1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp hồ chí minh

136 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2 v ABSTRACT Innovation of teaching methods in the way of being active in learning is one of the matters of great interest in the field of education to improve the efficiency and q

Trang 1

iv

TịM T T

Đổi m i ph ng pháp d y h c theo h ng tích cực hóa ng ời h c lƠ m t trong những vấn đ đ c quan tơm hƠng đầu trong lĩnh vực giáo d c nhằm nơng cao hi u

qu vƠ chất l ng đƠo t o Chính vì l đó mƠ ng ời nghiên c u ti n hƠnh nghiên

c u đ tƠi “ Triển khai da ̣y ho ̣c theo h ng tích cực hóa môn dung sai ậ đo l ờng kỹ thu t nghê căt go ̣t kim loa ̣i ta ̣i tr ng Cao Đẳng Nghê Kỹ Thuơ ̣t Công Nghê ̣ Tp Hồ Chí Minh” nhằm góp phần nơng cao chất l ng vƠ hi u qu c a môn h c nƠy bằng vi c tổ ch c các ho t đ ng d y h c cũng nh vi c v n d ng các kỹ thu t

d y h c vào quá trình d y h c

N i dung đ tƠi đ c tri n khai trên ba ch ng

Chương 1: Ng ời nghiên c u trình bƠy c sở lỦ lu n liên quan đ n đ tƠi nghiên

c u: m t s khái ni m liên quan v d y h c tích cực, các ph ng pháp d y h c tích cực, m t s kỹ thu t d y h c và các n i dung liên quan đ n quá trình d y h c tích cực hóa ng ời h c

Chương 2: Tác gi gi i thi u v tr ờng Cao đẳng Ngh Kỹ Thuơ ̣t Công Nghê ̣ Tp

Hồ Chí Minh, m c tiêu, n i dung môn h c, đánh giá thực tr ng gi ng d y từ đó lƠm

c sở đ xuất ph ng án thực hi n bƠi d y tích cực

Chương 3: Ng ời nghiên c u v n d ng hi u bi t c a mình đ thi t k bƠi d y theo

h ng tích cực vƠ ti n hƠnh thực nghi m trên các bƠi gi ng đƣ biên so n, đánh giá thực nghi m K t qu thực nghi m cho thấy sinh viên say mê, h ng thú, tích cực

h c t p g p phần nâng cao chất l ng d y và h c c a giáo viên và h c sinh

Cu i cùng lƠ k t lu n vƠ ki n ngh , ng ời nghiên c u đi m l i m t s k t qu

đ t đ c c a công trình nghiên c u, đ a ra m t s đ ngh cần thi t thông qua quá trình thực hi n đ tƠi

Trang 2

v

ABSTRACT

Innovation of teaching methods in the way of being active in learning is one of the matters of great interest in the field of education to improve the efficiency and quality of training For this reason, the researcher studied the subject "Deployment

of teaching in the way of being active in learning Tolerance ậ Technical Measurement in cutting metal in Ho Chi Minh city Vocational College of Technology” in order to contribute to improving the quality and effectiveness of this subject in the organization of teaching activities as well as the application of teaching techniques in the teaching process

The content of this topic are deployed on three chapters

Chapter 1: The researcher presents the rationale regarding the research topic:the

concepts regarding the active teaching, active teaching methods, teaching techniques and contents related to the teaching process making learners more active

Chapter 2: The author talks about Ho Chi Minh city Vocational College of

Technology, objectives, subject content;assesses the current teaching status which is used to recommend making an active lesson

Chapter 3: The researchers applied their knowledge to design lessons in active way

and conducted experiments on lectures compiled and make the empirical evaluation The experimental results show that the student passion, excitement, active learning.That contributes to improve the quality of teaching and learning of teachers and students

Finally, there are the conclusions and proposals The researcher reviews some results of the research, gives out some necessary proposals during the process of implementing the project

Trang 3

vi

MỤC LỤC

Quy t đ nh giao đ tƠi

LỦ l ch khoa h c i

Lời cam đoan ii

Lời c m n iii

Tóm tắt iv

M c l c vi

Danh sách các chữ vi t tắt ix

Danh sách các b ng x

Danh sách các hình xi

PH N M Đ U 1

1 Lụ DO CH N Đ TÀI 1

2 M C TIểU NGHIểN C U 1

3 NHI M V NGHIểN C U 2

4 Đ I T NG NGHIểN C U VÀ KHÁCH TH NGHIểN C U 3

5 GI THUY T NGHIểN C U 3

6 GI I H N C A Đ TÀI 3

7 PH NG PHÁP NGHIểN C U 3

CH NG 1: C S Lụ LUẬN V D Y H C THEO H ỚNG TệCH C C HịA NG I H C 5

1.1 L ch sử c a vấn đ nghiên c u 5

1.1.1 M t s nghiên c u v d y h c tích cực trên th gi i 5

1.1.2 Các công trình nghiên c u v d y h c tích cực t i Vi t Nam 6

1.2 Quan đi m v d y h c tích cực 6

1.2.1 M t s khái ni m liên quan 6

1.2.2 Những bi u hi n c a tính tích cực ho t đ ng nh n th c c a h c sinh 7

1.2.3 Các bi n pháp c th đ tích cực hóa d y h c 8

1.3 Đặc đi m c a d y h c tích cực 11

1.3.1 Hỗ tr ho t đ ng h c t p tích cực c a ng ời h c 11

1.3.2 Hỗ tr sự tham gia trực ti p c a ng ời h c trong quá trình d y h c 11

1.4 Vai trò c a ng ời d y trong d y h c tích cực 13

1.5 M t s ph ng pháp d y h c tích cực 15

Trang 4

vii

1.5.1 Ph ng pháp lƠm vi c theo nhóm 15

1.5.2 Ph ng pháp d y h c gi i quy t vấn đ 20

1.5.3 Ph ng pháp trực quan 22

1.5.4 Ph ng pháp thuy t trình có minh h a 23

1.5.5 Ph ng pháp đƠm tho i 24

1.6 M t s kỹ thu t d y h c v n d ng trong quá trình d y h c tích cực 24

1.6.1 Kỹ thu t đặt cơu h i 24

1.6.2 Kỹ thu t t m dừng lƠm rõ 26

1.6.3 Th o lu n nhóm 26

1.6.4 Chia s suy nghĩ 26

1.6.5 Kỹ thu t tia ch p 26

1.6.6 Kỹ thu t đi n n i dung 26

1.6.7 Kỹ thu t m t phút giấy 27

1.6.8 Th o lu n Jigsaw 27

1.6.9 Kỹ thu t nƣo công 27

1.7 Tổ ch c d y h c hi u qu 28

1.8 Đi u ki n c b n đ thực hi n d y h c tích cực 29

1.8.1 Đi u ki n c sở v t chất 29

1.8.2 N i dung ch ng trình đƠo t o 29

1.8.3 Đ i ngũ giáo viên 29

1.9 Quy trình thực hi n bƠi d y theo h ng tích cực 29

K T LU N CH NG I 32

CH NG 2 : TH C TR NG C A VI C GI NG D Y MỌN DUNG SAI -ĐO L NG KỸ THUẬT T I TR NG CAO ĐẲNG NGH KỸ THUẬT CỌNG NGH TP.HCM 33

2.1 S l c v Tr ờng Cao đẳng ngh kỹ thu t công ngh thƠnh ph Hồ Chí Minh 33

2.1.1 L ch sử hình thƠnh 33

2.1.2 Thông tin v tr ờng 34

2.1.3 C cấu tổ ch c 35

2.1.4 C sở v t chất 35

2.1.5 Các ngh đƠo t o 36

Trang 5

viii

2.2 Ch ng trình đƠo t o môn h c Dung sai- đo l ờng kỹ thu t ngh cắt g t kim

lo i t i Tr ờng Cao đẳng ngh kỹ thu t công ngh thƠnh ph Hồ Chí Minh 36

2.2.1 Vai trò, v trí môn h c dung sai ậ đo l ờng kỹ thu t 36

2.2.2 M c tiêu c a môn h c dung sai- đo l ờng kỹ thu t 36

2.2.3 N i dung ch ng trình môn h c dung sai ậ đo l ờng kỹ thu t 37

2.3 Đánh giá thực tr ng d y h c môn dung sai đo l ờng kỹ thu t t i tr ờng cao đẳng ngh kỹ thu t công ngh thành ph Hồ Chí Minh 44

2.3.1 M c đích, n i dung đánh giá 44

2.3.2 K t qu đánh giá 44

K T LU N CH NG 2 56

CH NG 3: D Y H C MỌN DUNG SAI-ĐO L NG KỸ THUẬT THEO H ỚNG TệCH C C HịA T I TR NG CAO ĐẲNG NGH KỸ THUẬT CỌNG NGH THÀNH PHỐ HỒ CHệ MINH 58

