1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính

194 862 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 16,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấuăt o,ănguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ .... Sơăđồăđi uăkhi năc măbi năt căđ .... Sơăđồăđi uăkhi năc măbi nănhi tăđ ăn călàmămát .... Đ truy cập vào Tools palette ta c

Trang 1

TÓM T T

Ngành công ngh ôtô trên toàn th gi i nói chung, Vi t nam nói riêng hi n nay phát tri n rất nhanh, các h th ngătrênăxeăđưăthi t k c i ti n rất nhi u nhằm

m căđíchăgiúpăchoăng i sử d ngăđ c thuận ti n, d đi u khi n, tho iămái,ăđầyăđ

ti n nghi, nhấtălàăđ i v iăôtôăconăvàăôtôăkhách.ăTrongăđóăph i k đ n h p s trong

h th ng truy n lực,ăngàyănayăkhuynhăh ng sử d ng h p s tự đ ngăđi u khi n

đi n tử trên ôtô con rất ph bi n Tuy nhiên h p s tự đ ng có cấu t o, nguyên lý rất

ph c t p nên vi c gi ng d y v cấu t o,ănguyênălý,ăph ơngăphápăsửa chữa h p s tự

đ ng là rất cần thi t Vì vậy, m căđíchăchínhăc aăđ tài là nghiên c u ch t o mô hình h p s tự đ ngăđi u khi năđi n tử giao ti p v iămáyătínhăđ hi n th đ c lên màn hình máy tính các thông s ch y u, các th iăđi m chuy n s , th iăđi m khóa

bi n mô, và các ch đ làm vi c khác c a h p s tự đ ng

Qua thực t sau khi hoàn thành, mô hình ho tăđ ng t t,ăđ tăđ c tính thẩm

mỹ, tính trực quan, chính xác, d sử d ng, giá thành không cao K t qu nghiên c u nàyăđóngăgópăvàoăvi c nâng cao chấtăl ngătrongăđàoăt o và rất phù h p cho các

tr ngăđ i học,ăcaoăđẳng,ăcácătr ngăđàoăt o ngh

Trang 2

ABSTRACT

Automotive technology around the world generally, and Vietnam particularly are now developing very fast, Vehicle systems have been continuously improved to help users be convenient, easy to handle, comfortable, fully equipped, especially for passenger and commercial vehicle With noticeable improvements,

we can not miss the transmission, and using an electronic control transmission on cars is popular tendency nowadays However, the electronic control transmission has the complicated structure and principle, so that teaching composition, principles and methods to repair the electronic control transmission is essential Therefore, manufacturing electronic control transmission raching model with interface to a computer to show key parameters, shift scheduling, time locking torque converter, and the working mechanism of an electronic control transmission is the main purpose of this research

After all, the model in practice works well, achieves aesthetic, intuitive and accurate characters, and is easy to use with inexpensive cost The results of this study are hoped to upgrade the training quality It could be used effectively for universities, colleges, vocational schools

