1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai

187 499 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quý Lãnh đạo các Doanh nghiệp đang sử dụng lao động nghề Kỹ thuật máy tính đã tạo điều kiện giúp đỡ trong quá trình khảo sát về thực trạng năng lực nghề của học sinh đã tốt nghiệp tại tr

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn !

Cô NG T - TS Nguyễn Thị Thu Lan, Nguyên Giám đốc Sở giáo dục và Đào tạo

t ỉnh Đồng Nai, Phó hiệu trưởng Trường Đại Học Lạc Hồng đã tận tình chỉ dạy, định hướng, giúp đỡ trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thiện đề tài

Cô TS Võ Thị Xuân, Giảng viên chính Khoa SPKT Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Quý T hầy, Cô giảng viên Phòng quản lý khoa học – Quan hệ quốc tế và Sau đại học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Quý T hầy, Cô giảng viên giảng dạy lớp Cao học 18B khóa 2010 – 2012, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Thầy Th.S Trần Văn Tiến, Hiệu trưởng, Thầy Trần Vĩnh Liêm Phó hiệu trưởng, cùng toàn thể Cán bộ, Giáo viên, Công nhân viên Trường Trung cấp nghề 26/3 tỉnh Đồng Nai

Quý T hầy, Cô Chuyên gia trong lĩnh vực nghề Kỹ thuật máy tính đã tận tình giúp đỡ, đóng gớp ý kiến đánh giá để hoàn thiện đề tài

Quý Lãnh đạo các Doanh nghiệp đang sử dụng lao động nghề Kỹ thuật máy tính đã tạo điều kiện giúp đỡ trong quá trình khảo sát về thực trạng năng lực nghề của học sinh đã tốt nghiệp tại trường Trung cấp nghề 26/3 tỉnh Đồng Nai

Các Anh, chị, các bạn học viên lớp cao học 18B, niên khóa 2010 – 2012

Các em học sinh đã tốt nghiệp Trung cấp nghề Kỹ thuật máy tính tại trường Trung cấp nghề 26/3 tỉnh Đồng Nai khóa 2010 hiện đang làm việc tại các Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã tận tình hướng dẫn, động viên, giúp đỡ, tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho người nghiên cứu hoàn thành đề tài nghiên cứu của mình Một lận nữa xin chân thành cảm

ơn

Biên hòa, ngày 15 tháng 08 năm 2012

Trần Minh Đường

Trang 2

TÓM TẮT LUẬN VĂN

Một trong những nhiệm vụ trọng tâm của các trường đào tạo nghề hiện nay là đào tạo nguồn nhân lực, phục vụ chiến lược Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa đất nước Với mục tiêu sau khi ra trường, người học có đủ kiến thức, kỹ năng, thái độ đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhà tuyển dụng lao động, các trường phải nổ lực cải tiến chương trình và phương pháp giảng dạy Một trong những nhiệm vụ quan trọng của các trường chính là “Phát triển chương trình đào tạo nghề” Trong giai đoạn khoa học kỹ thuật phát triển nhanh như hiện nay, một chương trình đào tạo sẽ nhanh chóng lạc hậu và lỗi thời chỉ sau vài năm Vì vậy, cải tiến, phát triển chương trình đào tạo cần phải thực hiện thường xuyên, hiệu quả với mục đích đáp ứng nhu cầu người học, của xã hội, của các nhà tuyển dụng và sử dụng lao động hiện nay Chương trình đào tạo phải đáp ứng tốt nhất các nhu cầu cần thiết của người học, nhằm cung cấp, trao dồi, củng cố kiến thức, kỹ năng, thái độ nghề nghiệp cho người học, tạo cơ hội tốt nhất cho người học tìm kiếm được việc làm sau khi tốt nghiệp ra trường

Trên cơ sở đó, người nghiên cứu đã chọn đề tài nghiên cứu đó là: “Phát triển chương trình đào tạo Trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường Trung cấp nghề 26/3 tỉnh Đồng Nai” Nội dung luận văn được trình bày các vấn đề như sau:

- Cơ sở lý luận về phát triển chương trình đào tạo Trung cấp nghề kỹ thuật máy tính tại trường 26/3 tỉnh Đồng Nai

- Cơ sở thực tiễn về phát triển chương trình đào tạo Trung cấp nghề kỹ thuật máy tính trên cơ sở: Khảo sát thực trạng nghề; khảo sát nhu cầu nghề; phân tích nghề theo phương pháp chuyên gia

- Phát triển chương trình đào tạo nghề kỹ thuật máy tính bao gồm: Thiết kế đề cương chi tiết; Thiết kế minh họa các module học nghề; khảo sát ý kiến đánh giá chương trình

- Kết luận và kiến nghị: Tóm tắt kết quả của đề tài nghiên cứu; giá trị đóng góp của đề tài và một số kiến nghị

Trang 3

Một chương trình đào tạo theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện dựa trên cấu trúc các module có thể giúp cho nhiều đối tượng học khác nhau, các trình độ khác nhau từ Sơ cấp, Trung cấp, các đối tượng học ngắn hạn, dài hạn, học theo nhu cầu cần thiết thực tế Chương trình đã tiết kiệm được thời gian và tiền bạc cho người học đồng thời đáp ứng được nhu cầu ngày càng tăng của người cần nâng cao tay nghề và góp phần tăng thêm nguồn lao động kỹ thuật có kiến thức, kỹ năng và thái

độ làm việc, đáp ứng tốt nhất các nhu cầu đề ra của các doanh nghiệp, đặc biệt trong giai đoạn Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa Những vấn đề này cũng được tác giả cân nhắc kỹ lưỡng trong quá trình phát triển Chương trình đào tạo Trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường Trung cấp nghề 26/3 tỉnh Đồng Nai./

Trang 4

In order to meat these, this thesis will present “Curriculum Development of theComputer of Tecnology of the primary at The Vocational College” which developed

by its author and his supervisors:

- Literature reviews on the Training Curriculum Development of the “Computer

of Tecnology”

- Practical experiences of the Curriculum Development of the Computer ofTecnology (Occupational survey; Trainining Needs analysis; chuyên gia jobanalysis)

- Curriculum Development of the Computer of Tecnology: Detailed programdesign; Detailed module design for illustration; Cirrculum Evaluation DataAnalysis)

- Conclusion and recommendation: Sumkmary of study results; its contributionsand recommendation

An open Competency Based Traning of Vocational training can help manytrainees, such as the primary vocational learners or workers who participate inskills training courses This program do not only save time and money for the

Trang 5

learners, but also largely meet the growing demands of learners to improve theirskills and also increase the well trained workforce for business sector, especially

in the process of industrialization and modernization These matters have beentaken into consideration seriously as the author designs “Curriculum Development

of the Computer of Tecnology at the 26/3 vocational college of Đ ong Nai Provin./

Trang 6

MỤ C LỤ C Trang tự a

Quyế t đ ịnh giao đ ề tài

Lý lịch khoa họ c

Lờ i cam đ oan

Lờ i cả m ơ n

Tóm tắ t

Mụ c lụ c

Danh mụ c viế t tắ t

Danh mụ c các mô hình, sơ đ ồ , bả ng, biể u đ ồ

PHẦ N A: MỞ Đ Ầ U

1 LÝ DO CHỌ N Đ Ề TÀI 2

2 MỤ C TIÊU – NHIỆ M VỤ NGHIÊN CỨ U 5

2.1 Mụ c tiêu nghiên cứ u 5

2.2 Nhiệ m vụ nghiên cứ u 5

3 GIẢ THUYẾ T NGHIÊN CỨ U 6

4 Đ Ố I TƯ Ợ NG – KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨ U 7

4.1 Đ ố i tư ợ ng nghiên cứ u 7

4.2 Khách thể nghiên cứ u 7

5 GIỚ I HẠ N Đ Ề TÀI 7

6 PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U 8

6.1 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u lý luậ n 8

6.2 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u thự c tiễ n 8

6.2.1 Phư ơ ng pháp khả o sát 8

Trang 7

6.2.2 Phư ơ ng pháp chuyên gia 8

6.2.2.1 Giai đ oạ n phân tích nghề 9

6.2.2.2 Giai đ oạ n đ ánh giá chư ơ ng trình đ ào tạ o 9

6.3 Phư ơ ng pháp thố ng kê toán họ c 9

7 XÁC Đ Ị NH THUẬ T NGỮ CỦ A Đ Ề TÀI 9

7.1 Phân tích nghề 9

7.2 Phân tích công việ c 9

7.3 Nhiệ m vụ 9

7.4 Công việ c 10

7.5 Bư ớ c 10

7.6 Khả o sát 10

7.7 Kỹ nă ng 10

7.8 Module 10

7.11 Kỹ nă ng cố t lõi 10

7.12 Dacum 10

7.13 Đ ào tạ o 11

7.14 Đ ào tạ o nghề 11

7.15 Chư ơ ng trình đ ào tạ o 11

7.16 Phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o 11

7.17 Các cấ p bậ c đ ào tạ o nghề 11

8 CẤ U TRÚC LUẬ N VĂ N 13

9 KẾ HỌ ACH NGHIÊN CỨ U 13

PHẦ N B: NỘ I DUNG CHƯ Ơ NG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬ N 14

1.1 MỘ T SỐ KHÁI NIỆ M CƠ BẢ N 15

Trang 8

1.1.1 Nă ng lự c 15

1.1.2 Nă ng lự c thự c hiệ n 15

1.1.3 Kỹ nă ng cố t lõi 16

1.1.4 Đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 28

1.1.5 Nhữ ng đ ặ c đ iể m củ a đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 20

1.1.5.1 Đ ịnh hư ớ ng đ ầ u ra 20

1.1.5.2 Hai thành phầ n chủ yế u củ a đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 21

1.1.6 Tổ chứ c và quả n lý trong đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 25

1.1.7 Bả y nguyên tắ c họ c thông tạ o trong đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 26

1.1.8 Phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o theo nă ng lự c thự c hiệ n 27

1.1.9 Triế t lý củ a đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 28

1.2 LỊ CH SỬ CỦ A VẤ N Đ Ề NGHIÊN CỨ U 29

1.2.1 Cơ cấ u củ a hệ thố ng đ ào tạ o nghề và chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề tạ i Việ t Nam 29

