Xi lanh chính khi không tác đ ng .... Xi lanh chính khi nh bƠn đ p phanh .... B trợ lực khi không tác đ ng phanh .... Các lo i thơn phanh dừng ..... Ch ng trình đƠo t o mô đun Bảo dưỡn
Trang 1TÓM T T
ng d ng các thi t b d y h c hi n đ i s góp ph n nơng cao ch t l ợng đào
t o công ngh ô tô Đơy cũng lƠ khó khăn c a các tr ng d y ngh trong c n c do
ph n l n các thi t b d y h c hi n đ i đ u nh p từ n c ngoài M c tiêu chính c a
đ tài là ch t o mô hình h th ng phanh ABS đáp ng các yêu c u đào t o theo
ch ng trình qui đ nh c a T ng c c D y ngh Mô hình có đ ng c đi n d n đ ng bánh răng c m bi n t c đ bánh xe, có th đi u chỉnh t c đ đ ng b hoặc riêng lẻ cho từng bánh xe Tín hi u c m bi n t c đ bánh xe có th thay đ i đ t o ra các
tr ng thái làm vi c khác nhau cho h th ng phanh Các tín hi u làm vi c ch y u
c a ECU ABS có th thay đ i đ t o ra các pan cho h th ng B ng s đ đi n c a
mô hình giúp ng i h c có th ki m tra các tín hi u d dàng Các tín hi u ch y u
c a h th ng phanh đ ợc hi n th trên máy tính thông qua ph n m m LabVIEW B tài li u đi kèm có th giúp cho giáo viên gi ng d y v h th ng phanh ABS đ t k t
qu t t
ABSTRACT
Application of modern teaching equipment will contribute to improving the quality of automotive technology training This is also the difficulty of vocational schools in the country because most modern teaching equipment are imported from abroad The main objective of the research was to produce teaching of model ABS braking system to meet the training requirements specified by the program of the General Department of Vocational Training The model includes an electric motor driven gear wheel speed sensors, speed of gear can be adjusted overall or independent
of each wheel Signal wheel speed sensor can be changed to create different working status for the braking system The driving signals to actuators of ABS ECU can be changed to create the brakes fails Electrical diagram of the model helps the learner to check the signal easily The main signal of the brake system is displayed on the computer through LabVIEW software The documents can help teachers teach the ABS brake system to achieve good results
Trang 2M CăL C
DANH SÁCH CÁC CH VI T T T .x
DANH SÁCH CÁC HÌNH .xi
DANH SÁCH CÁC B NG xii
CH NG I: T NG QUAN .1
1.1 C s khoa h c và thực ti n c a đ tài .1
1.1.1 Lý do ch n đ tài .1
1.1.2 C s khoa h c .1
1.1.3 Tính thực ti n 2
1.2 M c tiêu nghiên c u 2
1.3 M c đích vƠ nhi m v c a đ tài 2
1.4 Ph ng pháp nghiên c u .2
1.5 Gi i h n c a đ tài 2
CH NG II: H TH NG PHANH TRÊN Ô TÔ 3
2.1 Khái quát h th ng phanh .3
2.1.1 Khái quát chung 3
2.1.2 Công d ng .4
2.1.3 Phân lo i 4
2.1.4 Yêu c u 5
2.1.5 Các lo i h th ng phanh 6
2.2 Các b ph n c a h th ng phanh d u .8
2.2.1 C u t o h th ng phanh d u .8
2.2.2 Xilanh chính 9
2.2.3 B trợ lực phanh 15
2.2.4 Van đi u hòa lực phanh 20
2.2.5 Phanh chân 25
2.2.6 Phanh dừng 33
2.3 Khái ni m v h th ng phanh ABS 34
2.3.1 Ý t ng v ch c năng c a h th ng phanh ch ng bó c ng 34
Trang 32.3.2 Gi i thi u chung 36
2.4 Các b ph n c a h th ng phanh ABS 38
2.4.1 C m bi n t c đ bánh xe 38
2.4.2 C m bi n gi m t c 40
2.4.3 C m bi n gia t c ngang 41
2.4.4 B ch p hành 42
2.4.5 ECU đi u khi n tr ợt 47
2.5 S đ b trí ABS trên ôtô con 51
2.5.1 Các lo i d n đ ng phanh th y lực 51
2.5.2 Các c u trúc đi u khi n h th ng ABS 51
CH NG III: GI I THI U PH N M M LABVIEW 56
3.1 Nh ng khái ni m c b n 56
3.1.1 Gi i thi u chung 56
3.1.2 VI (Vitual Instrument) - Thi t b o 57
3.1.3 Front Panel và Block Diagram 57
3.1.4 Icon & Connector 59
3.2 Kỹ thu t l p trình trên labVIEW 60
3.2.1 Các công c hỗ trợ l p trình 60
3.2.2 D li u 64
3.2.3 Các c u trúc đi u khi n lu ng ch ng trình 70
3.3 SubVI và cách xây dựng SubVI 73
3.3.1 Khái ni m SubVI 73
3.3.2 Xây dựng SubVI 74
3.3.3 Xây dựng ng d ng 76
3.3.4 Gỡ r i và s a ch ng trình xây dựng trên LabVIEW 79
CH NG IV : GI I THI U H VI ĐI U KHI N AVR 80
4.1 Đặc đi m c a h vi đi u khi n AVR 80
4.2 C u trúc ph n c ng c a h vi đi u khi n AVR 82
4.2.1 T ng quan v ki n trúc 82
Trang 44.2.2 Các thanh ghi đa d ng 85
4.2.3 C ng ra vào 85
4.2.4 B nh SRAM 87
4.2.5 C u trúc ng t 88
4.2.6 B so sánh analog 89
4.2.7 B bi n đ i A/D bên trong 90
4.2.8 B đ nh th i watchdog bên trong 92
4.3 Gi i thi u vi đi u khi n ATmega16 (AT90s4414/8515) 93
4.3.1 Đặc đi m 93
4.3.2 S đ chơn ATmega16 95
4.3.3 Mô t ch c năng các chân ATmega16 96
4.4 Gi i thi u vi đi u khi n ATtmega8 99
4.4.1 Đặc đi m 99
4.4.2 S đ chơn vƠ s đ kh i c a ATmega8 101
4.4.3 Mô t ch c năng các chơn ATmega8 101
CH NG V: THI T K CH T O MÔ HÌNH H TH NG PHANH ABS 104
GIAO TI P V I MÁY TÍNH 5.1 K t c u mô hình 104
5.1.1 C u t o mô hình h th ng phanh 105
5.1.2 Đặc đi m kỹ thu t các b ph n chính trên mô hình 106
5.2 Đặc đi m các b ph n ch c năng trên mô hình h th ng phanh ABS 109
5.2.1 C m c m bi n t c đ bánh xe 109
5.2.2 M ch th y lực h th ng d u phanh 114
5.2.3 Ngu n đi n 115
5.3 Ch ng trình giao ti p v i máy tính 115
5.3.1 Giao di n cho ng i s d ng (Front Panel) 115
5.3.2 H ng d n s d ng mô hình 121
CH NG VI: K T LU N - H NG PHÁT TRI N C A Đ TÀI 125
6.1 K t lu n 125
Trang 56.2 H ng phát tri n c a đ tài 125
Trang 6DANH SÁCH CÁC CH ăVI TăT T
ABS (Anti-lock Brake System): H th ng phanh có b ph n ch ng hãm c ng bánh
xe
ECU (Electronic Control Unit): B đi u khi n đi n t
EBD (Electronic Brake-Force Distribution): H th ng phơn ph i lực phanh
BA (Brake Assist): H th ng hỗ trợ phanh khẩn c p
FF (Front engine, Front drive): Ký hi u c a xe có đ ng c phía tr c và c u
tr c ch đ ng
FR (Front engine, Rear drive): Ký hi u c a xe có đ ng c phía tr c và c u sau ch đ ng
4WD (Four Wheel Driver): B n bánh xe ch đ ng
LED (Light Emited Diod): Diod phát quang
DTC (Diagnostic trouble code): Mã chẩn đoán h h ng
DLC (Data link connector):Gi c c m k t n i d li u
VSC (Vehicle Stability Control) : H th ng cơn bằng xe
TRC (Traction Control): H th ng ki m soát đ bám đ ng c a bánh xe
LabVIEW (Virtual Instrument Engineering Workbench):
VI (Virtual Instrument): Thi t b o
Trang 7DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 2.1 Các lực chính xu t hi n khi phanh xe 3
Hình 2.2 S đ c u t o h th ng phanh ABS .6
Hình 2.3 S đ c u t o h th ng phanh 7
Hình 2.4 S đ c u t o h th ng phanh ABS có EBD 7
Hình 2.5 S đ c u t o h th ng phanh ABS có BA .8
Hình 2.6 S đ c u t o h th ng phanh 8
Hình 2.7 C u t o c a xilanh chính lo i m t bu ng 9
Hình 2.8 C u t o c a xilanh chính lo i hai bu ng 10
Hình 2.9 B trí đ ng ng d n d u phanh 11
Hình 2.10 Xi lanh chính khi không tác đ ng 12
Hình 2.11 Khi bƠn đ p phanh tác đ ng 13
Hình 2.12 Xi lanh chính khi nh bƠn đ p phanh 13
Hình 2.13 Xi lanh chính khi rò rỉ d u phanh m ch d u bánh sau 14
Hình 2.14 Xi lanh chính khi rò rỉ d u phanh m ch d u bánh tr c 14
Hình 2.15 C u t o b trợ lực phanh bằng chơn không 15
Hình 2.16 B trợ lực khi không tác đ ng phanh 16
Hình 2.17 B trợ lực khi tác đ ng phanh 17
Hình 2.18 B trợ lực khi gi phanh 17
Hình 2.19 B trợ lực tác đ ng t i đa 18
Hình 2.20 B trợ lực khi không có chân không 19
Hình 2.21 H th ng phanh có van đi u hòa lực phanh 20
Hình 2.22.C u t o van đi u hòa lực phanh 21
Hình 2.23 V n hƠnh tr c đi m chia 21
Hình 2.24 V n hành t i c a đi m chia 22
Hình 2.25 V n hƠnh sau đi m chia 22
Hình 2.26 V n hành khi nh bƠn đ p 23
Hình 2.27 Van P kép, P&BV 23
Hình 2.28 Van LSPV 24
Trang 8Hình 2.29 C u t o c a phanh đĩa 25
Hình 2.30 Đặc đi m bi n d ng c a cúppen 26
Hình 2.31 Sự thay đ i m c d u trong bình ch a 26
Hình 2.32 B ph n báo đ mòn c a má phanh 27
Hình 2.33 C u t o các lo i cƠng phanh đĩa 28
Hình 2.34 C u t o các lo i rôto phanh đĩa 29
Hình 2.35 Bi u đ quan h gi a nhi t đ c c u phanh và h s ma sát 29
Hình 2.36 C u t o c a phanh tr ng 30
Hình 2.37 Đặc đi m ho t đ ng c a gu c phanh 30
Hình 2.38 Các lo i tr ng phanh 31
Hình 2.39 Đi u chỉnh khe h gi a má phanh và tr ng phanh 32
Hình 2.40 Đi u chỉnh khe h gi a má phanh và tr ng phanh 33
Hình 2.41 Các lo i c n phanh dừng 33
Hình 2.42 Các lo i thơn phanh dừng 34
Hình 2.43 M i quan h gi a lực phanh và h s tr ợt 35
Hình 2.44 S đ c u t o m t h th ng ABS trên xe ô tô 37
Hình 2.45 S đ kh i các c m ch c năng c a ABS 37
Hình 2.46 S đ đi u khi n c a h th ng phanh ABS 38
Hình 2.47 C m bi n t c đ bánh xe 38
Hình 2.48 Tín hi u đi n áp c a c m bi n t c đ bánh xe 39
Hình 2.49 C u t o c m bi n t c đ bánh xe lo i nam châm quay 39
Hình 2.50 V trí và c u t o c m bi n gi m t c 40
Hình 2.51 Các ch đ ho t đ ng c a c m bi n gi m t c 41
Hình 2.52 C u t o c m bi n gia t c ngang 42
Hình 2.53 C u t o c a b ch p hành 42
Hình 2.54 S đ m ch th y lực trong h th ng phanh ABS 44
Hình 2.55 Phanh bình th ng - khi h th ng không ho t đ ng 44
Hình 2.56 ABS ho t đ ng ch đ gi m áp su t 45
Hình 2.57 ABS ho t đ ng ch đ gi 46
Trang 9Hình 2.58 ABS ho t đ ng ch đ tăng áp su t 46
Hình 2.59 S đ ho t đ ng c a ECU đi u khi n tr ợt 47
Hình 2.60 Đi u khi n ch ng hãm c ng bánh xe khi phanh 48
Hình 2.61 Bi u đ ho t đ ng c a các van đi n 50
Hình 2.62 Ki m tra h th ng ABS 50
Hình 2.63 B trí 4 c m bi n - 4 kênh đi u khi n (4+4) 52
Hình 2.64 B trí 4 c m bi n - 3 kênh đi u khi n (2+1) và (1+2) 53
Hình 2.65 B trí 3 c m bi n - 3 kênh đi u khi n (2+1) 53
Hình 2.66 B trí (2+2) và (0+2) 54
Hình 3.1 Front Panel và Block Diagram 58
Hình 3.2 V trí Icon và Connector 59
Hình 3.3 Tools palette 60
Hình 3.4 Control Palette 61
Hình 3.5 Numeric controls 61
Hình 3.6 Numeric indicators 62
Hình 3.7 Boolean 62
Hình 3.8 String và Path 63
Hình 3.9 Functions Palette 63
Hình 3.10 String 66
Hình 3.11 Truy xu t m t String 66
Hình 3.12 B ng Array 69
Hình 3.13 For Loop 71
Hình 3.14 While Loop 71
Hình 3.15 Case & sequence Structure 72
Hình 3.16 Formula Node 73
Hình 3.17 Icon mặc đ nh vƠ Icon sau khi đ ợc t o 75
Hình 3.18 Cách th c t o Connector c a m t VI 76
Hình 3.19 Front Panel và Block Diagram c a m t VI 77
Hình 3.20 Edit Icon c a VI 78
Trang 10Hình 3.21 Gỡ r i ch ng trình 79
Hình 4.1 So sánh th i gian thựchi n 2 l nh gi a các b vi x lỦ 81
Hình 4.2 Ki n trúc c a b x lỦ AVR 83
Hình 4.3 S đ t ch c b nh 84
Hình 4.4 T p thanh ghi c a vi đi u khi n AVR 85
Hình 4.5 Các port đ c và ghi 86
Hình 4.6 K t n i SRAM ngoài v i b vi đi u khi n 88
Hình 4.7 S đ kh i c a b so sánh Analog 89
Hình 4.8 S đ kh i b bi n đ i ADC 90
Hình 4.9 S đ kh i c a b đ nh th i Watchdog 92
Hình 4.10 S đ chơn ATmega16 95
Hình 4.11 S đ kh i vi đi u khi n AVR ATmega16 97
Hình 4.12 Cách b trí đ đi u khi n b vi đi u khi n từ m t ngu n xung 99
bên ngoài Hình 4.13 S đ chơn ATmega8 101
Hình 4.14 S đ kh i vi đi u khi n AVR ATmega8 103
Hình 5.1 Mô hình h th ng phanh 104
Hình 5.2 V trí các b ph n trên mô hình h th ng phanh 105
Hình 5.3 B ng đi u khi n mô hình h th ng phanh 105
Hình 5.4 S đ m ch đi n mô hình h th ng phanh 106
Hình 5.5 Đ ng c đi n xoay chi u 107
Hình 5.6 Ly hợp từ 107
Hình 5.7 B ch p hành 108
Hình 5.8 V trí đ u k t n i ECU ABS 108
Hình 5.9 V trí đ u k t n i đi n trên b ch p hành 108
Hình 5.10 C m bi n t c đ bánh xe 109
Hình 5.11 S đ kh i b đi u khi n ly hợp từ 109
Hình 5.12 S đ m ch nguyên lý b đi u khi n ly hợp từ 110
Hình 5.13 Gi n đ tr ng thái phanh 111
Trang 11Hình 5.14 Gi n đ tr ng thái phanh 111
Hình 5.15 S đ kh i b đi u t c đ ng c xoay chi u 1 pha 112
Hình 5.16 M ch đi u t c 1 đ ng c đi n xoay chi u 1 pha 112
Hình 5.17 M ch đi u t c 4 đ ng c đi n xoay chi u 1 pha 2 tr ng thái 113
Hình 5.18 Tín hi u đi n áp xoay chi u trên t i (đ ng c ) 113
Hình 5.19 S đ m ch th y lực và truy n đ ng ly hợp từ 114
Hình 5.20 Card giao ti p gi a mô hình và máy tính 115-116 Hình 5.21 S đ kh i ch ng trình (Block Diagram) 116
Hình 5.22 D ng xung c m bi n t c đ bánh xe khi ch a phanh 117
Hình 5.23 D ng xung khi bánh xe tr c bên trái gi m t c đ 117
Hình 5.24 D ng xung khi bánh xe tr c bên ph i gi m t c đ 118
Hình 5.25 D ng xung khi bánh xe sau bên trái gi m t c đ 118
Hình 5.26 D ng xung khi bánh xe sau bên ph i gi m t c đ 119
Hình 5.27 Đ ng h báo t c đ bánh xe 119
Hình 5.28 D ng xung van áp su t khi tr ng thái phanh 120
hai bánh xe tr c khác bi t v i hai bánh xe sau Hình 5.29 D ng xung van áp su t khi tr ng thái phanh 120 bánh xe tr c bên ph i khác bi t v i các bánh xe
Trang 12DANH SÁCH CÁC B NG
B ng 4.1 S p x p các chơn c a b so sánh Analog 90
B ng 4.2 Các thanh ghi đi u khi n b bi n đ i ADC 91
B ng 4.3 Sự s p x p các chơn l i vào c a b bi n đ i ADC 91
B ng 5.1: Đi n áp t i các đ u dơy ECU ABS 123
Trang 13CH NGăI
1.1 C ăS ăKHOAăH CăVÀ TH CăTI NăC AăĐ ăTÀI
1.1.1 Lý do ch năđ ătài
Trong giáo d c kỹ thu t, m t trong các y u t góp ph n nâng cao hi u qu đào t o là
sự trang b các d ng c thi t b có ng d ng kỹ thu t m i Hi n nay, mặc dù đã đ ợc nhƠ n c quan tơm đ u t nhi u cho lĩnh vực đào t o kỹ thu t nh ng các tr ng h c
v n còn thi u các h c c đ đáp ng nhu c u v đào t o chuyên viên và công nhân
có trình đ cao NgƠnh c khí ô tô lƠ m t ngành h c r t c n các trang thi t b hi n
đ i đ t ti n, các thi t b này ph n l n đ ợc nh p từ n c ngoài v i giá thành cao và
gặp nhi u khó khăn trong b o trì
Hi n nay, các ng d ng v đi n vƠ đi n t đ ợc ng d ng r t nhi u trên ô tô và do
đó các mô hình gi ng d y có giao ti p v i máy tính s giúp giáo viên ch đ ng trong quá trình lên l p và vi c ti p thu ki n th c cũng nh kỹ năng ngh cho ng i h c
đ ợc d dƠng h n Các mô hình d y h c giao ti p v i máy tính s nơng cao hi u qu các tính năng c a mô hình d y h c giúp quá trình d y và h c tr nên sinh đ ng, giúp
vi c truy n th ki n th c đ t đ ợc hi u qu cao, trực quan h n Đ tài " Nghiên c u
ch t o mô hình h th ng phanh ABS giao ti p v i máy tính" đã đ ợc ch n đ nghiên c u nhằm t o ra m t ph ng ti n d y h c m i k t hợp kỹ thu t truy n th ng
và ng d ng kỹ thu t cao nhằm nơng cao hi u qu đào t o v h th ng phanh
1.1.2.ăC ăs ăkhoaăh c
Đ tài nghiên c u thực hi n đ ợc đ ợc dựa trên các c s sau:
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a h th ng phanh ABS
Kỹ thu t l p trình LabVIEW
Vi đi u khi n chuy n đ i các tín hi u từ các c m bi n, b ch p hành trên h
th ng phanh ABS giao ti p v i máy tính qua card giao ti p vi x lỦ
Các thông s làm vi c chính c a h th ng phanh ABS
Ch ng trình đƠo t o mô đun Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh dầu
Trang 141.1.3 Tính th căti n
ng d ng vào gi ng d y lỦ thuy t c u t o, nguyên lý ho t đ ng c a h th ng phanh ABS
Nghiên c u xác đ nh các thông s ho t đ ng c b n c a h th ng phanh ABS
M r ng ng d ng cho các h th ng có s d ng đi n khác trên ôtô
ng d ng mô hình đ thực hành ki m tra, chẩn đoán m t s h h ng thông
1.3 M CăĐệCHăVÀ NHI MăV ăC AăĐ ăTÀI
Nghiên c u ch t o mô hình h th ng phanh ABS giao ti p v i máy tính
Biên so n b tài li u gi ng d y h th ng phanh
1.4.ăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC U
Ph ng pháp khai thác tra c u tài li u v h th ng phanh, ng d ng c a LabVIEW
vƠ vi đi u khi n
Ph ng pháp kh o sát ng d ng
Ph ng pháp thực nghi m
1.5 GI IăH NăC AăĐ ăTÀI
Do th i gian vƠ đi u ki n thực hi n có h n nên ph m vi nghiên c u đ ợc gi i h n:
Tr ng thái hãm c ng các bánh xe khi phanh đ ợc thực hi n b i các ly hợp từ
Các thông s kỹ thu t và tr ng thái ho t đ ng c a h th ng phanh ABS trên mô hình khi giao ti p v i máy tính dựa trên ph n m m LabVIEW ch a đ y đ
Tính mỹ thu t c a mô hình ch a cao
Trang 15CH NGăII
2.1 KHÁI QUÁT H ăTH NGăPHANH
2.1.1 Khái quát chung
Đ gi m t c đ c a m t xe đang ch y và dừng xe, c n thi t ph i t o ra m t lực làm cho các bánh xe quay ch m l i Khi ng i lái đ p bƠn đ p phanh, c c u phanh t o ra m t lực (ph n lực c a mặt đ ng) làm cho các bánh xe dừng l i và
kh c ph c lực (quán tính) đang mu n gi cho xe ti p t c ch y, do đó làm cho xe
dừng l i
Hình 2.1 Các l căchínhăxu tăhi năkhiăphanhăxe [1]
Nói khác đi, năng l ợng (đ ng năng) c a các bánh xe quay đ ợc chuy n thành nhi t do ma sát (nhi t năng) bằng cách tác đ ng lên các phanh làm cho các bánh
xe ngừng quay [1]
Ng i lái không nh ng ph i bi t dừng xe mà còn ph i bi t cách cho xe dừng l i theo Ủ đ nh c a mình Chẳng h n nh , các phanh ph i gi m t c đ theo m c
Trang 16thích hợp và dừng xe t ng đ i n đ nh trong m t đo n đ ng t ng đ i ng n khi phanh khẩn c p Các c c u chính t o ra ch c năng dừng xe này là h th ng phanh nh lƠ bƠn đ p phanh và các l p xe [1]
2.1.2 Công d ng
H th ng phanh có tác d ng gi m t c đ chuy n đ ng c a xe t i v n t c chuy n
đ ng nƠo đó dừng hẳn hoặc gi xe m t v trí nh t đ nh Quá trình phanh xe
đ ợc ti n hành bằng cách t o ma sát gi a ph n quay và ph n đ ng yên c a xe
nh gi a tang tr ng v i gu c phanh hoặc đĩa phanh v i má phanh Nh v y đ ng năng chuy n đ ng c a xe bi n thành nhi t năng c a c c u ma sát, nhi t năng s
đ ợc truy n ra môi tr ng xung quanh đ không làm h ng c c u ma sát
Trên xe th ng b trí phanh chơn vƠ phanh tay Phanh chơn đ ợc dùng đ ch
đ ng gi m t c đ c a xe, còn phanh tay đ gi xe m t v trí nh t đ nh
2.1.3 Phân lo i
Phân lo i theo c c u đi u khi n trên xe:
o Phanh chơn đi u khi n bằng bƠn đ p
o Phanh tay đi u khi n bằng c n
NgƠy nay, trên ôtô th ng s d ng h th ng phanh th y lực, trong đó bao g m các d ng:
o Phanh th y lực đ n gi n
o Phanh th y lực có trợ lực
Phân lo i theo các k t c u truy n lực đi u khi n:
o D n đ ng đi u khi n m t dòng
o D n đ ng đi u khi n hai dòng
Các dòng truy n lực nƠy đ c l p v i nhau, nhằm tránh sự c x y ra cùng m t lúc trên t t c h th ng phanh, nơng cao đ tin c y, an toàn cho xe khi chuy n đ ng Theo tiêu chuẩn qu c t chỉ cho phép dùng lo i d n đ ng đi u khi n hai dòng tr lên C u trúc hai dòng có th là:
o Dòng đ c l p
o Dòng song song (b trí hỗn hợp)
Trang 17 Phân lo i theo m c đ hoàn thi n ch t l ợng phanh có th chia:
o H th ng phanh có b đi u chỉnh lực phanh
H th ng phanh là m t h th ng đ m b o an toàn chuy n đ ng cho xe Do v y
ph i ch p nh n nh ng yêu c u kh t khe nh t lƠ đ i v i xe cao t c, ch y u th i gian ho t đ ng t c đ cao Các y u t c a nó nh sau:
Ph i đ m b o nhanh ch ng dừng xe trong b t kỳ tình hu ng nƠo Khi phanh đ t
ng t xe ph i đ ợc dừng sau quãng đ ng ng n nh t, t c là có gia t c phanh cực
đ i theo tiêu chuẩn Chơu Ểu xe c n ph i đ t hi u qu phanh cao Trong đi u ki n
th xe, đ i v i phanh chơn t c đ lúc b t đ u phanh 80 km/h, quãng đ ng phanh ph i nh h n 50,7 m, gia t c phanh ph i l n h n 5,8 m/s2, lực chơn phanh
l n nh t đặt trên bƠn đ p là 50 kG Đ i v i phanh tay cũng có đi u ki n gi ng
nh trên, quãng đ ng phanh ph i nh h n 93,4 m, lực tác d ng c a ng i lái nào c n phanh tay l n nh t là 40 kG (đi u ki n th đ ợc xác đ nh theo lo i xe và
t i tr ng)
Hi u qu phanh cao kèm theo sự phanh êm d u đ đ m b o phanh chuy n đ ng
v i gia t c ch m d n bi n đ i đ u đặn gi n đ nh chuy n đ ng c a xe
Lực đi u khi n không quá l n, đi u khi n nhẹ nhàng, d dàng, k c đi u khi n cân bằng chơn hoặc bằng tay Các giá tr lực nêu trên t ng ng v i đi u khi n chỉ bằng m t chơn hoặc m t tay t th ng i c a ng i lái
H th ng phanh c n có đ nh y cao, hi u qu phanh không thay đ i nhi u l n
gi a các l n phanh
Đ m b o tránh hi n t ợng tr ợt l t c a bánh xe trên đ ng Vì khi tr ợt l t v i mặt
đ ng s gơy mài mòn l p và làm m t kh năng d n h ng chuy n đ ng c a xe
Trang 18 Phanh chân và phanh tay làm vi c đ c l p và không nh h ng l n nhau Phanh tay có th thay th phanh chơn khi phanh chơn có sự c , đ m b o ch c năng dự phòng
Phanh tay dùng đ gi nguyên v trí xe Ph i gi xe đ ng yên không th i h n trên
d c nghiêng t i thi u là 18% (t c 100 ÷ 120)
Các c c u phanh ph i thoát nhi t t t, không truy n nhi t ra các khu vực, làm
nh h ng t i sự làm vi c c a các c c u xung quanh (l p xe, moay ầ) ph i d dƠng đi u chỉnh, thay th các chi ti t h h ng Ngoài các yêu c u k trên còn có các yêu c u nh chi m ít không gian, tr ng l ợng nh , đ b n caoầ, và các yêu
c u chung c a c u trúc c khí [1]
2.1.5 Các lo iăh ăth ngăphanhă
Có hai lo i h th ng phanh H th ng phanh chính đ ợc s d ng khi xe đang
ch y là h th ng phanh chơn Có lo i phanh ki u tang tr ng vƠ phanh đĩa, th ng
đ ợc đi u khi n bằng áp su t th y lực
H th ng phanh dừng đ ợc s d ng khi đã đỗ xe H th ng phanh dừng tác đ ng vƠo các phanh bánh sau qua các dơy kéo đ xe không d ch chuy n đ ợc
a H ăth ngăphanhăch ngăbóăc ngă- ABS
ABS là h th ng phanh đi u khi n bằng máy tính đ tự đ ng ch ng khóa các l p
xe do phanh khẩn c p H th ng nƠy lƠm tăng đ n đ nh c a xe và rút ng n quãng
đ ng phanh Do đó các l p không b bó c ng vƠ vô lăng v n có th xoay đ ợc ngay c khi n phanh đ t ng t V n đi u khi n đ ợc xe vƠ đỗ xe an toàn [1]
Hình 2.2 ăS ăđ ăc uăt oăh ăth ngăphanhăABS [1]
Trang 19Hình 2.3 ăS ăđ ăc u t oăh ăth ngăphanh [1]
b H ăth ngăphanhăABSăcóăEBDă
"EBD" trong h th ng ABS có EBD là ch vi t t t c a phơn ph i lực phanh bằng
đi n t hoặc đi u khi n phơn ph i lực phanh c a h th ng ABS bằng đi n t Ngoài ch c năng thông th ng c a ABS, lực phanh đ ợc phơn ph i gi a các bánh tr c và bánh sau và các bánh bên ph i và bên trái m t cách phù hợp v i
tr ng thái c a xe bằng b đi u khi n phanh ABS bằng th y lực [1]
Hình 2.4 ăS ăđ ăc uăt oăh ăth ngăphanhăABSăcóăEBD [1]
Trang 20c H ăth ngăh ătr ăkhiăphanhăBA
BA là m t h th ng hỗ trợ v n hƠnh phanh khi ng i lái không th đ p đ lực lên bƠn đ p phanh Đ p lên bƠn đ p phanh đ t ng t đ ợc coi là sự dừng xe khẩn c p
và h th ng này tự đ ng t o ra m t lực phanh l n h n [1]
Hình 2.5 ăS ăđ ăc uăt oăh ăth ngăphanh ABS có BA [1]
2.2 CÁC B ăPH NăC AăH ăTH NGăPHANHăD U
2.2.1 C uăt oăh ăth ngăphanhăd u
Hình 2.6 ăS ăđ ăc uăt oăh ăth ngăphanh [1]
H th ng phanh g m có các b ph n sau đơy:
1 BƠn đ p phanh
2 B trợ lực phanh
Trang 213 Xilanh chính
4 Van đi u hòa lực phanh (van P)
5 Phanh chơn: (1) Phanh đĩa ; (2) Phanh tr ng
6 Phanh dừng/Phanh tay
2.2.2 Xilanh chính
a Khái quát chung:
Xilanh chính là m t c c u chuy n đ i lực tác đ ng c a bƠn đ p phanh thành áp
su t th y lực Hi n nay có hai ki u xilanh chính ph bi n là ki u m t bu ng và
ki u hai bu ng, xilanh chính ki u hai bu ng có hai piston t o ra áp su t th y lực trong đ ng ng phanh c a hai h th ng Sau đó áp su t th y lực nƠy tác đ ng lên các cƠng phanh đĩa hoặc các xilanh phanh c a phanh ki u tang tr ng [1]
Bình ch a dùng đ lo i trừ sự thay đ i l ợng d u phanh do nhi t đ d u thay đ i Bình ch a có m t vách ngăn bên trong đ chia bình thành ph n phía tr c và phía sau nh th hi n hình bên trái Thi t k c a bình ch a có hai ph n đ đ m
b o rằng n u m t m ch có sự c rò rỉ d u, thì v n còn m ch kia đ dừng xe C m
bi n m c d u phát hi n m c d u trong bình ch a th p h n m c t i thi u và sau
đó báo cho ng i lái bằng đèn c nh báo c a h th ng phanh [1]
b C uăt oăvà nguyên lý ho tăđ ngăc aăxilanh chính lo iăm tăbu ng:
Hình 2.7 C uăt oăc aăxilanhăchínhălo iăm tăbu ng [6]
Khi tác đ ng lên piston, piston cùng cúppen đẩy d ch chuy n sang bên ph i s b t
Trang 22kín lỗ bù d u, ép lò xo h i v piston t o áp su t đẩy d u phanh chui qua van áp
su t d ch y đ n các xilanh con t i bánh xe
Khi thôi tác đ ng, d i tác d ng c a lực lò xo h i v piston và d u phanh trên
đ ng ng, cúppen đẩy cùng v i piston vƠ thanh đẩy s b đẩy ng ợc tr l i v v trí ban đ u
Khi piston tr v nhanh s t o m t đ chơn không trong xilanh, làm cho d u phanh kho ng tr ng gi a piston bẻ cong vành mép cao su c a cúppen đẩy ch y vào không gian bên ph i piston, đi n đ y kho ng chơn không vừa t o nên, đ n lúc này d u từ xilanh con n i bánh xe m i h i v l i xilanh chính m t bằng lực
ép c a xilanh ph n i bánh xe Vì v y, l ợng d u nƠy đ ợc tr v bình ch a qua
lỗ bù d u K t thúc quá trình phanh
Van áp su t d lƠ m t van kép, d u từ xilanh chính đi đ n các xilanh ph s đi qua m t van có áp su t m nh (nằm gi a) và d u từ các xilanh ph tr v xilanh chính s đi qua van có áp su t cao h n (áp su t này ph thu c vào lực nén
c a lò xo h i v piston)
c C uăt oăvà nguyên lý ho tăđ ngăc aăxilanh chính lo iăhaiăbu ng:
Xilanh phanh chính lo i hai bu ng có các b ph n nh hình sau:
Hình 2.8 C uăt oăc aăxilanhăchínhălo iăhaiăbu ng [1]
Trang 23 Khi ta đ p lên bƠn đ p phanh, xilanh chính s bi n đ i lực đ p này thành áp su t
th y lực V n hành c a bƠn đ p dựa vào nguyên lý đòn bẩy, và bi n đ i m t lực
nh c a bƠn đ p thành m t lực l n tác đ ng vào xilanh chính [1]
Theo đ nh lu t Pascal, lực th y lực phát sinh trong xilanh chính đ ợc truy n qua
đ ng ng d n d u phanh đ n các xilanh phanh riêng bi t Nó tác đ ng lên các
má phanh đ t o ra lực phanh Theo đ nh lu t Pascal, áp su t bên ngoƠi tác đ ng lên d u ch a trong không gian kín đ ợc truy n đi đ ng đ u v m i phía Áp d ng nguyên lý này vào m ch th y lực trong h th ng phanh áp su t t o ra trong xilanh chính đ ợc truy n đ u đ n t t c các xilanh phanh [1]
Lực phanh thay đ i nh trình bày bên trái tùy thu c vƠo đ ng kính c a các xilanh phanh N u m t ki u xe c n có lực phanh l n h n các bánh tr c, thì
ng i thi t k s qui đ nh các xilanh phanh tr c l n h n [1]
Các lo iăđ ngă ngăd năd uăphanh:ă
Hình 2.9 B ătríăđ ngă ngăd năd uăphanh [1]
N u đ ng ng d n d u phanh b n t và d u phanh rò rỉ ngoài, các phanh s không làm vi c đ ợc n a Vì lý do này, h th ng th y lực c a phanh đ ợc chia thành hai h th ng đ ng d n d u phanh Áp su t th y lực truy n đ n hai h
th ng này từ xilanh chính đ ợc truy n đ n các cƠnh phanh đĩa hoặc các xilanh
Trang 24FR cho xe FF thì lực phanh s quá y u n u h th ng phanh bánh tr c b h ng,
do đó, ng i ta dùng m t h th ng đ ng ng chéo cho bánh tr c bên ph i và bánh sau bên trái và m t h th ng cho bánh tr c bên trái và bánh sau bên ph i
đ n u m t h th ng b h ng, thì h th ng kia v n duy trì đ ợc m t lực phanh
nh t đ nh [1]
Ho tăđ ngăc aăxilanhăchínhălo iăhaiăbu ng:ă
V năhành bình th ngă
(1)ăKhiăkhôngătácăđ ng:ă
Các cúppen c a piston s 1 và s 2 đ ợc đặt gi a c a vào và c a bù t o ra m t
đ ng đi gi a xilanh chính và bình ch a Piston s 2 đ ợc lò xo h i s 2 đẩy sang bên ph i, nh ng bu lông chặn không cho nó đi xa h n n a [1]
Hình 2.10 ăXiălanhăchínhăkhiăkhôngătácăđ ng [1]
(2)ăKhiăđ păbƠnăđ păphanh:ă
Piston s 1 d ch chuy n sang bên trái và cúppen c a piston này b t kín c a bù đ
chặn đ ng đi gi a xilanh này và bình ch a Khi piston b đẩy thêm, nó lƠm tăng
Trang 25áp su t th y lực bên trong xilanh chính, áp su t nƠy tác đ ng vào các xilanh phanh phía sau Vì áp su t này cũng đẩy piston s 2, nên piston s 2 cũng ho t đ ng
gi ng h t nh piston s 1 và tác đ ng vào các xilanh phanh c a bánh tr c [1]
Hình 2.11 ăKhiăbƠnăđ păphanhătácăđ ng [1]
(3) Khi nh ăbƠnăđ păphanh:
Các piston b đẩy tr v v trí ban đ u c a chúng do áp su t th y lực và lực c a các lò xo ph n h i Tuy nhiên do d u phanh từ các xi lanh phanh không ch y v ngay, áp su t th y lực bên trong xilanh chính t m th i gi m xu ng (đ chơn không phát tri n) Do đó, d u phanh bên trong bình ch a ch y vào xilanh chính qua c a vào, và nhi u lỗ đỉnh piston và quanh chu vi c a cúppen piston [1]
Hình 2.12 Xi lanh chính khi nh ăbƠnăđ păphanh [1]
Trang 26 Sau khi piston đã tr v v trí ban đ u c a nó, d u phanh d n d n ch y từ xilanh phanh v xilanh chính r i ch y vào bình ch a qua các c a bù C a bù này còn
kh các thay đ i v th tích c a d u phanh có th x y ra bên trong xilanh do nhi t đ thay đ i Đi u này tránh cho áp su t th y lực tăng lên khi không s d ng các phanh [1]
N uăd uăb ărò rỉă ăm tătrongăhaiăm chăd u:ă
(1) Rò r ỉăd uăphanhă ăm chăd uăbánhăsau.ă
Khi nh bƠn đ p phanh, piston s 1 d ch chuy n sang bên trái nh ng không t o ra áp
su t th y lực phía sau Do đó piston s 1 nén lò xo ph n h i, ti p xúc v i piston s
2, vƠ đẩy piston s 2 lƠm tăng áp su t th y lực đ u tr c c a xilanh chính, tác
đ ng vào hai trong các phanh bằng lực từ phía tr c c a xilanh chính [1]
Hình 2.13 Xi lanh chính khi rò r ỉăd uăphanhă ăm chăd uăbánhăsau [1] (2) D uăphanhărò rỉă ăm chăd uăbánhătr că
Hình 2.14 Xi lanh chính khi rò r ỉăd uăphanhă ăm chăd uăbánhătr c [1]
Vì áp su t th y lực không đ ợc t o ra phía tr c, piston s 2 d ch chuy n ra phía
tr c cho đ n khi nó ti p xúc v i vách đ u cu i c a xilanh chính Khi piston s 1
b đẩy ti p v bên trái, áp su t th y lực phía sau xilanh chính tăng lên làm cho
Trang 27hai trong các phanh b tác đ ng bằng lực từ phía sau c a xilanh chính [1]
2.2.3 B ătr ăl căphanhă
a Khái quát:
Hình 2.15 C uăt oăb ătr ăl căphanhăbằngăchơnăkhông [1]
B trợ lực phanh là m t c c u s d ng đ chênh l ch gi a chơn không c a đ ng
c vƠ áp su t khí quy n đ t o ra m t lực m nh (tăng lực) tỷ l thu n v i lực n
c a bƠn đ p đ đi u khi n các phanh B trợ lực phanh s d ng chơn không đ ợc
t o ra trong đ ng ng n p (b m chơn không trong tr ng hợp xe có đ ng c Diesel) [1]
Trang 28t o ra m t l i thông gi a lỗ A và lỗ B Vì luôn luôn có chân không trong bu ng
áp su t không đ i, nên cũng có chơn không trong bu ng áp su t bi n đ i vào th i
đi m này Vì v y lò xo màng ngăn đẩy piston sang bên ph i [1]
Hình 2.16 B ătr ăl căkhiăkhôngătácăđ ngăphanh [1]
Khi van không khí ti p t c d ch chuy n sang bên trái, nó càng r i xa van đi u
chỉnh, làm cho không khí bên ngoài l t vào bu ng áp su t bi n đ i qua lỗ B (sau khi qua l i l c không khí) Đ chênh áp su t gi a bu ng áp su t không đ i và
bu ng áp su t bi n đ i làm cho piston d ch chuy n v bên trái, lƠm cho đĩa ph n lực đẩy c n đẩy b trợ lực v bên trái vƠ lƠm tăng lực phanh [1]
Trang 29Hình 2.17 B ătr ăl căkhiătácăđ ngăphanh [1]
Tr ngătháiăgi ă(phanh):ă
Hình 2.18 B ătr ăl căkhiăgi ăphanh [1]
Trang 30 N u đ p bƠn đ p phanh n a chừng, c n đi u khi n van và van không khí ngừng
dch chuy n nh ng piston v n ti p t c di chuy n sang bên trái do đ chênh áp
su t Lò xo van đi u khi n làm cho van này v n ti p xúc v i van chơn không,
nh ng nó d ch chuy n theo piston [1]
Vì van đi u khi n d ch chuy n sang bên trái và ti p xúc v i van không khí, không khí bên ngoài b chặn không vƠo đ ợc bu ng áp su t bi n đ i, nên áp su t trong bu ng áp su t bi n đ i v n n đ nh Do đó, có m t đ chênh áp su t không thay đ i gi a bu ng áp su t không đ i và bu ng áp su t bi n đ i Vì v y, piston
ngừng d ch chuy n và duy trì lực phanh này [1]
Tr ăl căt iăđa:
Hình 2.19 B ătr ăl cătácăđ ngăt iăđa [1]
N u đ p bƠn đ p phanh xu ng h t m c, van không khí s d ch chuy n hoàn toàn
ra kh i van đi u khi n, bu ng áp su t thay đ i đ ợc n p đ y không khí từ bên ngoƠi, vƠ đ chênh áp su t gi a bu ng áp su t không đ i và bu ng áp su t thay
đ i là l n nh t Đi u này t o ra tác d ng c ng hóa l n nh t lên piston [1]
Trang 31 Sau đó dù có thêm lực tác đ ng lên bƠn đ p phanh, tác d ng c ng hóa lên piston v n gi nguyên, và lực b sung chỉ tác đ ng lên c n đẩy b trợ lực và truy n đ n xilanh chính [1]
Khi không có chân không:
N u vì lý do nào đó, chơn không không tác đ ng vào b trợ lực phanh, s không
có sự chênh l ch áp su t gi a bu ng áp su t không đ i và bu ng áp su t thay đ i (vì c hai s đ ợc n p đ y không khí từ bên ngoài) Khi b trợ lực phanh v trí
<off> (ng t), piston đ ợc lò xo màng ngăn đẩy v bên ph i [1]
Tuy nhiên, khi đ p bƠn đ p phanh, c n đi u khi n van ti n v bên trái vƠ đẩy van không khí, đĩa ph n h i và c n đẩy b trợ lực Đi u này làm cho piston c a xilanh chính tác đ ng lực phanh lên phanh Đ ng th i van không khí đẩy vào
ch t chặn van l p trong thơn van Do đó, piston cũng th ng lực c a lò xo màng ngăn vƠ d ch chuy n v bên trái Do đó các phanh v n duy trì ho t đ ng k c khi không có chơn không tác đ ng vào b trợ lực phanh Tuy nhiên, vì b trợ lực phanh không làm vi c, nên s c m th y bƠn đ p phanh <nặng> [1]
Hình 2.20 B ătr l căkhiăkhông có chân không [1]
Trang 322 2.4.ăăVanăđi uăhòa l căphanhăă
a Khái quát:
Van đi u hòa lực phanh (van P) đ ợc đặt gi a xilanh chính c a đ ng d n d u phanh và xilanh phanh c a bánh sau
C c u này t o ra lực phanh thích hợp đ rút ng n quãng đ ng phanh bằng cách
ti n g n đ n sự phơn ph i lực phanh lỦ t ng gi a bánh bánh sau vƠ bánh tr c
đ tránh cho các bánh sau không b hãm s m trong khi phanh khẩn c p (khi t i
tr ng b d n v ph n tr c), v.v Khi sự phơn ph i gi ng nh trình bày (a), lực phanh tr nên l n, làm cho lực phanh bánh sau càng l n h n nhi u so v i đ ng cong lý t ng, khi n các bánh sau d b hãm l i và làm xe m t n đ nh [1]
Ngoài ra, khi sự phơn ph i gi ng nh trình bày (b), t ng lực phanh tr nên nh , khi n bánh tr c d b hãm l i và làm m t đi u khi n lái
b C uăt o:ă
Van P g m có các b ph n trình bày hình bên d i:
Hình 2.21 H ăth ngăphanhăcóăvanăđi uăhòa l căphanh [1]
b Ho tăđ ng:ă
Trang 33Hình 2.22 C uăt oăvanăđi uăhòa l căphanh [1]
Áp su t th y lực do xilanh chính t o ra tác đ ng lên các phanh tr c và sau Các phanh sau đ ợc đi u khi n sao cho áp su t th y lực đ ợc gi bằng áp su t c a xilanh cho đ n đi m chia vƠ sau đó th p h n áp su t c a xilanh chính sau đi m chia Đi u ki n ho t đ ng c a van P đ ợc th hi n d i đơy [1]
V năhƠnhătr căđi măchia:ă
Lực lò xo đẩy piston v bên ph i áp su t th y lực từ xilanh chính đi qua khe h
gi a piston vƠ cúppen xilanh đ tác đ ng m t lực bằng nhau lên các xilanh phanh
c a bánh tr c và sau [1]
T i th i đi m này, m t lực tác đ ng đ làm piston d ch chuy n sang bên trái bằng cách t n d ng đ chênh di n tích b mặt nh n áp su t, nh ng không th th ng
đ ợc lực c a lò xo, vì v y piston không d ch chuy n [1]
Hình 2.23 V năhƠnhătr căđi măchia [1]
Trang 34Hình 2.24 V năhành t iăc aăđi măchia [1]
V năhành t iăc aăđi măchia:ă
Khi áp su t th y lực tác đ ng vào xilanh c a bánh sau tăng lên, áp su t nƠy đẩy piston v bên trái và th ng lực c a lò xo làm cho piston d ch chuy n sang trái và đóng m ch d u [1]
V năhƠnhăsauăđi m chia:
Khi áp su t th y lực từ xilanh chính tăng lên, m c tăng áp su t nƠy đẩy piston sang ph i đ m m ch d u
Hình 2.25 V năhƠnhăsauăđi măchia [1]
Trang 35 Khi tr ng thái này x y ra, áp su t th y lực đ n xilanh c a bánh sau tăng lên, và
áp su t đẩy piston sang trái b t đ u tăng lên, vì v y tr c khi áp su t th y lực đ n xilanh c a bánh sau tăng lên hoàn toàn, piston d ch chuy n sang trái vƠ đóng
m ch d u [1]
V n hành này c a van đ ợc lặp đi lặp l i đ gi áp su t th y lực phía bánh sau không tăng cao h n áp su t phía bánh tr c [1]
V năhành khi nh ăbƠnăđ p:ă
Khi áp su t th y lực từ xilanh chính gi m xu ng, d u phía xilanh bánh sau đi qua bên ngoài cúppen xilanh và tr v phía xilanh chính
Hình 2.26 V năhành khi nh ăbƠnăđ p [1]
c Các lo iăvan P:
Hình 2.27 Van P kép, P&BV [1]
Trang 36 Van P kép:
S d ng van P kép đ ng ng chéo c a phanh các xe FF V c b n, có th coi nó nh m t cặp van P ho t đ ng bên nhau Mỗi van P này ho t đ ng h t nh
m t van P bình th ng [1]
ăăVanăđi uăph iă&ăvan nhánh (P & BV):
Van P & BV đóng hai vai trò Th nh t, nó tác đ ng nh m t van P bình th ng Ngoài ra, n u m ch th y lực c a các phanh tr c b h ng vì b t c lỦ do nào, nó
s làm m t ch c năng c a van P (Dù áp su t th y lực c a xilanh chính tăng lên,
áp su t truy n đ n các bánh sau v n đ ợc gi nguyên nh tr c) [1]
ăăVanăđi uăph iătheoăt iătr ngă(LSPV):ă
Trang 37nó có th nh n đ ợc lực phanh l n khi t i tr ng c a bánh sau l n [1]
Lo i van nƠy đ ợc s d ng r ng rãi các lo i xe nh xe t i mà sự phơn b t i
tr ng lên các bánh tr c và sau khác nhau xa gi a tr ng hợp xe có t i và không
có t i [1]
Lò xo c m bi n t i tr ng đặt gi a v bán tr c sau và khung (hoặc thơn xe) s phát
hi n t i tr ng Có th đi u chỉnh đi m tách bằng cách đi u chỉnh lực c a lò xo Đôi khi ng i ta s d ng van LSPV kép cho đ ng ng chéo các xe FF [1]
Hình 2.29 C uăt oăc aăphanhăđĩa [1]
Phanh đĩa đẩy piston bằng áp su t th y lực truy n qua đ ng d n d u phanh từ xilanh chính lƠm cho các má phanh đĩa kẹp c hai bên c a rôto phanh đĩa và hãm các l p dừng quay Do đó, vì các rôto c a phanh đĩa vƠ các má phanh đĩa c vào nhau, phát sinh nhi t do ma sát Tuy nhiên, vì rôto phanh đĩa vƠ thơn phanh đ
h , nên nhi t do ma sát sinh ra d b tiêu tán [1]
Trang 38Hình 2.30 ăĐ căđi măbi năd ngăc aăcúppen [1]
Trong lúc piston dch chuy n, nó làm cho vòng bít c a piston thay đ i hình d ng Khi nh bƠn đ p phanh, vòng bít c a piston tr l i hình d ng ban đ u c a nó, làm cho piston r i kh i đ m c a đĩa phanh [1]
Do đó, dù đ m c a đĩa phanh đã mòn và piston đang di chuy n, kho ng di chuy n tr l i c a piston luôn luôn nh nhau, vì v y khe h gi a đ m c a đĩa phanh vƠ rôto đĩa phanh đ ợc duy trì m t kho ng cách không đ i [1]
Gi măm căd uăphanhă
Hình 2.31 S ăthayăđ iăm căd uătrongăbình ch aă[1]
Trang 39 M c d u phanh trong bình ch a c a phanh gi m đi do má phanh b mòn Do đó
có th dự ki n tình tr ng mòn c a má phanh bằng cách ki m tra m c d u trong bình ch a [1]
Do đ ng kính c a piston l n, nên đ mòn c a các má phanh đĩa d n đ n đ
gi m m c d u trong bình ch a l n h n phanh ki u tang tr ng [1]
Ch ỉăbáoămòn má phanh
Hình 2.32 B ăph năbáoăđ ămòn c aămáăphanh [1]
Khi má phanh đĩa mòn và c n ph i thay th , cái chỉ báo mòn má phanh đĩa s phát ra ti ng rít đ báo cho ng i lái Trong tr ng hợp xe Corolla, sự c nh báo
di n ra khi đ dày thực c a má phanh còn kho ng 2,5 mm [1]
Khi đ dày c a má gi m xu ng đ n đ dày nói trên, cái chỉ báo mòn má phanh,
đ ợc g n c đ nh vào t m phía sau c a má phanh s ti p xúc v i rôto c a đĩa phanh và phát ra ti ng kêu rít trong khi xe ch y [1]
Trang 40 Có lo i chỉ báo mòn má phanh ki u c m bi n nh trình bày phía d i bên trái
c a hình v Khi c m bi n mòn đi cùng v i má phanh đĩa, m ch c a b c m bi n
b h B ECU phát hi n m ch h nƠy vƠ báo cho ng i lái bi t [1]
Phân lo iăcƠngăphanhăđĩaă
Hình 2.33 C uăt oăcácălo iăcƠngăphanhăđĩa [1]
(1) Lo iăcàng phanh c ăđ nh:ă
Lo i càng phanh c đ nh có m t cặp piston đ đẩy vào c hai bên c a rôto đĩa phanh
(2) Lo iăcƠngăphanhădiăđ ng:ă
Lo i cƠng phanh di đ ng chỉ có piston g n vào m t bên má Piston tác đ ng áp
su t th y lực N u má phanh đĩa b đẩy, cƠng phanh tr ợt theo chi u ng ợc v i piston vƠ đẩy rôto phanh từ c hai bên Do đó nó lƠm bánh xe ngừng quay Càng phanh di đ ng có nhi u lo i tùy theo ph ng pháp g n càng vào t m truy n mômen [1]
Các lo iărôtoăphanhăđĩaă
Lo i đặc: Lo i đặc nƠy đ ợc làm từ m t rôto đ n c a phanh đĩa
Lo i đ ợc thông gió: Có lỗ rỗng bên trong, tiêu tán nhi t r t t t