Dạy học theo d ánăđangălƠămột trong số nhiều cách thứcăđể đ aănh ng kiến thức trên ghế nhƠătr ờng gắn liền với th c tiễn; là cách dạy và học phù hợp vớiăđặc thù củaămônăH ớng nghiệp.ăChí
Trang 1TÓM T T
Nền kinh tế tri thứcă đƣă vƠă đangă từngă b ớc thay thế cho nền kinh tế công nghiệp Chính vì vậy,ă ng ờiă laoă độngă ngƠyă nayă cũngă phảiă khácă tr ớc rất nhiều
Nh ngăng ờiălaoăđộngătr ớcăđơyăxemăcông việcălƠăđể kiếm sốngănh ngăngƠyănay,ă
ng ờiălaoăđộng tri thức xem công việc chính là cuộc sống Với họ, tiềnăcũngăquană
trọngănh ngăđóăkhôngăphảiălƠăđíchăcuối cùng
Thế giới nói chung và ViệtăNamănóiăriêngăđangătừngăb ớcăđiăvƠoănền kinh tế tri thức.ăTr ớc hết, chúng ta phảiăđƠoătạoăđ ợc mộtăđộiăngũănhơnăl c v ng mạnh cả
về kiến thức, kỹ năngă lẫnă tháiă độ nghề nghiệp trong công cuộc hiệnăđạiă hóaă đất
n ớc Vì vậy,ăH ớng nghiệp phảiăđ ợcătínhăđến,ăđơyălƠăcôngăviệc mà toàn xã hội
cần có trách nhiệm tham gia H ớng nghiệp là quá trình dẫn dắt thế hệ trẻ điăvƠoăthế
giới nghề nghiệp một cách t tinăđể cóăđ ợc cuộc sống thỏa mãn trong nghề nghiệp
Dạy gì và dạyănh ăthế nƠoăcũngăđangălƠămột câu hỏi lớnăđối với môn học này
Dạy học theo d ánăđangălƠămột trong số nhiều cách thứcăđể đ aănh ng kiến
thức trên ghế nhƠătr ờng gắn liền với th c tiễn; là cách dạy và học phù hợp vớiăđặc thù củaămônăH ớng nghiệp.ăChínhăvìăđiềuănƠy,ăng ời nghiên cứu quyếtăđịnh chọn
đề tƠi:ă“Tổ chức dạy học theo d ánămônăH ớng nghiệp 11 tại tr ờng THPT Lê Lợi – BìnhăD ng”ăvới các nội dung sau:
PH N MỞ Đ U
PH N N ỘI DUNG
Ch ngă1:ăC ăsở lý luận về dạy học theo d án
Ch ngă2:ăTh c trạng dạy và họcămônăH ớng nghiệp tạiătr ờng THPT Lê Lợi – BìnhăD ng
Ch ngă3:ăĐề xuất giải pháp tổ chức dạy học theo d ánămônăH ớng nghiệp
11 và th c nghiệmăs ăphạm
PH N K T LU ẬN VÀ KI N NGH
Trang 2ABSTRACT
Knowledge economy has gradually replaced the industrial economy Therefore, today's labour force must also be much different from the previous ones The former labour consider job is to make a living, but today, the knowledge employees think the work is their life For them, money is important but it is not the end
The world in general and Vietnam in particular have to step by step go forward the knowledge economy First of all, what we have to do is to train a strong workforce including knowledge, skills and professional attitudes in the country's modernization So, Vocational guidance have to be planned and this is the function
of the whole society It is the process of leading the younger generation to have confidence in their profession to get the satisfying career life What teaching and how teaching is the big question with this object
Project-based teaching and learning, which is one of many ways to bring the knowledge in school associated with the practice, is the way of teaching and learning according to the feature of vocation subject Because of this, the researcher decidedătoăchooseătheătopic:ă“OrganizationăofăProject-based teaching and learning
of the vocation to the 11th form at Le Loi High School - BinhăDuongăProvince”ăwithăthe following contents :
INTRODUCTION
CONTENTS: 3 CHAPTERS
Chapters 1: Reviewing the major historical roots of Project based teaching Chapters 2: Surveying the real contexts of teaching and learning of the vocational eduation programs at Le Loi High School - Binh Duong Province Chapters 3: Suggest for solutions to organize teaching and learning as
Project-based learning of vocation to the 11th form and experimental
pedagogy
CONCLUSION AND RECOMMENDATION
Trang 3M C L C
TRANG T A
QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI
XÁC NH N C A CÁN B H NG D N
LÝ L CH KHOA H C i
L I C Mă N ii
L IăCAMăĐOAN iii
TÓM T T TI NG VI T iv
ABSTRACT v
M C L C vi
DANH M C CÁC T VI T T T xi
DANH M C HÌNH xii
DANH M C B NG xiii
DANH M C BI UăĐ xv
DANH M C PH L C xvii
A PH N M Ở Đ U 1
I LÝ DO CH NăĐ TÀI 3
II M C TIÊU NGHIÊN C U 3
III NHI M V NGHIÊN C U 3
IVăĐ IăT NG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C U 4
V GI THUY T NGHIÊN C U 4
VI PH M VI NGHIÊN C U 4
VIIăPH NGăPHÁP NGHIÊN C U 4
B PH N N ỘI DUNG 6
CH NG 1: C SỞ LÝ LUẬN V D Y H C THEO D ÁN 6
1.1 KHÁI QUÁT V L CH S C A V NăĐ NGHIÊN C U 6
Trang 41.1.1 S phát triển của dạy học theo d án trên thế giới 6
1.1.2 S phát triển của dạy học theo d án ở Việt Nam 10
1.2 M T S KHÁI NI MăC ăB NăCịăLIểNăQUANăĐ NăĐ TÀI 11
1.2.1 Tổ chức và tổ chức dạy học 11
1.2.2 Hình thức tổ chức dạy học 12
1.2.3 D án (project) 12
1.2.4 Dạy học theo d án 12
1.2.5ăH ớng nghiệp 14
1.3 NH NG V NăĐ V Đ I M I GIÁO D C TRUNG H C PH THÔNG 14
1.3.1 Nh ngăquanăđiểmăđổi mới giáo học Phổ thông 14
1.3.2ăĐịnhăh ớngăđổi mớiăph ngăphápădạy học môn H ớng nghiệp 16
1.4 D Y H C D ÁN 17
1.4.1ăC ăsở lý luận, khoa học của dạy học d án 17
1.4.1.1 Cơ sở triết học 17
1.4.1.2 Cơ sở tâm lý học 18
1.4.1.3 Cơ sở lý luận dạy học 19
1.4.2 Phân loại dạy học d án 19
1.4.3ăĐặcăđiểm của dạy học theo d án 21
1.4.4 Quy trình th c hiện dạy học theo d án 23
1.4.5 uăvƠănh ợcăđiểm của dạy học theo d án 25
1.4.5 1 u điểm 25
1.4.5.2 Nhược điểm 26
1.4.5.3 Phạm vi ứng dụng 26
1.4.6 So sánh dạy học truyền thống với dạy học d án 26
1.5 T CH C D Y H C THEO D ÁN 28
1.5.1.ăĐặcătr ngăcủa bài học dạy học theo d án 28
1.5.2.ăC ăsở chungăđể tổ chức dạy học d án 29
1.5.2.1 Các điều kiện cơ bản để tổ chức dạy học theo dự án 29
1.5.2.2 Quy trình tổ chức dạy học theo dự án 30
Trang 51.5.2.3 H ồ sơ bài dạy học theo dự án 31
1.5.2.4 M ột số kĩ năng cần hình thành cho học sinh khi tổ chức dạy học theo dự án 33
K T LU ẬN CH NG 1 37
CH NG 2: TH C TR NG D Y H C MỌN H ỚNG NGHI P T I TR ỜNG THPT LÊ LỢI T NH BỊNH D NG 38
2.1 T NG QUAN V TR NG THPT LÊ L I – BỊNHăD NG 38
2.1.1 Giới thiệu về tr ờng THPT Lê Lợi 38
2.1.2ăĐặcăđiểm học sinh phổ thông 39
2.1.3ăĐặcăđiểm học sinh củaătr ờng THPT Lê Lợi 39
2.2 GI I THI U V MÔNăH NG NGHI P 40
2.2.1 Chức năngăcủaămônăH ớng nghiệp THPT 40
2.2.2 Mục tiêu củaămônăH ớng nghiệpTHPT 40
2.2.3 Ch ngătrìnhămônăH ớng nghiệp 41
2.2.4 Mục tiêu củaămônăH ớng nghiệp 11 41
2.3 TH C TR NG D Y VÀ H CăMÔNăH NG NGHI P 11 T IăTR NG THPT LÊ L I – BỊNHăD NG 42
2.3.1 Nhiệm vụ khảo sát 42
2.3.1.1 Kh ảo sát giáo viên 42
2.3.1.2 Khảo sát học sinh 42
2.3.2ăPh ngăphápăkhảo sát 43
2.3.3 Tổng hợp,ăphơnătích,ăđánhăgiáăkết quả khảo sát 44
2.3.3.1 Thực trạng hoạt động học tập môn Hướng nghiệp của học sinh tại trường THPT Lê Lợi – Bình Dương 44
2.3.3.2 Thực trạng hoạt động dạy môn Hướng nghiệp tại trường THPT Lê Lợi – Bình Dương 60
K T LUẬN CH NG 2 67
CH NG 3: Đ XU T GI I PHÁP T CH C D Y H C THEO D ÁN CHO MỌN H ỚNG NGHI P 11 VÀ TH C NGHI M S PH M 68
3.1ăC ăS Đ RA GI I PHÁP 68
3.1.1ăC ăsở lý luận 68
3.1.2ăC ăsở pháp lý 70
Trang 63.1.3ăC ăsở th c tiễn 70
3.1 CÁC NGUYÊN T C CH Đ O VI CăĐ XU T GI I PHÁP 71
3.1.1 Nguyên tắcăđảm bảo mục tiêu 71
