Trongănh ngănĕmăg năđơy,ăvi căápăd ngăquanăđi măs ăph m t ngătác vào quá trìnhăd yăh căngƠyăcƠngăđ cănhi uăgiáoăviênăquanătơmănghiênăc uăvƠăv năd ngăvƠoăgi ngăd yăm tăs ămônăh căc ăth .ă
Trang 1iv
TịMăT Tă
Chi năl căphátătri năgiáoăd că2001 - 2010: ắChuyển từ việc truyền đ t tri th c
th động, thầy gi ng trò ghi sang h ớng dẫn ng ời học ch động t duy trong quá trìn h tiếp cận tri th c; d y cho ng ời học ph ơng pháp tự học, tự thu nhận thông tin một cách hệ thống và có t duy phợn tích, tổng h p; phát triển đ c năng lực c a mỗi
cá nhợn; tăng c ờng tính ch động, tính tự ch c a học sinh, sinh viên trong quá trình học tập” và “Từng b ớc áp d ng các ph ơng pháp tiên tiến và ph ơng tiện hiện đ i vào quá trình d y - học, đ m b o điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên c u cho học sinh, nhất là sinh viên đ i học”[8]
Trongănh ngănĕmăg năđơy,ăvi căápăd ngăquanăđi măs ăph m t ngătác vào quá trìnhăd yăh căngƠyăcƠngăđ cănhi uăgiáoăviênăquanătơmănghiênăc uăvƠăv năd ngăvƠoă
gi ngăd yăm tăs ămônăh căc ăth ăVìăhìnhăth căd yăh cănƠyăđƣămangăđ năchoăh căsinhă
m tămôiătr ngălíăt ngăđ ăki năt oăvƠăt ăchi mălƿnhătriăth căthôngăquaăcácăho tăđ ngă
đ căthi tăk ăb iăgiáoăviên.ăH căsinhăđ căt oăđi uăki năphátătri năt ăduyăsángăt oăvƠăkỹănĕngăs ăd ngănh ngăcôngăc ăhi năđ iăc aăkhoaăh căcôngăngh ăĐápă ngăđ căđ nhă
h ngăđ iăm iăph ngăphápăd yăh cătheoăh ngătíchăc călƠ:ăc măgiácătho iămáiăvƠăs ătham gia
Xu tăphátăt ămongămu n nơngăcaoăk tăqu ăh căt pămônăAutocadăchoăh căsinh ngƠnhăĐi năcôngănghi păh ătrungăc p,ăt oăh ngăthúăh căt p, phátăhuyătínhătíchăc căh că
t păc aăh c sinh,ăvƠăgópăph năvƠoăs ăphátătri năc aănhà tr ng ng iănghiênăc u ch nă
đ ă tƠi:ă ắVận d ng Quan điểm s ph m t ơng tác trong d y học môn Autocad t i
c uăđ ăth căhi năcácănhi măv ăc aăđ ătƠi
Ch ơng 1: Cơ sở lí luận về S ph m t ơng tác
H ă th ngă hóaă c ă s ă líă lu nă v ă quană đi mă s ă ph mă t ngă tác,ă quană đi mă s ă
ph măt ngătácăcóăc ăs ălíălu năcĕnăb năd aătrênănhi uă ngành khoaăh cănh ăTri tă
Trang 2h c,ă Tơmă líă h c,ă Giáoă d că h că vƠă Sinhă lỦă th nă kinh.ă Cácă n iă dungă c ă b nă c aă s ă
ph măt ngătácălƠăcácăt ngătácăvƠă nhăh ngăc aăb ăbaătácănhơnăgiáoăviênă - h căsinh - môiătr ng,ăcácăd ngăbƠiăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác,ăquiătrìnhă t ă
ch căd yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácăvƠăcácăph ngăphápăd yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác
Ch ơng 2: Thực tr ng d y học môn Autocad t i tr ờng Cao đẳng Cần Thơ
Kháiăquátăchungăv ătr ngăCaoăđ ngăC năTh ,ătìmăhi uăth cătr ngăho tăđ ngăd yă
h cămônăAutocadăt iătr ngăCaoăĐ ngăC năTh
V ăho tăđ ngăh c,ăth căhi năkh oăsátăth cătr ngănh năth c,ătháiăđ ăvƠătínhătíchă
c căh căt pămônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh V ăho tăđ ngăd y,ătìmăhi uă
th cătr ngăph ngăpháp,ăph ngăti năd yăh căvƠăki mătra,ăđánhăgiáămônăAutocadăt iă
tr ngăCaoăđ ngăC năTh
Ch ơng 3: Tổ ch c d y học theo quan điểm s ph m t ơng tác môn Autocad t i
tr ờng Cao đẳng Cần Thơ
T ăc ăs ăth căti năvƠăc ăs ălỦălu n,ăng iănghiênăc uăphơnătíchăquyătrìnhăt ăch că
d yăh căt ngătácăvƠăv năd ngăvƠoăd yăh cămônăAutocadăc ăth ănh ănghiênăc u n iădung môn Autocad đ lƠmăc ăs ăchoăvi c so năđ ăc ngăbƠiăgi ng,ăso năgiáoăánătheoă
h ngătíchăh pămônăAutocadătheoăcácăkhơuăc aăqui trìnhăt ăch căd yăh căt ngătác,ătrongăđóăk tăh păv iăcácăph ngăphápăd yăh căcóătínhăt ngătácăcao,ăph ngăti năd yă
h căvƠăkỹăthu tăd yăh cătíchăc cănh măt oăđ cămôiătr ngăd yăvƠăh cămônăAutocadătheoăđ nhăh ngăt ngătác.ăTh c hi n kh o sát ý ki n chuyên gia v qui trình t ch c
h cămônăAutocad theoăquanăđi măs ăph măt ngătácăc ăth n iădung bài ắGi iăthi uăcácăh ăt aăđ ăs ăd ngătrongăAutocadă(ph nă2D)"ăvƠ bài ắGi i thi uăcácăph ngăth c
đ ăki măch ng tínhăgiáătr ăc aăđ ătƠi
Phần kết luận và kiến nghị
T ngă k tă cácă k tă qu ă chínhă c aă đ ă tƠi,ă trìnhă bƠyă nh ngă uă đi m,ă h nă ch ă vƠă
h ngăkh căph căkhiăv năd ngăquanăđi măs ăph măt ngătác vƠoăquáătrìnhăd yăh c mônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh
Trang 3vi
ABSTRACT
Educational developing strategy 2001 ậ 2010:ăắăTransferăfromăpassiveădeliveringăknowledge, which teachers explain their lessons meanwhile students write down their lesson texts in approaching knowledge, to teaching students how to know study or acquire information by themselves logically as well as analytical, collective thought; developing individual ability; raising the sense of initiative and their self-control in educatională progress”ă andă ắapplyingă advancedă methodsă andă modelă meansă ină teach-study progress step by step, ensuring the condition and time for being self-educated and self-study as well, especially students who are learning in universities
In recent years, because this given method that offer ideal environment for students in building and gain knowledge by themselves through activities designed by teacher, there are growing the numbers of teachers who interest in applying interactive pedagogy in education progress, particularly special subjects Students who are created conditions in initiative though and competences for using model scientific and technological instruments Active learning methodology has to meet two demands: feeling comfortable and participation
Starting from desire of learning outcome improvement in learning Autocad for students who are studying intermediate level of Industrial Current, to create learning interests, to improve activity in their learning and to support in development of schools,ăIăchooseătopic:ăắApplyingătheăviewpointăofăinteractiveăpedagogyăinăteachingă
The Project was done at The Cantho college from February 2013 to August 2013 The Thesis book of the project illustrated the research results with three parts as follow: Introduction: Inludes indicating the reasons to select the topic, defining the objectives, proposing assignment researches, determining object and subject of study, founding supposition research, limiting scale of research and choosing researching methods to perform given assignment researches
Chapter 1: Background of interactive pedagogy
Systematizing background of interactive pedagogy based on a number of sciences, for instant, philosophy, psychology, pedagogy, physiology of nervous system The basic contents of interactive pedagogy are interacts and effects of a
Trang 4component triangle: teacher ậ student ậ environment, the kinds of lesson with interactive pedagogy, educational organization progress with interactive pedagogy and other ones
Chapter 2: The fact of learning Autocad at Cantho college
Showing information about Cantho college and the fact of learning Autocad in general at Cantho college
Foră learningă actions,ă aă surveyă conductedă ină studentsẲă attitude,ă awarenessă andăactiveness as well For teaching actions, finding out the fact of methods, equipment in learning, teaching and assessment also carried out in Autocad at Cantho college
Chapter 3: Organizing the viewpoint of interactive pedagogy in teaching Autocad at Cantho college
