More over, special attention should be paid to the issue of innovative teaching methods that develop creative thinking, analytical skills, general and systematization of knowledge to stu
Trang 1L I C Mă N
Sau m t th ời gian nghiên c u, lu n ốăn th c sĩ “V N D NG ẫH NG ẫHÁẫ GậAẫH VÀ S Đ T DUY TậONG D Y H C MÔN HÓA H C L P 12
T I TTGDTX, QU N TH Đ C” đ c hoàn thành nhờ sự giúị đỡ t n tình c a Ọuý thầy cô Tôi đặc biệt cảm n TS D ng Th Kim Oanh, giảng ốiên Tọ ờng Đ i
h c S ịh m kỹ thu t TẫHCM là ng ời đụ tọực tiếị h ng d n đề tài từ khi hình thành ý t ởng cho đến lúc hoàn thành lu n ốăn Tôi ồin bày tỏ lòng biết n t i các
Th ầy Cô giáo ngành Giáo d c h c, toàn thể các Thầy Cô giáo Khoa S ịh m kỹ thu t Tọ ờng Đ i h c S ịh m kỹ thu t TP HCM đụ có nhiều ý kiến Ọuý báu ốà lời
đ ng ốiên giúị tôi hoàn thành đ c đề tài nghiên c u này
Tôi chợn thành cảm n :
- Ậuý Thầy, Cô công tác t i ẫhòng Sau đ i h c đụ t o m i điều kiện t t nhất giúị tôi hoàn thành lu n ốăn
- Ban Giám hiệu ốà toàn thể giáo ốiên, nhợn ốiên ốà các h c ốiên TTGDTX,
qu n Th Đ c đụ t o điều kiện thu n l i nhất cho tôi tọong Ọuá tọình h c t p, giảng
d y ốà thực nghiệm s ịh m t i tọ ờng
- Các b n trong l p cao h c chuyên ngành Giáo d c h c đụ góị ý giúị tôi hoàn
thi ện đề tài nghiên c u
- Gia đình ốà b n bứ đụ luôn bên c nh đ ng ốiên, giúị đỡ tôi hoàn thành lu n ốăn này
Tọợn tọ ng cảm n
TP,ăHCM,ăngƠy 24 thángă08 nĕmă2014
Tácăgi
NGUY N TH THỄIăH NG
Trang 2TịMăT T LU NăVĔN
Trong xu th chung hi n nay, vi c đ i m i t t c các lƿnh v c lƠ h t s c
c n thi t Trong đó, đ i m i giáo d c đ c xem lƠ nhi m v hƠng đ u v i m c
tiêu lƠ nơng cao ch tăl ng d yăvƠ h c Đ th c hi n t t m c tiêu đ ra đòi h i
ngƠnh giáo d c ph i đ i m i m t cách toƠn di n, đ c bi t c n chú tr ng đ n
v n đ đ i m i ph ng pháp d y h c theo h ng phátătri n t ăduyăsángăt o, k nĕngăphơnătích,ăt ng h păvƠăh th ngăhóaăki n th c cho h c sinh
Ph ng pháp graphă vƠăs ăđ t ăduy lƠ m t trong nh ng ph ng pháp
Ch ngătrìnhăHóaăh c 12 cóănhi u ki n th c ph c t p vƠăg n li n v i
cu c s ng N u nh trong quá trình d y h c, các PPDH môn Hóa h c đ c thù
đ c h tr b ng ph ngăphápăgraphăvƠăs ăđ t ăduy có th giúp nơng cao
ch tăl ng d y h c Chínhăvìăv y,ăng iă nghiênăc u ch năđ tƠi:ă “V n d ng
ịh ng ịháị gọaịh ốà s đ t duy tọong d y h c môn Hóa h c l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c”
N iădungăđ tƠiăđ c tri năkhaiătrongăbaăch ng:
Ch ngă1:ăC ăs lỦălu n v ph ngăphápăgraphăvƠăSĐTDătrongăd y h c
Ch ngă2:ăTh c tr ng d y h cămônăHóaăh c l p 12 t i TTGDTX, qu n
Th Đ c
Ch ngă 3:ă T ch c d y h că theoă ph ngă phápă graphă vƠă s ă đ t ă duyămônăHóaăh c l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c
Ng iănghiênăc u ti năhƠnhăth c nghi măs ăph m, ki m ch ng k t qu
gi a l p th cănghiêmăvƠăđ i ch ng K t qu cho th y, vi c t ch c d y h c theo
ph ngăphápăgraphăvƠăs ăđ t ăduyătrongămônăHóaăh c l p 12 t i TTGDTX,
qu n Th Đ c phátătri n kh nĕngăphơnătích,ăt ng h păvƠăh th ngăhóaăki n th c
Trang 3THESIS ABSTRACT
One of today's emerging trends is innovation in all fields are necessary In particular, education reform is seen as the first task to improve the quality of teaching and learning In order to implement its objectives, it’sărequired to innovate
in education in a comprehensive way More over, special attention should be paid
to the issue of innovative teaching methods that develop creative thinking, analytical skills, general and systematization of knowledge to students
Pictorial method is one of the teaching methods used in a variety of ways suchăasătrainingăstudentsătoăcreateăspiderădiagrams,ădrawing,ămindmaps,ăetcầItăalsoăforms the basis of scientific thinking style that brings computer system to students However, pictorial method has not been used much in the teaching process at the high school system, especially the general education system
Grade 12 chemistry whose knowledge associated with life If is much more complex process, the teaching methods peculiar chemistry is supported by the graph and imindmap method of thinking that can help improve the quality of teaching Therefore, the researcher chose the theme: "Applying pictorial method in classroom teaching grade 12 chemistry at Community learning centers of communes, Thu Duc District." Content themes are deployed in three chapters: Chapter 1: Rationale and pictorial method method in teaching
Chapter 2: Current status of teaching grade 12 chemistry at Community learning centers of communes, Thu Duc District
Chapter 3: Organizing teaching the pictorial method method in grade 12 chemistry at Community learning centers of communes, Thu Duc District
The empirical research conducted pedagogy, verification of results between the control and experimental classes The results showed that the application of the pictorial method method in grade 12 chemistry at Community learning centers of communes, Thu Duc District can develop creative thinking, analytical skills, general and systematization of knowledge to learners
Trang 4M C L C
LụăL CH KHOA H C i
L IăCAMăĐOAN iii
L I C Mă N iv
TịMăT T LU NăVĔN iv
M C L C vii
DANH M CăCỄCăT VI T T T x
DANH M CăCỄCăHỊNHăậ BI UăĐ xi
DANH M CăCỄCăB NG xiii
M Đ U 1
1 LụăDOăCH NăĐ TẨI 1
2 M CăTIểUăNGHIểNăC U 2
3 NHI M V NGHIểNăC U 2
4 Đ IăT NGăNGHIểNăC U 2
5 KHỄCHăTH NGHIểNăC U 2
6 GI THI TăNGHIểNăC U 2
7 PH M VI NGHIểNăC U 3
8 PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U 3
8.1.Ph ngăphápănghiênăc uălíălu n 3
8.2.Ph ngăphápănghiênăc u th c ti n 3
8.2.1.Ph ngăphápăquanăsát 3
8.2.2.Ph ngăphápăkh oăsátăb ng b ng h i 3
8.2.3.Ph ngăphápăph ng v n 4
8.2.4.Ph ngăphápăth c nghi măs ăph m 4
8.3.Ph ngăphápăth ngăkêătoánăh c 4
9 NH NGăĐịNGăGịPăĐ TẨI 4
10.C U TRÚCăLU NăVĔN 4
CH NGă1: C ăS LụăLU N V PH NGăPHỄPăGRAPHăVẨ S ă Đ T ăDUYăTRONGăD Y H C 5
Trang 51.1.T NG QUAN L CH S NGHIểNă C UăPH NGă PHỄPăGRAPH,ăS ăĐ
T ăDUYăTRONGăD Y H CăTRểNăTH GI IăVẨăT I VI T NAM 5
1.1.1.Trênăth gi i 5
1.1.2.Vi t Nam 9
1.2.PH NGăPHỄPăGRAPH TRONG D Y H C 13
1.2.1.Kháiăni măgraphăvƠăph ngăphápăgraphătrongăd y h c 13
1.2.2.Phơnălo iăgraph 14
1.2.3.Chuy năhóaăgraphăthƠnhăgraphăd y h c 17
1.2.4.Đ căđi măc aăph ngăphápăgraphătrongăd yăh c 23
1.2.5 uăđi m ậ h n ch c aăph ngăphápăgraphătrongăd y h c 25
1.2.6.Quyătrìnhăt ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraph 26
1.3.K THU TăS ăĐ T ăDUY 29
1.3.1.Kháiăni m 30
1.3.2.M iăliênăquanăgi aăs ăđ t ăduyăvƠăho tăđ ng c a b nưo 31
1.3.3.K thu tăxơyăd ngăs ăđ t ăduy 32
1.3.4.Quyătrìnhăt ch c d y h c b ngăs ăđ t ăduy 34
1.4 Đ Că ĐI Mă TỂMă Lụă L A TU I H Că VIểNă T Iă TRUNGă TỂMă GIỄOă D CăTH NGăXUYểN, QU N TH Đ C 36
TI U K TăCH NGă1 39
CH NGă 2:ă TH C TR NG D Y H Că MỌNă HịAă H C L P 12 T I TTGDTX, QU N TH Đ C 40
2.1.KHỄIăQUỄTăV TTGDTX, QU N TH Đ C 40
2.1.1.QuáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri n 40
2.1.2.C ăc u t ch c TTGDTX, qu n Th Đ c 41
2.1.3.C ăs v t ch t 41
2.1.4.Gi i thi uăs ăl c v kh i 12 thu c TTGDTX, qu n Th Đ c 42
2.2.CH NGăTRỊNHăMỌNăHịAăH C L Pă12ăBANăC ăB N 43
2.2.1.M cătiêu 43
2.2.2.N iădungăch ngătrìnhămônăHóaăl pă12ăbanăc ăb n 44
2.3.TH C TR NG D Y H CăMỌNăHịAăH C L P 12 T I TTGDTX, QU N TH Đ C 45
Trang 62.3.1.M căđíchăvƠăkháchăth kh oăsát 45
2.3.2.Th c tr ng ho tăđ ng h cămônăHóaăh c l pă12ăbanăc ăb n c a h căviênăt i TTGDTX, qu n Th Đ c 45
2.3.3.Th c tr ng ho tăđ ng d yămônăHóaăl p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ cầ 53
TI U K TăCH NGă2 61
CH NGă3:ăT CH C D Y H CăTHEOăPH NGăPHỄPăGRAPHă VẨăS ăĐ T ăDUYăMỌNăHịAăH C L P 12 T I TTGDTX, QU N TH Đ C 62
3.1.M T S NGUYểNăT C KHI T CH C D Y H CăTHEOăPH NGăPHỄPăă GRAPHăVẨăS ăĐ T ăDUYăMỌNăHịAăH C L P 12 T I TTGDTX, QU N TH Đ C 62
3.1.1.Nguyênăt căđ m b oătínhăth ng nh t gi a d yăvƠăh c 62
3.1.2.Nguyênăt căđ m b o s th ng nh t gi aăcáiăc th vƠăcáiătr uăt ng 63
3.1.3.Nguyênăt căđ m b oătínhăv ng ch c c a nh n th căvƠăm m dẻo c aăt ăduy 64
3.2.C Uă TRÚCă PH NGăPHỄPăGRAPHă VẨăSĐTDăTHEOăN I DUNG D Y H CăMỌNăHịAăL P 12 T I TTGDTX, QU N TH Đ C 65
3.3.THI T K GIỄOăỄNăT CH C D Y H CăTHEOăPH NGăPHỄPăGRAPHă VẨăS ăĐ T ăDUY 72
3.4.TH C NGHI MăS ăPH M 78
3.4.1.M căđíchăth c nghi măs ăph m 78
3.4.2.N i dung th c nghi m 78
3.4.3.Đ iăt ng th c nghi m 78
3.4.4.Ti năhƠnhăth c nghi m 79
3.4.5.K t qu th c nghi m 80
TI U K TăCH NGă3 91
K T LU NăVẨăKI N NGH 92
TẨIăLI U THAM KH O 95
PH L C 99
Trang 8DANH M CăCỄCăHỊNHăậ BI UăĐ
Hìnhă1.1 Graphăcóăh ng c a kim lo iăNaăvƠăh p ch t c a Na 15 Hình 1.2 Graphăbánhăxeăc a kim lo iăCaăvƠăh p ch t c a Ca 16 Hình 1.3 GraphăvòngăbƠiănhômăvƠăh p ch t c aănhôm 16 Hình 1.4 GraphăHamiltonăbƠiăs tăvƠăh p ch t c a s t 17
Hình 1.8 Môăhìnhăgraphăho tăđ ng d y h căbƠiăeste 24
Hình 1.10 Quyătrìnhăt ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphă 28
Hình 1.13 Quyătrìnhăv n d ngăs ăđ t ăduyătrongăd y h c 35 Hình 2.1 Trungătơmăgiáoăd căth ngăxuyênăqu n Th Đ c 41
Trang 9Hình 3.5 S ăđ t ăduyătínhăch t v tălỦ 82
sau khi h c gi Hóaăcóăs d ngăph ngăphápăgraphăvƠăSĐTD
88
Trang 10B ng 3.1 Đi măquyăđ iăcácăm căđ tr l i c a phi uăthĕmădò 81
B ng 3.2 T ng h p tham s đ cătr ngăc aăbƠiăkh oăsátăki n th c sau th c
hƠnh
82
B ng 3.3 Phơnăph iăđi măbƠiăkh oăsátăsauăth căhƠnh 82
Trang 11B ng 3.4 Phơnăph i t n s vƠăt n s tíchălũyăbƠiăkh oăsátăki n th c sau
B ng 3.6 Phơnăph iăđi m s bƠiăkh oăsátăki n th căsauăbƠiăs t 85
B ng 3.7 Phơnăph i t n s vƠăt n s tíchălũyăbƠiăkh oăsátăki n th căsauăbƠiă
s t
86
B ng 3.8 T ng h păcácătham s đ cătr ngăc aăbƠiăônăt p kim lo i 86
B ng 3.9 phơnăph iăđi măbƠiăkh oăsátăki n th c sau khi h căbƠiăônăt p 87
B ng 3.10 Phơnăph i t n s vƠăt n s tíchălũyăbƠiăkh oăsátăki n th căsauăbƠiă
ônăt p
87
B ng 3.11 Phơnăph iăđi m s sauă3ăbƠiăkh o sátăki n th c 88
B ng 3.12 T ng h p k t qu h c t p c aă3ăbƠiăkh oăsátăki n th c 88
B ng 3.13 Bi uăđ bi u hi nătháiăđ c a HV thu c TTGDTX, qu n Th
Đ c sau khi h c gi Hóaăcóăs d ngăph ngăphápăgraphăvƠăSĐTD
90
B ng 3.14 Nh năđ nh c a HV v u đi m c aăgraphăvƠăSĐTD 90
B ng 3.15 H căviênăkhiăh c v i ti t h căcóăs d ngăs ăđ hóaăki n th c 91
B ng 3.16 M căđ rènăluy n kh nĕngăho tăđ ng c a HV 92
Trang 12M Đ U
1 LụăDOăCH NăĐ TẨI
Chúngătaăđangăs ngătrongăth iăđ i c a hai cu căcáchăm ng l n:ăcáchăm ng khoa
h căvƠăcáchăm ngăxưăh i Nh ng cu căcáchăm ngănƠyăđangăphátătri nănh ăvũăbưoăv i
t căđ nhanhăch aăt ngăcóătrongăl ch s loƠiăng iăkèmătheoălƠăh th ng tri th c
kh ng l mƠăcon ng i c n ph i dung n p trong m t th i gian ng n.Vìăv y, yêuăc uă
đ tăraăchoănhƠătr ng,ăgiáoăviênăc năs ăd ngăph ngăphápăd y h căphùăh p v i m iăkhơuăc aăquáătrìnhăd yăh c,ăgiúpăh căsinhăcóăth ălƿnhăh iăki năth căm tăcáchăcóăhi uă
qu ,ăđƠoăt o nh ngăconăng iăđápă ng đ c nhu c uăxưăh i,ăcóăkh nĕngăhòaănh p vƠă
c nh tranh qu c t
Đ ngătr c nhu c uăxưăh iănh ăv y,ăĐ ngăvƠănhƠăn căđưăxácăđ nhăđ i m i giáoăd călƠănhi m v quan tr ng,ăđ uăt ăchoăgiáoăd călƠăqu căsáchăhƠngăđ u c n ph i
th c hi n Ngh quy tăTrungă ngă8 khóaăXI v đ i m iăcĕnăb n,ătoƠnădi năgiáoăd că
vƠăđƠoăt oă“Tiếị t c đổi m i m nh mẽ ịh ng ịháị d y ốà h c theo h ng hiện đ i; ịhát huy tính tích cực, sáng t o ốà ố n d ng kiến th c, kĩ năng c a ng ời h c; khắc
ịh c l i tọuyền th áị đặt m t chiều, ghi nh máy móc T ị tọung d y cách h c, cách nghĩ, khuyến khích tự h c…”
Đánhăgiáăth c tr ngăgiáoăd c Vi tăNam,ătƠiăli u chi năl căphátătri năgiáoăd c
2011 ậ 2020 đưăkhẳngăđ nh: “N i dung, ịh ng ịháị giáo d c từ mầm non đến phổ thông đụ đ c đổi m i nh ng còn b c l nhiều h n chế, còn có những n i dung tọong ch ng tọình giáo d c ở các cấp h c ốà tọình đ đào t o không thiết thực,
n ặng về lý thuyết, nhẹ về thực hành, ch a gắn v i yêu cầu ồụ h i, ch a ịhù h p v i nhu c ầu ốà khả năng h c t p c a m i đ i t ng h c sinh” V i kh iăl ng ki n th c
hƠnălơm,ătơmălỦăđ iăphóăthiăc c aăHSăTHPTănh ăhi nănay,ăng i GV ch cóăth truy năđ t ki n th căd i d ngăthôngăbáo tri th c, HS ti p thu m tăcáchăth đ ng, nhƠmăchán.ăCácăPPDHăphátăhuyătínhătíchăc c,ăsángăt o ch đ ng h c t p c a h c sinhăítăđ căchúătr ng
TTGDTX qu n Th Đ c, c ăs giáoăd c b iăd ng ki n th c cho nhi uăđ i
Trang 13HV cáăbi t c ng v iăc ăs v t ch t thi u th nănênătrongăvi c truy năđ t ki n th c GV
ch aăcóăđi u ki năđ i m iăph ngăpháp, th ng s d ngăph ngăphápăthuy tătrìnhătruy n th ngălƠmăchoăHS ti p thu m tăcách th đ ng, khóăkhĕnătrongăvi c h th ng vƠăt ng h p ki n th c, HS ch a theo k păch ngătrình,ăchán vƠăb h c
Ph ngăphápăgraphăvƠăăk thu tăs ăđ t ăduyălƠăph ngăphápăd y h cătíchăc c, giúpă HS phátă tri n kh nĕngă phơnă tích,ă t ng h pă vƠă h th ng ki n th c đưă đ c nghiênăc uăvƠăápăd ng r ngărưiătrongăd y h c nhi uămônăh c cácătr ng THPT Tuyănhiên,ăvi căápăd ngăph ngăphápăgraphăvƠăSĐTDăch aăđ c ng d ng r ngărưiătrong h giáoăd căth ngăxuyên
Vìăv y, trênăc ăs đ i m i PPDH nh m mang l i ch tăl ng d y h cămônăHóaă
Đ tƠiăt p trung th c hi năcácăv năđ sau:
-H th ngăhóaăc ăs lỦălu n v ph ngăphápăgraph,ăs ăđ t ăduyătrongăd y h c -Nghiênăc u th c tr ng d y h cămônăhóaăl p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c
-T ch c d y h c theo ph ngă phápă graphă vƠă SĐTD mônă Hóaă h c l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c
Trang 14ki n th c c a HV ch aăcao.ăDoăđó,ăHV g păkhóăkhĕnătrongăvi căônăt p ki n th c khi thi t t nghi păvƠ đ i h c Vìăv y, n u v n d ng ph ngăphápăgraphăvƠăs ăđ t ăduyătrong d y h cămônăHóaăh c l p 12 nh ăng iănghiênăc uăđ xu tăthìăng i h c s phátătri n kh nĕngăphơnătích,ăt ng h păvƠăh th ng ki n th c.
