Với mong mún là giúp học sinh lớp 8 tăng sự h ng thú học tập ngay từ khi bắt đầu học môn Hóa học để từ đó vận d ng những kiến th c đƣ học vƠo thực tiễn.. NhƠ n ớc tập trung đầu t cho cá
Trang 1iv
TịMăT T
Khoa học càng ngày càng phát triển đòi hỏi con ng ời cũng ph i phát triển theo Bác Hồ đƣ từng nói: “Non song Việt Nam có thể sánh vai với các c ờng qúc năm chơu hay không đó lƠ nhờ phần lớn công học tập c a các cháu” Chính vì thế
mà nền giáo d c c a chúng ta trong những năm gần đơy có nhiều thay đổi để bắt kịp
với công nghệ đang phát triển nh hiện nay D y học theo định h ớng thực tiễn là
m t quan điểm d y học mƠ đòi hỏi ng ời giáo viên ph i rút kinh nghiệm l i cách
d y c a mình sau m i bài d y nhằm đem la ̣i sự h ng thú học tập cho học sinh để từ
đó giúp học sinh không chỉ học t́t h n mƠ còn vận d ng t́t h n Môn Hóa học là môn khoa học có rất nhiều ng d ng trong cu c śng c a chúng ta Với mong mún
là giúp học sinh lớp 8 tăng sự h ng thú học tập ngay từ khi bắt đầu học môn Hóa
học để từ đó vận d ng những kiến th c đƣ học vƠo thực tiễn Chính vì vậy, ng ời nghiên c u đƣ chọn đề tƠi: “T ch c d y h că theoă đ nhă h ng th c ti n môn
Hóa h că8ătrênăđ a bàn qu n Th Đ c, thành ph H Chí Minh”
N i dung c a đề tƠi đ c triển khai trong 3 ch ng:
Ch ng 1: C s ̉ ly luơ ̣n vê tổ ch c da ̣y học môn hoa học
Ch ng 2: Th ̣c tra ̣ng vê tổ ch c da ̣y ho ̣c môn hoa ho ̣c 8 t i cac tr ng trung học c sở trên đi ̣a ban quận Th Đ c, thành ph́ Hồ Chí Minh
Ch ng 3: Đê xuơt m t sô bai da ̣y theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn cho bô ̣ môn Hóa học 8
Để ap dụng tôt cac hinh th c tổ ch c da ̣y ho ̣c theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn,
ng i nghiên c u tiên hanh khảo sat viê ̣c da ̣y học môn Hóa học 8 c a GV, HS va
th ̣c nghiê ̣m s pha ̣m qua 3 bƠi hóa học 8 ở lớp đ́i ch ng vƠ thực nghiệm Qua kêt
qu th́ng kê phiếu kh o sát vƠ thực nghiệm s pha ̣m cho thơy viê ̣c tổ ch c da ̣y ho ̣c theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn đã đa ̣t đ ̣c kêt quả khả quan gop phơn nơng cao chơt
l ̣ng ho ̣c tơ ̣p của học sinh
Cúi cùng là kết luận và kiến nghị
Trang 2ABSTRACT
The developing science requires people’s development Uncle Ho said that Vietnam’s development would depend so much on children’s study Thus, for the last few years our education has been improved to catch up with the development of technology The practical oriented teaching requires teachers to get some experience after each lesson so that students can get motivated to study and apply to practical situations Chemistry is a subject with a lot of application to our life Therefore, if we want students in grade 8 to have more motivation to study, we will have to show them the applications of the subject which they are studying This is the reason why the researcher decided to choose the thesis with the topic:
ắOrganizing to teach Chemistry with the practically oriental method to students in grade 8 in Thu Duc district, Ho Chi Minh City”
The main content of the thesis includes three chapters:
Chapter 1: The rationale of teaching organization for chemistry
Chapter 2: The current situation of teaching chemistry of grade 8 at Junior High Schools in Thu Duc District, Ho Chi Minh City
Chapter 3: Some suggestions for practical oriented teaching of chemistry of grade 8
In order to apply the methods of practical oriented teaching well, the researcher has carried on a survey of the teachers’ teaching and the grade 8 students’ study of Chemistry as well as a practical experimentation of three chemistry lessons at typical and experimenting classes The results of the survey and the practical experimentation show that organizing of the practical oriented teaching has brought a good outcome, which is contributing to improving students’ study quality
Finally, Conclusion and recommendations
Trang 3MỤCăLỤC
Quyêt đi ̣nh trao đê tai
LỦ li ̣ch khoa ho ̣c i
L i cam đoan ii
L i cảm n iii
Tóm tăt iv
Abstract v
M c lục vi
Danh sách các ch ̃ viêt tăt ix
Danh sách các bảng x
Danh sách các biểu đô, hình ảnh xii
PH N M Đ U 1
1 LỦ do cho ̣n đê tƠi 1
2 M c tiêu, nhiê ̣m vụ nghiên c u 3
3 Đ́i t ng vƠ khách thể nghiên c u 4
4 Gi thuyết nghiên c u 4
5 Gi ii ha ̣n nghiên c u 4
6 Ph ng pháp nghiên c u 4
7 ụ ngh̃a thực tiễn c a đề tƠi 5
PHỂNăNỌ̣IăDUNG 6
CH NG 1: C S ̉ Ĺ LUỆ̉N Vể TỌ̉ CH C D Y H C MÔN HOỄ H C 6
1.1.TỔNGQUANVÊVÂNĐ̀NGHIÊNC U 6
1.1.1 Mô ̣t sô quan điểm của ly luơ ̣n da ̣y học 6
1.1.2 Nhu cơu vê đổi m i ph ng phap da ̣y ho ̣c môn Hoa ho ̣c 7
1.1.3 Tìm hiểu các tƠi liệu liên quan đến đê tai 9
1.1.4 Mô ̣t sô công trinh liên quan đên đê tai 11
1.2.HỆTHÔNGĆCKH́INIỆMVÀĆCTHUẬTNG ̃ LIÊNQUAN 12
1.2.1 Tổ ch c d y học 12
1.2.2 Định h ớng giá trị 12
1.2.3 Th ̣c tiễn 12
Trang 41.2.4 Tính thực tiễn trong d y ho ̣c 14
1.2.5 Tổ ch c da ̣y ho ̣c theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn 14
1.2.6 Hình th c tổ ch c d y học môn Hoa ho ̣c ̉ tr ng phổ thông 15
1.3.C S ̉ ĹLUẬNC AVIỆCTỔCH CD YḤCTHEOĐI ̣NHH NG TH ̣CTIỄNMÔNH́AḤC 16
1.3.1 Các nguyên tắc d y học 16
1.3.2 Nguyên tắc chung trong da ̣y ho ̣c môn Hoa ho ̣c 19
1.3.3 Các hình th c tổ ch c da ̣y ho ̣c môn Hóa học hiê ̣n nay 20
1.3.4 Găn liên giảng da ̣y môn Hoa học v i th ̣c tiễn 24
1.3.5 Nh ̃ng nhu cơu th ̣c tê va tinh cảm của ng i học 27
1.3.6 Nh ̃ng điêu kiê ̣n thich ng cho viê ̣c da ̣y học theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn.36 1.4.VẬND NGĆCLụTHUYÊTḤCTẬPVÀOD YḤCTHEOĐI ̣NH H NGTH ̣CTIỄN 39
KểTăLUỆ̉NăCH NGă1 44
CH NG 2: TH ̣C TR NG Vể TỌ̉ CH C D Y H C MÔN HOỄ H C 8 T I CỄC TR NG TRUNG H C C S ̉ TRÊN ĐI ̣A BĨN QUỆ̉N TH Đ C, THĨNH PHỌ HỌ CHệ MINH 45
2.1.TÌNHHÌNHCHUNGVÊGIÁOD CPHỔTHÔNG 45
2.1.1 Tình hình chung về giáo d c phổ thông 45
2.1.2 Tình hình d y học môn Hóa học ở tr ờng trung học hiện nay 46
2.2.TÌNHHÌNHCHUNGVÊGIÁOD CCÁCTR NGTRUNGḤCC S ̉ TRÊNĐI ̣ABÀNQUẬNTH Đ C,THÀNHPHÔHÔCH́MINH 47
2.2.1 Vị trí địa lỦ của quơ ̣n Thủ Đ c 47
2.2.2 Về giáo d c – đƠo t o của quơ ̣n Thủ Đ c 48
2.2.3 Tình hình gi ng d y môn Hoa ho ̣c ta ̣i các tr ờng trung ho ̣c c s ̉ trên địa bƠn quơ ̣n Thủ Đ c, thƠnh ph́ Hồ Chí Minh 50
2.2.4 Tình hình gi ng d y t i c sở ng ời nghiên c u đang công tác 51
2.3.KH OŚTTH ̣CTR NGVÊVIỆCD YVÀḤCMÔNH́A8T IĆC TR NGTRUNGḤCC S ̉ TRÊNĐI ̣ABÀNQUẬNTH Đ C,THÀNH PHÔHÔCH́MINH 54
2.3.1 M c đích vƠ đ́i t ng kh o sát 54
2.3.2 Thiết kế b công c và chọn mẫu kh o sát 54
Trang 52.3.3 Xử lỦ vƠ đánh giá kết qu kh o sát 55
KểTăLUỆ̉NăCH NGă2 74
CH NG 3: Đ XUỂT CỄC BĨI D Y THEO ĐI ̣NH H NG TH ̣C TIể̃N CHO MÔN HịA H C 8 75
3.1.PHÂNT́CHNỘIDUNGCH NGTR̀NHMÔNH́AḤC8 75
3.1.1 Ch ng trinh môn Hoa ho ̣c 75
3.1.2 Phơn tinh ch ng trinh môn Hoa ho ̣c 8 80
3.2.Đ̀XUÂTĆCBÀID YTHEOĐI ̣NHH NGTH ̣CTIỄNCHOMÔN H́AHOC8 91
3.2.1 C s ̉ đê xuơt 91
3.2.2 Đê xuơt l ̣a cho ̣n cac hình th c tổ ch c da ̣y ho ̣c môn Hoa ho ̣c 8 theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn 95
3.2.3 Đê xuơt cac bai da ̣y theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn cho môn Hoa ho ̣c 8 97
3.2.4 Thiết kế m t ś bƠi da ̣y theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn cho môn Hoa ho ̣c 8 108
3.3.TH ̣CNGHIỆMVÊKÊTQU C AVIỆCD YḤCTHEOĐI ̣NHH NG TH ̣CTIỄNCHOMÔNH́AḤC8 117
3.3.1 M c đích th ̣c nghiê ̣m .117
3.3.2 Đ́i t ng thực nghiệm .117
3.3.3 Kê hoa ̣ch th ̣c nghiê ̣m .117
3.3.4 Nô ̣i dung th ̣c nghiê ̣m .117
3.3.5 Đanh gia kêt quả th ̣c nghiê ̣m .118
KểTăLUỆ̉NăCH NG 3 131
PH NăKểTăLUỆ̉NăVAăKIểNăNGHI ̣ 133
PH N TÀI LI U THAM KH O 136
PHỂNăPHỤăLỤC 138
Trang 6DANHăSỄCHăCỄCăCH ăVI TăT T
23 THPT Trung ho ̣c phổ thông
24 THTN Th ̣c hanh thi nghiê ̣m
26 TP.HCM Thành Ph́ Hồ Chí Minh
Trang 7Trang x
DANHăSỄCHăCỄCăB NG
B ng 1.1: So sanh gi ̃a giao dục hiê ̣n nay va giao dục cơn xơy d ̣ng 8
B ng 1.2: Kêt quả tai hiê ̣n của bôn nhom HS 28
B ng 1.3: So sanh ph ng phap da ̣y ho ̣c cũ va m i 38
B ng 1.4: So sanh lớp học kiến t o vƠ truyền th́ng 43
B ng 2.1: Vị trí địa lỦ quơ ̣n Thủ Đ c 47
B ng 2.2: Các tr ng THCS trên đi ̣a ban quơ ̣n Thủ Đ c, thƠnh phô Hô Chi Minh 48 B ng 2.3: Các ph ng pháp GV th ờng d y trên lớp 55
B ng 2.4: ụ kiến c a HS về việc học kết h p với lƠm thí nghiệm 56
B ng 2.5: Các hình th c d y học HS yêu thích 56
B ng 2.6: ụ kiến c a HS về n i dung, s ̣ cơn thiêt, nhu cơu va l ̣i ich ho ̣c môn Hoa học 57
B ng 2.7: So sanh ng dụng của môn Hoa học vao trong cuộc sông v i cac môn khác 59
B ng 2.8: ụ kiến c a HS về bƠi tập GV cho về nhƠ 59
B ng 2.9: ụ kiến ra đề thi c a môn Hoa ho ̣c 60
B ng 2.10: ụ kiến các d ng bƠi tập GV sử d ng 61
B ng 2.11: ụ kiến lựa chọn về cách học t́t môn Hoa ho ̣c của HS 62
B ng 2.12: Nhơ ̣n th c của GV vê s ̣ cơn thiêt của viê ̣c đổi m i PPDH 64
B ng 2.13: Trọng tơm đổi m i đổi m i ph ng phap do ̣c ha ̣y hiê ̣n nay 65