Basing on the background and the fact, I analyzed educational organization progress with interactive pedagogy and applied in teaching Autocad at Cantho college, more precise, finding out the contents of lessons deeply for the draft of its that were integrated the high interactive pedagogy with equipment in learning, teaching and active learning method to create an appropriate environment following interactive pedagogy Cooperating experts carried out a survey in educational organization progress with interactive pedagogy, namely Autocad at Cantho college Displaying the experimental organization process and using the outcomes after this process for assessmentingătheăvalueăofămyătopic,ămoreăspecific,ăcontentăofătheălessonăắIntroducingăcoordinateăsystemsăwhichăareăusedăinăAutocadă(partă2D)”ăandătheălessonăắIntroducingă
The Conclusions and Recommendations
Summarizing all of main outcomes form the project, showing strengths, weakness and how to made good these shortcomings in applying the viewpoint of interactive pedagogy in teaching Autocad at Cantho college
Trang 5viii
M CăL C
Quyếtăđịnhăgiaoăđ ătƠi
LỦălịchăkhoaăhọc i
Lờiăcamăđoan ii
Lờiăc măơn iii
Tómătắt iv
Abstract vi
M căl c viii
Danhăsáchăcácăch ăviếtătắt xi
Danhăsáchăcácăb ng xii
Danhăsáchăcácăbiểuăđồ xiii
Danh sách các hình xiv
M ăĐ U 1
Ch ương 1 C S ăLụăLU NăV ăS PH MăT NG TÁC 5
1.1 S L Că L CHă S ă NGHIểNă C Uă V Nă Đ ă TRểNă TH ă GI Iă VĨă T Iă VI Tă NAM 5
1.1.1.ăTrênăth ăgi i 5
1.1.2.ă ăVi tăNam 6
1.2.ăCÁCăKHÁIăNI MăC B N 9
1.2.1.ăQuanăđi măd yăh c 9
1.2.2 Ph ngăphápăd yăh c 9
1.2.3.ăKỹăthu tăd yăh c 10
1.2.4 T ng tác 10
1.2.5.ăQuanăđi măs ph măt ng tác 11
1.3.ăM TăS ăV NăĐ ăLụăLU NăV ăS PH MăT NG TÁC 11
1.3.1 C s ăkhoaăh căc aăs ph măt ng tác 11
1.3.2.ăCácăn iădungăc b năc aăs ph măt ng tác 14
1.3.3.ăCácăd ngăbƠiăh cătheoăquanăđi măs ph măt ng tác 20
1.3.4.ăQuiătrìnhăd yăh cătheoăquanăđi măs ph măt ng tác 22
1.3.5.ăM tăs ăph ngăphápăd yăh cătheoăquanăđi măs ph măt ng tác 26
1.3.6.ăM tăs ăkỹăthu tăd yăh cătíchăc c 33
TI U K T CH NG 1 37
Ch ươngă2.ăTH CăTR NGăD YăH CăMỌNăAUTOCADăăT IăTR NGăCAOăĐ NGă C NăTH 38
Trang 62.1 KHÁI QUÁT CHUNG V TR NGăCAOăĐ NG C N TH 38
2.1.1.ăQuáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri n 38
2.1.2.ăĐặcăđi mătìnhăhình 39
2.1.3.ăCácăngƠnhăđƠoăt o 43
2.2.ăGI IăTHI UăN IăDUNG CH NG TRÌNH MÔN AUTOCAD 45
2.2.1.ăV ătrí,ătínhăch tămônăh căAutocad 45
2.2.2.ăĐặcăđi mămônăh c 46
2.2.3.ăM cătiêuămônăh c 47
2.2.4.ăN iădungămônăh c 48
2.2.5.ăM cătiêuăc b năc aăt ngăch ng môn Autocad 49
2.3 TH Că TR NGă D Yă H Că MỌN AUTOCADă T Iă TR NGă CAOă Đ NGă C Nă TH 52
2.3.1.ăTh cătr ngăho tăđ ngăh cămônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh 52
2.3.2.ăTh cătr ngăho tăđ ngăd yămônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh 60
TI UăK TăCH NG 2 66
Ch ươngă3.ăT ăCH CăD YăH C THEOăQUANăĐI MăS PH MăT NG TÁC MÔN AUTOCADăT IăTR NGăCAOăĐ NGăC NăTH 68
3.1.ă NH NGă Đ NHă H NGă KHOAă H Că C Aă VI Că T ă CH Că D Yă H Că THEO QUANăĐI MăS PH MăT NG TÁC MÔN AUTOCAD T IăTR NGăCAO Đ NGă C NăTH 68
3.2.ă T ă CH Că D Yă H C THEOă QUANă ĐI Mă S PH Mă T NG TÁC MÔN AUTOCADăT IăTR NGăCAOăĐ NGăC NăTH 73
3.2.1 T ch c d y h cătheoăquanăđi m s ph m t ng tác n iădungăBƠiă3ăắGi iăthi uăcácă h ăt aăđ ăs ăd ngătrongăAutocadă(ph nă2D)" 73
3.2.2 T ch c d y h cătheoăquanăđi m s ph m t ng tác n iădungăBƠiă2ăắGi iăthi uăcácă ph ngăth cătruyăb tăđi m" 108
3.3 KH O SÁT Ý KI N CHUYÊN GIA V TÍNH KH THI VI C T CH C D Y H CăTHEOăQUANăĐI M S PH M T NG TÁC MÔN AUTOCAD T I TR NG CAOăĐ NG C N TH 140
3.3.1 M căđíchăkh o sát 140
3.3.2.ăĐ i t ng kh o sát 140
3.3.3 N i dung kh o sát 140
Trang 7x
3.4.2.ăĐánhăgiáăhi u qu sau th c nghi m 148
3.4.3 Nh n xét k t qu th c nghi m 152
3.4.4 Ki m ch ng gi thuy t 153
3.4.5.ăĐánhăgiáăk t qu th c nghi m 156
TI UăK TăCH NG 3 158
K TăLU NăVẨăKI NăNGH 160
1.ăK TăLU N 160
2.ăKI NăNGH 161
3 H NGăPHÁTăTRI NăC AăĐ ăTĨI 162
TẨIăLI UăTHAMăKH O 164
PH ăL C
Trang 9xii
B ngă1.1:ăCácăd ngăbƠiăh cătheoăquanăđi măs ph măt ng tác 22
B ngă2.2:ăM căđ ănh năth căc aăHSăđ iăv iăămônăAutocad 53
B ngă2.3:ăTháiăđ ăc aăh căsinhătrongăgi ăh cămônăAutocad 55
B ngă2.4:ăTínhătíchăc căc aăh căsinhătrongăgi ăh cămônăAutocad 55
B ngă2.5:ăTínhătíchăc căc aăh căsinhăsauăgi ăh cămônăAutocad 56
B ngă2.6:ăCácăPPDHăăs ăd ngătrongăd yăh cămônăAutocad 57
B ngă2.7:ăCácăph ngăti năd yăh cămônăAutocad 58
B ngă2.8:ăCácăPPDH,ăKTDHăăgiáoăviênăs ăd ngătrongăd yăh cămônăAutocad 61
B ngă2.9:ăM căđ ăs ăd ngăPTDHăc aăgiáoăviênăb ămôn 63
B ngă2.10:ăCácăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáăc aăgiáoăviênătrongăd yăh cămônăAutocad 64
B ngă3.11:ăCácăph ngăphápăd yăh c,ăkỹăthu tăd yăh căvƠăph ngăti năd yăh c 81
B ngă3.12:ăCácăph ngăpháp,ăkỹăthu tăvƠăph ngăti năd yăh c 115
B ngă 3.13:ă Đánhă giáă s ă phùă h pă c aă cácă PPDHă vƠă KTDHă mônă Autocadă ă theoă QĐSPTT 141
B ngă3.14:ăĐánhăgiáăs ăphùăh păc aăcácăPTDHămônăAutocadătheo QĐSPTT 142
B ngă3.15:ăụăki năđánhăgiáăv ăcácăho tăđ ngăd yăh căc aăgiáoăviên 148
B ngă3.16:ăM căđ ăh ngăthúăh căt păc aăh căsinhăkhiăh cămônăAutocad 149
B ngă3.17:ăM căđ ătíchăc căh căt păc aăh căsinhăkhiăh cămônăAutocad 150
B ngă3.18:ăăX pălo iăk tăqu ăh căt păvƠăphơnăph iăt năsu tăđi măh căt păc aăh căsinh 151
B ngă3.19:ăPhơnăb ăđi măx pălo iăc aăh căsinh 151
B ngă3.20:ăTỷăl ăx pălo iăh căt păc aăh căsinhăl păđ iăch ngăvƠăl păth cănghi m 152
B ngă3.21:ăB ngăt ngăquanăx pălo iăđi m 155
Trang 10DANHăSỄCHăCỄCăBI UăĐ
Bi uăđ ă2.1:ăTháiăđ ăc aăh căsinhătr căgi ăh cămônăAutocad 54
Bi uăđ ă2.2:ăCácăhìnhăth căki mătra,ăđánhăgiáăc aăGVătrongăd yăh cămônăAutocad 59
Bi uăđ ă2.3:ăHi nătr ngăPTDHăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh 62
trong gi h c môn Autocad 145
Trang 11xiv
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hìnhă1.1:ăC u trúc nhân cách theo Eric Berne [12, 112] 12
Hình 1.2: S đ ăb ămáyăh c [12, 48] 14
Hình 1.3: Các t ng tác và các t ngăh ăc a b ăbaătácănhơn [12] 15
Hình 1.4: S đ ămôăt ăy uăt ămôiătr ngăvƠăph ngăphápăd yă- ph ngăphápăh c [12] 17
Hìnhă1.5:ăB ăbaătác nhơnăvƠăb ăbaăthaoătácă[16] 17
Hình 1.6: Các t ng tác và t ngăh ăc aăb ăbaătácănhơnă[16] 18
Hìnhă1.7:ăQuiătrìnhăt ăch căd yăh căt ng tác môn Autocad 25
Hình 1.8: S đ cách th c th c hi năđƠmătho i [20, 195] 26
Hìnhă1.9:ăTi nătrìnhăđƠmătho iă[6,ă148] 27
Hìnhă1.10:ăTi nătrìnhăd yăh cănhómă[5,ă130] 28
Hìnhă1.11:ăC uătrúcăph ngăphápăd yăth căhƠnhăbaăb c [21, 75] 30
Hìnhă1.12:ăC uătrúcăph ngăphápăd yăth căhƠnhăb năb c [21, 74] 31
Hìnhă1.13:ăC uătrúcăph ngăphápăd yăth căhƠnhăsáuăb că[21,ă75] 32
Hìnhă1.14:ăGi năđ ăỦă[25] 35
Hìnhă1.15:ăGi năđ ăỦăđ năgi năv ăcácăcơuăh iăc aăm tăs ăki nă[24] 35
Hình 2.16: Tr ng cao đ ng C năTh [24] 38
Hình 2.17: S đ ăc c uăt ăch căc aătr ngăCaoăđ ngăC năTh 42
Hình 2.18: S đ ăh ăt aăđ ăs ăd ngătrongăAutocad 70
Trang 12PH N M Đ U
Trang 131
M ăĐ U
1 L ụăDOăCH NăĐ ăTẨI
Nh ngănĕmăg năđơy, v năđ đ iăm iăph ngăphápăd yăh că ăn cătaăđƣăđ că
Đ ng,ăNhƠăn căcũngănh ăcácăc păqu nălỦăgiáoăd căr tăquanătơm.ăĐi uăđóăđ căth ă
hi nă ăNgh ăquy tătrungă ngă2 - Khóa VIII:ăắĐổi mới m nh mẽ ph ơng pháp giáo
d c và đào t o, khắc ph c lối truyền th một chiều rứn luyện thành nếp t duy sáng
t o c a ng ời học Từng b ớc áp d ng các ph ơng pháp tiên tiến và ph ơng tiện hiện
đ i vào quá trình d y học, b o đ m điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên c u cho học sinh nhất là sinh viên đ i học Phát triển m nh phong trào tự học, tự đào t o
th ờng xuyên và rộng khắp trong toàn dợn, nhất là thanh niên” [18, 14].