7 PH MăVIăNGHIểNăC U
Đ tƠiăt p trung nghiênăc u graph,ăs ăđ t ăduyăvƠăvi c ng d ngăchúngătrongăquáătrìnhăd y h cămônăhóaăh c l p 12, banăc ăb n t i TTGDTX, qu n Th Đ c
Đ tƠiăti năhƠnhăth c nghi măs ăph m trong vi c t ch c d y h căcácăn i dung
th căhƠnhătínhăch t c aăcácăh p ch t h uăc ;ăônăt p ph n kim lo i; s tăvƠăh p ch t
c a s t theoăph ngăphápăgraphăvƠăk thu tăs ăđ t ăduy
8.1 Ph ngăphápănghiênăc u lỦ lu n
Phơnătích,ăth ngăkê,ăh th ngăhóaăvƠăkháiăquátăhóaănh ngătƠiăli u v ph ngăphápăd y h c,ăph ngăphápăgraph, SĐTD đưăđ c xu t b nătrongăcácă n ph m trong vƠăngoƠiăn c đ xơyăd ngăc ăs lỦălu năchoăđ tƠi
8.2 Ph ngăphápănghiênăc u th c ti n
Trongăđ tƠiănƠy,ăng iănghiênăc u s d ngăcácăph ngăphápănghiênăc u th c
ti n sau:
S d ngăph ngăphápăquanăsátăđ quanăsát, ghiăchépăho tăđ ng d y c a GV,
ho tăđ ng h c c a HS nh mătìmăhi u th c tr ng ho tăđ ng d y h cămônăHóaăh c l p 12ăvƠăk t qu c a vi c v n d ngăph ngăphápăgraph, SĐTD trong d y h c môn Hóaă
h c l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c
8.2.2.Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
S d ngăph ngăphápăkh oăsátăb ng h i đ i v i GV vƠăHS nh m tìmăhi u th c
tr ng ho tăđ ng d y h cămônăHóaăh c l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c; kh oăsátătínhăkh thi c a vi c t ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphăvƠăSĐTD mônăHóaă
h c t i TTGDTX, qu n Th Đ c; kh oăsátăk t qu th c nghi măs ăph măđ i v i vi c
Trang 15v n d ngă ph ngă phápă graphă vƠă SĐTD trong d y h că mônă Hóaă h c l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c
Ph ng v n GV, HS vƠănhƠăqu nălỦănh mătìmăhi u th c tr ng d y h cămônăhóaă
h c l pă12ăvƠăk t qu th c nghi măs ăph mămônăhóaăt i TTGDTX, qu n Th Đ c
8.2.4.Phương pháp thực nghiệm sư phạm
Ph ngăphápăth c nghi măs ăph m đ c s d ngăđ xácăđ nhătínhăđúngăđ n
c a gi thi tănghiênăc u khi t ch c d y h cămônăHóaăh cătheoăph ngăphápăgraph vƠăSĐTD l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c
8.3 Ph ngăphápăth ngăkêătoánăh c
S d ngăph ngăphápăth ngăkêătoánăh căđ x lí cácăk t qu kh oăsátăth c
tr ng d yăvƠăh cămônăHóaăh c 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c; k t qu kh oăsátă
th c nghi măs ăph m khi t ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphăvƠăSĐTD trong
Trang 16CH NG 1
S ăĐ T ăDUY TRONG D Y H C 1.1 T NG QUAN L CH S NGHIểNă C Uă PH NGă PHỄPă GRAPH, S ăĐ T ăDUYăTRONGăD Y H CăTRểNăTH GI I VẨăT I VI T NAM
1.1.1 Trên th gi i
1.1.1.1.Phương pháp graph
Trong th i c đ i,ă conăng iăđưăcóăỦăđ nh s p x p m i s v tăthƠnhă m t h
th ng đ cóăth l uătr l i kinh nghi m s ng vƠătruy n l iăchoăđ i sau
Socrate (469 ậ 399, TCN), chaăđẻ thu tăhùng bi n, ng iăđ uătiênăcóăỦăđ nh s p
x păcácăỦăt ng m tăcáchătu n t ăTrongăph ngăphápătri t h c, ôngăch tr ngănêuă
v nă đ ,ă kháiă quát,ă quiă n pă vƠă nh nă đ nh v nă đ , nh ngă ôngă khôngă đ l i m tă tácă
ph mănƠo [6]
Aristote (384 ậ 332, TCN), k th a n n t ng ki n th c c a Socrate, Ủăt ng
phơnălo i - m tăỦăt ngăđ tăphá, d aăvƠoăkháiăni măắhình th cẰ formăvƠăắbản chấtẰ
matter c a s v t,ăông v nênănh ngăs ăđ đ uătiênăc a ho tăđ ngăt ăduy [6]
Sau Aristote, cóănhi uăcôngătrìnhănghiênăc u nh m h th ngăcácăs ăv t, hi n
t ngănh : Buffon,ăng i mu n s p x p l i th gi i v n v t; Kant (1724 ậ 1804),
ng iăđ tăraăcơuăh iăconăng iăcóăth bi t nh ngăgì,ăđ uădùngăkhoaăh căphơnălo i đ
s p x p s v t hi năt ng theo h th ng; Darwin (1809 - 1882),ănhƠăsinhăh căvƿăđ i
ng iăAnhăđưăđ t n nămóngăv ng ch c cho h c thuy t ti năhoá, v iătácăph m “The Oọigin of Life on Ạaọth” xu t b nănĕmă1859, s ăđ ắcợy tiến hóaẰămôăt ngu n g c
phátăsinhăvƠăti năhóaăc a sinh gi i;ăvƠăs raăđ i c a b ng tu năhoƠnăcácănguyênăt hóaăh c vƠoănĕmă1869,ăMendeleve(1834ăậ 1907), s p x păcácănguyênăt theo theo cácăquyălu t nh tăđ nh đưăđánhăd u vi c con ng iăngƠyăcƠngămu n s p x p,ăphơnă
lo iăcácăs v t hi năt ng theo m tătrìnhăt [12]
Trang 17Nh ăv y, theo chi uădƠiăl ch s conăng iăluônătìmăraăcáchăh th ngăhóaăki n
th c theo h th ng nh tăđ nh V i n n t ng tri th c s năcó,ăcácănhƠăgiáoăd căcũngăluônătìmăcáchăh th ngăhóaătriăth c,ătìmăraăph ngăphápăgiáoăd cămƠăcóăth giúpăh c sinh ti p thu, h th ngăhóaăki n th c m tăcáchănhanhăchóng.ăPh ngăphápăgraph lƠă
m t trong nh ngăph ngăphápăcóăkh nĕngăgiúpăng i h căcóăth h th ngăhóaăki n
th c m tăcáchăhoƠnăch nh
LỦăthuy t v graphăđ c nghiên c u k t côngătrìnhăv bƠiătoán "Bảy cợy cầu
ở Konigsburg" côngăb vƠoănĕmă1736 c aănhƠătoánăh c Th yăsƿă- Leonhard Euler
(1707 - 1783).ăLúcăđ u,ălỦăthuy t graph lƠăm t b ph n nh c aătoánăh c, ch y u nghiênăc u gi i quy t nh ngăbƠiătoánăcóătínhăch t gi iătrí.ăTrongănh ngănĕmăcu i th
k XX,ăcùngăv i s phátătri n c aătoánăh căvƠănh tălƠătoánăh c ng d ng, nh ng nghiênăc u v v n d ngălỦăthuy tăgraphăđưăcóănh ng b c ti n nh y v t [14]
Tómăt tăbƠiătoánăv b yăcơyăc u [17]
ThƠnhăph Konigsburgăcóă7ăcơyăc u b c ngang qua sôngăPregelănh ăhìnhăa
Cợu đ : tìm cách đi Ọua tất cả bảy cợy cầu, mỗi cái dùng m t lần r i quay về điểm xuất ịhát Năm 1976, Leonhaọd Ạuleọ l p lu n ch ng minh không thể có m t
đ ờng đi nh thế ốì: Nếu ký hiệu 4 ốùng đất là A, B, C, D thành 4 điểm tọên mặt
ph ẳng, mỗi cầu n i 2 miền đất đ c biểu th bằng m t đo n n i 2 điểm t ng ng, ta
s ẽ có đ th nh hình b
Bợy giờ, m t đ ờng đi Ọua 7 cợy cầu, mỗi cái dùng m t lần r i quay về điểm
xu ất ịhát sẽ có s lần đi đến A bằng s lần rời khỏi A, nghĩa là ịhải cần sử d ng s
ch ẵn cợy cầu n i v i A Vì s cợy cầu n i v i A là s lẻ nên không thể có đ ờng đi nào thỏa mụn điều kiện bài toán
Trang 18ụăt ng c aăEulerăkhaiăsinhăraăngƠnhătoánăh c quan tr ngălƠălỦ thuy t graph cònăg iălƠălỦ thuy tăđ th
LỦă thuy t graph hi nă đ i b tă đ uă đ că côngă b trong cu nă sáchă "Lý thuyết
graph đ nh h ng ốà ốô h ng" c a Conig, xu t b n LepzicăvƠoănĕmă1936.ăT đóă
đ n nay, lỦăthuy tăgraphăđ c nhi uănhƠătoánăh cătrênăth gi i nghiênăc u ng d ng trong nhi uălƿnhăv c c aăcácăngƠnhăkhoaăh c nh ăđi u khi n h c, m ngăđi n t ,ălỦăthuy tăthôngătin,ăv nătrùăh c, kinh t h cầ[14]
Nhi uătr ngăđ i h c t lơu đưănghiênăc u vƠăv n d ng lỦăthuy tăgraphăvƠoăcácălƿnhăv căkhácănhau,ătrongăs đóăcóăcácătr ngăđ i h căănh :ătr ngăĐ i h c t ng h p Antrep - B (Universityă ofă Antwerp);ă tr ngă Đ i h c k thu t Beclin - Đ c (Technischeă Univesitaetă Berlin);ă tr ngă Đ i h c t ng h p Layden-HƠă Lan (UniversityăofăLeiden);ătr ngăĐ i h c Roma (Italia);ăđ c bi t Hoa kǶ,ăcóănhi uătác