3.1 C sở đ xuất tổ ch c d y h c môn dung sai-đo l ờng kỹ thu t theo h ng tích cực hóa ng ời h c 58

3.2 Cấu trúc ch ng trình môn h c dung sai-đo l ờng kỹ thu t theo h ng tích cực 59

3.3 Tổ ch c giờ h c dung sai đo l ờng kỹ thu t theo h ng tích cực 61

3.3.1 D y h c tích cực t duy thông qua trực quan bằng v t th t, hình v 61

3.3.2 D y h c thông qua ho t đ ng nhóm nghiên c u lỦ thuy t 61

3.3.3 Ph ng pháp d y h c gi i quy t vấn đ 62

3.3.4 Tổ ch c giờ h c thực hƠnh theo h ng ho t đ ng nhóm 63

3.4 Ph ng án thực hi n bƠi d y tích cực 64

3.5 Thực nghi m s ph m 66

3.5.1 M c đích c a thực nghi m s ph m 66

3.5.2 N i dung thực nghi m 66

3.5.3 Đ i t ng thực nghi m 67

3.5.4 Ph ng pháp ki m tra đánh giá k t qu thực nghi m 68

3.6 K ho ch giáo án thực nghi m 68

3.7 K t qu thực nghi m 68

K T LU N CH NG 3 80

K T LUẬN VÀ KI N NGH 81

Trang 6

ix

1 K t lu n 81

2 Ki n ngh 81

3 H ng phát tri n c a đ tƠi 82

TÀI LI U THAM KH O 83

Trang 8

xi

DANH MỤC CÁC B NG

B ng 2.1 M c đ sử d ng các ph ng pháp gi ng d y c a giáo viên 45

B ng 2.2 M c đ sử d ng ph ng ti n gi ng d y c a giáo viên 47

B ng 2.3 Các hình th c tổ ch c d y h c 48

B ng 2.4 Hình th c tổ ch c d y h c gơy h ng thú 49

B ng 2.5 M c đ sử d ng các kỹ thu t d y h c 50

B ng 2.6 Đánh giá vi c h c t p tích cực c a sinh viên 52

B ng 2.7 Các hình th c h c ngoƠi giờ c a sinh viên 53

B ng 2.8 Các y u t nh h ởng đ n chất l ng d y h c 54

B ng 3.1 K t qu đánh giá c a GV dự giờ 69

B ng 3.2 Thái đ h c t p c a sinh viên l p thực nghi m 71

B ng 3.3 Thái đ h c t p c a sinh viên khi ho t đ ng nhóm ở trên l p 71

B ng 3.4 Thái đ tham kh o tƠi li u 72

B ng 3.5 Đi m kiểm tra cho l p đôi ch ng va th ̣c nghiê ̣m 73

B ng 3.6 Phơn phôi xac suơt (Fi: SHS; Xi điểm đa ̣t) 74

B ng 3.7 Phơn phôi tơn suơt hô ̣i tụ Fi % (Fi: % SHS; Xi điểm đa ̣t) 74

B ng 3.8 Tổng trung bình l p đ i ch ng 75

B ng 3.9 Tổng trung bình l p thực nghi m 76

B ng 3.10 B ng so sanh gi ̃a l p th ̣c nghiê ̣m va l p đôi ch ng 76

Trang 9

xii

DANH MỤC CÁC HỊNH

Hình 1.1 Vai trò c a giáo viên vƠ h c sinh trong d y h c tích cực 13

Hình 1.2 S đồ hình th c tổ ch c d y h c theo nhóm 19

Hình 1.3 S đồ quá trình t duy gi i quy t vấn đ 21

Hình 2.1 Tr ờng cao đẳng ngh kỹ thu t công ngh Tp Hồ Chí Minh 33

Hình 2.2 S đồ c cấu tổ ch c c a tr ờng Cao đẳng ngh KTCN Tp.HCM 35

Hình 2.3 M c đ sử d ng các ph ng pháp gi ng d y c a giáo viên 46

Hình 2.4 Bi u đồ m c đ sử d ng ph ng ti n gi ng d y c a giáo viên 47

Hình 2.5 Bi u đồ các hình th c tổ ch c d y h c c a giáo viên 49

Hình 2.6 Bi u đồ hình th c tổ ch c d y h c gơy h ng thú h c t p 50

Hình 2.7 Bi u đồ m c đ sử d ng các kỹ thu t d y h c c a giáo viên 51

Hình 2.8 Bi u đồ đánh giá m c đ h c t p tích cực c a sinh viên 52

Hình 2.9 Bi u đồ các hình th c h c ngoƠi giờ c a sinh viên 53

Hình 3.1 Bi u đồ k t qu đánh giá c a GV dự giờ 70

Hình 3.2 Bi u đồ thái đ h c t p c a SV tham gia gi i quy t vấn đ 71

Hình 3.3 Bi u đồ thái đ h c t p c a sinh viên khi ho t đ ng nhóm trên l p 72

Hình 3.4 Bi u đồ m c đ sử d ng tƠi li u tham kh o 73

Hình 3.5 Bi u đồ phơn ph i tần suất đi m c a l p đ i ch ng vƠ thực nghi m 78

Trang 10

ra lƠ ph i đ i m i giáo d c - đ i m i m c tiêu giáo d c, n i dung giáo d c, ph ng pháp d y vƠ h c Đ nh h ng đ i m i ph ng pháp d y vƠ h c đƣ đ ợc xác đ nh

trong ngh quyêt Đa ̣i hô ̣i Đảng toan quôc lơn th IX “ Tiêp tục nâng cao chât lượng gío ḍc tòn dịn, đổi mơi nội dung, phương phap dạy va học, hê ̣ thông trương lơp v̀ ḥ th́ng qủn ĺ gío ḍc ; thực hiê ̣n chuẩn hóa , hiê ̣n đại hóa , x̃ ḥi hóa ; đẩy ṃnh phong tr̀o ṭ ḥc c̉a nhân dân, thực hiê ̣n giao dục cho mọi ngươi , c̉ nức trở thanh một xã hội học tập… ” và Lu t giáo d c sửa đ i ban hƠnh ngƠy 27/6/2005,

đi u 2.4 có ghi: “phương ph́p gío ḍc ph̉i ph́t huy tính tích c̣c, ṭ gíc, ch̉ đ̣ng, tư duy śng ṭo c̉a người ḥc, bồi dưỡng năng ḷc ṭ ḥc, kh̉ năng tḥc h̀nh, lòng say mê ḥc tập v̀ ́ chí vươn lên”…

Để c thể hóa nh ng n i dung trên, thì m i giáo viên, c s đƠo t o cần ph i nghiên cứu, tìm tòi, h c hỏi để triển khai vƠ áp d ng nh m nơng cao chất l ợng đƠo t o

M t th c t mƠ chúng ta nh n thấy r ng vi c trang b ki n thức m i lƠ cần thi t,

nh ng cách thức t chức d y nh th nƠo để giúp cho ng i h c lƿnh h i đ ợc tri thức vƠ c p nh t thông tin, từ đó h có nhu cầu tìm ki m thông tin m i, có kh năng khai thác, thể hi n thông tin, rồi ph c v cho nhu cầu cá nhơn, cho gia đình vƠ cho

xƣ h i đúng nh tinh thần Ngh quy t c a Chính ph số 14/2005/NQ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2005 v đ i m i c b n vƠ toƠn di n giáo d c đ i h c Vi t Nam giai

đo n 2006 ậ 2020 đƣ đ c p đ n vấn đ đ i m i n i dung, ph ng pháp vƠ qui trình đƠo t o Trong đó nêu rõ “Triển khai đ i m i ph ng pháp đƠo t o theo ba tiêu chí: Trang b cách h c, phát huy tính ch đ ng c a ng i h c; sử d ng công ngh thông tin vƠ truy n thông trong ho t đ ng d y vƠ h c; Khai thác các nguồn t li u giáo

d c m vƠ nguồn t li u trên m ng internet”(trang 4 c a Ngh quy t t i c ng thông tin đi n tử chính ph )

Trang 11

2

Căn cứ theo đ nh h ng phát triển c a Tr ng Cao đ ng ngh K thu t công ngh TPHCM giai đo n 2010 đ n 2020 là nơng cao chất l ợng đƠo t o đáp ứng theo yêu cầu c a th tr ng lao đ ng

Xuất phát từ nh ng lỦ do trên, tác gi ch n đ tƠi: Triển khai da ̣y ho ̣c theo h ng tích c c hóa môn DUNG SAI ậ ĐO L NG K THU T nghê căt go ̣t kim loa ̣i ta ̣i

tr ng Cao đẳng nghê kỹ thuơ ̣t công nghê ̣ TP Hồ Chí Minh để nghiên cứu

3.2 Kh o sát th c tr ng gi ng d y môn dung sai ậ đo l ng k thu t t i tr ng Cao

đ ng ngh k thu t công ngh ThƠnh Phố Hồ Chí Minh

- T ng quan v tr ng Cao đ ng ngh k thu t công ngh ThƠnh Phố Hồ Chí Minh

- Kh o sát, đánh giá th c tr ng gi ng d y môn dung sai ậ đo l ng k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh k thu t công ngh ThƠnh Phố Hồ Chí Minh

3.3 Triển khai d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c trong môn dung sai ậ đo

l ng k thu t

- Xơy d ng ph ng án s ph m t ng ứng v i n i dung môn dung sai ậ đo

l ng k thu t theo h ng tích c c hóa t i tr ng Cao đ ng ngh k thu t công ngh ThƠnh Phố Hồ Chí Minh

- Ti n hƠnh th c nghi m s ph m để kh ng đ nh tính kh thi c a vi c triển khai d y h c môn dung sai ậ đo l ng k thu t theo h ng tích c c hóa

ng i h c

Trang 12

3

4.1 Đối t ợng nghiên cứu

D y h c tích c c cho môn h c dung sai - đo l ng k thu t

4.2 Khách thể nghiên cứu

- Ch ng trình môn h c dung sai ậ đo l ng k thu t trình đ cao đ ng

- Ho t đ ng gi ng d y vƠ h c t p môn dung sai đo l ng k thu t trình đ cao

đ ng t i tr ng cao đ ng ngh k thu t công ngh thƠnh phố Hồ Chí Minh

Hi n nay vi c gi ng d y môn dung sai ậ đo l ng k thu t t i tr ng CĐN KTCN TPHCM h c sinh ch a đ ợc tích c c, n u áp d ng d y h c theo h ng nh ng i nghiên cứu đ xuất thì sẽ phát huy tính tích c c, t l c, t giác, sáng t o ng i

Ng i nghiên cứu phân tích thu th p tƠi li u, các văn b n pháp quy mang tính đ nh

h ng có liên quan đ n d y h c tích c c từ đó phơn tích t ng hợp v n d ng vƠo đ tài

- Nh n thức c a giáo viên v d y h c tích c c

Trang 13

Thông qua quá trình nghiên cứu n i dung, ch ng trình môn h c dung sai đo l ng

k thu t cùng v i nh ng đóng g p Ủ ki n từ chuyên gia, ng i nghiên cứu ti n hành

th c nghi m s ph m để kh ng đ nh tính hi u qu c a gi thuy t mƠ ng i nghiên cứu đ xuất

Trang 14

- Jean Jacquess Rousseau v i tác phẩm giáo d c “Émile” xuất b n 1962

- Johann Bernhard Basedow thi t l p trung tơm giáo d c th c nghi m “ h c

vi n nhơn văn xƣ h i” t i Đức năm 1774

- Frieddrich Froebel thƠnh l p v n trẻ đầu tiên vƠo năm 1873

- John Dewey phát triển quan điểm giáo d c tích c c nƠy t i M

John Dewey (1859-1952) lƠ ng i kh i x ng phong trƠo “giáo d c tích c c” Ọng cho

r ng ng i h c sẽ h c hỏi đ ợc nhi u khi h h c nh ng gì mƠ h nhìn thấy, ti p xúc tr c

ti p chứ không ph i h c thu c lòng Các nhƠ giáo d c ti n b cùng th i v i John Dewey cũng cho r ng trong l p h c sinh viên có thể đi l i trong l p để th o lu n v i b n bè,

đ ợc đặt cơu hỏi v i gi ng viên, cùng v i gi ng viên gi i quy t vấn đ đ ợc nêu ra Quan điểm d y h c nƠy ti n triển ch m vƠo th p niên đầu th k XX Năm 1919, “hi p

h i giáo d c tích c c” đ ợc thƠnh l p t i M , năm 1921, “hi p h i giáo d c m i” đ ợc thƠnh l p t i Chơu Âu d a theo quan điểm giáo d c tích c c C thể nh sau:

VƠo các th p niên 1910 tr đi, M đƣ bắt đầu ch ng trình d y h c tích c c, quan tơm đ n cá nhơn sinh viên, từ đó bắt đầu quan tơm đ n ch ng trình đƠo t o giáo viên có tính linh ho t trong m i ho t đ ng gi ng d y, bi t phối hợp nhi u ph ng pháp trong

gi ng d y…Tuy nhiên, ch ng trình giáo d c tích c c b chỉ trích nh ng giai đo n đầu

nh ng quan điểm nƠy v n đ ợc m r ng vƠ phát triển m nh mẽ

Năm 1964, giáo d c t i Anh đƣ có nhi u thay đ i thông qua vi c Đ ng lao đ ng trong cu c v n đ ng tranh cử đƣ lấy ch tr ng đ i m i giáo d c lƠm chi n l ợc trong

cu c v n đ ng nhơn dơn Từ đó vai trò ng i giáo viên đ ợc đ cao, môi tr ng h c t p thơn thi n, phát triển tính tích c c, t tin trong m i ho t đ ng c a ng i h c

1 ĐoƠn Huy Oánh, s l ợc l ch sử giáo d c, 2004, NXB Đ i h c quốc gia Tp Hồ Chí Minh, phần 5

Trang 15

6

Năm 1961, Nh t, B giáo d c đƣ c i t ch ng trình vƠ ph ng pháp d y h c

c a giáo viên

1.1.2 Các công trình nghiên c u v d y h c tích c c t i Vi t Nam

- D y vƠ h c tích c c c a D án Vi t-Bỉ “Nơng cao chất l ợng đƠo t o bồi

d ỡng giáo viên tiểu h c, THCS các tỉnh mi n núi phía Bắc Vi t Nam”

- Ch ng trình giáo d c c a Intel t i Vi t Nam đƣ giúp các giáo viên khối ph thông ứng d ng công ngh vƠo bƠi h c, cũng nh thúc đẩy k năng gi i quy t vấn đ , t duy phê phán vƠ k năng hợp tác đối v i h c sinh

- Đ tƠi “Nơng cao kh năng gi ng d y theo h ng d y h c tích c c vƠ năng

l c nghiên cứu c a cán b gi ng d y Khoa S ph m”.- PGS TS Lê Ph c

L c- Đ i h c Cần Th

- M t số đ tƠi đ ợc th c hi n t i tr ng Đ i h c s ph m k thu t Tp Hồ Chí Minh:

Đ tƠi “Ph ng pháp d y nh m nơng cao tính ch đ ng c a h c sinh trong

đi u ki n d y lấy h c sinh lƠm trung tơm”- Nguy n Th Cẩm Vơn

Đ tƠi “C i ti n ph ng pháp d y h c môn LỦ thuy t thi t b may theo

h ng tích c c hoá ng i h c t i tr ng Cao đ ng Kinh t K thu t Vinatex TPHCM”- Võ Th Th c HƠ

Đ tƠi “T chức d y h c theo nhóm nh m nơng cao k t qu h c t p môn toán

l p 11 t i tr ng THPT Nguy n H u Huơn” - Nguy n Th Hồng Vân

Đ tƠi “C i ti n ph ng pháp gi ng d y môn Công ngh l p 10 theo h ng

tích c c hóa ng i h c t i tr ng Trung h c ph thông Vƿnh L c Tp.HCM” ậ Đặng Th Li Na

1.2.1 M t s khái ni m liên quan

* Tính tích cực :

- Theo t điển giáo d c, tích c c lƠ m t tính cách rất quan tr ng c a con

ng i đ ợc thể hi n năng l c tác đ ng vƠo th c ti n, thay đ i th c ti n theo Ủ muốn c a b n thơn

- Theo tri t h c, tính tích c c thể hi n thái đ c i t o c a ch thể đối v i

Trang 16

7

đối t ợng trên ba ph ng di n sinh h c, tơm lỦ, xƣ h i

* Tích cực hóa:

Tích c c hóa lƠ m t t p hợp các ho t đ ng nh m lƠm chuyển bi n v trí

c a ng i h c từ th đ ng sang ch đ ng, từ đối t ợng ti p nh n tri thức sang ch thể tìm ki m tri thức để nơng cao hi u qu h c t p.2

H c sinh lƠ ch thể c a quá trình h c t p, n u h c sinh lƠ ng i có Ủ thức ch

đ ng tích c c vƠ sáng t o thì đ t k t qu cao Tính tích c c đơy lƠ thái đ c a h c sinh muốn nắm v ng ki n thức, hiểu sơu n i dung h c t p b ng m i cách vƠ cố gắng để v n d ng nh ng hiểu bi t ấy vƠo cu c sống

Tính tích c c ho t đ ng nh n thức c a h c sinh đ ợc biểu hi n qua các dấu

Trang 17

- Có hứng thú trong h c t p hay không?

- Có quy t tơm, có Ủ chí v ợt khó khăn trong h c t p không?

- Có sáng t o trong h c t p không?