1.2.1 Tình hình đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n trên thế giớ i 30

1.2.3 Xu hư ớ ng đ ổ i mớ i đ ào tạ o nghề tạ i Việ t Nam và hư ớ ng tớ i đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 32

1.3 NHỮ NG Đ Ặ C TRƯ NG CỦ A HỆ THỐ NG Đ ÀO TẠ O NGHỀ HIỆ N Đ Ạ I 33

1.4 SO SÁNH GIỮ A Đ ÀO TẠ O NGHỀ TRUYỀ N THỐ NG VÀ Đ ÀO TẠ O NGHỀ THEO NĂ NG LỰ C THỰ C HIỆ N 34

1.5 CÁC YẾ U TỐ TÁC Đ Ộ NG Đ Ế N VIỆ C PHÁT TRIỂ N CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O 35

1.6 CÁC PHƯ Ơ NG PHÁP TIẾ P CẬ N PHÁT TIỂ N CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O 36

Trang 9

1.6.1 Tiế p cậ n theo hư ớ ng nộ i dung 37

1.6.2 Tiế p cậ n theo hư ớ ng mụ c tiêu 37

1.6.3 Tiế p cậ n theo hư ớ ng phát triể n 37

1.6.4 Tiế p cậ n theo hư ớ ng hệ thố ng 38

1.6.5 Tiế p cậ n theo hư ớ ng hành vi 39

1.6.6 Tiế p cậ n theo hư ớ ng gắ ng chư ơ ng trình đ ào tạ o theo thị trư ờ ng lao đ ộ ng 39

1.6.7 Tiế p cậ n theo hư ớ ng đ ào tạ o theo nă ng lự c thự c hiệ n 40

1.7 CÁC MÔ HÌNH XÂY DỰ NG CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O 41

1.7.1 Mô hình xây dự ng chư ơ ng trình đ ào tạ o 41

1.7.2 Mô hình phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o 43

1.7.3 Mô hình SCID 44

1.7.4 Mô hình xây dự ng chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề 45

1.8 CÁC HÌNH THỨ C CỦ A CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ 46

1.8.1 Đ ào tạ o nghề theo môn họ c 46

1.8.2 Đ ào tạ o nghề theo module 46

1.8.3 Đ ào tạ o nghề kế t hợ p môn họ c vớ i module 47

1.9 TIẾ N TRÌNH PHÁT TRIỂ N CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O 47

1.9.1 Giai đ oạ n chuẩ n bị phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o 48

1.9.1.1 Phân tích nhu cầ u 48

1.9.1.2 Các phư ơ ng pháp phân tích nghề 50

1.9.1.2.1 Phân tích nghề theo phư ơ ng pháp nộ i quan 50

1.9.1.2.1 Phân tích nghề theo phư ơ ng pháp cổ đ iể n 50

1.9.1.2.2 Phân tích theo phư ơ ng pháp chuyên gia 51

1.9.1.2.3 Phân tích nghề theo phư ơ ng pháp Dacum 52

1.10 Đ ÁNH GIÁ CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ 53

Trang 10

1.11 KẾ T LUẬ N CHƯ Ơ NG 1 54

CHƯ Ơ NG 2: CƠ SỞ THỰ C TIỄ N 56

2.1 GIỚ I THIỆ U SƠ NÉT VỀ TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 57

2.1.1 Lịch sử phát triể n củ a nhà trư ờ ng 57

2.1.2 Bộ máy tổ chứ c hoạ t đ ộ ng trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 58

2.2.3 Sơ nét về Khoa công nghệ thông tin 60

2.1.4 Chư ơ ng trình khung đ ào tạ o nghề Kỹ thuậ t máy tính đ ang giả ng dạ y 61

2.2 THỰ C TRẠ NG VỀ CTĐ T NGHỀ KỸ THUẬ T MÁY TÍNH Đ ANG GIẢ NG DẠ Y TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI 65

2.2.1 Khả o sát họ c viên đ ã tố t nghiệ p Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 đ ang làm việ c tạ i các doanh nghiệ p đ óng trên đ ịa bàn tỉnh Đ ồ ng Nai 65

2.2.1.1 Mụ c đ ích khả o sát 65

2.2.1.2 Nộ i dung khả o sát 65

2.2.1.3 Quy trình khả o sát 66

2.2.2 Khả o sát giáo viên giả ng dạ y chuyên ngành kỹ thuậ t máy tính tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai 77

2.2.2.1 Mụ c đ ích khả o sát 77

2.2.2.2 Nộ i dung khả o sát 77

2.2.2.3 Quy trình khả o sát 78

2.2.3 Khả o sát các nhà quả n lý, sử dụ ng lao đ ộ ng nghề Kỹ thuậ t máy tính tạ i các doanh nghiệ p đ óng trên đ ịa bàn tỉnh Đ ồ ng Nai 81

2.2.3.1 Mụ c đ ích khả o sát 81

2.2.3.2 Nộ i dung khả o sát 82

2.2.3.3 Quy trình khả o sát 82

Trang 11

2.3 NHỮ NG KINH NGHIỆ M RÚT RA TỪ CTĐ T TRUNG CẤ P NGHỀ KỸ THUẬ T MÁY TÍNH Đ ANG GIẢ NG DẠ Y TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P

NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI 91

2.3.1 Mụ c tiêu đ ào tạ o 91

2.3.2 Nộ i dung đ ào tạ o 92

2.3.3 Phư ơ ng pháp đ ào tạ o 92

2.4 KẾ T LUẬ N CHƯ Ơ NG 2 92

CHƯ Ơ NG 3 95

PHÁT TRIỂ N CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O TRUNG CẤ P NGHỀ KỸ THUẬ T MÁY TÍNH THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NĂ NG LỰ C THỰ C HIỆ N TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI 3.1 GIAI Đ OẠ N CHUẨ N BỊ PHÁT TRIỂ N CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O 96

3.1.1 Đ ánh giá nhu cầ u đ ào tạ o nghề 96

3.1.2 Phân tích nghề Kỹ thuậ t máy tính theo phư ơ ng pháp chuyên gia 96

3.2 Đ Ị NH HƯ Ớ NG PHÁT TRIỂ N CTĐ T NGHỀ KỸ THUẬ T MÁY TÍNH THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NLTH TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI 96

3.2.1 Nhữ ng đ ịnh hư ớ ng có nguyên tắ c trong việ c phát triể n Trung cấ p nghề Kỹ thuậ t máy tính theo hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai 96

3.2.1.1 Tính khoa họ c 97

3.2.1.2 Tính thự c tiễ n 97

3.2.2 Cơ sở phát triể n CTĐ T Trung cấ p nghề Kỹ thuậ t máy tính theo hư ớ ng tiế p cậ n NlTH tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai 97

Trang 12

3.3 PHÂN TÍCH NHIỆ M VỤ - CÔNG VIỆ C 98

3.2.1 Bả ng dự thả o phân tích nghề 100

3.2.2 Kế t quả ý kiế n đ ánh giá từ phía các Chuyên gia 102

3.2.3 Sơ đ ồ phân tích nghề 105

3.2.2.1 Số lư ợ ng, tên các module 113

3.2.2.2 Cấ u trúc thứ tự các module 113

3.4 PHÁT TRIỂ N CTĐ T TRUNG CẤ P NGHỀ KỸ THUẬ T MÁY TÍNH THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NLTH TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI 115

3.4.1 Thông tin chư ơ ng trình 115

3.4.2 Danh mụ c các module 117

3.4.3 Nộ i dung các module 117

3.5 Đ ÁNH GIÁ CTĐ T TRUNG CẤ P NGHỀ KỸ THUẬ T MÁY TÍNH THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NLTH TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI Đ Ã PHÁT TRIỂ N 148

3.5.1 Tiêu chí đ ánh giá 148

3.5.2 Xây dự ng phiế u khả o sát 149

3.5.3 Kế t quả đ ánh giá từ các chuyên gia 149

3.6 KẾ T LUẬ N CHƯ Ơ NG 3 154

PHẦ N C: KẾ T LUẬ N – KIẾ N NGHỊ 156

1 KẾ T LUẬ N 156

1.1 Tóm tắ t quá trình nghiên cứ u đ ề tài 156

1.2 Nhữ ng giá trị đ óng góp củ a đ ề tài 158

1.2.1 Tính mớ i củ a đ ề tài 158

1.2.2 Tính khoa họ c củ a đ ề tài 159

1.2.3 Tính thự c tiễ n củ a đ ề tài 160

1.3 Hư ớ ng phát triể n đ ề tài 160

Trang 13

2 KIẾ N NGHỊ 160

TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 163

1 Tài liệ u tiế ng việ t 163

2 Tài liệ u nư ớ c ngoài 166

//

Trang 14

DANH MỤ C CHỮ VIẾ T TẮ T

CTĐ T : Chư ơ ng trình đ ào tạ o

NLTH : Nă ng lự c thự c hiệ n

BLĐ TBXH : Bộ Lao đ ộ ng Thư ơ ng binh và Xã hộ i

Trang 15

DANH MỤ C SƠ Đ Ồ , HÌNH, BIỂ U Đ Ồ , MÔ HÌNH, BẢ NG

Sơ đ ồ 1.1: Quy trình đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 19

Sơ đ ồ 1.2: Triế t lý đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 28

Sơ đ ồ 1.3: Cơ cấ u hệ thố ng đ ào tạ o nghề tạ i Việ t Nam 29

Sơ đ ồ 1.4: So sánh giữ a đ ào tạ o nghề truyề n t hố ng và đ ào tạ o nghề hiệ n đ ạ i 34

Sơ đ ồ 1.5: Các bư ớ c phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề 48