B ng 2.14: Th ̣c hiê ̣n nơng cao chơt l ̣ng da ̣y ho ̣c môn Hoa ho ̣c 65
B ng 2.15: Nhiê ̣m vụ da ̣y ho ̣c của GV 66
B ng 2.16: ụ kiến c a GV về n i dung, phơn bô tiêt da ̣y, trình tự sắp xếp bƠi d y 67 B ng 2.17: Ho t đ ng phổ biến c a GV trên lớp 68
B ng 2.18: M c đô ̣ s ̉ dụng cac hình th c da ̣y học của GV 69
B ng 2.19: Các hình th c ta ̣o điêu kiê ̣n cho HS ho ̣c tơ ̣p tich c ̣c 70
B ng 2.20: B ng thái đ học tập c a HS đ́i với môn Hóa học 8 71
B ng 2.21: M c đô ̣ vơ ̣n dụng kiên th c, r̀n luyện kỹ năng, thái đ , Ủ th c qua từng bƠi 72
B ng 3.1: So sanh ch ng trinh sach giao khoa cũ va m i 77
Trang 8B ng 3.2: So sanh th i gian luyê ̣n tơ ̣p, th ̣c hanh va kiểm tra môn Hóa học 8 79
B ng 3.3: So sanh nô ̣i dung sach giao khoa cũ va m i môn Hóa học 8 79
B ng 3.4: Mô ̣t sô nô ̣i dung thay đổi sach giao khoa cũ va m i môn Hóa học 8 79
B ng 3.5: Nh ̃ng điểm m i va kho trong SGK môn Hóa học 8 83
B ng 3.6: Đê xuơt cac bai lên l p da ̣y bai m i .104
B ng 3.7: Đê xuơt cac bai lên l p luyê ̣n tơ ̣p .106
B ng 3.8: Đê xuơt cac bai lên l p th ̣c hanh .107
B ng 3.9: Kết qu bài kiểm tra lần 1 118
B ng 3.10: Tổng h ̣p kêt quả học tơ ̣p bai kiểm tra lơn 1 .119
B ng 3.11: Kết qu bài kiểm tra lần 2 119
B ng 3.12: Tổng h ̣p kêt quả học tơ ̣p bai kiểm tra lơn 2 .120
B ng 3.13: Giá trị trung bình Mean vƠ đ lệch chuẩn SD c a điểm kiểm tra 121
B ng 3.14: Hệ ś Z c a các lớp thực nghiệm và lớp đ́i ch ng 123
B ng 3.15: M c đô ̣ cơn thiêt ho ̣c cac hinh th c da ̣y ho ̣c .124
B ng 3.16: ụ kiến m c đ sử d ng các hình th c d y học .125
B ng 3.17: ụ kiến c a HS về việc học kết h p với lƠm thí nghiệm .126
B ng 3.18: Nhơ ̣n th c của HS vê s ̣ cơn thiêt vơ ̣n dụng nh ̃ng kiên th c đã học .127 B ng 3.19: Thái đ c a HS khi đ c giao nhiệm v 127
B ng 3.20: M c đô ̣ vơ ̣n dụng nh ̃ng kiên th c đã học vao th ̣c tiễn .128
B ng 3.21: B ng kết h p học tập với lƠm thí nghiệm .128
B ng 3.22: ụ kiến lựa chọn về cách học t́t môn Hóa học c a HS 129
Trang 9xii
HÌNH TRANG
Hình 1.1: S đồ học truyền th́ng 9
Hình 1.2: Quá trình học tập 10
Hình 1.3: Nguyên tắc th́ng nhất giữa lí luận và thực tiễn 19
Hình 1.4: D y học lƠ m t quá trình hai chiều 33
Hình 1.5: Mô hình ho t đ ng theo thuyết hƠnh vi 39
Hình 1.6: Mô hình ho t đ ng theo thuyết nhận th c 40
Hình 1.7: Chu trình kiến t o tri th c 41
Hình 2.1: Cổng tr ờng THCS Lê Quy Đôn 51
Hình 2.2: Biểu thi ̣ ph ng phap GV da ̣y ho ̣c trên l p 55
Hình 2.3: Biểu thi ̣ m c đô ̣ yêu thich ho ̣c kêt h ̣p v i lam thi nghiê ̣m 56
Hình 2.4: Biểu thi ̣ hinh th c da ̣y ho ̣c HS yêu thich 57
Hình 2.5: Biểu thi ̣ m c đô ̣ vê nô ̣i dung, s ̣ cơn thiêt, nhu cơu va l ̣i ich ho ̣c môn Hóa học 58
Hình 2.6: Biểu thi ̣ ng dụng của môn Hoa học với các môn học khác 59
Hình 2.7: Biểu thi ̣ m c đô ̣ bai tơ ̣p GV cho vê nha 60
Hình 2.8: Biểu thi ̣ m c đô ̣ ra đề thi môn Hóa học 60
Hình 2.9: Biểu thi ̣ m c đô ̣ cac da ̣ng bai tơ ̣p GV s ̉ dụng 61
Hình 2.10: Biểu thi ̣ l ̣a cho ̣n vê cách học c a HS 63
Hình 2.11: Biểu thi ̣ m c đô ̣ cơn thiêt của viê ̣c đổi m i PPDH 64
Hình 2.12: Biểu thi ̣ y kiên vê tro ̣ng tơm đổi m i ph ng phap da ̣y ho ̣c 65
Hình 2.13: Hình biểu thị thực hiện nơng cao chất l ng d y học 66
Hình 2.14: Biểu thi ̣ nhiê ̣m vụ da ̣y ho ̣c của GV 66
Hình 2.15: Biểu thi ̣ y kiên của GV vê nội dung, phơn bô tiêt da ̣y, trình tự sắp xếp bƠi d y 67
Hình 2.16: Ho t đ ng phổ biến c a GV trên lớp 68
Hình 2.17: Biểu thi ̣ m c đô ̣ s ̉ dụng cac hinh th c da ̣y học của GV 69
Hình 2.18: Biểu thi ̣ các hình th c ta ̣o điêu kiê ̣n cho HS ho ̣c tơ ̣p tich c ̣c 70
Hình 2.19: Biểu thi ̣ thai đô ̣ ho ̣c tơ ̣p của HS l p 8 71
Trang 10Hình 2.20: Biểu thi ̣ m c đô ̣ vơ ̣n dụng kiên th c, r̀n luyện kỹ năng, thái đ , Ủ th c
qua t ng bai 72
Hình 3.1: S đô qua trinh hinh thanh mô ̣t sô khai niê ̣m c bản nhơt 82
Hình 3.2: S đô cơu truc ch ng I môn Hóa học 8 85
Hình 3.3: S đô cơu truc ch ng II môn Hóa học 8 86
Hình 3.4: S đô cơu truc ch ng III môn Hóa học 8 87
Hình 3.5: S đô cơu truc ch ng IV môn Hóa học 8 88
Hình 3.6: S đô cơu truc ch ng V môn Hóa học 8 89
Hình 3.7: S đô cơu truc ch ng VI môn Hóa học 8 90
Hình 3.8: Tóm tắt thiết kế các ho t đ ng d y học .109
Hình 3.9: HS dung th ̉ dung di ̣ch n c r ̉ a chen .116
Hình 3.9: Biểu đô phơn ph́i tần suất điểm kiểm tra lần 1 .119
Hình 3.10: Biểu đô biểu thi ̣ kêt quả học tơ ̣p bai kiểm tra lơn 1 119
Hình 3.11: Biểu đồ phân ph́i tần suất điểm kiểm tra lần 2 120
Hình 3.12: Biểu thị kết qu học tập bƠi kiểm tra lần 2 .120
Hình 3.13: Biểu thi ̣ m c đô ̣ s ̣ cơn thiêt ho ̣c cac hinh th c da ̣y ho ̣c .124
Hình 3.14: Biểu thi ̣ m c đô ̣ s ̉ dụng cac hinh th c da ̣y học 125
Hình 3.15: Biểu thi ̣ m c đô ̣ hiểu ho ̣c kêt h ̣p v i lam thi nghiê ̣m .127
Hình 3.16: Biểu thi ̣ m c đô ̣ cơn thiêt của viê ̣c vơ ̣n dụng kiên th c vao th ̣c tiễn .127 Hình 3.17: Hình biểu thị thái đ khi đ c giao nhiê ̣m vụ .128
Hình 3.18: Biểu thi ̣ m c đô ̣ yêu thich ho ̣c kêt h ̣p v i lam thi nghiê ̣m .128
Hình 3.19: Biểu thi ̣ kêt qu học có kết h p với lƠm thí nghiệm .129
Hình 3.20: Biểu thi ̣ l ̣a cho ̣n vê cach ho ̣c của HS 129
Trang 11Trang 1
PH NăM ăĐ U
1 ĹăDOăCH NăĐ ăTĨI
1.1 Lý do ỆháchăqỐan
Trong giai đoa ̣n XH đang phat t riển hiê ̣n nay, đoi hỏi học sinh không chỉ có
đa ̣o đ c va tri th c mƠ còn đòi hỏi họ ph i năng đ ng sáng t o thích ng với mọi sự phát triển đa d ng c a xã h i Học sinh đ c phát triển toàn diện cùng với chất
l ng cu c śng ngƠy cƠng đ c nâng lên
Trong Luơ ̣t giao dục 2005 (điêu 5) quy đi ̣nh : “Ph ơng phap giao dục phải
ph́t huy t́nh t́ch c̣c , t ̣ giac , ch̉ đ̣ng , t duy sang tạo của ng ơi học , bôi
d ỡng cho ng ơi học năng l ̣c t ̣ học , kh̉ năng tḥc h̀nh , l̀ng say mê ḥc ṭp v̀ ́ ch́ v ơn lên”
V i mục tiêu giao dục phổ thông : “Giup ho ̣c sinh phat triển toan diê ̣n vê đa ̣o
đ c, trí tuệ, thể chơt, thởm mỹ va cac kỹ năng c bản , phát triển năng l ̣c ca nhơn, tính năng đ ng vƠ sáng t o , hình thƠnh nhơn cách con ng ời Việt Nam xƣ h i ch ngh̃a, xơy d ̣ng t cach va trach nhiê ̣m công dơn ; chuởn bi ̣ cho ho ̣c sinh tiêp tục học lên hoặc đi vƠo cu c śng lao đ ng , tham gia xây d ̣ng va bảo vê ̣ Tổ quôc” ;
Ch ng trinh giao dục phổ thông ban hanh kem theo Quyêt đi ̣nh sô :
16/2006/QĐ-BGDĐT, ngƠy 05/5/2006 c a B tr ởng B giáo d c vƠ đƠo t o cũng đƣ nêu: “Phải
ph́t huy t́nh t́ch c̣c , t ̣ giac, ch̉ đ̣ng, śng ṭo c̉a ḥc sinh ; ph̀ ḥp v́i đ̣c
tr ng môn học, đặc điểm đôi t ợng học sinh, điêu kiê ̣n của t ng lơp học; bôi d ỡng cho học sinh ph ơng phap t ̣ học , kh̉ năng ḥp t́c ; r̀n luỵn k̃ năng kín thức v̀o tḥc tĩn ; t́c đ̣ng đ́n t̀nh c̉m , đem lại niêm vui , h ng thu va trach nhiê ̣m ḥc ṭp cho ḥc sinh”
B Chính trị đ a ra 7 định h ớng phát triển giáo d c đến 2020 ( Nguồn
DanTri.com.vn):
Th ứ nhất: Nâng cao chất l ng giáo d c toàn diện, coi trọng giáo d c nhân
cách, đ o đ c, ĺi śng cho học sinh, sinh viên, mở r ng quy mô giáo d c h p lý Theo đó, cần coi trọng c ba mặt d y lƠm ng ời, d y chữ, d y nghề; đặc biệt chú ý giáo d c lỦ t ởng, phẩm chất đ o đ c, ĺi śng, lịch sử, truyền th́ng văn hóa dơn
t c, giáo d c về Đ ng…
Th ứ hai: Đổi mới m nh mẽ qu n lỦ nhƠ n ớc đ́i với giáo d c vƠ đƠo t o
Theo đó, chấn chỉnh, sắp xếp l i hệ th́ng các tr ờng đ i học, cao đẳng, cán b
Trang 12gi ng d y, c sở vật chất, trang thiết bị vƠ đầu vào c a sinh viên; không duy trì các tr ờng đƠo t o có chất l ng kém Thực hiện phân cấp, t o đ ng lực và tính
ch đ ng c a các c sở giáo d c Tăng quyền tự ch và tự chịu trách nhiệm đ́i
với các tr ờng…
Th ứ ba: Xây dựng đ i ngũ nhƠ giáo vƠ cán b qu n lý giáo d c đ về ś
l ng, đáp ng yêu cầu về chất l ng
Th ứ t : Tiếp t c đổi mới ch ng trình, t o chuyển biến m nh mẽ về ph ng
pháp giáo d c Theo đó, rƠ soát l i toàn b ch ng trình vƠ sách giáo khoa phổ thông Sớm khắc ph c tình tr ng quá t i, nặng về lý thuyết, nhẹ về thực hƠnh, ch a khuyến khích đúng m c tính sáng t o c a ng ời học; chuẩn bị kỹ việc xây dựng và triển khai thực hiện b ch ng trình giáo d c phổ thông mới theo h ớng hiện đ i, phù h p và có hiệu qu …
Th ứ năm: Tăng nguồn lực cho giáo d c Theo đó, miễn học phí cho học sinh,
sinh viên gia đình chính sách, h nghèo; gi m học phí cho học sinh, sinh viên gia đình ngh̀o vƠ h tr cho HS, SV các h có thu nhập thấp…
Th ứ sáu: Đ m b o công bằng xã h i trong giáo d c NhƠ n ớc tập trung đầu
t cho các vùng khó khăn, vùng có đông đồng bào dân t c thiểu ś, từng b ớc gi m
sự chênh lệch về phát triển giáo d c giữa các vùng, miền…Đặc biệt chú Ủ đến con
th ng binh, liệt sỹ, gia đình có công với n ớc, học sinh có hoàn c nh đặc biệt khó khăn vƠ học sinh khuyết tật thông qua phát triển các lo i quỹ khuyến học, khuyến tài trong các tổ ch c xã h i, trong các c ng đồng dơn c
Th ứ b̉y: Tăng c ng h p tác qúc tế về giáo d c vƠ đƠo t o Giáo d c trong
thời kỳ h i nhập qúc tế càng cần ph i b o đ m phát triển bền vững, không ngừng nâng cao chất l ng, phát huy t́i đa n i lực, giữ vững đ c lập, tự ch vƠ định
h ớng xã h i ch ngh̃a, từng b ớc tiếp cận nền giáo d c tiên tiến thế giới Mở r ng
h p tác đƠo t o đa ph ng gắn với việc tăng c ờng công tác qu n lỦ nhƠ n ớc
NgoƠi ra, cùng với sự phát triển c a khoa học công nghệ tiên tiến vƠ có liên quan đên bô ̣ môn Hóa học đƣ gop phơn giải quyêt cac vơn đê th ̣c tiễn ma trong cuô ̣c sông hằng ngƠy đang diễn ra
Vì lẽ đó các cấp Quận , Huyê ̣n đã chỉ đa ̣o cho t ng tr ng để BGH của cac
tr ng chỉ đi ̣nh tơt cả GV phải th ̣c hiê ̣n chủ tr ng đo Tuy nhiên hơu hêt tơt cả cac
tr ng, tơt cả cac GV, tơt cả cac cơp học va ̉ tơt cả cac môn học đêu cũng th ̣c hiê ̣n
ch tr ng đó nh ng không đồng b hay với t cách đ́i phó lƠ phổ biến
Trang 13Trang 3
1.2 Lý doăchỐ̉ăqỐan
Học sinh THCS lƠ giai đo n mƠ HS có nhiều tơm sinh lỦ thay đổi thêm vƠo
đo đơy la lơn đơu tiên đ ̣c lam quen v i môn Hóa học ̉ l a tuổi 14 -15 vƠ đặc biê ̣t la HS l p 8 các em đƣ quen với tr ờng với lớp qua hai năm tr ớc cho nên cũng
d n d̃ h n nên viê ̣c ho ̣c l ̣c đôi với cac em la không quan tro ̣ng nh cac em l ớp 9 vì các em lớp 9 cuôi cơp cơn phải xet tôt nghiê ̣p Thêm vƠo đó đơy lƠ giai đo n các em cho mình là lớn tình c m n y sinh, tính tình thay đổi bất th ờng Chính vì lẽ đó có thêm môn ho ̣c m i cac em không nh ̃ng không thich ma con cả m thơy nă ̣ng nê khi
ph i học thêm m t môn học mới Nh ng ng ̣c la ̣i đơy la s ̣ h ng thu to mo v i cac
em ham ho ̣c, ở giai đo n nay nêu GV lam cho HS say mê va yêu thich môn nay thi góp phần rất lớn cho những năm học sau vƠ đ ơy la ̣i la môn chủ điểm trong ch ng trình thi đa ̣i ho ̣c c a các em sau nƠy Ng ̣c la ̣i thơ ̣t la tai ha ̣i nêu GV chung ta không lam cho HS say mê ho ̣c môn nƠy sẽ khiến các em không những không mún học mƠ còn nh h ờng đến quá trì nh ho ̣c tơ ̣p của các em vê sau LƠ m t giáo viên
v a da ̣y cơp 2 (THCS) v a da ̣y cơp 3 (THPT) ng i nghiên c u cảm thơy rơt đang
ng i vƠ suy ngh̃ nhiều về việc nƠy vƠ lƠm sao để các em yêu thích môn Hóa học ngay t khi cac em m i băt đơu ho ̣c môn nay va đơy c ũng la c s ̉ tiên đê cho cac
em ho ̣c lên hay nghiên c u sơu h n vê môn ho ̣c nay Theo thông kê cho thơy v i 3 môn ho ̣c t ̣ nhiên chủ điểm : Toán – LỦ – Hóa thì đa phần lƠ các em cho môn Hóa học lƠ môn ho ̣c m hô tr u t ̣ng kho hiểu , khó học, khó nhớ vƠ môn mƠ các em
c m thấy thật khó khăn trong các kì thi tú tƠi hay thi đa ̣i ho ̣c
NgoƠi ra, do đặc thù c a b môn Hóa học là môn khoa học thực nghiệm
Mún HS yêu thích môn Hóa học lƠ ph i làm sao cho HS tin vào những gì mình
học Chính vì sự cấp thiết đó nên ng ời nghiên c u đã chọn đề tƠi : ắTỌ̉ăCH Că
Đ A BÀN QU N TH Đ C, THÀNH PH H CHệăMINHẰ nhăm để giúp
các em có thêm niềm tin yêu khoa ho ̣c vƠ s ̣ h ng thu trong ho ̣c tơ ̣p
2 MỤCăTIểU,ăNHI MăVỤăNGHIểNăC U
2.1 M c tiêu nghiên c ứu
Tổ ch c d y học theo định h ớng thực tiễn cho môn Hóa học 8
2.2 Nhi m v nghiên cứu
Để đ t đ c m c tiêu trên ng ời nghiên c u thực hiện các nhiệm v c
b n sau đơy:
Trang 14Tìm hiểu c sở lí luận c a viê ̣c tổ ch c da ̣y ho ̣c theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn
Kh o sát thực tr ng c a viê ̣c da ̣y va ho ̣c môn Hoa ho ̣c 8 trên đi ̣a ban quơ ̣n
Th Đ c, thƠnh phô Hô Chi Minh
Đề xuất các các bƠi d y theo định h ớng thực tiễn cho môn Hoa ho ̣c 8:
Phơn tich nô ̣i dung ch ng trinh môn Hoa ho ̣c 8
Thiết kế các bài d y theo định h ớng thực tiễn cho môn Hóa học 8
Đánh giá các bƠi d y theo định h ớng thực tiễn cho môn Hóa học 8
3 Đ IăT ỢNGăVĨăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U
3.1 Đ i t ợng nghiên cứu
D y học theo định h ớng thực tiễn cho môn Hoa học 8
3.2 Khách th ể nghiên cứu
Quá trình d y học b môn Hóa học 8:
N i dung môn Hóa học 8
Ho t đ ng d y của GV
Ho t đ ng học c a HS
Sách giáo khoa vƠ các tƠi liệu liên quan
Phòng thí nghiệm vƠ các trang thiết bị trong d y học …
Trang 15Trang 5
Các văn b n quy định về ch c năng, nhiê ̣m vụ của tr ng THCS
Các báo cáo kết qu vƠ ph ng h ớng ho t đ ng c a tr ờng
Sách, báo, trên internet va cac tai liê ̣u tham khảo khac co liên quan đên đê tai
6.2 Ph ngăphapănghiênăc Ốăth ̣cătiễn
Ph ngăphápăquanăsát:
Quan sat c s ̉ vơ ̣t chơt của một sô tr ng THCS trên đi ̣a ban quận Th Đ c,
thành ph́ Hồ Chí Minh
Ph ngăphápăđi u tra, ph ng v n:
Tr̀ăchuy nă ậ traoăđổi: V i các em HS lớp 8, mô ̣t sô GV đang phụ tra ch
gi ng d y Hóa 8, BGH c a mô ̣t sô tr ng THCS trên đi ̣a ban quận Th Đ c, thành
ph́ Hồ Chí Minh
Kh oăsát: Ho t đ ng d y vƠ ho t đ ng học Nhăm tim hiểu th ̣c tra ̣ng viê ̣c
d y học môn Hóa băng phiêu điêu tra HS , GV đang phụ trach giảng da ̣y Hoa học 8
c a m t ś tr ờng THCS quận Th Đ c, thành ph́ Hồ Chí Minh
Ph ngăphápăth c nghi măs ăph m:
Tiến hành thực nghiệm m t ś bài d y theo định h ớng thực tiễn cho môn Hóa học 8 vƠ đ́i ch ng để kiểm tra tính kh thi
6.3 Ph ngăphapăphânătichăốaăthôngăỆêătoanăhọc
S ̉ dụng thông kê va phơn mêm excel để xử lí các kết qu dữ kiện
Ph ng phap nay đ ̣c s ̉ dụng kêt h ̣p v i cac ph ng phap nghiên
c u tai liê ̣u v Ơ ph ng pháp nghiên c u thực tiễn để đ a ra những nhận định vƠ kêt luơ ̣n cho việc tổ ch c d y học theo định h ớng thực tiễn có mang l i hiệu
qu hay không
7 ́ăNGHƾAăTH CăTI NăC AăĐ ăTĨI
Đê tai đ a ra nh ̃ng c s ̉ ly luơ ̣n vê tổ c h c da ̣y học theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn Đê xuơt cac hinh th c da ̣y ho ̣c va cac bai da ̣y theo đi ̣nh h ng th ̣c tiễn tuy vƠo điều kiện vƠ tình hình thực tế c a m i vùng, mỗi tr ng mƠ GV có thể tổ ch c
d y học cho HS đa ̣t hiê ̣u quả tôt nhơt
Kêt quả nghiên c u của đê tai sẽ la nguôn tai liê ̣u da ̣y học cho môn Hoa học
8 nhăm gop phơn nơng cao chơt l ̣ng , hiê ̣u quả d y vƠ học môn Hoa học 8 c a
tr ng THCS Lê Quy Đôn nói riêng cũng nh các tr ờng THCS trên đi ̣a ban quơ ̣n
Th Đ c, TP.HCM nói chung
Trang 16Theo Pestalozzi (nh̀ gío ḍc Tḥy S̃ ), giáo d c ph i đ c tổ ch c có hệ
thông bao gôm cả 3 ph ng diê ̣n: Kiên th c, đa ̣o đ c, thể chơt Theo ngôn ng ̃ của Pestalozzi, giáo d c lƠ sự phát triển của “Tri tuê ̣, tơm hôn, thể chơt” (head, heart and body) C ba ph ng diện nƠy liên kết để t o thƠnh con ng ời nhơn b n Giáo d c
vê ph ng diê ̣n thể chơt , đao ta ̣o con ng i co khả năng va thanh công trong cac
ho t đ ng chơ n tay; vê ph ng diê ̣n đa ̣o đ c , đao ta ̣o con ng i biêt s ̉ dụng cac giác quan m t cách thích đáng khi quan sát sự vật , t đo biêt suy tinh , biêt lơ ̣p luơ ̣n
để đi đến kết luận m t cách sáng sút vƠ chính xác Kiên th c, t t ̉ng, hƠnh đ ng,
đa ̣o đ c chỉ có Ủ ngh̃a khi liên quan đến các sự vật có thực Nói r ng ra , ch ng trình giáo d c cần ph i thực tế, tránh viễn vong, hƣo huyền
Theo quan điểm s pha ̣m của Froebel (nh̀ gío ḍc Đức), học đ ng không
nh ̃ng co môi quan tơm l n nhơt la truyên ba kiên th c th ̣c dụng đên HS , mƠ ph i
t o điều kiện vƠ hoƠn c nh thuận l ̣i, khuyên khich thuc đởy v i cac ph ng phap học tập thích đáng , th ̣c tê để HS co thể ti ếp nhận kiến th c m t cách có hiệu qu Froebel nhơn ma ̣nh đă ̣c biê ̣t đên sinh hoa ̣t va cac tro ch i trong viê ̣c giao dục HS Các trò ch i vƠ sinh ho t ph i có m c đích mở r ng tầm hiểu biết , thỏa mƣn óc tò
mò Trò ch i vƠ sinh ho t không ph i lƠ để khỏa lấp thời gian tŕng c a lớp học mƠ
lƠ m t b ớc quan trọng trong việc phát triển kiến th c cho HS V i s ̣ h ng dỡn
c a GV các trò ch i đem đến cho HS những kinh nghiệm đ n gi n nh ng thực tê để ghi la ̣i, kh i đô ̣ng oc t ̉ng t ̣ng khi nhin vao th ̣c tê
1.1.1.2 QỐanăđiểmă“giaoădỘ́cătâmăệyăốaănhânăcach”
Theo Herbart ( nh̀ gío ḍc Đức ), giáo d c ph i xơy dựng nhơn cách con
ng i Ông nhơn ma ̣nh đên s ̣ quan tro ̣ng c a việc h ng thú học hỏi vƠ nêu ra rằng
Trang 17nhiê ̣m vụ tac đô ̣ng , thúc đẩy , khuyên khich , t o h ng thú trong việc học hỏi qua mọi hình th c sinh hoa ̣t giao dục Theo ông đa ̣o đ c , nhơn cach la mục tiêu tôi hơ ̣u
c a ngƠnh s ph m, kiên th c la ph ng tiê ̣n để th ̣c hiê ̣n mục tiêu Mỗi bai ho ̣c co thể đê ra nh ̃ng t t ̉ng m i , các t t ởng c a nhiều bƠi học hay m t ch đề đều
có liên quan chặt chẽ với nhau Để th ̣c hiê ̣n ch ng trinh giao dục v a co tinh chơt trao dôi kiên th c , v a co tinh cach tơm ly , các GV cần ph i đ c đƠo t o với m t kiên th c sơu rô ̣ng va đa da ̣ng
1.1.1.3 QỐanăđiểmă“giaoădỘ́cătichăc ̣c”
John Dewey (nh̀ gío ḍc M̃ ) ch x ớng phong trƠo “gío ḍc t́ch c̣c ”
Các nhƠ giáo d c ć gắng đ a ra nhiều ph ng pháp để canh tơn nên giao dục cổ điển băng cach GV cơn phải chu y đên ca nhân HS, HS sẽ học hỏi đ ̣c nhiêu khi các em học những gì các em thấy , các em trực tiếp tiếp xúc , mƠ không ph i học thuô ̣c long cac s ̣ kiê ̣n , các con ś không có liên quan vƠ vô d ng Nh vơ ̣y, học
đ ng không phải chỉ bao gôm l p học ma con cả ̉ phong đọc sach , phòng thí nghiê ̣m…Theo cach giao dục nay sẽ phat triển tơm hiểu biêt của HS vê cac
ph ng diê ̣n tổng quat : Xƣ hô ̣i, c m xúc, thể chơt…Cac nha giao dục muôn nhơn
m nh đến các s inh hoa ̣t l p ho ̣c , HS đ ̣c di chuyển quanh l p ho ̣c , bƠn luận với
b n b̀ , đ ̣c phep đă ̣t cơ u hỏi để GV giảng giải thêm , HS con đ ̣c GV h ng dỡn tim toi nh ̃ng tai liê ̣u khac Để dễ dƠng tìm kiếm những tƠi liệu vƠ bƠn luậ n đong gop y kiên , HS nên lam viê ̣c nhom Trong l p ho ̣c , không phải chỉ một minh
GV noi nh tr c ma ph ng phap giao dục ̉ đơy la ban luơ ̣n do GV h ng dỡn ,
đă ̣t cơu hỏi , HS lơn l ̣t phat biểu y kiên NgoƠi việc th o luận , sinh hoa ̣t l p học còn có thể lƠ kể truyện , đong ki ̣ch va cac hoa ̣t đô ̣ng nghê ̣ thuơ ̣t khac M c đích chung la loa ̣i bỏ lôi học cổ điển truyên thông va đ a ch ng trinh giảng da ̣y nhiêu môn ho ̣c m i co liên quan v i nhau va liên quan đên th ̣c tê đêu h ng vê khả năng phat triển năng khiêu va kiên th c HS
1.1.2 NhỐăcâỐăốêăđổiăm iăph ngăphapădạyăhọcămôn H́aăḥc
1.1.2.1 NhỐăcâỐăđổiăm iăph ngăphápăḍyăḥcămôn H́aăḥcătrongăn ́c:
Viê ̣t Nam la mô ̣t n c thuơ ̣n l ̣i l n ma không phải n c nao cũ ng co đ ̣c,
đo la truyên thông hiêu ho ̣c , đo la s ̣ găn bo gi ̃a GV , Ph huynh vƠ HS , đo la d luơ ̣n xã hội rơt quan tơm va nha ̣y cảm v i cac vơn đê của giao dục Đổi mới ph ng pháp đƣ đ c tiến hƠnh nh ng ch ng trình thực hiện thƠnh công đến m c nƠo , HS tiêp thu ra sao đêu trông cơ ̣y vao tơt cả GV nh chung ta Vì thế xƣ h i đang gi c
Trang 18giƣ vƠ h tr cho ngƠnh giáo d c tiến lên Đổi mới ph ng phap da ̣y ho ̣c hoa ho ̣c đã
tr ̉ thanh nhu cơu của GV trong n c
1.1.2.2 NhỐăcâỐăđổiăm iăph ngăăphapădạyăhọcătrênăthêăgi i:
Chúng ta cùng tham kh o m t ś tƠi liệu để thấy rằng không chỉ ở n ớc ta
mƠ trên thế giới xu h ng đổi m i ph ng phap da ̣y ho ̣c luôn la nhu cơu đ ̣c tiên hƠnh nghiên c u vƠ đổi mới th ờng xuyên
PGS Nguyễn Quang Dũng trong tƠi lệu: “Một sô vơn đê c bản vê giao dục THPT” đã d ̣a theo cuôn Giao dục trung học cho t ng lai (Secondary Education for the future của APEID Ch ng trinh canh tơn giao dục vi s ̣ nghiê ̣p phat triển ̉ Chơu A va Thai Binh D ng 1986) đ a ra bảng so sanh sau đơy:
B̉ngă1.1: Soăsanhăgi ̃aăgiaoădỘ́căhiê ̣nănayăốaăgiaoădỘ́căcânăxâyăd ̣ng
Vơnăđê GDătrungăho ̣că
hiê ̣nănay GDătrungăho ̣căcơnăxơyăd ̣ng
- CỐngăcâp: Kiênăth căđaădạng, Ệhoaăhọc Tổăch că
Kêăhoạchă
đaoătạo
- Đ ̣c quy đ̣nh r̃
r̀ng; chuyên môn hoa
theo cac bộ môn truyên
thông
- Cânăđôiăgi ̃aăỆiênăth cătrỐyênăthôngăốaă
h ngăốêăcộngăđông : giáoăd căph̉ăthôngăćă tĕngăc ngăcacămônăỆ hoaăhọcăhayăcacămônă nghêă ̉ăcacăệ pătrên; ỆiểỐătiêpăcậnăệiênămôn
Ph ngă
phápăḍyă
ḥc
- Thuyêt trinh - Đi ̣nhăh ngăqỐyănạpă - t̀măt̀iămộtăcáchă
mêmădẻo; HSăthamăgiaătichăc ̣c; ḍyăḥcăố́iă
ph ngătiê ̣năỆỹăthỐật
ĐiêỐă
h̀nhăố̀ă
đanhăgia
- Đanh gia băng viêt la
ch̉ ýu ; đanh gia t
bên ngoai; ch̉ đ́nh gí
HS
- Kêtăh ̣păđanhăgiaănộiăbộăốaăt ăbênăngoai ;
d ̣aăốaoătiêỐăchỐẩn; trĕcănghiê ̣mămộtăệoạiăỆỹă nĕngăốaăỆhảănĕngăốậnădỘ́ngăỆiênăth c; đanhă giáăHS – Ch ngătrinhă– nh̀ătr ̀ng
Trang 19ḥcăṭp ph ngătiê ̣năỆỹăthỐậtă(Máyăốiăt́nh,ă…)ă S̉năph̉m - Con ng ơi co học vân ,
biêt phục tung
- Conăng iăcoănĕngăệ ̣c, sángătạo, t ̣ăchỐ̉, ộ́ă tha, biêtănh ngănhi ̣n
Kêtăluơ ̣n : Đổi mới ph ng pháp d y học đang lƠ yêu cầu cấp bách c a
ngƠnh giáo d c vƠ đƠo t o n ớc ta Muôn vơ ̣y giao viên phải năm v ̃ng đ ̣c cac
ph ng phap da ̣y hiê ̣n đa ̣i ̉ tro ng n c va trên thê gi i , nh ̃ng ph ng phap hoan thiê ̣n da ̣y ho ̣c môn Hóa học ở n ớc ta để có định h ớng đúng đăn vƠ vơ ̣n dụng cac
ph ng phap da ̣y ho ̣c đo lƠm cho chúng trở thƠnh ph ng pháp đem l i hiệu qu t́i
u nhơt cho ng i ho ̣c
1.1.3 T̀măhiểỐăcácăt̀iăệi ỐăệiênăqỐanăđếnăđêătai
Học tập định h ớng ho t đ ng là m t quá trình học tập và ph n ánh m t cách liên t c những điều x y ra trong quá trình họ làm Với sự tham gia, h p tác và giúp
đỡ c a nhóm, đồng nghiệp và cá nhân vào trong vấn đề thực sự n y sinh từ chính quá trình làm việc c a b n thân họ Theo Ian McGill and Anne Brockbank1 (2004),
học tập truyền th́ng dựa trên 3 thành t́ chính: Kiến th c, sự truyền t i kiến th c đó
và sự thu nhận kiến th c đó (hình 1.1) Thật vậy, trong quá trình giáo d c truyền
th́ng, những kiến th c đ c ng ời thầy cô đ ng l i và truyền t i cho học sinh và nhiệm v học sinh là ph i thu nhận những kiến th c đó
H̀nhă1.1:ăS ăđồăḥcătrỐyềnăth ng
Chúng ta cũng không bác bỏ điều đó trong sự phát triển c a chúng ta Tuy nhiên, ở đơy chúng ta nhìn nhận học tập ở 2 khía c nh khác nhau Theo Bloom (1964), m t nhà giáo d c học, cho rằng quá trình học gồm 3 khía c nh: Nhận th c (cognitive), quá trình nhận th c (conative) và c m xúc (affective) Ba khía c nh này
1Ian McGill and Anne Brockbank, The action learning handbook, 2004, page 19-20
Trang 20rất trừu t ng vƠ đan xen vƠo trong quá trình thực hƠnh Để đ n gi n chúng ta có
thể hiểu nh sau: Cognitive learning sẽ đem l i cho ta kiến th c (knowledge),
conative learning sẽ mang l i cho chúng ta những hành đ ng c thể hay những
thay đổi c thể trong cu c śng và affective learning sẽ làm cho chính chúng ta bị
biến đổi hoặc sẽ lƠm cho ng ời khác thay đổi Cũng theo Bloom, 3 thƠnh phần này
(hình 1.2) đ c xem lƠ “cái kiềng 3 chơn” trong quá trình học tập, nếu mất m t trong ba thành phần thì quá trình học tập sẽ bị giới h n
H̀nhă1.2:ăQỐáătr̀nhăḥcăṭp
2Trong học tập tr i nghiệm, hai yếu t́ c m xúc (affective) và quá trình nhận
th c (conative) trong quá trình học tập đ c xem là quan trọng nhất vƠ cũng để biết
đ c tình c m và quy mô ho t đ ng trong quá trình học Và ở đơy, vai trò c a ng ời
thầy trong học tập tr i nghiệm là giúp cho học sinh thể hiện kiến th c c a họ, cái tôi
c a họ và quan hệ c a họ với thế giới, c 3 l̃nh vực c a quá trình học tập đều đ c thể hiện Điều nƠy ng c với quan điểm d y truyền th́ng vƠ đƠo t o thực hành, trong d y học truyền th́ng vƠ đƠo t o thực hành chỉ chú Ủ đến mô ̣t l̃nh vực trong
ba l̃nh vực trên, đó là chỉ chú trọng vào kiến th c
Ngoài ra, d y học theo định h ớng cá thể hóa: M t quan điểm s ph m tiên
tiến Thời gian qua Báo Giáo Ḍc TP.HCM đƣ có nhiều bài viết phân tích về m t
ph ng pháp d y học mới, đó lƠ ph ng pháp d y học theo đi ̣nh h ớng cá thể hóa Tuy nhiên, cách d y học tiên tiến này vẫn ch a đ c thực hiện đồng b và còn có ý
kiến trái chiều Để có thêm những định h ớng rõ rƠng h n về ph ng pháp d y
2 In action learning the affective and conative aspects of learning are given their significance in the learning and development process – a recognition of the emotional and action dimensions in learning In the
Trang 21này, Giáo D ̣c TP.HCM đƣ có cu c trao đổi với TS Huỳnh Công Minh - Giám đ́c
Sở GD - ĐT TP.HCM trả l i: “Ḍy ḥc cá th̉ h́a l̀ ph ơng ph́p gỉng ḍy yêu
c ầu ng ời GV ph̉i quan tâm t́i từng đối t ̣ng HS, ḍy cho từng cá nhân chứ không ph ̉i ḍy theo số đông Muốn ṿy, GV ph̉i nắm đ ̣c năng ḷc típ nḥn và
c ̉ đ̣c đỉm tâm sinh lý c̉a từng em Bởi vì mỗi con ng ời không ai giống ai mà có
nh ững đ̣c đỉm kh́c nhau”
Năm học 2009 - 2010 ngành GD - ĐT đƣ triển khai việc “ḍy ḥc theo đ̣nh
h ́ng cá th̉ h́a” Hiểu m t cách đ n gi n là d y không chú ý tới ś đông mƠ
truyền đ t kiến th c có chất l ng đến từng học sinh
Xuân Quỳnh, S ̉ dụng hiện t ợn g th ̣c tiễn trong dạy học hoa học nhăm
tăng h ng thu học tập bộ môn (́p ḍng cho ch ơng tr̀nh h́a ḥc 9)
Chuyên đê đã liê ̣t kê cac hiê ̣n t ng thực tiễn Hóa học áp d ng cho m t ś
bƠi c thể ở ch ng trình hóa học 9
L uơ ̣năvĕn
Lê Thi ̣ Kim Thoa (2009), Tuyển chọn va xây d ̣ng hê ̣ thông bai tập hoa
ḥc gắn v́i tḥc tĩn d̀ng trong ḍy ḥc h́a ḥc ở tr ờng THPT , Tr ng ĐHSP TP.HCM
Luận văn đƣ hệ th́ng hóa các bài tập gắn liền với thực tiễn d y học trong môn Hóa học THPT Luơ ̣n văn đã đong gop trong vơn đê da ̣y học nhăm giúp học sinh không nham chan v i viê ̣c giải cac bai tơ ̣p tinh toan
Nguyễn Thị Thanh Tâm (2011), Thít ḱ Blog hỗ tṛ ḍy ḥc hóa Ḥc 8
Trang 22Nh vậy, tổ ch c d y học theo định h ớng thực tiễn môn Hóa học 8 ch a có
ng ời nghiên c u Ng ời nghiên c u chọn đề tƠi: “T ch c d y h că theoă đ nh
h ng th c ti n môn Hóa h că8ătrênăđ a bàn qu n Th Đ c, thành ph H Chí Minh” nhằm t o niềm tin yêu khoa học vƠ tăng sự h ng thú học tập c a học sinh để
t đo giúp học sinh vận d ng những kiến th c đƣ học vào thực tiễn
1.2 Hệ̉ăTHỌNGăCACăKHAIăNIệ̉MăVAăCACăTHUỆ̉TăNG ̃ ăLIÊN QUAN
1.2.1 T̉ chức ḍy ḥc
LƠ quá trình h ớng dẫn, lƣnh đ o, kiểm soát, vận d ng các ph ng pháp d y
học, thực hiện các hình th c tổ ch c d y học để đ t đ c các nhiệm v d y học đƣ
đề ra
Để tổ ch c t́t việc d y học, giáo viên cần làm việc có kế ho ch khoa học,
hiểu rõ m c tiêu, sáng t o tìm các gi i pháp phù h p, sáng sút trong các tình húng