3.1.2 Nguyên tắcăđảm bảo tính liên thông, kế thừaăvƠăđồng bộ 71
3.1.3 Nguyên tắcăđảm bảo tính hệ thống 72
3.1.4 Nguyên tắcăđảm bảo tính khả thi 72
3.2 CÁCăĐ XU T CHO VI C T CH C D Y H C THEO D ÁN CHO MÔNăH NG NGHI P 11 T IăTR NG THPT LÊ L I 72
3.3.1ăS ăđồ cácăđề xuất giải pháp tổ chức dạy học theo d ánăchoămônăH ớng nghiệp 11 tạiătr ờng THPT Lê Lợi – BìnhăD ng 72
3.2.2 Giảiăphápă1:ăĐiều chỉnh chủ đề trongăch ngătrìnhămônăH ớng nghiệp 73
3.2.2 1 Cơ sở đề xuất 73
3.2.2.2 Mục đích và ý nghĩa 74
3.2.2.3 N ội dung và cách thực hiện 74
3.2.3 Giải pháp 2: Vận dụng quy trình tổ chức dạy học theo d án trong giảng dạy mônăH ớng nghiệp 11 tạiătr ờng THPT Lê Lợi – BìnhăD ng 76
3.2.3.1 Cơ sở đề xuất 76
3.2.3.2 Mục đích và ý nghĩa 77
3.2.3.3 N ội dung và cách thực hiện 77
3.2.3.4 K ế hoạch thực hiện các dự án dạy học môn Hướng nghiệp 11 80
3.2.4 Giải pháp 3: Xây d ngătiêuăchíăđánhăgiáăchoămônăH ớng nghiệp 11 90
3.2.4 1 Cơ sở đề xuất 90
3.2.4.2 M ục đích và ý nghĩa 91
3.2.4.3 N ội dung và cách thực hiện 91
3.3 KH O SÁT TÍNH KH THI C AăCÁCăĐ XU T T CH C D Y H C THEO D ÁNăCHOăMÔNăH NG NGHI P 11 T IăTR NG THPT LÊ L I – BỊNHăD NG 92
3.3.1 Mụcăđíchăkhảo sát 92
3.3.2ăĐốiăt ợng khảo sát 92
3.3.3 Nội dung khảo sát 93
3.3.4 Kết quả khảo sát tính khả thi của các giải pháp tổ chức dạy học theo d án 93
Trang 73.4 TH C NGHI MăS ăPH M 94
3.4.1 Mụcăđíchăth c nghiệm 94
3.4.2 Nội dung th c nghiệm 94
3.4.3 Đốiăt ợng và thời gian th c nghiệm 96
3.4.4 Ph ngăphápăkiểmătraăđánhăgiáăkết quả th c nghiệm 96
3.5 K T QU TH C NGHI MăS ăPH M 97
3.5.1 Kết quả đánhăgiáăhọc sinh 97
3.5.1.1 Ti ến trình thực hiện chủ đề 1: “Tôi muốnăđạtă ớcăm ” 97
3.5.1.2 Tiến trình thực hiện chủ đề 2: “Tìm hiểu thông tin về nghề, c ăsở đƠoă tạo và nhu cầu thị tr ờngălaoăđộng đối với nghề em đangămongămuốn” 101
3.5.1.3 Tiến trình thực hiện chủ đề 3: “Tìm hiểu một số doanh nghiệp sản xuất hoặcăc ăsở đƠoătạo th c tế tạiăđịaăph ng” 107
3.5.2 Kết quả đánhăgiáăcủa giáo viên d giờ 111
K T LU ẬN CH NG 3 113
C PH N K T LU ẬN VÀ KI N NGH 114
1 K T LU N 114
2 NH NGăĐịNGăGịPăC AăĐ TÀI 115
3ăH NG PHÁT TRI N C AăĐ TÀI 115
4 KI N NGH 116
TÀI LI U THAM KH O 117
PH L C
Trang 8DANH M C CH VI T T T
Trang 9DANH M C HÌNH
Hình 1.1:ăS ăđồ tóm tắt lịch sử hình thành DHTDA trên thế giới 9
Hình 1.2: Mô hình các loại DHTDA của Wolfgang Emer/Klaus - Dieter Lenzen 20
Hình 1.3:ăCácăđặcăđiểm của dạy học theo d án 22
Hình 1.4:ăS ăđồ quy trình dạy học d án 3ăgiaiăđoạn 25
Hình 2.1:ăTr ờng THPT Lê Lợi – BìnhăD ngă 38
Hình 3.1: S ăđồ đề xuất giải pháp tổ chức dạy học theo d án 73
Hình 3.2: Quy trình tổ chức dạy học theo d ánămônăH ớng nghiệp 11 80
Trang 10DANH M C B NG
B ng 1.1:ăNăngăl c củaăng ời học khi GV vận dụng các PPDH khác nhau 27
B ng 1.2: S khác biệt gi a dạy học truyền thống và dạy học theo d án 27
B ng 1.3: Quy trình tổ chức dạy học theo d án 30
B ng 1.4: Thành phần của một hồ s ăbƠiădạy học theo d án 31
B ng 2.1: Nhận thức về mứcăđộ cần thiết củaămônăH ớng nghiệp 44
B ng 2.2: Nhận thức của học sinh về mụcătiêuămônăH ớng nghiệp 45
B ng 2.3: Nh ận thức của học sinh về nộiădungămônăH ớng nghiệp 45
B ng 2.4: Nhận xét của HS về nộiădungămônăH ớng nghiệp 46
B ng 2.5: Nhận xét của HS về s phù hợp của nộiădungămônăH ớng nghiệp 47
B ng 2.6: Tháiăđộ của họcăsinhătr ớc giờ họcămônăH ớng nghiệp 48
B ng 2.7: Tháiăđộ của học sinh trong giờ họcămônăH ớng nghiệp 49
B ng 2.8: Tháiăđộ của học sinh sau giờ họcămônăH ớng nghiệp 50
B ng 2.9: Tính tích c c học tập của học sinh trong giờ học 51
B ng 2.10: Tính tích c c học tập của học sinh ngoài giờ học 52
B ng 2.11: Họcăsinhăđánhăgiáăvề ph ngăphápădạy của giáo viên 53
B ng 2.12: Học sinh xác nhận về mứcăđộ sử dụng PPDH của giáo viên 54
B ng 2.13: Học sinh xác nhận về mứcăđộ sử dụng PTDH của giáo viên 55
B ng 2.14: HS xác nhận về mứcăđộ sử dụng hình thức kiểm tra – đánh giá 56
B ng 2.15: Xác nhận của học sinh về cách tìm kiếm thông tin nghề nghiệp 57
B ng 2.16: Các yếu tố ảnhăh ởngăđến kết quả học tập của học sinh 57
B ng 2.17: Nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho việc học của học sinh 58
B ng 2.18: Kỹ năngăcủa học sinh cóăđ ợc khi họcămônăH ớng nghiệp 59
B ng 2.19: Nhận thức củaăgiáoăviênăđối vớiăH ớng nghiệp 60
B ng 2.20:ăGVăđánhăgiáăviệc th c hiệnăcôngătácăH ớng nghiệp tạiătr ờng 61
B ng 2.21: HTDH đ ợc áp dụng trongăcôngătácăH ớng nghiệp 62
B ng 2.22: PPDH giáo viên vận dụng khi th c hiện hoạtăđộngăH ớng nghiệp 63
Trang 11B ng 2.23: Yêu cầu củaăGVăđối với HS về s chuẩn bị bài học 64
B ng 2.24: Hình thức kiểm tra – đánhăgiáămônăH ớng nghiệp của GV 65
B ng 2.25: Nhận xét của GV về kiểm tra – đánhăgiáămônăH ớng nghiệp 65
B ng 3.1: Các chủ đề đƣăđ ợcăđiều chỉnh 76
B ng 3.2: Phiếuăđánhăgiáăkết quả học tậpămônăH ớng nghiệp 11 91
B ng 3.3: Kết quả nhận xét tính khả thi các giảiăphápăđề xuất 93
B ng 3.4: Cách thức tổ chức ba chủ đề th c nghiệm 95
B ng 3.5: Kết quả đánhăgiáăkết quả học tập của học sinh với chủ đề 1 97
B ng 3.6: Kết quả học sinh th c hiện mục tiêu của chủ đề 1 98
B ng 3.7: Kết quả khảoăsátătháiăđộ của học sinh sau khi học xong chủ đề 1 99
B ng 3.8: Kết quả đánhăgiáătínhătíchăc c học tập của HS khi học chủ đề 1 100
B ng 3.9: Kết quả đánhăgiáătínhătíchăc c học tập của HS học xong chủ đề 1 100
B ng 3.10: Kết quả đánhăgiáăkỹ năngăcủa HSăđạtăđ ợc sau khi học chủ đề 1 101
B ng 3.11: Kết quả đánhăgiáăkết quả học tập của học sinh với chủ đề 2 102
B ng 3.12: Kết quả học sinh th c hiện mục tiêu của chủ đề 2 103
B ng 3.13: Kết quả khảoăsátătháiăđộ của học sinh sau khi học xong chủ đề 2 104
B ng 3.14: Kết quả đánhăgiáătínhătíchăc c học tập của HS khi học chủ đề 2 105
B ng 3.15: Kết quả đánhăgiáătínhătíchăc c học tập của HS học xong chủ đề 2 106
B ng 3.16: Kết quả đánhăgiáăkỹ năngăcủa HSăđạtăđ ợc sau khi học chủ đề 2 106
B ng 3.17: Kết quả đánhăgiáăkết quả học tập của học sinh với chủ đề 3 107
B ng 3.18: Kết quả học sinh th c hiện mục tiêu của chủ đề 3 108
B ng 3.19: Kết quả khảo sátătháiăđộ của học sinh sau khi học xong chủ đề 3 109
B ng 3.20: Kết quả đánhăgiáătínhătíchăc c học tập của HS khi học chủ đề 3 110
B ng 3.21: Kết quả đánhăgiáătínhătíchăc c học tập của HS học xong chủ đề 3 110
B ng 3.22: Kết quả đánhăgiáăkỹ năngăcủa HSăđạtăđ ợc sau khi học chủ đề 3 111
B ng 3.23: Kết quả nhận xét của giáo viên d giờ chủ đề 1, 2 ,3 112
Trang 12DANH M C BI U Đ
Bi u đ 2.1: Biểuăđồ thể hiện nhận thức củaăHSăđối vớiămônăH ớng nghiệp 44
Bi u đ 2.2: Biểuă đồ thể hiện nhận xét của học sinh về nội dung của môn
H ớng nghiệp 46
Bi u đ 2.3: Biểuăđồ thể hiện nhận xét của HS về s phù hợp của nội dung
mônăH ớng nghiệp 47
Bi u đ 2.4: Biểuăđồ thể hiệnătháiăđộ của HS trong giờ họcămônăH ớng nghiệp 49
Bi u đ 2.5: Biểuăđồ thể hiện tính tích c c của học sinh trong giờ học môn
H ớng nghiệp 51
