasor XS 021-002-362 rev.7 rắnăchắcăvàănhẹă(chỉ có 4kg)ănênăcóăth ămangăđi,ă

cầmătayăd ădàng.ăPhasor XS 021-002-362 rev.7 cóăth ăho tăđộngă6ăgi ăvớiă2ăpin

- Mànăhìnhă8,4ăinch,ăđộănétăcao,ăt căđộăcậpănhậtă60Hzăvớiăđộăphânăgi iăSVGAă800ăxă600ăchoăphépănhìnăkhuyếtătậtăvàăđặcăđi mămộtăcáchărõăràngăd ớiămọiăđiềuăki năánhăsáng.ăNúmăcu năvàăcácăphímăch cănĕngăgiúpăd ădàngăxemăl ớtăvàălựaăchọnăcácă

ch cănĕng.ăChuộtăvàăbànăphímăcũngăcóăth ăđ căkếtăn iăchoănhữngăng iăsửăd ngă

mu nămặtăgiaoădi năgi ngămáyătính

- Thiếtăbịălàămộtăb ălắpărápăchoăphépăchuy năgiữaăcácămoduleăkhácănhauătrênăvịătríălắpăráp.ăThiếtăbịăphátăhi n moduleămớiăvớiăcôngăngh ăhỗătr ănênăc uăhìnhăvàămôiă

tr ngăki mătraăđ căcàiăđặtătựăđộng

- Cácănhómăthiếtăbịăki mătraăsiêuăâm,ăh ăth ngăđầuădòătổăh păpha khác nhau có cácăhìnhăd ngăkhácănhauăvớiăsựătĕngălênăkh ănĕngăvàăm căđộăph căt pătĕng.ăCácăthiếtăbịăcóănhiềuălo iătừămôăhìnhăcơăb nămàăchỉăthựcăhi nătrongălĩnhăvựcăđơnăgi năvàăquétă

đ ngăvớiăđầuădòă16ătinhăth ătớiănhữngăh ăth ngătiênătiếnăcóăphầnămềmăminhăgi iăhi nă

đ iăvàăcóăkh ănĕngăho tăđộngănhiềuăkênhăvớiăđầuădòălênătớiă256ătinhăth ă

- Yêuăcầuăcơăb n trongăcácăthiếtăbịăsiêuăâmătổăh păphaălàăph iăcóăkh ănĕngăđịnhăraănhómăcácătinhăth ă xácăđịnhă đ călậpă trìnhăth iăgianătr ăphátăxungăvàănhậnăxungăthôngăth ngăt ơngă ngăvớiăquyăluậtăhộiăt ăHìnhă nhăc aăcácăd ngăthiếtăbịăđ căt oăraă

b iăsựătácăđộngălầnăl tăcácăquyăluậtăhộiăt ăvớiăth iăgianătr ăphátăvàănhậnăxungăkhácănhauăngangăquaăcùngăkhẩuăđộ,ăhoặcăsựăkếtăh pătheoăcùngăquyăluậtătừngăb ớcătrênătừngăkhẩuăđộ

- Trongăkhiăphátăxung,ăkíchăho tăđi năđ căchuy nătớiăbộăphátăxungăvớiăth iăgiană

tr ălầnăl tăyêuăcầuăđ ăcóăđ căd ngăchùmătiaămongămu n.ăTrongăquáătrìnhănhậnăxung,ăcácăxungătínăhi uăđ căs ăhóaăvàăt oătr ăphùăh păvớiăquyăluậtăhộiăt ăvàăđ cătổngăh pă

l iăđ ăt oăxungăRFăđơn.ăD ngăsóngănàyăsauăđóăđ căkhuếch đ i,ălọcănh ăyêuăcầu,ăs ăhóa,ăxửălýă vàăl uăl i.ă Khiătrìnhătựăcácăquáătrìnhăhộiă t ăđ că hoànăt t,ăhìnhă nhă môă

ph ngăhóaădọcăđ căkếtăh păvớiăd ngăquétăA-scanăvàăcácăgiáătrịăđo.ăTrongăquétăd ngă

đ ng,ănhómăcácătinhăth ătừngăb ớcăđ cătácăđộngăquaăbộătrộnăkênhăđ ăgi măchiăphí vàăgi măđộăph căt păđi n

Trang 37

3.4.6 Nguyên lý ho t đ ng c a đầu dò siêu âm t h p pha

- H ăth ngăđầuădòătổăh păphaăphátăxungăvàănhậnăxungătừăc mănhiềuătinhăth ăd ớiă

d ngăchùmătia.ăCácătinhăth ănàyăbịăkíchăho tăt oăxungătheoăcáchăsaoăchoăcácătiaăkếtăh păvớiănhauăvàăt oăsóngăđơnălanătruyền vềăphíaătr ớcătheoăh ớngămongămu n.ăT ơngătự,ă

ch cănĕngănhậnăxungălàăsựăkếtăh pătínăhi uănhậnăđ cătừănhiềuătinhăth ăkhácănhauăt oăthànhămộtătínăhi uăduyănh tătrênămànăhình

- B iă vìă kỹă thuậtă truyềnă phaă choă phépă điềuă khi nă hìnhă d ngă vàă h ớngă điă c aăchùm tiaăbằngăđi nătử,ănênănóăcóăth ăt oăraăr tănhiềuăd ngăchùmătiaăsiêuăâmăkhácănhau,ătừăđầuădòăđơnăkếtăh pănhauăvàăvi cădịchăchuy năc aăchùmătiaănàyăcóăth ăđ călậpătrình

t oăthànhăd ngăquétăđi nătử Điềuănàyăchoăphépăđầuădòăcóăkh ănĕngăthựcăhi năcácăvi căsau:

- Phầnămềmăđiềuăkhi năgócăchùmătia,ăkho ngăcáchăhộiăt ăvàăkíchăth ớcăđầuăphátăchùm tia

- Nhữngăthôngăs ănàyăcóăth ăđ căđiềuăchỉnhăt iămỗiăvịătríăquétăki mătraăđ ănhậnă

đ căgócătớiăvàătínăhi uăxungănhi uămongămu nă ngăvớiămỗiăd ngăhìnhăhọcăc aătừngăchi tiết

- Ki mătraăbằngănhiềuăgócăcóăth ăđ căthựcăhi năvớiăđầuădòăđơn,ănh ,ăđaătinhăth ăvàăchỉăcầnămộtănêmăđầuădò,ăbằngăcácăgócăđầuădòăđơnăc ăđịnhăhoặcăquétăquaăd iăcácăgóc khác nhau

- Kh ănĕngănàyălàmătĕngăm căđộănĕngăđộngătrongăvi căki mătraăcácăchiătiết hình

d ngăph căt păvàăki mătraănhữngăchiătiếtăkhóătiếpăcậnă(do không gian hạn chế)

Vi căphátăvàănhậnătínăhi uătừănhiềuăđầuădòăkhácănhauăchoăphépăkhôngăcầnădịchăchuy năđầuădòănhiềuănh ătrongădùngăđầuădòăđơnătinhăth ăCóănhiềuăđ ngăquétăchùmătiaăcóăth ăđ căthựcăhi nătừămộtăvịătríăđầuădòă ngăvớiănhiềuăgócăđầuădòăkhácănhau

Trang 38

d ng ph iăđ măb oăcácăyêuăcầuăvềăanătoàn nhằmăđ tăđ căch tăl ngăt iă u

- Quyătrìnhănàyăápăd ngăchoăcácălo iăbồnăch aăkhíăhóaăl ng cóădungătíchătừă20ă÷ă

600 m3 đ căchếăt oătheoăcácătiêuăchuẩnăVi tăNamăvàăcácătiêuăchuẩnăAPI, ASME vềăthiếtăbịăápălực

4.3.2 Đ i t ng ki m đ nh

- Cácălo iăbồnăcóădungătíchăphổăbiếnătrongăkho ng 20 ÷ 600 m3

Trang 39

Hìnhă4.2ăBồnătĩnhăchônăngầm

Hìnhă4.3ăBồnătĩnhăhìnhăcầuălắpăđặtătrênămặtăđ t

Hìnhă4.4ăBồnătĩnhăhìnhătr ălắpăđặtătrênămặtăđ t

Trang 40

4.3.3 Các tiêu chuẩn áp d ng

Baoăgồmănhữngătiêuăchuẩnăkỹăthuậtăqu căgiaăvềăanătoànăsau:

- TCVNă8366:2010:ăBìnhăchịuăápălực.ăYêuăcầuăvềăthiếtăkếăvàăchếăt o

- API 2510.2001: Design and Construction of LPG Installations

- API-RP-520-1: Sizing,Selection, and Installation of Pressure-Relieving Devices inăRefineries

- ASME Boiler & Pressure Vessel Code 2007 (Section VIII - Division 1)

- Process design of Liquid & Gas transfer and storage (project standards and

specification)

Hầuăhếtăcácălo iăbồnăch aăLPGă(đ ợc chế ỏạo ở Việỏ Nam hoặc nhập khẩỐ)ăđ că

thiếtăkếăvàăchếăt oădựaătrênătiêuăchuẩnăAPI,ăASME, TCVNă8366:2010.ăCácălo iăbồnăcóădung tíchăphổăbiếnă ăcácăm cătừă20 ÷ 600 m3 Doăđóăcácătiêuăchuẩnănêuătrênălàăcầnăthiếtătrongăquáătrìnhăxâyădựngăquyătrìnhăki măđịnhăchoăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG

4.3 4 Các căn c đ xơy d ng quy trình

- Cĕnăc ăvàoăyêuăcầuăthựcătếăc aăcácăđơnăvịăđ căc păphépăki măđịnhăcácălo iămáy móc, thiếtăbịăcóăyêuăcầuănghiêmăngặtăvềăanătoànălaoăđộng

- Cĕnăc thôngăt ăs ă41/2011/TT-BCTăngàyă16ăthángă12ănĕmă2011ă“QỐy định ốề

qỐản lý an ỏoàn ỏrong lĩnh ốực khí d Ố m hoá l ng”

- Cĕnăc ăthôngăt ăs ă32/2011/TT-BLĐTBXHăc aăBộăLaoăđộng,ăTh ơngăbinhăvàă

Xã hộiă“ H ớng dẫn ỏhực hiện kiểm định kỹ ỏhỐậỏ an ỏoàn lao động các loại máy , ỏhiếỏ

bị, ốậỏ ỏ có yêỐ c Ố nghiêm ngặỏ ốề an ỏoàn lao động” [Chiătiếtăxemăph ăl căs ă01]

- Cĕnăc ăvàoăđ iăt ngăki măđịnhălàăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPG

4.4 Ti n hƠnh xơy d ng quy trình ki m đ nh:

- Theo yêuăcầuăvềăki măđịnhăbồnăch aăLPG,ătaăđ aăraăl uăđồăchungăchoăvi că

ki măđịnhăbồnăch aăkhíăhóaăl ngăLPGănh ăsau:

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 B ồ n ch a khí hóa l ng LPG - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 2.1 B ồ n ch a khí hóa l ng LPG (Trang 15)
Hình 2.2  C uăt oăbồnăch aăkhíăhóaăl ng - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 2.2 C uăt oăbồnăch aăkhíăhóaăl ng (Trang 23)
Hình 3.1 Hình  nh d ngăquétăđầuădòăsiêuăâmăthôngăth ngăvàăđầ u dò t ổ  h p pha - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 3.1 Hình nh d ngăquétăđầuădòăsiêuăâmăthôngăth ngăvàăđầ u dò t ổ h p pha (Trang 33)
Hình 3.3 Máy siêu âm Phasor XS 021-002-362 rev.7 - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 3.3 Máy siêu âm Phasor XS 021-002-362 rev.7 (Trang 35)
Hình 5.6  B năvẽăthiếtăkếăbànăthửăápăvanăanătoànădùngăkhí [Xemăph ăl căs ă04] - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.6 B năvẽăthiếtăkếăbànăthửăápăvanăanătoànădùngăkhí [Xemăph ăl căs ă04] (Trang 62)
Hình 5.10 Phânăb ăcácăvịătríăki mătraăc aăbồn  b n - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.10 Phânăb ăcácăvịătríăki mătraăc aăbồn b n (Trang 66)
Hình 5.11  Chiaăl ớiăkhuăvựcăkhi mătra Phânăchiaăcóă16ăkhungăl ớiăcầnăki mătra - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.11 Chiaăl ớiăkhuăvựcăkhi mătra Phânăchiaăcóă16ăkhungăl ớiăcầnăki mătra (Trang 67)
Hình 5.13  Sơăđồăđộngăthiếtăbịăquét - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.13 Sơăđồăđộngăthiếtăbịăquét (Trang 69)
Hình 5.15  Cùmăc ăđịnhătrên ng - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.15 Cùmăc ăđịnhătrên ng (Trang 70)
Hình 5.27 Kếtăc uătổngăth ăthiếtăbịăki mătraăbồnăLPG - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.27 Kếtăc uătổngăth ăthiếtăbịăki mătraăbồnăLPG (Trang 81)
Hình 5.28  Sơăđồăkh iăm chăđiềuăkhi n - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.28 Sơăđồăkh iăm chăđiềuăkhi n (Trang 82)
Hình 5.30  Sơăđồăch cănĕngăc aăchipăPic - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.30 Sơăđồăch cănĕngăc aăchipăPic (Trang 83)
Hình 5.31  Sơăđồănguyênălýăkh iănguồnăvàăkh iăđiềuăkhi n - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.31 Sơăđồănguyênălýăkh iănguồnăvàăkh iăđiềuăkhi n (Trang 83)
Hình 5.33 Sơăđồănguyênălýăkh iăcôngăsu tăđộngăcơ - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.33 Sơăđồănguyênălýăkh iăcôngăsu tăđộngăcơ (Trang 84)
Hình 5.32  Sơăđồăm chăinăkh iănguồnăvàăkh iăđiềuăkhi n - Xây dựng quy trình và thiết bị phục vụ kiểm định bồn chứa khí hóa lỏng LPG
Hình 5.32 Sơăđồăm chăinăkh iănguồnăvàăkh iăđiềuăkhi n (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w