d y học, yêu cầu cao đ́i với học sinh và chính mình, nắm bắt, lắng nghe tơm t , nguyện vọng c a học sinh, t o không khí an toàn, tho i mái, say mê học tập
1.2.2 Đ̣nhăh ́ng giá tṛ 3
H ớng dẫn, khuyến khích hình thành nhận th c c a HS đ́i với những m c tiêu c b n c a giáo d c ẩn ch a những giá trị vật chất và tinh thần cần đ t tới Định h ớng giá trị đ c hình thành trong nhân cách c a HS có tác d ng chi ph́i
m nh mẽ quá trình học tập, rèn luyện với kỳ vọng chiếm l̃nh bằng đ c các giá trị
đó vƠ khi đó nó trở thƠnh đ ng c vƠ m c đích c b n c a ho t đ ng học tập Trong
nền kinh tế thị tr ờng vấn đề việc làm ổn định và có thu nhập cao là những định
h ớng giá trị c b n dẫn dắt các hƠnh đ ng học tập c a HS Trách nhiệm c a XH,
c a ngành, c a nhƠ giáo lƠ đ a ra những biện pháp, ch tr ng, chính sách h p lí để điều chỉnh những định h ớng giá trị c a cá nhân sao cho phù h p với những định
h ớng giá trị c b n c a toàn XH, khiến cho chúng kết h p hƠi hòa đ c l i ích cá nhân với l i ích toƠn XH vƠ tránh đ c những mâu thuẫn XH n y sinh, khắc ph c
đ c những xung đ t tâm lí trong b n thân m i ng ời
1.2.3 Th ̣cătiễn
Theo triêt ho ̣c Mac – Lênin, th ̣c tiễn la chỉ toan bộ ho t đ ng vật chất có
m c đích mang tính lịch sử - xƣ h i c a con ng ời nhằm c i t o tự nhiên vƠ xƣ h i
vƠ b n thơn con ng ời
Trang 23
Ho t đ ng c a con ng ời bao gồm : Ho t đ ng vật chất vƠ ho t đ ng tinh thơn Th ̣c tiễn la ho t đ ng vật chất Ho t đ ng vật chất lƠ những ho t đ ng mƠ
ch thể sử d ng ph ng tiện vật chất tác đ ng vƠo đ́i t ng vật chất nhằm c i t o chúng theo nhu cầu c a con ng ời
Ho t đ ng c a thực tiễn mặc dù ph i th ông qua t ng ca nhơn , t ng nhom
ng i nh ng hoa ̣t đô ̣ng của t ng ca nhơn t ng nhom ng i không thể tach r i cac quan hê ̣ xã hội M c đích c a ho t đ ng thực tiễn lƠ nhằm thỏa mƣn những nhu cầu
vơ ̣t chơt va tinh thơn của ca nhơn va xã hội
Vaiătroăc a th ̣cătiễnăđôiăố iăệ́ăệỘ́n:
Th ̣c tiễn la cơ sở của li luận:
- Th ̣c tiễn đê ra nhu cơu nhiê ̣m vụ cach th c va khuynh h ng vơ ̣n đô ̣ng phát triển cho lí luận
- Lí luận lƠ kết qu c a thực tiễn
- Thông qua th ̣c tiễn để hinh thanh li luơ ̣n
- Th c tiễn lam n y sinh vơn đê m i đoi hỏi li luơ ̣n phải bổ sung
- Th ̣c tiễn la nguôn gôc của nhơ ̣n th c
Th ̣c tiễn la cơ sở động l ̣c của li luận:
- Th ̣c tiễn đem la ̣i l ̣i ich, kích thích con ng ời tìm hiểu khái quát thƠnh lí luận
- Th ̣c tiễn thuc đởy nganh khoa ho ̣c m i ra đ i – khoa ho ̣c li luơ ̣n
Th ̣c tiễn la mục đich của li luận:
- M c đích c a lí luận lƠ nơng cao năng lực ho t đ ng c a con ng ời trong
ho t đ ng thực tiễn đem l i l i ích cao nhất
- Ho t đ ng thực tiễn lƠm biến đổi tự nhiên – XH theo mục đich con ng i
- Lí luận ph i đáp ng nhu cầu thực tiễn
Th ̣c tiễn la tiêu chuẩn của chân ly c̉a ĺ lụn:
- Lí luận phù h p với hiện thực khách quan vƠ đ c thực tiễn kiểm nghiệm
- Th ̣c tiễn la tiêu chuởn khi no đa ̣t đ ̣c tinh toan ve ̣n của no
- Th ̣c tiễn la th c đo gia tri ̣ của nh ̃ng tri th c đã đa ̣t đ ̣c trong li luơ ̣n
VaiătroăcỐ̉aăệiăệỐậnăđôiăố iăth ̣cătiễn:
Ĺ lụn đ́ng vai tr̀ soi đ ờng cho tḥc tĩn:
- D ̣ bao khả năng phat triển th ̣c tiễn
- LƠ c sở khắc ph c h n chế vƠ tăng năng lực ho t đ ng con ng ời
- Giác ng m c tiêu lỦ t ởng t o thƠnh s c m nh
Trang 24 Ĺ lụn kh́i qút đ ̣c những kinh nghịm c̉a tḥc tĩn:
- LƠ logic c a thực tiễn song có thể l c hậu so với thực tiễn
- Ph i do thực tiễn quy định
- Có tính năng đ ng, ph i điều chỉnh phù h p với thực tiễn
T nh ̃ng phơn tich trên, ph ng phap luơ ̣n đ ̣c rut ra để đi ̣nh h ng cho
ho t đ ng nhận th c vƠ ho t đ ng th ̣c tiễn của con ng i Trong hoa ̣t động của cuô ̣c sông con ng i muôn đa ̣t đ ̣c kêt quả tôi u cơn phải tôn trọng nguyên tăc thông nhơt gi ̃a li luơ ̣n va th ̣c tiễn:
Lí luận ph i đ c liên hệ với thực tiễn
Nêu xa r i th ̣c tiễn sẽ dỡn đên sai lơm chủ quan , duy y chi , giáo điều, máy móc, quan liêu
Nêu tuyê ̣t đôi hoa vai tro th ̣c tiễn sẽ r i vao chủ nghĩa th ̣c dụng
Lí luận mƠ không có thực tiễn lƠm c sở vƠ tiêu chuẩn để xác định tính chơn li thi đo la li luơ ̣n suông
Th ̣c tiễn ma không co li luơ ̣n khoa ho ̣c soi sang thi sẽ thƠnh thực tiễn
mù quáng
1.2.4 Tính th ̣c ti n trong ḍy ḥc
D y học có tính thực tiễn sẽ t o đ ng c học tập, t o c sở điều chỉnh quá trình d y học Ngày nay với công nghệ càng ngày càng tiên tiến con ng ời càng tiếp xúc với hóa chất nhiều h n Chính vì thế nên việc giáo viên đem những kiến th c
đƣ d y gắn liền với thực tiễn hằng ngày mà học sinh có thể kiểm ch ng Điêu nay sẽ làm cho việc d y học thêm sinh đ ng, đ t hiệu qu cao, học sinh tin yêu vào khoa học và góp phần nâng cao hiệu qu cho việc d y học sau này
1.2.5 Tổăch cădạyăhọcătheoăđi ̣nhăh ngăth ̣cătiễn
Quan điểm da ̣y ho ̣c la nh ̃ng đi ̣nh h ng tổng thể cho cac hanh động ph ng pháp, trong đo co s ̣ kêt h ̣p gi ̃a cac nguyên tăc da ̣y học lam nên tảng , nh ̃ng c
s ̉ ly thuyêt của ly luơ ̣n da ̣y học , nh ̃ng điêu kiê ̣n da ̣y học va tổ ch c cũng nh
nh ̃ng đi ̣nh h ng vê vai tro của GV va HS trong qua trinh da ̣y học
Quan điểm da ̣y ho ̣c la nh ̃ng đi ̣nh h ng mang tinh chiên l ̣c , c ng lĩnh,
lƠ mô hình lỦ thuyết c a ph ng pháp d y học
D y học theo định h ớng thực tiễn : D y học mƠ GV có thể áp d ng nhiều
ph ng phap da ̣y ho ̣c để tổ ch c da ̣y ho ̣c cho HS sao cho phu h ̣p v i mục tiêu , nô ̣i
Trang 25dung bai ho ̣c v Ơ trình đ c a HS Để t đo HS co thể vơ ̣n dụng nh ̃ng kiên th c đã học áp d ng vƠo trong cu c śng thực tiễn hằng ngƠy
Nh ăốậy: Tổ ch c dạy học theo đi ̣nh h ơng th ̣c tiễn la qua trinh GV vận
ḍng ćc ph ơng ph́p ḍy ḥc đ̉ th ̣c hiê ̣n cac hinh th c tổ ch c dạy học nhăm
h ơng dẫn, khuyên khich hinh thanh nhận th c ở HS nh ̃ng kiên th c ma găn liên vơi cuộc sông hăng ngay Hỉu ṃt ćch đơn gỉn, t̉ chức ḍy ḥc theo đ̣nh
h ơng th ̣c tiễn l̀ GV tổ ch c dạy học sao cho HS thông qua nh ̃ng kiên th c đã ḥc ć th̉ ứng ḍng v̀o tḥc t́ v̀ gỉi th́ch đ ợc cac vân đê co liên quan đên cuộc sông hăng ngay đang diễn ra
1.2.6 H̀nhăthứcăt̉ăchứcăḍyăḥcămôn H́aăḥcẳătr ̀ngăphổăthông
Hình th c tổ ch c d y học:
N.Đ Nhikandrôp đã đ a ra đi ̣nh nghĩa nh sau : “Hinh th c tổ ch c dạy ḥc l̀ ph ơng thức t́c đ̣ng qua ḷi giữa ng ời ḍy v̀ ng ời ḥc , trong đo nội dung ph ơng phap dạ y học đ ợc th ̣c hiê ̣n”
Hình th c tổ ch c d y học : LƠ cách th c tổ ch c quá trình học tập cho ng ời học theo m t trật tự vƠ chế đ nhất định , phù h p với m c đích , nô ̣i dung da ̣y ho ̣c nhăm th ̣c hiê ̣n cac nhiê ̣m vụ da ̣y học đƣ quy định
Hình th c tổ ch c d y học xác định : B ̉i thanh phơn tham gia, đi ̣a điểm, th i gian ho ̣c tơ ̣p cụ thể va cach th c tac đô ̣ng của giao viên đên học sinh S ̣ thay đổi các hình th c tổ ch c d y học nhằm đ t n hiê ̣m vụ của viê ̣c da ̣y học va giao dục luôn găn liên v i s ̣ thay đổi hoa ̣t đô ̣ng của giao viên va học sinh
Hình th c tổ ch c việc d y học Hóa học ở tr ờng phổ thông:
Theo nhom cac tac giả Nguyễn Ngọc Quang , Nguyễn C ng, D ng Xuơn Chinh “Ly lu ận d y học hóa học” – NXB giáo d c - năm 1977, trang 115 thì hiện nay da ̣y ho ̣c Hóa học ở tr ờng phổ thông co 3 hình th c : Hình th c da ̣y ho ̣c ly thuyêt, hình th c lao đ ng kỹ thuật tổng h p, hình th c ngoa ̣i khoa va da ̣y thêm
Hình th c d y học lỦ thuyết trên lớp : Hình th c nƠy bao gồm các kiểu bƠi lên l p (diễn giảng, bƠi gi ng có thí nghiệm , công tac t ̣ lơ ̣p của học sinh… ); Các buổi tham quan, th ̣c hanh trong phong thí nghiệm, các kỳ thi, t ̣ ho ̣c ̉ nha…
Hình th c lao đ ng kỹ thuật tổng h p : Hình th c nƠy bao gồm các giờ d y
th công, th ̣c hanh, x ̉ng tr ng, các buổi lao đ ng t i các c quan s n xuất…
Hình th c ngo i khóa vƠ d y thêm: Hình th c ngo i khóa vƠ d y thêm
th ng ap dụng đôi v i nh ̃ng nhom học sinh co thiên h ng va h ng thu v i môn học vƠ c những học sinh chậm phát triển, học ḱm trong việc l̃nh h i môn học đó
Trang 26 Hình th c nƠy giữ vai tro chủ chôt trong hê ̣ thông cac hinh th c da ̣y học hiê ̣n nay ̉ tr ng phổ thông vi qua hoa ̣t động ngoa ̣i khoa va da ̣y thêm , ng i giao viên co thể hoan thanh 3 nhiê ̣m vụ chinh:
+ Phát triển h ng thú học tập hóa học, nâng cao chơt l ̣ng ho ̣c, m ̉ rộng kiên
th c va kỹ năng băng viê ̣c nghiên c u học tơ ̣p thêm cac vơn đê khac vê hoa học
+ Tổ ch c cac lao đô ̣ng công ich va khoa ho ̣c v a phục vụ xã hội , nhƠ
tr ng v a nơng cao chơt l ̣ng ho ̣c tơ ̣p
+ Tổ ch c s ̉ dụng th i gian r nh rỏi một cach it l ̣i , h ng thu, h ̣p ly va co hiê ̣u suơt cao nhơt
Hình th c ngo i khóa học tiến hƠnh d ới 4 d ng chính:
Tổ va nhom ngoa ̣i khoa hoa ho ̣c
NgƠy h i hóa học
Cơu la ̣c bô ̣ hoa ho ̣c
Thi ho ̣c sinh giỏi vê hoa học
Các d ng c b n trên gắn bó chặt chẽ với nhau t o nên m t hệ th́ng các
ph ng phap tổ ch c viê ̣c da ̣y ho ̣c hoa ho ̣c noi chung va da ̣y ho ̣c noi riêng ̉ cac
tr ng phổ thông hiê ̣n nay