Giáoăd c 2005ăquiăđ nhăv ăđ iăm iăPPDH nh ăsau: ắPh ơng pháp giáo d c phổ thông
là ph i phát huy tính tích cực, tự giác ch động, sáng t o c a học sinh; phù h p với từng đặc điểm c a lớp học, môn học; bồi d ỡng ph ơng pháp tự học, kh năng làm việc theo nhóm, rứn luyện kỹ năng vận d ng kiến th c vào thực tiễn; tác động đến tình
c m, đem l i niềm vui, h ng thú cho học sinh” [7, 17]
Chi năl căphátătri năgiáoăd că2001- 2010: ắChuyển từ việc truyền đ t tri th c
th động, thầy gi ng trò ghi sang h ớng dẫn ng ời học ch động t duy trong quá trình tiếp cận tri th c; d y cho ng ời học ph ơng pháp tự học, tự thu nhận thông tin một cách hệ thống và có t duy phợn tích, tổng h p; phát triển đ c năng lực c a mỗi
cá nhợn; tăng c ờng tính ch động, tính tự ch c a học sinh, sinh viên trong quá trình học tập” và “Từng b ớc áp d ng các ph ơng pháp tiên tiến và ph ơng tiện hiện đ i vào quá trình d y - học, đ m b o điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên c u cho học sinh, nhất là sinh viên đ i học” [8]
Trongănh ngănĕmăg năđơy, vi căápăd ngăquanăđi măs ăph măt ngătác vƠoăd yă
h căngƠyăcƠngăđ cănhi uăgiáo viên quanătơmănghiênăc u và v năd ngăvƠoăgi ngăd yă
m tăs ămônăh căc ăth ăV năd ngăquanăđi măs ăph măt ngătác mangăđ năchoăh că
đ ngăđ căthi tăk ăb iăgiáo viên H căsinh đ căt oăđi uăki năphátătri năt ăduyăsángă
t oăvƠăcácăkỹănĕngăs ăd ngănh ngăcôngăc ăhi năđ iăc aăkhoaăh căcôngăngh Đápă ngă
đ căđ nhăh ngăđ iăm iăph ngăphápăd yăh cătheoăh ngătíchăc călƠ:ăc măgiácătho iămáiăvƠăs ăthamăgia
Trang 14Hi nănay,ămônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh cóăth iăl ngăth c hành chi m 60% th i gian môn h c,ănh ngăvi căápăd ng PPDH ph ăbi năhi nănayăc aăGV
v nălƠăcáchăd yătheoăki uătruy năth ăm tăchi u nh ălƠăthôngăbáoăcácăki năth căđ nhăsẵn,ătrong sáchăv hoặcăgi ngăgi iăxenăk ăv năđápătáiăhi n,ăgi iăthíchăminhăh a T ă
ch căd yăh cătheoăh ngăcho h căsinh ho tăđ ng,ăt ăl căchi mălƿnhătriăth căm i,ầă
ch aănhi uăđaăph năth căhi năkhiăthaoăgi ng,ăd ăgi nên vi căgi ngăd yămônăAutocadă
t iătr ngăch aăkíchăthíchăđ cătínhătíchăc c, ch ăđ ng,ăt ăgiácătrongăh căt pă HS
Xu tăphátăt mongămu n nâng caoăk tăqu ăh căt pămônăAutocadăchoăh căsinh ngƠnhăĐi năcôngănghi p h ătrungăc p,ăt oăh ngăthúăh căt p, phátăhuyătínhătíchăc căh că
t păc aăHS, vƠăgópăph năvƠoăs ăphátătri năc aănhà tr ng, ng iănghiênăc uăch năđ ă
tƠi:ăắVận d ng quan điểm s ph m t ơng tác trong d y học môn Autocad t i tr ờng
Cao đẳng Cần Thơ”
2 M C TIÊU NGHIÊN C U
T ăch căd yăh cătheo quanăđi măs ăph măt ngătác môn Autocacd t iătr ngă
3 NHI M V NGHIÊN C U
Đ ătƠiăt pătrungăvƠoăcácănhi măv ănh ăsau:
Caoăđ ngăC năTh
truy năth ăm tăchi uănên ch aăkíchăthíchăđ cătínhăch ăđ ng,ătíchăc c,ăt ăgiácătrongă
h căt păc aăh căsinh Vìăv y, Nếu s d ng cáchăth căt ăch căd yăh cătheo QĐSPTT
Trang 153
7 PH M VI NGHIÊN C U
V năd ngăquanăđi măs ăph măt ngătácăvƠoăgi ngăd yăhai bài trongăch ngătrìnhămôn Autocad t iătr ngăCaoăđ ngăC năTh c ăth ănh ăsau:
Ch ngăIă- Bài 3 ắGi iăthi uăcácăh ăt aăđ ăs ăd ngătrongăAutocad (ph nă2D)”
Ch ngăIIă- BƠiă2ăắGi iăthi uăcácăph ngăth cătruyăb tăđi m”
8 P H NGăPHỄPăNGHIểNăC U
8.1 Phươngăphápănghiênăcứuălíăluận
Phơnă tích,ă t ngă h p,ă h ă th ngă hóaă cácă v nă đ ă liênă quană t i QĐDH, PPDH,
c ăs ălíălu năcho đ ătài nghiênăc u
8.2 Nhóm p hươngăphápănghiênăcứuăthựcăti n
8.2.1 Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
S ăd ngăphi uăkh oăsát b ngăb ngăh i (dành cho giáo viên và h căsinh)ăđ ătìmă
hi uăth cătr ng d y h c môn Autocad t iătr ngăCaoăđ ngăC năTh
Thuăth p,ăth ngăkêăvƠăphơnătích k tăqu ăth cănghi măs ăph măkhiăt ăch căd yă
h c theo quanăđi măs ăph măt ngătác mônăAutocadăt iătr ngăCĐCT
8.2.2 Phương pháp phỏng vấn
Ph ngăv năđ ătìmăhi uăth cătr ngăd yăh cămônăAutocadăt iătr ngăCĐCT
Thuăth p,ăth ngăkêăvƠăphơnătíchăk tăqu ăth cănghi măs ăph măkhiăt ăch căd yă
h cămônăAutocadătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácăt iătr ngăCĐCT
8.2.3 Phương pháp quan sát
Quanăsátăho tăđ ngăd yă- h c môn Autocad c aăgiáoăviênăvƠăh căsinhăt iătr ngăCĐCT khiăd yăh cătheoăquanăđi m truy năth ngăvƠăd yăh cătheoăQĐSPTT
8.2.4 Phương pháp chuyên gia
XinăỦăki năchuyênăgiaăv ăcáchăth căt ăch căd yăh cămônăAutocadăt iătr ngăCao
đ ngăC năTh
8.2.5 Phương pháp thực nghiệm sư phạm
côngănghi p,ăt iătr ngăCĐCT, t ăđó, soăsánhăhi uăqu ăc aăvi căt ăch căd yăh cătheo QĐSPTT môn Autocad v iăcáchăd yăh cătruy năth ng
8.3 Phươngăphápăthốngăkê toánăhọc
nghi măs ăph m
Trang 169 ĐịNGăGịPăM I C AăĐ TÀI
theoăquanăđi m s ăph măt ngătác
t ngătác mônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh
10 C ấuătrúcăluậnăvĕn
Lu năvĕnăg măcácăph nănh ăsau:
Ch ng 1: C ăs ălíălu năv ăs ăph măt ngătác
Ch ngă2: Th cătr ngăd yăh cămônăAutocadăt iătr ngăCaoăđ ngăC năTh
Ch ng 3: T ăch c d yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácămônăAutocadăt iă
tr ngăCaoăđ ngăC năTh
K tălu năvƠăki năngh
Trang 17PH N N I DUNG
Trang 18Chươngă1
1.1 S ăL C L CH S NGHIÊN C U V NăĐ TRÊN TH GI I VÀ T I
VI T NAM
ăNh t,ănhƠăgiáoăd căT.ăMakiguchiătrongătácăph măắGiáoăd căvìăcu căs ngăsángă
t o”ăđƣăgi iăthi uăt ăt ngăắD yăh căh ngăvƠoăng iăh c,ăd yăh cătíchăc c,ăbi năquáătrìnhăd yăh căthƠnhăquáătrìnhăt ăh c.ă.ă.” [22, 21] Tácăgi ăphơnătíchă nhăh ngăc aăm iăquanăh ăt ngătácăgi aăgiáo viên, h căsinh vƠăy uăt ămôiătr ngătrongăd yăh căhi nă
đ i.ăTácăgi ăkh ngăđ nhăng iăth yăv năgi ăvaiătròăch ăđ o,ă vì chính ng iăth yălƠă
ng iăxácăđ nhăm cătiêu,ăn iădungăd yăh c,ăthi tăk ăvƠăt ăch căho tăđ ng;ăd ăki năcácătìnhăhu ngăcóăth ăx yăraăvƠăd ăki năph ngăh ngăhayăcáchăgi iăquy tăt ngă ng.ăCònă
y uăt ămôiătr ngătheoătácăgi ăcóănghƿaăr tăr ng baoăg măSGK,ătƠiăli uăh căt păđ căbiênăso nătheoătinhăth năg năv iăth căti n
ăPháp, LỦăthuy tătìnhăhu ngăđ căGuyăBrousseau - Vi năĐ iăh căđƠoăt oăgiáoăviênă ăGremnoble - Phápăphátătri năt ănh ngănĕmă1990.ăLỦăthuy tănƠyăđƣătr thành côngăc ăđ căl căchoăvi cănghiênăc uăcácăv năđ ăliênăquanăđ năngƠnhăgiáoăd căToánă
h căd aătrênăc ăs ăphơnătíchăm iăquanăh ăc aăcácănhơnăt :ăgiáo viên,ăh căsinh,ătriăth căvƠămôiătr ng [22, 115]
ăRuanda,ăChơuăPhi,ăhaiătácăgi ăJean Marc Denommé & Madeleine Roy đƣăxơyă
d ngăm tăph ngăphápăs ăph m c ăb năd aătrênăvi cămôăt ăvaiătròăriêngăc aăba nhân
t ăchínhătrongăho tăđ ngăs ăph mălƠăh căsinh, giáo viên vƠămôiătr ng,ăcác tác nhân
t ngătác Thông qua nĕmăkhóaăh cătĕngăc ngăv ăđƠoăt oăs ăph m,ăh ăđƣăth ănghi mă
đ ăki mătraătínhăch tăcóăcĕnăc ăc aăcácănguyênăt căs ăph m.ăT ăđó,ăhaiătácăgi ăđ aăraă
k tălu n v ănh ngăthayăđ iă ăgiáo viên và h căsinh nh ăsau:ăĐ iăv iăgiáo viên, tháiăđ ă
đ iăv iăh căsinh đƣăcóănh ngăc iăthi nărõăr tănh ăbi uăl ăs ăquanătơmăloăl ngăkhiăgiúpă
đ ,ăkhuy năkhíchăvƠăgiúpăh căsinh c aămìnhăthƠnhăcông; Đ iăv iăh căsinh, th ăhi nătháiăđ ăcóătráchănhi măh nătrongăquáătrìnhăh căvìăgiáo viên giúpăh ănh năraăăs tham
Trang 196
TrongăsáchăắGiáoăd că- c aăc iăn iăsinh”ăc aă yăbanăgiáoăd căUNESCO,ătácăgi
Gi căĐ ă- loăđ aăraănh năđ nhăv ăc iăcáchăph ngăphápăs ăph m trongănhƠătr ngă ă