gi nghiênăc uăsơuăv lỦăthuy t graphălƠmăc ăs khoa h căchoălỦăthuy t m ngămáyătínhầ.[14]
Hi nănay,ătrênăth gi iăcóănhi u sáchăv lỦăthuy t graphăvƠă ng d ng c aănóă
đ c xu t b n: nĕmă 1958,ă t iă Pháp,ă Claudeă Bergeă vi t cu n “Lí thuyết Gọaịh ốà
nh ững ng d ng c a nó”,ătrìnhăbƠyăcácăkháiăni măvƠăcácăđ nhălỦătoánăh căc ăb n c a lỦă thuy t graph, t; t i M , JF Sowa vi t cu n “Conceịtual tọuctuọes infoọmation ịọocessing in mind and machine”;ăđ c bi tălƠăcu năsáchă“sổ tay lý thuyết gọaịh”
(Handbook of Graph Theory) c aăJonathanăLăGrossăvƠăJayăYellen,ăh ng d n tra c u
đ yăđ nh t v lỦăthuy t graphầầ T păchíă"Tợm lý toán h c" (Hoa KǶ)ăđưănh năxét:ă
" Graph là m t ịh ng tiện t duy thông minh tuyệt vời dùng cho Ọuá tọình nh n
th c Các tác giả đụ làm ọõ n i dung ốà ý nghĩa c a graph không những trong khoa
h c mà còn tọong đời s ng thực tiễn" [14]
Trong khoa h căgiáoă d c, A.M.Xokhor lƠăng iăđ uătiênăv n d ng lỦăthuy t graph trong d y h c đ c bi t trong d y h c.ăỌngăv n d ng m t s quan đi m c aălỦăthuy t graph đ xơyăd ng graph n i dung tƠiăli uăgiáoăkhoa [17]
V.X.Poloxin d aătheoăcáchălƠmăc a A.M.Xokhor v n d ngălỦăthuy t graphăvƠoă
d y h că nh ngă khôngă dùngă đ môă hìnhă hóaă n iă dungă mƠă ông dùngă ph ngă phápă
Trang 19Đ nănĕmă1972,ăV.P.Garkumôpăcũng s d ngăph ngăphápăgraph đ môăhìnhăhoáăcácătìnhăhu ng c a d y h cănêuăv năđ trênăc ăs đóămƠăphơnălo iăcácătìnhăhu ng cóăv năđ c aăbƠiăh c[14]
T i Singapore, Chiristopher N Prescoltăănghiênăc u v n d ngălỦăthuy t graph vƠoătrongăd y h c Hóaăh c.ăỌng đưăvi t 24 Conceptmap Graph n iădungăđ tƠiăd y
h c sau m iăch ngătrongăcu năsáchăgiáoăkhoaăHóaăh c[17]
Nh ăv y,ălỦăthuy t graph đưăđ cănghiênăc uăvƠă ng d ngăvƠoănhi uălƿnhăv c khácănhau trênăth gi i, k t qu nghiênăc u c a nhi uătácăgi cũngăchoăth yălỦăthuy t graphăđưăđ cănghiênăc uăvƠăv n d ngăthƠnhăcôngătrongălƿnhăv c khoa h căgiáoăd c
1.1.1.2.Sơ đồ tư duy
Trong xu th đ i m i ph ngăpháp d y - h c nh m giúpăHS ti p nh năđ c
l ng l n ki n th c trong th i gian ng n, SĐTD lƠăm t trong nh ng k thu tăđáp ngăđ c nhu c uătrên
K th a nh ngăỦăt ng s p x p n iădungăthƠnhăm t h th ng,ăphátătri năỦăt ng sángăt o c aăcácănhƠăgiáoăd căx aănh ăAristole,ăầ.k thu t SĐTD l năđ uătiênăđ c nghiênăc uăvƠoănĕmă60, b i AllanăM.ăCollinsăvƠăM.ăRossăQuillian
Nĕmă1970, Tony Buzan vƠăBarryăBuzanăm iăcóănh ngăcôngătrìnhănghiênăc u,
v n d ng SĐTD vƠoă vi c gi ng d y, h c t p Tony Buzan cóă nh ngă côngă trìnhănghiênăc u v k thuơtăl p SĐTD vƠăđ c ng d ng r ngărưiătrênătoƠnăth gi i, cácătácăph m c aăôngăđưăthƠnhăcôngăvangăd i h nă100ăqu căgiaăvƠă đ c d ch sang nhi u th ti ng Barry Buzan, GS quan h qu c t thu că tr ng Đ i h c Kinh T London,ăôngăđưăthamăgiaănghiênăc uăvƠăs d ngăSĐTDănh ăm tăcôngăc h u hi u trong s nghi p gi ng d y c aămình đ i h c Nĕmă1981,ăcùngăTonyăBuzan,ăvi t
cu n S đ T duy, v i n iădungăh ng d n k thu tăcáchăl păSĐTDăvƠă ng d ng
SĐTDătrong nhi uălƿnhăv cănh ăkinhădoanh,ăkhoaăh căgiáoăd c,ăgiúpăng i s d ng
bi tăcáchăkh iăngu n,ăphátătri n s c m nh c aătríătu [23]
Trênăth gi i hi n cóănhi uăngƠnhăngh ,ăđ c bi tălƠ khoa h c giáoăd c v n d ng SĐTDătrongăd y h c giúpăHS cóăth kháiăquát,ăphơnătíchăvƠăh th ng ki n th c,ăphátătri nănĕngăl c t h c,ăsángăt o T i M , Canada,ăAnhầNhi u HS, SV ápăd ngăthƠnhă
Trang 20côngăk thu tănƠyătrongăh c t p.ăĐ c bi t, m t s n căChơuăỄănh ăHƠnăQu c, Nh t
B n,ăSingapore,ăSĐTDăđ căxemănh ălƠăm tăph ngăphápăh c t p h u hi u [24]
T i Singapore,ăSĐTDălƠăm tăph ngăphápăh cămƠăh u h t HS đ uăđ călƠmăquen t khi m i 11-12 tu i đ tu iăđó,ătr ng h căđưăm i chuyênăgiaăv h ng
d năvƠăgiúpăcácăHS v SĐTD.HƠngănĕm,ătrênăth gi i v năth ng t ch căcácăcu c thi v thi t k s ăđ t ăduyăvƠăk l c th gi i v tranhăs ăđ t ăduyănhi u m nhăđangăthu c v Singapore v i 212,323 m nh,ăvƠăs ăđ t ăduyăl n nh t th gi i do Trung
Qu c n m gi v i di nătíchă600m2
[21]
Nh ă v y, trênă th gi iă cóă nhi uă côngă trìnhă nghiênă c u sơuă v ph ngă phápă
graphăvƠăSĐTD trong d y h c.ăCác nghiênăc uătrênăcho th y vi c s d ng m tăcáchăkhoa h căph ngăphápăgraphăvƠăSĐTDăđưăđemăl i nh ng hi u qu to l n trong vi c nơngăcaoăch tăl ng giáoăd c
1.1.2 Vi t Nam
Xưăh iăngƠyăcƠngăphátătri năcùngăv iăl ng tri th cătĕngănhanh,ăkhoaăh căgiáoă
d c t i Vi t Nam ngƠyăđêmănghiênăc uăvƠăápăd ngăph ngăphápăm i nh mănơngăcaoătríătu ng i Vi tăv nălênăcùngătriăth c th gi i
Cùngăv i nhi uăcôngătrìnhănghiênăc u v đ i m iăph ngăphápăd y h c, nh ng nghiênăc u v n d ngăph ngăphápăgraph, k thu tăSĐTDătrongăd y h c nh mănơngăcao hi u qu h c t p,ăphátătri năt ăduyăđưăthuăhútăđ c s quanătơmăc a nhi uănhƠănghiênăc u
Nĕmă1971,ăph ngăphápăgraph l năđ uătiênăđ c c GS Nguy n Ng c Quang nghiênăc u chuy năhoáăgraphătoánăh căthƠnhăgraphăd y h c đ căđ c p Vi t Nam Giáoăs nghiênăc u ng d ngăc ăb n c aălỦăthuy t graph trong khoa h căgiáoăd c,
gi ng d yăHoáăh c, vƠănhi u côngătrìnhăkhoa h căđ căcôngăb trênăt păchíănghiênă
c uăgiáoăd c đ c păđ năc ăs lỦălu n, h th ngăkháiăni m graphătoánăh c,ăph ngăphápălu n,ămôăhìnhăhóaăc uătrúcăho tăđ ng b ngăph ngăphápăgraph [14]
Nhi uănĕmăsauăđó,ăd i s h ng d n c aăGiáoăs ăNguy n Ng c Quang, nhi u côngătrìnhănghiênăc u c a nhi u tácăgi nh ăTr n Tr ngăD ng,ăPh m VĕnăT ăliênă
Trang 21Nĕmă1981,ătácăgi Tr n Tr ngăD ng đưănghiênăc u vi c ápăd ngăph ngăphápăgraph vƠăalgorităhoáăvƠoăvi căphơnălo iăcácăki uăbƠiătoánăv l păcôngăth căhoáăh căvƠă
đ aăraăk t lu n: ph ngăphápăgraphăvƠăalgorităchoăphépăchúngătaănhìnăth yărõăc u trúcăc a m tăđ uăbƠiătoánăhoáăh c, c uătrúcăvƠăcácăb c gi iăbƠiătoán.ăB ng graph cóă
th phơnălo i, s p x păcácăbƠiătoánăv hoá h căthƠnhăh th ngăbƠiătoánăcóălogicăgiúpăcho vi c d yăvƠăh căcóăk t qu h n [17, tr28]
Nĕmă1984,ătácăgi Ph m VĕnăT ănghiênăc u vƠădùng graph n i dung c aăbƠiălênăl păđ d yăvƠăh căch ngăNit ă- Photpho l pă11ătr ng THPT.ăTácăgi thƠnhăcôngătrong chuy n graphătoánăh căthƠnhăgraphăhóaăh c, xơyăd ngăquyătrìnhăápăd ng
ph ngăphápănƠyăchoăGVăvƠăHSăquaăt t c cácăkhơuă(chu n b bƠi,ălênăl p, t h c nhƠ,ăki mătraăđánhăgiá)ăvƠăđ aăraăm t s hìnhăth căápăd ng trong d yăvƠăh căhoáăh c
Nĕm 2011, ông vi t cu n “ẫh ng ịháị gọaịh tọong d y ốà h c hóa h c”, gi i
