1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh

136 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Văn Tuấn, Tr ởng khoa S phạm Kỹ thuật, tr ờng Đại học S phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh đã giảng dạy và định h ớng cho tôi nghiên cứu đề tài.. Võ Thị Xuân, cố vấn học tập của

Trang 1

L IăC Mă N

Trong th ời gian tham gia học tập, nghiên cứu tại lớp Giáo dục học khóa 18 (2010 – 2012), tại tr ờng Đại học S phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, tôi

th ật sự thấy mình lớn lên nhiều về lý luận, nhận thức, chuyên môn Để đạt đ ợc

nh ững thành quả trên là nhờ sự hỗ trợ giúp đỡ của Ban Giám Hiệu, phòng ban trong Nhà tr ờng, tập thể thầy cô khoa S phạm Kỹ thuật, các bạn cùng lớp và nhi ều đồng nghiệp khác

Tr ớc tiên, xin đ ợc gởi lòng biết ơn chân thành của mình đến Thầy h ớng

d ẫn luận văn, thầy TS Phan Long đã tận tình chỉ bảo và định h ớng cho đề tài của tôi, t ừ lúc bắt đầu nghiên cứu đến hoàn thành luận văn này

Xin chân thành c ảm ơn TS Nguyễn Văn Tuấn, Tr ởng khoa S phạm Kỹ thu ật, tr ờng Đại học S phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh đã giảng dạy và định h ớng cho tôi nghiên cứu đề tài

Xin chân thành c ảm ơn TS Võ Thị Xuân, cố vấn học tập của ngành Giáo dục

h ọc đã giảng dạy, hỗ trợ và gia công về mặt ph ơng pháp giảng dạy cho đề tài Xin chân thành c ảm ơn Ban Giám Hiệu, Phòng Đào tạo sau Đại học, tr ờng Đại học S phạm Kỹ thuật TP.HCM đã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành khóa học Xin chân thành c ảm ơn quí thầy cô Khoa S phạm Kỹ thuật, thầy cô đã tham gia gi ảng dạy và truyền lại những kinh nghiệm quí báu giúp tôi có động lực quyết tâm theo đuổi sự nghiệp giáo dục

C ảm ơn Ban Giám Hiệu tr ờng THPT Củ Chi, các bạn đồng nghiệp, các bạn

h ọc cùng khóa 18B và gia đình, đã động viên giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học

t ập và nghiên cứu khoa học

TP.HCM, ngày tháng 10 năm 2012

Ng ời nghiên cứu

Liêu Th H ng Loan

Trang 2

TịMăT Tă

Gi ng d y v i m c tiêu nhằm tích c c hoá ho t đ ng và t duy c a h c sinh,

đ c xem lƠ ph ng pháp d y h c hi n đ i, phù h p v i xu th d y h c hi n nay Đáp ng m c tiêu đƠo t o đ c nh ng con ng i Vi t Nam có năng l c t duy

đ c l p và sáng t o, có kh năng thích ng, h p tác vƠ năng l c gi i quy t v n

đ , có ki n th c và kỹ năng ngh nghi p đáp ng nhu c u th c ti n, có kh năng

h i nh p qu c t Vì th , tác gi l a ch n nghiên c u đ tài “Tổ chức dạy học môn Công Ngh ệ 10 theo h ớng tích cực hóa ng ời học tại các tr ờng THPT thuộc Tp.HCM ”, là c n thi t và mang tính th c ti n cao trong tr ng THPT

Lu n văn g m 3 ph n:

Ph n m đ u: Nêu rõ lí do ch n đ tài, m c tiêu và nhi m v nghiên c u, đ i

t ng và khách thể nghiên c u, gi thuy t nghiên c u, ph ng pháp nghiên c u và đóng góp m i c a đ tài

Ph n n i dung: G m ba ch ng, t p trung vào nh ng v n đ : Tìm hiểu v c

s lí lu n và nh ng v n đ liên quan đ n ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c; kh o sát và phân tích th c tr ng vi c t ch c d y và h c môn Công ngh 10 t i m t s tr ng THPT thu c Tp.HCM; v n d ng m t s ph ng pháp d y

h c theo h ng tích c c hóa ng i h c, th c nghi m s ph m t i tr ng THPT C Chi; ti n hành kh o sát sau th c nghi m, x lí s li u và dánh giá k t qu c a vi c

t ch c d y h c theo h ng tích c c hóa

Ph n k t lu n: Tóm t t nh ng k t qu đ t đ c v lí lu n và th c ti n,

nh ng t n t i vƠ h ng phát triển c a đ tài

Qua k t qu th c nghi m, cho th y cách t ch c d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c đƣ đáp ng đ c m c tiêu v ch t l ng gi ng d y môn Công ngh

10 t i tr ng THPT C Chi Tp HCM

Ng ời nghiên cứu

Liêu Th H ng Loan

Trang 3

ABSTRACT

Teaching with the goal of activating learners’ participation and perception is considered to be a modern teaching method, which suits the current trend of teaching Knowing the training objectives for Vietnamese people with the ability of independent thinking, creativity, adaptability, collaboration and problem-solving capability, professional knowledge and skills for practical needs, international integration I would like to do a research on "Active learning organization for teaching Technology to grade 10 at some high schools in Ho Chi Minh City”, which

is necessary and highly practical for high schools

This thesis consists of three parts:

Introduction: The reasons for selecting the topic, the objectives, tasks, and

methods of the research, as well as the new contribution to the topic

Content: It consists of three chapters, focusing on the issues: Understanding the

basis of theoretical and methodological issues related to teaching towards positive learners; survey and analysis of the situation of teaching and learning of Technology - Grade10 at some high schools in Ho Chi Minh City; applying some new teaching methods, teaching practice at Cu Chi High school; processing the data and evaluating the results of the organization in the trend of positive teaching

Conclusion: Summary of the results on theory and practice, the existence and the

development of the subject

The practice results show that teaching with the goal of activating learners’ participation and perception for the subject of Technology to grade 10 students at

Cu Chi High School, Ho Chi Minh City has met the goal of teaching quality

The researcher

Trang 4

M CăL C

QUY T Đ NH GIAO Đ TÀI

XÁC NH N C A CÁN B H NG D N

LÝ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN ii

L I C M N iii

TÓM T T iv

ABSTRACT v

M C L C vi

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T xi

DANH SÁCH CÁC B NG xii

DANH SÁCH CÁC S Đ VÀ HÌNH xiv

PH N M Đ U 1

1 Lí do ch n đ tài 1

2 M c tiêu, nhi m v nghiên c u c a đ tài 3

3 Đ i t ng và khách thể nghiên c u 4

4 Gi thuy t nghiên c u 4

5 Gi i h n ph m vi nghiên c u 4

6 Ph ng pháp nghiên c u 4

6.1- Ph ng pháp nghiên c u v lý lu n: 4

6.2- Ph ng pháp nghiên c u th c ti n 4

6.3- Ph ng pháp th ng kê toán h c 5

7 K ho ch nghiên c u 5

8 Đóng góp m i c a nghiên c u 5

8.1- V mặt lý lu n: 5

8.2- ụ nghĩa th c ti n: 5

9 C u trúc Lu n văn 6

Trang 5

PH N N I DUNG 7

Ch ngă 1: C ă S LÝ LU N V T CH C D Y H C THEO H NG TÍCH C CăHịAăNG I H C 7

1.1 L ch s v n đ tích c c hóa ng i h c 7

1.1.1- Trên th gi i 7

1.1.2- Trong n c 8

1.2 Các khái ni m c b n 11

1.2.1- T ch c d y h c và hình th c t ch c d y h c 11

1.2.1.1- D y h c toàn l p ậ tr c di n: 13

1.2.1.2- D y h c cá nhân ậ chuyên bi t hóa: 13

1.2.1.3- D y h c theo nhóm: 14

1.2.2- T ch c d y h c theo xu h ng tích c c hóa ng i h c 15

1.2.3- Ph ng pháp d y h c, kỹ thu t d y h c 16

1.2.4- Quá trình d y h c 17

1.2.5- Ph ng pháp d y và h c tích c c 18

1.2.5.1- Đặc điểm c a ph ng pháp d y và h c tích c c 19

1.2.5.2- B n ch t c a PPDH tích c c 19

1.3 M t s ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c 21

1.3.1- D y h c theo nhóm 21

1.3.2- Ph ng pháp th o lu n 25

1.3.3- Ph ng pháp nêu vƠ gi i quy t v n đ 25

1.3.4- Ph ng pháp d y h c tr c quan 26

1.4 M t s cách ti p c n áp d ng trong d y h c tích c c hóa 27

1.4.1- Cá nhân hóa d y h c 27

1.4.2- D y h c theo ti p c n phát hi n 27

1.4.2.1- D y khái ni m 28

1.4.2.2- D y các nguyên lí 28

1.4.3- D y h c theo cách ti p c n tìm tòi, gi i quy t v n đ 28

1.4.4- D y h c theo cách ti p c n các ph ng pháp logic 29

Trang 6

1.4.4.1- Ph ng pháp phơn tích ậ t ng h p 29

1.4.4.2- Ph ng pháp qui n p 29

1.4.4.3- Ph ng pháp di n d ch 29

1.4.4.4- Ph ng pháp k thừa và phát triển 29

1.4.5- D y h c theo cách ti p c n các ph ng ti n d y h c 29

K T LU N CH NG 1 31

Ch ngă2:C ăS TH C TI N V NăĐ NGHIÊN C U 32

2.1 Kh o sát ho t đ ng d y và h c môn Công ngh 10 m t s tr ng THPT t i thành ph H Chí Minh 32

2.1.1- M c tiêu kh o sát 32

2.1.2- N i dung kh o sát 32

2.1.3- Đ i t ng kh o sát 32

2.2 Ch ng trình môn Công ngh 10 trong tr ng THPT 33

2.2.1- M c tiêu môn Công ngh 10 33

2.2.2- C u trúc ch ng trình môn Công ngh 10 33

2.2.3- Đặc điểm n i dung môn Công ngh 10 34

2.3 Th c tr ng d y và h c môn Công ngh 10 t i m t s tr ng THPT đ a bàn thành ph H Chí Minh 35

2.3.1- Ngu n giáo viên 35

2.3.2- N i dung ch ng trình môn h c: 37

2.3.3- Ph ng pháp d y h c, hình th c kiểm tra k t qu h c t p: 39

2.3.4- Nh ng nguyên nhân c a th c tr ng 42

2.3.4.1- NhƠ tr ng 43

2.3.4.2- Giáo viên 43

2.3.4.3- H c sinh 43

2.4 Gi i thi u s nét v tr ng THPT C Chi 44

2.4.1- Đ i ngǜ cán b , giáo viên, nhân viên 44

2.4.2- Tình hình c s v t ch t ph c v ho t đ ng d y h c 44

2.4.3- M ng l i tr ng l p, h c sinh 44

Trang 7

2.5 Ch tr ng đ i m i ph ng pháp d y h c trong tr ng THPT 45

K T LU N CH NG 2 47

Ch ngă 3: T CH C D Y H C MÔN CÔNG NGH 10 THEO H NG TÍCH C C HÓA H C SINH T IăTR NG THPT C CHI 3.1 T ch c d y h c môn CN10 theo h ng tích c c hóa h c sinh 48

