1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai

182 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các d ng cơu hỏi trắc nghi m khách quan .... Quy trình xơy dựng bộ cơu hỏi trắc nghi m khách quan .... Phơn tích cơu hỏi trắc nghi m khách quan .... 6.ăPḤMăVIăNGHIÊNăC U - Xâyă dựngă b

Trang 1

MỤC LỤC

Trang tựa

Quy t đ nh giao đề tài

Lí l ch cá nhơn i

L i cam đoan ii

L i c m n iii

Tóm tắt iv

M c l c vi

Danh sách các chữ vi t tắt ix

Danh sách các b ng x

Danh sách các hình vƠ bi u đồ xi

M Đ U 1 Lý do chọn đề tƠi 1

2 M c tiêu nghiên cứu 2

3 Nhi m v nghiên cứu 3

4 Đối t ng vƠ khách th nghiên cứu 3

5 Gi thuy t nghiên cứu 3

6 Ph m vi nghiên cứu 3

7 Ph ng pháp nghiên cứu 3

N I DUNG Ch ng 1 C s lý lu n về trắc nghi m khách quan 5

1.1 S l c về l ch sử nghiên cứu vấn đề 5

1.1.1 Trên th giới 5

1.1.2 Vi t Nam 5

1.2 Một số vấn đề về ki m tra vƠ đánh giá k t qu học t p 8

1.2.1 Khái ni m ki m tra 8

1.2.2 Khái ni m đánh giá 8

1.2.3 M c đích của ki m tra vƠ đánh giá 8

1.2.4 Các nguyên tắc đánh giá 9

1.2.5 Mối quan h giữa ki m tra vƠ đánh giá 9

Trang 2

1.2.6 Phân lo i các ph ng pháp đo l ng - đánh giá 10

1.3 C s lý lu n về trắc nghi m khách quan 11

1.3.1 Khái ni m trắc nghi m khách quan 11

1.3.2 u đi m vƠ h n ch của ph ng pháp trắc nghi m khách quan 12

1.3.3 Phơn lo i các ph ng pháp trắc nghi m 13

1.3.4 Các d ng cơu hỏi trắc nghi m khách quan 13

1.3.5 Kỹ thu t so n th o cơu hỏi trắc nghi m khách quan 14

1.3.6 Quy trình xơy dựng bộ cơu hỏi trắc nghi m khách quan 19

1.3.7 Phơn tích cơu hỏi trắc nghi m khách quan 26

K T LU N CH NG 1 34

Ch ng 2: Thực tr ng ki m tra đánh giá k t qu học t p môn Nghề nấu ăn lớp 11 t i tr ng THPT Trấn Biên - Tp Biên Hòa - t nh Đồng Nai 35

2.1 Giới thi u s l c về tr ng THPT Trấn Biên 35

2.2 Thực tr ng về vi c ki m tra đánh giá môn Nghề nấu ăn lớp 11 t i tr ng THPT Trấn Biên 38

2.2.1 Về nội dung ki m tra 38

2.2.2 Về hình thức ki m tra 39

K T LU N CH NG 2 43

Ch ng 3: Xơy dựng bộ cơu hỏi trắc nghi m khách quan môn Nghề nấu ăn lớp 11 t i tr ng THPT Trấn Biên - Tp Biên Hòa - t nh Đồng Nai 44

3.1 Ch ng trình môn học Nghề nấu ăn lớp 11 44

3.1.1 M c tiêu ch ng trình gi ng d y môn Nghề nấu ăn lớp 11 44

3.1.2 Nội dung ch ng trình vƠ chuẩn ki n thức kĩ năng Nghề nấu ăn 45

3.2 Xơy dựng bộ cơu hỏi TNKQ môn Nghề nấu ăn lớp 11 49

3.2.1 Xác đ nh m c tiêu môn học 49

3.2.2 Phơn tích nội dung môn học 50

3.2.3 Thi t l p dƠn bƠi trắc nghi m 50

3.2.4 Biên so n cơu hỏi trắc nghi m 50

3.2.5 Tham kh o ý ki n chuyên gia về chất l ng bộ cơu hỏi 54

3.2.6 Thực nghi m vƠ phơn tích cơu trắc nghi m 57

3.2.7 Điều ch nh, hoƠn ch nh h thống cơu hỏi, đ a vƠo l u trữ 62

K T LU N CH NG 3 66

Trang 3

K T LU N VÀ KI N NGH 67

1 K t lu n 67

1.1 Tóm tắt 67

1.2 Mức độ đóng góp của đề tƠi 67

1.3 H ớng phát tri n của đề tƠi 67

2 Ki n ngh 68

TÀI LI U THAM KH O 69

PH L C 71

Trang 4

DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT T T STT TỪ VIẾT T T N I DUNG TỪ VIẾT T T

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

Trang

B ng 1.1: Mô t về các cấp độ t duy 20

B ng 1.2: Khung ma tr n đề ki m tra 24

B ng 2.1: Ki n thức yêu cầu từ các cơu hỏi ki m tra 38

B ng 2.2: Độ khó từ các cơu hỏi ki m tra 39

B ng 2.3: Lo i cơu hỏi ki m tra 40

B ng 2.4: Ph ng pháp ki m tra 40

B ng 2.5: Tần suất ki m tra 41

B ng 2.6: K t qu ki m tra 42

B ng 3.1: B ng chuẩn ki n thức vƠ kĩ năng môn Nghề nấu ăn 46

B ng 3.2: DƠn bƠi cơu hỏi trắc nghi m 50

B ng 3.3: Phơn bố tần số các d ng cơu hỏi trắc nghi m 51

B ng 3.4: Phơn bố các d ng cơu hỏi trắc nghi m theo bƠi học 51

B ng 3.5: Phơn bố cơu hỏi trắc nghi m theo mức độ nh n thức 52

B ng 3.6: Phân bố số l ng cơu hỏi trắc nghi m theo bƠi học ứng với mức độ nh n thức 53

B ng 3.7: Tổng h p ý ki n của giáo viên về bộ cơu hỏi trắc nghi m 55

B ng 3.8: B ng thống kê đi m số học kì 1 58

B ng 3.9: B ng thống kê đi m số học kì 2 59

B ng 3.10: Tần số phơn bố độ khó của cơu hỏi trắc nghi m 60

B ng 3.11: Phơn bố tần số độ khó các d ng cơu hỏi trắc nghi m 61

B ng 3.12: Tần số phơn bố độ phơn cách của cơu hỏi trắc nghi m 61

B ng 3.13: B ng thống kê các cơu hỏi trắc nghi m có độ phơn cách kém 62

B ng 3.14: B ng tổng h p k t qu phơn tích vƠ l u trữ cơu trắc nghi m 65

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH VÀ BI U Đ

Trang

Hình 1.1: Phân lo i các ph ng pháp đánh giá thƠnh qu học t p theo cách thực

hi n vi c đánh giá 11

Hình 1.2: Quy trình xơy dựng ngơn hƠng cơu hỏi trắc nghi m khách quan 19

Hình 2.1: Tr ng THPT Trấn Biên 35

Bi u đ 2.1: Ki n thức yêu cầu đối với HS 38

Bi u đ 2.2: Độ khó cơu hỏi ki m tra 39

Bi u đ 2.3: Lo i cơu hỏi ki m tra 40

Bi u đ 2.4: Ph ng pháp ki m tra 41

Bi u đ 2.5: Tần suất ki m tra 41

Bi u đ 2.6: K t qu ki m tra 42

Bi u đ 3.1: Phơn bố tần số các d ng cơu hỏi trắc nghi m 51

Bi u đ 3.2: Phơn bố cơu hỏi trắc nghi m theo mức độ nh n thức 53

Bi u đ 3.3: Phơn bố t l đi m ki m tra học kì 1 58

Bi u đ 3.4: Phơn bố t l đi m ki m tra học kì 2 59

B i u đ 3.5: Phơn bố độ khó của các cơu hỏi trắc nghi m 60

Bi u đ 3.6: Phơn bố độ phơn cách của các cơu hỏi trắc nghi m 61

Trang 7

M ăĐ U

1 LụăDOăCḤNăĐ̀ăTÀI

Hiệnănay,ănướcătaăđangătiếnăhànhăđổiămớiăcănăbảnăvàătoànădiệnăgiáoădụcătheoăNghịăquyếtăĐạiăhộiăĐảngătoànăquốcălầnăthứăXIăđãăđặtăra ĐiềuănàyăđãăđượcăTS.ăVũăĐìnhăChuẩn đềăcậpăđếnătrongălầnătrảălờiăphỏngăvấnăcủaăbáoăGiáoădụcăvà thờiăđại:

“Đểăthựcăhiệnăđượcăviệcăđổiămớiăcănăbảnăvàătoànădiệnăgiáoădục,ăchúngătaăxâyădựngăchiếnălượcăphátătriểnăgiáoădụcăgiaiăđoạnă2011ă– 2020.ăViệcăđổiămớiăchươngătrìnhă– sáchăgiáoăkhoaălàămộtătrongănhữngănộiădungăquanătrọngătrongăchiếnălượcăđó.ăTinhă

thầnăđổiămớiăcănăbảnăvàătoànădiệnăsẽăđượcăthểăhiệnătrongăchươngătrìnhăgiáoădụcăphổăthôngălầnănày,ătừăcáchătiếpăcậnăchoăđếnăcácăđịnhăhướng,ănguyênătắc,ăquiătrình;ăthểăhiệnă quaă cácă phầnă củaă bộă chươngă trìnhă giáoă dụcă phổă thôngă như:ă mụcă tiêuă củaăchươngătrình,ănội dungădạyăhọc,ăđịnhăhướngăvềăphươngăphápădạyăhọc,ăphươngătiệnădạyăhọc,ăphươngăphápăkiểmătraăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpăcủaăhọcăsinh” [18]

Gầnăđây,ăBộăGD-ĐT cũng đãăcôngăbốădựăthảoăChiếnălượcăphátătriểnăgiáoădụcăViệtăNam giaiăđoạnă2009-2020ălầnăthứă14, trong đó cóăgiảiăpháp phátătriển giáoădụcă

về đổiămớiăphươngăphápădạyăhọc,ăkiểmătraăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătập,ăkiểmăđịnhăvàăđánhăgiáăcácăcơăsởăgiáoădục.ăCụăthểălà:ă“Từănămă2012ăthamăgiaăchươngătrìnhăđánhăgiáăquốcătếăvềăkếtăquảăhọcătậpăcủaăhọcăsinhăđểăchấtălượng giáoădụcăphổăthôngăđượcă

so sánhăvớiăcácănướcătrênăthếăgiới”

Vấnăđềăđổiămớiăphươngăphápădạyăhọcălàănhuăcầuăcấpăthiết,ăsongăsongăvớiănóălàăđổiămớiăphươngăphápăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpăcủaăngườiăhọc Tuy nhiên, đổiămớiăPPDHăvàăđổiămớiăKT- ĐGăchỉămangălạiăkếtăquảăkhiăHSăphátăhuyăvaiătròătíchăcực,ăchủăđộng,ăsángătạo,ăbiếtătựătìmăchoămìnhăphươngăpháp họcătậpăhữuăhiệu,ăbiếtătựăhọc,ătựăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătập.ăTrongămôiătrườngăsưăphạmăthânăthiện,ăviệcăthuăthậpăýăkiếnăxâyădựngăcủaăHSăđểăgiúpăGVăđánhăgiáăđúngăvề mình,ătìmăraăconăđườngăkhắcăphụcăcácăhạnăchế,ăthiếuăsót,ăhoànăthiệnăPPDH,ăđổiămớiăKT- ĐGălàăhếtăsứcăcầnăthiếtăvàălàăcáchălàmămangălạiănhiềuălợiăích,ăphátăhuyămốiăquanăhệăthúcăđẩyătươngăhỗăgiữaăngườiădạyăvàăngườiăhọc

Trang 8

KT- ĐG giữăvaiătròăquanătrọngătrongăviệcănângăcaoăhiệuăquả quáătrìnhădạyăhọc,ălàămộtăđộngălựcăquanătrọngăcủaăcảăquáătrìnhădạyăhọc.ăĐốiăvớiăgiáoăviên,ăKT-

ĐG giúpăgiáoăviênăthấyăđượcătìnhăhìnhăhọcătậpăcủaătừngăhọcăsinhăcũngănhưăcảălớp Đối vớiăhọcăsinh,ăKT- ĐG giúpăphátăhiệnăquáătrìnhătiếpăthuătriăthứcăvàăkịpăthờiăbổăsung…Nhưăvậyătrongăquáătrìnhădạyăhọc,ăKT- ĐG đãătạoăraăthôngătinăphảnăhồiăgiúpăchoăcảăgiáoăviênăvàăhọcăsinhăphátăhiệnăraănhữngăthiếuăsótăcủaămình

Mặtăkhác,ăxuấtăphátătừămụcătiêuăchung củaădạyănghềăphổăthôngănhằm:ă“Giáoădụcălaoăđộng,ăgiáoădụcăkỹănăngătổngăhợpăvàăhướngănghiệpăchoăhọcăsinhăđểăchuẩnăbịăchoăhọcăsinhăđiăvàoăcuộcăsốngălaoăđộng” [3, tr3], chươngătrìnhămônăhọcăNghềănấuăănălớpă11ăđượcăbiênăsoạnăvớiăquanăđiểmăkếăthừaăvàăphátăhuyănhữngăưuăđiểmăcủaăchươngătrìnhănghềăNấuăănădạyăchoăhọcăsinhătrungăhọcăphổăthông.ăMôn Nghềănấuăănălớpă11ăgiúpăhọcăsinhăcóăđượcănhữngăkiếnăthức,ăkỹănăngăcơăbảnănhấtăvềănghềăNấuăănăvàăphụcăvụăănăuống,ăthấyăđượcătriểnăvọngăphátătriểnănghề…Doăđó, đòiăhỏiăphảiăcó hìnhăthứcăkiểmătraăđánhăgiáăkiếnăthứcăhọcăsinhăphùăhợpăvớiăyêuăcầuăcủaămônăhọc

TrongătấtăcảăcácăhìnhăthứcăKT- ĐG thìătrắcănghiệmăkháchăquanălàăhìnhăthứcăđápăứngăđượcăyêuăcầuăcủaăKT- ĐG vàăyêuăcầuăvềăđổiămớiăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpăcủaăBộăGiáoădụcăvàăđàoătạo.ăĐềătrắcănghiệm khách quan thườngăbaoătrùmătoànăbộănộiădungămônăhọc,ăđồngăthờiăviệcăchấmăvàăchoăđiểmătươngăđốiăkháchăquanăvàăchínhăxác đốiăvớiămônăNghềănấuăănălớpă11 Ngoàiăra,ăviệcăKT-ĐGămônăhọcăNghềănấuăănălớpă11ăởăcácătrườngăTHPTăthuộcăTpăBiênăHòa,ătỉnhăĐồngă Nai chưaăđạtăđượcăsựăthốngănhất, giáoăviênădạyăkhácănhauănênăkiểmătra,ăđánhăgiáăkhácănhau, ngoạiătrừăkìăthiăcuốiăkhóaătheoăquiăđịnhăcủaăbộăGD- ĐT

Xuấtăphát từănhữngălýădoănhưătrên, ngườiănghiênăcứuălựaăchọn đềătài:ăắXâyă dựngăbộ câuăhỏiătrắcănghiệm khách quan mônăNghềăNấuăĕnălớpă11 t iătrườngă THPT TrấnăBiên, thànhăphốăBiênăHòa,ătỉnhăĐồngăNai”

2 M CăTIÊUăNGHIÊNăC U

Xâyădựngăbộ câuăhỏiătrắcănghiệmăkhách quan mônăNghềănấuăănălớpă11 nhằmănângă caoă chấtă lượngă kiểmă traă đánhă giáă kếtă quảă họcă tậpă mônă họcă này tạiă trườngăTHPT TrấnăBiên, thành phốăBiênăHòa,ătỉnhăĐồngăNai

Trang 9

3 NHỊMăV ăNGHIÊNăC U

- Nghiênăcứuăcơăsởălíăluận vềătrắcănghiệm khách quan

- Nghiênăcứu thựcătrạngăkiểmătra- đánhăgiáăkếtăquả họcătập mônăNghềăNấuăănă

- Việcăkiểmătra- đánhăgiáămôn NghềăNấuăănălớpă11

- Giáo viên, họcă sinh củaă trườngă THPTă Trấnă Biên, Tp Biên Hoà, tỉnhă Đồngă

Nai

5 GI ăTHUÝTăNGHIÊNăC U

Nếu xâyădựngăđượcăbộ câuăhỏiătrắcănghiệmăkhách quan mônăNghềănấuăănălớpă11ăcóăgiáătrịăvàăđộ tinăcậyăcao thìăsẽ gópăphầnănâng cao đượcăchấtălượngăkiểmătraăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătập mônăhọcănày tạiătrườngăTHPT TrấnăBiên, Tp Biên Hòa, tỉnhăĐồngăNai

6.ăPḤMăVIăNGHIÊNăC U

- Xâyă dựngă bộ câuă hỏiă trắcă nghiệm khách quan mônă Nghềă Nấuă ănă lớpă 11

(phầnă lýă thuyết) dựaă trênă sáchă giáoă khoaă doă Bộă Giáoă dụcă vàă Đàoă tạoă banăhànhă(táiăbảnănămă2008)

7.1 PhươngăphápănghiênăcứuălỦăluận: Thuăthậpătàiăliệu, phân tích, so sánh vàătổngă

hợp vănăbản,ăcácătàiăliệuăliênăquan vềăkiểmătra- đánhăgiá,ătrắcănghiệmăkháchăquan

Trang 10

mônăNghềănấuăănălớpă11ălàmăcơăsởălýăluậnăchoăđềătài

7.2 Phươngăphápănghiênăcứuăthựcătiễn:

7.2.1 P hương pháp khảo sát bằng bảng hỏi:

- Khảoăsátăbằngăbảng hỏiăđốiăvớiăGV và HS nhằmătìmăhiểuăthựcătrạngăKT-ĐGă

mônă Nghềă nấuă ănă lớpă 11ă tại trườngă THPTă Trấnă Biên, Tp Biên Hoà, tỉnhăĐồngăNai

về chấtălượng bộăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquanăđãăđượcăxâyădựng

7.2.4 P hương pháp thực nghiệm:

ThựcănghiệmăsưăphạmăhìnhăthứcăKT- ĐGăbằngăTNKQăcóăsửădụngăbộăcâuăhỏiăđãăđượcăxâyădựngătại trườngăTHPTăTrấnăBiên, Tp Biên Hoà, tỉnhăĐồngăNai

7.3 Phươngăphápăthốngăkêătoánăh c:ă

Sửădụngămộtăsốăcôngăthứcătoánăhọc đểăxửălí cácăsốăliệuăcủaăquáătrìnhăkhảoăsát thựcătrạng và thựcănghiệmăsưăphạm, trênăcơăsởăđóăđưaăraăkếtăluậnăhoặcăđiềuăchỉnhănộiădungănghiênăcứu

Trang 11

Nămă1904 nhàătâmălíăhọcăngườiăPhápă- Alfred Binet trong quá trình nghiên cứuătrẻăemămắcăbệnhătâmăthần,ăđãăxâyădựngămộtăsốăbài trắcănghiệmăvềătríăthôngăminh Nămă1916,ăLewisăTermanăđãădịchăvàăsoạnăcácăbàiătrắcănghiệmănàyăraătiếngăAnhătừăđóătrắcănghiệmătríăthôngăminhăđượcăgọiălàătrắcănghiệmăStanfordă- Binet

BộătrắcănghiệmăthànhăquảăhọcătậpătổngăhợpăđầuătiênăStanfordăAchievementăTestăraăđờiăvàănămă1923ăởăMỹ.ă[13, tr15]

VàoăđầuăthếăkỷăXX,ăE.ăThormăDikeălàăngườiăđầuătiênăđãădùngătrắcănghiệmăkhách quan nhưălàăphươngăphápă"kháchăquanăvàănhanhăchóng"ăđểăđoătrìnhăđộăhọcăsinh,ăbắtăđầuădùngăvớiămônăsốăhọcăvàăsauăđóălàămộtăsốămônăkhác

Nămă1961,ăởăMỹăđãăxâyădựngămộtăbộăgồmă2000ăcâuăhỏiătrắcănghiệm chuẩnăđểăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpăcủaăhọcăsinhăsinhăviênăvàăsửădụngăchoăcác kỳăthiătuyểnăsinh

Nămă1962,ăViệnăhànălâmăkhoaăhọcăgiáoădụcăLiênăxôăchínhăthứcăngiênăcứuăkhảănăngăvàătácădụngăcủaătrắcănghiệm,ăđâyălàămộtătrongănhữngăđềătàiănghiênăcứuălớnă

củaăViệnălúcăbấyăgiờ.ă[9,ătr19]

Trongănhữngănămăgầnăđâyătrắcănghiệmălàămộtăphươngătiệnăcóăgiáătrịătrongăgiáoădục.ăHiệnănayătrênăthếăgiớiătrongăcácăkìăkiểmătra,ăthiătuyểnămộtăsốămônăđãăsửădụngătrắcănghiệmăkháăphổăbiến

1.1.2.ă ăViệtăNam:

Trắcănghiệmăkháchăquanăđượcăsửădụngătừărấtăsớmătrênăthếăgiớiătuy nhiên ởăViệtăNamăthìătrắcănghiệmăkháchăquanăxuấtăhiệnămuộnăhơn

Trang 12

ămiềnănamăViệtăNam,ătừănhữngănămă1960ăđãăcóănhiềuătácăgiảăsửădụngătrắcănghiệmăkháchăquanămộtăsốăngànhăkhoaăhọcă(chủăyếuălàătâmălíăhọc)

ămiềnăBắc,ăsửădụngătrắcănghiệmăcóăhạnăchế,ăkhôngădùngătrongăthi,ăchỉădùngăkiểmătraămônăhọcătrongălớp.ăNămă1971ăTạpăchíăNghiênăcứuăGiáoădụcăcóăbàiăgiớiăthiệuătrắcănghiệm.ă[9,ătr20]

Nămă1974,ăởămiềnăNamăđãătổăchứcăthiătúătàiăbằngăphươngăphápăTNKQ Tácăgiả NguyễnăNhưăAnădùngăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquanătrongăviệcăthựcăhiệnăđềătàiă“Bướcăđầuănghiênăcứuănhậnăthứcătâmălíăcủaăsinhăviênăđạiăhọcăsưăphạm”ănămă1976ăvàăđềătàiă“Vậnădụngăphươngăphápătestăvàăphươngăphápăkiểmătraătruyềnăthốngătrongădạyăhọcătâmălíăhọc”ănămă1978.ăTácăgiảăNguyễnăHữuăLong,ăcánăbộăgiảngădạyăkhoaătâmălí,ăvớiăđềătài:ă“testătrongădạyăhọc”

Thángă4ănămă1998,ătrườngăĐạiăhọcăsưăphạmăHàăNội- ĐạiăhọcăquốcăgiaăHàăNộiăcóătổăchứcăcuộcăhộiăthảoăkhoaăhọcăvềăviệcăsửădụngătrắcănghiệmăkháchăquanătrongădạyăhọcăvàătiếnăhànhăxâyădựngăngânăhàngătrắcănghiệmăkháchăquanăđểăkiểmătra,ăđánhăgiáămộtăsốăhọcăphầnăcủaăcácăkhoaătrongătrường.ăHiệnănay,ămộtăsốăkhoaătrongătrườngăđãăbắtăđầuăsửădụngătrắcănghiệmăkháchăquanătrongăquáătrìnhădạyăhọcănhư:ă toán,ă líă …ă vàă mộtă số bộă mônă đãă cóă họcă phầnă thiă bằngă phươngă phápă trắcănghiệmănhưămônătiếngăAnh

Ngoàiăra,ămộtăsốănơiăkhácăcũngăđãăbắtăđầuănghiênăcứuăviệcăsửădụngăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquanătrongăquáătrìnhăkiểmătra,ăđánhăgiáănhậnăthứcăcủaăhọcăsinh.ăMộtăsốămônăđãăcóăsáchătrắcănghiệmăkháchăquanănhư:ătoán,ăvăn,ălí,ăhoá,ăsinh,ătâmălí…

ănướcăta,ăthíăđiểmăthiătuyểnăsinhăđạiăhọcăbằngăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquanăđãăđượcătổăchứcătạiătrườngăđạiăhọcăĐàăLạtăthángă7ănămă1996ă[9, tr21]

Nhưăvậy,ăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquanăđãărấtăphổăbiếnăởăcácănướcăphátătriển,ătrongănhiềuălĩnhăvực,ănhiềuămônăhọcăvớiăkếtăquảătốtăvàăđượcăđánhăgiáăcao.ăTuyănhiên,ăởăViệtăNamăviệcăsửădụngăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquanăcònărấtămớiămẻăvàăhạnăchếănhấtălàătrongăcácătrườngăphổăthông.ăĐểăhọcăsinhăphổăthôngăcóăthểălàmăquenădầnăvớiăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquan,ăhiệnănay,ăBộăgiáoădụcă

Trang 13

vàăĐàoătạoăđãăđưaămộtăsốăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquanălồngăghépăvớiăcâuăhỏiătựăluậnătrongăcácăSGK

Sửă dụngă phươngă phápă trắcă nghiệmă kháchă quană đểă làmă đềă thiă tốtă nghiệpăTHPTăvàălàmăđềăthiătuyểnăsinhăđạiăhọcăsẽăđảmăbảoăđượcătínhăcôngăbằngăvàăđộăchínhăxácătrongăthiăcử.ăVìăvậy,ăbắtăđầuătừănămăhọcă2006ă- 2007ăBộăgiáoădụcăvàăĐàoătạoăcóăchủătrươngătổăchứcăthiătốtănghiệpăTHPTăvàăthiătuyểnăsinhăđạiăhọcăbằngăphương pháp trắcănghiệmăkháchăquanăđốiăvớiăcácămôn:ălí,ăhoá,ăsinh,ătiếngăAnh

ĐềăcậpăđếnăvấnăđềăTNKQăcóăcácăđềătàiăđãănghiênăcứuănhưăsau:

- Đềătàiă“Xâyădựngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmămônăcôngănghệălớpă10”,ă2010ăcủaătácăgiảăNguyễnăThịăMỹăHạnhăđãăsoạnăthảoăđượcă424ăcâuăhỏiătrắcănghiệmătheoă3ămứcăđộănhậnăthứcăBiết,ăHiểuăvàăÁpădụng Kếtăquảăthuăđượcă402ăcâuăhỏi,ăđồngăthờiăchứngăminhăđược:ăKhiăxâyădựngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpămônăCôngănghệălớpă10ătheoăquiătrìnhăsẽătạoăđiềuăkiện thuậnălợiăchoăGVănângăcaoăchấtălượngăKT- ĐGăkếtăquảăhọcătậpăbộămônăcủaăHS.ăVàăđãăđưaăraănhữngăđềăxuấtăvàăhướngăphátătriểnăcủaăđềătàiă[6,ătrangătómătắt]

- Đềătàiă“XâyădựngăbộăđềăthiătrắcănghiệmămônăTiếngăAnhăkỹăthuậtăchuyênăngànhăcơăkhíătạiăTrườngăTrung cấpăKỹăthuậtăCôngănghiệpăĐồngăNai”ăthángă10ănămă2009,ă củaă tácă giảă Trầnă Thịă Ngọcă Thiệnă đãă soạnă đượcă 203ă câuă trắcă nghiệmă mônăTiếngăAnhăchuyênăngànhăCơăkhí [12, tr100].ăTácăgiảăđãăthửănghiệmăvàăxửălíăcácăcâuătrắcănghiệmătheoăđúngăquyătrìnhăbiênăsoạnăvàăxửălí trắcănghiệm.ăTácăgiảăcũngăđãăđưaăraănhữngăkhuyếnănghịăvàăhướngăphátătriểnăcủaăđềătàiănhư:ăthiếtăkếăphầnămềmătrắcănghiệmătrênămáyătínhăđểăHSăcóăthểătựăônătậpăvàăbiếtăngayăkếtăquảăthiăngayăsauăkhiăhoànătấtăbàiăthi…

- Đềătàiă“Xâyădựngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăđánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpămônătoánălớpă12”ănămă2012ăcủaătácăgiảăHoàngăThịăHảoăđãăbiênăsoạnăđượcă260ăcâuăhỏiătrắcănghiệm,ăquaăthựcănghiệmăvàăphânătíchăthuăđượcă235ăcâuăhỏiăđảmăbảoăcácătiêuăchuẩnă[7, tr95] Và ng dụng phần mềmăQuestăvàăConQuestăđể phân tích câu

hỏi trắc nghiệm bằng lý thuyết hiệnăđại theo mô hình Rasch

Trang 14

1.2 M TăS ăV́NăĐ̀ăV̀ăKỈMăTRA,ăĐÁNHăGIÁ

1.2.1 Kháiăniệmăkiểmătra:ăcóăthểăhiểuălàăviệcăthuăthậpănhữngădữăliệu,ăthôngătinăvềă

mộtălĩnhăvựcănàoăđóălàăcơăsởăchoăviệcăđánhăgiá.ăNóiăcáchăkhácăthìăkiểmătraălàăxemăxétătìnhăhìnhăthựcătếăđểăđánhăgiá,ănhậnăxét

TheoăTừăđiểnăTiếngăViệt,ăkiểmătraăđượcăhiểuălà:ăXemăxétătìnhăhìnhăthựcătếăđểăđánhăgiá,ănhậnăxét.ăNhưăvậy,ăviệcăkiểmătraăsẽăcungăcấpănhữngădữăkiện,ănhữngăthôngătinăcầnăthiếtălàmăcơăsởăchoăviệcăđánhăgiáăhọcăsinh [4, tr5]

1.2.2 Kháiăniệmăđánhăgiá:

Theo Từ điển Tiếng Việt:ă“Đánh giá được hiểu là nhận định giá trị”

TheoăTrầnăThịăTuyếtăOanh:ă”Đánhăgiáătrongăgiáoădụcălàăquáătrìnhătiếnăhànhăcóăhệăthốngăđểăxácăđịnhămứcăđộămàăđốiătượngăđạt đượcăcácămụcătiêuăgiáoădụcănhấtăđịnh” [10, tr9]

Đánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpălàăquáătrìnhăđoălườngămứcăđộăđạtăđượcăcủaăngườiăhọcăvềăcácămụcătiêuăvà nhiệmăvụăcủaăquáătrìnhădạyăhọc [15, tr5]

ĐánhăgiáăkếtăquảăhọcătậpăcủaăHSălàăquáătrìnhăthuăthậpăvàăxửălíăthôngătinăvềătrìnhăđộ,ăkhảănăngăđạtăđượcămụcătiêuăhọcătậpăcủaăHSăcùngăvớiătácăđộngăvàănguyênănhânăcủaătìnhăhìnhăđó,ănhằmătạoăcơăsởăchoănhữngăquyếtăđịnhăsưăphạmăcủaăGVăvàănhàătrườngăđểăHSăhọcătậpăngàyămộtătiếnăbộăhơnă[1, tr5]

Nhưăvậy,ătheoăngườiănghiênăcứu,ăđánhăgiáălàăxácăđịnhămứcăđộăgiáătrịămàăđốiătượngăđạtăđượcăthôngăquaăcácădữăkiệnăthuăthậpăđượcăvềăđốiătượngănghiênăcứu

1.2 3.ăM căđíchăc aăkiểmătraăvàăđánhăgiá

* Đốiăvớiăgiáoăviên:

- Thấyăđượcătìnhăhìnhăhọcătậpăcủaătừngăhọcăsinhăcũngănhưăcảălớp

Trang 15

- Phátăhiệnăđượcănhữngănộiădungăgiảngădạyăthiếuăsótăcũngănhưăcácăphươngăphápăgiảngădạyăchưaăphùăhợpăđểăbổăsungăvàăsửaăđổi

*ăĐốiăvớiănhàătrường,ăphụăhuynhăvàăcácăcơăquanăgiáoădục:

- DựaătrênăcơăsởăKT- ĐGăcóăthểătheoădõiăđánhăgiáăquáătrìnhăgiảngădạyăcủaăGVăvàătìnhăhìnhăhọcătậpăcủaăHS

- Cănăcứăvàoăđóămàăbổăsungăhoànăthiệnăvàăphátătriểnăchươngătrìnhăgiảngădạy

- Qua KT- ĐGăgiúpăchoăphụăhuynhăbiếtărõăsựăhọcătậpăcủaăconăemămìnhăvìăvậyămàăcóămốiăliênăhệăgiữaănhàătrườngăvàăgiaăđìnhăchặtăchẽăhơn

1.2.4 ăCácănguyênătắcăđánhăgiá

ĐểăKT- ĐGăcóăhiệuăquảăcầnăphảiătuânăthủăcácănguyênătắc sau [1, tr6]:

1 Đảm bảo tính khách quan, chính xác

Phản ánh chính xác kết quả nhưănóătồn tại trênăcơăsở đối chiếu với mụcătiêuăđề

ra, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan củaăngườiăđánhăgiá

2 Đảm bảo tính toàn diện

Đầyăđủ các khía cạnh, các mặt cầnăđánhăgiáătheoăyêuăcầu và mụcăđích

3 Đảm bảo tính hệ thống

Tiến hành liên tụcă vàă đềuă đặn theo kế hoạch nhấtă định,ă đánhă giáă thường xuyên, có hệ thống sẽ thuăđược nhữngăthôngătinăđầyăđủ, rõ ràng và tạoăcơăsở để đánhăgiáămột cách toàn diện

4 Đảm bảo tính công khai và tính phát triển

Đánhăgiáăđược tiến hành công khai, kết quả được công bố kịp thời, tạo ra động lựcăđể thúcăđẩyăđốiătượngăđượcăđánhăgiáămongămuốnăvươnălên,ăcóătácădụng thúcăđẩy các mặt tốt, hạn chế mặt xấu

Trang 16

* Loạiăvấn đáp cóătácădụngătốtăđểăđánhăgiáăkhảănăngăđápăứngăcácăcâuăhỏi đượcănêuă

mộtăcáchătựăphátătrongămộtătìnhăhuốngăcầnăkiểmătra,ăcũngăthườngăđượcăsửădụngăkhiăsựătươngătácăgiữaăngườiăhỏiăvàăngườiăđốiăthoạiălàăquanătrọng,ăchẳngăhạnăđểăxácăđịnhătháiăđộăngườiăđốiăthoạiă ă

* Loạiăviết thườngăđượcăsửădụngănhiềuănhất,ăvìănóăcóăcácăưuăđiểmăsau:ă

- Choăphépăkiểmătraănhiềuăthí sinh cùngămộtălúc;ă

- Cho phép thí sinh cânănhắcănhiềuăhơnăkhiătrảălời;ă

- Cóăthểăđánhăgiáămộtăvàiăloạiătưăduyăởămứcăđộăcao;ă

- Cungăcấpăcácăbảnăghiătrảălờiăcủaăthí sinh đểănghiênăcứuăkỹăkhiăchấm;ă

- Dễăquảnălýăvìăngườiăchấmăkhôngăthamăgiaătrựcătiếpăvàoăbốiăcảnhăkiểmătra Loại viết lạiăđược chia thành hai nhóm chính:

- Nhóm các câu hỏi tự luận

- Nhóm các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Trang 17

Hình 1.1: Phân loạiăcácăphươngăphápăđánhăgiáăthànhăquả học tập theo cách thực

hiện việcăđánhăgiá

1.3 C ăS LụăLỤNăV̀ăTR CăNGHỊM KHÁCH QUAN

1.3.1.ăKháiăniệmăvềătrắcănghiệm khách quan:

TrắcănghiệmătheoătiếngăAnhălàăTest,ădịchăraălàă“thử”,ă“phépăthử”,ă“sátăhạch”.ăTheoănghĩaăchữăHánă,ă“trắc”ăcóănghĩaălàă“đoălường”,ă“nghiệm”ălàă“suyăxét,ăchứngăthực” [10, tr61]

TheoăGiáoăsưăDươngăThiệuăTống [14, tr364]:ăTrắcănghiệmălàămộtădụngăcụăhayăphươngăthứcăhệăthốngănhằmăđoălườngămộtămẫuăcácăđộngătháiă(behavior)ăđểătrảălờiăchoăcâuăhỏiă“Thànhătíchăcủaăcáănhânănhưăthếănào,ăsoăsánhăvớiănhữngăngườiăkhácăhayăsoăvớiămộtălĩnhăvựcăcácănhiệmăvụăhọcătậpăđượcădựăkiến”

Theoă tácă giảă Trầnă Báă Hoành:ă “Test” cóă thểă tạmă dịchă làă phươngă phápă trắcănghiệm,ălàăhìnhăthứcăđặcăbiệtăđểăthămădòămộtăsốăđặcăđiểmăvềănăngălực,ătríătuệăcủaăhọcăsinhă(thôngăminh,ătríănhớ,ătưởngătượng,ăchúăý)ăhoặcăđểăkiểmătraămộtăsốăkiếnăthức,ăkĩănăng,ăkĩăxảoăcủaăhọcăsinhăthuộcămộtăchươngătrìnhănhấtăđịnh

TheoătácăgiảăNguyễnăCôngăKhanh:ă“Trắcănghiệmălàămộtăkiểuăđánhăgiáăhayăđoălườngăcóăsửădụngănhữngăthủăpháp/ăkỹăthuậtăcụăthể,ăcóătínhăhệăthốngănhằmăthuăthậpăthôngătinăvàăchuyểnănhữngăthôngătinănàyăthànhăcácăconăsốăhoặcăđiểmăđểălượngăhóaăcáiăcầnăđo” [8, tr35]

Điềnăkhuyết Trảălờiăngắn Ghépăđôi

Trang 18

Trắcănghiệmăkháchăquanăđượcăbiểuăđạtăbằngăhệăthốngăcácăcâuăhỏi.ăNgườiătrảălờiăchọnăcâuătrảălờiăđúngănhấtăchoămộtăcâuăhỏi.ăNgườiăchấmăcănăcứăvàoăhệăthốngăchoăđiểmăkháchăquanăđểăđánhăgiá,ăkhôngăphụăthuộcăvàoăchủăquanăngườiăchấm

Ngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệm:ălàătậpăhợpămộtăsốălượngătươngăđốiălớnăcácă

câuăhỏiătrắcănghiệm,ătrongăđóămỗiăcâuăhỏiăđãăđượcăđịnhăcỡ,ătứcălàăđượcăgắnăvớiăcácă

phầnănộiădungăxácăđịnhăvàăcácăthamăsốăxácăđịnhă(độăkhó,ăđộăphânăbiệt) [13, tr44] 1.3.2 uăđiểmăvàăh năchế c aăphươngăphápătrắcănghiệmăkháchăquan

* u điểm:

- TrongămộtăthờiăgianădàiăcóăthểăkiểmătraăđượcănhiềuăHS, vớiănhiềuănộiădungăkhác nhau

- Việcăchấmăbài nhanh và khách quan (cóăthểădùng phươngăphápăđụcălỗ, dùng bảnătrong, phânătíchăthống kêăkếtăquảăbàiăthiătrắcănghiệm nhờămáyăviătính,…)

- Cácăcâuăhỏiăvàăđápăánăđãăđược quyăđịnhăvềăsốălượngănộiădungăvàăđãăchuẩnăhóaănênădễăsửădụngăphươngăphápăthốngăkêătoán họcăxửălýăkếtăquảăđềăkiểmătra.ăDoăđóăcóăthểăphátăhiệnăđồngăđềuăkếtăquảăkiểmătraăcủaătừngălớpăhọcăsinh

- Cách tiếnăhànhăvàăphươngătiệnăđơnăgiản, phổăbiếnătrênădiệnărộngănhờămáyătính

* Hạn chế:

- Dễăgâyăraătìnhătrạngăđoánă mò, chọnă mòăcủaă HS khiăkhôngănắmă chắcăkiếnăthức

- Khôngăphátătriểnăđượcătưăduyăsáng tạoăchoăhọcăsinh

- Hạnăchếătrongăviệcărènăluyệnăkỹănăngăviết, tưăduyălậpăluậnălogicăkhiătrình bày mộtăvấnăđề

- Hạnăchếătrongăviệcăđánhăgiáăkếtăquảănhậnăthức, tháiăđộăcủa họcăsinhăđốiăvớiăthếăgiớiăquanăvàănhân sinh quan

- Đòiăhỏiăgiáoăviênăcôngăphuătrongăkhâuăra đề, đồngăthờiăphảiăcóămộtătrìnhăđộănhấtăđịnhăvềămặtăbằngăchungăcủa đốiătượngăcụăthể

Tóm lại phương pháp TNKQ nên dùng trong những trường hợp sau: [13, tr36]

+ăKhiăsốăthíăsinhărấtăđông

+ăKhiămuốnăchấmăbàiănhanh

Trang 19

+ăKhiămuốnăcóăđiểmăsốăđángătinăcậy,ăkhôngăphụăthuộcăvàoăngườiăchấmăbài +ăKhiăphảiăcoiătrọngăyếuătốăcôngăbằng,ăvôătư,ăchínhăxác vàăngănăchặnăsựăgianălậnăkhi thi

+ăKhiămuốnăđềăthiăcóăđộăanătoànăcaoăvềănộiădungăvàăđảmăbảoătínhăbíămật

+ăKhiămuốnăkiểmătraămộtăphạmăviăhiểuăbiếtărộng,ămuốnăngănăngừaănạnăhọcătủ,ăhọcăvẹtăvàăgiảmăthiểuăsựămayărủi

- Trắc nghiệm dùng ở lớp học (hoặcă trắcă nghiệmă doă giáoă viênă soạn) làă trắcă

nghiệmădoăgiáoăviênătựăviếtăđểăsửădụngătrongăquáătrìnhăgiảngădạy,ăcóăthểăchưaăđượcăthửănghiệmăvàătuăchỉnhăcôngăphu,ăthườngăchỉăsửădụngătrongăcácăkỳăkiểmătraăvớiăsốălượngăhọcăsinhăkhôngălớnăvàăkhôngăthậtăquanătrọng

* Theoămứcăđộăđảm bảo thời gian để làm trắc nghiệm,ăcóăthểăphânăchiaăloạiătrắcă

nghiệmătheoătốcăđộăvàătrắcănghiệmăkhôngătheoătốcăđộ

- Trắc nghiệm theo tốc độ thườngă hạnă chếă thờiă gian,ă chỉă mộtă ítă thí sinh làm

nhanhămớiăcóăthểălàmăhếtăsốăcâuăcủaăđềătrắcănghiệm,ănhằmăđánhăgiáăkhảănăngălàmănhanhăcủaăthíăsinh.ă

- Trắc nghiệm không theo tốc độ thườngăcungăcấpăđủăthờiăgianăchoăphầnălớnăthí

sinhăcóăthểăkịpăsuyănghĩăđểălàmăhếtăđềătrắcănghiệm

1.3.4 Các d ng câu hỏi trắcănghiệm khách quan:

Trang 20

- Dạng câu hỏi trắcănghiệmăđúng-sai:ăđượcătrìnhăbàyădướiădạngămộtăcâuăphátăbiểuăvàăhọcăsinhăphảiălựaăchọnăĐúngă(Đ)ăhayăSaiă(S)

- Dạng câu hỏiătrắcănghiệmăcóănhiềuălựaăchọn:ăgồmăhaiăphần:ăphầnăgốcălàămộtăcâuăhỏiăhayă mộtăcâuăbỏălửng.ăPhầnălựaăchọnăgồmă mộtăsốăcâuătrảălờiă đểăhọcăsinhălựaăchọn

- Dạngăcâu hỏi trắcănghiệmăghépăđôi (ghépăhợp,ăđốiăchiếuăcặpăđôi):ăgồmăhaiădanhămụcăthôngătin:ădanhămụcăthứănhấtăthườngăgọiălàătiềnăđề,ădanhămụcăthứăhaiăthườngăgọiălàădanhămụcătrảălời

- Dạng câu hỏiăđiềnăkhuyết:ălàăloạiăcâuăhỏiăcungăcấpăkhôngăđầyăđủăthôngătin,ăyêuăcầuăhọcăsinhăbổăsung,ăđiềnăthôngătinăvàoăchỗăcònăthiếu

1.3.5 Kỹăthuậtăso năthảoăcâu hỏiătrắcănghiệmăkháchăquan

1.3.5.1 Câu hỏi trắcănghiệmă"đúng- sai": [19]

Làăcâuătrắcănghiệmăyêuăcầuăngườiălàmăphảiăphánăđoánăđúngăhayăsaiăvớiămộtăcâu trầnăthuậtăhoặcămộtăcâuăhỏi,ăcũngăchínhălàăđểăhọcăsinhătuỳăýălựaăchọnămộtătrong haiăđápăánăđưaăra

* uăđiểm:

- Đâyălàăloạiăcâuăđơnăgiảnănhấtăđểătrắcănghiệmăkiếnăthứcăvềănhữngăsựăkiện,ămặcădùăthờiăgianăsoạnăcầnănhiềuăcôngăphuănhưngălạiăkháchăquanăkhiăchấmăđiểm

- Cóăthểăkhảoăsátăđượcănhiềuămảngăkiếnăthứcăcủaăhọcăsinhătrongămộtăkhoảngăthờiăgianăngắn

* Hạnăchế:

- Cóăthểăkhuyếnăkhíchăđoánămòăvìăvậyăđộătinăcậyăthấp,ădễătạoăđiềuăkiệnăchoăhọcăsinhăhọcăthuộcălòngăhơnălàăhiểu,

- Khóădùngăđểăphátăhiệnăraăyếuăđiểmăcủaăhọcăsinh.ăítăphùăhợpăvớiăđốiătượngăhọcăsinhăkháăgiỏi

* Nhữngălưuăý khiăxâyădựngădạngăcâu hỏiătrắcănghiệm đúng- sai:

- Nênăhỏiănhữngăđiềuăquanătrọng,ănộiădungăcóăgiáătrịăchứăkhôngăphảiălàănhữngăchiătiếtăvunăvặt,ăkhôngăquanătrọng

Trang 21

- Nênătrắcănghiệmăkhảănăngălíăgiải,ăchứăkhôngăchỉălàătrắcănghiệmătríănhớ.ăCàngăkhôngănênăchépălạiănhữngăcâuătrongătàiălệuăgiảngădạy,ăđểătránhăchoăhọcăsinhăthuộcălòngăsáchămáyămócămàăkhôngăhiểuăgì

- Trongămộtăcâuăchỉăcóămộtăvấnăđềătrọngătâmăhoặcămộtăýătrongătâm,ăkhôngăthểăxuấtăhiệnăhaiăý (phánăđoán)ăhoặcănửaăcâuăđúng,ănửaăcâuăsai

- Tránhăsửădụngăcácătừăngữăcóătínhăgiới hạnăđặcăthùămangătínhăámăthị.ăKhiăýăcủaăđềălàăchínhăxácăthìănênătránhădùngănhữngătừ “nóiăchung”,ă“thườngăthường”,ă“thôngăthường”,ă“rấtăítăkhi”,ă“cóăkhi”,ă“mộtăvài”,ă“cóăthể”ăđểătránhăchoăđốiătượngăthamăgiaădựaăvàoănhữngătừănàyăđưaăraăđápăánă“đúng”ătừăđóăđoánăđúngăcâuătrắcănghiệm

- Tránhănhữngăđiềuăchưaăthốngănhất

1.3.5.2 Câu hỏiătrắcănghiệmăcóănhiềuălựaăch n:

Câuă trắcă nghiệmă cóă nhiềuă câuă trảă lờiă đểă lựaă chọnă (hayă câuă hỏiă nhiềuă lựaăchọn)ălàăloạiăcâuăđượcăưaăchuộngănhấtăvàăcóăhiệuăquảănhất.ăMộtăcâuăhỏi loạiănàyăthườngăgồmămộtăphầnăphátăbiểuăchính,ăthườngăgọiălàăphầnădẫnă(câuădẫn)ăhayăcâuăhỏi,ăvàăbốn,ănămăhay nhiều phươngăánătrảălờiăchoăsẵnăđểăhọcăsinhătìmăraăcâuătrảălờiăđúngănhấtătrongănhiềuăphươngăánătrảălờiăcóă sẵn.ăNgoàiăcâuăđúng,ă cácăcâuătrảălờiăkhác đềuăcóăvẻăhợpălýă(hayăcònăgọiălàăcácăcâuănhiễu)

* uăđiểm:

- Vớiăsựăphốiăhợpăcủaănhiềuăphươngăánătrảălờiăđểăchọnăchoămỗiăcâuăhỏi,ăgiáoăviênăcóăthểădùngăloạiăcâuăhỏiănàyăđểăKT- ĐGănhữngămụcătiêuădạyăhọcăkhácănhau,ăchẳngăhạnănhư:

Trang 22

+ăXétăđoánăvấnăđềăđangăđượcătranhăluậnădướiănhiềuăquanăđiểm

- Độătinăcậyăcaoăhơn,ăkhảănăngăđoánămòăhayămayărủiăítăhơnăsoăvớiăcácăloạiăcâuăhỏiăTNKQăkhácăkhiăsố phươngăánălựaăchọnătăngălên,ăhọcăsinhăbuộcăphảiăxétăđoán,ă phânăbiệtărõăràngătrướcăkhiătrảălờiăcâuăhỏi

- Tínhăchấtăgiáătrịătốtăhơn.ăLoạiăbàiătrắcănghiệmăcóănhiềuăcâuătrảălờiăcóăđộăgiáătrịăcaoăhơnănhờătínhăchấtăcóăthểădùngăđoănhữngămứcătưăduyăkhácănhauănhư:ăkhảănăngănhớ,ăápădụngăcácănguyênălý,ăđịnhăluật,ăsuyădiễn,ă… ,ătổngăquátăhoá,ă…ărấtăhữuăhiệu

- Tínhăkháchăquanăkhiăchấmăbài.ăĐiểmăsốăbàiăTNKQăkhôngăphụăthuộcăvàoăcácăyếuătốănhưăphẩmăchấtăcủaăchữăviết,ăkhảănăngădiễnăđạtătưătưởngăcủaăhọcăsinhăhoặcăchủăquanăcủaăngườiăchấm

* Hạnăchế:

- Loạiăcâuănàyăkhóăsoạnăvìăphảiătìmăchoăđượcăcâuătrảălờiăđúngănhất, trong khi các câu,ăcácăphươngăánăcònălạiăgọiălàăcâuănhiễuăthìăcũngăcóăvẻăhợpălý.ăThêmăvàoăđóăcácăcâuăhỏiăphảiăđoăđượcăcácămụcătiêuăởămứcănăngălựcănhậnăthứcă caoăhơnămứcăbiết,ănhớ

- Nhữngăhọcăsinhăcóăócăsángătạo,ăkhảănăngătưăduyătốtăcóăthểătìmăraănhữngăcâuătrảălờiăhayăhơnăđápăánăđãăcho,ănênăhọăkhôngăthoảămãnăhoặcăkhóăchịu

- CácăcâuăTNKQănhiềuălựaăchọnăcóăthểăkhôngăđoăđượcăkhảănăngăphánăđoánătinhăviăvàăkhảănăngăgiảiăquyếtăvấnăđềăkhéoăléo,ăsángătạoămộtăcáchăhiệuănghiệmăbằngăloạiăcâuăTNTLăsoạnăkỹ

- Tốnăkémăgiấyămựcăđểăinăvàămấtănhiềuăthờiăgianăđểăhọcăsinhăđọcănộiădungăcâuăhỏi

* Nhữngălưuăýăkhiăsoạnăcâuăhỏiătrắcănghiệm nhiềuălựaăchọn

Câu hỏiătrắcănghiệm loạiănàyăcóăthểădùngăthẩmăđịnhănăngălựcănhậnăthứcăởăhiểu,ăkhảănăngăvậnădụng,ăphânătích,ătổngăhợpăhayăngayăcảăkhảănăngăphánăđoánăcaoăhơn.ăVìăvậyăkhiăsoạnăcâuăhỏiăloạiănàyăcầnălưuăý cácăyêuăcầuăsau: [1, tr31]

- Câuăhỏiăphảiăđánhăgiáănhữngănộiădungăquanătrọngăcủaăchươngătrình

- Câuăhỏiăphảiăphùăhợpăvớiăcácătiêuăchíăraăđềăkiểmătraăvềămặtătrìnhăbàyăsốăđiểmătươngăứng

Trang 23

- Phầnălựaăchọnăphảiăthốngănhấtăvàăphùăhợpăvớiănộiădungăcủaăcâuădẫn

- Mỗiăcâuăhỏiăchỉăcóămộtăđápăánăđúng,ăchínhăxácănhất

- Khôngăđưaăraăphươngăánă“Tấtăcảăcácăđápăánătrênăđềuăđúng”ăhoặcă“không có phươngăánănàoăđúng”

1.3.5.3 Câu hỏiătrắcănghiệmăghépăđôi (xứngă– h p):

Đâyălà hình thứcăđặcăbiệtăcủaăloạiăcâuăcâuăhỏiănhiềuălựaăchọn,ătrongăloạiănàyăcóăhaiăcộtăgồmădanhăsáchănhữngăcâuăhỏiăvàăcâuătrảălời.ăHS tìmăcáchăghépănhữngăcâuătrảălờiăởăcột nàyăvớiăcácăcâuăhỏiăởăcộtăkhácăsaoăchoăphùăhợp.ăSốăcâuătrongăhaiăcộtăcóăthểăbằngănhauăhoặcăkhácănhau.ăMỗiăcâuătrongăcộtătrảălờiăcóăthểăđượcădùngămộtălầnăhayănhiềuălầnăđểăghépăvớiămộtăcâuăhỏi

* uăđiểm:

- Câuăhỏiăghépăđôiădễăviết,ădễădùngăloạiănàyăthích hợpăvớiăhọcăsinhăcấpăTHCS.ăCóăthểădùngăloạiăcâuăhỏiănàyăđểăđoăcácămứcătríănăngăkhácănhau.ăNóăthườngăđượcăxemănhưăhữuăhiệuănhấtătrongăviệcăđánhăgiáăkhảănăngănhậnăbiếtăcácăhệăthứcăhayălậpăcácămốiătươngăquan.ă

- Soăvớiămộtăsốăloạiătrắcănghiệmăkhácăthìăítătốn giấyămực,ăyếuătốămayărủiăgiảmă

đi

* Hạnăchế:

- Loạiăcâuăhỏiătrắcănghiệmăghépăđôiăkhôngăthíchăhợpăchoăviệcăthẩmăđịnhăcácăkhảănăngănhưăsắpăđặtăvàăvậnădụngăcácăkiếnăthức, nguyên lí

Trang 24

- Đểăsoạnăloạiăcâuăhỏiănàyăđểăđoămứcăkiếnăthứcăcaoăđòiăhỏiănhiềuăcôngăphu.ăHơnănữaănếuăsốăcâuătrongăcácăcộtănhiều, HS sẽămấtănhiềuăthờiăgianăđọcănộiădungămỗiăcộtătrướcăkhiăghépăđôi

* Nhữngălưuăý khiăxâyădựngădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăghépăđôi:

- Sốăcâuăchọnălựaătrongăcộtătrảălờiănênănhiềuăhơnăsốăcâuătrongăcộtăcâuăhỏi,ăhoặcămột lựaăchọnăđúngăcóăthể đượcăsửădụngăvớiănhiềuăcâuăhỏi đểăgiảmăbớtăyếuătốămayărủi

- Phảiăxácăđịnhărõătiêuăchuẩnăđểăghépămộtăcâuăcủaăcộtătrảălờiăvàăcâuătrảălờiătươngăứng.ăPhảiănóiărõămỗiăcâuătrảălờiăchỉăđượcăsửădụngămộtălầnăhayăđượcăsửădụngănhiềuălần

- Cácăcâuăhỏiănênăcóătínhăchấtăđồngănhấtăhoặcăliênăhệănhau.ăSắpăxếpăcácăcâuătrongăcácăcộtătheoămộtăthứătựăhợpălýănàoăđó

1.3.5.4 Câu hỏiătrắcănghiệmăđiềnăkhuyết

ĐâyălàăcâuăhỏiăTNKQămàăhọcăsinhăphảiăđiềnătừăhoặcăcụmătừăthíchăhợpăvớiăcácăchỗăđểătrống Nói chung,ăđâyălàăloạiăTNKQăcó câuătrảălờiătựădo

* uăđiểm:

- Họcăsinhăkhôngăcóăcơăhộiăđoánămòămàăphảiănhớăra,ănghĩăra,ătựătìmăraăcâuătrảălời.ăLoạiănàyădễăsoạnăhơnăcâuăhỏiănhiềuălựaăchọn

- Rấtăthíchăhợpăchoăviệcăđánhăgiáămứcăđộăhiểuăbếtăcủaăhọcăsinhăvềăcác nguyên lí, giảiăthíchăcácădữăkiện,ădiễnăđạtăýăkiếnăvàătháiăđộ.ăGiúpăHS luyệnătríănhớăkhiăhọc,ăsuyăluậnăhayăápădụngăvàoăcácătrườngăhợpăkhác

* Hạnăchế:

- Khiă soạnă loạiă câuă nàyă thườngă dễă mắcă saiă lầmă làă ngườiă soạnă thườngă tríchănguyênăvănăcácăcâuătừăSGK.ăNgoài ra, loạiăcâuăhỏiănàyăthườngăchỉăgiớiăhạnăvàoăchiătiếtăvụnăvặtăchấmăbàiămấtănhiềuăthờiăgianăvàăthiếuăkháchăquanăhơnănhữngădạngăcâuăhỏiă TNKQă khác.ă Thiếuă yếuă tốă kháchă quană lúcă chấmă điểm,ă mấtă nhiềuă thờiă gianăchấm,ăkhôngăápădụngăđượcăcácăphươngătiệnăhiệnăđạiătrongăKT - ĐG

* Nhữngălưuăý khiăxâyădựngădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệm điềnăkhuyết:

Trang 25

- Lờiăchỉădẫnăphảiărõăràng,ătránhălấyănguyênăvănăcácăcâuătừăsáchăđểăkhỏiăkhuyếnăkhích HS họcăthuộcălòng

- Cácăkhoảngătrốngănênăcóăchiềuădàiăbằngănhauăđểăhọcăsinhăkhôngăđoán mò, nên đểătrốngănhữngăchữăquanătrọngănhưngăđừngăquáănhiều

1.3.6.ăQuyătrìnhăxâyădựngăbộ câuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan:

Quaăthamă khảoăcácătàiăliệuăvềăquyătrìnhăxâyă dựngăngână hàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan,ăngườiănghiênăcứuăđãărútăraăđượcăquyătrìnhăxâyădựngăbộăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquanănhưăhìnhă1.2:

Hình 1.2: Quyătrìnhăxâyădựngăbộ câuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan

1.3.6 1.ăXácăđ nhăm cătiêuămônăh c

Khiăsoạnăthảoămụcătiêuăchoămộtămônăhọcăhayămộtăkhóaăhuấnăluyện,ătaăcầnăphảiăthamăkhảoăchươngătrìnhăhọcăhayăsách giáo khoa liênăhệăđếnămônăhọcăhayăkhóa huấnăluyệnăđó.ăDùătrongătrườngăhợpănào,ătaăcũngăphảiăsoạnăthảoăcácămụcătiêuăđểălàmăcănăbảnăchoăviệcăgiảngădạy,ăsoạnăgiáoătrình,ătổăchứcăcácăhoạtăđộngăcủaălớpăhọcăvàăđánhăgiáăkếtăquả [14, tr38]

Cácămụcătiêuătrongăchươngătrìnhăcácămônăhọcăcầnăphảiăphátăbiểuălạiăsaoăchoărõăràng,ăcụăthể.ăMộtăsốăcácămụcătiêuăsẽăđượcălựaăchọnăđểălàmăcănăbảnăchoăviệcăsoạnă

Bướcă4 Biên soạnăcâuăhỏiătrắcănghiệm

Thựcănghiệmăvàăphânătíchăcâuătrắcănghiệm

Bướcă6

Bướcă7 Điềuăchỉnh,ăhoànăchỉnhăhệăthốngăcâuăhỏi.

Trang 26

thảoătrắcănghiệm,ămộtăsốăkhácăcóăthểăđượcăkhảoăsátăbằngăcácăphươngătiệnăkhác [14, tr32]

Cácămụcătiêuăthườngălàăcụăthểăvàăđượcămiêuătảăbằngănhữngăđộngătừ,ănhữngăhànhăđộng,ăchúngăchỉăraănhữngăgìăhọcăsinhăthựcăsựălàmăđượcăsauăkhiăhọcăxongămộtăchươngătrìnhăhọcăhayăkhóaăhuấnăluyện

TạiăHộiănghịăcủaăHộiăTâmălýăhọcăMỹănămă1948,ăBenjaminăS.Bloomăđãăchủătrìăxâyădựngămộtăhệăthốngăphânăloạiăcácămụcătiêuăcủaăquáătrìnhăgiáoădục.ăBaălĩnhăvựcă củaă cácă hoạtă độngă giáoă dụcă đãă đượcă xácă định,ă đóă làă lĩnhă vựcă vềă nhậnă thứcă(cognitive domain),ălĩnhăvựcăvềăcảmăxúc,ătháiăđộă(affectiveădomain),ălĩnhăvựcăvềătâmălýăvậnăđộng (kĩănăng)ă(psychomator domain) [13, tr18]

Cácă lĩnhă vựcă nêu trên không hoàn toàn táchă biệtă hoặcă loạiă trừă lẫnă nhau Trongăđóălĩnhăvựcănhậnăthức đượcăchiaăthànhăcácămứcăđộătưăduy từăđơnăgiảnănhấtăđếnăphứcătạpănhấtănhư bảngă1.1: [1, tr18]

Bảngă1.1: Môătảăvềăcấpăđộătưăduy

Nhậnăbiết

- Nhậnăbiếtălàăhọc sinhănhớăcácăkháiăniệmăcơăbản,ăcóăthểănêuălênăhoặcănhậnăraăchúngăkhiăđượcăyêuăcầu

- Cácă hoạtă độngă tươngă ứngă vớiă cấpă độă nhậnă biếtă là:ă nhậnă dạng,ă đốiăchiếu,ăchỉăra…

- Cácăđộngătừătươngăứngăcóăthểălà:ăxácăđịnh,ăđặtătên,ăliệtăkê,ăđốiăchiếuăhoặcăgọiătên,ăgiới thiệu,ăchỉăra,ă…

Thông

hiểu

- Là HS hiểuăcácăkháiăniệmăcơăbảnăvàăcóăthểăvậnădụngăkhiăchúngăđượcăthểăhiệnătheoăcácăcáchătươngătựănhưăcáchăGV đãăgiảngăhoặcănhưăcácă

VD tiêuăbiểuăvềăchúngătrênălớpăhọc

- Cácăhoạtăđộngătươngăứng:ădiễnăgiải,ătổngăkết,ăkểălại,ăviếtălại,ălấyăđượcăvíădụătheoăcáchăhiểuăcủaămình…

- Cácăđộngătừătươngăứng:ătómătắt,ăgiảiăthích,ădiễnădịch,ămôătả,ăsoăsánhă(đơnăgiản),ăphânăbiệt,ăđốiăchiếu,ătrìnhăbàyălại,ăviếtălại,ăminhăhọa,ăhìnhădung,ăchứngătỏ,ăchuyểnăđổi…ă

Trang 27

Vậnăd ngă

ởăcấpăđộă

thấp

- Là HS cóăthểăhiểuăđượcăk.niệmăởămộtăcấpăđộăcaoăhơnă“thôngăhiểu”,ătạoăraăđượcăsựăliênăkếtălogicăgiữaăcácăk.niệmăcơăbảnăvàăcóăthểăvậnădụngăchúngă đểă tổă chứcă lạiă cácă thôngă tină đãă đượcă trìnhă bàyă giốngă vớiă bàiăgiảngăcủaăGVăhoặcătrongăSGK

- CácăHĐătươngăứng:ăXDămôăhình,ătrìnhăbày,ătiếnăhànhăTN,ăphânăloại,ăápădụngăquyătắcă(địnhălí,ăđịnhăluật,ămệnhăđề)ă…

- Cácăđộngătừătươngăứng:ăthựcăhiện,ăgiảiăquyết,ăminhăhọa,ătínhătoán,ădiễnădịch,ăbàyătỏ,ăápădụng,ăphânăloại,ăsửaăđổi,ăđưaăvàoăthựcătế,ăchứngăminh,ăướcătính,ăvậnăhành…

Vậnăd ngă

ởăcấpăđộă

cao

- Là HS cóăthểăsửădụngăcácăk.niệmăvềămônăhọcă- chủăđềăđểăgiảiăquyếtăcácăvấnăđềămới,ăkhôngăgiốngăvớiănhữngăđiềuăđãăđượcăhọcăhoặcătrìnhăbày trong SGK nhưngă phùă hợpă khiă đượcă giảiă quyếtă vớiă kỹă năngă vàăkiếnăthứcăđượcăgiảngădạyăởămứcăđộănhận thứcănày.ăĐâyălàănhữngăvấnăđềăgiốngăvớiăcácătìnhăhuốngăHS sẽăgặpăphảiăngoàiăxãăhội

ăcấpăđộănàyăcóăthểăhiểuănóătổngăhòaăcảă3ăcấpăđộănhậnăthứcălàăPhânătích,ăTổngăhợpăvàăĐánhăgiáătheoăbảngăphânăloạiăcácăcấpăđộănhậnăthứcăcủaăBloom

- Cácăhoạtăđộngătươngăứng:ăthiếtăkế,ăđặtăkếăhoạchăhoặcăsángătác;ăbiệnăminh,ăphêăbìnhăhoặcărútăraăKL;ătạoăraăSP mới…

- Cácăđộngătừătươngăứng:ălậpăkếăhoạch,ăthiếtăkế,ătạoăra,…

Thôngăthườngăcácăbàiătrắcănghiệmălớpăhọcăthườngăđượcăkhảoăsátădựaătrênăbaămụcătiêuălà: biết,ăhiểuăvàăvậnădụng ởăcấpăđộăthấp

1.3.6 2.ăPhânătíchănộiădungămônăh c

Đượcăthựcăhiệnătheoăcácăbướcăsau [9, tr34]:

- Tìmăraănhữngăýătưởngăchínhăyếuăchoămônăhọc

- Lựaăchọnănhữngănhómătừ,ănhómăthuậtăngữ,ăvàăcảănhữngăkíăhiệuămàăHSăphảiăgiảiăthíchăđược

Trang 28

- Phânăloạiăthông tin:ăthôngătinănhằmămụcăđíchăgiảiănghĩaăhayăminhăhọa,ănhữngăkháiăluậnăquanătrọngăcủaămônăhọc

- Lựaă chọnă mộtă sốă thôngă tină vàă ýă tưởngă đòiă hỏiă HSă phảiă cóă khảă năngă ứngă dụngănhữngăđiềuăđãăbiếtăđểăgiảiăquyếtăvấnăđềătrongănhữngătìnhăhuốngămới

1.3.6 3.ăThiếtălập dànăbàiătrắcănghiệm

Mộtă trongă nhữngă phươngă phápă thôngă dụngă làă lậpă mộtă bảngă quiă địnhă haiăchiều,ăvớiămộtăchiềuăăbiểuăthịăchoănộiădungăvàăchiềuăkiaăbiểuăthịăchoăcácăquáătrìnhătưăduy màăbàiătrắcănghiệmămuốnăkhảoăsát.ăTrongămỗiăôăcủaăbảngăquiăđịnhăhaiăchiều đó,ătaăsẽăghiăsốă(hayătỉălệă%)ăcâuăhỏiătrắcănghiệmădựătrùăchoămụcătiêuăhayăđơnăvịănộiădungătươngăứng [14, tr57] Víădụ:

Dànăbàiătrắcănghiệm Môn:

Trang 29

Tổngăcộng: 120 100%

1.3.6.4.ăBiênăso năcâuăhỏiătrắcănghiệm

PhânăcôngăchoăcácăGV,ămỗiăngườiăchếătácămộtăsốăcâuătrắcănghiệmătheoăcácăyêuăcầuăcụăthểăvềănộiădungăvàăcácămứcătríănăngăđãăxácăđịnh,ătùyătheoăsởătrườngăcủaătừngăngười,ăsaoăchoătổngăsốăcâuăhỏiăchếătácăđượcăsẽăphủăkínămaătrậnăkiếnăthức.ăViệcăchếătácăcâuăhỏiătrắcănghiệmăcủaămỗiăcáănhânălàămộtăquáătrìnhălaoăđộngărất công phu, tỉămỉ,ăngườiăchếătácăphảiăđọcăđiăđọcălạiăvàătuăsửaănhiềuălần [13, tr45]

Sốăcâuăhỏiăcủaămộtăchủăđềăcủaăchươngătrìnhăgiáoădụcăphổăthôngătươngăứngăvớiă mộtă chươngă trongă SGK,ă bằngă sốă tiếtă củaă chươngă đóă theoă khungă phână phốiăchươngătrìnhănhânăvớiătốiăthiểuă5ăcâu/1ătiết.ăHàngănămătiếpătụcăbổăsungăđểăsốălượngăcâuăhỏiăngàyăcàngănhiềuăhơnă[1,ătr103]

Cácăcâuăhỏiătrắcănghiệmăviếtăxongăcầnăcóăsựăgópăýăcủaăcácăchuyênăgiaăvềămônăhọcăđểăhoànăthiệnăcâuăhỏiătrắcănghiệm

1.3.6.5 Phảnăbiệnăchéo (Khảoăsátăýăkiến chuyên gia).

Sauăkhiăthiếtăkếăbộăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan,ăđưaăđếnăGVăgiảngădạyămônăhọcăđóăđểălấyăýăkiến.ăCănăcứăvàoăcácăýăkiến,ătổngăhợpăvàăsửaăchữaăcácăcâuăhỏiăchoăphùăhợp

Đánhăgiáăvềăcácăcâuăhỏiătrắcănghiệmăcủaăcácăchuyênăgiaătạoăchoăbộăcâu hỏiămang tính khách quan cao

1.3.6.6 Thựcănghiệmăvàăphânătíchăcâuătrắcănghiệm

Lậpă cácă ĐTNă thửă vàă tổă chứcă trắcă nghiệmă thửă trênă cácă nhómă thíă sinh,ă cácănhómănàyălàăcácă“mẫu”ăđạiădiệnăchoătổngăthểăđốiătượngăthiếtăkế.ăCácăĐTNăthửălàăcácăđềătươngăđốiăngắn, cầnăđảmăbảoăthờiăgianăđầyăđủăchoăthíăsinhăhoànăthànhăcácăĐTN Cầnălưuăýăthuậtăngữă“trắcănghiệmăthử”ăđượcăsửădụngăởăđâyăđểăchỉămộtăkhâuătrungăgianătrongăquáătrìnhăxâyădựngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệm,ătrongăthựcătếăphảiătạoătìnhăhuốngăđểăcácăthíăsinhălàm thật,ăvìăchỉăkhiăhọălàmăthậtăhếtămìnhăthìămớiăđánhăgiáăđượcăcácăcâuăhỏiătrắcănghiệm [13, tr45]

Trang 30

Dựaăvàoăkếtăquảăcủaăthựcănghiệm taătiếnăhànhăphânătíchăcâuăhỏiătrắcănghiệmătrênăcơăsởănhữngăsốăliệuăthốngăkêăthuăđược

Khiăphânătíchăcâuătrắcănghiệm,ăhaiăchỉăsốăcơăbảnăcầnăphânătíchălàăđộăphânăbiệtăvàăđộăkhóăcủaăcâuăhỏiătrắcănghiệmă[10,ătr92]

* Quy trình biênăso năđềăkiểmătraă[1,ătr23]:

- Mỗiăôălàăchuẩnăkiếnăthứcăkĩănăng,ătỉălệă%ăsốăđiểm,ăsốălượngăcâuăhỏiăvàătổngăsốăđiểmăcủaăcácăcâuăhỏi.ă

- Sốălượngăcâuăhỏiăcủaătừngăôăphụăthuộcăvàoămứcăđộăquanătrọngăcủaămỗiăchuẩnăcầnăđánhăgiá, lượngăthờiăgianăvàătrọngăsốăđiểmăquyăđịnh

Bảngă1.2: Khungămaătrậnăđềăkiểm tra Cấpăđộ

thấp

Cấpăđộă cao

Trang 31

kiếnă thứcăcầnă kiểmătra (Ch) Sốăcâu:

+ B7: Tínhătổngăsốăđiểmăvàătổngăsốăcâuăhỏiăchoămỗiăcột;

Trang 32

10X/Xmax, trongăđó: XălàăsốăđiểmăđạtăđượcăcủaăHS;

Xmaxălàătổngăsốăđiểmăcủaăđề

Bướcă6: Xemăxétălạiăviệcăbiênăsoạnăđềăkiểmătra

Đốiăchiếuătừngăcâuăhỏiăvớiăđápăán.ăSửaăcácătừăngữ,ănộiădungăđểăđảm bảoătínhăkhoaăhọcăvàăchínhăxác

1.3.6 7.ăĐiềuăchỉnh,ăhoànăchỉnhăhệăthốngăcâuăhỏi,ăđưaăvàoăngânăhàng

Quaăquáătrìnhăphânătíchăthốngăkêăcácăcâuăhỏiătrắcănghiệmătaăsẽăbiếtăđượcăcâuăhỏiătrắcănghiệmănàoăcóăchấtălượngătốtăvàăcâuăhỏiănàoăcóăchấtălượngăkémătừăđóăđiềuăchỉnhăchoăphùăhợp Sauăkhiăhoànăchỉnh,ăcácăcâuăhỏiătrắcănghiệmăđượcăđưaăvàoăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệm

1.3.7 Phân tích câu hỏi trắcănghiệm khách quan:

Phânătíchăcácăcâuătrảălờiăcủaăthíăsinhătrongămộtăbàiătrắcănghiệmălàăviệcălàmărấtăcầnăthiếtăvàărấtăhữuăíchăchoăngườiăsoạnătrắcănghiệm [14, tr153] Nó giúp cho ngườiăsoạnăthảo:

- Biếtăđượcănhữngăcâuănàoălàăquáăkhó,ăcâuănàoălàăquáădễ

- Lựaăraăcácăcâuăcóăđộăphânăcáchăcao,ănghĩaălàăphânăbiệtăđượcăhọcăsinhăgiỏiăvớiăhọcăsinhăkém

Trang 33

- Biếtăđượcălýădoăvìăsaoăcâuătrắcănghiệmăkhôngăđạtăđượcăhiệuăquảămongămuốnăvàăcầnăphảiăsửaăđổiănhưăthếănàoăchoătốt

Trang 34

1.3.7 1.ăĐộătinăcậy

Độătinăcậyăcủaămộtăphépăđoăchoăbiếtămứcăđộăchínhăxác,ăsựăổnăđịnhăkhiăthựcăhiệnăphépăđoăvớiăcôngăcụăđoăđãădùng,ădoăđóăđộătinăcậyăcủaăđềăTNKQălàăđạiălượngăbiểuăthịămứcăđộăchínhăxácăcủaăviệcăđánhăgiáăngườiăhọcăthôngăquaăbàiăthiăTNKQ.ăVìăthếămộtăđềă

TNKQăthậtăsựăcóăíchăkhiăđềăTNKQăđóăcóăđộătinăcậyăcao

TrongăkhoaăhọcăthốngăkêăcóănhiềuăphươngăphápăđểăđoălườngăđộătinăcậyăcủaămộtăđềăTNKQ,ătuyănhiênăkhiăđánhăgiáăcầnăchúăýăđếnăsaiăsốăchuẩn,ăsốăthíăsinhăthamăgiaăthiăvàăđặcăđiểmăthốngăkêăcủaăđềăTNKQ

1.3.7.2 ăĐộăgiáătr

MuốnămộtăđềăthiăTNKQăđoăđượcăcáiăcầnădo,ătứcălàăđoăđượcămứcăđộăđạtăđượcăcácămụcătiêuăcụăthểăcủaăhọcăphần,ăđòiăhỏiăviệcăbiênăsoạnăđềăthiăTNKQăphảiăbámăsátămụcătiêuăcủaăhọcăphần.ăĐóăchínhălàăđộăgiáătrịăcủaămộtăđềăTNKQ

Đểăbiênăsoạnă mộtăđềăthiăTNKQ,ătrướcăhếtăcầnăliệtăkêăcácă mụcătiêuăcụăthểămuốnăđoălườngăđốiăvớiătừngănộiădungăcủaăhọcăphầnăứngăvớiăcácămứcătríănăngăcủaăthíăsinhănhư:ăhiểuăăđúngăkháiăniệm,ătínhătoán,ălậpăluậnăđượcătrongăcácătrườngăhợpăcụăthể ăViệcăxácăđịnhăđượcăchiătiếtăcácămụcătiêuăcụăthểăcủaămônăhọcăvàăthiếtăkếăđềătrắcănghiệmăbámăsátăcácămụcătiêuălàăđểăđảmăbảoămộtăđềăTNKQăcóăđộăgiáătrịăcầnăthiết.ă

1.3.7 3.ăĐộăphânăcách

Cóărấtănhiềuăphươngăphápăxácăđịnhăđộăphânăcáchăcủaăcâuătrắcănghiệm.ăDướiăđâyălàămộtăsốăphươngăphápăthôngădụngănhất [14, tr154]

* Phương phap đơn giản ap dụng ở lơp học:

Sauăkhiăđãăchâmăđiểmăbaiătrăcănghiê ̣m , taăcoăthểăapădụngăphương phápăđơnăgiảnădướiăđâyăđểăphânătíchăcâuătrắcănghiệm Côngăviê ̣căphânătichănayăđượcăthựcăhiê ̣nătheoăbônăcôngăđoa ̣n:

- Xêpăđă ̣tăcacăbươcătrảălơi (answer sheets) đãăđượcăchâmătheoăthưătựăcacăđiểmăsôătưăcaoăđênăthâp

- Phân chia cácăbảngătrảălờiătheoăhaiănhóm : nhómăcao, gômăcoăxâpăxỉă 27% củaătoànănhómăcóăđiểmăsốăcaoănhấtăvàănhómăthấp , gômăcoăsôăbaiătươngăđươngă 27% cóăđiểmăsôăthâpănhât

Trang 35

- Ghiăsôălână (tânăsô) trảălờiăcủaăhọcăsinhătrongămỗiănhó m, caoăvaăthâp , choămỗiălựaăcho ̣năcủaămỗiăcâuătrăcănghiê ̣m, theoămẫuădươiăđây:

- Thíădụ: Câuătrăcănghiê ̣măsôă…

chỉăsốăkhóăcủaăcâuănày Trongăthiădụătrênăđây , chỉăsốăkhóă (difficulty index) củaăcâuătrăcănghiê ̣măla: (10+4)/36=0.39 hay 39%

Lâyăt ầnăsốăngườiălàmăđúngătrong nhómăcaoătrừăchoăngườiălàmăđúngătrongănhómăthấp, rôiăchiaăhiê ̣uăsôăna yăvơiăhiê ̣uăsôătôiăđaăcủaănoă (27% N) Thươngăsôănayălàăchỉăsốăphân cáchă(index of discrimination) củaăcâuătrắcănghiệm Trongăviădụătrênăđây, taăcoăchỉăsôăphânăcachăâyăla: 0,33

18

410

* ́ nghĩa c̉a chỉ số phân cách D

Trênăđâyătaăapădụngăcôngăthưcă

n

T C

 đểătínhăchỉăsốăphânăcáchăkýăhiệuălàă

D, trongăđoăCălaăsôăngươiătrongănhomăcaoătrảălơiăđungăcâuătrăcănghi ệm, Tălaăsôăngươiătrongănhomăthâpătrảălơiăđungăcâuătrăcănghiê ̣m, nălaăsôăhiê ̣uătôiăđaă(n= 27%)

Mô ̣tăphươngăphapăgo ̣năhơnăđểătinhăchỉăsôăDălaălâyătỉălê ̣ăphânătrămălamăđungăcâuătrăcănghiê ̣mătrongănhomăcaoătrưăđiătỉălê ̣ăphânătr ămătrongănhomăthâp Băngă

Trang 36

phươngăphapănayătaăcũngăsẽăcoătri ̣ăsôăcủaăDăgiôngănhưăvơiăphươngăphapătrên Nhưătaăbiêt, tỉălệăphầnătrămălàmăđúngăcâuătrắcănghiệmătrongămỗiănhómăcũngăchỉălàăsốăkhóăcủaăcâuătrắcănghiệmă (difficulty index) đôiăvơiănhomăây Vâ ̣yăDăcũngălaăhiê ̣uăsôăgiữaăcácăchỉăsốăkhóăcủaănhómăcaoăvàănhómăthấpăvềăcâuătrắcănghiệm Thíădụ: Mô ̣tăbaiătrăcănghiê ̣mă40 câuăđượcăraăchoă 100 sinh viên, 27 sinhăviênăcoăđiểmăcaoănhâtăđượcăđưaăvàoănhómăcao , 27 sinhăviênăkhacăcoăđiểmăthâpănhâtăđượcăđưaăvaoănhomăthâp Kêtăquảăphânătíchă 4 câuătrăcănghiê ̣mătrongăsôă 40 câuăđượcătrinhăbayătrongăbảngădươiăđây:

* Thê nao la chỉ sô phân cach tôt?

Mô ̣tătrongăcacăcôngădụngătrựcătiêpăcủaăchỉăsôăphânăcachălaăgiupăchoătaălựaă

Trang 37

chọnănhững câuătrăcănghiê ̣mătôt , nghĩaălàăphânăbiệtăđượcăngườiăgiỏi , ngươiăkem Nhưngăchỉăsôăphânăcachăphảiăcaoăbaoănhiêuămơiăđượcăgọiălaătôt?

Cănăcưăvaoăkinhănghiê ̣măvơiărâtănhiêuăloa ̣iătrăcănghiê ̣măởălơpăhọc , cácăchuyênăgiaăđãăđưaăraămộtăthangăđanhăgiaăchỉăsôăphânăcachănhưădươiăđâyăđểăgiupătaălựaăchọnăcácăcâuătrắcănghiệmătốtădùngăởălớpăhọc:

ChỉăsốăDă Đanhăgiaăcâuătrăcănghiê ̣m

Tưă.40 trởălênă Râtătôt

Tưă.30 đếnă.39 Kháătốt, nhưngăcoăthểălamăchoătôtăhơn

Tưă.20 đếnă.29 Tạmăđược, cóăthểăcầnăphảiăhoànăchỉnh

Dươiă.19 Kém, cânăloa ̣iăbỏăhayăsửaăchữaăla ̣iăchoătôtăhơn

Trongăkhiălựaăcho ̣năcacăcâuătrăcănghiê ̣măcănăcưăvaoăchỉăsôăphânăcach , taăchỉăcânăphảiănhơămộtăđiêuăla chỉăsốăphânăcáchăDăcàngăcaoăthìăcàngătốt Vơiăhaiăbaiătrăcănghiê ̣mătươngătựănhưănhau , bàiătrắcănghiệmănàoăcóăchỉăsốăphânăcáchătrungăbìnhăcaoănhâtăthiăbaiătrăcănghiê ̣măâyăsẽălaăbaiătôtănhât, nghĩaălàăđángătinăcậyănhất

1.3.7.4 ăĐộăkhó

Độăkhóăcủaăcâuătrắcănghiệmăcănăcứăvàoăsốăngườiătrảălờiăđúngăcâuăhỏiăấy Nêuătâtăcảămọiăngươiăđêuălựaăchọnăcâuăgiảiăđapăđung , câuătrăcănghiê ̣măâyăđượcăxemănhưălàădễ Nêuăchỉăcoămộtăngươiătrongămộtătrămăngư ờiătrảălờiăđúngăcâuătrắcănghiệmăthìăcâuăâyăchăcăchănălaăquaăkho [14, tr163]

* Đo lương độ kho của câu trăc nghiệm:

Lôiăđoălươngăđô ̣ăkhoăcủaăcâuătrăcănghiê ̣măthôngădụngănhâtălaătinhătỉălê ̣ăphânătrămăsôăngươiătrảălơiăđun găcâuătrăcănghiê ̣măây Tỉălệăphầnătrămăấyăđượcăgọiălàătrịăsốă

Trang 38

nóăcănăcứăvàoătầnăsốătươngăđốiăcủaăsốăngườiălàmăbàiătrắcănghiệmăđãătrảălờiăđúngăcâuăhỏiăđó Thưăhai, tínhăchấtăkhóădễălàămộtăđặcătínhăcủaăcảăcâuătrắcănghiệm lẫnăngươiălàmătrắcănghiệm Mô ̣tăbaiătoa năđượcăxemălaărâtăkhoăđôiăvơiăho ̣căsinhătrungăho ̣c , cóăthểălaărâtădễăđôiăvơiăsinhăviênăhâ ̣uăđa ̣iăho ̣căkhoaătoan

Nhưngăcoălẽăyănghĩaăquanătrọngănhâtăcủaăcacătri ̣ăsôăpălaăchoătaămộtăthưăđoălươngăchungăđô ̣ăkhoăcủaăcacăcâuătră cănghiê ̣măvêănhiêuălĩnhăvựcăhoanătoanăkhacănhau Thâ ̣tălaăkhoămaănoiărăngămô ̣tăcâuătrăcănghiê ̣măvêămônăsử , chẳngăha ̣năkhoăhơnă

mô ̣tăcâuătrăcănghiê ̣mămônătoan Bởiăvìănóăđòiăhỏiăkiếnăthứcăhayălốiăsuyăluậnăphứcătạp,ăchuyênămônăhơn Thêănhưng, nêuătaăsửădụngăcacătri ̣ăsôăpăđểăxacăđi ̣nhăđộăkhoăcủaăcácăcâuătrắcănghiệmăấyăthìătaăcóăthểăsoăsánhătínhăchấtăkhóădễăcủaăchúng , cănăcưătrênătỉălệăphầnătrăm làmăđúngăcủaăcùngămộtănhómăhọcăsinhălàmăcảăhaiăbà iătrăcănghiê ̣mătoánăvàăsửăấy

* Độ khó v̀a phải c̉a câu trắc nghiệm:

Mô ̣tăbaiătrăcănghiê ̣măđượcăgo ̣iălaătôtăkhôngăphảiălaăbaiătrăcănghiê ̣măgômătoanănhữngăcâuăkhoăhayătoanănhữngăcâuădễ, màălàăbàiătrắcănghiệmăgồmănhữngăcâuăcoă mưcăđô ̣ăkhoătrungăbinhăhayălaămưcăđô ̣ăkhoăvưaăphải

Thêănaoălaăđô ̣ăkhoăvưaăphải ? Thôngăthươngătaăchoărăngămộtăcâuătrăcănghiê ̣măcóăđộăkhóăvừaăphảiălàăcâuăcóăchỉăsốăkhóălàă 50 (hay 50%) họcăsinhălàmăđúngăcâuăhỏiă

ấy vàă50% làmăsai Nhưngămuônăchoăcôngăbinhăvaăđungăđănăhơn , taăcânăphânăbiê ̣tăloạiăcâuătrắcănghiệmăđểăxácăđịnhăthếănàoălàăđộăkhóăvừaăphải

Vơiămô ̣tăcâuătrăcănghiê ̣măthuô ̣căloa ̣iăđung - saiăthiăđô ̣ăkhoă50% chưaăhẳnălaăđô ̣ăkhóăvừaăphải, vìănhưătaăđãăbiết , câuăhỏiăthuộcăloa ̣iănayăchỉăgômăcoăhaiălựaăchọn , do đoăsựămayărủiălamăđungăcâuăhỏiăâyălaă 50% Vâ ̣yătaăkhôngăthểăchoă 50% làăchỉăsốăkhóăthíchăhợpăchoăloạiănày Đoălaătỉălê ̣ămayărủiăkyăvọng (expected chance proportion) Tỉă

lê ̣ănayăthayăđổiătuyătheoăsôăcâuălựaăcho ̣nătrongămỗiăcâuăhỏi Nêuăcâuăhỏiăcoăhaiălựaăchọnăthìătỉălệăkỳăvọngălàă 50 % Nhưăvâ ̣yăđô ̣ăkhoăvưaăphảiăcủaăcâuăhỏiălựaăchọnăphảiălàătrungăđiểmăgiữaătỉălệămay rủiăkyăvo ̣ngăvaă 100% nghĩaălà: (100+50)/2= 75% Nóiăcáchăkhác, câuătrăcănghiê ̣măloa ̣iăđung - saiăcoăđô ̣ăkhoăvưaăphảiănêuă 75% họcăsinhătrảălơiăđungăcâuăây

Trang 39

Cũngăvớiăcáchătínhăấy , taăbiêtărăngătỉălê ̣ăkyăvọngăcủaăloa ̣iăcâuătră c nghiê ̣măcoă

5 lựaăcho ̣nălaă 100/5, tưcălaă 20% Vâ ̣yăđô ̣ăkhoăvưaăphảiăcủaăcâuăcoă 5 lựaăchọnălaă(100+20)/2= 60% Nóiăcáchăkhác, đô ̣ăkhoăcủaăcâuătrăcănghiê ̣măvơiă 5 lựaăchọnăđượcăxemălaăvưaăphảiănêuăcoă60 % họcăsinhătrảălờiăcâuăấyă

Riêngăđôiăvơiăcacăcâuăhỏiăthuộcăloa ̣i “trảălờiătựădo” nhưăloa ̣iă“điênăkhuyêt”ăthiă

đô ̣ăkhoăvưaăphảiălaă50, nghĩaălàă50% họcăsinhătrảălờiăđúngăcâuăhỏiăấy

Khiălựaăcho ̣nănhữngăcâuătrăcănghiê ̣măcănăcưăvaoăđộăkhoăcủaăca căcâuăây , thìătrươcătiênăphảiăloa ̣iăbỏănhữngăcâuămaătâtăcảăhọcăsinhăkhôngătrảălơiăđược , vìănhưăthếălàăquáăkhó, hayătâtăcả họcăsinhăđềuătrảălờiăđược , vìănhưăthếălàăquáădễ Nhữngăcâuăâyăvôădụngăviăkhôngăgiupăphânăbiê ̣tăđượ căho ̣căsinhăgiỏiăvơiăhọcăsinhăkem Mộtăbaiătrăcănghiê ̣măgiaătri ̣ăvaăđangătinăcâ ̣yăthươngălaănhữngăbaiăgômănhữngăcâuătrăcănghiê ̣măcoă

đô ̣ăkhoăxâpăxỉăhayăbăngăđộăkhoăvưaăphải, nhưăvưaătrinhăbayăởătrên

* Độ khó c̉a bài trắc nghiê ̣m:

Phươngăphapăđơnăgiảnăđểăxetăđộăkhoăcủaăbaiătrăcănghiê ̣mălaăđôiăchiêuăđiểmăsôătrungăbinh (mean) củaăbàiătrắcănghiệmăấyăvớiăđiểmătrungăbìnhălýătưởngăcủaănó

Điểmătrungăbinhălyătưởngălaătrungăđiểmăgiữaăđiểmătô iăđaăcoăthểăcoăđượcăvaăđiểmămayărủiăkyăvọngăc ủaănóă(expected chance score) Điểmămayărủiăkyăvọngănayăbăngăsôăcâuăhỏiătrăcănghiê ̣măchiaăvơiăsôălựaăchọnăchoămỗiăcâu Nhưăvâ ̣y, vơiămộtăbaiătrăcănghiê ̣mă50 câu, mỗiăcâuăcoă 5 lựaăchọn, thìăđiểmămayărủiăkỳăvọngălàă 50/5 = 10, trungăbinhălyătưởngăcủaăbaiătrăcănghiê ̣măâyălaă (10+50)/2 =30 Nêuătrungăbinhăquanăsát (tưcătrungăbinhătinhăđượcătưămô ̣tămẫuăho ̣căsinhălamăbaiătrăcănghiê ̣măây ) trên hay dươiă30 quáăxaăthiăbaiătrăcănghiê ̣măâyăcoăthểălaăquaădễăhayăquaăkho

Sởădĩătaălâyăđiểmătrungăbinhăđểăxacăđi ̣nhămưcăkhoăhayădễăcủaăbaiătrăcănghiê ̣mălàăvìăđiểmătrungăbìnhăbịăchiăphốiăhoànătoànăbởiăđộăkhóătrungăbìnhăcủaăcácăcâuăhỏitạoăthanhăbaiătrăcănghiê ̣măây Thíădụ, trongămô ̣tăbaiătrăcănghiê ̣măcoă 60 câuăhỏiămaătỉă

lê ̣ătrảălơiăđungăcacăcâuăhỏiăâyăcoătri ̣ăsôătrungăbinhălaă 75% thìăđiểmăsốătrungăbìnhăcủaăbàiătrắcănghiệmăấyăphảiălàă45

Mô ̣tăphươngăp hápăkhácăgiảnădịăhơnănữaăđểăphỏngăđịnhăđộăkhóăcủaăbàiătrắcănghiê ̣măđôiăvơiămô ̣tănhomăho ̣căsinhăhayămô ̣tălơpăho ̣călaăquanăsatăphânăbôăđiểmăsôăcủaă

Trang 40

bàiătrắcănghiệmăấy Nêuătrungăbinhăcủaăbaiătrăcănghiê ̣mănămăxâpăxỉăhayăngayă ởătrungăđiểmăcủaăhangăsôă (range) giữaăđiểmăcaoănhâtăvaăthâpănhâtăvaănêuăkhôngăcoăđiểmă 0 hoă ̣căđiểmătôiăđa (hoànătoàn ) thìătaăcóăthểăkháăchắcăchắnărằngăbàiătrắcănghiê ̣măâyăthichăhợpăch oănhomăho ̣căsinhătaăkhảoăsat Thíădụ , vơiămộtăbaiătrăcănghiê ̣mă80 câu, taăcoăđiểmătrungăbinhălaă 42 vàăhàngăsốătừăđiểmă 10 (thâpănhât) đếnă

75 điểmă(caoănhât) Cácădữăkiệnăấyăchoătaăbiếtărằngăbàiătrắcănghiệmăấyăcóăđộăkhóăvưaăphảiăchoănhomăhọcăsinhăđượcăkhảoăs át Mă ̣tăkhac, nêuăcũngăbaiătrăcănghiê ̣măâyăđượcăđưaăchoămô ̣tănhomăho ̣căsinhăkhac , taăthâyăđiểmătrungăbinhălaă 69 vàăhàngăsốăđiểmălaătưă 50 tơiă80 , nhưăvâ ̣yărõărangălaăbaiătrăcănghiê ̣măâyădễăđôiăvơiănhomăthưă 2 này Ngượcăla ̣i, nêuătaăcoătrungăbinhălaă 15 vàăhàngăsốăđiểmălàătừă 0 đếnă40, taăcoăthểătinăchăcărăngăbaiătrăcănghiê ̣măquaăkhoăđôiăvơiănhomăho ̣căsinhăđo

Tómălại: Nêuăđô ̣ăkhoăcủaăcâuătrăcănghiê ̣mănămătrongăkhoảng:

p ≤ă0.19ă : câuătrăcănghiê ̣măquaăkho

[0.2; 0.5] : Câuătrăcănghiê ̣măkho

[0.51; 0.7] : Câuătrăcănghiê ̣mătrungăbinh

[0.71; 0.9] : Câuătrăcănghiê ̣mădễ

p ≥ă0.9ăăă : Câuătrăcănghiê ̣măquaădễ

* Độ khó v̀a phải cụ thể với t̀ng loại trắc nghiệm như sau:

- Độ khó v̀a phải của câu hỏi trăc nghiê ̣m loại đung sai làătrungăđiểmăgiữaătỉă

lê ̣ămayărủiăkyăvọngăvaă 100%, loạiănàyătỉălệămayărủiălàă 50% cóănghĩaălàătỉălệămayărủiăkỳăvọngălàă50%

- Độ khó v̀a phải của câu hỏi trăc nghiê ̣m loại 4 lựa chọn

Vơiăloa ̣iăcâuăcoă4 lựaăcho ̣năthiătỉălê ̣ămayărủiăkyăvọngălaă25%

Côngăthưcătinhăđô ̣ăkhoăvưaăphảiăcủaăcâuătrăcănghiê ̣mă4 lựaăchọnănhưăsau:

Độăkhóăvừaăphảiălà: 62 , 5 %

2 25

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Phân lo ạiăcácăphươngăphápăđánhăgiáăthànhăquả  h ọ c t ậ p theo cách th ự c - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Hình 1.1 Phân lo ạiăcácăphươngăphápăđánhăgiáăthànhăquả h ọ c t ậ p theo cách th ự c (Trang 17)
Hình 1.2:  Quyătrìnhăxâyădựngăbộ câuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Hình 1.2 Quyătrìnhăxâyădựngăbộ câuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan (Trang 25)
Hình 2.1:  TrườngăTHPTăTrấnăBiên - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Hình 2.1 TrườngăTHPTăTrấnăBiên (Trang 42)
Bảng 3.3: P hânăbốătầnăsốăcácădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệm . - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Bảng 3.3 P hânăbốătầnăsốăcácădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệm (Trang 58)
Bảng  3.4: P hânăbốăcácădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệmătheoăbàiăhọc - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
ng 3.4: P hânăbốăcácădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệmătheoăbàiăhọc (Trang 58)
Bảng 3.5: Phân  bố câuăhỏiătrắcănghiệmătheoămức độănhậnăthức - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Bảng 3.5 Phân bố câuăhỏiătrắcănghiệmătheoămức độănhậnăthức (Trang 59)
Bảng 3.6: P hânăbốăsốălượng câuăhỏiătrắcănghiệmătheoăbàiăhọcăứngăvớiămứcăđộănhậnă - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Bảng 3.6 P hânăbốăsốălượng câuăhỏiătrắcănghiệmătheoăbàiăhọcăứngăvớiămứcăđộănhậnă (Trang 60)
Bảng 3.10: T ầnăsốăphânăbốăđộăkhóăcủaăcâuăhỏiătrắcănghiệm - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Bảng 3.10 T ầnăsốăphânăbốăđộăkhóăcủaăcâuăhỏiătrắcănghiệm (Trang 67)
Bảng 3.11: P hânăbốătầnăsốăđộăkhóăởăcácădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệm - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
Bảng 3.11 P hânăbốătầnăsốăđộăkhóăởăcácădạngăcâuăhỏiătrắcănghiệm (Trang 68)
Bảng  3.12: T ầnăsốăphânăbốăđộăphânăcáchăcủaăcâuăhỏiătrắcănghiệm - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT trấn biên, thành phố biên hoà, tỉnh đồng nai
ng 3.12: T ầnăsốăphânăbốăđộăphânăcáchăcủaăcâuăhỏiătrắcănghiệm (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w