thi u t iăng iăđ c n iădungăc ăb n v lỦăthuy tăgraph;ăquyătrìnhăk thu tăxơyăd ng vƠăs dung graph d y h c; k t h p tin h c trong d y h c b ng graph; gi i thi uăđ c
m t s s ăđ graph Hóaăh c [17]
Nĕmă2005,ăTS Nguy năPhúcăCh nh đưănghiênăc u lỦăthuy tăgraphăvƠăv n d ng lỦăthuy t graph trong d y h c sinh h c;ăc ăs khoa h c c a vi c chuy năhóaăgraphătoánăh căthƠnhăgraphăd y h c;ăcácănguyênăt căxơyăd ng graph trong d y h c, s d ng
ph ngăphápăgraph trong d y h c sinh h c [14]
Hi n nay, t i Vi tăNamăcóănhi u tácăgi nh ăPh m Th My,ăLêăTh Ng căAnhầăđưănghiênăc u ng d ng graph trong d y h c
Theo Th.s Ph m Th My,ă trongă côngă trình nghiênă c uă ắ ng d ng lý thuyết graph ồợy dựng ốà sử d ng s đ để tổ ch c ho t đ ng nh n th c c a HS trong d y
h c sinh h c ở THPTẰ,ătrongăđóătácăgi chúăỦăđ n vi căxơyăd ngăcácăs ăđ v cácăn i
dung ki n th cătrongăch ngătrìnhăsinh hoc ph thôngăvƠăđ aăraăm t s ph ngăphápăvƠăbi năphápăs d ngăs ăđ mƠăs phơnălo iăs ăđ d aăvƠoătiêuăchíăn i dung ki n
th c,ătuyănhiênătácăgi ch a chúăỦăđ n s t ngătácăgi a graph ho tăđ ngăđ n ho t
đ ng nh n th c c a h c sinh [30]
Theo Th.săLêăTh Ng c Anh chúăỦăvi cămôăhìnhăhóaăn i dung ki n th cătoánă
h cătrongătr ngătrìnhăTHPT,ăxơy d ng graph khung, graph n i dung, graphăbƠiăt p
Trang 22choăch ngătrìnhătoánăh c THPT vƠăcáchăth c s d ng graphătrongăquáătrìnhăd y
h c,ătuyănhiênătácăgi t pătrungăvƠoăGNDăch aăchúăỦăđ n vi c ng d ng GHĐ trong
d y h cătoán [30]
LỦă thuy tă graphă cònă đ c v n d ng trong d y h că mônă Hóaă h c t iă tr ng THPT,ăThsăĐinhăTh M năchúătr ngăđ n vi c thi t k graph n iădungăvƠăv n d ng SĐTDătrongăd y h căcácăbƠiăônăt p - luy n t p,ătuyănhiênăcũngăch aăchúăỦăs hƠiăhòa,ăt ngăđ ng gi a graph ho tăđ ngăvƠăgraphăn i dung d y h c [31]
Nh ăv y, t i Vi tăNam,ăph ngăphápăgraphăđưăđ cănghiênăc u, v n d ng t lơuătrongălƿnhăv c d y h c.ăCácăk t qu nghiênăc u cho th y n u v n d ngăph ngăphápăm tăcáchăkhoaăh c s mang l i hi u qu t t d yăvƠăh c
1.1.2.2 Sơ đồ tư duy
T i Vi t Nam, TS Tr năĐìnhăChơuăcùngăTSăĐ ng Th Thu Thu , lƠăhaiătácăgi
đ uătiênă Vi t Nam ph bi n SĐTDăt i h th ngăcácătr ng ph thông vƠăv n d ng
k thu tănƠyăd y h c V i s h tr c a B GD-ĐT,ăTSăTr năĐìnhăChơu vƠ nhómănghiênăc uăxơyăd ng D ánăPhátătri năGiáoăd c THCS, chuyênăđ ng d ngăSĐTD vƠătri năkhaiăchuyênăđ t i kh păcácătr ng h c trênătoƠnăđ tăn căđ c bi tălƠ kh i THCS, THPT nh măhìnhăthƠnhăph ngăphápăh c t p, tránhăh c nh iănhét Đ n nĕmă
2010, d ánăđưătri n khai t iă355ătr ngătrênătoƠnăqu c mang l i hi u qu trong vi c
đ i m i d yăph ngăphápăd yăvƠăh c V i nh ng l iăíchămangăl i t vi c v n d ng
SĐTD Nĕmă2011, TS Tr năĐìnhăChơuăcùngăTSăĐ ng Th Thu Th yăđưăhoƠnăthƠnhă
b sáchăg m 4 cu năsáchăắD y t t- h c t t các môn h c bằng bản đ t duyẰădùngă
choăGVăvƠăHSăt l pă4ăđ n l pă12ăvƠă ng d ngăcôngăngh thôngătinătrongăd y h c
B sáchăv i n iădungăphongăphú,ăhìnhă nhăđẹpăvƠăcácăvíăd minh h aăđưămangăđ n choăng iăđ căcáchăth c l păSĐTD,ăt h căvƠăt ki m tra ki n th c c aămìnhăm t cáchăđ năgi n; cung c păcácăbƠiăgi ng m uăcóă ng d ng tin h căgiúpăgiáoăviênăvƠă
h căsinhăcóăth hìnhădungăcáchăv n d ngăSĐTDătrongăd yăvƠăh căsaoăchoăcóăhi u
qu , t đóăt mìnhăcóăth sángăt oăthêmănhi uăbƠiăm i [33]
Qua th c t ng d ng, nhi u GV nh năxétătíchăc c v v n d ngăSĐTDătrongă
d y h cănh ătheoăôngăPh măChíăDũng,ăPhòngăGDTX,ăS GDĐTăTP.HCM ắSĐTD
Trang 23r ất ịhù h ị khi áị d ng ốào giảng d y ốì giúị giảm tải ch ng tọình, h c sinh dễ
hi ểu, dễ nh , dễ h cẰ
Nĕmă2010,ăTS BùiăPh ngăThanhăHu n ậ Đ i h căS ăph măHƠăN i, th c hi n
đ tƠiănghiênăc uăcácăbi năphápăđ i m i PPDH nh mănơngăcaoăch tăl ng d yăvƠăh c
Hóaăh cătr c th c tr ngăđ ng b ngăsôngăC u Long v n n m v tríăth p nh t trong
b năđ GD&ĐT c a c n c M t trong nh ng bi năphápăđ căđ c pătrongănghiênă
c uă nƠyă lƠ: v n d ngă SĐTDă c aă Tonyă Buzană đ thi t k bƠiă d y h c Hóaă h c
tr ng THPT theoăh ngătíchăc c N i dung c a bi năphápănƠyălƠ:ămôăhìnhăd y h c
k t h p graph ậ BloomăvƠăthi t k ho tăđ ng d y h căhóa h cătheoăSĐTD;ăv n d ng SĐTDăc aăTonyăBuzanăđ l p k ho ch t h căcóăh ng d nămônăHóaăh c c a HS
tr ng THPT theo ba m căđ t th păđ năcao.ăThƠnhăcôngăc aăđ tƠiăs gópăph n xơyăd ngăthêmăc ăs líălu n d y h c Hóaăh cătheoăh ngătíchăc căđ i v i GV vƠăHSă
tr ng trung h c ph thông K t qu nghiênăc u c aăđ tƠiăgiúpăchoăGVăhóaăh căvƠă
HS ti t ki măđ c th iăgian,ăphátăhuyăđ cătínhătíchăc c, ch đ ngăvƠănĕngăl căsángă
t o trong d y h c Hóaăh c [33]
Cùngăv iăxuăh ngăđ i m i PPDH vƠăl iăích vi c s d ngăSĐTDătrongăd y
h c, nhi uătácăgi nh :ăThsăĐinhăTh M n(2011),ăThsăTr ngăT n Tr (2011), Ths Nguy n Th Khoa(2009)ầđ u nghiênăc u ng d ngăSĐTDătrongăd y h c Hóaăh c ThsăTr ngăT n Tr , v n d ng SĐTD trong d y h căHóaăh c l p 11, tíchăc c hóaăng i hoc Tácăgi t p trungănghiênăc uăquyătrìnhăthi t k SĐTDăvƠăcác côngăc thi t k SĐTDầnh ngăch aăcóăquyătrìnhăv n d ngăSĐTDătrongăd y h c [33]
Theo Ths Nguy n Th KhoaăchúăỦănghiênăc uăcácăn iădungăcóăth v n d ng SĐTDătrongăd y h c,ăsoăsánhăđ c graph,ăSĐTDăvƠăb năđ kháiăni m M tăkhác,ătrongănghiênăc uănƠy,ătácăgi cũngăt pătrungănghiênăc uăcôngăc v SĐTDănh ngă
v năch aănêuăđ căquyătrìnhăvƠăcácăhìnhăth c v n d ngăSĐTDătrongăd y h c [30]
Như vậy, ph ngăphápăgraph vƠăSĐTDălƠăm t PPDH đưăthuăhútăđ c s quan
tơmăc a nhi uănhƠănghiênăc u trongălƿnhăv c khoa h căgiáoăd c ph thông, tuyănhiênătrong h GDTXăch aăđ c quanătơmănghiên c u.ăVìăv y, k th aăthƠnhăt u c aăcácănhƠă s ă ph mă điă tr c,ă ng iă nghiênă c u tin r ng nh ng k t qu nêuă trên s đ nh
h ng,ăgiúpăng iănghiênăc uăhìnhăthƠnhăc ăs líălu n,ălƠmăn n t ng v ng ch c cho
Trang 24vi cănghiênăc uăđ tƠiă“V n d ng ịh ng ịháị gọaịh ốà s đ t duy tọong d y h c môn Hóa l p 12 t i TTGDTX, qu n Th Đ c”
Ng iăđ c ti păthuăcácăđ năv ch theo th t liênăti p vìăchúngăđ c s p x pătrênă
gi y theo th t dòngăhayăhƠng.ăD y h cătheoăph ngăphápătruy n th ng s d ng
vi căghiăchépălƠmăgi m s chúăỦăc a HS,ăgơyăkhóăkhĕnătrongăvi căliênăk t, h th ng
ki n th c,ăănhƠmăchán,ăkìmăhưmăquáătrìnhăt ăduyăvƠăc măgiácă“b nụo sắị đầy”
Theoănghiênăc u c a c a ti năsƿăMarkăRosenweig đ nă100ănĕmăcũngăch aăs d ng
h t s c ch a d li u c a 1/10 b nưoăvƠăkhi h căhayătíchălũyăcƠngănhi u d li u theo
l iătíchăh p, m r ng,ăcóăt ch căthìăvi c h căcƠngăd dƠng [2]
M căđíchăc a vi căghiăchépălƠăcóăth tómăt tăvƠăh th ngăđ c n i dung ki n
th c Tuyănhiên,ăb nưoăchúngătaăcóătínhăđaăchi u trong vi căl uăgi vƠănh l iăthôngătin, nênăvi căghiăchépăm t chi uăch aămangăl i hi u qu caoătrongăquáătrìnhăghiănh
ki n th c,ăvìăv y, c nătìmăraăm t ph ngăphápătruy năđ t ki n th c m i giúpăchúngătaăcóăkh nĕngăt ch c t tăh n,ătĕngăs hi u bi t, nh lơuăvƠăcóăđ c s hi u bi tăsơuă
s că h n.ă Ph ngă phápă graphă lƠă m t trong nh ngă ph ngă phápă cóă kh nĕngă giúpă
ng i h căghiăchép,ăh th ngăvƠănh ki n th c m tăcáchănhanhăchóng
1.2.1 Kháiăni m graph vƠăph ngăphápăgraphătrongăd y h c
1.2.1.1 Khái niệm graph
Theo t đi n Anh ậ Vi t, graphăcóănghƿaălƠăđ th , bi uăđ g măcóăm tăđ ng
ho c nhi uăđ ng bi u th s bi năthiênăc aăcácăđ iăl ng
TheoălỦăthuy t graph,ăthìăthu t ng graph xu tăphátăt t “gọaịhic” cóănghƿaălƠă
t o ra m tăhìnhă nhărõărƠng, chi ti t,ăsinhăđ ngătrongăt ăduy
Graphă lƠă m t c uă trúcă r i r c g mă cácă đ nhă vƠă cácă c nhă (vôă h ng ho că cóă
h ng) n iăcácăđ nhăđó
Trang 251.2.1.2.Phương pháp graph trong dạy học
Theo GS Nguy n Ng căQuangăvƠăTSăNguy năPhúc Ch nh, ph ngăphápăgraph trong d y h călƠăph ngăphápăt ch cărènăluy n t oăs ăđ h c t p trongăt ăduyăc a
HS, t đóăhìnhăthƠnhăm tăphongăcáchăt ăduyăkhoaăh cămangătínhăh th ng [14]
VƠăt quanăđi m c a GS Nguy n Ng căQuangăvƠăTSăNguy năPhúcăCh nh, trongăđ tƠiănƠy,ă ng iănghiênăc u cho r ng ph ngăphápăgraphătrongăd y h călƠă
ph ngăphápăt ch căcácăho tăđ ng h c t păthôngăquaăvi c t oăs ăđ ki n th c trong
t ăduyăc a HS,ătrênăc ăs đóăphátătri n cácăkh nĕngăkháiăquát,ăphơnătích,ăt ng h p choăng i h c
Đ nh u n i t i v hay v n i t i u trong graphăcó h ng n uă(u,v)ălƠăm t cung
c aăgraph.ăĐ nh u g iălƠăđ nhăđ u, đ nh v g iălƠăđ nh cu i c a cung.ăBánăb căvƠoăc a
đ nhăvătrongăgraphăcóăh ngăG,ăkíăhi uădeg+(v)ălƠăs cácăcungăcóăđ nh cu iălƠăv Bánă
b c ra c aăđ nhăvătrongăgraphăcóăh ngăG,ăkíăhi u deg-(v)ălƠăs cácăcungăcóăđ nhăđ u lƠăv Trong d y h c, graphăcóăh ngăth ngăđ c s d ng vìăgraph cho bi t c uătrúcă
c aăđ iăt ngănghiênăc u
Trang 26Víăd : Graphăcóăh ng kim lo i ki măvƠăh p ch t:ăcácăđ nh bao g m kim lo i
ki mănh ăNa,ăh p ch t kim lo i ki m NaCl, NaOH, NaHCO3, Na2CO3 ,mũiătênăch thƠnhăph n c aăbƠiăkimălo i ki măvƠăh p ch t kim lo i ki m
Hình 1.2 Gọaịh ốòng bài nhôm ốà h p chất nhôm 1.2.2.3.Graph bánh xe
GraphăWnăthuăđ c t Cn b ngăcáchăb xungăvƠoăm tăđ nh m i vn+1, n i v i
t t c cácăc nh c a Cn
Nh ăv yăgraphăWnăcóăn+1ăđ nh, 2n c nh,ă1ăđ nh b cănăvƠ năđ nh b c 3
Trang 27Víăd : GraphăbánhăxeăbƠiăkimălo i ki m th vƠăh p ch t kim lo i ki m th th hi n
m iăliênăh ki n th c gi a oxit, hidroxit, mu iătrungăhòaăvƠămu iăaxit.ăGraphăbánhăxeă
g măcóă4ăđ nh(CaO, Ca(OH)2, CaCO3, Ca(HCO3)2); 6 c nh
Hình 1.3 Graph bánh ồe c a kim loai Ca ốà h p chất Ca 1.2.2.4.Graph Euler và graph Hamilton
M i graph cóăh ngăđ yăđ đ uăcó đ ng Hamilton, đ ngăđiăHamiltonăt ngă
t v iăđ ngăđiăEulerătrongăcáchăphátăbi u: đ ngăđiăEulerăquaăm i c nh c a graph
v aăđúngăm t l n; cònăđ ngăđiăHamilton qua m iăđ nh c a graph ch m t l n
Trong d y h c, ng d ngăbƠiătoánăv chuătrìnhăcóăth l păđ c graph v cácăchuătrìnhă ho că cácă vòngă tu nă hoƠn.ă Trong d y h c mônă Hóa,ă graphă Euleră vƠă graphăHamiltonăcóăth ápăd ngătrongăbƠiăt p chu i ph n ngămôăt quyătrìnhăđi u ch kim
lo iăvƠăh p ch t c aăchúng
Vd: Graph chu i ph n ngămô t m iăliênăh gi a s tăvƠăcácăh p ch t c a s t
Hình 1.4 Graph Hamilton bài sắt ốà h p chất sắt
Trang 28K t lu n: M i m t lo iăgraphăcóă uăđi măriêngăvƠăđ căv n d ng trong d y h c sao cho hi u qu Tuyănhiênătrongăgi i h n c aăđ tƠiăvƠăđ căthùăc a b môn,ăng i
nghiênăc u t pătrungănghiênăc uăvƠăv n d ngăcácălo i gọaịh có h ng, gọaịh ốòng, graph l ị ịh ng ốà m t phần c a graph Euler, Hamilton[11]
1.2.3.Chuy năhóaăgraphăthƠnhăgraph d y h c
T nĕmă1971,ăGS Nguy n Ng căQuangăđưănghiênăc u chuy năhóaăgraph thƠnhăPPDH,ăthôngăquaăx lỦăs ăph mălƠăm t trong nh ngăh ng c a chi n lư căđ i m i vƠă hi nă đ iă hoáă PPDH Quáă trìnhă chuy nă hoáă ph ngă phápă graphă toánă h că thƠnhă
ph ngăphápăgraphăd y h căđ c th c hi nătheoăcôngăth c sau [17, tr22]:
P:ăph ngăpháp ψ:ăcácăy u t nhăh ngăđ n s chuy năhóa
1.2.3.1.Kỹ thuật xây dựng graph dạy học
Theoăgiáoăs ăNguy n Ng c Quang, trong d y h c g m 2 m t, m t “tĩnh” lƠ n i
dung ki n th c, m t “đ ng” lƠăho tăđ ng c a HS vƠăGV trongăquáătrìnhăhìnhăthƠnhă
tri th c Cóăth môăt m tătƿnhăc a ho tăđ ng d y h c b ng graph n iădung,ăvƠămôăt
m t đ ng b ng graph ho tăđ ng.ăNh ăv y, graph d y h c bao g m graph n iădungăvƠăgraph ho tăđ ng[14, tr 74]
1.2.3.2.Graph nội dung
Theo TS Nguy năPhúcăCh nh, GND ph năánhăm tăcáchăkháiăquát,ătr c quan
c uătrúcălogic phátătri năbênătrongăc a m tătƠiăli u hay GND t p h păcácăy u t thƠnhă
ph n c a n i dung k n th c vƠăm iăliênăh bênătrongăgi aăchúngăv iănhau,ăđ ng th i
di n t c uătrúcălogic c a n i dung d y h c b ng m tăngônăng tr căquan,ăkháiăquátăvƠăxúcătích.ăM i lo i ki n th căcóăth đ cămôăhìnhăhoáăb ng m t lo iăgraphăđ c
Trang 29tr ngăđ ph năánhănh ng thu cătínhăb n ch t c a lo i ki n th căđó.ăTrongăd y h c,
cóăth s d ng GND các thƠnhăph n ki n th c ho c GND bƠiăh c [11]
Quyătrìnhăl p graph n i dung
D aă trênă nghiênă c u v quyă trìnhă l p graph trong d y h c c a TS Ph mă vĕnă
T [17,ătr29]ăvƠăTSăNguy năPhúcăCh nh[14,ătră76],ăng iănghiênă c uăđ xu t quy trìnhăl p GND nh ăsau:ă
Hình 1.5 Ậuy tọình kỹ thu t ồợy dựng graph n i dung Bước 1: Xácăđ nhăđ nh c a graph
Cácăđ nh c a graph ch y uălƠăki n th căc ăb n, tr ngătơmăđ c ch n l căvƠăcóă
t măbaoăquátătheoăm ng ki n th căvƠăcóăm i quan h v iăcácăvùngăki n th căkhác Víăd :ăQuyătrìnhăk thu t l p GND đ c minh h aăthôngăquaăbƠiăkimălo i ki m TrongăbƠiăkimălo i ki m, ki n th c tr ng tơmăbaoăg măcácăph n: c u t o, TCVL, TCHH,ăđi u ch vƠă ng d ng V yăcóăth b tríăthƠnhă20ăđ nh v i n i dung l n, nh
t ngă ng.ătrongăđóăquanătr ng nh tălƠăđ nhătínhăkh , chi ph iăcácăđ nhăcònăl iăvƠă
ch u chi ph i b iă2ăđ nh v tríăvƠăTCHH
Bước 2: Mưăhóaăki n th c
Bi n n i dung cácăki n th c ch t ch aăđ ngătrongăcácăđ nh c aă graphăthƠnhă
m t n i dung ng n g năvƠăxúcătích.ăNh ngăkíăhi uămưăhóa,ăh căsinhăcóăth d dƠngă
gi iămưăđ c Nh ngăquyă cămưăhóaălƠăs th ng nh t gi a GVăvƠăHS
Trang 30Trongăhóaăh c,ăthôngăth ng m t s n iădungăđ c mưăhóaătheoăquyă cănh :ăcôngăth căhóaăh c,ătínhăch t v tălíăTCVL, ph n ngăoxiăhóaăkh p ăoxhầầ
Bước 3: S p x păcácăđ nh
Khi s p x păcácăđ nh c a graph c năchúăỦăt iătínhălogicăkhoaăh c c a n i dung
c n thi t l p,ăbênăc nhăđóăvi c thi t k cũngăc n đ m b oătínhăs ăph m bao g m s
t ngătácăgi aăng i d yăvƠăng i h c,ătínhăv a s căvƠăd hi u, tr căquanăvƠăđẹp Víăd : S p x păcácăđ nh trongăbƠiăkimălo i ki măvƠăh p ch t kim lo i ki m sao choăhƠiăhòa,ălogic, li n h ki n th c Ph n c u t o s gi iăthíchăchoăTCVL,ăTCHHăvƠă
ng c l i, t đóăcóăph ngăphápăđi u ch kim lo i ki m c th V m tăc ăb n c u
t o c a kim lo i ki măcóă1ăelectronăl păngoƠiăcùng,ăd nh ngăelectronănênăkimălo i
ki măcóăTCHHălƠătínhăkh r t m nh,ătácăd ng v iăn căvìăv yăkhôngăth đi u ch kim lo i ki m b ngăph ngăphápăđi năphơnădung d ch mƠăph iăđi u ch b ngăph ngăphápăđi năphơnănóngăch yầngoƠiăraătrongăgraphăc n t o s t ngătácăv i HS b ng cácăph năđi n khuy t,ăgraphăcơm
Bước 4: L p cung
L p h th ngăliênăh ki n th căvìăv yătuơnăth theoă2ăb c sau: l p b ng ma
tr năcácăm i quan h bao g m l p b ng quan h ch aăđ nhăh ng gi aăcácăđ nh t ng đôiăm t v iănhau;ăđ nhăh ng quan h ,ăđ nhăh ngăcácăđ ng n iăchúngătheoăquyăt c logicăphátătri n n iădungăbƠiăh c
Víăd : B ng ma tr n m i quan h gi aăcácăđ nh trongăbƠiăkimălo i ki măvƠăh p
ch t kim lo i ki m nh ăsau:
Trang 31Trongăđó:ăs 1: bi u hi n m i quan h gi aăcácăvùngăki n th c v i nhau
S 0:ăkhôngăcóăm iăliênăh v ki n th c
B c 5: XemăxétăvƠăđi u ch nhăchoăphùăh p v i n i dung
Sauă5ăb c th c hi nătaăcóăgraphăn iădungăbƠiăkimălo i ki m
Hình 1.6 Graph n i dung bài kim lo i kiềm 1.2.3.3.Graph hoạt động
TheoăTSăNguy năPhúcăCh nh,ăGHĐ lƠăs ăđ môăt ătrìnhăt cácăho tăđ ngăs ă
ph mătheoălogic ho tăđ ngănh năth cănh măt iă uăhóa bƠiăh c[14]
Trong m iăbƠiăh c,ăcácăho tăđ ngăt ngă ng v i m iăđ năv ki n th c,ămangătínhă
h th ngănênăphơnăb tuy nătính, cácăho tăđ ng đ c s p x p cóălogic khoa h c.ăCácăthaoătácătrongăm i ho tăđ ngăcũngăphơnăb tuy nătính,ătheoăm tătrìnhăt ch t ch ăVíă
d , trong ho tăđ ngăHăcóăcácăthaoătácăT1,ăT2,ăT3, Tn, b t bu c ph i th c hi n xong thaoătácă1ăm i th c hi năthaoătácă2,ăxongăthaoătácă2ăr i m i th c hi năđ năthaoătácă3ầL p GHĐ t călƠăxácăđinhăcácăph ngăán tri năkhaiăbƠiăh c, vi cănƠyăph thu c vƠoăGND vƠăquyălu t nh n th c [14]
Trong d y h c, GHĐ gi ngănh ăm tăh ng d n ho tăđ ng,ăgiúpăGV ti năhƠnhăcácă
ho tăđ ng d y h căsaoăcóăhi u qu nh t
Trang 32Hình 1.7 Ậuy tọình l ị gọaịh ho t đ ng d y h c
Graphăho tăđ ngăcóătínhăch tănh ăalgorit,ăcóătácăd ngăch ăd năth t cácăthaoătácă
c n th c hi nătrongăcácăho tăđ ng d y h c.ăNóăcóăth đ c bi u di n b ng nh ngăs ă
đ ho c b ng b ng ch d n ho c vi tăd i d ngăbƠiăso n
Quyătrìnhăl păgraphăho tăđ ng
Graphăho tăđ ngălƠăgraphămôăt ătrìnhăt ăcácăho tăđ ngăs ăph mătheoălogícăho tă
đ ngănh năth cănh măt iă uăhoáăbƠiăh c.V ăm tăph ngăpháp,ăGHĐ đ căxơyăd ngătrênăc ăs ăc aăGND k tăh păv iăcácăthaoătácăs ăph măc aăGV vƠăho tăđ ngăh căc aă
HS ătrênăl p;ăbaoăg măc ăvi căs ăd ngăcácăph ngăpháp vƠăPTDHă[17]
L pă graphă ho tă đ ngă lƠă ngă d ngă "bài toán con đ ờng ngắn nhất”c aă lỦă
thuy tăgraphătrongăd yăh c,ănh măth căhi năbƠiăh cătheoăh ngăt iă uăhoá.ăGraphă
ho tăđ ngăđ căl păđ ăd yăm tăt ăh păki năth cătheoăm tăquyătrìnhănh ăsauă[11]:
Bước 1: Xácăđ nh m cătiêuăbƠiăh c nh măđ nhăh ngăcácăho tăđ ng s đ c t
ch c trong n i dung d y h c
Bước 2: Xácăđ nhăcácăho tăđ ng, d aăvƠoăgraphăn iădungăbƠiăh c hay d aăvƠoă
vi căphơnătíchăc uătrúcăn i dung M i ho tăđ ngăt ngă ng v i m tăđ năv ki n th c
Bước 3: Xácăđ nhăcácăthaoătácătrongăm iăho tăđ ng
Trongăm iăho tăđ ng,ăc năxácăđ nhăthaoătácăquanătr ngăđ ăđ tăđ căm cătiêu
Trang 33Bước 4: Dùngă ắbài toán con đ ờng ngắn nhợtẰă đ l p GHĐ d y h c theo
h ng t iă uăhoáăbƠiăh c.ăSauăkhiăxácăđ nhăđ căcácăho tăđ ng, thaoătácăc a m tăbƠiă
h c, GV l p GHĐ môăt di n bi năchínhăc aăbƠiăh c
Nh ngăho tăđ ngăd yă- h căc aăGV vƠăHS ătrênăl pămangătínhăh ăth ng.ăH ă
th ngăcácăho tăđ ngăs ăph măđ căt ăch căh pălỦăs ăgiúpăchoăho tăđ ngăh căt păc aă
HS thu năl iăvƠăhi uăqu ăh n.ă M iăbƠiăh căđ c c uătrúcăb i m t s đ năv ki n
th c,ăđóălƠăcácăkháiăni m,ăcácăquáătrìnhăho c quy lu t ăĐ hìnhăthƠnhăm iăđ năv
ki n th c c năcóăm t ho tăđ ngăt ngă ng Trong m i ho tăđ ng g m nhi uăthaoătác,ă
ho tăđ ngălƠăt ngăcácăthaoătác,ăthaoătácălƠăđ năv c uătrúcăc a ho tăđ ngăvƠăho tăđ ng lƠăđ năv c uătrúcăc aăbƠiăh c Trong m iăbƠiăh c,ăcácăho tăđ ng t ngă ng v i m i
đ năv ki n th c,ămangătínhăh th ngănênăphơnăb tuy nătính,ăt călƠăth t c aăcácă
ho tăđ ngăđòiăh i ph iăcóălogic khoa h c.ăCácăthaoătácătrongăm i ho tăđ ngăcũngăphơnăb tuy nătính,ătheoăm tătrìnhăt ch t ch
Trong d y ậ h c, m tăbƠiăh căcóănhi u ho tăđ ngăkhácănhau,ădùngăgraphăđ bi t trìnhăt th c hi năcácăho tăđ ng; ho tăđ ngănƠoăth c hi nătr căvƠăho tăđ ngănƠoă
ph i th c hi năkhiăđưăhoƠnăthƠnhăm t s côngăvi căkhác.ăDùngăm t graph cóăh ng
đ môăt trìnhăt cácăho tăđ ngăvƠăcácăthaoătácăs ăph m c a GV vƠăHS Trong d y
h c, GHĐ gi ngănh ăm tăch ngătrìnhăki măsoátătrìnhăt cácăho tăđ ng di n ra trong
ti t h c,ăđ m b oăsaoăchoăcácăho tăđ ng d y h căkhôngăthi u, v aăđ vƠăc n thi t Víăd : GHĐ trongăbƠiăetseăgiúpăGV đ nhăh ngăđ căcác ho tăđ ng d y V i m c tiêuăgiúpăHS trìnhăbƠy đ căcáchăđi u ch vƠăTCHH c a este, trong graph ho tăđ ng,
GV khôngăđiătheoătr t t thôngăth ng c aă bƠiăd yă hóaăh călƠăt M bƠiăđ ng phơnădanhăphápăTCHH đi u ch ng d ng, mƠăng i GV đi u ch nh M bƠiă
đ ngăphơnădanhăphápă đi u ch TCHH ng d ng, vi căđi u ch nh ho t
đ ngă3,ăvƠă4ălƠmăchoăHS hìnhădungăki n th cănhanhăchóngăvƠăgraphăho tăđ ngăgiúpă
GV khôngăđiăxaăr i m cătiêuăđ ra
Trang 34Hình 1.8 Mô hình gọaịh ho t đ ng d y h c tọong bài este
Graph n iă dungă vƠă graphă ho tă đ ngă liênă h bi n ch ng v i nhau.ă Trongă khơuăchu n b bƠiăh c GV cĕnăc vƠoăGND đ thi t l p GHĐ d y h c.ăTrongăkhơuăth c
hi năbƠiăh c GV dùngăGHĐ đ t ch c HS thi t l p GND theo m t logic khoa h c VƠăm căđíchăcu iăcùngălƠăHS cóăđ c GND trongăt ăduy
Tuyănhiên,ătrongăquáătrìnhăthi t k GND hay GHĐ cũngăc nătuơnăth cácănguyênă
t cănh :ănguyênăt c th ng nh t gi a d yăvƠăh c,ănguyênăt căđ m b oătínhăth ng nh t
gi a c th vƠătr uăt ng, ki n th c v ngăvƠngăvƠăt ăduyăsángăt oăvƠănguyênăt c khoa h căvƠătínhăv a s c
1.2.4 Đ căđi m c aăph ngăphápăgraph trongăd yăh c
Graph lƠăph ngăphápăcóătínhăkháiăquátăcaoăgiúpăGVăh th ng ki n th c vƠă
t o m iăliênăh ki n th căd i d ngăcácăs ăđ tr c quan Ph ngăphápăgraphătrongă
d y h c g n li n v iăcácăđ căđi mănh ătínhăkháiăquát,ătínhătr căquan,ătínhăh th ng, tínhăxúcătíchăvƠăv tơmălỦăc a s phátătri năxưăh i [17] Ph năsauăđơy,ăng iănghiênă
c uăphơn tíchăcácăđ căđi m c aăph ngăphápăgraphătrongăd y h căvƠăđ c minh h a thôngăquaăbƠiăCacbohidratăc aăch ngătrìnhăHóaăh că12ăbanăc ăb n:
Trang 35Thứ 1: Tính kháiăquát
Ki n th c đ c ch nălƠăc ăb n nh t, tr ngătơmănh tăvƠăkhiănhìnăvƠoăgraph th
hi n m i quan h logicăphátătri n n i dung ki n th căvƠăcácăho tăđ ng d y h c
Tínhă kháiă quát đ c th hi n m i quan h logic gi aă đ nh cacbohidat(trong phơnăt cacbohidratăluônăcóănguyênăt CăvƠăphơnăt n c) v iăcácăđ nhăcònăl i:ăđ nh monosacarit(C6H12O6 C6(H2O)6);ă đ nh disacarit(C12H22O11 C12(H2O)11);ă đ nh polisacarit(C6H10O5)n C6n(H2O)5n)
Th hi n vi c s p x păcácăđ ngăliênăh rõ,ăđẹp, b tríăhìnhă nhăcơnăđ i,ădùngăkíăhi u,ămƠuăs c,ăđ ngănétăđ m nh tăđ nh n m nh nh ng n i dung quan tr ng Tínhătr căquanăđ c th hi năkhiănhìn graphăcacbohidrat,ăcácăvùngăki n th c ngang b ngănhauăcóămƠuăs cănh ănhau(monosaccarit,ădisaccarităvƠăpolisaccarităđ u cóămƠuăxanhălá),ăkèmătheoăcácăhìnhă nhăđ cătr ngăchoăt ng lo i ch t c th ( glucozo cóănhi u trong qu chínăđ c bi t lƠ qu nho,ăsaccarozoăcóănhi uătrongăcơyămía)
Thứ 3: Tínhăh th ng
Dùngăgraph th hi năđ cătrìnhăt ki n th c c aăch ng,ălogicăphátătri n c a
ki n th căthôngăquaăcácătr căchínhăho căcácănhánhăchiăti t c aălogicăvƠăt ng k tăđ c cácăki n th c ch tăvƠănh ng ki n th căcóăliênăquan
Tínhăh th ngăđ c th hi n b i s s p x p ki n th c theo h th ng nh tăđ nh,
t t ng th (ăđ nhăcacbohidrat)ăphơnăchiaăđ năđ năv ki n th c nh h nălƠăcácălo i cacbohidrată vƠă cu iă cùngă lƠă điă vƠoă chiă ti t c th c a t ng lo iă nh ă monosaccaritătrongăch ngătrìnhăl p 12 h c hai ch tăchínhălƠăglucozoăvƠăfructozo
Thứ 4: Tínhăxúcătích
Graph choăphépădùngăcácăkíăhi u,ăquiă c vi t t t cácăđ nhănênăđưănêuălênă
đ c nh ng d u hi u b n ch t nh t c aăcácăki n th c, lo i b đ c nh ng d u hi u
th y u c aăkháiăni m
Tínhăxúcătích:ăđ căđi mănƠyăr tăphùăh p v iămônăHóaăh c,ăvìămônăHóaăh c s
d ngăkỦăhi uăhóaăh căđ mưăhóaăki n th c.ăNh ăv y, graph cacbohidrat s d ngăcôngă
th căhóaăh cămưăhóaăki n th c, t oănênăđ căđi m chung c aănhómăcacbohidratănh ăcôngă th c t ngă quátă Cn(H2O)m glucozo: C6H12O6 C6(H2O)6; hay saccarozo:
Trang 36C12H22O11 C12(H2O)11ầ.t đóăd năđ năcácăch t thu cănhómăcacbohidratăcóăm t s TCHH chung
đ cămưăhóaăt iăcácăđ nh,ătínhăch tăhóaăh c chung c aănhómăđ cămưăhóaăb ngăkỦă
hi uăhóaăh căvƠătôăđ m b ngămƠuăs c n i b t
Hình 1.9 Graph n i dung bài cacbohidọat
1.2.5 uăđi m ậ h n ch c aăph ngăphápăgraphătrongăd y h c
Ph ngăphápăgraph lƠăph ngăphápăd y h c d aătrênăhìnhăth căs ăđ hóaăki n
th cănênăcóănh ng uăđi m nh : H th ngăhóaăđ c ki n th c m tăcáchăkhoaăh c; hátăhuyătínhătíchăc c, ch đ ng c aăng i h c ng i h c; phátăhuyăkh nĕngăt ăduyă
Trang 37c a HS, đ nhăh ng phátătri năkiênăth c; HS ch đ ng chi mălƿnhăki n th c; ghi nh bƠiănhanhătrongăm t th i gian ng n
Tuyănhiên,ăkhôngăcóăm tăph ngăphápănƠoălƠ v nănĕng choăquáătrìnhăd y h c,
vì v y,ăph ngăphápăgraph v n t n t i m t s h n ch nh : Ph ngăphápăgraph kénă
ch n n i dung,ăthíchăh p v iăcácăn iădungăônăt p; ph ngăphápăgraph v n d ngălỦăthuy t s ăđ trongătoánăh cănênăcóăph năh iăkhôăc ng, c n t ch c nhu n nhuy n cùngălúcăv iăcác ph ngăphápăd y h căkhácăsaoăchoăHSăd dƠngăti p thu ki n th c; vƠăh n ch l n nh t c aăph ngăphápăgraphălƠăl ngăthôngătinăcungăc păchoăHSăd i
d ngămưăhóaăki n th c nênăd gơyăhi u nh m v n i dung
1.2.6 Quyătrìnhăt ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraph
Quy trìnhăt ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphăđưăcóănhi uănhƠăs ăph m
đ c p trong nhi uătƠiăli uănh :ăquyătrìnhăt ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphă
g mă4ăb c cùaăTS ph măVĕnăT [17, tr 44] hay quy trìnhăc aăThsăĐinhăTh M n [31, tr 23]ăđ uăh ng d năcáchă s d ng graph trong d y h c Hóaăh c.ăTuyănhiênătrongăđ tƠiănƠyăd aătrênăcácăquyătrìnhăt ch c d y h cătrên cùngăv i m cătiêuăgiúpă
ng i h căcóăth lƿnhăh i ki n th c m tăcáchănhanhăchóng,ăng iănghiênăc u đ xu t quyătrìnhăt ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphănh ăsau:ă
Trang 38Hình 1.10 Quy tọình tổ ch c d y h c theo ịh ng ịháị graph
Quyă trìnhă t ch c ch c d y h că theoă ph ngă phápă graph,ă nhìnă chungă lƠă s
t ngătác gi a GV vƠăHS GV đóngăvaiătròăh ng d n, HS ch đ ngăhoƠnăthƠnhătrong vi c chi mălƿnhăki n th c.ăQuyătrìnhăt ch c d y h c theo ph ngăphápăgraph
g m 2 giaiăđo n:
Trang 39Tri nă khaiă cácă ho tă đ ng d y h c qua graph ho tăđ ng.ăPhơnăchiaăn i dungă theoă cácă ho tă đ ng h c t p phùă h pă vƠă v a s c v i HS theo graph n i dung; s d ngă cácă k thu t,ăph ngăti n d y h căphùăh p
Khoanhă vùngă ki n
th c tr ngătơm,ăđ c graph n iă dungă vƠăthamă giaă xơyă d ng graph n i dung
-Đ c graph n i dungăvƠăhoƠnăthƠnhăgraphăcơm
Trang 403.Ki m tra
đánhăgiá
v i n iădungăvƠăHS
-Tri năkhaiăgraphăcơm,ăHS tíchăc c
ti pă thu,ă đ că vƠă hi u graph n i dung, c ngă tácă v i GV trong vi c xơyă d ngă vƠă hoƠnă thi n graph n i dung
-K t lu n, lƠmă rõă ki n th c tr ng tơm,ă ghiă nh vƠă h th ngă hóaă l i
k n th că bƠiă h c b ng graph n i dung
-Ki m tra m căđ hoƠnăthƠnhăgraphăcơm
-Ki m tra s lƿnhă h i ki n th c thôngăquaăgraph
-HoƠnă thƠnhă graphăcơm
-HoƠnă thƠnhă graphăcơmă vƠă h th ng
ki n th c theo graph c a b năthơn
-LƠmă bƠiă t pă vƠăchu n b graphă bƠiă
m i
Nh ăv y, quyătrìnhăh ng d n t ch c d y h cătheoăph ngăphápăgraphăđ nh
h ng v n d ngăph ngăphápăvƠoăd y h c nh ngăđ đ t hi u qu cao trong d y h c,
vi c thi t k graph vƠăt ch c c n ph iătuơnăth cácănguyênăt c trong d y h cănh :ănguyênăt căth ng nh tăgi aăm cătiêuă- n iădungă- PPDH; nguyênăt c th ng nh t gi a
c th vƠătr u t ng; nguyênăt c th ng nh t gi aătoƠnăth vƠăb ph n; nguyênăt c
th ng nh t gi a d yăvƠăh c
1.3. K THU TăS ăĐ T ăDUY
Albert Einstein đưă t ngă nói: “logic sẽ đ a b n từ điểm A t i điểm Z còn tọí
t ởng t ng sẽ đ a b n tất bất kì đợu”,ă đi uă nƠyă r tă phùă h pă v iă vi că v nă d ngă
SĐTDătrongăd yăh c,ăgiúpăng iăh căsángăt oăvƠăghiănh ăki năth cătheoăỦăh ngăch ăquanăc aămình