Sơ đ ồ 1.6: Các bư ớ c trong phư ơ ng pháp phân tích nghề cổ đ iể n 51

Sơ đ ồ 2.1: Bộ máy tổ chứ c hoạ t đ ộ ng trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 58

Sơ đ ồ 3.1: Phân tích công việ c và xác đ ịnh tiêu chí thự c hiệ n 99

Sơ đ ồ 3.2: Sơ đ ồ phân tích nghề kỹ thuậ t máy tính 107

Sơ đ ồ 3.3: Mố i liên hệ giữ a các nhiệ m vụ - công việ c 109

2 HÌNH Hình 1.1: Quả n lý và phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề ở Việ t Nam 30

Hình 1.2: Tiế p cậ n theo hư ớ ng nộ i dung 36

Hình 1.3: Tiế p cậ n theo hư ớ ng mụ c tiêu 37

Hình 1.4: Tiế p cậ n theo hư ớ ng phát triể n 38

Hình 1.5: Tiế p cậ n theo hư ớ ng hành vi 39

Hình 1.6: Tiế p cậ n theo hư ớ ng chư ơ ng trình đ ào tạ o gắ n vớ i thị trư ờ ng lao đ ộ ng 40

Hình 1.7: Tiế p cậ n chư ơ ng trình theo hư ớ ng đ ào tạ o dự a vào nă ng lự c thự c hiệ n 40

Hình 2.1: Toàn cả nh trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai 57

Hình 3.1: Khái quát mộ t số phư ơ ng pháp phân tích nghề 96

Hình 3.2: Cấ u trúc module trong chư ơ ng trình đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính 114

3 BIỂ U Đ Ồ Biể u đ ồ 2.1: Biể u thị tỉ lệ Nam, Nữ hành nghề kỹ thuậ t máy tính 67

Trang 16

Biể u đ ồ 2.2: Biể u thị trình đ ộ vă n hóa đ ể họ c và hành nghề k ỹ thuậ t máy tính 68

Biể u đ ồ 2.3: Biể u thị sở thích họ c và làm việ c trong nghề kỹ thuậ t máy tính 69

Biể u đ ồ 2.4: Biể u thị khã nă ng tìm việ c làm sau khi tố t nghiệ p ra trư ờ ng 70

Biể u đ ồ 2.5: Biể u thị mứ c đ ộ phù hợ p và không phù hợ p về chư ơ ng trình đ ào tạ o 71

Biể u đ ồ 2.6: Biể u thị mứ c đ ộ đ ào tạ o giữ a lý thuyế t và thự c hành 72

Biể u đ ồ 2.7: Biể u thị mứ c đ ộ tự tin củ a họ c viên khi đ i làm 73

Biể u đ ồ 2.8: Biể u thị công tác đ ào tạ o lạ i tạ i các doanh nghiệ p 74

Biể u đ ồ 2.9: Biể u thị mứ c đ ộ về kiế n thứ c, kỹ nă ng, thái đ ộ đ ào tạ o 75

Biể u đ ồ 2.10: Biể u thị thờ i gian đ ào tạ o nghề Kỹ thuậ t máy tính 76

Biể u đ ồ 2.11: Biể u thị mứ c đ ộ phù hợ p – không phù hợ p củ a nộ i dung chư ơ ng trình đ ào tạ o 79

Biể u đ ồ 2.12: Biể u thị mứ c đ ộ không phù hợ p về nộ i dung, thờ i lư ợ ng, số lư ợ ng các môn họ c trong chư ơ ng trình đ ào tạ o 79

Biể u đ ồ 2.13: Biể u thị mứ c đ ộ không đ ả m bả o về kỹ nă ng thự c hành nghề và thái đ ộ nghể nghiệ p củ a ngư ờ i họ c 80

Biề u đ ồ 2.14: Biể u thị tả i trọ ng giữ a lý thuyế t và thự c hành 81

Biể u đ ồ 2.15: Biể u thị mứ c đ ộ hài lòng, chư a hài lòng từ phía các doanh nghiệ p 84

Biể u đ ồ 2.16: Biể u thị mứ c đ ộ chư a hài lòng từ phía các doanh 85

Biể u đ ồ 2.17: Biể u thị mứ c đ ộ đ áp ứ ng, chư a đ áp ứ ng về kỹ nă ng 86

Biể u đ ồ 2.18: Biể u thị mứ c đ ộ tự tin củ a họ c viên khi nhậ n nhiệ m vụ 87

Biể u đ ồ 2.19: Biể u thị tỷ lệ đ ánh giá về nă ng lự c ngư ờ i lao đ ộ ng 88

Biể u đ ồ 2.20: Biể u thị ý kiế n đ ánh giá về liên kế t đ ào tạ o giữ a nhà trư ờ ng vớ i các doanh nghiệ p 89

Biể u đ ồ 3.1: Biể u thị ý kiế n đ ánh giá về số lư ợ ng module 150

Biể u đ ồ 3.2: Biể u thị ý kiế n đ ánh giá về thứ tự sắ p xế p thứ tự các module 151

Biể u đ ồ 3.3: Biể u thị ý kiế n đ ánh giá về nộ i dung, cấ u trúc các module 152

Trang 17

Biể u đ ồ 3.4: Biể u thị ý kiế n đ ánh giá về tính thiế t thự c các module 152

Biể u đ ồ 3.5: Biể u thị ý kiế n đ ánh giá về tính khả thi các module 153

4 MÔ HÌNH Mô hình 1.1: Nguyên tắ c đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 15

Mô hình 1.2: Mô tả kỹ nă ng trong đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n 16

Mô hình 1.3: Mô hình hệ thố ng công nghệ đ ào tạ o nghề 41

Mô hình 1.4: Mô hình phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o củ a John Collum 43

Mô hình 1.4: Mô hình đ ánh giá chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề trong tổ chứ c củ a Donald Kirkpatrick 54

5 BẢ NG Bả ng 1.1: Bả ng kiể m tra, đ ánh giá kỹ nă ng nghề trong đ ào tạ o theo nă ng lự c thự c hiệ n 23

Bả ng 2.1: Bả ng mô tả số lư ợ ng giáo viên khoa công nghệ thông tin 61

Bả ng 2.2: Chư ơ ng trình khung đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính đ ang giả ng dạ y tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai 63

Bả ng 2.3: Kế t quả khả o sát tỉ lệ Nam, Nữ theo họ c nghề kỹ thuậ t máy tính 67

Bả ng 2.4: Kế t quả khả o sát về bậ c họ c phù hợ p đ ể theo họ c nghề k ỹ thuậ t máy tính 68

Bả ng 2.5: Kế t quả khả o sát về sở thích theo họ c nghề kỹ thuậ t máy tính 69

Bả ng 2.6: Kế t quả khả o sát về mứ c đ ộ tìm đ ư ợ c việ c làm sau khi ra trư ờ ng 70

Bả ng 2.7: Kế t quả khả o sát mứ c đ ộ đ ào tạ o về kiế n thứ c và kỹ nă ng nghề 71

Bả ng 2.8: Kế t quả khả o sát mứ c đ ộ phù hợ p giữ a lý thuyế t và thự c hành 72

Bả ng 2.9: Kế t quả khả o sát mứ c đ ộ tự tin củ a ngư ờ i lao đ ộ ng khi đ ư ợ c giao việ c 73

Bả ng 2.10: Kế t quả khả o sát về mứ c đ ộ phả i đ ào tạ o lạ i tạ i các doanh nghiệ p 74

Bả ng 2.11: Kế t quả khả o sát về kiế n thứ c, kỹ nă ng và thái đ ộ 75

Trang 18

Bả ng 2.12: Kế t quả khả o sát về thờ i gian đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t

máy tính 75

Bả ng 2.13: Kế t quả đ ánh giá từ phía các giáo viên giả ng dạ y về mứ c đ ộ phù hợ p – không phù hợ p củ a nộ i dung chư ơ ng trình đ ào tạ o 76

Bả ng 2.14: Kế t quả đ ánh giá từ phía các giáo viên giả ng dạ y về mứ c đ ộ không phù hợ p củ a chư ơ ng trình đ ào tạ o 78

Bả ng 2.15: Kế t quả khả o sát từ phía các giáo viên giả ng dạ y về mứ c đ ộ không đ ả m bả o về kỹ nă ng thự c hành và thái đ ộ nghề nghiệ p 80

Bả ng 2.16: Kế t quả khả o sát về thờ i lư ợ ng đ ào tạ o lý thuyế t và thự c hành 81

Bả ng 2.17: Kế t quả khả o sát từ phía các doanh nghiệ p về các mứ c đ ộ làm việ c 84

Bả ng 2.18: Kế t quả khả o sát từ phía các doanh nghiệ p về mứ c đ ộ chư a hài lòng 84

Bả ng 2.19: Kế t quả khả o sát từ phía các doanh nghiệ p về kỹ nă ng thự c hành nghề 86

Bả ng 2.20: Kế t quả khả o sát từ phía doanh nghiệ p về thái đ ộ làm việ c củ a họ c viên 87

Bả ng 2.21: Kế t quả đ ánh giá từ phía doanh nghiệ p về nă ng lự c chuyên môn 88

Bả ng 2.22: Kế t quả đ ánh giá từ phía doanh nghiệ p về công tác đ ào tạ o tạ i nhà trư ờ ng kế t hợ p vớ i doanh nghiệ p 89

Bả ng 2.23: Kế t quả đ ánh giá từ phía doanh nghiệ p về tổ ng thể các vấ n đ ề trong lao đ ộ ng nghề kỹ thuậ t máy tính 90

Bả ng 3.1: Bả n dự thả o phân tích các Nhiệ m vụ - Công việ c 102

Bả ng 3.2: Kế t quả ý kiế n đ ánh giá củ a 32 Chuyên gia về bả n phân tích nghề kỹ thuậ t máy tính 104

Bả ng 3.3: Kế t quả ý kiế n đ ánh giá củ a 32 Chuyên gia cầ n đ iề u chỉnh môt số nhiệ m vụ công việ c trong Bả n phân tích nghề 105