1.3 C ăS ̉ ăLIăLUỆ̉NăCỦAăVIệ̉CăTỌ̉ăCH CăDA ̣YăHỌCăTHEOăĐI ̣NHă
H NGăTH ̣CăTIể̃NăMỌNăHOA H C
1.3.1 CácăngỐyênăt́căḍyăḥc
1.3.1.1 Khái ni măngỐyênătĕcădạyăhọc
- Nguyên tắc (Principle): LƠ c sở đầu tiên, lƠ t t ởng chỉ đ o, quy tắc c
b n, yêu cầu c b n đ́i với ho t đ ng và hành vi
- Nguyên tắc d y học lƠ nh ̃ng luơ ̣n điểm c bản phải d ̣a vao khi giảng da ̣y
nh ̃ng vơn đê khoa học
- Tác gi khác cho rằng : Nguyên tăc da ̣y ho ̣c la nh ̃ng ph ng h ng chung
đ ̣c đúc kêt thƠnh những luận điểm c b n có giá trị chỉ đ o toƠn b công tác d y học theo đúng quy luật c a quá trình d y học
Nguyên t ắc ḍy ḥc là ng̣n đ̀n soi śng cho h̀nh đ̣ng c̉a GV, đ̣nh
h ́ng cho h̀nh đ̣ng c̉a GV trong quá trình ḍy ḥc, nó ch̉ đ̣o vịc GV ḷa cḥn
n ̣i dung ph ơng ph́p, ph ơng tịn, hình thức t̉ chức ḍy ḥc sao cho phù ḥp v́i
m ̣c tiêu bài ḍy
Trang 27 Vì v ̣y, nguyên tắc ḍy ḥc nó sẽ ch̉ đ̣o tín trình ḍy ḥc c̉a GV và đ̣nh h ́ng cho GV ḷa cḥn ph ơng ph́p ḍy ḥc sao cho tḥc hịn đ ̣c tốt
m ̣c đ́ch, yêu cầu c̉a ḍy ḥc
1.3.1.2 NgỐyênătĕcăđảmăbảoăs ̣ăthôngăgi ̃aăệyăệỐậnăốaăth ̣cătiễn
Viê ̣c trinh bay hê ̣ thông cac nguyên tăc cũng co nhiêu cach khac nhau tuy theo quan điểm củ a t ng tac giả Tuy nhiên ng i nghiên c u đông tinh v i tac giả chia thanh 7 nguyên tăc da ̣y ho ̣c cụ thể nh sau:
Nguyên tắc đ m b o sự th́ng nhất giữa tính khoa học và tính giáo d c Nguyên tắc đ m b o sự th́ng nhất giữa lý luận và thực tiễn
Nguyên tắc đ m b o sự th́ng nhất giữa ho t đ ng d y và học
Nguyên tắc đ m b o tính vững chắc c a tri th c và tính mềm dẻo c a t duy trong quá trình d y học
Nguyên tắc đ m b o sự th́ng nhất giữa tính vừa s c chung với tính vừa
s c riêng trong quá trình d y học
Nguyên tắc đ m b o th́ng nhất giữa cá nhơn vƠ tập thể
Nguyên tắc đ m b o sự th́ng nhất giữa vai trò tự giác, tích cực, đ c lập
N i dung c a các nguyên tắc, ta có thể tóm gọn, nh ng việc vận d ng từng nguyên tắc nh thế nào cho hiệu qu trong thực tế là m t vấn đề rất lớn vƠ đa
d ng Cần vận d ng ph́i h p linh ho t các nguyên tắc d y học Chỉ có nh vậy ta
gi i quyết t́t nhiệm v d y học, góp phần nâng cao chất l ng gi ng d y
Tuy nhiên đ́i với HS lớp 8 điều quan trọng là làm sao cho các em yêu thích môn Hóa học để từ đó t o tiền đề cho cac em ho ̣c tôt h n môn Hoa học sau nƠy Mà mún các em có sự h ng thú trong học tơ ̣p thì nguyên t ắc đề cập ở đơy lƠ nguyên tắc đảm bảo s ̣ th́ng nhất giữa lí luận và thực tiễn B ̉i vi, nếu HS tin vào
nh ̃ng gì mình đ c học và ng d ng chúng vào trong cu c śng hằng ngày thì không những làm cho HS tin vào khoa học mà càng yêu thích vƠ mún khám phá thêm kiến th c mƠ mình đƣ vƠ đang học
Nguyên t ́căđ̉m b̉o ṣ th ng nh t giữa lý lụn và tḥc ti n
T ̣i sao ph̉iăđ̉m b̉o ṣ th ng nh t giữa lý lụn và tḥc ti n
Vì đơy lƠ hai mặt c a m t vấn đề, h tr nhau cùng phát triển
C sở c a lý luận là thực tiễn (thực tiễn là nguồn ǵc, đ ng lực m c đích
c a lý luận va th ực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính đúng sai c a lý luận: tuyệt đ́i, t ng đ́i)
Trang 28 Lý luận là nền t ng để con ng ời định h ớng và gi i quyết các vấn đề trong thực tiễn
Ng c l i, thực tiễn bổ sung các tình húng, tr ng thái, kết qu , … mới cho lý luận, cập nhật và nâng cấp lý luận lên tầm cao mới
S c n thi t có nguyên t c này
Vì nguyên tắc này giúp cho:
Quá trình d y học có c sở, có ch ng c , tránh tr ờng h p lý luận suông
Việc d y học liên hệ và gi i quyết những vấn đề phát sinh từ thực tiễn
Giúp HS tránh tình tr ng: Thực tiễn mù quáng vì không lý luận
Giúp HS vận d ng lý thuyết vào trong thực tế m t cách khoa học, tránh làm theo b n năng vƠ c m tính
Cách v ̣n d ng
Giáo viên c ần:
Giúp HS hiểu rõ nguồn ǵc thực tiễn, c sở c a lý luận, quá trình phát triển và ḿi quan hệ t ng h giữa lý luận và thực tiễn trong lịch sử c a từng nghề nghiệp c thể
Đ m b o sự cơn đ́i giữa lý thuyết và thực hành về thời l ng cũng
nh n i dung
Nhận định thực tiễn xã h i, h tr HS định h ớng nghề nghiệp t ng lai, cung cấp cho ho ̣c sinh lỦ lu ận c b n cần thiết cho những nghề nghiệp này, h tr
HS phát triển những lý luận nói trên để áp d ng vào thực tiễn
Th ờng xuyên tham gia vào ho t đ ng thực tiễn nghề nghiệp c a xã h i
để cập nhật tri th c và nâng cấp hệ th́ng lý luận c a b n thân
Linh ho t và sáng t o trong việc vận d ng ph ng pháp vƠ hình th c tổ
ch c d y học
Kết h p với nhƠ tr ờng t o điều kiện cho HS xâm nhập thực tế để kiểm
ch ng lý thuyết đƣ học, nhận biết đ c đ sai lệch khi chuyển từ lý thuyết sang
thực tiễn, từ đó cập nhật tri th c và hệ th́ng lý luận c a b n thân
Kết h p với nhƠ tr ờng và các tổ ch c có liên quan để kích thích và phát triển kh năng sáng t o c a HS dựa trên lý luận s̃n có, áp d ng có chọn lọc các sáng t o đó vƠo thực tiễn
Ví d : Để HS học tập t́t và trở thƠnh ng ời hữu ích cho xã h i, giáo viên
Trang 29 Xác định trình đ tri th c tổng quát và chuyên môn c a HS
Cung cấp hệ th́ng lý luận (tri th c) tiếp theo (mới) với c ờng đ vừa
ph i để tránh hậu qu nhàm chán hay h t hẫng
H tr HS có điều kiện xâm nhập thực tế để kiểm ch ng và áp d ng lý
luận đƣ học thông qua tham quan, thí nghiệm, thực tập, tham gia các cu c thi, nghiên c u …
Khuyến khích HS ph n hồi, trao đổi những tri th c đƣ thu thập đ c từ
thực tiễn để h tr HS cập nhật và nâng cấp hệ th́ng lý luận c a b n thân
1.3.2 Nguyên t căchungătrongăda ̣yăho ̣cămônăH́aăh c
Sự hình thƠnh các khái niệm hoá học ban đầu ph i dựa trên các kiến th c thực tiễn đ n gi n, v́n kiến th c hoá học mƠ học sinh có đ c từ các môn học khác Các khái niệm hoá học đ c hình thƠnh ph i chính xác, th́ng nhất, chặt chẽ,
ấn t ng để học sinh nhớ lơu
Trong gi ng d y cần sử d ng các ph ng tiện trực quan thích h p vƠ tận
d ng triệt để thí nghiệm hoá học để giúp học sinh dễ hiểu bƠi, tăng tính hấp dẫn,
h ng thú học tập b môn
Cần chú Ủ r̀n luyện cho học sinh thói quen sử d ng ngôn ngữ Hoá học
m t cách chính xác, khoa học, th ờng xuyên ngay từ những bƠi học đầu tiên từ cách gọi tên, viết kí hiệu, công th c hoá học, viết cơn bằng ph ng trình hoá học
Ph i thực hiện đầy đ các bƠi thực hƠnh từ đ n gi n đến ph c t p để hình thành vƠ r̀n luyện k̃ năng thực hƠnh hoá học cho học sinh
H̀nhă1.3:ăNgỐyênăt́căth ngănh tăgiữaăệ́ăệỘ́năố̀ătḥcăti n
Trang 30Tăng c ờng ôn luyện kiến th c, k̃ năng vận d ng kiến th c, gi i các d ng bƠi tập Hoá học để phát triển t duy cho học sinh vƠ hình thƠnh ph ng pháp nhận
Khi nghiên c u các biến đổi c a chất ngoƠi việc dùng thí nghiệm hoá học
để minh họa cho các biến đổi cần vận d ng lỦ thuyết ch đ o gi i thích b n chất các biến đổi để học sinh hiểu sơu sắc các kiến th c vƠ thông qua đó để r̀n luyện thao tác t duy
Phát huy hết năng lực sẳn co của HS
1.3.3 Cácăh̀nhăthứcăt̉ăchứcăḍyăḥcămôn Hóa ḥcăhiê ̣nănay
1.3.3.1 Tổăch căcacăhọtăđộngăḍyăḥc mônăHoaăhọc trongăgi ḥc
Nguyênătĕcăchung:
Tổ ch c hoạt động học tập cho HS theo đi ̣nh h ơng đổi mơi ph ơng phap dạy học :
Phát triển ở HS năng lực nhận th c , năng l ̣c hanh đô ̣ng , năng l ̣c giải quyêt vơn đê va năng l ̣c t ̣ ho ̣c
HS phải đ ̣c hoa ̣t động nhiêu h n trong gi học
Viê ̣c tổ ch c cac hoạt động học tập h ơng đên:
Phát huy tính tích cực ch đ ng vƠ sáng t o trong nhận th c học tập
T o điều kiện cho HS t ̣ l ̣c phat hiê ̣n va giải quyêt vơn dê
Tăng c ng trao đổi, th o luận để tìm tòi, thu nhơ ̣n kiên th c
T o điều kiện cho HS ho t đ ng h p tác trong nhóm nhỏ
T o điều kiện cho HS tự đánh giá, đanh gia lỡn nhau
Tơ ̣n dụng tri th c th c tiễn, kinh nghiê ̣m của HS để xơy d ̣ng va vơ ̣n dụng kiên th c m i
S ̉ ădụngăthốănghiê ̣măvƠăph ngăti năd yăh c tổăch căcacăhoa ̣tăđô ̣ngăho ̣cătơ ̣p:
D̀ngăth́ănghi măt̉ăchứcăhọtăđộngăỆiểmănghi măgỉăthỐyế t, d ̣ăđoanăệyăthỐyêt
Dùng thí nghiệm Hóa học để kiểm nghiê ̣m giả thuyêt , d ̣ đoan ly thuyêt
th ng đ ̣c s ̉ dụng phôi h ̣p v i ph ng phap nghiên c u
Trang 31 Thí nghiệm hóa học đ c dùng lƠ nguồn kiến th c để GV tổ ch c vƠ
h ớng dỡn cac hoa ̣t đô ̣ng của HS:
- Hiểu va năm v ̃ng vơn đê cơn nghiên c u
- Nêu ra giả thuyêt khoa học, nh ̃ng d ̣ đoan
- Lơ ̣p kê hoa ̣ch giải ng v i t ng giả thuyêt
- Chuởn bị hóa chất, d ng c , đề xuất cách tiến hƠnh thí nghiệm
- Quan sat thi nghiê ̣m (GV biểu diễn) hoă ̣c tiên hanh thi nghiê ̣m, mô tả hiê ̣n t ̣ng
- Xác nhận gi thuyết, d ̣ đoan đung
- Gi i thích, kêt luơ ̣n vê kiên th c m i va ph ng phap nhơ ̣n th c
Nh vơ ̣y GV đã tổ ch c cho HS tham gia cac hoa ̣t động của ng i nghiên
c u, qua đo ma hinh thanh kỹ năng nghiên c u khoa ho ̣c, năng l ̣c phat hiê ̣n va giải quyêt vơn đê ho ̣c tơ ̣p
D̀ngăth́ănghi măh́aăḥcăt̉ăchứcăchoăḥcăsinhănghiênăcứỐăt́nhăch tăcá căchât
GV tổ ch c, điêu khiển HS tiên hanh cac hoạt động học tập:
- Phơn tich vê thanh phơn, cơu ta ̣o chơt cơn nghiên c u
- D ̣ đoan tinh chơt, kh năng tham gia ph n ng
- L ̣c cho ̣n thí nghiệm hóa học dùng để kiểm tra d ̣ đoan (Chọn hóa chất ,
d ng c , cách tiến hƠnh, hiê ̣n t ̣ng đã xảy ra…)
- Tiên hanh thi nghiê ̣m , quan sat hiê ̣n t ̣ng thi nghiê ̣m , xác nhận tính đúng đăn của nh ̃ng d ̣ đoan
- Gi i thích hiện t ̣ng thi nghiê ̣m, lơ ̣p ph ng trình hóa học
- Kêt luơ ̣n vê tinh chơt của chơt nghiên c u
D̀ngăth́ănghi măđ iăchứng
Khi hình thanh mô ̣t khai niê ̣m, mô ̣t quy tăc, mô ̣t quy luơ ̣t để giup HS hiểu va
t ̣ nêu ra đ ̣c nh ̃ng kêt luơ ̣n đơy đủ , chính xác về dấ u hiê ̣u bản chơt của khai niê ̣m, n i dung của quy tăc , quy luơ ̣t GV cơn tổ ch c cho HS s ̉ dụng thí nghiệm đôi ch ng để hinh thanh, kiểm nghiê ̣m quy luơ ̣t
- HS xac đi ̣nh thi nghiê ̣m kiểm nghiê ̣m
- Chọn yếu t́ tác đô ̣ng, gi ̃ nguyên trong thi nghiê ̣m đôi ch ng
- D ̣ kiên cach tiên hanh, hiê ̣n t ̣ng đung theo quy luơ ̣t
- Tiên hanh thi nghiê ̣m, quan sat, gi i thích, xác nhận
- Kêt luơ ̣n vê kiên th c thu nhơ ̣n đ ̣c
Trang 32 D̀ngăth́ănghi măh́aăḥcăđểăṭoăt̀nhăhỐôngăcoăốânăđê
Khi dung thí nghiệm hóa học để t o tình húng có vấn đề GV cần tổ ch c
các hoa ̣t đô ̣ng ho ̣c tơ ̣p cho HS:
- Nh la ̣i kiên th c co liên quan
- D ̣ đoan hiê ̣n t ̣ng thi nghiê ̣m sẽ xảy ra theo ly thuyêt (trên c s ̉ kiên
th c đã co)
- Tiên hƠnh thí nghiệm hoặc h ớng dẫn HS tiến hƠnh thí nghiệm
- HS quan sat hiê ̣n t ̣ng xảy ra không đung nh đa s ́ HS dự đoán gơy ra mơu thuỡn nhơ ̣n th c Xuơt hiê ̣n vơn đê nghiên c u
- GV tổ c h c cho HS phat biểu vơn đê cơn nghiên c u d i da ̣ng bai toan
nhơ ̣n th c kich thich HS tim toi giải quyêt vơn đê
- Tổ ch c cho HS giải quyêt vơn đê (GV h ng dỡn HS tham gia hoă ̣c độc
lập gi i quyêt vơn đê)
- Kêt luơ ̣n vê kiên th c va con đ ng tim kiêm, thu nhơ ̣n kiên th c
S ̉ ădỘ́ngămôăhinh, h̀nhăố̃, s ăđô
S ̉ dụng mô hinh, hình vẽ, s đô tổ ch c cac hoa ̣t động học tơ ̣p đa da ̣ng d i các hình th c:
- Dùng mô hình, hình vẽ, s đô co đơy đủ thông tin lam nguôn kiên th c tổ
ch c cho HS quan sat , khai thác thông tin, hình thƠnh kiến th c mới hoă ̣c vơ ̣n dụng kiên th c, kỹ năng
- Dùng hình vẽ, s đô không đơy đủ thông tin yêu cơu HS bổ sung thông tin con thiêu
- Dùng hình vẽ, s đô không chu thich (s đô cơm) tổ ch c cho HS điên chu thích cho m t n i dung c thể hoặc vận d ng khái quát kiến th c
- Dùng hình vẽ, s đô ch a đơy đủ, ch a đung để HS t ̣ kiểm tra va điêu chỉnh
- S ̉ dụng hinh vẽ , s đô tổ ch c ôn tơ ̣p , kiểm tra khả năng vơ ̣n dụng kiên
th c khai quat
D̀ngăbƠiăt păh́aăh căt ăch c ho tăđ ngăh căt p:
D̀ngăb̀iăṭpăh́aăḥcăt̉ăchứcăhọtăđộngăḥcăṭpăh̀nhăth̀n hăỆhaiăniê ̣m, Ệiênăth căm i
- GV l ̣a cho ̣n , xơy d ̣ng hê ̣ thông bai tơ ̣p để điêu khiển , h ng dỡn HS t duy, tìm ra những dấu hiệu b n chất c a khái niệm cần hình thƠnh
- HS giải bai tơ ̣p, phát biểu đ c n i dung khái niệm bằng ngôn ngữ hóa học
- GV điêu chỉnh, bổ sung để HS phat biểu chinh xac khai niê ̣m
Trang 33 S ̉ ădỘ́ngăbaiătậpăth ̣cănghiê ̣măhoaăhọc
Dùng bƠi tập thực nghiệm tổ ch c ho t đ ng cho HS nhằm r̀n luyện kỹ năng
vơ ̣n d ng kiến th c, kỹ năng thực hƠnh, ph ng phap lam viê ̣c khoa ho ̣c GV cơn tổ
ch c cac hoa ̣t đô ̣ng ho ̣c tơ ̣p:
Gi i quyết lỦ thuyết: HS phơn tich ly thuyêt, xơy d ̣ng cac b c giải băng thí nghiệm, d ̣ đoan hiê ̣n t ̣ng, kêt quả thí nghiệm
Tiên hanh thi nghiê ̣m để kiểm ch ng cac b c giải ly thuyêt
- Quan sat, mô tả đơy đủ, đung hiê ̣n t ̣ng thi nghiê ̣m vƠ gi i thích đúng các hiê ̣n t ̣ng đo
- Đ́i chiếu kết qu thí nghiệm v ới viê ̣c giải quyêt lỦ thuyết Nhơ ̣n xet va kêt luơ ̣n vê cach giải
S ̉ ădỘ́ngăbaiătậpăth ̣cătiễn
S ̉ dụng bai tơ ̣p th ̣c tiễn tổ ch c cac hoa ̣t động học tơ ̣p giup HS vơ ̣n
d ng kiến th c hóa học gi i quyết các vấn đề thực tiễn có liên quan đến hoa ho ̣c
GV dung bai tơ ̣p th ̣c tiễn, tổ ch c cho HS tìm tòi, phát hiện kiến th c
GV tổ ch c cho HS nêu hiê ̣n t ̣ng th ̣c tê , t ̣ xơy d ̣ng bai tơ ̣p th ̣c tiễn (th o luận trong nhóm, thách đ́ thi đua với các nhóm khác…)
Tổăch căhoa ̣tăđô ̣ngăho ̣cătơ ̣păh ̣pătacătheoănhomănhỏ:
L p ho ̣c đ ̣c chia thanh t ừng nhóm nhỏ từ 4 đến 6 HS Tùy m c đích , yêu cơu của vơn đê học tơ ̣p , các nhóm đ c phơn chia ngẫu nhiên hoặc có ch Ủ , đ ̣c duy tri ổn đi ̣nh hoă ̣c thay đổi trong t ng phơn của tiêt học , đ ̣c giao cung một nhiê ̣m vụ hoă ̣c nh ̃ng nhiê ̣m vụ khac nhau băng phiêu giao viê ̣c
Cácăb ́căc aămộtătiếtăḥcătheoănh́măćăthểănh ăsaỐ:
L̀m vịc chung c̉ ĺp:
- Nêu vơn đê, xác định nhiệm v nhận th c
- Tổ ch c cac nhom, giao nhiê ̣m vụ
- H ng dỡn cach lam viê ̣c trong nhom
L̀m vịc theo nh́m:
- Phơn công trong nhom
- Cá nhơn lƠm việc đ c lập rồi trao đổi hoặc tổ ch c th o luận trong nhóm
- C ̉ đa ̣i diê ̣n một HS trinh bay kêt quả lam viê ̣c trong nhom
B́o ćo tr ́c ĺp:
- Các nhóm lần l t báo cáo kết qu
Trang 34LƠ m t hình th c d y học đặc thù c a quan điểm d y học định h ớng hƠnh
đô ̣ng NgƠy nay d y học dự án đ c sử d ng r ng rƣi trên thế giới , trong cac cơp học, môn ho ̣c
Tổ ch c tro chơi học tập
Trò ch i có tác d ng hòa đồng sơu r ng vƠ thu hut m c đô ̣ tơ ̣p trung của học sinh ma không mô ̣t ph ng phap nao sanh đ ̣c
Tổ ch c ho ̣c tơ ̣p k ết h ̣p v i cac tro ch i lam tăng h ng thu , c m tình c a học sinh đ́i với môn học vƠ giáo viên
Tổ ch c cac hoạt động ngoại khoa
Ho t đ ng ngo i khóa lƠ những ho t đ ng học tập , giáo d c học sinh đ c tổ
ch c ngoai ch ng trinh băt buô ̣c va t ̣ cho ̣n , do giao viên điêu khiển co s ̣ hỗ tr ̣
Tham quan ho ̣c tơ ̣p: Có tác d ng gắn lỦ thuyết với thực tiễn
D y thêm: Đ́i với những HS cần h tr thêm kiến th c hoặc những học sinh chơ ̣m phat triển, học ḱm trong việc l̃nh h i môn Hóa học
1.3.4 Gĕn ệiênăgiảngădạyămôn H́aăḥcăố́iătḥcăti n
Viê ̣c găn liên viê ̣c giảng dạy hoa học vơi th ̣c tiễn bao gôm 4 nội dung sau:
Cung cơp cho ho ̣c sinh nh ̃ng c s ̉ khoa học của nên sản xuơt hoa học Cho ho ̣c sinh tim hiểu nh ̃ng thanh t ̣u của viê ̣c ng dụng hoa học vao sản xuơt va quôc phong, khoa ho ̣c va đ i sông
R̀n cho học sinh những kỹ năng thực hƠnh hóa học
Trang 35Đ a ho ̣c sinh tham gia cac hoa ̣t đô ̣ng th ̣c tiễn co vơ ̣n dụng cac kiên
th c hoa ho ̣c
Nh ̃ng biện phap găn liên việc giảng dạy hoa học vơi th ̣c tiễn:
Mỗi bai giảng giao viên cơn xem xet nh ̃ng kiên th c nao co liên quan đến thực tế (đ i sông , s n xuất , quôc phong ) vƠ chuẩn bị chu đáo những t liệu ,
ví d minh ho ̣a
R̀n cho học sinh những kỹ năng thực hƠnh hoá học
Cho cac bai tơ ̣p (lỦ thuyết vƠ thực nghiệm ) có n i dung liên quan đến
th ̣c tê cuô ̣c sông
Đ a ho ̣c sinh tham gia cac hoa ̣t đô ̣ng th ̣c tiễn co vơ ̣n dụng cac kiên
th c hoa ho ̣c
Tổ ch c cac buổi tham quan c s ̉ sản xuơt, nhƠ máy, xí nghiệp
Tổ ch c cac buổi noi chuyê ̣n va hoa ̣t đô ̣ng ngoa ̣i khoa
Tổ ch c cho ho ̣c sinh s u tơm cac mỡu vơ ̣t, tƠi liệu…
Tổ ch c cho ho ̣c sinh viêt bao t ng, ra cac tơ ̣p san hoa ho ̣c…
Nh ̃ng nganh nghê co s ̉ dụng kiên th c hoa học:
Có rất nhiều ngƠnh nghề không thu c l̃nh vực s n xuất hóa học nh ng có
s ̉ dụng nhiêu đên kiên th c hoa học:
Y, d ̣c: Trao đổi chơt trong c t hể, dinh d ̃ng ; Các lo i d c phẩm nguôn gôc t ̣ nhiên, d ̣c phởm nhơn ta ̣o; Các lo i vitamin…
Đi ̣a chơt: Các lo i khoáng s n
Công nghê ̣ th ̣c phởm : B o qu n vƠ chế biến thực phẩm sao cho ít thất thoát chất dinh d ỡng; chơt ta ̣o mui, mƠu; chông ngô ̣ đô ̣c th ̣c phởm…
Chê ta ̣o may : Tính chất c a kim lo i vƠ h p kim , ăn mon va cac biê ̣n pháp ch́ng ăn mòn…
Năng l ̣ng : Nhiên liê ̣u răn , lỏng, khí, ph n ng cháy , chê biên va s ̉
d ng dầu mỏ, than đá, khí thiên nhiên, hóa khí nhiên liệu rắn…
Xơy d ̣ng: Tính chất vƠ ng d ng c a vôi, cát, xi măng, bê tông, th y tinh
vƠ các vật liệu xơy dựng khác…
Giao thông vơ ̣n tải : Nhiên liê ̣u cho cac loa ̣i động c ; lƠm n ớc mất tính
c ng để dung trong cac nôi supde; dơu bôi tr n…
Nông, lơm nghiê ̣p : ThƠnh ph ần va tinh chơt cac loa ̣i đơt , các lo i phơn bón, thuôc tr sơu, chông ô nhiễm nguôn n c, chông ô nhiễm môi tr ng…
Trang 36 Cung câp cho học sinh nh ̃ng cơ sở khoa học của nên sản xuât hoa học:
B n chất c a quá trình s n xuất hóa học
So v i cac nganh sản xuơt khac , nên sản xuơt hoa học co net đă ̣c tr ng la quá trình s n xuất (biên nguyên liê ̣u thanh sản phởm ) d ̣a trên c s ̉ c a những
ph n ng hóa học Trong cac nganh sản xuơt : năng l ̣ng (đôt chay nhiên liê ̣u ), nông nghiê ̣p (phơn bon, thuôc tr sơu),… phản ng hoa học la ̣i gi ̃ vai tro chủ chôt
Ph n ng hóa học giữ vai trò ch yếu vƠ quyết đị nh trong công nghiê ̣p hoa chơt, luyê ̣n kim, chê biên dơu mỏ, than đa, công nghiê ̣p silicat…
Nh ̃ng biê ̣n phap nơng cao hiê ̣u suơt lao động
Trong sản xuơt hoa học để nơng cao hiê ̣u suơt lao động , ngoƠi sử d ng các biê ̣n phap nh điê ̣n khi hoa, t ̣ đô ̣ng hoa, chuyên môn hoa…con co th ể áp d ng các nguyên tăc khoa ho ̣c đă ̣c thu sau:
Tăng nông đô ̣ cac chơt tac dụng , lơy d nông đô ̣ của nh ̃ng chơt rẻ tiên : lƠm giƠu quặng, dùng dung dịch b o hòa, ńn khí d ới ap suơt cao…
Dùng nhiệt đ h ̣p li, ph ng phap trao đổi nhiê ̣t tơ ̣n dụng nhiê ̣t của phản ng
Dùng xúc tác ơm hay d ng
Tăng diê ̣n tich tiêp xuc: Dòng ng c chiều, th ̣c hiê ̣n phản ng ̉ da ̣ng khi hay trong dung di ̣ch, nghiên nhỏ chất rắn đến kích th ớc thích h p
Chu trinh kin, tiêt kiê ̣m nguyên liê ̣u, nhiên liê ̣u…
Nh ̃ng kiên th c c bản của kĩ thuơ ̣t hoa học đa ̣i c ng:
Kỹ thuật hoa ho ̣c đa ̣i c ng la nganh khoa ho ̣c nghiên c u vê nh ̃ng nguyên tăc c bản của nên sản xuơt hoa học noi chung va của cac sản xuơt hoa học cụ thể riêng biê ̣t Nó nghiên c u những quá trình vƠ ph ng pháp chế biến nguyên liệu thƠnh s n phẩm tiêu dùng hoặc ph ng tiện s n xuất bằng những biến đổi hoa ho ̣c trong nh ̃ng trang thiêt bi ̣ đă ̣c biê ̣t Nh ̃ng kiên th c c bản của kĩ thuơ ̣t học hoa học đ i c ng bao gồm:
Nguyên liê ̣u của sản xuơt hoa học (thƠnh phần, tính chất, cách khai thác lƠm giƠu)
S n phẩm c a s n xuất hóa học (tính chất vƠ ng d ng c a thƠnh phẩm)
Nh ̃ng phản ng hoa học lam c s ̉ cho sản xuơt hoa học, ph n ng thuận nghịch, vơ ̣n tôc va cơn băng phản ng…
Máy móc thiết bị
Quá trình s n xuất, các giai đo n của qua trinh
Trang 37 Phòng ch́ng đ c h i, b o hiểm vƠ an toƠn lao đ ng
Nh ̃ng nội dung vê sản xuơt hoa học trong ch ng trinh phổ thông:
Để ho ̣c sinh co nh ̃ng hiểu biêt c bản vê sản xuơt hoa học va kĩ thuơ ̣t học hóa học, cơn phải l ̣a chọn đ a vao ch ng trinh phổ thông nh ̃ng sản xuơt hoa học nƠo đáp ng đ c những yêu cầu c a việc giáo d c kỹ thuật tổng h p :
S n xuất ra những s n phẩm cần thiết cho cu c śng hƠng n gƠy vƠ nền kinh tê quôc dơn
Có áp d ng những nguyên tắc kỹ thuật tiên tiến , nh ̃ng thiêt bi ̣ hiê ̣n đa ̣i để qua đo co thể gi i thiê ̣u cho ho ̣c sinh nh ̃ng kiên th c kỹ thuật học hoa học hiê ̣n đa ̣i
Giúp học sinh hiểu rõ h n cá c mảng kiên th c khac va năm v ̃ng ch ng trình hóa học phổ thông
Nô ̣i dung không qua ph c ta ̣p, có thể nghiên c u trong m t thời gian cho ph́p
M ̉ rộng tơm hiểu biêt vê kỹ thuơ ̣t tổng h ̣p cho học sinh
Phát triển k̃ năng vậ n dụng kiên th c hoa ho ̣c vao th ̣c tiễn la mô ̣t nô ̣i dung quan tro ̣ng giup cho viê ̣c ho ̣c hoa ho ̣c tr ̉ nên co y nghĩa v i HS , th ̣c hiê ̣n nguyên
lí giáo d c học đi đôi với hanh
1.3.5 Nh ̃ngănhỐăcâỐăth ̣cătêăốaătinhăcảmăcỐ̉aăng iăhọc
1.3.5.1 Tổăch căhoạtăđộngăhọcătậpămộtăcachăỆhoaăhọc
Ćc kinh nghịm ḍy ḥc trên ĺp:
Luơn phiên h ̣p ly gi ̃a viê ̣c học vƠ nghỉ ng i , th giản: “Băt đơu lam viê ̣c băng s ̣ nghỉ ng i” – Ng n ngữ Đ c
Nên bô tri ho ̣c xen kẽ cac tai liê ̣u vê cac thể loa ̣i khac nhau
Đ a ra đê c ng bai giảng tr c viê ̣c ghi nh tôt h n thêm 15%
BƠi gi ng chồng chất quá nhiều sự kiện thì nh m t cái lò s ởi chất quá nhiêu củi, không chay đ ̣c
Mô ̣t quá trình lƠm việc có 3 giai đoa ̣n: Nhơ ̣p thơn, ổn định, gi m sút Kiên
th c quan tro ̣ng nhơt không nên đ a ngay vao đơu gi Nên đảm bảo một nhi ̣p độ công viê ̣c thich h ̣p: Nh ̃ng kiên th c dễ va kho nên luơn phiên thay thê nhau
Cho ho ̣c sinh lam viê ̣c v i mô ̣t m c đô ̣ v a phải co thể chi ̣u đ ̣ng đ ̣c Thông th ng, sau 20 - 30 phút sự tập trung chú Ủ c a HS đƣ gi m , giáo viên nên lƠm m t cái gì khác đi m t chút để khôi ph c l i sự cơn bằng khi nó bị phá vỡ
Cơn h ng dỡn cho HS biêt kêt h ̣p nghe , suy nghĩ va ghi chep trong gi học Các nhƠ nghiên c u đƣ lƠn thí nghiệm với 4 nhóm HS:
Trang 38- Nhóm 1: “ Biêt lam viê ̣c”: Ghi chep ngăn go ̣n, suy nghĩ cung thơy
- Nhóm 2: “ Ghi ch́p”: Căm cui ghi cang nhiêu cang tôt
- Nhóm 3: “ Nghe”: Chăm chu nghe không ghi chep gi
- Nhóm 4: “ Không nghe, không ghi”:
Kêt quả tai hiê ̣n tai liê ̣u đ ̣c ghi trong bảng d i đơy:
B̉ngă1.2: KêtăqỐảătai hiê ̣năcỐ̉aăbôn nh́măHS
Nh́m ́: “ Không nghe,
( Nguôn: TS.Tṛnh Văn Bìu, Ćc ph ơng phap dạy học hiê ̣u quả, 2005)
Qua bảng trên cho ta thơy s ̣ tai hiê ̣n ghi nh của HS không chủ đi ̣nh HS
nh nhanh nh ng rôi la ̣i quên nhanh Do đo GV cơn phải khich thich H S nghe, suy ngh̃ vƠ ghi ch́p đầy đ thì việc học m i đa ̣t đ ̣c kêt quả cao
Theo ROBERT J.MARZANO thi HS ho ̣c đ ̣c:
10%: Khi đo ̣c
20%: Khi nghe
30%: Khi nhin
50%: Khi nghe va nhin
70%: Khi trao đổi v i ba ̣n
90%: Khi giải thich, gi ng gi i cho ng ời khác
1.3.5.2 TiêỐăchiăđểăb̀i gỉngăsinhăđộngăố̀ăh păd̃n
Để bai giảng thêm sinh động va hơp dỡn mỗi GV chúng ta cần có những tiêu chí sau:
Lơi noi:
- Giọng nói nên rõ rƠng vƠ dễ hiểu
- Cơn thay đổi gio ̣ng noi (cao – thơp, to – nhỏ, m nh – yêu, nhanh – chơ ̣m) tránh nói đều đều Nh ̃ng chổ quan trọng cơn noi chơ ̣m đ ể học sinh chú Ủ, ghi chep
đ ̣c đơy đủ
- T m ngừng 2 - 3 giơy khi kêt thuc mô ̣t nô ̣i dung
- Gi m bớt các từ đệm, nh ̃ng cơu không cơn thiêt
Trang 39Ngôn ng ̃ c ̉ chỉ:
- Trang phục cơn thich h ̣p v i ng i nghe va nô ̣i dung bai ho ̣c , không gây phơn tan s ̣ chu y
- Thái đ vƠ phong cách nên tự nhiên tho i mái
- T thê nên thẳng ng i va t ̣ nhiên
- Đi la ̣i nhe ̣ nhang không ngôi ly mô ̣t chổ cũng nh di chuyển qua nhiêu
- Đ ng tác thật khoan thai, không hơp tơp, hôt hoảng C ̉ chỉ tay cơn t ̣ nhiên
- Ńt mặt vui vẻ, thể hiê ̣n s ̣ nhiê ̣t tinh va t ̣ tin
- VƠo lớp nên đ a mắt nhìn đều hết mọi ng ời Chơ ̣m rƣi quan sat t ng nhom
HS sẽ giúp giáo viên t o lập vƠ tăng thêm sự thiện c m
B̀nh t̃nh, t ̣ tin:
T ̣ tin – b n thơn nó sẽ đem l i vƠ tăng thêm sự hấp dẫn cho giáo viên Giáo viên cơn luôn binh tĩnh suôt buổi học, biêt kiêm chê s ̣ lo lăng, hòi h p
1.3.5.3 Ḍyăḥcăph̉iăph̀ăhợpăố́iăđ̣căđiểmăđ iăt ợng
Để việc d y học đ t kết qu t́t cần chú Ủ đến các đặc điểm c a đ́i t ng
d y học Việc phân biệt ng ời học không chỉ dựa vào học lực: Giỏi, khá, trung bình,
yếu, kém mà còn ph i dựa vào v́n kiến th c, v́n ngôn ngữ, năng lực trí tuệ, thói quen làm việc trí óc…
Phân loại theo đôi t ợng tri thông minh, năng khiêu:
Theo Howard Gardner, trí thông minh đ c phân ra làm 7 lo i nh sau:
1 Trí thông minh ngôn ngữ: Những ng ời lo i này rất thích đọc, viết, trò chuyện, ch i ô chữ…
2 Trí thông thông minh toán học - logic: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng thích lƠm toán đ́, thích phân lo i, thiết lập các mô hình và các ḿi quan hệ
3 Trí thông minh c m giác: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng xử lý tri
th c qua c m giác c a c thể Họ th ờng trở thành vận đ ng viên, vũ công hoặc
giỏi về th công nh may, thêu, đồ m c…
4 Trí thông minh không gian: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng suy ngh̃ bằng hình t ng, hình nh, thích vẽ, trò ch i lắp hình…
5 Trí thông minh âm nh c: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng gặp gì nghe
nấy, thích ca hát, gõ nhịp Họ dễ dàng c m nhận đ c các ơm thanh mƠ ng ời khác
có thể bỏ qua (không nghe đ c)
Trang 406 Trí thông minh giao l u: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng giỏi giao
tiếp, d ờng nh hiểu đ c tơm t , tình c m, đ ng c c a ng ời khác
7 Trí thông minh n i tâm: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng r t rè, họ biết
đ c các c m xúc c a mình vƠ th ờng tự vận đ ng
Phân loại theo phong cach học tập:
1 Phong cách hăng hái: Những ng ời thu c lo i này rất thích cái mới, thích làm thử Khi đ c giao nhiệm v thì hăng hái lƠm ngay m t cách toàn tâm toàn ý, không cần quan tơm đến việc lập kế ho ch
2 Phong cách trầm ngâm: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng dè dặt, kỹ tính
“ún l ỡi b y lần tr ớc khi nói” Họ thích quan sát lắng nghe, thu thập thông tin và sàn lọc m t cách cẩn thận, chậm có quyết định, nh ng khi đƣ quyết định thì có c
sở rất chắc chắn
3 Phong cách lý thuyết: Những ng ời thu c lo i nƠy th ờng śng trong thế
giới đầy Ủ t ởng, không bao giờ hƠi long khi ch a hiểu thấu vấn đề và bao giờ cũng
gi i thích ý kiến c a mình theo nguyên lỦ c b n Họ rất mún biết logic c a hành
đ ng, không thích những ng ời có tính ch quan, m hồ, hƠnh đ ng tự do
4 Phong cách thực d ng: Những ng ời thu c lo i nƠy cũng thích những ý
t ởng nh ng ời có “Phong cách lỦ thuyết”, nh luôn mún gi i quyết vấn đề,
mún thử xem các Ủ t ởng ấy có kh thi không? Kết qu đến đơu Thích thử nghiệm nh ng không thích phơn tích dƠi dòng, trong đó có m t lo i tính cách nổi
tr i là tiêu biểu nhất
Vận dụng trong dạy học:
V i mỗi lo i đ́i t ng GV cần có cách đ́i xử khác nhau
Đi ̣nh ra m c đô ̣ yêu cơu đa ̣t đ ̣c cho t ng loa ̣i đôi t ̣ng
Không nên ap đă ̣t ng i khac ho ̣c theo cach của minh
Cơn chu y đên nhi ̣p đô ̣ lam viê ̣c của cac nhom đôi t ̣ng , dƠnh cho họ đ
th i gian để suy nghĩ tr c khi trả l i
T o nhiều kênh thông tin phu h ̣p v i cac khả năng tiêp nhơ ̣n khac nhau
c a m i nhóm
1.3.5.4 KhôngăỆhiăệ păhọc
“Không khi l p ho ̣c ” có Ủ ngh̃a quyết định đ́i v i viê ̣c nơng cao chơt
l ̣ng da ̣y ho ̣c “Không khi l p ho ̣c” la tra ̣ng tha i tơm ly – mô ̣t da ̣ng của bơu