3.1.1- S c n thi t ph i t ch c d y h c theo h ng TCH 48

3.1.2- Nguyên t c thi t k ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c 49

3.1.3- M c tiêu t ch c d y h c môn Công ngh 10 theo h ng tích c c hóa.51 3.1.3.1- M c tiêu chung: 51

3.1.3.2- M c tiêu c thể: 51

3.1.4- Đ xu t cách t ch c d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c 52

3.1.4.1- Bi n pháp t ch c d y h c theo h ng tích c c hóa 52

3.1.4.2- N i dung d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c: 53

3.1.4.3- Ph ng ti n h tr d y h c: 54

3.2 Thi t k k ho ch bài h c môn CN10 theo h ng tích c c hóa 54

3.3 Các b c t ch c ho t đ ng d y h c theo h ng tích c c hóa 61

3.4 Th c nghi m s ph m ậ Đánh giá k t qu 62

3.4.1- M c đích th c nghi m 62

3.4.2- N i dung vƠ ph ng pháp th c nghi m 63

3.4.3- Ti n trình, đ i t ng th c nghi m 63

3.4.4- Cách đánh giá k t qu h c t p: 64

3.4.5- K t qu th c nghi m 64

3.4.5.1- K t qu từ đánh giá c a GVd gi d y th c nghi m 65

3.4.5.2- K t qu t ng h p từ phi u l y ý ki n c a h c sinh 67

3.4.5.3- K t qu kh o sát qua điểm h c t p c a h c sinh 74

3.4.5.3- X lí th ng kê: 79

3.5 Kiểm nghi m gi thuy t 81

K T LU N CH NG 3 85

PH N K T LU N VÀ KI N NGH 86

Trang 8

1 K t lu n 86

2 Đ ngh 88

3 H ng phát triển c a đ tài 89

TÀI LI U THAM KH O 90

PH L C 94

Ph l c 1: Danh sách giáo viên d y CN10 tr ng THPT 94

Ph l c 2: Đ a ch 15 tr ng THPT đ c kh o sát 95

Ph l c 3: C u trúc ch ng trình môn Công ngh 10 96

Ph l c 4 A: Phi u xin ý ki n giáo viên d y CN 10 98

Ph l c 4 B: Phi u kh o sát h c sinh l p 10 tr c th c nghi m 100

Ph l c 4 C: Phi u kh o sát h c sinh l p 10 sau th c nghi m 102

Ph l c 5: B ng điểm kiểm tra k t qu h c t p l p đ i ch ng 104

Ph l c 6: B ng điểm kiểm tra k t qu h c t p l p th c nghi m 107

Ph l c 7: Các thông s th ng kê điểm bài kiểm tra 110

Ph l c 8A: M t s bài h c thi t k theo k ho ch d y h c tích c c 112

Ph l c 8B: Phi u d gi 119

Ph l c 9: Vài hình nh t ch c d y h c t i tr ng THPT C Chi 120

Trang 9

DANH SÁCH CÁC CH ăVI TăT T

Trang 10

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 1.1: So sánh PPDH truy ền thống và PPDH tích cực 20

B ng 1.2: So sánh h ọc tập có tính hợp tác với học tập mang tính tranh đua 21

B ng 2.1: T ổng quan về nguồn giáo viên dạy CN 10 đ ợc khảo sát 35

B ng 2.2: Nh ận xét của giáo viên và HS về môn Công nghệ 10 36

B ng 2.3: Đánh giá của giáo viên về thái độ của HS trong giờ học CN 10 37

B ng 2.4: Nh ận xét của giáo viên và học sinh về ch ơng trình CN 10 37

B ng 2.5: Ý ki ến của giáo viên về thời l ợng dạy Công nghệ 10 38

B ng 2.6: Nh ững khó khăn của giáo viên khi giảng dạy CN 10 39

B ng 2.7: Ph ơng pháp dạy học GV sử dụng trong dạy CN 10 40

B ng 2.8: M ức độ giáo viên sử dụng ph ơng pháp dạy học tích cực 40

B ng 2.9: Giáo viên ch ọn hình thức để kiểm tra kết quả học tập 42

B ng 2.10: Th ống kê cơ sở vật chất tại tr ờng các năm học 2009 – 2012 44

B ng 2.11: Th ống kê tr ờng lớp, số học sinh các năm học 2009 – 2012 44

B ng 3.1: T ổng hợp kết quả đánh giá tiết dạy từ giáo viên dự giờ 66

B ng 3.2: Kh ảo sát việc chuẩn bị kế hoạch học tập 67

B ng 3.3: Kh ảo sát mức độ yêu thích học tập môn Công nghệ 10 68

B ng 3.4: M ức độ tiếp thu bài của học sinh 69

B ng 3.5: Kh ảo sát không khí lớp học 70

B ng 3.6: K ỹ năng thuyết trình của HS tr ớc tập thể 70

B ng 3.7: Kh ảo sát kỹ năng hỏi và trả lời câu hỏi 71

B ng 3.8: Kh ảo sát vận dụng kiến thức vào thực tiễn 72

B ng 3.9: Thái độ của HS lớp học theo ph ơng pháp thực nghiệm 72

Trang 11

B ng 3.10: Thái độ của HS khi làm việc theo nhóm 73

B ng 3.11: Điểm kiểm tra 1 tiết của lớp đối chứng 74

B ng 3.12: Điểm kiểm tra 1 tiết của lớp thực nghiệm 75

B ng 3.13: B ảng tần suất kết quả kiểm tra lần1của lớp TN và ĐC 76

B ng 3.14: B ảng xếp loại điểm kiểm tra của lớp ĐC và TN 78

B ng 3.15: T ổng hợp thống kê điểm số nhóm lớp đối chứng 79

B ng 3.16: B ảng tổng kết điểm kiểm tra lần 1 và lần 2 của lớp TN 80

B ng 3.17: T ổng hợp điểm số thống kê của lớp TN và lớp ĐC 81

Trang 12

DANH SÁCH CÁC S ăĐ VÀ HÌNH

S ăđ 1.1- Cấu trúc quá trình dạy học 18

S ăđ 1.2 - Cơ sở khoa học của dạy học trực quan 26

Hình 2.1: Bi ểu đồ chỉ mức độ yêu thích bộ môn của giáo viên và học sinh 36

Hình 2.2: Bi ểu đồ biểu thị những khó khăn của giáo viên dạy CN 10 39

Hình 2.3: Tr ờng THPT Củ Chi 45

Hình 3.1: Bi ểu đồ biểu thị việc chuẩn bị kế hoạch học tập 67

Hình 3.2: Bi ểu đồ biểu thị mức độ yêu thích môn học 68

Hình 3.3: Bi ểu đồ biểu thị mức độ tiếp thu bài của học sinh 69

Hình 3.4: Bi ểu đồ biểu thị không khí tổ chức lớp học 70

Hình 3.5: Bi ểu đồ biểu thị kỹ năng thuyết trình của học sinh 71

Hình 3.6: Bi ểu đồ biểu thị kỹ năng hỏi và trả lời câu hỏi 72

Hình 3.7: Bi ểu đồ biểu thị thái độ của HS lớp học thực nghiệm 73

Hình 3.8: Bi ểu đồ biểu thị thái độ của HS khi làm việc theo nhóm 73

Hình 3.9: Bi ểu đồ tần suất kết quả học tập của lớp ĐC 75

Hình 3.10: Bi ểu đồ tần suất kết quả học tập của lớp TN 76

Hình 3.11: Bi ểu đồ tần suất kết quả kiểm tra lần1của lớp TN và ĐC 77

Hình 3.12: Bi ểu đồ tần suất kết quả kiểm tra lần 2 của lớp TN và ĐC 77

Hình 3.13: Bi ểu đồ biểu thị xếp loại điểm kiểm tra của lớp ĐC và TN 78

Trang 13

l ng cao đòi h i Đ ng và NhƠ n c ta ph i có chi n l c đ i m i m c tiêu giáo

d c đƠo t o Trong quá trình đ i m i, v n đ đ i m i cách th c, ph ng pháp d y

h c, t ch c quá trình d y h c đ c xem là khâu then ch t mang tính cách m ng sâu s c V n đ đ i m i ph ng pháp, t ch c đƠo t o nhằm nâng cao ch t l ng và

hi u qu gi ng d y đƣ vƠ đang đ c nhi u nhà qu n lý và nghiên c u giáo d c, cán

b vƠ giáo viên các tr ng quan tơm, đặc bi t là t ch c d y h c theo h ng ch

đ ng c a ng i h c; tích c c hoá ho t đ ng và t duy c a h c sinh trong quá trình

nh n th c

Quan điểm v phát triển giáo d c đƠo t o đƣ đ c Đ i h i Đ ng toàn qu c l n

th X ti p t c khẳng đ nh: ắĐổi mới mạnh mẽ ph ơng pháp giáo dục đào tạo, khắc phục lối truyền thụ một chiều, rèn luyện thành nếp t duy sáng tạo của ng ời học Từng b ớc áp dụng ph ơng pháp tiên tiến và ph ơng tiện vào quá trình dạy học, bảo đảm điều kiện với định h ớng tích cực, tự giác, tự lực nghiên cứu cho học sinh Phát triển mạnh phong trào tự học, tự đào tạo th ờng xuyên và rộng khắp trong toàn dân, nhất là thanh niên”.(1)

Trong m c tiêu chi n l c giáo d c 2009-2020, Đ ng và NhƠ n c ta đƣ xác

đ nh: ắXây dựng một nền giáo dục Việt Nam hiện đại, khoa học, dân tộc, làm nền

t ảng cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phát triển bền vững đất n ớc, thích ứng với nền kinh tế thị tr ờng định h ớng xã hội chủ nghĩa, h ớng tới một xã

h ội học tập, có khả năng hội nhập quốc tế; nền giáo dục này phải đào tạo đ ợc

nh ững con ng ời Việt Nam có năng lực t duy độc lập và sáng tạo, có khả năng

Trang 14

thích ứng, hợp tác và năng lực giải quyết vấn đề, có kiến thức và kỹ năng nghề nghi ệp, có thể lực tốt, có bản lĩnh, trung thực, ý thức làm chủ và tinh thần trách nhi ệm công dân, gắn bó với lý t ởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội”.(2

)

Lí do c h ăquan

Để đáp ng yêu c u th c ti n c a xƣ h i, v ngu n nhơn l c có ch t l ng cao, các tr ng THPT trên toƠn qu c đƣ vƠ đang từng b c đ i m i ho t đ ng

d y h c nhằm nơng cao ch t l ng, hi u qu đƠo t o Đ i m i v cách t ch c

ho t đ ng d y h c, ph ng pháp d y h c lƠ khâu r t quan tr ng tác đ ng l n đ n

ch t l ng hi u qu h c t p Th c hi n ch đ o c a B GD & ĐT, S GD & ĐT thành ph H Chí Minh đƣ vƠ đang từng b c quán tri t vi c c i ti n, đ i m i

ph ng pháp gi ng d y theo h ng TCH ng i h c Đơy lƠ nhi m v tr ng tâm

nhằm nâng cao ch t l ng ho t đ ng d y h c, đ a các tr ng THPT đ t chu n giáo

d c c p Qu c gia

Nh n th c rõ yêu c u c p bách c a ngành, trong nh ng năm qua nhi u công trình nghiên c u, áp d ng các ph ng pháp d y h c nhằm TCH ng i h c Tuy

v y, t ch c d y h c theo h ng tích c c còn khá m i v i môn CN 10 Vi c v n

d ng ph ng pháp d y h c tích c c m t s giáo viên còn mang tính hình th c,

ch a khai thác h t nh ng u vi t c a ph ng pháp Mặt khác, ph n l n giáo viên

v n ch a hiểu th u đáo ph ng pháp d y h c tích c c hóa, m i giáo viên còn th nghi m theo nh ng cách hiểu riêng, các m c đ khác nhau v tích c c nh là s liên h , s ph i h p, s k t h p gi a lý thuy t và th c hành V i chuyên môn v

CN 10, ng i nghiên c u n m rõ nhi m v c a b môn có tính liên thông gi a giáo

d c ph thông và giáo d c ngh nghi p, là c u n i các môn khoa h c v i cu c s ng

th c ti n hằng ngày CN 10 có nhi m v giáo d c nhân cách toàn di n cho HS, góp

ph n đ nh h ng cho HS ch n ngh phù h p v i kh năng c a mình CN10 là môn

h c chính khoá đ c xây d ng vƠ đ a vƠo gi ng d y các tr ng trung h c ph thông từ năm 2002 theo ch ng trình đ i m i GD THPT H n n a, b c ph thông

ch t p trung các ki n th c khoa h c c b n, ch a quan tơm đúng m c đ n vi c th c

(2) Chiến l ợc phát triển giáo dục Việt Nam, dự thảo lần thứ m ời bốn, ngày 28/12/2008, trang 12

Trang 15

hành và h ng nghi p cho HS S đ u t v c s v t ch t, trang thi t b và kinh phí gi ng d y còn h n ch Đ ng th i, quan ni m môn ph v n có trong suy nghĩ

c a s đông ph huynh cǜng nh h c sinh, từ đó CN10 r t ít đ c quan tâm so v i các môn khác nh toán lí, hóa Đơy lƠ m t trong nh ng y u t c t lõi nh h ng

đ n ch t l ng gi ng d y môn CN10 Vì v y, t ch c d y h c môn Công ngh 10 theo h ng tích c c hóa HS tr ng THPT hi n nay ra sao, gi i pháp nào có hi u

qu cao chính là v n đ mƠ ng i nghiên c u c n h ng đ n

Từ nh ng lí do đ c phân tích trên thúc đ y ng i nghiên c u đƣ m nh d n

ch n đ tài ắT ăch căd yăh cămônăCôngăngh 10ătheoăh ngătíchăc căhóaăh că

sinh t iăcácătr ngăTHPTăthu căTP.ăHCM” làm lu n văn th c sĩ c a mình K t

qu đ tài hy v ng s nghiên c u, tìm tòi, h c h i thêm nh ng kinh nghi m, nh ng cách t ch c d y h c m i Qua đó, góp ph n lƠm thay đ i s nh n th c trong các

c p qu n lí giáo d c cǜng nh trong suy nghĩ c a ph huynh vƠ h c sinh v vai trò c a từng môn h c trong nhƠ tr ng Ti n hƠnh t ch c các ho t đ ng d y vƠ

h c theo h ng tích c c hóa ng i h c còn giúp h c sinh yêu thích, say mê tìm hiểu ki n th c từ môn CN10 nh các môn khác, không xem nhẹ môn này coi

tr ng môn kia, góp ph n nơng cao ch t l ng vƠ hi u qu giáo d c nói chung và

ch t l ng c a môn CN10 nói riêng

2 M c tiêu, nhi m v nghiên c u c aăđ tài

M c tiêu nghiên c u:

Áp d ng m t s ph ng pháp d y h c m i, t ch c d y h c môn Công ngh 10 theo h ng tích c c hóa h c sinh nhằm nâng cao ch t l ng d y và h c b môn

Nhi m v nghiên c u: Để đ t đ c m c tiêu trên ng i nghiên c u th c hi n các nhi m v c b n sau đơy:

Nhi ệm vụ 1- Tìm hiểu và h th ng hóa c s lý lu n v t ch c d y h c theo

h ng tích c c hóa ng i h c

Nhi ệm vụ 2- Kh o sát th c tr ng v t ch c d y h c CN 10

Nhi ệm vụ 3- Thi t k k ho ch bài h c trong d y h c tích c c; T ch c th c

nghi m s ph m và l y ý ki n c a giáo viên, h c sinh

Trang 16

Nhi ệm vụ 4- Đánh giá tính kh thi, tính hi u qu c a ph ng pháp đƣ áp d ng;

đ c th c hi n m t cách khoa h c vƠ đ y đ , thì s góp ph n nâng cao ch t l ng

6 ăPh ngăphápănghiênăc u

Để th c hi n đ tƠi, ng i nghiên c u đƣ l a ch n và ph i h p nhi u ph ng pháp nghiên c u khác nhau C thể là:

6.1- Ph ngăphápănghiênăc uăv ălỦălu n:

- Tìm hiểu các sách, báo, t p chí và các website có liên quan để t ng h p n i dung c n thi t lƠm c s lý lu n cho vi c t ch c d y h c theo h ng tích h ng tích c c hóa ng i h c

- Nghiên c u các tài li u, Ngh quy t để phân tích v n d ng vƠo đ tài

6.2- Ph ngăphápănghiênăc uăth căti n

- Ph ơng pháp khảo sát thực tiễn: Kh o sát ch ng trình vƠ th c tr ng t

ch c d y và h c môn Công ngh 10 t i m t s tr ng THPT đ a bàn TP HCM

Trang 17

- Ph ơng pháp phỏng vấn chuyên gia: Ti n hành xin ý ki n cán b qu n lí

và giáo viên d y Công ngh 10 t i m t s tr ng THPT TP.HCM; kh o sát ý ki n

và k t qu h c t p c a h c sinh l p đ i ch ng và l p th c nghi m

- Ph ơng pháp quan sát: D gi , quan sát ho t đ ng d y và h c các l p

đ i ch ng và l p th c nghi m

- Ph ơng pháp thực nghiệm s phạm: Thi t k m t s bài gi ng t ch c th c

nghi m ho t đ ng d y và h c môn Công ngh 10

6.3- Ph ngăphápăth ngăkêătoánăh c

X lý d li u thu đ c: S d ng ph n m m Excel 2007, SPSS 16.0

7 K ho ch nghiên c u

Để hoƠn thƠnh đ tƠi, ng i nghiên c u ti n hành th c hi n qua các giai đo n:

- Giai đo n 1: Thu th p tài li u, nghiên c u c s lý lu n và th c ti n c a đ tài, hoƠn thƠnh đ c ng nghiên c u

- Giai đo n 2: Vi t c s lý lu n và kh o sát th c ti n c a đ tài

- Giai đo n 3: Phân tích n i dung sách giáo khoa môn Công ngh 10, thi t k k

- K t qu nghiên c u góp ph n hoàn thi n lí lu n v t ch c d y h c theo h ng TCH và áp d ng c a ph ng pháp này vào ho t đ ng d y h c t i các tr ng THPT

8.2- ụănghƿaăth căti n:

K t qu nghiên c u c a đ tài là tài li u h u ích cho NhƠ tr ng có thêm qui trình t ch c d y h c theo ph ng pháp tích c c hóa h c sinh, góp ph n nâng cao

ch t l ng, hi u qu d y h c nói chung vƠ đặc bi t đ i v i b môn Công ngh cho

l p 10 t i tr ng THPT C Chi nói riêng

Trang 19

Các quan điểm nh n m nh vai trò tích c c, ch đ ng c a ng i h c, xem

ng i h c lƠ ch thể c a quá trình nh n th c đƣ xu t hi n từ lơu VƠo th k XVII,

A.Komenxki đƣ vi t: ắgiáo dục có mục đích đánh thức năng lực nhạy cảm, phán đoán đúng đắn, phát triển nhân cách…hãy tìm ra ph ơng pháp cho phép giáo viên dạy ít hơn, học sinh học nhiều hơn.” T t ng nƠy đƣ tr nên đa d ng trong th k

XX Đặc bi t, trƠo l u giáo d c h ng vƠo ng i h c xu t hi n đ u tiên Mỹ, sau

đó lan sang Tơy Âu vƠ sang chơu Á mƠ ch y u lƠ Nh t, thể hi n qua các thu t

ng ắDạy học h ớng vào ng ời học”, ắDạy học lấy học sinh làm trung tâm”.

Theo Adler, MJ (1982): ắT t c các ho t đ ng h c th c s lƠ ch đ ng, không ph i th đ ng Đó lƠ m t quá trình khám phá mƠ trong đó h c sinh lƠ tác nhơn chính, không ph i lƠ giáo viên” 3

H i Ngh qu c t v Giáo d c y h c Edinbourg (8/1988) và H i ngh

th ng đ nh v Giáo d c y h c (8/1993) Edinbourg, v i hai b n tuyên ngôn n i

ti ng (Edinbourg Declaration) thì ph ng pháp d y vƠ h c tích c c đ c khẳng

đ nh vƠ đ c t ch c Y T Th Gi i (WHO/OMS) h t s c khuy n ngh

Trên th gi i ngƠy nay, nhi u n c phát triển, ng i ta đƣ thay đ i cách

d y vƠ cách h c Tích c c hóa ng i h c, v i ph ng pháp nƠy ng i h c ph i t tìm ki m tƠi li u th vi n, các ph ng ti n thông tin đ i chúng, đi tham quan t i

nh ng n i triển lƣm, t th c hƠnh trong các x ng tr ng

Trang 20

Do v y, đ i m i ph ng pháp d y h c xu t hi n và đƣ đ c phát triển m nh

từ th k XX, đƣ nh h ng m nh m đ n các n c khác, trong đó có Vi t Nam

1.1.2- Trong n c

V n đ phát huy tính tích c c c a h c sinh đƣ đ c đặt ra trong ngành giáo

d c Vi t Nam từ nh ng năm 1960 và phát triển m nh m cho đ n nay th i điểm nƠy, các tr ng s ph m đƣ có kh u hi u: ắBi n quá trình đƠo t o thành quá trình t đƠo t o” Trong cu c c i cách giáo d c l n th hai, năm 1980, phát huy tính tích c c

đƣ là m t trong các ph ng h ng c i cách, nhằm đƠo t o nh ng ng i lao đ ng sáng t o, làm ch đ t n c Từ đó, trong nhƠ tr ng xu t hi n ngày càng nhi u ti t

d y t t c a các giáo viên gi i, theo h ng t ch c cho h c sinh ho t đ ng, t l c chi m lĩnh tri th c m i

VƠo nh ng năm 80 c a th k XX, trung tơm nghiên c u vƠ th c nghi m khoa h c ậ Công ngh giáo d c đƣ đ c thƠnh l p do GS TSKH H Ng c Đ i lƠm giám đ c C quan nghiên c u g n li n v i nhƠ tr ng, trung tơm đƣ triển khai t

t ng khoa h c c a các Vi n Sĩ Liên Xô V.V Đav đ p vƠ Đ.B Enconhin, trong

đi u ki n Vi t Nam v ph ng pháp ắth y thi t k , trò thi công” coi tr ng vi c t

h c, t ho t đ ng c a h c sinh Đơy lƠ t t ng khoa h c hi n đ i, c n thi t cho

vi c Giáo d c - đƠo t o con ng i hi n nay

Từ năm 1993, Ngh quy t Trung ng IV khóa VII (14-1-1993), đƣ ch rõ:

ắTiếp tục đổi mới sự nghiệp giáo dục và đào tạo” Ngh quy t khẳng đ nh: ắ đổi mới

ph ơng pháp dạy học ở tất cả các cấp học, bậc học,…áp dụng những ph ơng pháp dạy học hiện đại để bồi d ỡng cho học sinh năng lực t duy sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề” Ngh quy t c a H i Ngh Trung ng IV đƣ đánh d u m t m c m i

trong vi c đ i m i ph ng pháp d y h c Từ đó xu t hi n các cu c h i th o trong

đó có ắ Đổi mới ph ơng pháp dạy học theo h ớng hoạt động hóa ng ời học”

(1995) D án Vi t ậ B ắNâng cao chất l ợng đào tạo bồi d ỡng giáo viên tiểu học (TH), trung học cơ sở (THCS) các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam” lƠ d án song

ph ng đ c th c hi n b i B Giáo d c & ĐƠo t o Vi t Nam vƠ C quan H p tác

Kỹ thu t B (2003) Khóa h c ắPh ơng pháp giảng dạy tích cực ở Bậc Đại học” do

Trang 21

Trung tơm đánh giá vƠ kiểm đ nh ch t l ng giáo d c (CEEA) t ch c cho gi ng viên tr ng Đ i h c Lu t Tp.HCM

Trong h n 10 năm tr l i đơy, B Giáo d c vƠ ĐƠo t o cǜng đƣ yêu c u các

c s Giáo d c vƠ ĐƠo t o chuyển đ i m c tiêu, ch ng trình, giáo trình, n i dung,

ph ng pháp, l ng giá theo h ng gi ng d y tích c c vƠ theo h ng l y ng i h c lƠm trung tơm Không ph i ch gi ng nh ng ki n th c th y sẵn có, mà ph i gi ng

nh ng ki n th c, kỹ năng h c sinh c n ph i có để đáp ng đ c các nhu c u ngƠnh ngh xƣ h i Đơy lƠ m t ph ng pháp gi ng d y có hi u qu đƠo t o, lƠm ng i h c

có kh năng t h c trong tr ng vƠ sau khi đƣ t t nghi p ra tr ng, do đó có kh năng thích ng cao v i ngh nghi p

V lỦ lu n, các công trình nghiên c u t p trung vƠo ba h ng:

- D y h c l y h c sinh lƠm trung tơm

- Tích c c hóa ng i h c

- Đ a công ngh d y h c vƠo nhƠ tr ng

K t qu từ nh ng n l c nghiên c u đƣ có các công trình nghiên c u, các đ tƠi c p NhƠ n c, c p b , c p tr ng, các quyển sách, báo l n l c ra đ i:

- Lê Khánh Bằng (1993), Tổ chức quá trình dạy học đại học

- Đặng ThƠnh H ng, Nguy n Kim Cúc (1994), các biện pháp phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh trong giờ lên lớp

- Đặng Văn Đ c, Lê Khánh Bằng (1995), Dạy học lấy HS làm trung tâm

- Vǜ Văn T o, (1996), Dạy học giải quyết vấn đề

- Nguy n C nh Toàn (ch biên) & các tác gi (2004), D y cách h c Học và

Trang 22

- Lu n văn: Vận dụng một số ph ơng pháp dạy học tích cực trong giảng dạy

h ọc phần “lí luận dạy học Địa Lí” nhằm phát huy năng lực tự học, tự nghiên cứu cho sinh viên s phạm Địa lí (2008), ng i th c hi n Đ u Th Hòa - Tr ng Đ i

h c S ph m ậ Đ i H c ĐƠ Nẵng

Tác gi đƣ kh o sát vƠ đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên t i tr ng Đ i h c

S ph m ậ Đ i H c ĐƠ Nẵng từ đó đƣ v n d ng các PPDH tích c c nhằm phát huy tính t h c, t nghiên c u cho sinh viên

K t qu : V n d ng m t s ph ng pháp d y h c nhằm phát huy năng l c t

h c, t nghiên c u c a SV Tác gi đƣ đ xu t các ph ng pháp h ng d n sinh viên: t h c, th o lu n nhóm, đ c tài li u

- Lu n văn: Vận dụng “Ph ơng pháp dạy học tích cực” trong quá trình dạy học môn giáo d ục học ở tr ờng CĐSP Ngô Gia Tự Bắc Giang (2009), ng i th c hi n

Nguy n Văn Vi t - Tr ng CĐSP Ngô Gia T B c Giang

Tác gi đƣ ti n hành kh o sát th c tr ng h c t p và nh n th c v PPDH tích

c c trong quá trình d y h c môn giáo d c h c t i tr ng CĐSP B c Giang, đ tài đƣ

áp d ng hai PPDH tích c c (ph ng pháp đ ng não và th o lu n) th c nghi m đ tài nhằm phát huy tính tích c c c a ng i h c trong d y h c môn giáo d c h c

- Lu n văn: T ổ chức dạy học môn microsoft access theo h ớng tích cực hóa

ng ời học tại tr ờng Cao đẳng nghề An Giang (2010), ng i th c hi n Ngô H u

L - Tr ng Cao Đẳng ngh An Giang

Tác gi đƣ đ xu t t ch c d y h c h ng tích c c hoá ng i h c bằng vi c k t

h p ph ng pháp truy n th ng v i ph ng pháp lƠm vi c theo nhóm, th o lu n, gi i quy t v n đ có s h tr ph ng ti n, đ dùng d y h c, v i d y h c theo nhóm làm PPDH ch đ o v i s k t h p nêu v n đ , th o lu n

- Lu n văn: Vận dụng ph ơng pháp dạy học theo h ớng TCH trong giảng dạy môn Công ngh ệ 10 tại tr ờng THPT Lê Minh Xuân – Tp.HCM (2010), ng i th c

hi n Ph m Văn T nh - Tr ng THPT Lê Minh Xuân

Tác gi đƣ đ xu t v n d ng PPDH tích c c hóa ng i h c phù h p v i môn CN

10 t i tr ng THPT Lê Minh Xuân, v i vi c áp d nghình th c: Phân hóa n i dung

Trang 23

ch ng trình môn h c; Chuyển h ng phân b th i gian làm vi c gi a th y và trò; Xây d ng qui trình d y h c CN 10 theo h ng TCH ng i h c

- Lu n văn: Tổ chức dạy học môn vẽ kỹ thuật theo h ớng tích cực hóa học sinh

t ại tr ờng Cao Đẳng nghề Đồng Nai (2011)), ng i th c hi n Lê Th Thanh

Nguyên - Tr ng Cao Đẳng ngh Đ ng Nai

Tác gi đƣ đ xu t v n d ng PPDH tích c c hóa ng i h c qua s ph i h p c a PPDH nêu v n đ , d y h c theo nhóm, cá nhân, toàn l p có s h ng d n c a giáo viên, trong các bài gi ng v kỹ thu t nhằm TCH ng i h c

Nh v y, d y h c tích c c là v n đ đƣ vƠ đang đ c quan tâm c a toàn xã

h i, từ nh ng th p k tr c cho đ n ngày nay v n còn Ủ nghĩa Đặc bi t, khi m c tiêu đƠo t o con ng i năng đ ng, thích ng v i nhu c u c a xã h i ngày càng cao

h n Qua phân tích các công trình nghiên c u v d y h c tích c c, cho th y đ tài t

ch c d y h c Công ngh 10 theo h ng tích c c hi n nay ch a đ c ai công b Vì

th , tác gi đƣ quy t đ nh ch n nghiên c u v n đ này

1.2 Các khái ni măc ăb n

1.2.1- T ăch căd yăh căvƠăhìnhăth căt ăch căd yăh c

T ch c d y h c theo TS Ph m H ng Quang đƣ nêu v khái ni m "t ch c" (Orgamizo) là m t s s p x p t ng h và s liên h qua l i c a các y u t trong

m t ph c h p nƠo đó T ch c đ c hiểu là m t tr t t xác đ nh c v mặt Ủ nghĩa

ch c năng cǜng nh v Ủ nghĩa c u trúc vƠ đ i t ng s v t T ch c d y h c là quá trình h ng d n, lƣnh đ o, kiểm soát, v n d ng các PPDH, t ch c d y h c để đ t

đ c các nhi m v d y h c đƣ đ ra Nó thay đ i theo m c tiêu, n i dung, ph ng pháp và l n h n ph ng pháp.(4)

Hìnhăth căt ăch căd yăh c lƠ hình thái di n bi n c a quá trình d y h c,

trong đó ph n ánh logic v n đ ng vƠ phát triển theo m t tr t t nh t đ nh c a các

m i quan h t ng tác gi a ba thƠnh t đƣ nêu trên, t i m t th i gian vƠ không gian c thể, nh ng ph ng pháp vƠ ph ng ti n c thể

Trang 24

Hìnhăth căt ăch căh căt p lƠ cách s p x p, t ch c các bi n pháp s ph m

thích h p Theo Tr n Duy H ng: "Tổ chức quá trình dạy học là quá trình thực hiện những biện pháp có cơ sở khoa học để tổ chức mối quan hệ t ơng tác giữa ba thành

tố cơ bản của quá trình dạy học: hoạt động dạy, hoạt động học và nội dung dạy

học, làm cho chúng vận động và phát triển theo một trật tự nhất định nhằm thực hiện những nhiệm vụ dạy học"

Theoă đ nhă nghƿaă c aă I.Pă Ratrencô: "Tổ chức học tập là một quá trình

thực hiện những biện pháp có cơ sở khoa học nhằm đảm bảo hiệu suất cao nhất của quá trình học tập với điều kiện sử dụng hợp lý thời gian, sức lực và ph ơng tiện của giáo viên và học sinh" (5)

Từ quan ni m c a các tác gi trong n c vƠ ngoƠi n c v ho t đ ng d y

h c vƠ t ch c h c t p, chúng ta có thể xác đ nh rằng: M c đích c b n c a t ch c

d y h c chính lƠ t ch c t h c, nơng cao năng l c văn hoá khoa h c cho h c sinh, rèn luy n kỹ năng t t ch c h c t p Đi u nƠy cho phép chúng ta thể hi n rõ vai

trò đ nh h ng s ph m c a các l c l ng giáo d c, đó lƠ vai trò t ch c, s p x p,

t o đi u ki n cho ng i h c Đơy chính lƠ quá trình chuyển hoá yêu c u nhi m v

h c t p vƠo h c sinh, tr thƠnh nhu c u t giác Quá trình chuyển hóa ki n th c này

ph i đ c di n ra th ng xuyên, liên t c vƠ trong quá trình đó (đặc bi t lƠ giai đo n

đ u tiên c a quá trình h c t p) thì vai trò c a giáo viên lƠ quy t đ nh Vai trò nƠy thể hi n lƠ ng i t ch c, lƣnh đ o ho t đ ng nh n th c c a h c sinh, t o ra các

đi u ki n h c t p; đ ng th i m t giai đo n hay m t khơu nƠo đó, giáo viên lƠ ngu n cung c p tri th c vƠ kỹ năng h c t p cho h c sinh; giúp đ h c sinh khi các

em gặp khó khăn; gi vai trò ch đ o trong giáo d c h c sinh; lƠ tr ng tƠi trong vi c đánh giá chính xác vƠ công bằng trong h c t p c a h c sinh

Từ th c ti n c a quá trình d y h c, chúng ta cǜng nh n ra rằng: m i khơu

c a quá trình d y h c, ng i giáo viên có trách nhi m cao, có chuyên môn t t s

đ m b o đ c ch t l ng từ khơu đ u vƠo, quá trình d y h c vƠ đánh giá k t qu

( 5 )-I.P Ratrenco - Tổ chức lao động s phạm khoa học, TL dịch tham khảo Cục đào tạo, bồi d ỡng Bộ Giáo dục, 1974

Trang 25

Vi c h c sinh h c th nƠo, có ch u khó hay không, có t giác lƠm bƠi, có ham h c hay không, ph n l n ph thu c vƠo cách d y c a giáo viên Nh v y, v i vai trò t

ch c d y h c cho h c sinh, ng i giáo viên s t thi t l p đ c các hình th c t

ch c d y h c có hi u qu vƠ ch t l ng

Hình th c t ch c d y h c là m t ph m trù c a ph ng pháp d y h c Nó

có m c đích s ph m là nhằm vào các m c tiêu giáo d c c ng đ ng nh giáo d c năng l c h p tác, tinh th n t ng tr và tinh th n h p tác h c t p lao đ ng Để h

th ng hóa và phân lo i v hình th c t ch c d y h c, ng i ta căn c vào m i quan

h gi a h c sinh v i nhau và gi a h c sinh vƠ giáo viên Th ng có ba hình th c t

ch c d y h c là: Dạy học toàn lớp; Dạy học theo nhóm; Dạy học theo cá nhân

1.2.1.1- Dạy học toàn lớp – trực diện:

D y h c toàn l p là m t hình th c t ch c d y h c ph bi n mƠ trong đó m i quan h gi a giáo viên và h c sinh có u th h n m i quan h gi a h c sinh v i nhau và th m chí không có m i quan h đó Trong hình th c d y h c toàn l p

th ng xu t hi n các ph ng pháp d y h c nh ph ng pháp thuy t trình, đƠm tho i, di n trình

u điểm c a hình th c t ch c d y h c này là truy n đ t đ c thông tin cho toàn b h c sinh trong l p, chu n b bài ít ph c t p Song cǜng có nh ng h n ch là

s tích c c và sáng t o c a h c sinh khó đ c triển khai, mặt khác các m c tiêu v

c ng đ ng khó có thể th c hi n Trong hình th c t ch c d y h c này, giáo viên luôn lƠ ng i ch thể, còn h c sinh là khách thể Hình th c t ch c d y h c toàn l p

đ c s d ng r ng rƣi h n các hình th c t ch c d y h c khác vì nó đ t đ c m c tiêu v ki n th c cao và d t ch c H n n a các nh c điểm c a nó có thể kh c

ph c bằng cách giáo viên xen k thay đ i các hình th c t ch c d y h c khác

1.2.1.2- Dạy học cá nhân – chuyên biệt hóa:

D y h c cá nhân là m t hình th c c a hình th c t ch c c ng đ ng h c t p mà trong đó s cá thể hóa đ c đ cao H c sinh có thể t t ch c h c t p đ c l p theo

t c đ phù h p v i kh năng c a mình Trong th c t giáo viên th ng s d ng kho ng 10 ậ 15 phút ngay trong hình th c d y h c toàn l p nh t c ng c bài h c,

Trang 26

gi i bài toán áp d ng,ầ Hình th c t ch c d y h c này không ph i là hình th c t

h c mƠ lƠ d i s h ng d n tr c ti p và theo k ho ch đ nh tr c c a giáo viên

M c đích s ph m c a nó là cá bi t hóa v kh năng h c t p ( HS t t ch c quá trình h c) Cá bi t hóa v t c đ h c ( HS t xác đ nh t c đ h c phù h p v i đặc

điểm c a mình) D y h c cá nhân có thể đ c t ch c khi:

(a) Chu n b bài h c: HS đ c nh n nhi m v t h c v bài h c m i

H c theo nhóm h c sinh có đi u ki n trao đ i ý ki n c a mình v n i dung và cùng

v i các h c sinh khác trong nhóm tìm ra m t l i gi i chung Quy trình t ch c d y

h c nhóm đ c ti n hƠnh theo các b c nh sau:

(a) Giao bài t p, hình thành nhóm:

 Tuyên b m c tiêu ho t đ ng nhóm; Gi i thích ho t đ ng ph i th c hi n

và k t qu mong đ i; Phân nhóm; Cung c p thông tin, th i gian;

 Các nhóm th c hi n: Giám sát ti n đ công vi c; Thông báo th i gian còn

l i; G i ý khi c n

(b) Trình bày k t qu :

 Các nhóm trình bày k t qu ho t đ ng nhóm;

 Đúc k t và rút kinh nghi m

 Tùy theo nhi m v c a các nhóm, giáo viên có thể t ch c nhóm theo hai

kiểu sau: T t c các nhóm cùng có nhi m v h c t p gi ng nhau và các nhóm không có chung m t nhi m v h c t p

D y h c nhóm, vai trò trung tâm c a giáo viên đ c gi m đi M i m t h c sinh

có thể ho t đ ng h c t p theo kh năng c a mình m t cách đ c l p và có thể trao

đ i ý ki n, l p lu n c a mình tr c nhóm, thông qua đó mƠ đ t đ c các m c tiêu

Trang 27

d y h c v kh năng h p tác, kh năng phê phán vƠ đ c l p, t giác h c t p Cǜng

nh các hình th c t ch c h c trên (toàn l p, cá nhơn) đ c th c hi n xen k v i nhau thì t ng h p đ c t t c các u điểm và làm gi m đi r t nhi u nh ng h n ch

1.2.2- T ăch căd yăh cătheoăxuăh ngătíchăc căhóaăng iăh c

T ch c d y h c theo xu h ng tích c c hóa ng i h c lƠ nh ng ho t đ ng nhằm lƠm chuyển bi n v trí ng i h c từ th đ ng sang ch đ ng, từ đ i t ng tr c

ti p ti p nh n tri th c sang ch thể tìm ki n tri th c để nơng cao hi u qu h c t p

Theoă TS.ă L uă Xuơnă M i (6) thì lỦ lu n d y h c đƣ t ng k t đ c 4 h

ti n d y h c, t ch c luy n t p, Sêmina, ph đ o, h ng d n th c t p, lƠm các bƠi nghiên c u khoa h c vƠ kiểm tra vi c n m v ng ki n th c, kỹ năng, kỹ x o c a h c sinh H c sinh d i tác đ ng c a giáo viên, h ti n hƠnh ho t đ ng t h c, t nghiên c u tƠi li u h c t p, chu n b cho bu i sêmina, th c hƠnh Ti p đó, h c sinh luy n t p thông qua các hình th c lƠm bƠi t p, thí nghi m, v n d ng ki n th c vƠo

th c ti n D i s t ch c, h ng d n c a giáo viên, h c sinh ti n hƠnh ho t đ ng

t p d t các bƠi t p c a mình, th c hƠnh nghiên c u Đ ng th i tham gia các ho t

đ ng ngo i khóa d i các hình th c nh : tham quan, h i ngh khoa h c, ph bi n

ki n th c vƠ các ho t đ ng xƣ h i khác Cu i cùng, giáo viên t ch c kiểm tra ậ đánh giá tri th c, kỹ năng, kỹ x o c a h c sinh, b n thơn h c sinh t đánh kiểm tra đánh giá vi c n m tri th c, kỹ năng kỹ x o c a mình

Trang 28

Tuy nhiên, không ph i khi nƠo trong quá trình t ch c d y h c cǜng di n ra đúng trình t các hình th c t ch c d y h c nh trên mƠ có thể thay đ i tùy theo

nh ng đi u ki n khách quan vƠ ch quan nh t đ nh

1.2.3- P h ngăpháp d yăh c,ăkỹăthu tăd yăh c

Ph ngăpháp: Ph ng pháp có ngu n g c từ ti ng Hy l p ắMethodos” có

nghĩa lƠ ắcon đ ng dõi theo sau m t đ i t ng” Hay nói m t cách khác ph ng pháp là h th ng các nguyên t c, nh ng yêu c u mƠ con ng i ph i th c hi n trong khi v n t i m c đích c a mình, ph ng pháp có nghĩa lƠ con đ ng, là cách th c

để đ t đ c nh ng m c tiêu nh t đ nh

Ph ngăphápăd y h c: Ph ng pháp d y h c đ c hiểu là cách th c tác

đ ng c a giáo viên trong quá trình d y h c nhằm vƠo ng i h c và quá trình h c

t p để gây nh h ng thu n l i cho vi c h c theo m c đích hay nguyên t c đƣ đ nh

Ph ng pháp gi ng d y lƠ con đ ng chính y u, cách th c làm vi c ph i h p th ng

nh t c a th y vƠ trò, trong đó th y truy n đ t n i dung trí d c trên c s đó, vƠ thông qua đó, mƠ ch đ o h c t p c a trò, còn trò thì lĩnh h i và t ch đ o vi c h c

t p c a b n thơn, để cu i cùng đ t t i m c đích d y h c

Theo Nguy n Ng c Quang ắPh ng pháp gi ng d y là cách th c làm vi c c a

th y vƠ trò d i s ch đ o c a th y nhằm làm cho trò n m v ng ki n th c kĩ năng,

kĩ x o m t cách t giác, tích c c t l c, phát triển nh ng năng l c nh n th c và năng l c hƠnh đ ng, hình thành th gi i quan duy v t khoa h cầ”

Tuy nhiên dù nh ng ph m vi quan ni m khác nhau nh ng đ u th ng nh t

ph ng pháp d y h c là nh ng hình th c, cách th c hƠnh đ ng c a ng i d y và

ng i h c nhằm th c hi n nh ng m c tiêu d y h c c thể phù h p v i nh ng n i dung và nh ng đi u ki n d y h c c thể

K ỹ thu t d y h c (KTDH): Là nh ng bi n pháp, cách th c hƠnh đ ng c a

ng i d y vƠ ng i h c trong các tình hu ng hƠnh đ ng nh nhằm th c hi n và

đi u khiển quá trình d y h c Các KTDH ch a ph i lƠ các PPDH đ c l p mà là

nh ng thành ph n c a PPDH KTDH đ c hiểu lƠ đ n v nh nh t c a PPDH S phân bi t gi a kỹ thu t d y h c vƠ ph ng pháp d y h c nhi u khi không rõ ràng

Trang 29

Ch tăl ng l ng giáo d c

Có nhi u khái ni m khác nhau v ch t l ng từ các tác gi khác nhau:

- Ch t l ng lƠ ắm c hoàn thi n, lƠ đặc tr ng so sánh hay đặc tr ng tuy t đ i,

d u hi u đặc thù, các d ki n, các thông s c b n” (Oxford Poket Dictionary)

- Ch t l ng lƠ ắti m năng c a m t s n ph m hay d ch v nhằm th a mãn nhu

c u ng i s d ng” (Theo Tiêu chu n c a Pháp ậ NFX 50 ậ 109)

- Ch t l ng lƠ ắt ng thể nh ng tính ch t, thu c tính c b n c a s v t (s

vi c)ầ lƠm cho s v t (s vi c) này phân bi t v i s v t (s vi c) khác” (Từ điển

Ti ng Vi t ph thông)

- Ch t l ng lƠ ắt p h p các đặc tính c a m t th c thể (đ i t ng) t o cho th c thể (đ i t ng) đó kh năng th a mãn nh ng nhu c u đƣ nêu ra hoặc nhu c u ti m n” (Theo Tiêu chu n c a Vi t Nam, TCVN ậ ISO 8402)

Từ các khái ni m trên, CLGD có thể đ nh nghĩa lƠ: tổng thể những kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo và t t ởng, tình cảm, thái độ hình thành nơi ng ời học; kiến tạo, định hình nhân cách cho ng ời học sau khi học

1.2.4- Quáătrìnhăd yăh c

Là chu i liên ti p các hƠnh đ ng d y vƠ hƠnh đ ng c a ng i d y vƠ ng i

h c đan xen vƠ t ng tác v i nhau trong kho ng không gian và th i gian nh t đ nh,

nhằm th c hi n các nhi m v d y h c

LƠ quá trình t ng tác vƠ th ng nh t c a hai ho t đ ng d y vƠ ho t đ ng h c

c a giáo viên vƠ h c sinh, ph n nh tính ch t hai mặt c a quá trình d y h c toƠn vẹn, qua đó các nhi m v d y h c đ c th c hi n

M t quá trình d y h c bao g m các y u t : m ục đích, nội dung dạy học, các

ho ạt động dạy - học và kết quả học tập Trong ho t đ ng d y và h c ph i có

ph ng pháp phù h p Các y u t trên có quan h h u c v i nhau, ch c và ch u

s ch c l n nhau Ngoài ra nó còn ch u s tác đ ng c a đi u ki n kinh t - môi

tr ng ậ văn hóa ậ khoa h c

Trang 30

S ăđ ă1.1- Cấu trúc quá trình dạy học (7)

1.2.5- Ph ngăphápăd yăvƠăh cătíchăc c

v n quen v i l i h c t p th đ ng Vì v y, giáo viên ph i kiên trì dùng cách d y

ho t đ ng để d n d n xây d ng cho h c sinh ph ng pháp h c t p ch đ ng m t cách vừa s c, từ th p lên cao Trong đ i m i ph ng pháp d y h c ph i có s h p

( 7 ) Phan Trọng Ngọ - Dạy học và ph ơng pháp dạy học trong nhà tr ờng, NXB Đại học S phạm, tr 91

Môi tr ờng kinh tế - văn hóa- xã hội- khoa học

d ạy

h ọc

Trang 31

tác c c a th y và trò, s ph i h p nh p nhàng ho t đ ng d y v i ho t đ ng h c thì

m i thƠnh công Nh v y, d y và h c tích c c nh n m nh đ n tính tích c c ho t

đ ng c a ng i h c vƠ tính nhơn văn c a giáo d c

1.2.5.1- Đặc điểm của ph ơng pháp dạy và học tích cực

PPDH tích c c là h th ng ph ng pháp trong đó ph ng pháp t h c là trung tâm ch đ o, có tác d ng g n bó các ph ng pháp khác thƠnh m t h th ng toàn

vẹn PPDH tích c c có tác d ng tích c c hoá ho t đ ng nh n th c c a ng i h c

Ng i h c đ c đặt vào tình hu ng có v n đ trong đó có mơu thu n nh n th c gi a cái đƣ bi t và cái ph i tìm, t c là trong tr ng thái có nhu c u b c thi t mu n gi i quy t bằng đ c mâu thu n đó Qua vi c gi i quy t v n đ , ng i h c lĩnh h i ki n

th c m t cách t giác và tích c c, trong đó có ni m vui c a s nh n th c sáng t o PPDH tích c c có nh ng nét c b n c a s tìm tòi khoa h c mƠ trong đó t duy đ c

l p sáng t o vừa lƠ ph ng ti n vừa là m c đích c a quá trình d y h c PPDH tích

c c có yêu c u cao đ i v i ng i d y vƠ ng i h c PPDH tích c c giúp h c sinh

n m ch c ki n th c, nh lơu, đ m b o s cá thể hoá, t p trung vào ng i h c PPDH tích c c có thể áp d ng r ng rãi cho nhi u môn h c, nhi u d ng bài h c

nh ng m c đ khác nhau

1.2.5.2- Bản chất của PPDH tích cực

B n ch t c a PPDH tích c c là bi n quá trình đƠo t o thành quá trình t đƠo t o, quá trình truy n th ki n th c c a th y thành quá trình t h c c a sinh viên Giáo viên t o nên nh ng tình hu ng có v n đ để h c sinh ch p nh n các tình hu ng đó

là c n thi t đ i v i h ; h c sinh t tìm tòi, nghiên c u, ch đ ng h p tác d i s t

ch c, đi u khiển, c v n c a th y để tìm ra ki n th c m i B n ch t c a d y và h c tích c c lƠ khai thác đ ng l c ng i h c để phát triển chính h ; Coi tr ng l i ích nhu c u c a cá nhơn để chu n b t t nh t cho h thích ng v i đ i s ng xã h i

D y và h c tích c c là m t trong nh ng đặc điểm quan tr ng nh t c a nhà

tr ng hi n đ i và có thể l y đó phơn bi t v i nhƠ tr ng truy n th ng

Trang 32

M c

Tiêu

Chú tr ng vi c cung c p tri

th c, kỹ năng, kỹ x o, h c

để đ i phó v i thi c Sau khi

thi xong, nh ng đi u đƣ h c

th ng b b quên h c ít

dùng đ n

Chú trọng hình thành năng lực (sáng tạo, hợp tác, độc lập….) dạy ph ơng pháp và k ỹ thuật lao động khoa học, dạy cách h ọc Học để đáp ứng những yêu

c ầu của cuộc sống hiện tại và t ơng lai Những điều đã học cần thiết, bổ ích cho bản thân học sinh và cho sự phát triển

xã hội

N i

Dung Từ sách giáo khoa và giáo viên

Từ nhiều nguồn khác nhau: SGK, GV, các ngu ồn tài liệu khoa học phù hợp, thí nghi ệm, bảo tàng, thực tế,

- Vốn hiểu biết, kinh nghiệm và nhu cầu của học sinh

- Tình huống thực tế, bối cảnh và môi t r ờng địa ph ơng

- Nh ững vấn đề học sinh quan tâm

Pháp

Các ph ng pháp di n gi ng,

truy n th ki n th c môt chi u

Các pp tìm tòi, điều tra, giải quyết vấn đề,

d ạy học t ơng tác, tính huống

cá nhân, học đôi bạn, học theo cả nhóm,

cả lớp đối diện với GV

- HS tự đánh giáo theo chuẩn

8 Vǜ H ng Ti n (2007), M t s PP d y h c tích c c

Trang 33

1.3 M t s p h ngăphápăd y h c theoăh ng tích c căhóaăng i h c

1.3.1- D yăh cătheoănhóm

Là m t hình th c xã h i c a d y h c, HS c a m t l p h c đ c chia thành các nhóm nh trong kho ng th i gian gi i h n M i nhóm t l c hoàn thành các nhi m

v h c t p trên c s phân công và h p tác làm vi c

nhi u môn h c khác nhau, PPDH theo nhóm có m t s tên g i khác nhau

Trong h c t p theo nhóm, GV t ch c cho HS ho t đ ng trong nh ng nhóm nh

để HS cùng th c hi n m t nhi m v nh t đ nh trong m t th i gian nh t đ nh Trong nhóm, d i s ch đ o c a nhóm tr ng, HS k t h p gi a làm vi c cá nhân, làm

vi c theo cặp, chia sẻ kinh nghi m và h p tác cùng nhau để gi i quy t nhi m v

đ c giao Vì v y, m i thành viên không ch có trách nhi m th c hi n các ho t

đ ng c a nhóm mà còn ph i có trách nhi m h p tác, giúp đ các thành viên trong nhóm hoàn thành các ho t đ ng đ c giao (Jacobs & Hall, 2002)

B ngă1.2: So sánh học tập có tính hợp tác với học tập mang tính tranh đua

Có sự t ơng tác giữa ng ời học

Mỗi cá nhân có trách nhiệm với

 M i cá nhơn lƠm vi c đ c l p

Kỹ năng giao ti p không đ c chú tr ng

Để ho t đ ng h c t p mang tính h p tác, c n ph i b o đ m rằng các thành viên trong nhóm ph thu c vào nhau và h tr l n nhau, m i ng i trong nhóm có năng

Trang 34

l c khác nhau nh ng cùng chung m t m c đích, h s h tr cho nhau, cam k t hoàn thành công vi c mƠ nhóm đ c giao

K t qu làm vi c c a nhóm sau đó đ c trình bƠy vƠ đánh giá tr c toàn l p

 Phơn chia theo năng l c h c t p khác nhau

 Phân chia theo các d ng h c t p

 Nhóm v i các bài t p khác nhau

 Phân chia HS nam và n

Nh ững tính chất cơ bản của việc học tập theo nhóm

o Ph thu c vƠo nhau m t cách tích c c

o Xem t t c các đóng góp lƠ có giá tr ;

o Nh n bi t đ c giao ti p phi ngôn ng ;

c a m i cá nhơn lƠ thi t y u cho s thƠnh công c a c nhóm vƠ c a chính h Vì

th , h ph i d a vƠo nhau, h tr l n nhau để hoƠn thƠnh công vi c

Trang 35

Sự t ơng tác, hỗ trợ giữa các cá nhân trong nhóm

M i cá nhơn lƠ m t m t xích trong dơy chuy n ho t đ ng c a nhóm H không thể lƠm vi c đ c l p nh mô hình h c t p mang tính tranh đua H ph i h p tác giúp đ l n nhau, cùng nhau bƠn b c, trao đ i thông tin cǜng nh nh ng quan điểm

cá nhơn Ng i h c ph i bi t v n d ng kỹ năng phơn tích, t ng h p, đánh giá để hoƠn thƠnh công vi c đ c giao, vƠ s t ng tác nƠy s có nh ng tác đ ng t t đ n

HS nh :

- Tăng c ng đ ng c h c t p, n y sinh h ng thú

- Kích thích s giao ti p, chia sẻ nh ng t t ng, đáp án gi i quy t v n đ

- Tăng c ng kỹ năng xƣ h i nh thái đ , cách biểu đ t

- Khích l m i thƠnh viên tham gia

- Phát triển m i quan h g n bó, quan tơm đ n nhau

Thể hiện trách nhiệm cá nhân

Đặc điểm n i b t c a PP lƠ ng i h c ho t đ ng theo nhóm Các thƠnh viên trong nhóm ph thu c vƠo nhau nh ng m i ng i đ u đ c phơn công th c hi n

m t vai trò nh t đ nh Ho t đ ng h c t p ph i đ c t ch c sao cho m i ng i đ u

ph i có đóng góp nh t đ nh, vƠo ho t đ ng chung c a nhóm Sau khi tham gia vào

bu i h c , ng i h c có thể t mình th c hi n thƠnh công m t ho t đ ng t ng t

Kỹ năng giao tiếp và kỹ năng hoạt động nhóm

H c t p theo nhóm s t o tình hu ng giao ti p, trong đó ng i h c ph i bi t thể

hi n quan điểm c a mình, l ng nghe Ủ ki n c a ng i khác, gi i quy t nh ng b t

đ ng Ủ ki n theo h ng xơy d ng vƠ th ng l ng để đi đ n quy t đ nh th ng nh t

Nh tham gia vƠo nh ng ho t đ ng nƠy mƠ kỹ năng giao ti p c a ng i h c đ c

Trang 36

h gi a các thƠnh viên trong nhóm, c ng c vƠ hoƠn thi n các ho t đ ng đ t hi u

qu cao, đi u ch nh nh ng ho t đ ng ch a phù h p hoặc không hi u qu

u, nh ợc điểm của dạy học theo nhóm

u điểm

+ Tăng c ng s tham gia tích c c c a HS HS đ c ch đ ng tham gia, đ c bƠy t Ủ ki n quan điểm, Nơng cao k t qu h c t p

+ Phát triển năng l c lƣnh đ o, t ch c, năng l c h p tác c a HS

+ Năng l c đánh giá vƠ t đánh giá đ c hình thƠnh vƠ phát triển

+ T o ra tơm lí lƠnh m nh, yêu th ng l n nhau, trách nhi m thích h p

+ Phát triển vƠ hoƠ nh p xƣ h i

 Nh ợc điểm

+ H n ch do không gian l p h c: s s l p đông, phòng h c hẹp, khó t ch c,

GV và HS t n nhi u th i gian cho th o lu n để hoƠn thƠnh ch đ có ch t l ng + M t s HS có tính t giác ch a cao N u qu n lỦ không hi u qu thì công vi c

s d n vƠo m t s HS vƠ s không công bằng trong đánh giá

+ Hi u qu không cao n u t ch c nhóm ch lƠ hình th c

Các b ớc của quá trình dạy học nhóm

* GV gi vai trò giám sát các cu c th o lu n vƠ ho t đ ng nhóm:

Để đ m b o m i nhóm đ u đ t đ c m c đích h c t p, GV c n xác đ nh nhu

c u h tr mƠ m i nhóm c n lƠ gì ? N u nhóm nƠo không th c hi n đ c các kỹ năng ho t đ ng nhóm, thì GV ph i h tr cho nhóm Các kỹ năng h tr ho t đ ng nhóm g m :

* Lúc b t đ u ho t đ ng : Ch n m t ch đ ; Ch ra k t qu h c t p c n đ t; Th ng

nh t các qui đ nh c b n c a nhóm; Trình bƠy điểm xu t phát

* Trong khi ho t đ ng nhóm : Thi t l p b u không khí tin c y; Khuy n khích nh ng

ng i thi u t tin phát biểu; H tr nh ng ng i di n đ t kém l u loát khi trình bƠy

Ủ t ng c a mình

* T ng k t cu c th o lu n : Đ a ra k t lu n; Liên h ng c l i v i k t qu h c t p

c n đ t; Đ a ra thông tin ph n h i v s ti n b

Trang 37

1.3.2- Ph ng pháp th oălu n

Th o lu n là s t do trao đ i, bàn b c v m t ch đ hay m t v n đ nƠo đó

Là m t bi n pháp h u hi u nhằm phát triển kỹ năng x lỦ thông tin vƠ đ a ra nh ng

d n ch ng c thể V i ph ng pháp nƠy, ng i h c không ch đ t đ c là s tích lǜy ki n th c mà còn là cách thể hi n, đánh giá vƠ v n d ng ki n th c vào th c t Chính vì v y h c sinh hi u bài sâu và nh lơu h n

Ph ng pháp th o lu n th ng đ c s d ng r ng rãi trong các môn khoa h c

xã h i Nó r t phù h p v i các ch đ có s tham gia ý ki n c a nhi u ng i hoặc

nh ng v n đ có thể có m t s cách gi i quy t khác nhau

1.3.3- Ph ngăphápănêuăvƠăgi iăquy tăv năđ

Theo quan điểm c a tơm lỦ h c nh n th c, gi i quy t v n đ có vai trò đặc

bi t quan tr ng trong vi c phát triển t duy vƠ nh n th c c a con ng i ắ T duy

ch b t đ u khi xu t hi n tình hu ng có v n đ ” (Rubinstein) Ph ng pháp nêu v n

đ lƠ m t quan điểm d y h c nhằm phát triển năng l c t duy sáng t o, năng l c

gi i quy t v n đ c a h c sinh H c sinh đ c đặt trong m t tình hu ng có v n đ , thông qua vi c gi i quy t v n đ đó giúp h c sinh lĩnh h i tri th c, kỹ năng vƠ

ph ng pháp nh n th c M c tiêu c a ph ng pháp lƠ giúp rèn luy n năng l c gi i quy t v n đ , g m kh năng nh n bi t và phát hi n v n đ C u trúc m t bƠi h c nêu v n đ di n ra có thể phơn bi t 4 m c trình đ gi i quy t v n đ nh sau:

+ M c 1: giáo viên nêu v n đ , sau đó nêu cách gi i quy t v n đ H c sinh lƠm theo cách gi i quy t v n đ theo s h ng d n c a giáo viên Giáo viên đánh giá k t

qu lƠm vi c c a h c sinh

+ M c 2: giáo viên nêu v n đ , g i Ủ để h c sinh t tìm cách gi i quy t v n đ H c sinh th c hi n gi i quy t d i s giúp đ c a giáo viên Giáo viên và h c sinh cùng đánh giá

+ M c 3: giáo viên cung c p thông tin t o tình hu ng có v n đ H c sinh phát hi n

vƠ xác đ nh v n đ n y sinh, t đ xu t các gi thuy t và l a ch n gi i pháp H c sinh l a ch n gi i pháp H c sinh th c hi n cách gi i quy t v n đ Giáo viên và

h c sinh cùng đánh giá

Trang 38

+ M c 4: h c sinh t l c phát hi n v n đ n y sinh trong hoàn c nh c a mình hoặc

c ng đ ng, l a ch n v n đ gi i quy t H c sinh gi i quy t v n đ , t đánh giá ch t

l ng, hi u qu , có ý ki n b sung c a giáo viên khi k t thúc

1.3.4- Ph ngăphápăd yăh cătr căquană

PPDH tr c quan lƠ PPDH mƠ ng i d y s d ng ph ng ti n tr c quan, ph ng

ti n kỹ thu t d y h c, để ng i h c tr c ti p c m giác, tri giác t o ra biểu t ng c

thể v đ i t ng c n nghiên c u

C ăs khoa h c

C s tri t h c: Xu t phát từ quan điểm th c ti n, coi th c ti n lƠ c s ; đ ng l c;

m c đích c a nh n th c nh có ho t đ ng th c ti n mà các giác quan c a con ng i ngày càng hoàn thi n, năng l c t duy logic không ngừng c ng c và phát triển

C s tâm - sinh lý h c: Nh n th c c m tính (tr c quan) n y sinh do s tác đ ng

tr c ti p c a các s v t, hi n t ng lên giác quan Nh n th c lỦ tính (t duy) ph n ánh b n ch t bên trong s v t hi n t ng, tái sinh c thể trong t duy

Đặc điểm môn h c quy đ nh: PPDH tr c quan có đặc tr ng riêng mƠ không ph i môn h c nƠo cǜng có thể s d ng đ c, PP này ch s d ng đ i v i nh ng môn h c

mƠ ng i h c c n tr c ti p c m giác; tri giác để t o ra biểu t ng v đ i t ng mình

c n nghiên c u bằng cách tìm ra nh ng d u hi u chung, riêng, b n ch t c a s v t thông qua ho t đ ng suy di n hay quy n p logic

S ăđ ă1.2 - Cơ sở khoa học của dạy học trực quan

Quá trình trừu t ng hóa (qui n p)

Quá trình c thể hóa (Suy di n)

Trang 39

1.4 M t s cách ti p c n áp d ng trong d y h c tích c c hóa

1.4.1- Cáănhơnăhóaăd yăh c

Theo Mebrandt (1997)9 thì: "ki n t o là m t cách ti p c n ắd y” d a trên nghiên

c u v vi c ắh c” v i ni m tin rằng: Tri th c đ c ki n t o nên b i m i cá nhân

ng i h c s tr nên v ng ch c h n nhi u so v i vi c nó đ c nh n từ ng i khác” Theo Brooks (1993), Quan điểm v ki n t o trong d y h c khẳng đ nh, HS c n

ph i t o nên nh ng hiểu bi t v th gi i bằng cách t ng h p nh ng kinh nghi m

m i vào trong nh ng cái mà h đƣ có tr c đó H c sinh thi t l p nên nh ng qui

lu t thông qua s ph n h i trong m i quan h t ng tác v i nh ng ch thể và ý

t ngầ”

Do v y, t ch c ho t đ ng h c t p cho HS theo cá nhân hóa, ng i GV c n phân công nhi m v h c t p và giao cho HS bằng nh ng bài t p nh sao cho phù

h p v i trình đ c a cá nhân HS B i vì, trong môi tr ng h c t p c a tr ng l p

đ c t ch c d y h c theo các ch ng trình chung nhằm đáp ng cho vi c đánh giá theo nh ng m c tiêu chung Vì v y, GV c n l u Ủ đ n s thích vƠ năng l c c a HS

để giúp đ , giám sát quá trình ti p thu ki n th c

Cá nhân hóa d y h c là bi n pháp chi n l c, nhằm th a mãn t i đa hóa b n

ch t và quy lu t c a h c t p: vi c h c luôn là vi c riêng c a cá nhân, không ai h c thay đ c ai đ c, ai mu n đ c cái gì thì ng i y ph i t làm l y, nh ng cǜng không ch riêng ai đó ph i h c, ai cǜng c n ph i h c và giáo viên có trách nhi m

d y cho t t c HS c a mình h c t p

1.4.2- D yăh cătheoăti păc năphátăhi n

Theo Bruner, Wittrok và Cronbach, phát hi n x y ra khi m t ng i nƠo đó s

d ng trí tu c a mình làm n y sinh m t khái ni m hay m t nguyên lí m i Kỹ thu t

d y h c theo ti p c n phát hi n ph thu c vào m c tiêu c a bài gi ng, đó lƠ d y cho

HS khái ni m hay s t ng quát hóa

Trang 40

1.4.2.1- Dạy khái niệm

Các b c ti n hành trong quá trình d y khái ni m B c 1và 2 nằm trong

ph n chu n b c a giáo viên 10

B c 1 : Mô t nh ng gì HS có thể lƠm đ c sau khi h c khái ni m

B c 2 : Rút g n m t s khái ni m đ n gi n, đặc thù c n thi t giúp cho vi c

hiểu th u đáo m t khái ni m ph c h p

B c 3 : Giáo viên nêu các câu h i g i m cho h c sinh

B c 4 : Nêu các ví d đúng vƠ ví d sai v khái ni m

B c 5 : Đ a ra hƠng lo t khái ni m cùng lúc

B c 6 : Đánh giá k t qu c a h c sinh

1.4.2.2- Dạy các nguyên lí

D y các nguyên lí chính là s m r ng c a ph ng pháp d y các khái ni m

vừa đ c mô t các b c cho ph ng pháp d y nguyên lí

B c 1 : Nêu c thể nh ng đi u h c sinh có thể lƠm đ c sau bài h c

B c 2 : Nêu nh ng nguyên lí HS c n ph i n m tr c khi h c nguyên lí m i

B c 3: Giúp HS t ng h p các khái ni m theo trình t , từ đó rút ra nguyên lí

B c 4: Nêu ví d để HS có thể th c hành v nguyên lí, c ng c các câu tr l i

B c 5: Đ a ví d m i v nguyên lí để đánh giá m c đ ti p thu bài

1.4.3- D yăh cătheoăcáchăti păc nătìmătòi,ăgi iăquy tăv năđ

Trong cách ti p c n d y h c này, h c sinh s t tìm tòi v n đ và tìm ra câu tr

l i cho các v n đ Cách ti p c n nƠy đ c coi lƠ b c đi c thể h n c a cách ti p

c n phát hi n, h c sinh ph i phát huy h t kh năng phát hi n c a mình cùng các kh năng khác trong cách ti p c n d y h c này

Theo John Dewey (1993) thì h c sinh c n ph i phát triển năng l c trí tu và s

nh y c m để gi i quy t các v n đ thông qua s quan sát liên t c nh ng gì x y ra cho h c sinh t phát hi n và làm rõ m c đích c a cu c tìm tòi ; hình thành gi

10 Nguy n H u Chơu, những vấn đề cơ bản về ch ơng trình và QTDH, NhƠ xu t b n GD (2004),tr258

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  Biểu đồ chỉ mức độ yêu thích bộ môn của giáo viên và học sinh - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 2.1 Biểu đồ chỉ mức độ yêu thích bộ môn của giáo viên và học sinh (Trang 48)
Hình 2.3 : Tr ờng THPT Củ Chi - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 2.3 Tr ờng THPT Củ Chi (Trang 57)
Hình 3.1:  Biểu đồ biểu thị việc chuẩn bị kế hoạch học tập - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.1 Biểu đồ biểu thị việc chuẩn bị kế hoạch học tập (Trang 79)
Hình 3.5:  Biểu đồ biểu thị kỹ năng thuyết trình của học sinh - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.5 Biểu đồ biểu thị kỹ năng thuyết trình của học sinh (Trang 83)
Hình 3.6: Bi ểu đồ  bi ể u th ị  k ỹ năng hỏ i và tr ả  l ờ i câu h ỏ i - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.6 Bi ểu đồ bi ể u th ị k ỹ năng hỏ i và tr ả l ờ i câu h ỏ i (Trang 84)
Hình 3.9:  Biểu đồ tần suất kết quả học tập của lớp ĐC - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.9 Biểu đồ tần suất kết quả học tập của lớp ĐC (Trang 87)
Hình 3.10:  Biểu đồ tần suất kết quả học tập của lớp TN - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.10 Biểu đồ tần suất kết quả học tập của lớp TN (Trang 88)
Hình 3.11:  Biểu đồ tần suất kết quả kiểm tra lần1của lớp TN và ĐC . - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.11 Biểu đồ tần suất kết quả kiểm tra lần1của lớp TN và ĐC (Trang 89)
Hình 3.13: Biểu đồ biểu thị xếp loại điểm kiểm tra của lớp ĐC và TN - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình 3.13 Biểu đồ biểu thị xếp loại điểm kiểm tra của lớp ĐC và TN (Trang 90)
Hình GV d  gi  d y th c nghi m - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
nh GV d gi d y th c nghi m (Trang 132)
Hình ho t đ ng d y h c   l p th c nghi m - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình ho t đ ng d y h c l p th c nghi m (Trang 133)
Hình ho t đ ng th o lu n nhóm l p th c nghi m 10 A1 - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình ho t đ ng th o lu n nhóm l p th c nghi m 10 A1 (Trang 133)
Hình ho t đ ng d y h c   l p đ i ch ng 10A6 - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình ho t đ ng d y h c l p đ i ch ng 10A6 (Trang 134)
Hình ho t đ ng th o lu n   l p đ i ch ng 10A6 - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
Hình ho t đ ng th o lu n l p đ i ch ng 10A6 (Trang 134)
Hình GV h p góp ý ti t d  gi  d y th c nghi m - Tổ chức dạy học môn công nghệ 10 theo hướng tích cực hoá học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc thành phố hồ chí minh
nh GV h p góp ý ti t d gi d y th c nghi m (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w