Bi u đ 2.6: Biểuăđồ thể hiệnăHSăđánhăgiáăvề ph ngăphápădạy của giáo viên 53
Bi u đ 2.7: Biểuăđồ thể hiện học sinh xác nhận về mứcăđộ sử dụng hình thức
kiểmătraăđánhăgiáăcủa giáo viên 56
Bi u đ 2.8: Biểuăđồ thể hiệnăkĩănăngăcủa HSăcóăđ ợc khi họcămônăH ớng
Bi u đ 3.2: Biểuăđồ thể hiện kết quả học sinh th c hiện mục tiêu của chủ đề 1 98
Bi u đ 3.3: Biểuăđồ thể hiện kết quả khảoăsátătháiăđộ của học sinh sau khi học
Trang 13Bi u đ 3.6: Biểuăđồ thể hiện kết quả khảoăsátătháiăđộ của học sinh sau khi học
xong chủ đề 2 104
Bi u đ 3.7: Biểuăđồ thể hiện kết quả đánhăgiáăkết quả học tập của học sinh
với chủ đề 3 107
Bi u đ 3.8: Biểuăđồ thể hiện kết quả HS th c hiện mục tiêu của chủ đề 3 108
Bi u đ 3.9: Biểuăđồ thể hiện kết quả khảoăsátătháiăđộ của học sinh sau khi học
xong chủ đề 3 109
Trang 14DANH M C PH L C
Ph l c 1: Bảnăđồ phân bố cácătr ờng THPT tỉnhăBìnhăD ng 1
Ph l c 2: Ch ngătrìnhăhoạtăđộng giáo dụcăH ớng nghiệp 11 2
Ph l c 3: Phiếuăthămădòăýăkiến học sinh 3
Ph l c 4: Phiếu xin ý kiến giáo viên 7
Ph l c 5: Nội dung các chủ đề mônăH ớng nghiệpă11ăsauăkhiăđiều chỉnh 9
Ph l c 6: Hồ s ădạy học chủ đề: “Tìm hiểu một số nghề thuộc ngành: Giao thông vận tải;ă Điện,ă Điện tử; C ă khí; Kinh doanh, Dịch vụ; B uă chính – Viễn thông, Công nghệ thông tin; An ninh quốc phòng” 11
Ph l c 7: Hồ s ădạy học chủ đề: “Tôi muốnăđạtă ớcăm ” 16
Ph l c 8: Hồ s ădạy học chủ đề:ă“Tìm hiểu thông tin về nghề, c ăsở đƠoătạo và nhu cầu thị tr ờngălaoăđộng đối với nghề em đangămongămuốn” 22
Ph l c 9: Hồ s ădạy học chủ đề:ă“Tìm hiểu một số doanh nghiệp sản xuất hoặcăc ăsở đƠoătạo th c tế tạiăđịaăph ng” 28
Ph l c 10: Sổ theo dõi d án 33
Ph l c 11: Kế hoạch th c hiện d án 40
Ph l c 12: Phiếu xin ý kiến chuyên gia 45
Ph l c 13: Phiếu xin ý kiến học sinh 46
Ph l c 14: Phiếu xin ý kiến giáo viên 51
Ph l c 15: Danh sách chuyên gia, giáo viên 53
Ph l c 16: Bảngăđiểm kiểm tra của học sinh 54
Ph l c 17: Một số hình ảnh th c nghiệm 56
Ph l c 18: n phẩm 59
Trang 15A PH N MỞ Đ U
I LÝ DO CH N Đ TÀI
Từănh ngănămă80ăcủaăthếăkỷăXXătớiănayăcuộcăcáchămạngăkhoaăhọcă- côngănghệăhiệnăđạiăđangăphátătriểnăhếtăsứcămạnhămẽătrênăthếăgiới.ăĐiăcùngăvớiăs ăphátătriểnăđóălƠănềnăkinhătếăcôngănghiệpăđƣătừngăb ớcăđ ợcăthayăthếăbằngămột nềnăkinhătếămới:ăkinhătếătriăthức.ăCuộcăcáchămạngăkhoaăhọcă- côngănghệăhiệnăđạiăkhẳngăđịnhărằng:ăNgƠyănay,ătriăthứcătrởăthƠnhăyếuătốăbênătrongăcủaăsảnăxuất,ăchínhătri thứcămớiăquyếtăđịnhălợiăthếăsoăsánhăcủaănềnăkinhătế
ĐểăhòaănhậpăvớiăthếăgiớiăvƠăth căhiệnăs ănghiệpăCôngănghiệpăhóaă - Hiệnăđạiăhóa, n ớcătaăphảiăl aăchọnăvƠăphátătriểnăcácălĩnhăv căsảnăxuấtăứngădụngăcôngănghệăcao,ăđơyălƠăconăđ ờngăđiăthẳngăvƠoănềnăkinhătếătriăthức.ăLúcănƠy,ăvấnăđềăphátătriểnăconăng ờiăvƠănguồnălaoăđộngătrởănênănóngăbỏngăh năbấtăcứăthờiăkỳănƠoăkhác.ăĐốiăvớiăng ờiălaoăđộngătr ớcăđơyăcoiăcôngăviệcălƠăkiếmăsốngăthìăng ờiălaoăđộngătriăthứcăcoiăcôngăviệcălƠăcuộcăsống.ăTuyănhiên,ănguồnălaoăđộngăcủaătaăvẫnăch aăđ ợcădoanhănghiệpăhƠiălòngăvớiătrìnhăđộăvƠ chấtăl ợng.ăChínhăđiềuăđóăkhóăcho phép chúng ta tậnădụngătốtăc ăhộiăđangăđếnăvƠăkhóăv ợtăquaătháchăthứcăcủaăquáătrìnhăhộiănhập TạiăĐạiăhộiăIXăcủaăĐảngătoƠnăquốc,ăTrungă ngăđƣătừngăkhẳngăđịnh:ăphảiătừngă
b ớcăđiăvƠoăkinhătếătriăthứcăngayătrongăquáătrìnhăchuyểnăkinhătếănôngănghiệpăsangăcôngănghiệp.ăKhiăkinhătếătriăthứcăbắtăđầuăphátătriểnăthìătrênăthịătr ờngăsẽăcóănh ngăthayă đổiă lớn,ă đòiă hỏiă côngă tácă h ớngă nghiệpă phảiă tínhă đến.ă Đểă giảiă quyếtă đ ợcă
nh ngăyêuăcầuăcủaănềnăkinhătếămớiăthìăngƠnhăGiáoădục lƠăngƠnhăthenăchốtăđiăđầuătrongăcôngăcuộc đƠoătạo nguồnănhơnăl căđểăđápăứngăđ ợcăvớiănhuăcầuăcủaăxƣăhội.ăHiệnănay, ngành Giáoădục đƣăvƠăđangăchuyểnămìnhăđểăgắnăliềnăvớiăth cătiễnătừămụcătiêu,ăch ngătrình, nộiădung,ăph ngăphápăvƠăph ngătiệnăsaoăchoăphùăhợpăvớiătừngăcấpăhọcăvƠătrìnhăđộăcủaăhọcăsinh
TheoăLuậtăGiáoădục thìămụcătiêuăcủaăGiáoădụcăTHPT đ ợcătrìnhăbƠyănh ăsau:ă
“Giáo dục trung học phổ thông nhằm giúp cho học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục trung học cơ sở, hoàn thiện học vấn phổ thông, có
Trang 16những hiểu biết thông thường về kỹ thuật và hướng nghiệp, có điều kiện lựa chọn hướng phát triển và phát huy năng lực cá nhân, tiếp tục học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động” [24]
Vớiănh ngămụcătiêuătrên, từănămăhọcă2006ă– 2007, BộăGiáoădụcăvƠăĐƠoătạo đƣăchínhăthứcăđ aămônăH ớngănghiệpăvƠoăgiảngădạyăđạiătrƠăởăcácătr ờngăphổăthông vớiămụcăđíchăgiáoădụcăhọcăsinh trongăviệcăl aăchọnănghề,ăgiúpăcácăemăquyếtăđịnhănghềănghiệpăt ngălaiătrênăc ăsởăphơnătíchăkhoaăhọcăvềănăngăl c,ăhứngăthúăbảnăthơnăvƠănhuăcầuănhơnăl căcủaăcácăngƠnhăsảnăxuấtătrongăxƣăhội.ăVấnăđềăquanătrọngăcủaăh ớngănghiệpăphảiăgắnăviệcăchọnănghềăcủaăhọcăsinh vớiăs ăchuyểnădịchăc ăcấuăkinhătếăvƠă
c ăcấuălaoăđộngăởătừngăđịaăph ng và cảăn ớc.ăDoăđó,ăđểădạyămônăH ớngănghiệpă
trongănhƠătr ờngăTrungăhọcăphổăthông muốnăđạtăhiệuăquảăcaoăphảiăcầnăcóănh ngă
ph ngăphápădạyăhọc thíchăhợp.ă
Mặt khác, địnhă h ớngăđổi mớiă ph ngă phápă dạy họcă đƣă xácăđịnh trong Nghị quyếtăTrungă ngă4ăkhóaăVIIă(1-1993), Nghị quyếtăTrungă ngă2ăkhóaăVIIIă(12-1996),ăđ ợc thể chế hóa trong Luật Giáo dục (2005),ăđ ợc cụ thể hóa trong các chỉ
thị của Bộ Giáo dụcăvƠăĐƠoătạo,ăđặc biệt chỉ thị số 14 (14-1999)
Luật Giáo dục đƣăghiărõ: "Phương pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh; phù hợp với đặc điểm của từng
l ớp học, môn học; bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho
h ọc sinh” [24]
Ngành Giáo dục cần phảiăđẩy mạnhăđổi mới liên tục cho phù hợp với th c tiễn
và với bốn trụ cột Giáo dục củaăUNESCOă(1995)ăđƣăđề cậpăđếnăđóălƠ: "Học để biết,
h ọc để làm, học để cùng chung sống với nhau và học để làm người".[12]
Th c tế tạiăcácătr ờng Trung học phổ thông cả n ớc nói chung thì vai trò của mônăH ớng nghiệp đangădần bị xem nhẹ, h ớng nghiệp học sinh phổ thông ítăđ ợc quan tâm, nhiềuătr ờng còn t ý bỏ sinh hoạtăh ớng nghiệp, nếu có tổ chức thì còn mang tính hình thức.ăĐồng thời, ph ngăphápădạyă mônăH ớng Nghiệp vẫnăch aăphù hợp, chủ yếu giảng dạy kiến thức theo lối truyền thụ một chiều,ăch aăcóăs gắn
Trang 17kết gi a lý thuyết và th c tiễn.ăDoăđó, học sinh cảm thấy nhàm chán, không làm
chủ đ ợc kiến thức, không hứng thú, không cóăđủ c ăsở khoa học trong việc l a
chọn nghề nghiệp của bản thân Vậy, cần phảiăđổi mới ph ngă phápădạy học để
kh iăgợi, tạo hứngăthúăvƠăgơyăđộngăc ăhọc tập cho các em học sinh.ăRiêngăđối với
ph ngăphápăDHTDA thì đơyălƠămộtăph ngăphápăcóă uăđiểmăđặc biệt trong việc góp phần gắn lý luận với th c tiễn,ăt ăduy vớiăhƠnhăđộng,ănhƠătr ờng với xã hội, phátăhuyănăngăl c làm việcăđộc lập, sáng tạo, giải quyết vấnăđề, Việc vận dụng DHTDA dạyămônăH ớng nghiệp có nhiềuăđiểm thích hợp giúp học sinh phát huy
caoăđộ tínhăđộc lập, t chủ trong việcăđịnhăh ớng nghề nghiệp
Nh ngăchoăđến nay, tổ chức dạy họcămônăH ớng nghiệp theo d án tại tr ờng THPT Lê Lợi - BìnhăD ngăvẫnăch aăđ ợc th c hiện Trong quá trình giảng dạy tại
tr ờng, ng ời nghiên cứu mong muốn áp dụng kiến thứcăđƣă học nhằm nâng cao
chấtăl ợng dạy họcănênăđã quyếtăđịnh chọnăđề tài: “Tổ chức dạy học theo dự án môn Hướng nghiệp 11 tại trường THPT Lê Lợi tỉnh Bình Dương” là cần thiết,
với hy vọng sẽ đ ợc tìm tòi, nghiên cứu, học hỏi nhiềuăh năvề tổ chức dạy họcăđể
phục vụ trong công tác giảng dạy của bản thân
II M C TIÊU NGHIÊN C U
Trênăc ăsở nghiên cứu lý luận và th c tiễn,ăng ời nghiên cứu đề xuất giải pháp
tổ chức dạy học d ánămônăH ớng nghiệp 11 tạiătr ờng THPT Lê Lợi – Bình
D ng
III NHI M V NGHIÊN C U
1 Tìm hiểu c ăsở lý luận của dạy học theo d án (DHTDA)
2 Khảo sát th c trạng dạy và học mônăH ớng nghiệp tạiătr ờng THPT Lê Lợi - BìnhăD ng
3 Đềă xuấtă giải phápă tổă chứcă dạy học theo d án mônă H ớng nghiệp 11 tại
tr ờng THPT Lê Lợi - BìnhăD ng
4 Th c nghiệmăs ăphạmăvƠăđánhăgiáăkết quả
Trang 18- Xây d ngătiêuăchíăđánhăgiáăcácăd án dạy họcămônăH ớng nghiệp 11
- Xây d ng hồ s ădạy học cho 4 chủ đề củaămônăH ớng nghiệp 11
- Th c nghiệmăđ ợc tiến hành cho học sinh lớp 11 ở tr ờng THPT Lê Lợi -
tỉnhăBìnhăD ng.ă
VII PH NG PHÁP NGHIểN C U
1 Ph ng pháp nghiên c u lỦ lu n
Phương pháp phân tích và tổng hợp
Trang 19Phơnătích,ătổngăhợpă vƠăhệăthốngăhóa cácăvănăkiện,ăvănă bảnăphápă quiăđổiă mớiăPPDH Cácătạpăchí,ăbáoăcáoăkhoaăhọc,ătƠiăliệuăl uătr ,ăsáchăgiáoăkhoa,ăsốăliệuăthốngăkê,ăthôngătinăđạiăchúng,ăv.v…vềăph ngăphápădạyăhọc Cácăcôngătrìnhănghiênăcứuăkhoaăhọcăliênăquanătớiăvấnăđềăđƣăđ ợcăcôngăbố
Phơnătích,ătổngăhợpăcácătƠiăliệuălýăluậnăliênăquanăđếnăđềătƠi,ănh ngăquanăđiểmălýăthuyếtăăkhácănhauăvềăDHTDA
Phương pháp điều tra – phỏng vấn
PhátăphiếuăđiềuătraăđếnăhọcăsinhăvƠăgiáo viên vềăs ăquanătơmăcủaăhọăđếnămôn
Trang 20B PH N NỘI DUNG
C SỞ LÝ LUẬN V D Y H C THEO D ÁN
1.1 KHÁI QUÁT V L CH S Ử C A V N Đ NGHIÊN C U
1.1.1 S phát tri n c a d y h c theo d án trên th gi i
Kháiăniệmăd ăán đ ợcăxuấtăhiệnăngayă từăthờiăcổăđại,ăđiểnăhìnhălƠăKhổngăTử,ă
ng ờiărấtăxemătrọngătínhătíchăc căcủaăhọcăsinh Theo Anel và Knoll [40]ătừăcuốiăthếăkỷăXVI,ătrongădạyăhọcăkháiăniệmănƠyăđ ợcăsửădụngăđầuătiênăởăcácătr ờngădạyănghềăkiếnă trúcă ởă Ýă sauă đóă thìă lană sangă đấtă n ớcă Pháp.ă Đếnă thế kỷă XVIII,ă t ă t ởngăDHTDAăđ ợc phátătriểnăvƠălanăsangămộtăsốăn ớcăChơuăÂuăvƠăMỹ,ăđặcăbiệtălƠăcácă
tr ờngăĐạiăhọc kiếnătrúcăvƠăkỹăthuật.ăDHTDAăđ ợcăsửădụngăkháărộngărƣiăvƠăhiệuăquảăởăcácăn ớcăph ngăTơy.ăTừăcuốiăthếăkỷăXIX vƠăsauăngƠyăcƠngăphátătriển,ămộtăcuộcăcáchămạngăgiáoădục diễnăra mạnhămẽăvớiăt ăt ởngăgiáoădục chủăđạoălƠădạyăhọcălấyăhọcăsinh lƠmătrungătơm.ăCụăthể,ăởăĐứcăgiaiăđoạnă1895ă- 1993ăcácănhƠăs ăphạmăđƣăphátătriểnăquanăniệmădạyăhọcămớiăliênăquanătớiăDHTDAăởăcácătr ờngăĐạiăhọc và Phổă thông.ă Tạiă Mỹ,ă DHTDAă đ ợcă vậnă dụngă ởă Họcă việnă kỹă thuậtăMasachuset VƠoănh ngănămăđầuăcủaăthếăkỷăXX,ăcácănhƠăs ăphạmăMỹăđ aăDHTDA vƠoăsửădụngătrongădạyăhọcăphổăthông.ăĐồngăthời, họ cũngăđƣăxơyăd ngăc ăsởălýăluậnăcho DHTDAăvƠăcoiăđơyălƠăph ngăphápăquanătrọngăđểăth căhiệnăquanăđiểmălấyăhọcăsinh làm trungătơm.ăBanăđầuăDHTDAăđ ợcă sửădụngăchủă yếuătrongădạyăhọcăth căhƠnhăcácămônăKỹăthuật,ăNghệăthuật, ăcácăd ăán dạyăhọcăsauăđóăđ ợcăsửădụngăởăhầuăhếtăcácămônăhọcăkhác.ăJ.ăDeweyă(1859ă-1952)ăđóngăvaiătròăquanătrọngătrongăviệcăxơyăd ngăc ăsởălýăthuyếtăchoăDHTDA,ătừăđơyăhọcăthôngăquaălƠmăth cătế "Learning byădoing"ăđ ợcăxuấtăhiệnă[42] Đếnănămă1918,ăKelpatrickăđƣăviếtăbƠiăbáoăvớiătiêuăđềă
"Ph ngăphápăd ăán"ăđƣăgơyătiếngăvangătrongăcácăc ăsởăđƠoătạoă giáo viên và các
tr ờngăhọc.ăTrongăcácăhệăthốngăXƣăhộiăchủănghĩa tr ớcăđơyăthìăkháiăniệmăDHTDA khôngă đ ợcă sửă dụngă trongă ph ngă phápă dạyă học,ă tuyă nhiênă Makarenko,ă nhƠă s ă
Trang 21phạmăxuấtăsắcăcủaăNgaăđƣăứngădụngăDHTDAătrongăviệcăgiáoădục cácăthanhăniênăh ăhỏngăởăcácătr ờngăđặcăbiệtăcủaăNgaăvƠoăđầuăthếăkỷăXX
Trongănh ngănăm trongăvƠăsauăthếăchiếnălầnăthứăhaiăDHTDAăgầnănh ăbịălƣngăquênămƣiăchoăđếnănămă1970ăcùngăvớiătrƠoăl uăcảiăcáchă giáoădục mớiăởăcácăn ớcă
ph ngăTơy,ăDHTDA lạiăđ ợcăquanătơm, nghiênăcứu,ăsửădụngămộtăcáchărộngărƣiăvƠăphátătriểnămạnhămẽătrongăphạmăviăquốcătế.ăCuốiăthếăkỷăXX,ăxuấtăhiệnănhiềuăcôngătrìnhănghiênăcứuăvềăDHTDAătạiăÁo.ăNămă1984,ăViệnăs ăphạmăởăViênăđƣăthƠnhălậpămộtătrungătơm vềăd ăán vớiămụcăđíchăkhuyếnăkhíchăcácăgiáo viên ápădụngăDHTDA vƠăđộngăviênăhọcăsinh tíchăc căthamăgiaăth căhiệnăcác d ăán.ăHiệnănay,ăởăCộngăhòaăliên bang Đứcă cóă rấtă nhiềuă cácă côngă trìnhă nghiênă cứuă lýă luậnă vƠă th că tiễnă vềăDHTDAăvƠătr ờngăĐạiăhọc RoskidleăcủaăĐanăMạchăđangăgiƠnhătrênămộtănửa thờiăgianăđƠoătạoăchoăDHTDA Ngày nay, DHTDAăđ ợcăứngădụngătrongămọiăcấpătrênăthếăgiới,ătừăGiáoădụcăphổăthông đếnăđƠoătạoănghềăcũngănh ătrongăđƠoătạoăĐạiăhọc.ăCóăthểăkểăđếnămộtăsốătácăgiảătiêuăbiểuăsau:
John Dewey (1859 – 19520)ănhƠăGiáoădụcăhọcăng ờiăMỹăđƣăđ aăquanăniệmă “Learningă byă doing”ă đ ợcă nhiềuă ng ờiă ủngă hộă vƠă quană tơmă củaă rấtănhiềuănhƠăGiáoădụcăhọcătrênăthếăgiới.ăÔngăchoărằng:ăVaiătròăcủaăng ờiălƠmăcôngătácăgiáoădụcăkhôngăphảiănhƠoănặnăđứaătrẻăvƠătruyềnăđạtăcácătriăthức,ămƠălƠăgiúpătrẻăphátătriểnănh ngăphẩmăchấtăcủaănó,ăt ăhọcăbằngăcáchăhoạtăđộng,ăbằngăcáchăđốiăđầuăvớiăth cătế,ăt ălƠmălấyănh ngăthửănghiệmăcủaămình,ăvìăsuyănghĩălƠăxemăxétăvƠăgiảiăquyếtăcácăkhóăkhăn"ă[20].ăÔngălƠăng ờiăđầuătiênăđ aăraăquanăniệmăh ớngăvƠoăng ờiăhọcăvƠăphơnătíchăsơuăsắc.ăTheoăDeweyăquáătrìnhăh ớngăvƠoăng ờiăhọcălƠăchínhăng ờiăhọcăt ăsửădụngăkinhănghiệmăđƣăcóă
đ ợcăđểătạoăthêmănhiềuăkinhănghiệmămớiăvƠăkhuyếnăkhíchăhọăt ăchỉăđạoăvƠăkiểmăsoátăbảnăthơnănhiềuăh n.ăă
RegieăStitesă(ViệnăNghiênăcứuăquốcătếăSRI,ăMỹ)ătrongă“Đánhăgiáăvềădạyăhọcăd ăán”ă(EvaluationăofăProjectăBasedăLearning)ăđƣăphơnătíchăhiệuăquảăcủaăDHTDA trênămộtăsốăđốiăt ợngăng ờiăhọcănhấtăđịnh,ăđồngăthờiăchỉăraămốiă
Trang 22quană hệă gi aă ph ngă phápă nƠyă vớiă lýă thuyếtă họcă tậpă vƠă chiếnă l ợcă dạyăhọc.[50]
SusanăJ.ăWolffă(ĐạiăhọcăBangăOregon,ăMỹ)ăvớiăđềătƠiănghiênăcứuă“Mốiăquanăhệăgi aăconăng ờiăvƠăkhôngăgian:ăKinhănghiệm dạyăhọcăhợpătácăvƠădạyăhọcătheoăd ăánătốiă u”ăđƣăđ aăraă32ăkiểuămôiătr ờngăhọcătậpăt ănhiênăđặcă
tr ngă thíchă hợpă choă dạyă họcă hợpă tácă vƠă DHTDAă ởă bậcă caoă đẳngă cộngăđồng.[52]
Trongă cuốnă Projectă Basedă Learningă Handbook,ă cácă tácă giảă BIEă (BuckăInstitute for Education – tổăchứcănghiênăcứuăvƠăphátătriểnăphiălợiănhuậnăcủaăMỹăđ ợcăthƠnhălậpănămă1987,ănghiênăcứuăvềăDHTDAăvƠădạyăhọcăgiảiăquyếtăvấnăđề đƣăphơnătíchăkháăsơuăsắcăvƠătoƠnădiệnăcácăvấnăđềăvềăDHTDAănh ăvaiătrò,ăđặcăđiểm,ăcáchăthứcătổăchứcăth căhiện,…ăTheoăBIE, cầnăphảiăđ ợcătrangăbịăcảăkiếnăthứcăvƠăkỹănăngăđểăthƠnhăcông,ătrởăthƠnhăng ờiăcôngădơnătốt,ăcóăthểălênăkếăhoạch,ăcộngătácăvƠăgiaoătiếp.[41]
Quỹă tƠiă trợă GDă Georgeă Lucasă (Edutopia)ă th că hiệnă cácă nghiênă cứuă vềăDHTDAăchoărằngăph ngăphápănƠyăgiúpăsinh viên đƠoăsơuătriăthứcămônăhọcăthôngăquaăcácăhoạtăđộngăhọcătậpăcụăthể và nghiênăcứuăcũngăchỉăraărằngăsinh viên thíchămởărộngăkiếnăthứcăv ợtăkhỏiăphạmăviăsáchăvở,ăgiáoătrình và phát triểnăđ ợcăs ăt ătinăcũngănh ăkhảănăngăt ăđịnhăh ớngăkhiăhọălƠmăviệcăđộcălậpăvƠălƠmăviệcăvớiănhóm.[47] [48]
M Ludwig đƣătómăl ợcăhìnhăthƠnhăDHTDAătrênăthếăgiớiătheoăhìnhă1.1
Trang 23Ý
Các học việnăHoƠngăgiaăđầuătiênăđ ợc thành lập:
Neapel (1443), Florenz (1447), Rom (1460)
PHÁP
Academie Royale de Architechire (1670), Ecole
Polytechnique (1794), Ecole Centrale (1892)
MỸ (D án thủ công)
ROGER – “Massachuseltsăinstitut”ă(1865)
Đ C Karisruhe (1842)
Trang 241.1.2 S phát tri n c a d y h c theo d án Vi t Nam
ViệtăNam,ătừălơuăđƣăsửădụngăDHTDA trongăđƠoătạoăĐạiăhọc thôngăquaăcácăđồăán,ăluậnăvăn,ătr ớcăhếtălƠăcácătr ờngăĐạiăhọc kỹăthuật.ăHiệnănay, DHTDAărấtăgầnăgũiătrongăcácătr ờngăđƠoătạoăgiáo viên Trong Giáoădụcăphổăthông,ănh ngănămă1960ă- 1980,ăởăcácătr ờngăphổăthông laoăđộngăcũngăcóănh ngănhiệmăvụălaoăđộngăcủaăhọcăsinh đƣătiếpăcận vớiăDHTDA.ăĐặcăbiệtătrongănh ngănămă1980ăcùngăvớiăs ăphátătriểnăcủaăphongătrƠoăh ớngănghiệp,ănhiềuătr ờngăđƣăth căhiệnăcácăd ăánătrồngăcơy,ăd ăán phátătriểnăv ờnătr ờng.ăTuyănhiênăđếnănay, DHTDAăvẫnăch aăđ ợcăchúăý trongălĩnhă
v că đƠoă tạoă phổă thông mộtă cáchă triệtă để.ă Trongă lýă luậnă DHTDAă b ớcă đầuă đ ợcăquanătơmătrongămộtăsốănămăgầnăđơy.ăCụăthểămộtăsốăkếtăquảănghiênăcứuăởăViệtăNamă
nh ăsau:
Từănămă2003,ăph ngăphápăDHTDAăđ ợcăBộăGiáoădụcăvƠăĐƠoătạo kếtăhợpăvớiătậpăđoƠnăIntelătriểnăkhaiăthíăđiểmătạiă20ătr ờngăhọcăthuộcă9ătỉnhă thƠnhă trênă cảă n ớcă trongă ch ngă trìnhă (Intelă Teachă toă theă Future,ăTeach Essentials, Teach Elements) nhằmă giúpă cácă giáo viên khốiă phổăthông trởăthƠnhănh ngănhƠăs ăphạmăhiệuăquảăthôngăquaăviệcăh ớngădẫn họăcáchăthứcăđ aăcôngănghệăvƠoăbƠiăhọc,ăcũngănh ăthúcăđẩyăkỹănăngăgiảiăquyếtăvấnăđề,ăt ăduyăphêăphánăvƠăkỹănăngăhợpătácăđốiăvớiăhọcăsinh
Tậpă đoƠnă Microsoftă đƣă triểnă khaiă ch ngă trìnhă PILă (Partnersă inălearning)ătậpăhuấnăchoăcácăgiáo viên vềămộtăsốăph ng phápădạyăhọc thếăkỉăXXI trongăđóăcóăph ngăphápăDHTDA.ăĐầuănămă2009,ăđểăhỗătrợăcácătỉnhămiềnănúiăphíaăBắcăth căhiệnătốtăđổiămớiăph ngăphápădạyăhọc theo
h ớngădạyăvƠăhọcătíchăc c,ăD ăánăViệtă– Bỉăđƣătriểnăkhaiănhiềuăhoạtăđộngănhằmăphátătriển,ănơngăcaoănăngăl căs ăphạm,ăhìnhăthƠnhăkỹ năng,ăkỹ xảoăvềădạyăvƠăhọcătíchăc căchoăgiáo viên, trongăđóăDHTDAăcũngăđ ợcăchúătrọngăvƠăgiớiăthiệuăchiătiết.ă
Nguyễn Thị Diệu Thảo, (2008) Dạyăhọcătheoăd ăánăvƠăvậnădụngătrongă
đƠoătạoăgiáoăviênăTrungăhọcăc ăsở mônăCôngăNghệ, Luậnăán Tiến sĩăGiáo dụcăhọc Tr ờngăĐạiăhọcăS ăPhạm HƠăNội
Trang 25 Nguyễn Như Khương, (2009) “Ápădụngădạyăhọcătheoăd ăánătrongăquáă
trìnhădạyă họcă mônă Giáoă dụcă họcă ởă tr ờngă Đạiă họcă S ă Phạmă Kỹă ThuậtăthƠnhăphốăHồăChíăMinh”,ăLuậnăvănăthạcăsĩăGiáoădụcăhọc Tr ờngăĐạiăhọcă
S ăPhạm KỹăThuậtăthƠnhăphốăHồăChíăMinh
Nguyễn Thị Phương Thanh, (2011)ă“Dạyăhọcăd ăánămônăCôngănghệă
lớpă11ătạiătr ờngăTHPTăNguyễnăTrƣiătỉnhăBìnhăD ng”,ăLuậnăvănăthạcăsĩăLýăluậnăvƠăph ngăphápădạyăhọcăkỹăthuật.ăTr ờngăĐạiăhọcăS ăPhạm KỹăThuậtăthƠnhăphố HồăChíăMinh
Trần Kế Thuận, (2012) “Vậnădụngădạyăhọcătheoăd ăánătrongăgiảngădạyă
mônăTrangăbịăđiệnătạiăTrungătơmăViệtă– Đức”,ăLuậnăvănăthạcăsĩăLýăluậnăvƠăph ngăphápădạyăhọcă kỹă thuật Tr ờngăĐạiăhọcă S ăPhạm KỹăThuậtăthƠnhăphốăHồăChíăMinh
Nguyễn Thị Thanh Huyền,ă“Ph ngăphápădạyăhọcăd ăánătrongătổăchứcă
hoạtăđộngăgiáoădụcăh ớngănghiệp”,ăTạpăchíăGiáoădụcăsốă179/2007
Tuyă nhiênă choăđếnă nay, côngă tácădạyă vƠă họcă H ớngănghiệpă tạiă cácă tr ờngăTHPT vẫnăch aăcóănh ngăchuyểnăbiếnătíchăc căvềăcáchătổăchứcăvƠăph ngăphápădạyăhọc.ăĐồngăthời, việcătổăchứcăDHTDA choămônăH ớngănghiệpăởăbậcăhọcăphổăthông cũngăch a đ ợcămộtăcôngătrìnhăkhoaăhọcănƠo th căhiện
1.2 MỘT S KHÁI NI M C B N CÓ LIểN QUAN Đ N Đ TÀI
1.2.1 T ch c và t ch c d y h c
- TổăchứcălƠămộtăs ăsắpăxếpăt ngăhỗăvƠăs ăliênăhệăquaălạiăcủaăcácăyếuătốătrongămộtăphứcăhợpănƠoăđó,ătổăchứcăđ ợcă hiểuălƠă mộtătrậtăt ăxácăđịnhăcảăvềă mặtăýănghĩaăchứcănăngăcũngănh ăvềăýănghĩaă cấuătrúcăvƠăđốiăt ợngăs ăvật.ăăTổăchứcăgiờălênălớp,ăhìnhăthứcătổăchứcădạyăhọcălƠăcáchăthứcătổăchức sắpăxếpăvƠătiếnăhƠnhăcácăbuổiăhọc.ăNóăthayăđổiătheoămụcătiêu,ănộiădung,ăph ngăphápăvƠălớnăh năph ngăpháp [26]
- TheoăTrầnăDuyăH ngăthìă"Tổ chức quá trình dạy học là quá trình thực hiện những biện pháp có cơ sở khoa học để tổ chức mối quan hệ tương tác giữa ba thành tố cơ bản của quá trình dạy học: hoạt động dạy, hoạt động học và nội
Trang 26dung dạy học, làm cho chúng vận động và phát triển theo một trật tự nhất định nhằm thực hiện những nhiệm vụ dạy học"[18] Trong khi theo I.P Ratrencô: "Tổ chức học tập là một quá trình thực hiện những biện pháp có cơ sở khoa học nhằm đảm bảo hiệu suất cao nhất của quá trình học tập với điều kiện sử dụng hợp lý thời gian, sức lực và phương tiện của giáo viên và học sinh" [49]
Từ quan niệm của các tác giả trongăn ớc và ngoài n ớc về hoạt động dạy học và
tổ chức học tập, chúng ta có thể xácăđịnh rằng: Mụcăđích c ăbản của tổ chức dạy
học chính là tổ chức t học,ănơngăcaoănăngăl căvănăhoáăkhoaăhọc cho học sinh, rèn luyện kỹ năngăt tổ chức học tập.ăăĐiều này cho phép chúng ta thể hiện rõ vai trò
địnhăh ớngăs ăphạm của các l căl ợng giáo dục,ăđóălƠăvaiătròătổ chức, sắp xếp, tạo điều kiện choăng ời học
1.2.2 Hình th c t ch c d y h c
- “Là cách thức tổ chức, sắp xếp các giờ học cho phù hợp với mục tiêu, nội dung
của từng bài, phù hợp vớiăđiều kiệnăvƠămôiătr ờng lớp học nhằm làm cho quá trình dạy họcăđạtăđ ợc kết quả tốt nhất”.[39]
- “LƠăcáchăthức tiến hành tổ chức hoạtăđộng dạy – học theo chế độ và trật t nhất định nhằm th c hiện các nhiệm vụ dạy học củaănhƠătr ờng”.[25]
1.2.3 D án (project)
- Thuậtă ng ă d ă ánă trongă tiếngă Anhă lƠă "Project"ă cóă nguồnă gốcă Latinhă lƠă
"Projectum".ăThuậtăng ănƠyăđ ợcăđịnhănghĩaăcụăthểănh ăsau:ă"Dự án là một dự định, một kế hoạch cần được thực hiện trong điều kiện thời gian, phương tiện tài chính, nhân lực, vật lực xác định nhằm đạt được mục đích đã đề ra Dự án có tính phức hợp, tổng thể, được thực hiện trong hình thức tổ chức dự án chuyên biệt" Kháiăniệmăd ăán đƣăđiătừălĩnhăv căkinhătếă- xƣăhộiăvƠoălĩnhăv căGiáoădụcă
vƠăĐƠoătạo khôngăchỉăvớiăýănghĩaălƠăcácăd ăánăphátătriểnăgiáoădụcămƠăcònăđ ợcăsửădụngănh ămộtăph ngăphápăhayăhìnhăthứcădạyăhọc.ă[11]
1.2.4 D y h c theo d án
DHTDAăcóătênăgốcătiếngăAnh là: Project based learning (PBL),ăđôiăkhiăđ ợcă
gọiătắtălƠ:ă“DHDA”,ăhoặcă“ăhọcătậpăd aătrênăd ăán”
Trang 27- Theo K.ăFreyăđịnhănghĩaărằng:ă"Phương pháp dự án là một con đường giáo dục Đó là một hình thức hoạt động học tập có tác dụng giáo dục Quyết định là
ở chỗ: nhóm người học xác định một chủ đề làm việc, thống nhất về nội dung làm việc, tự lực lập kế hoạch và tiến hành công việc để dẫn đến một kết thúc có
ý nghĩa, thường xuất hiện một sản phẩm có thể trình ra được" [43]
- “Học theo dự án là một phương pháp học tập mang tính xây dựng, trong đó học sinh tự đưa ra sáng kiến và thực hiện xây dựng phiếu hỏi, thu thập thông tin, phân tích dữ liệu và đưa ra nhận định kết luận về các vấn đề cụ thể”[32]
- TheoăNguyễnăVănăC ờngăăđịnhănghĩa:ă"Dạy học theo dự án là một hình thức dạy học, trong đó người học thực hiện một nhiệm vụ học tập phức hợp, có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, tạo ra các sản phẩm có thể giới thiệu Nhiệm
vụ này được người học thực hiện với tính tự lực cao trong toàn bộ quá trình học tập Làm việc nhóm là hình thức làm việc cơ bản của DHTDA" [11]
- Theoă nguồnă từă Bộă Giáoă dụcă Singaporeă thì:ă “DHTDA là hoạt động học tập nhằm tạo cơ hội cho học sinh tổng hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực học tập và áp dụng một cách sáng tạo vào thực tế cuộc sống” [1]
- “DHTDA là một phương pháp dạy học, trong đó người học dưới sự chỉ đạo của giáo viên thực hiện một nhiệm vụ học tập phức hợp mang tính thực tiễn với hình thức làm việc nhóm là chủ yếu Nhiệm vụ này được thực hiện với tính tự lực cao trong toàn bộ quá trình học tập, tạo ra những sản phẩm có thể trình bày, giới thiệu”.ă[30]
- TheoăQuỹătƠiătrợăGiáoădụcăGeorge LucasănghiênăcứuăvềăDHTDAăvƠădạyăhọcă
giảiăquyếtăvấnăđềăchỉăraărằng:ă“Project based learning là phương pháp dạy học
trong đó người học khám phá những vấn đề và thách thức của thế giới thực tại, đồng thời phát triển các kỹ năng học tập trong khi làm việc nhóm cộng tác”.[61]
Sauă khiă tìmă hiểuă lịchă sửă vƠă kháiă niệmă DHTDA,ă ng ờiă nghiênă cứuă nhậnă thấyărằng:ăNếuăxétăvềăkháiăniệmăthìăDHTDAăcầnăphảiănhấnămạnhăvềăcảătínhăt ăl călẫnăsảnăphẩmăcủaăng ờiăhọc.ăCònăkhiăxétăvềăxếpăloạiăthìăDHTDAăkhóăcóăthểănhậnăđịnhă
đ ợcă khiă nƠoănóă lƠă hìnhă thứcă hayă ph ngă phápă dạyă họcă vìă nóă khôngăhẳnălƠă mộtă
Trang 28ph ngăphápăcụăthểămƠăcóăkhiănóălƠăs ătíchăhợpăcủaănhiềuăph ngăpháp.ăTrongăluậnăvănănƠy,ăDHTDAăđ ợcăcoiălƠăhìnhăthứcădạyăhọcăđểăphùăhợpăvớiăđặcăthùămônăhọc.ăă
1.2.5 H ng nghi p
- Là hoạtăđộngăđịnhăh ớng nghiệp củaăcácănhƠăs ăphạm cho học sinh nhằm giúp
họ chọn một nghề phù hợp với hứngăthú,ănăngăl c của cá nhân và yêu cầu nhân
l c của xã hội [29]
- Là hệ thống các biệnăphápăgiúpăđỡ học sinh làm quen, tìm hiểu nghề, cân nhắc,
l a chọn nghề nghiệp phù hợp với nguyện vọng,ănăngăl c, sở tr ờng của mỗi
ng ời với nhu cầu,ăđiều kiện th c tế khách quan của xã hội [15]
- Trợ giúpăchoăng ời họcăđể chọn l a, chuẩn bị và tiến triển trong nghề nghiệp
Gầnănh ătất cả nh ngăh ớng dẫn giáo dụcăđều có ngụ ýăh ớng nghiệp [45]
1.3 NH NG V N Đ V Đ I MỚI GIÁO D C TRUNG H C PH THÔNG 1.3.1 Nh ng quan đi m đ i m i giáo d c Trung h c Ph thông
Về mục tiêu Giáo dục Trung học phổ thông:ă “Giáo dục trung học phổ thông nhằm giúp học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục trung học cơ
s ở, hoàn thiện học vấn phổ thông, có những hiểu biết thông thường về kĩ thuật và hướng nghiệp, có điều kiện lựa chọn hướng phát triển và phát huy năng lực cá nhân, tiếp tục học đại học, cao đẳng, trung cấp, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động”ă.Về nội dung dạy học,ăđiều 28 Luật Giáo dụcăquyăđịnh:ă“Nội dung giáo
d ục phổ thông phải đảm bảo tính phổ thông, cơ bản, toàn diện, hướng nghiệp và có
hệ thống; gắn với thực tiễn cuộc sống, phù hợp với tâm sinh lý lứa tuổi của học sinh, đáp ứng mục tiêu giáo dục ở mỗi cấp học”.ă Vềă đánh giá kết quả Giáo dục
Trung học phổ thông: “Phối hợp đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì, giữa đánh giá của giáo viên và tự đánh giá của học sinh, giữa đánh giá của nhà trường
và đánh giá của gia đình, cộng đồng”.ă[11]
TrongăĐiều 28 của Luật Giáo dục và Ch ngătrìnhăgiáoădục phổ thông cấp Phổ thông ban hành kèm theo Quyếtăđịnh số 16/2006/QĐ-BGDĐTăngƠyă05ăthángă5ănămă
2006 của Bộ tr ởng Bộ Giáo dụcăvƠăĐƠoătạoăcóăh ớng dẫn về ph ngăphápădạy học
đƣăghiărõ:ă“Phương pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác,
Trang 29chủ động, sáng tạo của học sinh, phù hợp với đặc điểm của từng lớp học, môn học;
b ồi dưỡng phương pháp tự học, khả năng làm việc theo nhóm; rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn; tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh”ăvƠă“Giáo viên chủ động lựa chọn, vận dụng các phương pháp
và hình th ức tổ chức giáo dục phù hợp với nội dung giáo dục và điều kiện cụ thể
c ủa lớp học”.[24]
Nghị quyết Hội nghị lần thứ hai, Ban chấpăhƠnhăTrungă ngăĐảng khóa VIII nêu rõ: "Đổi mới mạnh mẽ phương pháp giáo dục - đào tạo, khắc phục lối truyền thụ một chiều, rèn luyện thành nếp tư duy sáng tạo của người học, từng bước áp
d ụng các phương pháp tiên tiến và phương pháp hiện đại vào quá trình dạy học,
b ảo đảm thời gian tự học, tự nghiên cứu của học sinh ”
Theo chiếnăl ợc phát triển giáo dụcăđến 2020 do thủ t ớng chính phủ Nguyễn
TấnăDũngăkýăngƠyă13/6/2012ănêuărõ:ă“Tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học và đánh giá kết quả học tập, rèn luyện theo hướng phát huy tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo và năng lực tự học của người học Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và truy ền thông trong dạy và học.”[27]
Theoăh ớng dẫn th c hiện nhiệm vụ nămăhọc 2012-2013 của Bộ Giáo dục và
ĐƠoătạo:ă“Tập trung chỉ đạo đổi mới kiểm tra đánh giá, đổi mới phương pháp dạy
h ọc, tạo ra sự chuyển biến cơ bản về tổ chức hoạt động dạy học, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục trong các trường trung học.”[5]
Cốt lõi củaăđổi mới ph ngăpháp dạy học lƠăh ớng tới hoạtăđộng học tập tích
c c, chủ động, chống lại thói quen học tập thụ động.ăĐổi mới nội dung và hình thức
hoạtăđộng của giáo viên và học sinh,ăđổi mới hình thức tổ chức dạy học,ăđổi mới hình thứcăt ngătácăxƣăhội trong dạy học vớiăđịnhăh ớng: [7]
- Bám sát mục tiêu Giáo dục Phổ thông
- Phù hợp với nội dung dạy học cụ thể
- Phù hợp vớiăđặcăđiểm lứa tuổi học sinh
- Phù hợp vớiăc ăsở vật chất,ăcácăđiều kiện dạy học củaănhƠătr ờng
- Phù hợp với việcăđổi mới kiểmătra,ăđánhăgiáăkết quả dạy - học
Trang 30- Kết hợp gi a việc tiếp thu và sử dụng có chọn lọc, có hiệu quả các ph ngăpháp dạy học tiên tiến, hiệnăđại với việc khai thác các yếu tố tích c c của các
ph ngăphápădạy học truyền thống
- Tăngăc ờng sử dụngăcácăph ngătiện dạy học, các thiết bị dạy họcăđặc biệt
l uăýăđến nh ng ứng dụng của công nghệ thông tin
Đổi mớiăph ngăphápădạyămônăH ớng nghiệp nhằm phát huy tính tích
c c của học sinh Các buổiăH ớng nghiệp cầnătăngăc ờng nh ng hoạtăđộng đaădạng của học sinh nh ăđiều tra, thu thập thông tin nghề vƠăc ăsở đƠoătạo,
Thế giới nghề nghiệp ngày càng phát triểnăđaădạng và phong phú trong khi
khốiăl ợng choămônăH ớng nghiệp chỉ có hạn,ănênăph ngăphápădạyăh ớng nghiệp cần chú trọng hình thành cho học sinh kỹ năngătìmăhiểu nghề và t xácăđịnhăđ ợc nghề t ngălai
H ớng nghiệp học sinh tạo ra s phù hợp nghề trênăc ăsở t rèn luyện, tu
d ỡng và t học:ăH ớng nghiệp phải chú trọngăđến việcăđộng viên, khuyến khích học sinh cố gắngătuăd ỡng, rèn luyệnăv nălênăđể tạo s phù hợp nghề
H ớng nghiệp gắn với th c tiễn sản xuất:ă Thamă quană hayă giaoă l uă lƠăcách thức rất cần thiếtăđể học sinh tăngătínhătíchăc c, chủ động tìm hiểu nghề
và biết cách tìm kiếm thông tin nghề
Theo tài liệu bồiăd ỡng cho giáo viên th c hiệnăch ngătrìnhăvƠăsáchăgiáoăkhoaăTHPT về Hoạtăđộng Giáo dụcăh ớng nghiệp 12, Trần Anh Tuấn (chủ biên), NXB Giáo dục chỉ rõ “Trong chương trình Hoạt động giáo dục hướng nghiệp, quan điểm xây d ựng chương trình coi học sinh là chủ thể của hoạt động chọn nghề và… Như
Trang 31vậy, ở đây thầy đóng vai trò là người tổ chức, định hướng, điều khiển các hoạt động
c ủa học sinh; còn học sinh phải tự mình điều tra thu thập các thông tin về nghề, về trường đào tạo, về sự phát triển kinh tế ở địa phương, về cơ sở sản xuất”.[7]
1.4 KHÁI QUÁT V D Y H C THEO D ÁN
1.4.1 C s lỦ lu n, khoa h c c a d y h c d án
1.4.1.1 Cơ sở triết học
Từănh ngăquanăđiểmătriếtăhọcăgiáoădục củaăJohnăDeweyăđ ợcăcácănhƠăs ăphạmăMỹăđầuăthếăkỷăXX vƠăcácătácăgiảăhiệnăđạiălƠmăc ăsởătriếtăhọcăchoăDHTDA Đốiăvớiăcảiăcáchăt ăduyăgiáoădục,ăDeweyăkêuăgọiăápădụngălýăthuyếtăgiáoădục địnhăh ớngăkinhănghiệm.ăTheoăông, cóămốiăquanăhệăh uăc ăgi aăgiáoădục vớiăkinhănghiệm cá nhơn.ăĐồngăthời, ôngăxemăkinhănghiệmănh ăph ngătiện,ămụcăđíchăcủaăgiáoădục Vì vậy, triếtăhọcăgiáoădục đ ợcăhiểuănh ătriếtăhọcăgiáoădục địnhăh ớngăkinhănghiệm.ăCóăthểătómătắtăt ăt ởngăcủaăDeweyă lƠă yếuătốăquanătrọngăgiảiăthíchăchoăviệcăgiảiăthích lý thuyếtă giáoă dục củaă ôngă với ph ngă phápă DHTDAă nh ă sau [42]: Kinh nghiệmăcóăýănghĩaărấtăquanătrọngătrong quáătrìnhănhậnăthứcăvƠăcuộcăsốngăcủaăconă
ng ời.ăDoăđó,ăgiáoădục cầnăxuấtăphátătừăkinhănghiệmăcủaămỗiăng ờiăhọc vƠămởărộngă
nh ngăkinhănghiệm vốnăcóăcủaăhọ Mặtăkhác,ăhƠnhăđộngăđóngăvaiătròăquanătrọngătrongă quáă trìnhăhìnhă thƠnhă vƠă tíchă lũyă kinhă nghiệm củaă mỗiă cáă nhơn Đồngă thời,ă
gi aăhƠnhăđộngăvƠăt ăduy,ăgi aălýăthuyếtăvƠăth căhƠnhăcóămốiăquanăhệăt ngăhỗ lẫnănhau Chínhă nh ngă t ă t ởngă triếtă họcă giáoă dụcă nƠyă lƠă c ă sởă củaă DHTDAă củaăDewey.ăNh ngăphảiăcầnătránhăviệcăhiểuăvƠăvậnădụngămộtăcáchăc căđoan,ăquáănhấnămạnhăth căhƠnhăvƠăyếuătốăkinhănghiệmămƠăxemăth ờngălýăluậnăvƠălýăthuyết
Từălýăluậnănhậnăthứcăduyăvậtăbiệnăchứngăcũngăcóăthểărútăraămộtăsốăc ăsởătriếtăhọcăchoăph ngăphápăDHTDA [38]: Th cătiễnălƠătoƠnăbộănh ngăhoạtăđộngăvậtăchấtăcóămụcăđíchămangătínhălịchăsửăxƣăhộiăcủaăconăng ờiănhằmăcảiăbiếnăt ănhiênăvƠăxƣăhội.ăBênăcạnhăđó,ăth cătiễnălƠăc ăsởăchủăyếuăvƠătr cătiếpănhấtăcủaănhậnăthức,ălƠăđộngă
l c,ămụcăđíchăcủaănhậnăthức.ăVƠănhậnăthứcăkinhănghiệmăvƠănhậnăthứcălýăluậnăcóămốiăquanăhệăbiệnăchứngăvớiănhau,ătrongăđóănhậnăthứcăkinhănghiệmă lƠăc ă sởăcủaănhậnăthứcălýăluận
Trang 32Từănh ngăc ăsởătriếtăhọcătrênăchoătaăthấyărằng:ăth cătiễnăcóăvaiătròăquanătrọngăđốiă vớiă quáă trìnhă nhậnă thức.ă Vìă vậy,ă việcă dạyă họcă cầnă gắnă vớiă kinhă nghiệmă củaă
ng ờiăhọcăvƠăgắnăvớiăhoƠnăcảnhăth cătiễnăxƣăhộiăcũngănh ăhoạtăđộngăth cătiễnăcủaă
ng ờiăhọc Triếtăhọcăduyăvậtăbiệnăchứngănhấnămạnhăs ăthốngănhấtăgi aălýăthuyếtăvƠă
th cătiễn,ăgi aănhậnăthứcăcảmătínhăvớiănhậnăthứcălýătính,ăgi aăt ăduyăvớiăhƠnhăđộng.ăĐơyălƠăc ăsởănhậnăthứcătriếtăhọc cho DHTDA
1.4.1.2 Cơ sở tâm lý học
Trong nh ngăc ăsởăquanătrọngăcủa việcătổăchứcăquáătrìnhădạyăhọcăvƠăphátătriểnă
ph ngăphápădạyăhọcălƠăcácălýăthuyếtăhọcătậpăcủaătơmălý họcădạyăhọc.ăĐểăgiảiăthíchă
c ăchếăchoăviệcăhọcătậpăthìăđƣăcóărấtănhiềuăthuyếtăkhácănhau baoăgồmă:ăthuyếtăhƠnhăvi,ăthuyếtănhậnăthức,ăthuyếtăkiếnătạo Mỗiăthuyếtăđềuăcóă uăvƠănh ợcăđiểmăriêng,ăkhôngăcóăthuyếtănƠoăphùăhợpăvớiămọiămụcătiêuăvƠănộiădungădạyăhọc Tuy nhiên,
ngƠyănayăthìăthuyếtăkiếnătạoăđangăđ ợcăs ăquanătơm đặcăbiệt trongălĩnhăv căgiáoădụcătrênăphạmăviăquốcătế Đặcăđiểmăcủaăthuyếtăkiếnătạoăđ ợcătómătắtăc ăbảnănh ăsauă[11]:ăTriăthứcălƠămộtăquáătrìnhăvƠăsảnăphẩmăkiếnătạoătheoătừngăcáănhơnăthôngăqua s ă
t ngătácăgi aăng ờiăhọcăvới nộiădungăhọcătập.ăVềămặtănộiădung thì dạyăhọcăphảiăđịnhă h ớngă theoănh ngă lĩnhă v c vƠănh ngă vấnăđềă phứcă hợp, gầnă vớiă cuộcă sống, nghềănghiệp, hứngăthúăng ờiăhọcăđ ợcăxem xét mộtăcáchătổngăthể Kếăđó,ăviệcăhọcătậpă chỉă cóă thểă đ ợcă th că hiệnă trongă hoạtă độngă tíchă c că củaă ng ờiă học,ă vìă chỉă từă
nh ngăkinhănghiệmăvƠăkiếnăthứcă mớiăcủaăbảnăthơnăthìămớiăcóăthểăthayăđổiăvƠăcáănhơnăhóaănh ngăkiếnăthức, kỹănăngăđƣăcó.ăHọcătậpătrongănhómăcóăýănghĩa rất quan trọng,ăđơy lƠăc ăhộiăgópăphầnăchoăng ờiăhọcăt ăđiềuăchỉnhăs ăhọcătậpăcủaăbảnăthơn thôngăquaăt ngătácăxƣăhộiătrongănhóm.ăCuốiăcùngălƠăviệcăđánhăgiáăcácăkếtăquảăhọcătậpăkhôngăchỉăd aătrênăđiểmăsốămƠăcầnăkiểmătraăs tiếnăbộătrongăquáătrìnhăhọcătậpăvƠătrongătìnhăhuốngăhọcătập Từănh ngăđặcăđiểmătrênăcủaăthuyếtăkiếnătạoăcóăthể thấyărằngăDHTDAăphùăhợpăvớiăquanăđiểmăcủaăthuyếtăkiếnătạo Trong DHTDA, họcăsinh lƠmăviệcăthôngăquaăs ăt ngătácăvƠăcộngătácăgi aăcácăthƠnhăviênătrongănhóm, cùng nhauăgiảiăquyếtămộtănhiệmăvụăhayăvấnăđềăgắnăvớiăcácătìnhăhuốngătrongăth cătiễn.ăTừăđơyăhọcăsinhăcóăđiềuăkiệnăt ăkiếnătạoătriăthứcăthôngăquaăviệcăth căhiệnăcácănhiệmăvụă
Trang 33cá nhân trong nhóm Bênăcạnhăđó,ătơmălýăconăng ờiăhìnhăthƠnh,ăphátătriểnăvƠăthểăhiệnăthôngăquaăhoạtăđộng.ăVìăvậy,ătơmălýăhọcăhoạtăđộngăkhámăpháăs ăthốngănhấtă
gi aătơmă lýăvớiăhoạtăđộngătrongăquáă trìnhăphátătriển.ăĐồngăthời, cóă mốiă quanăhệă
t ngăhỗăgi aăhoạtăđộngăbênăngoƠiăvƠăhoạtăđộngăbênătrong,ăgi aăđộngăc ăvƠămụcăđíchăvớiăhƠnhăđộngăcủaăng ờiăhọc
Cóăthểălậpăluậnăc ăsởăLýăluậnădạyăhọc cho DHTDAăd aătrênăc ăsởănguyênătắcădạyăhọcă[33, 34, 35] Trong DHTDAănh ngănguyênătắcădạyăhọcăđ ợcăchúătrọngăbaoăgồm:
- Đảmăbảoătínhăthốngănhấtăgi aăgiáoădụcăt ăt ởng,ăgiáoădụcăkhoaăhọcăvƠăgiáoădụcănghềănghiệp
- Đảm bảoăs ăthốngănhấtăgi aălýăluậnăvƠăth cătiễn
D ăánăngoƠiăchuyênămôn:ăLƠăd ăánăkhôngăphụăthuộcătr cătiếpăvƠoămônăhọc
Phân loại theo quỹ thời gian
TheoăK.ăFreyăcóăcáchăphơnăchiaănh ăsauă[43]: CáchăphơnăchiaănƠyăth ờngă
đ ợcăápădụngăởătr ờngăPhổăthông
Trang 34 DAănhỏ:ăTh căhiệnătrongămộtăsốăgiờăhọcăkhoảngătừă2ăđếnă6ăgiờ
DAătrungăbình:ăD ăánăth căhiệnătrongămộtăsốăngƠyăgiớiăhạnăd ớiă1ătuần
DAălớn:ăD ăánăđ ợcăth căhiệnăvớiăquỹăthờiăgianălớn,ătốiăthiểuălƠă1ătuầnăvƠăcóăthểăkéoădƠiănhiềuătuần
Theo Wolfgang Emer/ Klaus – DieterăLenzenphơnăloạiănh ăsau [54] :
Chú thích: Mô hình mà n gười nghiên cứu vận dụng cho các chủ đề môn Hướng nghiệp 11
Hình 1.2: MôăhìnhăcácăloạiăDHTDAăcủaăWolfgang Emer/ Klaus – Dieter Lenzen
Phân loại theo nhiệm vụ
TheoăApelăvƠăKnollăphơnăloạiănh ăsau [40]:
DAătìmăhiểu:ăLƠăd ăánăkhảoăsátăth cătrạngăđốiăt ợng
DAănghiênăcứu:ăNhằmăcácăgiảiăquyếtăcácăvấnăđề,ăgiảiăthíchăcácăhiệnăt ợng,ăquá trình
Trang 35 D ăánăth căhƠnh:ăTrọngătơmălƠăviệcătạoăraăcácăsảnăphẩmăvậtăchấtăhoặcăth căhiệnămộtăkếăhoạchăhƠnhăđộngăth cătiễn,ănhằmăth căhiệnănh ngănhiệmăvụănh ătrangătrí,ătr ngăbƠy,ăbiểuădiễn,ăsángătác
DAăhỗnăhợp:ăLƠăd ăánăcóăs ăkếtăhợpănộiădungăcủaăcácăloạiăd ăánănóiătrên
1.4.3 Đặc đi m c a d y h c theo d án
Dạyăhọcătheoăd ăánăcóăthểăphơnăbiệtăđ ợcăbởiăcácăđặcăđiểmănh ăsau:ă[11]
Định hướng hoạt động thực tiễn: Trongăquáătrìnhăth căhiệnăd ăán,ăcóăs ă
kếtăhợpăgi aănghiênăcứuălíăthuyếtăvƠăvậnădụngălíăthuyếtăvƠoăhoạtăđộngăth cătiễn,ăth căhƠnh.ăChủăđềăd ăán gắnăliềnăvớiăhoƠnăcảnhăcụăthể,ăvớiănh ngătìnhăhuốngăcủaăth cătiễnăxƣăhội,ănghềănghiệp,ăđờiăsống…
Định hướng vào người học: Trongădạyăhọc d ăán,ăng ờiăhọcăthamăgiaă
tíchăc căvƠăt ăl căvƠoăcácăgiaiăđoạnăcủaăquáătrìnhădạyăhọc,ătừăviệcăxácăđịnhămụcăđích,ălậpăkếăhoạchăđếnăviệcăth căhiệnăd ăán,ăkiểmătra,ăđiềuăchỉnh,ăđánhăgiáăquáătrìnhăvƠăkếtăquảăth căhiện.ăGiáoăviênăchủăyếuăđóngăvaiătròăt ăvấn,ă
h ớngădẫn,ăgiúpăđỡăvƠăđ ợcăthểăhiện nh ăsau: DHTDAăphảiăchúăýăđếnăhứngăthúăng ờiăhọc,ăng ờiăhọcăđ ợcăthamăgiaăchọnăđềătƠi,ănộiădungăhọcătậpăphùăhợpăvớiăhứngăthúăcáănhơn.ăNg ờiăhọcăphảiăquyếtăđịnhălƠmăsaoătiếpăcậnăvấnăđềăvƠăgiảiă quyếtăvấnăđề.ă Mặtăkhác,ăng ờiăhọcă lƠmă việcătheoănhómăđểăgiảiăquyếtănh ngăvấnăđềăcóăth cămangătínhătháchăđố,ăd aătrênăbƠiăhọcăvƠăth ờngăcóătínhăliênămôn.ăVìăvậy,ăđặcăđiểmănƠyăcònăđ ợcăgọiălƠăhọcătậpămangătínhăxƣăhội.ăThêmăn a,ăng ờiăhọcăphảiăthuăthậpăthôngătinătừărấtănhiềuănguồnăkhácănhauărồiăphơnătích,ătổngăhợp,ăđánhăgiáăvƠărútăraătriăthứcăchoămình.ă
Tính phức hợp: Nộiădungăd ăán cóăkếtăhợpătriăthứcăcủaănhiềuămônănhằmă
giảiăquyếtămộtăvấnăđềămangătínhăphứcăhợp
Định hướng hành động: Khiă th că hiệnă d ă án thìă phảiă kếtă hợpă gi aă lýă
thuyếtă vƠ th că hƠnhă đểă vậnă dụngă chúngă vƠoă hoạtă độngă th că tiễn; quaă đóă
ng ờiăhọcăcóăthểăt ăkiểmătra,ăđánhăgiá,ăcủngăcốăvƠărènăluyệnăkỹănăngăhƠnhăđộng,ăkinhănghiệmăth cătiễn
Trang 36 Tính tự lực cao của người học: Trong DHTDAăng ờiăhọcăđóngăvaiătròă
chủăđạo,ăhọăt ălênăkếăhoạchăchoămình,ăt ăsángătạo.ăNg ờiăgiáo viên chỉăđóngăvai trò là ng ờiăh ớngădẫn
Cộng tác làm việc: Mộtăd ăánăth ờngăđ ợcăhiệnătheoănhóm vƠătrongămỗiă
nhómă sẽă phơnă bố côngă việcă theoă s phơnă côngă gi aă cácă thƠnhă viênă trongănhóm DHTDAă thìă đòiă hỏiă tínhă sẵnă sƠngă và kỹă năngă lƠmă việcă củaă nh ngăthƠnhăviênăthamă gia,ăgi aă họcă sinhăvới giáo viên,ăvƠăcácă l că l ợngă xƣăhộiăkhác tham gia trong d ăán
Định hướng sản phẩm: Cácăsảnăphẩmăcủaă d ăán khôngăgiớiăhạnătrongă
nh ngăthuăhoạchălíăthuyếtămƠătrongăđaăsốătr ờngăhợp,ăcácăd án họcătậpătạoăraănh ngăsảnăphẩmăvậtăchấtăcủaăhoạtăđộngăth cătiễn,ăth căhƠnh.ăNh ngăsảnăphẩmănƠyăcóăthểăsửădụng,ăcôngăbố,ăgiớiăthiệuărộngărƣi.ă
CácăđặcăđiểmăDHTDAăđ ợcăthểăhiệnătheoăhìnhă1.3ănh ăsau:
Hình 1.3:ăCácăđặcăđiểmăcủa dạyăhọcătheoăd ăán Cácă đặcă điểmă trênă củaă DHTDAă địnhă h ớngă choă việcă chọnă chủă đề,ă lậpă kếăhoạchăvƠăth căhiệnăd ăán.ăNgoƠiăraăd aătrênănh ngăđặcăđiểmănƠyăcóăthểănhậnăbiếtăhoặcăđánhăgiáămộtăDA,ăphơnăbiệtăđ ợcăDHTDAăvớiănh ngăph ngăphápădạyăhọc và hìnhăthứcădạyăhọc khác.ăTuyănhiênătrongăth cătếăkhóăcóăthểăphơnăbiệtăđ ợcămộtăcáchă
Trang 37rõărƠngăgi aăDHTDAăvớiămộtăsốăPPDH khác Khi l aăchọnăchủăđề,ăxơyăd ngăkếăhoạchăvƠătổăchứcăcầnăcơnănhắcămộtăcáchăcẩnăthậnăcácăđặcăđiểmăDHTDA
1.4.4 Quy trình th c hi n d y h c theo d án
TheoăcácătƠiăliệuăhiệnănay,ăcóărấtănhiềuăquy trình th căhiện DHTDA khác nhau
đ ợcăđ aăra gồmă3ăgiaiăđoạn,ă4ăgiaiăđoạn,ă5ăgiaiăđoạn,ă6ăgiaiăđoạn.ăTrongăluậnăvănănƠy,ăng ờiănghiênăcứuăxinăgiớiăthiệuămộtăsốăquyătrìnhănh ăsau:ă
Quy trình 4 giaiăđoạn
Theo Kilpatrick PPDA gồmă [46]: Xácă địnhă mụcă đíchă (Purposing);
Lậpăkếăhoạchă(Planning); Th căhiệnă(Executing); Đánh giá (Judging)
Trong Phương pháp dạy học giáo dục học, quy trìnhă th că hiệnă
DHTDAăđ ợcăth căhiệnăquaă4ăgiaiăđoạn sau [37]:
• Giaiăđoạnăquyếtăđịnh:ăXác địnhămốiăquanătơmăcủaăng ờiăhọcăvƠăquyếtăđịnhăchủăđềăd ăán
• Giaiăđoạnălậpăkếăhoạch:ăLênăkếăhoạchătiếnătrìnhăd ăán,ămụcătiêu,ăxácăđịnhăcácăcôngăviệcăvƠăcácănhiệmăvụăphảiălƠm
• GiaiăđoạnătiếnăhƠnh:ăThuăthập,ăxửălý,ăđánhăgiáăthôngătin,ăhoƠnăthƠnhăcôngăviệcătheo nhóm
• Xơyăd ngăđềăc ng,ăkếăhoạchăth căhiện:ă Ng ờiăhọcăvớiăs ăh ớngădẫn,ăgợiăýăcủaăgiáoăviênăxơyăd ngăđềăc ng,ăkế hoạchăchoăviệcăth căhiệnăd ăán
• Th căhiệnăd ăán:ăCácăthƠnhăviênătrongănhómăth căhiệnăkếăhoạchăđƣăđềăraăchoănhóm và cá nhân Kiếnăthức,ăph ngăánăgiảiăquyếtăvấnăđềăđ ợcăthửănghiệmăquaă
th cătiễnăvƠăcuốiăcùngăsảnăphẩmăđ ợcătạoăra
Trang 38• ThuăthậpăkếtăquảăvƠăcôngăbốăsảnăphẩm:ăKếtăquảăth căhiệnăd ăánăcóăthểăđ ợcătrình bày theo từngăgiaiăđoạn cho đếnăkhiăd ăán kếtăthúc
• Đánhăgiáăd ăán:ăGiáoăviênăvƠăng ờiăhọcăđánhăgiáăquáătrìnhăth căhiệnăvƠăkếtăquả.ăThảoăluậnănh ngăv ớngămắcăvƠăsaiăsótăđƣăđiềuăchỉnhătrongăsuốtăquáătrình,ătừăđóărútăraănh ngăkinhănghiệmăchoăviệcăth căhiệnăcácăd ăánătiếpătheo
• ĐánhăgiáătoƠnăbộăquáătrình:ăHọcăsinh và giáo viên đánhăgiáăquáătrìnhăth căhiệnăd ăán đểărútăkinhănghiệmăchoăd ăán sau
Tiếpăcậnăquy trìnhădạyăhọcătheoăd ăánătừăquy trìnhăth căhiệnăd ăán gồmăcóă6ăgiaiăđoạnăsauă[1]:
• L aăchọnăchủăđề:ăGiáo viên cầnătìmăhiểuăcácăchủăđềăhọcăsinhăquanătơmăđểătạoă
c ăsởăchoăcảălớpăthamăgiaătíchăc căvƠoămộtăchủăđề
• Lậpăkếăhoạch:ăTrongăb ớcănƠy, họcăsinh cầnăcóăthờiăgianătraoăđổi,ăthảoăluận,ăđộngănƣoăvềăcácăyếuătốăcầnăgiảiăquyếtătrongăchủăđề Họcăsinh phơnăcôngăvƠăthốngănhấtănhiệmăvụ
• Thuăthậpăthôngătin:ăHọcăsinh bắtăđầuăđiătìmăcơuătrảălờiăchoăcơuăhỏiănghiênăcứu.ăTrongăgiaiăđoạnănày, giáo viên hổătrợăđểăhọcăsinhăkhaiăthácăsơuăvƠoăd ăán
• Xửălýăthôngătin:ăHọcăsinh bắtăđầuăxửălýătƠiăliệuăthuăthậpăđ ợc đểărútăraăcáiănhìnătoƠnăcảnhăvềănh ngăgìăkhámăpháăvƠătìmăhiểu
Trang 39Hình 1.4: S ăđồăquy trình dạyăhọcăd ăánă3ăgiaiăđoạn
Nh n xét: Tấtăcảăcácăquyătrìnhătrênăchứaăđ ngănộiădungăgiốngănhauăcó diễnăraăs ă
t ngătácăgi aăcácăthƠnhăviênăthamăgiaăDA.ăĐồngăthời,ăkiểmătraă– đánhăgiáăd ăánăluônăđ ợcăbắtăđầuătừăgiaiăđoạnăth căhiệnăd ăán,ămôătảăd ăánăchoăđếnătrìnhăbƠyăDA
1.4.5 u vƠ nh c đi m c a d y h c theo d án [1]
Dạy học theo d án thể hiệnăđ ợc rất nhiềuă uăđiểm, cụ thể là:
- Gắn lý thuyết với th c tiễn,ăt ăduyăvớiăhƠnhăđộng,ănhƠătr ờng với xã hội
- Kíchăthíchăđộngăc ,ăhứng thú học tập củaăng ời học
- Phát huy tính t l c, tính trách nhiệm, sáng tạo
Trang 40- Phát triểnănăngăl c giải quyết vấnăđề phức hợp, mang tính tích hợp
- Phát triểnănăngăl c cộng tác làm việc và kỹ năngăgiaoătiếp
- DHTDA không phù hợp với việc truyền thụ tri thức lý thuyết mang tính
hệ thốngăcũngănh ărènăluyện các kỹ năngăc ăbản
- Hoạtăđộng th c hành, th c tiễn khi tổ chức dạy học theo d ánăđòiăhỏi