1.2.3 Các bi n pháp c th đ tích c c hóa d y h c 3

a Phân hóa ḍy ḥc vi mô:

Th c hi n cách ti p c n riêng bi t trên l p để tăng hi u qu h c nhóm vƠ cá nhân, đặt ra yêu cầu riêng cho từng nhóm hay cá nhơn, cung cấp nh ng tƠi

li u h trợ khác nhau, h ng d n riêng từng nhóm hay cá nhơn khi cần thi t,

bi t đ ợc sức h c c a từng cá nhơn t chức nh ng hình thức h c t p thích hợp (em nƠy ph i kèm cặp, em kia ph i h c nhóm, em khác ph i đ ợc theo dõi đặc bi t…)

b Sử ḍng ćc kỹ thuật tương t́c đa phương tịn:

Đa ph ng ti n có vai trò to l n huy đ ng nh ng ti m năng khác nhau

c a ng i h c trong ho t đ ng v t chất vƠ ho t đ ng tơm lỦ Nghe có thể hiểu m t phần, vừa nghe vừa trông thấy vƠ theo dõi thì hiểu ba phần, vừa

3 Đặng thƠnh H ng, D y h c hi n đ i, 2002, Đ i h c Quốc gia HƠ N i trang 218

Trang 18

9

nghe vừa thấy l i vừa lƠm theo thì hiểu đ n sáu phần, n u l i thêm trao

đ i v i ng i khác thì hiểu đ n tám phần, vƠ hiểu đ m i phần n u nh vừa nghe, vừa thấy, vừa t mình lƠm, xem ng i khác lƠm, lƠm cùng v i

ng i khác…

c Tổ chức ćc quan ḥ v̀ môi trường ḥc tập đa ḍng, gìu c̉m xúc tích c̣c

Đó lƠ đa d ng hóa môi tr ng h c t p hay các hình thức t chức d y h c

M i bƠi h c hay ch đ h c t p cần đ ợc th c hi n d i nhi u hình thức khác nhau, tránh nhƠm chán, h n ch s đ n đi u trong quá trình ho t

đ ng c a ng i h c, t o ra nh ng tình huống nh n thức, giao ti p, đ o đức… linh ho t vƠ sống đ ng: gi lên l p, gi h c tham quan, gi h c

th c hƠnh, nghiên cứu chuyên đ , h c đ c l p nhóm hoặc cá nhơn, h c

từ th c t (nhƠ máy, xí nghi p, công ty…), h c d i nh ng hình thức xƣ

h i hóa nh liên hoan, lao đ ng công ích, sinh ho t l p vƠ tr ng, l h i, cơu l c b truy n thống…

d Sử ḍng những phương ph́p ḍy ḥc thích hợp v́i người ḥc, ṃc tiêu, ṇi dung ḥc tập

- Ḍy ḥc ph́t triển: d a vƠo ho t đ ng c a ng i h c, tr c h t lƠ ho t

đ ng c m tính, nơng cao tính khái quát c a n i dung h c, đồng th i lƠ n i dung c a ho t đ ng h c t p

- Ḍy ḥc gỉi quyết vấn đề : d a vƠo ho t đ ng tìm tòi, phát hi n, ra quy t

đ nh vƠ nghiên cứu c a ng i h c, h ng vƠo quá trình h c t p nhi u h n vào k t qu cuối cùng

- Ḍy ḥc hợp t́c: d a vƠo các quan h trao đ i, chia sẻ trong ho t đ ng

chung, k t hợp nh ng kinh nghi m, t t ng vƠ năng l c cá nhơn thƠnh sức m nh chung, đồng th i phát triển cá nhơn nh ch d a lƠ sức m nh chung này

e Tổ chức v̀ khuyến khích ćc họt đ̣ng tḥc h̀nh, tḥc nghịm, ứng ḍng

Tri thức c a ng i h c đ ợc c ng cố, hoƠn thi n k t qu h c t p không chỉ

b ng suy nghƿ, mƠ b ng vi c lƠm vƠ kiểm nghi m th c ti n, do đó nơng cao nhu cầu, đ ng c h c t p, giúp sinh viên tr i nghi m thƠnh công sơu sắc h n

Trang 19

g Sử ḍng trò chơi v̀ những môi trường ḥc tập cởi mở

Sử d ng trò ch i vƠ nh ng môi tr ng h c t p c i m khác để nơng cao tính

t giác, t nguy n, t do c a h c t p, gi m nhẹ s căng th ng thể chất vƠ tơm

lỦ c a ng i h c, gi i phóng ng i h c khỏi nh ng h n ch , gò bó, đ n đi u, khô khan, giúp h th giƣn, hứng thú h c t p

h Đ́nh gí người ḥc v̀ kết qủ ḥc tập

Đánh giá khách quan, công b ng, c thể, k p th i, k t hợp v i vi c t chức, khuy n khích ng i h c t đánh giá quá trình vƠ k t qu h c t p c a mình vƠ đánh giá l n nhau Đó lƠ sử d ng đánh giá vƠ t đánh giá không nh ng để thẩm đ nh k t qu , mƠ ch y u để đ ng viên, giáo d c nhu cầu, tình c m, đ ng

c h c t p, khích l nh ng ti n b c a ng i h c, qua đó tích c c hóa h c t p

i Thu hút, đ̣ng viên người ḥc hợp t́c, tương trợ, quan tâm lẫn nhau

Bi n pháp nƠy nơng cao tính ch thể vƠ t giác c a ng i h c, t o c h i cho

ng i h c th c hƠnh, ứng d ng, v n d ng nh ng đi u đƣ h c vƠo các tình

huống th c t “Ḥc thầy không t̀y ḥc ḅn”, vì hình thức h c hỏi vƠ giúp đỡ

l n nhau nói chung t nhiên, d ch u, tho i mái vƠ hi u qu h n so v i khi ph i đối di n v i thầy

1.3.1 H tr ho t đ ng h c t p tích c c c a ng i h c:

- Hỗ trợ qú trình trình b̀y thông tin, đa giác quan hóa quá trình lƿnh h i

thông tin: ng i h c h c b ng b máy h c (b nƣo vƠ các c quan c m giác); sử d ng các công c giao ti p hi u qu ; t chức vƠ cấu trúc thông tin (n i dung, ki n thức môn h c) phù hợp v i đối t ợng…

4 Tôn Quang C ng, T̀i lịu tập huấn d̀nh cho gío viên, 2009, Đ i h c QGHN, trang 18

Trang 20

11

- Theo dõi, qủn lí, điều khiển v̀ gím śt chặt chẽ qú trình ḥc tập:

th ng xuyên thu nh n vƠ xử lí các thông tin ph n hồi từ ng i h c; t o

c h i h c t p tối đa cho ng i h c; đi u chỉnh, can thi p k p th i trong

nh ng tình huống phát sinh gơy khó khăn cho vi c h c; ti n hƠnh đánh giá th ng xuyên vƠ cung cấp k p th i thông tin v s ti n b cho ng i

h c…

- Hứng dẫn v̀ tổ chức tḥc hịn cho người ḥc: xơy d ng k ho ch h c

t p chi ti t; thi t k các ho t đ ng m t cách đa d ng, logic, khoa h c, có

h thống; xơy d ng các nhi m v mang tính thách thức, gắn chặt v i th c

ti n, phát triển t duy b c cao; đa d ng hóa các k thu t, ph ng pháp

d y h c; t o d ng môi tr ng h c t p an toƠn…

- Qủn lí tiến trình ćc họt đ̣ng ḍy ḥc: k t nối nh p nhƠng các mắt xích

trong t chức ho t đ ng; t o d ng các điểm nhấn trong t hợp ho t đ ng;

có k ho ch ch đ ng vƠ đi u chỉnh, can thi p k p th i, linh ho t trong

triển khai các ho t đ ng …

- Qủn lí môi trường ḥc tập: duy trì, đi u chỉnh bầu không khí h c t p

thơn thi n, môi tr ng (xƣ h i, v t chất) h c t p an toƠn; gi i tỏa k p th i

các rƠo c n, xung đ t tơm lỦ, phát sinh; duy trì giao ti p hi u qu …

1.3.2 H tr s tham gia tr c ti p c a ng i h c trong quá trình d y h c

- Ṭo đ̣ng ḷc cho người ḥc: tôn tr ng, đ ng viên ng i h c b ng chính

s thƠnh công c a h (s ph m thƠnh công, s ph m hứng thú); xơy d ng

h thống cơu hỏi t duy b c cao, tình huống có vấn đ ; cùng xơy d ng

ki n thức m i v i ng i h c d a trên nh ng kinh nghi m, theo phong

cách h c c a chính h …

- Khuyến khích người ḥc: khuy n khích s n l c c a ng i h c; t o d ng

môi tr ng h c t p thơn thi n, duy trì s hƠi h c dí dỏm trong h c t p;

bố trí th i gian hợp lỦ cho các ho t đ ng h c t p khác nhau; tăng c ng

b sung các ví d minh h a, hình nh ẩn d liên quan đ n n i dung bƠi

h c; k t nối hợp lỦ gi a các ho t đ ng h c trên l p vƠ ngoƠi l p, lƠm vi c

đ c l p vƠ vƠ hợp tác…

Trang 21

12

- Hứng dẫn người ḥc: cùng tham gia xơy d ng k ho ch h c t p v i cá

nhơn hoặc nhóm; áp d ng “hợp đồng h c t p”; l p k ho ch theo dõi, quan tơm đ n nh ng nhu cầu, nguy n v ng h c t p c a cá nhơn; đ a ra

các nh n xét mang tính xơy d ng…

- Trợ giúp người ḥc: xơy d ng các nguồn h c li u m r ng (theo các ch

đ bám sát vƠ nơng cao); can thi p vƠ h trợ hợp lỦ đối v i cá nhơn/nhóm trong h c t p; xơy d ng vƠ công bố các mô t chi ti t v tiêu chí đánh giá

v năng l c nh n thức, th c hi n ho t đ ng c a ng i h c; cung cấp

thông tin ph n hồi k p th i; chia sẻ kinh nghi m h c t p v i ng i h c…

- Ṭo cơ ḥi ḷa cḥn cho người ḥc: đa d ng hóa các nhi m v m c tiêu,

các ho t đ ng phù hợp v i năng l c c a cá nhơn; chấp nh n s khác bi t trong t duy vƠ hƠnh vi c a ng i h c; xơy d ng các cơu hỏi, vấn đ

3 - HS lƠm vi c m t mình - T h c, k t hợp v i nhóm, t

vƠ s giúp đỡ c a thầy giáo

4 - D y thƠnh từng bƠi riêng bi t - H thống bƠi h c

Trang 22

13

Trong d y h c tích c c, h c sinh lƠ ch thể c a m i ho t đ ng, giáo viên chỉ đóng vai trò

lƠ ng i t chức h ng d n, thi t k ho t đ ng, giúp đỡ h c sinh, sẵn sƠng ti p nh n nh ng

ph n hồi cũng nh chia sẽ thông tin vƠ ph i công b ng khách quan trong kiểm tra đánh giá

Hình 1.1 : Vai trò c a giáo viên vƠ h c sinh trong d y h c tích c c

5 - Coi tr ng trí nh

- Coi tr ng đ sơu c a ki n thức, không chỉ nh mƠ còn suy nghƿ, đặt ra nhi u vấn đ m i

ki n thức do thầy giáo truy n th

- C vũ cho h c sinh tìm tòi b sung ki n thức từ vi c nghiên cứu lí lu n vƠ từ nh ng bƠi h c kinh nghi m rút ra từ th c ti n

10 - Nguồn ki n thức h n hẹp - Nguồn ki n thức r ng l n

Trang 23

14

S so sánh gi a hƠnh vi có hi u qu vƠ không có hi u qu c a giáo viên trong quá trình d y h c5

Ho t bát, thể hi n nhi t tình Lƣnh đ m, uể o i; thể hi n buồn chán Quan tơm đ n sinh viên vƠ các ho t đ ng

c a l p h c

Thể hi n không quan tơm đ n sinh viên vƠ các ho t đ ng c a l p h c

Vui vẻ vƠ l c quan Chán n n, bi quan; buồn bƣ

T kiểm soát đ ợc mình, không bối rối D mất bình tƿnh, bối rối

Thích đùa, hƠi h c Quá nghiêm chỉnh, hƠi h c thái quá Thừa nh n thi u sót vƠ khuy t điểm Không nh n thức đ ợc hoặc không nh n

khuy t điểm c a mình Công b ng, vô t , vƠ khách quan trong

đối xử v i sinh viên

Không công b ng hoặc không vô t trong quan h v i sinh viên

Cho thấy hiểu bi t vƠ c m thông v i sinh

viên

Chấp nhặt v i sinh viên, dùng nh ng nh n xét chăm ch c hoặc thi u thi n c m v i sinh viên

Thơn thi n vƠ nhƣ nhặn trong quan h

5 “Guide to Teaching and Learning in Higher Education” c a tác gi Pai Obanya, Juma Shabani, Peter Okebukola do nhóm gi ng viên tr ng Đ i h c Nông nghi p I, Hà N i

d ch

Trang 24

Kh i d y trong sinh viên lòng ham muốn

h c t p qua các tƠi li u b ích vƠ lỦ thú

cũng nh các k thu t gi ng d y

Sử d ng các tƠi li u nhƠm chán cũ rích vƠ

k thu t gi ng không lôi cuốn

Gi i thích vƠ chứng minh sinh đ ng rõ

Không t o cho các sinh viên nh ng c h i

để gi i quy t các vấn đ c a b n thơn vƠ đánh giá vi c lƠm c a chính h

Sẵn sƠng giúp đỡ Thi u thi n chí hoặc giúp đỡ mi n c ỡng

D đoán, gi i quy t các khó khăn ti m

tàng

Không có kh năng d đoán vƠ gi i quy t

Ph ng pháp d y h c bao gồm ph ng pháp d y vƠ ph ng pháp h c, chúng có mối quan h chặt chẽ, thống nhất v i nhau trong suốt quá trình d y h c Ph ng pháp d y h c luôn luôn bi n đ i linh ho t, không cứng nhắc, đ n đi u Sau đơy lƠ

m t số ph ng pháp d y h c th ng đ ợc sử d ng

1.5.1 Ph ng pháp lƠm vi c theo nhóm

D y h c theo nhóm lƠ hình thức d y h c mƠ trong đó sinh viên không còn lƠm vi c

cá nhơn mƠ lƠm vi c v i nhau b ng nh ng nhóm nhỏ Th o lu n chung trong nhóm

Trang 25

16

v nh ng vấn đ do GV đ ra nh m tìm hiểu nh ng n i dung vƠ t gi i đáp tr c khi vấn đ đó đ ợc gi i quy t v i s giám sát, đi u chỉnh chung c a l p h c vƠ c a

GV K t qu lƠm vi c c a m i nhóm sẽ đóng góp vƠo k t qu h c t p chung c a c

l p Ph ng pháp nƠy giúp sinh viên rèn luy n kh năng giao ti p, hợp tác, kh năng qu n lỦ vƠ lƣnh đ o nhóm

a Đặc trưng c̉a ḍy ḥc theo nhóm:

- HS hợp tác, cùng nhau “khám phá” l i tri thức đồng th i có c h i giao ti p vƠ chia sẻ nh ng suy nghƿ băn khoăn, kinh nghi m c a b n thơn v i b n bè

- B ng cách nói ra nh ng suy nghƿ, m i ng i có thể t đánh giá đ ợc trình đ

GV còn theo dõi ho t đ ng c a trò v i trò lƠm sao cho HS thể hi n đ ợc mình

vƠ hợp tác v i b n bè trên c s t l c, ch đ ng; đôi khi GV cần can thi p đúng lúc khi cu c th o lu n đi l ch h ng cũng nh gợi Ủ n u th o lu n đ n

ch b tắc

b Yêu cầu đ́i v́i ḍy ḥc theo nhóm

Để vi c h c hợp tác đ t hi u qu , GV ph i thi t l p đ ợc năm y u tố c b n trong m i bƠi h c:

- Y u tố đầu tiên vƠ quan tr ng nhất lƠ s ph thu c l n nhau mang tính tích

c c Giáo viên ph i nêu ra đ ợc m c tiêu, nhi m v cho c nhóm m t cách

rõ rƠng để các thƠnh viên trong nhóm ph i nh n thức đ ợc r ng s n l c c a

m i ng i không chỉ đem l i lợi ích cho cá nhơn mƠ còn cho c nhóm Đơy chính lƠ điểm cốt y u c a h c t p theo nhóm Không có s ph thu c l n nhau

m t cách tích c c thì cũng không có s hợp tác

- Y u tố thứ hai lƠ trách nhi m c a cá nhơn vƠ c a nhóm Nhóm ph i có trách nhi m đ t đ ợc m c tiêu đ ra, đồng th i m i cá nhơn cũng ph i có trách

Trang 26

17

nhi m đóng góp vƠo công vi c chung Không ai đ ợc phép d a d m vƠo công

vi c c a ng i khác

- Y u tố thứ ba lƠ s ti p xúc tr c ti p thúc đẩy s hợp tác Khuy n khích s tác

đ ng qua l i, tốt nhất lƠ b ng hình thức tr c di n để các thƠnh viên tr nên gắn

bó v i nhau

- Y u tố thứ t lƠ d y HS m t số kƿ năng ho t đ ng nhóm nhỏ cần thi t nh tôn

tr ng Ủ ki n cá nhơn khác, lắng nghe, chia sẽ Ủ t ng v i h không bác bỏ đóng góp Ủ ki n m t cách tùy ti n

- Y u tố thứ năm lƠ quá trình ho t đ ng nhóm ph i đ ợc duy trì cho đ n khi đ t

đ ợc m c tiêu vƠ t o nên mối quan h hợp tác hi u qu c a nhóm

Ph ng pháp lƠm vi c theo nhóm coi tr ng vi c h c t p mang tính đ c l p t duy,

kh năng t ng tác, kh năng t khám phá c a sinh viên Thông qua ph ng pháp nƠy sinh viên phát triển kh năng đánh giá, phơn tích suy lu n, kh năng đi u chỉnh

vƠ áp d ng ki n thức c a sinh viên vƠo th c ti n Để ti n hƠnh ho t đ ng nhóm GV cần ph i:

- Thúc đẩy ho t đ ng h c t p m t cách ch đ ng, tích c c sáng t o, thông qua

đó tăng c ng kh năng t h c c a sinh viên

- Giúp sinh viên phát triển t duy, kh năng tìm hiểu, phơn tích, phán đoán

- Nh n đ ợc nhi u Ủ ki n khác nhau từ nhi u ng i

- Có nhi u thông tin xử lỦ, l a ch n, quy t đ nh

Trang 27

18

- Phát huy tính tích c c, t l c, t giác c a sinh viên

- Giáo viên đánh giá kh năng vƠ nhu cầu c thể c a từng sinh viên

- Gi m gi lỦ thuy t trên l p, tăng kh năng v n d ng ki n thức vƠo th c

- Ng i tham gia ph i có kinh nghi m v lƿnh v c liên quan

- N u trong th i gian ngắn, Ủ ki n ch quan c a b n thơn lƠ ch a đ cần có thêm tƠi li u tham kh o

- Ph ng pháp chỉ thƠnh công v i nhóm nhỏ, hi u qu nhất lƠ từ 4 đ n 20 sinh viên, tùy theo ch đ vƠ hình thức

- N u qu n lỦ không hi u qu thì công vi c sẽ dồn vƠo m t số sinh viên vƠ sẽ không công b ng trong đánh giá

Hình thức tổ chức

Trang 28

19

Hình 1 2 : Sơ đồ hình thức tổ chức ḍy ḥc theo nhóm

- Mô t rõ rƠng m c tiêu lƠm vi c c a nhóm

- Quy đ nh th i gian lƠm vi c cho m i nhóm

- Cung cấp cơu hỏi đ nh h ng quá trình lƠm

Trang 29

20

1.5.2 Ph ng pháp d y h c gi i quy t v n đ

PPDH gi i quy t vấn đ lƠ cách thức, con đ ng mƠ GV áp d ng trong vi c d y

h c để lƠm phát triển kh năng tìm tòi khám phá đ c l p c a HS b ng cách đ a ra tình huống có vấn đ 6

Vấn đ lƠ nh ng cơu hỏi hay nhi m v đặt ra mƠ vi c gi i quy t chúng ch a có quy

lu t sẵn cũng nh nh ng tri thức, k năng sẵn có ch a đ giái quy t mƠ còn khó khăn, c n tr cần v ợt qua

Tình huống có vấn đ xuất hi n khi m t cá nhơn đứng tr c m t m c đích muốn

đ t t i, nh n bi t m t nhi m v cần gi i quy t nh ng ch a bi t b ng cách nƠo, ch a

đ ph ng ti n (tri thức, k năng ) để gi i quy t Tình huống có vấn đ lƠ cơu hỏi

hay vấn đ chứa đ ng cái đƣ bi t hoặc ch a bi t vƠ có kh năng gi i quy t đ ợc

nh m đ t đ ợc m c tiêu h c t p nƠo đó

Theo quan điểm c a tơm lỦ h c nh n thức, gi i quy t vấn đ có vai trò đặc

bi t quan tr ng trong vi c phát triển t duy vƠ nh n thức c a con ng i, t duy chỉ

bắt đầu khi xuất hi n tình huống có vấn đ Vì v y theo quan điểm d y h c gi i quy t vấn đ , quá trình d y h c đ ợc t chức thông qua vi c gi i quy t các vấn đ

M c tiêu c b n c a d y h c gi i quy t vấn đ nh m rèn luy n năng l c gi i quy t vấn đ , bao gồm kh năng nh n bi t, phát hi n vấn đ

để xử lỦ giai đo n ti p theo Khi gặp khó khăn hoặc không tìm đ ợc ph ng án

gi i quy t thì quay l i vi c nh n bi t vấn đ để hiểu vƠ kiểm tra l i vấn đ

Bức 3: Quy t đ nh ph ng án gi i quy t

Trong b c nƠy ph i ch n ph ng án gi i quy t vấn đ Các ph ng án gi i quy t

6 Nguy n Văn Tuấn – Gío trình phương ph́p gỉng ḍy, 2007, ĐHSPKT TPHCM

Trang 30

ph ng án gi i quy t vấn đ tức lƠ vấn đ đ ợc gi i quy t

Hình 1.3: Sơ đồ quá trình t duy giải quyết vấn đề

Quá trình d y h c theo PPDH gi i quy t vấn đ lôi cuốn HS tham gia cùng t p thể,

đ ng nƣo, tranh lu n d i s d n dắt, gợi m c a GV LƠm vi c theo nhóm nhỏ;

th c hi n nh ng k thu t h trợ, tranh lu n, trò ch i đóng vai, mô phỏng, báo cáo

và trình bày

Tình huống có vấn đề Đặt câu hỏi

Đối chiếu cái đã biết với cái ch a biết Nêu giả thuyết

Nêu giả thuyết

Kiểm tra giả

thuyết mới

Kết luận Cho tới đúng

Trang 31

22

PPDH gi i quy t vấn đ có thể v n d ng trong hầu h t các hình thức vƠ PPDH khác

nh :

Phương ph́p ḍy ḥc bằng tình húng: PPDH b ng tình huống lƠ GV cung

cấp cho HS tình huống, HS tìm hiểu, phơn tích vƠ ho t đ ng trong tình huống đó

K t qu lƠ HS thu nh n đ ợc các tri thức khoa h c, thái đ vƠ các k năng hƠnh

đ ng (trí óc vƠ th c ti n) sau khi gi i quy t tình huống đƣ cho

Phương ph́p ḍy ḥc ḍ ́n: PPDH b ng d án (Project Based Learning) lƠ

PPDH trong đó ng i h c th c hi n nhi m v h c t p phức hợp, có s k t hợp gi a

lỦ thuy t vƠ th c ti n Nhi m v đ ợc th c hi n v i tính t l c cao trong toƠn b quá trình h c t p, từ vi c xác đ nh m c đích, l p k ho ch, đ n vi c th c hi n d án, kiểm tra, đi u chỉnh, đánh giá quá trình vƠ k t qu h c t p

Kiểu phương ph́p ḍy ḥc mở có tính thiết kế: khác v i kiểu PPDH gi i

thích đi từ nguyên nhơn d n đ n k t qu , PPDH m có tính thi t k lƠ d y theo hình thức phát hi n, đi từ hi u qu , hi u ứng, nhi m v để đ a ra nguyên nhơn, nguyên tắc, cấu t o Tính m c a kiểu PPDH nƠy đ ợc thể hi n b i các đặc tr ng

PPDH tr c quan lƠ PPDH mƠ ng i d y sử d ng ph ng ti n tr c quan, ph ng

ti n k thu t d y h c, để ng i h c tr c ti p c m giác, tri giác t o ra biểu t ợng c thể v đối t ợng cần nghiên cứu

PPDH tr c quan có đặc tr ng riêng nên ph ng pháp nƠy chỉ sử d ng đối v i

nh ng môn h c mƠ ng i h c cần tr c ti p c m giác; tri giác để t o ra biểu t ợng

v đối t ợng mình cần nghiên cứu b ng cách tìm ra nh ng dấu hi u chung, riêng,

7 TS Nguy n văn Tuấn , b̀i gỉng Phương ph́p ḍy kỹ thuật chuyên ng̀nh, 2007, tr ng ĐHSPKT

TPHCM, trang 44

Trang 32

- Ph ng pháp thuy t trình có minh h a th ng đ ợc sử d ng khi d y nh ng

ki n thức trừu t ợng (đ nh lỦ, khái ni m, qui trình ) hay m t ch đ hoặc lƠm

m u m t k năng nh m h ng d n nh ng ho t đ ng th c hƠnh c a h c sinh giúp

ng i h c duy trì đ ợc s t p trung chú Ủ, t o s hứng thú trong h c t p, hiểu vƠ ghi nh đ ợc lơu, d dƠng áp d ng nh ng ki n thức, k năng đƣ h c vƠo th c

ti n Ph ng pháp nƠy có u điểm lƠ huy đ ng nhi u giác quan c a HS tham gia vào quá trình nh n thức, có thể áp d ng cho các nhóm v i các quy mô khác nhau

Nh ng n u chỉ áp d ng m t ph ng pháp nƠy cho quá trình d y h c thì h n ch

s ti p thu ng i h c vì đơy lƠ ph ng pháp d y h c mang tính th đ ng

Có hai hình thức minh h a:

 Minh h a b ng l i: So sánh (chỉ ra s giống nhau gi a cái đƣ bi t vƠ cái

ch a bi t) T o ra mối liên h v i ki n thức đƣ bi t Minh h a ch đ

b ng nh ng cơu chuy n hấp d n, vui nh n có liên quan kể c dùng ngôn

ng hình thể

 Minh h a tr c quan: Các d ng c tr c quan dùng để nhấn m nh cho phần di n gi ng, cần cơn nhắc khi ch n vƠ sử d ng d ng c tr c quan Cấu trúc c a ph ng pháp thuy t trình có minh h a

- B c 1: Nêu vấn đ Thông báo vấn đ d ng t ng quát nh m kích thích

s chú Ủ c a HS

- B c 2: Phát biểu vấn đ Nêu cơu hỏi c thể nh m v ch ra ph m vi HS cần xem xét vƠ đ nh h ng giúp HS vƠo nh ng vấn đ trình bƠv c a GV, gơy cho HS s thích thú đối v i tri thức đ ợc lƿnh h i

- B c 3: Giái quy t vấn đ B c nƠy có thể ti n hƠnh theo logic qui n p hoặc logic di n d ch (sắp x p theo tr t t th i gian, không gian …)

- B c 4: K t thúc vi c trình bƠy vấn đ Đó lƠ s k t tinh d i d ng xúc

8 Nguy n Đức Trí, TƠi li u bồi d ỡng ph ng pháp d y h c- đƠo t o nhơn r ng, 2005, HƠ N i

Trang 33

ĐƠm tho i tái hi n: là ph ng pháp đƠm tho i trong đó nh ng cơu hỏi vƠ tr

l i h ng vƠo c ng cố, ôn t p các n i dung đƣ h c hoặc t ng k t, kiểm tra bƠi m i Tác d ng đƠm tho i tái hi n lƠ giúp ng i h c rèn luy n trí nh vƠ nắm v ng tri thức

ĐƠm tho i gợi m : GV đặt ra m t h thống cơu hỏi liên ti p nhau để ng i h c suy nghƿ vƠ tr l i từng cơu hỏi để tìm ra tri thức m i mƠ tr c đó b n thơn ng i

h c ch a có ki n thức nƠy

Ph ng pháp đƠm tho i giúp cho ng i h c hình thƠnh vƠ phát triển năng l c di n

đ t b ng l i nói m t cách ngắn g n, đầy đ , chính xác v lƿnh v c khoa h c, xƣ h i đồng th i kích thích tính tích c c ho t đ ng nh n thức t duy ng i h c Giáo viên k p th i đi u chỉnh ho t đ ng d y h c từ nh ng ph n hồi ng i h c Tuy nhiên, sẽ mất nhi u th i gian n u có nhi u cơu hỏi đặt ra hoặc v n d ng không khéo

sẽ d n đ n cu c đối tho i gi a GV vƠ m t số h c sinh, không thu hút các h c sinh khác tham gia vƠo ho t đ ng chung c a l p

1.6.1 K thu t đ t cơu h i

Cơu hỏi đ ợc sử d ng không chỉ để thu th p thông tin mƠ còn khuy n khích vƠ

h ng d n ng i h c tham gia vƠo quá trình h c, giúp h bi t đ ợc nh ng gì đang

di n ra

Giáo viên th ng đặt cơu hỏi khi h muốn khuy n khích ng i h c tìm hiểu m t

n i dung hay lƠ muốn h chia sẽ kinh nghi m cũng nh vi c giúp h xem l i bƠi

h c, đồng th i tìm hiểu xem ng i h c hiểu nh th nƠo v bƠi h c Có nhi u lo i cơu hỏi nh ng hai d ng cơu hỏi th ng sử d ng lƠ: cơu hỏi đóng vƠ cơu hỏi m ; cơu hỏi tr c ti p vƠ cơu hỏi chung

9 Phan Long, Giáo trình ph ng pháp gi ng d y, 2004, ĐHSPKT TPHCM

Trang 34

25

Câu hỏi mở : th ng bắt đầu v i : Ai? Nh th nƠo? Khi nƠo? T i sao?

đơu? Nh ng cơu hỏi nƠy giúp ng i h c m r ng suy nghƿ c a h Không có m t cơu tr l i đúng Cơu tr l i c a h đa d ng, ph n ánh khác nhau

Câu hỏi đóng : cho phép ng i đ ợc hỏi tr l i “ có” hay “ không” Các

cơu hỏi đóng sẽ nh n đ ợc cơu tr l i nhanh nh ng không đ ợc nhi u thông tin

Câu hỏi tṛc tiếp: lƠ cơu hỏi đ ợc đ a ra tr c ti p cho m t ng i h c Cơu

hỏi nƠy th ng đ ợc sử d ng để kiểm tra xem ng i h c hiểu nh th nƠo v m t

n i dung c thể D ng cơu hỏi nƠy đ ợc sử d ng để khuy n khích m t ng i h c ít nói tham gia tích c c h n, ngăn c n m t vƠi cá nhơn quá n i b t, lấn át nh ng thƠnh viên khác

Câu hỏi chung: lƠ lo i cơu hỏi đ ợc đ a ra chung cho c l p, không nh m

vƠo m t ng i h c c thể nƠo Cơu hỏi nƠy đ ợc sử d ng để khuy n khích s suy nghƿ c a c l p v bƠi h c Sau khi dƠnh đ th i gian cho ng i h c suy nghƿ, giáo viên đ ngh m t ng i tr l i, các ng i khác sẽ ti p t c đ a ra Ủ t ng c a h

Quy trình hỏi

 Xác đ nh rõ m c đích hỏi

- T i sao tôi hỏi vƠ hỏi để lƠm gì?

- Phán đoán xem ng i h c có đ kinh nghi m vƠ ki n thức sẵn có để tr l i cơu hỏi hay không?

 Trình t hỏi

- Bắt đầu b ng các cơu hỏi đ n gi n, c thể rồi ti p t c v nh ng cơu hỏi r ng

h n, trừu t ợng h n

- Ra cơu hỏi cho c l p: cơu hỏi ph i ngắn g n, có m c đích rõ rƠng, sử d ng

từ ng phù hợp v i trình đ , kinh nghi m c a ng i đ ợc hỏi

Trang 35

26

ng i h c

 N u tr l i đúng thì khen ngợi, công nh n Ủ ki n c a ng i h c

 N u tr l i đúng m t phần thì tr c nhất ph i kh ng đ nh phần tr l i đúng, đ ngh ng i khác b sung hoặc sửa đ i phần ch a đúng

 N u tr l i sai: Ghi nh n đóng góp c a h Tuy t đối không phê bình

ng i tr l i mƠ đ ngh ng i khác tr l i

 N u không có cơu tr l i từ ng i h c thì đó lƠ chuy n bình th ng,

m i ng i khác tr l i hoặc đi u chỉnh l i cơu hỏi d i d ng khác hay là dùng ph ng ti n tr c quan để lƠm sáng tỏ cơu hỏi rồi hỏi l i

- Nên sử d ng ngôn ng hình thể nh cử chỉ nét mặt để tr l i hoặc khích l phần tr l i c a ng i h c b ng các k thu t thăm dò nh :

 Im lặng : cho phép ng i h c có th i gian suy nghƿ

 Khích l : “xin cứ ti p t c…”

 Chi ti t hóa “ hƣy cho tôi bi t thêm…

 Ví d : cho tôi ví d th c t v …

1.6.2 T m dừng lƠm rõ (Clarification Pauses): K thu t nƠy nh m t p trung s chú

Ủ lắng nghe Trong quá trình gi ng, giáo viên t m dừng để cho phép sinh viên có

th i gian suy nghƿ v thông tin Khi ch đợi, hỏi n u có ai cần có bất cứ đi u gì lƠm

1.6.3 Th o lu n nhóm (Group Discussion): Sinh viên th o lu n m t ch đ trong

l p h c d a trên sách, video, hoặc vấn đ Các giáo viên có thể chuẩn b m t danh

sách các cơu hỏi để t o đi u ki n thu n lợi cho các cu c th o lu n

1.6.4 Chia sẻ suy nghĩ (Think- Pair Share) : sinh viên lƠm vi c cá nhơn v m t vấn

đ hoặc tr l i v m t cơu hỏi Sau đó sinh viên so sánh tr l i c a h v i b n bè vƠ

Trang 36

27

1.6.7 K thu t m t phút gi y (One Minute Paper): Yêu cầu sinh viên vi t l i m t điểm duy nhất ch a t ng minh sau phần h c/bƠi h c vƠ thu l i M c đích ti p nh n thông tin ph n hồi

1.6.8 Th o lu n Jigsaw (Jigsaw Discussion ):Trong k thu t nƠy, m t ch đ chung đ ợc chia ra thƠnh nh ng n i dung nhỏ liên quan đ n ch đ chung M i nhóm ch u trách nhi m v m t phần n i dung nhỏ M i thƠnh viên tr thƠnh chuyên gia v n i dung đó vƠ h ng d n cho các thƠnh viên khác bi t v n i dung mƠ h nghiên cứu tìm hiểu Sau khi m i thƠnh viên đƣ hoƠn thƠnh vi c h ng d n thì tất c thƠnh viên trong nhóm đ u bi t thông tin quan tr ng v ch đ

Cách phân chia theo Jigsaw

1.6.9 K thu t nƣo công

K thu t nƣo công trong m t th i gian ngắn n y sinh đ ợc nhi u Ủ t ng, nhi u gi

đ nh v m t vấn đ nƠo đó Các thành viên đ ợc c vũ tham gia m t cách tích c c, không h n ch các ý t ng nh m t o ra “c n lốc” các ý t ng

Cách ti n hƠnh:

- GV nêu câu hỏi, vấn đ cần đ ợc tìm hiểu tr c c l p hoặc tr c nhóm

- Khích l sinh viên phát biểu vƠ đóng góp Ủ ki n cƠng nhi u cƠng tốt

- Li t kê tất c các Ủ ki n phát biểu đ a lên b ng hoặc giấy kh to, không

lo i trừ m t Ủ ki n nƠo, trừ tr ng hợp trùng lặp

Trang 37

t chức quá trình d y h c hi u qu vƠ mức đ t ng tác gi a giáo viên vƠ h c sinh,

v n d ng đa d ng các h c thuy t v hƠnh vi, ki n t o xƣ h i, ki n t o nh n thức, tơm lỦ h c thần kinh nh n thức, s ph m t ng tác…

Một số học thuyết đ ợc vận dụng trong quá trình tổ chức dạy học

Thuy t hành vi

Thuy t nh n thức

h ng ứng

Chuyển giao, thu nh n vƠ xử

lí thông tin,

ki n thức

Tìm tòi, khám phá, thử nghi m

Thỏa thu n, chấp nh n s đa

d ng trong quá trình lƿnh h i vƠ

xử lí thông tin

D ng, phong

cách h c t p

Ghi nh , tr l i mang tính tái

T o c h i phát triển vƠ t đi u chỉnh

Thỏa thu n, h trợ, hợp tác

Trang 38

Khám phá, chia

sẻ (nhóm hợp tác)

(Theo L.Cohen, L.Manion, K.Morison, 2008)

Tóm lại: từ c s lí lu n vƠ th c ti n d y h c, có thể kh ng đ nh r ng không có hình thức t chức d y h c nƠo lƠ th đ ng Bất kỳ m t hình thức t chức d y h c nƠo cũng hƠm chứa nh ng c h i, y u tố ti m năng để “tích c c hóa” ng i h c