th ăkỷăXXI s theoăh ng SPTT,ăm tăđ ngăh ngătrongăđ iăm iăs ăph măngƠyănay Trongăđó,ătácăgi ăkh ngăđ nhăph ngăphápăt ngătácăGVă- HSăgi ăvaiătròătrungătơmătrongănhƠătr ng hi năđ i.ăN iădungăc aătácăph măphơnătíchărõăvaiătrò,ăv ătríăc aăHS -
GV - môiătr ngăvƠănh năm nhăt ngătácăc aăbaănhơnăt ănƠyătrongăho tăđ ngăd yăh c.ă
Cu năsáchănày đ căcácănhƠăLLDHăđánhăgiáălƠ b ăích,ăgiúpăgiáo viên cóăthêmăv nă
li ngăs ăph m,ăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăcôngăvi căắtr ngăng i”ăcaoăquỦăc aăngh ănhà giáo [12, 11]
1.1.2 ăViệtăNam
Xôă V.V.ă Đav đ pă vƠă D.ă B.ă Encônhină vƠoă trongă đi uă ki nă Vi tă Nam,ă trongă đóă t pă
trungăvƠoăhaiăthƠnhăt ăc aăquáătrìnhăd yăh c là nội dung và ph ơng pháp N iădung
đ căc uătrúcătheoăh ng từ trừu t ng tới c thể,ăchúătr ngăvi căhìnhăthƠnhăph ngă phápăsuyădi năcho h căsinh Ph ngăpháp tri năkhaiătheoăh ngăthầy thiết kế, trò thi
Trongăth iăgianăg năđơy,ăcácănhƠăgiáoăVi tăNamătraoăđ iănhi uăv ăm tăt ăt ngă
s ăph măm iăđ căg iălƠăắS ăph măh căt ngătác”
Brousseau,ăC.ăMargolinasăvƠăcácăc ngăs ăđƣănghiênăc uăs ăt ngătácăgi aăcácă
y uăt ăc aăho tăđ ngăd yăh cătrongălí thuyết tình huống mônăToánăvƠăph ăbi nă ăVi tă
NamăvƠoănĕmă1992ăt iăHu Nĕm 1995ăt iătr ngăĐ iăh căS ăph măTp.HCMătrongăh iă
th oădidactică(thu tăng ăti ngăPhápădidacticăđ căd chălƠăắs ăph m”,ăcũngăcóătácăgi
d chă lƠă ắd yă h c”)ă c aă nh ngă n că nóiă ti ngă Pháp.ă Khiă đóă thu tă ng ă s ă ph mă h că
t ngătácălƠăm tăthu tăng ă m iă ăVi tăNam.ă Bênăc nhăđóăvi cănghiênăc uă didactic
đ căcôngăb quaăcácăcôngătrìnhănghiênăc uăc aăcácătácăgi ănh ăNguy năBáăKim,ăLêă
Th ă HoƠiă Chơu,ă Lêă Vĕnă Ti n ă T ă nĕmă 2001,ă trongă ch ngă trìnhă đƠoă t oă Th că sỹă
"Ph ngăphápăd yăh căb ămônăToán"ăc aăTr ng ĐHăS ăph măTp.ăHCMăđƣătíchăh pănhi uămôdunănghiênăc uăv ăDidacticăToán.ăTuyănhiên,ănghiênăc uăDidacticăToánăv nă
ch aăđ căgi iăthi uănhi uăt iăcácătr ngăcũngănh ăcácăc ăs ănghiênăc uăvƠăđƠoăt oăgiáoăviênăt iămi năB c [22, 115]
Thôngăquaăconăđ ngăh pătácăqu căt ăcácăt ăt ngăm iăv ăPPDHă ăcácăn căphátătri năđƣăđ căph ăbi năvào Vi tăNam.ăNhi uătƠiăli u,ăsáchăđ căd chănh :ăS ăphátă
Trang 20tri nănh năth căh căt păvƠăgi ngăd y (F.ăE.ăNeinert,ăắGD”ăHN,ă1996);ăCácăph ngăphápăs ă ph mă (Guyă Palmade,ăắTh ă gi i”,ă1999)ầ[22, 28] Nĕmă 2000,ăt ăt ngă s ă
ph măh căt ngătácăđ căgi iăthi uăl năđ uătiênă ăn cătaătrongătácăph măắTiến tới
một ph ơng pháp s ph m t ơng tác”,ă c aă haiă tácă gi ă Jeană Marcă Denomméă &ă
Madeleineă Royă (doă GS.ă TS.ă Nguy nă Quangă Thu nă vƠă TS.ă T ngă Vĕnă Quơnă d chă t ă
ti ngăPháp).ăTácăph măđƣăđ ăc păđ n m tătr ngăpháiăs ăph măh căt ngătácăcùngăn nă
t ngălíălu năc aănó
TheoăGS.ăVSăPh măMinhăH c, ph ngăphápăSPTT là m tăh ngăm iătrongăđ iă
tr ng,ăcùng các t ngătácăc aăbaăy uăt ănƠy.ăVà kh ngăđ nhălƠăph iănh năm nhăt ngătác,ăh ătr ,ăcùngănhauăh pătácăđiăvƠoăconăđ ngăti păthu,ălƿnhăh iăcácătriăth c,ăkỹănĕng,ătháiăđ ăthƠnhăv năs ng,ăĕnănh păvƠoăv năkinhănghi măc aăb năthơnăt oănên m tăti mănĕngăvƠăti păđóăthƠnhănhơnăcách,ăthƠnhănĕngăl căho t đ ngăc aăt ngăng i [12, 11]
M t s ănhƠănghiênăc uă ăVi tăNam trongănh ngănĕmăg năđơy đƣăphátătri năt ă
t ngănƠyăthƠnhălu năvĕnăth căsƿ.ăCácăcôngătrìnhănghiênăc u đƣăcôngăb ăđ u th căhi nă
nâng cao, môn Anh vĕnăcĕnăb n, mônăQu nătr ăm ng và mônăQu nătr ăm ngă1
Quaăvi căthamăkh oăcácăcôngătrìnhănghiênăc uănêuătrên,ăcóăth ătómăt tăk tăqu nghiênăc uăc aăcácăđ ătƠiănh ăsau:
Trênăc ăs ăphơnătíchăvƠăh ăth ngăhóa m tăs ăv năđ ăv ălíălu năc aăQĐSPTT, tác
gi ăVũăVĕnăCông đƣăđ ăxu tăquyătrìnhăd yăh cătheoăQĐSPTTăvƠăm tăs ăđ nhăh ngă
v nă d ngă QĐSPTTă vƠoă quáă trìnhă d yă h c c ă th ă n iă dung ắPhépă d iă hìnhă vƠă phépă
đ ngăd ngătrongă mặtă ph ng”ăhìnhăh că11ănơngăcaoătr ngăTHPT,ăt iătr ngăTHPTăHòaăHi păs ă2,ăt nhăB căGiang K tăqu ăth cănghi măkh ngăđ nhăđ cătínhăkh ăthiăvƠă
hi uăqu ătrongăd yăh cămônăToán, b căđ uăkh ngăđ nhăquyătrìnhăd yăh căvƠăcácăbi năphápăđƣăđ ăxu tătrongălu năvĕnălà cóăhi uăqu vì nó đƣăt o đ c khôngăkhíăl păh căsôiă
n i, thuăhútăs ăthamăgiaăc aăt tăc ăHSătrongăl păvƠoăquá trìnhăd yăh cădoăgiáo viên
h ngăd n,ăt ăch c [2]
D aăvƠoăs ăphơnătíchăc ăs ălíălu năv ăd yăh căt ngătácăvƠăk tăqu ăkh oăsátăth că
tr ng vi că nghiênă c uă líă lu nă tácă gi ă Ngôă Ng că Minh đƣă đ ă xu tă ngă d ngă m tă s ă
Trang 218
đƣăch ngăminhăđ căvi căk t h păcácăPPDH nh :ăPPDHăgi iăquy tăv năđ ;ăph ngă
tr căquan đƣ t oăđ căk tăqu ăt tătrongăd yăh c nh : s ăh ngăthú,ătháiăđ ăh căt pătíchă
c c, Ủăth căh căt păđ cănơngălên,ăkhôngăkhíăl păh căsôiăđ ngăh n, đặcăbi tălƠăng iă
h c có Ủăth cătráchănhi măh năv iăvi căh căc aămình và t oăđ căthôngătinăph năh iăhaiăchi u,ăgiúpăGV và HS k păth iăđi uăch nhăho tăđ ngăd yăvƠăho tăđ ngăh c.ăCh ngă
hi uăqu ăcao h n soăv iăcác PPDH đƣăvƠăđang đ căápăd ng t iătr ngăCaoăđ ngăNgh ă
B căLiêu [13]
T ăs ănghiênăc uăCSLLăvƠăcôngăngh ăd yăh căt ngătácătácăgi ăTr năTh ăNgơnă
gópăph n lƠmăsángăt ăv ălíălu năd yăh căt ngătácăquaăs ăphơnătíchăcácăv năđ ălúc, chỗ
và độ c aăt ngătác; phơnătíchăđ căs ăt ngătácăgi aăcácăph năt ătrongăn iăb ă tác
b iăc nhăxƣăh iăhi nănay, trongăđó nh năm nhăt ơng tác ng ời - máy T ăđó,ăđ ăxu tă
môăhình,ăquiătrìnhăvƠăcácăbi năphápăs ăph măđ ăt ăch căquáătrìnhăd yăh cămônăQu nă
tr ăm ngăt iătr ng Caoăđ ngăngh ăCôngănghi păHƠăN i.ăVƠăđ ăxu tăquiătrìnhăxơyăd ngăbƠiăgi ngăđi năt ăchoămônăh cănƠyătheoăcôngăngh d yăh căt ngătác K tăqu ăth cănghi măđƣăkh ngăđ nhăv năđ ănghiênăc uăc aătácăgi ăcó tínhăkh ăthi và hi uăqu ătrongă
d yăvƠăh c, c ăth ălà ng iăh căphátăhuyăđ cătínhătíchăc c,ăch ăđ ng h căt p,ăh căt p
h ngăthúăvƠăsángăt o Ch ngăminhăđ căs ăc năthi tăph iăđ iăm i ph ngăpháp gi ngă
d yăm tăcáchătoƠnădi nătrongănhƠătr ngăvƠăxƣăh i [14]
D aăvƠoăk tăqu ănghiênăc uăc ăs ălíălu năv ăd yăh căt ngătácăvƠăth cătr ngăd y
h cămônăh căQu nătr ăm ngă1, t iătr ngăCaoăđ ngăCôngănghi păD tăMayăTh iătrangăHƠăN i, tácăgi ăNgôăVĕnăH ng đƣăápăd ng quiătrìnhăt ăch căd yăh căt ngătác đ ălƠmă
c ăs ăchoăvi c xơyăd ngăbƠiăgi ngămônăQu nătr ăm ngă1ăt ngătácătheoăki uăđi uăkhi nă
ch ăch aăthi tăk ăđ căcácăph năh iăt ăđ ng theoăki uăđi uăkhi năkín.ăK tăqu ăth cănghi măc aăđ ătƠiăb căđ uămangăl iăhi uăqu ătrongăd yăh cămônăQu nătr ăm ngă1,
t oăđ c h ngăthúăh căt p cho sinh viên ngành CNTT h năsoăv iăvi căd yăh cătheo
ph ngăpháp truy n th ng Và nh năđ căs ăđ ngăthu năt ăphía nh ng giáo viên tham gia d ăgi ălƠăd yăh căt ngătácăth tăs ăkíchăthíchăsinhăviênăh căt pătíchăc c h n [11]
Trang 22Nh vậy, hi nănayăquanăđi măs ăph măt ngătác ngày càng đ cănhi uăgiáo viên
nghiênă c u, v nă d ngă vƠoă quáă trìnhă d yă h c, song ch aă cóă côngă trìnhă nƠoă điă sơuănghiênă c uă v nă d ngă quană đi mă s ă ph mă t ngă tác vào d yă h că môn Autocad nói
t căđiăsơuăvƠoăvi călƠmăsángăt ăcáchăth c t ch căd yăh căt ngătác môn h cănày t iă
tr ngăCao đ ngăC năTh
1.2 CÁC KHÁI NI MăC ăB N
1.2.1 Quanăđiểmădạyăhọc
QĐDHălƠănh ngăđ nhăh ng t ngăth choăcácăhƠnhăđ ngăph ngăpháp,ătrongăđóăcóăs ăk t h păgi aăcácănguyênăt căd yăh călƠmăn năt ng,ănh ngăc ăs ălíăthuy tăc aăLLDHăđ iăc ngăhayăchuyênăngƠnh,ănh ngăđi uăki năd yăh căvƠăt ăch căcũngănh ă
nh ngăđ nhăh ngăv ăvaiătròăc aăGV và HS trongăquáătrìnhăd yăh c QĐDả là những
định h ớng mang tính chiến l c dài h n, có tính c ơng lĩnh, là mô hình lý thuyết c a
th căxƣăh iăchoăhƠnhăđ ngăph ngăpháp,ădoăđóăch aăph iălà cácăPPDHăc ăth ă[3, 51] QĐDHălƠăkháiăni măr ng,ăđ nhăh ngăchoăvi căl aăch năcácăPPDHăc ăth ăCácăPPDHălƠăkháiăni măhẹp h n,ăđ aăraămôăhìnhăhƠnhăđ ng.ăKTDH lƠăkháiăni mănh ănh t,ă
th căhi năcácătìnhăhu ngăhƠnhăđ ng.ăM tăQĐDHăcóănh ngăPPDHăphùăh p,ăm tăPPDH
c ăth ăcóăcácăKTDHăđặcăthù.ăTuyănhiênăcóănh ngăph ngăpháp phùăh păv iănhi uăcác QĐDH,ăcũng nh ănh ngăKTDHădùngătrongănhi uăph ngăpháp khácănhau.ăVi căphơnă
đ nh gi a QĐDH, PPDH, và KTDH ch ămangătínhăt ngăđ i [4, 117]
1.2.2 Phươngăphápădạyăhọc
TheoăIu.ăK.ăBabanxkiă(1983)ăPPDHălƠăcáchăth căt ngătácăgi aăth yăvƠătròănh mă
gi iăquy tăcácănhi măv ăgiáoăd ng,ăgiáoăd căvƠăphátătri nătrongăquáătrìnhăd yăh c
dungă vƠă nh ngă đi uă ki nă d yă h c c ă th Ph ngă phápă d yă h c c ă th ă quyă đ nhă
nh ngămô hình hƠnhăđ ngăc aăgiáo viên và h căsinh [3, 51]
ắPPDHălƠăcáchăth yăti năhƠnhăvi căd yăn iădungăđiăđôiăv iăvi căd yăcáchăh căchoă
Trang 2310
PPDHă c ă th ă quyă đ nhă nh ngă môă hìnhă hƠnhă đ ngă c aă giáo viên và h că sinh TheoăcácătƠiăli uăđƣăđ căcôngăb ăchínhăth c cătínhăcóăt iăhƠngătrĕmăPPDHăc ăth ,ăbaoăg mănh ngăph ngăpháp chungăchoănhi uămônăvƠăcácăph ngăpháp đặcăthùăb ămôn.ăBênăc nhăcácăph ngăpháp truy năth ngăquenăthu cănh ăthuy tătrình,ăđƠmătho i,ă
th oălu n,ầ cóăth ăk ăraăm tăs ă PPDH khácănh :ă Ph ngăpháp nghiênăc uătr ngă
h p,ăph ngăpháp đi uăph i,ăph ngăpháp đóngăvai,ầ Bênăc nhăcácăPPDH n iădungălíăthuy tăcònăcóăcácăph ngăphápăd yăh c th căhƠnhănh :ăPh ngăpháp th căhƠnhăbaă
b c,ăph ngăpháp th căhƠnhăb năb c,ăph ngăpháp th căhƠnhăsáuăb c,ầ
1.2.3 K ăthuậtădạyăhọc
VĕnăC ngăKTDHăđ căhi u lƠăđ năv ănh ănh tăc aăPPDH, các KTDH ch aăph iălƠăcácăPPDHăđ căl p.ăVìăv y,ăKTDHăđ căcác nhà LLDH trình bày nh ăsau:
Kỹăthu tăd yăh călƠănh ngăđ ngătác,ăcáchăth căhƠnhăđ ngăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhătrongăcácătìnhăhu ngăhƠnhăđ ngănh ănh măth căhi năvƠăđi uăkhi năquáătrìnhăd yă
h că[3, 52]
1.2.4 Tươngătác
Thu tăng ăti ngăAnhăắInterraction”ănghƿaălƠăt ngătác,ăđ căghépăb iăt ắInter” vƠăắAction”, trongăđó, ắInter” là s ăliênăk t,ăn iăli năv iănhau,ăn iănhau;ăcònăắAction”ă
T ăđi năBáchăkhoaătoƠnăth ăm ăWikipediaăđ nhănghƿaăắInterraction”ălƠ hƠnhăđ ngă
t ngăh ăgi aăcácăđ iăt ngăhoặcăhƠnhăđ ngăd aătrênăm tăđ iăt ng;ăhayăs ătraoăđ iă
gi aăng iănƠyăv iăng iăkhácă[26].ăT ăđi năAnh-Vi tăắInterraction”ălƠăs ă nhăh ngă
l nănhau;ătácăđ ngăquaăl iă[1] T ăđi năTi ngăVi tăt ngătácălƠătácăđ ngăquaăl iă[17] Theo nhà tâm lỦăh căPiagetăt ngătác lƠăs ătácăđ ngăvƠoăh căsinh lƠmăchoăh ăcóă
kh ănĕngăth căhi năm tăhƠnhăđ ngăhayălƠmăđ căm tăvi căgìăđóănĕngăđ ngăh n,ălinhă
ho tăh n,ătrongăđóăh căsinh đ căđặtăvƠoătìnhăhu ngăđ ăsuyănghƿăvƠăgi iăquy tăcácăv nă
đ ,ăt ăđóăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri năho tăđ ngăh căt păc aăh ănh măđ tăđ căm cătiêuăđƣă
Trang 24động qua l i giữa giáo viên, học sinh và môi tr ờng thể hiện thông qua ho t động d y
và ho t động học
1.2.5 Quanăđiểmăsưăphạmătươngătác
h călƠăquáătrìnhăt ngătácăđặcăthùăgi aăb ăbaătácănhơnăHS - GV - Môiătr ng.ăTrongă
đó,ăHS là trung tâm, ng ời th chính; còn GV là ng ời h ớng dẫn và giúp đỡ [12]
QĐSPTT t pătrungătr căh tăvƠoăh căsinh d aătrênăcácătácăđ ngăquaăl iăt năt iă
gi aăHS - GV - Môiătr ng.ăSPTT thu cătrƠoăl uăs ăph măm ăvƠăph ngătheoăquană
ni măcóăt ăch căc aăho tăđ ngăs ăph m.ăSPTT gópăph năhìnhăthƠnhăh ngăthú,ătráchănhi măvƠătínhătíchăc căh căt pă ăHS.ăĐ ngăth i,ănóăg năchoăh căsinh vaiătròăxơyăd ng
k ăho ch,ăh ngăđ năho tăđ ngăvƠăh pătácă[12, 41]
m cătiêu, t ngăthíchăv iăm cătiêuătrungăgian vƠănh ngăy uăt ăkhác; chúătr ngăs ăti nă
b ăc aăHS trongăquáătrìnhăd yăh c Các PPDH c ăth ăthìăr tănhi u,ăkhôngăcóăPP th nă
di uăcóăkh ănĕngăchoăphépăm iăvi căh căđ uăthƠnhăcông Vìăv y,ăkhiăl aăch năPPDHă
c năph iătuơnătheoăcácătiêuăchíăđặcăbi tăliênăquanăđ năHS, GV vƠămôiătr ng.ăĐ iăv iă
GV c năph iălƠmăch ăPP mƠămìnhăl aăch n, luônăg năv i HS vƠăs ăti năb ăc aăh
1.3 M T S V NăĐ LÝ LU N V S ăPH MăT NGăTỄC
1.3.1 Cơăs ăkhoaăhọcăc aăsưăphạmătươngătác
1.3.1.1 Cơ sở Triết học
Theoănguyênălốăvêămôiăliênăhê ̣ăphổăbiên , cácăs ăv tăhi năt ngătrongăth ăgi iăkháchăquanăkhôngăt năta ̣iăđô ̣călơ ̣p , riêngărẽ, mƠăgi aăchúngăcóăm iăliênăh ăquaăl i , tácă
đô ̣ngăvaăảnhăh ̉ngălỡnănhau, thúcăđ yăhoặcăkìmăhƣmănhauăphátătri n
t ngătácăvƠăcácă nhăh ng c aăb ăbaătácănhân g măHS, GV vƠămôiătr ng Ba tác
s ăti năb ă ăHS trongăho tăđ ngăh căvƠăGV trongăho tăđ ngăd y C ăho tăđ ngăd yăvà
ho tăđ ngăh căđ uăch uă nhăh ngăvƠătácăđ ngăc aăy u t môiătr ng
1.3.1.2 Cơ sở Tâm lí học
QĐSPTT cóăc ăs ătơmălíăh c d aătrênăc uătrúcănhơnăcáchăc aăHS Trong nhi mă
Trang 2512
phơnătíchăth aăhi păc aăbaăh ăth ngăPă(b ămẹ),ăAă(ng iăl n),ăvƠăEă(con)ăđ hi uărõă
c uătrúcătínhăcáchăriêngăc aăGV và HS, t pătrungăch ăy uăvào HS và GV và cho phép
th ăhai, đ t oăthu năl iăchoăs phátătri n ăh căsinh, cácătácănhơnătrongăQĐSPTT ph iă
vƠăt oăthuơnăl iăchoăvi căphátătri nănhơnăcáchăc aănhau Theo Eric Berne, ăm iăconă
ng iăluônăt năt iăbaăh ăth ngăsau:ăb ămẹă(h ăth ngăP),ăconă(h ăth ngăE),ăng iăl nă(h ăth ngăA).ăEric Berneăđƣăc ăth ăhóaămôăhìnhăc uătrúcănhơnăcáchănh ăsau [12]:
thuận l i c a môi tr ờng,ă trongă khiă cáiă tiêuă c că (lƠmă truyă h iă vƠă c u),ă đặc bi tă cóă
ngu năg căt ămôiătr ngăđƣălƠmăb tăl iăchoăcáănhơn
đơyămu năch ăraăs ăt năt iătrongăm iăng i v cách xử sự theo các chuẩn mực Chính
lƠănh ngăđặcăđi mănhơnăcáchăc aăb ămẹ,ăgiáo viên, h căsinh v ăcácămặtănh :ăchu n
m c,ăthíchăcho,ătruyăh iăvƠăc uătinh
vƠoăph nă ngăc aăkh uănƣoă(xétăv ămặtăsinhăh c).ăVà nó đ căđặcătr ngăb i tìnhăc m,ăxúcăđ ngăvƠătr căgiácăđ căbi uăhi năb ngăgi ngănói,ăhƠnhăđ ngăb tăch c,ătháiăđ ăhoặcă cácă t pă tínhă t ngă t ă khác Đặcă đi mă chungă c aă h ă th ngă Eă lƠă mu nă h că mƠăkhôngăc ăg ng, thíchăch i và ít quanătơmăt iăt ngălai.ăNênăho tăđ ngăc aăh ăth ngăEă
th ngăg năli năv iăvuiăch iăgi iătríăvƠăr tăthích nh ngăcu căch iăh ngăthú
Theoăh ăth ngăP,ăng iătaănh năraăđ cănh ngămặtătíchăc căbênătrongăh ăth ngă
E.ăĐ aătr ă(+)ăđƣăl nălênătrongămôi tr ờng xung quanh c a những thái độ tích cực và
cởi mở:ănóăcóămặtănh ăm tăđ a trẻ thích nghi và tự do H ăth ngăEătiêuăc căđ căhìnhă
Chu năm că+ Mu năchoă+
Truyăh iă- C uă-
Trang 26dungăgi ng nh ălƠăm tăđ a trẻ ph c tùng (-),ăhoặcăb iăm tăs ăb ngăb nhăcóătínhăh ă
th ng,ăđóălƠăđ a trẻ bất trị (-).ăT ăh ăth ngăEăn yăsinhăraătrƠoăl uăs ăph măkh ngăđ nhă
học là một trò chơi,ăb ngăcáchăđ ngăhóa s ăh ngăthúăvƠoăs ăthíchăthúăvƠăb ngăcáchătină
ng iă l nă hoặcă cái tôiă lƠă h tă nhơnă c aă nhơnă cách.ă Ho tă đ ngă nh ă tr ngă tƠiă gi aă h ă
th ngăPăvƠăE,ăb ngăcáchăthi tăl păm tăs ăcơnăđ iăgi aăhaiăl căl ng.ăNóăámăch ăkh ănĕngăphơnăbi tăb tăbu căph iăl aăch năgi aăcácăxuăh ng.ăĐi uănƠyăkh ngăđ nhăs ă
tr ngăthƠnhăc aăm iăcáănhơnăv ăỦăchí,ăs ăđ uătranhăvƠădoăđóănóăt ngă ngăv iăcáiătôiă
c aăm iăng i
Chínhăh ăth ngăAădƠnhă uăth ăchoăt măquanătr ngăc aăb ămẹăvƠăt măquanătr ngă
c aătr ăemăb ngăcáchăgi iăquy tăd tăkhoátăgi aăyêuăc uăchu năm căc aăPăvƠăphóngătúngăc aăE.ăAăph iăh păcácăcáchăth căho tăđ ngăc aăcáănhơnătheoăquy tăđ nhăc aătr ngătƠi.ăCáiăTôiăt oănênăm tăs ăkhácănhauăgi aăt ngăng iăvƠănóăduyătrìăcácăm iăquanăh ămangătínhăcáchăgi aăcácăcáănhơn,ăvìăth ăEric Berneăđƣăg iăAăv iătênăTôiăvƠăph ngă
di nănƠyăđ căphátătri nătrongăsu tăcu căđ iăc aăcáănhơn
ngangănhau.ăM iăh ăth ngăđ căth ăhi nătrongănh ngătìnhăhu ngăđ că uătiênăvƠăt oăraănh ngăs cătháiăđaăd ngăc aănhơnăcách
1.3.1.3 Cơ sở Giáo dục học
tácăđ ngăquaăl iăl nănhau ,ăvi c tổ ch căchoă h căsinh h căt păh pătácăs ăt oăđi uăki năcho h đ ̣căhoa ̣tăđô ̣ngănhiêuăh n , thôngăquaăđóăhìnhăthƠnhăđ ngăc ăvƠăt o h ngăthuă
h căt p t tăh n
ph iăthuăl m; h căsinh, ng iăth ăchínhăc aăvi căh c,ăh ăc ăg ngăđ ăgặtăháiănh ngătri
th căđ căquyăđ nhăb iăch ngătrìnhămônăh c.ăTrongăsu tăquáătrình d yăh c,ăgiáo viên loăl ngăquanătơm đánhăgiáăt ngăb căti năb c aăh căsinh, đánhăgiáăk tăqu ăh căt pă
nh m thuăth p các thôngătinăph năh iăt ăh căsinh đ ăcóăth ăđ aăraănh ngăđi uăch nhăđúngăđ năhoặcăth căhi năm tăvi căh căkhác [12]
Trang 2714
1.3.1.4 Cơ sở Sinh lý thần kinh
T ănh ngăthƠnhăt uănghiênăc uăchoăth yăb ănƣoăcóăch cănĕngăchuy năt iăthôngătinăd ngăhìnhă nh,ăbi uăt ng,ămƠuăs c,ăơmăthanh,ầvƠoăb ănƣoăr iăđ cănƣoăph năánhăvƠăph năh iăthôngătinăđƣăđ căx ălíăraăngoƠiăb ănƣo,ăg iălƠăquáătrìnhăt ăduy.ăQuáătrình
t ăduyănóiăchungăvƠăquáătrìnhăh cănói riêng, conăng iăs ăd ngătoƠnăb ăcácăh ăth năkinhăkhácănhauăc aăb ănƣoăđ ăth căhi năquáătrìnhătriăgiácănh :ăh căquaănghe,ăh căquaănhìn,ăhayălƠmătr căti p,ầ S ăph măt ngătác đặcăbi tăquanătơmăt iăb ămáyăh c,ăc ăs ăchoănh ngătácăđ ngăs ăph măc aăgiáo viên khiăđi uăkhi năho tăđ ngăh căc aăh căsinh Haiătácăgi ăJean Marc Denommé & Madeleine Roy môăt ăs ăđ ăb ămáyăh căc ă
th ănh ăsau:
Hình 1.2: S ăđ ăb ămáyăh c [12, 48]
Tóm l i, QĐSPTTăcóăc ăs v ng ch c là d a trên s phát tri n c a nhi u ngành
QĐSPTTăgiúp giáo viên cóăthêmăc ăs ăvƠăđ nhăh ngăđúngăđ nătrong vi c l aăch nă
h ngăthúăh căt p cho h căsinh
1.3.2 Cácăn iădungăcơăb năc aăsưăphạmătươngătác
T ăt ngăs ăph măh căt ngătácăđƣăđ cănhi uăng iănghiênăc uătr căđơy,ăvƠătrongăcácătƠiăli uăs ăph măc aăLiênăXô,ăĐ căvƠăVi tăNamăm tăs ănhƠănghiênăc uăđƣănóiănhi uăđ năt ngătácăD Y - H C
ph m t ơng tác”ăđ căgi iăthi uă ăVi tăNam b iăhaiătácăgi ăJean - Marc Denomé và
MadeleineăRoy,ănĕmă2000,ătrìnhăbƠyăm tăcáchăc ăth ăm tătr ng phái SPTT cùngăn nă
t ngălíălu năc aănó nh sau:
5ăgiácăquan:ăth ăgiác,ăthínhăgiác,ăkh uăgiác,ăv ăgiác,ăxúcăgiác
Môăt ăk tăqu ăđ tăđ căsauăđƠoăt o
Xácăđ nhăcácăki năth căkhoaăh c,ăcôngăngh ăc năthi tăđ ăth căth căhi năcôngăvi c
Xácăđ nhăth iăl ngăc năthi tăđ ăgi ngăd y
Phơnătíchălogicătrìnhăt ăd yăh c
Xácăđ nhăcácăv năđ ăt ăch căd yăh c
Xácăđ nhăcácăyêuăc uăvƠăcôngăc ăđánhăgiáăk tăqu ă
h căt pătheoăm cătiêuăXácăđ nhăcácăb căth căhi nătrongăt ngăcôngăvi c
Xácăđ nhăcácXácăđ nhăm cătiêu
Nghiênăc uăch ngătrìnhăs ăgi ngăd y
ngăthi tăb ,ăv tăli uăc năchoăt ngăb căcôngăvi c.Xácăđ nhăcácăd ngăc ,ătrangăthi tăb ,ăv tăli uăc năchoăt ngăb căcôngăvi c
Xácăđ nhăcácăki năth c,ăkỹănĕngăc năthi tăđ ăth c
Nƣoănguyênăth y:ăch cănĕngăt năt i
N ron:ăt ăbƠo,ăs iătr c,ăs iănhánh,ăsynap
Nƣoăc :ăKh uănƣo Bánăc uăđ iănƣo: Nƣoăng i; bánăc uăph i; bánăc uătrái
Trang 28 B ăbaătácănhơnă- b ăbaăch ăEă(3Eătheoăti ngăPháp):ăH căsinh (Étudiant), giáo viên (Enseignant)ăvƠămôiătr ngă(Environnement)
tácăth ngăgặpătrongă d yăh călƠ t ngătác GV - HS, môi tr ờng - HS, và môi
tr ờng - HS - GV
Tácăgi ăJ.ăM.ăDenonméă&ăM.ăRoyămôăt ăs t ngătácăc aăb ăba tác nhân b ng s ă
đ ăsau:
Hình 1.3: Cácăt ngătácăvƠăcácăt ngăh ăc aăb ăbaătácănhơn [12]
Nh ngătrongăth căt d yăh c, đôi khi GV b ăquaăhoặcăch aănh năraătácăđ ngăl nălaoăc aătácănhơnămôiătr ngăđ iăv iăgiáoăd c.ăVìăv y,ăvi căđ aăraăkháiăni măắS ăph m
h căt ngătác”ăvƠăs ăđ ăắtamăgiácăt ngătác”ăc aăJ.ăM.ăDenonméă&ăM.ăRoyăcóăỦănghƿaă
r tăquanătr ng trongăd yăh c ngày nay
1.3.2.1 Các tác nhân
Ng ời học - ng ời làm việc ch động (học sinh - học tập ch động)
Kháiăni măng iăh că- Étudiantăcóăngu năg căt ăti ngăLaătinhă(Stadium)ăv iăỦ
nghƿaălƠăắcố gắng học tập”.ăTheoănghƿaăr ng,ăthu tăng ănƠyăcóăhƠmănghƿaălƠăcam kết
và trách nhiệm Trong QĐSPTT,ăkháiăni măng ời học đ cădùngăđ ăch ănh ngăaiăcóă
thamăgiaăhoặcăth căhi năho tăđ ngăh c [11]
Ng iăh c đ căxácăđ nhălƠăt tăc ăcácăđ iăt ngăđiăh cămƠăkhôngăph iălƠăng iă
đ căd y,ăb ngănĕngăl căcáănhơnăc aămìnhăthamăgiaăvƠoăm tăquáătrìnhăkhaiăthácăkinh nghi mă(ki năth c,ăkỹănĕng,ầ)ăvƠăd aătrênăcácăy uăt ăsinhăh cănh :ăh ăth ngăth năkinh,ăcácăgiácăquan,ầăđ ătìm ki m triăth căvƠăchi mălƿnhătriăth cănh mălƠmăthayăđ iă
b năthơnăv ăph ngădi năkinhănghi măcáănhơn
Nh vậy,ăng iăh cătrongălu năđi măSPTT c aăJean - Marc Denommé Madelein
Royăđ căkh ngăđ nhălƠătác nhân chính, ng ời xợy dựng chính trongăquáătrìnhăđƠoăt o
H căsinh
Môiătr ng Giáo viên
Trang 2916
Ng ời d y - ng ời h ớng dẫn (Giáo viên - h ớng dẫn, tr giúp)
ch ăđích, vì giáo viên lƠăng iăquy tăđ nhătriăth cănƠoăc năd yăvƠăd yănh ăth ănƠo;ătriă
th cănƠoăh căsinh c năh c,ăvƠăh cănh ăth ănƠo.ăVƠăh ăcòn lƠăng iăl aăch năvƠăt ăch că
n iădungăd yăh căthƠnhăcácătìnhăhu ngăd yăh c, ápăd ngăcácăcáchăth căhƠnhăđ ngăphùă
h p nh m t oăđi uăki năđ ăh căsinh tíchăc căthamăgiaăvƠoăho tăđ ngălƿnhăh iăki n th c,ă
kƿănĕngăvƠăcácăgiáătr m i
V ămặtăxƣăh i,ăgiáo viên - Enseignant, ng iăđ căxƣăh iă yăthácăchuyênătráchătrongăch cănĕngăchuy năgiaoătriăth c,ăkinhănghi măxƣăh iăchoăh căsinh Giáo viên là
ng iăđ căđƠoăt o,ăđ căhu năluy năv iănh ngăchuyênămônănh tăđ nh, nên h ăcóăđ yă
đ ăph măch t,ănĕngăl căđ ăth căhi năch cănĕngămƠăxƣăh iăđƣăgiao
Theoăph ngăphápăSPTT giáo viên ph iălƠmăn yăsinhătriăth că ăh căsinh theo
cáchăc aăm tăng ời h ớng dẫn.ăDoăđó,ăgiáo viên luônăđ ngăhƠnhăv iăh căsinh,ăph iă
h păv iăh căsinh trongăph ngăphápăh căc aăh
theo quanăđi măs ăph măt ngătác c ăth ănh ăsau:
Môiătr ngătrongăs ăph măh căt ngătácălƠăt tăc ăcácăho tăđ ngăc aăgiáo viên
nhăh ngăc aăr tănhi uăy uăt ăbênătrongăvƠăbênăngoƠi khác nhau; lƠăy uăt ătrungăgiană
gi aăD y - N iădung - H c.ăCácăy uăt ănƠyăluônă ătr ngătháiăđ ng,ăt ngătácăv iănhauăvƠătr ănênăcó Ủănghƿaăh năđ iăv iăh căsinh l n giáo viên và trong ho tăđ ngăc aăh
đó,ăph ngăti nălƠăm t trongănh ngăy uăt ăquanătr ng,ăvì PTDH lƠăcôngăc ăh ătr ăđ că
l căcho ho tăđ ngăd yăvƠăh c PTDH khá phong phú, g m [11]:
x yăraătrongăt ănhiênănh ălƠ:ăSGK,ăch ngătrìnhămônăh c,ăt păchíăkhoaăh c,ă
v ăghiăchép,ầ
hình,ăv tăth t,ătrangăthi tăb ăph căv ăchoăth căhƠnh,ămáyămóc,ăcácăch ngătrìnhă
Trang 30Jean - Marc Denommé & Madeleine Roy đƣă môă t ă y uă t ă môiă tr ngă và các
t ngătác b ngăs ăđ ăd iăđơy
Hình 1.4: S ăđ ămôăt ăy uăt ămôiătr ngăvà ph ng pháp d yă- ph ngăpháp h c [12]
Môiătr ngătheoăquanăđi măc aăhaiătácăgi ăkhôngăch ăcóăPTDH,ăđi uăki năh căt p,ă
b uăkhôngăkhíăl păh c,ăv năs ng,ăkinhănghi m,ăc măxúc,ầămƠănóăcònăbaoătrùmăm tă
ph mătrùăl năh nănh ăgiaăđình,ănhƠătr ng,ăxƣăh i.ăMôiătr ngă nhăh ngăt iăc ăph ngă
1.3.2.2 Các thao tác
Ph ơng pháp học
Ph ngăphápăh călƠăcáchăth cămƠăh căsinh ti năhƠnhăđ ăthu nh năki năth căvƠăkỹă
nĕngăm i,ănênăthaoătácăc aăh căsinh là học [16, 41]
3A
H c
Tr ăgiúp nhăh ng
Môiătrường bên ngoài
Môiătrường bên trong
Môiătr ng
HS/GV Giaăđình
NhƠătr ng Xƣăh i
GV/HS
Ti mănĕng Giáătr Phong cách
Xúcăc m V năs ng Nhân cách
Trang 3118
Ph ơng pháp d y
h ngăd năHS th căhi năph ngăpháp h c.ăThaoătácăc aăgiáo viên là tr giúp [16, 41]
đ căm tăb uăkhông khí h căt păthu năl iănh tăcho h căsinh Đ ălƠmăđ căđi uănƠy,ăgiáo viên ph i cóăv n triăth c,ăkinhănghi măvƠ ph măch tăs ăph m nh tăđ nh m i đ ă
kh ănĕngăth căhi năcácăho tăđ ngăd y Nên thaoătácăs ăph mătrongăph ngăphápăd yă
ch ăy uălà vi căgiáo viên giúpăđ ăh căsinh th căhi năđ căcácăhƠnhăđ ngăh c
nh h ởng c a môi tr ờng
phápăh căvà giáo viên - ph ngăphápăd y Do v y,ăthaoătácăc aă môiătr ngălƠă nh
h ởng [16, 41]
1.3.2.3 Các tương tác và tương hỗ của ba tác nhân
QĐSPTTăđ ăc păt iăm iăquanăh ăt ngătácăgi aăbaătácănhơnăh căsinh, giáo viên, môiătr ngăvƠăcácăt ngăh ăc aăchúng.ăC ăbaătácănhơnănƠyăluônăquanăh ăv iănhauăsaoăchoăm tătácănhơnăho tăđ ng vƠăph nă ngăd iă nhăh ngăc aăhaiătácănhơnăcònăl i
T ngătácăgi aăb ăbaătácănhơnăAăđ căbi uădi năb iăm tăđ ngăgrapăcóăh ng,ăg măbaăđ nhăvƠăbaăcặpăc nhăkhôngăcóăkhuyên.ăCácăđ ngăth ngă(cặpăc nh) ch ăraăm iăquană
h ăgi aăcácătácănhơn,ătrongăkhiăhaiăđ uăc aăcácăđ ngăth ng đ căth ăhi nătheoăhìnhă
d ngăcácămũiătênă(c nhăcóăh ng)ăđ ăminhăh aăs ătraoăđ iăquaăl iăgi aăchúng [16, 41]
Hình 1.6: Cácăt ngătácăvƠăt ngăh ăc a b ăbaătác nhân [16]
Thôngăquaăph ngăphápăh c,ă h căsinh s ătruy năthôngătinăđ nă giáo viên b ngă
ph ngăti n ngônăng ăhoặcăphiăngônăng ; s ăd ngăngônăng ăkhi đặtăcơuăh i,ăphêăphán,ăbìnhălu n,ầ; phiăngônăng ăg măcác hƠnhăvi,ăc ăch ,ătháiăđ ,ăđi uăb ,ầ giáoăviênăph năngăb ngăcáchătr ăl iăcơuăh iăth căm căc aăh căsinh,ăcácăh ngăd n,ăkhenăng i,ầăD aăvƠoăcácăhìnhăth cătruy năthôngănƠy, h căsinh đi uăch nhăvi căti pănh năki năth c.ăV y,ătrongăm iăquanăh ăt ngătácănƠy, h căsinh - hƠnhăđ ng,ăgiáo viên - ph nă ng
đo năh căt păph iăv tăqua,ăcácăph ngăti năc năs ăd ngăvƠăch ăraăcácăk tăqu ă h c
H căsinh
Môiătr ng Giáo viên
Trang 32sinh c nă đ tă đ c trongă ho tă đ ngă h c.ă Đápă l iă tácă đ ngă c aă GV,ă HSă điă theoă conă
đ ngăđƣăđ căh ngăd n.ă ăđơy, giáo viên - hƠnhăđ ng,ăh căsinh - ph nă ng
Môiătr ngăv iăt ăcáchălƠăm tătácănhơnăs ă nhăh ngăđ năc ă h căsinh và giáo
tácăđ ngătr ăl iămôiătr ng,ăc iăthi nămôiătr ng [16]
1.3.2.4 Các nguyên lí cơ bản của sư phạm tương tác
ph ngăpháp h căc aăh Chính h căsinh lƠătácănhơnăđ uătiênăth căhi năph ngăpháp
h că t ă khiă b tă đ uă choă đ nă khi k tă thúcă quáă trìnhă h c.ă Nóiă cáchă khácă h că lƠă trách
nhiệm c aăh căsinh, vì h căsinh h căvìăchínhăh ăGi ngănh ăm tăng iăth ăchính,ăph iă
hoƠnăthƠnhătácăph măc aămình b ngăchínhăkh ănĕngăc aămình [12]
c a mình và ph ơng pháp học c a học sinh
ph iăđiătrong su tăquáătrình h căt p Vìăth ,ăvi căd yăs ăkhôngătr ăthƠnhămột bài độc
tấu mà là một vở kịch có học sinh cùng tham gia trênăconăđ ngăhƠiăhòaăđiăđ nătriăth că
m i.ăGV và HS tr ăthƠnhănh ngăng iăc ngătác th căs ătrongăcùngăm tăcôngăvi c,ănên
c ăhaiăs ăcùngăđiătrênăm tăconăđ ngăh cătheoăph ngăphápăriêngăc aăm iăng i [12]
pháp h ọc, và giáo viên trong ph ơng pháp d y trong toàn bộ quá trình d y học
Môiătr ngă nhăh ngăđ nă ph ngăpháp h căvƠăph ngăphápăs ăph m,ăgi aăchúngăcóăs ătácăđ ngăt ngăh ăPh ngăphápăSPTTănh năm nhăt măquanătr ngăc aă
y uăt ămôiătr ngătrên ph ngădi năs ăph m Cóănhi uăy uăt nhăh ngăđ năk tăqu ă
h căt p,ăh ngăthúăh căt p c aăHS vƠăt pătínhăc aăGV,ătrongăđóăbaoăg mămôiătr ngă
bênătrongăvƠămôiătr ngăbênăngoƠi.ăMôi tr ờng bên trong HS và GV là: xúc c m,ăgiáă
tr ,ă v nă s ng; môi tr ờng bên ngoài h ă lƠ: gia đình,ă tr ngă h c, xƣă h i.ă Th că v y,ă
trongăho tăđ ngăd yăh c, c ăgiáo viên và h căsinh ít nhi uăđ uăch uă nhăh ngăb iăcácă
y uăt ămôiătr ng luônăt năt iăxungăquanhăh [12]
Trang 3320
1.3.3 CácădạngăbƠiăhọcătheoăquanăđiểmăsưăphạmătươngătác
1.3.3.1 Cơ sở chung
Thi tăk ăcácăd ngăbƠiăh călƠăđi uăr tăquanătr ng vìăn uăkhôngăthi tăk ăđ căthành bài
h căc ăth ăthìăm tăt ăt ngădùăsiêuăvi tăđ năđơuăcũngăkhôngăth ăđ aăvƠoănhƠătr ngă[22]
ki năth cătheoăki uăm tăchi uănh ăt ătr căđ nănay b ngăvi c tổ ch c cho học sinh tự
tìm tòi, nghiên c u đ ăn măb tăki năth c.ăĐ ălƠmăđ căđi uănƠy, GV c n d năd tăh ă
quaănhi uăb c,ănhi uăgiaiăđo năt ăd ăđ năkhó.ăDo v y,ăbƠiăh călo iănƠyăc năph iăcóănhi uăm căđ ăvƠăt ngă ngăv iănóălà s ăt ngătácăGV - HS cũngăs ăcóănhi uăm căđ
đ aăraăhaiălo iătìnhăhu ngăt ngă ngăv iăhaiăm căđ trongăd yăh c c ăth ănh ăsau:
1.3.3.2 Bài học theo tình huống didactic
chi uătácăđ ngăch ăy uăv năđiătheoăh ng t giáo viên đ n học sinh Cácătìnhăhu ngăcóă
v năđ ,ăh ăth ngăcơuăh iăhoặc bƠiăt p còn ph ăthu căhoàn toàn vƠoăs ăchu năb ăc aăGV nênăch aăth tăs ăkích thích vƠăphátăhuyăđ c tínhătíchăc c, h ngăthúăh căt pă HS
TrongănhƠătr ngăhi nănay, lo iăbƠiăh cănƠyăv năđangăgi ăm t vị trí quan trọng,
vìănóăd ădƠngăgiúpăgiáo viên đ tăđ căk tăqu ăthi tăth cătrongăd yăh căvà khôngăm tănhi uăth iăgian chu năb
- T o tình huống có vấn đề: nêu mâu
thu n,ă kíchă thíchă đ ngă viên,ă giaoă nhi mă
v ănh năth c
- Tiếp nhận vấn đề,ănhi măv ănh năth că
m tă cáchă h ng thú, chuẩn bị tợm thế
h căt p,ănghiênăc u
- Thô ng báo hệ thống kiến th c:ă thuy tă
trình,ă đặtă cơuă h i,ă gi ngă gi i,ă lƠmă thíă
nghi m,ăgi iăthi uăcácăd ngăc ătr căquan,ă
giáoăánăđi năt ,ầ
- Nghe và ghi chỨp, suy nghĩ,ăh ăth ngă
hóaă ki nă th c,ă tr ă l iă cơuă h i,ă theoă dõiăthíă nghi m,ă quană sátă cácă d ngă c ă tr că
- Tổ ch c luyện tập, rứn luyện kỹ năng - Làm bài tập
- Tổ ch c c ng cố, vận d ng kiến th c - Làm bài tập, tr lời cợu hỏi
- Kiểm tra, đánh giá kết qu học tập - Làm bài kiểm tra
- Giao bài tập, nhiệm v học tập ở nhà - Tiếp nhận bài tập về nhà
Trang 341.3.3.3 Bài học theo tình huống a - didactic (bƠiăh cătheoăph ngăpháp tìmătòiăt ngă
ph n)
Tìnhăhu ngăa - didactic lƠătìnhăhu ngădoăgiáo viên tìm cách đ ăra,ăsaoăchoăh că
yêuăc uăc aăth căti n,ăch ăkhôngăph iădoăs ăth aămƣnăỦămu năc aăgiáo viên [22, 126] Guy Brousseau đ ăxu tăcáchăth căhi năki uăbƠiăd yănƠyăc ăth ănh ăsau [22, 130]:
B ớc 1:ă Chuy nă giaoă ( yă thác)ă tình
hu ng
Ti p nh năs ăchuy năgiaoătìnhăhu ng
B ớc 2:ăTheoădõiăs ănghiênăc uăc aăcáă
B ớc 3:ăTheoădõiăs ăth ăch ăhóaăcácăk tă
qu ănghiênăc u
Th ăch ăhóa k tăqu ătìmătòiănghiênăc u
- Thể chế hóa c c bộ:ăTh oălu nănhóm
- Thể chế hóa chính th c:ăth oălu nă ăl pă
d iăs ăh ngăd năc aăgiáoăviên
Trongătìnhăhu ngăaă- diactic, GV chuy năgiaoăki năth c,ăkỹănĕngăchoăHSăd iă
d ngăcácătìnhăhu ngăcóăv năđ /nhi măv h căt p HS có trách nhi m t ăl c hoàn thành nhi mă v ă h că t pă sauă khiă đƣă th ngă nh tă v ă nhi mă v ă nghiênă c u,ă cáchă ti nă hƠnh,
ph ngăti năvƠăth iăgian th căhi n,ầ.ăG.ăBrousseanăg iălƠăs ăchuyển giao tình huống
khôngăph iăhoàn toàn lánhămặt,ă ăđơyăđ căhi uălƠăGV khôngăcanăthi pătr căti păvƠoăcácăho tăđ ngăh căt păc aăHS Vai trò c aăGV ătìnhăhu ngănƠyălƠăquanăsát và h ătr khi c n thi t, các giúp đ ch ăy uămangătínhăđ nhăh ng ch ăkhôngălƠmăthayăh ,ăc ă
th ănh : HS gặpăkhóăkhĕnătrongăvi cătìmăki măthôngătin,ăđ cătƠiăli uăkhôngăhi u,ăhoặcăkhôngăđ ăkh ănĕngăkháiăquátăv năđ ,ầ đôiăkhiăGV còn tr ăthƠnhătr ngătƠiătrong nh ng tìnhăhu ngăcó b tăđ ngăỦăki năgi aăcác cá nhân trong m t nhóm hayăgi aăcácănhóm,ầ Vaiătròăc aăh căsinh trongătìnhăhu ngănƠyăđ cănơngălên,ătr ăthƠnhăng iănghiênă
Trang 3522
đ căG.ăBrousseanăg iălƠăs ănghiên c u cá nhợn Tuy nhiên, vi cănghiênăc uăc aăHS
ch ăm căđ ăc a nh ngăhi uăbi tămangătínhăcáănhơnăvƠătínhăch tăkinhănghi m
Th ă ch ă hóaă lƠ b că h că sinh trình bày k tă qu nghiênă c u c aă cáă nhơnă hoặcă
l i Vìăđôiăkhi trong quá trìnhănghiênăc u cóăth ăh căsinh khôngătìmăđ căngu nătƠiă
li u,ăđ căsáchăkhôngăhi u,ăkh ănĕngăkháiăquátăhóaăch aăđ cănh ămongămu n,ầ khi đóă giáo viên s ă đ aă raă m tă s cană thi pă nh : gi iă thi uă ngu nă tƠiă li u, h ă tr ă v
ph ngăti n, khuy năkhích,ăđ ngăviên, G Broussean đƣăg iătìnhăhu ngănƠyălƠăthể
chế hóa c c bộ K tăqu nh năth căv ămặtăki năth c,ăkỹănĕng do chính h căsinh đúcă
k t,ăh ăth ngăhóaăvƠăhoƠnăthi n đ c thông quaăho tăđ ng th oălu nănhóm,ăXêmina,ă
Tóm l i, d ngăbƠiăh cănƠyăđƣăth ăhi năđ căm iăquanăh ăc ăb năc aăd yăh cătheoă
quanăđi măSPTT, là có s ăt ngătácăgi a giáo viên v i học sinh, gi a học sinh v iă
nƠyăcóăth trình bày tómăt t nh ăb ngăd iăđơy
r iăt ămìnhăgi iăquy tă
Trang 36A- GIAIăĐO NăCHU NăB BẨIăGI NG
tháiăđ ămƠăHSăc năđ tăđ căsauăkhiăk tăthúcăh căt p.ăĐ ăxácăđ nhăm cătiêuăbƠiăh căGVăti năhƠnhăphơnătíchărõăcácăki năth cătr ngătơm,ăkỹănĕngăHSăc năđ tăđ ăt ăđóă
đ aăraăm cătiêuăc ăth ăchoăt ngăch ng,ăt ngăbƠiătrongăch ngătrìnhămônăh c.ăChúăỦăs ăd ngăđ ngăt ăcóăắtínhăhƠnhăđ ng”ăđ ădi năđ tăm cătiêuăbƠiăh c
h căcóătínhăt ngătácăcaoănh :ăPh ngăpháp đƠmătho i,ăPPDHănhóm,ăph ngăpháp
d yă th că hƠnhă sáuă b c,ă b nă b c,ầ;ă v ă PTDH,ă s ă d ngă ch ă y uă lƠă máyă tính,ă
ph năm m,ăbƠiăt p,ăb năv ăm u,ăphi uăh căt păvƠăm tăs ăPTDHăkhác;ăv ăKTDH,ăs ă
d ngăcácăKTDHătíchăc cănh :ăKỹăthu tăcôngănƣo,ăkỹăthu tăchiaăs ănhómăđôi,ăkỹăthu tăl căđ ăt ăduy,ầă
h călỦăthuy tăvƠăth căhƠnhăsaoăchoăh căsinh cóăth ăti pănh năki năth c,ăkỹănĕngăđ căthu năl iăvƠăhi uăqu ănh t.ăCácătƠiăli uăth ngăs ăd ngăkhiăgi ngăd yălƠăđ ăc ngăbƠiă
gi ng,ăbƠiăgi ng powerpoint,ăgiáoătrìnhăthamăkh o,ăbƠiăt p,ăb năv ăm u,ầ
So n giáo án và xợy dựng bài gi ng điện tử:ăGiáoăánăhayăk ăho chăbƠiăgi ngălƠăvĕnă
b năth ăhi năcácăho tăđ ngăc aăGVăvƠăHSăm tăcáchăchiăti t, trìnhăbƠyătheoăm tătrìnhăt ălogicănh ngăgìămƠăGVămongămu năs ădi năraătrongăgi ălênăl p.ăSo năgiáoăánătheoăh ngătíchăh păk tăh păthi tăk ăbƠiăgi ngăpowerpoint,ăchu năb ăvíăd ,ăbƠiă
t păápăd ngăt ngă ngăv iăcácăkỹănĕngăc năđ tăđ căsauăm iăbƠiăh c.ăGV chúăỦăs ă
d ngăph iăh păPPDH v iăcácăKTDH tíchăc cănh mătĕngăc ngăcácăho tăđ ngăh că
t păc aăHS ătrênăl p.ăK ăho chăd ăki nănƠyălƠăc ăs ăgiúpăt oăraăs ăt ngătácăgi aă
B- GIAIăĐO NăTH CăHI NăBẨIăGI NG
M ăđầuăbƠiăgi ng
chúăỦăc aăh căsinh nh ăt oăraăcácătìnhăhu ngăh căt p,ăđặtăcơuăh iăv ăki năth căđƣă
h cătrongăbu iăh cătr căđ ăh căsinh tr ăl i,ăđ aăraăm tăhìnhăv ăyêuăc uăh căsinhă phơnătíchăvƠătrìnhăbƠyăcáchăv ,ầăt ăđóăd năvƠoăn iădungăbƠiăm i.ăTrongăth căt ă
Trang 3724
xácăđ nh vƠăkháiăquátăcácăv năđ ătr ngătơmăc aăbƠiăh c.ăNh ngăn iădungăcóătínhă
tr uăt ngăgơy khóăhi uăgiáo viên nên c ăth ăhóaăchúng thành nh ngăhìnhă nh,ămôăhình,ăquiătrìnhăhoặcăvíăd ,ăbƠiăt păápăd ng,ầ s giúp h căsinh và giáo viên không
ch ăth căhi năđ yăđ ăm cătiêuăbƠiăh cămà còn giúpăh căsinhăm ăr ng ki năth c và kỹănĕngăth căhƠnh cácăki năth căliênăquanăđ năbƠiăh c
ph căv ăchoăbƠiăh c, hoặcăth căhi n cácănhi măv ăh căt p Tránh tr ngăh păh că
T ăchứcăcácăhoạtăđ ngăc ăthể
m ngăki năth c,ăkỹănĕng đ ăh căsinhătriăgiácăthôngătinăm tăcáchălogicăvƠăt oăđ căs ă
t pătrungăchúăỦăcao nh tă h căsinh M iăm ngăki năth căs ăphùăh p v iăn iădung,
nĕngăđ căd ădƠng.ăN iădungăh căt păthi tăk theo d ng cácăti uăkỹănĕng,ăcácăbƠiăt p, phi uăh căt p,ầăđ ălôiăcu năHS thamăgiaăvƠoăcácăho tăđ ngăh căt pă ătrênăl p
thuy t, hoặcăm tăbƠiăt păv ăkỹănĕngăgiáo viên kháiăquát,ăh ăth ng,ăch nhălí,ăb ăsungă
nh ngă k tă qu ă mƠ HS đƣă lƠmă đ c, hay l uă Ủă HSă v ă nh ngă saiă sótă th ngă gặp trongăbu iăth căhƠnh.ăQuaăđóăgiúpăHS hoànăthi n,ălƿnhăh iăki năth căvƠăkỹănĕngă
c aăb năthơn
ti năhƠnhăki mătra, đánhăgiá nh măxemăxétăm căđ ăđ tăđ c v ăki năth c,ăkỹănĕngă
c aăHS b ngăcách t ăch căchoăHS làm bƠiăki mătraăth căhƠnh,ăv năđáp,ăt ălu n,ầ
t p mang tính c ngăc ,ăvƠărènăluy năkỹănĕngăt ngă ngăv iăn iădungăv aăh c Bên
c nhăđóăGVăcũngăc năthi tăk ăcácănhi măv ăh căt pămangătínhăđ nhăh ngăcho vi călƿnhăh iăn iădungăki năth c,ăkỹănĕngă ăbƠiăh căti pătheo H căsinh th căhi năcácănhi măv ăh căt pă ănhƠăhoặcăt iăl păvƠăđ căgiáo viên đánhăgiáăb ngăđi măs ă
D aătrênăc ăs ăphơnătíchăv ăqui trình t ăch căd yăh cătheo đ nhăh ngăt ngă
Trang 38Soạnăgiáoăánă&ăxơyădựngăbƠiăgi ngăđiệnăt Chu năbịătưăliệu:ăđ ăc ngăbƠiăgi ng,ăso năgiáoăán,ăbƠiăt p,ăphi uăh căt p,ăb năv
- Các PPDH: Ph ngăpháp đƠmătho i,ăPPDHănhóm,ăph ngăphápăth căhƠnhăsáuăb că&ăb năb c
- Các KTDH:ăKỹăthu tăcôngănƣo,ăkỹăthu tăl căđ ăt ăduy,ăkỹăthu tăchiaăs ănhómăđôi
- Các PTDH:ămáyătính,ăprojector,ăph năm măAutocad,ăph năm măMindămap,ăsáchăAutocadă2004,ầ
Xácăđịnhăm cătiêu:ăKi năth c,ăkỹănĕng,ătháiăđ
Thamăgiaăth căhi năcácănhi măv ăHT,ătrìnhăbƠyăk tăqu ăHT
Lƿnhăh iăcácăn iădung
Đi uăch nh
Ti năhƠnhăcác ho tăđ ngăd yăh c
K tălu năv ăki năth c,ăkỹănĕngăthuănh n
M ă đầu
T ăchứcă cácăhoạtă
đ ngăc ă thể
Ph năm măpowerpoint,ăMicrosoftă word, mind map, Autocad
Trang 39Ph ngăphápăđàm tho i là PPDH mà trongăđóăgiáo viên đặt ra m t h th ng các
d i s ch đ o c a giáo viên [20, 195]
nh ăgi i thích c u t o,ănguyênălỦ,ăquanăđi m kỹ thu t; gi i quy t v năđ kỹ thu t; hoặc
đƠmătho i truy năđ t tài li u m i,ăđƠmătho i h th ng hóa - c ng c
Cách th ực hiện: Ph ngăphápăđƠmătho iăđ c t ch c theoăcácăcáchăd iăđơy
Hình 1.8: S ăđ cách th c th c hi năđƠmătho i [20, 195]
đ3 h3
h2 đ2 đ1
Trang 40 Điều kiện thực hiện ph ơng pháp đàm tho i
Đ th c hi năph ngăphápăđƠmătho i có hi u qu , giáo viên c n chu n b bài
đ h c sinh nghiên c uătr c hoặc s d ng chúng trong gi lên l p,ăl uăỦăkhi s d ng
tho i nh m đ ng viên, khuy n khích, s tham gia phát bi u ý ki n h c sinh Các yêu
Ti ến trình đàm tho i
b c sau:
Hình 1.9: Ti nătrìnhăđƠmătho iă[6, 148]
Đ tĕngăc ng tính tích c c c a HS trong khi đƠmătho i, GV c n chú ý gi t l
đ i tho i c a HS cao GV có nhi m v đi u khi n gián ti p, ch u trách nhi mătr c h t
đ i v i di n bi n c a các cu căđ i tho i,ănh ngăc n ki m ch mình l i v n i dung
1.3.5.2 Phương pháp dạy học theo nhóm
Kinhănghi m,ăquanăsát,ăki năth căcóătr căv ăđ iăt ngăcũngănh ăv năđ ă
đ căt păh păv iănhau.ăCácăxungăđ tălƠmăs ngăđ ngăcu căđƠmătho iăđ că
Quy tă
đ nh