Trong các ph ngăphápă ki mătraăvƠăđánhăgiá thành qu ăh căt păc aă sinh viên, h că sinhăthìă ph ngăpháp tr cănghi măkháchăquanălƠăm tăph ngăphápăđoăl ngăvƠăđánhăgiáăcóănhi uă uăđi m, đang
Trang 1TịMăT T
Trongănh ngănĕmăg năđơy, cùngăv iăvi căđ iăm iăph ngăphápăd yăvƠăh c,ă
vi căđánhăgiáăng iăh căsaoăchoăhi uăqu ăcũngălƠăm tăv năđ ăquanătr ng Trong các
ph ngăphápă ki mătraăvƠăđánhăgiá thành qu ăh căt păc aă sinh viên, h că sinhăthìă
ph ngăpháp tr cănghi măkháchăquanălƠăm tăph ngăphápăđoăl ngăvƠăđánhăgiáăcóănhi uă uăđi m, đangăngày cƠngăđ căquanătơmăvƠăđ căápăd ngăr ngărƣiăt ăgiáoăd că
ph ăthôngăđ năgiáoăd căđ iăh căvƠăsauăđ iăh c.ă
T ăth căt ă đó, ng iă nghiên c uă mu nă thayăđ i hìnhăth căki mătraăkháchă
quană h nă cho SV, HS nênă đƣă ch nă đ ă tƠi:ă “Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn học Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cho sinh viên và học sinh ngành Hộ sinh tại Tr ờng Đại học Y D ợc Thành phố Hồ Chí Minh”
Vì đi uăki năh năch ăv ăth iăgian,ăng iănghiênăc uăch ăt pătrungănghiênăc uăxơyă d ngă b ă cơuă h iă tr că nghi mă kháchă quană đánhă giáă ki nă th că mônă h că DSă ậ KHHGĐ
N iădungăchínhăc aăđ ătƠiăgồmăcóă3ăch ng:
Ch ngăI: C ăs ălỦălu năv tr cănghi măkháchăquan.ăCh ngănƠyăgồmăcóă3ăph n:ă
- VƠiănétăv ăl chăs ănghiênăc uăvƠă ngăd ngăph ngăphápăTNKQ
- Ti păc năv ătr cănghi măkháchăquan
- Quyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iăTNKQ choămônăh c
Ch ngă2:ăC ăs ăth căti năđ ăxơyăd ngăb ăcơuăh iăTNKQ choămônăh c:
- Gi iăthi uătr ngăĐHYDăTPHCMăvƠăm cătiêuăđƠoăt oăc aătr ng:
- Nghiênăc uăkhung ch ngătrìnhăđƠoăt o vƠăđ ăc ngăchiăti tămônăh căDơnăs ă
ậ K ăho chăhóaăgiaăđìnhăc a C ănhơnăH ăsinhăvƠăH ăsinhătrungăh c
- Kh oăsátăth cătr ngăv ăki mătra,ăđánhăgiáăki năth căt iăKhoaăĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM:ăl yăỦăki năc aă50 Gi ngăviênăvƠă100 SV,ăHSăv ăth cătr ng
ki mătra,ăđánhăgiáăki năth căt iăkhoa
- Th cătr ngăv ăki mătraăvƠăđánhăgiáăk ănĕngăc aăSV,ăHSăt iăB ămônăH ăsinhă
ậ KhoaăĐDăKTYHăăậ ĐHYDăTPHCM
Ch ngă3:ăXơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquanăchoămônăh c
Trang 2- Biênăso năcơuăh iătr cănghi măkháchăquanătheoăquyătrình và phân tích câu
tr cănghi m
K tăqu ănghiênăc uăc aăđ ătƠi:ă
Quaăquáătrìnhănghiênăc u,ăđ ătƠiăđƣăđ tăđ cănh ngăk tăqu ăsau:
- Biênăso năđ că337ăcơuăh iătr cănghi m,ăsauăkhiăthamăkh oăỦăki năc aăgi ngă
viên,ăcònăl iă332ăcơuăh iăđ tăyêuăc u.ăTh ănghi mă240ăcơuăchoă2ăđ iăt ng C ănhơnă
H ăsinhăvƠăH ăsinhătrungăh c,ăsauăth ănghi măvƠăphơnătích cóă207ăcơuăh iăđ măb oă
nh ngătiêuăchuẩnăv ăn iădung cũngănh ăhìnhăth căcơuătr cănghi m, đ căs păx păthƠnhă4ăhìnhăth căcơuătr cănghi măvƠăđƣăđ căl uătr ăvƠoăb ăcơuăh iătr cănghi mădùngăđ ăgi ngăd yă ăl păh c.ăCònăl iă33ăcơuăh iăc năph iăđi uăch nhăsau
Trang 3ABSTRACT
In recent years, along with the renewal of teaching and learning methods, the assessment of learners so that the efficiency is an important issue Among many methods of testing and academic evaluating, the objective test method is a method
of measurement and evaluation has several advantages, increasingly attracts attention and applied widely from high school education, undergraduate and postgraduate education
From the fact that, the author wants to change the form more objective test for students, should have chosen the thesis:ăắBuilding objective test questions for subject Population ậ Family Planning for Bachelor and high school graduate Midwives at Medical University HoăChiăMinhăcityẰ.ă
Because of time limitations, the author focussed on building objective test
questions to knowledge assessment for subject Population ậ Family Planning
The main content of the thesis consists of three chapters:
Chapter 1: Theoretical basis of objective test This chapter consists of three parts:
- About the history of research and application of the objective test method
- Access of objective test
- Construction process of objestive test questions for the subject
Chapter 2: Practical basis to build objective test questions for subject:
- Introduce about medical university Ho Chi Minh City and the objective of the training
- Research training program and detailed outline of subject: Population ậ
Family Planning of Bachelor and high school graduate Midwives
- Doing survey on the current status of knowledge assessment at nursing
faculty of medical university Ho Chi Minh city: collecting opinion from 50 teachers and 100 students on current status knowledge assessment at nursing faculty
- The status assess skill of students at midwife deparment - nursing faculty of
medical university Ho Chi Minh city
Chapter 3: Building objective test questions for subject
Trang 4- Compiling objective test questions based on procedure and analyzing the
questions
- Research results of the thesis:
The thesis has achieved the following results: compiling 337 test questions Affter asking for teacher’să opinion, the number of question meet requirement is 332 207 out of 240 questions tested with Bachelor and high school graduate Midwives meet standards of content as well as the form of question They are organized into 4 categories and used for teaching purpose at school The remaining 33 questions need to be adjusted
Trang 5
M CăL C
TịMăT T iv
ABSTRACT vi
M CăL C viii
DANHăM CăB NG xii
DANHăM CăHỊNH xv
T ăVI TăT T xvi
PH NăA:ăM ăĐ U 1
1.ăLụăDOăCH NăĐ ăTÀI: 1
2.ăM CăTIểU,ăNHI MăV ăNGHIểNăC U: 3
3.ăĐ IăT NGăVÀăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U: 3
4.ăGI ăTHUY TăNGHIểNăC U: 4
5.ăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC U: 4
5.1 Ph ơng pháp nghiên cứu lý luận: 4
5.1.1 Ph ơng pháp nghiên cứu tài liệu: 4
5.1.2 Ph ơng pháp soạn thảo một bài trắc nghiệm 4
5.2 Ph ơng pháp nghiên cứu thực tiễn: 4
5.2.1 Ph ơng pháp chuyên gia: 4
5.2.2 Ph ơng pháp biên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan: 4
5.2.3 Ph ơng pháp thử nghiệm: 4
5.3 Ph ơng pháp nghiên cứu toán thống kê: 5
6.ăGI IăH NăĐ ăTÀI: 5
7.ăK ăHO CHăNGHIểNăC U: 5
PH NăB:ăN IăDUNG 6
Ch ngă1:ăC ăS ăLụăLU NăV ăTR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN 6
1 VÀIăNÉTăV ăL CHăS ăNGHIểNăC UăVÀă NGăD NGăPH NGăPHỄPă TR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN: 6
1.1 Trên thế giới: 6
1.2 Việt Nam: 7
2 TI PăC NăV ăTR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN: 8
Trang 62.1 Một số khái niệm cơ bản: 8
2.1.1 Kiểm tra: 8
2.1.2 Đánh giá: 9
2.1.3 Trắc nghiệm: 9
2 1.4 Trắc nghiệm khách quan: 10
2.2 Phân loại các ph ơng pháp trắc nghiệm: 10
2.3 So sánh ph ơng pháp trắc nghiệm khách quan và tự luận: 12
2.4 u nh ợc điểm của trắc nghiệm khách quan: 13
2.5 Mục đích sử dụng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm khách quan: 14
2.5.1 Sử dụng để giảng dạy: 14
2.5.2 Sử dụng để học tập: 14
2.5.3 Sử dụng để kiểm tra đánh giá: 15
2.6 Các hình thức câu hỏi trắc nghiệm khách quan: 15
2.6.1 Câu trả l i ngắn: 16
2.6.1.1.ăD ngăcơuăh iătr cănghi mărƠăsoátăkháiăquát: 16
2.6.1.2.ăD ngăcơuăh iătr cănghi măđi năvƠoăch ătr ngă(đi năkhuy t): 17
2.6.2: Câu để chọn: 18
2.6.2.1.ăD ngăcơuătr cănghi măcóăhaiăl aăch n: 18
2.6.2.2.ăD ngăcơuătr cănghi măcóănhi uăl aăch n:ă 20
2.6.2.3.ăD ngăcơuătr cănghi măghépăh p: 23
2.7 Tính tin cậy và tính giá trị của bài trắc nghiệm: 24
2.7.1 Tính tin cậy: 25
2.7.2 Tính giá trị: 25
2.8 Phân tích câu trắc nghiệm: 27
2.8.1 Độ khó của câu trắc nghiệm: 27
2.8.2 Độ phân cách của câu trắc nghiệm: 29
2.8.3 Phân tích đáp án và các mồi nhử của câu trắc nghiệm: 31
3.ăQUYăTRỊNHăXỂYăD NGăB ăCỂUăH IăTNKQăCHOăMỌNăH C: 32
3.1 Xác định mục tiêu học tập: 32
3.1.1 Tầm quan trọng của việc xác định mục tiêu học tập: 32
Trang 73.1.2 Phân loại mục tiêu giáo dục: 33
3.1.3 Các động từ hành động th ng đ ợc dùng để viết các mục tiêu nhận thức: 34 3.2 Phân tích và xác định nội dung cần kiểm tra: 35
3.3 Thiết kế dàn bài trắc nghiệm: 36
3.4 Biên soạn các câu hỏi trắc nghiệm: 37
3.5 Lấy ý kiến tham khảo về các câu hỏi trắc nghiệm: 37
3.6 Thử nghiệm và phân tích câu hỏi trắc nghiệm: 37
3.7 Lập bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan cho môn học sau khi đã điều chỉnh trên cơ s phân tích các câu trắc nghiệm: 37
K TăLU NăCH NGăI 38
Ch ngă2:ăC ăS ăTH CăTI NăĐ ăXỂYăD NGăB ăCỂUăH IăTNKQăMỌNă H CăDSăậ KHHGĐ 39
1 Gi iăthi uătr ngăĐHYDăTPHCMăvƠăm cătiêuăđƠoăt oăc aătr ng: 39
2.ăKhungăch ngătrìnhăđƠoăt oăĐi uăd ngăchuyênăngƠnhăH ăsinhătrìnhăđ ăđ iăh că (C ănhơnăH ăsinh)ăvƠăH ăsinhătrungăh c: 44
2.1 Khung ch ơng trình đào tạo Điều d ỡng chuyên ngành Hộ sinh, trình độ đại học (Cử nhân Hộ sinh): 44
2.2 Khung ch ơng trình đào tạo Hộ sinh trung học: 45
3.ăĐ ăc ngăchiăti tămônăh căDơnăs ă- K ăho chăhóaăgiaăđình: 45
3.1 Điều kiện tiên quyết: 45
3.2 Mô tả nội dung môn học: 45
3.3 Mục tiêu: 45
3.4 Ph ơng pháp giảng dạy: 47
3.5 Ph ơng pháp đánh giá: 47
4.ăTh cătr ngăv ăki mătraăvƠăđánhăgiáăki năth căt iăKhoaăĐDăKTYHăậ ĐHYDă TPHCM: 48
4.1 Ý kiến của giảng viên về thực trạng kiểm tra đánh giá các môn học lý thuyết chuyên ngành tại Khoa ĐD KTYH – ĐHYD TPHCM: 48
4.2 Ý kiến của SV, HS về thực trạng kiểm tra đánh giá các môn học lý thuyết chuyên ngành tại Khoa ĐD KTYH – ĐHYD TPHCM: 53
Trang 85.ăTh cătr ngăv ăki mătraăvƠăđánhăgiáăk ănĕngăc aăSV,ăHSăt iăBMăH ăsinh ậ Khoa
ĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM: 61
K TăLU NăCH NGă2 64
Ch ngă 3:ă XỂYă D NGă B ă CỂUă H Iă TR Că NGHI M KHÁCH QUAN MỌNăH CăDSăậ KHHGĐ 65
1.ăXácăđ nhăm cătiêuăh căt p: 65
2.ăPhơnătíchăvƠăxácăđ nhăn iădungăc năki mătra: 68
3.ăThi tăk ădƠnăbƠiătr cănghi m: 75
4.ăBiênăso năcácăcơuăh iătr cănghi măchoămônăh căDSăậ KHHGĐ 77
5.ăL yăỦăki năthamăkh oăv ăcácăcơuăh iătr cănghi m: 80
6.ăTh ănghi măvƠăphơnătíchăcơuăh iătr cănghi m: 83
6.1 Thử nghiệm: 83
6.2 Kết quả phân tích các câu hỏi trắc nghiệm: 85
6.2.1 Đ ăkhóăc aăcơuătr cănghi m: 85
6.2.2 Đ ăphơnăcáchăc aăcơuătr cănghi m: 88
6.2.3.ăPhơnătíchăđápăánăvƠăcácămồiănh ăc aăcơuătr cănghi m: 93
7.ăL păb ăcơuăh iătr cănghi măchoămônăh căsauăkhiăđƣăđi uăch nhătrênăc ăs ăphơnă tíchăcácăcơuătr cănghi m: 96
K TăLU NăCH NGă3 99
PH NăC:ăK TăLU NăVĨăKI NăNGH 100
I.ăK TăLU N: 100
II.ăKI NăNGH : 102
TÀIăLI UăTHAMăKH O 104
Trang 9DANHăM CăB NG
B ngă1.1:ăPhơnălo iăcácăph ngăphápăđánhăgiáăthƠnhăqu ăh căt pătheo cách th că
hi năvi căđánhăgiáă 11
B ngă1.2:ăSoăsánhă uăth ăc aăph ngăphápăTNKQ và TL 12
B ngă1.3:ăThangăđánhăgiáăđ ăphơnăcáchăD 31
B ngă1.4:ăCácăc păđ ăm cătiêuănh năth c 33
B ngă1.5: Li tăkêăcácăđ ngăt ăđ căs ăd ngătrongăxácăđ nhăm cătiêu: 34
B ngă1.6:ăM uăthi tăk ădƠnăbƠiătr cănghi m: 36
B ngă2.1: Đ ăc ngăchiăti tămônăh căDSăậ KHHGĐăl păC ănhơnăH ăsinh 46
B ngă2.2:ăĐ ăc ngăchiăti tămônăh căDSăậ KHHGĐăl păH ăsinhătrungăh c 46
B ngă2.3:ăB ngăphơnăb ăs ăl ngăGVăđ căkh oăsátăv ăth cătr ngki mătraăđánhăgiáă cácămônăh călỦăthuy tăchuyênăngƠnhăc aă6ăB ămôn 48
B ngă2.4:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăGVăv ăth cătr ngăki mătraăđánhăgiá các môn h călỦăthuy tăchuyênăngƠnhăt iăKhoaăĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM 49
B ngă2.5:ăB ngă phơnă b ăs ăl ngă SV,ăHSăđ căkh oăsátă v ăth că tr ng ki mă traă đánhăgiáăcácămônăh călỦăthuy tăchuyênăngƠnhăc aă6ăB ămôn 53
B ngă2.6:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăv ăhìnhăth căthiăđƣăđ căs ăd ngăt iă KhoaăĐDăKTYH 54
B ngă 2.7:ă B ngă th ngă kêă Ủă ki nă c aă SV,ă HSă v ă hìnhă th că thiă đƣă đ că s ă d ngă nhiều nhất t iăKhoaăĐDăKTYH 54
B ngă2.8:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăv ăhìnhăth căthiăc aăcácămôn lỦăthuy tă chuyênăngƠnhăđƣăđ căh căvƠăthiăt iăKhoaăĐDăKTYH 55
B ngă2.9:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăv ăhìnhăth căthiăđ căs ăd ngănhiều nhất v iăcácămônăh călỦăthuy tăchuyênăngƠnhăđƣăđ căh căvƠăthi.ă 56
B ngă2.10:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăv ănh ngăthu năl iăvƠăkhóăkhĕnătrong quáătrìnhăh căvƠăthiăb ngăhìnhăth cătự luận 57
B ngă2.11:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăv ănh ngăthu năl iăvƠăkhóăkhĕnătrong quáătrìnhăh căvƠăthiăb ngăhìnhăth cătrắc nghiệm 58
B ngă2.12:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăc aă6ăB ămônăv ăhìnhăth căthiămƠă SV,ăHSăthíchănh t 59
Trang 10B ngă2.13:ăB ngăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăc aă6ăB ămônăv ăhìnhăth căthiămƠă
SV,ăHSăchoălƠăkháchăquanănh t 60
B ngă3.1: B ngăth ngăkêăm cătiêuăc ăth ăc aămônăh căDSăậ KHHGĐ: 65
B ng 3.2:ăB ngăphơnătíchăn iădungăc năki mătraăc aămônăh căDSăậ KHHGĐătheo m căđ ănh năbi t 68
B ngă3.3:ăB ngăquyăđ nhă2ăchi uăv ăn iădungăc năki mătraăchoăt ngăbƠiăh că c aă t ngăch ngătheoăcácăm căđ ănh năbi t 76
B ngă3.4:ăB ngăth ngăkêăs ăl ngăn iădungăc năki mătraă ngăv iăm căđ ănh năbi tă c aătoƠnămônăh căDSăậ KHHGĐ 77
B ng 3.5:ăB ngăquyăđ nhă2ăchi uăv ăs ăl ngăCHăTNăchoăt ngăbƠiăh căc aăt ngă ch ngătheoăcácăm căđ ănh năbi t 78
B ngă3.6:ăB ngăth ngăkêăs ăl ngăCHăTNă ngăv iăm căđ ănh năbi tăc aătoƠnămônă h căDSăậ KHHGĐ 79
B ngă3.7: B ngăth ngăkêă337 CHăTNătheoăcácăhìnhăth căcơuăTNă ăt ngăch ng 80
B ngă3.8:ăB ngăth ngăkêăcácăỦ ki năthamăkh oăc aăGVăv ăb ăcơuăh iăTNKQ 81
B ng 3.9:ăB ngăphơnăb ă240ăCHăTNătheoăcácăhìnhăth căcơuăTNătrongăm iăđ ăthi 84 B ngă3.10:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăAătheoăđ ăkhó 86
B ngă3.11:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăBătheoăđ ăkhó 86
B ngă3.12:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăCătheoăđ ăkhó 86
B ngă3.13:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăDătheoăđ ăkhó 87
B ngă3.14: B ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)c ă 4ă đ ă A,ă B,ă C,ă Dă theoă đ ă khó 87
B ngă3.15:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăAătheoăđ ăphơnăcách 89
B ngă3.16:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăBătheoăđ ăphơnăcách89 B ngă3.17:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăCătheoăđ ăphơnăcách89 B ng 3.18: B ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúng)ăc aăđ ăDătheoăđ ăphơnăcách 89
B ngă3.19:ăB ngăphơnăb ăt năs ăcơuă(cóăđápăánăđúngă)ăc ă4ăđ ăA,ăB,ăC,ăDătheoăđ ăphơnă cách 90
B ngă3.20:ăB ngăth ngăkêăcácăCHăTNăcóăđ ăphơnăcáchăkém 91
B ngă3.21: B ngăth ngăkêăs ăl ngăcácăcơuăh iăTN sau khi phân tích 96
B ngă3.22:ăB ngăth ngăkêă207ăcơuăh iăTNătheoăcácăhìnhăth cătr cănghi m 97
Trang 11DANHăM CăBI UăĐ
Bi uăđ ă2.1:ăBi uăđồăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăv ăhìnhăth căthiăđ căs ăd ngă
nhiều nhất v iăcácămônăh călỦăthuy tăchuyênăngƠnhăđƣăđ căh căvƠăthi 56
Bi uăđ ă2.2:ăBi uăđồăth ngăkêăỦăki năc aăSV,ăHSăc aă6ăB ămônăv ăhìnhăth căthiămƠă
SV,ăHSăthíchănh tă 78
Bi uăđ ă3.1: Bi uăđồăphơnăb ăt ăl ăs ăl ngăCHăTNă ngăv iăm căđ ănh năbi t 79
Bi uăđ ă3.2: Bi uăđồăphơnăb ăđ ăkhóăc aăcácăcơuăh iă TN (cóăđápăánăđúng) 87
Bi uăđ ă3.3:ăBi uăđồăphơnăb ăđ ăphơnăcáchăc aăcácăcơuăh iăTNă(cóăđápăánăđúng) 90
Bi uăđ ă3.4:ăBi uăđồăth ngăkê 207 cơuăh i TNătheoăcácăhìnhăth cătr cănghi m 97
Trang 12DANHăM CăHỊNH
Hình 2.1: Thiăth căhƠnhăt tănghi pầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 63
Hình 2.2: H ngăd năs ăd ngăbaoăcaoăsuầầầầầầầầầầầầầầầ 63
Hình 2.3:ăTh căhi năk ăthu tăl păvòngătrongăbaoầầầầầầầầầầầầầ63
Hình 2.4:ăTh căhi năk ăthu t đ ăsanhăngôiăch mầầầầầầầầầầầầầ63
Hình 2.5:ăTh căhi năk ăthu tătiêmăVATầầầầầầầầầầầầầầầầ 63
Hình 2.6:ăSo năd ngăc ăđ tăvòngătránhăthaiầầầầầầầầầầầầầầầ.63
Hình 3.1: L păCNHSCQă09ăth ănghi mầầầầầầầầầầầầầầầầ 85
Hình 3.2:ăL păHSTHă11ăth ănghi mầầầầầầầầầầầầầầầầầầ85
Trang 13DS ậ KHHGĐ:ăă Dơnăs ăậ K ăăho chăăhóaăgiaăđình
ĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM:ăĐi uăd ngăk ăthu tăYăh căậ Đ iăh căYăd căThƠnhăăă
ph ăH ăChíăMinh
Trang 14PH NăA:ăM ăĐ U
1.ăLụăDOăCH NăĐ ăTĨI:
Trongăm tăphúcătrìnhăc aăU ăbanăQu căt ăv ăGiáoăd căchoăth k ă21ăc aăUNESCOăcóăxácăđ nhăb nătr ăc tăc aăm tăn năgiáoăd călƠăắH c đ ăbi t,ăH căđ ălƠm,ă
H căđ ăchungăs ng vƠăH căđ ăt ăkhẳngăđ nhẰ B nătr ăc tănƠyălƠăđ nhăh ngăchoă
ho tăđ ngăgiáoăd că ăm iăc p,ătrongăđóăcóăho tăđ ngăđánhăgiá.ăLơuănay,ăho tăđ ngăđánhăgiáă ăm iăc păh căth ngăt pătrungăch ăy uăvƠoăm cătiêuăắH căđ ăbi tẰ,ăth ă
y uăchoăắH căđ ălƠmẰ,ăvƠăh uănh ăchẳngăcó v iăắH căđ ăchungăs ngẰăvƠăắH căđ ăt ăkhẳngăđ nhăb năthơnẰ.ăĐi uănƠyăđƣăgópăph năkhôngăítăvƠoăm tăth cătr ngăhi nănayălƠă
r tănhi uăsinhăviênă ăcácătr ngăđ iăh căh căt păth ăđ ng,ăr tănhi uăsinhăviênăt tănghi păkémănĕngăđ ngătrongămôiătr ngălƠmăvi căt păth
Chínhăvìăv yătrongănh ngănĕmăg năđơy, Đ ngăvƠăNhƠăn cătaăđƣăđ ăraănh ngă
ch ătr ng,ăđ ngăl iănh măđ uăt ăphátătri năchoăgiáoăd c,ăxácăđ nhăắGiáoăd călƠă
qu căsáchăhƠngăđ uẰ[1, T.130] Mu năv y,ăchúngătaăc năph iăti năhƠnhăđ iăm iăgiáo
d c:ăđ iăm iăv ăn iădungăch ngătrình,ăv ăph ngăth căth căhi n,ăv ăki mătraăđánhăgiá,ăv ăcôngătácăqu nălíă ăt tăc ăcácăc păh c, b căh c.ăTrong các công tácăc năph iă
đ iăm iăđó,ăvi căđ iăm iăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáăch tăl ngăh căt păc aăh căsinhălƠăr tăquanătr ng Vi căki mătraăđánhăgiáăkhôngăch ăđ năthu năchúătr ngăvƠoăk tă
qu ăh căt păc aăh căsinhămƠăcònăcóăvaiătròătoăl năh nătrongăvi căthúcăđẩyăđ ngăc ,ătháiăđ ătíchăc c,ăch ăđ ngăvƠăsángăt oătrongăh căt păc aăng iăh c,ăhoƠnăthi năquáătrìnhăd yăậ h căvƠăki măch ngăch tăl ng,ăhi uăqu ăgi ăh căcũngănh ătrìnhăđ ăngh ănghi păc aăgiáoăviên
Ki mătraăđánhăgiáălƠăm tăkhơuăquanătr ngăc aăquáătrìnhăgi ngăd y, là khâu mangătínhăch tăquy tăđ nhăv ăvi căk tălu năthƠnhăqu ăh căt păc aăh căsinh Nh ngălƠmăth ănƠoăđ ăki mătraăđánhăgiáăđ căt t?ăĐơyălƠăm tătrongănh ngăv năđ ămangătínhăth iăs ,ăthuăhútăđ căs ăquanătơmăc aănhi uănhƠăkhoaăh c.ăHi nănay,ăcóănhi uă
ph ng phápăki mătraăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăh căsinh,ăm iăph ngăphápăcóăuăvƠănh căđi mănh tăđ nh,ăkhôngăcóăm tăph ngăphápănƠoălƠăhoƠnămĩăđ iăv iăm iă
m cătiêuăgiáoăd c
Trang 15Nh ngăth căt ăt ătr căđ nănay, chúngătaăch ăs ăd ngăch ăy uăhìnhăth căki mătraăt ălu n,ăv năđápăđ ăđánhăgiáăx pălo iăh căsinh Do v y, th ngăhayăm căph iăm tă
s ăkhuy tăđi mănh :ăn iădungăki mătraăkhôngăbaoătrùmăkh iăl ngăki năth căđ că
h c,ăk tăqu ăđánhăgiáăph ăthu căvƠoăch ăquanăc aăng iăch m,ăm tăm tăqu ăth iăgianăl năchoăvi căch măthi.ăĐ ăkh căph cănh ngănh căđi mătrênăđơy, đƣăcóănhi uă
qu căgiaătrongăđóăcóăVi tăNamăth căhi năm tăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáăm i,ăđóălƠă
ph ngăphápătr cănghi m khách quan (TNKQ) Ph ngăth căTNKQălƠăm tăph ngăphápăđoăl ngăvƠăđánhăgiáăcóănhi uă uăđi m đangăđ că ngăd ngăr ngărƣi.ăPh ngăphápănƠyăđƣăvƠăđangăđápă ngăđ căyêuăc uăc aăkhoaăh căđánhăgiáăvƠăđoăl ngătrongăgiáoăd c.ăĐóălƠăm tăph ngăphápăt ngăđ iăkháchăquan,ăkhôngăph ăthu căvƠoăng iă
ch măbƠi,ănóăbaoăph ăđ căh uăh tăn iădungămônăh c,ăh năch ăđ cămayăr iăquayăcópăbƠi,ăthíchăh păv iăkì thiăđ iătrƠ,ă ngăd ngăđ căkhoaăh căk ăthu t,ầPh ngăphápănƠyăcũngăkh căph căđ cănhi uănh căđi măc aăph ngăphápăt ălu n.ă Tuy nhiênăvi căápăd ngăph ngăphápăkháchăquanătrongăgiáoăd căngh ănghi păcònăg pănhi u khóăkhĕnăvìăđ căthùăc aăngƠnhăngh ăđƠoăt oăvƠăch ngătrìnhăđƠoăt o
ăVi tăNam,ătrongăđƠoăt oănguồnănhơnăl căyăt ,ăc ăph ngăphápăd yăh căvƠă
ph ngăphápăki mătraăđánhăgiá đƣăcóănh ngăthayăđ iătrongănhi uănĕmăqua,ănh ngăcũngăm iăch ălƠăb căđ u,ăch aăđ căápăd ngăr ngărƣiăth ngăxuyênăvƠătri tăđ ăR tănhi uătr ng,ăkhoa và b ămônănh tălƠătrongăcácătr ngăđ iăh căv năcònătìnhătr ngăs ă
d ngăph ngăphápăthiăvi t,ăthiăv năđápălƠăch ăy uăđ ăđánhăgiáăthƠnhăqu ăh căt păc aăsinh viên Tr cănhuăc uăđ iăm iăvƠăphátătri năc aăđ tăn c, Đ iăh căYăD căThành
ph ăHồăChíăMinhăph iăliênăt căđ iăm i,ăphátătri năm nhăm ăvƠătoƠnădi năh năn a.ă
Đ iăh căYăD c luôn coiăvi cănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăvƠănghiênăc uăkhoaăh c lƠăm tăgiáătr ăphátătri năc aătr ng
Mônăh căDơnăs ă- K ăho chăhóaăgiaăđìnhălƠăm tămônăh cătrongăch ngătrìnhăđƠoăt oăchoăC ănhơnăH ăsinhăvƠăH ăsinhătrungăh c Cácăki năth cămƠăng iăh căti păthuăđ căs ăg năli năv iăngh ănghi pătrong côngătácăchĕmăsócăvƠăb oăv ăs căkh eăcho ph ăn Vìăv y,ăquáătrìnhăđƠoăt oăph iălàm sao cho SV, HS Ủăth căđ căgiáătr ă
c aămônăh c,ăđồngăth iăcũngăgiúp cho h ăt ăki mătraăm căđ ăn măv ngăki năth că
c aămình B năthơnălƠăm tăgi ng viênăgi ngăd yămônăh cănƠyăđƣănhi uănĕmăqua, tôi
Trang 16nh năth yăr ng:ăhi nănay,ăph năl năhìnhăth căki mătra đánhăgiáăki năth căcácămônă
h căt iăB ăMônăH ăsinhăv nălƠăhìnhăth căt ălu n.ăVìăv y, n iădungăki mătraăkhôngă
kh oăsátăh tănh ngăki năth cămƠăh căsinhăđƣăđ căh c.ăXu tăphátăt ăyêuăc uăth căt ăđóăvƠăd aătrênăc ăs ă nh ngăki năth căv ălỦăthuy tătr cănghi mă đƣ đ căh căt p,ăđồngăth iăng iănghiênăc uămu năthayăđ iăm tăhìnhăth căki mătraăkháchăquanăh năcho SV, HS nênă đƣă m nhă d nă ch nă đ ă tƠi:ă “Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn học Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cho sinh viên và học sinh ngành Hộ sinh tại Tr ờng Đại học Y d ợc Thành phố Hồ Chí Minh” lƠmăđ ătƠiă
lu năvĕnăTh căsĩăc aămình
2 M CăTIểU,ăNHI MăV ăNGHIểNăC U:
2.1 Mục tiêu nghiên cứu:
- Xơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkhách quan môn h căDS ậ KHHGĐăcho sinhăviênăvƠăh căsinhăngƠnhăH ăsinhăt iăTr ngăĐHYD TP HCM
2.2 Nhiệm vụ nghiên cứu:
Đ ăhoƠnăthƠnhăm cătiêuătrên,ăđ ătƠiăt pătrungăvƠoăcácănhi măv ănghiênăc uăsau:
- Nhiệm vụ 1: Nghiênă c uă c ă s ă lỦă lu nă v ă tr că nghi mă khách quan đ ă xơyă
d ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkhách quan môn h căDS ậ KHHGĐ
- Nhiệm vụ 2: Nghiênăc uăc ăs ăth căti năđ ăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi mă
khách quan mônăh c DS ậ KHHGĐ
- Nhiệm vụ 3:ăXơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkhách quan choămônăh c DS ậ
KHHGĐ
- Nhiệm vụ 4: Th ănghi m,ăphơnătíchăvƠăđi uăch nhăcácăcơuăh iătr cănghi mă
trongăb ăcơuăh iătr cănghi măkhách quan môn h c DS ậ KHHGĐ
3 Đ IăT NGăVĨăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U:
3.1 Đối t ợng nghiên cứu:
- B cơuăh iătr cănghi măkhách quan môn h căDS ậ KHHGĐ
3.2 Khách thể nghiên cứu:
- Khung ch ngătrình vƠăđ ăc ngăchiăti tămônăh căDS - KHHGĐ
- Quyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquanăchoămônăh c
Kháchăth ăđi uătra:
Trang 17- Sinhăviênănĕmăth ă4ăvƠăh căsinhănĕmăth ă2ăđangăh căt iă6ăB ămônăc aăKhoa ĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM.ă
- Gi ngă viênă đangă gi ngă d yă t iă 6 B ă Môn c aă Khoa ĐDă KTYHă ậ ĐHYDăTPHCM
4 GI ăTHUY TăNGHIểNăC U:
N uăxơyăd ngăb ăcơuăh i tr cănghi măm tăcáchăkhoaăh căvƠăápăd ngăb ăcơuă
h iătr cănghi măkhách quan mônăh căDS ậ KHHGĐăvào ki mătraăđánhăgiáăSV, HS ngƠnhăH ăsinhăthìăs ăgópăph nălƠmăgiaătĕngăthêm nhi uăhìnhăth căki mătra và đánhăgiáăk tăqu ăh căt păchoăSV,ăHS; đ nhăh ngăquáătrìnhăgi ngăd yăc aăgiáoăviênăvƠăquáătrìnhăh căt păc aăSV, HS đ ăt ăđóăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt o
5 PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U:
5.1 Ph ơng pháp nghiên cứu lý luận:
5.1.1 Ph ơng pháp nghiên cứu tài liệu:
- Nghiênăc uăcácătƠiăli uăcóăliênăquanăđ ăthuăth păthôngătin,ăph căv ăchoăvi că
vi tăvƠăth căhi năđ ătƠi.ăCácătƠiăli uăbaoăgồm:
+ Ch ngătrìnhăđƠoăt oăC ănhơnăH ăsinh và H ăsinhătrungăh c
+ M cătiêu,ăn iădungămônăh căDơn s ă- K ăho chăhóaăgiaăđình
+ CácătƠiăli uălƠăc ăs ălỦălu năv ăxơyă d ngăb ăcơuăh iătr cănghi mă khách quan vƠăcácătƠiăli uăliênăquan
- Phơnătích,ăt ngăh pălỦălu n,ăkháiăquátăhóaăh ăth ngăhóa
5.1.2 Ph ơng pháp soạn thảo một bài trắc nghiệm
5.2 Ph ơng pháp nghiên cứu thực tiễn:
5.2.1 Ph ơng pháp chuyên gia:
Ng iă nghiênă c uă s ă traoă đ i,ă phátă phi uă xină Ủă ki nă c aă cácă chuyênă viên,ă
gi ngăviênăcùngăB ămônăv ăb ăcơuăh iăTNKQ,ăđ ăđi uăch nhătr căkhiăth ănghi m
5.2.2 Ph ơng pháp biên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan:
5.2.3 Ph ơng pháp thử nghiệm:
- Điều tra:ăb ngăphi uăcơuăh iăvƠăph ngăv năđ ătìmăhi uăỦăki năc aăSV,ăHSăv ă
mônăh căvƠăcácăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáămƠăgi ngăviênăđangăs ăd ng.ăĐồngăth iă
Trang 18cũngătìmăhi uăỦăki năc aăgi ngăviênăv ăcácăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáămƠăgi ngăviênăđangăápăd ngăt iăKhoaăĐi uăd ng
- Thử nghiệm: gópăph năđ iăm iăph ngăphápăđánhăgiáăthôngăquaăvi căthi tăk ă
vƠăth ănghi m cácăcơuăh iătr cănghi mătrongăđi uăki năth căt ăđ ăxácăđ nhătínhăkh ăthiăc aăb ăcôngăc ăkhi ápăd ngăvƠoăth căti năđánhăgiá;ăphơnătíchăcác câu h i tr cănghi măvƠăti năhƠnhăđi uăch nhăchoăphùăh păv iăcácăyêuăc uăkhiăxơyăd ngăcácăcơuă
h iătr cănghi m
5.3 Ph ơng pháp toán thống kê:
Th ngăkê,ădùngăcácăphépătoánăđ ăphơnătíchăs ăli uăthuăđ căt ăph ng pháp nghiênăc uălỦălu năvƠăph ngăphápănghiênăc uăth căti nănh măđ nhăl ng,ăl ngăgiáăvƠăđ nhătínhăt ăs ăli u
6.ăGI IăH NăĐ TÀI:
Doă th iă giană nghiênă c uă cóă h n,ă ng iă nghiênă c uă ch aă cóă kinhă nghi mătrongăvi căso năth oăcơuăh iătr cănghi m,ăđ căthùăc a ngƠnhăđƠoăt o (t iăB ămônăcóă1ăl păC ănhơnăH ăsinh vƠă1ăl păH ăsinhătrungăh c) vƠădoămônăh cănƠyăđƣăcóăb ăcôngăc ăđánhă giáăk ănĕngălƠănh ngăb ngăki m đánhăgiáăquyătrìnhă (checklist).ă Vìă
v y,ăng iănghiênăc uăch ăt pătrungănghiênăc uăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkhách quan đánhăgiáăki năth cămônăh c DS ậ KHHGĐ
7.ăK ăHO CHăNGHIểNăC U:
6/2012 Vi tăđ ăc ngănghiênăc u
7-8 /2012 HoƠnăthƠnhăđ ăc ngănghiênăc uăă
9 /2012 Biênăso năcơuăh iătr cănghi măậ So năphi uăthamăkh oăỦăki n
10/2012 Xin Ủăki năgi ngăviên,ăSVăvà HS ậ L yăỦăki năgi ngăviênăậ Ch nhăs a 11/2012 Th ănghi măậ Ch măđi m
12 -01/2013 Phân tích ậ Vi tălu năvĕn
02/2013 Trìnhăgiáoăviênăh ngăd năậ HoƠnăthƠnhălu năvĕn
Trang 19PH NăB:ăN IăDUNG
Ch ngă1
C ăS ăLụăLU NăV ăTR CăNGHI M KHÁCH QUAN
1 VĨIăNÉTăV ăL CHăS ăNGHIểNăC UăVĨă NGăD NG PH NGăPHỄPă
TR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN:
1.1 Trên t h ăgi i:
Cácăph ngăphápătr cănghi măđoăl ngăthƠnhăqu ăh căt păđ uătiênăđ căti năhƠnhăvƠoăth ăk ăXVIIăậ XVIIIăt iăChơuăỂu.ăSangăth ăk ăXIXăđ uăth ăk ăXX, các
ph ngăphápătr cănghi măđoăl ngăthƠnhăqu ăh căt păđƣăđ căchúăỦ.ăNh ngăd uă
m căquanătr ngătrongăti nătrìnhăphátătri nănh ăsau:
- Nĕmă 1905,ă haiă nhƠă tơmă lỦă h că ng iă Phápă ậ Alfred Binet và Theodore Simonătrongăquáătrìnhănghiênăc uătrẻăemăm căb nhătơmăth n,ăđƣăxơyăd ngăm tăs ăbƠiătr cănghi măv ătríăthôngăminhăvƠăđ căg iălƠătr cănghi mătríătu ăSimon-Binet
- Nĕmă1916,ăt iăĐ iăh căStanfordă(HoaăKỳ), LewisăTermanăđƣăd chăvƠăso năcác bài tr cănghi mătrên raăti ngăAnhăvƠăc iăbiênătheoăHoaăKỳ,ăt ăđóătr cănghi mătríăthôngăminhăđ căg iălƠătr cănghi măStanford-Binet.ăSauăđóătr cănghi mătríăthôngăminhăđ căc iăti năliênăt căvƠăđ căs ăd ngăđ năngƠyănayăv iătênăg iălƠătr cănghi mătríătu ăIQă(intelligenceăquotient)
- Nĕmă1923,ăb ătr cănghi măthƠnhăqu ăh căt păt ngăh păđ uătiênăStanford Achievementăraăđ i.ăV iăvi căđ aăvƠoăch mătr cănghi măb ngămáyăIBMănĕmă1935,ă
vi căthƠnhăl păH iăqu căgiaăv ăđoăl ngătrongăgiáoăd căvƠăth păniênă1950,ăs ăraăđ iăhaiăt ăch căt ănhơn lƠmăd chăv ătr cănghi măl năth ănh tăvƠăth ăhaiă HoaăKỳ,ăđóălƠăEducationalăTestingăServicesă(ETS)ănĕmă1947 và American College Testing (ACT) nĕm 1959
T iăHoaăKỳ, khoaăh căv ăđoăl ngătrongătơmălỦăvƠăgiáoăd căđƣăphátătri năliênă
t c.ă cătínhăm iănĕmăs ăl tătr cănghi mătiêuăchuẩnăhóaăc ă1/4ăt ăvƠătr cănghi mădoăgiáoăviênăso nălênăđ nă5ăt
S ăphátătri năkhoaăh căđoăl ngăvƠăđánhăgiáăkhôngăch ăd ngăl iă ăHoaăKỳ,ăChơuăỂu,ămƠă ăcácăn căChơuăỄăcũngăr tăphátătri n.ăNh tăB n,ăTháiăLan,ăTrungă
Qu căcũngăđƣăcóăc ăs ăv ngăch căv ălĩnhăv cănƠy
Trang 20- T iăNh tăB năkìăthiăắTr cănghi mătrungătơmăQu căgiaătuy năsinhăĐ iăh cẰ(ăNationalăCenterăTestăforăUniversityăAdmission)ăduyătrìăt ănĕmă1990ăđ nănayăv iăhìnhăth căđ ăthiăđ căso năth oăhoƠnătoƠnătheoăph ngăth căTNKQ
- T iăTháiăLanăvƠăTrungăQu căđƣăt ăch căcácăkìăthiătuy n sinhăĐ iăh căcũngă
ch ăy uăb ngăTNKQ
Trongănh ngănĕmăg năđơyătr cănghi mălƠăm tăph ngăti năcóăgiáătr ătrongăgiáoăd c.ăHi nănayătrênăth ăgi iătrongăcácăkìăki mătra,ăthiătuy năm tăs ămônăđƣăs ă
d ngătr cănghi măkháăph ăbi n.ăV iăs ăphátătri nănh ăvũăbƣoăc a CNTTăđƣăt oăđi uă
ki nănơngăcaoăđ ăchínhăxácăc aăcơuătr cănghi m,ăt ăđ ngăhóaăcácăcôngăvi căso nă
th oăđ ăthi,ăch măbƠiăvƠăphơnătíchăk tăqu
1.2 ăVi tăNam:
TNKQ đ căs ăd ngăt ăr tăs mătrênăth ăgi i,ăsongă Vi tăNamăthìăTNKQă
xu tăhi nămu năh n,ăc ăth :
mi năNam,ăt ănh ngănĕmă1960ăđƣăcóănhi uătácăgi ăs ăd ngăTNKQ m tăs ăngƠnhăkhoaăh c,ăch ăy uălƠătơmălíăh c
- Nĕmă1969,ăGS.TS D ngăThi uăT ngăđƣăđ aăm tăs ămônăTNKQăvƠăth ngăkêăgiáoăd c,ăgi ngăd yăt iăl păcaoăh căvƠăti năsĩ giáoăd căh căt iătr ngăĐH Sài Gòn
- Nĕmă1974, ămi năNamăđƣăt ăch căthiătúătƠiăb ngăph ngăphápăTNKQ hoàn toàn
- Nĕmă1976,ătácăgi ăNguy năNh ăAnădùngăph ngăphápăTNKQătrongăvi că
th căhi năđ ătƠiăắB căđ uănghiênăc uănh năth cătơmălíăc aăsinhăviênăĐH S ăph mẰăvƠă nĕmă 1978ă v iă đ ă tƠiă ắV nă d ngă ph ngă phápă testă vƠă ph ngă phápă ki mă traătruy năth ngătrongăd yăh cătơmălíăh cẰ
Nh ngănĕmăg năđơy,ă nh mănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oă ăcácătr ngăĐ iă
h c,ăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăvƠăcácătr ngăĐ iăh căđƣăt ăch căcácăcu căh iăth oătraoăđ i v ăvi căc iăti năh ăth ngăph ngăphápăki mătra,ăđánhăgiáăsinh viên trong
n căvƠătrênăth ăgi i,ăcácăkhóaăhu năluy năvƠăcungăc pănh ngăhi uăbi tăc ăb năv ă
l ngăgiáăgiáoăd căvƠăcácăph ngăphápăTNKQ.ăCácăcu căh iăth o,ăcácăl păhu năluy năđƣăđ căt ăch că ăcác tr ngănh :ăĐHăS ăph măHƠăN i,ăĐHăBách khoa Hà
N i,ăCaoăđẳngăS ăph măHƠăN i vƠăĐHăS ăph măThƠnhăph ăHồăChíăMinhầ
Trang 21- Thángă4ănĕmă1998,ătr ngăĐHăS ăph măHƠăN i,ăĐHăQu căgiaăHƠăN iăcóă
t ăch căcu căh iăth oăkhoaăh căv ăvi c s ăd ngăTNKQătrongăd yăh căvƠăti n hành xơyăd ngăngân hàng TNKQ đ ki mătra,ăđánhăgiáăm tăs ăh căph năc aăcácăkhoaătrongătr ng.ăHi nănay,ăm tăs ăkhoaătrongătr ngăđƣăb tăđ uăs ăd ngăTNKQ trong quáătrìnhăd yăh cănh :ătoán,ălíầvƠăm tăs ămônăđƣăcóăh căph năthiăb ngăph ngăphápătr cănghi mănh ămônăti ngăAnh,ămônăTơmălỦăh că( ăĐHăS ăph măTPHCM)
NgoƠiăra,ăm tăs ăn iăkhácăcũngăđƣăb tăđ uănghiênăc uăvi căs ăd ngăph ng pháp TNKQ trongăquáătrìnhăki mătra,ăđánhăgiáănh năth căc aăh căsinh.ăM tăs ămônăđƣăcóăsáchăTNKQ nh :ătoán,ălí, hoá, sinh, tâm líầ
- Thángă7ănĕmă1996,ăkìăthiătuy năsinhăđ iăh căb ngăph ngăphápăTNKQăđƣă
đ căthíăđi măđ uătiênăt iătr ngăĐHăĐƠăL tăvà đƣăđ tănh ngăthƠnhăcôngănh tăđ nh
Nh ăv y,ăph ngăphápăTNKQăđƣăr tăph ăbi nă ăcácăn căphátătri n,ătrongănhi uălĩnhăv c,ănhi uămônăh căv iăk tăqu ăt tăvƠăđ căđánhăgiáăcao.ăTuyănhiên,ă ă
Vi tă Namă vi că s ă d ngă ph ngă phápă TNKQă cònă r tă m iă mẻă vƠă h nă ch ă nh tă lƠătrong cácătr ngăph ăthông.ăĐ ăHS ph ăthôngăcóăth ălƠmăquenăd năv iăph ngăphápăTNKQ,ăhi nănay,ăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăđƣăđ aăm tăs cơuăh iăTNKQ lồngăghépă
v iăcơuăh iăt ălu nătrongăcácăSGKăm tăs ămônăh că ătr ngăph ăthông,ătrongănh ngănĕmăt iăs ăhoƠnăthƠnhăcôngăvi cănƠyă ăb căTHPT.ăKhiăcôngăvi căđóăthƠnhăcôngăs ă
h aăhẹnăm tăs ăphátătri năm nhăm ăc aăph ngăphápăTNKQ ăVi tăNam
S ăd ngăph ngăphápăTNKQ đ ălƠmăđ ăthiăt tănghi păTHPTăvƠălƠmăđ ăthiătuy năsinhăĐH s ăđ măb oăđ cătínhăcôngăb ngăvƠăđ ăchínhăxácătrongăthiăc ăVìă
v y,ăb tăđ uăt ănĕmăh că2006ăậ 2007, B ăgiáoăd căvƠăĐƠoăt oăcóăch ătr ngăt ăch căthiăt tănghi păTHPTăvƠăthiătuy n sinhăĐH b ngăph ngăphápăTNKQăđ iăv iăcác môn:ălí,ăhoá,ăsinh,ăti ngăAnh
2.ăTI PăC NăV ăTR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN:
2.1 M tăs ăkháiăni măc ăb n:
2.1.1 Kiểm tra:
LƠăm tăho tăđ ngănh măcungăc pănh ngăd ăli u,ănh ngăthôngătinălƠmăc ăs ăchoăvi căđánhăgiá
Trang 22Theo T ăđi năGiáoăd căh că(2001):ăắKi mătraălƠăb ăph năh păthƠnhăc aăquáătrìnhăho tăđ ngăd yăậ h cănh măn măđ căthôngătinăv ătr ngăthái vƠăk tăqu ăh căt pă
c aăh căsinh,ăv ănh ngănguyênănhơnăc ăb năc aăth cătr ngăđóăđ ătìmăraănh ngăbi năphápăkh căph cănh ngăl h ng,ăđồngăth iăc ng c ăvƠăti păt cănơngăcaoăhi uăqu ăc aă
ho tăđ ngăd yăậ h cẰ
2.1.2 Đánh giá:
ĐánhăgiáălƠăm tătrongănh ngăthƠnhăt ăc aăquáătrìnhăgiáoăd căvà đƠoăt o.ăCó nhi uăkháiăni măv ăđánhăgiá:
Theoă GS.ă Tr nă Báă HoƠnh:ă ắĐánhă giáă lƠă quáă trìnhă hìnhă thƠnhă nh ngă nh nă
đ nh,ăphánăđoánăv ăk tăqu ăc aăcôngăvi căd aăvƠoăvi căphơnătíchănh ngăthôngătinăthuăđ c,ăđ iăchi uăv iănh ngăm cătiêu,ătiêuăchuẩnăđƣăđ ăraănh măđ ăxu tănh ngăquy tăđ nhăthíchăh pă đ ăc iăthi năth cătr ng,ăđi uăch nh,ă nơngăcaoăch tăl ngăvƠă
hi uăqu ăcôngăvi cẰ[9, T.295]
ĐánhăgiáălƠăph ngăti năđ ăxácăđ nhăcácăm căđíchăvƠăm cătiêuăc aăm tăcôngă
vi căcóăđ tăđ căhayăkhông.ăNóăcũngăgồmăvi căxemăxétăcácăph ngăti năđangăđ că
s ăd ngăđ ăđ tăđ năm căđíchăvƠăm cătiêu.ăĐánhăgiáălƠmărõăcácăs năphẩmăcóăđ căngoƠiăd ăki n,ăc ăv ăm tătíchăc căl nătiêuăc c,ăt ăcácăho tăđ ngăb ătr ă[6, T.13]
ĐánhăgiáălƠăquáătrìnhă cóăh ăth ng,ă baoăgồmăvi căthuăth păch ngă c ,ăphơnătích,ăgi iăthíchăthôngătinăvƠăđ aăraănh ngăl ngăgiáăv ăb năch tăvƠăph măviăc aăk tă
qu ăh căt păhayăthƠnhătíchăđ tăđ căc aăng iăh căsoăv iăcácătiêuăchíăvƠătiêuăchuẩnă
th căhi năđƣăđ ăra,ăt călƠăxácăđ nhăm căđ ăng iăh căđ tăđ căcácăm cătiêuăd yăậ
h c [8.T.288]
Tóm lại: Đánhăgiáăk tăqu ăh căt pălƠăxácăđ nhăm căđ ăn măđ căki năth c,
k ănĕngăc aăHSăsoăv iăyêuăc uăc aăch ngătrìnhăđ ăra
2.1.3 Trắc nghiệm:
Tr cănghi mătheoăti ngăAnhălƠăắTh Ằ.ăắPhépăth Ằ,ăắsátăh chẰ.ăTheoănghĩaă
ch ăHán,ăắtr cẰcóănghĩaălƠăắđoăl ngẰ,ăắnghi mẰălƠăắsuyăsét,ăch ngăth cẰ
Có nhi uăđ nhănghĩaăv ătr cănghi măc aăcácănhƠătơmălỦăh căvƠăgiáoăd căh c:
- Theo GS.TS.D ngăThi uăT ng:ăắTr cănghi mălƠăm tăd ngăc ăhayăph ngă
th căh ăth ngănh măđoăl ngăm tăm uăcácăđ ngătháiăđ ătr ăl iăchoăcơuăh i:ăthƠnhă
Trang 23tíchăc aăcácăcáănhơnănh ăth ănƠoăkhiăsoăsánhăv iănh ngăng iăkhácăhayăsoăsánhăv iă
m t lĩnhăv căcácănhi măv ăd ăki nẰă[18, T.364]
- Theo GS.TS.LơmăQuangăThi p:ăắTr cănghi mălƠăm tăphépăđo,ădùngăth căđoălƠăđ ătr cănghi măđ ăđoăm tănĕngăl cănƠoăđóăc aăthíăsinh.ăPhépăđoănƠoăcũngăcóă
m cătiêuăc aănó,ăđoăcáiăgì?ăMu năm tăđ ătr cănghi măđoăđ căcáiăc năđo,ăt călƠăđoă
đ căm căđ ăđ tăđ căcácăm cătiêuăc ăth c aămônăh c,ăc năch ătácăcácăcơuăh iătr cănghi măvƠăthi tăk ăcácăđ ătr cănghi măbámăsátăm cătiêuăc aămônăh cẰ[17, T.42]
- Theo PGS.TS.Tr năKhánhăĐ c:ăắTr cănghi mălƠăm tăphépăth ă(ki mătra)
đ ă nh nă d ng,ă xácă đ nh,ă thuă nh nă nh ngă thôngă tină ph nă hồiă v ă nh ngă kh ă nĕng,ăthu cătính,ăđ cătính,ătínhăch tăc aăm tăs ăv tăhayăhi năt ngănƠoăđó Tr cănghi mătrongăgi ngăd yăcũngălƠăm tăphépăth ă(m tăph ngăphápăki mătraăậ đánhăgiá)ănh măđánhăgiáătrìnhăđ ,ănĕngăl căcũngănh ăk tăqu ăh căt păc aăng iăh cătr c,ătrongăquáătrìnhăvƠăkhiăk tăthúcăm tăgiaiăđo năh căt pănh tăđ nhẰ[9, T.296]
2.1.4 Trắc nghiệm khách quan:
LƠăh ăth ngăcácăcơuăh iăho căbƠiăt păv iănh ngăph ngăánătr ăl iăkhácănhau,ăyêuăc uăh căsinh suyănghĩăl aăch năm tătrongănh ngăph ngăánăđóărồiădùngăkíăhi uă
đ năgi năđƣăquiă căđ ătr ăl i G iălà TNKQ vìă ătr cănghi mănƠyăh căsinhăkhông
th ăđ aăỦăki năch ăquanăc aămìnhăvƠoălƠmă ph ngăánătr ăl i,ă mƠăch ăđ căphépă
ch nă m tă trongă nh ngă ph ngă ánă đƣ đ că cƠiă đ tă s nă m tă cáchă kháchă quană lƠmă
ph ngăánătr ăl iăc aămình
2.2.ăPhơnălo iăcácăph ngăphápătr cănghi m:
Theoăcáchăth căhi năvi căđánhăgiáătrongăphơnălo iăcácăph ngăphápăđoăl ngăvƠăđánhăgiáătrongăgiáoăd c,ălo iăvi tăđ căchiaăthƠnhă2ănhómăchính:
+ Nhóm cácăcơuăh iăTL: thí sinh ph i tr ăl iăcácăcơuăh iătheoăd ngăm ,ăcóăth ă
di năđ tătheoăỦăhi uăc aămìnhătrongăm tăbƠiăvi tăđ ătr ăl iăcơuăh i
+ Nhóm cácăcơuăh iăTNKQ:ăđ ăthiăth ngăbaoăgồmăr tănhi uăcơuăh i,ăm iăcơuănêuălênăv năđ ăvƠănh ngăthôngătinăc năthi tăđ ăthíăsinhăcóăth ătr ăl iăm tăcáchă
ng năg n.ăTNKQăth ngăđ căg iăt tălƠătr cănghi m
Trongăb ngă1.1ăsauăđơyăs ăch ărõăthêmăcácăph ngăphápăđ ăth ăhi năcác câu
h iăTNKQ và TL:
Trang 24B ngă1.1:ăPhơnălo iăcácăph ngăphápăđánhăgiáăthƠnhăqu ăh căt pă
theoăcáchăth căhi năvi căđánhăgiá [17, T.23]
Quaăb ngăphơnălo iătaănh năth y:ăTNKQăvƠăTLă ăv ătríăngangănhau,ăkhôngăcóă
ph ngăphápănƠoăh năph ngăphápănƠo.ăTuyănhiên,ăTNKQăcóănhi uăhìnhăth căcâu
h iăh năTL
NgoƠiăra,ăđ iăv iăTNKQ cònăcóăth ăphơnăchiaătheoăcácănhómăsauăđơy:
- Theoăcáchăchuẩnăb ăđ ătr cănghi m,ăcóăth ăphơnăchiaăthƠnhătr cănghi mătiêuăchuẩnăhóaăvƠătr cănghi mădùngă ăl păh c:
+ Trắc nghiệm tiêu chuẩn hóa: đ căso năth oăv iăs ăh pătácăc aăcácăchuyênăgiaă
vƠăcácăth yăcôăgiáoăcóăkinh nghi măv ătr cănghi m Cácătr cănghi mătiêuăchuẩnăhóaă
ph iăđ căth ănghi m vƠăđ cătuăch nhănhi uăl năv ăn iădungă(cóăth ăđi uăch nhăc ă
v ăc uătrúc)ăcácăcơuătr cănghi m khi có đ căcácăconăs ăv ăđ ăkhó,ăđ ăphơnăcáchăvƠăcác tham s ăkhácăđ cătr ngăchoăcơuăh iăsauăth ănghi m.ăTr cănghi mătiêuăchuẩnăhóaă
cóăđ ătinăc yăcao
+ Trắc nghiệm dùng lớp học: lƠătr c nghi mădoăgiáoăviênăbiênăso năđ ăs ăd ngă
trongăquáătrìnhăgi ngăd y,ăcóăth ăch aăđ c th ănghi măvƠăch nhăs a,ăth ngăđ cădùngăđ ăđoăl ngătriăth căho c k ănĕngăc aăh căsinhătrongăm tăgiaiăđo năh căt păv ă
m tămônăh căhayălĩnhăv căkhoaăh căc ăth ăTr cănghi mă ăl păh căcóăđ ătinăc yăv aă
ph iăhayăth p
- Theo m căđ ăđ măb oăth iăgianăđ ălƠmătr cănghi m,ăcóă2ălo i:ă
+ Trắc nghiệm theo tốc độ: th ngă h nă ch ă th iă gian,ă tr că nghi mă nƠyă nh mă
đánhăgiáăkh ănĕngălƠmănhanhăc aăthíăsinh
Trang 25+ Trắc nghiệm không theo tốc độ:ăth ngăcungăc păđ ăth iăgianăchoăph năl năthíă
sinhăcóăth ăk păsuyănghĩăđ ălƠmăh tăĐTN
2.3 Soăsánhăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăvƠăt ălu n:
C ăhaiăph ngăphápăTNKQăvƠăTLăđ uălƠănh ngăph ngăphápăh uăhi uăđ ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt p.ăNh ng t ăbaoălơuănayăph ngăphápăTL lƠăph ngăphápă
đ căs ăd ngăph ăbi nănh t trongăthiăc V y,ătrongăhaiăph ngăphápăTNKQăvà TL thìă ph ngă phápă nƠoă t tă h n?ă C nă ph iă khẳngă đ nhă ngayă r ngă khôngă cóă ph ngăphápănƠoăhoƠnătoƠnăt tăh n,ăm iăph ngăphápăcóăcácă uănh căđi mănh tăđ nh.ăĐ ă
th yărõăh nă uăth ăc aăTNKQ soăv iăph ngăphápăTL,ăhƣyăxemăb ngă1.2ăsauăđơy:
B ngă1.2:ăSoăsánhă uăth ăc aăph ngăpháp
tr cănghi m kháchăquanăvƠăt ălu n [17, T.30]
Yêuăc u
uăth ăthu căv ăph ngăpháp
ệtăt năcôngăraăđ ăthi X
Đánhăgiáăđ căkh ănĕngădi năđ t,ăđ căbi tălƠădi năđ tăt ă
duyăhìnhăt ng
X
Thu năl iăchoăvi căđoăl ngăcácăt ăduyăsángăt o X
Đ ăthiăph ăkínăn iădungămônăh c X
ệtămayăr iădoăắtrúngăt Ằăhayăắtr tăt Ằ X
ệtăt năcôngăch măbƠi X
Kháchă quană trongă khiă ch m,ă h nă ch ă tiêuă c că trongă khiă
th ngăg iăph ngăphápănƠyălƠăTNKQ.ă
Trang 26TNKQ và TL nênădùngătrongătr ngăh pănƠoălƠăcóăl iănh t.ăTheoăỦăki năc aăcác chuyên gia v ătr cănghi măchoăr ng [17, T.36]:
- Đối với ph ơng pháp TL nên dùng trong tr ng hợp:
+ăKhiăthíăsinhăkhôngăquáăđông
+ăKhiămu năkhuy năkhíchăvƠăđánhăgiáăcáchădi năđ t
+ăKhiămu nătìmăhi uăỦăt ngăc aăthíăsinhăh nălƠăđánhăgiáăthƠnhătíchăh căt p +ăKhiăcóăth ătinăt ngăkh ănĕngăch măbƠiăt ălu năc aăgiáoăviênălƠăchínhăxác +ăKhiăkhôngăcóănhi uăth iăgianăđ ăso năđ ăđ ănh ngăcóăđ ăth iăgianăđ ăch măbƠi
- Đối với ph ơng pháp TNKQ nên dùng trong tr ng hợp:
+ăKhiăs ăthíăsinhăr tăđông
+ăKhiămu năch măbƠiănhanh
+ăKhiămu năcóăđi măs ăđángătinăc y,ăkhôngăph ăthu căvƠoăng iăch măbƠi +ăKhiăph iăcoiătr ngăy uăt ăcôngăb ng,ăvôăt ,ăchínhăxácăvƠămu năngĕnăch năs ăgianăl nătrongăthiăc
+ Khiămu năki mătraăm tăph măviăhi uăbi tăr ng,ămu năngĕnăng aăn năh căt ,ă
h căvẹtăvƠăgi măthi uăs ămayăr i
2.4.ă uănh căđi măc aătr cănghi măkháchăquan:
2.4.1 u điểm:
- Kh oăsátăđ cătoƠnăb n iădungăch ngătrìnhămônăh c
- Tránhăvi căh căt ,ăy uăt ămayăr iătrongăthiăc
- Cóăth ăki mătraăvƠăđánhăgiáănhanh,ăkhôngăyêuăc uăng iăh căghiănh
- Cácăcơuătr ăl iăth ngăđ căch măđi mătheoătiêuăchuẩnăđúngăhayăsai
- BƠiăch mănhanh,ăcóăth ăk tăh păch măb ngămáy
- Đ ătinăc yăcaoă(đi măs ăkhôngăph ăthu căvƠoăng iăch m)
2.4.2 Nh ợc điểm:
- Đòiăh iăgiáoăviênăn măv ngăki năth căchuyênămônăvƠăquyăt căbiênăso năcơuăh iă
tr cănghi m
- Vi căbiênăso năt năkémăvƠăm tănhi uăth iăgian
- Khôngăkh oăsátăđ cădi năbi năt ăduyăc aăHSăkhiălƠmăbƠi,ămƠăch ăđánhăgiáăđ că
k tăqu ăt ăduyăc aăHS
Trang 27- Khóăso nănh ngăcơuăh iăcóăgiáătr ăt ngăđ ng
- HS cóăkhuynhăh ngăđoán mòăkhiălƠmăbƠiătest,ăvìăv yăk tăqu ăđánhăgiáăsaiăl ch
- Ki mătraăb ngătestăph iăphotoălƠmănhi uăđ ,ăph iăt ăch căch tăch ătránhăs ăthôngăđồng
2.5.ăM căđíchăs ăd ngăngơnăhƠngăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan:
Nh ăchúngătaăđƣăbi t,ăngân hàng cơuăh iătr cănghi măkháchăquanăđ căs ă
d ngăđ ăki mătra,ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăh căsinh.ăNh ngătheo tácăgi ăLêăĐ că
Ng c, ngoƠiăm c đíchădùngăđ ăki mătraăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăh căsinh,ăngân hƠngăcơuăh iăcònăđ căs ăd ngăđ ăgi ngăd yăvƠăđ ăh căt p[13, T.124]
2.5.1 Sử dụng để giảng dạy: trong gi ngăd y,ăngơnăhƠngăcơuăh iăTN đ cădùngăđ :
- Đổi mới ph ơng pháp giảng dạy:ăs ăd ngăcácăcơuăh iăđ ăchoăh căsinhăcóăth ăt ă
h c,ăt ăthamăkh oătƠiăli uăvƠăchuẩnăb ăbƠiă ănhƠ.ăĐ năl p,ăd iăs ăh ngăd năc aăgiáoăviên,ăh căsinhăcóăth ătham gia th oălu năv iănhau Ngoài ra, giáoăviênăcóăth ă
ph ăđ oăvƠăh ngăd năh căsinhăcáchăh c.ăQuaăđó,ăs ălàm gia tĕngăs ăh ngăthú, tích
c c trong h căt păc aăng iăh c
- Chuẩn hóa kiến thức môn học: quaăngơnăhƠngăcơuăh iătr cănghi m,ăcácăgi ngă
viên trẻăhayăcácăgi ngăviênăkhácănhauăkhiăgi ngăd yăcũng s ăchoăk tăqu ăti păthuămônăh cănh ănhau.ăH năch ăđ căd y tùyăti n,ăsaiăsótătrongăvi cătruy năth ăki nă
th c
- Dạy nhận thức và t duy bậc cao: quáătrìnhăphơnătích,ăđánhăgiáăvƠăth oălu năcácă
cơuăh iătr cănghi măt iăl păđƣăgópăph năd yănh năth căvƠăt ăduyăb căcaoăchoăng iă
h c.ă
2.5.2 Sử dụng để học tập: nh ăcó ngơnăhƠngăcơuăh iăTNKQ:
- Ng iăh căcóăth ăt ăt ăch căh cănhóm,ăph ăđ oăl nănhau,ătraoăđ iăth oălu năcácăquanăđi m,ănh năth căvƠăcáchăgi iăquy tăv năđ ăv iănhauătrênăc ăs ăcácăcơuăh iăđ t raăcóătrongăngơnăhƠngăcơuăh iăTNKQăc aămônăh c.ăS ăgiúpăchoăng iăh căxácăđ nhă
đ cănh ngăki năth c chuẩnăc aămônăh căc năph iăn m,ăcóăth ăt ăh c,ăt ătìmătòiăl iă
gi iăvƠăt ăki mătraănh năth căc aămình,ăm ăr ngăki năth căquaăcácătƠiăli uăthamă
kh oăkhácănhau NgoƠiăra,ăcònăgiúpăchoăng iăh căt pătrungăh năvƠoăcácăcơuăh i,ă
khôngăh cămongălungănh ngăchiăti tăv năv tăkhôngătr ngătâm
Trang 282.5.3 Sử dụng để kiểm tra đánh giá: trongăki m traăđánhăgiá,ăngơnăhƠngăcơuăh iă
TN đ cădùngăđ :
- Đánhăgiáăch tăl ngăgi ngăd yăc aăgi ngăviênăc ăv ăkh iăl ngăl năch tăl ngă
gi ngăd yămônăh c,ăh căph n
- Đánhăgiáăti păthuămônăh căc aăng iăh cătheoănĕngăl cănh năth căvƠăt ăduyăm căcao Hi nănay,ăngoƠiăcác kì thi l nănh ăt tănghi păph ăthôngătrungăh c,ăđ iăh căthìăgiáoăviênăcònăs ăd ngăcơuăh iătr cănghi măđ ăki mătra đánhăgiáăk tăthúcămônăh c,ă
h căph năhayăki mătraăgi aăkì
- H n ch ătiêuăc cătrongăthiăc ăvìăcùngăm tăs ăl ngăcơuăh iăTNKQ,ănh ngăn uăxơyă
d ngăđ cănhi uăđ ăthiăkhác nhau b ngăcáchăhoánăv ăđồngăth iăth ăt ăcơu,ăth ăt ăđápăánăđúngăvƠăph ngăánănhi uătrongăt ngăcơu vƠăkhôngăđánhăs ăth ăt ăcơuăh iăthi thì
ng iăh căkhôngăth ăch ăb oănhauălƠmăbƠiăđ c
Tóm lại: vi căs ăd ngăngơnăhƠngăcơuăh i tr cănghi mătrongăquáătrìnhăgiáoă
d căậ đƠoăt oăđƣămangăl iănh ngăl iăíchătoăl n.ăGiúpăchoăgiáoăviênăđ nhăh ngăho tă
đ ngăgi ngăd yăvƠăgiúpăchoăHS t ăki mătra,ăđánhăgiáăki năth căđ ăcóăth ăt ăđi uă
ch nhăquáătrìnhăh căt păc aămình
2.6 Cácăhìnhăth căcơuăh iătr cănghi măkháchăquan:
Cơuăh iăTNKQ lƠănh ngăcơuăh i choăbi tăđ yăđ ăthôngătin,ăng iăh căph iă
l aăch năđ ătìmăcơuătr ăl iăđúng.Cơuăh iăTNKQ cóă2ălo i,ăm iălo iăcóă3ăd ngăchínhă[8, T.194]:
- Câu t rả lời ngắn:ătr ăl iăb ngăcáchăvi tăvƠiăt /c măt ăriêngălẻ,ăkhôngăcóăc uă
trúc cơu.ăLo iăcơuăh iănƠyăcóă3ăd ng:
+ Rà soát khái quát (Screening)
+ăĐi năch tr ngă(completion): cònăg iălƠăđi năkhuy t
+ Dùngătranh/ăs ăđồ/ăb ngăbi u/ăm uăv t
- Câu để chọn:: tr ăl iăb ngăcáchăđánh d uăho căghiăkíăhi u.ăLo iăcơuăh iănày có 3
d ng:
+ăCơuăcóă2ăl aăch nă(Đúngăậ Sai):ăch nă1ătrongă2
+ăCh n cơuăt tănh tă:ăch nă1ătrongă5ăho că4
+ Ghépăh p:ăghépăm tăph năt ăh iăv iăm tăph năt ătr ăl i
Trang 29ăm iăhìnhăth cătr cănghi măđ uăcóănh ng hìnhăth c, quyăcáchăbiênăso n, uă
nh căđi măriêngăc aănó.ăV năđ ăđ tăraăđ iăv iăng iăbiênăso nălƠăn măv ngăcôngă
d ngăc aăt ngălo iăvƠăbi tăl aăch năhìnhăth căcơuătr cănghi mănƠoăthíchăh pănh tăchoăvi căkh oăsátăkh ănĕngăhayăki năth cămƠătaăd ăđ nhăđoăl ngăvƠăđánhăgiá
2.6.1 Câu trả lời ngắn: ng iănghiênăc uăxinătrìnhăbƠyă2ăd ng:
2.6.1.1 Dạng câu hỏi trắc nghiệm rà soát khái quát:
Hình thức: gi ngăhìnhăth căđi năvƠoăch ătr ng,ăth ngăch năm tăđo năcó vài tiêu
đ ,ăm c, đ ătr ng nhi uăchiăti t cho HSăđi năvào
- Th ngătr l iăng năvƠănhanhănênăch ăy uălƠăl ngăgiáătríănh ă(thu c)
- Ch mălơuăh năsóăv iăcơuăh iăcóă2ăl aăch năho căcơuăh iăcóănhi uăl aăch n
Quy tắc biên soạn:
- Ch năn iădungăcóăvƠiătiêuăđ ,ăm c,ăti uăđo n
- Vi t cơuăh iă ăd ngăkhẳngăđ nh,ăkhôngăc năvi tăd iăd ngăcơuăh iăvƠăkhôngăc nă
d uăh i ăPh nătr ăl iămƣăhóaăa,ăb,ăcầ
- Cơuăh iăcóăth ărƠăsoátă1ăt ngăho că2ăt ng.ăRƠăsoátă1ăt ngăth ngăđ ăl ngăgiáă
ki năth căchung,ăt ngăquát.ăRƠăsoátă2ăt ngăth ngăl ngăgiáăki năth căsơuăh n
- S ăđápăánăvƠăd ăli uămƠăHS ph iăli tăkê,ăph iăđi nănênăcóăt ă3ăđ nă5ălƠăv aăph i.ă
Ho cătrong 3 ậ 5ăđápăánăph iăđi năthìăcóăth ăchoăs năm tăđápăán.ăĐápăánănƠyăkhôngă
đ cătínhăđi m
Cho điểm:
- M iăm tăđápăánăđúngăthìăchoă1ăđi m
Ví dụ: TrongăbƠiăpháăthaiăb ngăph ngăphápăhútăchơnăkhông, cóăđo năvi tă4ătai
bi năs măsauăkhiăn oăhútăthai,ăv iă4 g chăđ uădòng,ăcóăth ăvi tăcơuăh iănh ăsau:
Cơuăh i (rƠăsoátă1ăt ng):ăHƣyăk ă4 taiăbi năs măsauăkhiăn oăhútăthai:
Trang 30d Ráchăc ăt ăcung
Cơuăh iărƠăsoátă2ăt ng:ă ăvíăd ătrênăch ăk ăcácătaiăbi năs măsauăkhiăn oăhútăthai,ă ă
d ngănƠyăs ăh iăsơuăh năb ngăcơuăh iăphân tích
Nêu 3 nguyăc ăgơyăth ngăt ăcungăsauăkhiăn oăhútăthai:
c LƠmăth ăthu tăthôăb o
2.6.1.2 Dạng câu hỏi trắc nghiệm điền vào chỗ trống (điền khuyết):
Hình thức: gồmănh ngăcơuăphátăbi uăv iăm tăhayănhi uăch ăđ ătr ngămƠăng i
tr ăl iăph iăđi năvƠoăb ngăm tăhayăm tănhómăt ăng n ChúăỦ,ănênăso năth oăcácăcơuă
v iăph năđ ătr ngăsaoăchoănh ngăt ăđi năvƠoălƠăduyănh tăđúng
u điểm:
- D ăso n
- Tr cănghi măđi năkhuy tăđòiăh iăm căđ ătáiăhi năcao,ăHSăkhôngăth ăđoán mò
- T ăl ămayăr iătr ăl iăđúngăkhôngăđ tăra
- Tr cănghi măđi năkhuy tăth ngăđ ăki mătraătríănh ăcácăkháiăni m,ăthu tăng ,ătênăng i,ăđ aădanh,ăkỦăhi u,ăcôngăth c,ăs ăli u,ăd ăki n,ăhi năt ngầ
- Đôiăkhiătr cănghi măđi năkhuy tălƠăbi năth ăc aăcơuăh iăng năho călƠăph năg că
c aăcơuătr cănghi măl aăch năcóăd ngăcơuăl ng
Trang 31 Nh ợc điểm:
- Ch ăki mătraăđ cănh ngăki năth căr iăr c,ă ăd ngănƠyăch ăkh oăsátăđ căkh ănĕngăắnh Ằ,ăắnh năraẰăcácăs ăki n,ăkhôngăkh oăsátăđ căkh ănĕngăt ng h păc aăHS
- Khóăch măbƠiăh năsoăv iăcácăd ngătr cănghi măkhác,ăvƠăt năth iăgianăch măh n
Quy tắc biên soạn:
- N iădungăđi năkhuy tăph iălƠăki năth căc ăb n,ătránhăh iănh ngăchiăti tăv năv t
- Không nênăso năcơuăđi năkhuy tăcóănhi uăch ătr ngălƠmăchoăcơuăvĕnăt i nghĩa
- Ch ăđi năkhuy tăđ tă ăgi aăcơuăho că ăcu iăcơu Khôngăđ căđ tăđ uăcơu
- Cácăkho ngăch aătr ngăđi năkhuy tănênăcóăchi uădƠiăđồngăđ u
- Cơuătr cănghi măkhôngăquáădƠi,ăl iăvĕnăph iăsáng s a,ăt ăng ăph iărõărƠng,ăcóă
c uătrúcăđúngăng ăphápăvƠăh păv iăđi năkhuy tăđ ăcơuăvĕnăcóăỦănghĩa
Cho điểm [16, T.29]:
Trongăm tăcơuătr cănghi m,ăm iăch ăđi năvƠoăđúngăthìăchoă1ăđi m.ăĐi măchoă
m tăcơuăh iăs ăb ngăs ăkho ngătr ngăđ căđi năđúngănhơnăv iă1ăđi m.ăTr ngăh păcơuătr ăl iăc aăthíăsinhăkhácăv iăđápăánănh ngăv năh pălỦăs ăv năđ căđi m
2 6.2.1 Dạng câu trắc nghiệm có hai lựa chọn:
Hình thức:ătr cănghi măcóăhaiăl aăch năcònăg iălƠătr cănghi măđúngăậ sai,ălƠăm tă
cơuăkhẳngăđ nhăgồmăm tăho cănhi uăm nhăđ ,ăHSăđánhăgiáăn iădungăc aăcơuăđúngă(Đ)ăhay sai (S).ăTrongăphi uălƠmăbƠiăth ngăcóă2ăc tăAăvƠăc tăB.ăHS tr ăl iăb ngăcáchăđánhăd uăắXẰăvƠoăAăhayăBă(Aăchoăôăđúng,ăBăchoăôăsai) Đ iăv iăcơuăđúng,ăm iăchiăti tăc aăn iădungătrongăcơuătr cănghi măph iăphùăh păv iătriăth căkhoaăh c.ăCònă
đ iăv iăcơuăsaiăch ăc năm tăchiăti tăkhôngăphùăh păv iătriăth căkhoaăh căthìătoƠnăb ăcơuătr cănghi măđóăđ căđánhăgiáălƠăsai
Trang 32 u điểm:
- Tr cănghi măcóăhaiăl aăch năđ cădùngănhi uăvìăhìnhăth căđ năgi năcóăth ăso nă nhi uăcơuătr cănghi măchoăt ngăbƠiăh c,ăkh oăsátăb tăkỳăn iădungănƠoănênăh căsinhăkhôngăth ăh căắt Ằăđ c.ăTrongăm tăth iăgianăng năcóăth ăso năđ cănhi uăcơuătr cănghi măcóăhaiăl aăch năvìăng iăso nătr cănghi măkhôngăc năph iătìmăraăph nătr ăl iăcho HS l aăch n
- Hìnhăth cătr cănghi măg năgƠng,ăítăt năgi y,ăngo iătr ăhìnhăv
- Th iă giană tr ă l iă c aă HS kháă nhanh.ă M tă phútă cóă th ă tr ă l iă 3ă ậ 4ă cơuă tr cănghi m
Nh ợc điểm:
- Đ ămayăr iăcaoă(50 %)ădoăđóăd ăkhuy năkhíchăng iătr ăl iăđoán mò, HS không
n măv ngăbƠiăcũngăhyăv ngătr ăl iăđúngă50 %ăchoăm iăcơuătr cănghi m
- Giáoăviênăth ngăcóăxuăh ngătríchănguyênăvĕnătrongăsáchăđ ăso năcơuăđúngăvà
s aăm tăvƠiăch ăđ ătr ăthƠnhăcơuăsai HS d ădƠngănh năra
- D ăcóăcácăcơuătr cănghi măkhôngăcóăgiáătr ăVìăcơuăvĕnăgơyănhi uăcáchăgi iă thíchăvƠăđánhăgiáăcũngăcóăth ălƠăđúngăcũngăcóăth ălƠăsai
- D ăcóăm tăs ăti tăl ăk tăqu ătrongăcơuătr cănghi m
Quy tắc biên soạn:
- M iăcơuătr cănghi măch ănênădi năt ăm tăỦăt ngăđ cănh t,ătránhănh ngăcơu
ph căt p,ăbaoăgồmăquáănhi uăchiăti t
- L aăch nănh ngăcơuăh iăsaoăchoăm tăng iăcóăkh ănĕngătrungăbìnhăkhôngăth
nh năraăngayălƠăđúngăhayăsaiămƠăkhôngăc năsuyănghĩ.ăĐ ăkhóăc aăcơuătr cănghi mă
phùăh păv iătrìnhăđ ăc aăHS
- N iădungăcơuăđúngăho căcơuăsaiăph iăch năch căd aăvƠoăc ăs ăkhoaăh c,ăkhôngă
ph ăthu căvƠoăquanăđi măriêngăc aăcáănhân
- Tránh dùngănh ngăcơuăphátăbi uătríchănguyênăvĕnăt ăsáchăgiáo khoa
- Tránhădùngăcácăt ăti tăl ăk tăqu ăắth ngăth ngẰ,ăắđôiăkhiẰ,ăắcó th Ằ,ăắm tă vƠiẰăth ngălƠăcơuăđúng.ăCònăcácăt ăắt tăc Ằ,ăắkhôngăbaoăgi Ằ,ăắluônăluônẰăth ngă
là câu sai
- Tránh dùngănh ngăcơuăph ăđ nhănh tălƠăph ăđ nhăkép
Trang 33- Trong bƠiătr cănghi m,ăs ăl ngăcơuăđúngăt ngăt ngăv iăs ăl ngăcơuăsaiăđ ă
gi ăk tăqu ăđồngăđ uăkhiăh căsinhăđoánămò
- Th ăt ăcơuăđúngăvƠăcơuăsaiăđ căs păx păm tăcáchăng uănhiên,ăkhôngătheoăm tă quyălu t nào
Cho điểm: [10, T.167]: khôngăcóănguyênăt căchungăv ăchoăđi măcácăcơuăĐăậ S
Có m tăs ăcáchăđ căápăd ng:
- Ch ăchoăđi măcácăcơuătr ăl iăđúng,ăm iăcơuă1ăđi m
- Tr ăđi măcácăcơuătr ăl iăsai,ăm iăcơuăsaiătr ă1ăđi m.ăCáchănƠyănh măh năch
HS ch năkhôngă quaăsuyănghĩ,ăch năắb aẰ.ă Hi nănayăcáchănƠyăđ căápăd ngăph ă
bi n
Ví dụ:
Cơuăh i: Viênăthu cătránhăthaiăk tăh păli uăth păkhôngăthíchăh păv iănh ngăph ă
n ăcóăchuăkìăkinhăb ăr iălo n (Đ/S) (Đápăán:ăS)
2.6.2.2 Dạng câu trắc nghiệm có nhiều lựa chọn: tr cănghi mănhi uăl aăch nălà
d ngăTNKQ đ că aăchu ngănh t Đ căbi tătrongăYăkhoaăth ngăs ăd ngăcơuăh iă
tr cănghi măcóănhi uăl aăch nă ăd ngănghiênăc uătìnhăhu ngăđ ăl ngăgiáăkh ănĕngă
t ăduy,ăraăquy tăđ nh,ăgi iăquy tăv năđ ầ
Hình thức: cơuătr cănghi măgồmăhaiăph n:ăph năg căvƠăph năl aăch n
- Phần gốc: lƠăm tăcơuăh i (k tăthúcălƠăd uăh i)ăhayăcơuăb ăl ngă(ch aăhoƠnăt t).ă
Trongăph năg c,ăng iăso nătr cănghi măđ tăraăm tăv năđ ăhayăđ aăraăm tăỦăt ngărõărƠngăgiúpăchoăng iătr ăl iăhi uărõăcơuătr cănghi m yămu năh iăđi uăgìăđ ăl aă
ch năcơuătr ăl iăthíchăh p
- Phần lựa chọn:ăcóăth ălƠ 4,ă5ăl aăch n.ăM iăl aăch nălƠăcơuătr ăl iă(choăcơuăcó
d uăh i)ăhayălƠăcơuăb ătúcă(choăph năcònăb ăl ng).ăTrongăt tăc ăcácăl aăch năch ăcóă
m tăl aăch năđ căxácăđ nhălƠăđúngănh t,ăg iălƠăắđápăánẰ.ăNh ngăl aăch năcònăl iă
đ uăph iălƠăsaiă(dùăn iădungăđ călênăcóăvẻălƠăđúng), th ngăg iălƠăcácăắmồiănh Ằ,ăắph ngăánănhi uẰ.ăĐi uăquanătr ngăng iăso năth oăc năl uăỦălƠăph iălƠmăchoăcácămồiănh ă yăđ uăh păd năngangănhauăđ iăv iănh ngăh căsinhăch aăn măv ngăv năđ ,ăthúcăđẩyăh căsinhă yăch năvƠoănh ngăph ngăánăắnh Ằnày
Trang 34Trongăphi uălƠmăbƠiăs ăcóă4 c t,ădòngăngangăđ uăghiămƣăhóaăchoăm iăc tăd călƠă
a, b, c, d HS tr ăl iăb ngăcáchăđánhăd uăắXẰăvƠoăôămu năch n
Dạng nghiên cứu tình huống [19, T.295] :
- P hần gốc: lƠămôăt ăm tătìnhăhu ngăđƣăx yăraătrongăth căt ăho căđ cămôăph ngă
đúngănh ăth c.ăCácătìnhăhu ngăđ aăraăph iăth tăc ăth ,ăcungăc păcácăd ăli uăcho HS
gi iăquy tăcácăv năđ ămƠăcơuăh i đ aăra.ă
- Phần câu hỏi: cóăth ăs ăd ngăd iăd ngăcácăcơuăh iătr ăl iăng n,ăcơuăh iăcóă
nhi uăl aăch n,ăcơuăh iăđúngăậ saiăầth măchíăcóăth ăyêuăc uăHSăgi iăthích,ăthuy tă
ph c,ăt ăv năm tăv năđ ănƠoăđóăchoăm tăaiăđóătrongătr ngăh păk tăh păv iăki mătra,ăthiăth căhƠnh
l aăch năthìăt ăl ămayăr iălƠă20%
- Phơnăbi tăđ căm tăcáchăkháăchínhăxácăh căsinhăgi iăvƠăh căsinhăkém
- D ădƠngăchoădùngămáyătínhăđ ăl ngăgiá
Nh ợc điểm:
- HS cóăth ănh năraăcơuătr ăl iăđúngătrongăcácămồiănh ăH căsinhănƠoăcóăócăsángă
ki năcóăth ătìmăraănh ngăcơuătr ăl iăhayăh năph ngăánăđúngăđƣăcho,ănênăh ăcóăth ăkhôngăth aămƣnăhayăc măth yăkhóăch u
- T nănhi uăth iăgianăvƠăcông s căđ ăbiênăso n, vìăph iătìmănh ngăy uăt ătr ăl iă cóăs căh păd năt ngăđ ng
- T năgi yăvƠăm tănhi uăth iăgianătr ăl iăsoăv iătr cănghi măcóăhaiăl aăch n
Trang 35 Quy tắc biên soạn:
- Ch ănênădùngă4ăho că5ăcơuăl aăch năvƠăph iăth ngănh tăt tăc ăcácăcơuătrongăĐTN
- Cácăcơuătr cănghi măph iăhoƠnătoƠnăđ căl păv iănhau
- Cácăcơuătr cănghi măgồmăph năg căvƠăph năl aăch năcóăc uătrúcăcơuăvĕnăg nă gàng, tránh câu quá dƠiăgồmănhi uăchiăti tăph căt pălƠmăr iătríăHS N uăph năg călƠăcơuăl ng,ăthìăph năg căvƠăph năl aăch năph iăĕnăkh păv iănhauătheoăđúngăcúăpháp
- Ph năl aăch năph iăcóăm tăph ngăánălƠăk tăqu ăđúngăvƠăch ăcóăm tăk tăqu ă đúngămƠăthôi.ăTr ngăh păxétăcácăk tăqu ăđ uăcóăph năđúngăítănhi u,ăthìătrongăph nă
d năph iăghiărõăắh năc Ằ,ăắnh tẰ
- Trongăph năg c,ătránhănh ngăt ăđ ăl ăk tăqu ăTrongăph năl aăch n, y uăt ăl aă
ch năđúngăđ căđ tă ăv ătríăng uănhiênătuy tăđ i
- Tránhăl măd ngăki uăkhẳngăđ nh ắkhông ph ngăánănƠoătrênăđơyăđúngẰăho că
m iăph ngăánătrênăđơyăđ uăđúngẰ
- Tránhăvi călƠmăchoăph ngăánăđúngăkhácăbi tăsoăv iăcácăph ngăánănhi uă(dƠiă
h năho căng năh n,ămôăt ăt ăm h n)
- Khiăso nămồiănh ,ăđ ămồiănh ăcóăs căh păd n,ăc năph iăth căhi nă4ăb căsau [6, T.63]:
+ B ớc 1:ăRaăcácăcơuăh iăm ăv ălĩnhăv căn iădungăd ăđ nhătr cănghi măđ ă
HS t ăvi tăcơuătr ăl i
+ B ớc 2: Thuăcácăb nătr ăl iăc aăHS, lo iăb ănh ngăcơuătr ăl iăđúng,ăch ăgi ă
l iănh ngăcơuătr ăl iăsai
+ B ớc 3: Th ngăkê, phơnălo iăcácăcơuătr ăl iăsaiăvƠăghiăt n s ăxu tăhi năt ngă
lo iăcơuăsai
+ B ớc 4: uătiênăch nănh ngăcơuăsaiăcóăt năs ăcaoălƠmămồiănh
Nh vậy:ămu năcóăđ căcácăắmồiănh ăhayẰăthìătaănênăch nănh ngăcơuăsaiăth ngă
g păc aăchínhăHS, ch ăkhôngăph iălƠănh ngăcơuănhi uădoăng iăso nătr cănghi măt ănghĩăra.ăMồiănh ăcƠngăcóătínhăth căt ăthìăcƠngăd ănh ăvìăcáiăsaiăđóăchínhălƠăcáiăsaiăcóă
th cătrongăth căt ănh năth căc aăHS
Cho điểm [10, T.170]:
- Th ngăm iăm tăcơuăh iălƠmăđúngăchoă1ăđi m
Trang 36- Không cho đi mătr ănh ngăcơuălƠmăsai
Ví dụ:
Cơuăh i: X ătríătr ngăh păkhungăch uăhẹpătoƠnădi năv iăthaiăđ ătháng:
a LƠmănghi măphápăl tăngôiăch m
b M ăl yăthaiăkhiăchuy năd
c Đ ăđẻăth ng
d Giúpăsanhăb ngăk măhayăgiácăhút
Đápăán:ăb
Cơuăh iătìnhăhu ng: Ch ăXuơnă24ătu i.ăPara:ă1011,ăngh ănghi păn iătr ăCh ăsanhă
th ngăvƠăđƣăh tăth iăkìăh uăs n.ăCh ăchoăconăbúăhoƠnătoƠnăb ngăs aămẹăvƠăch aăcóăkinhătr ăl iăsauăkhiăsanh.ăTi năs ăkinhănguy tăr tăđ u,ăm tăl năcóăthaiăngoƠiăt ăcung.ă
Đ năkhámăvƠăt ăv năng aăthai.ăBi năphápătránhăthaiăthíchăh pănh tăchoăCh ălà:
a Thu căviênăng aăthaiăk tăh p
b D ngăc ăt ăcungătránhăthai
- Ph năh ngăd nălƠăm tăcơuăchoăbi tăyêuăc uăghépăt ngăph năt ăc aăm tăt p
h păcácăd ăli uăth ănh tă( ăc tăbênătrái)ăphùăh păv iă1ăph năt ăc aăt păh păcácăd ă
ki năth ăhaiă( ăc tăbênăph i)
- Haiăt păh păcácăd ăki năx păthƠnhăhaiăc tăcóăs ăl ngăcácăph năt ăkhôngăb ngănhau.ăCácăph năt ă ăc tăbênătráiălƠănh ngăy uăt ăđ ăh i, còn các ph năt ă ăc tăbênă
ph iălƠănh ngăy uăt ăl aăch năđ ătr ăl i S ăl ngăcácăph năt ă ăc tăbênăph iăbaoă
gi ăcũngănhi uăh năs ăph năt ă ăc tăbênătrái,ăthôngăth ngănhi uăg păđôi
u điểm:
- Tr cănghi măghépăh păcóăth ăxemălƠăm tăd ngăc aătr cănghi mănhi uăl a ch n.ă
Tr cănghi mănhi uăl aăch năcóăy uăt ăh iăt ngă ngăv iăy uăt ătr ăl i,ătr cănghi măghépăh păcóănhi uăy uăt ăh iăt ngă ngăv iănhi uăy uăt ătr ăl i
Trang 37- Xácăsu tămayăr iăđ ătr ăl iăb ngăcáchăđoánămòăr tăth p,ăkhôngăđángăk
Nh ợc điểm:
- R tăkhóăbiênăso n cơuătr cănghi măghépăh p
- T năgi yăvƠăth iăgianăchoăc ăvi căbiênăso năvƠătr ăl i
Quy tắc biên soạn:
- M iăcơuătr cănghi măph iăcóăph năch ăd nărõăm iăquanăh ăM iăt păh păcác
ph năt ,ăt călƠăm iăc tăđ uăph iăcóătiêuăđ
- Cácăph năt ătrongăcùngăm tăc t ph iăcùngălo i,ăho căcùngătínhăch t.ăCácăph năt ătrongăm iăc tăđ căx pătheoăth ăt ă1,ă2,ă3ầ.C tăph iăđánhăkỦăhi uăa,ăb,ăc,ădầ
- M iăcơuăghépăh pătrungăbìnhăcóă3ăph năt ăh iă ngăv iă6ăậ 10ăph năt ăl aăch nă
tr ăl i M tăph năt ă ăc tăbênătráiăch ăghép v iăm tăph năt ă ăc tăbênăph i,ănh ngăkhông nên đ tăcácăph năt ă ăhaiăc tăb ngănhauăvìănh ăv yălƠmăchoăHSăd ăđoánăđ căsauăkhiăbi tăm tăs ătr ngăh p
2 Kinh mau b.ăăTh iăgianăhƠnhăkinhăkéoădƠiătrênă7ăngƠy
3 Rong kinh c.ăăLƠăhi năt ngăraămáuăb tăth ngăkhôngătheoăchuăkỳ
4.ăRongăhuy t d.ăăChuăkỳăkinhăng năh nă21ăngƠy
e.ăăLƠăkhiăl ngămáuăkinhăraăr tăít
f.ăăLƠăkhiăl ngămáuăkinhăraănhi uăh năbìnhăth ng
Đápăán:ăăăăă1ăậ a, 2 ậ d, 3 ậ b, 4 ậ c
2.7 T ínhătinăc yăvƠătínhăgiáătr ăc aăbƠiătr cănghi m:
Tr cănghi măthƠnhătíchăh căt păv iătínhăcáchălƠăm tăcôngăc ăđ ăkh oăsát trình
đ ăh căt păc aăHS,ăcóă2ăđ căđi măc ăb n:ătínhătinăc yăvƠătínhăgiáătr ĐơyălƠăhaiătiêuăchuẩnăc ăb n đ ăđánhăgiáăch tăl ngăc aăbƠiăTN
Trang 382.7.1 Tính tin cậy:
TheoăTS.ăNguy năVĕnăTu năthìătínhătinăc yăc aăTN bi uăhi năquaăs ă năđ nhă
c aăk tăqu ăđoăl ng.ăCh mănhi uăl năb ngătr ăl iăTNăc aăHS,ăho cădoănhi uăng iă
ch m,ăk tăqu ăđi măs ăkhôngăthayăđ i.ăĐi măTN khôngăph ăthu căvƠoăng iăch mă[20, T.100]
Theo GS.TS LơmăQuangăThi păthì tínhătinăc yăc aăbƠiăTN chínhălƠăđ iăl ngă
bi uăth ăm căđ ăchínhăxácăc aăphépăđoănh ăbƠiăTN [17, T.62]
TheoăTS.ăD ngăThi uăT ngăthìăm tăbƠiăTN đ căxemălƠăđángătinăc yăkhiănóăchoăraănh ngăk tăqu ăcóătínhăv ngăchƣi.ăĐi uănƠy cóănghĩaălƠ,ăn uălƠmăbƠiăTN yănhi uă
l n,ăm iăHS v năs ăgi ăđ căth ăh ngăt ngăđ iăc aămìnhătrongănhómă[18, T.43]
Tính tinăc yăc aăm tăbƠiăTN tùyăthu căvƠoăcác y uăt ănh :ăch năm uăcácăcơuă
h i,ămayăr iădoăvi căph ngăđoán,ăđ ăkhóăvƠăchi uădƠiăc aăbƠiăTN.ăăDoăv y,ămu nă
b oăđ mătínhătinăc yăt iăđaăc aăm tăbài TN,ătaăc năph i:ă(1).Gi măthi uăcácăy uăt ămayăr iăđ năm căt iăthi u.ăM tătrongăcácăcáchăgi măthi uăy uăt ămayăr iălƠăc ăg ngă
h năch ăvi căs ăd ngăcácălo iăcơuă2ăl aăch n.ă(2)ăVi tănh ngăl iăch ăd năsaoăchoăth tărõărƠngăđ ăHS kh iănh măl n.ă(3)ăChuẩnăb tr căb ngăch măđi m,ăghiărõăcácăcơuăđúngăvƠăcũngănênăthamăkh oăv iăđồngănghi păv ănh ngăcơuăđ căchoălƠăđúng [18, T.45]
Tóm lại: M tăbƠiăTNăcóăđ ătinăc yăcao cóăth ăphơnăbi tăđ căHSăgi iăvƠăHSă
kémăvƠăđi măs ăTN khôngăph ăthu căvƠoăng iăch m hayăs ăl nălƠmăbƠiăTNăc aăcùngăđ iăt ngăHS.ăDoăv y,ătínhătinăc yăc aăbƠiăTN choăth yătínhăkháchăquanăc aă
đi măs ,ăvƠălƠăm tătrongănh ngăc ăs ăt oănênăch tăl ngăc aăbƠiăTN
2.7.2 Tính giá trị:
TheoăTS.ăNguy năVĕnăTu năthìăm tăbƠiăTN cóăgiáătr ăkhiănóăđápă ngăđ că
m căđíchăđ ăra.ăN uăm căđíchănh măđoăl ngătrìnhăđ ăti păthuăkh i l ngăki năth că
c aăHS v ăm tămônăh căthìănh ngăđi măs ăt ăbƠiăTNăc aăHS ph iăph năánhăđúngă
kh ănĕngălĩnhăh i c aăHS v ămônăh că yă[20, T.100]
TheoăGS.TSăLơmăQuangăThi păthìătính giá tr ăc aăbƠiăTN chínhălƠăđ iăl ngă
bi uăth ăm căđ ăđ tăđ căm cătiêuăđ ăra choăphépăđoănh ăbƠiăTN.ăĐ ăbƠiăTN đ tă
Trang 39đ cătínhăgiáătr ăcao,ăc năph iăxácăđ nhăt ăm ăm c tiêuăc năđoăquaăbƠiăTN yăvƠăbámăsátăm cătiêuăđóătrongăquáătrìnhăxơyăd ng ngân hàng CH TN cũngănh ăkhiăt ăch căcácăkỳăthiă[17, T.62]
Theoă GS.TSă D ngă Thi uă T ngă thìă tínhă giáă tr ă liênă quană đ nă m c đ ă đoă
l ngăc aăbƠiăTN theoăm căđíchămƠătaămu năkh oăsátătrênăm tănhómăng i.ăKháiă
ni măgiáătr ăch ăcóăỦănghĩaăkhiătaăxácăđ nhărõ:ăắtaămu năđoăl ngăcái gì và v iănhómă
ng iănƠoẰă[18, T.46]
Cóăth ăxétătínhăgiáătr ăc aăbƠiăTN d iănhi uăg căđ ăkhácănhau.ăV năđ ăc ă
b năluônăluônăph iăđ tăraălƠăd ngăc ă yăcóăđoăl ngăđ căđúngăcáiămƠătaămu năđoă
l ngăhayăkhôngăvƠăđúngă ăm căđ ănƠo.ăThôngăth ngătính giá tr ăc aăcácăTN thành
qu ăh căt păđ căphơnălo iănh ăsau:
Giá trị đồng th i nóiălênăm iăliênăh ăgi aăđi măs ăc aăbƠiăTN v iăm tătiêuă
chíăkhácăđồngăth i,ăđƣăcóăs năvƠăđ cănhi uăng iăch pănh n,ăv ăkh ănĕngămƠăbƠiă
TN yămu năđoăl ng
Giá trị tiên đoán nóiălênăm iăliênăh ăgi aăđi măs ăc aăbƠiăTN v iăm tătiêuăchíă
khácăcĕnăc ăvƠoăkh ănĕngă(hayăthƠnhăqu ăh căt p)ă ăth iăđi măt ngălai
Giá trị nội dung lƠăm căđ ăbaoătrùmăđ căn iădungămônăh c,ăbƠiăh c
Giá trị khái niệm tạo lập lƠăgiáătr ăliênăquanăđ năcácălo iăh căt păđ căquyă
đ nhătrongăcácăm cătiêu d yăvƠăh c.ăM tăbƠiăTNăgồmănh ngăCH ch ăliênăquanăđ nă
kh ănĕngănh ,ăthu călòngăcácăs ăki năthìăkhôngăcóăgiáătr ăđoăl ngăki năth c,ăthôngă
hi u,ăphơnătích,ăt ngăh p,ă ngăd ng,ăt călƠănh ngăm cătiêuăd yăvƠăh căt ngăquát
Giá trị thực nghiệm (hayă giáătr ăth ngăkê)ă nóiălênă s ăt ngă quanăgi aăcácă
đi măs ăTN v iăm tătiêuăchí,ăt călƠăm tălo iăđoăl ngănƠoăđó,ăđ căl păvƠătr căti p,ă
v ăkh ănĕngă(hayăđ căđi m)ămƠăbƠiăTN yămu năđoăl ng
Giá trị yếu tố lƠăs t ng quanăgi aăbƠiăTN yăv iăy uăt ăchungăchoăc ăm t
nhómăgồmănhi uăbƠiăTN.ăLo iăgiáătr ănƠyăcĕnăc ăvƠoăs ăphơnătíchăb ngăm tăph ngăphápăth ngăkê,ăg iălƠăphơnătíchăy uăt
Tóm lại:ăm tăbƠiăTN cóăgiáătr ăkhiănóăđápă ngăđ căm căđíchăđ ăra,ănóăph iă
đoăl ngăđúngălo iăthƠnhăqu ăh căt pămƠătaămu năkh oăsát.ăChínhăvìăv y,ăkhiăso nă
th oăbƠiăTN,ăng iăso năth oăc năs ăd ngănhi uăph ngăphápăkhácănhauăđ ăcóăth ă
Trang 40đ măb oăr ngăbƠiăTN s ăph căv ăđúngăm căđíchăc aănó.ăM tătrongăcácăph ngăphápăthôngăth ngănh ngăcũngăr t quanătr ngălƠăph ngăphápăxácăđ nhăgiáătr ăn iădungă
c aăbƠiăTN.ăĐ ăb oăđ măchoăgiáătr ăn iădungăc aăm tăbƠiăTN,ăng iăso năth oăph iăphác h aătr căm tădƠnăbƠiăTN,ătrongăđóăquiăđ nhăm tăcáchăkháăchiăti tăn iădungă
c aăgiáoătrìnhăt ngă ngăv iăcácăm cătiêu Sauăđó,ăng iăso năth oăph iăc ăg ngă
ch ngăminhăr ngăn iădungăvƠăcácălo i cơuătr ăl iăc aăbƠiăTN cóăth ăxemănh ălƠăm tă
m uăđ iădi năchoătoƠnăth ăcácăm cătiêuăđòiăh iăc aăgiáoătrình
Tínhăgiáătr ăc aăbƠiăTN liênăquanăđ năm căđíchăc aăs ăđoăl ng,ăcònătínhătin
c yăliênăquanăđ năs ăv ngăchƣiăc aăđi măs ăTínhăgiáătr ăph năánhăm căđ ămƠăm tăbài TN đoăđ căcáiămƠănóăc năđo,ăcònătínhătinăc yăph năánhăs ăchínhăxácăc aăphépăđo.ăQuaăđ nhănghĩaăv ătínhătinăc yăvƠătínhăgiáătr ,ăchúngătaăcóăth ăth yărõăm iăt ngăquan gi aă chúng,ă m tă bƠiă TN tină c yă khôngă nh tă thi tă lƠă ph iă cóă giáă tr ,ă nh ngă
ng căl i,ăm tăbƠiătr cănghi măkhôngătinăc yăthìăkhôngăth ăcóăgiáătr ăđoăl ngăđ c.ăChínhăvìăth ,ăđ ăđ măb oăchoăm tăbƠiăTNăthƠnhăqu ăh căt p,ăc năph iăxemăxétăc ă
tínhăgiáătr ăvƠătínhătinăc y
2.8 Phơnătíchăcơuătr cănghi m:
Phơnătíchăcácăcơuătr ăl iăc aăthíăsinhătrongăm tăbƠiăTN lƠăvi călƠmăr tăc năthi tăvƠăr tăh uăíchăchoăng iăso năTN.ăNóăgiúpăchoăng iăso năth o:
- Bi tăđ cănh ngăcơuănƠoălƠăquáăkhó,ăcơuănƠoălƠăquáăd
- L aăra cácăcơuăcóăđ ăphơnăcáchăcao,ănghĩaălƠăphơnăbi tăđ căh căsinhăgi iăvƠ
h căsinhăkém
- Bi tăđ căgiáătr ăc aăđápăánăvƠămồiănh
Sauăkhiăphơnătích,ăng iăso năth oăbi tăđ călỦădoăvìăsaoăcơuăTN khôngăđ tă
đ căhi uăqu ănh ămongămu n.ăT đóăraăquy tăđ nh ch n,ălo iăb ăhayăph iăs aăđ iă
nh ăth ănƠoăđ ăcơuăTN đ căt tăh n.ăGópăph nălƠmăgiaătĕngătínhătinăc yăvƠătính giá
tr ăc aăbƠiăTN
V yăvi căphơnătíchăcơuăTN đ căti năhƠnhătheoăph ngăphápănƠo?.ăĐóălƠăph ngăpháp tính đ ăkhó,ăđ ăphơnăcáchăc aăcơuăvƠăph ngăphápăthẩmăđ nhăcácămồiănh
2.8.1 Độ khó của câu trắc nghiệm:
Đ ăkhóăc aăcơuăTN lƠăt ăl ăph nătrĕm s ăHS tr ăl iăđúngăcơuăTN y [18, T.163]