Trang 3

M C L C

Quy t đ nh giao đ tài

LÝ L CH CÁ NHÂN

L I CAM Đ OAN i

L I C M Ơ N v

TÓM T T v

M C L C vi

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T xix

DANH SÁCH CÁC HÌNH. x

DANH SÁCH CÁC B NG xxvi

CHƯƠNGă1 T NG QUAN .1

1.1.ăC ăs khoa h c và th c ti n c aăđ tài 1

1.1.1.ăCơăs khoa học 1

1.1.2 Tính thực ti n 1

1.2 M căđíchăc aăđ tài 2

1.3 Nhi m v và gi i h n c aăđ tài 2

1.3.1 Nhi m v c aăđ tài 2

1.3.2 Gi i h n c aăđ tài 3

1.4.ăPh ngăphápănghiênăc u 3

CHƯƠNGăβ C Ơ S LÝ THUY T 5

A PH N M M LABVIEW 5

2.1 Gi i thi u chung 5

2.1.1 Khái ni m 5

2.1.2 Ch cănĕngăc a LabVIEW 5

Trang 4

2.1.3 Sự làm vi c c a LabVIEW 6

2.1.4 LabVIEW sử d ng ngôn ngữ lập trình G 6

β.β.ăCácăthƠnhăph năc aăδabVIEW 7

β.β.1.ăThi tăb ă oăVirtualăIntrumentsă(VIs) 7

2.2.1.1 Giao di n sử d ng (Front Panel) 7

2.2.1.2 Sơ đồ kh i (Block Diagram) 10

2.2.2 Bi uăt ngăvàăđầuăn i 11

2.3 K thu t l p trình trên Lab VIEW 12

2.3.1 Các công c h tr lập trình 12

2.3.1.1 Tool Palette 12

2.3.1.2 Controls Palette (b ngăđi u khi n) 13

2.3.1.3 Functions Palette 16

2.3.2 Dữ li u 17

2.3.2.1 Variables (bi n) 17

a Global (bi n toàn c c) 17

b Local Variable (bi n c c b ) 19

2.3.2.2 String 19

2.3.2.3 Array 21

a Kh i t o m ng 22

 B nh c a m ngăđ sử d ng và thi hành 23

 Kh i t o m t s hàm sử d ng thao tác trên m ng 23

b Array Constant 24

c Array Max & Min 24

2.3.3 Các cấuătrúcăđi u khi n luồngăch ơngătrình 24

Trang 5

2.3.3.1 For Loop 25

2.3.3.2 While Loop 25

2.3.3.3 Case Structure & Flat Sequence 26

2.3.3.4 Formula Node 27

2.3.4 SubVI và cách xây dựng SubVI 28

2.3.4.1 Khái ni m SubVI 28

2.3.4.2 Xây dựng SubVI 28

a T o m t SubVI từ m t VI 28

b T o m t SubVI từ m t phần c a VI 30

2.3.5 Xây dựng ng d ng 30

2.3.5.1 Xây dựng Front Panel 31

2.3.5.2 Xây dựng Block Diagram 31

2.3.6 Tìm l i và sửaăch ơngătrìnhăxâyădựng trên LabVIEW 32

2.4 K thu t l p trình nâng cao trong LabVIEW 33

2.4.1 Liên k t thi t b o v i thi t b phần c ng 33

β.4.1.1.ăTh ăvi n DAQ trong LabVIEW 33

2.4.1.2 Cấuătrúcăcơăb n c a DAQ 34

a DAQ 35

b M i quan h giữa LabVIEW v i thi t b DAQ 37

c Cấuătrúcăcơăb n c a DAQ 38

 Máy tính (PC) 39

 B chuy năđ iăvàăđi uăhòaăđ ng truy n tín hi u 40

 Phần c ng (Hardware) 42

Trang 6

 Phần m m (Software) 44

 Phần m m ng d ng 44

d Xử lý tín hi u và lọc nhi u 44

B VI Đ I U KHI N AVR 4

β.5.ăĐặcăđi m c a h viăđi u khi n AVR 48

2.6 C u trúc ph n c ng c a h viăđi u khi n 52

2.6.1 T ng quan v ki n trúc 52

β.6.β.ăăCácăthanhăghiăđaăd ng 54

2.6.3 C ng vào/ra 55

2.6.4 B nh SRAM 57

2.6.5 Cấu trúc ngắt 58

2.6.6 B so sánh Analog 59

2.6.7 B bi năđ i A/D bên trong 60

2.6.8 B đ nh th i Watchdog (Watchdog Timer) bên trong 63

CHƯƠNGăγ H P S T Đ NG Đ I U KHI N Đ I N T 66

3.1 T ng quát 66

3.1.1 L ch s ử phát tri n 66

3.1.2 Ch cănĕngă 67

3.1 γ.ă uăđi m 67

3.2 Phân lo i h p s t ự đ ng 68

3.3 C ấuătrúcăcơăb n h p s tự đ ngăđi u khi năđi n tử (ECT) 69

3.3.1 B bi n mô th y l ực (Torque Converter Component) 3.3.1.1 Ch cănĕng 69

3.3.1.2 C ấu t o 69

a.ăBánhăbơm 70

b Bánh turbine 70

c Stator 71

d.ăKh păm tăchi u 71

 C ấu t o 71

Trang 7

 Ho tăđ ng 71

3.3.1.3 Nguyên lý truy n công su ất 72

3.3.1.4 Nguyên lý khu chăđ i moment 74

3.3.2 B truy năbánhărĕngăhànhătinhă(PlanetaryăGearăUnit) 74

3.3.2.1 Ch cănĕng 74

γ.γ.β.β.ăCơăcấuăbánhărĕngăhànhătinhăđơn 74

a Nguyên lý ho tăđ ng 75

α.ăGi m t c 75

 K t n i tr ực ti p 75

 ăTĕngăăt c 76

 ăĐ o chi u quay (s lùi) 77

3.3.2.3 Phanh d i 78

a C u t o 78

b Nguyên lý ho tăđ ng 78

3.3.2.4.δyăh păphanhănhi uăđĩa 79

a C ấu t o 79

b.ăNguyênălýăho tăđ ng 80

.ăĔnăkh p 80

.ăNh ăkh p 80

3.3.2.5. δyăh pătri tătiêuăápăsuấtădầuăthuỷălựcălyătâm 81

3.3.2.6 Ho tăđ ngăchuy năs ăb ătruy năBRHTă4ăt ăđ ă(cóăO/D) 82

a.ăCh cănĕngăc aăcácăb ăphận 84

b.Đi uăki năho tăđ ng 84

.ăS ă1ă ădưyă“D”ăhoặcă“β” 84

.ăS ăβă ădưyă“D” 85

.ăS ăγă ădưyă“D” 86

Ł.ăS ăO/Dă ădưyă“D” 87

ł.ăS ă1ă ădưyă“δ” 88

η.ăS ăβă ădưyă“β” 89

ψ.ăS ălùiă ădưyă“R” 90

3.3.3 H th ngăđi u khi n th y lực 92

Trang 8

3.3.3.1 Các b phậnăvàăcácăvanăđi u khi n 93

a.ăBơmădầu 93

b.ăVanăđi uăápăsơăcấp 94

.ăCh cănĕng 94

.ăHo tăđ ng 94

c.ăVanăđi uăápăth ăcấp 95

.ăCh cănĕng 95

.ăHo tăđ ng 96

d Van b măgaăvàăvan cắtăgi măáp 96

.ăCh cănĕng 96

.ăHo tăđ ng 96

e Vanăđi u khi n b tíchănĕng 97

f B tíchănĕng 98

 Ch cănĕngă- Cấu t o 98

 Nguyên lý ho tăđ ng 98

g Van đi uăbi năb măga 99

.ăCấuăt o,ăch cănĕng 99

 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ng 99

h Van hưmăb ăđi uăáp 99

.ăCh cănĕng 99

 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ng 100

i Van ly tâm 100

 Ch cănĕng 100

 Ho tăđ ng 100

j.ăCơăcấu khóa bi n mô và tín hi u khóa bi n mô 101

 C ấu t o 101

 Ho tăđ ng 101

3.3.3.2 M ch dầu th y lực và ho tăđ ng chuy n s 104

a.ăDưyă“P” 104

Trang 9

α.ăSơăđồ m ch th y lực 104

.ăNguyênălýăho tăđ ng 104

b S 1 - Dưyă“D” 105

.ăSơăđồ m ch th y lực 105

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 105

 Nguyên lý ho tăđ ng 105

c S 2 - Dưyă“D” 107

.ăSơăđồ m ch th y lực 107

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 107

 Nguyên lý ho tăđ ng 107

d.ăS ăγă- Dưyă“D” 108

.ăSơăđồ m ch th y lực 108

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 109

 Nguyên lý ho tăđ ng 109

e.ăS ăO/Dă- Dưyă“D” 109

.ăSơăđồ m ch th y lực 109

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 110

 Nguyên lý ho tăđ ng 110

f.ăS ă1ă- Dưyă“δ” 111

.ăSơăđồ m ch th y lực 111

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 111

 Nguyên lý ho tăđ ng 111

g.ăS ăβă- Dưyă“β” 113

.ăSơăđồ m ch th y lực 113

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 113

 Nguyên lý ho tăđ ng 113

h.ăS ălùiăă- Dưyă“R” 115

.ăSơăđồăm chăth yălựcă 115

 ăSơăđồ mô ph ng m ch th y lực 115

Trang 10

 Nguyên lý ho tăđ ng 115

i.ăChuy năs ăKickăDownăs ăβă ădưyă"D" 116

 Sơăđồăm chăth yălực 116

 Nguyênălýăho tăđ ng 116

k Van chuy n s và m i liên h v iăvanăđi n từ 118

.ăChuy năs ăNă– 1 118

.ăChuy năs ă1ă– 2 119

.ăChuy năs ăβ- 3 119

.ăChuy năs ăγă– O/D 119

γ.4.ăH ăth ngăđi uăkhi năđi năt 120

γ.4.1.ăCh cănĕng 120

γ.4.β.ăCấuăt o 120

γ.4.β.1.ăH păđi uăkhi nă(ECTă- ECU) 121

γ.4.β.β.ăC mătínăhi uăvào 122

a.ăCácăcôngătắcăđi uăkhi n 122

.ăCôngătắcăO/Dă(OverăDrive)ăvàăcôngătắcăđ nhăv 122

.ăCôngătắcăchuy năs ătrungăgian 124

.ăCầnăchuy năs 125

.ăCôngătắcăđènăphanh 126

.ăCôngătắcăchọnăch ăđ ăho tăđ ng 127

b.ăCácăc măbi n 128

.ăC măbi năv ătríăb măga 128

.ăC măbi năv ătríăbànăđ păgaă 129

.ăC măbi năt căđ 130

.ăC măbi nănhi tăđ ăn călàmămátăđ ngăcơ 133

c Các van đi nătừ 134

γ.4.γ.ăSơăđồ, nguyên lý ho tăđ ng và thuậtătoánăđi u khi n 135

γ.4.γ.1.ăSơăđồ,ănguyênălýăho t đ ng 135

Trang 11

a.ăĐi uăkhi năth iăđi măchuy năs 135

b.ăSơăđồăchuy năs 136

 ăSơăđồ chuy n s S – 1: V tríă“D”,ăch đ bìnhăth ng 136

 ăSơăđồ chuy n s S – 2 : v tríă“D”,ăch đ t i nặng 137

 ăSơăăđồ chuy n s S – 3: v tríă“β” 137

.ăSơăđồăchuy năs ăS- 4:ăv ătríă“δ” 138

c.ăH yăs ătruy nătĕng 139

.ăCôngătắcăchínhăs ătruy nătĕngăO/D 139

.ăECUăđi uăkhi năch yătựăđ ng 139

γ.4.γ.1.ăThuậtătoánăđi uăkhi n 139

a.ăĐi uăki năkhóaăbi nămô 139

b.ăĐi u khi n khóa bi n mô 140

c.ăĐi u khi n khóa bi n mô linh ho t 140

d.ăH yăkhóaăbi nămôăc ỡngăb c 141

e Cácăđi uăkhi năkhác 142

.ăĐi uăkhi năt iă uăápăsuấtăcơăb n 142

.ăĐi uăkhi năt iă uăápăsuấtălyăh p 142

.ăĐi uăkhi nămomentăđ ngăcơă(ch ăcóătrênăm tăs ălo iăxe) 143

.ăCh ngănhấcăđầuăxeăkhiăchuy nătừă“N”ăsangă“D” 144

.ăĐi uăkhi năchuy năs ăkhiălênăd căhoặcăxu ngăd c 145

f Cácăch cănĕngăkhác 145

.ăCh cănĕngăchẩnăđoán 145

.ăCh cănĕngănh 146

.ăCh cănĕngăanătoàn 146

.ăCh cănĕngăc mănhậnăt căđ ădựăphòng 147

.ăCácămưăs ăchẩnăđoánăh ăh ng 148

.ăCh cănĕngăho tăđ ngăbằngăcáchăg tăcầnăs 148

CHƯƠNGă4

THI T K THI CÔNG MÔ HÌNH .1 0

Trang 12

4.1.ăPh ngăánăthi t k mô hình 150

4.2 C u t o t ng th mô hình 150

4.2.1 H p s 151

4.β.β.ăĐ ngăcơ 151

4.2.3 Bi n tr (ph t i) 151

4.2.4 Công tắc chuy năđ i ch đ ho tăđ ng c a h p s 151

4.2.5 CPU và màn hình máy tính 152

4.2.6 B ngăđồng hồ (Dashboard) 152

4.2.7 Card giao ti p 152

4.β.8.ăSơăđồ đi n k t n i giữa ECU ECT v iăĐ ngăcơă- H p s 153

4.2.9 H p công tắcăđánhăpan 154

4.γ.ăCh ngătrìnhăgiaoăti p 155

4.3.1 Giao di n ng i sử d ng (Front Panel) 155

4.3.1.1 Phần đi u khi n 156

4.3.1.2 Phần hi n th 157

4.3.2 Cửa s sơăđồ kh iăch ơngătrìnhă(BlockăDiagram) 159

4.4 Thu t toán l p trình 159

4.4.1.ăδ uăđồ ngắt giao ti p máy tính 159

4.4.β.ăδ uăđồ ngắt ngoài 160

4.4.γ.ăδ uăđồ ngắt ADC 161

4.4.1.ăδ uăđồ thuậtătoánăch ơngătrìnhăchính 162

4.5 Nguyên lý ho tăđ ng c a mô hình 163

4.4.1 Nguyên tắc vận hành 163

4.4.2 Qui trình vận hành mô hình 163

a.ăĐi u khi n trực ti p trên mô hình 163

α.ăThực hi nătĕngăt c 164

.ăThực hi n gi m t c 164

.ăThực hi n chọn ch đ ch y cho h p s 164

Trang 13

Ł.ăThực hi n ch đ "O/D OFF" ON hoặc OFF 165

ł.ăHi n th th iăđi m khóa bi n mô 165

b.ăĐi u khi n trên máy tính 165

4.4.3 Ki m tra chẩnăđoán 166

4.4.4.ăĐánhăpan 166

CHƯƠNGă5 K T LU N, KI N NGH VÀ H Ư NG PHÁT TRI N C A Đ TÀI 1 8 5.1 K t lu n 168

5.2 Ki n ngh vƠăh ng phát tri n c aăđ tài 169

TÀI LI U THAM KH O .1 1

Trang 14

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T

1 ECT: Electronic Control Transmission;

2 PC: Personal Computer;

3 LabVIEW: Laboratory Virtual Instrumentation Engineering Workbench;

4 NI: National Instrument;

5 VI: Virtual Instrument;

6 DAQ: Data Acquisition;

7 PCMCIA: Personal Computer Memory Card International Assoaciation;

8 API: Application Program Interface;

9 DMA: Direct memory access;

10 DSP: Digital Signal Processing;

11 SCXI: Signal Conditioning Extensions for Instrumentation;

12 DAC: Digital – to – Anlog Conventer;

13 RISC: Reduced Instruction Set Computer;

14 SP: Stack Pointer;

15 LPM: Load Program Memory;

16 ACO: Analog Computer Output;

22 TCC: Torque Converter Component;

23 O/D: Over Drive;

24 MRE: Magnetic Resistance Element;

25 RPM: Revolutions Per Minute;

Trang 15

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1 Front Panel 07

Hình 2.2 Sơăđồ kh i 10

Hình 2.3 Các d ng dây n i trên sơăđồ kh i 11

Hình 2.4 V trí Icon và Connector 12

Hình 2.5 Tools palette 13

Hình 2.6 Tool 13

Hình 2.7 Control Palette 14

Hình 2.8 Numeric 14

Hình 2.9 Boolean 15

Hình 2.10 String và Path 16

Hình 2.11 Functions Palette 16

Hình 2.12 Bi n c c b và bi n toàn c c 18

Hình 2.13 String 20

Hình 2.14 Truy xuất m t String 20

Hình 2.15 B ng Array 22

Hình 2.16 For Loop 25

Hình 2.17 While Loop 26

Hình 2.18 Case Structure và Sequence 27

Hình 2.19 Formula Node 28

Hình 2.20 Icon mặcăđ nhăvàăIconăsauăkhiăđ c t o 29

Hình 2.21 Cách th c t o Connector c a m t VI 30

Hình 2.22 Front Panel và Block Diagram c a m t VI 31

Hình 2.23 Edit Icon c a VI 32

Hình 2.24 Nút trên Block Diagram 33

Hình 2.25 Th ăvi n DAQ 34

Hình 2.26 Th ăvi năAdvancedă&ăTh ăvi n Instrument I/O 35

Hình 2 27 Thi t b DAQ 36

Trang 16

Hình 2.28 Các d ng lựa chọn c a thi t b DAQ 37

Hình 2.29 M i quan h giữa LabVIEW, phần m m đi u khi n và phần c ngăđo l ng t i phần m măđi u khi năđ k t n i v i phần c ngăđoăl ng 38

Hình 2.30 Các phần tử cơăb n trong h th ng DAQ 39

Hình 2.31 Mô t h th ng DAQ v i b đi uăhòaăđu ng truy n tín hi u SCXI 41

Hình 2.32 D ng sóng hình sin và hình nh s hóaăt ơngă ng 43

Hình 2.33 Sơăđồ xử lý dữ li u thông qua m t b lọcăc ngăđ và giai đo năthuăđ c c a tín hi u 47

Hình 2.34 T ng quát v viăđi u khi n AVR 48

Hình 2.35 Các dòng AVR khác nhau: Tiny, AVR và Mega 49

Hình 2.36 So sánh th i gian thực thi l nh giữa các b vi xử lý 50

Hình 2.37 Cấu trúc c aăViăđi u khi n AVR 52

Hình 2.38 Sơăđồ t ch c b nh 53

Hình 2.39 Tập thanh ghi c aăviăđi u khi n AVR 54

Hình 2.40 Sơăđồ các Pins & Port 55

Hình 2.41 CácăPortăđọc và ghi 57

Hình 2.42 K t n i SRAM ngoài v i b viăđi u khi n 58

Hình 2.43 Sơăđồ kh i c a b so sánh Analog 60

Hình 2.44 Sơăđồ chuy năđ i ADC 60

Hình 2.45 Sơăđồ kh i b bi năđ i ADC 61

Hình 2.46 Sơăđồ b đ nh th i watchdog 63

Hình 2.47 Sơăđồ kh i c a b đ nh th i Watchdog 64

Hình 3.1 a)ăH păs ătựăđ ngătruy nălựcăcầuăsauă(Frontă/ăReară- FR) 68

b)ăH păs ătựăđ ngătruy nălựcăcầuătr că(Frontă/ăFrontă- FF) 68

Hình 3.2 C ấu t o b bi n mô 70

Hình 3.3 C ấu t oăbánhăbơm 70

Hình 3.4 C ấu t o bánh turbine 71

Hình 3.5 C ấu t o bánh stator 71

Hình 3.6 Kh p 1 chi u khi nh kh p 72

Hình 3.7 Kh p 1 chi u khi khóa kh p 72

Trang 17

Hình 3.8 Mô ph ng nguyên lý truy n công su ất b bi n mô 73

Hình 3.9 Nguyên lý truy n công su ất b bi n mô 73

Hình 3.10 Nguyênălýăgi măt căcơăcấuăbánhărĕngăhànhătinh 75

Hình 3.11 Nguyênălýătruy năđ ngătrựcăti păcơăcấuăbánhărĕngăhànhătinh 76

Hình 3.12 Nguyênălýătĕngăt căcơăcấuăbánhărĕngăhànhătinh 76

Hình 3.13 Nguyênălýăđ oăchi uăquayăcơăcấuăbánhărĕngăhànhătinh 77

Hình 3.14 Cấuăt oăphanhăd i 78

Hình 3.15 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ngăc aăphanhăd i 79

Hình 3.16 Cấuăt oălyăh păphanhănhi uăđĩa 79

Hình 3.17 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ngăĕnăăkh păc aălyăh păphanhănhi uăđĩa 80

Hình 3.18 Nguyênălýăho tăđ ngănh ăkh păc aălyăh păphanhănhi uăđĩa 80

Hình 3.19 Nguyênălýăho tăđ ngălyăh pătri tătiêuăápăsuấtădầuăthuỷălựcălyătâm 81

Hình 3.20 Cơăcấuăcamăkhóaăphanhăđậuăxe 82

Hình 3.21 Cấuăt o,ănguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ 83

Hình 3.22 Nguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy n 85

Hình 3.23 Nguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ -S ăβădưyă“D” 86

Hình 3.24 Nguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ -S ăγădưyă“D” 87

Hình 3.25 Nguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHT 4ăt căđ -S ăO/Dădưyă“D” 88

Hình 3.26 Nguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ -S ă1ădưyă“δ” 89

Hình 3.27 Nguyênălýătruy năcông suấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ -S ăβădưyă“β” 90

Hình 3.28 Nguyênălýătruy năcôngăsuấtăb ătruy năBRHTă4ăt căđ -S ălùiădưyă“R” 91

Hình 3.29 Sơăđồ ho tăđ ng h th ngăđi u khi n th y lực c a ECT 93

Hình 3.30 C ấu t oăbơmădầu 93

Hình 3.31 Nguyên lý ho tăđ ng c aăvanăđi uăápăsơăcấp 94

Hình 3.32 Nguyên lý ho tăđ ng c aăvanăđi uăápăsơăcấp dưyă“R”ăvàă“δ” 95

Hình 3.33 Nguyên lý ho tăđ ng c aăvanăđi u áp th cấp 96

Hình 3.34 Nguyênălýăho tăđ ngăvanăb măgaăvàăvanăcắtăgi măáp 97

Hình 3.35 Sơăđồănguyênălýă- Cấuăt oăvanăđi uăkhi năb ătíchănĕng 97

Hình 3.36 Sơăđồ nguyên lý – Cấu t o b tíchănĕng 98

Trang 18

Hình 3.37 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ngăvanăđi uăbi năb măga 99

Hình 3.38 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ngăvanăhưmăb ăđi uăáp 100

Hình 3.39 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ngăvanălyătâm 100

Hình 3.40 Sơăđồăcấuăt oăcơăcấuăkhóaăbi nămô 101

Hình 3.41 Sơăđồănguyênălýăho tăđ ngăĕnăkh păc aăkh pă1ăchi u 103

Hình 3.42 Sơăđồ nguyên lý ho tăđ ng nh kh p c a kh p 1 chi u 104

Hình 3.43 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng dưyă“P” 105

Hình 3.44 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s 1 - Dưyă“D” 106

Hình 3.45 Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s 1 - Dưyă“D” 106

Hình 3.46 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s 2 - Dưyă“D” 107

Hình 3.47 Sơăđồămôăph ngăm chăth yălựcă ăs ăβă- Dưyă“D” 108

Hình 3.48 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s 3 - Dưyă“D” 108

Hình 3.49 Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s 3 - Dưyă“D” 109

Hình 3.50 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s O/D - Dưyă“D” 110

Hình 3.51 M ch Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s O/D - Dưyă“D” 111

Hình 3.52 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s 1 - Dưyă“δ” 112

Hình 3.53 Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s 1 - Dưyă“δ” 113

Hình 3.54 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s 2 - Dưyă“β” 114

Hình 3.55 Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s 2 - Dưyă“β” 114

Hình 3.56 Sơăđồ th y lực và ho tăđ ng chuy n s s lùi - Dưyă“R” 115

Hình 3.57 Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s lùi - Dưyă“R” 116

Hình 3.58 Sơăđồ mô ph ng m ch th y lực s 2 Kick Down – Dưyă“D” 117

Hình 3.59 Ho tăđ ngăc aăvanăchuy năs ăNă– 1 118

Hình 3.60 Ho tăđ ngăc aăvanăchuy năs ă1-2 119

Hình 3.61 Ho tăđ ngăc aăvanăchuy năs ăγă– O/D 120

Hình 3.62 Sơăđồăcấuăt oăchungăc aăh păs ătựăđ ngăđi uăkhi năđi nătử 121

Hình 3.63 Ch cănĕngăc aăc mătínăhi uăvào 123

Hình 3.64 Sơăđồăđi uăkhi năc aăcôngătắcăchínhăO/D 123

Hình 3.65 CôngătắcăchínhăO/D 124

Trang 19

Hình 3.66 Sơăđồăđi uăkhi năc aăcôngătắcăchuy năs ătrungăgian 124

Hình 3.67 Sơăđồăho tăđ ngăc aăcôngătắcăchuy năs ătrungăgian 125

Hình 3.68 Các v trí c ần chuy n s 126

Hình 3.69 Côngătắcăphanhăvàăsơăđồăđi uăkhi n 127

Hình 3.70 Côngătắcăchọnăph ơngăth căláiăvàăsơăđồăđi uăkhi n 127

Hình 3.71 C măbi năv ătríăb măgaălo iătuy nătínhăvà sơăđồăđi uăkhi n 128

Hình 3.72 C măbi năv ătríăbànăđ păgaălo iătuy nătínhăvàăsơăđồăđi uăkhi n 129

Hình 3.73 C măbi năv ătríăbànăđ păgaălo iăphầnătửăHallăvàăsơăđồăđi uăkhi n 130

Hình 3.74 Sơăđồăđi uăkhi năc măbi năt căđ 130

Hình 3.75 C măbi năt căđ ăxeălo iăεRE 131

Hình 3.76 Các lo i c m bi năđồng hồ t căđ 132

Hình 3.77 C m bi n nhi tăđ n c làm mát 133

Hình 3.78 Sơăđồăđi uăkhi năc măbi nănhi tăđ ăn călàmămát 133

Hình 3.79 Sơăđồ nguyênălýăvanăđi n từ 134

Hình 3.80 Cácăvanăđi nătừăvàăsơăđồăđi uăkhi n 135

Hình 3.81 Sơăđồăkh iăđi uăkhi năth iăđi măchuy năs 136

Hình 3 82 Sơăđồăchuy năs ăSă– 1:ăV ătríă“D”,ăch ăđ ăbìnhăth ng 136

Hình 3.83 Sơăđồ chuy n s S – 2 : v tríă“D”,ăch đ t i nặng 137

Hình 3.84 Sơăăđồ chuy n s S – 3: v tríă“β” 138

Hình 3.85 Sơăđồăchuy năs ăS- 4:ăv ătríă“δ” 138

Hình 3.86 Sơăđồăđi uăkhi năth iăđi măchuy năs 139

Hình 3.87.ăSơăđồăđi uăkhi năkhóaăbi nămô 140

Hình 3.88 Sơăđồ đi u khi n khóa bi n mô linh ho t 141

Hình 3.89 Sơăđồăđi uăkhi nămomentăđ ngăcơ 143

Hình 3.90 Sơăđồăđi uăkhi năch ngănhấcăđầuăxeăkhiăchuy nătừă“N”ăsangă“D” 144

Hình 3.91 Sơăđồăđi uăkhi năchuy năs ăkhiălênăd căhoặcăxu ngăd c 145

Hình 3.92 Cácăđènăbáoăc aăh păs ătựăđ ngătrênăb ngădashboard 146

Hình 3.93 Cácămưăs ăchẩnăđoánăh ăh ng 148

Hình 3.94 Sơăđồăchuy năs ăbằngătay 148

Trang 20

Hình 4.1 T ngăth ămôăhình 150

Hình 4.2 Ph ăt i,ăkhóaăđi n,ăcôngătắcăchọnăch ăđ ,ăcầnăs 152

Hình 4.3.ăB ngăđồngăhồ 152

Hình 4.4.ăCardăgiaoăti p 153

Hình 4.5.ăSơăđồăđi năk tăn iăgiữaăECUăECTăv iăĐ ngăcơă- H păs 154

Hình 4.6 H păcôngătắcăđánhăpan 155

Hình 4.7.ăGiaoădi năng iăs ăd ng 155

Hình 4.8.ăB ngăđi uăkhi n 156

Hình 4.9.ăB ngăhi năth ăs ă1 157

Hình 4.10.ăB ngăhi năth ăs ăβ 158

Hình 4.11.ăSơăđồăkh iăch ơngătrìnhă(BlockăDiagram) 159

Hìnhă4.1β.ăδ uăđồăngắtăgiaoăti pămáyătính 160

Hình 4.13 δ uăđồăngắtăngoài 160

Hìnhă4.14.ăδ uăđồăngắtăADC 161

Hìnhă4.15.ăδ uăđồăthuậtătoánăch ơngătrìnhăchính 162

Trang 21

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 2.1 Các b đi u khi n và b hi n th 08

B ng 2.2 M t s từ thay th 21

B ng 2.3 Sắp x p các chân c a b so sánh Analog 60

B ng 2.4 Cácăthanhăghiăđi u khi n b bi năđ i ADC 61

B ng 2.5 Sự sắp x p các chân l i vào c a b bi măđ i ADC 62

B ngăγ.1 Tómătắtăho tăđ ngăc aăb ătruy năBRHTă4ăt ăđ ă(cóăO/D) 92

B ngăγ.β ε iăquanăh ăgiữaăv ătríăvanăđi n,ăv ătríăvanăchuy năs ăvàăv ătríăcầnăs 118

B ngăγ.γ Ch ăđ ăláiăxeăvàăv ătríăcầnăs 136

B ngăγ.4 Đi uăkhi năch cănĕngădựăphòng 147

Trang 22

CHƯƠNGă1

1.1.ăC ăs khoa h c và th c ti n c aăđ tài:

1.1.1.ăC ăs khoa h c:

Thực hi năđ tài "Nghiên c u ch t o mô hình h p s tự đ ng giao ti p máy tính" trênăcơăs v :

- Kỹ thuật lập trình đi u khi n h p s tự đ ng bằng đi n tử

- Lý thuy t phần m n LabVIEW vàăviăđi u khi n

- Nguyên lý làm vi c các c m bi n, các công tắc trên h p s tự đ ng và trên

đ ngăcơ

- Ki n th c v giao ti p máy tính

Từ nhữngăcơăs trên, nghiên c u ch t o m tăph ơngăti n d y học hi năđ i

1.1.2 Tính th c ti n:

Khoa học kỹ thuật trên th gi i nói chung ngày nay phát tri n rất nhanh nên

vi c ng d ng những thành tựu khoa họcăđóăvàoălĩnhăvực ch t o ôtô ngày càng nhi u,ătrongăđóăvi c nghiên c u c i ti n h p s tự đ ng nhằm t iă uăhóaăquáătrìnhă

đi u khi năôtôăcǜngărấtăđ c chú trọng Song song v i vi c c i ti năđó,ăvi c ch t o raăcácăph ơngăti n, thi t b ph c v cho gi ng d y, ki m tra chẩnăđoán tình tr ng kỹ thuật c a h p s tự đ ngăcǜngăphátătri n theo C th nh ăch t o mô hình ph c v

gi ng d y, các thi t b ki m tra, chẩnăđoánăh p s tự đ ng,ă….ăTuyănhiên,ăphần l n các mô hình, các thi t b đưăđ c nhập vào Vi tăNamăch aăph i là hi năđ i, không đápă ng k păđàăphátătri n chung vì các thi t b ngo i nhập hi năđ i có giá thành rất caoănênăcácăcơăs đàoăt o, sửa chữa khó có th trang b đầyăđ Từ nhữngăcơăs trên, vi c nghiên c u thi t k , ch t o mô hình h p s tự đ ngăđemăl i thực ti nănh ăsau:

Trang 23

- ng d ng vào gi ng d y lý thuy t cấu t o, nguyên lý c a ECT Thông qua môăhìnhăng i học trìnhăđ đ i học,ăcaoăđẳng,ăng i học ngh có th c m nhận và

ti p thu m t cách d dàng;

- Thựcăhànhăđấu dây h th ngăđi năchoăECTăvàăthôngăquaămànăhìnhăPCăng i

học có th ki mătraăđ c k t qu bài thực tập c a mình;

- Ng i d y có th đánhăm t s panăđơnăgi năchoăng i học tìm pan

- Mô hình có th m r ng ng d ng cho các b phận, h th ng khác trên ôtô bằng cách lập trình thêm cho phần m m LabVIEW;

- Mô hình gi ng d y có giao ti p v i máy tính s giúp giáo viên ch đ ng trong quá trình lên l p và vi c ti p thu ki n th căcǜngănh ăkỹ nĕngăngh cho các

ng i họcăđ c thuận ti năhơnăvìămôăhìnhăcóătínhătrựcăquan,ătínhăs ăph măcaoăhơn.ăă

1.2 M căđíchăc aăđ tài:

- Cung cấp tài li u thuy t minh v cấu t o, nguyên lý ho tăđ ng c a ECT cho

ng i làm công tác chuyên môn tham kh oăvàăh ng dẫnăchoăng i học;

- Cung cấp m t thi t b d y họcăgiúpăchoăng i d y truy năđ t ki n th c và kỹ nĕngăngh choăng i học m t cách d dàng, thực ti n,ăđ t hi u qu cao và có th thay th cho các thi t b hi năđ i c aăn c ngoài mà hi n t iăcácăcơăs đàoăt oăch aăcóăđi u ki n trang b đ c;

- Có th dùng mô hình làm thi t b ki m tra, chẩnăđoánăm t s h ăh ng thông

th ng c a ECT

1.3 Nhi m v và gi i h n c aăđ tài:

1.3.1 Nhi m v c aăđ tài:

- Tham kh o tài li u, nghiên c u, biên so n thuy t minh v cấu t o, nguyên lý

ho tăđ ng c a ECT trên ô tô hi năđ i Vi t Nam và th gi i;

- Nghiên c u lý thuy t phần m m LabVIEW, lập trình ng d ngăδabVIEWăđ giao ti p ECT v i PC thông qua Card giao ti p vi đi u khi n;

- Nghiên c u lý thuy t Vi xử lý – Viăđi u khi n;

Trang 24

- Thuy t minh cấu t o, nguyên lý ho tă đ ng c aă môă hìnhă vàă h ng dẫn sử

d ng mô hình;

- Nghiên c u các d ng xung tín hi u, các quy luật, nguyên lý ho tăđ ng c a các c m bi n, công tắc sử d ngătrongăđ ngăcơăvàăh p s tự đ ngăđi u khi n bằng

đi n tử

- Nghiên c u, thi t k các b phận t o tín hi uăvàoăđ h p s ho tăđ ng mọi

ch đ theo sự đi u ch nh tín hi u vào khi cần mô ph ng

- Thi tăk ,ăch ăt oămôăhìnhăECTăhi năth ăcácăthôngăs ăkỹăthuậtălênămànăhìnhămáy tính