1.8.1 Đi u ki n c s v t ch t

Để thu n ti n cho vi c th c hi n gi ng d y, nhƠ tr ng cần trang b nh ng phòng h c đ t chuẩn c v số l ợng cũng nh chất l ợng, phòng h c có kho ng không gian đ để cho giáo viên vƠ sinh viên v n d ng linh ho t trong quá trình

gi ng d y vƠ h c t p theo h ng tích c c, máy móc, thi t b ph c v gi ng d y ph i đầy đ vƠ hi n đ i phù hợp v i nhu cầu th c t xƣ h i Trên c s đó đ i ngũ giáo viên biên so n n i dung ch ng trình đƠo t o phù hợp v i từng môn h c, môđun cho ngh nh m phát huy vai trò tối đa c a thi t b d y h c

1.8.2 N i dung ch ng trình đƠo t o

Ph i gi m b t số gi lỦ thuy t trên l p t o đi u ki n cho giáo viên t chức các

ho t đ ng h c t p tích c c nh m tránh s nhồi nhét ki n thức m t cách máy móc ghi nh , tăng c ng các bƠi toán nh n thức để sinh viên t p gi i, gi m b t nh ng cơu hỏi tái hi n, nh ng k t lu n áp đặt mƠ thay vƠo đó lƠ nh ng cơu hỏi phát triển trí

tu , tăng kh năng t tìm hiểu nghiên cứu

1.8.3 Đ i ngũ giáo viên

Giáo viên không nh ng ph i có ki n thức chuyên môn sơu, r ng mƠ còn ph i

đ ợc đƠo t o s ph m phù hợp v i m c tiêu phát triển c a ngƠnh giáo d c hi n nay Bên c nh nh ng ki n thức v s ph m, ng i giáo viên bi t ứng xử tinh t trong từng tình huống c thể, t o đi u ki n thu n lợi cho ng i h c gặp gỡ trao đ i ki n thức khi h cần, bi t sử d ng công ngh thông tin để ph c v gi ng d y

10 Tôn Quang C ng, T̀i lịu tập huấn d̀nh cho gío viên, ĐHQGHN

Trang 39

30

L p k ho ch d y h c theo cách ti p c n trong đƠo t o giáo viên chuẩn quốc t c a CIE (University of Cambridge International Examinations), để l p đ ợc k ho ch

d y h c, ng i giáo viên cần ph i th c hi n các nhi m v sau:

Nhịm ṿ 1: X́c định nhu cầu v̀ phong ćch ḥc tập c̉a người ḥc

Ng i giáo viên cần ph i bi t nh ng thông tin v ng i h c nh : trình đ ki n thức,

đ ng c h c t p, đi u ki n h c t p, môi tr ng h c t p, nh ng mong muốn, kỳ v ng

từ phía ng i h c

Nhịm ṿ 2: Xây ḍng ćc ṃc tiêu ḍy ḥc

- Xác đ nh m c tiêu c a bƠi nh m th c hi n 2 chức năng chính: đ nh h ng trong d y vƠ h c vƠ lƠ căn cứ để kiểm tra đánh giá k t qu h c t p

- Xác đ nh m c tiêu c a bƠi căn cứ vƠo chuẩn ki n thức, k năng, thái đ trong

ch ng trình

- Xơy d ng m c tiêu theo tiêu chí c a SMART

S (specific): c thể, chi ti t, rõ rƠng, d hiểu

M (measuable): quan sát đ ợc, đo đ m đ ợc

A (achiveable): kh thi, vừa sức

R (realistic): th c t

T (time-scale): có gi i h n v th i gian

Nhịm ṿ ̀: X́c định được ćc yêu cầu về ṇi dung ḍy ḥc

- Th c hi n đúng, đ các yêu cầu v n i dung d y h c c a ch ng trình đ ra

- Cấu trúc l i n i dung d y h c theo ch ng trình nh ng v n đ m b o tính h thống, logic khoa h c Vi c cấu trúc l i n i dung ch ng trình d y h c sao cho phù hợp v i đi u ki n d y h c c thể nh m giúp cho GV tăng kh năng

áp d ng đa d ng các ph ng pháp vƠ hình thức t chức d y h c trong vƠ ngoƠi gi lên l p, kích thích tính ch đ ng, tăng c h i h c t p tích c c c a

ng i h c

Nhịm ṿ ́: Xây ḍng được ́ đồ triển khai bằng ćc phương ph́p, phương tịn ḍy ḥc hịu qủ

- Vi c l a ch n ph ng pháp, ph ng ti n, các hình thức t chức d y h c đóng vai trò quy t đ nh đ n hi u qu c a quá trình d y h c Đơy lƠ b c khó

Trang 40

31

khăn nhất trong quá trình l p k ho ch bƠi d y, đòi hỏi s sáng t o c a giáo viên, năng l c s ph m, năng l c chuyên môn, kh năng d báo các tình huống khó khăn cũng nh hiểu bi t v đối t ợng h c sinh trong l p

- Vi c triển khai, t chức các hình thức vƠ ph ng pháp d y h c cần bám sát

vƠo m c tiêu, n i dung vƠ đối t ợng ng i h c

- Yêu cầu c a vi c l a ch n ph ng pháp d y h c:

 Khoa h c vƠ hi u qu (phù hợp v i m c tiêu, n i dung d y h c…)

 Kh thi (phù hợp năng l c, đi u ki n khách quan, ch quan, th i gian…)

Nhịm ṿ 5: Xây ḍng được nguồn tài lịu hỗ trợ ḥc tập cho người ḥc

Xơy d ng nguồn tài li u h trợ d y h c cũng không kém phần quan tr ng h trợ cho quá trình d y h c hi u qu Nguồn tài li u nƠy bao gồm:

- Tài li u h trợ d y h c trên l p

- Tài li u h trợ h c sinh t h c nhƠ

- Tài li u h trợ kiểm tra đánh giá

- Tài li u phát triển chuyên môn (dƠnh cho giáo viên)

N hịm ṿ 6: Xây ḍng được kế họch kiểm tra đ́nh gí kết qủ ḥc tập c̉a người ḥc

- Kiểm tra đánh giá cần ph i đ ợc ti n hƠnh th ng xuyên, liên t c, đ nh kỳ

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1  : Vai trò c a giáo viên vƠ h c sinh trong d y h c tích c c - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 1.1 : Vai trò c a giáo viên vƠ h c sinh trong d y h c tích c c (Trang 22)
Hình 1. 2  : Sơ đồ hình thức tổ chức ḍy ḥc theo nhóm - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 1. 2 : Sơ đồ hình thức tổ chức ḍy ḥc theo nhóm (Trang 28)
Hình 1.3: Sơ đồ quá trình t  duy giải quyết vấn đề - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 1.3 Sơ đồ quá trình t duy giải quyết vấn đề (Trang 30)
Hình 2.1 Tr ng Cao Đ ng Ngh  KTCN TPHCM - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.1 Tr ng Cao Đ ng Ngh KTCN TPHCM (Trang 42)
Hình 2.2: S  đồ c  cấu t  chức tr ng Cao đ ng ngh  KTCN TPHCM - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.2 S đồ c cấu t chức tr ng Cao đ ng ngh KTCN TPHCM (Trang 44)
Hình h c trong ch  t o máy - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình h c trong ch t o máy (Trang 47)
Hình 2.5 : Biểu đồ các hình thức t  chức d y h c c a giáo viên - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.5 Biểu đồ các hình thức t chức d y h c c a giáo viên (Trang 58)
Hình 2.6 : Biểu đồ hình thức t  chức d y h c gơy hứng thú h c t p - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.6 Biểu đồ hình thức t chức d y h c gơy hứng thú h c t p (Trang 59)
Hình 2.7 : Biểu đồ mức đ  sử d ng các k  thu t d y h c c a giáo viên - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.7 Biểu đồ mức đ sử d ng các k thu t d y h c c a giáo viên (Trang 60)
Hình 2.8 : Bi u đồ đánh giá mức đ  h c t p tích c c c a sinh viên - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.8 Bi u đồ đánh giá mức đ h c t p tích c c c a sinh viên (Trang 61)
Hình 2.9 : Biểu đồ các hình thức h c ngoƠi gi  c a sinh viên - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 2.9 Biểu đồ các hình thức h c ngoƠi gi c a sinh viên (Trang 62)
Hình 3.1: Biểu đồ k t qu  đánh giá c a GV d  gi Nhơ ̣n xet : - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình 3.1 Biểu đồ k t qu đánh giá c a GV d gi Nhơ ̣n xet : (Trang 79)
Hình  3.5: Biểu đồ đ ng phơn phối tần suất điểm c a l p đối chứng vƠ  th c  nghi m - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
nh 3.5: Biểu đồ đ ng phơn phối tần suất điểm c a l p đối chứng vƠ th c nghi m (Trang 87)
Hình thức t  chức d y - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình th ức t chức d y (Trang 95)
Hình thức KT - ĐG - Triển khai dạy học theo hướng tích cực hóa môn dung sai   đo lường kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ tp  hồ chí minh
Hình th ức KT - ĐG (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w