The postgraduate decide to do the essay, itsăthemeăisă“Building the exam question collection to evaluate practice skill in subject Programming technology at Information Technology Colle
Trang 1iv
TịMăT TăNỘIăDUNGăNGHIểNăC U
Ki mătraăđánhăgiáăđóngăm t vai trò quan trọng trong quá trình d y học Nhi m v của
ki mătraăvàăđánhăgiáălàăxácăđịnhăđ c tình hình nh n thức ki n thức, s thành th o các
k nĕng củaăng i học Nh n bi tăđ c tầm quan trọng của ki mătraăđánhăgiá, đặc bi t
là ki mătraăđánhăgiáăđối v i các k nĕngăt ăduy, ng i nghiên cứuăđưăth c hi n lu n
vĕnătốt nghi p v iătênăđ tài “Xây dựng b đề kiể tra đ n gi t ực hành môn Kỹ thu ật lập trình tại trường cao đẳng Công Nghệ Thông Tin Tp.HCM”
Trong thuy t minh, tác gi đưătrìnhăbàyătínhăcấp thi tăđ tài, m c tiêu, nhi m v ,ăđối
t ng,ăph ơngăphápănghiênăcứu
Qua quá trình nghiên cứu và th c hi n,ăđ tàiăđ tăđ c nh ng k t qu nh ăsau:
1 Nghiên cứu tổng quan v tình hình ki mătraăđánhăgiáănóiăchungăvàăki mătraăđánhăgiá th c hành nói riêng trên toàn th gi i và Vi t Nam;
2 Làm sáng tỏ các khái ni măliênăquanăđ năđ tài;
3 Nghiên cứuăcơăsở lý thuy t v ki mătraăđánhăgiá,ăcácămôăhìnhăđánhăgiáătừ đóăl a chọn mô hình phù h p v iăđ tài;
4 Nghiên cứuăthangăđoăki n thức và k nĕng,ăquyătrìnhăxâyăd ng b đ ki m tra và đánhăgiáăk nĕng;
5 Nghiên cứu th c tr ng ki mătraăđánhăgiáă mônăth c hành K thu t l p trình t i
tr ngăcaoăđ ng CNTT Tp.HCM;
6 Xây d ng b 3 ătiêuăchíăđánhăgiá k nĕngădànhăchoăsinhăviên,ă20ătiêuăchíăđánhăgiá k nĕngăsử d ng khi chấm bài vàă 5ăđ thi cho môn học;
7 Ti n hành thử nghi m áp d ng b đ t iătr ngăcaoăđ ng CNTT Tp.HCM;
8 Xácăđịnh n iădungăliênăquanăđ năđ tàiăđ ti p t c phát tri n sau này;
Trang 2v
ABSTRACT
Examination and evaluation are the most important part during lecturing It defines and measures the acknowledgment and skill of trainee The postgraduate decide to do the essay, itsăthemeăisă“Building the exam question collection to evaluate practice skill
in subject Programming technology at Information Technology College”
In this theme, the author mentioned an imperative need, goal, function, object and researching method to bring it to light
This theme got following results during searching and performing:
1 Overall researching about common and specific evaluating situation in the world and Viet Nam;
2 Clarfiy concepts relate to the theme;
3 Research basis theories regarding to evaluation, evaluating model then choose suitable model for performing this theme;
4 To research knowledge and skill scale, building exam question process and skill evaluation;
5 To research real evaluating situation of programming technology subject at Information Technology College;
6 To build 39 criterias foră evaluatingă studentẲsă skills, 20 criterias for evaluating applying skill during marking exam papers and 45 exam question for this subject;
7 To perform an experiment apply exam question collection at Information Technology College;
8 To define relative content in order to continue developing this theme in the future;
Trang 3vi
M CăL C
Quy t dịnhăgiaoăđ tài
LÝ L CH KHOA H C i
L IăCAMăĐOAN ii
L I C Mă N iii
TÓM T T N I DUNG NGHIÊN C U iv
M C L C vi
DANH SÁCH CÁC B NG x
DANH SÁCH CÁC HÌNH xi
PH N A - M Đ U 1
1 Lý do chọnăđ tài 2
1.1 Lý do khách quan 2
1.2 Lý do chủ quan 3
2 M c tiêu và nhi m v nghiên cứu 4
2.1 M c tiêu nghiên cứu 4
2.2 Nhi m v nghiên cứu 4
3 Ph m vi nghiên cứu 5
4 Đốiăt ng và khách th nghiên cứu 5
4.1 Đốiăt ng nghiên cứu 5
4.2 Khách th nghiên cứu 5
5 Gi thuy t nghiên cứu 5
6 Ph ơngăphápănghiênăcứu 5
6.1 Ph ơngăphápănghiênăcứu tài li u 5
6.2 Ph ơngăphápăthử nghi m 6
6.3 Ph ơngăphápăthống kê, phân tích d li u 6
6.4 Ph ơngăphápătổng h p ý ki n chuyên gia 6
PH N B- N I DUNG 7
CH NGă1ăậ C ăS LÝ LU N C A V NăĐ NGHIÊN C U 8
1.1 T NG QUAN V Đ TÀI NGHIÊN C U 9
1.1.1.Trên th gi i 9
Trang 4vii
1.1.2 Vi t Nam 10
1.1.3.M t số công trình khoa học nghiên cứu v ki mătraăđánhăgiáăth c hành 11
1.2 CÁC KHÁI NI M LIÊN QUAN 12
1.2.1.K nĕng 12
1.2.2.Ki n thức 12
1.2.3.Đ thi ki mătraăđánh giá th c hành 13
1.2.4.B đ ki mătraăđánhăgiáăth c hành 13
1.2.5.K thu t l p trình 13
1.2.6.Tiêuăchíăđánhăgiá 13
1.2.7.Đàoăt o k thu t th c hành 14
1.3 C ăS LÝ THUY T V KI MăTRAăĐÁNHăGIÁ 14
1.3.1.Khái ni m 14
1.3.1.1 Địnhănghĩa 14
1.3.1.2 Vai trò, mối quan h gi a ki m tra ậ đánhăgiá 14
1.3.1.3 Phân lo iăcácăph ơngăphápăđánhăgiá 15
1.3.1.4 Chứcănĕng 15
1.3.1.5 M căđích 15
1.3.2.Các nguyên tắcăđánhăgiá 16
1.3.2.1 Khách quan 16
1.3.2.2 D a vào m c tiêu d y học 16
1.3.2.3 Toàn di n 17
1.3.2.4 Th ng xuyên và có k ho ch 17
1.3.2.5 Nh m c i ti năph ơngăphápăgi ng d y, hoàn chỉnhăch ơngătrìnhăhọc
17
1.3.3.Các tiêu chuẩn của m t m t bài ki m tra 17
1.3.3.1 Có giá trị 17
1.3.3.2 Đángătinăc y 18
1.3.3.3 D sử d ng 18
1.4 CÁCăMÔăHÌNHăĐÁNHăGIÁ 18
1.4.1.Mô hình Kirkpatrick 18
1.4.2.Mô hình CBAM 19
1.4.3.Nh n xét và l a chọn mô hình 20
1.5 THANGăĐOăKI N TH C VÀ K NĔNG 20
Trang 5viii
1.6 C ăS XÂY D NG B Đ KI MăTRAăĐÁNHăGIÁăCHOăMÔNăH C
TH C HÀNH 31
1.6.1 uyătrìnhăxâyăd ngăb đ ki mătraăđánhăgiáăk nĕng 31
CH NGă2ăậ TH C TR NG KI MăTRAăĐÁNHăGIÁăMÔNăTH C HÀNH K THU T L P TRÌNH T IăTR NGăCAOăĐ NG CNTT TP.CHM 33
2.1 Gi i thi u v tr ngăCaoăđ ng CNTT TP.HCM và khoa CNTT 34
2.1.1.Tr ngăcaoăđ ng CNTT TP.HCM 34
2.1.2.Khoa CNTT 35
2.2 Gi i thi u v môn học th c hành K thu t l p trình t iătr ngăCaoăđ ng CNTT TP.HCM 37
2.2.1.Vị trí môn học 37
2.2.2.Đ c ơngămônăhọc 39
2.2.3.M c tiêu môn học 43
2.2.4.Chứcănĕngămônăhọc 44
2.2.5.Đốiăt ngăng i học 44
2.3 Kh o sát th c tr ng ki mătraăđánhăgiáămônăth c hành k thu t l p trình t i tr ngăCaoăđ ng CNTT Tp.HCM 44
2.3.1.M căđích,ăph m vi, đốiăt ng, n i dung và th i gian kh o sát 44
2.3.1.1 M căđíchăkh o sát 44
2.3.1.2 Ph m vi kh o sát 45
2.3.1.3 Đốiăt ng kh o sát 45
2.3.1.4 N i dung kh o sát 45
2.3.1.5 Th i gian kh o sát 45
2.3.2.K t qu kh o sát 45
K T LU NăCH NGă2 55
CH NGă3ăậ XÂY D NG B Đ KI MăTRAăĐÁNHăGIÁăTH C HÀNH CHO MÔN K THU T TRÌNH 56
3.1 Xácăđịnh n i dung môn học, m c tiêu c th của môn học 57
3.2 Xácăđịnh nh ng k nĕngăcầnăđánhăgiáăchoămônăhọc 60
3.3 Xây d ng b tiêuăchíăđánhăgiáăchoămônăhọc 60
3.4 Lấy ý ki n tham kh o v b tiêu chí 64
3.5 Xácăđịnh số l ng các bài thi ki mătraăđánhăgiáăcủa môn học 67
3.6 Xácăđịnh n iădung,ăph ơngăphápăki mătraăđánhăgiáăcủa môn học 68
3.7 Biên so n b đ thi ki mătraăđánhăgiáăchoămônăhọc 70
Trang 6ix
3.8 Lấy ý ki n tham kh o v b đ 73
K T LU NăCH NGă3 78
CH NGă ăậ TH NGHI M KI MăTRAăĐÁNHăGIÁăMÔNăK THU T L P TRÌNH KHI S D NG B Đ 79
4.1 M căđíchăthử nghi m 80
4.2 Cách thức ti n hành 80
4.3 K t qu thử nghi m 80
4.4 Phân tích, nh n xét 81
K T LU NăCH NGă 88
PH N C- K T LU N VÀ KI N NGH 89
1 K t lu n 90
1.1 Quá trình th c hi n 90
1.2 K t qu đưăđ tăđ c 91
2 T đánhăgiáănh ngăđóngăgópăcủaăđ tài 92
2.1 V mặt lý lu n 92
2.2 V mặt th c ti n 92
3 H ng phát tri n củaăđ tài 93
4 Ki n nghị 93
TÀI LI U THAM KH O 94
Trang 7x
DANHăSÁCHăCÁCăB NG
B ngă1.1ăXuăh ng thayăđổi v ki mătraăđánhăgiá 9
B ng 1.2 Các mứcăđ m c tiêu v nh n thức theo Bloom 21
B ngă1.3ăĐịnhăl ng quá trình nh n thức 23
B ngă1 ăĐịnhăl ng ki n thức 29
B ng 2.1 Vị trí môn họcătrongăkhungăch ơngătrìnhăđàoăt o ngành 37
B ng 2.2 Lịch trình d y học của môn th c hành K thu t l p trình 41
B ng 2.3 Tổng h p ý ki n kh o sát gi ng viên v 46
B ng 2.4 Tổng k t ý ki n của sinh viên v tình hình ki mătraăđánhăgiáămônăhọc 53
B ng 3.1 M c tiêu chi ti t của môn học 57
B ng 3.2 B 3 ătiêuăchíăđánhăgiá 61
B ng 3.3 Tổng h p ý ki n chuyên gia v b tiêuăchíăđánhăgiá 64
B ng 3.4 Phân bổ th i gian gi ng d y theo từng n i dung 67
B ng 3.5 Số l ng bài thi ứng v i từng n i dung 67
B ng 3.6 Ph ơngăphápăđánhăgiá ứng v i từng k nĕng 68
B ng 3.7 Các d ng củaăđ thi 70
B ng 3.8 Tổng h p ý ki n chuyên gia v b đ 73
B ng 4.1 Danh sách các sinh viên tham gia phỏng vấn 82
B ng 4.2 Thốngăkêăđi m số môn th c hành K thu t l pătrìnhăcơăb n 83
B ng 4.3 Phân tích số li u môn th căhànhăKTLTăcơăb n l p C11CT9, C11CT6 84
B ng 4.4 Phân tích số li u môn th căhànhăKTLTăcơăb n l p C11CT3 84
B ng 4.5 Thốngăkêăđi m số môn th c hành K thu t l p trình nâng cao 85
B ng 4.6 Phân tích số li u th c hành KTLT nâng cao l p C11CT9, C11CT6 86
B ng 4.7 Phân tích số li u môn th c hành KTLT nâng cao l p C11CT3 86
Trang 8xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hìnhă2.1ăSơăđồ tổ chức khoa CNTT 36
Hình 2.2 Vị trí môn họcătrongăch ơngătrìnhăđàoăt o ngành 38
Hình 2.3 Bi u thị v đ bao phủ n iădungătrongăđ thi 48
Hình 2.4 Bi u thị v có tiêu chí gi a các l păkhiăraăđ thi 48
Hình 2.5 Bi u thị v mứcăđ công b ngătrongăđ thi gi a các l p 49
Hình 2.6 Bi u thị v thangăđi m chi ti t trong chấm bài 50
Hình 2.7 Bi u thị v công bố các tiêu chí ki mătraăđánhăgiáăkhiăbắtăđầu môn học 50
Hình 2.8 Bi u thị v mứcăđ cần thi tăđ xây d ng b đ cho môn học 51
Hình 2.9 Bi u thị v hình thức củaăđ thi 51
Hình 2.10 Bi u thị v cách thứcăraăđ thi 52
Hình 2.11 Bi u thị v mứcăđ k nĕngăcầnăđánhăgiá 53
Hình 4.1 Bi uăđồ bi u thị tỉ l x p lo i môn th căhànhăKTLTăcơăb n của các l p 85
Hình 4.2 Bi uăđồ bi u thị tỉ x p lo i môn th c hành KTLT nâng cao của các l p 87
Trang 91
PH NăA - M ăĐ U
PH N A:
Trang 10s ăphátătri nănhanhăvàăb năv ng.1
Theoăbáoăcáoăphátătri năconăng iăcủaăUN SCOănĕmă200 2, chỉăsốăGiáoăd căVi tăNamă( ducationăIndex)ăx păthứăh ngă115 ăgầnă200ăn cătrênăth ăgi i;ăchỉăsốăphátătri năconăng iă(Human Development Index) x păh ngă116 gầnă200ăn cătrênăth ă
gi i.ă uaăhaiăconăsốătrên,ătaăthấyăr ngăn năgiáoăd căVi tăNam hi năcònărấtăy uă
kémăsoăv iăcácăn cătrênăth ăgi i.ăDoăđó, B ăgiáoăd căvàăđàoăt o đưăti năhànhărấtănhi uăđổiăm iăđ ănângăcaoăchấtăl ngăcủaăgiáoăd căvàăđàoăt o,ătrongăđó đổiăm i
ph ơngăphápăd yăhọc vàăđổiăm iăph ơngăphápăki m tra,ăđánhăgiáălàăhaiăbi năphápărấtăquanătrọng.ă
Ki mătraăvàăđánhăgiáăk t qu học t p của sinh viên ở m t môn học là m t vấnăđ khôngăđơnăgi n Nhi m v của ki mătraăvàăđánhăgiáălàăxácăđịnhăđ c tình hình
nh n thức ki n thức, s thành th o các k nĕng,ănângăcaoăkh nĕngăt ăduy: phân tích, tổng h p,ăphánăđoán,ăh thống hóa, khái quát hóa các ki n thức của môn học đưăđ c gi ng d y Qua ki mătraăvàăđánhăgiá, sinh viên t nh n bi tăđ c vi c
học t p của mình; gi ng viên t xem l i, đánhăgiáăcácăph ơngăphápăgi ng d yăđưă
1 Đặng Quốc B o ậ Nguy năĐắcăH ngă(200 ),ăGiáoăd c Vi tăNamăh ng t iăt ơngălaiăvấnăđ và gi i pháp, NXB Chính trị Quốc gia Hà N i, tr.5
2 s-nc-so-sanh-mt-vai-s-liu&catid=58:tin-tc&Itemid=182
Trang 11http://unescovietnam.vn/vnf/index.php?option=com_content&view=article&id=347:giao-dc-vit-nam-va-mt-3
sử d ng, thấyăđ c các mặtăđ tăđ căcũngănh ănh ng mặtăch aăđ tăđ c i ti n, địnhăraăđ c nh ng bi n phápăs ăph m thích h păhơnăn a nh m nâng cao chất
l ng gi ng d y ngày m t hoàn thi năhơn.ăợối v iănhàătr ng - khoa,ăcácăng i
qu nălýăđàoăt o, qua ki m tra - đánhăgiáăcóăth rútăraăđ c nh ngăgiaiăđo n, công
c - thi t bị thích h p h tr cho gi ng viên hoàn thành tốt vi c gi ng d y của họ
và quan trọngăhơnăn a là hoàn thi n m cătiêuăđàoăt o của tr ng Ki m tra và đánhăgiáălàăluônăđiăcùngănhauăvàăh tr cho nhau Ki mătraămàăkhôngăđánhăgiáălàă
ki m tra vô bổ.ăĐánhăgiáăkhôngăd a trên ki mătraălàăđánhăgiáăkhôngăcơăsở
Gi ng d y th c hành đóngăvaiătròărất quan trọng trong s nghi p giáo d c Muốn sinh viên sau khi học có th đápăứngăđ c các nhu cầu xã h i cần thì vi c ki m traăđánhăgiáăph i khách quan, công b ng và theo nh ng chuẩn m c và tiêu chí
nhấtăđịnh Côngăvi căki mătraăđánhăgiáăph iăkh oăsátăđ cămứcăđ ăđ tăđ căcácă
m cătiêuăgi ngăd yăđưăđ ăraăv ălĩnhăv căki năthức,ăk ănĕngăvàătháiăđ Đo lường
thành quả học tập là lượng giá m c độ đạt được các mục tiêu cuối cùng hay tiêu chí3 Đốiăv iăth căhành,ăki mătraăđánhăgiáăph iăchoătaăk tăqu ăv ămứcăđ ăthànhă
th oăcủaăm iăsinhăviênăsoăv iănh ngăki năthứcăvàăk ănĕngăđưăđ ăra
vaiătròăcủaăCôngăngh ăthôngătinătrongăcôngăcu căxâyăd ngăcôngănghi păhóa,ăhi nă
đ iăhóaăđấtăn c.ăCôngăngh ăthôngătinălàăngànhăkinhăt ămũiănhọn,ăđ cănhàăn căquană tâmă vàă khuy nă khíchă phátă tri n,ă làă côngă c ă hàngă đầuă th că hi nă m c tiêu
3 D ơngăThi u Tống, Trắc nghi măvàăđoăl ng thành qu học t p, NXB Khoa học xã h i, Tr 352
Trang 12ki mătraăđánhăgiáătheoăhìnhăthức t ălu n,ăr iăr c,ăkhôngătheoătiêuăchíănhấtăđịnhănênăd năđ năkhôngăcóăs ăcôngăb ng,ărõăràngătrongăvi căđánhăgiáăgi aăcácăl păhọc vàăgi aăcácăsinhăviên.ă uáătrìnhăki mătraăđánhăgiáăhi năt iăkhông hoàn thành các nhi măv vàăđ tăđ căm căđíchăcủa ki mătraăđánhăgiá Làăm tăgiáoăviênăgi ngă
d yăt iăkhoaăcôngăngh ăthôngătinăcủaătr ng, nh năthấyănh ngăbấtăc pănêuătrên,
ng iănghiênăcứuăti năhànhăchọnăđ ătàiă“Xây dựng b đề kiể tra đ n gi t ực hành môn K ỹ thuật lập trình tại trường cao đẳng Công Nghệ Thông Tin Tp.HCM” đ th c hi n
2.1 M căti uănghi năc u
Xây d ng b đ ki mă traă đánhă giáă th c hành cho môn K thu t l p trình t i
tr ngăcaoăđ ng Công Ngh Thông Tin Tp.HCM
2.2 Nhi măv ănghi năc u
Đ hoàn thành m c tiêu trên, cần th c hi n các nhi m v sau:
Nhi m v 1: Nghiên cứuăcơăsở lý lu n v ki mătraăđánhăgiá, k nĕngătríă
tu ; quy trình xây d ng b đ ki mătraăđánhăgiáăth c hành;
Nhi m v 2: Tìm hi u th c tr ng v ki mătraăđánhăgiáăth c hành môn K thu t l p trình t i tr ngăcaoăđ ng Công Ngh Thông Tin Tp.HCM;
Nhi m v 3: Nghiên cứu và xây d ng b tiêu chí,ăthangăđo, b đ ki m tra đánhăgiáăth c hành cho môn K thu t l p trình;
Trang 13l p trình t iătr ngăcaoăđ ng Công Ngh Thông Tin Tp.HCM
4.1 Đ iăt ngănghi năc u
B đ ki mătraăđánhăgiáăth c hành môn K thu t l p trình
4.2 Kháchăth ănghi năc u
Chuẩnăđầuăraăđối v i môn học th c hành K thu t l p trình;
Danh sách các bài t p th c hành môn K thu t l p trình;
SinhăviênăkhoaăCNTTătr ngăcaoăđ ng Công Ngh Thông Tin Tp.HCM;
N u b đ ki mătraăđánhăgiáăth c hành môn K thu t l p trình đ c xây d ng và
áp d ng t iătr ngăcaoăđ ng Công Ngh Thông Tin Tp.HCM thì chấtăl ng ki m traăđánhăgiá th c hành môn K thu t l p trình t iătr ng s đ c nâng cao
6.1 Ph ơngăphápănghi năc uătàiăli u
Nghiên cứu các tài li uălàăcơăsở lý lu n củaăđ tài;
Nghiên cứu các tài li u v m că tiêuă đàoă t o, n iă dungă đàoă t o môn K thu t l p trình củaătr ngăcaoăđ ng Công Ngh Thông Tin Tp.HCM;
Trang 14th c ti n và từ đóăcóănh ngăđi u chỉnh cho phù h p
6.3 Ph ơngăphápăth ngăk ,ăphơnăt ch d ăli u
Thống kê, tổng h p các số li u trong quá trình thử nghi măđ từ đóăphânătích,ăđánhăgiáăvàăđ aăraănh ng k t lu n hoặcăđi u chỉnh n i dung nghiên cứu
6.4 Ph ơngăphápăt ngăh păỦăki năchuy năgia
Lấy ý ki n từ các chuyên gia xây b đ ki m tra, giáo viên gi ng d y môn học v
b đ ki mătraăđánhăgiáăth c hành môn K thu t l p trình
Trang 157
PH NăB- NỘIăDUNG
PH N B:
Trang 179
1.1.1 Tr năth ăgi i
Khoa học v ki mătraăđánhăgiáăđưăđ c bùng nổ trên th gi i từ gi a th p niên 1980
v i nh ngăthayăđổiăcĕnăb n c v tri tălý,ăquanăđi m,ăph ơngăpháp,ăvàăcácăho tăđ ng
c th Nh ngăthayăđổiătrongăxuăh ng ki mătraăđánhăgiá k t qu học t pătrongăhơnă
th p niên vừa qua có th tómăl c trong b ng sau:4
B ng 1.1 uăh ngăthayăđ i v ki mătraăđánhăgiá
Các bài thi trên giấy đ c th c hi n vào
cuối k
Nhi u bài t pă đaă d ng trong suốt quá trình học
Do bên ngoài khống ch Do học sinh chủ đ ng
Vi c l a chọn câu hỏiă vàă tiêuă chíă đánhă
giáăkhôngăđ cănêuătr c
Vi c l a chọn câu hỏi và tiêu chí đánhăgiáăđ c nêu rõ từ tr c Nhấn m nh s c nh tranh Nhấn m nh s h p tác
uană tâmă đ n m c tiêu cuối cùng của
Trang 18học t p củaăchínhămìnhăcũngănh ăcóăđi u ki n th o lu n v k t qu này v i giáo viên
đ có th có k ho ch khắc ph căđi m y u và hoặcăphátăhuyăđi m m nh trong học
t p của chính mình
1.1.2 ăVi tăNam
Vi t Nam, vi căđánhăgiáăk t qu học t p của ng i học v năđ c th c hi n m t cách truy n thống, chỉ chú trọng ki m tra ki n thức sách vở mà hầu h t là ở mứcăđ
nh và tái hi n ki n thức d a trên nh ng bài ki m tra trên giấy
B Giáo d căvàăĐào t oăđưăbanăhànhănhi u quy tăđịnhăliênăquanăh ng d n, chủ
tr ơngăc i thi n quá trình ki m traăđánhăgiáănh m nâng cao chấtăl ngăđàoăt o Theo quy ch 25, đi m tổng h păđánhăgiáăhọc phần (gọi tắtălàăđi m học phần) bao gồm: 1)
đi m ki mătraăth ng xuyên trong quá trình học t p;ă2)ăđi măđánhăgiáănh n thức và tháiăđ tham gia th o lu n;ă3)ăđi măđánhăgiáăphần th căhành;ă )ăđi m chuyên cần; 5)
đi m thi gi a học phần;ă6)ăđi m ti u lu n vàă7)ăđi m thi k t thúc học phần,ătrongăđóă
đi m thi k t thúc học phần là bắt bu c cho mọiă tr ng h p và ph i có trọng số khôngăd i 50% củaăđi m học phần Nh ăv y, quy ch 25 đưăđ ămởăkh ănĕngăchoăcácăgiáo viênăđánhăgiáăk ănĕng,ătháiăđ ăcủaăsinh viên trong quá trình d y học
Trang 1911
Quy ch 3ăcũngăđưănêuărõăcáchăthức và tầm quan trọng của vi căđánhăgiáăk nĕngătrong quá trình d y học Đối v i các học phần chỉ có lý thuy t hoặc có c lý thuy t
và th c hành: Tùy theo tính chất của học phần,ăđi m tổng h păđánh giá học phần
đ cătínhăcĕnăcứ vào m t phần hoặc tất c cácăđi măđánhăgiáăb ph n, bao gồm:
đi m ki mătraăth ng xuyên trong qúa trình học t p;ăđi măđánhăgiáănh n thức và tháiăđ tham gia th o lu n;ăđi măđánhăgiáăphần th căhành;ăđi m chuyên cần;ăđi m thi gi a học phần;ăđi m ti u lu năvàăđi m thi k t thúc học phần,ătrongăđóăđi m thi
k t thúc học phần là bắt bu c cho mọiătr ng h p và có trọng số khôngăd i 50% Đối v i các học phần th c hành: Sinh viên ph i tham d đầyăđủ các bài th c hành
Đi m trung bình c ng củaăđi m các bài th c hành trong học k đ călàmătrònăđ n
m t ch số th păphânălàăđi m của học phần th c hành
1.1.3 M tăs ăcôngătrìnhăkhoaăh cănghi năc uăv ăki mătraăđánhăgiáăth căhành
Các lu năvĕnăth c s t iătr ng Đ i họcăS ăPh m K Thu t TP.HCM:
“Bước đầu xây dựng bộ đề thi môn Tâm lý học đại cương cho các lớp kỹ thuật
tr ừơng Cao đẳng Sư phạm Bình Dương”củaătácăgi ăĐoànăTh ăNam,ă1 7;
“Xây dựng bộ đề thi môn học Công nghệ Chế tạo máy theo phương pháp trắc
nghi ệm khách quan cho hệ Trung học Kỹ thuật” của tác gi Đ Thị Ph ơngă
Khanh, 2003;
“Xây dựng ngân hành câu hỏi trắc nghiệm đánh giá kiến th c và ngân hàng đề
thi k ỹ năng cho nghề dệt may thổ cẩm theo tiêu chuẩn kỹ năng nghề” của tác gi
Hoàng Thi uăSơn,ă200 ;
“Xây dựng bộ câu hỏi kiểm tra đánh giá cho môn học Âu phục nam tại trường
trung h ọc kỹ thuật thực hành thuộc trường đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM”
của tác gi Hoàng Thị H ng, 2010;
Trang 2012
“Xây dựng ngân hàng đề thi đánh giá kiến th c và kỹ năng cho nghề điện công
nghi ệp theo tiêu chuẩn kỹ năng nghề tại trường cao đẳng cơ điện và nông
nghi ệp nam bộ” của tác gi Đ VĕnăTr ng, 2011;
M t số công trình khác:
H i th o “Kiểm tra đánh giá để phát huy tính tích cực c a học sinh ở bậc trung
h ọc”,ăVi n Nghiên Cứu Giáo D c - Tr ngăĐ i HọcăS ăPh m Thành Phố Hồ
Theo Từ đi n Giáo d c học, K nĕngălàăkh nĕngăth c hi năđúngăhànhăđ ng, ho t
đ ng phù h p v i nh ng m cătiêuăvàăđi n ki n c th ti năhànhăhànhăđ ng ấy, cho dùăđóălàăhànhăđ ng c th hayăhànhăđ ng trí tu
Có hai lo i k nĕng, đóălà:ă(1)ăKỹ năng thực hành (tâm vận): Ví d : sử d ng máy
móc,ăxâyăt ng, sửa ch a xe ô tô v.v liênăquanăđ năthaoătác,ăđ ng tácălaoăđ ng
chân tay và (2) K ỹ năng trí tuệ: Ví d : Tìm l i, l p trình, gi i quy t vấnăđ v.v
liên quan đ n các thao tác trí tu
1.2.2 Ki năth c
Theo Từ đi n Giáo d c học, Ki n thức là nh ngăđi u hi u bi tăcóăđ c của con
ng i v th gi i t nhiên và xã h i nh học t pătrongătr ng và từng tr i trong th
gi i cu c sống
Ki n thứcăđ c phân thành hai lo i chính: (1) ki n thức hi n:ăđ c th hi n trên các
v t mang tri thứcănh ăsách,ătàiăli u,ăbĕng,ăđĩaă…ăcóăkh nĕngălanătruy n r ng rãi và (2) ki n thức ngầm: đ cătíchălũyătrongăb nưoăconăng i hoặc m t tổ chức cần
Trang 2113
thi t cho vi c khai thác và sử d ng các ki n thức hi năđưăđ căđi n ch hóa Vì v y, quáătrìnhăđàoăt o là quá trình th c hi n s phát tri n và chuy n hóa l n nhau gi a
ki n thức ngầm và ki n thức hi n
1.2.3 Đ ăthiăki mătraăđánhăgiáăth căhành
Là t p h păcácăbàiăthiăđ c l a cho theo m tăquyăđịnhănàoăđóănh măđánhăgiáăk nĕngămongămuốnăsinhăviênăđ tăđ căđối v i môn học c th
1.2.4 B ăđ ăki mătra đánhăgiáăth căhành
Là t p h păcácăđ thi th c hành đ c sử d ng trong các k thi ki mătraăđánhăgiáă
th c hành cho môn học
1.2.5 K ăthu tăl pătrình
Là k nĕngăsử d ng nh ng ngôn ng l p trình k t h p v i hình thành gi i thu tăđ xây d ngăch ơngătrình nh m gi i quy t các bài toán th c t
1.2.6 Tiêu chí đánhăgiá
Theo Từ đi n Giáo d c học,ătiêuăchíăđánhăgiáălàădấu hi u, tính chấtăđ c chọn làm cĕnăcứ, làm chuẩnăđ soăsánh,ăđối chi u,ăxácăđịnh mứcăđ k t qu đ t t i của nh ng thứ cầnăđánhăgiá
Tiêu chí gồm nhi u chỉ số,ăđóălàămứcăđ yêu cầuăvàăđi u ki n v m t thành phần c
th của tiêu chí
Cóăhaiăquanăđi m v tiêu chí:
Tiêu chí là tiêu chuẩn th c hi n, tức là chuẩn thấp nhất có th chấp nh năđ c
v s th c hi n công vi c (theo Springer, 1980);
Tiêu chí là m c tiêu th c hi n, tức là nh ngămongăđ i v s th c hi n công vi c (theo Odiorne, 1979);
Trang 2214
1.2.7 Đàoăt oăk ăthu tăth căhành 5
Là m t phần củaăquáătrìnhăđàoăt o hoàn chỉnh nh m v n d ng nh ng hi u bi t lý thuy t vào th c t có sử d ng các trang thi t bị, công c t ơngăt nh ătrongăth c ti n
s n xuất, tổ chức t iăx ởng th c hành củaănhàătr ng hay ngay t iăphânăx ởng s n
xuất của doanh nghi p.ăNóiăcáchăkhác,ăđàoăt o k thu t th c hành là d y học viên làmăđ căgìăvàălàmănh ăth nào
Ki mătraăđánhăgiáălàăkhâuăcuối cùng trong bốn khâu của quá trình d y học, nh măđoă
l ng k t qu học t p củaăng i họcăđ xác nh n giá trị tri thức
1.3.1.2 Vai trò, ối quan ệ giữa kiể tra – đ n gi
Vai trò ki mătraăđánhăgiáălàăthayămặt xã h iăđ xác nh nătàiănĕngăconăng iăđ từ đóăcấpăvĕnăb ng, chứng chỉ
Ki mătraăđánhăgiáăcóămối quan h khắng khít v i nhau Ki m tra là công c , d ng c đoăl ng,ălàăph ơngăti n củaăđánhăgiá.ăĐánhăgiáălàăm căđíchăcuối cùng của ki m tra
M căđíchăđánhăgiáăquy tăđịnh n i dung và hình thức của ki m tra
5 Tài li u h i th oă“M t số thu t ng cơăb nădùngătrongălĩnhăv c d y ngh ”, Tổng
c c d y ngh , tr.17
Trang 2315
1.3.1.3 P ân oại c c p ương p p đ n gi
Theo cách thực hiện việc đánh giá: lo i quan sát, lo i vấnăđáp, lo i vi t;
Theo mục tiêu c a việc đánh giá:ăđánhăgiáătrongăti nătrìnhăvàăđánhăgiáătổng k t;
Theo phương hướng sử dụng kết quả đánh giá:ă đánhă giáă theoă chuẩn m c và
đánhăgiáătheoătiêuăchí.ăĐánhăgiáăchuẩn m c sử d ngăđ xácăđịnh mứcăđ th c
hi n của m t cá nhânănàoăđóăsoăv i các cá nhân khác trong m t nhóm mà trên đóăvi căđánhăgiáăđ c th c hi n.ăĐánhăgiáătheoătiêuăchíă làăđánhă giáăđ c sử
d ngăđ xácăđịnh mứcăđ th c hi n của m tăcáănhânănàoăđóăsoăv i các tiêu chí xácăđịnhăchoătr c của môn học hoặcăch ơngătrình học;
1.3.1.4 c năng
Gồm có 3 chứcănĕngăsau:ăSoăsánh,ăph n hồi, d đoán
Ch c năng so sánh: thông qua ki mătraăđánhăgiáăs có d ki n, số li u xác th c
đ so sánh gi a m căđíchăyêuăcầuăđ ra v i k t qu th c hi năđ c;
Ch c năng phản hồi: T ăk t qu ki m traăđánhăgiá,ăng i học s bi tăđ c mình
đangăcóănh ng khuy tăđi m và l hổng ki n thức nào, họ s t giác sửa ch a cũngănh ăphátăhuyăcácă uăđi m trong qua trình học t p Giáo viên c i ti n các
ph ơngăphápăgi ng d y cho phù h p v i học sinh và dần dầnăđi u chỉnh quá trình d y học ngày m t tốiă u;
Ch c năng dự đoán: Cĕnăcứ vào k t qu ki mătraăvàăđánhăgiáăcóăth d đoánă
đ c kh nĕng,ăk t qu học t p củaăng i họcătrongăt ơngălai;
1.3.1.5 Mục đ c
M căđíchăcơăb nălàăxácăđịnh số l ng và chấtăl ng của vi c giáo d c và học t p
nh m kích thích giáo viên d y tốt và học sinh tích c c t l căđ đ t k t qu tốt trong vi c học
M căđíchăc th :
Trang 2416
(1.) Đối v i học sinh:
Giúp họcăsinhăđàoăsâuăki n thức, h thống hóa khái quát hóa nh ng ki n thức đưăhọc;
Giúp học sinh phát hi n nh ng l hổng v tri thức và kịp th i bổ sung;
Giúp học sinh có kh nĕngăvàănângăcao tri giác tích c căvàăr năđ c thói quen tìm hi u sâu sắc tài li u và gi i quy t vấnăđ ;
(2.) Đối v i giáo viên:
Thấyăđ c tình hình học t p của từng họcăsinhăcũngănh ăc l p;
Phát hi năđ c nh ng n i dung gi ng d y thi uăsótăcũngănh ăcácăph ơngăpháp gi ng d y ch aăphùăh păđ bổ sung và sửaăđổi;
(3.) Đối v iănhàătr ng, ph huynhăvàăcácăcơăquanăgiáoăd c:
D aătrênăcơăsở của ki m tra - đánhăgiáăcóăth theoădõiăđánhăgiáăquáătrìnhă
gi ng d y của giáo viên và tình hình học t p của học sinh;
Cĕnăcứ vàoăđóămàăbổ sung hoàn thi n và phát tri năch ơngătrìnhăgi ng
d y;
Qua ki mătraăvàăđánhăgiáăgiúpăchoăph huynh bi t rõ s học t p của con
em mình và có mối liên h gi aănhàătr ngăvàăgiaăđìnhăchặt ch hơn;
1.3.2 Cácănguy năt căđánhăgiá
Vi căđánhăgiáălàănh m xem xét các m cătiêuăđưăđặtăraăđưăđ tăđ n mứcăđ nào Do
đó, đánhăgiáăph i lấy m c tiêu d y học làm chuẩn
Trang 2517
1.3.2.3 To n iện
Đánhă giáă ph i bao gồmă đánhă giáă v ki n thức, k nĕng,ă tháiă đ ,ă tácă phong,ă t ă
t ởng củaăng i học
1.3.2.4 T ường ồuỔên v có kế oạc
Ki n thức, k nĕng,ă k x oăcũngănh ă mọi ho tăđ ng củaăconă ng iăđ u có quá trình v năđ ng và phát tri n không ngừng K t qu đánhăgiáăchỉ có giá trị th c s ngay trong th iăđi măđánhăgiá.ăDoăđóăđ đánhăgiáăchínhăxác,ăph i th c hi năth ng xuyên và có k ho ch trong quá trình d y học
1.3.2.5 N ằ cải tiến p ương p p giảng ạỔ, o n c ỉn c ương trìn ọc
D a vào k t qu đánhăgiá,ăgiáoăviênăcũngănh ăcácăcơăquanăgiáoăd c tìm hi u nh ng tácănhânăđ aăđ n k t qu , v ch ra nh ngă uăđi măđ phát huy, phát hi n nh ng
nh căđi măđ sửa ch a, c i ti năph ơngăphápăgi ng d y, sửaăđổiăch ơngătrìnhăhọc cho thích h p
1.3.3 Cácăti uăchu năcủaăm tăm tăbàiăki mătra
M t bài ki m tra cần ph i có 3 tiêu chuẩn: có giá trị,ăđánhătinăc y và d sử d ng
1.3.3.1 ó gi trị
Là khái ni m cho bi t mứcăđ mà m t bài ki mătraăđoăđ căđúngăcáiămàănóăđịnhăđo.ă
M t bài ki m tra có giá trị là ph i th c s đoăl ngăđúngăv iăđốiăt ng cầnăđo.ăĐóăchính là n i dung bài ki m tra
M t bài ki m tra có quá trị đ căxácăđịnhă3ăđi m sau: N i dung ki m tra, s nhất trí
n i t i của bài ki m tra và s so sánh các tiêu chuẩn ngo i lai
Nội dung kiểm tra: ph i phù h p và bao gồm các phần quan trọng của giáo trình,
sách giáo khoa và bài gi ng của giáo viên;
Trang 2618
Sự nhất trí nội tại c a bài kiểm tra: ph i sử d ng s liên h nhất quán của các
câu hỏi trong toàn bài ki m tra Câu hỏi có giá trị ph i phân bi tăđ c học sinh giỏi và học sinh kém;
So sánh các tiêu chuẩn ngoại lai: s phù h p gi a k t qu ki m tra và các k t
qu đánhăgiáăkhácăchoăđốiăt ngăt ơngăt ;
1.3.3.2 Đ ng tin cậỔ
Bài ki mătraăđángătinăc y nói lên tính chất v ng chắc củaăđi m số Mức tin c y của bài ki m tra tùy thu c vào ba y u tố:
Vừa sức v iătrìnhăđ học sinh;
Có nhăh ởng ngo i lai khi học sinh làm bài;
Kháchăquan,ăthangăđi m nhỏ,ărõăràngăvàăđi m số ổnăđịnh bởi nhi uăng i chấm;
M c 1: Ph n ứngă(reactionăofăstudent):ăđoăl ng mứcăđ hứng thú học t p và
xácăđịnhăđ ngăcơăhọc t p củaăng i họcăđối v i khóa huấn luy n;
Trang 2719
M c 2: Học t pă(learning):ăđoăk t qu tíchălũyăki n thức, mứcăđ c i ti n k
nĕng,ăthayăđổiătháiăđ củaăng i học khi hoàn thành khóa luy n;
M c 3: ng d ngă(behavior tranfer):ăđoăl ng kh nĕngăápăd ng, hi n th c ki n
thức m i, k nĕngăm i vào th c ti n;
M c 4: K t qu (results):ăđoăl ng hi u qu laoăđ ng th c t (trong s n xuất,
kinh doanh, ho tă đ ng ngh nghi pă …)ă doă khóaă huấn luy n t o ra,ă nh ă chất
l ng s n phẩm,ănĕngăxuấtălaoăđ ngă…;
1.4.2 Mô hình CBAM
Mô hình CBAM (The Concerns-Based Adoption Model) của Rutherfordănĕmă1 77ă
ở Austrailia là mô hình thích ứng d a trên s nh n thức Mô hình này t pătrungăđánhăgiá v s thayăđổi của m i cáănhân.ăMôăhìnhăCBMAăcóă3ăh ngăchínhăđóălà:ăCácăgiaiăđo n nh n thức (Stages of Concern ậ SoC), Các mứcăđ sử d ng (Levels of Use
ậ LoU) và s đổi m i cấu hình (Innovation Configuration ậ IC) SoC và LoU t p trungăvàoăng i th c hi n,ătrongăkhiăđóăICăxemăxétăb n chất củaăchínhăquáătrìnhăđổi
m i
c giai đoạn nhận th c (So ): có 7 giai đoạn nhận th c:
0 Không quan tâm (Awareness);
1 Muốn tìmăhi uă(Informational);
Trang 281.4.3 Nh nă étăvàăl aăch nămôăhình
Hai mô hình đánhăgiáătrênăđ u có nh ngăđi măchungăsauăđây:
1 Không hình thành
2 Hình thành theo khuôn m u
3 Phát tri n theo phong cách riêng
4 Phát tri n có tốiă u
Mô hình này s đ c ứng d ng trong quá trình xây d ng b tiêuăchíăđánhăgiáăvàăb
đ ki mătraăđánhăgiáămônăth c hành K thu t l p trình ở cácăch ơngăsau
M căđíchăđánhăgiáăki n thứcălàăxácăđịnhăxemăng i d thiăđưăbiết gì, ở m c độ nào
trong các n iădungăđưăhọc, tứcălàăxácăđịnhătrìnhăđ ki n thức củaăng i d thi
Trang 2921
Vàoănĕmă1 56,ăBen aminăBloomăđưăvi t cuốn Phân lo iăt ăduyătheoănh ng m c tiêu giáo d c:ăLĩnhăv c nh n thức,ătrongăđóăphần mô t v t ăduyăgồm sáu mứcăđ của ôngăđưăđ c chấp nh n r ngărưiăvàăđ c sử d ng trong rất nhi uălĩnhăv c cho t i ngày nay Danh m c nh ng quá trình nh n thức củaăôngăđ c sắp x p từ mứcăđ đơnăgi n nhất, g i l i ki n thức,ăđ n mứcăđ phức t p nhất,ăđánhăgiáăgiáătrị và tính
Áp d ngăcácănguyênălý,ăđịnh lu tăvàoăcácătr ng h păđ
đ aă raă cácă gi i pháp m i và so sánh chúng v i các gi i phápăđưăbi t, có phê phán, l p lu n
Phi năb năm iăcủaăphơnălo iăt ăduyăBloom
Vàoănĕmă1 ,ăTi năsĩăLorinăAndersonăcùngănh ngăđồngănghi păcủaămìnhăđưăxuấtă
b năphiênăb năm iăđ căc pănh tăv ăPhânălo iăt ăduyăcủaăBloom.ăÔngăl uătâmăt iă
Trang 3022
nh ngănhânătốă nhăh ởngăt iăvi căd yăvàă họcătrongăph măviăr ngăhơn.ăPhiênăb năPhână lo iă t ă duyă m iă nàyă đưă cốă gắngă chỉnhă sửaă m tă sốă vấnă đ ă cóă trongă b nă gốc.ăKhôngăgiốngăv iăphiênăb nănĕmă1 56,ăphiênăb năphânălo iăt ăduyăphânăbi tă“bi tăcáiăgì”ă- n iădungăcủaăt ăduy,ăvàă“bi tănh ăth ănào”ă - ti nătrìnhăđ căsửăd ngăđ ăgi iăquy tăvấnăđ
Đ nhăl ngăki năth c đ cătínhăb ngă“bi tăđi uăgì”.ăCóăbốnăph mătrù:ăthực tế, khái
niệm, tiến trình, và siêu nhận th c
Kiến th c thực tế gồmănh ngăm nhăki năthứcăriêngăbi t,ănh ăđịnhănghĩaătừăv ngăvàă
ki năthứcăv ănh ngăchiăti tăc ăth
Kiến th c thuộc về khái niệm baoăhàmăh ăthốngăthôngătin,ănh ănh ngăs ăphânălọaiăvàă
nh ngăph mătrù
Kiến th c tiến trình baoăgồmănh ngăthu tătoán,ăph ơngăphápăgi iăquy tăvấnăđ ăb ngă
rútăkinhănghi mă(hayălàăd aătrênăkinhănghi m),ăcôngăngh ,ăvàănh ngăph ơngăphápăcũngănh ănh ng ki năthứcăv ăvi căkhiănàoăchúng taănênăsửăd ngăti nătrìnhănày
Kiến th c siêu nhận th c làănh ngăki năthứcătrongăquáătrìnhăt ăduyăvàănh ngăthôngă
tinăv ăcáchăv năd ngăquáătrìnhănàyăm tăcáchăcóăhi uăqu
Đ nhăl ngăquáătrìnhănh năth c trongăphiênăb năphânălo iăt ăduyăcủaăBloomăcũngă
giốngănh ăb năgốcăđ uăcóă6ăk ănĕng.ăChúngăđ căsắpăx pătheoămứcăđ ătừăđơnăgi nănhấtăđ năphứcăt pănhất:ănh ,ăhi u,ăv năd ng,ăphânătích,ăđánhăgiáăvàăsángăt o.ă
Nhớ baoăgồmănh năbi tăvàăhồiăt ởngănh ngăthôngătinăcóăliênăquanăđ nă“trí nh ădàiă
h n”
Hiểu làăkh ănĕngădi năđ tăl iăb ngăngônăng ăcủaăriêngămìnhănh ngătàiăli uăgiáoăd că
nh ănh ngăbàiăđọcăvàănh ngăl iăgi iăthíchăcủaăgiáoăviên.ăNh ngăk ănĕngăc ăth ăchoăquáătrìnhănàyăbaoăgồmădi năgi i,ătìmăvíăd ăminhăho ,ăphânălo i,ătómăl c,ăsuyălu n,ăsoăsánh,ăvàăgi iăthích.ă
Trang 3123
Giaiăđo năthứăba,ăvận dụng,ănóiăv ăvi căsửăd ngănh ngăti nătrìnhăđưăđ căhọcătrongă
m tătìnhăhuốngăt ơngăt ăhoặcăm tătìnhăhuốngăm i.ă uáătrìnhăti pătheoălàăphân tích,
baoăgồmăchiaănhỏăki năthứcăthànhănhi uăphầnăvàăt ăduyăđ ătìm raămốiăquanăh ăcủaăchúngăv iăcấuătrúcătổngăth ăHọcăsinhăphânătíchăb ngăcáchăchỉăraăs ăkhácănhau,ătổă
chứcăvàătổngăh p.ăĐánh giá làămứcăđ ăcaoănhấtătrongăb ngăphânălo iăt ăduyăgốc.ăNóă
đ căx păởămứcăthứănĕmătrongăsáuăquáătrìnhăcủaăphiênăb n,ăbaoăgồmăki mătraăvàăphêăbình
Sáng tạo làăquáătrìnhă khôngăcóă mặtătrongăb ngăphânălo iăt ăduyă tr căđây.ăNóă làă
thànhăphầnăcấuăthànhăcaoănhấtătrongăphiênăb năm i.ăK ănĕngănàyăliênăquanăđ năvi că
t oăraăcáiăm iătừănh ngăcáiăđưăbi t.ăĐ ăhoànăthànhăcôngăvi căsángăt oănày,ăng iăhọcă
ph iănghĩăraă“cáiăm i”,ăl păk ăho chăvàăth căhi n.ă
Theoăb ngăphânălo iăt ăduyănày,ăm iăcấpăđ ăki năthứcăcóăth ăt ơngăđ ơngăv iăm iăcấpăđ ăcủaăquáătrìnhănh năthức.ăVìăv yăm tăng iăhọc cóăth ănh ăđ cănh ngăki năthứcă v ă s ă ki nă hoặcă nh ngă ki nă thứcă ti nă trình,ă hi uă đ că nh ngă ki nă thứcă kháiă
ni măhoặcă siêuănh năthức.ăNg iăhọcăcũngă cóăth ăphânătíchă nh ngăki năthứcăsiêuă
nh năthứcăhoặcănh ngăki năthứcăs ăki n.ăTheoăAndersonăvàănh ngăc ngăs ,ă“Họcăt păcóăýănghĩaăcungăcấpăchoăhọcăsinhăki năthứcăvàăquáătrìnhănh năthứcămàăcácăemăcầnăđ ă
gi iăquy tăđ căvấnăđ ”.ăB ngăli tăkêăd iăđâyăđ aăraănh ngăvíăd ăchoăm iăk ănĕngăđịnhăl ngănh năthứcăvàăki năthức
Đ nhăl ngăquáătrìnhănh năth c
B ng 1.3 Đ nhăl ng quá trình nh n th c Quá trình Nh n th c Ví d
Nh - L y nh ng thông tin chính xác t b nh
Trang 3224
Bi t Nh n bi t nh ng con chătrongăsơăđồ cácăloàiăđ ng v t
l ỡngăc ăkhácănhau.ă
Tìm m t tam giác cân ở môiătr ng xung quanh
Tr l i câu hỏiăđúngăậ sai và câu hỏi nhi u l a chọn
Nh K tênă3ănhàăvĕnăn ng i Anh trong th k thứ 19
Hãy vi t nh ng s ki n theo cấp số nhân
Hãy ghi l i công thức hoá học của carbon tetrachloride
Hi u ậ TìmăraăỦănghĩaăt nh ng tài li u gi ng d y hoặc kinh nghi m giáo
d c
Gi i thích Th hi n m t vấn đ trong câu chuy n ở d ngăsơăđồ
giốngănh ăbi u thứcăđ i số
V sơăđồ h tiêu hóa
Di n gi i bài di năvĕnănh m chức lần thứ 2 của tổng
Trang 3325
Li t kê các h thống chính quy n t i các quốc gia Châu Phi hi n nay
Sắp x păđ ng v t ở địaăph ơngătheoănhómătừng loài
Tóm tắt T o m tătiêuăđ cho m tăđo năvĕnăngắn
Li t kê nh ng đi măchínhăliênăquanăđ n b n án tử hình mà trang Web khuy n khích
Suy lu n Đọc m tăđo năđối tho i gi a hai nhân v tăvàăđ aăraă
k t lu n v mối quan h tr căđâyăcủa họ
Chỉ raăýănghĩaăcủa m t thu t ng không quen thu c trong m t tình huống
Quan sát m t dãy số và d đoánăxemăsố ti p theo s là
số gì
So sánh Gi i thích t i sao qu tim ho tăđ ng giốngănh ăm t cái
bơm.ă
Vi t v kinh nghi m của b nătrongătr ng h p b n là
m t trong nh ngăng i tiên phong t i mi n Tây
Sử d ng bi uăđồ Vennăđ di n t s giống và khác nhau gi a 2 cuốn sách của Charles Dickens
Gi i thích V m tăsơăđồ gi i thích t i sao áp suất không khí nh
h ởng t i th i ti t
Cung cấp nh ng chi ti t chứng minh cho lý do t i sao
Trang 34Thi hành Thêm c t số có hai ch số
Đọc to m tăđo năvĕnăđ c vi t b ng ti ngăn c ngoài
Ném m t qu bóng chày
Th c hi n Làm m t thí nghi m chứng tỏ cây trồngăsinhătr ởng
trong nh ng lo iăđất khác nhau
Đọc và sửa m tăđo n vi t
Vi t m t b n d trù chi tiêu
Phân tích ậ Chia khái ni m thành nh ng ph n nh và ch ra m i liên h của chúng t i t ng th
Phân bi t Li t kê nh ng thông tin quan trọng trong vấnăđ thu t
ng toán học và g ch bỏ nh ng thông tin không quan trọng
V m tăsơăđồ chỉ ra nh ng nhân v t chính và nhân v t
ph trong m t ti u thuy t
Trang 35 V m tăsơăđồ bi u di n mối quan h t ơngătácăquaăl i
của th c v tăvàăđ ng v t ở địaăph ơng.ă
Quy n p Đọc nh ngăláăth ăgửiăchoăng i biên t păđ xácăđịnh
quanăđi m củaăđ c gi v t báo địaăph ơng.ă
Xácăđịnhăđ ngăcơăcủa m t nhân v t trong ti u thuy t
hoặc m t truy n ngắn
Đọc t rơiăcủa nh ng ứng cử viên chính trị vàăđ aăraă
gi thuy t v tri n vọng của họ
Đánhăgiáăậ Phán xét d a trên các tiêu chí và các chu n
Ki m tra Tham gia m t nhóm vi tăbài,ăđ aăraăchoăcácăthànhă
viên trong nhóm nh ng ph n hồi v tổ chức và logic
của lý l trong bài vi t
Nghe m t bài phát bi u v chủ đ chính trị và li t kê
nh ngăđi u mâu thu nătrongăđó.ă
Xem l i b n k ho ch của m t d ánăđ tìm xem tất c
nh ngăb c cần thi t đưăcóăđầyăđủ ch a.ă
Trang 36T o ra Đ aăraăm t danh sách tiêu chí, m t số s l a chọn
nh mătĕngăc ng các mối quan h c nh tranh trong
tr ng học
Tìm ra m t vài gi thuy t khoa họcăđ gi i thích t i sao cây cần nắng
Đ xuấtăcácăph ơngăánăđ gi m b t s ph thu c vào
nh ng nhiên li u hóa th ch mà có liên quan kinh t và môiătr ng
Đ aăraăcácăgi thi t khác d a trên tiêu chí
L p k ho ch L p m tăsơăđồ tổ chức n i dung v côn trùng b ng bài
trìnhăbàyăđaăph ơngăti n
Phác th o m t bài nghiên cứu v nh ngăquanăđi m
của Mark Twain v tôn giáo
Trang 37Ki n thức chi ti t và
y u tố c th
Các thành phần củaăthápădinhăd ỡng, tên củaăcácăđ i
bi u quốc h i, nh ng tr năđánhăchínhătrongăchi n tranh
th gi i lần II
Ki n th c khái ni m ậ M i quan h gi a nh ng c u trúc có cùng ch cănĕng
Trang 3830
Ki n thức v s phân
lo i và nh ng ph m trù
Nh ngăloàiăđ ng v t, nh ng lý l khác nhau, nh ng k nguyênăđịa chất
Ki n thức v các
nguyên tắc chung và
khái quát
Các ki uăxungăđ tătrongăvĕnăhọc,ăđịnh lu t của Newton
v s chuy năđ ng, nguyên tắc của ch đ dân chủ
Trang 3931
Ki n th c siêu nh n th c ậ Ki n th c v t ăduyăkháiăquátăvàăt ăduyăc th
Ki n thức mang tính
k thu t
Nh ng cách ghi nh nh ng s vi c, nh ng k thu tăđọc
hi u, nh ngăph ơngăphápăl p k ho ch cho m t trang Web
Ki n thức v bài t p
nh n thức, bao gồm
ki n thức ng c nh và
đi u ki n thích h p
Yêu cầuăđọc hi uăkhácănhauăđ c lấy từ sách giáo khoa
và ti u thuy t,ăsuyănghĩătr c xem khi nào nên sử d ng
nh ng d li uăđi n tử, s khác nhau gi a vi t nh ng bức
th ăđi n tử và nh ng bứcăth ăth ơngăm i
T bi t b n thân mình Cần có m tăsơăđồ hoặc bi uăđồ đ hi u nh ng quá trình
phức t p,ălĩnhăh i mọi thứ tốtăhơnătrongăm tămôiătr ng yênătĩnh,ăcần bàn lu n ý ki n v i m tăng iănàoăđóătr c khi vi t bài lu n
TH CăHẨNH
Đánh giá k nĕngălàăxácăđịnhăxemăng i họcăđưălàm được gì, ở m c độ nào trong
các n iădungăđưăhọc Trong đánhăgiáăk nĕng, k t qu cuốiăcùngăăph năánhămứcăđ ă
v k nĕngăliênăquanăđ n thao tác chân tayăvàăthao tác t ăduy.6
1.6.1 Quyătrìnhă ơyăd ngăb ăđ ăki mătraăđánhăgiáăk ănĕng
Đ xây d ng b đ ki mătraăđánhăgiáăk nĕngăchoămônăhọc, ta cần tuân thủ theo các
b c sau:
6 Nguy năĐức Trí, Hoàng Anh, (2008) Quy trình, phương pháp xây dựng ngân hàng câu
h ỏi, đề thi và tổ ch c đánh giá kiến th c nghề, NXB Tổng c c d y ngh ,Tr.11
Trang 4032
B că1:ăPhânătích,ăxácăđịnhăn iădungămôn họcăvàăm cătiêuăc th ăcủaămônăhọc;
B că2:ăXácăđịnhăsốăl ngăk ănĕngăcầnăđánhăgiá;
B c 3: Xây d ng b tiêuăchíăđánhăgiáăchoămônăhọc;
B c 4: Lấy ý ki n chuyên gia v b tiêu chí;
B că5:ăXácăđịnh số l ng các bài thi ki mătraăđánhăgiáăk nĕng;
B că6: Biênăso năb đ ki mătraăđánh giá;
B că7:ăLấyăýăki năchuyênăgiaăv ăb đ ;
B că8: Đi uăchỉnhăb đ ;
B c 9: Th c nghi m ki mătraăđánhăgiáăb ng b đ ;
B că10:ăPhânătích,ăđi u chỉnh b đ từ k t qu th c nghi m;