1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch

24 768 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình ARIMA và mô hình GARCH
Người hướng dẫn Nguyễn Quang Dong
Thể loại Đề án
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 740,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch

Trang 1

Lời mở đầu

Tỷ giá là một trong những vấn đề rất được quan tâm trong một nền kinh tế, đặc biệt là trong nền kinh tế của các nước đang phát triển, đang từng bước hoà nhập vào nền kinh tế thế giới và tham gia vào phân công lao động quốc tế Bởi hoạt động thương mại quốc tế của các nước này ngày càng phát triển và đòi hỏi phải có sự tính toán so sánh về giá cả, tiền tệ với các nước đối tác Chính tỷ giá là một công cụ quan trọng được sử dụng trong tính toán này

Tỷ giá hối đoái được hiểu là giá của một đơn vị ngoại tệ tính theo đồng nội tệ Đó chính là giá cả của ngoại tệ trên thị trường và được xác định dựa trên quan hệ cung cầu về ngoại tệ Được coi là mấu chốt trong quản lý kinh tế

vĩ mô, tỷ giá hối đoái có tác động ngược trở lại đến các mối quan hệ kinh tế, lên cán cân thanh toán quốc tế, lên giá cả hàng hoá trong nước và lưu thông tiền tệ Chính vì thế, tỷ giá được nhiều người có vốn cũng như các nhà quản

lý theo dõi chặt chẽ về diễn biến và thường được dự đoán thường xuyên

Khi mới chuyển đổi, mở cửa, hội nhập, tỷ giá VND/USD khá cao,

có thời gian đã lên đến 16.000 VDN/USD (vào cuối năm 1991), năm 1992 đã giảm mạnh và sau đó chỉ tăng, giảm nhẹ Chỉ trừ năm 1997- 1998, do tác động của cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ ở khu vực mà tỷ giá tăng cao, còn các năm từ đó cho đến nay chỉ tăng nhẹ

Vậy để lý giải cho điều đó, và dự đoán xu hướng tỷ giá trong thời gian tới ra sao, cùng với sự gợi ý của giáo viên hớng dẫn em đã nghiên cứu và lựa

chọn đề tài Phân tích tỷ giá dựa vào Mô hình ARIMA và mô hình “Phân tích tỷ giá dựa vào Mô hình ARIMA và mô hình

GARCH ”.

Trong khuôn khổ một bài đề án, mặc dù đã hết sức cố gắng nhng do khả năng còn nhiều hạn chế nên không thể tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận đợc những ý kiến đóng góp từ các thầy cô giáo để bài viết đợc hoàn chỉnh hơn.

Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Quang Dong đã tận tình giúp đỡ

em hoàn thành bài đề án này.

Trang 2

Đề án của em gồm ba phần:

Phần I : Khảo sát sơ lợc về chuỗi lợi suất của tỷ giá

Phần II : Các mô hình kinh tế lợng đối với chuỗi lợi suất tỷ giá.

Trang 3

Phần I : Chuỗi lợi suất của tỷ giá

1.Cách tính chuỗi lợi suất

AVR là tỷ giá hối đoái của VNĐ/USD

Ký hiệu : AVRt là tỷ giá hối đoái tại thời điểm t

Rt là lợi suất của tỉ giá hối đoái tại thời điểm t

Chúng ta có số liệu tỷ giá hối đoái, lợi suất của tỷ giá đợc tính theo một trong hai phơng pháp sau:

Rt=(AVRt-AVRt-1) /AVRt-1

Ta tính đợc lợi suất của tỷ giá theo công thức 1 với số liệu của tỷ giá theo tháng từ năm 1997 đến 2006 với 119 quan sát.

2.Một số khảo sát sơ lợc về R

2.1.Biểu đồ chuỗi R

Quan sát biểu đồ ta thấy tỷ giá hối đoái VNĐ/USD của các thời kỳ dao

động trong khoảng  0.2 ở thời kỳ đầu các dao động có mạnh hơn nhng thời

Trang 4

kỳ sau các dao động lại khá đồng đều Sự biến thiên theo thời gian của R tơng

đối ổn định cho ta cái nhìn trực quan rằng chuỗi lợi suất của tỷ giá là một chuỗi dừng.

Với đồ thị trên ta co những thống kê mô tả cơ bản chuỗi ti giá

*MacKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root

Augmented Dickey-Fuller Test Equation

Dependent Variable: D(R)

Method: Least Squares

Trang 5

Date: 11/25/07 Time: 07:40

Sample(adjusted): 2 119

Included observations: 118 after adjusting endpoints

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

R-squared 0.603349 Mean dependent var -1.88E-06

Adjusted R-squared 0.599929 S.D dependent var 0.016711

S.E of regression 0.010570 Akaike info criterion -6.244855

Sum squared resid 0.012959 Schwarz criterion -6.197894

Log likelihood 370.4464 F-statistic 176.4485

Durbin-Watson stat 1.997812 Prob(F-statistic) 0.000000

KÕt qu¶ íc lîng cho thÊy: DW=1.997812 cho biÕt ut kh«ng tù t¬ng quan.

Trang 6

Phần II: Các mô hình kinh tế lợng

1.Lợc đồ tơng quan và mô hình ARMA đối với chuỗi R

1.1.Lợc đồ tơng quan của chuỗi R

Quan sát lợc đồ tơng quan ta thấy sự thay đổi của lợi suất R có phụ thuộc vào các thời kỳ trớc đó.

1.2.Ước lợng mô hình ARIMA

Trang 7

Mô hình ARMA(p,q):

Rt = ф0 + ф1*RRt-1+ ф2*RRt-2+…+ фp*RRt-p+…+

θ0*Rut+ θ1*Rut-1+…+ θq*Rut-q

Trong đó: ut là nhiễu trắng

Khi áp dụng mô hình ARMA(p,q) đối với chuỗi sai phân bậc d thì chúng

ta có quá trình ARIMA(p,d,q).Trong đó, p là bậc tự hồi quy, d là số lần lấy sai phân chuỗi R để đợc một chuỗi dừng, q là bậc trung bình trợt Ta đã kiểm định chuỗi lợi suất của tỷ giá là dừng nên ta có d=0.

Included observations: 116 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 3 iterations

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

R-squared 0.050931 Mean dependent var 0.003255

Adjusted R-squared 0.042606 S.D dependent var 0.010844

S.E of regression 0.010611 Akaike info criterion -6.236788

Sum squared resid 0.012835 Schwarz criterion -6.189313

Log likelihood 363.7337 F-statistic 6.117722

Durbin-Watson stat 2.574612 Prob(F-statistic) 0.014858

Inverted AR Roots .61 -.30+.53i -.30 -.53i

Trang 8

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 3 iterations

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

R-squared 0.037304 Mean dependent var 0.003279Adjusted R-squared 0.028785 S.D dependent var 0.010889S.E of regression 0.010731 Akaike info criterion -6.214124Sum squared resid 0.013012 Schwarz criterion -6.166386Log likelihood 359.3122 F-statistic 4.378713Durbin-Watson stat 2.484477 Prob(F-statistic) 0.038629Inverted AR Roots .66 .00+.66i -.00 -.66i -.66

Included observations: 119 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 10 iterations

Trang 9

Included observations: 119 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 10 iterations

.33 -.86i .33+.86i -.11 -.91i -.11+.91i -.52 -.76i -.52+.76i -.81+.43i -.81 -.43i -.92

Included observations: 116 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 15 iterations

Inverted MA Roots .47 -.23 -.41i -.23+.41i

Trang 10

Included observations: 116 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 17 iterations

Inverted MA Roots .97 -.24i .97+.24i .75 -.66i .75+.66i

.35 -.93i .35+.93i -.12 -.99i -.12+.99i -.57 -.82i -.57+.82i -.88+.46i -.88 -.46i -1.00

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 16 iterations

.35 -.93i .35+.93i -.12 -.99i -.12+.99i -.57 -.82i -.57+.82i -.88+.46i -.88 -.46i -1.00

♦M« h×nh AR(3) AR(4) cã hÖ sè chÆn

Trang 11

Dependent Variable: R

Method: Least Squares

Date: 11/26/07 Time: 08:02

Sample(adjusted): 5 119

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 3 iterations

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

Included observations: 119 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 17 iterations

.37+.92i .37 -.92i -.08 -.94i -.08+.94i -.53+.76i -.53 -.76i -.86+.41i -.86 -.41i -1.00

♦M« h×nh AR(4) MA(3) cã hÖ sè chÆn

Dependent Variable: R

Method: Least Squares

Date: 11/26/07 Time: 08:00

Trang 12

Sample(adjusted): 5 119

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 11 iterations

R-squared 0.091341 Mean dependent var 0.003279

Adjusted R-squared 0.075115 S.D dependent var 0.010889

S.E of regression 0.010472 Akaike info criterion -6.254501

Sum squared resid 0.012282 Schwarz criterion -6.182894

Log likelihood 362.6338 F-statistic 5.629299

Durbin-Watson stat 2.538316 Prob(F-statistic) 0.004682

Inverted AR Roots .69 .00 -.69i .00+.69i -.69

Inverted MA Roots .30 -.52i .30+.52i -.60

Sau khi tiến hành ớc lợng lần lợt các mô hình AR(3), AR(4), MA(3), MA(13), ta nhận thấy mô hình chứa các biến trễ AR(4) và MA(3) giải thích đ-

ợc nhiều nhất sự thay đổi của biến R Mặt khác trong mô hình này cả hai tiêu chuẩn Akaike và Schwarz đều đạt min Vậy mô hình ARIMA(4,0,3) là mô hình tốt hơn cả.

→ Kiểm định giả thiết của mô hình

H0: c =0

H1: c >0

Wald Test:

Equation: EQ01Null Hypothesis: C(1) = 0F-statistic 4.483793 Probability 0.056430

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 13 iterations

Backcast: 2 4

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

Trang 13

MA(3) 0.249371 0.094682 2.633787 0.0006

R-squared 0.058097 Mean dependent var 0.003279

Adjusted R-squared 0.049761 S.D dependent var 0.010889

S.E of regression 0.010614 Akaike info criterion -6.235959

Sum squared resid 0.012731 Schwarz criterion -6.188221

Log likelihood 360.5677 Durbin-Watson stat 2.450783

Inverted AR Roots .73 .00 -.73i

Inverted MA Roots .31 -.55i .31+.55i -.63

Kiểm định ADF đối với phần d

ADF Test Statistic -13.91062 1% Critical Value* -3.4885

5% Critical Value -2.8868 10% Critical Value -2.5801

*MacKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root

Augmented Dickey-Fuller Test Equation

Dependent Variable: D(RESID43)

Method: Least Squares

Date: 11/27/07 Time: 20:16

Sample(adjusted): 6 119

Included observations: 114 after adjusting endpoints

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

RESID43(-1) -1.266681 0.091059 -13.91062 0.0000

R-squared 0.633394 Mean dependent var 7.77E-06

Adjusted R-squared 0.630121 S.D dependent var 0.016617

S.E of regression 0.010106 Akaike info criterion -6.333982

Sum squared resid 0.011439 Schwarz criterion -6.285979

Log likelihood 363.0370 F-statistic 193.5054

Durbin-Watson stat 1.990658 Prob(F-statistic) 0.000000

Nhìn vào kết quả kiểm định ta thấy DW = 1.990658, ut không tự tơng quan

qs = 13.91062 > 0.1 = 3.4885

qs = 13.91062 > 0.05 = 2.8868

Trang 14

2.1.Mô hình ARCH(p)

a.Xác định tham số p

Từ phơng trình ARIMA đã ớc lợng ở trên, ta sử dụng lợc đồ tơng quan bình phơng phần d của mô hình để suy ra p.

Theo lợc đồ tơng quan ta thấy tồn tại mô hình ARCH(3) cho chuỗi lợi suất R Với ρ13 nằm ngoài khoảng tin cậy 95%, từ k=4 trở đi các ρkk giảm dần và luôn nằm trong khoảng tin cậy 95%

b.Ước lợng mô hình ARCH(3)

Trang 15

Dependent Variable: R

Method: ML - ARCH (Marquardt)

Date: 11/27/07 Time: 22:05

Sample(adjusted): 5 119

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 10 iterations

MA backcast: 2 4, Variance backcast: ON

Coefficient Std Error z-Statistic Prob

R-squared 0.054005 Mean dependent var 0.003279

Adjusted R-squared 0.010611 S.D dependent var 0.010889

S.E of regression 0.010831 Akaike info criterion -6.530847

Sum squared resid 0.012787 Schwarz criterion -6.387633

Log likelihood 381.5237 Durbin-Watson stat 2.454543

Inverted AR Roots .69 .00 -.69i -.00+.69i -.69

Inverted MA Roots .32 -.56i .32+.56i -.64

Theo kết quả ớc lợng trên cho thấy sự thay đổi của R chịu ảnh hởng dơng của độ biến động của lợi suất của ty giá hối đoái Hệ số của ARCH(1), ARCH(2), ARCH(3) là dơng thực sự do các Pvalue <0.05

c.Kiểm định các giả thiết của mô hình ARCH(3)

Dependent Variable: STD_RESID^2

Method: Least Squares

Trang 16

Date: 11/27/07 Time: 22:47

Sample(adjusted): 6 119

Included observations: 114 after adjusting endpoints

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

STD_RESID^2(-1) -0.015688 0.094479 -0.166047 0.8684

R-squared 0.000246 Mean dependent var 1.017411

Adjusted R-squared -0.008680 S.D dependent var 4.914700

S.E of regression 4.935984 Akaike info criterion 6.048369

Sum squared resid 2728.761 Schwarz criterion 6.096373

Log likelihood -342.7570 F-statistic 0.027572

Durbin-Watson stat 1.997948 Prob(F-statistic) 0.868419

KÕt qu¶ b¶ng trªn cho thÊy kh«ng tån t¹i ARCH cho m« h×nh ARCH(3) Gäi φ lµ hÖ sè cña STD_RESID^2(-1)

Trang 17

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 41 iterations

MA backcast: 2 4, Variance backcast: ON

Coefficient Std Error z-Statistic Prob

R-squared 0.044675 Mean dependent var 0.003279

Adjusted R-squared -0.008399 S.D dependent var 0.010889

S.E of regression 0.010934 Akaike info criterion -6.753976

Sum squared resid 0.012913 Schwarz criterion -6.586893

Log likelihood 395.3536 Durbin-Watson stat 2.460920

Inverted AR Roots .65 .00+.65i -.00 -.65i -.65

Inverted MA Roots .33+.56i .33 -.56i -.65

Theo ớc lợng trên, hệ số của ARCH(1),ARCH(2),ARCH(3) và GARCH(1) là khác 0 một cách có ý nghĩa do thống kê z cho kết quả:

Hệ số ARCH(1): z=2.841547 Pvalue =0.0045<0.05

Hệ số ARCH(2): z=3.517037 Pvalue =0.0004<0.05

Hệ số ARCH(3): z=1.897176 Pvalue =0.0078<0.05

Hệ số GARCH(1): z=3.391575 Pvalue =0.0007<0.05

Vậy giả thiết hệ số của ARCH và GARCH =0 là bị bác bỏ.

c.Kiểm định giả thiết của mô hình

Kiểm định F có Pvalue =0.000 <0.05

Kiểm định χ2 có Pvalue =0.000 <0.05

Trang 18

VËy gi¶ thiÕt H0 bÞ b¸c bá

Trang 19

Kiểm định ARCH cho mô hình GARCH(3,1)

ARCH Test:

Test Equation:

Dependent Variable: STD_RESID^2

Method: Least Squares

Date: 11/28/07 Time: 09:59

Sample(adjusted): 6 119

Included observations: 114 after adjusting endpoints

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

STD_RESID^2(-1) -0.008924 0.094487 -0.094446 0.9249

R-squared 0.000080 Mean dependent var 0.820715

Adjusted R-squared -0.008848 S.D dependent var 5.425736

S.E of regression 5.449687 Akaike info criterion 6.246382

Sum squared resid 3326.298 Schwarz criterion 6.294385

Log likelihood -354.0437 F-statistic 0.008920

Durbin-Watson stat 1.998894 Prob(F-statistic) 0.924923

Gọi φ là hệ số của STD_RESID^2(-1)

*R*R Với kết quả tính toán ở trên cho ta một số nhận định sau:

- Lợi suất trung bình của tỷ giá hối đoái trong một thời kỳ có quan hệ

d-ơng với sự thay đổi trong lợi suất của thời kỳ trớc đó do hệ số của AR(4)=0.175675 và MA(3)=0.274767 dơng thực sự

Trang 20

- Mức dao động trong lợi suất R có khác nhau trong các thời kỳ khác nhau, nó vừa phụ thuộc vào sự thay đổi của lợi suất ( hệ số ARCH(1)=0.396159, ARCh(2)=0.150636, ARCH(3)=0.362303 đều khác 0) lại vừa phụ thuộc vào mức dao động của thay đổi này(do hệ số của GARCH(1)=0.270672 khác 0)

Do ở đây các hệ số đều khác 0 hay dơng một cách có ý nghĩa nên nếu có

sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái càng lớn thì sự dao động càng lớn, hay khi tỷ giá tăng (giảm) với mức độ lớn thì xu hớng này sẽ có tác động kéo dài đến các thời kỳ tiếp theo

Included observations: 115 after adjusting endpoints

Convergence achieved after 14 iterations

MA backcast: 2 4, Variance backcast: ON

Coefficient Std Error z-Statistic Prob

R-squared 0.172037 Mean dependent var 0.003279

Adjusted R-squared 0.248712 S.D dependent var 0.010889

S.E of regression 0.012168 Akaike info criterion -6.666653

Sum squared resid 0.015842 Schwarz criterion -6.475701

Log likelihood 391.3325 Durbin-Watson stat 2.538000

Inverted AR Roots .69 .00 -.69i

Inverted MA Roots .44 -.22+.38i -.22 -.38i

Từ kết quả ớc lợng với thống kê Z, giá trị Pvalue =0.1226>0.05 cho thấy

hệ số của GARCH=0 Vậy lợi suất của tỷ giá không phụ thuộc vào phơng sai của nó

- Đa độ lệch chuẩn vào phơng trình ớc lợng R

Ngày đăng: 16/04/2013, 09:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần II: Các mô hình kinh tế lợng - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ần II: Các mô hình kinh tế lợng (Trang 6)
1.2.Ước lợng mô hình ARIMA. - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
1.2. Ước lợng mô hình ARIMA (Trang 7)
♦Mô hình MA(3) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình MA(3) có hệ số chặn (Trang 8)
♦Mô hình AR(4) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình AR(4) có hệ số chặn (Trang 8)
♦Mô hình AR(3) MA(3) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình AR(3) MA(3) có hệ số chặn (Trang 9)
♦Mô hình MA(13) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình MA(13) có hệ số chặn (Trang 9)
♦Mô hình AR(3) MA(13) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình AR(3) MA(13) có hệ số chặn (Trang 10)
♦Mô hình AR(4) MA(13) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình AR(4) MA(13) có hệ số chặn (Trang 10)
♦Mô hình MA(3) MA(13) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình MA(3) MA(13) có hệ số chặn (Trang 11)
♦Mô hình AR(3) AR(4) có hệ số chặn - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
h ình AR(3) AR(4) có hệ số chặn (Trang 11)
Sau khi tiến hành ớc lợng lần lợt các mô hình AR(3), AR(4), MA(3), MA(13), ta nhận thấy mô hình chứa các biến trễ AR(4) và MA(3) giải thích đợc  nhiều nhất sự thay đổi của biến R - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
au khi tiến hành ớc lợng lần lợt các mô hình AR(3), AR(4), MA(3), MA(13), ta nhận thấy mô hình chứa các biến trễ AR(4) và MA(3) giải thích đợc nhiều nhất sự thay đổi của biến R (Trang 12)
b.Ước lợng mô hình ARCH(3) - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
b. Ước lợng mô hình ARCH(3) (Trang 15)
Theo lợc đồ tơng quan ta thấy tồn tại mô hình ARCH(3) cho chuỗi lợi suất R. Với ρ13 nằm ngoài khoảng tin cậy 95%, từ k=4 trở đi các ρkk giảm  dần và luôn nằm trong khoảng tin cậy 95% - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
heo lợc đồ tơng quan ta thấy tồn tại mô hình ARCH(3) cho chuỗi lợi suất R. Với ρ13 nằm ngoài khoảng tin cậy 95%, từ k=4 trở đi các ρkk giảm dần và luôn nằm trong khoảng tin cậy 95% (Trang 15)
c.Kiểm định các giả thiết của mô hình ARCH(3) - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
c. Kiểm định các giả thiết của mô hình ARCH(3) (Trang 16)
Hệ số φ =0 một cách có ý nghĩa. Mô hình ARCH(3) là mô hình tốt. - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
s ố φ =0 một cách có ý nghĩa. Mô hình ARCH(3) là mô hình tốt (Trang 17)
c.Kiểm định giả thiết của mô hình - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
c. Kiểm định giả thiết của mô hình (Trang 18)
 Lợc đồ tơng quan phầ nd của mô hình GARCH(3,1) - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
c đồ tơng quan phầ nd của mô hình GARCH(3,1) (Trang 19)
2.3.Mô hình GARCH-M - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
2.3. Mô hình GARCH-M (Trang 21)
Với bảng kết quả ớc lợng, ta thấy thống kê Z có Pvalue =0.0200&lt;0.05 nên hệ số của SQR(GARCH) khác 0 - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
i bảng kết quả ớc lợng, ta thấy thống kê Z có Pvalue =0.0200&lt;0.05 nên hệ số của SQR(GARCH) khác 0 (Trang 22)
2.4.Dự báo phơng sai của mô hình GARCH - Phân tích tỷ giá dựa vào mô hình Arima và mô hình Garch
2.4. Dự báo phơng sai của mô hình GARCH (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w