Tóm l i ta có th nói là : Ki ểm tra trong lĩnh vực giáo dục là thu thập thông tin t ừ riêng lẻ đến hệ thống về kết quả thực hiện mục tiêu dạy học; là sự theo dõi tác động của người kiểm
Trang 1N I DUNG LU NăVĔN
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI
Trong C ng lĩnh xơy d ng đ t n c trong th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xƣ h i
đ ợc trình bày t i đ i h i XI c a Đ ng c ng s n Vi t Nam đƣ nêu rõ : ắ ph n đ u
đ n năm 2020 n c ta c b n tr thành n c công nghi p theo h ng hi n đ i; phát tri n m nh công nghi p và xây d ng theo h ng hi n đ i, nâng cao ch t l ợng, s c
c nh tranh, t o n n t ng cho m t n c công nghi p; giáo d c vƠ đƠo t o, khoa h c
và công ngh đáp ng yêu c u c a s công nghi p hóa, hi n đ i hóa; đáp ng ngu n nhân l c có trình đ , tay ngh , kỷ lu t; b o đ m lao đ ng qua đƠo t o chi m trên 70%, lao đ ng qua đ o t o ngh chi m 55% t ng lao đ ng xã h iầ Ý th c đ ợc v trí , vai trò quan tr ng c a giáo d c- đƠo t o trong s nghi p phát tri n ngu n nhân
l c có ch t l ợng cao cho n n kinh t c a đ t n c ta hi n nay; ngành giáo d c ậ đƠo t o c n chuy n bi n c b n v ch t l ợng giáo d c theo h ng ti p c n v i trình đ tiên ti n c a th gi i, phù hợp v i th c ti n c a Vi t nam; u tiên nâng cao
ch t l ợng đƠo t o nhân l c, đặc bi t c n chú tr ng nhân l c khoa h c ậ công ngh trình đ cao; đ i m i m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, ch ng trình giáo d cầ
v a tăng quy mô v a nâng cao ch t l ợng d y ậ h c, đ i m i qu n lý giáo d c”[1]
Ta đƣ bi t là quá trình d y h c c n ph i có đ y đ : m c tiêu, n i dung, ph ng pháp ậ ph ng ti n, ki m tra ậ đánh giá Ki m tra vƠ đánh giá lƠ hai khơu trong m t quy trình th ng nh t trong quá trình d y h c nhằm xác đ nh k t qu th c hi n m c tiêu d y h c Đ quá trình giáo d c ậ đƠo t o đ t k t qu t t nh mong mu n thì không chỉ có gi ng d y nh th nào cho t t mà còn ph i đánh giá d y và h c nh
th nào cho t t Đánh giá h c t p là m t m t ph n c a quá trình d y h c Trong ho t
đ ng d y- h c, vi c ki m tra - đánh giá không chỉ đ n thu n chú tr ng vào k t qu
Trang 2h c t p c a h c sinh mà còn có vai trò to l n h n trong vi c thúc đ y đ ng c , thái
đ tích c c, ch đ ng và sáng t o trong h c t p c a ng i h c, hoàn thi n quá trình
d y - h c và ki m ch ng ch t l ợng, hi u qu gi h c vƠ trình đ ngh nghi p c a giáo viên Trong ho t đ ng qu n lý giáo d c, ki m tra-đánh giá cũng không chỉ đ n thu n h ng vƠo đánh giá k t qu công vi c mƠ còn có tác đ ng thúc đ y, h trợ và nâng cao ch t l ợng, hi u qu ho t đ ng c a công tác t ch c và qu n lỦ nhƠ tr ng.Đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh sao cho chính xác, khách quan, khoa h c , tích c c s thúc đ y và góp ph n vào s thành công c a quá trình d y h c Đánh giá
t t s góp ph n ki m soát vƠ thúc đ y tích c c quá trình d y h c, thúc đ y tinh th n
h c t p, tính sáng t o, h ng ph n trong h c t p c a h c sinh
M t v n đ sôi đ ng trong th c ti n, lý lu n d y h c và qu n lý giáo d c hi n nay
là v n đ nghiên c u - ng d ng các quan đi m, lý thuy t hi n đ i v đo l ng và đánh giá trong giáo d c Các ph ng pháp ki m tra đánh giá quá trình, k t qu d y-
h c và qu n lý giáo d c sao cho khách quan, chính xác và nhanh chóng Các hình
th c ki m tra, đánh giá theo truy n th ng trong ho t đ ng d y ậ h c đang b c l nhi u h n ch trong vi c nâng cao tính tích c c h c t p và kh năng v n d ng linh
ho t, sáng t o các ki n th c, kỹ năng c a ng i h c trong các tình hu ng th c t đa
d ng Đ kh c ph c các h n ch trên, nhi u n c trên th gi i đƣ nghiên c u và
v n d ng các ph ng pháp đánh giá bằng các tr c nghi m (test) khách quan, ph ng
v n, câu h i m trong t lu n v.v Các b tr c nghi m khách quan đ ợc nghiên
c u th nghi m r t công phu cho t ng lo i hình d y - h c và m c đích khác nhau
Hi n chúng ta đang s d ng ph bi n hai lo i hình ki m tra đánh giá trong giáo d c
là t lu n và tr c nghi m khách quan
Ki m tra bằng tr c nghi m khách quan có nhi u u đi m vƠ đang đ ợc s d ng
r t ph bi n đặc bi t là trong m t s môn h c, trong đó có môn v t lý Môn v t lý là
m t môn khoa h c t nhiên có g n li n nhi u v i toán h c và th c t đ i s ng t nhiên,s n xu t, kỹ thu t r t phù hợp v i hình th c ki m tra đánh giá bằng ph ng pháp tr c nghi m khách quan Th c t hi n nay trong các kì thi t t nghi p THPT, thi đ i h c thì môn v t lỦ đ u đ ợc thi bằng tr c nghi m khách quan Trong quá
Trang 3trình ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh bằng hình th c tr c nghi m khách quan thì vi c xây d ng ngân hàng câu h i tr c nghi m phù hợp, có ch t
l ợng là c n thi t và đóng m t vai trò r t quan tr ng
tr ng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b , vi c ki m tra đánh giá k t qu
h c t p c a h c sinh nói chung ch y u bằng t lu n và v n đáp Vi c ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh bằng tr c nghi m khách quan còn r t ít, ch a đ ng
b , ch a đ ợc đ ợc đ u t nghiên c u và ng d ng m t cách khoa h c Là m t giáo viên đang d y môn v t lý h TCN cho nhƠ tr ng đ ng th i là h c viên cao
h c nghiên c u v chuyên ngành GDH, tôi xin l a ch n đ tài lu n văn: ắXơyăd ng ngân hàng câu h i tr c nghi m môn v t lý h trung c p ngh t i tr ng Cao đẳng ngh Công ngh và Nông lâm Nam b ”
V i lu n văn nƠy nƠy, tác gi mong mu n góp ph n nâng cao ch t l ợng giáo
d c - đƠo t o nói chung và ch t l ợng gi ng d y môn v t lý nói riêng cho nhà
(2)- Kh o sát vƠ đánh giá th c tr ng v hình th c và cách ki m tra môn h c v t
lỦ trong tr ng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b
(3)- Xây d ng ngân hàng câu tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n môn v t lý
h TCN (có tham kh o ý ki n chuyên gia, giáo viên v t lý)
(4)- Th nghi m s ph m đ đánh giá đ tin c y, giá tr , đ khó, đ phân bi t và tính kh thi c a h th ng câu tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n môn v t lý h TCN tr ng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b đƣ so n th o
Trang 4lo i câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n
-Trong n i dung ki n th c c n ki m tra c a ch ng trình v t lý h trung c p ngh ,
ng i nghiên c u chỉ gi i h n nghiên c u ph n Đi n h c
7.PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U
7.1.P h ngă phápă nghiênă c u lý lu n: Nghiên c u các tài li u, văn b n v quá
trình d y h c, ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh, tr c nghi m khách quan đ hình thƠnh nên c s lý lu n cho đ tài
7.2.P h ngă phápă kh oăsát,ăđi u tra: Thu th p thông tin, d li u v th c tr ng ,
nhu c u v ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh bằng tr c nghi m khách quan đ i v i quá trình d y h c nói chung vƠ đ i v i môn v t lý h TCN nói riêng trong tr ng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b
Trang 57.2.1.Ph ơng pháp khảo sát bằng phiếu: S d ng phi u đi u tra trong đó đƣ biên
so n nh ng câu h i theo m c đích yêu c u đi u tra đ l y ý ki n c a các HS ậ SV
h TCN
7.2.2.Ph ơng pháp khảo sát bằng phỏng vấn sâu : Ti n hành ph ng v n tr c ti p
đ i v i các CB ậ GV v th c tr ng và nhu c u c a vi c ki m tra đánh giá k t qu
h c t p môn v t lý bằng ph ng pháp tr c nghi m khách quan
7.3.Ph ngă phápă chuyênă gia: L y ý ki n đánh giá, góp Ủ c a các gi ng viên có
năng l c và kinh nghi m b môn v t lý, cán b qu n lý giáo d c, chuyên gia v
kh o thí đ i v i b câu h i TNKQ môn v t lý h TCN mà tác gi đƣ so n th o đ ợc trong quá trình th c hi n đ tƠi đ t đó có s đi u chỉnh, quy t đ nh đúng h ng, chính xác khoa h c v i lu n văn c a mình
7.4 Ph ngăphápăth c nghi m: Biên so n h th ng câu h i tr c nghi m nhi u l a
chon cho môn v t lý h TCN r i đ a vƠo ki m tra ậ đánh giá th nghi m các nhóm, l p h c sinh trong tr ng t đó phơn tích đánh giá tính khoa h c và kh thi
c a k t qu thu đ ợc
7.5.P h ngăphápăth ng kê toán h c: Dùng c s khoa h c c a toán h c, lý thuy t
th ng kê, th ng kê ng d ng, máy tính đ tính toán, x lý s li u t đó có nh n đ nh đúng, đi u chỉnh k p th i, hợp lý trong quá trình th c hi n đ tài
8.C U TRÚC LU NăVĔN
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và ph l c, lu n văn g m 3 ch ng:
Ch ngă1: C s lý lu n cho vi c xây d ng ngân hàng câu h i tr c nghi m môn v t
lý h TCN
Ch ngă 2: Th c tr ng công tác ki m tra đánh giá môn h c v t lỦ trong tr ng
CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b
Ch ngă 3: Xây d ng ngân hàng câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n
môn v t lý h TCN tr ng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b
Trang 6
PH N B: PH N N I DUNG
NGÂN HÀNG CÂU H I TR C NGHI M MÔN V T
Theo t đi n ti ng Vi t: ắ Ki m tra là xem xét tình hình th c t đ đánh giá, nh n
xét ” (HoƠng Phê- Từ điển Tiếng Việt NXB khoa h c xã h i, 1998)[33]
Theo T đi n Giáo d c: ắ Ki m tra là b ph n hợp thành c a quá trình ho t đ ng
d y- h c nhằm n m đ ợc thông tin v tr ng thái và k t qu h c t p c a h c sinh, v
nh ng nguyên nhơn c b n c a th c tr ng đó đ tìm ra nh ng bi n pháp kh c ph c
nh ng l h ng, đ ng th i c ng c và ti p t c nâng cao hi u qu c a ho t đ ng d y-
h c” (Từ điển Giáo dục học -NXB T đi n Bách khoa, 2001)[4]
Tóm l i ta có th nói là : Ki ểm tra trong lĩnh vực giáo dục là thu thập thông tin
t ừ riêng lẻ đến hệ thống về kết quả thực hiện mục tiêu dạy học; là sự theo dõi tác động của người kiểm tra đối với người học nhằm thu được những thông tin cần thi ết để đánh giá
Ki m tra có các ch c năng c b n là: đánh giá, phát hi n l ch l c vƠ đi u chỉnh
Ki m tra có vai trò liên h ng ợc trong quá trình giáo d c và d y h c, nó cho bi t
k t qu d y c a th y và k t qu h c c a trò đ t đó có nh ng đi u chỉnh phù hợp
Trang 7đ i v i c th y và trò K t qu h c t p c a h c sinh s t t h n n u h c sinh th ng xuyên đ ợc ki m tra đánh giá m t cách nguyêm túc, khoa h c và công bằng
Đánh giá lƠ quá trình thu th p thông tin, ch ng c v đ i t ợng c n đánh giá vƠ
đ a ra nh ng phán xét, nh n đ nh v m c đ đ t đ ợc theo các thang đo hoặc các tiêu chí đƣ đ ợc đ a ra trong các tiêu chu n hay chu n m c Nói cách khác, đánh giá có nghĩa lƠ xem xét m c đ phù hợp c a m t t p hợp c a m t t p hợp thông tin thu th p đ ợc v i m t t p hợp các tiêu chí thích hợp c a m c tiêu xác đ nh nhằm
đ a ra quy t đ nh nƠo đó
Theo GS Tr n Bá Hoành: ắĐánh giá lƠ quá trình hình thƠnh nh ng nh n đ nh, phán đoán v k t qu c a công vi c d a vào vi c phân tích nh ng thông tin thu đ ợc, đ i chi u v i nh ng m c tiêu, tiêu chu n đƣ đ ra nhằm đ xu t nh ng quy t đ nh thích
hợp đ c i thi n th c tr ng, đi u chỉnh, nâng cao ch t l ợng và hi u qu công
vi c”[21]
Theo T đi n Giáo d c h c: ắ Đánh giá lƠ xác đ nh m c đ n m đ ợc ki n th c, kỹ
năng, kỹ x o c a h c sinh so v i yêu c u c a ch ng trình đ ra” (Từ điển Giáo
d ục học ậNXB T đi n Bách khoa ,2001)[4]
Trong lĩnh v c giáo d c, đánh giá lƠ quá trình thu th p, phân tích và gi i thích thông tin m t cách có h th ng nhằm xác đ nh m c đ đ t đ ợc các m c tiêu gi ng hu n
v phía h c sinh Đánh giá k t qu h c t p lƠ quá trình đo l ng m c đ đ t đ ợc
c a h c sinh v các m c tiêu và nhi m v đặt ra trong quá trình d y h c
Ta có th nói: Đánh giá kết quả học tập là sự so sánh, đối chiếu kiến thức, kỹ năng, thái độ thực tế đạt được ở người học với các kết quả mong đợi đã xác định trong m ục tiêu dạy học
Đánh giá có th th c hi n bằng ph ng pháp đ nh l ợng (đo l ng) hay đ nh tính (quan sát)
Đánh giá g m các khơu c b n: đo l ng, l ợng giá, đánh giá:
(1)- Đo lường: là g n m t đ i t ợng hoặc m t bi n c theo m t quy t c đ ợc ch p
nh n m t cách logic (theo đ nh nghĩa c a J.P.Guilford)
Trang 8Trong d y h c, ắ đo l ng” lƠ vi c giáo viên g n v i các s (các đi m) cho các s n
ph m c a h c sinh Cũng có th coi đó lƠ vi c ghi nh n thông tin c n thi t cho vi c đánh giá ki n th c, kĩ năng, kĩ x o c a h c sinh
Đ vi c đo đ ợc chính xác thì ph i đ m b o: đ giá tr (kh năng c a d ng c đo cho giá tr th c c a đ i l ợng đ ợc đo; cho phép đo đ ợc cái c n đo), đ trung th c (kh năng luôn cung c p cùng m t giá tr c a cùng m t đ i l ợng đo v i d ng c đo), đ nh y (kh năng c a d ng c đo có th phân bi t đ ợc khi hai đ i l ợng chỉ khác nhau r t ít)
(2)- Lượng giá: là vi c gi i thích các thông tin thu đ ợc v ki n th c, kĩ năng c a
h c sinh, làm sáng t trình đ t ng đ i c a m t h c sinh so v i thành tích chung
c a t p th hoặc trình đ c a h c sinh so v i yêu c u c a ch ng trình h c t p
L ợng giá g m l ợng giá theo chu n (so sánh t ng đ i v i chu n trung bình chung c a t p hợp) và l ợng giá theo tiêu chí (đ i chi u v i nh ng tiêu chí đƣ đ ra) (3)- Đánh giá: là vi c đ a ra nh ng k t lu n, nh n đ nh, phán xét v trình đ ,
m c đ thƠnh tích đ t đ ợc, m c đ thành công trong quá trình h c t p c a h c sinh
S đo l ng vƠ l ợng giá là công c c a đánh giá
Ki m tra vƠ đánh giá có m i liên h bi n ch ng khăng khít v i nhau Ki m tra
lƠ ph ng ti n c a đánh giá Đánh giá lƠ m c đích c a ki m tra M c đích đánh giá
s quy t đ nh n i dung và hình th c ki m tra Không th đánh giá mƠ không d a vào ki m tra Ki m tra ph i g n li n v i đánh giá vì ki m tra mƠ không đánh giá thì
vi c ki m tra đó không có tác d ng và hi u qu Ng ợc l i, đánh giá mƠ không d a vào ki m tra thì mang tính ng u nhiên, tính ch quan Đi u này s gây nên nh ng
h u qu x u, tiêu c c cho tâm lý h c sinh cũng nh lƠm gi m ch t l ợng, hi u qu
d y và h c c a th y và trò
1.1.2.M căđíchăc a ki mătraăđánhăgiá
Vi c ki m tra đánh giá có th có các m c đích khác nhau tùy tr ng hợp.Trong
d y h c, ki m tra đánh giá th ng có 3 m c đích chính:
Trang 9(1)-Ki m tra đánh giá nhằm ki m tra ki n th c, kĩ năng đ đánh giá trình đ
xu t phát c a ng i h c có liên quan t i vi c xác đ nh n i dung ph ng pháp d y
m c tiêu mong mu n; lƠm c s đ c p văn bằng, ch ng chỉ
V c th : + Đ i v i giáo viên , ki m tra đánh giá có m c đích đ hi u rõ k t qu
c a công tác gi ng d y t đó có s đi u chỉnh hình n i dung, hình th c t ch c,
ph ng pháp d y h c đ sao cho k t qu h c t p c a h c sinh đ t t t nh t
+ Đ i v i h c sinh, ki m tra đánh giá có m c đích đ hi u rõ k t qu h c
t p c a mình t đó phát huy tinh th n h c t p, phát huy nh ng đi m m nh c a mình
đ ng th i có s đi u chỉnh thay đ i ph ng pháp h c cho thích hợp, hi u qu h n + Đ i v i nhƠ tr ng, ki m tra đánh giá có m c đích đ giúp nhƠ tr ng theo dõi tình hình h c t p c a h c sinh t đó đánh giá đ ợc công vi c gi ng d y c a giáo viên
+ Đ i v i ph huynh, ki m tra đánh giá có m c đích đ giúp cho ph huynh bi t rõ v s h c t p c a con em mình t đó có s tăng c ng liên h , ph i
Trang 10(2) Xác đ nh xem khi k t thúc m t h c ph n , môn h c thì k t qu c a d y h c
đƣ đ t đ n m c đ nào so v i m c tiêu mong mu n
(3) T o đi u ki n cho ng i d y n m v ng h n tình hình h c t p c a h c sinh
đ đi u chỉnh ho t đ ng d y h c, góp ph n nâng cao ch t l ợng d y và h c môn v t
lý h TCN
1.1.3.Ch cănĕngăc a ki mătraăđánhăgiá
Ch c năng c a ki m tra đánh giá trong giáo d c là nhằm làm nâng cao ch t l ợng
h c t p c a h c sinh và gúp cho nhà qu n lý có thông tin đ đ a ra nh ng quy t
đ nh hợp lý, hi u qu , k p th i
Ch c năng c a ki m tra đánh giá đ ợc phân bi t d a vào m c đích ki m tra đánh giá M t s công trình nghiên c u các tác gi khác nhau đƣ đ a ra các ch c năng khác nhau c a ki m tra đánh giá nh :
- GS Tr n Bá Hoành [21] nêu ra ba ch c năng c a ki m tra đánh giá trong d y h c
là : ch c năng s ph m, ch c năng xƣ h i và ch c năng khoa h c
- Theo GS.TS Ph m H u Tòng [40] trong th c ti n d y h c quan tơm đ n các ch c năng s ph m bao g m: ch c năng chu n đoán; ch c năng chỉ đ o, đ nh h ng ho t
đ ng h c; ch c năng xác nh n thành tích h c t p, hi u qu d y h c
- Theo Giáo trình lý lu ận dạy học [38] thì ch c năng c a ki m tra đánh giá g m:
ch c năng so sánh, ch c năng ph n h i, ch c năng d đoán
Trong đ tài này, tác gi nhìn nh n ki m tra đánh giá có 3 ch c năng c b n là:
ch c năng đánh gíá, ch c năng phát hi n l ch l c, ch c năng đi u chỉnh:
(1)- Ch c năng đánh giá: đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh, t c lƠ xác đ nh
m c đ đ t đ ợc nh ng m c tiêu c a môn h c đƣ đ ra t đó đánh giá quá trình d y
ậ h c sau m t bài h c, ph n h c, môn h c đƣ đ t đ ợc, hoƠn thƠnh đ ợc m c đ nào v ki n th c, kỹ năng, thái đ c a m c tiêu đ a ra
(2)- Ch c năng phát hiện lệch lạc: Ki m tra đánh giá s phát hi n đ ợc nh ng
mặt đ t đ ợc vƠ ch a đ t đ ợc so v i m c tiêu môn h c đƣ đ ra T đó tìm ra đ ợc
nh ng nguyên nhân l ch l c (nguyên nhân gây ra mặt không đ t) c a ng i d y và
ng i h c đ đ ra ph ng án gi i quy t kh c ph c
Trang 11(3)- Ch c năng điều chỉnh: t k t qu c a ki m tra đánh giá, giáo viên vƠ h c
sinh ph i có nh ng đi u chỉnh c n thi t đ kh c ph c nh ng l ch l c, tháo gỡ nh ng
v ng m c c n tr quá trình h c c a h c sinh
Ba ch c năng nƠy luôn liên h th ng nh t chặt ch , h trợ và b sung cho nhau ( xem Hình 1.1 )
Hình 1.1 C u trúc ch c năng c a ki m tra đánh giá
1.1.4.Các nguyên t c, yêu c uăs ăph măđ i v i vi c ki mătraăđánhăgiáăk t qu
h c t p c a h c sinh
Vi c ki m tra đánh giá tri th c, kĩ năng, kĩ x o chỉ có tác d ng khi th c hi n b o
đ m đ ợc các nguyên t c, yêu c u c b n sau:
1.1.4.1 Đảm bảo kiểm tra đánh giá phải có tính khách quan
K t qu c a ki m tra đánh giá ph i ph n ánh trung th c k t qu lĩnh h i n i dung tài
li u h c t p c a h c sinh so v i yêu c u ch ng trình quy đ nh N i dung ki m tra
ph i phù hợp v i các yêu c u ch ng trình quy đ nh Vi c t ch c ki m tra đánh giá
ph i nghiêm minh, t khơu ra đ , t ch c ki m tra cho t i khơu cho đi m Tùy theo đặc tr ng môn h c mà l a ch n hình th c ki m tra đánh giá cho thích hợp
Trang 121.1.4.2 Đảm bảo kiểm tra đánh giá phải dựa vào mục tiêu dạy học
Theo Giáo trình lý lu ận dạy học[38], vi c xác đ nh rõ m c tiêu c n đ t đ ợc ph i là
đi u ki n tiên quy t cho vi c đánh giá Xác đ nh rõ n i dung các ki n th c kĩ năng
c n ki m tra đánh giá, các tiêu chí c th c a m c tiêu d y h c v i t ng ki n th c,
kĩ năng đó đ lƠm căn c đ i chi u các thông tin c n thu đ ợc Vi c xác đ nh các
m c tiêu, tiêu chí đánh giá c n d a trên quan ni m rõ ràng và sâu s c v các m c tiêu d y h c
1.1.4.3 Đảm bảo kiểm tra đánh giá phải có tính toàn diện
Trong qúa trình ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh, ph i chú Ủ đánh giá
c s l ợng và ch t l ợng, c n i dung và hình th c Đánh giá không chỉ chú tr ng
đ n ki n th c, kỹ năng ậ kỹ x o c a h c sinh mà còn ph i chú Ủ đ n c v t t ng chính tr , tác phong, thái đ v khoa h c kỹ thu t
1.1.4.4 Đảm bảo kiểm tra đánh giá phải có tính th ờng xuyên và kế hoạch
C n ki m tra đánh giá h c sinh th ng xuyên trong m i ti t h c, sau m i ph n ki n
th c Vi c ki m tra đánh giá ph i có k ho ch tr c, ph i nghiên c u th i gian và hình th c ki m tra thích hợp
1.1.4.5 Đảm bảo kiểm tra đánh giá phải có tính phát triển
Trong ki m tra, h th ng câu h i ki m tra đ ợc xây d ng t d đ n khó, v a s c
v i h c sinh và c n có tính h th ng Ph i chú Ủ đ n nh ng xu h ng m i trong
d y h c nói chung và ki m tra đánh giá nói riêng
Trong vi c đánh giá, c n trân tr ng s c g ng c a h c sinh, đánh giá cao nh ng
mătraăđánhăgiá
Trang 13Ki m tra đánh giá quá trình đƠo t o hay quá trình d y h c là d n đ n vi c ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a ng i h c N i dung c a vi c ki m tra đánh giá nƠy chính là ki m tra đánh giá v ki n th c, kỹ năng ậ kỹ x o , thái đ c a ng i h c
đ t đ ợc sau quá trình d y ậ h c
1.1.5.1.Ki ểm tra đánh giá kiến thức: lƠ xác đ nh xem ng i đ ợc ki m tra đƣ bi t
đ ợc nh ng gì, m c đ nào trong n i dung đƣ h c ậ t c lƠ xác đ nh trình đ ki n
th c c a ng i d ki m tra
1.1.5.2.Ki ểm tra đánh giá kỹ năng: lƠ xác đ nh xem ng i h c đƣ lƠm đ ợc gì,
m c đ nào trong các n i dung đƣ h c K t qu h c t p v kỹ năng c n đánh giá bao
g m hai lo i là: k ỹ năng thể chất tâm vận (liên quan đ n thao tác, đ ng tác lao đ ng
chân tay ) và k ỹ năng trí tuệ ( liên quan đ n các thao tác t duy )
1.1.5.3.Ki ểm tra đánh giá thái độ: là xác đ nh xem thái đ , tình c m, th gi i quan
c a ng i h c đƣ thay đ i nh th nào, m c nào trong m c tiêu mong mu n c a quá trình d y ậ h c Vi c ki m tra đánh giá n i dung nƠy th ng r t khó khăn, thi u chính xác, đòi h i ph i có m t quá trình theo dõi lâu dài
Trong đ tài này, tác gi xin phép t p trung vào ki m tra đánh giá k t qu h c t p
c a h c sinh n i dung ki n th c và kỹ năng trí tu
1.1.6.Các hình th c ki mătraăđánhăgiá
Có hai hình th c ki m tra đánh giá là ki m tra đánh giá hình thƠnh và ki m tra đánh giá t ng k t
1.1.6.1 Ki ểm tra đánh giá hình thành : là ki m tra đánh giá d a trên c s s hình
thành ki n th c, kỹ năng ậ kỹ x o trong h c t p và t o ra đ ng l c phát tri n Nó là
c s đ có s ph n h i nhanh đ k p th i s a ch a m i giai đo n c n thi t c a s phát tri n trong su t quá trình h c t p Ki m tra đánh giá hình thƠnh lƠ ki m tra đánh giá t ng b c m t cách chính th c đ cung c p s li u ch ng minh s m nh
y u và quy t đ nh lƠm gì đ phù hợp v i ch ng trình d y h c Ki m tra đánh giá hình thành có th đ ợc th c hi n m t cách th ng xuyên ngay trong quá trình h c bài m i hay v n d ng ki n th c đƣ h c; m t cách đ nh kỳ sau m i ch ng, m i h c
ph n hay h c kỳ
Trang 141.1.6.2.Ki ểm tra đánh giá tổng kết: là ki m tra đánh giá đ ợc th c hi n vào cu i
năm h c hay cu i môn h c
C hai hình th c ki m tra đánh giá trên đ u dùng các ph ng pháp ph bi n là:
ph ng pháp ki m tra mi ng (v n đáp), ph ng pháp ki m tra vi t (lu n đ hoặc câu h i ng n, ph ng pháp ki m tra bằng TNKQ), ph ng pháp ki m tra quan sát công vi c th c hành
1.2 Ki mătraăđánhăgiáăbằng tr c nghi m khách quan và bằng t lu n
1.2.1 T ổng quan v tr c nghi m
Theo t đi n ti ng vi t, tr c nghi m là kh o sát vƠ đo l ng khi làm các thí nghi m khoa h c trong phòng Theo nghĩa Hán văn, tr c nghi m là t ghép c a ắ tr c ” có nghĩa lƠ đo l ng vƠ ắ nghi m ” có nghĩa lƠ suy xét, ch ng th c
Tr c nghi m là m t phép th (ki m tra) đ nh n d ng, xác đ nh, thu nh n nh ng thông tin ph n h i v nh ng kh năng, thu c tính, đặc tính, tính ch t c a m t s v t hay hi n t ợng nƠo đó
Theo D ng Thi u T ng : ắ Tr c nghi m là m t d ng c hay ph ng th c h th ng
đ đo l ng m t m u các đ ng thái nhằm tr l i cho câu h i: thành tích c a cá nhân
nh th nào, so sánh v i nh ng ng i khác hay so sánh v i m t lĩnh v c các nhi m
v h c t p d ki n” [37] Nói cách khác tr c nghi m là cách th c ki m tra th nào
đ đo l ng đ ợc đúng nh t, chính xác nh t trình đ hay năng l c c a ng i h c
Trang 15Tóm l i, chúng ta có th hi u m t t ng quát: Tr ắc nghiệm là một công cụ để đo lường thành tích đạt được của cá nhân trong một lĩnh vực học tập cụ thể nào đó
Trong quá trình giáo d c hay d y h c, tr c nghi m đ ợc ti n hƠnh th ng xuyên trong các l n ki m tra, kỳ thi đ đánh giá k t qu d y và h c sau m i ph n h c, môn
h c, h c kỳ, năm h c, khóa h c, c p h c hay đ tuy n ch n m t s ng i đ năng
l c nh t đ nh vào h c m t khóa h c nƠo đó
Tr c nghi m có nhi u lo i, tùy cách phân lo i Ta có th xem m t cách phân lo i
tr c nghi m nh Hình 1.2
Hình 1.2 Phân lo i tr c nghi m theo cách th c hi n vi c ki m tra đánh giá
Trong đó: (1) Tr c nghi m quan sát: giúp đánh giá các thao tác, hƠnh vi, ph n ng,
Trang 16(3) Tr c nghi m vi t: g m tr c nghi m t lu n và tr c nghi m khách quan, th ng đ ợc s d ng nhi u nh t trong ki m tra đánh giá Lo i tr c nghi m này có kh năng cho phép ki m tra nhi u thí sinh cùng m t lúc, cho phép thí sinh cân nh c nhi u h n khi tr l i, đánh giá đ ợc m t s lo i t duy m c đ cao,
ng i ra đ không nh t thi t ph i có mặt hay ch m bài
1.2.2 S ăl c l ch sử hình thành và phát tri n c a tr c nghi m khách quan
1.2.2.1.Trên thế giới
Tr c nghi m (khách quan) đ ợc d ch t ch Test Ch Test xu t hi n vƠo năm 1980
do nhƠ tơm lỦ h c Hoa Kỳ Mac K.Cattell đ a ra T đó tr c nghi m đ ợc hi u theo nghĩa r ng lƠ d ng c , ph ng ti n, cách th c đ kh o sát hay đo l ng ki n th c,
s hi u bi t, nhân cách, trí thông minhầ
Sang th kỉ XX, tr c nghi m phát tri n m nh m v i nhi u công trình nghiên c u Pháp, Binet và Simon đƣ phát minh lo i tr c nghi m trí thông minh trẻ em (1905) Tuy nhiên tr c nghi m l i không phát tri n đ ợc Pháp Mƣi đ n sau th chi n th hai, vƠo th p niên 60, tr c nghi m thƠnh tích h c t p m i đ ợc s d ng
ph bi n r ng rƣi qu c gia nƠy
T i Mỹ, sau th chi n th nh t, tr c nghi m c a Binet đ ợc áp d ng cho t t c các
tr ng trung h c vƠ đ i h c Các công trình nghiên c u v tr c nghi m l n l ợt
đ ợc công b HƠng năm, nhi u tr ng đ i h c đƣ m h i ngh bàn v tr c nghi m
Liên Xô (cũ), năm 1926 đƣ có s d ng tr c nghi m Th i y, tr c nghi m ch a
hoƠn chỉnh, giáo viên ch a th y h t nh ng nh ợc đi m c a tr c nhgi m nên vi c s
d ng gặp nhi u sai sót Vì th t năm 1931, tr c nghi m b đình chỉ Mƣi đ n năm
1960 tr c nghi m m i đ ợc nghiên c u tr l i Đ n th p niên 70 tr c nghi m đƣ
đ ợc áp d ng r ng rƣi các tr ng h c c a Liên Xô
1.2.2.2.Tại Việt Nam
Vi t Nam, tr c nghi m (khách quan) đƣ đ ợc đ c p đ n t th p niên 50 qua các tƠi li u giáo d c h c vƠ tơm lỦ h c (ch y u c a Liên Xô), tuy nhiên ch a có tƠi li u bƠn riêng v tr c nghi m
Trang 17mi n Nam, năm 1964 đƣ thƠnh l p c quan đặc trách v tr c nghi m là Trung tâm
trắc nghiệm và hướng dẫn nhằm ph bi n nhi u tƠi li u và h ng d n tr c nghi m
Năm 1965 ậ 1966, kỳ thi trung h c đ nh t các môn S , Đ a, Công dơn đ ợc th c
hi n bằng hình th c tr c nghi m Năm h c 1973 ậ 1974, thi tú tƠi t t c các môn
đ u bằng hình th c tr c nghi m
mi n B c, năm 1971, t p chí nghiên c u giáo d c m i có bƠi gi i thi u tr c
nghi m (khách quan) T năm 1975 đ n 1993, hình th c tr c nghi m đ ợc áp d ng trong thi ki m tra thƠnh tích h c t p môn ngo i ng T đ u năm 1994, B Giáo
D c vƠ ĐƠo T o đƣ có nh ng ho t đ ng c th nh t p hu n và khuy n khích s
d ng ph ng pháp tr c nghi m Giai đo n nƠy đƣ có nhi u tr ng s d ng tr c nghi m trong các kỳ thi, ki m tra nh ng ch a đ ợc ph bi n đ ng b
G n đơy, theo h ng đ i m i vi c ki m tra, đánh giá trong giáo d c, B Giáo d c
vƠ ĐƠo t o đƣ gi i thi u ph ng pháp tr c nghi m trong các tr ng đ i h c vƠ đang
đ ợc áp d ng r ng rƣi các tr ng ph thông Hi n nay, trong các kì thi t t nghi p THPT vƠ tuy n sinh đ i h c n c ta đƣ áp d ng hình th c thi tr c nghi m khách quan (d ng tr c nghi m nhi u l a ch n) đ i v i các môn LỦ, Hóa, Sinh vƠ Anh văn
V i môn v t lí cũng đƣ có nhi u tƠi li u, công trình nghiên c u v tr c nghi m
T kì thi t t nghi p THPT vƠ kì tuy n sinh đ i h c năm 2007 t i nay, v t lí lƠ m t trong 4 môn thi bằng hình th c tr c nghi m khách quan (nhi u l a ch n) 100% Tuy nhiên công tác ki m tra đánh giá k t qu h c t p môn v t lỦ bằng hình th c
tr c nghi m trong các tr ng chuyên nghi p vƠ tr ng d y ngh l i ch a đ ợc chú
ý, ch a đ ợc đ u t nghiên c u cũng nh áp d ng đ ng b khoa h c
1.2.3 Tr c nghi m khách quan và lu năđ
Lu n đ hay TNKQ đ u là nh ng ph ng ti n ki m tra kh năng vƠ k t qu h c t p
vƠ đ u đ ợc g i là tr c nghi m (test) Nh ng bài ki m tra lo i lu n đ v n đƣ quen thu c v i m i ng i t tr c đ n nay th c ch t cũng lƠ m t lo i tr c nghi m: trắc
nghiệm loại luận đề (essay-type test ) M t lo i tr c nghi m vi t khác, không ph i
tr c nghi m lo i lu n đ , hi n nay đƣ vƠ đang ph bi n n c ta đó lƠ trắc nghiệm
khách quan (objective test ) Hi u theo nghĩa r ng t t c các lo i hình ki m tra đánh
Trang 18giá đ u là nh ng d ng tr c nghi m Tr c nghi m khách quan là m t d ng tr c nghi m riêng theo nghĩa hẹp
Ta g i nó lƠ TNKQ không có nghĩa lƠ ph nh n tính khách quan c a tr c nghi m
lo i lu n đ mà chỉ là mu n nh n m nh „tính khách quan cao h n” c a lo i tr c nghi m này mà thôi
Đ tránh l m l n và đ n gi n h n trong cách g i tên, chúng ta g i t t ắ tr c nghi m
lo i lu n đ ” lƠ tự luận vƠ ắ tr c nghi m khách quan” lƠ trắc nghiệm
(3) Đ u đòi h i có s v n d ng phán đoán ch quan c a thí sinh
(4) Đ u có tính giá tr th hi n qua tính khách quan vƠ đ tinh c y c a chúng
Trang 19c a mình trong câu tr l i, vƠ ng i
ch m bƠi cũng có t do cho đi m các
câu tr l i theo xu h ng riêng c a
mình
Ng i so n th o câu h i tr c nghi m có nhi u t do b c l ki n th c và các giá
tr c a mình qua vi c đặt các câu h i,
nh ng chỉ cho thí sinh quy n t do
ch ng t m c đ hi u bi t c a mình qua tỉ l câu tr l i đúng
Trong các câu h i t lu n, nhi m v
M t bài t lu n đ cho phép vƠ đôi khi
Trang 20Gi a hai lo i t lu n và tr c nghi m không th nói lo i nƠo h n hẳn lo i kia M i
lo i đ u có nh ng đi m m nh, u đi m vƠ đ ng th i cũng có nh ng đi m y u,
nh ợc đi m nh t đ nh Chúng ta có th tham kh o v n đ này B ng 1.2 (tham
kh o c a GS Lâm quang Thi p, Tr ắc nghiệm và ứng dụng, nxb.KHKT, 2008 )[35]
Đ thi ph kín n i dung môn h c X
ngh đo l ng trong vi c phân tích x lý nâng
cao ch t l ợng các câu h i vƠ đ thi
X
Cung c p s li u chính xác và n đ nh cho các
đánh giá so sánh trong giáo d c
X
Ta đƣ th y là TNKQ có nhi u u đi m n i b t tuy nhiên không ph i là t t c , không
ph i lƠ nó không có nh ợc đi m Tùy vƠo đặc đi m môn h c, đi u ki n, m c đích yêu c u c a vi c ki m tra đánh giá mƠ ta ch n t lu n hay TNKQ Trong ki m tra đánh giá, tr c nghi m là m t ph ng ti n d n đ n m c đích cu i cùng ch không
ph i là m c đích cu i cùng
Trang 21Qua lý lu n trên và th c ti n d y h c c a mình, ng i nghiên c u s d ng TNKQ
đ ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh trong m t s tr ng hợp sau đơy: (1) Khi ta c n kh o sát k t qu h c t p c a nhi u h c sinh và nh ng bài kh o sát đó có th đ ợc s d ng vào nh ng l n kh o sát khác, nh ng h c sinh khác (2) Khi các y u t công bằng, khách quan, chính xác đ ợc xem là y u t quan
(6) Khi ta mu n ch m bài nhanh g n đ có k t qu s m theo yêu c u
1.3 ăPh ngăphápăvƠăkỹăthu tătr cănghi măkháchăquanănhi uăl aăch n
1.3.1.Các hình th c tr c nghi m khách quan
Tr c nghi m khách quan có nhi u hình th c c u trúc khác nhau, m i lo i có nh ng
u ậ nh ợc đi m và nguyên t c so n th o câu h i khác nhau Sau đơy tác gi xin đ
c p 4 lo i TNKQ c b n và ph bi n nh t
1.3.1.1 Tr ắc nghiệm đúng – sai (true – false question)
Lo i nƠy đ ợc trình bƠy d i d ng m t phát bi u và h c sinh ph i tr l i bằng cách
ch n đúng (Đ) hay sai (S)
u điểm: Đơy lƠ l i câu h i đ n gi n đ tr c nghi m v các s ki n Nó giúp cho
vi c tr c nghi m m t lĩnh v c r ng l n trong kho ng th i gian ng n
Nh ợc điểm: Có th khuy n khích s đoán mò, khó dùng đ th m đ nh phân bi t
h c sinh gi i hay y u, có đ tin c y th p ( đ may r i = 50% )
1.3.1.2 Tr ắc nghiêm cặp đôi (matching question)
Trong lo i này, ngoài ph n chỉ d n cách tr l i thì câu h i s có hai c t danh sách,
ch , nhóm ch hay câu H c sinh s ghép m t ch , m t nhóm ch hay câu c a m t
c t v i m t ph n t t ng ng c a c t th hai S ph n t trong hai c t có th bằng
Trang 22nhau hay khác nhau M i ph n t trong c t tr l i có th đ ợc dùng trong m t l n
hoặc nhi u l n đ ghép v i các ph n t trong c t câu h i
u điểm: Các câu h i ghép đôi đ vi t, d dùng, ít t n gi y h n khi in
Nh ợc điểm: Mu n so n câu h i đ đo các m c ki n th c cao đòi h i nhi u công
phu và ph i có ki n th c sâu s c
1.3.1.3 Tr ắc nghiệm điền khuyết (filling question )
Có th có hai d ng:
+ D ng 1: C u trúc g m nh ng câu h i v i l i gi i đáp ng n
+ D ng 2: C u trúc g m nh ng câu phát bi u v i m t hay nhi u ch tr ng mà
h c sinh ph i đi n vào m t t hay m t nhóm t ng n
u điểm: Thí sinh có c h i trình bày nh ng câu tr l i khác th ng, phát huy óc
sáng t o, luy n trí nh
Nh ợc điểm: Cách ch m không d dàng, thi u y u t khách quan khi ch m đi m
Đặc bi t, nó chỉ ki m tra đ ợc kh năng nh , không có kh năng phát hi n sai l m
c a h c sinh
1.3.1.4.Tr ắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (multiple choice question)
D ng tr c nghi m khách quan hay dùng nh t là lo i tr c nghi m khách quan nhi u
l a ch n Đơy lƠ lo i câu h i mà tác gi so n th o ch ng sau
M t câu h i tr c nghi m nhi u l a ch n g m 2 ph n là ph n g c và ph n l a ch n: + Ph n g c: là m t câu h i hay m t câu b l ng (ch a hoƠn t t) Ph n này có yêu c u là ph i t o căn b n cho s l a ch n bằng cách đặt ra m t v n đ hay đ a ra
m t Ủ t ng rõ rƠng giúp cho ng i làm bài có th hi u rõ câu h i y mu n đòi h i
đi u gì đ l a ch n câu tr l i thích hợp
+ Ph n l a ch n: g m có nhi u ph ng án có th l a ch n đ ợc đ a ra, trong đó
có m t l a ch n đ ợc d đ nh lƠ đúng hay đúng nh t, còn nh ng ph n còn l i là
nh ng ắm i nh ” Ph n này có yêu c u quan tr ng là làm sao cho nh ng ắm i nh ”
đ u h p d n ngang nhau v i nh ng h c sinh ch a đ c kĩ hay ch a hi u kĩ bƠi h c Trong đ tài này, tác gi ch n tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n, c th tác
đ biên so n ngân hàng câu h i tr c
Trang 23nghi m vì n u ít l a ch n h n thì không bao quát đ ợc sai l m c a h c sinh, nhi u
l a ch n h n s có nh ng m i thi u căn c hay gây nhi u cho câu h i Lo i TNKQ
4 l a ch n đang đ ợc s d ng ph bi n r ng rãi trong th c t giáo d c ậ đƠo t o
u điểm: + Đ tin c y cao h n
+ H c sinh ph i xét đoán vƠ phơn bi t kĩ cƠng khi tr l i câu h i
+ Tính ch t giá tr t t h n
+ Có th phơn tích đ ợc tính ch t ắm i” cơu h i
+ Có tính khách quan khi ch m
Nh ợc điểm: + Khó so n câu h i
+ Thí sinh nào óc sáng t o t t có th tìm ra câu tr l i hay h n
ph ng án đƣ cho nên h có th s không th a mãn
+ Các câu tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n có th s không đo
đ ợc kh năng phán đoán tinh vi vƠ kh năng gi i quy t v n đ khéo léo m t cách
hi u nghi m bằng lo i câu h i t lu n so n kĩ
+ T n nhi u gi y đ in lo i câu h i nƠy h n lo i câu h i khác
1.3.2.Các nguyên t c so n th o câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n
Câu h i thu c d ng này g m 2 ph n: ph n g c và ph n l a ch n Ph n g c là m t câu h i hay m t câu b l ng Ph n l a ch n g m m t s (th ng là 4 hoặc 5) câu
tr l i hay câu b sung đ l a ch n Vi t các câu tr c nghi m sao cho rõ ràng, chính xác, m i nh ph i có hi u qu , phân bi t đ ợc h c sinh gi i và h c sinh kém
Trang 241.3.2.2 Đối với phần lựa chọn:
+ Trong 4 hay 5 ph ng án l a ch n chỉ có m t ph ng án đúng
+ Nên tránh 2 l n ph đ nh liên ti p
+ Câu l a ch n không nên quá ngây ngô
+ Đ dài các câu tr l i nên g n bằng nhau
+ Các câu tr l i nên có d ng đ ng nh t
+ Không nên có câu tr l i gi ng h t sách giáo khoa
+ Tránh s không phù hợp gi a ph n g c và ph n l a ch n
+ V trí các câu l a ch n nên s p x p m t cách t nhiên
+ Không nên dùng các t nh ắt t c các cơu trên đ u không đúng”, ắkhông cơu nƠo đúng” lƠm ph ng án tr l i
+ Đ phòng tr ng hợp vì ti t l câu tr l i d đ nh cho lƠ đúng qua l i hành văn, dùng t , chi u dài c a câu, cách s p đặt câu l a ch n
1.3.3.K ỹ thu t so n th o các câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n
Kỹ thu t so n th o các cơu h i tr c nghi m th c ch t lƠ nhằm chi ti t hóa các quy
đ nh so n th o cơu tr c nghi m Trong tƠi li u ắTrắc nghiệp và đo lường thành quả
học tập”[37], GS D ng Thi u T ng đƣ gi i thi u hai ph ng pháp khá phù hợp
cho các giáo viên áp d ng đ biên so n các cơu tr c nghi m dùng l p h c
1.3.3.1 Ph ơng pháp Popham
Theo ph ng pháp Popham, c n ph i có nh ng quy đ nh chi ti t vƠ riêng r cho
t ng nhóm cơu h i, m i nhóm nhằm đo l ng cùng m t lo i hƠnh vi nƠo đó Các quy đ nh y g m các thƠnh ph n sau:
(1).Mô t t ng quát: Mô t ng n vƠ t ng quát lo i đ ng thái đang đ ợc kh o sát (2).Cơu h i m u: Đ a ra m t cơu h i m u đ minh h a, ph n ánh các đặc đi m
đ ợc gi i h n trong hai thƠnh ph n k ti p
(3).Các đặc đi m kích thích: M t lo i các m nh đ gi i h n cơu h i kích thích (4).Các đặc đi m đáp ng: M t lo i các m nh đ nhằm gi i h n các lo i đáp ng
mƠ ng i lƠm tr c nghi m ph i l a ch n, hay gi i thích vƠ phơn tích
Trang 25Theo ph ng pháp nƠy, ta ph i vi t ra các quy đ nh chi ti t cho m i nhóm cơu h i
T c lƠ ta đƣ có đ ợc các lo i c u trúc c n thi t đ so n th o ra nh ng nhóm cơu tr c nghi m t ng đ ng vƠ thích hợp cho m i lĩnh v c đ ợc kh o sát
1 3.3.2 Ph ơng pháp áp dụng cho một lĩnh vực nhiệm vụ học tập hạn chế
Khi lĩnh v c nhi m v h c t p r t h n ch , ng i ta c n li t kê t t c , hay g n h t, các nhi m v chi ti t liên quan đ m nhi m v y B ng li t kê các nhi m v nêu rõ thƠnh tích mƠ h c sinh có th đ t đ ợc liên quan đ n lĩnh v c nhi m v h c t p Sau
đó so n ra 5 hay 6 cơu h i tr c nghi m cho m i nhi m v N u bƠi tr c nghi m c n
ph i bao trùm m t lĩnh v c l n h n, ng i ta c n ph i l p m t b ng quy đ nh hai chi u đ xác đ nh m t cách c th s l ợng các cơu h i c n biên so n
Đơy lƠ ph ng pháp đ n gi n, d th c hi n vƠ r t phù hợp cho các giáo viên áp
d ng đ so n th o các cơu tr c nghi m nhằm kh o sát thƠnh tích h c t p c a h c sinh trong quá trình h c t p
Trong đ tƠi, tác gi s d ng ph ng pháp nƠy đ biên so n các cơu tr c nghi m
Ng i nghiên c u d a trên c s nh ng nhi m v h c t p đƣ đ ợc xác đ nh trong
ch ng trình chi ti t môn h c v t lỦ h TCN đ so n th o các cơu h i tr c nghi m
1.3.4 Phân tích câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n
1.3.4.1.M ục đích của phân tích câu hỏi
Vi c phân tích câu h i tr c nghi m lƠ đ xem h c sinh tr l i m i câu h i tr c nghi m đó nh th nào, t đó s a l i các câu h i đ bài tr c nghi m có th đo l ng thành qu kh năng h c t p m t cách h u hi u h n
Vi c phân tích câu h i tr c nghi m giúp ng i biên so n đánh giá m c đ thành công c a câu h i tr c nghi m v đ khó, đ phân cách, hi u qu c a m i nh và giá
tr c a đáp án T vi c đánh giá đ ợc ch t l ợng câu tr c nghi m đ ta có quy t
đ nh lo i b hay ch n l a hay s a ch a câu tr c nghi m y Phân tích câu h i tr c nghi m lƠm gia tăng tính giá tr và tin c y c a bài tr c nghi m, c a ngân hàng câu
h i tr c nghi m góp ph n vào vi c ki m tra đánh giá chính xác h n
1.3.4.2 Ph ơng pháp phân tích câu hỏi
Trang 26Trong ph ng pháp phơn tích cơu h i c a m t bƠi tr c nghi m thƠnh qu h c t p, chúng ta th ng so sánh cơu tr l i c a h c sinh m i cơu h i v i đi m s chung toƠn bƠi Chúng ta mong có nhi u h c sinh nhóm đi m cao vƠ ít h c sinh nhóm
đi m th p tr l i đúng m i cơu h i N u k t qu không nh v y, có th cơu h i vi t
ch a chu n hoặc v n đ ch a đ ợc d y đúng m c
Chúng ta đ m s cơu tr l i cho m i cơu h i trong bƠi tr c nghi m, m i cơu h i
c n thi t có bao nhiêu h c sinh tr l i đúng, bao nhiêu h c sinh ch n sai, bao nhiêu
h c sinh không tr l i Khi đ m s phơn b các cơu tr l i nh th các nhóm có
đi m cao, đi m th p vƠ đi m trung bình, ta s suy ra:
- M c đ khó c a cơu h i
- M c đ phơn bi t nhóm gi i vƠ nhóm kém c a m i cơu h i
- M c đ lôi cu n c a các cơu m i
Đ xét m i t ng quan gi a cách tr l i m i cơu h i v i đi m t ng quát, chúng ta
có th l y 25-30% h c sinh nhóm đi m cao nh t vƠ 25-30% h c sinh nhóm
đi m th p nh t C th sau khi ch m m t bƠi tr c nghi m, chúng ta th c hi n các giai đo n sau đơy:
(1).S p các bƠi lƠm theo t ng s đi m t cao xu ng th p
(2).Chia t p bƠi ra 3 ch ng:
+ Ch ng 1: 27% nh ng bƠi đi m cao nh t thu c nhóm gi i
+ Ch ng 2: 46% bài trung bình thu c nhóm trung bình
+ Ch ng 3: 27% bƠi đi m th p nh t thu c nhóm kém
Trang 27*Phân tích sự phân bố số người chọn các câu trả lời cho mỗi câu hỏi:
Phơn tích xem cơu m i có hi u nghi m không N u c t cu i cùng có gái tr ơm vƠ tr tuy t đ i cƠng l n thì m i cƠng hay N u c t cu i bằng 0 c n xem xét l i cơu m i đó
vì nó không phơn bi t đ ợc nhóm gi i vƠ nhóm kém Cơu tr l i đúng bao gi cũng
có giá tr d ng cao Khi phơn tích ta c n tìm hi u xem có khuy t đi m nƠo trong chính cơu h i hoặc trong ph ng pháp d y h c không
Trang 28Ví d : M t tr c nghi m có 4 ph ng án l a ch n, đ khó v a ph i lƠ:
PVP = 62,5%
24
100100
Tác gi D ng Thi u T ng [37] đƣ đ a ra m t thang đánh giá đ phơn bi t nh sau:
T 0,30 đ n 0,39 Khá t t, có th lƠm cho t t h n
T 0,20 đ n 0,29 T m đ ợc, c n hoƠn chỉnh l i
* Tiêu chuẩn để lựa chọn câu hỏi hay
Sau khi phơn tích, chúng ta có th tìm ra đ ợc các cơu h i hay lƠ nh ng cơu có các tính ch t sau:
- Đ khó vƠo kho ng 40 ậ 62,5%
- Đ phơn bi t d ng khá cao
- Các cơu tr l i m i có hi u nghi m (lôi cu n đ ợc h c sinh nhóm kém )
S phơn tích cơu h i giúp chúng ta bi t đ ợc khuy t đi m c a cơu h i hoặc thi u sót trong công vi c gi ng d y Tuy nhiên s phơn tích cơu h i chỉ có Ủ nghĩa khi m i
h c sinh có đ th i gian lƠm m i cơu h i
Trang 291.4.S l ng câu h i c a bài tr c nghi m
S câu c a m t bài tr c nghi m khách quan tùy thu c vƠo l ợng th i gian dành cho
vi c ki m tra Trong ki m tra th ng xuyên đ nh kỳ, th i gian đ lƠm bƠi th ng là
45 phút Trong nh ng kỳ thi, th i gian dành cho tr c nghi m có th là t m t đ n hai gi hay h n th Nói chung, th i gian càng dài, càng có nhi u câu h i, thì các
đi m s có đ ợc t bài tr c nghi m y cƠng đáng tin c y h n, chỉ s tin c y s cao Tuy nhiên , n u th i gian làm bài quá dài thì h c sinh s m t m i, nh h ng đ n
k t qu bài làm.Th c t , r t hi m khi có bài tr c nghi m cho h c sinh làm liên t c trong h n ba gi , đa ph n các kỳ thi th ng cho th i gian làm bài 60 hoặc 90 phút Ngoài v n đ th i gian, còn có v n đ quan tr ng h n c là làm sao cho các câu h i trong bài tr c nghi m tiêu bi u cho toàn th ki n th c mƠ ta đòi h i h c sinh N u
s câu h i quá ít thì không bao trùm đ y đ n i dung môn h c, còn n u s câu quá nhi u thì l i b h n ch b i th i gian
S câu h i mà m t h c sinh có th tr l i đ ợc trong m t phút tùy thu c vào lo i câu tr c nghi m s d ng, vào m c đ ph c t p c a quá trình t duy đòi h i đ tr
l i câu h i, và kinh nghi m c a h c sinh Th c t ta khó có th xác đ nh chính xác
c n ph i có bao nhiêu câu h i trong bài tr c nghi m v i s th i gian n đ nh sẵn Đa
ph n ta th ng d a vào kinh nghi m t nh ng bài tr c nghi m t ng t đ xác đ nh Trong tr ng hợp không có nh ng kinh nghi m, ta có th gi đ nh rằng ngay c
nh ng h c sinh làm r t ch m cũng có th tr l i m t câu tr c nghi m nhi u l a ch n trong th i gian t 1 ậ 2 phút V i nh ng câu tr c nghi m dƠi h n hay ph c t p thì ta
có th c n ph i xét l i th i gian gi đ nh y cho phù hợp
S câu h i trong m t bài tr c nghi m dù nhi u bao nhiêu cũng chỉ là m t ắm u” (sample) trong toàn th ắdơn s ” (population) các cơu h i thích hợp v i n i dung và
m c tiêu mà ta mu n kh o sát Vì v y, m t bài tr c nghi m có r t nhi u câu h i
ch a hẳn là m t bài tr c nghi m có giá tr , n u các câu h i y không tiêu bi u cho ắdơn s ” các cơu h i thích hợp v môn h c N u ta thi t l p dàn bài tr c nghi m m t cách kỹ cƠng, vƠ căn c vào th i gian quy đ nh bài tr c nghi m mà phân b s câu
Trang 30h i hợp lý cho t ng ph n c a n i dung và m c tiêu môn h c thì s l a ch n đ ợc s câu h i ắđ i di n” cho ắdơn s ” các cơu h i thích hợp
1.5 Quy trình so n th o m t ngân hàng câu h i tr c nghi m khách quan nhi u
l a ch n
Theo GS.TSKH Lâm Quang Thi p[35], ngân hàng câu h i tr c nghi m là t p hợp
m t s l ợng t ng đ i l n các câu h i tr c nghi m, trong đó m i câu h i đƣ đ ợc
đ nh cỡ, t c lƠ đƣ đ ợc g n v i các ph n n i dung xác đ nh và các tham s (đ khó,
đ phân bi t ) xác đ nh
Xây d ng ngân hàng câu h i tr c nghi m là công vi c ph c t p do đó quá trình th c
hi n c n ph i tuân theo m t quy trình công ngh nh t đ nh
Trong ph m vi c a đ tài, tác gi ti n hành xây d ng ngân hàng câu h i tr c nghi m cho m t môn h c c th theo quy trình công ngh nh Hình 1.3
1.5.1- Xácăđ nh m c tiêu môn h c
1.5.1.1.T ầm quan trọng của của việc xác định mục tiêu môn học
Vi c xác đ nh các m c tiêu môn h c có t m quan tr ng đặc bi t nhằm:
(1) Có đ ợc ph ng h ng, tiêu chí đ quy t đ nh v n i dung, ph ng pháp,
ph ng ti n d y h c
(2) Có đ ợc Ủ t ng rõ ràng v cái c n ki m tra, đánh giá khi k t th c m i môn h c, h c ph n hay trong quá trình gi ng d y t ng ki n th c c th
(3).Thông báo cho ng i h c bi t nh ng cái mong đợi đ u ra c a s h c là
gì Đi u này giúp h t t ch c công vi c h c t p c a mình m t cách t giác, ch
đ ng h n
(4) Có đ ợc Ủ t ng rõ ràng v các ki n th c, kĩ năng, thái đ c n có c a giáo viên tr c khi d y
1.5.1.2.C ần phát biểu mục tiêu môn học nh thế nào?
M c tiêu môn h c lƠ đi m đ ho t đ ng d y và h c h ng đ n đ t đ ợc vƠ lƠ th c
đo đ đánh giá thƠnh tích h c t p c a h c sinh vì v y m c tiêu môn h c c n ph i chi
ti t, chính xác c th
Trang 31Hình 1.3 Quy trình xây d ng ngân hàng câu h i TNKQ
Tham kh o ý ki n chuyên gia
L p bài tr c nghi m -th nghi m
Đ t
Trang 32M c tiêu d y h c có nh ng tính ch t c b n: c th , đo đ ợc, th c hi n đ ợc, th c
ti n, có đi u ki n th i gian Nh ng tính ch t này có th mô t bằng ch SMART:
S = specific = c th ; M = measurable = đo đ ợc;
A = attainable = th c hi n đ ợc; R = realistic = th c ti n;
T = time bound = đi u ki n th i gian
Theo nh ng quan đi m trên, D ng Thi u T ng [37] đ ngh các m c tiêu d y h c
c n ph i phát bi u sao cho:
(1).Ph i rõ ràng, c th
(2)- Ph i đ t t i đ ợc trong khóa h c hay đ n v h c t p
(3)- Ph i bao g m n i dung h c t p thi t y u c a môn h c
(4)- Quy đ nh rõ k t qu c a vi c h c t p, nghĩa lƠ các kh năng mƠ ng i h c
s có đ ợc khi h đƣ đ t đ n m c tiêu
(5)- Ph i đo l ng đ ợc
(6)- Ph i chỉ rõ nh ng gì ng i h c có th lƠm đ ợc cu i giai đo n h c t p
1.5.1.3.Phân bi ệt các trình độ của mục tiêu nhận thức
Có r t nhi u cách phân lo i m c tiêu nh n th c; tr c tiên ta tham kh o cách phân
lo i m c tiêu d y h c theo m c đ nh n th c c a S.Bloom B ng 1.3
Theo cách phân lo i c a GS.TS Ph m H u Tòng [40], m c tiêu d y h c phân lo i theo m c đ nh n th c g m:
(1)- Trình độ nhận biết, tái hiện, tái tạo
Trình đ này th hi n kh năng nh n ra đ ợc, nh l i đ ợc, phát bi u l i đ ợc đúng s trình bày ki n th c đƣ có, gi i đáp đ ợc câu h i thu c d ng ắA lƠ gì? Th nào? Th c hi n A nh th nƠo?”
(2)- Trình độ hiểu, áp dụng
Trình đ này th hi n kh năng gi i thích, minh h a đ ợc nghĩa c a ki n th c, áp
d ng đ ợc ki n th c đƣ nh l i, hoặc đƣ đ ợc gợi ra đ gi i quy t đ ợc nh ng tình
hu ng t ng t v i tình hu ng đƣ bi t, theo cùng m t m u nh tình hu ng đƣ bi t;
gi i đáp đ ợc câu h i thu c d ng: ắA giúp gi i quy t X nh th nƠo”
Trang 33Tổng h p
(Synthesis)
Áp d ng các nguyên lý, đ nh lu t vào các
tr ng hợp ph c hợp đ trình bày m t gi i pháp m i (Đ xu t đ ợc ph ng án, ý ki n
m i trên c s nh ng thông tin, s li u đƣ có)
Trang 34gi i quy t riêng th nào m c đ nƠy, ng i ta th y v n đ đặt ra là gì và có th
đi t i k t qu th a mƣn nh th nào
Các câu h i nêu m i b c trên có th xem các m c đ nh n th c nh nh ng tiêu chí chung đ phân bi t các trình đ n m tri th c khi ki m tra đánh giá D a theo các d ng chung đó c a câu h i, có th so n th o các câu h i hoặc các đ bài
ki m tra đánh giá ki n th c, kĩ năng đƣ đ ra
D a vào nh ng nguyên t c quan đi m trên, trong đ tài này tác gi so n th o các câu h i tr c nghi m đ đánh giá theo m c tiêu nh n th c các m c đ :
(1) M c đ th p: m c đ nh n bi t
(2) M c đ v a ph i: m c đ hi u, v n d ng
(3) M c đ cao: m c đ phân tích / t ng hợp
1.5.2 Phân tích n i dung môn h c
Th c hi n nhi m v h c t p ph i g n li n bao g m c hai thành t là n i dung h c
t p thi t y u và kỹ năng nh n th c liên quan trong quá trình h c Mu n đo l ng
k t qu h c t p c a h c sinh , giáo viên ph i xác đ nh đ ợc n i dung c a ki n th c
và nh ng đi u mà h c sinh có th lƠm đ ợc v i l ợng ki n th c đó Phân tích n i dung c a môn h c đ phân bi t n i dung c a môn h c thành 4 lo i riêng bi t:
(1).Nh ng thông tin mang tính ch t s ki n c n nh l i hay nh n ra
(2).Nh ng khái ni m vƠ Ủ t ng mà c n ph i đ ợc gi i thích hay gi i nghĩa
ng Ủ t ng ph c t p c n đ ợc gi i thích hay gi i nghĩa
Trang 35(4).Nh ng thông tin, Ủ t ng và kỹ năng c n đ ợc ng d ng vào tình hu ng hay hoàn c nh m i
Trong quá trình phân tích n i dung môn h c, ng i nghiên c u ph i th c hi n: (1).Tìm ra nh ng khái ni m, Ủ t ng quan tr ng chính y u trong n i dung môn
h c đ đem ra kh o sát trong các câu tr c nghi m
(2).Phân lo i hai d ng thông tin đ ợc trình bày trong môn h c (hay ch ng):
+ M t là nh ng thông tin nhằm gi i nghĩa hay minh h a
+ Hai là nh ng khái ni m quan tr ng c a môn h c
Ng i so n th o tr c nghi m ph i bi t phân bi t hai lo i thông tin nƠy đ l a ch n
nh ng đi u gì quan tr ng mà h c sinh c n ph i nh
(3).L a ch n m t s thông tin vƠ Ủ t ng đòi h i h c sinh ph i có kh năng
ng d ng đi u đƣ bi t đ gi i quy t v n đ trong tình hu ng m i
1.5.3.L p dàn bài tr c nghi m môn h c
Sau khi n m v ng m c đích c a bài tr c nghi m và phân tích n i dung môn h c, ta
l p đ ợc m t dàn bài cho tr c nghi m
Dàn bài tr c nghi m môn h c là b ng d ki n phân b hợp lý các câu h i tr c nghi m theo m c tiêu và n i dung môn h c sao cho có th đo l ng đ ợc chính xác các kh năng c a h c sinh mà ta mu n đo
Ph ng pháp thông d ng đ thi t l p m t dàn bài tr c nghi m là l p m t b ng ma
tr n hai chi u B ng ma tr n hai chi u g m m t chi u bi u th n i dung và chi u kia
bi u th các quá trình t duy (m c tiêu) mà bài tr c nghi m mu n kh o sát S câu
h i c n đ ợc đ a vƠo trong m i lo i ph i đ ợc xác đ nh rõ và ma tr n này ph i
đ ợc chu n b xong tr c khi các câu tr c nghi m đ ợc vi t ra
Trong đ tài này, tác gi thi t k dàn bài tr c nghi m theo ma tr n hai chi u đ ợc minh h a nh B ng 1.4
B ng 1.4 M u dàn bài tr c nghi m khách quan cho môn h c
P.tích / T.h p
Trang 361.5.4.Biên so n các câu h i tr c nghi m
Vi c biên so n các câu h i TNKQ là công vi c khó khăn, đòi h i ng i biên so n không nh ng ph i n m ch c ph ng pháp kỹ thu t v TNKQ, n m ch c ki n th c chuyên môn c a môn h c mà còn c n ph i có kinh nghi n Đ b đ các câu h i
tr c nghi m so n ra có giá tr và tin c y, đòi h i ng i biên so n khi ti n hành biên
so n ph i bám sát m c tiêu, n i dung, quy đ nh b ng ma tr n hai chi u
Tr c tiên ta ph i biên so n các câu h i tr c nghi m thô theo n i dung và m c tiêu
c a t ng bài r i t đó phơn tích, b sung, ch n l a đ ra đ ợc b câu h i tr c nghi m cho t ng ch ng vƠ c môn h c
Sau khi có đ ợc b câu h i tr c nghi m, ta c n ph i tham kh o ý ki n nh n xét đánh giá c a m t s chuyên gia, giáo viên gi i và có kinh nghi m v b môn T đó ta
đi u chỉnh, lo i b , b sung l i các câu h i cho ngân hàng câu h i tr c nghi m
Cu i cùng ta đ a các cơu h i tr c nghi m này vào th nghi m s ph m đ phân tích đánh giá ch t l ợng c a chúng nhằm lo i b nh ng cơu không đ t yêu c u, t ng hợp
nh ng cơu đ t yêu c u thành ngân hàng câu h i tr c nghi m r i đ a vƠo s d ng
1.6 PhơnătíchăđánhăgiáăbƠiătr c nghi m thông qua ch s th ng kê
Trang 37Phơn tích đánh giá m t bài tr c nghi m nhằm xác đ nh đ giá tr vƠ đ tin c y c a
nó M t bài tr c nghi m hay ph i có đ tin c y cao, đ khó v a ph i Khi đánh giá giá tr , s phân tích n i dung th ng quan tr ng h n lƠ các s li u th ng kê Khi đánh giá đ tin c y thì nên xem xét sai s chu n c a phép đo Vi c phù hợp v đ tin c y vƠ đ giá tr trong vi c đánh giá vƠ tuy n ch n các bài ph i phù hợp v i m c
tiêu d y h c
1.6.1.Các lo iăđi m c a bài tr c nghi m
M t bƠi tr c nghi m khách quan th ng dùng các lo i đi m đ đánh giá k t qu đ t
đ ợc c a h c sinh khi lƠm bƠi ki m tra nh sau:
(1).Đi m trung bình thực tế:
Đi m thô c a bƠi tr c nghi m tính bằng đi m s cho trên bƠi tr c nghi m mƠ m i cơu đúng đ ợc tính 1 đi m vƠ cơu sai lƠ 0 đi m Nh v y, đi m thô c a bƠi tr c nghi m lƠ t ng đi m t t c các cơu tr l i đúng trong bƠi tr c nghi m
Đi m trung bình th c t (ĐTBTT) c a bƠi tr c nghi m bằng t ng s đi m thô toƠn bƠi tr c nghi m c a t t c m i ng i lƠm bƠi trong nhóm chia cho t ng s ng i
Đi m nƠy tùy thu c vƠo bƠi lƠm c a t ng nhóm vƠ đ ợc tính theo công th c:
Trong đó: xilƠ đi m c a các bƠi thi (bƠi tr c nghi m)
N lƠ tông s bƠi thi (bƠi tr c nghi m)
x lƠ đi m trung bình th c t c a bƠi tr c nghi m
(2).Điểm trung bình lý tưởng(lý thuyết): LƠ trung bình c ng c a đi m t i đa có th
có v i đi m may r i có th lƠm đúng (s cơu chia s l a ch n) Đi m nƠy không thay đ i v i m i bƠi tr c nghi m c đ nh
Ta có bi u th c tính đi m trung bình lỦ thuy t (ĐTBLT) c a bƠi tr c nghi m khách quan lƠ: ĐTBLT =
Trong đó: K lƠ t ng s câu tr c nghi m
T là t ng s đi m may r i c a bài tr c nghi m
Trang 38Ví d : M t bƠi có 64 cơu h i, m i cơu có 4 l a ch n, ta có đi m may r i = 16
(3).Điểm chuẩn: Đi m chu n cho phép so sánh đi m s bƠi tr c nghi m c a h c
sinh v i nhi u bƠi tr c nghi m c a nhi u h c sinh khác nhau trong nhóm
Đi m chu n c a bƠi tr c nghi m đ ợc tính theo công th c:
Z =
S
x
x
Trong đó: x lƠ đi m thô c a bƠi tr c nghi m;
x lƠ đi m thô trung bình c a nhóm lƠm bƠi tr c nghi m;
S lƠ đ l ch chu n c a nhóm lƠm bƠi tr c nghi m
Z lƠ đi m chu n c a bƠi tr c nghi m
(4).Quy đổi điểm thô ra điểm lớp dựa trên điểm trung bình lý thuyết
Đi m l p lƠ đi m c a bƠi tr c nghi m t ng ng v i đi m tính theo thang đi m t 0
đ n 10 Đi m l p quy đ i t ĐTBLT đ ợc tính theo công th c:
L =
Trong đó: XilƠ đi m c a t ng bài thi (bài tr c nghi m)
K là t ng s câu tr c nghi m
T là t ng s đi m may r i c a bài tr c nghi m
L lƠ đi m l p c a m i bài tr c nghi m
(5).Quy đổi điểm thô ra điểm lớp dựa trên điểm chuẩn:
n c ta hi n nay cho đi m theo thang đi m 11 b c (t 0 đ n 10), nên ch n đi m trung bình lƠ 5, đ l ch tiêu chu n lƠ 2
Công th c bi n đ i đi m thô ra đi m l p d a trên đi m chu n c a bƠi thi (bài tr c nghi m) là: L = 2Z + 5
Trong đó: Z lƠ đi m chu n c a bƠi tr c nghi m
L lƠ đi m l p c a m i bài tr c nghi m
).So sánh điểm trung bình thực tế và điểm trung bình lý thuyết
Trang 39N u ĐTBLT > ĐTBTT : bƠi tr c nghi m lƠ khó đ i v i h c sinh
N u ĐTBLT < ĐTBTT : bƠi tr c nghi m là d đ i v i h c sinh
N u ĐTBLT ả ĐTBTT : bƠi tr c nghi m là v a s c đ i v i h c sinh
R t ít khi ĐTBLT = ĐTBTT, th ng n u bài tr c nghi m v a s c ĐTBLT ả ĐTBTT trong m t gi i h n tiêu chu n
1.6.2 Đ khó c a bài tr c nghi m
Ta có đ khó c a bƠi tr c nghi m : P = 100%
C x
Trong đó: : x : Đi m trung bình th c t c a bƠi tr c nghi m
C : Đi m t i đa ( s cơu c a bƠi )
( 0 Đ khó P 1 )
Đ khó c a m t bƠi tr c nghi m trong kho ng 60% - 80% lƠ v a ph i
1.6.3 Đ l ch tiêu chuẩn c a bài tr c nghi m
M t trong các s đo l ng quan tr ng nh t lƠ đ l ch tiêu chu n Đ l ch tiêu chu n cho bi t đ phơn tán c a các đi m s trong m t phơn b (m c đ khác nhau trong đi m s c a m t nhóm h c sinh) Nó đ ợc xác đ nh do bi n l ợng c a t ng cơu h i vƠ m i t ng quan gi a các cơu h i y Trong ph n nghiên c u, chỉ c n tính
đi m trung bình vƠ đ l ch tiêu chu n phơn b đ n vƠ đẳng lo i Đ l ch chu n tính trên m i nhóm h c sinh lƠm th c t nên có th thay đ i Đ tính nó ta có th s
x là đi m trung bình c ng đi m thô c a m u
lƠ đ l ch tiêu chu n c a bƠi tr c nghi m
Đ tính d vƠ d2
, ta l p đi m thô c a t ng bƠi, c ng l i chia cho t ng s ng i lƠm
đ ợc đi m rung bình c ng c a bƠi tr c nghi m, l y đi m thô c a t ng bƠi tr cho
đi m trung bình ta có t ng đ l ch d, bình ph ng t ng đ l ch ta có d2
Trang 40
Hoặc ta cũng có th tính đ l ch tiêu chu n c a bƠi tr c nghi m theo công th c:
б =
Trong đó: x: đi m s c a t ng h c sinh
n: s ng i lƠm bƠi
б: đ l ch tiêu chu n c a bƠi tr c nghi m
1.6.4 Đ tin c y c a bài tr c nghi m
Đ tin c y c a bài tr c nghi m lƠ đ i l ợng bi u th đ chính xác c a phép đo nh bài tr c nghi m
Theo Lâm Quang Thi p [35]: ắ Đ tin c y c a đ tr c nghi m lƠ đ i l ợng bi u th
m c đ đ t đ ợc m c tiêu đ ra cho phép đo nh đ tr c nghi m”
Công th c căn b n đ phòng đ nh h s tin c y c a bƠi tr c nghi m:
i K
lƠ đi m trung bình c a bài tr c nghi m
б: Đ l ch chu n c a bƠi tr c nghi m
r : lƠ h s tin c y
Ta có th dùng công th c khác c a Kuder Richardson cũng suy ra t công th c căn
b n trên v i các bƠi tr c nghi m có đ khó c a cơu tr c nghi m khác[ 35]:
q p K
K
Trong đó: K lƠ s cơu tr c nghi m
p là tỉ l s h c sinh tr l i đúng cho m t cơu h i