1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch

177 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 8,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Action Learning, an approach for personal development that has become increasingly used by organizations and AL grew out of a common interest in different parts of the world towards the

Trang 1

- iv -

L IăC M N

Xin chân thành c m n Khoa S Ph m K Thu t, phòng ĐƠo t o ậ B ph năsau đ i h căvƠ tr ng Đ i h căS ph m K thu tăTP.ăH Chí Minh đã t o đ c m t môi tr ng h c t p t t đ tôi có c h i b c vào m t chuyên ngành r t đ c trân quý n c ta cǜng nh trên th gi i, đ c bi t quý Th y Cô gi ng d y l p Cao h c khóa 18 đã m ra cho tôi m t c s v ng ch c làm n n t ng cho tri th c và giá tr ă

c a con ng i.Qua quá trình th c hi n lu n vĕn, ng i nghiên c u xin g i l i cám

n chân thành đ n:

Th y Ts Nguy n VĕnăTu n, Tr ng khoa s ph m K thu t, tr ng ĐHSPKT TP.HCM là cán b h ng d n ng i nghiên c u trong su t quá trình th c hi n lu n vĕn

Cô Ts Võ Th Xuân và quý Th y, Cô giáo trong h i đ ng b o v chuyên đ 2

đã có nh ng nh n xét và g i ý cho quá trình nghiên c u

Các em HS và c u HS khoa Đi u d ng K thu t Y h c tr ng ĐHYK PNT

đã nhi t tình tham gia đóng góp ý ki n và tích c c tham gia th c nghi m s ph m Quý Th y, Cô đã tham gia gi ng d y các môn h c trong ch ng trình đƠo t oă

th c s ăGiáo d c h c đã d n d t và cung c p ki n th c làm n n t ng cho vi c th c

hi n lu n vĕn cao h c

Quý tác gi c a tài li u mà ng i nghiên c u đã s d ng đ làm tài li u tham

kh o trong quá trình nghiên c u

Các b n h c viên cao h c khóa 18Băđã cùng nhau chia sẻ ki n th c và kinh nghi m trong quá trình h c t p

Xin chân thành c m n

ĐàỊ Th ải ị

Trang 2

t păsu t đ iẰ1

Trong đó h c t păhƠnh đ ng đãătr ănên ph bi nănh là m t cách ti pă

c n đ phát tri n con ng i b i vi c s d ng cách h c từ công vi c, nh ng d án

th t s hay nh ng v n đ khó khĕn xu t phát từ công vi c m i ngày, h c t p hành

đ ng giúp con ng i nh n th c sâu s c công vi c b i s xây d ng m t môi tr ng

h c t p xung quanh nh ng thách th c ý nghĩa xu t phát từ công vi c th t s ch không từăb t c ăm t ho t đ ng nào khác

H c t p hành đ ng, m t cáchăti p c n đ phát tri năcon ng i đã tr nên phát tri n r ng rãi từ các c quan, công x ngầvà h c t p hành đ ng đã v t qua s ăphát tri n thông th ng nh ng ph n khác nhau c a cách ti p c n d a vào hành

đ ng đ n h c t p từ s tr i nghi m, và quan tr ng h n chính là nh ng giá tr c a s ăphát tri n con ng i ngay trong lúc h th c hi n gi i quy t công vi c, nh ngăd án

th t s hay nh ng v năđ ăt n t i b ng s c m nh c aănh ng h c nhóm, nhi u cái đ uă

v n h n m t cái đ u, h s h c đ c cách h c nh th nào từănh ng hành đ ng đó

Và đây cǜng chính là nh ng thách th c c a nh ng ng i làm th y th k 21 này, th k c a s liên t c bùng n ki n th c và công ngh thông tin, b n thân

ng i th y mu n thành công trong s thay đ i c a th gi i h cǜng c n h p tác và phát tri n cùng v i ngu i h c Vẻ đẹp c a s phát tri n này chính là GV và HS cùng lƠmăvi c, phát hi n cách ti p c n m i trong d y h c và trong h căt p đ t o đ c s ă

ti n b , đó chính là m c đích và n i dung c a đ t i này

N i dung đ tài này chia làm 3 ph n:

1 Đoàn Hu Dung,Giáo trình h c t p su t đ i, 2010-2012

Trang 3

Chương III: T ch c d y h c th c hành lâm sàng theo đ nh h ng

h c t p hành đ ng cho đi u d ng môn VLTL /PHCN tr ng ĐHY PNT

Ph n 3:ăK t lu n và ki n ngh

Trang 4

Action Learning, an approach for personal development that has become increasingly used by organizations and AL grew out of a common interest in different parts of the world towards the action-based approach to learning from experience People have come to define Action learning in different ways, but at its core, it can be described as: ắAn approach to working with and developing people that uses work on actual projects or problems as the way to learn Participants work

in a small groups in order to solve their problems and to learn how to learn from this actionẰ3

Action Learning has gained momentum as an approach to developing people

by using ắWork on actual projects or problems as the way to learnẰăă Action Learning helps people grow on the job by building a learning environment around meaningful challenges that they or the organization need to address AL is built around real work, real-life situations not in-class activities

These are somes of the challenges that the teachers have to deal with in the twenty first century This century will see a continuation in the explosion of knowkedge and advances in technology For teachers to succeed in this rapidly- changing world, they need to grow alongside the students The beauty of this action

is that the teachers and the students work collaboratively exploring new approaches

2 Đoàn Hu Dung (2011), Bài giảng Giáo duc suốt đời 2012

3 Judy O’Neil & Victoria J Marsick(2007),Understanding Action Learning AMA

Trang 5

- viii -

in teaching and learning, and make further improvement to enhance better learning

in the future

This thesis is divided into three sections:

In the first section, I will make an overview of the curent social and political

contexts that give rise to the need for Action Learning in professional learning

In the second section, I will focus on:

 Chapter 1:Reviewing the major historical roots of Action Learning

 Chapter 2: Surveying the real contexts of physiotherapy programs

for nursing class at Ph m Ngoc Th ch Medical University

 Chapter 3: Application of the Action learning model to the nursing

class of Physiotherapy program at Ph m Ng c Th ch medical University

In the last section, these include a discussion and recommendations of the

issues and themes that are likely to arise as well as benefits and outcomes

Trang 6

- ix -

M CăL C

Trang

LÝ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN iii

L I C M N iv

TÓM T T v

ABSTRACT vii

M C L C ix

DANH SÁCH CÁC BI U Đ xiii

DANH SÁCH CÁC B NG xiv

DANH SÁCH CÁC HÌNH xv

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T xvi

PH N M Đ U 1

1 LÝ DO CH N Đ TÀI 1

2 M C TIÊU C A Đ TÀI 4

3 NHI M V NGHIÊN C U 5

4 Đ I T NG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C U 5

4.1 Đ i t ng nghiên c u 5

4.2 Khách th nghiên c u 5

5 GI THUY T NGHIÊN C U 5

6 GI I H N Đ TÀI 6

7 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 6

7.1 Ph ng pháp tham kh o tài li u (Nhi m v 1, 3, 4) 6

7.2 Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t 6

Trang 7

- x -

7.3 Ph ng pháp đi u tra (Nhi m v 2) 7

7.4 Ph ng pháp quan sát ậ ph ng v n (Nhi m v 2) 7

7.5 Ph ng pháp th c nghi m (Nhi m v 4) 7

7.6 Ph ng pháp th ng kê toán h c 8

PH N N I DUNG 9

CH NG 1 9

C S LÝ LU N V V N Đ NGHIÊN C U 9

1.1 Khái quát v l ch s v n đ nghiên c u 10

1.2 M t s khái ni m c b n 12

1.3 H c t păhƠnh đ ng 15

1.3.1 L ch s ăhình thành 15

1.3.2 M t s quan đi m v h c t p hành đ ng 26

1.3.3 M i liên quan gi a ho t đ ng và hành đ ng 29

1.3.4 Phân lo i h c t păhƠnh đ ng 30

1.3.5 Nguyên t c h c t p hành đ ng 32

1.3.6 Các mô hình h c t p hành đ ng 35

1.3.7 Giá tr c a h c t p hành đ ng 37

1.3.8 Đ c đi m c a h c t p hành đ ng 38

1.4 T ch c h c t p theo đ nh h ng h c t păhành đ ng 38

1.4.1 Nguyên t c thi t k 38

1.4.2 Các y u t c u thành ch ng trình AL 39

1.4.3 Môi tr ng h c t p hành đ ng c a HS 39

1.4.3 Các đi u ki n c b n đ ti năhƠnh AL 41

K T LU N CH NG 1 42

Trang 8

- xi -

CH NG 2 43

TH C TR NG VI C GI NG D Y MÔN V T LÝ 43

TR LI U T I TR NG ĐHYK PNT 43

2.1 Gi i thi u s l c v tr ng ĐHYK PNT 43

2.2 Th c tr ng d y và h c th c t p môn VLTL cho HS đi u d ng t i tr ng ĐHYK PNT 49

2.2.1 K ho ch đƠo t oăngh đi u d ng t i tr ng ĐHYK PNT 49

2.2.2 Gi i thi u môn VLTL/PHCN 51

2.3 Đánh giá th c tr ng vi c gi ng d y môn VLTL t i tr ng ĐHYK PNT 55

2.3.1 Công c kh o sát: 55

2.3.2 K t qu kh o sát 56

K T LU N CH NG II 65

CH NG 3 66

T CH C D Y H C TH C T P LÂM SÀNG THEO Đ NH H NG H Că T P HÀNH Đ NG MÔN 66

VLTL CHO H ĐI U D NG TR NG ĐHYK PNT 66

3.1 C c c a vi c xây d ng quy trình h c t p hành đ ng môn VLTL 66

3.2 Xây d ng quy trình d y h c theo đ nh h ng h c t păhƠnh đ ng 66

3.3 Th c nghi m s ph m 73

3.3.1 M c đích th c nghi m 73

3.3.2 N i dung ậ Quá trình th c nghi m 73

3.4 X lý s li u và đánh giá k t qu th c nghi m 74

3.4.1 Phân tích, đánh giá tác đ ng c a vi c T ch c d y h c theo đ nh h ngă h c t p hành đ ng đ n k t qu ki m tra nhóm ĐC và nhóm TN 74

Trang 9

- xii -

3.4.2 Ki m nghi m gi thuy t th ng kê: 77

3.5 Nh n xét k t qu th c nghi m 78

3.6 Phân tích, so sánh, đánh giá tác đ ng c a t ch c d y h c theo đ nh h ngă h c t p hành đ ng 81

K T LU N CH NG 3 89

K T LU N VÀ KI N NGH 91

1 Tóm t t đ tài 91

2 T đánh giá đóng góp c a đ tài 92

2.1 Lý Lu n 92

2.2 Th c Ti n 93

3 H ng phát tri n c a đ tài 93

4 Ki n ngh .94

TÀI LI U THAM KH O 97

TÀI LI U TRONG N C 97

TÀI LI U N C NGOÀI 97

TRANG WEB 98

PH L C

Trang 10

- xiii -

Bi u đ ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă Trang

Bi u đ 2.1 S t tin c a HS khi ra tr ng 57

Bi u đ 2.2 Kh nĕng suy nghĩ 58

Bi u đ 2.3 Bi u di n nguyên nhân công vi c c a mình 59

Bi u đ 2.4 Quy t đ nh hành đ ng 60

Bi u đ 2.5 Kh nĕng phân tích-so sánh công vi c v i đ ng nghi p 61

Bi u đ 2.6 Công c ph n h i 62

Bi u đ 2.7 S d ng công c ph n h i 63

Bi u đ 2.8 Ý ki n đóng góp 64

Bi u đ 3.1 Bi u đ so sánh bi u di n s t ătin hai nhóm 82

Bi u đ 3.2 Bi u di n quan đi m v nguyên nhân c a s thi u t ătin 83

Bi u đ 3.3 Bi u đ bi u di n s kh nĕng di n t s vi c m i ngày 84

Bi u đ 3.4 Bi u di n kh nĕng ra quy t đ nh hành đ ng 85

Bi u đ 3.5 Bi u di n kh nĕng ph n h i 86

Bi u đ 3.6 Bi u di n ý ki n v nh ng ích l i AL đem đ n cho m i HS 87

Trang 11

- xiv -

B ngăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă Trang

B ng 1.1: Th ì gian ti n hành th c nghi m 8

B ng 1.2: Phân lo i h c t p hành đ ng 30

B ng 2.1: C u trúc ki n th c c a ch ng trình 51

B ng 2.2: Ch ng trình môn h c VLTL/PHCN 52

B ng 2.3: N i dung ch ng trình môn th c t p VLTL/PHCN 53

B ng 3.1: Áp d ng d y h c hành đ ng cho các n i dung th c t p 67

B ng 3.2: Tóm t t quy trình h c t p hành đ ng môn VLTL 71

B ng 3.3 K t qu ki m tra c a l p đ i ch ng và th c nghi m 75

B ng 3.4 Phân b ăđi m c a HS 75

B ng 3.5 K t qu h c t p c a HS 76

Trang 12

- xv -

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình Trang

Hình 1.1 S đ bi u di n lý thuy t h c tâp ng i l n - c s lý lu n AL 17

Hình 1.2 C u trúc c a m t ho t đ ng theo nhà tâm lý h c nga Leonchiep 30

Hình 1.3 Bi u di n m c đ h c t păhƠnh đ ng 34

Hình 1.4 Mô hình xo n c phát tri n c a Dewey 35

Hình 1.5 Mô hình h c t p Kolb 35

Hình 1.6 Mô hình ph n h i c a Gibbs 36

Hình 1.7 Mô hình What c a Rolfe 2001 36

Hình 1.8 Mô hình Drissoll 2007 37

Hình 2.1 Hình m t ti năTTĐT&BDCBYT 43

Hình 2.2 Tr ng Đ i H c Y Ph m Ng c Th ch 43

Hình 2.3 Khuôn viên TTĐT&BDCBYT 44

Hình 2.4 Khuôn viên tr ng ĐHYPNT 46

Hình 2.5 L trao b ng t t nghi p Bác s Đa khoa khóa 14 47

Hình 2.6 L tuyên th tr c khi ra tr ng c a h c sinh ĐD 48

Hình 3.1 Quy trình Th c t p lâm sàng môn v t lý tr li u 68

Trang 13

DANH SÁCH CÁ CăCH ăVI TăT T

Trang 14

- 1 -

Nh n th c sâu s c nh ng đ i m i trong m c tiêu chi n l c phát tri n giáo

d c Vi t Nĕm 2009-2020ăv t m nhìn giáo d c Vi t Nam trong vòng 2 th p k t iă

v i kǶ v ng xây d ng m t n n giáo d c Vi t Nam mang b n s c dân t c; xây d ng

xã h i h c t p và đƠo t o nh ng ng i Vi t Nam có nĕng l c t duy đ c l p sáng

t o, có kh nĕng thích ng, h p tác và nĕng l c gi i quy t v n đ , có ki n th c và

k nĕng ngh nghi p,ăcó th l c t t, có b n lĩnh, trung th c, ý th c làm ch và tinh

th n trách nhi m công dân g n bó v i lý t ng đ c l p dân t c và ch nghĩa xã

h iầ.ăv i các m c tiêu chi n l c đ c p đ n quy mô giáo d c đ c phát tri n h pă

lý và chu n b ngu nănhân l c có ch t l ng đáp ng nhu c u công nghi păhóa, h i

nh p qu c t ,ăm t khác t o c h i h c t păsu t đ i cho m i ng i

V m t gi i pháp chi n l c: th c hi n đƠo t o g n v i nhu c u xã h i, t oă

đi u ki n đ các doanh nghi p tham gia vào quá trình xây d ng và th c hi nă

ch ng trình đƠo t o, m r ng các hình th c h p tác gi a nhà tr ng và doanh nghi p trong đƠo t o vƠăs d ng nhân l c, chuy n giao công ngh

Đây là nh ng quan đi m r t m i soi l i và m đ ng cho giáo d c Vi t Nam,

t o ti n đ cho s đ t phá c a nh ng ph ng pháp giáo d c đào t o, lâu nay đãă

đ c nh ng ng i đ ng trong đ i ngǜ giáo d c trĕn tr và thao th c v i s n ph m trí tu c a mình, m t s n ph m tuy t v i trên t t c m i s n ph m, m t s n ph m

c aăconăng i Vi t Nam mang đ m tính nhân vĕnăvƠ tính chi n đ u không h khu tă

ph c hay lùi b c tr c khó khĕn gian kh đ làm nên con ng i Vi t Nam hôm nay

Vui mừng v i nh ng đi u ki n thu n l i trên chúng ta cǜng không th tránh

kh i bĕn khoĕn v i nh ng m t còn h n ch trong s n ph m đào t o c a mình

D ng nh còn thi uầăs n ph măc a chúng ta thừa s thông minh nh ng thi u s ănĕng đ ng,t tin và sáng t o trong môi tr ng lao đ ng, ch a th c s phát huy th ă

m nh c a tu i trẻ, ch a đáp ng đ c nhu c u th tr ng lao đ ng, khi ra tr ng

Trang 15

- 2 -

S n ph m c a chúng ta ch a b t k p v i th c t lao đ ng, c n nhi u th i gian đ ă

đ c đƠo t o l i t i các doanh nghi p

Chúng ta nói nhi u v nguyên nhân và cǜng đã th c hi n nhi u gi i pháp đ ă

t o s thay đ i, thay đ i cho s n ph m c a chúng ta có th đáp ng nhu c u phát tri n đ t n c nói chung và trong môi tr ng làm vi c nói riêng, nh ng cho đ n ngày hôm nay giáo d c Viêt Nam v n còn nhi u trĕn tr , v n còn day d t đ đi tìm

l i đi cho ch ng trình đƠo t o v n còn mang n ngătính hàn lâm n ng v lý thuy t, nhẹ v ăth c hành, ch a chú tr ng đ n vi c phát huy nĕng l c ho t đ ng c a HS, đƠoă

t o ch a g n li n v i yêu c u xã h i, ch a phù h p v i nhu c u và kh nĕng c aă

ng i h c Chúng ta còn trĕn tr vì ph ng pháp d y h c ch a phát huy đ c nĕng

l c chuyên môn, nĕng l c nh n th c, kh nĕng ph n h i đ có t duy sáng t o và tinh th n tích c c t h c, ch đ ng tìm cách gi i quy t từ s tr i nghi măc a b năthân Chúng ta còn lo l ng vì nh ng s n ph m thông minh c a chúng ta v n còn đ n

đ c trong chuy n hành trình hoàn thi n b n thân, ch a th c s phát huy đ c s c

m nh c aăm t t păth xung quanh mình, s căm nh c n thi t trong chuy n hành trình

đi vào th k 21, th k đ y p thông tin và ki n th c

Ch s kinh t trí th c KEI4

(2012) là: 3.40/10 x p th 104/146 qu c gia đ c phân lo i, ch t l ng ngu n nhân l c c a Vi t Nam so v i th gi i ch a đ t đ nă

m c đ trung bình 2.99/10 Đ rút ng n kho ng cách v ch t l ng ngu nănhân l c

c a Vi t Nam, đáp ng v s l ng và ch t l ng ngu n nhân l c cho s nghi păphát tri n đ t n c và h i nh p th gi i Đ ng và nhà n c ta đã đ ra chi n l căphát tri n giáo d că2009- 2020 c th là giáo d c ngh ănghi p là đ n nĕm 2020 có 60% lao đ ngă đ tu i lao đ ngăđã qua đƠo t o và 95% trong s đó đ c các nhà tuy n d ng đánh giá là đ t yêu c u công vi c

Từ nh ng lý do trên, các c s giáo d c nói chung và từng b n thân c a m i nhà giáo nói riêng đ u có nh ng suy nghĩ v th c tr ng và nh ng đ nh h ng thi t

th c và kh thi trong công tác chuyên môn nh ng d ng quan đi m d y h c, mô

4

Knowledge economics index

Trang 16

- 3 -

hình d yăh c thành công trên th gi i và kh thi t i Vi t Nam nh m t o m t thang

đi m m i, thang đi m cao cho nhân l c Vi t Nam (Thang đi m nh t th gi i hi nănay c a sweeden v i KI 9.43 và ngu n nhân l c là: 8.92)

Là m t gi ng viên c a tr ng ĐHYK PNTTP HCM, m t đ n v chuyênăđào

t o ngu n nhân l c v y t cho các t nh phía nam và thành ph H Chí minh, cǜng

đã từng trĕn tr vì s n ph măgiáo d c c a mình c n nhi u h n n a kh nĕng hành

đ ng xu t phát từ nh n th c, từ s ph n h i tr i nghi m và quan tr ng là s gi i quy t v n đ h p lý và xu t phát từ s t nh n th c, kh nĕng t duy nh y bén và

gi i quy t v n đ h p lý h p tình khi đ ng trên quan đi m m t ng i ng i th y thu c t ng laiầ

Không ch đ ng trên quan đi m c a ng i th y giáo mà còn là ng i qu n lý ngu n nhân l c lao đ ng, h năaiăh t ng i vi t hi u nh ng đi uăc năthi t cho nh ng

s n ph măc a mình, nên chĕng m t b c liên k t ch t ch h n v i môi tr ng lao

đ ng, đ t hành đ ng vào h c t p, h c t p từ chính vi c làm c a mình (Learning by doing) trong h c t p hành đ ng (Action Learning/AL)

H căt p hành đ ngă(AL) là kh nĕng h căt p từ s ph n h i,ătừ s làm vi c, từăcách đ t câu h i ầ do chính b n thân ng i h c và từ ng i khác, đem h l i g n nhau h n, t o thành m t nhóm và chính n i đơy h có th đ t đ c s t ng tr l nănhau, s t tin từ nh ng ng i cùng làm vi c v i mình và phát tri n nh ng cách làm m i suy nghĩ m i nhi u nĕng đ ng và h a hẹn Đ a ra câu h i đ gi i quy t

v n đ không ph i là th c t đ i m i mà cách đây hàng ngàn nĕm nhà tri t h c l iă

l c Socrates đã từng s d ng quan đi m này và đ c di n t nh ắ K thu t h iẰă

nh n m nh s quan tr ng c a tr i nghi m, và ph n h i trong quá trình h c t p cá nhân và h căt p nhóm nh m xóaăb m i ngĕn cách trong nhà tr ng, nâng caoănĕngă

l c t nh n th c, làm vi c nhóm, k ănĕng phát hi n và gi i quy t v n đ , bi t t ătrang b vƠăb sung hành trang vào đ i, t ch nh s a nh ng l h ng c a trí th c, bi tă

ch năl c các ki n th c hi n đ i đáp ng đ c yêu c u c a n n kinh t trí th c, yêu

c u h c t p su t đ iầvà quan tr ng là s nh y c m, c i m , đ ng c m trong m i quan h gi a ng i v i ng i

Trang 17

th nào đ chu năb nĕng l c lãnh đ o, làm th nào đ có nhi u sáng t oầđ ăgi i quy t nh ngăv n đ nh v y và đ có th thành công n uănh có s h tr và t ngătác c a đ ng đ i trong nhóm AL, đi tìm m t gi i pháp thích h p trong chính s tr iănghi m c a mình, ti n hành gi i pháp c a chính mình t t h n là ng i đ n gi n l ng nghe nh ng chuyên gia gi i quy t v n đ ầ và trong quá trình th c hi n đó giúp con ng i taăm nh m h n, t ătin h n, b n lĩnh h n đ ng đ u v i m i thách th c

Do đó ng i nghiên c u m nh d n ch n m t h ng phát tri n cho ắnh ng s nă

ph mẰ c a mình b ng cách trang b cho h m t cách h c nh th nào đ h có th ă

t đ nh h ng nh ng quy t đ nh c a mình m t cách h p lý nh t trong nh ng tình

hu ng b t bi n c a cu c đ i, và đ trang b cho chuy năhƠnh trình cu c đ i h kh ănĕng h c t p su t đ i đ hoàn thi n b n thân và làm đẹp cu c đ i

Đó là lý do tác gi ch n đ tài: ắT ch c d yăh c th c t p lâm sàng theo đ nh

h ng h căt p hành đ ng (Action Learning) cho h Đi u D ng môn VLTL/PHCN

Trang 18

ẩhi m v 4: T ch c d y h căth c nghi m th c t pălâm sàng theo đ nh h ng

h c t p hành đ ng cho h đi u d ng môn VLTL/PHCN t i tr ng ĐH Y PNT,

nh n xét đánh giá v đ tài

4.1 Đối tượng nghiên c u

- T ch c h c t păđ nh h ng hành đ ng môn th c t p lâm sàng VLTL

đ đ i m t v i nh ng thách th c c a cu c s ng trong quá trình hành ngh đi u

d ng, và đ c bi t là chu n b hành trang cho h c t p su t đ i

Trang 19

- 6 -

T ch c d y h c g m nhi u thành t nh ng do th i gian có h n nên đ tài ch ă

t p trung vào ph ng pháp đ xây d ng và d y th nghi m hai bài trong môn th c

7.1 hương pháp th h Ị tài i u (ẩhi v 1, 3, 4)

Nh m tìm hi uăl ch s nghiên c u, k thừa thành t u c aăng i đi tr c và thu

th p thông tin, ngu n tài li u ch y u bao g m:

- Tham kh o các vĕn ki n, vĕn b n pháp qui đ i m i ph ng pháp d y h c

- Các t p chí, báo cáo khoa h c,ătƠi li u l u tr , sách giáo khoa, s li u th ngă

kê, thông tin đ i chúng, v.vầv ph ng pháp d yăh c nói chung, ph ngăpháp d y h c theo ph ng pháp d yăh c t p hành đ ng hi n nay trên th ă

gi i và Vi t Nam, lý thuy t h c t p, thi t k d y h c

7.2 hương pháp nghiên c u ý thuy t

- Nghiên c u c s lí lu n tâm lí h c, giáo d căh c và lí lu n d y h căb môn VLTL theo h ng tích c c hóa ho t đ ng nh n th c c a HS

Trang 20

- 7 -

7.3 hương pháp đi u tr (ẩhi v 2)

Nh m thu th p thông tin v :

- Th c tr ng và tình hình d y h c môn Th c t p lâm sàng môn VLTL t i

 100 b n h i đ c phát vào tháng 04/2012 cho h c sinh đi u d ng đãă

t t nghi p trung h c và tr l i tr ng h c ti p ch ng trình đƠo t o c ănhân Đi u d ng, b n h i đ c thu l i sau m t tu n

- Đ tìm hi u v th c tr ng h c sinh và suy nghĩ c a h c sinh l p th c nghi m: 34A3, 34B1 và 34B2 sau khi ti p c n v i th c tâp lâm sàng theo

đ nh h ng h c t p hành đ ng v i:

 92 b n h i đ c phát cho h c sinh sau khi h c th c t p lâm sàng theo

đ nh h ng h c t p hành đ ng, phi u đ c phát sau khi h c sinh hoàn t tămôn h c và d xong ki m tra cu i môn, đ c thu l i sau khi h c sinh hoàn t t

7.4 hương pháp qu n sát – phỏng vấn (Nhi v 2)

Quan sát HS l p h c th c nghi m c th là trên ba l p: 34A3, 34B1 và 34B2

7.5 hương pháp th c nghi (ẩhi v 4)

Th c nghi m d y h c môn VLTL theo đ nh h ng h c t p hành đ ng do GV

tr ng ĐHYK PNT th c hi n trên b n nhóm: 3,4,5,6 c a c ba l p: 34A1, 34B1, 34B2

Trang 21

S d ng ph ng pháp th ng kê mô t và thông kê ki m đ nh (SPSS13) đ :

- Trình bày k t qu th c nghi m s ph m ki m đ nh gi thuy t th ng kê v ă

s khác bi t trong k t qu h c t p c a hai nhóm đ i ch ng và nhóm th c nghi m

- Tìm m i t ng quan gi a suy nghĩ tìm nguyên nhân, chia sẻ, ph n h i,ăphân tích, so sánh v i s quy t đ nh v n đ h p lý

Trang 22

- 9 -

C ăS ăLụ LU NăV ăV N Đ ăNGHIÊN C U

M t trong nh ng v n đ n i c m và c p thi t n c ta trong th i đ i ngày nay, th i đ i thông tin thay đ i nhanh (fast-paced knowledge era) chính là ch tă

l ng ngu n nhân l c ch t l ng cao đã tr thành m t đòi h i c p bách trong s ănghi p giáo d c Vi t Nam Dù mu n hay không mu n thì nh ng ng i làm công tác giáo d c ph i thay đ i đ đáp ng đ c nhu c u đó c a đ t n c, đ th h điăsau, con cháu chúng ta, con cháu c a m t dân t c v i l ch s c a ngàn nĕm vĕnă

hi n, c a tinh th n dân t c b t khu t không h ălùi b c tr c nh ng khó khĕn

Nh ng ng i đ a đò c a đ t n c Vi t nam ph i là nh ng ng i thay đ i đ uătiên đ t o m t ti năđ ăcho s thay đ i c a giáo d c Vi t Nam M t trong nh ng y u

t th thách đóăchính là Ph ng pháp d y h c

Đ góp ph n vào s nghi păđ i m i đó, tác gi đã nghiên c u và đi tìm gi iăpháp nh m giúp cho HS có kh nĕng phát hi n ra v n đ từ nh ng s vi c x y ra xung quanh, từ nh ng vi c làm c a mình d u thành công hay th t b i m t cách cân

b ng Đ có m t b n lĩnh gi i quy t v n đ , bi t áp d ng nh ng tr i nghi m m tăcách sáng t o vào th c t cu c s ng, giúp HS cǜng c ki năth c và xây d ng các k ănĕng giao ti p, h p tác, làm vi c nhóm và h c t p đ c l p, chu n b hành trang cho các em trong s nghi p h c t p su t đ i và đ i m t v i các th thách trong cu c

Trang 23

Từ ngàn x a cha ông ta có câu: ắTrĕm nghe không b ng m t th y, trĕm l nă

th y không b ng m t l n làmẰ và b t c m t ai trong làng y cǜng ph i th m nhu nătri t lý: ắTrĕm nghe không b ng m t l n th y, trĕm l năth y không b ng m t l n s Ằă

ho c th c t h n là: ắnhìn, s , gõ, ngheẰ là kim ch nam c a b t c ai làm công tác

y t khi th c hi n nhi m v khám ch a b nh cho nhân dân Quan đi m này đã nh nă

m nh m t cách r t rõ ràng vai trò c a s th c hành, hay nói khác h nălƠăph i b tătay vào công vi c thì m i th y s c m nh c a công vi c mình làm

Đây là cách ti p c n d a vào hành đ ng (Action based approach)5 đ n h c t p

d a vào kinh nghi m và nh ng đi u này đãălàm thay đ i s phát tri n c a con ng iătừăchính công vi c c a mình (Learning by doing)

H c t p hành đ ng là m t trong nh ng cách ti p c n quan đi m d y h c l y

ng i h c làm trung tâm, tích c c hóa ng i h c Là chi c c u n i cho quan đi m

h c t p: H c từăvi c đãălàm và làm từănh ng đi u đãăh c (Learning by doing- Doing

5

Judy O ’ Neil, Understand Action Learning, AMA 2007, on pages xvii, lines 5

Trang 24

nh n th c c a HS, theo ông th y giáo ch giúp h c trò cái m u ch t nh t, còn m iă

v n đ ăkhác h c trò ph i từ đó mà tìm ra: ắV t cóăb n góc, b o cho bi t m t góc mà không suy ra ba góc kia thì không d y n aẰ 6

Th k 19 tr đi chúng ta có nh ng đ i di n tiêu bi u v i nh ng quan đi m v giáo d c đ i di n cho b n nhánh l n c a lý thuy t h c t p ng i l n: Experential Learning, Scientific school, Tacid và Critical reflection là c s lý lu n c a h c t păhành đ ng7

: (Xem hình 1.1, s đ tóm t t c s ălỦ lu n h c t p hành đ ng- trang 17) Dewey v iă (Reflection/action), Knowles v iă (Andragogy/ self ậ directed learning), Kolb v i h c t p tr i nghi m (Learning from experience) và Boud &

nh ng ng i khác trong ph n h i (Reflection and Critical reflection) đã làm nên

m t ngành h c t p tiêu bi u trong h c t p hành đ ng là h c t p tr i nghi m (Experiential school) Nhánh tiêu bi u th hai c a h c t p hành đ ng là Scientific

v i nh ng tác gi nh : Piaget v i lý thuy t phát tri n (Development theory), Kurt Lewin v i nghiên c u hành đ ng (Action Research) Nhánh Tacit ch có tác gi ăVygotsky, Lave & Wenger trong Social Learning t o nên Và cu i cùng là nhánh Critical Reflection có s góp m t c a r t nhi u tác gi và đ i di n tiêu bi u là Perry

v i (Development theory), Torbert (Development theory and Transformation theory), vòng h c kép c a Argyris & Schon (Double loop learning), Merizow, Marsich, Watkins và O’Neil (Continuous Learning & Critical Reflection)ầ n nă

t ng c a lý thuy t h c t p ng iăl n là c s lý thuy t c a h c t p hành đ ng (Action Learning)

Trang 25

K nĕng lâm sàng là đi u ki n c n thi t trong giao ti p v i BN, ng i ta chia thành hai lo i k nĕng lâm sàng: K nĕng tâm v n đ ng và k nĕng nh n th c ậ giao ti p