Bả ng 3.4: Bả ng lư ợ ng giá mứ c đ ộ cầ n có củ a từ ng module nghề 113

Bả ng 3.5: Danh mụ c module, thờ i gian và phân bổ thờ i gian chư ơ ng trình đ ào tạ o 118

Trang 19

Bả ng 3.6: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng củ a module M1 120

Bả ng 3.7: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng củ a m odule M2 123

Bả ng 3.8: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng củ a module M3 126

Bả ng 3.9: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M4 130

Bả ng 3.10: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M5 133

Bả ng 3.11: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M6 136

Bả ng 3.12: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M7 139

Bả ng 3.13: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M8 142

Bả ng 3.14: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M9 145

Bả ng 3.15: Danh mụ c công việ c và thờ i lư ợ ng thự c hiệ n module M10 148

Bả ng 3.16:Kế t quả khả o sát ý kiế n đ ánh giá từ các Chuyên gia về số lư ợ ng các module trong chư ơ ng trình 150

Bả ng 3.17:Kế t quả khả o sát ý kiế n đ ánh giá các Chuyên gia về mứ c đ ộ sắ p xế p thứ tự các module trong chư ơ ng trình 151

Bả ng 3.18:Kế t quả ý kiế n đ ánh giá củ a các Chuyên gia về mứ c đ ộ cấ u trúc nộ i dung các module 151

Bả ng 3.19: Kế t quả ý kiế n đ ánh giá từ phía các Chuyên gia về mứ c đ ộ thiế t thự c các module 155

Bả ng 3 20: Kế t quả ý kiế n đ ánh giá từ phía các Chuyên gia về mứ c đ ộ khả thi củ a chư ơ ng trình đ ào tạ o 152

Trang 20

7 XÁC Đ Ị NH THUẬ T NGỮ Đ Ề TÀI

8 KẾ HOẠ CH NGHIÊN CỨ U LUẬ N VĂ N

9 CẤ U TRÚC LUẬ N VĂ N

Trang 21

1 LÝ DO CHỌ N Đ Ề TÀI

Chiế n lư ợ c phát triể n giáo dụ c Việ t Nam nói chung và phát triể n nguồ n nhân lự cnói riêng trong nhữ ng nă m đ ầ u củ a thế kỷ 21 đ ư ợ c coi là nhiệ m vụ then chố t trong sựnghiệ p Công nghiệ p hóa – Hiệ n đ ạ i hóa đ ấ t nư ớ c Đ ịnh hư ớ ng chiế n lư ợ c phát triể nkinh tế - xã hộ i đ ế n nă m 2020 Trong đ ó, chiế n lư ợ c phát triể n Giáo dụ c đ ã xác đ ịnh

rõ vai trò củ a nguồ n nhân lự c và khẳ ng đ ịnh: “Nguồ n nhân lự c chấ t lư ợ ng cao là

đ ộ ng lự c quan trọ ng thúc đ ẩ y sự phát triể n xã hộ i, tă ng trư ở ng kinh tế nhanh và b ề n

vữ ng trong tư ơ ng lai”.

Tạ i Hộ i thả o “Đ ào tạ o nguồ n nhân lự c, nghiên cứ u khoa họ c và chuyể n giaocông nghệ theo nhu cầ u củ a doanh nghiệ p” vào ngày 28/10/2007 giữ a lãnh đ ạ o Bộgiáo dụ c đ ào tạ o và đ ạ i diệ n các Trư ờ ng đ ạ i họ c, Cao đ ẳ ng, Trung cấ p chuyê n nghiệ pcùng hàng tră m doanh nghiệ p trong cả nư ớ c Phó Thủ tư ớ ng Chính phủ , kiêm Bộtrư ở ng Bộ giáo dụ c và đ ào tạ o Nguyễ n Thiệ n Nhân đ ã phát biể u: “ Đ ào tạ o phả i gắ n

vớ i nhu cầ u xã hộ i, thiế u quan hệ d oanh nghiệ p thì không thể đ ào tạ o theo nhu cầ u

đ ư ợ c, đ ào tạ o phả i đ áp ứ ng đ ư ợ c nhu cầ u xã hộ i mà nhấ t là phả i đ áp ứ ng đ ư ợ c chuẩ n

công nghiệ p” Đ ây chính là vấ n đ ề then chố t và cấ p bách trong việ c đ ào tạ o nguồ n

nhân lự c trong giai đ oạ n hiệ n nay, Bộ trư ở ng cũ ng nhìn nhậ n: Hiệ n nay, các trư ờ ng

đ ang đ ào tạ o theo nhữ ng gì mình có chứ chư a đ ào tạ o theo nhu cầ u xã hộ i, theo cácchuẩ n công nghiệ p đ ã đ ề ra Bộ trư ở ng cũ ng cho rằ ng mỗ i trư ờ ng cầ n phả i xây dự ng

cơ chế chính sách nă ng đ ộ ng, hợ p tác vớ i doanh nghiệ p tạ o sứ c bậ t mớ i trên nề n tả ng

cơ sở vậ t chấ t, thiế t bị công nghệ và cả vố n đ ầ u tư đ ể làm sao đ áp ứ ng tố i đ a, hiệ uquả nguồ n nhân lự c sau khi đ ào tạ o

Sự nghiệ p Công nghiệ p hóa– Hiệ n đ ạ i hóa đ ấ t nư ớ c thành công ở mứ c đ ộ nàophụ thuộ c vào nhiề u yế u tố , trong đ ó nguồ n nhân lự c con ngư ờ i càng trở nên có ýnghĩa quan trọ ng Đ ả ng đ ã khằ ng đ ịnh: “ Phát triể n giáo dụ c và đ ào tạ o là mộ t trongnhữ ng đ ộ ng lự c quan trọ ng thúc đ ẩ y sự nghiệ p Công nghiệ p hóa – Hiệ n đ ạ i hóa,trong đ ó nguồ n lự c con ngư ờ i là yế u tố cơ bả n đ ể phát triể n kinh tế - xã hộ i” [32]Trên cơ sở đ ư ờ ng lố i, chính sách củ a Đ ả ng, Nhà nư ớ c, Bộ giáo dụ c và đ ào tạ o

đ ã xây dự ng “Chiế n lư ợ c phát triể n giáo dụ c Việ t Nam đ ế n nă m 2020 ” vớ i các mụ ctiêu cụ thể cho giáo dụ c nghề nghiệ p như sau: [6]

Trang 22

Giáo dụ c nghề nghiệ p phả i tạ o bư ớ c đ ộ t phá đ ể phát triể n mạ nh tỷ lệ lao đ ộ ng qua

đ ào tạ o Vào nă m 2020, tỷ lệ lao đ ộ ng qua đ ào tạ o nghề trong lự c lư ợ ng lao đ ộ ng đ ạ t60%, chấ t lư ợ ng đ ào tạ o phả i đ ư ợ c nâng cao và phả i đ áp ứ ng đ ư ợ c các yêu cầ u đ ặ t ra

củ a doanh nghiệ p Trong đ ó, xây dự ng đ ộ i ngũ , đ ầ u tư cơ sở vậ t chấ t và xây dự ng,phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o là nhiệ m vụ đ ặ t lên hàng đ ầ u Vớ i nhiệ m vụ xây dự ngchư ơ ng trình, chiế n lư ợ c đ ặ t ra mụ c tiêu cụ thể là: Hoàn thành việ c thiế t kế ra 200chư ơ ng trình khung trình đ ộ cao đ ẳ ng nghề và 300 chư ơ ng trình khung trình đ ộ trung

cấ p nghề vào nă m 2010 Từ nă m 2015 trở đ i, các cơ sở đ ào tạ o nghề sẽ tự quyế t đ ịnhchư ơ ng trình đ ào tạ o dự a trên cơ sở mụ c tiêu đ ào tạ o củ a mình.[6]

Đ ồ ng Nai là tỉnh nằ m trong vùng kinh tế trọ ng đ iể m phía nam, Đ ả ng bộ và nhândân tỉnh Đ ồ ng Nai quyế t tâm xây dự ng tỉnh nhà cơ bả n trở thành t ỉnh công nghiệ phiệ n đ ạ i vào nă m 2015 Hiệ n tạ i, Đ ồ ng Nai có khoả ng 30 khu công nghiệ p, vớ i hàngngàn doanh nghiệ p đ ã đ ầ u tư và nhiề u dự án đ ầ u tư nư ớ c ngoài tiế p tụ c đ ế n vớ i mả nh

đ ấ t này Đ ể thu hút đ ầ u tư , ngoài các yế u tố quan trọ ng như : Cả i tiế n các thủ tụ c hànhchánh, vị trí đ ịa lý, đ ấ t đ ai thì yế u tố nguồ n nhân lự c phả i đ ặ c biệ t ư u tiên hàng đ ầ u

và phả i coi đ ó là nhân tố quan trọ ng nhấ t Lãnh đ ạ o các cấ p chính quyề n đ ã khẳ ng

đ ịnh: “Nguồ n nhân lự c chấ t lư ợ ng cao, có tay nghề sẽ góp phầ n giữ vữ ng thu hút đ ầ u

tư củ a tỉnh đ ứ ng trong tóp đ ầ u cả nư ớ c” Vớ i nhu cầ u tuyể n dụ ng hàng nă m lên đ ế n150.000 ngư ờ i, Đ ồ ng Nai đ ang thự c sự khát lao đ ộ ng, đ ặ c biệ t là lao đ ộ ng qua đ ào

tạ o Tỉnh đ ã đ ư a ra chủ trư ơ ng và ph ấ n đ ấ u nâng cao chấ t lư ợ ng cũ ng như số lư ợ nglao đ ộ ng đ ào tạ o nghề làm sao đ ế n nă m 2015 đ ư a tỷ lệ lao đ ộ ng qua đ ào tạ o nghề trên