- εôăhìnhăsửăd ngăh păs ătựăđ ngăđi uăkhi năđi nătửăvàăđ ngăcơă(đồngăb ăv iă

h păs )ăc aăm tăxeăthôngăd ng,ăsửăd ngăh păđi uăkhi năECU,ăcácăc măbi năthu că

c mătínăhi uăvàoăđồngăb ăv iăh păs ăvàăđ ngăcơ;

- Thử nghi m,ăđi u ch nh, hoàn ch nh mô hình

1.3.2 Gi i h n c aăđ tài:

- Ch cung cấp tài li u thuy t minh v cấu t o, nguyên lý ho tăđ ng c a ECT

m t lo iăôtôăconăđi n hình;

- Ho tăđ ngăvàăđi u khi n mô hình bằng các b phậnăđi u khi n gi ngănh ă

thực t trênăxeă(bànăđ p ga, bànăđ p phanh, cần s ,…)ăhoặcăđi u khi n ngay trên máy tính;

- Khi cần h p s thayăđ i tỷ s truy n theo từng ch đ làm vi căthìăđi u ch nh thayăđ i các tín hi u vào ngay trên máy tính hoặc trên mô hình (thayăđ i nhi tăđ

n călàmămát,ăthayăđ i t i c aăđ ngăcơ,ăthayăđ i ch đ lái, )

- Ch có th ki m tra chẩnăđoánăvàăt o m t s panăthôngăth ngăchoăng i học

thực tập

1.4.ăPh ngăphápănghiênăc u:

- Ph ơngăphápăk thừa các k t qu nghiên c u khoa học;

- Ph ơngă phápă phână tíchă vàă t ng h p: Thu thập tài li u từ nhi u nguồnă đ phân tích, chọn lọc, t ng h p biên so n phần lý thuy t v cấu t o, nguyên lý ho t

Trang 25

đ ng c a ECT; lý thuy t phần m măδabVIEW,ăph ơngăphápălập trình LabVIEW;

ki n th căcơăb n v Vi xử lý – Viăđi u khi n

- Ph ơngăphápăkh o sát thử nghi m:ăĐánhăgiáătínhăkh thi và cần thi t c a các

gi iăphápăđưăđ xuất,ăđi u ch nh và hoàn ch nhăđ tài

Trang 26

LabVIEW (vi t tắt c a nhóm từ Laboratory Virtual Instrumentation

Engineering Workbench) là m t phần m m máy tính đ c phát tri n b i National

ni m hoàn toàn khác so v i các ngôn ngữ lập trình truy n th ng nh ngôn ngữ C, Pascal Bằng cách di n đ t cú pháp thông qua các hình nh trực quan trong môi tr ng

so n th o, LabVIEW đã đ c gọi v i tên khác là lập trình G (vi t tắt c a Graphical)

LabVIEW là ngôn ngữ lập trình đồ ho sử d ng các icon thay cho những dòng

l nh đ ă t o các ng d ng Trong LabVIEW, xây dựng giao di n ng i dùng bằng cách sửăd ng m t b các công c , đ i t ng, và cửa s Front Panel đ c xem nh là giao di n ng i dùng Còn cửa s Block Diagram ch a các hàm thao tác là các bi u

 Đi uăkhi n cácăthi t b (đi uăkhi n đ ngăcơ,ăđi uăkhi năh păs ,ă )

 Phân lo iăs năphẩm (dùngăch ơng trình xửălý nhăđ ăphânăbi tăs năphẩmăb ă

l i, ph ăphẩm)

Trang 27

 Báo cáo trong công nghi pănh :ăthu thập, phân tíchădữăli u và báo cáo cho

ng i qu nălýă ărất xa thông qua giaoăth cătruy năTCP/IP (Transmission Control Protocol (Giao th că Đi u Khi n Truy n Thông) / Internet Protocol (Giao th c Internet) trong môi tr ng m ng Ethernet

 Giaoăti pămáyătính và truy nădẫnădữăli uăqua cácăc ngăgiaoăti pă(h ătr ăhầuă

h tăcácăchuẩnăgiao ti pănh ăUSB, PCI, COM, RS -232, RS-085)

2.1.3 S làm vi c c a LabVIEW:

Nhữngăch ơngătrình LabVIEW đ căgọi là nhữngăthi tăb ă oăVI,ăb iăvìăhìnhă

d ng và cách ho t đ ng gi ngă v iănhữngăthi tăb ăvật lý,ăchẳng h nănh ă máyă thửă

nghi mădao đ ng,ămáyăhi năsóng,ă… M iăVI sửăd ngănhữngăhàmămàăđánhătínăhi uăđầu vàoătừ giao di năng iădùng hoặcătừ nhữngănguồnăkhác và hi năth ăraăthông tin đóăhoặc di chuy n t iănhữngăfile khác hoặc computer khác

2.1.4 LabVIEW s d ng ngôn ng l p trình G:

Ngônăngữ lậpătrình G làăm tăngôn ngữăđồăhọa vàăđ căsửăd ng cho phầnămôă

t ăcácăk tăn iăvàăm iăquanăh giữaăcácăđ iăt ngătrongăbi uăđồăkh i, vàăđâyălàăn nă

t ngăc aăLabVIEW,ăngônăngữ G khácăv i ngôn ngữălập trìnhăd ngătext theo nhi u cách.ăTr căh t, ngôn ngữăd ng text đ căthựcăthi m tăcáchătuy n tính, nghĩa là từngăl nhăm t.ăL nhăk ăti păs ăđ căthựcăthi ngay sau khiăl nhătr c đ căhoàn thành, nghĩaălàăch ăcóăm t l nhăduy nhấtăđ căthực thiă m tăth iăđi m Ngôn ngữă

G cóănhữngăđặcătính khác bi t.ăε t kh iăđồăhọaăđ căthực thi ch ăkhiăcácăinputăc a

nó đ căđ nhănghĩaăhoặc đ c xácăđ nh.ăĐi uănàyănghĩa là nóăcóăkh ănĕngăt oăra

m tăbi uăđồăcó các nhánh song song, vìăvậyăta nhậnăthấyăsựăthựcăthiăcácăho tăđ ng

cùngăm tălúc.ăNgônăngữ G hoàn toàn làăm tăngônăngữălậpătrình và cungăcấp nhi uă

nhănĕngăthôngăd ngăchẳng h nănh ăvòngălặpăFor, While, Case structure vàăm t nét

m iă màă nóă khôngă ph iă đặcă tr ngă cho ngôn ngữă d ng text đ că gọiă làă Sequence structure,ănóăchoăphépăthựcăthiătuy nătínhănhững phầnănàoăđóăc aăch ơngătrình

Thuận lợi khi lập trình với ngôn ngữ lập trình G:

Trang 28

 Lậpătrình khá d ădàng choănhững công vi cărấtăph căt păchẳng h nănh ăsựătựă

đ ngăhóaăc aănhững thí nghi măph căt p

 Tấtăc ăkh ănĕngăc aăδabVIEWăđ uă“phơiăbày”ătrênăDesktop

 ε t thuậnăl iăquan trọng khác là kh ănĕng thựcăthiănhững script mà đ căgửiă

từ xa, từăbấtăkỳ ngăd ng có quy nătruyăsuấtăvào NI Data Socket server (giaoăth că

TCP/IP cóăth ăsửăd ng t t)

2.2 Cá căthƠnhăph năc aăδabVIEW:

2.2 1.ăThi tăb ă oăVirtual Intruments (VIs):

δậpă trìnhă δabVIEWă đ că thựcă hi nă trênă cơă s ă làă các VIs.ă Cácă đ iă t ngătrong các thi tăb ă oăđ căsửăd ngăđ ămô ph ngăcác thi tăb ăthực,ănh ngăchúngăđ căthêmăvàoăb iăphầnăm m.ăCácăVIs t ơngătựănh ăcácăhàmătrongăcácăngônăngữălậpătrình khác

ε tăch ơng trìnhătrongăδabVIEWăgồmăβăphầnăchính:ăm tălàăgiaoădi năv iă

ng iăsửăd ngă(Front Panel),ăhaiălàăgiaoădi năd ngăsơăđồăkh iăcungăcấpăm t nguồnă (Block Diagram) và cá căbi uăt ngăk tăn iă(Icon/Connector).

2.2.1.1 Giao di n s d ng (Front Panel):

Hình 2.1 Front Panel.

Trang 29

Front Panel (Hình 2.1): là m tăpanelăt ơngătự nh ăpanelăc a thi t b thực t

Ví d các nút bấm, nút bật,ăcácăđồ th và các b đi u khi n Từ Front Panel ng i sử

d ng ch y và quan sát k t qu , có th dùng chu t,ăbànăphímăđ đ aădữ li u vào và

sauă đóă choă ch ơngă trìnhă ch y đ quan sát Front Panel th ng gồm các b đi u

khi n (Control) và các b hi n th (Indicator):

ch ơngătrình.ăNóăt ơngătự nh ăđầu vào cung cấp dữ li u (Controls = Inputs)

t ơngătự nh ăb phậnăđầu ra c aăch ơngătrình (Indicators = Outputs)

Trang 31

Cấu trúc c a m t Block Diagram gồm các thi t b đâuăcu i (Terminal), nút

(Node) và các dây n i (wire)

Terminal: Là các c ng mà dữ li u truy n qua giữa Block

Diagram và Front Panel, và giữa các Node trong Block Diagram Các

Terminals d i d ng các Icon c a các Function

Trang 32

Nodes: Là các phần tử thực hi năch ơngătrình,ăchúngăt ơngătự nh ăcácăm nh

đ , toán tử,ă hàmă vàă cácă ch ơngă trìnhă conă trongă cácă ngônă ngữ lập trình thông

th ng

Wires: Là các dây n i dữ li u giữa các nodes trên Block Diagram

2.2.2 Bi uăt ng vƠăđ uăn i:

Bi uăt ng (Icon): là bi uăt ng c aăVI,ăđ c sử d ng khi từ

m t VI mu n sử d ng ch cănĕngă c a m t VIăkhác.ăKhiăđóăVIăđóă

đ c gọiălàăSubVI,ănóăt ơngăđ ơngănh ăm tăch ơngătrìnhăconătrongă

các ngôn ngữ khác

Đ u n i (Connector): là m t phần tử c aăTerminalădùngăđ n iăcácăđầu vào

vàăđầu ra c a các VI v i nhau khi sử d ng M i VI có m t Icon mặc

đ nh hi n th trong b ng Icon góc trên bên ph i cửa s Front Panel

và Block Diagram

M i VI có m t Icon mặcăđ nh hi n th trong b ng Icon góc trên bên ph i

cửa s FrontăPanelăvàăBlockăDiagramănh ăHình 2.3 Ta có th thayăđ iăđ c Icon và

connector

Trang 33

KhiăcácăVIăđ c phân cấp và module hóa thì ta có th dùngăchúngănh ăcácă

ch ơngătrìnhăcon.ăDoăđóăđ xây dựng m t VI ta có th chia thành nhi u VI thực

c a công c đó

N u thi t lập ch đ tự đ ng lựa chọn công c vàăng i sử d ng di chuy n con tr quaăcácăđ iăt ng trên Front Panel hoặc Block Diagram, LabVIEW s tự

đ ng lựa chọn công c phù h p trên b ng Tool Palette

Đ truy cập vào Tools palette ta chọn Menu ( Front Panel): View <> Tools palette

Hình 2.4 V trí Icon và Connector

Trang 34

Các công c trong Tool Palette gồm có:

B ng đi u khi n ch duy nhất xuất hi n trên Front panel B ngăđi u khi n

ch a các b đi u khi n (control) và các b hi n th (Indicator)

Đ truy cập vào Controls Palette ta chọn Menu ( Front Panel): View <> Controls Palette

B ngăđi u khi năđ c sử d ngăđ ng i sử d ng thi t k cấu trúc mặt hi n

th gồm các thi t b Ví d : các công tắc, các lo iăđèn,ăcácălo i màn hình hi n th …

V i b ngăđi u khi nănày,ăng i sử d ng có th chọn các b thi t b chuẩn do hãng

Hình 2.5 Tools palette

Hình 2.6 Tools

Trang 35

s n xuất cung cấp nh công tắcănh ngăcǜngăcóăth chọn các thi t b doăng i sử

d ng tự xây dựng B ngăđi u khi nădùngăđ cung cấp dữ li uăđầu vào và hi n th k t

Trang 36

Đ truy cập vào Numeric Controls ta chọn Menu ( Front Panel): View <> Controls Palette <> Express <> Numeric Controls

B công c nàyăđ c sử d ngăđ hi n th vàăđi u khi n dữ li u d ng s trong

ch ơngătrìnhăc a LabVIEW

Boolean Controls:

B công c này cung cấp 2 giá tr là True và False Khi thực hi năch ơngă

trình sử d ng chu tăđ đi u khi n giá tr c a thi t b Vi căthayăđ i giá tr c a các thi t b ch có tác d ng khi các thi t b đóăđ c xác lập ch đ là các Control Còn

n u ch đ là các Indicator thì giá tr khôngăthayăđ i vì chúng ch là các thi t b

hi n th

Đ truy cập vào Boolean ta chọn Menu ( Front Panel): View <> Controls Palette <> Modern <> Boolean

Hình 2.9 Boolean

String & Path:

Cácăđi u khi nănàyădùngăđ nhập và hi n th các ký tự,ănóăcǜngăcóăth đ c xác lập ch đ đầuăvàoăhayăđầu ra

Trang 37

Đ truy cập vào String & Path ta chọn Menu ( Front Panel): View <>

Controls Palette <> Modern <> String&Path

Hình 2.10 String và Path

2.3.1.3 Functions Palette:

Hình 2.11 Functions Palette

Trang 38

B ng Functions Palette ch xuất hi n trên Block Diagram B ng này ch a các VIăvàăcácăhàmămàăng i sử d ng xây dựngăđ xây dựng nên các kh iăl uăđồ

V i b ng Function Palette,ăng i lập trình thực hi n các cú pháp nh phép

lặp, phép lựa chọn thông qua các nhóm hàm, ch cănĕngăđưăđ c cung cấp, bên c nh đóătừ b ngănàyăng i sử d ng có th t o ra và sử d ng l i các hàm, ch cănĕngămàă

ng i sử d ng tự xây dựng Các hàm toán họcăđ c minh họa thông qua các bi u

t ng Khi mu n lựa chọn thực hi n m tăhàmănàoăđóăthìăng i sử d ng chọn bi u

t ng th hi năchoăhàmăđóăvàăcóăth kéo th bất kỳ v trí nào trên Block Diagram

sauăđóăxácăđ nh nhữngăđầuăvàoăvàăđầu ra cần thi t

Đ truy cập vào Functions Palette ta chọn Menu ( Block Diagram): View

<> Functions Palette (Hình 2.11)

2.3.2 D li u:

Ngôn ngữ lập trình LabVIEW h tr cho tất c các d ng dữ li u Các ki u dữ

li u d ng Boolean, bytes, string, array, file, text, cluster và d ng s có th đ c chuy năđ i m t cách d dàng sang các d ng cấuătrúc.ăSauăđâyăchúngătaăxemăxétăm t vài d ng dữ li u:

2.3.2.1 Variables (bi n):

Trong quá trình lập trình cần thi t ph i sử d ng t i các bi n Thông qua các

bi n,ăng i lập trình có th thực hi năđ c vi c xử lýăvàăthayăđ i dữ li u m t cách thuận l i Trong LabVIEW, các bi năđ c sử d ngăd i 2 d ng là các bi n toàn c c

(global variables) và các bi n c c b (local variables)

a Global (bi n toàn c c):

Bi n toàn c căđ c sử d ngăđ thực hi n công vi c truy năvàăl uătrữ dữ li u

giữa m t vài VI Bi n toàn c căđ c coi là m tăđ iăt ng trong LabVIEW Khi ta

t o ra m t bi n toàn c c, LabVIEW s t o ra m tă“VIătoànăc c”ăđặc bi t

Đ t o ra các bi n toàn c c, ta lựa chọn chúng trên Menu ( Block Diagram):

Functions <> Data Communication <> Global Variables (Hình 2.12)

Trang 39

Sauăđóăđặt chúng lên Block Diagram Ti p t c cầnăxácăđ nh cho chúng ki u dữ

li u thông qua các ki u dữ li uăđưăsử d ng trên các Controls hoặc các Indicators

Chúăýălàăđ i v i m i bi n toàn c c cần ph i t o ra m t VI v i m t tên riêng duy nhất.ăĐ i v i các bi n toàn c căchúngătaăcǜngăcầnăxácăđ nh ch đ ch cho phép ghi hoặc ch choăphépăđọc Đ i v i vi c truy xuất vào bi n toàn c c s thực hi n rất nhanhă chóngă đ i v i các ki u dữ li u đơnă gi nă nh ă Numerics và Boolean Tuy nhiên, khi ta sử d ng bi n toàn c căđ l uătrữ và xử lý các dữ li uăd i d ng m ng

(arrays), nhóm (clusters) hay các sâu (string) l n thì th iăgianăcǜngănh ăb nh cần thi tăđ xử lý chúng l i s t ơngăđ i l n Vì nó đòiăh i m t vài d ch v qu n lý b

nh m i khi các bi năđóăgọi t i Khi sử d ng các bi n toàn c căcǜngănh ăcácăbi n

c c b thì m t vấnăđ có th gặp ph i là “sự tranh chấp dữ liệu” Bi n sử d ng trong LabVIEW không hoàn toàn gi ngă nh ă trongă cácă ngônă ngữ lập trình dòng

l nh Vi c “tranh chấp dữ liệu” x y ra khi hai hoặc nhi uăhơnăcácăđo n mã l nh

cùng thực hi năsongăsongăcùngăthayăđ i giá tr c a m t bi n.ăĐầu ra c a VI ph

Hình 2.12 Bi n c c b và bi n toàn c c

Trang 40

thu c vào th tự đ c thực thi c a các dòng l nh B i vì n u không có sự ph thu c

dữ li u giữa các bi u th c khác nhau thì s khôngăxácăđ nhăđ c cái nào ch yătr c

N u sử d ng các bi n toàn c c trong VIsămàăđ c thực hi n song song, thì ta

có th sử d ng m t bi n toàn c căthêmăvàoăđ xácăđ nh khi nào dữ li uăđ c phép thayăđ iăvàăđ c đọc giá tr m i

b Local Variable (bi n c c b ):

Choăphépăng i sử d ngăđọc hoặc vi t thông tin lên m t trong những thi t b

đi u khi n hoặc thi t b hi n th trên Front Panel

Đ t o m t bi n c c b , ta chọn Menu ( Block Diagram): Functions <>

Data Communication <> Local Variable (Hình 2.12) Khi sử d ng bi n c c b cần chú ý m t s thông tin sau:

- Các bi n c c b ch có tác d ng duy nhất trên các thi t b đi u khi n hoặc thi t b hi n th mà cùng trên m tăl căđồ Ta không th sử d ng bi n c c b đ truy cập t i m t đi u khi n mà không cùng trên m tăl tăđồ

- Ta có th có rất nhi u các bi n c c b cho m i thi t b đi u khi n hoặc thi t

b hi n th ăTuyănhiênăđi uăđóăcóăth gây ra sự ph c t p: cho rằngăđi u khi n thay

đ i tr ng thái m t cách khó hi u b i vì ngẫu nhiên ta lựa chọn sai các phần tử trong

m t hoặc nhi u bi n c c b

- Gi ngănh ăbi n toàn c c, ta có th sử d ng bi n c c b không có m tă“dòngă

dữ li u”ăh p l khác sử d ng

2.3.2.2 String:

Ki u string (chu i) là m t tập h p các ký tự Ta có th sử d ng chu i tham

gia tính toán xử lý.ăĐ lựa chọnăcácăôătextăl uătrữ dữ li u ki u string ta chọn trong ắStringă&ăPath” từ control palette

LabVIEW cung cấpă choă ng i sử d ng các công c đ thao tác trên δabVIEWănh ăvi c tìm ki m,ăxácăđ nhăđ dài c a chu i ký tự, chuy n dãy ký tự thành d ng vi tăhoaăvàăng c l i, so sánh chu i, thay m t s ký tự trong chu i sang

m t s chu i khác

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.31. Mô t  h  th ng DAQ v i b   đi uăhòaăđu ng truy n tín hi u SCXI. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 2.31. Mô t h th ng DAQ v i b đi uăhòaăđu ng truy n tín hi u SCXI (Trang 62)
Hình 2.45.  S ăđ  kh i b  bi năđ i ADC. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 2.45. S ăđ kh i b bi năđ i ADC (Trang 82)
Hình 3.22.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă BRHTă4ăt căđ ă -  S ă1ădƣyăắD”ăhoặcăắβ”. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.22. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă BRHTă4ăt căđ ă - S ă1ădƣyăắD”ăhoặcăắβ” (Trang 106)
Hình 3.23.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.23. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă (Trang 107)
Hình 3.24.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă                       BRHTă4ăt căđ ă -  S ăγădƣyăắD”.ă - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.24. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă BRHTă4ăt căđ ă - S ăγădƣyăắD”.ă (Trang 108)
Hình 3.25.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă                     BRHTă4ăt căđ ă -  S ăO/DădƣyăắD”. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.25. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă BRHTă4ăt căđ ă - S ăO/DădƣyăắD” (Trang 109)
Hình 3.26.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă                     BRHTă4ăt căđ ă -  S ă1ădƣyăắδ”. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.26. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă BRHTă4ăt căđ ă - S ă1ădƣyăắδ” (Trang 110)
Hình 3.27.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.27. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă (Trang 111)
Hình 3.28.  NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.28. NguyênălỦătruy năcôngăsu tăb ătruy nă (Trang 112)
Hình 3.29.  S ăđ  ho tăđ ng h  th ngăđi u khi n th y l c c a ECT.  3.3.3.1. Các b  ph năvƠăcácăvanăđi u khi n: - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.29. S ăđ ho tăđ ng h th ngăđi u khi n th y l c c a ECT. 3.3.3.1. Các b ph năvƠăcácăvanăđi u khi n: (Trang 114)
Hình 3.51. M ch s ăđ  mô ph ng m ch th y l c   s  O/D -  DƣyăắD”. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.51. M ch s ăđ mô ph ng m ch th y l c s O/D - DƣyăắD” (Trang 132)
Hình 3.53.  S ăđ  mô ph ng m ch th y l c   s  1 -  Dƣyăắδ”. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.53. S ăđ mô ph ng m ch th y l c s 1 - Dƣyăắδ” (Trang 134)
Hình 3.60.  Ho tăđ ngăc aăvanăchuy năs ă1 -2. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.60. Ho tăđ ngăc aăvanăchuy năs ă1 -2 (Trang 140)
Hình 3.88.  S ăđ đi u khi n khóa bi n mô linh ho t. - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 3.88. S ăđ đi u khi n khóa bi n mô linh ho t (Trang 163)
Hình 4.5 -  S ăđ đi n k t n i gi a ECU ECT v iăĐ ngăc ă - H p s . - Nghiên cứu chế tạo mô hình hộp số tự động giao tiếp máy tính
Hình 4.5 S ăđ đi n k t n i gi a ECU ECT v iăĐ ngăc ă - H p s (Trang 176)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm