1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổ chức dạy học theo dự án môn nghề tin học văn phòng tại trung tâm giáo dục thường xuyên hướng nghiệp huyện gò công đông tỉnh tiền giang

155 702 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 22,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính vì nh ngălỦădoătrên, vi căth căhi năđ ătài: “T ăch căd yăh cătheoăd ă án môn ngh ă Tină h că vĕnă phòng t iă Trungă tơmă Giáoă d că Th ngă xuyên - H ngă nghi pă huy nă Gò Công Đôn

Trang 1

iii

XinăchơnăthƠnhăg iăl iăc mă năđ n:

ThầyăPGS.TSăVõăVĕnăL că- Tr ngăphòng khoa h căcôngăngh ă- Tr ngă

Đ iăh căSài Gòn, Tp.H ăChíăMinh,ăThầyăđã t nătình giúp đỡăvƠăđ nhăh ngăcho tôi trong su tăquáătrình nghiên c uăvƠăhoƠnăthƠnhăđ ătài

Ban giám hi u,ăphòng đƠoăt oăsauăđ iăh căvƠăkhoaăS ăph mătr ngăĐ iăh că

S ăph măKỹăthu tăThành ph ăH ăChíăMinhăđã giúp đỡ,ăt oăđi uăki năchoătôi trong quá trình h căt păvà th căhi năđ ătài

Quý Thầy,ăCôăgi ngă viên tham gia gi ngăd yăl păCaoăh căGiáoăd căh căăkhóa 2011- 2013ă(B),ăTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăThành ph ăH ăChíă Minh,ă đã t nă tình gi ngă d y,ă giúpă đỡă tôiă trongă quáă trình h că t pă và nghiên c u

Bană Giámă đ c,ă quỦă Thầy,ă Côă t iă Trungă tơmă Giáoă d că th ngă xuyên -

h ngănghi păhuy năGò Công Đông, t nhăTi năGiang,ăđã giúp đỡ,ăt oăđi uă

ki năchoătôiătrongăsu tăquáătrình h căt păvà nghiên c u.ă

Các b năh căviên l păGiáoăd căh că khóaă19BăvƠă giaăđình đã đ ngă viên, giúpăđỡătôi trong quá trình h căt păvà th căhi năđ ătài

Đã t nă tình h ngă d n,ă giúpă đỡă và t oă đi uă ki nă đ ă ng iă nghiên c uăhoƠnăthƠnhăđ ătài c aămình

Trân tr ngăc mă n!

Ti năGiang,ăngày 07 tháng 10 nĕmă2013

Ng iănghiên c u

Lê ThăNg căTh o

Trang 2

iv

Nh ngănĕmăgầnăđơy,ăngành GD - ĐTăđ yăm nhăyêu cầuăđ iăm iăph ngăphápă

d yăh c,ănhằmăđápă ngănhuăcầuănơngăcaoăch tăl ngăđào t o,ăcungăc păngu nănhơnă

l cănĕngăđ ng cho xã h i.ăTuyănhiên, quá trình đ iăm iăv năch aăđ căbaoănhiêu,

ph ngăphápăd yăh cătruy năth ngăv năcòn di năraăth ngăxuyên, v nălà l iătruy nă

th ăm tăchi uăvà th cătr ngă ăTrung tâm Giáo d căth ngăxuyên - H ngănghi păhuy năGò Công Đôngăt nhăTi năGiang cũngăkhôngătránhăkh iăđi uănày

Chúngătaăđangăs ngătrongăth iăđ iăc aăCôngăngh ăthôngătinăvà truy năthông,ătrong th ăk ămà tri th căvà kĩănĕngăc aăconăng iălà nh ngăy uăt ăquy tăđ nhăs ăphátătri năc aăxã h i Vì v y,ăvi căđ iăm iăph ngăphápăd yăh c nhằmăđápă ngănhuăcầuă

c aăxã h iălà v năđ ăcóăỦănghĩaăđ iăv iănhƠătr ng.ă Nhìn nh năt ăth căt ăvi căgi ngă

d y môn ngh ă Tină h că vĕnă phòng,ă ng iă nghiên c uă mongă mu nă đ că thayă đ iăcách d yăh cătruy năth ngăbằngăph ngăphápătheoăh ngătíchăc căhoáăho tăđ ng

c aăh căsinhăđ ăgiúpăh căsinhăcóănh ngănĕng l căth căs ,ăHSăt ăl păk ăho ch,ăt ă

th căhi năvƠăđánhăgiáăk tăqu ălà nh ngăs năph măhƠnhăđ ngăcóăth ăgi iăthi uăđ c Chính vì nh ngălỦădoătrên, vi căth căhi năđ ătài: “T ăch căd yăh cătheoăd ă

án môn ngh ă Tină h că vĕnă phòng t iă Trungă tơmă Giáoă d că Th ngă xuyên -

H ngă nghi pă huy nă Gò Công Đôngă t nhă Ti nă Giang” đã đ că ng iă nghiên

c uăth căhi năvà hoàn thành v iăcácăn iădungăsau:

N iădungăc aăđ ătƠiăđ cătri năkhaiăvà th ăhi nă ba ph năđ căc uătrúcă

n h ăsau:

Ph năm ăđ u: Trình bày nh ngăv năđ ăchungăc aăđ ătài nghiên c uănh :ălý

do ch năđ ătài, m cătiêu nghiên c u,ăkhách th ăvƠăđ iăt ngănghiên c u,ăgi ăthuy tănghiên c u,ăph ngăphápănghiênăc u,ăgi iăh năvƠăđóngăgópăc aăđ ătài

Ph năn iădung:ăG mă3ăch ng

Ch ng 1: C ăs ălỦălu năv ăd yăh cătheoăd ăán

Ch ngă2: Th cătr ng d yăh cămônăngh ăTinăh căvĕnăphòng

Ch ngă3: T ăch căd yăh cătheo d ăánămônăngh ăTinăh căvĕnăphòng

Ph năk tălu năvà ki năngh : K tălu n đóngăgóp,ăki năngh ,ăh ngăphátătri n

Trang 3

v

ABSTRACT

In recent years, the sector of education and trainning speeded up the innovation of teaching and learning methods to improve the quality of education, provice dynamic human resources for social However, the innovation has not achieved much, conventional teaching method as one - way teaching has been applied frequently in Vietnam and of The Center of Continuing Education - Go Cong Dong Career Guidance School in Tien Giang Province is the same

We live in the ages of information techonology and communication, in a century that human knowledge and skill are the decisive factors for developing social So the innovating teaching and learning methods to respond to social needs are significant solutions for Vietnam sector of education and training and the center From the actual situation of teaching and learning the credit “official information technology” in our center, I would like to replace the conventional teaching and learning method by positive and active one to help pupils to have real ability as self-planing, self-realization, and we could evaluate the results of teaching and learning process by products that could be performed

Because of these reasons, I do implement the project “Organizing teaching

the credit of official information technology by project learning methods applied at the Center of Continuing Education - Go Cong Dong Vocational School in Tien Giang Province”

The contents of the subject are carried out and presents into three parts,

as follows:

Introduction: Presents the basic background information such as: reasons for

selecting topic, researching contents, objects and subjects of the study, hypotheses, researching methods, limitations and implication of the project

Content: includes three chapter

Chapter 1: Rationale for project - base learning

Trang 4

vi

Chapter 2: Current situation of teaching and learning credit of official

information techonology in Vietnam

Chapter 3: Organizing teaching the credit official information technology by

project - base learning method

Conclusions and suggestions: Conclusion of the theme, highlighting the

contribution, developing trend of the theme and suggestions

Trang 5

vii

M CăL C

PH NăM ăĐ U 1

1 Lý doăch năđ ătƠi 1

2 M cătiêuănghiênăc u 3

3 Nhi măv ănghiênăc u 3

4 Đ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u 3

5 Gi ăthuy tănghiênăc u 4

6 Gi iăh nănghiênăc u 4

7 Ph ngăphápănghiênăc u 4

8 Đóngăgópăc aăđ ătƠi 5

PH N N I DUNG……… 6

Ch ngă1 C ăS ăLụăLU NăV ăD YăH CăTHEOăD ăÁN 6

1.1 L CHăS ăV NăĐ ăNGHIểNăC U 6

1.1.1 ăn căngoƠi 6

1.1.2 ătrongăn c 8

1.1.3 Th căti n áp d ng d yăh cătheoăd ăánătrênăth ăgi iăvƠăVi tăNam 10

1.1.3.1 Th căti năáp d ng d yăh cătheoăd ăánătrênăth ăgi i 10

1.1.3.2 Th căti năápăd ngăd yăh cătheoăd ăánă ăVi tăNam 11

1.2 M TăS ăKHÁIăNI M 13

1.2.1 D ăán 13

1.2.2 D yăh cătheoăd ăán 13

1.2.3 Tin h c 16

1.2.4 Tin h căvĕnăphòng 17

1.3 T NGăQUANăV ăD YăH CăTHEOăD ăÁN 17

1.3.1 Đặcăđi măc aăd yăh cătheoăd ăán 17

1.3.2 Phân lo i d yăh cătheoăd ăán 19

1.3.3 Hìnhăth căd yăh cătheoăd ăán 20

1.3.4 Vaiătròăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhătrongăd yăh cătheoăd ăán 21

1.3.4.1 Vaiătròăc aăgiáoăviên 21

Trang 6

viii

1.3.4.2 Vai trò c aăh căsinh 22

1.3.5 Cácăl iăíchăchoăh căsinhăt ph ngăphápăd yăh cătheoăd ăán 22

1.3.6 Ti nătrìnhăth căhi năd yăh cătheoăd ăán 23

1.3.7 uănh căđi m, tácăd ng c aăd yăh cătheoăd ăán 28

1.3.8 Nh ngăkhóăkhĕnăkhiăápăd ngăd yăh cătheoăd ăánăchoămônăngh ăTinăh că vĕnăphòng 29

1.3.9 Đánhăgiáăd yăh cătheoăd ăán 30

1.3.10 S ăkhácăbi tăgi aăh căt pătruy năth ngăvƠăh căt pătheoăd ăán 33

K TăLU NăCH NGă1 36

Ch ngă2 TH Că TR NGă D Yă H Că MỌNă NGH ă TINă H Că VĔNă PHọNGă T Iă TRUNGă TỂMă GIÁOă D Că TH NGă XUYểNă - H NGă NGHI PăăHUY NăGọăCỌNGăĐỌNG 37

2.1 GI IăTHI UăV ăTRUNGăTỂM 37

2.1.1 L chăs ăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri n 37

2.1.2 Ch cănĕngăvà nhi măv ăc aăTrungătơm 39

2.1.3 Môn ngh ăTinăh căvĕnăphòng 40

2.2 TH CăTR NGăD YăH CăMỌNăNGH ăTINăH CăVĔNăPHọNG 42

2.2.1 M cătiêu, ph măvi, đ iăt ngăvƠăth iăgianăkh oăsát 42

2.2.2 M cătiêu, n iădung, hìnhăth căkh oăsát 42

2.2.2.1 Đ iăv iăgiáoăviên 42

2.2.2.2 Đ iăv iăh căsinh 43

2.2.3 K tăqu ăkh oăsát 43

2.2.3.1 M căđ ăh ngăthúăh căt pămônăngh ăTHVPăc aăHS 43

2.2.3.2 Nh năth căc aăh căsinhăv ămônăăngh ătinăh căvĕnăphòng 44

2.2.3.3 Nguyên nhân nhăh ngăk tăqu ăh căt pămônăngh ăTHVP 46

2.2.3.4 Th cătr ngăv ăph ngăphápăđ căgi ngăd yătrongămônăngh ăTHVP48 2.2.3.5 Tính t ăgiác,ătíchăc căc aăh căsinh 51

2.2.3.6 Đ iăm i,ăc iăti năph ngăphápăd yăh cămônăngh ăTHVP 55

2.2.3.7 Th cătr ngăd yăh cătheoăd ăán 56

Trang 7

ix

2.3 NGUYểNă NHỂNă D Nă Đ Nă TỊNHă TR NGă CH Aă H NGă THÚ, TÍCH

C CăVÀăSÁNGăT OăC AăH CăSINHăTRONGăH CăMỌNăNGH ăTINăH Că

VĔNăPHọNG 56

2.3.1 Nguyên nhân khách quan 57

2.3.2 Nguyênănhơnăch ăquan 57

2.3.3 H ngăkhắcăph c 57

K TăLU NăCH NGă2 59

Ch ngă3 T ăCH CăD YăH C THEOăD ăÁNăMỌNăNGH ăTINăH C VĔNăPHÒNG T IăTRUNGăTỂMăGIÁOăD CăTH NGăXUYểNă- H NGă NGHI PăăHUY NăGọăCỌNGăĐỌNG 60

3.1 CÁCăC ă S ăMANGăTệNHăĐ NHăH NG CHO VI CăT ăCH CăD Yă H CăTHEOăD ăÁNăMỌNăNGH ăTINăH CăVĔNăPHÒNG 60

3.1.1 Đ iăm iăph ngăphápăd yăh c 60

3.1.2 Đ iăm iăph ngăphápăđánhăgiáăk tăqu ăd yăh căngh ăph ăthông 61

3.2 M CăTIÊU ÁP D NGăPH NGăPHÁPăD YăH CăTHEOăD ăÁN 61

3.2.1 Ki n th c 61

3.2.2 Kỹ nĕng 61

3.2.3 Tháiăđ 62

3.3 THI TăK ăD ăÁNăMỌNăNGH ăTINăH CăVĔNăPHÒNG 62

3.3.1 Phân tích ki năth cămônăngh ăTinăh căvĕnăphòng 62

3.3.1.1 C uătrúcăn iădungătruy năth ng 62

3.3.1.2 C u trúc n i dung theo ph ngăphápăd án 67

3.3.2 Thi tăk ăbài gi ngătheoăd ăánăm tăs ăn iădungăki năth cătrongăphầnă3ă và phầnă4ămônăngh ăTinăh căvĕnăphòng 69

3.3.2.1 Thi tăk ăvà t ăch căth căhi năd ăánă“T oăb nătin” 69

3.3.2.2 Thi tăk ăvà t ăch căth căhi năd ăánă“L păb ngătính” 75

3.4 D Yă TH Că NGHI Mă VÀă ĐÁNHă GIÁă D ă ÁNă MỌNă NGH TIN H Că VĔNăPHÒNG 81

3.4.1 M căđíchăth cănghi m 81

3.4.2 Đ iăt ngăvà th iăgian th cănghi m 82

3.4.3 N iădungăth cănghi m 82

3.4.4 Ph ngăphápăth cănghi m 83

Trang 8

x

3.4.5 Ti năhƠnhăth cănghi m 83

3.4.5.1 D ăánă1 83

3.4.5.2 D ăánă2 84

3.4.6 X ălỦăvƠăđánhăgiáăk tăqu ăth c nghi m 84

3.4.6.1 K tăqu ăt ăphi uăthĕmădò ý ki năc aăh căsinh 84

3.4.6.2 Đánhăgiáăs năph măc aăh căsinh 88

3.4.6.3 K tăqu ăv ămặtăđi măs 88

3.4.6.4 Đánhăgiáăk tăqu ăth cănghi m 92

K TăLU NăCH NGă3 94

K TăăLU NăVẨăKI NăNGH 95

1 K tălu n 95

2 Ki năngh 96

3.ăH ngăphátătri năđ ătài 96

TẨIăLI UăTHAMăKH O 97

PH ăL C

Trang 9

xi

Trang 10

xii

Bi ểu đồ 2.1: M căđ ăthíchăh cămônăngh ăTHVP c aăHS 44

Bi ểu đồ 2.2: M căđíchăh căt pămônăngh ăTHVPăc aăHS 45

Bi ểu đồ 2.3: Nh năth căc aăHSăv ăn iădungămônăngh ăTHVP 46

Bi ểu đồ 2.4: Nh năăđ nhăc aăHSăv ăk t qu ăh căt pămônăngh ăTHVP 47

Bi ểu đồ 2.5: Nh năđ nhăc aăGVăv ăm căđ ăs ăd ngăcácăPPDHămônăngh ăTHVP 48

Bi ểu đồ 2.6: Nh năđ nhăc aăHSăv ăm căđ ăs ăd ngăPPDHăc aăGV 49

Bi ểu đồ 2.7: M căđ ăHSăthíchăPPDHămônăngh ăTHVP 50

Bi ểu đồ 2.8: Ho tăđ ngăchu năb ăbƠiătr căkhiăđ năl păc aăHS 51

Bi ểu đồ 2.9: Ho tăđ ngăh căt pămônăngh ăTHVPătrên l păc aăHS 52

Bi ểu đồ 3.1: Trình đ ăh căl căc aăHSătr căkhiăth căhi năd ăán 82

Bi ểu đồ 3.2: M căđ ăh ngăthúăh cămônăngh ăTHVPăc aăl păTNăvƠăĐC 85

Bi ểu đồ 3.3: M căđ ăh ngăthúăh căt pămônăngh ăTHVPătr căvà sau TN 87

Bi ểu đồ 3.4: Phân b ătầnăs ăđi măki mătraăc aă2ăl pălầnă1 90

Bi ểu đồ 3.5: Phân b ătầnăs ăđi măs ăbài ki mătraălầnă2ăc aăl păĐCăvà TN 92

Trang 11

xiii

Hình 1.1: Đặcăđi măc a DHTDA 19

Hình 1.2: Ti n trình th c hi n d y h c theo d án 24

Hình 2.1: Trung tâm GDTX - HN huy năGò Công Đông 38

DANH SÁCH CÁC B NG B ảng 1.1: So sánh gi aăd yăh cătruy năth ngăvà d yăh cătheoăd ăán 35

B ảng 2.1: C ăs ăv tăch tăc aăTrung tâm GDTX - HN huy năGò Công Đông 39

B ảng 2.2: N iădungămônăngh ăTinăh căvĕnăphòng 41

B ảng 2.3: M căđ ăh ngăthúăh căt pămônăngh ăTHVP c aăHS 43

B ảng 2.4: M căđ ă ngăd ngămônăngh ăTHVPăc aăHSăvào th căt 44

B ảng 2.5: M căđíchăh căt pămônăngh ăTHVPăc aăHS 45

B ảng 2.6: Nh năth căc aăHSăv ăn iădungămônăngh ăTHVP 46

B ảng 2.7: Nguyên nhân nhăh ngăk tăqu ăh căt păc aăHS 46

B ảng 2.8: Nh năđ nhăc aăHSăv ăk tăqu ăkhiăh cămônăngh ăTHVP 47

B ảng 2.9: Nh năđ nhăc aăGVăv ăm căđ ăs ăd ngăcácăPPDHăd yăh căTHVP 48

B ảng 2.10: Nh năđ nhăc aăHSăv ăm căđ ăs ăd ngăPPDHăc aăGV 49

B ảng 2.11: M căđ ăHSăthíchăcácăPPDHămônăngh ăTHVP 50

B ảng 2.12: Tháiăđ ăh căt pămônăngh ăTHVPăc aăHS 51

B ảng 2.13: Ho tăđ ngăchu năb ăbƠiătr căkhiăđ năl păc aăHS 51

B ảng 2.14: Ho tăđ ngăh căt pătrên l păc aăHS 52

B ảng 2.15: GV nh năđ nhănhi măv ăquanătr ngăkhiăd yămônăngh ăTHVP 53

B ảng 2.16: Ho tăđ ngăônăt pămônăngh ăTHVPăc aăHS 53

B ảng 2.17: M căđ ăHSăthíchăhình th căh cămônăngh ăTHVP 54

B ảng 2.18: Nh năth căc aăGVăv ăs ăcầnăthi tăc a vi căđ iăm iăPPDH 55

B ảng 2.19: Nh năth căc aăGVăv ăcáchăđ iăm iăPPDH 55

Trang 12

xiv

B ảng 2.20: Nh năđ nhăc aăGVăv ăm căđ ăcầnăthi tăthayăđ iăcáchăđánhăgiá 55

B ảng 2.21: Nh năđ nhăc aăGVăv ăph ngăphápăd yăh căăd ăán 56

B ảng 3.1: C uătrúcăn iădungătheoăcáchăd yătruy năth ng 67

B ảng 3.2: C uătrúcăn iădungătheoăph ngăphápăd yăh cătheoăd ăán 68

B ảng 3.3: B ngăk ăho chăbài d yăPBLăt oăb nătin 75

B ảng 3.4: B ngăk ăho chăbài d yăPBLăl păb ngătính 81

B ảng 3.5: K tăqu ăt ăphi uăkh oăsátălầnă2ăvà lầnă3ăc aăl păTN 86

B ảng 3.6: K tăqu ăs năph măd ăánă1 “T oăb nătin”ăc aăHS 88

B ảng 3.7: K tăqu ăs năph măd ăánă2ă“L pătrangătính”ăc aăHS 88

B ảng 3.8: K tăqu ăđi măs ăbài ki mătraălầnă1ăc aăl păĐCăvà l păTN 89

B ảng 3.9: Phân b ătầnăs ăđi măbài ki mătraăs ă1 89

B ảng 3.10: K tăqu ăđi măs ăbài ki mătraălầnă2ăc aăl păĐCăvà l păTN 91

B ảng 3.11: Phân b ătầnăs ăđi măs ăbài ki mătraălầnă2ăc aăl păTNăvƠăĐC 91

B ảng 3.12: K tăqu ăbài ki mătraăc aăl păTNăvƠăĐC 92

Trang 13

1

PH NăM ăĐ U

1 LụăDOăCH NăĐ ăTẨI

V iăs ăti năb ăv tăb căc aăkhoaăh că- kỹăthu tă- côngăngh , đặcăbi tălƠăcôngăngh ăthôngătin, cùngăv iăxuăh ngătoƠnăcầuăhóaăm nhăm ăđưătácăđ ngăđ nălưnhăv căgiáoăd c Trongăxuăh ngăđ iă m iăđó, giáoă d cătruy năth ngă v nălƠă m tăph ngăphápă đangă đ că d yă vƠă h că hi nă nay H că sinhă khôngă th ă th ă đ ngă ti pă thuă bƠi

gi ngăc aăgiáoăviênămƠăph iăthamăgiaătíchăc căvƠoăho tăđ ngăh căt păđ ăt oăm tătơmă

th ăcóăth ăthamăgiaăvƠoăcácăho tăđ ngăs năxu tăc aăxưăh iăsauănƠy Xu tăphátăt ănhuăcầuăth căti n hi nănay, giáoăd căhi năđ iăđangăđ ngătr căyêuăcầuăvƠătháchăth căl nălaoăc aăxưăh i Đ ăđápă ngăyêuăcầuăc aăn năkinhăt ătriăth căcũngănh ătheoăk păxuăth ă

c aă th iă đ i, đápă ngă ngu nă nhơnă l că đ ă c ă v ă s ă l ngă l nă ch tă l ngă choă s ănghi păphátătri năkinhăt ăc aăđ tăn căvà h iănh păqu căt ăĐ ngăvƠănhƠăn cătaăđã

đ ăraăchi năl căphátătri năgiáoăd căVi tăNamă2009ă-2020 [6], c ăth ă ăgiáoăd căngh ănghi p,ăm cătiêuăđ nănĕmă2020ăcóă60%ălaoăđ ngătrongăđ ătu iălaoăđ ngăđã quaăđƠoăt oăvà 95% trong s ăđóăđ căcácănhà tuy năd ngăđánhăgiáălƠăđ tăyêu cầuăcông vi c.ăĐ lƠmăđ căđi u này chúng ta cần ph iăđ i m i toàn di n các nhi m v

d y h c: n iădung,ăph ngăti n, cũngănh ăph ngăpháp… Vi călƠmăsaoăđ có th

c i ti n ph ngăpháp truy n th ng tr thành m t ph ngăphápăm i hi u qu có tác

d ng t t trong quá trình d y h căđã và đangăđ c r t nhi u nhà giáo d c quan tâm

Đ nhăh ngăđ iă m iăph ngăphápăd yă và h căđã đ căxácăđ nhătrongăNgh ăquy tăTrungă ngă4ăkhoáăVIIă(1-1993), Ngh ăquy tăTrungă ngă2ăkhoáăVIIIă(12-

1996),ăđ căth ăch ăhoáătrongăLu tăGiáoăd că(2005),ăđi uă28.2ăđã nêu rõ “Phương pháp giáo d ục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo

c ủa HS, phù hợp với đặc điểm của từng lớp học, môn học; bồi dưỡng phương pháp

t ự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS” [8] Ngh ă quy tă s ă 14/2005/NQ-CP

ngày 02 tháng 11 nĕmă2005 c aăChínhăph ăđưătri năkhaiăđ iăm iăph ngăphápăđƠoă

t oătheoăbaătiêuăchí, đóălƠ: Trang b ăcáchăh c, phátăhuyătínhăch ăđ ngăc aăng iăh c,

s ăd ngăcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthôngătrongăho tăđ ngăd yăvƠăh c; khai thác

Trang 14

2

cácăngu năt ăli uăgiáoăd căm ăvƠăngu năt ăli uătrênăm ngăinternet Bênăc nhăđó,

"Đổi mới phương pháp dạy học ở trường THPT ph ải nhìn nhận vấn đề một cách

r ộng rãi và linh hoạt theo ba hướng: phát triển năng lực nội sinh của người học, đổi mới quan hệ thầy trò, đưa công nghệ hiện đại vào nhà trường” [15] Vìăv y, cầnă

đặtăraăchoăHSănhi măv ălà phátăhi năđ căcác v năđ ,ătìm ra nh ngămâu thu n, các

hi năt ng, các m iăliênăh ăm iăt oăchoăHSăs ăthƠnhăcông Nh ăv y, GV không ch ă

d yăki năth cămà còn ph iăd yăchoăHSăcáchăh c, cách tìm hi uăv năđ ăvà gi iăquy tă

v năđ ăThôngăquaăđóăcácăemăkhôngăch ăbi tătáiăhi năki năth cătìm đ cămà còn bi tăsáng t oătheoăsuyănghĩăc aămình thông qua ki năth căđ căti pănh n

Môn ngh ăTin h căvĕnăphòngălà m tătrongănh ngămônăngh ănhằmăđ nhăh ngăngh ănghi păvà phân lu ngăHS sau khi t tănghi păTHPT.ăM cătiêu c a môn ngh ălà trangăb ăchoăh căsinhăcácăki năth căc ăb năv ăcácăphầnăm mă ngăd ngătrongăvĕnăphòng, đặcăbi tăchúătr ngăvi cărènăluy năkĩănĕngăchoăHS, giúp choăcácăemăcóăth ăthƠnhăth oăm tăs ăkĩănĕngăc ăb n, nhanhăchóngăhòaănh păv iăđ iăs ngăvƠăs năxu tăquaăđóăth căhi năch cănĕngăh ngănghi păvƠăt oăti năđ ăchoăHS cóăth ăch năngh ăphùăh păv iăt ăch tăc aămình, đ ngăth iăcóăh ngăđiăđúngăchoăngh ănghi păt ngălai Là GV đangăph ătráchăgi ngăd yămôn ngh ăTin h căvĕnăphòng t iăTrungăTơmăgiáo d că th ngă xuyên - H ngă nghi pă huy nă Gò Công Đông t nhă Ti nă Giang,

ng iănghiên c uănh năth yăGVăch ăt pătrungăgi ngăgi i,ătrình bày, thông báo các

ki năth cămà ít liên h ăđ năcácă ngăd ngăth căt ,ăcóăchĕngăch ălà gi iăthi uămangătínhăđ iăkhái,ăchungăchungăđ ăchoăHS bi t…, hầuănh ăkhôngăcóăGVănƠoăgiaoăchoă

HS các nhi măv ăh căt păph căh p,ăv năd ngăn iădungăki năth căbài h căvà ki nă

th căliênămônăđ ăgi iăquy tănh ngăv năđ ătrongăth căt ăVì nh ngăđi uăđó,ăng iănghiên c uănh năth yăcầnăph i thi tăk ăvà tri năkhaiăquáătrình d yăh cătheoăh ngătích c căhoáăho tăđ ngăc aăHS,ătrongăđóăHS th căhi năm tănhi măv ăh căt păph că

h păgắnăv iăth căti năk tăh păgi aălíăthuy tăvà th căhành

M tătrongănh ngăph ngăphápăcóăth lƠmăđ căđi uăđóălƠăd y h c theo d án ĐơyălƠăph ngăphápăd yăh cătheoăquanăđi măl y HS làm trung tâm, chính vì v y nó

s làm cho HS tham gia tích c c vào bài h c,ălƠmăthayăđ i vai trò c a GV và HS

Trang 15

3

GV gi đơyăch lƠăng iăh ng d n giúp cho HS t tìm ra tri th c cho mình D yă

h cătheoăd ăánă(DHTDA) lƠăm tăhìnhăth căd yăh căquanătr ngăđ ăth căhi năquană

đi măd yăh căđ nhăh ngăHS, quanăđi măd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ng DHTDA gópăphầnăgắnălỦăthuy tăvƠăth căhƠnh,ăt ăduyăvƠăhƠnhăđ ng, nhƠătr ngăvƠăxưăh iătham gia tích c căvào vi căđào t oănĕngăl călàm vi căt ăl c,ănĕngăl căsángăt o,ănĕngă

l căgi iăquy tăcácăv năđ ăph căh p,ătinhăthầnătráchănhi măvà kh ănĕngăc ngătácălàm

vi căc aăng iăh c

V iănh ngălỦădoătrên, vi c th căhi năđ ătài ắT ăch că d yăh cătheoăd ăánă

môn ngh ăTin h căvĕnăphòng t iăTrungătơmăgiáoăd căth ngăxuyên - H ngă nghi păhuy năGò Công Đông t nhăTi năGiang” đưăđ căng iăănghiênăc uăch nă

và th căhi n

T ă ch c d yă h c môn ngh ă Tin h că vĕnă phòng theo d ă án,ă t ă đóă xácă đ nhă

đ cătínhăphù h păc aăph ngăphápăd ăánăđ iăv iămônăngh ăTin h căvĕnăphòng

Đ ăđ tăđ căm cătiêuănghiênăc u, ng iănghiênăc uăs ăti năhƠnhăth căhi năcácănhi măv ăsau:

3.1 Nghiênăc uăc ăs ălỦălu năv ăd yăh cătheoăd ăán

3.2 Kh oăsátăth cătr ngăd yăh c môn ngh ăTin h căvĕnăphòngăt iăTrungătơmăGiáo d căTh ngăxuyên - H ngănghi păhuy năGòăCôngăĐông

3.3 L păk ăho chăbài d yătheoăd ăánămôn ngh ăTin h căvĕnăphòng

3.4 T ăch căd yăh cătheoăd ăán,ăkhẳngăđ nhăỦănghĩaăth căti năc aăđ ătài

4.1 Đ iăt ngănghiên c uă

Ph ngăphápăd yăh căd ăánămôn ngh ăTin h căvĕnăphòng

4.2 Khách th ănghiên c u

- Ho tăđ ngăgi ngăd y,ăh căt pămônăngh ăTin h căvĕnăphòng t iăTrungătơmăGiáo d căTh ngăxuyên - H ngănghi păhuy năGò Công Đông.ă

Trang 16

4

- Giáo viên, h căsinhătrong quá trình d yăvà h cămônă ngh ăTin h căvĕnăphòng

t i Trung tâm Giáo d căTh ngăxuyên - H ngănghi păhuy năGò Công Đông

N u t ăch căt tăvi căd yăh cătheoăd ăán nh ăđ ăxu tăc aăng iănghiênăc uă

trong môn ngh ăTin h căvĕnăphòngăthì s ăgópăph n:

- Nâng cao tính tích c c,ăt ăgiác,ăsángăt o, suy nghĩăđ căl păvà t ăh cătrongă

h căt p c aăh căsinh;

- H căsinhăs ăh ngăthúă,ătíchăc căti păthuăbƠiăt tăh n;

- Nâng cao nĕngăl căgi iăquy tăv năđ , tìnhăhu ngăph căt păchoăng iăh c;

- Phát tri năđ căcácănĕngăl căchuyênămôn,ănĕngăl căxã h iăvƠănĕngăl căcáăth ă ă

ng iăh c,ăđ ngăth iănơngăcaoăch tăl ngăd yăh cămônăngh THVP t iăTrung tâm Giáo d căTh ngăxuyên - H ngănghi păhuy năGòăCôngăĐông

6 GI IăH NăNGHIểNăC U

Đ ătƠiăch ăt pătrungăxơyăd ngăvƠăd yăth cănghi mă2 d ăánăthu căphầnă3:ăH ă

so năth oăvĕnăb năWordăvà phầnă4:ăCh ngătrình b ngătínhăExcelătheoăch ngătrìnhă

v ăho tăđ ngăgiáoăd căngh ăph ăthông c aăB ăgiáoăd căvƠăđƠoăt o, ngh ăTinăh căvĕnăphòng Áp d ngăchoă2ăl păă111 và 112 t iăTrungătơmăGiáo d căTh ngăxuyên -

H ngănghi p huy năGò Công Đông t nhăTi năGiang

h ngăgi iăquy tăv năđ

+ Thamăkh oătƠiăli uă có liên quan đ ăxơyăd ngăd ăánăh căt păchoămônăngh ăTin h căvĕnăphòng

Trang 17

5

7.2 Ph ngăphápăđi uătraăkh oăsát

- M ục đích: Kh oăsát,ăxácăđ nh, đánhăgiáăth cătr ngăvi căgi ngăd yămôn ngh ă

Tinăh căvĕnăphòngăt iăTrungătơmăGDTX - HN huy năGòăCôngăĐôngătr căvƠăsauăkhi th cănghi m

- Cách ti ến hành: Th ngăkê s ăli u, thi tăk ăcácăb ngăh iăđ ăthuănh năthôngătină

t ăGVăvƠăHSălƠmăc ăs đánhăgiáăv ăth căt ăd yăvƠăh cămônăngh ăTin h căvĕnăphòngă

t i Trung tâm GDTX - HNăhuy năGòăCôngăĐông

7.3.ăPh ngăphápăth ngăkê toán h c

- M ục đích: Nhằmăđ nhăl ngănh ngăphi uăkh oăsátăthành nh ngăconăs ăcóăgiáă

trătrongăcôngătácănghiên c u

- Cách ti ến hành: S ăd ngătoánăth ngăkê x ălỦăcácăthôngătinăkh oăsátătrongă

nghiên c u

7.4 Ph ngăphápăth cănghi m

- M ục đích: Nhằmăđánhăgiáăhi uăqu ăc aămônăngh ăTin h căvĕnăphòng theoăd ă

án trênăc ăs ălỦălu năvà rútăraăk tălu năkhiăápăd ngăd yăh c theo d ăánăv iăph ngăpháp truy năth ng

- Cách ti ến hành: Ti năhành th cănghi măs ăph măchoă2ăl p.ăL pă111 , l păđ iă

ch ngă(d yăh cătheoăd ăán) và l pă111, l păth cănghi mă(d yătheoăquanăđi măd yă

h c truy năth ng) L păđ iăch ngăvà l păth cănghi măđ căl aăch năđ măb oăs ăcơnăđ iăv ăs ăl ng,ăt ăl ănamă– n ,ăngu năg căc ătrú và h căl c

D yăh cătheoăd ăánălƠăm tătrongănh ngăhìnhăth căgiáoăd căcònăt ngăđ iăm iăăVi tăNam, vi căt ăch căd yăh cătheo d ăánăđ cătri năkhaiătrongănh ngănĕmăgầnăđơy Doăđó, đ ătƠiănƠyăs gópăphầnăphátătri năhìnhăth căt ăch căd yăh cătheoăd ăánă

t iăTrungătơmăGiáoăd căTh ngăxuyênă- H ngănghi păhuy năGòăCôngăĐôngăv iăcácăđi măm iăsau:

- H ăth ngăhóa c ăs ălỦălu năđ ătri năkhaiăd yăh cătheoăd ăánămônăngh ăTin

h căvĕnăphòng

- Xơyăd ngă02 d ăánăh căt pămônăngh ăTinăh căvĕnăphòngăt iăTrungătơm

Trang 18

6

Ch ngă1

C ăS ăLụăLU NăV ăD YăH CăTHEOăD ăÁN

1.1 L CHăS ăV NăĐ ăNGHIểNăC U

1.1.1 ăn căngoƠi

Kháiăni mă“d ăán”ăđưăđ căs ăd ngătrongălĩnhăv căgiáoăd căvƠăđƠoăt oătrênă

th ăgi iăt ăcu iăth ăkỷăXVIă ăcácătr ngăd yăngh ăki nătrúcătrong lĩnhăv căxơyăd ng

c aăn căÝ, vƠăsauăđóăđ căs ăd ngă ăPháp, Đ căvƠăm tăs ăn căchơuăỂuăvƠă ăMỹ

Ph ngăphápăd ăánăđ că ngăd ngăkháăr ngăvƠăkháăhi uăqu ă ăcácăn căph ngăTây t ăcu iăth ăk ăXIXăvà v ăsauăngày càng phát tri n.ăC ăth ,ă ăĐ căgiaiăđo nă1895ă– 1933, cácănhƠăs ăph măđã phát tri năquanăđi măd yăh căm iăliênăquanăđ nă ngă

d ngăPPăd ăánă ătr ngăđ iăh căvà ph ăthông.ăH ăchoărằngăcầnăph iăth căhi nătrên

th căt ăcáchăh căt păm iăv iăđi mătr ngătơmălà th căhi năcácăd ăán.ă[1]

NhƠăs ăph m, nhƠăgiáoăd căh căn iăti ngăc aăMỹ, John Dewey (1859 - 1952),

đã có nhi uăđóngăgópătoăl năchoăvi căxơyăd ngăc ăs ălíălu năc aăPPDHăd ăán.ăỌngă

đ căxemălƠăng iăđóngăvaiătròăquanătr ngătrongăvi căxơyăd ngăc ăs ălỦăthuy tăchoă

d yăh cătheoăd ăánăc aăcácănhƠăs ăph măMỹăđầuăth ăkỷăXX.ăChơmăngônăhƠnhăđ ngă

c aăôngălà “Learning by doing”, h căthôngăquaălàm th căt , h căbằngăcáchălàm ch ăkhông ph iă bằngă cáchă lắngă ngheă nh ă trongă s ă ph mă truy nă th ng,ă HS ph iă hƠnhă

đ ng, xơyăd ngăcácăd ăán, th căhi năd ăánăđúngăkỳăh n, rútăkinhănghi m, vƠăh căcáchătrìnhăbƠyăl iăd ăán Ọngănh năm nhărằngăth căti năquanătr ngăh nălỦăthuy t JohnăDeweryăchoărằngăh căsinhăcóăth ăh căcáchăt ăduyăthôngăquaăho tăđ ngăt ăduy, tranhălu năvƠăbằngăcáchăgi iăquy tănh ngăv năđ ăn yăsinhătrongăth căt Quá trình nƠyăchoăphépăl păh cătr ăthƠnhămôiătr ngăv iăh căsinhălƠătrungătơmăthôngăquaămôăhìnhăh căt păd aătrênăd án [10]

D yă h că d ă ánă đ că xơyă d ngă trênă thuy tă ki nă t oă (Piaget, Perkins,1991; Piaget,1969; Vygostsky, 1978) h căthuy tănƠyănh năm nhăvi căh căt păd aătrênăki nă

th cătr căđóăcùngăv iăs ăt ngătácămôiătr ngăxưăh i H cătheoăthuy tăki năt oă

d aătrênăs ăthamăgiaătíchăc căc aăh căsinhătrongăvi căgi iăquy tăv năđ ăvƠăt ăduyăcóă

Trang 19

7

phêăphánăv ănh ngăho tăđ ngăh căt păcóăliênăquan Yêuăcầuăđầuătiênăc aăd yăh cătheoăd ăánălƠăh căsinhăph iăt ămìnhăki măsoátăvi căh căc aămìnhăvƠăsauăđóăt ămìnhătìmăraănh ngăthôngătin, nh ngăki năth căm iăcóăỦănghĩaăchoămình [11]

Nĕmă1918, nhà giáo d căMỹăWilliamăHeardăKilpatrickă(1871ă– 1965),ăđã vi tăbài báo v iătiêuăđ ă“Ph ngăphápăd ăán”ăgơyăti ngăvangătrongăcácăc ăs ăđào t oăGV vƠăcácătr ngăh c ỌngăvƠăcácănhƠănghiênăc uăc aătr ngăđ iăh căColombiaăđưăcóă

nh ngăđóngăgópăl năđ ătruy năbáăph ngăphápănƠyătrongăcácăgi ăh c, quaăcácăh iăngh Nĕmă1925, Kilpatrickăđưăcùngăv iăc ngăs ăchoăxu tăb nătácăph măv ăPPDHătheoăd ăán Theo ông, d ăánălà m tăho tăđ ngăcóăm căđíchăc ăth ,ăcóăcamăk tăv iăt tă

c ănh ngăng iăth căhi năvà di năraătrongămôiătr ngăxã h i.ăMakarenko,ănhƠăs ă

ph măxu tăsắcăc aăNgaă(Liên xô cũ)ăcũngăđã ngăd ngăthƠnhăcôngăt ăt ngăc aăPPă

d ăánătrongăvi c giáo d căcácăthanhăthi uăniênăh ăh ngătrongăcácătr ngăđặcăbi tă

c aăNgaăvƠoăđầuăth ăk ă20 [34]

C ăs lý lu n v ph ngăphápăd ánă(TheăProjectăMethod)ăđã đ c hình thành trênăquanăđi m d y h c l y HS làm trung tâm, h n ch cũngănh ăkhắc ph c nh ng

nh c đi m c aă ph ngă phápă truy n th ng, GV gi ng d y và HS ghi chép, s truy n th m t phía t GV.ăC ăs lý lu nănƠyăđ c xây d ng t th k XVIăđ năđầu

th k XX, b iăcácănhƠăs ăph m Mỹ Khi m i hình thành c ăs lý lu n v ph ngăpháp d án, các môn th c hành và các môn kỹ thu tăđ c áp d ng trong gi ng d y nhi uăvƠăđầu tiên nh tăsauăđóăm iăđ n các môn khoa h c xã h i Tuy nhiên, quá trình phát tri năph ngăphápăd án này cũngăđã b giánăđo n trong m t th i gian và choăđ năhônănay,ăph ngăphápăd ánăđã th t s đ c áp d ng r ng rãi trên th gi i

và ngay c Vi t Nam nh ăs ng h và h p tác, khuy n khích cho GV và HS tham gia vào th c hi n d án c a hai t păđoƠnăl n là Microsoft và Intel Vi t Nam Ngày càng nhi uăcácănghiên c u lý lu nă ngăh ăvi căápăd ngăvi c d yăh cătheoăd ăánătrongătr ngăh căđ ăkhuy năkhíchăHS không b ăh c,ăkích thích s ăh ngăthú,ăsayă

mê, tìm tòi cũngănh ăthúcăđ yăcácăkỹănĕngăh căt păh pătác và nâng cao hi uăqu ăh că

t pă(QuỹăGiáoăd căGeorgeăLucas,ă2011) [28] Chính s ăh uăíchăc aăph ngăpháp

Trang 20

8

d ăánănày, có th ăkhẳngăđ nhăd yăh cătheoăd ăánămangăl iăl iăíchăchoăc ăhaiăđ iă

t ngălƠăăgiáoăviênăvƠăh căsinhănh ăsau:

+ Đối với giáo viên:

- Giáoă viênă cóă c ă h iă nâng cao tính chuyên nghi pă và s ă h pă tácă v iă đ ngănghi p,ăcó c ăh iăxơyăd ng các m iăquanăh ăv iăHS (Thomas, 2000) [18]

- V iăPPăDHTDA,ăGV c măth yăhài lòng v iăvi cătìm ra đ căm tămôăhình tri năkhai cho vi căd yăh căthíchăh păh n, PP này h ătr ăcho nhi u đ iăt ngăHS khác nhau bằngăvi căt oăraănhi uăc ăh iăh căt păh nătrongăl păh c, cho nhi uăd ngă

HS có th ăth căhành và h pătácăl nănhau

+ Đối với học sinh:

- Kích thích HS làm vi cătheoănhóm,ăphát huy s ăsángăt o,ătĕngăs ăthíchăthúăvì

v yă làm tĕngă tínhă chuyênă cần,ă nơngă caoă tínhă t ă l că vƠă tháiă đ ă h că t pă (Thomas,ă2000) [18]

- Ki năth căthuăđ căt ngăđ ngăhoặcănhi uăh năsoăv iănh ngămôăhìnhăd yă

h căkhácădoăkhiăđ căthamăgiaăvào d ăánăHS s ătráchănhi măh nătrongăh căt păsoă

v iăcácăho tăđ ngătruy năth ngăkhácătrongăl păh că(Boaler,ă1997;ăSRI,ă2000)

- T ămình l păk ăho chăvà t ăth căhi nătrongănhómăv iănhauă,ăvì v yăcóăc ăh iăphát tri nănh ngăkỹănĕngăph căh p,ăt ăduyăb căcao,ăgi iăquy tăv năđ ,ăh pătácăvà giao ti pă(SRI,ă2000)

- Cóăđ căc ăh iăr ngăm ăh nătrongăl păh c, t oăraăchi năl căthuăhútănh ngă

HS thu căcácăn năvĕnăhóa khác nhau (Railsback, 2002)

1.1.2 ătrongăn c

T ă nh ngă đòiă h iă m nhă m ă v ă đ iă m iă ph ngă phápă d yă h c,ă DHTDAă đã

đ cănghiên c u,ăph ăbi năđ ăđ aăvƠoăv năd ngătrongăth căt ăd yăvà h c.ă

Nĕmă2004, ph ngăphápăDHTDAăđưăđ căđ aăvƠoăch ngătrìnhăb iăd ỡngăcho GV và ti năhƠnhăthíăđi măbằngăvi căđ aăcôngăngh ăthôngătinăvào d yăh căthôngăquaăch ngătrình “D yăh căh ngăt iăt ngălai” c aăIntel B Giáo d c và Đào t o

k t h p v i công ty Intel Vi t Nam tri n khai thíăđi m t i nhi uătr ng h c trên c

n c theo ch ngătrình D y h c cho t ngălaiăc a Intel (Intel Teach to the Future)

Trang 21

9

Ch ngătrình này đ căs ăh ătr ăc aăIntelănhằmăgiúpăcácăGV kh iăph ăthôngătr ăthành nh ngă nhƠă s ă ph mă hi uă qu ă thôngă quaă vi că h ngă d nă h ă cáchă th că đ aăcông ngh ăvào bài h c,ăcũngănh ăthúcăđ yăkỹănĕngăgi iăquy tăv năđ ,ăt ăduyăphêăphán và kỹănĕngăh pătácăđ iăv iăHS [29] Nĕmă2009,ăđã có 33.251 GV và giáo sinh

t ă 21ă t nh/thành ph ă thamă d ă cácă ch ngă trình d yă h că c aă Intel.ă Có th ă nói,ă

ch ngătrình “Intel Teach to the Future” đã góp phầnă“hi năđ iăhóa”ăPPăd ăán, giúp cho GV, HS, SVătrênăc ăs ăt năd ngăđ cănh ngăthƠnhăt uăm iăc aăCNTTăthi tăk ăvƠăth căhi năcácă“d ăán”ăh căt păđaăd ng, phong phú, h păd n, linhăho tăthôngăquaăđóăcácăkĩănĕngă“m m”, kĩănĕngăc aăth ăk ă21ăđ căhình thành và phát tri năm tăcáchă

t ănhiên

NgoƠiăraăt păđoƠnăMicrosoftăcũngăr tăquanătơmăvƠă ngăh ăPPDHDA H ăđã tri năkhaiăch ngătrình “Partners in learning” - PIL, t păhu năchoăcácăGVăv ăm tăs ăPPDH th ăk ă21ătrongăđóăcóăPPDHăd ăán.ă[9]

VƠoăđầuănĕmă2009,ăđ ăh ătr ăcácăt nhămi nănúiăphíaăBắcăth căhi năt tăđ iăm iăPPDHătheoăh ngăd yă và h cătíchăc c,ăD ă ánăVi tă- B ăđã tri nă khaiă nhi uăho tă

đ ngănhằmăphátătri n,ănơngăcaoănĕngăl căs ăph m,ăhình thành kĩănĕng,ăkĩăx oăv ăd yă

14 giáo viên thu căkh iăTHCSăvà Ti uăh căthamăgia [33]

Trong nh ngă nĕmă gầnă đơy,ă cácă gi ngă viên ă cácă tr ngă Ð iă h că s ă ph măThành Ph ăH ăChí Minh, Ð iăh căs ăph măHà N iăđã gi ngăchoăsinhăviên v ămôăhình d yăh căd ăánăvà t ăch căth căhi năd yăh căd ăánăchoăđ iăt ngăsinhăviên, thu hútăđ căs ăthamăgiaătíchăc c,ăkh iăd yălòng say mê, h ngăthúăc aăngu iăh c

Bên c nhăđóăcòn có nhi uăcôngătrình nghiên c uăc aănhi uătácăgi ăkhácăvà m tă

s ăh căviên cao h căđã v năd ngăph ngăd yăh căd ăánăvào t ăch căd yăh că ăm tă

Trang 22

TS Nguy năVĕnăC ngăvà ThS Nguy năTh ăDi uăTh oăđã đ ăc păđ năv năđ ă

d yăh cătheoăd ăán, 2 tác gi ăđã ti păc năv năđ ăt ăgócăđ ălỦălu năv iăđ ătài “D yă

h cătheoăd ăánă- m tăph ngăphápăcóăch cănĕngăképătrongăđào t oăgiáoăviên” [5]

Lu năánăti năsĩăc aătácăgi ăNguy năTh ăDi uăTh o v iăđ ătài “D yăh cătheoăd ăánăvƠăv năd ngătrongăđƠoăt oăgiáo viên môn Công ngh ăphầnăkinhăt ăgiaăđình”, tác

gi ăđã phát tri nănh ngălu năđi măv ăd yăh cătheoăd ăánălƠmăc ăs ăchoăvi căv nă

d ngătrongăđào t oăgiáoăviên kinh t ăgiaăđình cũngănh ăd yăh cănóiăchung.ăTácăgi ă

cũngăđ ăxu tăcácăph ngăánăv năd ng,ăxácăđ nhăđ căcácăd ngăd ăánăđặcăthù và xây

d ngăti nătrình d yăh cătheoăd ăánătrongăđào t oăgiáoăviên kinh t ăgiaăđình [16] Tác gi ăLêăVĕnăH ngăđã ti păc năd yăh cătheoăd ăánătrênăc ăs ănghiên c uălỦă

lu năc aăd yăh cătheoăd ăánăvà v năd ngăvào d yăh cămônăkỹăthu tăs ăv iăđ ătài

“Ðặcăđi măc uătrúcăc aăd yăh căd ăánăvà k tăqu ăvi căv năd ngăvào d yăh cămônă

kỹăthu tăs ” [7]

Tác gi ăÐ ăH ngăTrƠăđã đ aăraăti nătrình th căhi năd yăh căd ăán,ăt ăti nătrình này đã áp d ngăvào t ăch căd yăh căhi uăqu ăh năthôngăquaăđ ătài “D yăh că

d ăánăvà ti nătrình th căhi n”ă[21]

Có th ănói,ăd yăh cătheoăd ăánălƠăph ngăpháp,ăhình th căd yăh căđã đ căápă

d ngăvào d yăh căđ tăhi uăqu ăt tătrongănhi uălĩnhăv c,ămônăh căkhácănhau.ăTuyănhiên, ti nă trình d yă h că theoă d ă ánă vào môn ngh ă THVPă thì v nă ch aă đ că ápă

d ngăvào quá trình d yăh căth căt ăhi nănay.ă

1.1.3 Th căti n áp d ng d yăh cătheoăd ăánătrênăth ăgi iăvƠăVi tăNam

1.1.3.1 Thực tiễn áp dụng dạy học theo dự án trên thế giới

Vi nănghiên c uăGiáoăd căBuckă(USA): Vi năBuckăt ăch c đƠoăt oăvà xu tă

b năs ătayăh ngăd năcácăGV trung h cătíchăh păd yăh cătheoăd ăánăvƠoăch ngă

Trang 23

11

trình h c.ăTrangăWebăcũngăbaoăg mănh ngăngu nătài nguyên và nghiên c uăv ătínhă

hi uăqu ăc aăPPăd yăh căd ăán [36]

T ăch căGiáoăd căGeorgeăLucas:ăT ăch căGiáoăd c GeorgeăLucasăđ aăraăbƠiă

tóm tắtăv ănghiên c uăd yăh cătheoăd ăánăcùng v iăgianătr ngăbƠyăcácăm uăd ăánă( ă

d ngă năph măvà video) [28]

T iăMỹ,ăd yăh căd ăánăđã đ căv năd ngă ăH căvi năkĩăthu tăMassachuset,ăsinh viên t iăh căvi năph iăth căhi năcácăcôngă vi căgắnăv iăth căti nănh : l păk ă

ho ch, nghiênăc uănhuăcầuăth ătr ng, tìmăhi uăđi uăki năth căt , … đ ăquy tăđ nhăcácăm uăthi tăk ămáyă mócăch tăl ngăt tănhằmăđápă ngăđ căyêuăcầuăc aăng iătiêu dùng Nh ngănĕmă1960 c aăth ăkỷăXX, cácătr ngăYăđư v năd ngăph ngăphápăDHTDA VƠăchoăđ nănay, ph ngăphápănƠyăđưăđ căv năd ngăgi ngăd yăchoăhầuă

h tăcácăngƠnhăh căc aătr ng

1.1.3.2 Thực tiễn áp dụng dạy học theo dự án ở Việt Nam

Nĕmă2004,ăt păđoƠnăIntelăđã ph iăh păv iăB ăGD-ĐTăthíăđi măd yăh cătheoă

d ăánăt iă20ătr ngăthu căchínăt nhăthành trong c ăn c.ăTP.HCM,ăđã v năd ngăth că

hi năvi căd yăh cătheoăd ăánănh ăsau:

Kh i trung h că c ă s ,ă t iăTr ngăTHCSă Nguy năTh ă L u, Cao Lãnh, Đ ngăTháp Th.SăCaoăTh ăSôngăH ng (khoa v tălỦ,ăĐ i h căĐ ngăTháp) đưăápăd ngăd yă

h cătheoăd ăánăchoăh căsinhăl pă9A5, v iăđ ătài “T ăch căd yăh căd ăánăm tăs ăki nă

th cătrongăch ngăĐi năh că- V tălỦă9”.ăTác gi ătrình bày quá trình t ăch căd yăh că

d ăánănhằmăphátăhuyătínhăt ăl c,ănĕngăđ ng,ăsángăt oăcũngănh ăphátătri nănĕngăl căphát hi năvà gi iăquy tăv năđ ,ănĕngăl căh pătácălàm vi c,ănĕngăl căv năd ngăki nă

th căvào th căti năc aăHS.ăPhơnătíchăvƠăđánhăgiáăhi uăqu ăs ăph măc aăti nătrình

d yăh căthôngăquaăk tăqu ăthuăđ căt ăth cănghi măs ăph m.[35]

Kh iătrung h căph ăthông,ăt iătr ngăTHPT Nguy năTh ăMinhăKhai, v iăs ă

ch ătrì c aăS ăGDă-ĐTăTP.HCM,ăchi uăngƠyă26/3/2005,ătr ngăđã t ăch căh iăth oă

gi iăthi uăph ngăphápăd yăh cătheoăd ăán.ăVi căápăd ngăd yăh cătheoăd ăán là mô hình h căt păhƠnhăđ ng:ăm t bài h că(hayăm tăch ng)ăđ căt ăch căd aătrên m tă

d ăán,ătrongăđóăHSăđ căgiaoănhi măv ălƠăng iăch uătráchănhi măchínhăđ ăth că

Trang 24

12

hi năd ăánăvà ph iăhoàn thành d ăánăv iănh ngăs năph măc ăth ăbằngăph ngăti năcông ngh ăthôngătin K tăqu ăc aăph ngăphápăd án này đã t oăchoăHSăcó nh ngă

đ cătínhăsau:ăHSăđ cărèn luy năkỹănĕngălàm vi cănhóm,ăh pătácăv iăb n,ăcóătinhă

thầnătráchănhi m,ăcóăỦăt ngăsángăt o [26]

Tr ng THPT TrầnăVĕnă n, đưăápăd ngăDHTDA, tuy nó ch đ aăvƠoăv i hình

th c là m t môn t ch n song có th nóiănóăđã phát huy không ít tác d ng, gi đơyă

HS có th tìm ki m ki n th c c a mình giúp cho HS h ng thú r t nhi u Thầy hi u

tr ng Trần M uăMinhăđưăr tăph n kh i: "Mặcădùăph ngăphápăd y c aăGVăch aă

th t s đúngăbƠiăb n c a Intel hay Microsof, nh ngăhi u qu r t rõ là tr c kia các

em u o i h c t ch n thì nay các em đặc bi t h ng thú t khámăpháăđ h c" [19]

Kh i đ iăh c, t iătr ng Đ iăh căS ăph măTP.HCM,ăgiáoăviênăđã v năd ngă

d yăh cătheoăd ăánăvào gi ngăd yăchoăsinhăviên, vi căv năd ngănƠyăđã đ căsinhăviên ti pănh năvà ngăh khá t t,ăsinhăviên cóătháiăđ ătíchăc c, thích h c, c ăth : Khoa Anh, l pă 1A và 1C, h că kỳă 1, khóa 2005 - 2006 đã đ că h că theoă

ph ngăphápăd ăánăcóătíchăh păcôngăngh ăthôngătinătrongăvi căgi ngăd yăvĕnăph măcho sinhăviên.ăSinhăviênăđã có thái đ ătíchăc căcũngănh ăm căđ ăh ngăthúăr tăcaoăcùng v iăvi căs ăd ngăcôngăngh ăthôngătinăph căv ăchoăvi căh căchoăsinhăviên [30]ThS.T ngăXuơnăTám,ăkhoaăSinhăh c,ăTr ngăĐ iăh căS ăph măTp.HCM,ăđã

v nă d ngă “Partnersă ină Learning” v ă đ iă m iă ph ngă phápă d yă h că choă GV.ăă

Phương pháp dạy học theo dự án là một trong những phương pháp tích cực để

kh ắc phục những hạn chế của PPDH truyền thống” [13]

Tr ngăĐ iăh căCầnăTh ,ăkhoaăS ăPh măđã ph iăh păv iăcácăchuyên gia c aă

tr ngă Đ iă h că Leuven,ă V ngă qu că B ă t ă ch că t pă hu nă “ ngă d ngă công ngh ăthông tin trong d yăh c”ăvào ngày 17-21/9/2012 V iăs ăthamăgiaăc aă35ăgi ngăviên cácătr ngăĐHăvƠăCaoăđẳngăc ngăđ ng,ăcácăS ăGiáoăd căĐào t oăc aăcácăt nhăCầnă

Th ,ăVĩnhăLong,ăAnăGiang,ăSócăTrĕng, B căLiêu, Trà Vinh, H uăGiang K tăthúcă

l păt păhu n,ăcácăgi ngăviên và giáo viên s ăv năd ngăki năth căđã h căvào thi tăk ăbài d y [32]

Trang 25

13

1.2 M TăS ăKHÁIăNI M

1.2.1 D ăán

Thu tăng ă“d ăán”ătrongăti ngăAnhălƠă“Project”, có ngu năg căt ăti ngăLaătinhă

“proicere” vƠăngƠyănayăđ căhi uătheoănghĩaăph ăthôngălà m tăđ ăán,ăm tăd ăth oăhay m tăk ăho ch.ă

Khái ni măd ăánăđ căs ăd ngăph ăbi nătrongăhầuăh tăcácălĩnhăv căkinhăt ă- xã

h i,ăs năxu t,ădoanhănghi p,ătrongănghiên c uăkhoaăh căcũngănh ătrongăqu nălỦăxã

h i Trongălĩnhăv căgiáoăd că- đƠoăt oăkhôngăch ăv iăỦănghĩaălƠăcácăd ăánăphátătri năgiáoăd cămƠăcònăđ căs ăd ngănh ăm tăph ngăphápăhayăhìnhăth căd yăh c

D ăánălà m tăd ăđ nh,ăm tăk ăho chăcầnăđ căth căhi nătrongăđi uăki năth iăgian,ăph ngăti nătài chính, nhân l c,ăv tăl căxácăđ nhănhằmăđ tăđ căm căđíchăđã

đ ăra.ăD ăánăcóătínhăph căh p,ăt ngăth ,ăđ căth căhi nătrongăhình th căt ăch căd ă

án chuyên bi t.ă[17]

Khái ni măd ăánăngƠyănayăđ căhi uălà m tăd ăđ nh,ăm tăk ăho ch,ătrongăđóăcầnăxácăđ nhărõ m cătiêu, th iăgian,ăph ngăti nătài chính, v tăch t,ănhơnăl căvà cầnă

đ căth căhi nănhằmăđ tăm căđíchăđ ăra

Tóm lại, d ăánălà m tăd ăđ nh,ăm tăk ăho chăcầnăđ căth căhi nătrongăđi uă

ki năth iăgian,ăph ngăti nătài chính, nhân l c,ăv tăl căxácăđ nhănhằmăđ tăđ căm căđíchăđã đ ăra.ăD ăánăcóătínhăph căh p,ăt ngăth ,ăđ căth căhi nătrongăhình th căt ă

ch căd ăánăchuyên bi t

1.2.2 D yăh cătheoăd ăán

D yăh cătheoăd ăánăcóătênăg căti ngăAnhălƠăProject- base learning (PBL), g iătắtălƠăd yăh căd ăánă(DHDA) hayăh căt păd aătrênăd ăán

Cóănhi uăquanăni măvƠăđ nhănghĩaăkhácănhauăv ăDHDA DHDAăđ căxemălƠă

ph ngăphápăd yăh c, lƠăhìnhăth căd yăh c TuyănhiênăDHDAăđ cănhi uătácăgi ăcoiălƠăhìnhăth căd yăh c, vìăkhiăth căhi năm tăd ăán, cóănhi uăPPDHăc ăth ăđ căs ă

d ng SauăđơyălƠăm tăvƠiăđ nhănghĩaăv ăDHDA

Trang 26

14

Theo các nhà giáo d ục Mỹ: D yăh cătheoăd ăánă(DHTDA)ălà quá trình mô

ph ngăvà gi iăquy tăcácăv năđ ăth căt ăTrongăđóăHS t ăl aăch năđ ătài và th căhi năcác d ăánăh căt păd aătrên s ăthíchăvà kh ănĕngăc aăb n thân

Các d ăánăh căt păkhôngăch ăgiúpăcácăemăh căt tăbài trên l pămà còn m ăr ngă

ra ngoài ph măviăl păh căkhiăcácăemăđ căphátăhuyătríăthôngăminhăđ ăhoàn thành d ă

án c aămình

Theo t ổ chức giáo dục Oracle (Mỹ) d yă h că theoă d ă ánă (project- based leaning- ho ặc h căd aătrên mô hình d ăán)ălà m tăph ngăphápăh căt pămangătínhă

xây d ng,ătrongăđóăHS t ăđ aăraăsángăki năvà th căhi năxơyăd ngăphi uăh i,ăthuă

th păthôngătin,ăphơnătíchăd ăli uăvƠăđ aăraănh ngănh năđ nh,ăk tălu năv ăcácăv năđ ă

c ăth

B ộ Giáo dục Singapore: D yăh cătheoăd ăánălà m tăho tăđ ngăh căt pănhằmă

t oăc ăh iăchoăHS t ngăh păki năth căt ănhi uălĩnhăv căh căt p,ăvà áp d ngăm tăcách sáng t oăvào th căt ăcu căs ng [37]

Quá trình h cătheoăd ăán giúp HS c ngăc ăki năth căvà xây d ngăcácăkỹănĕngă

h pă tác,ă giaoă ti pă và h că t pă đ că l p,ă chu nă b ă hành trang cho các em trong s ănghi păh căt păsu tăđ iăvƠăđ iămặtăv iăcácăth ătháchătrongăcu căs ng

Theo c ục Giáo dục Hồng Kông: D yăh cătheoăd ăánălà m t ho tăđ ngătìm hi uă

sâu v ăm t ch ăđ ăc ăth ăv iăm cătiêu, t oăc ăh iăđ ăHS th căhi nănghiên c uăv nă

đ ăthôngăquaăvi căk tăn iăcácăthôngătin,ăph iăh pănhi uăkỹănĕngăgiáătr ăvƠătháiăđ ănhằmăxơyăd ngăki năth căvà phát tri năkh ănĕngăvƠătháiăđ ăh căt păsu t đ i.[38]

Theo d ự án Việt - Bỉ: D yăh cătheoăd ăánălà m tăchu iăcácăho tăđ ngăd aătrên

đ ngăc ăbênătrongăc aăHS nhằmăkhámăpháăvà phát hi năm tăphầnăc aăth căt ă(cácăchu iă ho tă đ ngă th că t :ă Th că hi nă nghiên c u;ă Khámă pháă cácă Ủă t ngă theoă s ăthích; Tìm hi u và xây d ngăki năth c;ăH căliên môn; Gi iăquy tăcácăv năđ ;ăC ngătác v iăcácăthành viên trong nhóm; Giao ti p;ăPhátătri năcácăkỹănĕng,ătháiăđ ăvà s ăđamămê)

Theoăch ngătrình giáo d c c a Intel t i VN, d án b iăd ỡng GV ph thông

“D y h c choăt ngălaiă– Teaching For Future” do Intel t ch c thì: D y h c theo

Trang 27

15

d án là m t mô hình d y h c l y HS làm trung tâm Nó giúp phát tri n ki n th c và các kĩănĕngăliên quan thông qua nh ng nhi m v mang tính m , khuy n khích HS tìm tòi, hi n th c hóa nh ng ki n th c đã h c trong quá trình th c hi n và t o ra s n

ph m c a chính mình Ch ngătrình d y h c theo d án đ c xây d ng d a trên

nh ng câu h iăđ nh h ng quan tr ng, l ng ghép các chu n n iădungăvƠăt ăduyăb c cao trong nh ng b i c nh th c t Bài h c thi t k theo d án ch aăđ ng nhi u kĩăthu t d y h c khác nhau, có th lôi cu năđ c m iăđ iăt ng HS không ph thu c vào cách h c c a h ăThôngăth ng HS s đ c làm vi c v i chuyên gia và nh ng thành viên trong c ngă đ ngă đ gi i quy t v nă đ , hi u n iă dungă sơuă h n Các

ph ngăti n kĩăthu t cũngăđ c s d ngăđ h tr vi c h c Trong quá trình th c

hi n d án có th v n d ng nhi uăcácăđánhăgiáăkhácănhauăđ giúp HS t o ra nh ng

s n ph m có ch tăl ng [2]

TheoătƠiăli uăPartnersăinăLearningăc aăMicrosoft [9], DHDA đ căhi uănh : DHDAălƠăchi năl căgiáoăd cămƠăng iăh căch ăđ căcungăc păcácătƠiănguyên, cácăch ăd năđ ăápăd ngătrênăcácătìnhăhu ngăc ăth , quaăđóăng iăh cătíchălũyăđ că

ki năth căvƠăkh ănĕngăgi iăquy tăv năđ

Ph ngăphápăDHDAălƠămôăhìnhăh căt p, trongăđó, cácăho tăđ ngăh căt păđ căthi tă k ă m tă cáchă c nă th n, mang tính lâu dài, liênă quană đ nă nhi uă lĩnhă v că h căthu t, l yăHS lƠmătrungătơmăvƠăhòaănh păv iănh ngăv năđ ăvƠăth căti năc aăth ăgi iă

th căt i M cătiêu c aăd ăánă(đ căđ nhănghĩaălà vi cănghiên c uăcóăchi uăsơuăv ă

m tăch ăđ ăh căt p)ălƠăđ ăh cănhi uăh năv ăm tăch ăđ ăch ăkhôngăph iătìm ra câu

tr ăl iăđúngăchoănh ngăcơuăh iădoăGV đặtăra.ă

Ph ngăphápăDHDAălƠăd y h căh ngăvƠoăng iăh c, khôngăquáăchúătr ngăvƠoăkh ănĕngăgi iăquy tăv năđ , mƠăt pătrungăxơyăd ngăcácăgi ăthuy tăh căt p, chia sẻăch ăđ ăh căt păgi aăng iăh c, GV ch ăgi ăvaiătròăđ nhăh ng

Là m tăPPDHăl yăho tăđ ngăc aăHSălƠmătrungătơm,ăh ngăHSăđ năvi călĩnhă

h iăki năth căvà kĩănĕngăthôngăquaăvi căđóngăm tăhayănhi uăvaiăđ ăgi iăquy tăv nă

đ ă(gọi là dự án) mô ph ngănh ngăho tăđ ngăcóăth t c aăxã h iăchúngăta.ăNh ngă

ho tăđ ngănày giúp HS th y ki năth căcầnăh căcóăỦănghĩaăh n.[13]

Trang 28

16

D yăh căd ăánălà m tăhình th căd yăh căhayăPPDHăph căh p,ătrongăđóăd iă

s ăhu ngăd năc aăGV,ăng iăh căti păthuăki năth căvà hình thành kỹănĕngăthôngăqua vi căgi iăquy tăm tăbài t pătình hu ngă(d ăán)ăcóăth tătrongăđ iăs ng,ătheoăsátă

ch ngătrình h c,ăcóăs ăk tăh păgi aălỦăthuy tăv iăth căhành và t oăraăcácăs năph mă

d ng nh ngăph ngăphápăkhácănhauăđ th c hi n.ăDoăđó,ăd y h c d án là m t s

ph c h păc aănhi uăph ngăpháp, “ph ngăpháp”ănƠyăchínhălƠănghĩaăhẹp; trong d y

h c theo nghĩaă r ng, ta có th dùngă PPă DHTDAă đ cho bi tă đơyă lƠă m tă ph ngăphápăd yăh c mang tính ch t tích c c

T ă nh ngă Ủă ki nă trên, theoă ng iă nghiênă c u, d yă h că theoă d ă ánă (Projectă

Based Learning – PBL) là hình th căd yăh c,ătrongăđóăng iăh căgi ăvaiătrò trung tâm trong vi căth căhi nă m tănhi mă v ăh că t păph căh p,ăcóăs ă k tăh pă gi aălỦăthuy tăvà th căhành t oăraăcácăs năph măcóăth ăgi iăthi u.ăThôngăquaălàm vi cănhómă

và ho tăđ ngăcáănhơn,ăng iăh căđ ăxu tăỦăt ng,ăthi tăk ăd ăánăvà hoàn thành d ă

án v iătínhăt ăl căcaoătrongătoàn b ăquáătrình h căt păd iăs ăh ngăd n,ătr giúp

c aăGV

1.2.3 Tin h c

Là ngành khoa h căd aătrênă máyătínhăđi năt ;ănóănghiên c uăc uătrúc,ătínhă

ch tăchungăc aăthôngătin;ănghiên c uăcácăquyălu t,ăph ngăphápăthuăth p, bi năđ i,ătruy năthôngătinăvà ngăd ngăc aănóătrongăđ i s ngăxã h i.[14]

Là ngành khoa h căcôngăngh ănghiên c uăcácăph ngăpháp,ăcácăquáătrình x ă

lý thông tin m t cách t ăđ ngăd aăvƠoăcácăph ngăti năkỹăthu tămà ch ăy u là máy tínhăđi năt [12]

Trang 29

17

Máyătínhăđi năt ălà thi tăb ădoăconăng iănghiên c uăch ăt oăraăđ ăgi iăquy tăcác bài toán do yêu cầuăth căt ăđòi h i [12]

1.2.4 Tin h căvĕnăphòng

Là m tălĩnhăv căc a tin h c trongăđóăcóăs ăd ngăcácăphầnăm măchuyên d ngă

đ ăh ătr ăchoăcôngăvi căc aăvĕnăphòng

Là m tămônăkhoaăh cămáyătínhă ngăd ngăc ăb năvà ph ăbi nănh tăhi nănayă

đ căs ăd ngătrongăr tănhi u lĩnhăv căđ iăs ng,ăkinhăt , xã h i.ăNó bao g măcácă

ch ngătrình ngăd ngănh :ăWord,ăExcel,ăAccess…

1.3 T NGăQUANăV ăD YăH CăTHEOăD ăÁN

1.3.1 Đặcăđi măc aăd yăh cătheoăd ăánă

Trong các tài li uăv ăDHTDAăcóăr tănhi uăđặcăđi măđ căđ aăra.ăCácănhƠăs ă

ph măMỹăđầuăth ăkỷă20 khiăxácăl păc ăs ălỦăthuy tăchoăPPDHănƠyăđưănêuăraă3 đặcă

đi mă c tă lõiă c aă DHTDA, đóă lƠ: Đ nhă h ngă HS, đ nhă h ngă th că ti nă vƠă đ nhă

h ngăs năph m T ă3 đặcăđi mănƠy, có th ăc ăth ăhoáăcácăđặcăđi măc aăDHTDAă

nh ăsau:

 Đ nhăh ngăh ngăthúăng iăh că

H căsinhăđ căthamăgiaăch năđ ătài, n iădungăh căt păphù h păv iăkh ănĕngăvà

h ngăthúăc aăHS.ăH ngăthúănƠyăđ căphátăhuyătrongăsu tăquáătrình th căhi năd ăán

 Đ nhăh ngăth căti nă

Ch ăđ ăc aăd ăánăxu tăphátăt ănh ngătình hu ngăc aăth căti năxã h i,ăth căti nămôn ngh ă nghi pă cũngă nh ă th că ti nă đ iă s ng.ă Nhi mă v ă d ă ánă cầnă ch aă đ ngă

nh ngăv năđ ăphù h păv iătrình đ ăvà kh ănĕngăc aăng iăh c

 Đ nhăh ngăs năph mă

Trong quá trình th căhi năd ăán,ăcácăs năph măđ căt oăra.ăS năph măc aăd ă

án không gi iăh nătrongănh ngăthuăho chălỦăthuy t,ămƠătrongăđaăs ătr ngăh păcácă

d ăánăh căt păt oăraănh ngăs năph măv tăch tăc aăho tăđ ngăth căti n,ăth căhành

Nh ngăs năph mănày có th ăs ăd ng,ăcôngăb ,ăgi iăthi u

 Có ý nghĩaăth căti năxã h i

Trang 30

18

Các d ăánăh căt păgóp phầnăgắnăvi căh căt pătrongănhƠătr ngăv iăth căti nă

đ iăs ng,ăxã h i.ăTrongănh ngătr ngăh pălỦăt ng,ăvi căth căhi năcácăd ăánăcóăth ămang l iănh ngătácăđ ngăxã h iătíchăc c

 Tính ph căh p

N iădungăd ăánăcóăs ăk tăh pătriăth căc aănhi uălĩnhăv căhoặcămôn h căkhácănhau nhằmăgi iăquy tăm tăv năđ ămangătínhăph căh p

 Đ nhăh ngăhƠnhăđ ng

Trong quá trình th căhi năd ăánăcóăs ăk tăh păgi aănghiên c uălỦăthuy tăvà

v năd ngălỦăthuy tăvào trong ho tăđ ngăth căti n,ăth căhƠnh.ăThôngăquaăđó,ăki mătra, c ngăc ,ăm ăr ngăhi uăbi tălỦăthuy tăcũngănh ărènăluy năkỹănĕngăhƠnhăđ ng,ăkinh nghi măth căti năc aăng iăh c.ă

 Tính t ăl căcaoăc aăng iăh c

TrongăDHDA,ăng iăh căthamăgiaătíchăc căvà t ăl căvƠoăcácăgiaiăđo năc aăquáătrình d yăh c.ăĐi uăđóăcũngăđòi h iăvà khuy năkhích tính trách nhi m,ăs ăsángăt oă

c aăng iăh c.ăGVăđóngăvaiătrò t ăv n,ăh ngăd n,ăgiúpăđỡ.ăVà m căđ ăt ăl căcầnăphù h păv iăkinhănghi m,ăkh ănĕngăc aăHSăvà m căđ ăkhóăkhĕnăc aănhi măv

Trang 31

19

Hình 1.1: Đặc điểm của DHTDA [4]

1.3.2 Phân lo i d yăh cătheoăd ăán

D yăh cătheoăd ăán có th ăđ căphơnălo iătheoănhi uăph ngădi năkhácănhau SauăđơyălƠăm tăs ăcáchăphơnălo i DHTDA:

Phân lo iătheoăchuyên môn

- D ăánătrongăm tămônăh c:ăTr ngătơmăn iădungănằmătrongăm tămônăh c

- D ăánăliên môn: Tr ngătơmăn iădungănằmă ănhi uămônăkhácănhau

- D ăánăngoài chuyên môn: Là các d ăánăkhôngăph ăthu c tr căti păvào các môn h c,ăvíăd ăd ăánăchu năb ăchoăcácăl ăh iătrongătr ng

Phân lo iătheoăs ăthamăgiaăc aăng iăh c

- D ăánăchoănhómăHS;

- D ăánăcáănhơn;

- D ăánădành cho nhóm HS là hình th căd ăánăd yăh căch ăy u.ă

Trongătr ngăph ăthôngăcòn có d ăán toƠnătr ng,ăm tăkh iăl p,ăm tăl păh c

Phân lo iătheoăs ăthamăgiaăc aăGV

- D ăánăd iăs ăh ngăd năc aăm tăGV;

- D ăánăv iăs ăc ngătácăh ngăd năc aănhi uăGV

Phân lo iătheoăquỹăth iăgian

D aătheoăquỹăth iăgian,ăK.Frey [23] đ ăngh ăcáchăphơnăchiaănh ăsau:

Đặcăđi m DHTDA

CóăỦănghĩaă

th căti nă xưăh i

Trang 32

20

- D ăánănh :ăTh căhi nătrongăm tăs ăgi ăh c,ăcóăth ăt ă2-6 gi ăh c Thông

th ngălà m tăbu iăh c,ăth iăgianăcu iăbu iăh călà phầnăbáoăcáoăk tăqu ălàm vi c.ă

D ăánălo iănƠyăth ngăs ăkhôngătuơnătheoăcácăb căc aăquyătrình th căhi năd ăán

- D ăánătrungăbình: D ăánătrongăm tăhoặcăm tăs ăngày (“Ngày d ăán”),ănh ngă

gi iăh nălà m tătuầnăhoặcă40ăgi ăh c

- D ăánăl n:ăD ăánăth căhi năv iăquỹăth iăgianăl n,ăt iăthi uălà m tătuần cho

t iăm tănĕm (hay 40 gi ăh c),ăcóăth ăkéoădài nhi uătuầnă(“Tuầnăd ăán”) Có s ătham gia c aănhi uănhómăhoặcănhi uăt ăch c

Cách phân chia theo th iăgianănƠyăth ngăápăd ngă ătr ngăph ăthông.ăTrongăđƠoăt oăđ iăh c,ăcóăth ăquyăđ nhăquỹăth iăgianăl năh n

Phân lo iătheoănhi măv

D aătheoănhi măv ăc aăd ăán,ăApel và Knoll [24] phân lo iăcác d ăánătheoă

các d ngănh ăsau:

- D ăánătìm hi u:ăLà d ăánăkh oăsát th cătr ngăđ iăt ng

- D ăánănghiên c u:ăLà d ăánăgi iăquy tăcácăv năđ ,ăgi iăthíchăcácăhi năt ng, quá trình

- D ăánăth căhành (d ăánăki năt oăs năph m): Tr ngătơmălà vi căt oăraăcácăs nă

ph măv tăch tăhoặcăth căhi năm tăk ăho chăhƠnhăđ ngăth căti n,ănhằmăth căhi nă

nh ngănhi măv ănh ătrangătrí,ătr ngăbƠy,ăbi uădi n,ăsángătác

- D ăánăh năh p:ăLà d ăánătrongăm tămônăh căhayăm tăh căphầnăcóăn iădungă

tr ng tâm là k tăh păcácăn iădungăc aămôn h că(h căphần)ăđóăl iăv iănhau

- D ăánăliên môn: Tr ngătơmăn iădungă ăhaiăhayănhi uămônăh căkhácănhau.ă Các lo iăd ăánătrên không hoàn toàn tách bi tăv i nhau Trong t ngălĩnhăv căchuyên môn có th ăphơnălo iăcácăd ngăd ăánătheoăđặcăthù riêng

1.3.3 Hìnhăth căd yăh cătheoăd ăánă

ToƠnăl p

Là hình th căt ăch căd yăh c trongăđóăGVălãnh đ oăđ ngăth iăho tăđ ngăc aă

t tăc ăHS,ătíchăc căđi uăkhi năvi călĩnhăh iătriăth c,ăvi căônăt păvà c ngăc ătriăth c,ă

Trang 33

tr căti păgi aăHSăv iănhau,ăs ăcùng ph iăh păho tăđ ngăc aăh

Phân lo i: Có 2 hình th căh căt pătheoănhómăt iăl p,ăđóălà hình th căh căt p

theo nhóm th ng nh tăvà hình th căh căt p nhóm phân hoá

- Hình th ức học tập theo nhóm thống nhất: T tăc ăHSătrongăl păth căhi nă

nh ngănhi măv ăgi ngănhau

- Hình thức học tập theo nhóm phân hoá: M iănhómăkhácănhauăth căhi nă

nh ngănhi măv ăkhácănhauătrongăkhuônăkh ăchung c aăc ăl p

Cá nhân

Là hình th căt ăch căd yăh c trongăđó,ăd iăs ăt ăch c,ăđi uăkhi năc aăGV,ă

m iăHSăđ căl păth căhi nănh ngănhi măv ăh căt păc aămình theo nh păđ ăriêngăđ ă

đ tăđ năm cătiêu d yăh căchung

1.3.4 Vaiătròăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhătrongăd y h cătheoăd ăán

1.3.4.1 Vai trò của giáo viên

Vai trò c aăGV trong d yăh cătheoăd ăánăr tăkhácăbi tăsoăv iăvaiătrò c aăGV trong l păh cătruy năth ng.ă

- GV không còn đi uăkhi năt ăduyăc aăvi căh căn a.ăVaiătrò c aăGV lúc này là

m ột người hướng dẫn, người huấn luyện, người tư vấn và bạn cùng học

- Thúcăđ yăvaiătròăt ăch ăc aăHSătrongăvi căgi iăquy tăn iădungăbƠiăh c

- H ngăd n, thamăv năch ăkhôngăph iălƠăcầmătayăch ăvi căchoăHS

- Khôngăph iăd yăki năth căm tăcáchătr căti pămƠăch ăgiánăti păbằngăcáchăh ă

tr , ch ăd n, s năph măm u, cácătƠiăli u, cácăngu năthôngătin, cácăchuy năgiaoăcôngă

vi c, cácăphi uăđánhăgiá,…

Trang 34

22

- T oămôiătr ngăh căt păthúcăđ yăHSăh căt păh pătác

1.3.4.2 Vai trò của học sinh

Trong các l păh căd aătrên d ăán,ăcácăd ăánăth ngăth căhi năb iăcácănhómă

HS trong l p,ăđôiăkhiăc ăl păvƠăđôiăkhiăch ăb iăm tăcáănhơn.ăM cătiêu chính c aăd ăánălƠăđ ătìm hi uăcơuătr ăl iăv ăch ăđ ădoăchính HS, GV hoặcăGVăcùng HS đặtăra.ăKhi HS nh nă đ că bài t pă hayă nh ngă thôngă tină v ă d ă ánă c aă mình thì HS s ă t ăquy tăđ nhănh ngăcáchăth căgi iăquy tăv năđ ăđ căđ aăra

- T ăquy tăđ nhăcáchăti păc năv năđ , ho chăđ nh, t ăch căho tăđ ngănhómăđ ă

gi iăquy tăv năđ ;

- Thuăth păthôngătinăt ănhi uăngu năkhácănhauăr iăt ngăh p, phân tích và tích lũyăki năth căt ăquáătrìnhălƠmăvi căc aămình;

- T pă gi iă quy tă cácă v nă đ ă cóă th tă trongă đ iă s ngă bằngă nh ngă kĩă nĕngă c aă

“ng iăl n”ănh ăc ngătácăvƠădi năgi i;

- HS trình bƠyăki năth căm iătìm đ c, tíchălũyăđ căthôngăquaăd ăánă(bằngăcácăs năph măc ăth ) vƠăđánhăgiáănh ngăgìăđưăthuăth păđ căthông quaăs năph mă

c aămình

1.3.5 Cácăl iăíchăchoăh căsinhăt ăph ngăphápăd yăh cătheoăd ăán

Cácăl iăíchăv ăphíaăh căsinhăcóăth ăk ănh ăsau:

 Tính liên quan

D yă h că theoă d ă án t oă kinhă nghi mă h că t p,ă thuă hútă HS vào nh ngă d ă ánă

ph căt pătrongăth căt ăvà HS s ăd aăvƠoăđóăđ ăphátătri năvƠă ngăd ngăcácăkỹănĕngă

và ki năth căc aămình

 Tính thách th c

D yăh cătheoăd ăán khuy năkhíchăHS gi iăquy tănh ngăv năđ ăph căt pămangătính th căt ,ăHS ph iăkhámăphá,ăt ăđánhăgiá,ăt ăgi iăthíchăvà sauăđóăt ngăh păthôngătin m tăcáchăcóăkhoaăh c.ă

 Gây h ngăthú

Trang 35

T ăm tăv năđ ăc aăd ăán,ăđ ăgi iăquy tăt tăthì h căsinhăph iăliên h ăv iănhi uă

ki năth căh n.ăVì v y,ăd yăh cătheoăd ăánăyêu cầuăHS ph iăs ăd ngăthôngătinăc aă

nh ngămônăh căkhácănhauăđ ăgi iăquy tăv năđ

 Tính xác th c

D yăh cătheoăd ăán yêu cầuăHS ti păthuătriăth cătheoăcáchăh căc aăng iăl nălà

h căvà ngăd ngătriăth c

 Tính c ngătác

D yăh cătheoăd ăán thúcăđ yăs ăc ngătácăgi aăcácăHS và GV và gi aăcácăHS

v i nhau N uăkhôngăc ngătácăs ăd năđ năs ăm tăcơnăđ i,ăm tăthĕngăbằngăgi aăcácă

b căvà không hoàn thành, vì v yătínhăc ngătácăđ cănhắcăđ n

 S ăthíchăthúă

HS r tăthíchăph ngăphápăd yăh cătheoăd ăán vì “h cămƠăch i,ăch iămƠăh c”

T ămình l păk ăho ch,ăt ămình th căhi n,ăt ăgi iăquy tăv năđ ,ăbáoăcáo Mình là

ng iăđ căng iăkhácăph iăquanătơmătheoădõi và chý ý đ n

1.3.6 Ti nătrìnhăth căhi năd yăh cătheoăd ăán

D aătrênăc uătrúcăc aăti nătrìnhăph ngăpháp, cácănhƠănghiênăc uăđưăchiaăti nătrình c aăDHTDAălàm nhi uăgiaiăđo n khác nhau nh ăsau

Theo Savoie và Hunghes [9], ti nătrìnhăth căhi năPPDAălƠ g mă6ăb cănh ăsau: Xác đ nhăm tăv năđ / d ăánăphùăh păv i h căsinh; Liên k tăv năăđ ăv iăth ăgi i/ môiătr ngăxungăquanh c aăcácăemăh căsinh; T ăch căch ăđ ăxungăquanhăv năđ /d ăánăch ăkhôngăph iămônăh c; T oăchoăh căsinh có c ăh iăđ ăxácăđ nhăph ngăphápăvƠăk ăho chăh căđ ăgi i quy tăv năđ ; Khuy năkhíchăs ăc ngătácăbằngăcáchăt oăraăcácănhómăh căt p; Yêuăcầuăt tăc ăh căsinhătrìnhăbƠyăk tăqu ăh căt păd iăm tăd ăánăhayă m tă ch ngă trình Tuy nhiên, qui trình trên ch aă ch rõ đ c ti n trình th c

hi n m t d án c th

Trang 36

24

Theo tác gi ăNguy năĐ căCh nhă[3], thìăPPDAăg mă4 b cănh ăsau: Ch năd ăán; L păk ăho chăd ăán; Th căhi năd ăán; Và đánhăgiáăd ăán Tuy vai trò c a HS

đ c nh n m nh,ănh ngătrongăch n d án thì tác gi đ c păđ n m c tiêu d án

tr c r iăsauăđóăch n d án th c hi n Vìăv y, n u HS l a ch năd ăánăkhôngăphùă

h p, khôngăc mănh năđ cătínhăh ng thú thì HS không th tham gia tích c căđ c

Phầnăđánhăgiáăd án, tác gi ch aănêuălênănh ng tiêu chí ph c v cho vi căđánh giá Cóăth ăth yăti nătrìnhăth căhi năDHTDAăc aăcácătácăgi ăđ cătrìnhăbƠyătheoă

nh ngăquanăđi măriêng T ăđó, theoăng iănghiênăc u, ti nătrìnhăth căhi năd yăh cătheoăd ăánăcho môn ngh THVP g măcácăgiaiăđo năsau:

Hình 1.2: Ti ến trình thực hiện dạy học theo dự án

GVăđ ăxu tăỦăt ng,ăch ăđ

GV xơyăd ngăb ăcơuăh iăđ nhăh ng

GVăthi tăk ăd ăán

HSăth căhi n d án

L păk ăho chăth căhi n

Xácăđ nhăm cătiêu d án

HS hình thành ý t ngăd ăán HSăxơyăd ngăk ăho chăth căhi n HSăphơnăcôngănhi măv trong nhóm HSăth căhi nănhi măv ăđ căgiao HSăhoƠnăthƠnhăs năph măd ăán

T t

T t

Trang 37

25

Giai đoạn 1: Nội dung bài học, hình thành dự án

D aăvƠoăch ngătrìnhămônăh c, c th là n i dung c a bài h c mà GV hình thƠnhăỦăt ng, tên c a d án.ăGVăxácăđ nh các chu n ki n th c, các kĩănĕngămà HS

cầnăđ t GVăg iăỦ, đ nhăh ngăchoăHS m t s v năđ liênăquanăđ n th c t cu c

s ng, th c ti n môn ngh nghi p c a HS, nh ng v năđ mang tính ch t kích thích trí

tò mò c aăHS,ăsauăđóăGVăvƠăHS cùng nhau th o lu n v năđ liênăquanăđ n bài h c, chuy n bài h c thành d án, hìnhăthƠnhăd ăán

Giai đoạn 2: Xác định mục tiêu dự án

D aăvƠoăchu năki năth căvƠăm cătiêuăbƠiăh c, GVăxácăđ nhăm cătiêuăc aăd ăánăthôngăquaăvi căphơn tíchăn iădungăcũngănh ăm cătiêuăbƠiăh c M cătiêuăc aăd ăánăcóătácăd ngăđ nhăh ngăchoăquáătrìnhăth căhi năd ăán ĐơyălƠăgiaiăđo năquanătr ng, nhăh ngăđ năcácăgiaiăđo năsau Vìăv y, cầnăti năhƠnhăcácăcôngăvi căsau:

Xây d ng b câu h iăđ nhăh ng

- Câu h iăkháiăquát:ăLà nh ng câu h i m ,ăh ngăđ n nh ng ý t ng l n và

nh ng khái ni m mang tính b n v ng

Câu h iăkháiăquátăth ng mang tính liên môn và giúp HS th yăđ c s liên quan gi a các môn h c v i nhau, s thu hút HS và t đóăHSăs t ăduy,ăliênăh các

ki n th c v i cu c s ng hằng ngày

Câu h i khái quát có th d nă đ n nh ng câu h i quan tr ng khác Vì v y,

nh ng câu h i c th h năth ngăđ c s d ngăđ h ng d n HS th c hi n m t bài

Câu h i bài h c là nh ng câu h iăth ng gắn v i n i dung m t bài h c c th ,

h ng HS vào m t ch đ , m t bài h c c th Kích thích th o lu n cho phép HS tr

l i theo cách ti p c n sáng t o,ăđ căđáo,ăh tr cho câu h i khái quát

Trang 38

26

Khôngăcóăs ăkhácăbi tărõărƠngăgi aăcơuăh i bài h c và câu h i khái quát, tuy nhiên 2 lo iăcơuăh iănƠyăđ căxemănh ălƠăm t th th ng nh t C hai lo i câu h i nƠyăđ u có chung m căđích,ăđóălƠ:ăđ nhăh ng, khuy n khích cho HS h c, d năđ n nhi u câu h i hayăh năvƠăh ng d n HS khám phá, khai thác nh ng ý t ng hay, quan tr ng

- Câu h iăn iădung:ăLà nh ng câu h i c th , mang tính s ki n v i m t s

l ng gi i h n các câu tr l iăđúng.ă

Câu h i n iădungăliênăquanăđ năđ nh nghĩa,ăs nh n bi t và g i nh thông tin mang tính t ng quát – t ngăt nh ălo i câu h i mà HS làm trong các bài ki m tra Câu h i n i dung là nh ng câu h i h tr quan tr ng cho câu h i khái quát và câu

h i bài h c

Thi ết kế dự án

- Ch th trong d án (công vi c chính HS cần th c hi n, chẳngăh năHS s ălƠmă

gì, nhi măv ălƠăgì), khách th trong d án (th c hi n m căđíchăgì)

- Nhi m v mà nhóm ph i hoàn thành

- S n ph m (k t qu )ămƠănhómăđ tăđ c

Xây d ng tài li u tham kh o h tr h c sinh

TƠiăli uăđi năt , tƠiăli uăin

Giai đoạn 3: Lập kế hoạch thực hiện

HS xây d ngă đ c ng,ă k ho ch cho vi c th c hi n d án: Công vi c cần làm, th i gian d ki n, v t li u,ăkinhăphí,ăph ngăphápăti n hành và phân công công

vi cătrongănhómăv iăs ăh ngăd năc aăGV

- Chia nhóm

- Th o lu n, th ng nh t xây d ng k ho ch th c hi n d án

- Phân công nhi m v c th cho t ng b nătrongănhómă(tùyătheoănĕngăl c c a

m i b n)

- Đ i v i nh ng b n m i làm quen v i d án: thì hãy xem nh ng d án m u,

t ng b c ti p c n v iăđ tài nh năđ c

Trang 39

27

- D aăvƠoătiêuăchíăđánhăgiáăc a GV, HS lên k ho ch c th : th i gian ti n hành, trình t th c hi n, th i gian hoàn thành d án

Giai đoạn 4: Thực hiện dự án

HS th c hi n d án theo s phân công và k ho ch chung Trong quá trình

th c hi n d án, HS ph i tìm cách gi i quy t các v năđ cóăliênăquanăđ n n i dung bài h c và cu c s ng xã h i mà GV vƠănhómăđã xác đ nh Cũngăt đóăs n ph m c a

d ánăđ c hình thành Trongăgiaiăđo nănƠy, GVăcầnătheoădõi, phátăhi năvƠăk păth iă

b ăsungăch nhăs a

- Thu th p thông tin

- X lý thông tin

- Ph ngăphápălƠmăvi cănhóm, h c nhóm, gi i quy t các v năđ khóăkhĕn

- T ng h pă thôngă tin,ă đóă lƠă vi c k t h p gi a lý thuy t và th c hành, hình thành s n ph m

- Ph ngăphápăvi tăbƠiăbáoăcáo

Giai đoạn 5: Trình bày kết quả

ĐơyăchínhălƠăgiaiăđo n HS đã hoàn thành d án c a mình vƠătrìnhăbƠyăk tăqu ,

m c tiêu d án s đ c th hi n đơy.K t qu th c hi n d án có th đ c vi t

d i d ng thu ho ch, báo cáo, S n ph m c a d án có th là s n ph m v t ch t, s nă

ph măm m,ăđ c t o ra t ho tăđ ngălƠmăvi c nhóm và cũngăcóăth là nh ng hành

đ ng phi v t ch t, chẳng h n vi c bi u di n m t v k ch, vi c t ch c m t sinh ho t nhằm t oăraăcácătácăđ ng xã h i Trình bày s n ph m cho GV tr c l p hoặc trong

h iătr ng cho các GV trong t b môn và các b n cùng kh i

Giai đoạn 6: Tổng kết, đánh giá

ĐánhăgiáăchínhălƠăth căđoăchoăvi c phân tích nh ng mặtăđ căhayăch aăđ c

Trang 40

28

đ nh, vi căđ aăraătiêuăchíăcầnăđ m b o công bằng, minh b ch, rõ ràng… Có th nói

giaiăđo n này không nh ng GV mà chính HS và nh ngăng i tham gia khác cũngă

có th thamăgiaăđánhăgiáăquáătrình th c hi n cũngănh ăk t qu d án T đóăđánhăgiá vai trò, nĕngăl c c a t ng HS và rút ra nh ng kinh nghi m cho vi c th c hi n

nh ng d án ti p theo

1.3.7 uănh căđi m, tácăd ngăc aăd yăh cătheoăd ăán

Theo Lê Thanh Long [31], d yăh cătheoăd ăánăcóă uăđi m,ănh căđi măsau:

uăđi m

Cácăđặcăđi măc aăDHTDA đã th ăhi nănh ngă uăđi măc aăph ngăphápăd yă

h cănày Vì v y,ăcó th ătómătắtănh ngă uăđi măc ăb năc aăDHTDA nh ăsau:

- Có s ăk tăh păgi aălý thuy tăv iăth căhành, gi aăt ăduyăvƠăhƠnhăđ ng,ăgi aănhƠătr ngăvà xã h i

- Kích thích kh ănĕngăsuyănghĩăvà h ngăthúăh căt păc aăng iăh c

- Tính t ăl c,ătínhătráchănhi m c aăng iăthamăgiaăd ăánăđ căphát huy

- Phát tri năkh ănĕngăsángăt o

- Rèn luy nănĕngăl căgi iăquy tănh ngăv năđ ăph căh p

- Rèn luy nătínhăb năb ,ăkiên nh n

- Rèn luy nănĕngăl căc ngătácălàm vi c

- Phát tri nănĕngăl căt ăđánhăgiá

Nh căđi m

- DHTDA không phù h pătrongăvi cătruy n th ătriăth călỦăthuy tămangătínhăh ă

th ngăcũngănh ărènăluy năh ăth ngăkỹănĕngăc ăb n

- DHTDAăđòi h iănhi uăth i gian đ ăgi iăquy tăm tăv năđ (đòi h iătínhăkiên

nh năc aăGVăvà c HS)

- DHTDA cầnăph iăcó ph ngăti năvƠăđ dùng d yăh căthích h p

Tác d ngăc aăd yăh cătheoăd ăán

* Người học tiếp thu kiến thức mới một cách dễ dàng và khó quên

HS là ch ăth ăc aăquáătrình tìm ki măvà ti păthuăki năth căvì v y,ătrong khi tìm

hi u,ăt păh păr iăch năl căcácăthôngătinătheoăyêu cầuăc aăd ăán,ădoăph iăđ căđiăđ că

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:   Đặc điểm của DH TDA [4] - Tổ chức dạy học theo dự án môn nghề tin học văn phòng tại trung tâm giáo dục thường xuyên   hướng nghiệp huyện gò công đông tỉnh tiền giang
Hình 1.1 Đặc điểm của DH TDA [4] (Trang 31)
Hình 1.2: Ti ế n trình th ự c hi ệ n d ạ y h ọ c theo d ự  án - Tổ chức dạy học theo dự án môn nghề tin học văn phòng tại trung tâm giáo dục thường xuyên   hướng nghiệp huyện gò công đông tỉnh tiền giang
Hình 1.2 Ti ế n trình th ự c hi ệ n d ạ y h ọ c theo d ự án (Trang 36)
Hình th căt ăch c - Tổ chức dạy học theo dự án môn nghề tin học văn phòng tại trung tâm giáo dục thường xuyên   hướng nghiệp huyện gò công đông tỉnh tiền giang
Hình th căt ăch c (Trang 46)
Hình 2.1: Trung tâm GDTX - HN huy ện G ò Công  Đông. - Tổ chức dạy học theo dự án môn nghề tin học văn phòng tại trung tâm giáo dục thường xuyên   hướng nghiệp huyện gò công đông tỉnh tiền giang
Hình 2.1 Trung tâm GDTX - HN huy ện G ò Công Đông (Trang 50)
Hình  đ tăđ căc iăthi n,ă - Tổ chức dạy học theo dự án môn nghề tin học văn phòng tại trung tâm giáo dục thường xuyên   hướng nghiệp huyện gò công đông tỉnh tiền giang
nh đ tăđ căc iăthi n,ă (Trang 151)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w