đ ịa bàn tỉnh đ ạ t trên 65%

Riêng lĩnh vự c đ ào tạ o nghề tỉnh Đ ồ ng Nai vớ i sự nỗ lự c củ a mình, sự chỉ đ ạ o sátsao và sự đ ầ u tư có hiệ u quả từ các cấ p Lãnh đ ạ o đ ã đ ạ t đ ư ợ c nhữ ng thành quả đ ángkhích lệ Theo báo cáo tổ ng kế t nă m 2011 củ a Sở lao đ ộ ng – Thư ơ ng binh xã hộ i tỉnh

Đ ồ ng Nai cho thấ y: Hiệ n nay trong toàn tỉnh có khoả ng 75 trư ờ ng, trung tâm đ ào tạ onghề và có gầ n 3000 giáo viên dạ y nghề , đ ã tuyể n mớ i đ ào tạ o nghề cho khoả ng70.000 ngư ờ i lao đ ộ ng

Nghị quyế t Hộ i đ ồ ng nhân dân tỉnh Đ ồ ng Nai số : 51/2005/NQ-HĐ ND ngày 21

Trang 23

tháng 07 nă m 2005 về việ c “Phát triể n nguồ n nhân lự c – kinh tế xã hộ i trên đ ịa bàntỉnh Đ ồ ng Nai nă m 2006 – 2010 và tầ m nhìn đ ế n nă m 2020 ” chỉ rõ hai nhiệ m vụ lớ nphả i thự c hiệ n đ ể nâng cao chấ t lư ợ ng và số lư ợ ng nguồ n nhân lự c tỉnh:

 Cả i tiế n, cậ p nhậ t chư ơ ng trình đ ào tạ o sát vớ i yêu cầ u tuyể n dụ ng củ a cácdoanh nghiệ p

 Có chính sách tạ o đ iề u kiệ n thuậ n lợ i cho các doanh nghiệ p tham gia đ ào tạ onghề , xây dự ng các mô hình liên kế t đ ào tạ o giữ a Nhà n ư ớ c - Nhà trư ờ ng –doanh nghiệ p Kêu gọ i sự đ óng góp củ a các doanh nghiệ p trên đ ịa bà n đ ể thành

lậ p quỹ đ ào tạ o nghề , cho phép thự c hiệ n mô hình đ ào tạ o tạ i chỗ (đ ào tạ o tạ icác doanh nghiệ p).[4]

Xã hộ i hóa công tác dạ y nghề , kêu gọ i các doanh nghiệ p tham gia đ ào tạ o nghề

là việ c làm đ úng đ ắ n Bở i vì, doanh nghiệ p có đ ộ i ngũ kỹ thuậ t viên dày dạ n kinhnghiệ m, có thiế t bị tiên tiế n, có phư ơ ng pháp quả n lý khoa họ c, vấ n đ ề mà các doanhnghiệ p còn thiế u đ ó là các chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề Nế u trang bị đ ư ợ c các chư ơ ngtrình đ ào tạ o nghề , các doanh nghiệ p hoàn toàn có thể làm tố t công tác đ ào tạ o nghề ,giả m bớ t sự thiế u hụ t lao đ ộ ng trên đ ịa bàn tỉnh hiệ n nay

Trong sự phát triể n chung đ ó, Trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai cónhiệ m vụ hế t sứ c quan trọ ng trong khâu đ ào tạ o nguồ n nhân lự c phụ c vụ các côngtrình Thanh niên vì sự nghiệ p Công nghiệ p hóa – Hiệ n đ ạ i hóa đ ấ t nư ớ c Thự c hiệ nchủ trư ơ ng củ a tỉnh, trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tậ p trung vào công tác nâng caochấ t lư ợ ng đ ào tạ o th eo hư ớ ng tiế p cậ n mụ c tiêu các d oanh nghiệ p Nhà trư ờ ng xác

đ ịnh công tác phát triể n, cả i tiế n chư ơ ng trình đ ào tạ o có tầ m quan trọ ng đ ặ c biệ t, là

bư ớ c đ ầ u tiên trong nhiệ m vụ nâng cao chấ t lư ợ ng đ ào tạ o, làm tiề n đ ề thự c hiệ n các

bư ớ c tiế p theo là xây dự ng chư ơ ng trình, cả i tiế n phư ơ ng pháp giả ng dạ y, mua sắ mtrang thiế t bị đ ào tạ o nghề Bằ ng mọ i cách, đ ào tạ o nghề phả i đ ộ t phá đ ể đ áp ứ ng nhu

cầ u thị trư ờ ng cầ n thiế t và cấ p bách hiệ n nay trong khu vự c tỉnh Đ ồ ng Nai

Công tác đ ào tạ o nghề tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai đ ã thự chiệ n đ ư ợ c 7 nă m qua Nă m 2007, Nhà trư ờ ng biên soạ n lạ i chư ơ ng trình đ ào tạ o hệTrung cấ p nghề trên cơ sở bám theo chư ơ ng trình khung đ ào tạ o nghề do Bộ quy

Trang 24

đ ịnh, đ ồ ng thờ i tham khả o ý kiế n củ a đ ộ i ngũ cán bộ quả n lý và giáo viên giả ng dạ ytrong ngành Trên thự c tế , khi mà khoa họ c kỹ thuậ t phát triể n vớ i tố c đ ộ nhanh nhưhiệ n nay thì chỉ sau sau mộ t thờ i gian ngắ n, công nghệ đ ư ợ c cho là tiên tiế n sẽ trở nên

lạ c hậ u, chư ơ ng trình đ ào tạ o cũ ng không nằ m trong vòng đ ó Vớ i nhữ ng lý do như

vậ y, bắ t buộ c Nhà trư ờ ng cầ n phả i cả i tiế n chư ơ ng trình đ ào tạ o tạ i, thay đ ổ i làm saocho phù hợ p vớ i công nghệ , vớ i ngành nghề và xu thế hiệ n nay, đ áp ứ ng tố t nhấ t cácyêu cầ u đ ề ra củ a các nhà sử dụ ng lao đ ộ ng

Qua thờ i gian làm việ c , giả ng dạ y trong lĩnh vự c máy tính tạ i trư ờ ng Trung cấ pnghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai Ngư ờ i nghiên cứ u nhậ n thấ y rằ ng: Thự c tế xã hộ i hiệ n nay,nhữ ng đ iề u đ ã đ ư a ra ở trên là hoàn toàn phù hợ p và cấ p bách, rấ t cầ n về số lư ợ ng lớ nngư ờ i lao đ ộ ng chuyên ngành kỹ thuậ t máy tính phả i có đ ầ y đ ủ nă ng lự c, kiế n thứ c,

kỹ nă ng, thái đ ộ nghề nghiệ p đ ể đ áp ứ ng tố t nhấ t và kịp thờ i nhấ t nhu cầ u đ ặ t ra củ acác doanh nghiệ p và thị trư ờ ng lao đ ộ ng hiệ n tạ i Xuấ t phát từ nhữ ng vấ n đ ề trên

đ ư ợ c cho là cầ n thiế t và cấ p bách Chính vì vậ y, ngư ờ i nghiên cứ u đ ã quyế t đ ịnhchọ n đ ề tài nghiên cứ u cho mình là:

Phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính

theo hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3

cầ u đ ặ t ra đ ố i vớ i các doanh nghiệ p trên đ ịa bàn tỉnh Đ ồ ng Nai nói riêng và cho cả

nư ớ c nói chung

2.2. Nhiệ m vụ nghiên cứ u

Các nhiệ m vụ quan trọ ng cầ n thự c hiệ n như sau :

Trang 25

Nhiệ m vụ 1 : Nghiên cứ u cơ sở lý luậ n về phát triể n chư ơ ng trình đ à o tạ o

 Nghiên cứ u cơ sở lý luậ n về việ c p hát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o T rung cấ pnghề kỹ thuậ t máy tính theo hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n tạ i trư ờ ngTrung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai

 Làm rõ các khái niệ m, cơ sở khoa họ c, các nguyên tắ c, các phư ơ ng phápphát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o theo hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n

Nhiệ m vụ 2 : Khả o sát thự c trạ ng nghề kỹ thuậ t máy tính

 Khả o sát thự c trạ ng chư ơ ng trình đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính

tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai

 Khả o sát thự c trạ ng sử dụ ng lao đ ộ ng nghề kỹ thuậ t máy tính trong các khucông nghiệ p, doanh nghiệ p trên đ ịa bàn t ỉnh Đ ồ ng Nai

Nhiệ m vụ 3:

 Phân tích nghề kỹ thuậ t máy tính theo hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n

Nhiệ m vụ 4:

 Phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính theo

hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh

Đ ồ ng Nai

Nhiệ m vụ 5:

 Đ ánh giá chư ơ ng trình đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính theo

hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n vừ a đ ư ợ c phát triể n thông qua ý kiế n

đ ánh giá từ phía các chuyên gia trong ngành

3 GIẢ THUYẾ T NGHIÊN CỨ U

Chư ơ ng trình đ ào tạ o Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính theo hư ớ ng tiế p cậ n

nă ng lự c thự c hiệ n tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai, nế u phát triể nthành công thì sẽ góp phầ n đ ào tạ o ra nguồ n nhân lự c, kịp thờ i đ áp ứ ng, phụ c vụcác nhu cầ u củ a thị trư ờ ng lao đ ộ ng nghề kỹ thuậ t máy tính trong tỉnh Đ ồ ng Nainói riêng và trên cả nư ớ c nói chung

Trang 26

 Họ c viên đ ã tố t nghiệ p nghề chuyên ngành kỹ thuậ t máy tính tạ i trư ờ ng Trung

cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai và hiệ n tạ i đ ang làm việ c tạ i các d oanh nghiệ ptrên đ ịa bàn tỉnh Đ ồ ng Nai

Khả o sát và đ ánh giá chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề kỹ thuậ t máy tính đ ang sử

dụ ng tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai

Xây dự ng đ ề cư ơ ng chư ơ ng trình đ ào tạ o T rung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tínhtheo hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n trên cơ sở xây dự ng các moduletrong chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề kỹ thuậ t máy tính và phát triể n đ ề cư ơ ngchi tiế t theo các module cho từ ng môn họ c

Trang 27

Mô tả nộ i dung chi tiế t các module trong chư ơ ng trình họ c Trung cấ p nghề

kỹ thuậ t máy tính thể hiệ n kiế n thứ c, kỹ nă ng và thái đ ộ củ a ngư ờ i họ c theo

hư ớ ng tiế p cậ n nă ng lự c thự c hiệ n

6 PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U

6.1. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u lý luậ n

6.1.1. Cơ sở lý luậ n về các vấ n đ ề liên quan đ ế n đ ề tài nghiên cứ u

6.1.2. Các thành tự u, kế t quả nghiên cứ u có liên quan đ ế n đ ề tài

6.1.3. Các kế t quả nghiên cứ u củ a đ ồ ng nghiệ p đ ã công bố trên các ấ n phẩ m

có liên quan đ ế n đ ề tài

6.1.4. Các chủ trư ơ ng, chính sách củ a Đ ả ng, Nhà nư ớ c có liên quan đ ế n đ ề tài

nghiên cứ u

6.1.5. Các số liệ u khả o sát, thố ng kê có liên quan đ ế n đ ề tài

6.2. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u thự c tiễ n

6.2.1. Phư ơ ng pháp khả o sát

Khả o sát, thu thậ p ý kiế n đ ánh giá dự a trên các đ ố i tư ợ ng nghiên cứ u Đ ể

có các số liệ u chính xác, cụ thể và khách quan Ngư ờ i nghiên cứ u tiế n hànhkhả o sát, thu thậ p ý kiế n đ ánh giá trên 3 đ ố i tư ợ ng sau:

(1) Họ c viên đ ã tố t nghiệ p Trung cấ p nghề kỹ thuậ t máy tính khóa 2010 tạ i trư ờ ngTrung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai và hiệ n đ ang làm việ c tạ i các doanh

nghiệ p trên đ ịa bàn tỉnh Đ ồ ng Nai

(2) Các nhà quả n lý, tuyể n dụ ng và sử dụ ng lao đ ộ ng nghề k ỹ thuậ t máy tính

đ ố i vớ i các họ c viên đ ã tố t nghiệ p tạ i Trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh

Đ ồ ng Nai

(3) Giáo viên giả ng dạ y chuyên ngành kỹ thuậ t máy tính tạ i Trư ờ ng Trung cấ p

nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ng Nai.

6.2.2. Phư ơ ng pháp chuyên gia

6.2.2.1. Giai đ oạ n phân tích nghề

Trang 28

Tiế n hành nghiên cứ u và khả o sát , thu nhậ n ý kiế n, thố ng kê, tổ ng hợ p,

đ ánh giá chung củ a các Chuyên gia về Bả n dự thả o phân tích nghề kỹ thuậ tmáy tính về kiế n thứ c, kỹ nă ng nghề thông qua các Bả n phân tích nhiệ m vụ -công việ c củ a nghề kỹ thuậ t máy tính

6.2.2.2. Giai đ oạ n đ ánh giá chư ơ ng trình đ ào tạ o

Tiế n hành khả o sát, thu nhậ n ý kiế n đ ánh giá chung từ phía các chuyên giatrong ngành kỹ thuậ t máy tính Trên cơ sở đ ó, tiế n hành thố ng kê, tổ ng hợ p đ ể

đ ánh giá chung về tính khả thi và thự c tiễ n củ a chư ơ ng trình đ ào tạ o đ ã đ ư ợ cthiế t kế và phát triể n

6.3. Phư ơ ng pháp thố ng kê toán họ c

Dùng phư ơ ng pháp thố ng kê toán họ c đ ể x ử lý các kế t quả khả o sát từ phíacác chuyên gia, ngư ờ i sử dụ ng lao đ ộ ng, ngư ờ i lao đ ộ ng Trên cơ sở đ ó, đ ư a racác đ ánh giá về tính khả thi, hiệ u quả , cầ n thiế t củ a kế t quả phát triể n chư ơ ngtrình đ ào tạ o nghề kỹ thuậ t máy tính tạ i trư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 tỉnh Đ ồ ngNai

7 XÁC Đ Ị NH THUẬ T NGỮ Đ Ề TÀI

7.1. Phân tích nghề

Phân tích nghề là mộ t tiế n trình nhằ m xác đ ịnh các nhiệ m vụ - công việ c mà mộ tcông nhân lành nghề phả i thự c hiệ n đ ư ợ c trong nghề nghiệ p củ a mình [41]

7.2. Phân tích công việ c

Là cách thứ c, phư ơ ng pháp phân tích mộ t công việ c trong mộ t nghề cụ thể nào

đ ó đ ể xác đ ịnh đ ư ợ c các bư ớ c cầ n tiế n hành thự c hiệ n công việ c đ ó Các kiế n thứ cchủ yế u có liên quan mà ngư ờ i thợ cầ n biế t và các tiêu chuẩ n mà các nhà sả n xuấ t đ òi

hỏ i cho việ c thự c hiệ n công việ c đ ó [41]

7.3. Nhiệ m vụ

Là nhữ ng hoạ t đ ộ ng cầ n thự c hiệ n đ ể thành thạ o mộ t công việ c trong nghề [41]

7.4. Công việ c

Trang 29

Là mộ t bộ phậ n cụ thể , quan sát đ ư ợ c củ a mộ t việ c làm hoàn tấ t, công việ c có thểchia nhỏ thành nhiề u bư ớ c và đ ư ợ c thự c hiệ n trong mộ t khoả ng thờ i gian hữ u hạ nnhấ t đ ịnh [41]

Là kỹ nă ng có tính chấ t chung, cơ bả n mà bấ t cứ ngư ờ i lao đ ộ ng nào cũ ng phả i

có trong nă ng lự c thự c hiệ n củ a mình, nó tậ p trung vào khả nă ng áp dụ ng kiế n thứ c,

kỹ nă ng, kỹ xả o mộ t cách tích hợ p trong các tính huố ng lao đ ộ ng thự c tế [11]

Trang 30

Là quá trình cả i tiế n nă ng lự c củ a con ngư ờ i bằ ng cách cung cấ p cho ngư ờ i họ ccác kiế n thứ c, kỹ nă ng và thái đ ộ cầ n thiế t đ ể ngư ờ i họ c có thể đ ạ t đ ư ợ c các mụ c tiêuhành nghề cụ thể [41]

7.12. Đ ào tạ o nghề

Là hoạ t đ ộ ng dạ y và họ c nhằ m trang bị kiế n thứ c, kỹ nă ng và thái đ ộ nghề nghiệ p

cầ n thiế t cho ngư ờ i họ c nghề đ ể có thể tìm kiế m đ ư ợ c mộ t công việ c làm hoặ c tự tạ o

ra việ c làm sau khi hoàn thành khóa họ c [Luậ t dạ y nghề 2006]

7.13. Chư ơ ng trình đ ào tạ o

Là mộ t bả n thiế t kế chi tiế t quá trình đ ào tạ o trong mộ t khóa họ c Là sự phả n ánh

cụ thể về mụ c tiêu, nộ i dung, cấ u trúc, trình tự , cách thứ c tổ chứ c thự c hiệ n và kiể mtra, đ ánh giá các hoạ t đ ộ ng giả ng dạ y cho từ ng môn họ c và toàn khóa họ c [41]

7.14. Phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o

Là mộ t quá trình thiế t kế , đ iề u chỉnh, sử a đ ổ i, cả i tiế n mộ t hệ thố ng chư ơ ng trình

đ ào tạ o sao cho thiế t thự c và hợ p lý Phát triể n chư ơ ng trình đ ào tạ o gồ m các bư ớ c :Thu thậ p các nguồ n dữ liệ u cầ n thiế t; đ i đ ế n các quyế t đ ịnh; xác đ ịnh đ ư ợ c các nộ idung, tiêu chí và các họ at đ ộ ng giả ng dạ y; thự c hiệ n đ ánh giá về cả sả n phẩ m về quytrình cũ ng như sử a chữ a, hiệ u chỉnh các chư ơ ng trình đ ào tạ o có liên quan [ 41]

Trang 31

thờ i đ ịnh hư ớ ng phát triể n nghề nghiệ p ở cấ p cao hơ n trong tư ơ ng lai.

Tháng5

Tháng

6, 7

Tháng8

1 Hoàn thành đ ề cư ơ ng nghiên cứ u x

2 Thu thậ p, phân tích, tổ ng hợ p dữ liệ u x

3 Soạ n thả o công cụ khả o sát, khả o sát x

4 Xử lý số liệ u, đ ánh giá dự a trên số liệ u x

KỸ THUẬ T MÁY TÍNH THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NĂ NG LỰ C THỰ C

HIỆ N TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI

PHẦ N C

KẾ T LUẬ N – KIẾ N NGHỊ PHẦ N A

MỞ Đ Ầ U

Trang 32

KỸ THUẬ T MÁY TÍNH THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NĂ NG LỰ C THỰ C HIỆ N TẠ I TRƯ Ờ NG TRUNG CẤ P NGHỀ 26/3 TỈ NH Đ Ồ NG NAI

Trang 33

1.1 MỘ T SỐ KHÁI NIỆ M CƠ BẢ N

1.2 LỊ CH SỬ CỦ A VẤ N Đ Ề NGHIÊN CỨ U

1.3 NHỮ NG Đ Ặ C TRƯ NG CỦ A HỆ THỐ NG Đ ÀO TẠ O NGHỀ HIỆ N Đ Ạ I

1.4 CÁC PHƯ Ơ NG PHÁP TIẾ P CẬ N XÂY DỰ NG CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ

1.5 SO SÁNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ THEO TRUYỀ N THỐ NG VÀ

Đ ÀO TẠ O NGHỀ THEO HƯ Ớ NG TIẾ P CẬ N NĂ NG LỰ C THỰ C HIỆ N

1.6 MỘ T SỐ MÔ HÌNH XÂY DỰ NG CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO NGHỀ

1.7 CÁC HÌNH THỨ C CỦ A CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ 1.8 XÂY DỰ NG CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ

1.9 TIẾ N TRÌNH PHÁT TRIỂ N CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ

1.10 Đ ÁNH GIÁ CHƯ Ơ NG TRÌNH Đ ÀO TẠ O NGHỀ

1.11 KẾ T LUẬ N CHƯ Ơ NG 1

Trang 34

1.1 MỘ T SỐ KHÁI NIỆ M CƠ BẢ N

1.1.1. Nă ng lự c

Là khả nă ng vậ n dụ ng các kiế n thứ c, kỹ nă ng và thái đ ộ vào thự c hiệ n mộ tcông việ c có hiệ u quả trong nhữ ng đ iề u kiệ n nhấ t đ ịnh Quan niệ m đ ào tạ o nghềtheo nă ng lự c thì mọ i họ c sinh họ c nghề đ ề u có thể họ c đ ế n mộ t trình đ ộ vữ ngchắ c cho mộ t nghề nhấ t đ ịnh Do đ ó, trong đ ào tạ o nghề , các cơ sở dạ y nghề cầ n

đ ầ u tư về chấ t lư ợ ng giáo viên, trang thiế t bị hiệ n đ ạ i và luôn cậ p nhậ t đ ể ngư ờ i

họ c có cơ hộ i phát huy tố i đ a khả nă ng củ a họ sao cho đ áp ứ ng đ ư ợ c nhu cầ uDoanh nghiệ p sau khi ra trư ờ ng [41]

1.1.2 Nă ng lự c thự c hiệ n

Nă ng lự c thự c hiệ n (NLTH) hay còn gọ i là nă ng lự c hành nghề đ ư ợ c dịch từthuậ t ngữ tiế ng Anh là: Competence hay Competency

Có nhiề u khái niệ m khác nhau về nă ng lự c thự c hiệ n

Ở Việ t Nam, khi nghiên cứ u về đ ào tạ o nghề theo NLTH (Compentency BasedTraining – CBT), đ ã thố ng nhấ t đ ịnh nghĩa về NLTH như sau: NLTH là khả nă ngthự c hiệ n đ ư ợ c các hoạ t đ ộ ng (nhiệ m vụ , công việ c) trong nghề theo tiêu chuẩ n đ ặ t ra

đ ố i vớ i từ ng nhiệ m vụ , công việ c đ ó NLTH là các kỹ nă ng, kiế n thứ c, thái đ ộ đ òi hỏ i

đ ố i vớ i mộ t ngư ờ i đ ể thự c hiệ n hoạ t đ ộ ng có kế t quả ở mộ t công việ c hay mộ t nghề

cụ thể

Trang 35

Mô hình 1.1: Nguyên tắ c đ ào tạ o nghề theo NLTH, [4]

Như vậ y, mỗ i nghề bao gồ m nhiề u nhiệ m vụ và nhiề u công việ c khác nhau.Ngư ờ i có NLTH là ngư ờ i có khả nă ng vậ n dụ ng các kiế n thứ c, kỹ nă ng, thái đ ộ cầ nthiế t đ ể thự c hiệ n hoàn thành đ ư ợ c các nhiệ m vụ , công việ c cụ thể đ ư ợ c giao

NLTH bao gồ m: Các kỹ nă ng thự c hành nghề , giao tiế p, giả i quyế t vấ n đ ề vàcác kỹ nă ng trí tuệ ; thể hiệ n đ ạ o đ ứ c lao đ ộ ng nghề nghiệ p tố t; có khả nă ng thích ứ ng

đ ể thay đ ổ i; có khả nă ng áp dụ ng kiế n thứ c củ a mình vào công việ c cùng vớ i ngư ờ ikhác trong tổ , nhóm,…

Riêng về kỹ nă ng trong NLTH, ngư ờ i ta phân biệ t bố n loạ i chủ yế u sau đ ây:(1) Kỹ nă ng thự c hiệ n công việ c cụ thể , riêng biệ t

(2) Kỹ nă ng quả n lý các công việ c

(3) Kỹ nă ng quả n lý sự cố

(4) Kỹ nă ng hoạ t đ ộ ng trong môi trư ờ ng làm việ c

Mô hình 1.2: Mô tả kỹ nă ng trong NLTH, [4]

1.1.3 Kỹ nă ng cố t lõi

Kỹ nă ng cố t lõi là kỹ nă ng có tính chấ t chung cơ bả n mà bấ t cứ ngư ờ i lao đ ộ ng

Trang 36

nào cũ ng phả i có trong NLTH củ a mình Kỹ nă ng cố t lõi tậ p trung vào khả nă ng áp

dụ ng kiế n thứ c, kỹ nă ng và kỹ xả o mộ t cách tích hợ p trong các tình huố ng lao đ ộ ngthự c tế

Sự hợ p tác, cạ nh tranh và hộ i nhậ p kinh tế đ ặ t ra nhữ ng vấ n đ ề chung đ ố i vớ i mọ iquố c gia trong cộ ng đ ồ ng Quố c tế ngày càng làm cho quan niệ m về kỹ nă ng cố t lõithố ng nhấ t hơ n và tầ m quan trọ ng củ a các kỹ nă ng cố t lõi đ ư ợ c củ ng cố và khẳ ng

đ ịnh hơ n

Các nhà nghiên cứ u cũ ng xác đ ịnh rằ ng: Ngày nay, ngư ờ i lao đ ộ ng cầ n phả i cótrong NLTH củ a mình các kỹ nă ng cố t lõi sau đ ây:

 Các kỹ nă ng thông tin: Đ ó là khả nă ng thu nhậ p, phân tích, đ ánh giá, sàng lọ c

và lự a chọ n, trình bày thông tin và các ý tư ở ng dùng cho hàng loạ t mụ c đ íchthự c tế khác nhau

 Các kỹ nă ng giao tiế p: Đ ó là khả nă ng giao tiế p có hiệ u quả vớ i nhữ ng ngư ờ i

khác thông qua lờ i nói, chữ viế t và các phư ơ ng tiệ n biể u thị không bằ ng lờ i

 Các kỹ nă ng lậ p kế hoạ ch và tổ chứ c triể n khai các hoạ t đ ộ ng: Chúng tậ p

trung vào việ c lậ p kế hoạ ch, tổ chứ c và tự quả n lý bao gồ m: Các khả nă nghoàn thành nhiệ m vụ vớ i mứ c đ ộ đ ộ c lậ p nhấ t đ ịnh Việ c kiể m tra, theo dõi sựthự c hiệ n củ a chính mình, bả o đ ả m đ ư ợ c sự giao tiế p có hiệ u quả , báo cáo vàghi chép về các quá trình và các kế t quả đ ạ t đ ư ợ c

 Các kỹ nă ng hợ p tác: Đ ó là khả nă ng hợ p tác, phố i hợ p có hiệ u quả vớ i các cá

nhân riêng rẽ và trong nộ i bộ nhóm bao gồ m: Việ c đ ề ra đ ư ợ c nhữ ng mụ c đ íchchung, quyế t đ ịnh về việ c phân giao nhiệ m vụ , công việ c, giám sát việ c đ ạ t

đ ư ợ c mụ c đ ích, yêu cầ u, kiể m tra chấ t lư ợ ng củ a sả n phẩ m cuố i cùng

 Các kỹ nă ng sử dụ ng toán họ c: Chúng tậ p trung vào khả nă ng lự a chọ n, áp

dụ ng và vào việ c sử dụ ng các tư tư ở ng, phư ơ ng pháp và kỹ thuậ t toán họ c đ ểhoàn thành nhiệ m vụ , công việ c trong phạ m vi rộ ng lớ n vớ i các tình huố ng lao

đ ộ ng nghề nghiệ p thự c tế

Trang 37

 Các kỹ nă ng giả i quyế t vấ n đ ề : Chúng tậ p trung vào việ c giả i quyế t vấ n đ ề

như là mộ t quá trình Trong nghĩa rộ ng củ a nó, kỹ nă ng giả i quyế t vấ n đ ề như

là mộ t quá trình Kỹ nă ng giả i quyế t vấ n đ ề bao gồ m cả việ c xác đ ịnh đ ư ợ c bả nchấ t củ a các vấ n đ ề và đ ư a ra đ ư ợ c các chiế n lư ợ c phù hợ p đ ể giả i quyế t vấ n

đ ề đ ó mộ t cách hoàn hả o

 Các kỹ nă ng sử dụ ng công nghệ : Đ ó là khả nă ng sử dụ ng công nghệ , trang

thiế t bị, nguyên vậ t liệ u và kh ả nă ng biế n đ ổ i kiế n thứ c và kỹ nă ng vào các tìnhhuố ng mớ i trong lao đ ộ ng thự c tế

Đ iề u hiể n nhiên là ngư ờ i la o đ ộ ng ở các trình đ ộ khác nhau cầ n có các kỹ nă ng

cố t lõi ở các mứ c đ ộ khác nhau

1.1.4 Đ ào tạ o nghề theo nă ng lự c thự c hiệ n

Thuậ t ngữ đ ào tạ o nghề theo NLTH (Dịch từ tiế ng Anh nghĩa là CompetencyBased Training) không phả i là mớ i Khoả ng nử a thế kỷ trư ớ c đ ây, thuậ t ngữ này đ ã

đ ư ợ c sử dụ ng đ ể mô tả mộ t phư ơ ng thứ c đ ào tạ o rấ t khác vớ i phư ơ ng thứ c đ ào tạ otruyề n thố ng Phư ơ ng thứ c tiế p cậ n mớ i này dự a chủ yế u vào “Nhữ ng tiêu chuẩ n quy

đ ịnh cho mộ t nghề và đ ào tạ o theo các tiêu chuẩ n đ ó ” chứ không dự a vào thờ i gian

Đ ố i vớ i nghề không nhấ t thiế t phả i họ c tấ t cả các nộ i dung, đ ạ t tấ t cả các tiêu chuẩ n

củ a nghề đ ó mà họ có thể lư u lạ i tấ t cả các kế t quả , thành tích đ ã đ ạ t đ ư ợ c tr ư ớ c đ ây

Đ iề u này cho thấ y rằ ng phư ơ ng thứ c đ ào tạ o này rấ t linh hoạ t không quy đ ịnh cứ ngnhắ c vào thờ i gian đ ào tạ o Khái niệ m trung tâm trong phư ơ ng thứ c đ ào tạ o mớ i này

là NLTH, nó đ ư ợ c sử dụ ng làm cơ sở đ ể lậ p kế hoạ ch, thự c hiệ n và đ ánh giá quá trình

cũ ng như kế t quả họ c tậ p đ ạ t đ ư ợ c trong quá trình họ c

Như vậ y, trong đ ào tạ o nghề theo NLTH, các tiêu chuẩ n theo kế t quả hay đ ầ u

ra chính là các NLTH luôn luôn đ ư ợ c sử dụ ng làm cơ sở đ ể lậ p kế hoạ ch, thự c hiệ n

và đ ánh giá quá trình cũ ng như kế t quả họ c tậ p Đ ào tạ o nghề theo NLTH chứ a đ ự ngtrong nó nhữ ng yế u tố cả i cách, thể hiệ n ở chỗ nó gắ n rấ t chặ t chẽ vớ i yêu cầ u củ achỗ làm việ c, củ a ngư ờ i sử dụ ng la o đ ộ ng, củ a các ngành kinh tế gọ i chung là côngnghiệ p

Trang 38

Sơ đ ồ dư ớ i đ ây cho thấ y đ iề u đ ó thông qua mố i quan hệ giữ a các thành phầ n

củ a hệ thố ng Giáo dụ c kỹ thuậ t và dạ y nghề theo NLTH mà nhiề u nư ớ c trong khu

vự c và trên thế giớ i đ ã và đ ang tổ chứ c thự c hiệ n

Đ ào tạ o nghề theo NLTH có thể mô tả như sau

Sơ đ ồ 1.1: Quy trình đ ào tạ o nghề theo NLTH, [29]

Đ ào tạ o nghề theo NLTH xuấ t phát từ thự c tế sả n xuấ t, từ đ ó xác đ ịnh đ ư ợ cnhữ ng tiêu chuẩ n và kỹ nă ng nghề đ ạ t đ ư ợ c Do vậ y, phư ơ ng thứ c đ ào tạ o này thự chiệ n rấ t rõ nét sự gắ n kế t chặ t chẽ vớ i yêu cầ u giữ a nơ i đ ào tạ o và nơ i làm việ c

Kiể m đ ịnh chư ơ ng trình đ ào tạ o

Thự c hiệ n chư ơ ng trình đ ào tạ o

Đ ánh giá NLTH theo TCKNN đ ào tạ o

CẤ P VB CHỨ NG CHỈ

CHO NGƯ Ờ I Đ Ạ T

Trang 39

1.1.5 Nhữ ng đ ặ c đ iể m củ a đ ào tạ o nghề theo NLTH

tố t như mong đ ợ i, đ ó là ngư ờ i có NLTH và nă ng lự c này đ ư ợ c đ ánh giá dự a và ocác tiêu chuẩ n nghề

 Đ ào tạ o nghề theo NLTH có nhữ ng đ ặ c đ iể m sau:

- Tiế p cậ n NLTH dự a trên triế t lý lấ y ngư ờ i họ c làm trung tâm

- Tiế p cậ n NLTH đ áp ứ ng các đ òi hỏ i củ a hoạ t đ ộ ng nghề nghiệ p

- Tiế p cậ n NLTH là đ ịnh hư ớ ng cuộ c số ng thậ t, hoạ t đ ộ ng nghề nghiệ pthậ t

- Tiế p cầ n NLTH là rấ t linh hoạ t và nă ng đ ộ ng

- Nă ng lự c đ ư ợ c hình thành ở ngư ờ i họ c mộ t cách rõ ràng, các nă ng lự c là

nộ i dung củ a tiêu chuẩ n nghề

 Đ ào tạ o theo NLTH có nhữ ng ư u đ iể m sau :

- Đ ào tạ o nghề theo NLTH cho phép cá nhân hóa việ c họ c, trên cơ sở môhình nă ng lự c, ngư ờ i họ c sẽ bổ sung nhữ ng thiế u hụ t về kiế n thứ c củ a cánhân đ ể thự c hiệ n nhữ ng nhiệ m vụ cụ thể củ a mình trong công việ c

- Tiế p cậ n NLTH chú trọ ng kế t quả đ ầ u ra, tiế p cậ n NLTH tạ o ra nhữ nglinh hoạ t trong việ c đ ạ t kế t quả đ ầ u ra, theo nhữ ng cách thứ c riêng phù

hợ p vớ i đ ặ c đ iể m và hoàn cả nh củ a cá nhân ngư ờ i họ c

- Tiế p cậ n NLTH còn tạ o khả nă ng cho việ c xác đ ịnh mộ t cách rõ ràngnhữ ng gì cầ n đ ạ t đ ư ợ c và các tiêu chuẩ n cho việ c đ o lư ờ ng các thànhquả đ ạ t đ ư ợ c sau khi kế t thúc họ c từ ng module

Trang 40

1.1.5.2. Hai thành phầ n chủ yế u củ a đ ào tạ o nghề theo NLTH

Đ ào tạ o nghề theo NLTH có hai thành phầ n chủ yế u sau:

(1) Dạ y và họ c các NLTH

(2) Đ ánh giá, xác nhậ n các NLTH

 Đ ặ c đ iể m củ a việ c dạ y và họ c theo NLTH

Do có đ ịnh hư ớ ng đ ầ u ra, nên muố n có mộ t chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề theoNLTH Trư ớ c tiên, phả i xác đ ịnh đ ư ợ c các NLTH mà ngư ờ i họ c cầ n phả i nắ m vữ nghay thông thạ o Chúng đ ư ợ c coi như là mộ t kế t quả , là đ ầ u ra củ a quá trình đ ào tạ o

Sự thông thạ o các NLTH đ ó thể hiệ n ở sự thự c hiệ n đ ư ợ c các hoạ t đ ộ ng (công việ c)thể hiệ n tiêu chuẩ n đ ặ t ra cấ p trình đ ộ nghề tư ơ ng ứ ng

Đ ể xác đ ịnh đ ư ợ c các NLTH cầ n thiế t đ ố i vớ i từ ng cấ p đ ộ nghề , ngư ờ i ta phả itiế n hành p hân tích nghề Việ c phân tích nghề thự c chấ t là nhằ m xác đ ịnh đ ư ợ c môhình hoạ t đ ộ ng củ a ngư ờ i lao đ ộ ng, bao hàm trong đ ó nhữ ng nhiệ m vụ và nhữ ngcông việ c mà ngư ờ i lao đ ộ ng thự c hiệ n trong lao đ ộ ng nghề nghiệ p củ a mình

Mộ t chư ơ ng trình đ ào tạ o nghề đ ư ợ c xem là t iế p cậ n theo NLTH khi có sự thỏ amãn hoàn toàn các đ ặ c đ iể m củ a thành phầ n dạ y và họ c các NLTH sau đ ây:

(1) Các NLTH mà ngư ờ i họ c sẽ tiế p thu quá trình đ ào tạ o cầ n phả i có các đ ặ c

 Chúng đ ư ợ c công bố cho ngư ờ i họ c biế t đ ư ợ c trư ớ c khi vào họ c

(2) Việ c dạ y và họ c các NLTH phả i đ ư ợ c thiế t kế thự c hiệ n sao cho:

 Kiế n thứ c lý thuyế t đ ư ợ c họ c ở mứ c đ ộ cầ n thiế t đ ủ đ ể hổ trợ cho việ c hìnhthành và phát triể n các NLTH Lý thuyế t và thự c hành đ ư ợ c dạ y và họ c tích

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Quả n lý về  xây dự ng và phát triể n CTĐ T ở Việ t Nam, [34] - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.1 Quả n lý về xây dự ng và phát triể n CTĐ T ở Việ t Nam, [34] (Trang 49)
Hình 1.2: Tiế p cậ n theo hư ớ ng nộ i dung - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.2 Tiế p cậ n theo hư ớ ng nộ i dung (Trang 55)
Hình 1.3: Tiế p cậ n theo hư ớ ng mụ c tiêu - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.3 Tiế p cậ n theo hư ớ ng mụ c tiêu (Trang 56)
Hình 1.4: Tiế p cậ n theo hư ớ ng phát triể n - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.4 Tiế p cậ n theo hư ớ ng phát triể n (Trang 57)
Hình 1.5: Tiế p cậ n theo hư ớ ng h ành vi - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.5 Tiế p cậ n theo hư ớ ng h ành vi (Trang 58)
Hình 1.6: Tiế p cậ n theo hư ớ ng CTĐ T gắ n vớ i thị trư ờ ng lao đ ộ ng - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.6 Tiế p cậ n theo hư ớ ng CTĐ T gắ n vớ i thị trư ờ ng lao đ ộ ng (Trang 59)
Hình 1.7: Tiế p cậ n chư ơ ng trình theo hư ớ ng đ ào tạ o dự a vào NLTH - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 1.7 Tiế p cậ n chư ơ ng trình theo hư ớ ng đ ào tạ o dự a vào NLTH (Trang 60)
Hình 2.1: Toàn cả nh khuông viên T rư ờ ng Trung cấ p nghề  26/3 - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 2.1 Toàn cả nh khuông viên T rư ờ ng Trung cấ p nghề 26/3 (Trang 76)
Hình 3.1: Khái quát mộ t số phư ơ ng pháp phân tích nghề - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 3.1 Khái quát mộ t số phư ơ ng pháp phân tích nghề (Trang 115)
Hình 3.2: Cấ u trúc module đ ư ợ c xây dự ng trong CTĐ T nghề kỹ  thuậ t máy tính - Phát triển chương trình đào tạo trung cấp nghề kỹ thuật máy tính theo hướng tiếp cận năng lực thực hiện tại trường trung cấp nghề 26 3 tỉnh đồng nai
Hình 3.2 Cấ u trúc module đ ư ợ c xây dự ng trong CTĐ T nghề kỹ thuậ t máy tính (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm