DANH SÁCH CÁC HÌNH Hìnhă1.1:ăSơăđ khái quát Phân tích ngh theo kỹ thu t DACUM ..... Là toàn thể nh ững bước đi mà tư duy tiến hành theo một trình tự hợp lý, tìm ra chân lý khoa học”.. T
Trang 1TịMăT T
thế gi i làm thế nƠoăđ kiến thức h căđ ợc tr nên h p d năvƠăcóăỦănghĩaătrongăcu c
s ng Ch ơngătrìnhăd y ngh hi nănayăđ ợc xây d ngătrênăcơăs tổ hợpăcácănĕngăl c
cần có nhu cầu c aăng iălaoăđ ng trong th c ti n s n xu t, kinh doanh
Ph ơngăphápăđ ợc dùng phổ biếnăđ xây d ngăch ơngătrìnhălƠăph ơngăphápăphân tích ngh (DACUM) hoặc phân tích chứcănĕngăc a từng ngh c th Theo các
ph ơngăphápănƠy,ăcácăch ơngătrìnhăđƠoăt o ngh th ngăđ ợc kết c u theo các mô đunăNLTH.ăĐi uănƠyăcũngăđ ngănghĩaăv i vi c các n i dung gi ng d y trong môn
h c,ămôăđunăđ ợc xây d ngătheoăh ngă“tiếp c n theo kỹ nĕng”
Hi n nay b Laoăđ ngăTh ơngăbinhă&ăXã h iăđƣătri n khai gi ng d y theo
ch ơngătrìnhăkhungă cácăcơăs d y ngh nh ngăhầu hết các gi ng viênăđangăhi u và
thử nghi m theo nh ng cách riêng v i nh ng mứcăđ c th khác nhau v tích hợp
nh ălƠăs liên kết, s ph i hợp gi a LT và TH Vi c áp d ngăph ơngăphápăd y h c theoăh ng tích hợp góp phần nâng cao ch tăl ợng gi ng d y c aă cácătr ng d y ngh Hầuănh ăcácătr ngăđangălúngătúngăv i vi c thiết kế, th c hi năvƠăđánhăgiáă
m t bài gi ng tích hợp,ăđóăcũngălƠălỦădoăng i nghiên cứu ch n đ tƠiă“Áp d ng d y
h c theoăh ng tích h p cho môn h căGiácăs ăđ trên máy tính t iătr ngăCĐă Kinh t - K thu tăVinatexăTp.ăHCM”
N i dung c aăđ tài g mă4ăch ơng:
Ch ơngă1:ăTrìnhăbƠyăcơăs lý lu n v d y h c tích hợp
Ch ơngă2:ăKh o sát th c tr ng d y h c môn h căgiácăsơăđ trên máy tính t i
tr ngăCĐăKinhătế - Kỹ thu tăVinatexăTp.ăHCMălƠmăcơăs đ áp d ngăph ơngăphápă
Trang 2ABSTRACT
The issue of vocational education in our country as well as in many countries
in the world is how gained knowledge becomes attractive and meaningful in our life Based on the competences, vocational program is built up for the employees who can apply it to their jobs and their business
The one of popular methods used for curriculum development is DACUM method, or analyzing specific function With this method, vocational curriculum consists of many competency modules This means the lesson for each subject is structuredătoămodulesăwhichăareăbasedăonă“skillăapproach”
Ministry of Labor Invalid and Social Affairs has applied the standard program
to teaching at all vocational colleges, but the lecturers have understood and experimented it in specific ways Integration means linking between theories and practices Applying integrated method to teaching helps increase the teaching quality
at vocational colleges Most of colleges have been confused about designing, applying and evaluating the integrated lesson This is also the reasons why the
making on computers at Economic and Technical College Vinatex in Ho Chi Minh City”
This thesis consists of four following chapters:
Chapter 1: Presentation of the rationale for integrated teaching
Chapter 2: Surveying the practical teaching marker making on computers at Economic and Technical college Vinatex in Ho Chi Minh City
Chapter 3: Designing 2 lessons in which the integrated method is applied to marker making on computers to clarify and organize integrated teaching
Chapter 4: Experiments on 2 lessons to evaluate the reality of this thesis Finally, conclusion and recommendations
Trang 3M CăL C
Lý l ch khoa h c i
L iăcamăđoan ii
Tóm tắt iv
M c l c iv
Danh sách các ch viết tắt vix
Danh sách các b ng xii
Danh sách các bi uăđ xivi
PH N M Đ U 1 Lý do ch năđ tài 1
2 M c tiêu nghiên cứu 2
3 Nhi m v nghiên cứu 2
4.ăĐ iăt ợng nghiên cứu 3
5 Khách th nghiên cứu 3
6 G a thuyết nghiên cứu 3
7 Gi i h n c aăđ tài 3
8 Phân tích công trình liên h 3
9.ăPh ơngăphápănghiênăcứu 4
10.ăĐóngăgópăm i c aăđ tài 5
PH N N I DUNG CH NGă1:ăC ăS LÝ LU N V D Y H CTÍCH H P 6
1.1 M t s khái ni măliênăquanăđ năđ tài 6
1.1.1 Khái ni ệm về phương pháp 6
1.1.2 Phương pháp dạy học 6
Trang 41.1.3 Đào tạo (training): 7
1.1.4 Ngh ề và đào tạo nghề 7
1.1.5 Công vi ệc – nhiệm vụ 9
1.1.6 M ô đun (module) 11
1.1.7 N ăng lực thực hiện (competency) 12
1.2 Tích h p 13
1.2.1 Khái ni ệm về tích hợp 13
1.2.2 Tác d ụng của dạy học tích hợp 15
1.3 C ácăquanăđi m tích h p trong giáo d c hi n nay 16
1.3.1 Tích h ợp về chương trình 16
1.3.2 Tích h ợp về nội dung 18
1.3.3 Tích h ợp về phương pháp 19
1.3.3.1 D ạy học theo dự án 20
1.3.3.2 D ạy học nêu và giải quyết vấn đề 22
1.4 C h ngătrìnhăđƠoăt o tích h p 24
1.5 Giáo án tích h p 24
1.5.1 Khái ni ệm: 24
1.5.2 M ục đích của việc thiết kế giáo án: 24
1.5.3 Nh ững yêu cầu khi soạn giáo án tích hợp 25
1.5.4 C ấu trúc bài giảng tích hợp: 25
1.6 C ácăđi u ki n c n thi tăđ t ch c d y h c tích h p hi u qu 26
1.6.1 V ề cơ sở vật chất: 26
1.6.2 V ề đội ngũ giảng viên 27
1.6.3 V ề học sinh 28
1.7 Các y u t nhăh ngăđ n d y h c tích h p 28
Trang 51.7.1 P hương pháp dạy học 28
1.7.2 M ục tiêu bài dạy và các nhiệm vụ học tập 28
1.7.3 Đặc điểm bài học 28
1.7.4 P hương tiện dạy học 28
1.7.5 S ự cản trở thực tế 29
1.7.6 N ăng lực giáo viên 29
1.7.7 Tài li ệu 29
1.7.8 Mô ph ỏng 30
1.8 S phát tri n công ngh thông tin 30
1.9 Tâm lý l a tu i 32
K t lu năch ngă1 33
CH NGă2:ăTH C TR NG VI C D Y H C TÍCH H P T I TR NG CAOăĐ NG KINH T - K THU T VINATEX TP H CHÍ MINH 2.1 C ácăgiaiăđo n phát tri n Tr ng Cao đ ng Kinh t - K thu t Vinatex Tp H Chí Minh 35
2.1.1 Thuận lợi 29
2 1.2 Khó khăn 37
2.1.3 Cơ sở vất chất 30
2 1.4 Các ngành đào tạo 29
2.1.5 Nhân sự 30
2.2 Gi i thi uăch ngătrìnhămônăh c 38
2.3 Th c tr ng d y h c môn h c Giác s ăđ trên máy tính 41
K t lu năch ngă2 ầầầầầầầầầầầ.ầầầầầầầầầầầầầ46 CH NGă3:ÁP D NG D Y H CăTHEOăH NG TÍCH H P CHO MÔN H CăGIÁCăS ăĐ TRÊN MÁY TÍNH T IăTR NGăCĐăKT-KT VINATEX TP.HCM 47 3.1.ăăC ăs đ áp d ng d y h cătheoăh ng tích h p cho môn h căGSĐTMT 47
Trang 63.2.ăăXácăđ nh m c tiêu môn h căGSĐTMT 51
3.2.1 M ục tiêu kiến thức môn học GSĐTMT 51
3.2.2 M ục tiêu kỹ năng môn học GSĐTMT 51
3.2.3 M ục tiêu thái độ môn học GSĐTMT 51
3.4 Thi t k bài gi ng tích h p cho môn h c GSĐTMT 51
3.4.1 T ổ chức hoạt động dạy học tích hợp chủ đề 3 53
3.4.2 Giáo án tích h ợp chủ đề 3 59
3.4.3 T ổ chức hoạt động dạy học tích hợp chủ đề 7 67
3.4.4 Giáo án tích h ợp chủ đề 7 74
K t lu năch ngă3 81
CH NGă4:ăTH C NGHI MăS ăPH M ậ ĐÁNHăGIÁăK T QU 82
4.1 M căđíchăth c nghi m 82
4.1 N iădungăth cănghi m 82
4.1 Đ iăt ng th c nghi m 82
4.1 Quy trình th c nghi m 82
4.1 K tăqu ăth c nghi m 82
4.1 Nh năxétăk tăqu ăth c nghi m 82
4.1 Ki mănghi măgi ăthuy t 82
K t lu năch ngă4 96
PH N K T LU N VÀ KI N NGH 1 Tóm t t k t qu nghiên c u 97
2 T nh n xét v nh ngăđóngăgópăc aăđ tài 98
3 Ki n ngh 98
4 H ng phát tri năđ tài 100
Trang 9DANHăSÁCHăCÁCăB NG
B ng 1.1: Qui trình th c hi n theo d án 21
B ng 1.2: C uătrúcăcơăb n c a giáo án tích hợp 26
B ng 2.1: Phân ph iăch ơngătrìnhămônăh c 40
B ng 3.1: Phiếuăh ng d n th c hành ch đ 3: Nh y m u 44
B ng 3.2: Phiếuăh ng d n th c hành ch đ 7:ăGiácăsơăđ 68
B ng 3.3: Tài li u phát tay ch đ 7:ăGiácăsơăđ 70
B ng 4.1: Kế ho ch tổ chức d y h c môn h căgiácăsơăđ trên máy tính 84
B ngă4.2:ăăĐi măđánhăgiáăc a giáo viên d y l păđ i chứng và l p th c nghi m 87
B ng 4.3: Kết qu ki m tra cho l păđ i chứng và l p th c nghi m 88
B ng 4.4: Phân ph i xác xu tă(ăFi:ăSHS:ăXiăđi măđ t) 89
B ng 4.5: Phân ph i tần su t h i t xác xu tăFiă%ă(ăFi:ă%ăSHS:ăXiăđi măđ t) 89
B ng 4 6: Phân ph i tần su t h i t tiến Fa % 89
B ng 4.7: B ng các tr s Xi, Fi,(Xi - )2Fiănhómăđ i chứng 90
B ng 4.8: B ng các tr s Xi, Fi,(Xi - )2Fi nhóm th c nghi m 90
B ng 4.9: So sánh gi a nhóm th c nghi măvƠănhómăđ i chứng 91
Trang 10DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hìnhă1.1:ăSơăđ khái quát Phân tích ngh theo kỹ thu t DACUM 9
Hình 1.2: M i quan h gi aălĩnhăv c/nhi m v ngh , môăđunăđƠoăt oănĕngăl c và bài d yătrongămôăđun 10
Hình 1.3: Các thành phần c u trúc c aănĕngăl c 112
Hình 1.4: Qui trình phát tri năCTĐTăngh theoăđ nhăh ng nĕngăl c 17
Hìnhă1.5:ăNg i nghiên cứu tham gia l p h c t i Trung Qu c 277
Hình 3.1: Phân tích các ch đ môn h c 50
Hình 3.2: Sơăđ quá trình tổ chức d y h c tích hợp ch đ 3: Nh y m u 53
Hìnhă3.3:ăSơăđ quá trình tổ chức d y h c tích hợp ch đ 7:ăGiácăsơăđ 61
Hình 4.1: L p CD10M2 - L păđ i chứng 83
Hình 4.2: L p CD10M3 - L p th c nghi m 83
Trang 11DANH SÁCH CÁC BI UăĐ
Bi uăđ 2.1:ăĐánhăgiáăn iădungăch ơngătrìnhămônăh căGSĐTMT 41
Bi uăđ 2.2: Mứcăđ áp d ng ph ơngăphápăgi ng d y môn h căGSĐTMT 442
Bi uăđ 2.3:ăĐánhăgiáăch tăl ợng gi ng d y môn h c 442
Bi uăđ 2.4:ăĐánhăgiáămứcăđ khai thác, sử d ngăph ơngăti n d y h c 43
Bi uăđ 2.5:ăĐánhăăgiáănh n thức c a h c sinh v môn h căGSĐTMT 44
Bi uăđ 2.6:ăĐánhăăgiáăch tăl ợng gi ng d y môn h căGSĐTMT 45
Bi uăđ 4.1:ăĐánhăgiáăc a giáo viên d gi sau gi gi ng 88
Bi uăđ 4.2: Tần su t h i t c a nhóm th c nghi măvƠăđ i chứng 86
Bi uăđ 4.3: Tần su t h i t tiến c a nhóm th c nghi m vƠăđ i chứng 86
Trang 12DANH SÁCH CÁC PH L C
Ph l c 1: PhiếuăthĕmădịăỦăkiến giáo viên gi ng d y 2
Ph l c 2: PhiếuăthĕmădịăỦăkiến sinh viên v 5
Ph l c 3: PhiếuăđánhăgiáăbƠiăgi ng tích hợp 7
Ph l c 4: Chương trình môn học 9
Ph l c 5: Kết lu n v chiếnăl ợc phát tri n d y ngh 11
Ph l c 6: Thơng t ăliênăt ch 17
Ph l c 7: M u giáo án tích hợp 23
Ph l c 8: Ch ơngătrìnhăkhungătrìnhăđ caoăđẳng ngh 26
Ph l c 9: BanăhƠnhăquyăđ nh v ch ơngătrìnhăkhungătrìnhăđ trung c p ngh , ch ơngătrìnhăkhungătrìnhăđ caoăđẳng ngh 33
Ph l c 10: Quyăđ nh v ch ơngătrìnhăkhungătrìnhăđ trung c p ngh ,ăch ơngătrìnhă khungătrìnhăđ caoăđẳng ngh 35
Ph l c 11: Danh sách b ngăđi m l păđ i chứng 45
Ph l c 12: Danh sách b ngăđi m l p th c nghi m ầầầầầ ầ46 Ph l c 13: M t s hình nh th c nghi m 47
Ph l c 14: Phiếu bài t p ch đ 3 49
Ph l c 15: Phiếu bài t p ch đ 7 50
Trang 13M ăĐ U
1.ăLỦădoăch năđ ătƠiă
Trongălĩnhăv căđƠoăt oăngh ăhi nănayăcóăhaiăl iătiếpăc năd yăh c,ăđóălƠătiếpăc nătruy năth ngăvƠătiếpăc nănĕngăl căth căhi n.ăTiếpăc nătruy năth ngăt ăraăkhôngăm yăthíchăhợpăv iănhuăcầuăc aăthếăgi iălaoăđ ngăcũngănh ăc aăng iălaoăđ ng.ăĐ ăng iă
h căcóăth ănhanhăchóngăhòaănh păth cătếăs năxu t,ăcóănĕngăl căđápăứngăv iăcácătiêuăchuẩnăc aădoanh nghi p,ărútăngắnăth iăgianăđƠoăt o,ăđaăphầnăcácăh ăth ngăd yăngh ătrênăthếăgi iăhi nănayăđ uăchuy năsangătiếpăc nătheoănĕngăl căth căhi năhayăcònăg iălƠă
ph ơngăphápăd yăh cătíchăhợp
D y h c tích hợpăđƣăđ ợc B LĐTBă&ăXHăvƠăTổng c c D y ngh quan tâm ch
đ oăchoăcácăcơăs d y ngh th c hi n từ nĕmă2006.ăĐếnănayăđƣăbanăhƠnhăđ ợcăhơnă
160 b ch ơngătrìnhăkhungăchoăđƠoăt o ngh
và biên so n giáo án và tổ chức d y h c tích hợp T i quyếtă đ nhă BLĐTBXHăngƠyă4/11/2008ăbanăhƠnhăcácăquyăđ nh bi u m u v d y h c tích hợp
hợpăcóăth ăhi uălƠăm tăhìnhăthứcăd yăh căkếtăhợpăgi aăd yălỦăthuyếtăvƠăd yăth căhƠnh,ăquaăđóăng iăh căhìnhăthƠnhăm tănĕngăl cănƠoăđóă(kỹănĕngăhƠnhăngh )ănhằmăđápăứngă
đ ợcăm cătiêuăc aămônăh c/mô-đun.ă
trongăđóă đi uă4ăcóăghi:ă“ăM c tiêu d y ngh lƠăđƠoăt o nhân l c kỹ thu t tr c tiếp trong s n xu t d ch v cóănĕngăl c th c hành ngh t ơngăxứng v iătrìnhăđ đƠoăt o, có
đ oăđức,ăl ơngătơmăngh nghi p, ý thức kỷ lu t, tác phong công nghi p, có sức kh e
nhằm t oăđi u ki năchoăng i h c ngh sau khi t t nghi p có kh nĕngătìm vi c làm
hoặc h călênătrìnhăđ caoăhơnăđápăứng nhu cầu c a s nghi p công nghi p hóa, hi n
đ iăhóaăđ tăn c”
Đ tăđ ợc m cătiêuănƠyăthìăcácăcơăs đƠoăt o,ăch ơngătrìnhăd y ngh đ ợc th c
hi năquaămôđun,ămônăh c.ăMôđunăv i b n ch t c aănóălƠă“ăđơnăv h c t păđ ợc tích
hợp gi a kiến thức chuyên môn, kỹ nĕngăth căhƠnhăvƠătháiăđ ngh nghi p m t cách
Trang 14hoàn ch nh nhằmăgiúpăng i h c ngh cóănĕngăl c th c hành m t c ng vi c tr n vẹn
d y c aăcácăcơăs d y ngh
Tr ng CĐă KTă - KT Vinatex Tp.HCM s 568 Kha V nă Cơn,ă Ph ng Linh Đông,ăQu n Th Đức, TP H Chí Minh là m tăđơnăv tr c thu c t păđoƠnăD t MayăđƣăvƠăđangăđƠoăt o ra nh ng thế h laoăđ ng kỹ thu t cho ngh May Công Nghi p trong nhi uănĕmăqua Vì thế nênăkhiăđánhăgiá,ăphátătri n và phân tích th c tr ng quá trình đƠoăt o t iătr ng cho phù hợp v i th c tế, tìm gi iăphápăđ nhăh ng cho vi c phát tri năch ơngătrìnhăvƠăchiếnăl ợc phát tri n ngh Mayătrongăgiaiăđo n t i là hết sức cần thiết và c p bách Hi n nay do nhu cầu sử d ngălaoăđ ngăngƠyăcƠngăđòiăh i ch tăl ợng cao, sát v i th c tế s n xu t c a doanh nghi păđ ng th i nhu cầuăng i h căcũngăđòiă
h i ph iătĕngăch tăl ợng.ăĐ tĕngăch tăl ợng d y và h c không ch thayăđổi n i dung
mà ph iăthayăđổi c ph ơngăphápăd y h c,ăđóălƠăs thayăđổi c v t ăduyăc aăng i
h căvƠăng i d yăđ choăng i h c nhanh chóng hòa v i th c tế s n xu t
Từ nh ng yêu cầu th c tế trên cùng v i vi c th c hi n ch tr ơngăc aăĐ ng và nhƠăn călƠănhƠătr ng gắn v i th c tế và h i nh p kinh tế v iăcácăn c, h c viên
h c Giác s ăđ trên máy tính t iătr ngăCaoăđ ng Kinh t - K thu t Vinatex Tp.HCM”.ă
Trang 15Xây d ng quy trình d y h c tích hợp phù hợp cho môn h căGiácăsơăđ trên máy tính h caoăđẳng ngh
Th c nghi măs ăph măvƠăđánhăgiá các gi thuyếtăđ xu t
4.ăĐ iăt ng nghiên c u
Quá trình d y h c tích hợp cho môn h căgiácăsơăđ trên máy tính
Tĕngăănĕngăl c gi i quyết v năđ m i, tình hu ng có v năđ choăng i h c
Nâng cao kỹ nĕngăngh c aăng i h c
Tĕngăhứng thú, tính tích c c, tính t giác, sáng t o và t h c trong h c t p
7.ăGi iăh năc aăđ ătƠi
Ch ơngătrìnhăđƠoăt o ngh may công nghi p g m 54 môn h c.Tuyănhiên,ăđ tài
ch t p trung tri n khai d y h c môn h căgiácăsơăđ trên máy tính h caoăđẳng ngh và tiến hành th c nghi măs ăph m trên hai bài: nh y m u,ăgiácăsơăđ đ ki m nghi m gi thuyết
8.ăPhơnătíchăcôngătrìnhăliênăh
cứuăđƣăthamăkh oăđ tài sau:
1) Đ tƠiă“ăỄpăd ngăph ơngăphápăd y h c tích hợp cho môn h căđi n tử cơăb n
khoa h c, 2011
Trongăđ tƠiănƠyăđƣănghiênăcứuăTKBGămôđunăđi n tử thành các ch đ
Thiết kế ho tăđ ng d y h c tích hợp hai ch ch đ Tác gi đƣăgi ng d y hai
ch đ choăđ iăt ợng nghiên cứu và khách th nghiên cứu
2) Đ tƠiă “D y h c tích hợpă choă môă đună PLCă cĕnă b n t i tr ng Trung c p ngh TơyăNinh”,ăKSăNguy n Th Thúy, lu năvĕnăth c sỹ khoa h c, 2011
Trang 16Đ ătƠiăđ ợcăxơyăd ngătrênăcơăs ăphơnătíchăt ăm toƠnăb ăcôngăvi cătheoăquiătrìnhătuầnăt ăc aăgiáoăánătíchăhợp.ă
Thiết kế n iădungăđƠoăt oăsơăc p, trung c p v i hai giáo án tích hợp cho hai ch
đ trongămôăđunăPLCăcĕnăb n t iătr ng TCN Tây Ninh
Cácăv năđ ăcònăt năt iăc nănghiênăc uăđ ăgi iăquy tă
Mặc dù có nhi u nghiên cứu, nhi u công trình l n nh v tích hợp Vi t Nam,
đ tài nghiên cứu c a tác gi Nguy n Th Thúy, Nguy năĐoanăThùyăNh ăH ng Ng c còn có m t s v năđ mƠăcácăđ tƠiătrênăch aăđ c păđếnăđóălƠăcác môn h c trong nghƠnhămayănh :ăGiácăsơăđ trên máy tính, chuẩn b s n xu t, kỹ thu tămayầ.M t trong nh ng ngành ngh chiếm s đôngălaoăđ ng trong công nghi p chính vì nh ng nhu cầu c a ngành ngh là h căđiăv iăhƠnhămƠăng i cứuăđƣăch năđ tài áp d ng d y
sinh viên c aătr ngăCĐăKT-KT Vinatex TP.HCM tĕngăhứng thú, tính tích c c, tính t giác, sáng t o và t h cătrongătr ng h c và nâng cao kỹ nĕngăngh c aăng i h c trong xã h i
9.ăPh ngăphápănghiênăc u
Đ th c hi n đ tƠiănƠy,ăng i nghiên cứuăđƣăsử d ngăcácăph ơngăphápănghiênăcứu sau:
9.1 Phươỉg ịháị quaỉ sát:
KT - KT Vinatex và ho tăđ ng h c t p c a sinh viên qua các gi gi ng
9.2 Phươỉg ịháị ịhâỉ tích và thu ỉhậị tài liệu:
Cácăvĕnăb n pháp quy c a B giáo d căvƠăđƠoăt o v “Chiếnăl ợc phát tri n
d y ngh giaiăđo n 2011 ậ 2020”
Cácăvĕnăb năquyăđ nh v chứcănĕng,ănhi m v c a d y ngh
Phân tích ho tă đ ng d y và h c c a thầyă vƠă trò,ă ch ơngă tìnhă đƠoă t o c a môn h c, thu nh păcácăthôngătinăliênăquanăđếnătháiăđ tích c c nh n thức c aăng i
h c,ătìmătòiăcơăs lý lu n cho tổ chức d y h c tích hợp
Sách, báo, internet, tài li u tham kh oăkhácăcóăliênăquanăđếnăđ tài
Trang 179.3 Phươỉg ịháị điều tra – bút vấỉ:
th c tr ng d y và h c t iătr ng thông qua các mặt sau:
Mứcăđ hi u biết v d y h c tích hợp c a gi ng viên
H c t p, b iăd ỡng, t p hu n biên so n giáo án tích hợp
Trang b máy móc, thiết b ph c v d y h c
T p hu n, h c t p, b iăd ỡng cách sử d ng thiết b d y h c
Sử d ngăph ơngăphápătrongăd y h c tích hợp
Nh ng mong mu nă đ h trợ cho công vi c gi ng d y môn h că giácă sơă đ trên máy tính
9.4 Phươỉg ịháị thực ỉghiệm sư ịhạm:
c a các gi thuyếtăđƣăđ xu t
9.5 Phươỉg ịháị ứỉg dụỉg tỊáỉ học và xử lý số liệu tỊáỉ học:
D a vào các s li u thu th p và kết qu ki m tra sau khi kết thúc th c nghi m
s ăph m,ăng i nghiên cứu tiến hành xử lý s li u bằng ki m nghi m th ngăkêăđ đ aă
ra các kết qu chứng minh v hi u qu c a qui trình tổ chức d y h căđƣăđ xu t
10.ăĐóngăgópăm iăc aăđ ătƠi
D y h c tích hợp là m t trong nh ngăquanăđi m giáo d căcònăt ơngăđ i m i
n c ta, vi c tổ chức d y h c tích hợpătrongălĩnhăv căđƠoăt o ngh m iăđ ợc tri n khai trong nh ngănĕmăgầnăđơy.ăDoăđó,ăđ tài này sẽ góp phần phát tri năquanăđi m d y
h c tích hợp trong d y ngh v iăcácăđi m m iănh ăsau:
Xácăđ nhăcơăs lý lu năđ tri n khai d y h c tích hợpătrongălĩnhăv căđƠoăt o ngh nói chung và môn h căgiácăsơăđ trên máy tính nói riêng
Xây d ng qui trình d y h c tích hợp cho vi c d y môn ngh
Đ xu tăph ơngăphápăd y h c tích hợp khi tri n khai d y h c tích hợp
Trang 18C h ngă1:ă
C ăS LụăLU NăăV
D YăH CTệCHăH P 1.1 M t s khái ni măliênăquanăđ năđ tài
1.1.1 Khái niệm về ịhươỉg ịháị
Theo từ đi n tiếng Vi tă thìă ă “phương pháp là trình tự cần theo trong những
bước quan hệ với nhau, khi tiến hành một việc có mục đích nhất định Là toàn thể
nh ững bước đi mà tư duy tiến hành theo một trình tự hợp lý, tìm ra chân lý khoa học”
Thu t ng ph ơngăphápăbắt ngu n từ tiếng Hy L p “methodos”- nguyên văn là
con đường đi tới một cái gì đó; nghĩaălƠăcáchăthứcăđ t t i m căđíchăvƠăbằng hình nh
nh tăđ nh,ănghĩaălà m tăhƠnhăđ ngăđ ợcăđi u ch nh
1.1.2 Phươỉg ịháị dạy học
Ph ơngăphápăd y h căđ ợc hi u là cách thức tácăđ ng c a giáo viên trong quá
trình d y h c, nhằmăvƠoăng i h c và quá trình h c t păđ gây nhăh ng thu n lợi cho vi c h c theo m căđíchăhayănguyênătắcăđƣăđ nh
Ph ơngăphápăgi ng d y là con đường chính yếu, cách thức làm vi c ph i hợp
th ng nh t c a thầyăvƠătrò,ătrongăđóăthầy truy năđ t n i dung trí d c, thông qua vi c
đi u khi n ho tăđ ng h c t p c aătrò,ăcònătròăthìălĩnhăh i và t ch đ o vi c h c t p c a
b năthơn,ăđ cu iăcùngăđ t t i m căđíchăd y h c
Theo Tiến sỹ L uăXuơnăM iă“Phương pháp giảng dạy là tổng hợp các cách
th ức hoạt động tương tác được điều chỉnh của giảng viên và sinh viên nhằm thực hiện
t ốt các nhiệm vụ dạy học”
Theo nhà giáo d c h c Xcatkină “Ph ơngă phápă gi ng d y là h th ng nh ng
ho tăđ ng có m căđíchăc a giáo viên và ho tăđ ng nh n thức và th c hành có tổ chức
c aăsinhăviênălĩnhăh i t t n i dung trí d căvƠăđức d c”
Choăđếnănay,ăph ơngăphápăgi ng d y v năch aăcóănh ngăquanăđi măhayăđ nh nghĩaăc th hay có s th ng nh tăquanăđi m v đ nhănghĩa,ăkháiăni m Tuy nhiên dù
nh ng ph m vi quan ni măkhácănhauănh ngăt t c đ u cho rằng:
Ph ơngăphápăgi ng d y ph n ánh hình thức v năđ ng c a n i dung d y h c
Trang 19 Ph ơngăphápăgi ng d y ph n ánh s v năđ ng quá trình nh n thức c aăng i
h c nhằmăđ tăđ ợc m căđíchăh c t p
Ph ơngă phápă gi ng d y ph n ánh cách thức ho tă đ ng,ă t ơngă tác,ă traoă đổi thông tin d y h c gi a thầy và trò
Ph ơngă phápă gi ng d y ph n ánh cách thức tổ chức,ă đi u khi n ho tă đ ng
nh n thức c a thầy: kích thích và xây d ngăđ ngăcơ,ătổ chức ho tăđ ng nh n thức và
ki mătraăđánhăgiáăkết qu nh n thức c a h c sinh, ph n ánh cách thức tổ chức, t đi u khi n, t ki mătraăđánhăgiáăc a trò
1.1.3 Đào tạo (training):
Là m t quá trình nhà cung c p d ch v đào t o trang b cho đ i t ợng m t h
th ng v ng chắc nh ng kiến thức, kỹ nĕng và kỹ x o cần thiết đ i v i m t lĩnh v c chuyên môn/ngh nghi p nh t đ nh nhằm đ t đ ợc m c đích đào t o
M c tiêu c a đào t o ngh là cung c p cho ng i h c nh ng kỹ nĕng cần có
đ th c hi n t t c các nhi m v liên quan t i các công vi c ngh nghi p đòi h i hoặc cácăcơ h i t l p trong khuôn khổ các chuẩn m c hi n hành Sau quá trình đào t o,
ng i h c có th nh n đ ợc kiến thức hoàn ch nh hoặc ch a hoàn ch nh c a m t lĩnh v c chuyên môn nh t đ nh và có th hành ngh trên lĩnh v c chuyên môn đó Hoàn thành m t ch ơng trình đào t o quy đ nh cho m t c p h c nào đó thông
th ng đ ợc c p bằng qu căgiaăt ơng ứng
1.1.4 Nghề và đàỊ tạo nghề
Tìm hi u b n ch t, đặc tr ng c a ngh và khái ni m ngh là hết sức cần thiết
đ phân bi t v i các khái ni m có liên quan nh : công vi c, vi c làm, ho t đ ng, kỹ
nĕng, kỹ x oầ Đ ng th i t o cơ s khoa h c cho vi c đổi m i quá trình đƠo t o ngh đáp ứng yêu cầu phát tri n kinh tế xã h i không ch hi n t i mà c trong t ơng lai
Ngh là m t hi n t ợng xã h i có tính l ch sử, gắn chặt v i s phân công lao đ ng xã h i, v i tiến b khoa h c kỹ thu t và vĕn minh nhân lo i B i v y đ i
v i m t ngh cũng có quá trình sinh thành - phát tri n - tiêu vong hoặc chuy n sang
m t trình đ cao hơn
Khái ni m ngh , theo quan ni m m i n c cũng có s khác nhau nh t
đ nh Có th nêu quan ni m chung v “ngh ”ă m t s n c :
Từ đi n Bách khoa Liên Xô (cũ) đ nh nghĩa ngh (professia) là lo i ho t đ ng
Trang 20lao đ ng đòi h i có s đƠo t o nh t đ nh và th ng là ngu n g c c a s sinh t n
Trong tiếng Pháp, ngh (pro-fession) là m t lo i lao đ ng có thói quen và
kỹ x o c a m t ng i có th làm vi c chân tay hoặc trí óc mà ng i ta có th t o ra
Trong tiếng Đức, ngh (Beruf) là ho t đ ng cần thiết cho xã h i m t lĩnh
v c lao đ ng nh t đ nh Cơ s c a ngh là kiến thức, kỹ nĕng và kỹ x o đ ợc lĩnh
h i b i quá trình đào t o có h th ng
Vi t Nam, nhi u đ nh nghĩa ngh đ ợc đ a ra song ch a đ ợc th ng
nh t M t vài đ nh nghĩa đ ợc nhi u ng i sử d ng nh :
“Ngh là m t t p hợp lao đ ng do s phân công lao đ ng xã h i quy đ nh
mà giá tr c a nó trao đổi đ ợc Ngh mang tính t ơng đ i, nó phát sinh, phát tri n hay m t đi do trình đ c a n n s n xu t và nhu cầu xã h i”
Mặc dù còn nhi u đi m khác nhau v đ nh nghĩa ngh gi a các n c, song chúng ta cũng có th nh n th y đặc tr ng chung nh t khi xác đ nh ngh nh ăsau:
- ĐóălƠăho t đ ng, là công vi c thu căLĐăc a con ng i có tính chu kỳ
- Là s phân công trong lao đ ng xã h i, phù hợp yêu cầu xã h i
- Nhằm t o ra c a c i v t ch t và các giá tr tinh thần đ con ng i t n t i
và phát tri n, là ph ơngăti n sinh s ng (làm thuê hoặc t làm cho b n thân)
- LƠăLĐăcó kỹ nĕng, kỹ x o chuyên bi t, có giá tr trao đổi trong xã h i
Trong so sánh t ơng đ i gi a các thu t ng n c ngoài có 3 thu t ng :
Ngh - Công vi c - Vi c làm cần đ ợc phân bi t và sử d ng hợp lý trong khi nói và viết:
Tiếng Vi t: Ngh - Công vi c - Vi c làm
Tiếng Anh: Occupation, Pro-fession ậ Vocation Employment - Job
Tiếng Pháp: Profession, Car-rierem- Metier Emploi ậ Emploi
Tiếng Nga: Professia ậ Rabota ậ Zanhiatje
Xu thế phát tri n c a ngh ch u tác đ ng m nh mẽ c a tiến b KHKT và
Trang 21vĕn minh nhân lo i nói chung và riêng v chiến l ợc phát tri n c a m i qu c gia
B i v y ph m trù ngh sẽ biến đổi theo m nh mẽ và gắn chặt v i xu h ng phát tri n c a n n KTXH đ t n c Mu n đào t o ngu n nhân l c kỹ thu t phù hợp v
cơ c u trình đ và cơ c u ngành ngh nh t thiết ph i nắm đ ợc th c tr ng và xu thế
biến đổi c a ph m trù ngh trong t ơngălai
1.1.5 Công việc – nhiệm vụ
M t ngh bao g m nhi u nhi m v và công vi c, v y công vi c và nhi m v
là gì?
Nhi m v (Duty): Là trách nhi m đ ợc giao trong ho t đ ng ngh nghi p
c th mà ng i lao đ ng cần ph i hoàn thành trong m t kho ng th i gian và đi u
ki n th c tế nh t đ nh Ví d trong ngh Th ký vĕn phòng, cô th ký có nhi m v
“xơy d ng m i quan h khách hàng - đ i tác”, trong ngh M c dân d ng ng i thợ có nhi m v “ălàm m ng g ’’
Hình 1.1: Sơăđ khái quát Phân tích ngh theo kỹ thu t DACUM1
1 Nguy năĐĕngăTr , Mô hình hoạt động của giáo viên kyc thuật thcn và dạy nghề
Trang 22o Đặcătr ngăc a nhi m v :
Mô t đúngăcácăcôngăvi c bao g m trong nó
Th ng xuyên, không c th ,ăkhôngăxácăđ nh
Có th đứngăđ c l p mà v năcóăỦănghĩa,ăkhông ph thu c vào ngh hay các nhi m v khác
Câu phát bi u bao g m m tă đ ng từ hƠnhă đ ng, bổ ng và có th cóă đ nh
CÁCăLĨNHăV CăĐẨOăT Oăậ MỌăĐUNăĐẨOăT O
- CácămôăđunăđƠoăt oăt ơngăứng v iăcácălĩnhăv c, nhi m v ngh
- MôăđunăđƠoăt o tổng hợp g m nhi u công vi c ngh , mà trong
đóălƠăcácătìnhăhu ng h c t păhayăcácăđơnănguyênăh c t p (bài
Trang 23 Công vi c (Task): Là m t h th ng các thao thác hoặc hành đ ng c th
nhằm hoàn thành m t nhi m v nh t đ nh Ví d ngh thiết kế th i trang có công
vi c vẽ m u, ch n mầu v i theo ý t ng vv
Đ hoàn thành m t nhi m v trong ngh nghi p có th ng i LĐ ph i th c
hi n m t hay m t s công vi c c th Chẳng h n, đ th c hi n nhi m v gi ng d y
và giáo d c h c sinh h c ngh theo ch ơng trình qui đ nh, giáo viên ph i th c hi n nhi u công vi c nh : so n giáo án, nghiên cứu tài li u, viết đ c ơng bài gi ng, thiết kế ph ơngăti n d y h c, trao đổi tiếp xúc tìm hi u h c sinh vv
1.1.6 Mô đuỉ (mỊdule) 2
MôăđunănghĩaăđầuătiênălƠăth căđo,ătrongăkiến trúc xây d ngăLaămƣănóăđ ợc sử
d ngănh ăm tăđơnăv đo.ăĐến gi a thế kỷ 20, thu t ng module m iăđ ợc truy n t i sangălĩnhăv c kỹ thu t.ăNóăđ ợcădùngăđ ch các b ph n c u thành c a các thiết b kỹ thu t có các chứcănĕngăriêngăbi t có s h trợ và bổ xung cho nhau, không nh t thiết
ph i ho tăđ ngăđ c l p.ăMôăđunăm ra kh nĕngăchoăvi c phát tri n, hoàn thi n và sửa
ch a s n phẩm
Môăđun3 lƠăđơnăv h c t păđ ợc tích hợp gi a kiến thức chuyên môn, kỹ nĕngă
th căhƠnhăvƠătháiăđ ngh nghi p m t cách hoàn ch nh nhằmăgiúpăchoăng i h c ngh cóănĕngăl c th c hành tr n vẹn m t công vi c c a m t ngh
Môăđunăcóănh ng đặcătr ngăch yếu sau:
- Đ nhăh ng các v năđ gi i quyết,ăđóălƠănĕngăl c th c hi n công vi c
- Đ nhăh ng tr n vẹn v năđ thông qua tích hợp n i dung
h c t p thành công không r i ro
- Đ nhăh ng cá nhân hoặc nhóm nh ng i h c
- Đ nhăh ng lắp ghép phát tri năđ m b o s kế thừa, liên thông
Tính linh ho tăvƠătínhătraoăđổi c aăcácămôăđunăchoăphépătínhăthíchăứngăth ng xuyênăch ơngătrìnhăđƠoăt o nhằmăđ m b o tính xác th c so v i nghiên cứu th tr ng laoăđ ng
Trang 241.1.7 Năỉg lực thực hiện (competency)
Nĕngăl c th c hi n là kh nĕngăth c hi năđ ợc các ho tăđ ng (nhi m v , công
vi c) trong ngh theo tiêu chuẩnăđặt ra.4
Nĕngăl c th c hi năđ ợcăcoiănh ălƠăs tích hợp c a kiến thức - kỹ nĕngă- tháiăđ làm thành kh nĕngăth c hi n m t công vi c s n xu tăvƠăđ ợc th hi n trong th c ti n
s n xu t
“Nĕngăl c th c hi n”ăhayă“nĕngăl c hành ngh ”ătrongăm t s tài li u tiếng Vi t
hi nă nayă đ ợc d ch từ thu t ng tiếngă Anhă th ngă lƠă “Competence”ă hoặc
“Competency”ăvíăd “CompetecyăBasedăTraining”ă(CBT)ăcóăth đ ợc hi uălƠă“đƠoăt o theoănĕngăl c th c hi n”.ă
Vi t Nam, NLTH (kh nĕngă hƠnhă ngh ) là: Kh nĕngă c a m tă ng i lao
đ ng có th th c hi n nh ng công vi c c a m t ngh theo nh ng chuẩnăđ ợcăquyăđ nh
Kh nĕngăhƠnhăngh bao g m 3 thành t có liên quan chặt chẽ v i nhau là: kiến thức,
kỹ nĕngăvƠătháiăđ
Đ hình thành và phát tri nănĕngăl c cầnăxácăđ nh các thành phần và c u trúc
c a chúng Có nhi u lo iănĕngăl c khác nhau Vi c mô t c u trúc và các thành phần nĕngăl căcũngăkhácănhau.ăC u trúc chung c aănĕngăl căhƠnhăđ ngăđ ợc mô t là s kết hợp c aă4ănĕngăl c thành phần xem hình 1.3:
Các thành ph ần cấu trúc của ỉăỉg lực
Trang 25- Năng lực chuyên môn (Professional competency):
môn.ăTrongăđóăbaoăg m c kh nĕngăt ăduyălôgic, phân tích, tổng hợp, trừuăt ợng hoá,
kh nĕngănh n biết các m i quan h , h th ngăvƠăquáătrình.ăNĕngăl c chuyên môn hi u theoănghĩaăhẹpălƠănĕngăl că“n iădungăchuyênămôn”,ătheoănghĩaăr ng bao g m c nĕngă
- Năng lực phương pháp (Methodical competency):
Là kh nĕngăđ i v i nh ngăhƠnhăđ ng có kế ho ch,ăđ nhăh ng m căđíchătrongă
vi c gi i quyết các nhi m v và v nă đ ă Nĕngă l că ph ơngă phápă baoă g mă nĕngă l c
ph ơngăphápăchungăvƠăph ơngăphápăchuyênămôn.ăTrungătơmăc aăph ơngăphápănh n
thức là nh ng kh nĕngătiếp nh n, xử lỦ,ăđánhăgiá,ătruy n th và trình bày tri thức
- Năng lực xã hội (Social competency):
Là kh nĕngăđ tăđ ợc m căđíchătrongănh ng tình hu ng xã h iăcũngănh ănh ng nhi m v khác nhau trong s ph i hợp chặt chẽ v i nh ng thành viên khác
- Năng lực cá thể (Induvidual competency):
Là kh nĕngăxácăđ nh,ăđánhăgiáăđ ợc nh ngăcơăh i phát tri năcũngănh ănh ng
gi i h n c a cá nhân, phát tri nănĕngăkhiếu cá nhân, xây d ng và th c hi n kế ho ch phát tri n cá nhân, nh ngăquanăđi m, chuẩn giá tr đ oăđứcăvƠăđ ngăcơăchiăph i các ứng xử và hành vi
1.2 Tích h p
1.2.1 Khái niệm về tích hợp
Theo từ đi n Anh - Anhă(OxfordăAdvancedăLearner’săDictionary),ătừ Intergrate cóănghĩaălƠă“s kết hợp nh ng phần, nh ng b ph n v iănhauănh ngăthíchăhợp v i nhau”
Trong từ đi n Anh ậ Vi t, tích hợp là s kết hợp nh ng ho tăđ ng,ăch ơngătrìnhăhoặc các thành phần cứng khác nhau thành m t kh i chứcănĕng.ăTíchăhợpăcóănghĩaălƠă
s hợp nh t, s hòa hợp, s kết hợp
Theo từ đi n Giáo D c h c:ă “Tíchă hợpă lƠă hƠnhă đ ng liên kếtă cácă đ iă t ợng nghiên cứu, gi ng d y, h c t p c aăcùngălĩnhăv c hoặcăvƠiălĩnhăv c khác nhau trong cùng m t kế ho ch d y h c”
Trang 26Trongălĩnhăv c khoa h c giáo d c:ă“Tíchăhợp là s kết hợp m t cách h uăcơ,ăcóă
h th ng các kiến thức (khái ni m) thu c các môn khoa h c khác nhau thành m t n i dung th ng nh t, d a trên các m i liên h v lý lu n và th c ti năđ ợcăđ c p trong
Tích hợp các b môn: Quá trình xích gần và liên kết v i các môn, ngành khoa
h c l i gầnănhauăhơnătrênăcơăs các nhân t , nh ng quy lu t gi ng nhau, chung cho các
b môn,ăng ợc l i c a quá trình phân hóa chúng
Tích hợp d c: Ki u tích hợp d aătrênăcơăs liên kết hai hoặc nhi u môn h c thu c cùng m tălĩnhăv c hoặc m t s lĩnhăv c gần nhau Ví d : tích hợp các môn h c
V t lý, Hóa h c, Sinh h c, Toán h c hay các môn Hình h c,ăĐ i s , Lý thuyết t p hợp
Tích hợp ngang: Ki u tích hợp d aătrênăcơăs liên kếtăcácăđ iăt ợng h c t p nghiên cứu thu căcácălĩnhăv c khoa h c khác nhau Ví d : t p hợp các kiến thức tiếng
Vi t, Sử h c,ăĐ a lý, Kinh tế h c,ăVĕnăhóaăvĕnăngh xung quanh ch đ “ăĐ tăn c tôi”ăă
Cách tiếp c n tích hợp lầnăđầu tiên Mỹ vƠăAnhăd i thu t ng khác:ăph ơngă
thông trung, cao trung, trung h c ngh ,ătr ngăcaoăđẳngăvƠăđ i h c trong nh ng giáo trình tích hợp Dần dầnăch ơngătrìnhătíchăhợpăđ ợc chuy n t i các b c h căd i.ăT ă
t ng tích hợp gắn v i các khái ni m ho tăđ ng xã h i nhằmăđẩyăđ i s ngănhƠătr ng
gầnăgũiăhơnăv i cu c s ng xã h iăđ h n chế tính hàn lâm
Đ i v i Vi t Nam theo PGS.TS Nguy năVĕnăKh i từ gócăđ lý lu n d y h c:ă“ă
D ạy học tích hợp tạo ra các tình huống liên kết tri thức các môn học, đó là cơ hội phát tri ển năng lực của học sinh Khi xây dựng các tình huống vận dụng kiến thức, học sinh
s ẽ phát huy được năng lực tự lực, phát triển tư duy sáng tạo Dạy học tích hợp các khoa h ọc sẽ làm giảm khả năng trùng lặp nội dung dạy học các môn, việc xây dựng chương trình các môn học theo hướng này, có ý nghĩa quan trọng làm giảm tình trạng quá t ải nội dung học tập, đồng thời hiệu quả giảng dạy được nâng lên Nhất là trong
b ối cảnh hiện nay, do đòi hỏi của xã hội, nhiều tri thức cần thiết mới đều muốn đưa vào nhà trường”.6
6 PGS.TS Nguy năVĕnăKh i, v n d ngăt ăt ng tích hợp vào d y h cầ,ăbáoăbáoătổng kếtăđ tài khoa h c c p
b , 2008
Trang 27Theo ThS TrầnăVĕnăN ch, Phó V tr ng GV ậCB qu n lý d y ngh cho biết “
D ạy học tích hợp có thể hiểu là một hình thức dạy học kết hợp giữa dạy lý thuyết và
th ực hành để dạy cho người học hình thành một năng lực nào đó nhằm đáp ứng được
m ục tiêu của môn học/ mô-đun” 7.ăTheoăquanăđi m c aăng i nghiên cứu thì tích hợp không có nghĩaălƠăg p l i hay là m t phép c ng mà tích hợp là nh ng thu c tính c a các thành phầnăđ iăt ợng, là s kết hợp theo m t ch nh th th ng nh t,ăquyăđ nh l n nhau, có m i liên h m t thiết v i nhau th hi n tính liên kết và tính toàn vẹn không có
s phân chia r i r c Tích hợp là s ph i hợp các kỹ nĕng,ătriăthức,ălĩnhăh i, truy n th , tácăđ ng chặt chẽ qua l i v i nhau có s liên kết, ph i hợp trong ho tăđ ng d y và h c
1.2.2 Tác dụng của dạy học tích hợp
Làm cho quá trình h c t pătĕngătínhăth c ti n: Trong môn h c tích hợp các quá trình h c gắn v i th c tế,ăđ ợc tiến hành trong m i liên h các tình hu ng có ý nghĩaăchoăh c sinh, liên kết gi aănhƠătr ng và xã h i
D y sử d ng kiến thức: Tích hợp nhằm nêu b t cách thức sử d ng nh ng kiến thức mà h c sinh lĩnhăh iătrongănhƠătr ngăđ gi i quyết nh ng bài toán trong
cu c s ng xã h i H c sinh tr thành nh ngăcôngădơnăcóăíchăchoăgiaăđìnhăvƠăxƣăh i
L p m i liên h gi a các khái ni mă đƣă h c: Thiết l p các m i liên h v i nhau c a cùng môn h c, hay gi a các môn h c Nhằmăđápăứng l i m t trong nh ng thách thức l n c a xã h iăngƠyănay,ăđ m b o cho m i h c sinh kh nĕngăhuyăđ ng có
hi u qu nh ng kiến thứcăvƠănĕngăl c c aămìnhăđ gi i quyết m t cách h u ích, m t tình hu ng m i xu t hi n, và có th đ i mặt v i khó khĕnăb t ng
Tránh nh ng kiến thức, kỹ nĕngăb trùng lắp khi nghiên cứu từng n i dung,
từng môn h c
Các kiến thức gắn li n v i cu c s ng c a h că sinh,ă doă đóă s phát tri n các khái ni m khoa h c không cô l p v i cu c s ng và s phát tri n tuần t phù hợp v i s phát tri n tâm sinh lý c a h c sinh
Môn h c tích hợp có kh nĕngă phátă tri n kỹ nĕngă xuyênă môn,ă liênă mônă vƠăđaămônămƠăkhiăh c t p nh ng môn h c truy n th ng cô l p không th đ ợc
7
TrầnăVĕnăN ch, Bài phát biểu tại hội thảo tổ chức dạy nghề tích hợp kinh nghiệm của Bỉ và Việt Nam,2009
Trang 28 Tích hợp là bi năphápăđ ợc áp d ng t t c các b c h căsongăph ơngăthức không gi ng nhau Mứcăđ tích hợp ph i tuân theo quy lu t lứa tuổi trong s phát tri n
ho tăđ ngătơmălỦ,ăcũngănh ăm c tiêu giáo d c c a các b c khác nhau
Tích hợp là bi nă phápă đ m b o tính h th ng c a quá trình d y h c Tích
hợp có th hi u m t cách khái quát là s hợp nh t hay s nh t th hóaăđ aăt i m tăđ i
t ợng m iănh ălƠăm t th th ng nh t trên nh ng nét b n ch t c a các thành phầnăđ i
t ợng Tích hợp có hai tính ch tăcơăb n, liên h m t thiết v iănhau,ăquyăđ nh l n nhau,
là tính liên kết và tính vẹn toàn Liên kết t o m t th c th toàn vẹn, không có s phân chia gi a các thành phần kết hợp Tính vẹn toàn d a trên s th ng nh t n i t i các thành phần liên kết, chứ không ph i s sắpăđặt các thành phần bên nhau Tích hợp là
s liên kết, ph i hợp v i nhau v n i dung hay kiến thức,ăph ơngăphápălƠăm t s kết hợp nhuần nhuy năđ gi i quyết m t v năđ hay m t tình hu ng
1.3 Cácăquanăđi m tích h p trong giáo d c hi n nay
1.3.1 Tích hợp về chươỉg trìỉh
Ch ơngătrìnhăđƠoăt oăđ ợc thiết kế d a trên các tiêu chuẩn NL c a ngh ăĐ xácăđ nhăđ ợcăcácănĕngăl c cần thiếtăđ i v i từng c pătrìnhăđ ngh , ph i tiến hành phân tích ngh (Occupational Analysis)
Vi c phân tích ngh th c ch t nhằmă xácă đ nhă đ ợc mô hình ho tă đ ng c a
ng iă laoă đ ng,ă baoă hƠmă trongă đóă nh ng nhi m v (Duties) và nh ng công vi c (Tasks)ămƠăng iălaoăđ ng ph i th c hi nătrongălaoăđ ng ngh nghi p từ đóăxácăđ nh
đ ợc các m c tiêu chuẩnănĕngăl căđầu ra phù hợp các ho tăđ ng ngh nghi p Chuẩn NLăđ ợcăxácăđ nh d a trên kết qu phân tích ngh D a trên các chuẩn NL ngh ng i
ta thiết kế ch ơngătrìnhăđƠoăt o
Ch ơngătrìnhăđ ợc thiết kế nh ăv y g iălƠăch ơngătrìnhăDHăđ nhăh ngănĕngă
l c th c hi n, hay còn g iălƠăch ơngătrìnhămôăđună(xemăhìnhă1.4).ăTrongăch ơngătrìnhă
d y h căđ nhăh ng phát tri nănĕngăl c, m c tiêu d y h c c aă môăđunăđ ợc mô t thôngăquaăcácănhómănĕngăl c
Trang 29GIAIăĐO N CHU N B GIAIăĐO N THI T K VẨăĐÁNHăGIÁ
Hình 1.4: Quiătrìnhăphátătri năCTĐTăngh ătheoăđ nhăh ngănĕngăl c
M t ngh g m nhi uălĩnhăv c, hay nhi m v N iădungăđƠoăt o xây d ng thành cácămôăđunăđƠoăt oăt ơngăứng v iăcácălĩnhăv c, nhi m v ngh ăTrongămôăđunăđƠoăt o
g m nhi uăđơnănguyênăh c t p/bài M iăđơnănguyên/bƠiălƠăm t tình hu ng gi i quyết
m t công vi c ngh hay m t kỹ nĕngăngh nghi p
Các môn h c riêng rẽ nh ngăcóăs liên kết ch đíchăv i nhau trong từng môn
h c hoặc khi nghiên cứu m t v năđ nƠoăđó,ăng i nghiên cứuăđ ợc tiếp c n từ nhi u môn h c khác nhau Ví d khi sinh viên nghiên cứu v may s n phẩm áo dài, sinh viên
đ ợc h c nh ng bài sau: thiết b may, ph i màu, tính ch t nguyên ph li u.ăĐôiăkhiă
đ ợc g iălƠăch ơngătrìnhăh c song song: cùng m t v năđ đ ợc d y nhi u môn cùng
m t lúc Từ cách tiếp c n này giáo viên không cầnăthayăđổi nhi u n i dung gi ng d y
ngh / c p trìnhăđ
Trang 30môn c a mình N i dung v năđánhăgiáănguyên,ăch có sinh viên là gi i quyết v năđ qua nhi u môn h c khác nhau
Đ aăraănh ng ứng d ng cho nhi u môn h c
Ph i hợp quá trình h c t p c a nhi u môn h c khác nhau
Cách tiếp c n này bắtăđầu từ ng c nh cu c s ng Nó không bắtăđầu bằng môn
hợpăđ i v iăsinhăviên.ăĐi m khác đơyălƠăchúngăbắtăđầu bằng ng c nh cu c s ng Ví
d choăsinhăviênăđiăthamăquanătri n lãm nh ng s n phẩm thêu bằng tay, bằng máy từ đóăng i d y kích thích, tổ chức,ăkhơiăgợi các tình hu ng có v năđ cho sinh viên Từ đóăgi ngăviênăchoăsinhăviênăt ăduyăcácăv năđ th c hi n, nghiên cứu tìm ra cách thức
đ t o ra s n phẩm Mu nălƠmăraăđi uăđóăng i h c ph i trang b nh ng kiến thức, kỹ nĕngănh ăh i h a,ăđi u khi n máy móc hay sử d ng d ng c
1.3.2 Tích hợp về nội dung
Tích hợpăđƠoăt o là s kết hợp m t cách h uăcơ,ăcóăh th ng các kiến thức lý thuyết cần thiết liên quan (n iădung,ăcơăs ngành, lý thuyết chuyên môn) và kỹ nĕng
th c hành ngh t ơngăứng thành m t n i dung kỹ nĕngănh tăđ nh, nhằmăđemăđến cho
ng i h căcácănĕngăl c th c hi n công vi c, nhi m v c th
N i dung tích hợp bao g m s liên kết các m ch n iădungătrongăđóăcóăcácăch
đ ch đi m, quanh chúng quy t nh ng yếu t n i dung tuy n ch n từ nh ngălĩnhăv c khác nhau, có tính ứng d ng cao, nhằmă đ t t i m c tiêu giáo d c, mà gi mă đ ợc
ch ơngătrình.ăTíchăhợp là quy lu t c a qúa trình phát tri n c trênăph ơngădi n n i dung l n hình thức c a quá trình d y h c
Tích hợp các môn trong giáo d c là s ph năánhătrìnhăđ phát tri n cao c a các ngành khoa h căvƠoătrongănhƠătr ng,ăđ ng th iăcũngăđòiăh i t t yếu c a nhi m v
Trang 31nâng cao ch tăl ợng và hi u qu c a giáo d c Tích hợp các môn h c trong gi ng d y lƠmăchoăng i h c có tri thức bao quát, tổng hợpăhơnăv thế gi i quan, th y rõ m i quan h và s th ng nh t c a nhi uăđ iăt ợng nghiên cứu khoa h c trong nh ng ch nh
th khácă nhau,ă đ ng th i b iă d ỡngă choă ng i h că cácă ph ơngă phápă h c t p khác nhau, nghiên cứu tính logic bi n chứngălƠmăcơăs đángătinăc yăđ điăđếnăỦănghĩaăkhoaă
h c th c ti n
1.3.3 Tích hợp về ịhươỉg ịháị
Ph ơngăphápăd y h c tích hợp: là s ph i hợp linh ho t gi a PPDH lý thuyết và
th c hành vào cùng quá trình d y h c, sao cho sau quá trình h c t p,ăng i h c vừa lƠmăđ ợc vừa hi uăđ ợc n i dung khoa h c truy năđ t B n ch t c a tổ chức DH tích
hợp là kết hợp gi a th c hành và lý thuyết trong cùng m t không gian và th i gian
Đi uănƠyăcóănghĩaălƠăkhiăd y m t kỹ nĕngăngh nghi pănƠoăđóăng i d y, d y cho h c viên phần kiến thứcăchuyênămônăliênăquanăđếnăđơuăsẽ d y th căhƠnhăđếnăđó.ăC hai
ho tăđ ngănƠyăcùngăđ ợc trang b trong cùng th iăđi m.ăNh ăv y v cơăs v t ch t, phòng d y tích hợp sẽ có nh ngăđặcăđi m khác so v i phòng chuyên d y lý thuyết
hoặc chuyên d y th c hành
D y tích hợp cần th a mãn các tiêu chí sau:
1. V c u trúc: Kết hợp n i dung lý thuyết và th c hành vào trong cùng m t
ch đ , m t th i gian h c t p,ăsaoăchoăđ tăđ ợc m c tiêu hình thành m t kỹ nĕngăngh
tr n vẹn
2. Ph ơngă ti n DH cầnă đ ợc trang b đ ng b ,ă đầyă đ sao cho m i sinh viên
đ u th căhƠnhăđ ợc
3. Khuyến khích sinh viên làm vi c nhóm, chia sẻ kinh nghi m v i nhau
4. Tĕngăc ng và coi tr ng kỹ nĕngăth c hành
ĐƠoăt o ngh theoăph ơngăthứcămôăđunăNLTH,ăch yếu tiến hành theo hình thức tích hợp Do v y ph ơngăphápăd y h c tích hợp là các PPDH có tính phức hợp, theoăquanăđi măđ nhăh ng NLTH, l y ho tăđ ng c aăng i h c làm trung tâm Các
Trang 32 Cácăph ơngăphápătruy n th ng có th v n d ngănh :ăđƠmăth ai thuyết trình, làm m u
cáchălƠăng i tổ chứcăvƠăđi u khi n quá trình DH, tuy nhiên cần chú ý t i các v năđ sau:
M căđíchălƠăhìnhăthƠnhănĕngăl c th c hi n cho HS
Đặcăđi m nhi m v h c t p, n i dung c a m iăgiaiăđo năh ng d n th c hành
Đi u ki n th c tế c aănơiătiến hành ho tăđ ng gi ng d y,ăvƠăh ng d n
Đặcăđi m tâm lý và ho tăđ ng nh n thức c a HS
1.3.3.1 Dạy học theo dự án
LƠăquanăđi mămƠătrongăđóăcácăho tăđ ng h c t păđ ợc thiết kế m t cách cẩn
th n, thiết th că mangă tínhă lơuă dƠi,ă liênă quană đến nhi u kiến thức, l y h c viên làm trung tâm và gắn li n kiến thứcănhƠătr ng v i nh ng v năđ th c ti n c a thế gi i
th c t i Xu t phát từ nh ng n iădung,ăng i d yăđ aăraăm t ch đ v i nh ng gợi ý
h p d n,ăkíchăthíchăng i h c tham gia th c hi n Dự án 8
là m ột bài tập tình huống
mà người học phải giải quyết bằng các kiến thức theo nội dung bài học D y h c theo
d ánălƠăđặtăng i h c vào tình hu ng có v năđ , gợiăỦăkíchăthíchăng i h c gi i quyết
v năđ bằngănĕngăl c c a h ăKhiăng i h c t l a ch n n i dung, ch đ và t đặt ra
v năđ cần tìm hi u, nghiên cứu, tìm kiếm thông tin và xử lỦăthôngătinăđ gi i quyết
Tính liên quan: T o kinh nghi m h c t p, thu hút h c sinh và nh ng d án phức
t p d aăvƠoăđóăh c sinh sẽ phát tri n và ứng d ng các kỹ nĕngăkiến thức c a mình
8 B giáo d căvƠăĐƠoăt o ậ D án Vi t B : Dạy học tích cực – một số phương pháp và kỹ thuật dạy học, NXB
Đ i h căS ăph m, 6/2010
9 XavierăRoegiers,ăĐƠoăTr ng Quang, Nguy n Ng c Nh d ch: Khoa sư phạm tích hợp hay làm thế nào để phát
tri ển các năng lực ở nhà trường, NXB Giáo D c,1996, trang 34
Trang 33- L p kế ho ch
- Trình bày kế ho ch cho giáo viên
3 Thu nh n
thông tin
- H ng d n h c sinh thu nh n thông tin
- Thu th p thông tin, d li u
Tính hứngă thú:ă Thúcă đẩy mong mu n h c t p c a h c sinh, phát huy kh nĕngălƠmăvi c,ăcóăcơăh i ki m soát quá trình h c t p c aămình,ătĕngăgiáătr h c t p c a chính mình
Tính liên ngành: Yêu cầu h c sinh sử d ng thông tin c a nh ng môn h c khácănhauăđ gi i quyết các v năđ
Trang 34 Tính xác th c: Tiếp thu tri thức theo cách h că ng i l n và h c cách ứng
- Đòiăh i PT v t ch t phù hợp v i th iăgianăđ HS nghiên cứu, tìm hi u
- GV ph iăcóătrìnhăđ chuyên môn nghi p v s ăph m, tích c c yêu ngh
1.3.3.2 Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
“Phương pháp dạy học định hướng giải quyết vấn đề là cách thức, con đường
mà giáo viên áp d ụng trong việc dạy học để làm phát triển khả năng tìm tòi khám phá độc lập của học sinh bằng cách đưa ra các tình huống có vấn đề và điều khiển hoạt động của học sinh nhằm giải quyết các vấn đề”.10
Ph ơngă phápă d y h c gi i quyết v nă đ là cách thức tổ chức c a giáo viên
nhằm t o ra m t chu i tình hu ng có v năđ vƠăđi u khi n ho tăđ ng c a h c sinh
nhằm gi i quyết các v năđ h c t p
Đặc trưỉg cơ bản của dạy học giải quyết vấỉ đề
Là xu t phát từ tình hu ng có v nă đ , m t nhi m v ngh nghi p cần gi i quyết
Quá trình d y h că theoă ph ơngă phápă gi i quyết v nă đ đ ợc chia thành
Trang 35 Có nhi u mứcăđ tích c c tham gia c a h c sinh khác nhau
Luôn luôn chứaăđ ng n i dung cầnăxácăđ nh, m t nhi m v cần gi i quyết,
m tăv ng mắc cần tháo gỡ và do v y, kết qu c a vi c nghiên cứu và gi i quyết sẽ
là tri thức m i, nh n thức m i hoặcăph ơngăthứcăhƠnhăđ ng m iăđ i v i ch th
Đ ợcăđặcătr ngă b i m t tr ng thái tâm lý xu t hi n ch th trong khi gi i quyết m t bài toán, mà vi c gi i quyết v năđ đóăl i cầnăđến tri thức m i, cách thức hƠnhăđ ng m iăch aăh biếtăătr căđó.ă
Nhu cầu nh n thức hoặcăhƠnhăđ ng c aăng i h c
S tìm kiếm nh ng tri thứcăvƠăph ơngăthứcăhƠnhăđ ngăch aăbiết
Kh nĕngătríătu c a ch th , th hi n kinh nghi m và nĕngăl c
Quá trình dạy học theỊ ịhươỉg ịháị giải quyết vấỉ đề được chia thành
nh ữỉg giai đỊạn có mục đích chuyêỉ biệt
Th c hi n d y h c gi i quyết v năđ theoăbaăb c
B c 1: Tri giác v năđ
B c 2: Gi i quyết v năđ
B c 3: Ki m tra và nghiên cứu l i gi i
Th c hi n d y h c gi i quyết v năđ theo b năb c
B că1:ăĐ aăraăv năđ
B c 2: Nghiên cứu v năđ
B c 3: Gi i quyết v năđ
B c 4: V n d ng
u điểm và ỉhược điểm của ịhươỉg ịháị dạy học giải quyết vấỉ đề
- Đặcăđi m phát tri năt ăduyăsángăt o gi i quyết v năđ h c sinh
thứcăcũăvƠăkiến thức m i
- H c sinh tr thành ch th trong quá trình h c
Nh ợcăđi m:
- T n nhi u th i gian
Trang 36- Không ph iăbƠiănƠoăcũngăt oăđ ợc tình hu ng có v năđ
- Đòiăh iăgiáoăviênăcóătrìnhăđ cao
và th c t p theo từngănĕmăh c, tỷ l gi a các b môn, gi a lý thuyết và th c hành, quy
đ nhăph ơngăthức,ăph ơngăpháp,ăph ơngăti n,ăcơăs v t ch t, chứng ch vĕnăbằng t t nghi p c a các cơăs giáo d căvƠăđƠoăt o
Chương trình đào tạo tích hợp13:ăLƠăch ơngătrìnhăkết hợp, l ng nghép các kỹ nĕngăvƠoăcácămônăh c c aăch ơngătrình,ăđ ng th i sắp xếp các môn h c cho phù hợp
v i trình t th iăgianăđƠoăt o, lôgic v i s hình thành và phát tri n kiến thức và kỹ nĕngă ng i h c
1.5 Giáo án tích h p
1.5.1 Khái niệm:
Trong vi c l p kế ho ch m t bài lên l p thì quy lu t m i liên h qua l i gi a
m c tiêu ậ n i dung ậ ph ơngăphápăgi vai trò quyếtăđ nh, ngoài ra, vi c l a ch n ho t
đ ng c a giáo viên và h c sinhăđòiăh i s sáng t o, linh ho tăđ ng i h c thông qua
ho tăđ ng mà t chiếmălĩnhătriăthức, kỹ nĕng.ăGiáoăánătíchăhợp là kế ho ch gi ng d y cho m t kỹ nĕngă ngh hoặc cho m t lần lên l p do giáo viên biên so n d a theo
ch ơngătrìnhămôăđunăvƠăl ch trình gi ng d y
1.5.2 Mục đích của việc thiết kế giáo án:
Thiết kế giáo án là quá trình chuẩn b tr c tiếp cho m i lần gi ng d y nhằm:
- Đ m b o cho vi c truy n th kiến thức, kỹ nĕng,ăkỹ x o m t cách ch đ ng
và khoa h c
11 T ừ đi n tiếng vi t, NXB Giáo D c,1998
12 Từ đi n Giáo D c H c,NXB Từ Đi n Bách Khoa, 2001, trang 54
13 Thái Th Thu Hà, Trần Thiên Phúc, Nguy n H u L c, Huỳnh Ng c Hi p: Xây dựng chương trình đào tạo tích
hợp cho chương trình kỹ thuật chế tạo theo mô hình CDIO Đ i h căBáchăKhoa,ăĐ i h c Qu c Gia Tp HCM
H i th o CDIO ậ 2010ă<HìnhăthƠnhăỦăt ng (Conceive ) - Thiết kế (Design) ậ Tri n khai (Implement) và V n hành (Operate)>
Trang 37- Đ m b o cho giáo viên d kiếnăđ ợc nh ng n i dung,ăph ơngăpháp,ăph ơngă
ti n,ăđi u ki n th c hi n và th iăgianăđầuăt ăchoăm i phần bài gi ng
- Tổ chứcăvƠăđi u khi n gi gi ng thành công, từ đóănơngăcaoăuyătínăc a giáo viênăđ i v i h c sinh
- LƠmăcơăs cho vi c ki m tra c a các c p qu nălỦăđƠoăt o
- Đ m b o ch tă l ợng gi ng d y ph thu c nhi u vào s chuẩn b c a giáo viên và kinh nghi măcùngătƠiănĕngăs ăph m trên l p
1.5.3 Những yêu cầu khi soạn giáo án tích hợp
Nghiên cứu giáo trình và nh ng tài li u liên quan
- Xácă đ nh rõ m că đíchă c a vi c tìm hi u tài li uă đ c th hóa n i dung c a
từngăđơnăv kiến thức nhằm cung c p: kiến thức nào là chính, kiến thức nào là ph , xác
đ nh m c tiêu và l a ch năph ơngăpháp,ăhìnhăthức d y h c phù hợp
- Xácăđ nh rõ ph m vi tài li u cần tìm hi u: giáo trình, sách tham kh o, chuyên ngành, t p chí
- Xácăđ nhăđ iăt ợng h c:ăđ tuổi,ătrìnhăđ
- Xácăđ nh m c tiêu bài h c:
- Đ biết cách ch n l c n iă dungă trìnhă bƠy,ă tránhă đ aă vƠoă bƠiă quáă nhi u kiến thức mà không phân bi tăđ ợc kiến thức chính yếu và kiến thức thứ yếu hoặcăng ợc
l i làm bài gi ng sơăl ợc thiếu tr ng tâm
- Đ biết cách sắp xếp, trình bày n i dung kiến thức m t cách d hi u, m ch
l c, logic, chặt chẽ giúp h c sinh hi u bài và ghi nh lâu
- Trình bày v n i dung c a giáo án tích hợp:
- Cầnă xácă đ nhă đ ợc yêu cầu chung c a m t giáo án tích hợp: th i gian, các công vi c, tiến trình c a m t bài gi ng tích hợp
- TrìnhăbƠyăđ c u trúc c a m t giáo án tích hợp
1.5.4 Cấu trúc bài giảng tích hợp:
D a theo c u trúc bài gi ng tích hợp, giáo án tích hợpăđƣăđ ợc trình bày theo
c uătrúcăcơăb n xem b ng 1.2
Trang 382 Gi i thiêu ch đ
- GV ghi tiêu đề bài học
và các k ỹ năng cần thiết
- GV phân tích n i dung, lý thuyết liên quană đến v nă đ
gi i quyết
- Phân tích THHT
đ xácă đ nhă đúngă
ch đ và các kỹ nĕngăcần thiết
3 Gi i quy t v năđ
- Hướng dẫn học sinh
rèn luy ện để hình thành
phát tri ển năng lực trong
s ự phối hợp của thầy
Trang 39- Ph ơngăti n d y h c: Ph iăđ m b oă đầyăđ máy chiếu, máy tính, b ngầăthu n ti n cho vi c quan sát, phân tích các chi tiết, b ph n bên trong c a máy móc d dàng
thiết b hi năđ iăhơnăsoăv i th c ti n, giúp doanh nghi p, sinh viên không t n th i gian h c t păvƠăđƠoăt o l i,ănhƠătr ngătĕngăuyătín,ăgắn li n th c tế s n xu t
1.6.2 Về đội ỉgũ giảng viên
Gi ng viên ph i có kỹ nĕngăngh , d yăđ ợc lý thuyết và th c hành Có tinh thần yêu ngh , yêu công vi c Nắm v ngăcácăph ơngăphápăd y h c trong nhi u tình hu ng khác nhau Tổ chức nhi u hình thức h c t p khác nhau trên m t n i dung bài gi ng cho nhi uăđ iăt ợng sinh viên h c ngh đ phát huy hết kh nĕng,ătríătu c aăng i
h c Bằng nhi uăconăđ ng h c t p khác nhau sinh viên h c lý thuyết và th c hành bổ sungăchoănhauăđ cu i cùng nh năđ ợc nh ng kiến thức t t nh t giúp h hình thành
đ ợcăănĕngăl c nhanh nh t, h c qua tr i nghi m, qua th c hành
Tr ngă đƣă t oă đi u ki n thu n lợiă choă ng i nghiên cứuă đ ợc tham gia và nghiên cứu h c t p t i Trung Qu c từ ngƠyă17/4ăđến ngày 13/6/2012 tổ chức t iătr ng
Đ i h c Minjiang Phúc Kiến ậ Trung Qu c.ă Trongă đóă gi ng viên c a tr ngă ĐHă Minjiang Phúc Ki ếnăđƣădùngăph ơngăphápăd y h c tích hợp đ gi ng d y cho l p
c a h c viên v i môn h c thiết kế th i trang trên máy tính
Hình 1.5: Ng i nghiên cứu tham gia l p h c t i Trung Qu c
Trang 40ph ơng ti n luôn gắn bó chặt chẽ v i nhau M i n i dung ho t đ ng đòi h i các
ph ơng pháp và ph ơng ti n t ơng ứng nhằm đ t m c tiêu xác đ nh Ng ợc l i, s c i tiến và sáng t o nh ng ph ơng pháp làm n y sinh nh ng n i dung và ph ơng ti n m i
có ch t l ợng cao hơn Vì v y, con ng i luôn luôn chú ý t i vi c sáng t o và hoàn thi n không ngừng các ph ơng pháp gi ng d y
Th c ti n và lăí lu n giáo d c cho th y đến nay, m i ch có ph ơng pháp d y h c
là th c s đ ợc t p trung nghiên cứu trong th i gian dài và đƣ đ t đ ợc nh ng thành
t u đáng k Nh t là trong đƠo t o ngh ậ lĩnh v c mà các ph ơng pháp d y h c có vai trò c c kỳ quan tr ng trong b o đ m ch t l ợng
1.7.1 Phươỉg ịháị dạy học
Ph ơng pháp d y h c là m t yếu t quan tr ng luôn đ ợc xem xét khi l a ch n trong quá tình DH Ph ơng pháp d y h c phù hợp v i m c tiêu, n i dung, đi u ki n
d y h c, ầ và phát huy đ ợc t i đa các giác quan c a ng i h c, b o đ m tiếp thu
đ ợc các kiến thức, kỹ nĕng ngh nghi p t ơng xứng v i ch ơng trình đƠo t o m t cách thu n lợi
1.7.2 Mục tiêu bài dạy và các nhiệm vụ học tập
Tuỳ theo m c tiêu bài d y và các nhi m v h c t p, giáo viên l a ch n ph ơng pháp d y h c cho phù hợp v i bài gi ng tích hợp