1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang

111 858 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 Trongănh ngănĕmăg năđơy,ăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăđƣăđ căB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăch ăđ oăđ aăvƠoătrongăcácăkỳăki mătra,ăthiăh căkỳ,ăthiăt tănghi p,ătuy năsinhăm tăs ămônă

Trang 1

Trongănh ngănĕmăg năđơy,ăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăđƣăđ căB ăGiáoă

d căvƠăĐƠoăt oăch ăđ oăđ aăvƠoătrongăcácăkỳăki mătra,ăthiăh căkỳ,ăthiăt tănghi p,ătuy năsinhă

m tăs ămônăh cătrênăph măviăc ăn c.ăHo tăđ ngănƠyăkhôngăch ăđánhăgiáăkháchăquanăk tăqu ă

đ tăđ căc aăh căsinhămƠăcònăh ngăvƠoăvi căc iăthi năth cătr ng;ăđ ăxu tănh ngăph ngă

h ngăđ iăm iăki mătraăđánhăgiá,ăquaăđóăđi uăch nhăvƠănơngăcaoăch tăl ng,ăhi uăqu ăgiáoă

d c.ăHòaătheoăs ăđ iăm iăc aăngƠnhăgiáoăd căc ăn c,ătr ngăĐ iăh căTi năGiangăđangăt ngă

b căchuy năđ iătheoănhuăc uăc aăxƣăh i:ăNơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd c;ăđ iăm iăn iădung,ă

ph ngăphápăd yăvƠăh c;ăđặcăbi tălƠăc iăti năhìnhăth căki mătraăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aă

h căsinhăậ sinhăviên.ăLƠăgi ngăviênăgi ngăd yămônăh căDinhăd ngătr ăemăt iătr ngăĐ iăh că

Ti năGiang,ăng iănghiênăc uăluônămongămu năd yăt tăvƠăh căsinhăậ sinhăviênăc aămìnhăh că

t păt t,ămongămu năđ iăm iăph ngăphápăki mătra,ăđánhăgiáăthƠnhăqu ăh căt păc aăh căsinhăậ sinhăviênăm tăcáchăkhoaăh căvƠăkháchăquanănh tăt iătr ngămìnhăđangăcôngătác.ăXu tăphátăt ă

tơmănguy nănƠy,ăng iănghiênăc uăch năđ ătƠi:ă"Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Dinh dưỡng trẻ em hệ Trung cấp tại trường Đại học Tiền Giang"

 N iădungăchínhăc aăđ ătƠiăg măcóă3ăch ng:

Ch ngă1:ăC ăs ălỦălu năv ăxơyăd ngăb ăcơuăh iăki mătra,ăđánhăgiáătheoăph ngăphápă

tr cănghi măkháchăquan

Ch ngă 2:ă C ă s ă th că ti nă c aă vi că xơyă d ngă b cơuă h iă tr că nghi mă mônă Dinh

d ngătr ăem

Ch ngă3:ăXơyăd ng b cơuăh iătr cănghi mămônăDinhăd ngătr ăem

 K tăqu ănghiênăc uăc aăđ ătƠi:

 Gópăph nălƠmăsángăt ăcácăkháiăni m,ăcáchăbiênăso năvƠăquyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuă

h iătr cănghi măkháchăquan

 Biênăso năđ că486ăcơuăh iătr cănghi mătheoă3ăm căđ ănh năbi t,ăthôngăhi u,ăvƠă

v năd ng,ăđ căs păx păthƠnhă4ăd ngăcơuăh iătr cănghi m:ăĐúng/Sai,ănhi uăl aăch n,ăđi năkhuy tăvƠăghépăh p.ăThôngăquaăph ngăphápănghiênăc uăl yăỦăki năchuyênăgia,ăphơnătíchăvƠă

th ănghi m,ăcácăcơuăh iăđ căgi ătrongăb ăcơuăh iătr cănghi măđƣăđ măb oănh ngătiêuăchuẩnă

v ă n iă dungă vƠă hìnhă th că c aă cơuă tr că nghi m Đ ngă th iă ch ngă minhă đ c:ă Khiă xây

d ng b cơuăh iătr cănghi măkháchăquanămônăDinhăd ngătr ăem theoăquyătrìnhăs ăt oăđi uă

ki năthu năl iăchoăgi ngăviênănơngăcaoăch tăl ngăki mătraăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăh că

Dinhăd ngătr ăem c aăh căsinhăậ sinhăviênăngƠnhăGiáoăd căM mănon

Cu iăcùng,ăng iănghiênăc uăđƣăđ aăraănh ngăđ ăxu tăđ iăv iăNhƠătr ng,ăB ămônă

M mănonănhằmănơngăcaoăhi uăqu ăki mătra,ăđánhăgiá.ăVƠăđƣăxácăđ nhănh ngăn iădungăcóăliênăquanăđ năđ ătƠiăđ ăti păt căth căhi năvƠăphátătri năsauănƠy

Trang 2

In recent years, the methods of objective multiple test have been approved by the Ministry of Education and Training to direct in tests, exams, graduation exams and entrance exam on a national scale This activity is not only for objectively assessing of the achievements of students, but also aiming in improving the situation to propose the new directions of testing and evaluating then through that adjusting and improving quality and efficiency education Along with the innovation of education in the whole country, Tien Giang University has gradually changed after the needs of society in: Improving the quality of education, innovating the curriculum, the methods of teaching and learning, especially changingătheămethodsăofătestingăandăevaluatingătheăstudents’ăresult.ăBeingăaălecturerăteachingăchildren’sănutritionăatăTienăGiangăUniversity,ăIăhaveăhadătheădesireătoăteachăwellăandăstudyingăwell from my students and I want to change the methods of testing and evaluating the students’resultăscientificallyăandăobjectivelyăatămyăuniversity.ăFromăthatăwish,ăIăwouldălikeătoă

do the research on: “Building the set of objective multiple questions in the subject of children’s nutrition, intermediate level at Tien Giang University”

 The main contents of the thesis consists of three chapters:

Chapter 1: Rationale for building the test and exam after the methods of objective

test

Chapter 2: Practical basis of the buildingă theă testsă ină theă subjectă ofă children’să

nutrition

Chapter 3: To build theătestsăinătheăsubjectăofăchildren’sănutrition

 The results of the research:

 Contribute to clarify concepts, how to compile and build the process of objective tests

 Compiling 486 multiple choice questions after 3 levels awareness, understanding and application arranging into 4 types of multiple choice questions: True/False, multiple choice,ăblankăfillingăandămatching.ăThroughătheămethodsăofăgettingătheăspecialists’ăopinion,ăanalizing and testing, the questions that have been kept in a set of multiple-choice questions have met the standards for the content and form of the test And they have also proved that: Whenăbuildingătheăobjectiveăquestionsăinătheăsubjectăofăchildren’sănutrition will make it easy forălecturersăinăimprovingătheăqualityăofătestingăandăevaluatingătheăstudents’ăresultăinălearningătheăsubjectăchildren’sănutritionăinătheăbranchăofăpreschoolăeducation

Finally, the researchers have advanced the proposal to university, the branch of preschool education in order to improve the effects of testing and evaluating It also helps to

determine the concerned content for its performance and later development

Trang 3

TRANGăT A TRANG

Quy tăđ nhăgiaoăđ ătƠi

LỦăl chăkhoaăh c i

L iăcamăđoan ii

L iăc mă n iii

Tómăt tălu năvĕn iv

M căl c vi

Danhăm căcácăch ăvi tăt t ix

Danhăm căcácăb ng x

Danhăm căhìnhă nh, s ăđ ,ăbi uăđ xii

PH NăM ăĐ U 1

1 LỦădoăch năđ ătƠi 1

2 M cătiêuăvƠănhi măv ănghiênăc u 2

3 Gi ăthuy tănghiênăc u 2

4 Đ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u 2

5 Ph ngăphápănghiênăc u 2

6 Gi iăh năph măviănghiênăc u 3

7 C uătrúcăc aălu năvĕn 3

8 K ăho chănghiênăc uăd ăki n 4

PH NăN IăDUNG 5

CH NGă1:ăC ăS ăLụăLU NăV ăXỂYăD NGăB ăCỂUăH IăKI MăTRA,ă ĐỄNHăGIỄăTHEOăPH NGăPHỄPăTR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN 5

1.1 S ăL CăV ăL CHăS ăNGHIểNăC U 5

1.1.1 Trênăth ăgi i 5

1.1.2 T iăVi tăNam 7

1.2 Đ IăC NGăV ăKI MăTRA,ăĐỄNHăGIỄ 9

1.2.1 Kháiăni măki mătraăvƠăđánhăgiá 10

1.2.2 M iăquanăh ăgi aăki mătraăvƠăđánhăgiáăv iăcácăthƠnhăt ătrongăquá trình d yăh c 10

1.2.3 M căđíchăc aăki mătraăvƠăđánhăgiáătrongăquáătrìnhăd yăh c 12

Trang 4

1.3 C ăS ăXỂYăD NGăB ăCỂUăH IăKI MăTRA,ăĐỄNHăGIỄăTHEOă

PH NGăPHỄPăTR CăNGHI MăKHỄCHăQUAN 14

1.3.1 Cácăkháiăni măv ătr cănghi m 14

1.3.2 Phơnălo iăcácăph ngăphápătr cănghi m 15

1.3.3 Soăsánhăhaiăph ngăphápătr cănghi m:ăkháchăquanăvƠăt ălu n 17

1.3.4 uă- Nh căđi măc aătr cănghi măkháchăquan 18

1.3.5 Cácăhìnhăth căvƠănguyênăt căso năth oăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan 20

1.3.6 M căđíchăs ăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan 23

1.4 QUY TRÌNH XÂY D NG B ăCÂU H I KI MăTRA,ăĐỄNHăGIỄăTHEOă PH NGăPHỄPăTR C NGHI M KHÁCH QUAN 24

1.4.1 Xácăđ nhăm cătiêuămônăh c 25

1.4.2 Phơnătíchăn iădungămônăh c 29

1.4.3 L pădƠnăbƠiătr cănghi m 29

1.4.4 Biên so năcơuăh iătr cănghi m 32

1.4.5 T hamăkh o Ủăki n chuyên gia 33

1.4.6 T ăch căth ănghi m 33

1.4.7 Phân tích câu h i tr cănghi m 33

1.4.8 L păb cơuăh iătr cănghi m 39

1.5 M T S Y U T TỄCăĐ NGăĐ N QUÁ TRÌNH XÂY D NG B ăCÂU H I 39

1.5.1 Côngăngh ăthôngătin 39

1.5.2 C ăs ăv tăch t 40

K TăLU NăCH NGă1 40

CH NGă2:ăC ăS ăTH CăTI NăC AăVI CăXỂYăD NGăB ăCỂUăH Iă TR CăNGHI MăMỌNăDINHăD NGăTR ăEM 41

2.1 GI I THI U T NG QUAN V TR NGăĐ I H C TI N GIANG 41

2.2 GI I THI U MỌNăH C DINHăD NG TR EM 44

2.2.1.ăĐặcăđi mămônăh c 44

2.2.2.ăGi iăthi uăt ngăquátăv ăn iădungămônăh căDinhăd ngătr ăem 45

2.3 TH CăTR NGăD YăVĨăH CăMỌNăDINHăD NG TR EM ăTR NGă Đ IăH CăTI NăGIANG 46

2.3.1 Ph ngăphápăgi ngăd yămônăDinhăd ngătr ăem 46

2.3.2 Quáătrìnhăt ăch căki mătra,ăđánhăgiáămônăDinhăd ngătr ăem 46

Ph ngăphápăki mătraăđánh giáămônăDinhăd ngătr ăem 46

Trang 5

CH NGă3:ăXỂYăD NGăB ăCỂUăH IăTR CăNGHI M MỌNăDINHăD NGă

TR ăEM 52

3.1 XỄCăĐ NH M C TIÊU MÔN H C 52

3.2 PHÂN TÍCH N IăDUNGăMỌNăDINHăD NG TR EM 53

3.3 L P DĨNăBĨIăTRĔCăNGHIệ̉MăCHOăMỌNăDINHăD NG TR EM 60

3.4 BIÊN SO N VÀ MÃ HÓA CÂU H IăTRĔCăNGHIệ̉MăKHACHăQUAN 68

3.4.1.ăBiênăso năcơuăh iătr cănghi m 68

3.4.2.ăMƣăhóaăcơuăh iătr cănghi m 70

3.5 THAMăKH OăụăKI NăCHUYÊN GIA V CH T L NG B CÂU H I 70

3.6 T ăCH CăTH NGHI M 73

3.6.1 M căđíchăth ănghi m 73

3.6.2 Cáchăth căti năhƠnh 73

3.7 PHÂN TÍCH CÂU TR C NGHI M 76

3.7.1 P hơnătíchăđ ăkhóăcơuăh iătr cănghi m 76

3.7.2 Phơnătíchăđ ăphơnăcáchăcơuăh iătr cănghi m 81

3.7.3.ăPhơnătíchăm iănh 85

3.7.4 Đi u ch nhăcácăcơuătr cănghi măcóăđ ăphơnăcáchăkém 87

3.8 L P B CÂU H I HOÀN CH NH CHO MÔN H C 93

PH NăK TăLU N 95

1 K T LU N CHUNG V K T QU KHOA H C C A Đ TÀI 95

2 T ăĐỄNHăGIỄăNH NGăĐịNGăGịPăC AăĐ ăTĨI 96

3 KHUY NăNGH 97

4 H NGăPHỄTăTRI NăC AăĐ ăTĨI 97

TĨIăLI UăTHAMăKH O 99

Trang 7

STT N IăDUNG TRANG

1 B ngă1.1:ă Soăsánhă uăth ăc aăph ngăphápătr cănghi măkháchă

2 B ng 1.2: B ng li tăkêăcácăđ ng t đ c s d ngătrongăxácăđ nh

5 B ngă1.5: T ngăquanăgi aăđ ăkhóăvƠăm căđ ăkhóăc aăcơuăh iă 34

6 B ngă1.6: T ngăquanăgi aălo iăcơuătr cănghi măvƠăt ăl ămayăr i 35

8 B ngă2.1:ăGi iăthi uăt ngăquátăv ăn iădungămônăh căDinhăd ngă

9 B ngă2.2 : T ngăh păỦăki năh căsinhăcácăl păTCSPăM mănonăă

khóaă11ăv ăth cătr ngăki mătra - đánhăgiáămônăDinhăd ngătr ăem 48

12 B ngă3.3: DƠnăbƠiăcơuăh iătr cănghi mămônăDinhăd ngătr ăemă 61

13 B ngă3.4: B ngăphơnăb ăs ăl ngăcơuăh iătheoăn iădungăbƠiăh că

14 B ng 3.5: Th ngăkêăs ăl ngăm cătiêuă ngăv iăm căđ ănh năth c 67

15 B ngă3.6: B ngăphơnăb ăt năs ăcácăd ngăcơuăh iăquaăch nhăs aă

16 B ngă3.7: B ngăphơnăb ăs ăl ngăcơuăh iătheoăn iădungăbƠiăh că

17 B ngă3.8: T ngăh păỦăki năchuyênăgiaăv ăb ăcơuăh iătr cănghi m 72

Trang 8

19 B ngă 3.10: B ngă th ngă kêă s ă l ngă h că sinhă thamă giaă th

20 B ngă3.11: Phơnăb ăt năs ăh căsinhăc aăcácăl pătheoămƣăđ ăthi 75

21 B ngă 3.12: B ngă phơnă b t nă s ă đ ă khóă ă cácă d ngă cơuă tr că

27 B ngă 3.18: B ngă th ngă kê đ ă phơnă cáchă c a d ng cơuă tr că

28 B ng 3.19: B ngă th ngă kê đ ă phơnă cáchă c a d ng cơuă tr că

29 B ngă 3.20: B ngă th ngă kê đ ă phơnă cáchă c a d ng cơuă tr că

30 B ngă 3.21: B ngă th ngă kêă đ ă phơnă cáchă c aă d ngă cơuă tr că

31 B ngă3.22: B ng k tăqu ăđánhăgiáăm iănh ăcácăcơuătr cănghi mă

32 B ngă3.23: Phơnătíchăcácăcơuătr cănghi măcóăđ ăphơnăcáchăkém 88

33 B ngă3.24: B ngăth ngăkêăs ăl ngăcơuăh iătr cănghi măsauăkhiă

Trang 9

STT N IăDUNG TRANG

1 S ăđ 1.1: M iăquanăh ăgi aăKT&ĐGăv iăcácăthƠnhăt ăkhácă

3 S ăđ 1.3: Quy trình xây d ng b câu h i tr c nghi m cho

4 S ăđ 1.4: M iăquanăh ăgi aăTh ăvi năcơuăh iăậ Maătr năđ ă

6 Hình 2.2: H iăth oăkhoaăh c:ăắC iăti năcáchăđánhăgiáăk tăqu ă

h căt păăc aăsinhăviênăKhoaăS ăph m”ăngƠyă18/5/2012 43

7

Hình 2.3: H iăth o:ăắKỹăthu tăs ăd ngăngônăt ă- cú pháp

trongăvi căbiênăso năcơuăh iăchoăngơnăhƠngăđ ”ăngƠyă

25/10/2012

44

8 Hình 3.1: Bi uăđ ăphơnăb ăcơuăh iătheoăm căđ ănh năth c 68

9 Hình 3.2: Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăcácăd ngăcơuăh iăquaăch nhă

Trang 10

PH NăM ăĐ U

1 LỦădoăch năđ ătƠi

Trongăgiaiăđo năđẩyăm nhăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđ tăn căvƠăh iănh pă

qu căt ,ăngu năl căconăng iăVi tăNamăcƠngătr ănênăcóăỦănghĩaăquanătr ng,ăquy tăđ nhă

s ăthƠnhăcôngăc aăcôngăcu căphátătri năđ tăn c.ăGiáoăd căngƠyăcƠngăcóăvaiătròăvƠănhi măv ăquanătr ngătrongăvi căxơyăd ngăm tăth ăh ăng iăVi tăNamăm i,ăđápă ngăyêuăc uăphátătri năkinhăt ăậ xƣăh i.ăVƠătrongăquáătrìnhăđƠoăt oăraănh ngăconăng iăm iănƠyăthìăkhơuăđoăl ngăvƠăđánhăgiáăđ căxemălƠăquanătr ngănh t.ăKi mătra,ăđánhăgiáăchoătaăbi tăk tăqu ăvƠăch tăl ngăđƠoăt o.ăVi căđánhăgiáăch tăl ngăd yăh căth căs ălƠă

v năđ ăquanătơmăhƠngăđ uăc aăcácănhƠăqu nălỦăgiáoăd că ăn cătaăhi nănay

Theoăch ătr ngăđ iăm iăgiáoăd căthìăc năđ iăm iăv ăch ngătrình,ăn iădung,ăsáchăgiáoăkhoa,ăph ngăphápăd yăh căđ ngăth iăđ iăm iăv ăki mătra,ăđánhăgiá.ăĐ iă

m iăki mătra,ăđánhăgiáăt oăđ ngăl căthúcăđẩyăđ iăm iăph ngăphápăd yăh c,ăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd c,ăđ măb oăth căhi năm cătiêuăgiáoăd c.ăHi nănay,ăngƠnhăgiáoăd căVi tăNamăcóănhi uăph ngăphápăki mătraăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăh căsinhă nh :ă ki mă traă v nă đáp,ă ki mă traă t ă lu n,ă tr că nghi mă kháchă quanầă Trongă cácăhìnhăth căki mătraăthìătr cănghi măkháchăquanălƠăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáăcóănhi uăuăđi mănh t.ăB iăl ,ăđ ăthiătr cănghi măth ngăcóăs ăcơuăh iăl n,ăv iăn iădungăph ăkínătoƠnăb ăki năth cămônăh c.ăVìăv y,ăthíăsinhăkhôngăth h căt ăm tăs ăph nănƠoăđóă

c aămônăh cănh ăkhiăthiăt ălu n,ăt ăđóăk tăqu ăđánhăgiáăs ăkháchăquanăvƠăđoăđ căchínhăxácănĕngăl căc aăng iăd ăthi.ă

Hòaătheoăs ăđ iăm iăc aăngƠnhăgiáoăd căc ăn c,ătr ngăĐ iăh căTi năGiangăđangăt ngăb căchuy năđ iătheoănhuăc uăc aăxƣăh i:ănơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd c;ăđ iă

m iăn iădung,ăph ngăphápăd yăvƠăh c;ăđặcăbi tălƠăc iăti năhìnhăth căki mătraăđánhăgiáă

k tăqu ăh căt păc aăsinhăviên.ăLƠăgi ngăviênăgi ngăd yămônăh căDinhăd ngătr ăemăt iăKhoaăS ăph măậ Tr ngăĐ iăh căTi năGiang,ăng iănghiênăc uămongămu năb năthơnă

d yăt tăvƠăh căsinhăậ sinh viên c aămìnhăh căt păt t;ămongămu năđ iăm iăph ngăphápă

ki mătra,ăđánhăgiáăthƠnhăqu ăh căt păc aăh căsinh ậ sinh viên m tăcáchăkhoaăh căvƠăkháchăquanănh tăt iătr ngămìnhăđangăcôngătác Xu tăphátăt ătơmănguy nănƠy,ăng iă

nghiênăc uăch năđ ătƠiă"Xơyăd ng b cơuăh iătr cănghi măkháchăquanămônăDinhă

d ngătr ăemăh ăTrungăc păt iătr ngăĐ iăh căTi năGiang"

Hyăv ngăđ ătƠiăs ăd ăph năđ nhăh ngăquáătrìnhăd y h c vƠănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oămônăh căDinhăd ngătr ăem t iăKhoaăS ăph măậ Tr ngăĐ iăh căTi năGiang.ă

C ăth ,ăđ ătƠiăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăho tăđ ngăki mătra,ăđánhăgiáăk tăqu ăh că

t păc aăh căsinh ậ sinh viên; nơngăcaoăch tăl ngăquáătrìnhăd yăh c mônăh căDinh

d ngătr ăem.ăĐ ătƠiăcũng giúp h căsinh ậ sinh viên cóăđ nhăh ngăt ărènăluy n,ăđ ă

Trang 11

2 M cătiêuăvƠănhi măv ănghiênăc u

2.1 M c tiêuănghiênăc u

Xơyăd ng b cơuăh iătr cănghi măkháchăquanămônăDinhăd ngătr ăemăh ăTrungă

c păt iătr ngăĐ iăh căTi năGiang

2.2 Nhi măv ănghiênăc u

 Nghiên c uăc ăs ălỦălu năv ătr cănghi m;ăQuyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măđánhăgiáăk tăqu ăh căt p

 Kh oăsátăth cătr ngăki mătraăđánhăgiáămônăh căDinhăd ngătr ăem,ăxácăđ nhănguyênănhơnăc aăth cătr ng

 Xơyă d ngă b cơuă h iă tr că nghi mă đánhă giáă k tă qu ă h că t pă mônă h că Dinh

d ngătr ăem

 Th cănghi măs ăph măđánhăgiáăbƠiăthiătr cănghi măđƣăđ căxơyăd ng

3 Gi ăthuy tănghiênăc u

N uăbô ̣ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquanăđán hăgiáăk tăqu ăh căt pă mônă Dinh

d ngătr ăemăcho h căsinhăậ sinhăviênăngƠnhăGiáoăd căM mănonăđ căxơyăd ngăhoƠnă

ch nhăthìăgi ngăviênăs ăcóăđi uăki năthu năl iătrongăvi cănơngăcaoăcôngătácăki mătra,ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăDinhăd ngătr ăemăc aăh căsinh ậ sinhăviên;ăt ăđóăgópă

ph nănơngăcaoăch tăl ngăd yăvƠăh cămônăDinhăd ngătr ăemă ătr ngăĐ iăh căTi năGiang

4 Đ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u

4.1 Đ iăt ngănghiênăc u

B cơuăh iătr cănghi măkháchăquanămônăDinhăd ngătr ăemăh ăTrungăc păngành

Giáoăd căM mănon t iătr ngăĐ iăh căTi năGiang

4.2 Kháchăth ănghiênăc u

 N iădungăd yăh cămônăDinhăd ngătr ăem

 M cătiêuăd yăh cămônăDinhăd ngătr ăem

 Gi ngăviênăđangăthamăgiaăgi ngăd yămônăDinhăd ngătr ăem và h căsinhăậ sinhăviênăngƠnhăGiáoăd căM mănon

 Quáătrìnhăt ăch căd yăh cămônăDinhăd ngătr ăem t iătr ngăĐ iăh căTi năGiang

5 Ph ngăphápănghiênăc u

5.1 Ph ngăphápăphơnătíchăvƠăt ngăh p

- Thuăth păvƠăphơnătíchăcácăngu nătƠiăli uătrênăsách,ăbáo,ăt păchí,ăinternet, ầă

Trang 12

- T ngăh pătƠiăli uăđ ăl păc ăs ălỦălu năvƠăth căti năchoăđ ătƠi

5.2 Ph ngăphápăđi uătra,ăkh oăsát

Traoăđ i,ăg iăphi uăxinăỦăki năgi ngăviênăvƠăh căsinhăậ sinhăviênătr ngăĐ iă

h căTi năGiangăđ ătìmăhi uăv ăth cătr ngăki mătra,ăđánhăgiáămônăh căDinhăd ngătr ă

em

5.3 Ph ngăphápăchuyênăgia

G iăphi uăxinăỦăki năchuyênăgiaăv ăb ăcơuăh iătr cănghi mămônăDinhăd ngă

tr ăem đƣăđ căbiênăso n

6 Gi iăh năph măviănghiênăc u

Trong ph măviăđ ătƠiănƠy,ăng iănghiênăc uăxơyăd ngăb câuăh iătr cănghi mămôn Dinhăd ngătr ăemăchoăđ iăt ngălƠăh căsinhăh ătrungăc păngƠnhăGiáoăd căM mănonăt iătr ngăĐ iăh căTi năGiang.ă

B ăcơuăh iătr cănghi măg mă486 cơuăv iăcácălo i:ă

- Tr cănghi măĐúngăậ Sai

- Tr cănghi mănhi uăL aăch nă

- Tr cănghi măGhépăh pă

- Tr cănghi măĐi năkhuy tă

Doăth iăgianănghiênăc uăcóăh n,ăng iănghiênăc uăch ăch nă 300 cơuăh iătr că

nghi măđ ăti năhƠnhăth cănghi măs ăph m.ăT ăk tăqu ăth cănghi m,ăng iănghiênăc u

s ăti păt căđi uăch nhăvƠăch năraănh ngăcơuăh iătr cănghi măcóăch tăl ngănh tăđ ăđ aăvƠoăb ăcơuăh iătr cănghi mănày

7 C uătrúcăc aălu năvĕn

Lu năvĕnăcó 101 trang,ăđ căchiaăthƠnhă3ăph nănh ăsau:

Trang 13

PH NăM ăĐ U

PH NăN IăDUNG

Ch ngă1:ăC ăs ălỦălu năv ăxơyăd ngăb ăcơuăh iăki mătraăđánhăgiáătheoă

ph ngăphápătr cănghi măkhách quan

Ch ngă2: C ăs ăth căti n c aăvi căxơyăd ngăb cơuăh iătr cănghi mămônăDinhăd ngătr ăem

Ch ngă3: Xơyăd ng b cơuăh iătr cănghi mămônăDinhăd ngătr ăem

K TăLU NăVÀăKI NăNGH

Cu iălu năvĕnăcóădanhăm căthamăkh oăvƠăph ăl c

8 K ăho chănghiênăc uăd ăki nă

2 Vi tăc ăs ălỦălu n X X

3.ăăBiênăso năcơuăh iă

4.ăL yăỦăki n,ăphơnătích,ă

đi uăch nh,ăs păx pă

5.ăăTh cănghi m,ăđánhă

giá,ăch nhăs aăcácăcơuă

Trang 14

Khoaăh căv ăđoăl ngăđánhăgiáătrongăgiáoăd cătrênăth ăgi iăđƣăphátătri năt ăxaă

x a.ăNh ngălĩnhăv căkhoaăh căv ătr cănghi măch ăth căs ăphátătri năm nhăm ăt ăcu iă

th ăkỷăXIX,ăđ uăth ăkỷăXX1.ăTr cănghi măcóăngu năg căt ăcácăn căph ngăTơyădoăcácănhƠătơmălỦăh cănghiênăc uăvƠoăgi aăth kỷăXIX.ăKh iăđ uăt ănĕmă1879,ăWichelmăWeentă thi tă l pă phòngă thíă nghi mă tơmă lỦă h că t iă Leipzigă ă Đ c.ă Đơyă lƠă phòngă thíănghi mătơmălỦăh căđ uătiênătrênăth ăgi i,ăm ăđ uăchoăphongătrƠoănghiênăc uătơmălỦă

h căth cănghi m,ăđ aătơmălỦăh căphátătri nătheoăh ngăm i,ăs ăd ngătr cănghi mălƠmăcôngăc ăkh oăsátătơmălỦ

ăAnhăqu c,ăFrancisăGaltonăápăd ngănh ngănguyênăt căDarwină(1859)ăvƠoăvi că

kh oăsátăs ăkhácăbi tăgi aănh ngăcáăth ,ăcácătínhăch tăsinhălỦăvƠătơmălỦăliênăquanăđ nă

y uăt ădiătruy n.ăNhằmăch năl cănh ngăcon ng iăs ălƠmăchaăm ăt tănh t,ăGaltonăđƣătri năkhaiăcácătr cănghi măđ ăđoăcácă đặcăđi măconăng i,ăcácăđặcă đi mănƠyă cóăth ă

đ căxemănh ănh ngăch ăs ăv ăđ ă uăvi t.ăVìăôngătinărằngăm tăs ănĕngăl căv ăth ăch tăxácăđ nhăcóăth ăs ăd ngănh ăcácăs ăđoătríăthôngăminh,ănênăôngăđƣăg iăcácătr cănghi mănày là các trắc nghiệm về trí tuệ - mental test.ăChúngălƠănh ngăphépăđoăv ăs ătinhănh yă

trongănhìnăvƠănghe,ăc ngăđ ăc ăb p,ăth iăgianăph nă ngăvƠăcácăch cănĕngăv năđ ngăgiácăquanăkhác.ăỌngăđ ăxu tănh ngăt ăt ngătr cănghi măđ uătiên.ăC ngăhi nătoăl nă

c aăôngălƠăxơyăd ngănênăkỹăthu tănghiênăc uănh ngăkhácăbi tăcáănhơnătrênăc ăs ăs ă

d ngăph ngăphápăth ngăkê

Thu tăng ătr cănghi mănƠyăđ căs ăd ngăr ngărƣiăsauăkhiănhƠătơmălỦăh căHoa

Kì Mac K.Cattell đ aăraăkháiăni mătrắc nghiệm trí tuệ trongătácăphẩmăắTrắc nghiệm trí tuệ và đo lường” 2raăđ i vào nĕmă1890ăt iăNewăYork.ăTrongătácăphẩmănƠy,ăMac K Cattellăđ aăraăkháiăni mătr cănghi mătríătu ăđ ăch ăraăbằngăch ngătơmălỦăkhácăbi tăgi aăcácăcáănhơnăvƠăôngăđƣălƠmăm uă50ătr cănghi m.ăT ăđơy,ătr cănghi măđ căhi uătheoănghĩaăr ngălƠăd ngăc ,ăph ngăti n,ăcáchăth căđ ăkh oăsátăvƠăđoăl ngătrongătơmălỦ

Nĕmă1904,ăm tănhƠătơmălỦăh căng iăPháp,ăAlfredăBinet,ăđ căgi iălƣnhăđ oănhƠătr ngă ăParisăyêuăc uăxơyăd ngăm tăph ngăphápăđ ăxácăđ nhănh ngătr ăemăb ătƠnăt tăv ămặtătơmăth nămƠăkhôngăth ăti păthuătheoăcáchăd yăbìnhăth ngă ănhƠătr ng.ăCáchăti păc năc aăBinetăr tătr căti p.ăCácăcơuăh iătrongăbƠiătr cănghi mămƠăôngăxơyă

d ng,ăyêuăc uănh ngăkỹănĕngăt ngăquát,ăcáchăl pălu năthôngăth ng vƠăm tăkhoăthôngătinăchungăchoăcơuătr ăl i.ăCácăđi măs ăđ căchoătheoătu iătríăl căậ mentalăage.ăN uăă

1

Lâm Quang Thi p (2008), Tr c nghi m và ng d ng, NXB Khoa h c và kỹ thu t, tr.15

Trang 15

m tăemănh ătu iăh năcóăth ătr ăl iăcùngăcácăcơuăh iăc aăph năl năcácăemă ăđ ătu iălênă

m iă chẳngă h n,ă thìă ng iă taă nóiă emă nƠyă cóă đ ă tu iă tríă l că lƠă m iă tu i Đ nă nĕmă1910,ălo iătr cănghi mădoăG.ăMunsterburgă xơyăd ngădùngăchoăcôngătácătuy năch năngh ănghi păcũngăđƣăgópăph năđángăk ăvƠoăvi căphátătri năr ngărƣiăvi căs ăd ngătr că

nghi m CũngătrongănĕmănƠy,ăG.I.ăRôtxôlimôăđƣăđ aăraăph ngăphápă“trắc diện tâm lý”,ăli năsauăđóăđƣăđ căd chăraăti ngăĐ căvƠăđ căchúăỦănhi uă ăTơyăỂuăvƠăMỹ Vào

nĕmă 1912,ă nhƠă tơmă lỦă h că ng iă Đ că V.ă Sternă đƣă đ aă raă kháiă ni mă “hệ số thông minh” (IntelligenceăQuotient),ăvi tăt tălƠăIQ,ăvƠăxemănóănh ălƠăch ăs ăc aănh păđ ăphátă

tri nătríătu ,ăđặcătr ngăchoăm tăđ aătr ănƠoăđó.ăH ăs ănƠyăch ăraăs ăv tălênătr căhayă

ch măl iăc aătu iătríăkhônăsoăv iătu iăth iăgian Nĕmă1916,ăL.ăTerman,ăgiáoăs ătơmălỦă

tr ngăĐ iăh căStanfordă ăMỹ,ăđƣăcùngăv iăc ngăs ăc aămìnhăhaiăl năc iăt ăb nătr că

nghi m thôngăminhăc aăBinetăđ ădùngăchoătr ăemăMỹ.ăB năc iăti năđóăđ căg iălƠătrắc nghiệm Stanford – Binet.ăVƠăbƠiătr cănghi măđ căs aăl iăm tăl năn aăvƠoănĕmă1960.ă

Tr cănghi măBinetăđƣăđ cădùngăm tăcáchăr ngărƣiăvƠăđƣăcóătácăđ ngăr ngăl năđ nă

vi cătri năkhai cácăphépăđoăl ngăti pătheo

Trongă th iă giană di nă raă cu că chi nă th ă gi iă l nă th ă nh t,ă đƣă raă đ iă cácă tr că

nghi măđ ănghiênăc uăcácănhómăậ cácătr cănghi mă“Alpha Lục quân” và “Beta Lục quân” c aăMỹănhằmăgi iăquy tăm tălo tăv năđ ăv ăvi cătuy năch năngh ănghi păquơnă

s ăĐơyălƠăcácăbƠiătr cănghi măkỹănĕngăvƠăkỹăx oăcáăbi tădùngăđ ătuy năch n,ăphơnălo iăbinhă sĩă vƠă traoă côngă vi că phùă h pă v iă nĕngă l că tríă tu ă c aă h ă Trongă đó,ă bƠiă tr cănghi măAlphaălƠălo iătr cănghi măvi t,ăbƠiătr cănghi măBetaădùngăcácăcôngăc không đòiăh iăkh ănĕngăđ căhi u.ăC ăhaiăbƠiătr cănghi măđ uălƠătr cănghi nănhóm,ăđ căch mă

đi măkháchăquan Sauăcácălo iătr cănghi mătríăthôngăminh,ăkỹăx o,ăcácătr cănghi măv ă

kh ănĕng,ăs ăthích,ănhơnăcách,ầăđƣăkhôngăng ngăphátătri năvƠăápăd ngăr ngărƣiătrong nhi uănĕmăqua.ă ăMỹ,ăt ăđ uăth ăkỷăXIX,ăng iătaăđƣădùngăph ngăphápătr cănghi mă

ch ăy uăđ ăphátătri nănĕngăkhi u,ăxuăh ngăngh ănghi păc aăh căsinh

Sangăđ uăth ăkỷăXX,ăE.ăThomdikeălƠăng iăđ uătiênăđƣădùngătr cănghi mănh ă

m tăph ngăphápă“khách quan và nhanh chóng” đ ăđoătrìnhăđ ăki năth căh căsinh,ăb tă

đ uădùngăv iămônăs ăh căvƠăsauăđóălƠăđ iăv iăm tăs ăki năth căkhác.ăĐ nănĕmă1940,ă ăHoaăKỳăđƣăxu tăhi nănhi uăh ăth ngătr cănghi mădùngăđ ăđánhăgiáăthƠnhătíchăh căt pă

c aăh căsinh.ăNĕmă1960,ăHoaăKỳăđƣ cóăh nă2000ăch ngătrìnhătr cănghi măchuẩn

Đ nănĕmă1963ăđƣăxu tăhi năcôngătrìnhăc aăGhecbêrichădùngămáyătínhăđi năt ăx ălỦăcácă

k tăqu ătr cănghi mătrênădi năr ng.ăVƠoăth iăđi măđó,ă ăAnhăđƣăcóăH iăđ ngăqu căgiaăhƠngănĕmăquy tăđ nhăcácătr cănghi măchuẩnăchoăcácătr ngătrungăh c.ă

Trongăth iăkỳăđ u,ăvi căs ăd ngăph ngăphápătr cănghi mă ăcácăn căph ngăTơyăđƣăcóăm tăs ăsaiăl mănh ăđƣăsaăvƠoăquanăđi măhìnhăth c,ămáyă mócătrongăvi căđánhăgiáănĕngăl cătríătu ,ăch tăl ngăki năth căc aăh căsinh,ăhoặcăquanăđi măphơnăbi tăgiaiăc p,ăph ănh nănĕngăl căh căt păc aăconăemănhơnădơnălaoăđ ng

ă Liênă Xô,ă t ă nĕmă 1926ă đ nă nĕmă 1931,ă đƣă cóă m tă s ă nhƠă s ă ph mă t iăMatxc va,ăLêningrat,ăKiep,ăthíănghi mădùngătr cănghi măđ ăchẩnăđoánăđặcăđi mătơmălỦăcáănhơnăvƠăki mătraăki năth căh căsinh.ăNh ngădoă nhăh ngăc aănh ngăsaiăl mănóiă

Trang 16

trên,ăs ăd ngămƠăch aăth yănh ngănh căđi măc aătr cănghi mănênă ăth iăkỳănƠyăt iăLiênăXôăcóănhi uăng iăph năđ iădùngătr cănghi m.ăCh ăt ănĕmă1963,ăt iăLiênăXôăm iă

ph căh iăvi căs ăd ngătr cănghi măđ ăki mătraăki năth căh căsinh.ăĐƣăxu tăhi nănh ngăcôngătrìnhănghiênăc uădùngătr cănghi mătrongăcácămônăh căkhácănhau:ăE.EăSolovievaă(1963),ăV.A.ăKorinskaiaăvƠăL.M.ăPansetnicovaă(1964),ăK.A.ăCraxmianscaiaă(1963)ầă

ng iătaăv năti păt căth oălu năv ănh ngă uăđi măvƠănh căđi măc aătr cănghi m

Trongănh ngănĕmăg năđơyătr cănghi mălƠăm tăph ngăti năcóăgiáătr ătrongăgiáoă

d c.ăHi nănayătrênăth ăgi iătrongăcácăkìăki mătra,ăthiătuy năm tăs ămônăđƣăs ăd ngătr cănghi măkháăph ăbi n

Vi tăNam,ăt ănh ngănĕmă1960ăđƣăcóănhi uătácăgi ăs ăd ngătr cănghi măkháchăquană

m tăs ăngƠnhăkhoaăh că(ch ăy uălƠătơmălíăh c).ăNĕmă1964,ă ămi năNam thƠnhăl păc ă

quanăđặcătráchăv ătr cănghi măl yătênăắTrungătơmătr cănghi măvƠăh ngăd n”.ăĐ nănĕmă1969, GS.ăD ngăThi uăT ngăđƣăđ aămônătr cănghi măkháchăquanăvƠăth ngăkêăgiáoăd căvƠoăgi ngăd yăt iătr ngăĐ iăh căSƠiăGòn.ăVƠoănĕmă1974,ă ămi năNamăđƣăt ă

ch căthiătúătƠiăbằngăph ngăphápătr cănghi măkháchăquan.ăTácăgi ăNguy năNh ăAnă

dùngă ph ngă phápă tr că nghi mă kháchă quană trongă vi că th că hi nă đ ă tƠiă ắBước đầu nghiên cứu nhận thức tâm lí của sinh viên Đại học sư phạm”ănĕmă1976ăvƠăđ ătƠiăắVận dụng phương pháp test và phương pháp kiểm tra truyền thống trong dạy học tâm lí học”ănĕmă1978.ăTácăgi ăNguy năH uăLong,ăcánăb ăgi ngăd yăkhoaătơmălí,ăv iăđ ătƠi:ă ắTest trong dạy học”

VƠoăthángă7ănĕmă1996,ă ăn căta,ăvi căthíăđi măthiătuy năsinhăđ iăh căbằngă

ph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăđƣăđ căt ăch căđ uătiênăt iătr ngăĐ iăh căĐƠă

L t.ăT ănĕmă2007ăchoăđ nănay,ătrongăcácăkìăthiăt tănghi păTHPTăvƠătuy năsinhăđ iăh c,ă

n cătaăđƣăápăd ngăhìnhăth căthiătr cănghi măkháchăquană(d ngătr cănghi mănhi uăl aă

ch n)ăđ iăv iăcácămônăLỦ,ăHóa,ăSinhăvƠăAnhăvĕn.ăTrongăt ngălai,ăhìnhăth căthiăbằngă

tr cănghi măkháchăquanăs ăđ căápăd ngăthêmăchoănhi uămônăh căkhác.ăThángă4ănĕmă1998,ătr ngăĐ iăh căS ăph măHƠăN iă- Đ iăh căqu căgiaăHƠăN iăcóăt ăch căcu căh iă

th oăkhoaăh căv ăvi căs ăd ngătr cănghi măkháchăquanătrongăd yăh căvƠăti năhƠnhăxơyă

d ngăngơnăhƠngătr cănghi măkháchăquanăđ ăki mătra,ăđánhăgiáăm tăs ăh căph năc aăcácăkhoaătrongătr ng.ăHi nănay,ăm tăs ăkhoaătrongătr ngăđƣăb tăđ uăs ăd ngătr că

3 D ngăThi u T ng (2005), Tr c nghi măvƠăđoăl ng thành qu h c t p, NXB KH, tr.206

Trang 17

nghi măkháchăquanătrongăquáătrìnhăd yăh cănh :ăToán,ăLíăầăvƠăm tăs ăb ămônăđƣăcóă

h căph năthiăbằngăph ngăphápătr cănghi mănh ămônăTi ngăAnh

Nh ăv y,ăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăđƣăr tăph ăbi nă ăcácăn căphátătri n,ătrongănhi uălĩnhăv c,ănhi uămônăh căv iăk tăqu ăt tăvƠăđ căđánhăgiáăcao.ăTuyănhiên,ă ăVi tăNamăvi căs ăd ngăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăcònăr tăm iăm ăvƠăh năch ănh t lƠătrongăcácătr ngăph ăthông.ăĐ ăh căsinhăph ăthôngăcóăth ălƠmăquenă

d năv iăph ngăphápătr cănghi măkháchăquan.ăHi nănay,ăB ăgiáoăd căvƠăĐƠoăt oăđƣă

đ aăm tăs ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquanăl ngăghépăv iăcơuăh iăt ălu nătrongăcácăsáchăgiáoăkhoaăm tăs ămônăh că ătr ngăph ăthông.ăNh ngănĕmăg năđơy,ănhằmănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oă ăcácătr ngăđ iăh c,ăB ăgiáoăd căvƠăĐƠoăt oăvƠăcácătr ngăđ iă

h căđƣăt ăch căcácăcu căh iăth oătraoăđ iăv ăvi căc iăti năh ăth ngăcácăph ngăphápă

ki mătra,ăđánhăgiáăc aăh căsinh ậ sinhăviên,ăcácăkhoáăhu năluy năcungăc pănh ngăki nă

th căc ăb năv ăl ngăgiáăgiáoăd căvƠăđƣăxu tăb nănhi uătƠiăli uăthamăkh oăcóăgiáătr ăv ă

ph ngăphápătr cănghi măkháchăquanănh :ăTƠiăli uă“Trắc nghiệm và đo lường thành quả học tập” và “Trắc nghiệm tiêu chí” c aăGS.ăD ngăThi uăT ng.ă“Trắc nghiệm

và ứng dụng” c aăGS.TS.ăLơmăQuangăThi p.ă“Kiểm tra và đánh giá thành quả học tập của học sinh bằng trắc nghiệm khách quan” c aăcácătácăgi ăLỦăMinhăTiên,ăĐoƠnă VĕnăĐi u,ăTr năTh ăThuăMai,ăVõăVĕnăNam,ăĐ ăH nhăNga “Trắc nghiệm kiến thức

kỹ thuật nông nghiệp ở trường phổ thông trung học” c a Châu Kim Lang

Hi nănay,ăcóăr tănhi uătƠiăli uăc aăcácătácăgi :ăHƠăTh ăNg ,ăĐặngăVũăHo t,ăBùiă

T ng,ăHƠăTh ăĐ c,ăPhóăĐ căHoƠ,ăTr năTh ăTuy tăOanh ăđiăsơuăvƠoănghiênăc uăm tăcách cóăh ăth ngănh ngăc ăs ălỦălu năchungăc aăv năđ ăki mătra,ăđánhăgiáăk tăqu ăh că

t p.ăĐơyălƠănh ngăcôngătrìnhănghiênăc uăđƣăchínhăth căđ căs ăd ngălƠmăgiáoătrìnhă

gi ngăd yătrongăcácătr ngăđ iăh căs ăph m.ăăNgoƠiăraăcònăm tăs ăbƠiăvi tăbƠnăv ătr că

nghi măđ căđĕngătrênăt păchíăgiáoăd c,ănghiênăc uăgiáoăd cănh :ă“Trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan: ưu, nhược điểm và các tình huống sử dụng” c aătác

gi ăNguy năXuơnăHuỳnh,ă“Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan trong dạy học”

c aătácăgi ăLêăTh ăNam, “ Khả năng sử dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan để đánh giá kết quả học tập” c aătácăgi ăNguy năHoƠngăB oăThanh,ă“Bản chất của câu hỏi trong dạy học” c aătácăgi ăLê Thanh Oai; hay “Một số vấn đề về thử nghiệm câu hỏi kiểm tra” c aătácăgi ăợặngăXuơn C ng.ăBênăc nhăđóăcũngăcóănhi uătƠiăli u,ăcôngă

trìnhănghiênăc uăv ătr cănghi mă ăcácăc păđ ăkhóaălu năt tănghi p,ălu năvĕn,ălu năán.ăRiêngăv iăd ngăđ ătƠi,ălu năvĕnăth căsỹăv ăxơyăd ngăb ăcơuăh i,ăđ ăthiătr cănghi măs ă

d ngătrongăgi ngăd yă ătr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăTp.ăH ăChíăMinhăcũngăcóănhi uăcôngătrìnhăđ tăch tăl ngănh :

 Đặng Th Di u Hi n (2007): Thi t k b tr c nghi mămônăph ngăphápăgi ng

d y t iătr ngăĐ i h căS ăph m kỹ thu t TP H Chí Minh v i s h tr c a công ngh

Trang 18

ph măKỹăthu tăTp.ăH ăChíăMinh.ă

 Ph măNguy năAnhăTh ă(2012):ăXơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquanămônăngh ăn uăĕnăl pă11ăt iătr ngăTHPTăTr năBiên,ăTPăBiênăHòa,ăt nhăĐ ngăNai

 Nguy năPhanăMaiăKhoaă(2012):ăXơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi mămônăCôngăngh ăkimălo iăt iătr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăTp.ăH ăChíăMinh

Trên đây là m t s tìm hi u v các nghiên c u có liên quan đ n đ tài.ăH uă

h tăcácăđ ătƠiăđƣăgópăph nălƠmăsángăt ăcácăkháiăni m,ăcáchăbiênăso n,ăcáchăđánhăgiáăvƠăquyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan.ăQua s tìm hi u này, ng iănghiênăc uăcó đ c s hi u bi t sâu s c h n, đ y đ h n v đ tài c a mình Đ ng

th i qua đó, ng iănghiênăc uăcó th h c t p u đi m cũng nh rút kinh nghi m, tránh m c ph iănh ngăsaiăsót,ăh năch

V năđ ăxơyăd ng b cơuăh iătr cănghi măkháchăquanăđ ki mătra,ăđánhăgiáăk tă

qu ăh căt pătrongăquáătrìnhăd yăh căđƣăđ căs ăquanătơmăc aănhi uănhƠăkhoaăh căv iăcácăkhíaăc nhăkhácănhau.ăSong,ătrongăquáătrìnhănghiênăc u,ătìmăhi uăcácătƠiăli uătrongăvƠăngoƠiăn căv ăv năđ ănƠy.ăĐặcăbi t,ăquaăph ngăv năđi uătraăcácăgi ngăviênăđƣăvƠăđangă

gi ngăd yămônăh căDinhăd ngătr ăemăt iăcácătr ng Đ iăh căvƠ Caoăđẳngănh :ăĐ iăh că

Đ ngăTháp,ăĐ iăh căPh măVĕnăĐ ngă(t nhăQu ngăNgƣi),ăĐ iăh căS ăph măTp.ăH ăChíăMinh,ăĐ iăh căSƠiăGòn,ăCĐSPăM uăgiáoăTrungă ngă3,ăCĐSPăNhaăTrang,ăCĐSPăĐƠă

L t,ăCĐSPăLongăAn,ăCĐSPăB năTreầăthìăchoăđ nănay,ăng iănghiênăc uăch aăth yăcó

đ ătƠiănƠoăđiăvƠoănghiênăc u v năđ ăxơyăd ng b cơuăh iătr cănghi măkháchăquanămôn

Dinhă d ngă tr ă em.ă Vìă v y,ă ng iă nghiênă c uă quy tă đ nhă ch nă đ ă tƠi:ă "Xây

dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Dinh dưỡng trẻ em hệ Trung cấp tại trường Đại học Tiền Giang" đ lƠmăđ ătƠiălu năvĕnăTh căsĩăc aămình

Ki mă traă đánhă giáă lƠă m tă khơuă quană tr ngă c aă quáă trìnhă gi ngă d y,ă lƠă khơuămangătínhăquy tăđ nhăv ăvi căk tălu năthƠnhăqu ăh căt păc aăh căsinhăậ sinh viên

Trang 19

1.2.1 Kháiăni m ki mătra vƠăđánhăgiá

Khái niệm kiểm tra (Testing):

 Theo TS Nguy năVĕnăTu n:ăKi mătraălƠăcôngăc hayăph ngăti n đ ăđoăl ngătrìnhăđ ăki năth c,ăkỹănĕng, kỹăx oăc aăh căsinhă4

 Theo GS TS Tr năBáăHoƠnh:ăKi mătraălƠăvi căthuăth pănh ngăd ăli u,ăthôngătinălƠmăc ăs ăchoăvi căđánhăgiá 5

Khái niệm đánh giá (Evaluation):

 Theo TS Nguy năVĕnăTu n: ĐánhăgiáălƠăxácăđ nhăm căđ ăc aătrìnhăđ ăki nă

th căkỹănĕng,ăkỹăx oăc aăh căsinh6

c ăs ăđ iăchi uăcácăthôngătinăthuănh năđ căv iăcácăm cătiêuăđ căxácăđ nhăbanăđ u. 8

Nh ăv y:ăĐánhăgiáălƠăquáătrìnhăcĕnăc ăvƠoăcácăs ăli u,ăthôngătinănh năđ cătrongăki mătraăđ ăxácăđ nhăm căđ ăc aătrìnhăđ ăki năth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oăc aăh căsinhăsoăv iănh ngăm cătiêu,ătiêuăchuẩnăđ ăraăbanăđ u

Đánhăgiáăk tăqu ăh căt pălƠăxácăđ nhăm căđ ăn măđ căki năth c,ăkỹănĕng,ăkỹă

x oăc aăh căsinh ậ sinh viên soăv iăyêuăc uăc aăch ngătrìnhăđ ăra.ăN iădungăđánhăgiáă

nh ngăk tăqu ăph năánhătrongăcácăkỳăki mătraăđ nhăkỳ vƠăki mătraăt ngăk tăcácămặtă

ki năth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oăc aăt ngămônăh c

K tăqu ăc aăvi căđánhăgiáăđ căth ăhi năbằngăs ăđi măchoătheoăthangăđi măquyăđ nh

1.2.2 M iă quană h ă gi aă ki mă traă vƠă đánhă giáă v iă cácă thƠnhă t ă trongă quá trình

d yăh c

Ki mă traă vƠă đánhă giáă lƠă m tă khơuă khôngă th ă thi uă trongă quáă trìnhă d yă h c.ă

Ki mătraăph iăluônăđiăli năv iăđánhăgiáăvìăki mătraămƠăkhôngăđánhăgiáăs ăkhôngăcóătácă

d ngăvƠăhi uăqu ăđángăk ,ăng căl iăđánhăgiáămƠăkhôngăd aătrênănh ngăs ăli uăki mătraăthìăr tăd ămangătínhăch tăng uănhiên,ăch ăquan.ăCóănghĩaălƠăki mătraălƠăph ngăti nă

c aăđánhăgiá,ăcònăđánhăgiáălƠăm căđíchăc aăki mătra.ăKi mătraăvƠăđánhăgiáăcóăm iăliênă

h ăkh ngăkhítăv iănhau.ă

Nguy năVĕnăTu n (2009), Lí lu n d y h c,ăĐHSPKT.ăTPHCM, tr.91

7 D ngăThi u T ng (2005), Tr c nghi măvƠăđoăl ng thành qu h c t p, NXB KH, tr.362

8

Phan Tr ng Ng (2005), D y h căvƠăph ngăphápăd y h cătrongănhƠătr ng, NXBăĐHSP,Tr.402

Trang 20

Theoălíălu năd yăh c,ăki mătraăvƠăđánhăgiáălƠăkhơuăcu iăcùngăc aăquáătrìnhăd yă

h c.ăNh ngătrongăth căti năd yăh căki mătraăvƠăđánhăgiáăđ căs ăd ngătrongăsu tăquáătrìnhăd yăh c.ăĐ ngăth iăki mătraăđánhăgiáăcònălƠăm tăbi năphápănơngăcaoăvi căd yăvƠă

h căkhôngăch ăc aăgiáoăviênămƠălƠăc aăc ăh căsinh ậ sinh viên

S ăđ 1.1: M iăquanăh ăgi aăKT&ĐGăv iăcácăthƠnhăt ăkhácătrongăQTDH9

M iăliênăh ăgi aăki mătraăvƠăđánhăgiáăv iăcácăthƠnhăt ăkhácătrongăquáătrìnhăd yă

h căđ căth ăhi nărõăthôngăquaă3ăch cănĕngăc aăki mătraăđánhăgiá:

 Ch cănĕngăsoăsánh:ăKi mătraăvƠăđánhăgiáăgiúpăsoăsánhăgi aăm căđíchăyêuăc uă

đ ăraăv iăk tăqu ăth căhi năđ c.ăN uăkhôngăcóăki mătraăvƠăđánhăgiáăthìăkhôngăcóăd ă

ki n,ăs ăli uăxácăth căđ ăsoăsánhăk tăqu ănh năđ căv iăm căđíchăyêuăc uăđ ăraăbanăđ u

 Ch cănĕngăph năh i:ăKi mătraăđánhăgiáăhìnhăthƠnhăm iăliênăh ăngh chătrong và ngoƠiăc aăquáătrìnhăd yăh cătácăđ ngătr căti păđ năgiáoăviênăvƠăh căsinh.ăNh ăcóăch cănĕngănƠyămƠăgiáoăviênăd năđi uăch nhăqu ătrìnhăd yăh căngƠyăm tăt iă u.ă

 Ch cănĕngăd ăđoán:ăCĕnăc ăvƠoăk tăqu ăki mătraăvƠăđánhăgiáăcóăth ăd ăđoánăs ăphátătri năc aăng iăh c

Tómăl i:ăKi mătraăvƠăđánhăgiáălƠăhaiăcôngăvi căcóăn iădungăkhácănhauănh ngăcóă

m iăquanăh ăm tăthi tăv iănhau

Trang 21

1.2.3 M căđíchăc aăki mătraăvƠăđánhăgiáătrongăquáătrìnhăd yăh c

Mục đích cơ bản

LƠăxácăđ nhăs ăl ngăvƠăch tăl ngăc aăquáătrìnhăgi ngăd yăvƠăh căt p.ăNhằmăkíchăthíchăgiáoăviênăd yăt tăvƠăh căsinhăậ sinhăviênătíchăc căt ăl căđ ăđ tăk tăqu ăt tătrongăvi căh c

Mục đích cụ thể

ậ Đối với học sinh:

 Giúp h căsinhăậ sinh viên t ăđánhăgiáăm căđ ăchi mălĩnhătriăth c,ăkĩănĕngăc aămình

 H căsinh ậ sinh viên t ăđi uăch nhăho tăđ ngăh căvƠăthúcăđẩyăquáătrìnhăh căt păphátătri năkhôngăng ng

 N uăvi căki mătraăđánhăgiáăđ căt ăch cănghiêmătúc,ăcôngăbằngăs ăgiúpăh căsinh ậ sinh viên nơngăcaoătinhăth nătráchănhi mătrongăh căt p,ăcóăỦăchíăv nălên,ăc ngă

c ălòngătinăvƠoăkh ănĕngăc aămình,ănơngăcaoăỦăth căt ăgiác

ậ Đối với giáo viên:

 Bi tăđ cătìnhăhìnhăh căt p,ălĩnhăh iătriăth căc aăt ngăh căsinhă ậ sinh viên cũngănh ăc ăl p

 Đ nhăh ngăchoăm iăho tăđ ngăc aăgiáoăviên

 Đi uăch nhăvƠăt ăhoƠnăthi năho tăđ ngăd y,ăđápă ngăcácăm cătiêuăd yăh căđƣă

đ ăra

ậ Đối với nhà trường, phụ huynh và các cơ quan giáo dục:

 D aătrênăc ăs ăc aăki mătraă- đánhăgiáăcóăth ătheoădõiăđánhăgiáăquáătrìnhăgi ngă

d yăc aăgiáoăviênăvƠătìnhăhìnhăh căt păc aăh căsinhăậ sinh viên

 Cĕnăc ăvƠoăđóămƠăb ăsungăhoƠnăthi năvƠăphátătri năch ngătrìnhăgi ngăd y

 Quaăki mătraăvƠăđánhăgiáăgiúpăchoăph ăhuynhăbi tărõăs ăh căt păc aăconăemămình.ăVìăv y,ămƠăcóăm iăliênăh ăgi aănhƠătr ngăvƠăgiaăđìnhăchặtăch ăh n

1.2.4 Cácătiêuăchuẩnăc aăbƠiăki mătra

Mu năđánhăgiáăchínhăxácăc năph iăl aăch năph ngăti năđánhăgiáăthíchăh p.ăTrongătr ngăh c,ăki mătraăđ căxemălƠăph ngăti năth ngădùngăđ ăđánhăgiáăk tăqu ă

h căt păc aăh căsinhăậ sinhăviên.ăBƠiăki mătraăc năcóă3ătiêuăchuẩnăc ăb năsau:

1.2.4.1 Có giá trị

LƠăkháiăni măchoăbi tăm căđ ă mƠăm tăbƠiăki mătraăđoăđ căđúngăcáiămƠănóă

đ nhăđo.ăM tăbƠiăki mătraăcóăgiáătr ălƠăph iăth căs ăđoăl ngăđúngăv iăđ iăt ngăc năđoăđóăchínhălƠăn iădungăbƠiăki mătra

M tăbƠiăki mătraăcóăgiáătr ăđ căxácăđ nhă3ăđi măsau:ăN iădungăki mătra,ăs ă

nh tătríăn iăt iăc aăbƠiăki mătraăvƠăs ăsoăsánhăcácătiêuăchuẩnăngo iălai

 Tínhăch tăh uăhi uăv ăn iădungăki mătra:ăChoăbi tăbƠiăki mătraăcóăphùăh păv iăsáchăgiáoăkhoa,ăgiáoătrìnhăhayă bƠiăgi ngăc aăgiáoăviênăhayă không?ăNóiăkhácăđiă bƠiă

Trang 22

ki mătraăph iăbaoăg măcácăph năquanătr ngăc aăgiáoăkhoa,ăgiáoătrình

 Tínhăch tăh uăhi uăv ăs ănh tătríăn iăt iăc aăbƠiăki mătra:ăNóiălênăm iăquanăh ă

nh tăquánăc aăcácăcơuăh iătrongătoƠnăbƠiăki mătra.ăCơuăh iăcóăgiáătr ăph iăphơnăbi tă

đ căh căsinhăậ sinhăviênăcóăđi măcao,ăđi măkhá,ătrungăbìnhăvƠăh căsinhăậ sinh viên có

1.2.4.2 Đáng tin cậy

LƠăkháiăni măchoăbi tăbƠiăki mătraăđoăb tăc ăcáiăgìămƠănóăđoăv iăs ătinăc yăcóăcĕnăc ,ă năđ nhăđ năm cănƠo.ăBƠiăki mătraăđángătinăc yănóiălênătínhăch tăv ngăchƣiăc aă

đi măs ăĐ ătinăc yăc aăbƠiăki mătraătùyăthu căvƠoă3ăy uăt :

 V aăs căv iătrìnhăđ ăh căsinhăậ sinhăviên,ăbƠiăki mătraăkhôngăquáăkhóăhayăquáăd

 Cácă nhăh ngăngo iălaiăkhiăh căsinhălƠmăbƠiănh :ăquayăcóp,ăb ănhi uăkhiălƠmăbƠi ầ

 S ăkháchăquanăc aăng iăch m,ăđ ăkh căph căy uăt ănƠyăgiáoăviênăc năcóăthangă

đi măr tăchiăti t,ăc ăth ăchoăt ngăcơu

1.2.4.3 Dễ sử dụng

Baoăg mă3ăkhíaăc nh:ăT ăch căki mătra,ăd ăch măvƠăítăt n kém

 T ăch căki mătra:ăBƠiăki mătraăph iăso năkỹătránhănh ngătr ăng iăkhiăh căsinhăậ sinhăviênălƠmăbƠi,ăbƠiăki mătraăcóăh ngăd nărõărƠng,ăghiăth iăgianălƠmăbƠi,ăcácăđi mă

s ăvƠătƠiăli uăđ căs ăd ngă(n uăcó)

 BƠiăki mătraăph iăth căhi năsaoăchoăvi căch m bƠiăđ căd ădƠng,ăthangăđi măchínhăxácăđ ănơngăcaoăm cătinăc yăc aăbƠiăki mătra

 Ph iăti tăki măth iăgianăvƠăph ngăti năvìătiêuăchuẩnănƠyălƠmă nhăh ngăđ nătínhăch tătinăc yăvƠăcóăgiáătr

 M tăbƠiăki mătraăcóăth ăcóăđ ătinăc yăcaoănh ngăcóăgiáătr ăth p,ăđi uăđóăcóănghĩaălƠăn uăbƠiăki mătraăcóăđ ătinăc yăth păthìăkhôngăth ăcóăđ ăgiáătr ăcao.ăCóăgiáătr ăthìăđángătinăc y,ăđángătinăc yănh ngăch aăch căcóăgiáătr

1.2.5 Cácănguyênăt căđánhăgiá

1.2.5.1 Đánh giá phải khách quan

Trongă m iă tr ngă h pă giáoă viênă cũngă khôngă đ că cóă ácă c mă hayă thi nă c măchenăvƠoătrongăquáătrìnhăđánhăgiáămƠăđánhăgiáăph iăkháchăquan,ăd aăvƠoăk tăqu ămƠă

ng iăgiáoăviênăthuăđ căc aăh căsinhăậ sinh viên

Trang 23

1.2.5.2 Đánh giá phải dựa vào mục tiêu dạy học

Ch ngătrìnhăgi ngăd yăđặtăraănh ngăm cătiêuăgìăthìăkhiăđánh giá, giáo viên

ph iăd aăvƠoăm cătiêuăđ ăraăbanăđ uăđó

1.2.5.3 Đánh giá phải toàn diện

Đánhăgiáăkhôngănh ngăch ăchúătr ngăvƠoăki năth căc aăh căsinhămƠăc năc ăv ă

m iămặtăt ăt ăt ngăchínhătr ,ătácăphong,ătháiăđ ăđ năki năth căkhoaăh c,ăkỹăthu t

1.2.5.4 Đánh giá phải thường xuyên và có kế hoạch

Ki năth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oăcũngănh ăm iăho tăđ ngăc aăconăng iăđ uăcóăquáătrìnhăv năđ ngăvƠăphátătri năkhôngăng ng,ăchoănênăk tăqu ăđánhăgiáăch ăcóăgiáătr ăth că

s ăngayătrongăth iăđi măđánhăgiá.ăDoăđó,ăđánhăgiáăchínhăxác,ăph iăth căhi năth ngăxuyênăvƠăcóăk ăho chătrongăquáătrìnhăd yăh c

1.2.5.5 Đánh giá phải nhằm cải tiến phương pháp giảng dạy, hoàn chỉnh chương trình học

Quaăcácăkỳăki mătraăcũngănh ăthi,ăgiáoăviênăcũngănh ăcácăc ăquanăqu nălỦăgiáoă

d cătìmăhi uănh ngătácănhơnăđ aăđ n k tăqu ăV chăraănh ngă uăđi măđ ăphátăhuy,ăphátăhi nănh ngănh căđi măđ ăs aăch a,ăc iăti năph ngăphápăgi ngăd y,ăs aăđ iă

ch ngătrìnhăh căchoăphùăh păv iăm cătiêuăđƠoăt o

PHÁPăTR CăNGHI MăKHÁCHăQUAN

1.3.1 Cácăkháiăni măv ătr cănghi m

1.3.1.1 Trắc nghiệm (Test )

 TheoăGS.ăD ngăThi uăT ng:ăăTr cănghi mălƠăm tăd ngăc ăhayăph ngăth căh ă

th ngănhằmăđoăl ngăm tăm uăcácăđ ngătháiă(behavior)ăđ ătr ăl iăchoăcơuăh iă“Thành tích của cá nhân như thế nào, so sánh với những người khác hay so sánh với một lĩnh

vực các nhiệm vụ học tập được dự kiến” 10

 Trongă giáoă trìnhă ắĐánhă giáă vƠă đoă l ngă k tă qu ă h că t p”,ă tácă gi ă Tr nă Th ă

Tuy tăOanhăđƣătríchăd năđ nhănghĩaăc aăGronlundănh ăsau:ă“Trắc nghiệm là một công

cụ hay một quy trình có hệ thống nhằm đo lường mức độ mà cá nhân đạt được trong một lĩnh vực cụ thể”.11

 Theoă GS.ă TS.ă Tr nă Báă HoƠnh:ă “Trắc nghiệm trong giáo dục là một phương pháp đo để thăm dò một số đặc điểm năng lực trí tuệ của học sinh (chú ý, tưởng tượng, ghi nhớ, thông minh, năng khiếu…) hoặc để kiểm tra, đánh giá một số kiến

Trang 24

thức, kỹ năng, kỹ xảo, thái độ của học sinh” 12

Nh ăv y,ătr cănghi mătrongăgiáoăd călƠăm tăcôngăc ,ăm tăph ngăphápăđ ăđoă

l ngăm căđ ămƠăcáănhơnăđ tăđ cătrongăm tăđ năv ăki năth căc ăth

1.3.1.2 Trắc nghiệm khách quan (Objective test)

Tr cănghi măkháchăquanălƠăph ngăphápăki mătra,ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aă

h căsinh ậ sinh viên bằngăh ăth ngăcơuăh i.ăLo iăcơuăh iănƠyăcungăc păchoăh căsinh ậ sinh viên m tăph năhayăt tăc ăthôngătinăc năthi tăvƠăng iătr ăl iăph iăch năcơuătr ăl iăđúngănh tătrongăs ăcácăcơuătr ăl iăchoăm tăcơuăh iăhoặcăch ăđi năthêmăvƠiăt ăNg iă

ch măcĕnăc ăvƠoăh ăth ngăchoăđi măkháchăquanăđ ăđánhăgiá,ăkhôngăph ăthu căvƠoăch ăquanăc aăng iăch m

1.3.1.3 Phương pháp trắc nghiệm khách quan

Ph ng phápă tr că nghi mă kháchă quană lƠă m tă trongă nh ngă d ngă tr că nghi mă

vi t,ăkỹăthu tătr cănghi mănƠyăđ cădùngăph ăbi năđ ăđoăl ngănĕngăl căc aăconăng iătrongănh năth c,ăho tăđ ngăvƠăc măxúc.ăPh ngăphápătr cănghi măkháchăquanăđƣăđ căngăd ngăr ngărƣiătrongălĩnhăv cănh ăyăh c,ătơmălỦ,ăgiáoăd căầă ănhi uăn c

Trongălĩnhăv căgiáoăd c,ătr cănghi măkháchăquanăđƣăđ căs ăd ngăr tăph ăbi nă

t iănhi uăn cătrênăth ăgi iătrongăcácăkỳăthiăđ ăđánhăgiáănĕngăl cănh năth căc aăng iă

h c,ăt iăn cătaătr cănghi măkháchăquan đ căs ăd ngătrongăcácăkỳăthiătuy năsinhăcaoăđẳng,ăđ iăh căvƠăkỳăthiăk tăthúcăh căph năt iănhi uătr ng

1.3.2 Phơnălo iăcácăph ngăphápătr cănghi m

Cóănhi uăki uăphơnălo iătr cănghi m:

 Phân loại theo cách chuẩn bị đề trắc nghiệm: cácănhƠănghiênăc uăphơnăchiaă

thành thành hai lo iătr cănghi mălo iătiêuăchuẩnăhóaăvƠătr cănghi mădùngă ăl păh c

 Tr cănghi mătiêuăchuẩnăhóaăth ngădoăcácăchuyênăgiaătr cănghi măso năth o,ă

th ănghi m,ăch nhăs a.ăDoăđó,ăm iăcơuăh iătr cănghi măđ căg năv iăcácăch ăs ăchoă

bi tăthu cătínhăvƠătínhăch tăc aănóă(đ ăkhó,ăđ ăphơnăbi tă ,ăn iădung,ăm căđ ăkĩănĕngă

g năv iăcơuăh i),ăm iăđ ătr cănghi măg năv iăm tăđ ătinăc yăxácăđ nh.ăNgoƠiăra,ăcóă

nh ngăch ăd năc ăth ăv ăcáchătri năkhaiătr cănghi măvƠăgi iăthíchăk tăqu ătr cănghi m

 Tr cănghi mădùngă ăl păh că(tr cănghi mădoăgiáoăviênăso n)ălƠătr cănghi mă

do giáoăviênăt ăch ătácăđ ăs ăd ngătrongăquáătrìnhăgi ngăd y,ăcóăth ăch aăđ căth ănghi măvƠăch nhăs aăcôngăphu,ăth ngăđ căs ăd ngătrongăcácăkìăki mătraăv iăs ăítă

h căsinhăvƠăkhôngăth tăquanătr ng

 Phân loại theo mức độ đảm bảo thời gian để làm trắc nghiệm: các nhà

nghiênă c uă phơnă chia tr că nghi m thành hai lo i: tr că nghi mă theoă t că đ ă vƠă tr că

Trang 25

nghi măkhôngătheoăt căđ

 Tr cănghi mătheoăt căđ ăth ngăh năch ăth iăgian,ăch ăcóăm tăs ăítăthíăsinhă

lƠmănhanhăm iăcóăth ălƠmăh tăs ăcơuăh iăc aăđ ătr cănghi m,ănhằmăđánhăgiáăkh ănĕngălƠmănhanhăc aăthíăsinh

 Tr cănghi măkhôngătheoăt căđ ăth ngăcungăc păđ yăđ ăth iăgianăchoăph nă

l năthíăsinhăcóăth ăk păsuyănghĩăđ ălƠmăh tăđ ătr cănghi m

 Phân loại theo chuẩn cách thức giải quyết: cácănhƠănghiênăc uăth ngăchiaă

tr cănghi măra làm ba lo i:ăquanăsát,ăv năđápăvƠăvi t

 Tr că nghi m quană sátă giúpă xácă đ nhă nh ngă tháiă đ ,ă nh ngă ph nă ngă vôă Ủă

th c,ănh ngăkỹănĕngăth căhƠnhăvƠăm tăs ăkỹănĕngăv ănh năth c,ăchẳngăh năcáchăgi iăquy tăv năđ ătrongăm tătìnhăhu ngăđangăđ cănghiênăc u

 Tr cănghi măv năđápăcóătácăd ngăt tăkhiănêuăcácăcơuăh iăphátăsinhătrongăm tătìnhăhu ngăc năki mătra.ăTr cănghi măv năđápăth ngăđ cădùngăkhiăt ngătácăgi aă

ng iăch măvƠăng iăh călƠăquanătr ng,ăchẳngăh năc năxácăđ nhătháiăđ ăph nă ngăkhiă

ph ngăv nầ

 Tr cănghi măvi tăth ngăđ căs ăd ngănhi uănh tăvìănóăcóănh ngă uăđi măsau:

- Choăphépăki mătraănhi uăthíăsinhăm tălúc

- Choăphépăthíăsinhăcơnănh cănhi uăh năkhiătr ăl i

- Đánhăgiáăđ căm tăvƠiălo iăt ăduyă ăm căđ ăcao

- Cungăc păb năghiărõărƠngăcácăcơuătr ăl iăc aăthíăsinhăđ ădùngăkhiăch m

- D ăqu nălỦăh năvìăb năthơnăng iăch măkhôngăthamăgiaăvƠoăb iăc nhăki mătra

Tr cănghi măvi tăđ căchiaăthƠnhă2ănhómăchính:ătr cănghi m khách quan và

tr cănghi măch ăquană(tr cănghi măt ălu n)

- Nhómăph ngăphápătr cănghi măkháchăquană(objectiveătest):ălà nhóm các câu

tr cănghi mămƠătrongăđóăđ ăthiăth ngăg măr tănhi uăcơuăh i,ăm iăcơuănêuăraăm tăv nă

đ ăcùngăv iănh ngăthôngătinăc năthi tăsaoăchoăthíăsinhăch ăph iătr ăl i v năt tăchoăt ngăcâu

- Nhómă ph ngăphápătr cănghi măt ălu nă(essay):ă là nhóm cácăcơuăh iătr cănghi măbu cătr ăl iătheoăd ngăm ,ăthíăsinhăph iăt ătrìnhăbƠyăỦăki nătrongăm tăbƠiăvi tădƠiăđ ăgi iăquy tăv năđ ămƠăcơuăh iănêuăra.ă

Trang 26

S ăđ 1.2: Phơnălo iăcácăph ngăphápătr cănghi m13

1.3.3 So sánh hai ph ngăphápătr cănghi m: kháchăquanăvƠăt ălu n

C ăhaiăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăvƠăt ălu n,ăđ uălƠănh ngăph ngăphápăh uăhi uăđ ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt p.ăC năn măv ngăb năch tăt ngăph ngăphápă

vƠăcôngăngh ătri năkhaiăc ăth ăđ ăcóăth ăs ăd ngăm iăph ngăphápăđúngălúc,ăđúngăch ă

B ngă1.1:ăSoăsánhă uăth ăc aăph ngăphápătr cănghi măkháchăquanăvƠăph ngăphápă

Lâm Quang Thi p (2008), Nh ngăc ăs c a kỹ thu t tr c nghi m, NXB V Đ i h c Hà N i, tr.30

CỄCăPH NGăPHỄPăTR CăNGHI M

Trang 27

đ tăt ăduyătr uăt ng

Cóătínhăđ nhăl ngăcao,ăápăd ngăđ căcôngăngh ă

đoăl ngătrongăvi căphơnătíchăx ălỦăđ ănơngăcaoă

ch tăl ngăcácăcơuăh iăvƠăđ ăthi

x

Cungăc păs ăli uăchínhăxácăvƠă năđ nhăđ ăs ăd ngă

 Nh ngăsoăsánhă ătrênăchoăth y:

M iăd ngăth căcơuăh iăđ uăcóă uănh căđi măriêngătùyătheoăt ngătr ngăh păs ă

d ngăc ăth ,ăvìăv yăc năcơnănh căl aăch năd ngăth căthíchăh pătrongăm iăkỳăthi ậ ki mătraăđ ăđ tăđ căhi uăqu ăs ăd ngăcaoănh t

Cácăđ ătr cănghi măđƣăđ căchuẩnăhóaăcóăth ăs ăd ngăđ ăđánhăgiáăki năth căc aă

h căsinh ậ sinh viên trongăquáătrìnhăgi ngăd yăcácămônăh c

Trongăcácăkỳăthiăcóăquiămôăl nănênăs ăd ngăđ ăthiătr cănghi măđ ăch ngătiêuă

c cătrongăkhiălƠmăbƠi,ăđ măb oătínhăkháchăquan,ăcôngăbằngăkhiăch m.ă

1.3.4 u - Nh căđi măc aătr cănghi măkháchăquan

 uăđi m:

 Dungăl ngăki năth căl n,ăđ ăthiăph ăkínănhi uăki năth cătrongăn iădungămônăh că

t ăđ năgi năđ năph căt p,ăt ăn iădungăc ăth ăđ năki năth căt ngăquát,ăsoăsánh

 Trongăm tăth iăgianăng năki mătraăđ căm tăph măviăki năth căr ng.ăDoă

v y,ătránhăđ cătìnhătr ngăh căt ,ăh căđ iăphó

 Ti tăki măth iăgianăchoăc ăh căsinhăậ sinh viên và giáo viên

 Đ măb oătínhăkháchăquanăvƠăđ ătinăc yăcaoăkhiăt ăch căch măthi

 Cùngăm tăn iădungăcóăth ăxơyăd ngăcácăbƠiătr cănghi m,ăcácăcơuăh iăphongă

Trang 28

phúăvƠăđaăd ng

 T oăđi uăki năápăd ngăcôngăngh ăm iătrongăt ăch căki mătra,ăthiăvƠăch măthi

 Gơyăh ngăthúăvƠătínhătíchăc cătrongăh căt păchoăh căsinh

 Rènăluy năcho h căsinhăậ sinh viên ph nă ngănhanhănh y,ătínhăquy tăđoánătrongătìnhăhu ngăcóăv năđ ă

 Rènăluy năt ăduyăđ căl păvƠăkh ănĕngăphánăđoánăc aăh căsinh

 Tuyă nhiên,ăbênăc nhănh ngă uăđi m,ăthìăph ngăphápătr că nghi măkháchăquanăcũngăcóăm tăs ănh căđi mănh t đ nh

 Nh căđi m:

 Khuy n khíchăh căsinh ậ sinh viên đoánămò,ăđ iăv iălo iătr cănghi măkháchă

quanăđúngă- sai

 Khôngăphátătri năđ căt ăduyăsángăt oăchoăh căsinh ậ sinh viên

 H năch ăvi cărènăluy năkỹănĕngăvi t,ăt ăduyăl pălu nălogic,ătrìnhăbƠyăm tă

v năđ

 H năch ătrongăvi căđánhăgiáăk tăqu ănh năth cătháiăđ ăc aăh căsinh ậ sinh viên đ iăv iăth ăgi iăquan,ănhơnăsinhăquan

 Đòiăh iăgiáoăviênăcôngăphuătrongăkhơuăraăđ ,ăđ ngăth iăph iăcóăm tătrìnhăđ ă

nh tăđ nhăvƠămặtăbằngăchungăc aăđ iăt ngăc ăth

 Tr cănghi măkháchăquanăch ăt pătrungăvƠoăkĩănĕngăđ c.ăS ănh năm nhăquáă

đángăvƠoăkĩănĕngăđ căvôătìnhălƠmăgi măhi uăl căkĩănĕngăvi tăc aăh căsinh.ă

 Đ ăt oănênătìnhăhu ng,ătr cănghi măkháchăquanăđaăl aăch năđ aăraăs ăcơuătr ă

l iăsaiăg pă3,ă4ăl năcơuătr ăl iă đúng.ă Nh ngăcơuătr ăl iăsaiăl iăph iăcóăv ă

bi t,ă khôngă baoă quát,ă th ngă khôngă quană tơmă đúngă m că đ nă cácă kĩă nĕngă

phơnătíchăvƠăt ngăh p.ă

Tómăl i, ph ngăphápătr cănghi măkháchăquanănênădùngătrongănh ngătr ngăh p:

 Khiăs ăthíăsinhăr tăđông

 Khi mu năch măbƠiănhanh

 Khiămu năcóăđi măs ăđángătinăc y,ăkhôngăph ăthu căvƠoăng iăch măbƠi.ăKhiăph iăcoiătr ngăy uăt ăcôngăbằng,ăkháchăquan,ăchínhăxácăvƠămu năngĕnă

Trang 29

chặnăs ăgianăl năkhiăthi

 Khiămu năđ ăthiăcóăđ ăanătoƠnăcaoăv ăn iădungăvƠăđ măb oătínhăbíăm t

 Khiămu năki mătraăm tăph măviăhi uăbi tăr ng,ămu năngĕnăng aăn năh căt ,ă

h căv tăvƠăgi măthi uăs ămayăr i

1.3.5 Các hìnhăth căvƠănguyênăt căso năth oăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan

Hi nănay,ăcóănhi uătƠiăli uăvi tăv ătr cănghi măđƣăđ ăc păm tăcáchăr tăkỹăl ngăv ăhìnhăth c,ăc uătrúc,ă u,ănh că đi măvƠănguyênăt căso nă th oăcácăcơuăh iătr că nghi măkháchăquan.ăNh ngăth ngăđ căs ăd ngănhi uănh tătrongăki mătra,ăđánhăgiá,ăđóălƠ:ă

 Lo i cơuătr cănghi măĐúng ậ Sai

 Lo iăcơuătr cănghi măcóănhi uăL aăch n

 Lo iăcơuăGhép h ̣p (hayăđ iăchi uăcặpăđôi)

 Lo iăcơuăĐi năkhuy t.ă

1.3.5.1 Loại câu trắc nghiệm Đúng – Sai (Yes/No question)

 Hìnhăth c

Cơuătr cănghi măĐúngăậ Sai lƠăm tăcơuăkhẳngăđ nhăg măm tăhayănhi uăm nhă

đ ăvƠăh căsinhăl aăch năcơuătr ăl iăbằngăcáchăl aăch năĐúngă(Đ)ăhayăSaiă(S)

 uăđi m

 Đ năgi n,ăd ăbiênăso n,ăd ălƠmăbƠi

 Cóăth ăđặtănhi uăcơuăh iătrongăm tăbƠiătr cănghi m

 Nh căđi m

 Xácăsu tămayăr iălƠă50%

 Ng iăh căcóăxuăh ngăđoánămò.ă

 Khuy năkhíchăh căv t

 L iăvĕnăhayăb ăng ănh n

 Khôngăcóăcĕnăb năđ ăso sánhăvƠăthẩmăđ nh

 Cóăth ăgơyăhi uăqu ătiêuăc căđ iăv iăh căsinhăậ sinh viên

 Quyăt căbiênăso năcơuătr cănghi măĐúng ậ Sai

 M iăcơuătr cănghi măch ănênădi năt ă1ăỦăt ngăđ cănh t

 Tránhăchépănguyênăvĕnătrongăsáchăgiáoăkhoa

 N iădungăcơuătr cănghi măph iăđúngăkhoaăh c

 Tránhădùngăcácăt ăm ăh

 Tránhădùngăcácăt ăti tăl ăk tăqu

 Tránhăcácăcơuăcóăc uătrúcăquáădƠi,ăph căt p

Trang 30

 S ăl ngăcơuăđúngăph iăt ngăđ ngăv iăs ăcơuăsai

 Th ăt ăcơuăđúng,ăcơuăsaiăph iăs păx păng uănhiên

 Đ ăkhóăph iăphùăh păv iăh căsinhăậ sinh viên

 Lo iăcơuătr cănghi măđúngăậ saiăthíchăh păchoăvi c ki mătraănh ngăki năth căsau:ă

 S ăki n:ăm căl chăs ,ăđ aădanh,ătênănhơnăv tầ

 Đ nhănghĩa,ăkháiăni m,ăcôngăth c,ăki năth căcóăquanăh ănhơnăqu ầă

1.3.5.2 Loại câu trắc nghiệm có nhiều lựa chọn (Multiple choise question)

 Hìnhăth c

Câu h i lo i nhi u l a ch n g m hai ph n: ph n g c (ph n d n) và ph n l a ch n

 Ph năg c (ph năd n):ănêuăraăv năđ ,ăcungăc păthôngătinăc năthi tăhoặcănêuă

m tăcơuăh i hayăcơuăb ăl ng.ăPh năg căc aăcơuătr cănghi măc năph iăđặtăv năđ ăm tăcáchăng năg n.ăCóăth ătrìnhăbƠyăv iănhi uăd ngăkhácănhau;ăph năg căcóăth ălƠăhìnhăv ,ă

đ ăth ,ăầ

 Ph năl aăch n:ălƠăcácăph ngăánăđ ăch năth ngăđ căđánhăd uăbằngăcácă

ch ăcáiăA,ăB,ăC,ăDầăTrongăcácăph ngăánăđƣăch năch ăcóăduyănh tăm tăph ngăán đúngăhoặcăm tăph ngăánăđúngănh tăcònăcácăph ngăánăkhácăđ căđ aăvƠoăv iătácă

d ngăgơyănhi u,ăcònăg iălƠăcơuăm i.ă

 uăđi m

 Có xácăsu tăth p,ătỷăl ămayăr iăth p

 Cóăth ătrìnhăbƠyăbằngănhi uăd ngăkhácănhau

 LƠăc ăs ăso năth oăn iădungăd yăh cătheoăki uăphơn nhánh

 Nh căđi m

 M tănhi uăth iăgianăvƠăcôngăs c

 Ph iătìmăắm iănh ”ăcóăs căh păd năngangănhau

 Quyăt căbiênăso năcơuătr cănghi măl aăch n

 Cácăcơuătr cănghi măph iăhoƠnătoƠnăđ căl păv iănhau

 Cácăcơuătr cănghi măg măph năg căvƠăph năl aăch năcóăc uătrúcăcơuăvĕnă

ng năg n,ăđ năgi n

 N uăph năg călƠăcơuăl ng,ăthìăph năg căvƠăph năl aăch năph iăĕnăkh păv iăănhauătheoăđúngăcúăpháp Trongăph năg cătránhănh ngăt ăti tăl ăk tăqu

 Ph nătr ăl iăth ngălƠă4ăl aăch n.ăPh ngăánătrongăcácăcơuăl aăch nănênăđ că

l păv iănhau,ătránhătrùngălặp

 Ph nătr ăl i ch ăcóăm tăk tăqu ăđúng

 Khôngăth ăs ăd ngănh ngăph ngăánăsaiăquáărõărƠng

Trang 31

1.3.5.3 Loại câu trắc nghiệm ghép hợp (Matching question)

 Hìnhăth c

Tr cănghi măghépăh păg măcóă3ăph n:

 Ph năch ăd năcáchătr ăl i:ăch ăraăchoăng iălƠmătr cănghi măbi tăcáchăghépăcácăt ,ăcácăđo n,ăcácăch ăc aăhaiăc tăv iănhauăchoăđúng,ăcóăỦănghĩa,ăh pălogic

 Ph năg că(c tă1):ăg mănh ngăcơuăng n,ăđo n,ăch ầ

 Ph năl aăch nă(c tă2):ăg mănh ngăcơuăng n,ăch ,ăs ầ

 uăđi m: Cóăxácăsu tămayăr iăr tăth p

 Nh căđi m

 R tăkhóăbiênăso n,ăt nănhi uăcôngăs c

 T năgi yăvƠăt năth iăgianălƠmăbƠi.ă

 Quyăt căbiênăso năcơuătr cănghi măghépăh p:

 M i cơuătr cănghi măph iăcóăph năch ăd nărõărƠngăm iăquanăh ăăă

 Cácăph năt ătrongăcùngăm tăc tăph iăcùngălo i,ăhoặcăcùngătínhăch t

 M iăcơuăghépăh pătrungăbìnhăcóăbaăph năt ăh iăt ngă ngăv iă6-10ăph năt ă

l aăch nătr ăl i

 M iăph năt ă ăc tăbênătráiăch ăghépăv iăm tăph năt ăc tăbênăph i

1.3.5.4 Loại câu trắc nghiệm điền khuyết (Completion question)

 Hìnhăth c

Tr cănghi m đi năkhuy tălƠăcơuăphátăbi uătrongăđóăcóăch aăítănh tăm tăph nă

tr ngămƠăng iătr ăl iăph iăđi năvƠoăbằngăm tăt ,ăm tănhómăt ăng năhayăm tăcôngă

th căchoăn iădungăcóăỦănghĩaănh t

 u đi m

 Đòiăh iăm căđ ătáiăhi năcao

 Dùngăđ ăki mătraătríănh :ăCácăkháiăni m,ăthu tăng ,ăđ nhălỦ

 Dùngăkhiăcơuătr ăl iăr tăng năhayăcóătínhăđúngăsaiărõăr t

 Dùngăchoănh ngălo iăcơuăcóăquáăítăắm iănh ”

 Nh căđi m

 Cáchăch măđi măkhôngăd ădƠng

 Đi măs ăkhôngăđ tăđ cătínhăkháchăquanăt iăđa

 Khôngăkh oăsátăđ căkh ănĕngăt ngăh p

 Ch ki mătraăđ cănh ngăki năth căr iăr c

 Quyăt căbiênăso năcơuătr cănghi măđi năkhuy t

 Khôngănênăso năcơuătr cănghi mă đi năkhuy tăcóăquáănhi uăkho ngătr ngălƠmăchoăcơuăvĕnăt iănghĩa

Trang 32

 N iăđi năkhuy tăđặtă ăgi aăcơuăhoặcăcu iăcơu

 N iădungăđi năkhuy tălƠăcác thu tăng ,ăkỦăhi uăcôngăth cătránhăđi năkhuy tăcácăđ ngăt ăvìăcơuăvĕnăr tăkhóăhi u

 N iădungăđi năkhuy tăph iălƠăki năth căc ăb n,ătránhăh iănh ngăchiăti tăv năvặt

 Cácăkho ngătr ngănênăcóăchi uădƠiăđ ngăđ u

 Cácăcơuătr cănghi măkhôngăquáădƠi

1.3.6 M căđíchăs d ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan

B ăcơuăh iă tr cănghi măkháchăquan khôngă nh ng lƠăcôngăc ăđoăl ngănhằmă

đánhăgiáăkháchăquanăthƠnhăqu ăh căt păc aăh căsinh ậ sinh viên mƠănóăcònăđóngăvaiătròăr tăquanătr ngătrongăquáătrìnhăgi ngăd yăvƠăh căt p.ă

1.3.6.1 Sử dụng trong giảng dạy

B ăcơuăh iătr cănghi măđ căxơyăd ngăd aătrênăvi căxácăđ nhăcácăm cătiêuăvƠăphơnătíchăn iădungăh căt păm tăcáchăchuẩnăm c.ăTrênăc ăs ăđó,ăgiáoăviênăs ăl aăch năcácăph ngăphápăd yăh căphùăh păv iăt ngăm cătiêuăvƠăn iădungăh căt păđƣăxác đ nh.ă

V yănên,ăb ăcơuăh iătr cănghi măcóătácăd ngăđ nhăh ngăquáătrìnhăd yăh c,ătránhăd yă

đ căgi ngăd yăch aăđ tăyêuăc uăđ ănghiênăc uăthayăđ iăhoặcăđi uăch nhăcácăph ngăphápăd yăh căhi uăqu ăh n

1.3.6.2 Sử dụng trong học tập

Ngoài m căđíchăs ăd ngăđ ăgi ngăd y,ăb ăcơuăh iătr cănghi măđ căs ăd ngăđ ă

h căt p

B ăcơuăh iăph iăbámăsátăm cătiêu,ăn iădungăc aămônăh c.ăVìăth ănóămangătínhă

đ nhăh ngăquáătrìnhăh căt păc aăh căsinhăậ sinh viên, giúp h căsinhăậ sinh viên xác

đ nhăki năth căchuẩnăc aămônăh căc năph iăn măv ng.ă

Thôngăquaăb ăcơuăh i,ăh căsinhăậ sinh viên cóăth ăch ăđ ngătìmăki măcácătài

li uăhoặcăthamăkh oăỦăki năv iăng iăkhácăđ ăthuăth păki năth c,ăt ăki mătraăki năth că

c aămình

H căsinhăậ sinh viên cóăth ăl păk ăho chăh căt păchoăriêngămình:ăT ăch căh cănhóm,ăh căph ăđ oătraoăđ iăl nănhauăđ ănhằmăgi iăquy tăcácăv năđ ăt ăcácăcơuăh iătrong b ăcơuăh i

Nh ă v y,ă thôngă quaă b ă cơuă h i,ă h că sinhă ậ sinh viên s ă đ nhă h ngă đ că

ch ngătrình,ăn iădungăc năh c.ăQuaăđó,ăh căsinhăcũngăt ăki mătra,ăđánhăgiáăki năth c,ă

Trang 33

m căđ ăti păthuăc aăb năthơnăđ ăt ăđóăt ăđi uăch nhăk ăho chăh căt p

1.3.6.3 Sử dụng để kiểm tra, đánh giá

B ăcơuăh iătr cănghi mălƠăcôngăc ăđoăl ngăđ căm căđ ănh năth cătrongămônă

h căc aăh căsinhăậ sinh viên

K tăqu ătr cănghi măgiúpănhƠătr ngăđánhăgiáătrìnhăđ ăchuyênămôn,ănghi păv ăvƠă

ch tăl ngăgi ngăd yăc aăgiáoăviênăvƠăcôngăkhaiăk tăqu ăh căt păc aăh căsinhăậ sinh viên

B ăcơuăh iătr cănghi măs ăd ngătrongăđánhăgiáăcònănhằmăm căđíchăh năch ătiêuă

c cătrongăthiăc ăvƠăđánhăgiá.ăS ăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măđ ăki mătra,ăđánhăgiáăgiúpăcôngăvi căch măbƠiăc aăcácăgiáoăviênătr ănênăđ năgi n,ănhanhăchóng,ăchínhăxác,ăkháchăquanăvƠăcôngăbằng

Nh ăv y,ăvi căs ăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan khôngănh ng lƠăcôngăc ă

đoăl ngănhằmăđánhăgiáăkháchăquanăthƠnhăqu ăh căt păc aăh căsinhăậ sinh viên mà nó còn đóngăvaiătròăr tăquanătr ngătrongăquáătrìnhăgi ngăd yăvƠăh căt p,ănóăgiúpăgiáoăviênăcũngănh ă

h căsinhăậ sinh viên đ nhăh ngăđ căm cătiêuătrongăt ngăch ăđ ăgi ngăd y

1.4 QUY TRÌNH XÂY D NG B ă CÂU H I KI Mă TRA,ă ĐÁNHă GIÁă THEOă

Đ ă ngăd ngătr cănghi măkháchăquan đánhăgiáănĕngăl cănh năth căc aăng iă

h c,ăm tăvi căvôăcùngăquanătr ngălƠăc năph iăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măcóăch tă

l ng.ăBộ câu hỏi trắc nghiệm lƠăt păh păm tăs ăl ngăt ngăđ iăl năcácăcơuăh iătr că

nghi m,ătrongăđóăm iăcơuăh iăđƣăđ căđ nhăc ,ăt călƠăđƣăđ căg năv iăcácăph năn iădungăxácăđ nhăvƠăcácăthamăs ăxácăđ nhă(đ ăkhó,ăđ ăphơnăbi t,ăầ)ă

Quyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi mălƠăkháăph căt p.ăTheo PGS TS Võă

Th ăXuơn, trong “Bài giảng môn phương pháp giảng dạy cho lơp bôi dưỡng Giáo viên dạy nghề” có 2 giaiăđoa ̣n c aăquyătrình nh ăsau15

Qua thamăkh o Quy trìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măc a nh ng lu năvĕnă

th căsĩăchuyên ngƠnhăGiáoăd căh c t iăTr ng Đ iăh căS ăph măkỹăthu t Tp.ăH ăChíăMinh đƣănghiên c uăv ălĩnhăv căxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan nh :ă

Lu năvĕnă“Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT Trấn Biên, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai” c aătácăgi ăPh măNguy năAnhă

Th ,ăLu năvĕn “Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ kim loại tại trường

15

Võ Th Xuân (1998), Tài li u bài gi ng môn ph ngăphápăgi ng d y choăl păbôiăd ̃ngăGiáo viênăda ̣yănghê, Tr ng Đ i

h căS ăph m kỹ thu t Tp H Chí Minh, Tr 20

Trang 34

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp Hồ Chí Minh” c aătácăgi ăNguy năPhanăMaiăKhoaăvà

thamăkh oăQuyătrìnhăxơyăd ngăngơnăhƠngăcơuăh iătr cănghi mătrongătƠiăli uăBƠiăgi ngămôn “Phương pháp giảng dạy” c aăPGS.TS.VõăTh ăXuơn,ăng iănghiênăc uăxinăđ ă

xu t Quyătrìnhăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi mămônăDinhăd ngătr ăemănh ăsau:

1.4.1 Xácăđ nhăm cătiêuămônăh c

M cătiêuămônăh călƠăcĕnăc ăquanătr ngănh tăkhiăso năcơuăh iătr cănghi m Đ ăxơyăd ngăb ăcơuăh iătr cănghi măkháchăquan,ăph iăphơnătíchăm cătiêuăd yăh cămônă

h căg măm cătiêuăchung,ăm cătiêuăc aăcácăph n,ăch ng,ăbƠiầăSauăđóăc năli tăkêăcácă

m cătiêuăc ăth ăliênăquanăđ năcácănĕngăl căc năđoăl ngăđ iăv iăt ngăph năc aămônă

h c.ăTùyătheoăt ngăm căđ ăquanătr ngăc aăm cătiêuăt ngă ngăv iăt ngăph n,ăch ng,ăbƠiăđ ăxácăđ nhăs ăl ngăcơuăh iătr cănghi m.ăTómăl i,ăxácăđ nhăm cătiêuămônăh călƠă

c ăs ăchoăvi căso năth oăb cơuăh iătr cănghi m

1.4.1.1 Phân loại và các đặc điểm của mục tiêu

T iăH iăngh ăc aăH iăTơmălỦăh căMỹănĕmă1948,ăBenjaminăS.Bloomăđƣăch ătrìăyăd ngăm tăh ăth ngăphơnălo iăcácăm cătiêuăc aăquáătrìnhăgiáoăd c.ăTheo nhà giáo

S ăđ 1.3: Quy trình xây d ng b câu h i tr c nghi m cho môn h c

Xácăđ nhăm cătiêuămônăh c

Trang 35

d căh căBenjaminăS.Bloom,ăm cătiêuăđ căchiaăthƠnhăbaălĩnhăv căsau:

+ăLĩnhăv cănh năth că(Cognitive domain): th ăhi nă ăkh ănĕngăsuyănghĩ,ăl pă

lu n,ăbaoăg măvi căthuăth păcácăs ăki n,ăgi iăthích,ăl pălu nătheoăki uădi năd chăvƠăquyă

n p,ăvƠăs ăđánhăgiáăcóăphêăphán

+ăLĩnhăv cătìnhăc mă(Affective domain): liênăquanăđ nănh ngăđápă ngăv ămặtătìnhăc m,ăbaoăhƠmăc ănh ngăm iăquanăh ănh ăyêuăghét,ătháiăđ ănhi tătình,ăth ă ,ăcũngă

nh ăs camăk tăv iăm tănguyênăt căvƠăs ăti păthuăcácălỦăt ng

+ Lĩnhăv cătơmălỦăv năđ ng (Psychomator domain): liênăquanăđ nănh ngăkỹănĕngăđòiăh iăs ăkhéoăléoăv ăchơnătay,ăs ăph iăh păcácăc ăb păt ăđ năgi năđ năph căt p

Đ ălƠmăc ăs ăchoăvi căso năth oătr cănghi m,ăm tăs ăcácăm cătiêuăs ăđ căl aă

ch n.ăCácăcơuăphátăbi u: 16

 Ph iărõărƠng,ăc ăth

 Ph iăđ tăt iăđ cătrongăkhóaăh căhayăđ năv ăh căt p

 Ph iăbaoăg măcácăn iăchungăchínhăc aămônăh c

 Ph iăquyăđ nhărõăk tăqu ăc aăvi căh căt p

 Ph iăđoăl ngăđ c

 Ph iăch ărõănh ngăgìăng iăh căcóăth ălƠmăđ căvƠoăcu iăgiaiăđo năh căt p

Dùă ălĩnhăv cănƠo,ăm cătiêuăcũngăph iăbaoăg măđ ă5ăđặcăđi m sauăđơy:ă(n uăghépăcácăm uăt ăđ uăc aăti ngăăAnhăs ăthƠnhăch ăS.M.A.R.T)ă

S - Specifică(c ăth )

M ậ Measurableăă(cóăth ăđoăđ c)

A ậ Achievableăă(cóăth ăđ tăđ c)

R ậ Result-orientedă(h ngăvƠoăk tăqu )ă

T ậ Time-boundă(gi iăh năth iăgian)

1.4.1.2 Các mức độ nắm vững kiến thức theo phân loại của Bloom:

Cácălĩnhăv cănêuătrênăkhôngăhoƠnătoƠnătáchăbi tăhoặcălo iătr ăl nănhau.ăPh nă

l năvi căphátătri nătơmălinhăvƠătơmălỦăđ uăbaoăhƠmăc ă3ălĩnhăv cănóiătrên.ăBloomăvƠă

nh ngăng iăc ngătácăv iăôngătaăcũngăxơyăd ngănênăcácăc păđ ăc aăcácăm cătiêuăgiáoă

d c,ăth ngăđ căg iălƠăcáchăphơnălo iăBloom,ătrongăđóălĩnhăv cănh năth c đ căchiaăthƠnhăcácăm căđ ăhƠnhăviăt ăđ năgi nănh tăđ năph căt pănh tănh ăsau: 17

16 D ngăThi u T ng (2005), Tr c nghi măvƠăđoăl ng thành qu h c t p, NXB KH, tr.32

17

Lâm Quang Thi p (1994), Nh ngăc ăs c a kỹ thu t tr c nghi m, NXB V Đ i h c Hà N i, tr.19

Trang 36

(1) Bi tă (Knowledge): Đ că đ nhă nghĩaă lƠăs ă nh ă l i,ă thu că lòng,ă nh nă bi tă

đ căvƠăcóăth ătáiăhi năcácăd ăli u,ăcácăs ăvi căđƣăbi tăhoặcăđƣăđ căh cătr căđơy,ănghĩaălƠăcóăth ănh căl iăm tălo tăd ăli u,ăt ăcácăs ăki năđ năgi năđ năcácălỦăthuy tă

ph căt p,ătáiăhi nătrongătríănh ănh ngăthôngătinăc năthi t.ăĐơyălƠăm căđ ăhƠnhăviăth pă

nh tăđ tăđ cătrongălĩnhăv căănh năth c.ă

(2) Hi uă(Comprehension): Đ căđ nhănghĩaălƠăkh ănĕngăn măđ căỦănghĩaă

c aătƠiăli u.ăĐi uăđóăcóăth ăth ăhi năbằngăvi căchuy nătƠiăli uăt ăd ngănƠyăsangăd ngăkhácă(t ăcácăt ăsangăs ăli u),ăbằngăcáchăgi iăthíchătƠiăli uă(gi iăthíchăhoặcătómăt t)ăvƠăbằngăcáchă căl ngăxuăh ngăt ngălaiă(d ăbáoăcácăh ăqu ăhoặcă nhăh ng).ăK tăqu ă

h căt pă ăc păđ ănƠyăcaoăh năsoăv iănh năbi tăvƠăcũngăbaoăg măc ăm căđ ăbi t.ă

(3) V năd ngă(Application): Đ căđ nhănghĩaălƠăkh ănĕngăs ăd ngăcácăki nă

th căđƣăh căvƠoăm tăhoƠnăc nhăc ăth ăm i.ăĐi uăđóăcóăth ăbaoăg măvi căápăd ngăcácăquyăt c,ăph ngăpháp, kháiăni m,ănguyênălỦ,ăđ nhălu tăvƠălỦăthuy tăđ ăgi iăquy tăv nă

đ ătrongăh căt păhoặcăc aăth căti n.ăHƠnhăviăm căđ ănh năth călĩnhăv cănƠyăcaoăh năsoăv iăc păđ ăbi t,ăhi uă ătrên.ă

(4) Phân tích (Analysis):ăĐ căđ nhănghĩaălƠăkh ănĕngăphơnăchiaăm tăthông tinăraăthƠnhăcácăph năthôngătinănh ăsaoăchoăcóăth ăhi uăđ căcácăc uătrúcăt ăch căc aănó.ăĐi uăđóăcóăth ăbaoăg măvi căch ăraăđúngăcácăb ăph năc uăthƠnh,ăxácăđ nhăđ căm iăquanăh ăgi aăcácăb ăph n,ănh năbi tăvƠăhi uăđ cănguyênălỦ,ăc uătrúcăb ăph năc uăthành.ăK tăqu ăh căt pă ăđơyăth ăhi năm tăm căđ ătríătu ăcaoăh năsoăv iăm căbi t,ăhi uăvƠăápăd ngăvìănóăđòiăh iăm tăs ăth uăhi uăc ăn iădungăvƠăhìnhătháiăc uătrúcăc aăthôngătin,ăs ăv t,ăhi năt ng.ă

(5)ăăăT ngăh pă(Synthesis): Đ căđ nhănghĩaălƠăkh ănĕngăs păx păcácăb ăph nă

l iăv iănhauăđ ăhìnhăthƠnhăm tăt ngăth ăm i.ăĐi uăđóăcóăth ăbaoăg măvi căt oăraăm tă

cu căgiaoăti păđ nănh tă(ch ăđ ăhoặcăbƠiăphátăbi u),ăm tăk ăho chăhƠnhăđ ngă(d ăánănghiênăc u),ăhoặcăm tăm ngăl iăcácăquanăh ătr uăt ngă(s ăđ ăđ ăphơnăl p thông tin

K tăqu ăh căt pătrongălĩnhăv cănƠyănh năm nhăcácăy uăt ăsángăt o,ăđặcăbi tăt pătrungă

ch ăy uăvƠoăvi căhìnhăthƠnhăcácămôăhìnhăhoặcăc uătrúcăm i.ă

(6) Đánhăgiáă(Evaluation): LƠăkh ănĕngăxácăđ nhăgiáătr ăc aăthôngătin:ăbìnhă

xét,ănh năđ nh,ăxácăđ nhăđ căgiáătr ăc aăm tăt ăt ng,ăm tăn iădungăki năth c,ăm tă

ph ngăpháp.ăVi căđánhăgiáăd aătrênăcácătiêuăchíănh tăđ nh.ăĐóăcóăth ălƠăcácătiêuăchíăbênătrongă(cáchăt ăch c)ăhoặcăcácătiêuăchíăbênăngoƠiă(phùăh păv iăm căđích),ăvƠăng iăđánhăgiáăph iăt ăxácăđ nhăhoặcăđ căcungăc păcácătiêuăchí.ăĐơyălƠăm căđ ăhƠnhăviăcaoă

nh tăđ tăđ cătrongălĩnhăv căănh năth c.ă

Thôngă th ng, cácă bƠiă tr că nghi mă l pă h că th ngă đ că kh oă sátă d aă trênă baă

m cătiêuăl n, đóălƠăbi t,ăhi uăvƠăv năd ng.ăTuyănhiên,ădoăđi uăki năd yăh c khác nhau (c ăs ăv tăch t,ăthi tăb ăd yăh c,ătrìnhăđ ăng iăh cầ)ănênăc năc ăth ăhóa cácăm cătiêuătrongăsáchăgiáoăkhoaăchoăphùăh p

D iăđơyălƠăm tăs ăg iăỦăv ăcácăđ ngăt ădùngăđ ăh iă ngăv iăt ngăm căđ ănh nă

Trang 38

1.4.2 Phơnătíchăn iădungămônăh c

Khiăso năth oătr cănghi m,ăvi căđ uătiênălƠăxácăđ nhăm cătiêuămônăh căhayăxácă

đ nhăn iădungăt iăthi uăc aămônăh c.ăKhiăđƣăxácăđ nhăđ căn iădungăt iăthi uăc aămônă

h cătaăti năhƠnhăphơnătíchăn iădungămônăh că y

Phơnătíchăn iădungămônăh căbaoăg măch ăy uăcôngăvi căxemăxétăvƠăphơnăbi tă

b nălo iăh căt p:

[1] Nh ngăthôngătinămangătínhăch tăs ăki nămƠăh căsinhăph iănh ăhayănh năra

[2] Nh ngăkháiăni măvƠăỦăt ngămƠăchúngăph iăgi iăthíchăhayăminhăh a

[3] Nh ngăỦăt ngăc năđ căgi iăthíchăhayăgi iănghĩa

[4] Nh ngăthôngătinăỦăt ngăvƠăkỹăthu tăc năđ că ngăd ngăhayăchuy năd chă

sangăm tătìnhăhu ngăhayăm tăhoƠnăc nhăm i

Nh ăv yăvi căphơnătíchăn iădungămônăh c,ătaăcóăth ăth căhi nătheoăcácăb căsau:

B că1: Tìmăraănh ngăỦăt ngăchínhăy uăc aămônăh că y

B că2:ăL aăch nănh ngăt ,ănhómăch ,ăvƠăc ănh ngăkỦăhi uă(n uăcó),ămƠăh că

sinhăs ăph iăgi iănghĩaăđ c

B că 3: Phơnă lo iă haiă d ngă thôngă tină đ că trìnhă bƠyă trongă mônă h că (hayă

ch ngă sách):ă (1)ă nh ngă thôngă tină nhằmă m că đíchă gi iă nghĩaă hayă minhă h aă vƠă (2)ă

nh ngăkháiăni măquanătr ngăc aămônăh c.ă

B că4: L aăch năm tăs ăthôngătinăvƠăỦăt ngăđòiăh iăh căsinhăph iăcóăkh ă

nĕngă ngăd ngănh ngăđi uăđƣăbi tăđ ăgi iăquy tăv năđ ătrongănh ngătìnhăhu ngăm i

1.4.3 L pădƠnăbƠiătr cănghi m

DƠnăbƠiătr cănghi măthƠnhăqu ăh căt pălƠăb ngăd ăki năphơnăb ăh pălỦăcácăcơuă

h iăc aăbƠiătr cănghi mătheoăm cătiêuă(hayăquáătrìnhăt ăduy)ăvƠăn iădungăc aămônăh că

saoăchoăcóăth ăđoăl ngăđ căchínhăxácăcácăkh ănĕngămƠătaămu năđo.ă Đi uănƠyăcóă

nghĩaălƠăph iăxácăđ nhănh ngătiêuăchíăv ăki năth c,ăkỹănĕngăchoăt ngăch ng.ăN uăm că

tiêuăđ căxơyăd ngăkhôngărõărƠng,ăc ăth ,ăl năl năgi aăcácăbƠiăv iănhauăthìăvi căxơyă

d ngăb ăcơuăh iătr cănghi m s ăkhôngăchínhăxácăd năđ năđánhăgiáăsaiăl chătrìnhăđ ăc aă

ng iăh căvƠăvi căch măđi măkhôngăcôngăbằng.ă

M tătrongănh ngăph ngăphápăthôngăd ngăkhiăthi tăk ăm tădƠnăbƠiătr cănghi mă

lƠă l pă m tă maă tr nă haiă chi u (tableă ofă specifications),ă cònă g iă lƠă b ngă quyă đ nhă haiă

chi u,ăv iăm tăchi uă(ngangăhayăd c)ăbi uăth ăchoăn iădungăvƠăchi uăkiaăbi uăth ăchoă

cácăquáătrìnhăt ăduyă(m cătiêu)ămƠăbƠiătr cănghi mămu năkh oăsát.ăM iăph mătrùătrongă

haiăph mătrùăt ngăquátă yăl i đ căphơnăraăthƠnhănhi uăph mătrùănh ăkhácă(t ă4ăhayă5ă

choăđ nă10ăhayă12ăph mătrù)ătùyătheoătínhăch tăc aăđ năv ăh căt păvƠătínhăch tăph că

t păc aăcácăm cătiêuăc aăđ năv ă y,ăvƠăm tăph nănƠoăcũngătùyătheoăm căđ ăchiăti tămƠă

ng iă so nă th oă mu nă kh oă sátă quaă bƠiă tr că nghi mă c aă mình.ă Taă cóă th ă l aă ch nă

tr căh tăbaăhayăb năph mătrùăl năchoăm iăchi u,ăsauăđóăs ăphơnăm iăph mătrùăl nă yă

Trang 39

raăthƠnhănh ngăph mătrùănh ăTrongăm iăôăc aăb ngăquyăđ nhăhaiăchi uă y,ătaăs ăghiăs ă(hayăt ăl ăph nătrĕm)ăcơuăh iătr cănghi măd ătrùăchoăm cătiêuăhayăđ năv ăn iădungă

t ngă ngăv iăhƠngăc tăvƠăhƠngăngangăc aăôă y Tuyănhiên,ănh ngăm cătiêuănƠyăkhôngă

ph ăthu căph iătheoăsátăcácănguyênăt căphơnălo iăđƣăđ căđ ăc pă ătrênămƠăcóăth ăc ă

th ăhóaăchoăphùăh păv iăt ngămônăh căkhácănhau

Trong quá trình nghiênăc uăv ăcáchăl pădƠnăbƠiătr cănghi m,ăng iănghiênăc uăđƣă thamă kh oă nhi uă tƠiă li uă nghiênă c uă v ă tr că nghi mă kháchă quană c aă cácă tácă gi ă

D ngăThi uăT ng,ăLơmăQuangăThi p,ăChơuăKimăLang,ăĐoƠnăVĕnăĐi uăvƠăcácăLu nă

vĕnăTh căsĩănghiênăc uăv ătr cănghi măkháchăquan nh :ăăLu năvĕnă“Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn nghề nấu ăn lớp 11 tại trường THPT Trấn Biên, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai” c aătácăgi ăPh măNguy năAnhăTh ,ăLu năvĕnă“Xây dựng

bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ kim loại tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật

Tp Hồ Chí Minh” c aătácăgi ăNguy năPhanăMaiăKhoa, Lu năvĕnă “Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ lớp 10” c aătácăgi ăNguy năTh ăMỹăH nhă

ầăNg iănghiênăc uănh năth yăvi căthi tăl p m tădƠnăbƠiătr cănghi măchoămônăh căcóăth ă

đ căminhăh aătheo 2 cách sau:

B ngă1.3:ă DÀNăBÀIăTR CăNGHI M (Cách 1)

đi m

S ăki n,ăd ă

ki n Khuynh

h ng,ădi nă

bi n

Đ nhălu t,ănguyênăt c

2.ăHi u

So sánh Nêuăs ăt ngă

đ ng,ăd ăbi t

Gi iăthích

Trang 40

B ngă1.4: DÀNăBÀIăTR CăNGHI M (Cách 2)

TrênăđơyălƠ m tăs dƠnăbƠiătr cănghi mănhằmăm căđíchăminhăh aăvƠăh ngăd n.ă

Ng iăso năth oătr cănghi măcóăth ătùyăthu cămônăh căhayăc păh cămƠăthi tăl păm tădƠnăbƠiătr cănghi măthíchăh păchoămônăh căvƠăm căđíchăc aămình.ăKhiăbiênăso nătr cănghi măph iăbámăsátăvƠoădƠnăbƠiăcácăm cătiêuăchiăti tăđ ăso năchoăt ngăbƠiăsauăđóăchoă

t ngăch ng.ăTùyătheoăđ ăkhóăvƠătínhăch tăph căt păc aăt ngăbƠi,ăt ngăch ngămƠătaă

19 Nguy năTh ăMỹăH nhă(2010):ăXơyăd ngăngơnăhƠngăcơuăh iătr cănghi mămônăCôngăngh ăl pă10, tr.63

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  C ăs ăchínhăTr ngăĐ iăh căTi năGiang - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 2.1 C ăs ăchínhăTr ngăĐ iăh căTi năGiang (Trang 50)
Hình 2.2:  H iăth oăkhoaăh c:ă“Cải tiến cách đánh giá kết quả học tập - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 2.2 H iăth oăkhoaăh c:ă“Cải tiến cách đánh giá kết quả học tập (Trang 52)
Hình 2.3:  H iăth o:ă“Kỹ thuật sử dụng ngôn từ  -  cú pháp trong việc biên soạn - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 2.3 H iăth o:ă“Kỹ thuật sử dụng ngôn từ - cú pháp trong việc biên soạn (Trang 53)
Hình 3.1:  Bi uăđ ăphơnăb ăcơuăh iătheoăm căđ ănh năth c - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 3.1 Bi uăđ ăphơnăb ăcơuăh iătheoăm căđ ănh năth c (Trang 77)
Hình 3.2:  Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăcácăd ngăcơuăh iăquaăch nhăs aăl năđ u - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 3.2 Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăcácăd ngăcơuăh iăquaăch nhăs aăl năđ u (Trang 78)
Hình 3.3: Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăđ ăkhóă ăcácăd ngăcơuătr cănghi m - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 3.3 Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăđ ăkhóă ăcácăd ngăcơuătr cănghi m (Trang 87)
Hình 3.4:  Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăđ ăphơnăcáchă ăcácăd ngăcơuătr cănghi m - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn dinh dưỡng trẻ em hệ trung cấp tại trường đại học tiền giang
Hình 3.4 Bi uăđ ăphơnăb ăt năs ăđ ăphơnăcáchă ăcácăd ngăcơuătr cănghi m (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w