 K nĕng th c hi n b ng tay có s ph i h p ho t đ ng c a não và v n

đ ng chi th Thí d : may v t th ng cho BN

 K nĕng nh n th c và giao ti p:

Kỹ năng nhận thức: là suy nghĩ nh ra quy t đ nh gì đó Thí d : ch n

đoán b nh hay ra quy t đ nh ph u thu tầ

 Kỹ năng giao tiếp với mọi người khác: là s chuy n t i thông tin, k ănĕng v i ng i khác, bao g m: khai thác b nh s , gi i thích quy trình

đi u tr , bác b thông tin x u hay khuy n khích thay đ i l i s ng c a

BN

- Khái ni m V t lý tr li u 8

 VLTL thu c nhóm ngành chĕm sóc s c kh e v i m c đích nâng cao và duy trì ch c nĕng và ch t l ngăcu c s ng c a nh ng ng i khi m khuy t hay gi m ch c nĕng Ch n đoán và đi u tr VLTL từ s sinh đ nă

ng i già có v n đ liên quan đ n b nh t t, ch n th ng, khi m khuy tălàm gi i h n ch c nĕng v n đ ng cǜng nh ho t đ ng sinh ho t hàng ngày

8

Michael A Pagliarulo 2010, Introduction to Physiotherapy, trang 7

Trang 26

- 13 -

 VLTL l ng giá kh nĕng m i cá nhân và phát tri n k ho ch đi u tr ă

nh m c i thi n kh nĕng di chuy n, gi m đau, duy trì ch c nĕng v nă

đ ng và phòng ngừa tàn t t

H n n a, công vi c c a VLTL liên quan v i từng cá nhân đ phòng ngừa m t

v năđ ng b ng cách duy trì t i đa c đ ng và ch c nĕng v năđ ng su tăcu c đ i đ i

v i ch cănĕng v n đ ng b gi m sút đi vì tu i tác, ch năth ng, b nh lý và y u t ămôi tr ng, VLTL liên quan đ n s gia tĕng ch t l ng cu c s ng và kh nĕng c ă

đ ng trong vi c tĕng ti n, c iăthi n, phòng ngừa, đi u tr ,ăcan thi p PHCN Đi u này bao g m th ch t, tâm lý, c m xúc và xã h i đ c hoàn thi n VLTL liên quan đ nă

s t ng tác gi a chuyên viên t v n VLTL, BN, gia đình, nhóm y t liên quan d chă

v y t vƠăc ng đ ng trong quá trình l ng giá và đ a raăm c tiêu đi u tr ăđ c th c

hi n b ng nh ng ki n th c và k ă thu t VLTL do chuyên gia VLTL ho c tr lý VLTL h ng d n

VLTL dùng b nh s và l ng giá th ch t đ đi đ n ch n đoán và hình thành

k ho ch chĕm sóc, k tăh p v i xét nghi m, hình nh ch n đoán, k thu t ch n đoán

đi n K ho ch chĕm sóc VLTL thông th ng bao g m ch ng trình t p luy n, kéo

n n b ng tay và nh ng can thi p khác

VLTL ng d ng trong nhi u lãnh v c chuyên ngành: tim m ch, lão khoa, th n kinh, ch nh hình và nhi khoaầ

- Khái ni m v Ph c h i ch c nĕng 9

S can thi p h ng vào m c tiêu, đ c thi t k đ phát huy t i đa kh nĕngă

đ c l p c a từng cá nhân b t n th ng v ch c nĕng v n đ ng

- Khái ni m v h c t p hành đ ng

H c từ nh ng đi u mình đã làm: ắLearning by doing 10 ” là đ c đi m trung

tâm c a h c t păhƠnh đ ng H c t păhƠnh đ ng b tăđ u v i nh ng gì mà ng i tham gia đã bi t và đã làm, s tích lǜy kinh nghi m cá nhân v nh ng công vi c đã làm

9

Physical agents in Rehabilitation, trang 19

10 Judy O’Neil and Victoria J Marsicck (2007), Understanding action learning, United states of America

Trang 27

Theo David Boud (1987) Ph n h i là ho t đ ng nh n th c trong đó chúng ta

ti n hành phát hi n kinh nghi măc a chúng ta và phát hi n nh ng hi u biêt m i và khái ni m hóa v n đ đó

Là ho t đ ng ph n h i đ c di n t trong nh t ký đi b nh vi n c a h c sinh

H đ c yêu c u vi t v ănh ng ý t ng, suy nghĩ trong su t khóa h c th c t pălâm sàng: di năt suy nghĩ, đánh giá v lý thuy t,ădi năt b năsuy nghĩ c aăb năthân,

nh ng thách th c h g p ph i, nh ng c m giác lo l ng, cĕng thẳng sau khi đi th c

Shella Slesser, Pectro Morago, Lina Bruce, Macolm Macmillan (2006), Reflective Practice, Scotish

Institute for Excellence in Social work Education

Trang 28

- 15 -

Theo Bách khoa toàn th c a Liên Xô nĕm 1965: ắPh ng pháp d y h c là cách th c làm vi c c a giáo viên và h c sinh, nh đó mà h c sinh n m v ng ki n

th c, k nĕng, k x o, hình thành th gi i quan, phát tri n nĕng l c nh n th cẰ

Ph ng pháp d y h c theo Nguy n Ng c Quang: ắCách th c làm vi c c aă

th y và trò d i s ăch ăđ o c a th y nh m làm cho trò n m v ng ki n th c, k nĕng,ă

k ăx o m t cách t giác, tích c c, t l c, phát tri n nh ng nĕng l c nh n th c và nĕng l c hành đ ng, hình thành th gi i quan duy v t khoa h cầẰ

ả Ế t ị hành đ ng là khái ni m xu t phát từ s phát tri năph ng pháp lu n

c a giáo s Reg Revans Anh vào kho ng cu i th p niên 1940, khi ông đang là

hi u tr ng tr ng qu c gia Coal Board c a Anh, su t th i gian này ông phát tri nă

lý thuy t dành cho qu n lý nhân s , nh ng ng i đã có nhi u kinh nghi m trong

ho t đ ng trong công s , c quan c a h đ ng th i là nh ng l i ích từ s giao ti p

Từ nh ng kinh nghi m c a mình, ông đã phát hi n kh nĕng gi i quy t v n đ qua

s t ng tác, chia sẻ, giúp đ l n nhau ầ và cu i cùng rút k t nh ng kinh nghi m cǜng nh l i ích khi cùng làm vi c v i đ ng nghi păđ r i chuy n t i thành ph ngăpháp h c t p hành đ ng trong ch ng trình phát tri n nĕng l c lãnh đ o cho ban

đi u hành xí nghi p khai thác than qu c gia c a Anh (National Coal Board), ch ng trình này đã mang l i s thành công vang d i t i Anh sau chi n tranh th gi i l n

th II

Quá trình phát tri n c a AL đã phát tri n h n sáu m iă nĕm nh là m t

ph ng pháp cho phát tri n c a cá nhân hay các t ch c vì quá trình c a AL có th

Trang 29

B n thân c a ông Reg Revan, cha đẻ c a mô hình h c t p này cǜng không

đ nh nghĩa Action Learning là gì và luôn luôn quan ni m r ng không ch có m tăcách đ th c hi n h c t p hành đ ng,ăReg Revanăđã di n t h c t p hành đ ng nh ăsau: ắH c t p hành đ ng là ph ng ti n c a s phát tri n, trí tu , c m xúc và th ă

ch t c a ch th , thông qua nh ng v n đ th t, đ hoàn thành s thay đ i có ch ăđích nh m c i thi n nh ng hành vi có th quan sát đ c trong nh ng bài toán v n

 Q= Question insight (đ t câu h i)

C s c a H c t p hành đ ng có ngu n g c từ c s lý thuy t h c t p ng iă

l n14

(Aldult learning theories underlying Action Learning) đ c nh ng nhà giáo

d c đ ng th i khái quát thành s đ bi u di n d i đây (Hình 1.1)

12 Judy O’ Neil, Understand Action Learning, AMA 2007, trang 5

13 Judy O’ Neil, Understand Action Learning, AMA 2007, trang 2

14 Judy O’ Neil, Understand Action Learning, AMA 2007, on pages 176, Figure 9

Trang 30

Perry

(Development Theory)

Lewin

(Action Research)

Tobert

(Development Theory and Transformation Theory)

Kegan

(Development Theory and Transformation Theory)

Freire (Social

Action Theory)

Habermas

(Critical Theory)

Meziow

(Transformative Learning)

ic School

Argyris Schon

(Double - loop Learning)

Vailli

(Reflexive Learning)

Vygotsky, Lave & Marsick, Watkins & O ’Neil

(Contiuous Learning &

Critical Reflection)

Wenger

(Social learning)

Critical Reflection School Tacit School

ALDULT LEARNING THEORIES UNDERLYING ACTION LEARNING

Hình 1.1 S đ bi u di n lý thuy t h c tâp ng i l n - c s lý lu n AL

- 17 -

Trang 31

- 18 -

quan h gi a h c t p và tr i nghi m đã nói r ng: ắN n t ng h p nh t c a tri t lý

m i h n thì đ c tìm th y nh ng ý t ng r ng có m t m i liên quan ch t ch và

c n thi t gi a quá trình tr i nghi m th c s và giáo d c M c dù v y, ông cho r ngă

không phải tất cả sự trải nghiệm đều là giáo dục, vài sự trải nghiệm không có tác dụng giáo dục, kiềm giữ sự phát triển hoặc bóp méo sự tăng trưởng từ sự trải nghiệm tương lai Cu i cùng Dewey cho r ng nh ng nhà giáo d c c n l ng giá s ă

tr i nghi măđ ch c ch n nh ng quan đi m h u ích và s hi u bi t đ ng c m c aă

nh ng cá nhân Hai y u t c n xét đ n là s t ng tác và tình hu ng S k t h pătính liên t c và s t ng tác v i ng i khác đã cung c p th c đo c a nh ng d u

hi u giáo d c và giá tr c a s tr i nghi m Dewey cǜng là nh ng nhà s ph m đ u tiên bàn lu n v s ph n h i trong liên k t v i h c t p Ông bàn lu n v ắnh ng

ho t đ ng ph n h iẰ là nh ng ho t đ ng có s ki m soát và lý trí cao S ph n h iă

th c s ch đ t đ c nh th i gian và nh ng hành đ ngăcôngăkhai và đ c s d ngă

đ thi t l păđi u gì đ tăđ c từăhƠnh đ ng đó

ắPh năh i là s nhìn l i t t c nh ng đi u đã làm đ rút ra nh ng ý nghĩa t t

nh t mà nó là ngu n v n c a cách ý t ng thông minh cho nh ng s tr i nghi m sau đó"15

Kolb 17 đ c truy n c m h ng từ t t ng c a Dewey, đã k t n i lý thuy t này

v i th c t Lý thuy t h c t pătừăs tr i nghi m c a Kolb đ c di n t m t cách tr n vẹn trong vòng tròn h c t p c a ông Ông cho r ng h c t p là m t quá trình tu n hoàn v i b n lo i ho t đ ng: Trải nghiệm cụ thể, quan sát và phản hồi, thông tin về

Trang 32

- 19 -

khái niệm trừu tượng và khái quát hóa, kiểm tra sự vận dụng trong tình huống mới

v ới nhận thức mới Kolb đã ti p t c t t ng ban đ u c a Dewey v h c t p nh ă

m t quá trình và làm cho quá trình này c th h n Đó là tích h păquan đi m v h că

t p, nó có th b t đ u b t kǶ n i đơu, lúc nào và di n ti n su t chu kǶ, Kolb nói

r ng

ắNgười học phải đeo đuổi suốt quá trình học tập để học tập một cách đầy đủ

sự trải nghiệm” Ông cho r ng h c t p là quá trình t ng th c a s đi u ng mà liên

quan đ n: suyănghĩ, c m giác, nh n th c và hành vi Đó là m t quá trình mà ki nă

th c đ c t o thành từ s chuy n hóa c a s tr i nghi m H c t p liên quan s ă

t ng tác gi a cá nhân và môi tr ng S tr i nghi m n i tâm và tr i nghi m bên ngoài

M t s nhà th c hành AL th oălu năv vòng trònăh c t p c a Kolb trong m iăliên k t v i AL:

chu kǶ h c t p và g i nh ngăv n đ đó là: nh n th c, c m xúc, hành vi và cho r ngă

đó là cách t t nh t đ ch c ch n r ng nh ng liên quan đó là đ t o thành tình hu ng

h c t p, trong đó ng i h c th c hi n quá trình h c t p c a Kolb ít nh t m t l n

vòng tròn h c t p (bên trong) và nhi măv h c t p (bên ngoài) Và cho r ng c hai vòng tròn đ u c n thi t đ di n ra ch ng trình AL

Từ Peaget, Kolb đã hình thành t t ng h c t p là quá trình bi n ch ng gi a

đ ng hóa s tr i nghi m và đi u ng v i nh ng khái ni m c a tr i nghi m, cǜng

nh nh ng nh n th c lu n c a Piaget Quan đi m v h c t p c a Kolb là s ph n

nh c a quan đi m c a Knowles, ng i đã phát tri n khái ni m h c t p cho ng iă

l n tu i và t ăh c

M c dù Revans là ng i sáng t o ra nh ng lý thuy t n n c a AL, đó là h

th ng Alpha, Beta, Gamma nh ng nh ng nghiên c u v m t s bài vi t c a ông v

Trang 33

Thêm vào đó, nh ng nhà lý thuy t đi tr c, Boud, Keough và Walker 19 đã

vi t v tiêu đi m c a h c t p tr i nghi măđó là s có ch đích, trong đó ng i h c

nh n th c đ c h đang h căt p, và h căt p là s tr i nghi m khác hẳnăv i n năt ng

c a l p h c và đó là s h c t p đ c di n ra v i nh ng m c tiêu đ c bi t trong t ă

t ng

Nh ng tác gi này đã t o thành nĕm b c đ ăxu t trong h c t p tr iănghi m:

B c 1: S tr i nghi m là n n t ng c a h c t păvƠ kích thích cho h c t p.ă

S ph n h i bao g m nh ng quá trình trong đó ng i h c h a hẹn đo t l i,ă

nh n bi t và l ng giá l i s tr i nghi m c a h , làm vi c v i s tr i nghi m và chuy n đ i nó tr thành h c t p Boud, Keough và Walker c m th y r ng h nh nă

m nh đ n s ph n h i h n là Kolb làm trong mô hình c a ông y Có ba y u t ătrong quá trình ph n h i là:

Trang 34

- 21 -

- Chú tr ng đ n c m giác

- L ng giá s tr i nghi m

H c m nh n th yăr ng s quan tâm đ n c m giác trong mô hình này đáp ng

s phân bi t c a h v s ph n h i c a Dewey S ph n h i không ph i là s k tăthúc trong b n thân nó, m c tiêu là đ giúp ng i h c s n sàng cho m t s tr i nghi măm i M t s h u ích c a s ph n h i s m t đi n u nó không đ c n i k tă

v i hành đ ng, hành đ ng k t thúc ph n h i trong th i gian này

D a vào nh ng cu c th o lu n đ c bi t v s ph n h i và vai trò c a s ph nă

h i trong h c t p, nh ng nhà lý thuy t cǜng nh Kolb và nh ng ng i ti n nhi m

đã có nh ng lý thuy t nh h ng đ n nh ng ng i th c nghi m trong nhánh tr i nghi m (Experiental school) c a AL

Boud, Keough và Walker đã khái ni m hóa s ph n h i trong nh ng cách

t ng t nh trong nhánh ph n h i phê phán: h i, gi đ nh th thách,ăđánh giá, h ă

th ng l i nh ng m i liên h H nói r ng su t quá trình ph n h i, suy nghĩ c aă

ng i h c có th coi nh m t l i l c đ i v i s tr i nghi m, nó có th thu nh s ă

v i ng i l n Piaget khái ni m hóa nh ng th i kǶ phát tri n cho đ n tu i thi u niên

d a trên nh ng ho t đ ng hi u bi t tích c c mà d n đ n s suy nghĩ toàn di n đ c gia tĕng Các giai đo n bao g m:

Trang 35

- 22 -

- Trí thông minh v n đ ng ậ c m giác (Sensory- motor Intelligence)

- Ý t ng ti năthao tác (Preoperational thought)

- Thao tác c th (Concrete Operation)

- Thao tác t duy (Formal Operation)

Nh ng t t ng c a Piaget đã nh h ng nh ng nhà phát tri n nh n th c sau này: William Perry, giáo s , c v n cho tr ng Harvard University đã nghiên c u

v s phát tri n c a HS trung h c Cǜng nh Piaget, Perryăđã t p trung vào ắquáătrìnhănh năth c m i c a b n thân, c a môi tr ng nh h ng đ n cá nhân và s cân

b ng ph c t p n i lên gi a nh n th c v cái tôi và nh h ng bên ngoài từ môi

tr ngẰ22

vào s phát tri n cá nhân từăquan đi m c a Jane Loevinger, nghiên c u s phát tri n

c a ng i qu n lý và lãnh đ o, Torbertăđã sáng t o lý thuy t có tám giai đo n phát tri n, chính lý thuy t này đãăt oănên c s ăchoălỦăthuy t chuy n hóa h c t pă(Theory

of transformative learning) Lý thuy t c a Torbert có n n t ng c s từ nghiên c u

v lý thuy t nh ng giai đo n phát tri n ti m th c c a Loevinger, bà nh n đ nh r ngăcon ng i đi qua m i giai đo n từ tu i th u đ n khi tr ng thành, m i m t giai

đo n đ c xây d ng d a vào cái đã có tr c, m i m t b c chuy n đi qua m t giai

đo n k ti păch x y ra khi m i cá nhân hoàn t t s phát tri n c a giai đo n đó

Khácăv i Torbert, lý thuy t phát tri n c a Kegan góp ph n ch ng minh cho lý

thuy t phát tri n v s chuy nă hóa từ s nh n đ nh c a Piaget và Perry, nh ng Kegan xây d ng t t ng c a ông v lý thuy t giai đo n phát tri n Erik Erikson’săPsychodynamicầ

R t nhi u tác gi xây d ng lý thuy t v h c t p chuy n hóa ch u nh h ng

c a Freire và Habermas C s ălỦăthuy t v ăConscientization c a Freire d a vào h că

t p ng i l n, có b n c p đ c a nh n th c, c p đ cao nh t là Consciencetization, quá trình trong đó cá nhân h c đ nh n th c xã h i, chính tr và mâu thu n kinh t

22

Understand Action Learning, trang180, dòng 31

Trang 36

- 23 -

và có nh ng hành đ ng đ ăch ng l i nh ng y u t áp b c c a th c t ăHƠnh đ ng và

s ph n h i có phê phán, s k t h p hai y u t trên có th là k t qu c a h c t păchuy n hóa

V i Habermas, ba khu v c mà s hi u bi t có th sinh ra là: K thu t, th c

hành và giao ti p Hành đ ng giao ti p và h c t p, h c t p đ hi u nh ng ý nghĩaă

c a nh ngăđi u khác có nghĩa là gì và đ làm cho chính b n thân mình hi u, có th ă

x y ra trong nh ng cu c th o lu n có lý trí, đi u ki n t t nh t đ có nh ng cu cătranh lu n có lý trí t n t i thì ng i l n có th tr nên ph n h i m t cách có phê phán Do đó, có kh nĕng ti n hành h c t p chuy n hóa

Lý thuy t h c t p chuy n hóa (Transformative learning) c a Mezirow thì d a

trên nh ng công trình c a Dewey, Freid và Habermas Ông đ nh nghĩa h c t păchuy n hóa là: “Quá trình học tập tự phản hồi có phê phán với kết quả là cơ cấu lại quan điểm để cho nó có tính toàn bộ, có tính suy xét và tích hợp sự hiểu biết với sự trải nghiệm của bản thân Học tập bao gồm hoạt động trong tâm thức”

Lý thuy t h c t p chuy n hóaăc a Mezirow là ki m đ nh quá trình Có hai lo i

h c t p: công c ă(Instrumental) và giao ti p (Communicative) H c t păInstrumental

x y ra khi chúng ta d tính gi i quy t v n đ theo đ nh h ng nhi m v , thí d làm

th nào đ gi i quy t đi u gì ho c th c hi n nh th nào? V i lo i h c t p này chúng ta ph n h i n i dung hay gi đ nhăquá trình đ h ng d năchúng ta gi i quy t

v n đ , chúng ta có th dùng nh ng b ng ch ng kinh nghi m đ gi đ nh đi u chúng ta lƠăđúng

M c dù Mezirow cho r ng h c t p chuy năhóa có hai lo i, nh ng ông ch chú

tr ng đ n h c t p giao ti p (Communicative learning) thông qua nh ng cu c th oă

lu n có lý trí (Rational discourse) H c t p giao ti p là hi u ý nghĩa c a ng i khác trong giao ti p, liên quan đ n giá tr , t t ng, c m giác, kǶ v ng và nh ng khái

ni m nh s t do, công b ng, tình yêu, dân ch ầ nh ng lo i khác nhau c a ph n

h i thì r t c n thi t Từ s ph n h i có suy xét, chúng ta b t đ u đ t câu h i, thách

th c, gi đ nh, ầt t c nh ng đ u đó làm nên th gi i quan và quan đi m c a chúng taầ

Trang 37

- 24 -

Quaăh căt p ph n h i chúng ta tr nên nh n th c m t cách có ý th c v nh ng

gi đ nh tr c đó c a chúng ta vì sao l i trái ng c v i nh ngăđi u chúng ta hi u, ý

th c, c m giác v th gi i xung quanh, chúng ta hình thành l i nh ng gi đ nh này

đ làm cho chúng toàn di n h n, phân bi t rõ ràng h n, th m nhu n h n và quy tă

đ nh hành đ ng d a trên s hi u bi t m i này Nh ngăđi u này là nh ng quan đi m

t i cao mà ng i l n có th l a ch n n u có th , b i vì chúng thúc đ y đ n m t s ă

hi u bi t t t h n ý nghĩa s tr i nghi m c a h

bàn trênăcǜng cho r ng h căt p b t đ uăv i s tr i nghi m Ông cǜng cho r ng tr iănghi m ch là c s ti m nĕng cho h c t p S ph n h i là m t ph n tích h p c aă

h c t p sáng t o từ tr i nghi m Javis di n t chín con đ ng có th thu đ c từ s ă

h c t p tr i nghi m, nh ng con đ ng này có th có ho c không d n đ n h c t p.ăKhi m t con đ ng s n sinh ra s ph n h i đó là nh n th c s ph n h i có phê phán

nh ngăc s giá tr , gi đ nh, và ni m tin mà nó đ nh h ng m c tiêu, m c đích, ý

nghĩa làmăc s cho hành đ ng ti n đ n m c tiêu c a chúng ta Vòng h c t p đ nă(Single loop learning) giá tr c a nó là gi i quy t v n đ chính xác, trong khi vòng

h c t p kép là hi u ngu n g c c a v n đ ăm t cách chính xác

khái ni m h c t p chuy n hóa (Transformative learning) H c t p ph n h iă(Reflective learning) đ c đ nhănghĩa t ng t nh h c t păchuy n hóa, trong đó nó liên quan đ n nh n th c, t t ng,ăăkhuôn m u và nh ng gi đ nh và cá nhân có th ă

ph n h i trong h c t p c a chính b n thân h Vaill cǜng di n t h c t p là làm m t

đi u gì đó, h c trong su t quá trình và h c tr c ti p trong lúc làm vi c

phê phán H ch ng minh lo i h c t p này trong mô hình h c t p liên t c mà d a vào chu kǶ gi i quy t v n đ đ u tiên c a Dewey và sau đó là Argyris và Schon trong Action sciene

Trang 38

- 25 -

Mô hình h c t p liên t c (Continuous Learning model) g m có vòng tròn chu

kǶ bên trong và chu kǶ bên ngoài gi a hai vòng tròn là s th thách mà con

ng i tr i nghi m m i ngày Vòng tròn bên trong di n t b c đ n gi n c a chu kǶă

gi i quy t v n đ , tr i nghi m v n đ , th nghi m nh ng gi i pháp lo i trừ, đ a ra

gi i pháp và đ t k ho ch cho b c k ti p M c đ h c t p có th đ t đ c b ng cách ph năh i b n ch t c a v n đ và s d ng quá trình gi i quy t v n đ , đ c đ ă

c p b i Argyris và Schon trong vòng h c t p đ n Vòng tròn bên ngoài t ng ng

v i c p đ h c t p sâu (Deeper level learning) mà nó có th đ t đ c b ng s ph n

h i có phê phán

(Hình th c c a h c t p hành đ ng),ăS hu n luy nătr nên m t d án trong đó vi că

h c di n ra trong khi ng i h c tham gia gi i quy t v n đ có liên quanầTính ch tă

c b năc aăch ng trình h căt p ph n h i hành đ ng là làm vi cătrong nhóm nh đ ă

gi i quy t v n đ , h c cách h c và suy nghĩ có phê phán nh th nào; xây d ng k ănĕng đ th a mãn nhu c u hu n luy nầ

Trong khi th o lu n v thu t ng th i th u, Vygotsky v i ắVùng phát tri nă

g nẰ đã có n ý cho b n ch t ng măc a ngành h c t p này Theo Vygotsk, m t đ c

đi m quan tr ng c a c a h c t p là nó nh n th c đ c s khác nhau c a quá trình phát tri n bên trong mà nó có th v n hành ch khi cá nhân có s t ng tác v iă

ng i trong môi tr ng đó v i s h p tác cùng v i đ ng đ i c a mình

cǜng đã ph n ánh nh ngăc s gi đ nh trong nhánh Tacit Thí d : Lave cho r ngă

ki n th c c n đ c hi n di n trong tình hu ng xác th c; h c t p đòi h i s t ngătác xã h i và s c ng tác và s h c t p d a trên tình hu ng th ng là không có ch ăđích h n là có ch đích

nói r ng AL có th đ y m nh h c t p ph n h i trong m t vài cách, trong đó di n t c a h đi sâu vào h ng ph n h i có phê phán (Critical

23

Understanding Action learning, trang 179, dòng 7

Trang 39

- 26 -

reflective school), n i mà nhóm d án đ c hình thành từ nh ng cá nhân v i nh ng

n n t ng khác nhau đ h c có th đ t câu h i v i ng i khác Ng i h ng d nă(Learning Coach) có nhi m v t o m t không khí khuy n khích nh ng ng i tham gia đ i tho i, ch trích, và ph năh i V i th i gian cho phép ng i tham gia đƠo sâu vào nh ng hành vi và suyănghĩ c a h Ng i h ng d n gi i thi u nh ng ph ngă

ti n và ph ng pháp h tr đ giúp đ và khuy n khích ph n h i có suy xét, phê phán Và Action Learning hay h căt p hành đ ng t b năthơnănó khuy n khích hành

đ ng đ ápăd ng cho cá nhân và thu th p ni m tin, suy nghĩ và nh ng gi i pháp

1.3.2 Ẩ t số qu n điể v h Ế t ị hành đ ng

M đ u bài báo c a mình nĕm 1762, Mames Boswell đã vi t: các nhà tri t lý

c đã nh n đ nh m t cách khôn ngoan khi nói v KNOW THYSELF: “Chắc chắn rằng kiến thức là rất quan trọng, nhưng con người không thể tự biết một mình mà tốt hơn nên là một sự đồng cảm chia sẻ theo nhịp đập của trái tim và hành động từ bên ngoài của con ngườiẰ

Vì sao nh ng đi u này cách đâyăh n hai th p k l i còn liên quan đ n quan

đi m h c t p hành đ ng c a nhân lo i ngày hôm nay? H n t t c m i đi uăch vì c ă

s AL d a trên s ệiên Ệ t Ế a ịh n hồi và hành đ ng, đó là quá trình liên t c n iă

mà nh ng thành viên trong nhóm cùng làm vi c v i nhau v m t v n đ th c s , cùng dành th i gian đ ăph n h i vƠăh c t pătừăkinh nghi m c a chính b n thân h

trong th c hành đ di n t , phân tích, l ng giá và hình thành h c t p v s th c hành

Đâyăcǜng chính là quá trình đ c đ t n n t ng b i ni m tin vào kh nĕng c a

m i cá nhân con ng i: cách h c từ hành đ ng, từ nh ng đi u x y ra xung quanh chúng ta, b i vi c dành th i gian cho nh ng câu h i, s thông hi u v n đ và ph n

h i đ đ t đ c s nh n th c và nh ngăs l a ch n cho hành đ ng trong t ng lai (Weinstein 1993) và do đó giúp cho m i cá nhân kh nĕng h c t p nhi u h n từăchính b n thân c a mình

Trang 40

AL có th có nhi u m c đích, nó đ c s d ng nh là ph ng ti n cho nh ng

d án qu n lý trong giáo d c, kinh doanh và chĕm sóc s c kh e (McGill & Beaty 2001) AL khác nh ng lo i khác là nó không có s tr giúp hay là h ng d n c a nhóm và tiêu đi m c a nó là cá nhân và hành đ ng c a h

Theo Marquadt and Waddill (2003): M c tiêu chính c a AL là gi i quy t

nh ng v n đ ph c t p hay thách th c trong phát tri n ki n th c k nĕng và giá tr ă

c a cá nhân và t ch c

Nghiên c u c a Weintstein (1995) đ nh nghĩa AL: S c m nh hoàn h o nh tă

c a AL là giúp ng i h c t p trung vào nh ng v n đ th c ti n c a cu c s ng hàng ngày và cho h c h i làm đi u gì đó v v n đ liên quan đ n h , h c t p từ kinh nghi m

V i Peder đ nh nghĩa AL: Ti păc n s phát tri n c aăcon ng i trong c quan,

xí nghi păd a trên c s gi thuy t r ng không có h c t p mà không có hành đ ngă

mà không có hành đ ng nghiêm túc, đúng m c nào mà không có h c t p Hành

đ ng trên nh ng v n đ thay đ i c ăv n đ và con ng i d a trên nó.24

Marquardt 1999, Senge 1990, Revans 1982 đ ng tình r ng AL là m t quá trình có th đ c ng d ng thành công cho s đa d ng c a nh ng tình hu ng khác nhau n u nh ng i tham gia tuân th nh ng y u t chính xác đ nh trong su t quá trình ho t đ ng

Theo Dotlich và NoelAL không là gì c ngoài vi c h c từ chính s th c hi n trong môi tr ng có ki m soát

24

Peter, Action learning for manager, Page 13

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1  S đ bi u  d i n  lý thuy t h c  tâp ng i l n  -  c s  lý lu n  AL - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 1.1 S đ bi u d i n lý thuy t h c tâp ng i l n - c s lý lu n AL (Trang 30)
Hình 1.2  C u  trúc c a m t  ho t  đ ng  theo nhà tâm lý h c  nga Leonchiep - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 1.2 C u trúc c a m t ho t đ ng theo nhà tâm lý h c nga Leonchiep (Trang 43)
Hình 1.3  Bi u di n m c đ h c  t p  hành  đ ng - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 1.3 Bi u di n m c đ h c t p hành đ ng (Trang 47)
Hình 1.6 Mô hình ph n  h i c a  Gibbs - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 1.6 Mô hình ph n h i c a Gibbs (Trang 49)
Hình 1.7 Mô hình What c a  Rolfe 2001 - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 1.7 Mô hình What c a Rolfe 2001 (Trang 49)
Hình 1.8 Mô hình Drissoll 2007 - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 1.8 Mô hình Drissoll 2007 (Trang 50)
Hình 2.2 Tr ng Đ i H c Y Ph m Ng c Th ch - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 2.2 Tr ng Đ i H c Y Ph m Ng c Th ch (Trang 56)
Hình 2.1 Hình m ặt  ti n  TTĐ T&BDCBYT - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 2.1 Hình m ặt ti n TTĐ T&BDCBYT (Trang 56)
Hình 2.3 Khuôn viên  TTĐT &BDCBYT - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 2.3 Khuôn viên TTĐT &BDCBYT (Trang 57)
Hình 2.4 Khuôn viên tr ng ĐH YPNT - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 2.4 Khuôn viên tr ng ĐH YPNT (Trang 59)
Hình 2.5 L  trao bằng t t nghi p Bác s ăĐa khoa khóa 14 - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 2.5 L trao bằng t t nghi p Bác s ăĐa khoa khóa 14 (Trang 60)
Hình 2.6 L  tuyên  th  tr c  khi ra tr ng  c a h c  sinh  ĐD - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
Hình 2.6 L tuyên th tr c khi ra tr ng c a h c sinh ĐD (Trang 61)
HÌNH S   Đ T  DUY - LOÉT - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
HÌNH S Đ T DUY - LOÉT (Trang 144)
HÌNH  NH TH C NGH I M S  PH M - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
HÌNH NH TH C NGH I M S PH M (Trang 155)
45  David A.Kolb 1984, Experiental learning, New Jersey, Prentice Hall P T R, trang 42, hình 3.1 - Tổ chức dạy học thực tập lâm sàng theo định hướng học tập hành động ( action learning ) môn vật lý trị liệu PHCN cho học sinh điều dưỡng trường đại học y phạm ngọc thạch
45 David A.Kolb 1984, Experiental learning, New Jersey, Prentice Hall P T R, trang 42, hình 3.1 (Trang 161)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w