1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET

151 646 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài ra doăch ngălo iăhƠngăhóaăvƠăm uămƣăc aăs năph mănh aăt ngăđ iăđaă d ng,ăthayăđ iăth ngăxuyênănênăd ngăs năxu tăhƠngălo tăl năvƠăhƠngăkh iăítăphùă h p,ă chínhă vìă th ă đ ă gi iă q

Trang 1

iv

TịM T T

Trongăn năs năxu tăhi năđ i,ăvi căthƠnhăl păcácăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăđóngămộtăvaiătròăh tăs căquanătr ng.ăH ăth ngăs năxu tălinhăho tă(FMS)ăchoăphépăt ăđộngăhoáă ăm căđộăcaoătrongăs năxu tăbằngăcáchăs ăd ngăcácămáyăCNC,ăcácărôbôtăcôngănghi păđ ăđi uăkhi năcácăđ iăt ngălaoăđộng,ăvƠăcácăh ăth ngăv năchuy nă- tíchătr ăphôiăv iăm căđíchăt iă uăhoáăquáătrìnhăcôngăngh ăvƠăquáătrìnhăs năxu t Đặcăbi tăs ăhi nădi năc aăcácăs năph mănh aătrongăđ iăs ngăhƠngăngƠyăv iăvôă

s ănh ngă uăđi măn iătrộiăh năsoăcác s năph măcùngălo iăđ călƠmăt ăcácăv tăli uăkhácăđƣănóiălênăti mănĕngătoăl năc aăngƠnhănh aătrongăt ngălai.ăTrongăđóăcôngăngh ăch ăt oăkhuônăm uălƠămộtătrongănh ngălĩnhăv căquanătr ngăhƠngăđ uăc aăngƠnhănh a

Trongălu năvĕnăt tănghi păắăTínhătoánăthi tăk ăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăPET”ătácăgi ăs ătrìnhăbƠy:ă

- Ph ngăán,ăcácăgi i pháp công ngh đ gia côngăkhuônăm uăchaiăReviveăvƠătínhătoánăch ăđộăc tăg tăchoăt ngănguyênăcông

- Tínhă toánă s ă l ng,ăcáchăl aăch năcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngă

s năxu tălinhăho t,ăvƠăb ătríămặtăbằngăx ngăs năxu t

- Xơyăd ngăl uăđ ăđi uăkhi năh ăth ngăFMS,ăki măđ nhăgiáătr ăkíchăth căđƣăthi tăk ăđ cămôăph ngăbằngăph năm măFlexsim

Trang 2

v

ABSTRACT

In modern manufacturing, set up Flexible Manufacturing System play an important role Flexible Manufacturing System-FMS allow high automatic by using CNC machines and robots to control objects, and transformed system-hoarding products for optimal process of technology and manufacturing process

Especially, products which made by plastic is more outstanding points than products which made by other material nowadays This show that plastic field get much potential in the future And molding manufacturing is one of important branch

of plastic field manufacture

Masteră thesis”ă Calculationă andă Designă Flexibleă Manufacturingă System-FMS forămoldămachiningăofăPETăbottle”,ăIăwillăpresent:

- Project and solution of technology to machine a molding of Revive-Bottle and calculate characteristic of machine for every step of manufacturing process

- Calculate the quantity and the way of chose equipment in Flexible Manufacturing System and the way of set up layout for factory

- Set up control flowchart to control FMS, testing and judgment value of design dimension which is designed and simulated by Flexsim program

Trang 3

vi

M C L C

TRANGăT AăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrang QUY TăĐ NHăGIAOăĐ ăTẨI

LụăL CHăKHOAăH C i

L IăCAMăĐOAN ii

C MăT iii

TịMăT T iv

ABSTRACT v

M CăL C vi

DANH SÁCH CÁC HÌNH xv

DANHăSỄCHăCỄCăB NG xviii

CH NGă1 M ăĐ U 1

1.1 Đặtăv năđ 1

1.2 Tínhăc păthi tăc aăđ ătƠi 2

1.3 ụănghĩaăkhoaăh căvƠăth căti năc aăđ ătƠi 2

1.4 M cătiêuănghiênăc uăc aăđ ătƠi 3

1.5 Đ iăt ngăvƠăph măviănghiênăc u 3

1.5.1 Đ iăt ngănghiênăc u 3

1.5.2 Ph măviănghiênăc u 3

1.6 Ph ngăphápănghiênăc u 3

1.7 K tăc uăc aălu năvĕnăt tănghi p 3

CH NGă2 T NGăQUANăNGHIểNăC UăĐ ăTẨI 5

2.1 Đ nhănghĩaăchaiănh aăPET 5

2.2 Đặtăđi m,ăhìnhăd ng,ăk tăc uăchaiăPET 5

2.3 Th ătr ngăchaiănh aăPETăt iăVi tăNam 5

2.3.1 ChaiăPETăc aăcôngătyăURCăVi tăNam 6

2.3.2 ChaiăPETăc aăcôngătyăTơnăHi păPhát 6

Trang 4

vii

2.3.3 ChaiăPETăc aăcôngătyăPepsicoăVi tăNam 6

2.3.4 ChaiăPETăc aăcôngătyăCocacolaVi tăNam 6

2.3.5 ChaiăPETăc aăcôngătyăPepsicoVi tăNam 7

2.3.6 Soăsánhăcácălo iăchaiăPET 7

2.4 Côngăngh ăch ăt oăchaiăPET 7

2.4.1 Ph ngăphápăth iă(blowingămolding) 8

2.4.1.1 Ph ngăphápăđùnăậ th iă(extrusionăblowămolding) 8

2.4.1.2 Ph ngăphápăth iă(injectionăblowămolding) 9

2.4.2 Ph ngăphápăquayă(rotationămolding) 10

2.4.3 Kh oăsátăbộăkhuônăm uăchaiăPET 11

2.4.4 Cácăyêuăc uăk thu tăđ iăv iămộtăbộăkhuôn 12

2.5 H ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMS 13

2.5.1 L chăs ăphátătri n 13

2.5.2 Đ nhănghĩaăh ăth ngăs năxu tălinhăho t 13

2.5.3 Đặcăđi măvƠă ngăd ngăc aăcôngăngh ăFMS 13

2.5.4 Nh ngăkháiăni măc ăb n 14

2.5.4.1 T ăđộngăhóaăs năxu t 14

2.5.4.2 Máyăt ăđộngăcôngăngh 14

2.5.4.3 Tínhălinhăho tăc aăh ăth ngăs năxu t 14

2.5.4.4 T ăđộngăhóaăs năxu tălinhăho t 15

2.5.4.5 H ăth ngăs năxu tălinhăho t 16

2.5.4.6 Môđunăs năxu tălinhăho t 16

2.5.4.7 Rôb tăcôngănghi p 16

2.5.4.8 T ăh părôb tăcôngăngh 17

2.5.4.9 Dơyăchuy năt ăđộngălinhăho t 17

Trang 5

viii

2.5.4.10 Côngăđo năt ăđộngăhóaălinhăho t 18

2.5.4.11 Phơnăx ngăt ăđộngăhóaălinhăho t 18

2.5.4.12 NhƠămáyăt ăđộngăhóaălinhăho t 18

2.5.4.13 C uătrúcăc aăFMS 18

2.5.4.14 S ătíchăh păc aăFMSăv iăcácăh ăth ngăt ăđộngăhóa 19

2.5.4.15 Nguyênăt căthi tăl păFMS 19

2.6 Cácănghiênăc uăliênăquanăđ năđ ătƠi 19

2.6.1 Trongăn c 19

2.6.2 NgoƠiăn c 23

2.6.3 Nh năxét 25

CH NGă3 C ăS ăLụăTHUY T 26

3.1 Khuônăm uăchaiăPET 26

3.1.1 Cácăthôngăs ăk ăthu tăc aăchaiătrƠăxanhăRevive 26

3.1.2 Ch năs ăbộăk tăc uăkhuôn 26

3.1.3 Tiêuăchíăđ ăch năk tăc uăkhuôn 27

3.2 Tínhătoánăch ăđộăcôngăngh ăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăPET 27

3.2.1 Xácăđ nhăd ngăs năxu t 28

3.2.2 Xácăđ nhăv năt căc tă: 28

3.2.3 Tínhăt căđộăvòngăquayătr căchính 28

3.2.4 L ngăch yădaoăvòng 28

3.2.5 L ngăch yădaoăphút 29

3.2.6 T căđộăti nădao 29

3.2.7 L căc t 29

3.2.8 Côngăsu t 29

3.2.9 Th iăgianănguyênăcông 29

Trang 6

ix

3.3 H ăth ngăs năxu tălinhăho t 30

3.3.1 Đ nhănghĩa 30

3.3.2 Phơnălo i 30

3.3.3 Tiêuăchíăch năh ăth ngăs năxu tălinhăho t 32

3.4 Tr măgiaăcôngătrongăFMS 32

3.4.1 Cácăd ngămáyăgiaăcôngătrongăFMS 32

3.4.2 Tiêuăchíăch nămáyăgiaăcôngăđ iăv iăFMS 33

3.4.3 Tínhătoánăs ăl ngămáyăgiaăcôngătrongăFMS 33

3.5 Tr măv năchuy năchiăti tătrongăh ăth ngăFMS 36

3.5.1 H ăth ngăbĕngăt i 36

3.5.1.1 Gi iăthi uăchungăv ăbĕngăt i 36

3.5.1.2 Phơnălo iăcácălo iăbĕngăt i 37

3.5.1.3 Tiêuăchíăch năbĕngăt i: 38

3.5.1.4 Tínhătoánăkíchăth căbĕngăt i 39

3.5.2 Xeăt ăhƠnh 40

3.5.2.1 Phơnălo i: 40

3.5.2.2 Tiêuăchíăch năxeăt ăhƠnh 41

3.5.2.3 Cáchătínhăs ăl ngăxeăt ăhƠnh 41

3.5.3 Giáăđỡăchiăti t 42

3.5.3.1 Phơnălo i 42

3.5.3.2 Tiêuăchíăch n 43

3.5.3.3 Cách tính toánăs ăchiăti tăch aătrongăgiáăđỡ 43

3.5.4 C păphôiă(chiăti t)ăvƠătháoăphôiă(chiăti t) 44

3.5.4.1 Phơnălo i 44

Trang 7

x

3.5.4.2 Tiêuăchíăch năthi tăb ăc păphôiăvƠătháoăphôi 44

3.5.4.3 Tínhătoánăs ăv ătríăc păphôiăvƠătháoăphôi 45

3.6 Tr măki mătraătrongăFMS 45

3.6.1 Cácăd ngămáyăđoăt aăđộăCMM 45

3.6.2 Tiêuăchíăl aăch n 46

3.6.3 Cáchătínhătoánăs ăv ătríăđ ăki mătra 47

3.7 Khoăch aăt ăđộngătrongăh ăth ngăFMS 47

3.7.1 Cácăd ngăkhoăch aăt ăđộng 48

3.7.2 Tiêuăchíăl aăch n 49

3.7.3 Cáchătínhătoánăkíchăth căkhoăch a 49

3.8 H ăth ngărobotăcôngănghi p 52

3.8.1 Cácăd ngădiăđộngăc aăthơnărôb t 53

3.8.2 Tr ngăt iăc aărôb t 54

3.8.3 Tiêuăchíăl aăch nărobotăcôngănghi p 54

3.8.4 B căt ădoăvƠăkhôngăgianălƠmăvi căc aărobot 54

3.9 T ăch căđi uăkhi năFMS 56

3.9.1 Ph năc ngătrongăh ăth ngăFMS 57

3.9.2 Ph năm mătrongăh ăth ngăFMS 57

3.10 B ătríămặtăbằngăchoăh ăth ngăs năxu tălinhăho t 58

3.10.1 Cácăd ngămặtăbằngăs năxu t 58

3.10.2 Tiêuăchíăch nămặtăbằngăs năxu t 60

3.10.3 B ătríămặtăbằng choăh ăth ngăs năxu t 61

CH NGă4 CÔNG NGH GIA CÔNG KHUÔN M U CHAI PET 64

4.1 Phơnătíchăbộăkhuônăm uăchaiăRevive 64

4.1.1 B năv ăchiăti tăchaiăRevive 64

Trang 8

xi

4.1.2 Bộăkhuônăchaiănh aăRevive 65

4.2 Phân tích b n v chi ti t gia công 66

4.2.1 B năv ăchiăti tălòngăkhuônăph iăvƠătrái 67

4.2.2 B năv ăchiăti tălòngăkhuônăđáy 68

4.3 Phơnătíchăgiaăcôngăchiăti t vƠăxácăđ nhăd ngăs năxu t 68

4.3.1 Côngăd ngăc aăchiăti t 68

4.3.2 Xácăđ nhăd ngăs năxu t 70

4.4 Ph ngăánăgiaăcôngăt mălòngăkhuônăchaiăRevive 70

4.4.1 Ph ngăánăgiaăcôngălòngăkhuônăph i 70

4.4.1.1 Thi tăk ănguyênăcông 70

4.4.1.2 Trìnhăt ăcácăb cătrìnhăt ăgiaăcông 71

4.4.2 Ph ngăánăgiaăcôngăt măđáy 77

4.4.2.1 Xácăđ nhăl ngăd ăphôi 77

4.4.2.2 Thi tăk ănguyênăcông 78

4.4.2.3 Trìnhăt ăcácăb căgiaăcông 78

4.5 Gi iăphápăgiaăcôngălinhăho tăchoăkhuônăm uăchaiăRevive 82

4.5.1 Gi iăphápă1 82

4.5.2 Gi iăphápă2 83

4.5.3 Gi iăphápă3 83

4.5.4 L aăch năgi iăpháp 84

4.6 Tính toán ch độ công ngh gia công lòng khuôn Revive (t m ph i) 84

4.6.1 Nguyênăcôngă1:ăPhayămặtăphẳng 85

4.6.2 Nguyên công 2: Phay rãnh 85

4.6.3 Nguyên công 3: Phay lòng khuôn 85

4.6.4 Nguyên công 4: Khoan, khoét, khoét 86

Trang 9

xii

4.6.5 Nguyên công 5: khoan,ăkhoétălỗăs ă17,ă18,ăđ tăkíchăth că

Ø10 +0.01 sâu 25 mm 87

4.6.6 Nguyên công 6: Tarô 87

4.6.7 Nguyênăcôngă7:ăNguội 87

4.7 Tính toán ch độ công ngh gia công lòng khuôn Revive (t m trái) 88

4.8 Tínhătoánăch ăđộăcông ngh gia công lòngăkhuônăReviveă(t măđáy) 88

4.8.1 Nguyênăcôngă1:ăPhayămặtăphẳng 88

4.8.2 Nguyên công 2: Phay lòng khuôn 88

4.8.3 Nguyên công 3:ăKhoan,ăkhoét,ădoaălỗăs ă8,ă9,ăđ tăkíchăth că Ø 10 +0.01 sâu 39 mm ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ89 4.8.4 Nguyênăcôngă5:ăNguội 89

CH NGă5 TệNHăTOỄNăVẨăTHI TăK ăH ăTH NGăLINHăHO TăGIAăCỌNGă KHUỌNăM UăCHAIăREVIVE 90

5.1 Yêuăc uăđặtăra: 90

5.2 Phácăth oăs ăbộăb ătríămặtăbằngăh ăth ngăs năxu tăFMS: 90

5.3 TínhătoánăvƠăl aăch năcácăthƠnhăph năchoăh ăth ngăs năxu tă linhăho tăFMSăđ ăgiaăcôngăchaiăRevive 91

5.3.1 Tr măgiaăcôngătrongăh ăth ngăFMS 91

5.3.1.1 Tínhătoánăs ăl ngămáyăgiaăcông 92

5.3.1.2 L aăch nămáy gia công: 93

5.3.1.3 B ătríămặtăbằngămáyăgiaăcông 95

5.3.2 Tr măki mătraăchiăti t 95

5.3.2.1 Tínhătoánăs ăl ngămáyăCMM 95

5.3.2.2 L aăch nămáyăCMM 96

5.3.2.3 B ătríămặtăbằngămáyăCMM 97

5.3.3 Tr măv năchuy năchiăti tătrongăh ăth ngăFMS 97

Trang 10

xiii

5.3.3.1 Robotăc păphôiă(chiăti t)ăvƠătháoăphôiă(chiăti t) 98

5.3.3.2 H ăth ngăbĕngăt i 100

5.3.3.3 Khoăch aăphôi 102

5.3.3.4 Khoăch aăthƠnhăph m 104

5.3.3.5 Khoăch aăph ăph m 106

5.3.4 Xeăt ăhƠnhăAGV 107

5.3.4.1 Tínhătoánăthôngăs ăxeăAGV 107

5.3.4.2 L aăch năd ngăxeăt ăhƠnh 108

5.3.4.3 B ătríăxeăt ăhƠnh 109

5.4 HoƠnăch nhăthi tăk ămặtăbằngăx ngăs năxu t 109

5.4.1 B ngăt ngăh păthôngăs ăb ătríăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăFMS 109

5.4.2 S ăđ ăthi tăk ămặtăbằngăx ngăs năxu tăhoƠnăch nh 110

CH NGă6 MỌăPH NGăH ăTH NGăS NăXU TăLINHăHO TăGIAăCỌNGă KHUỌNăM UăCHAIăREVIVE 112

6.1 Yêuăc uăđặtăra 112

6.1.1 Yêuăc uăv ăcácăthƠnhăph năthi tăb 112

6.1.2 Yêuăc uăv ăho tăđộng 112

6.2 S ăđ ăb ătríăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 112

6.3 Phơnătíchăđ ngăđiălinhăho tăc aăs năph m 113

6.4 C pănh tăcácăthôngăs ăk ăthu tăvƠăk tăn iăcácăthƠnhăph năthi tăb ă trongăh ăth ngăFMS 115

6.4.1 C pănh tăcácăthôngăs ăk ăthu tăc aăthi tăb 115

6.4.2 K tăn iăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 116

6.5 Môăph ngăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăkhuônăm uăchaiăRevive 116

Trang 11

xiv

6.5.1 Xơyăd ngăl uăđ ăđi uăkhi năcácăquáătrìnhăgiaăcôngătrongă

h ăth ngăFMS 116

6.5.1.1 Xơyăd ngăl uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngă Phôi I (Khuôn trái) 117

6.5.1.2 Xơyăd ngăl uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngă PhôiăIIă(Khuônăđáy) 119

6.5.1.3 Xơyăd ngăl uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngă PhôiăIIIă(Khuônăph i) 121

6.5.1.4 Xơyăd ngăl uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăPhôiăI,ăIIăvƠăIII 123

6.5.2 Vi tăch ngătrìnhămôăph ngăđi uăkhi năquáătrìnhăs năxu tălinhăho t 127

6.5.3 Môăph ngăquáătrìnhăgiaăcôngălinhăho t 127

6.5.4 Ki măđ nhăcácăgiáătr ăđƣăl aăch năvƠăthi tăk 127

6.6 S ăđ ăb ătríăhoƠnăch nhăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 130

K TăLU NăVẨăKI NăNGH 131

TÀI LI U THAM KH O 133

Trang 12

xv

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.2: Quyătrìnhăcôngăngh ăépăth i 8

Hình 2.3: Quáătrìnhăépăth iăph ngăphápăth iăđùn 9

Hình 2.4: Quáătrìnhăépăth iăph ngăphápăquay 11

Hình 2.5: K tăc uăbộăkhuônăth iăchaiăPET 12

Hình 2.6: V ătríăt ngăđ iăc aăFMSătrongăcácăh ăth ngăs năxu t 14

Hình 2.7: Môăđunăs năxu tălinhăho t 16

Hình 2.8: T ăh părobotăcôngăngh 17

Hình 2.9: Dơyăchuy năs năxu tăt ăđộngălinhăho t 18

Hình 2.10: S ăđ ăphơnăb ătrênăh ăth ngăFMS 19

Hình 2.11: Bộăkhuônăth iăchaiănh t 21

Hình 2.12:ăBộăkhuônăth iăchaiăn c 22

Hình 2.13: H ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSăđ ăgiaăcôngă1ăs ăchiăti tăđi năhình 23

Hình 2.14: Đ ngăđiăc aăs năph măquaăcácătr măgiaăcôngăvƠătr măx ălý 24

Hình 3.1:ăb năv ăchaiăRevive 26

Hình 3.2: K tăc uăkhuônăchaiăPET 27

Hình 3.3: T ăbƠoăs năxu tăv iămộtămáyătrungătơmăgiaăcôngăCNC 31

Hình 3.4: C măs năxu tălinhăho tăv iăbaămáyăCNC 31

Hình 3.5: CácăthƠnhăph năthi tăb ăc aăh ăth ngăs năxu tălinhăho t 32

Hình 3.6: Bĕngăt iăxích 37

Hình 3.7: Bĕngăt iăđai 37

Hình 3.8: Bĕngăt iăconălĕn 38

Hình 3.9: Xeăt ăhƠnhăAGV 40

Hình 3.10: GiáăđỡămộtăhƠng 42

Hình 3.11: GiáăđỡăhaiăhƠng 43

Hình 3.12: Giáăđỡăchiăti tătrongăh ăth ngăFMS 44

Hình 3.13: Robotăc păvƠătháoăphôi 44

Hình 3.14: BƠnăquayăc păvƠătháoăphôi 44

Hình 3.15: Máyăđoăt aăđộăCMMăd ngăđ ng 46

Trang 13

xvi

Hình 3.16: Máyăđoăt aăđộăCMMăd ngăngang 46

Hình 3.17: Tr măki mătraăchiăti t 47

Hình 3.18: H ăth ngăkhoăm 48

Hình 3.19: H ăth ngăkhoădiăđộng 48

Hình 3.20: H ăth ngăkhoăcóăngĕnăkéo 49

Hình 3.21: H ăth ngăRobotăđi năhình 53

Hình 3.22: Robotădiăđộngătrênăray 53

Hình 3.23: Robotăc ăđ nhătrênăn n 54

Hình 3.24: Tr ngăcôngătácăc aărobot 55

Hình 3.25: KhôngăgianălƠmăvi cărobot h ăt aăđộăhìnhăch ănh t 55

Hình 3.26: Không gian làm vi cărobot h ăt aăđộăhìnhătr 56

Hình 3.27: KhôngăgianălƠmăvi cărobot h ăt aăđộăhìnhăc u 56

Hình 3.28: KhôngăgianălƠmăvi cărobot h ăt aăđộăt ăh p 56

Hình 3.29: Đi uăkhi năh ăth ngăs năxu tălinhăho t 57

Hình 3.30 : B ătríămặtăbằngăd ngăđ ngăthẳngămộtăchi u 58

Hình 3.31: B ătríămặtăbằngăd ngăđ ngăthẳngăhaiăchi u 59

Hình 3.32: B ătríămặtăbằngăd ngăvòngălặpăh ăth ng 59

Hình 3.33:ăB ătríămặtăbằngăd ngăvòngălặpătheoătr m 59

Hình 3.34: B ătríămặtăbằngăd ngăm 60

Hình 3.35: B ătríămặtăbằngăd ngărobotăđi uăkhi n 60

Hình 4.1:ăB năv ăchiăti tăchaiăRevive 64

Hình 4.2: B năv ăk tăc uăkhuônăchaiănh aăRevive 65

Hình 4.3: B căd năh ng 66

Hình 4.4: Ch tăd năh ng 66

Hình 4.5: B năv ăchiăti tălòngăkhuônăph i 67

Hình 4.6: B năv ăchiăti tălòngăkhuônăph i 67

Hình 4.7: B năv ăchiăti tălòngăkhuônăđáy 68

Hình 5.1: S ăđ ăb ătríăs ăbộămặtăbằngăFMS 91

Hình 5.2: B ătríămáyăCNCătrongăFMS 95

Hình 5.3: B ătríămáyăđoăCMMătrongăFMS 97

Trang 14

xvii

Hình 5.4: B ătrí robotăc păvƠătháoăphôiătrongăFMS 100

Hình 5.5: B ătríărobotăc păvƠătháoăphôiătrongăFMS 102

Hình 5.6: B ătríăkhoăch aăphôiătrongăFMS 104

Hình 5.7: B ătríăkhoăch aăthƠnhăph mătrongăFMS 105

Hình 5.8: B ătríăkhoăch aăthƠnhăph mătrongăFMS 107

Hình 5.9: B ătríăxeăt ăhƠnhătrongăFMS 109

Hình 5.10: S ăđ ăthi tăk ămặtăbằngăx ngăs năxu tăhoƠnăch nh 111

Hình 6.1: B ătríăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 113

Hình 6.2: S ăđ ăđ ngăđiălinhăho tăc aăs năph m 114

Hình 6.3: Hi uăch nhăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 116

Hình 6.4: K tăn iăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 116

Hình 6.5: L uăđ ăthu tătoánăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăI 118

Hình 6.6: L uăđ ăthu tătoánăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăII 120

Hình 6.7: L uăđ ăthu tătoánăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăIII 122

Hình 6.8: L uăđ ăthu tătoánăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcông phôi I, II, III 126

Hình 6.9: Môăph ngăquáătrìnhăs năxu tălinhăho t 127

Hình 6.10: Robotă1ăc păphôiăchoămáyăphayăCNCăđ ng 128

Hình 6.11: Môăph ngăh ăth ngăs năxu t linhăho t 130

Hình 6.12: S ăđ ăb ătríăhoƠnăch nhăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS 130

Trang 15

xviii

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 2.1: Soăsánhăcácălo iăchaiăPET 7

B ng 3.36: Phơnălo iăphơnăx ngăc ăkhíătheoăd ngăs năxu t 61

B ng 4.1:ăCácăchiăti tătrongăbộăkhuônăchaiăRevive 65

B ng 4.2:ăV tăli uăch ăt oăkhuônăm u 69

B ng 5.1: th iăgianăgiaăcôngăc aămỗiăch ngălo iăđ iăv iăt ngămáyăgiaăcông 93

B ng 5.8: B ngăthôngăs ăb ătríăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăFMS 110

B ng 6.7: thôngăs ăthi tăk ăkho ngăcáchăkhiăki măđ nh 127

B ng 6.9: Thôngăs ăthi tăk ăkho ngăcáchăsauăkhiăki măđ nh 129

Trang 16

v năchuy nă- tíchătr ăphôiăv iăm căđíchăt iă uăhoáăquáătrìnhăcôngăngh ăvƠăquáătrìnhă

s năxu t

1.1 Đặt v n đ

Trongăth iăđ iăngƠyănay,ăđ iăm i côngăngh ălƠămộtănhi măv ăc pă báchăc aănhi uăqu căgia,ăđặcăbi tălƠăcácăqu căgiaăđangăphátătri n.ăChínhăvìăth ănhi măv ăc aăngƠnhăch ăt oămáyălƠăđặcăbi tăquanătr ng, trongăvi c t oăraănh ngăs năph măcóănĕngă

su tăvƠăch tăl ngăngƠyăcƠngăcaoănh ngăgiáăthƠnhăph iăch pănh năđ c

Đặcăbi t s ăhi nădi năc aăcácăs năph mănh aătrongăđ iăs ngăhƠngăngƠyăv iăvôă

s ănh ngă uăđi măn iătrộiăh năsoăcácăs năph măcùngălo i,ănh ngăđ călƠmăt ăcácă

v tăli uăkhácăđƣănóiălênăti mănĕngătoăl năc aăngƠnhănh aătrongăt ngălai.ăCôngăngh ă

ch ăt oă khuônă m uă lƠă mộtătrongănh ngălĩnhăv căquanătr ngăhƠngă đ uăc aă ngƠnhă

nh a.ăHi nănayăng iătiêuădùngăkhôngănh ngăquan tâm cácălo iăs năph măth iăcóă

m uămƣăđaăd ngămƠăh ăcònăquanătơmănhi uăđ năch tăl ngăc aănó,ănh tălƠătrongălĩnhăv căcôngănghi p

Ngoài ra doăch ngălo iăhƠngăhóaăvƠăm uămƣăc aăs năph mănh aăt ngăđ iăđaă

d ng,ăthayăđ iăth ngăxuyênănênăd ngăs năxu tăhƠngălo tăl năvƠăhƠngăkh iăítăphùă

h p,ă chínhă vìă th ă đ ă gi iă quy tă nh ngă yêuă c uă v ă ch ngă lo i,ă ch tă l ng vƠă s nă

l ngăc aăs năph mănh aăthìăvi cănghiênăc uăv ăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSălƠă

v năđ ăc păbáchăhi nănayă ăVi tăNamăđ ăb tănh păv iăxuăth ăc aăth iăđ i Đặcăđi mă

c aăFMSălƠăkh ănĕngăđi uăch nhănhanhăcácăthi tăb ăđ ăch ăt oăs năph măm i.ăNh ă

v y,ănóăr tăthíchăh păkhôngăch ăchoăs năxu tăhƠngăkh i,ăhƠngălo tăl nămƠăcònăchoă

s năxu tăhƠngălo tăv aăvƠăhƠngălo tănh ,ăth măchíăc ăs năxu tăđ năchi c

Trang 17

2

S ăn iăk tăcácăh ăth ngăt ăđộngăriêngălẻăthƠnhămộtăh ăth ngăduyănh tăv iăs ă

tr ăgiúpăc aăm ngămáyătínhănộiăbộăchoăphépătĕngănơngăsu tălaoăđộngăc aăcácănhƠămáyăthi tăk ,ăcácănhƠăcôngăngh ăvƠăcácănhƠăt ăch căs năxu tăvƠădoăđóănơngăcaoănĕngăsu tăvƠăch tăl ngăs năph m.ăCácăh ăth ngăs năxu tănh ăv yăđ căg iălƠăh ă

th ngăs năxu tătíchăh păcóătr ăgiúpăc aămáyătínhă(CIM).ăCIMăbaoăg m:ăthi t k ătr ăgiúpă c aă máyă tínhă (CAP), l pă quiă trình cóă tr ă giúpă c aă máyă tínhă (CAP), l pă k ă

ho ch s năxu tăvƠăki mătra (PP và C), ki mătraăch tăl ngăcóătr ăgiúpăc aămáyătínhă(CAQ), vƠăs năxu tăcóătr ăgiúpăc aămáyătínhă(CAM)

Hi nănayă ăn cătaănghiênăc uăv ăFMSăvƠăCIMăm iăch ăđ căb tăđ u TƠiăli uă

v ălĩnhăv cănƠyăbằngăti ngăVi tăr tăít.ăCácăh ăth ngăFMSăvƠăCIMămôăhình m iătrangă

b ă ămộtăs ătr ngăđ iăh c.ăTrongăt ngălaiăcácăh ăth ngănƠyăti păt căđ căđ uăt ă ănhi uădoanhănghi p s năxu tăkhácănhauătrênăc ăn c.ă

Vìăv yăđ ăc pănh tăđ c ki năth căv ăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSăđ ngă

th iăđóngăgópăkinhănghi măc aătácăgi v h ăth ng FMSăđóăchínhălƠălýădoăđ ătácăgi ă

th căhi năđ ătƠiăắTính toán vƠ thi t k h th ng s n xu t linh ho t FMS gia công

khuôn m u chai PET ”

- Bênă c nhă đó,ă vi că xơyă d ngă quiă trìnhă côngă ngh ă hoặcă đi uă ch nhă cácă thông

s ăc aăcácălo iăkhuônăcùngăch ngălo iădi năraăth ăcôngăvƠăm tănhi uăth iăgian

1.3 ụ nghĩa khoa h c vƠ thực ti n c a đ tƠi

Đ ătƠiăhoƠnăthƠnhăcóăth ăđóngăgóp:

- Lýăthuy tăvƠăcácănguyênăt căhìnhăthƠnhăh ăth ngăs năxu tălinhăho t

- Quyătrìnhăcôngăngh giaăcôngăkhuônăm uăchaiăPET

- Tínhătoán,ăthi tăk ăh ăth ngăch ăt oăkhuôn m u linhăho tăchoăchaiănh a PET

- Tínhălinhăho tătrongăvi căđi uăch nhănhanhăđ ăgiaăcôngăcácăs năph măkhácăcóăquyătrìnhăcôngăngh ăgiaăcôngăt ngăt

Trang 18

3

- Trênăc ăs ăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăPETăcóăth ăxơyăd ngăcácăh ăth ngăFMSăkhácăđ ăgiaăcôngăchiăti tăd ng:ăb c,ătr c,ăcƠngầ

1.4 M c tiêu nghiên c u c a đ tài

- C ăs ălýăthuy tătínhătoán,ăthi tăk ăh ăth ngăFMS

- Tínhă toánă thi tă k ă c ă th ă h ă th ngă ch ă t oă khuônă chaiă nh aă choă phépă đi uă

ch nhănhanhăcácălo iăkhuônăm uăchaiănh aăkhácănhau

1.5 Đ i t ng vƠ ph m vi nghiên c u

1.5.1 Đ i t ng nghiên c u

- Khuônăm uăchaiănh aăPET

- Côngăngh ăch ăt oăkhuônăchaiăPET

- H ăth ngăs năxu tălinhăho t

1.5.2 Ph m vi nghiên c u

- Tính toán thi tăk h ăth ng FMSăph căv ăvi c ch ăt oăkhuônăchaiăm uănh a

- Thi tăk ămặtăbằngăphơnăx ngăgiaăcôngătrongăh ăth ngăFMS

- Môăph ngăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăRevive

Trongăch ngănƠyăs ătrìnhăbƠyăđặtăv năđ ,ătínhăc păthi t,ăýănghĩaăkhoaăh căvƠă

th căti n,ăm cătiêuănghiênăc u,ăđ iăt ngăvƠăph măviănghiênăc uăc aăđ ătƠi.ă

- Ch ngă2:ăT ngăquanănghiênăc uăđ ătƠi

Trongăch ngănƠyăs ătrìnhăbƠyăcácăv năđ ăliênăquanăđ năh ăth ngăs năxu tălinhă

ho tăFMS,ăth ătr ngăchaiănh aăPET,ăcôngăngh ăch ăt oăchaiăPET vƠăcôngăngh ăch ă

t oăkhuônăm uăchaiănh a PET

- Ch ngă3:ăC ăs ălýăthuy t

Trongăch ngănƠyăs ătrìnhăbƠyăh ăth ngăcácăcôngăth căđ ătính toán quy trình côngăngh ăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăPETăvƠătínhătoánăs ăl ng,ăthôngăs ăk ăthu tă

Trang 19

4

cácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS.ăNgoƠiăraăcònăcóăcácăv năđ ăliênăquanătiêuăchíăch n,ăphơnălo i,ăvƠăthi tăk ăx ngăs năxu tăchoăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMS

- Ch ngă4:ăQuy trìnhăcôngăngh ăgiaăcôngăkhuônăm u chai Revive

Trongăch ngănƠyătrìnhăbƠyăph ngăán,ăcácăgi i pháp công ngh đ gia công khuônăm uăchaiăReviveăvƠătínhătoánăch ăđộăc tăg tăchoăt ngănguyênăcông

- Ch ngă 5:ă Tínhă toánă thi tă k ă h ă th ngă s nă xu tă linhă ho tă gia công khuôn

Trang 20

5

T NG QUAN NGHIểN C U Đ TÀI

Trongăch ngănƠyăs ătrìnhăbƠyăcácăv năđ ăliênăquanăđ năh ăth ngăs năxu tălinhă ho tă FMS,ă th ă tr ngă chaiă nh aă PET,ă côngă ngh ă ch ă t oă chaiă PET,ă vƠă côngăngh ăch ăt oăkhuôn m uăchaiănh a.ă

2.1 Đ nh nghĩa chai nhựa PET

Chaiănh aăPETă(Polyă ethyleneăterephthalate)ălƠănh aănhi tădẻo,ăthuộcălo iă

nh aăpolyesterăvƠăđ cădùngătrongăt ngăh păx ăs i,ăv tăđ ngăđ ău ng,ăth căĕnăvƠăcácălo iăch tăl ng,ăcóăth épăphunăđ ăt oăhình,ăvƠătrongăk ngh ăth ngăk tăh păv iă

x ăth yătinh.ă

2.2 Đặc đi m, hình d ng, k t c u chai PET

- S năph măcóăd ngătrònăxoayăv iăđ ngăsinhăcóăbiênăd ngăph căt păv iănhi uă

- Ph nă d iă vƠă ph nă đáyă c aă chaiă cóă biênă d ngă laă mộtă đ ngă parabolă v iă

nh ngăgơnăl iănh ăph năc ăchai,ăriêngă ăđáyăchaiăcóănhi uăkhíaănhằmătĕngăv ăth mă

m ăchoăchai

2.3 Th tr ng chai nhựa PET t i Vi t Nam

Trongănh ngănĕmăg năđơy,ăth ătr ngăn cău ngăvƠăn căgi iăkhátăt iăVi tăNamăphátătri năr tăsôiăđộng.ăĐơyăcũngălƠăti năđ ăchoăs ăraăđ iăc aăhƠngălo tănhƣnă

hi uăn căgi iăkhátăkhácănhauătrênăth ătr ng.ăTrongăs ănƠyăn iăb tălênătênătu iăc aă

cácănhƣnăhi uăsau:

- ChaiătrƠăxanhăC2ăc aăcôngătyăURCăVi tăNam

- Chai trà xanh c aăcôngătyăTơnăHi păPhát

- ChaiăReviveăc aăcôngătyăPepsicoăVi tăNam

Trang 21

6

- ChaiăStingăc aăcôngătyăPepsicoăVi tăNam

- ChaiăCocacolaăc aăcôngătyăCocacolaăVi tăNam

2.3.1 Chai PET c a công ty URC Vi t Nam

ChaiătrƠăxanhăC2ăđ căs ăd ng đ ăđ ngăđ ău ngăvƠăcácălo iăch tăl ng.ăTrênă

th ătr ngăchaiătrƠăxanhăC2ăcóăcácăđặcăđi măsau:

- Dung tích: 350ml

- Ki uădáng:ăd ngăchaiănh

- MƠuă s c:ă cóă nhi uă mƠuă s că khácă nhauă đ iă v iă t ngă lo iă

ch tăl ngăch aăbênătrong

- S năl ngămỗiănĕmăkho ngă13,5ătri uăchai, đ căphơnăph iănhi uăn i

2.3.2 Chai PET c a công ty Tơn Hi p Phát

Chai trà xanh O0 đ căs ăd ngăđ ăđ ngăđ ău ngăvƠăcácălo iăch tăl ng.ăTrênăth ă

tr ngăchaiătrƠăxanhăO0cóăcácăđặcăđi măsau:

- Dung tích: 550ml

- Ki uădáng:ăd ngăchaiăl n

- MƠuă s c:ă cóă nhi uă mƠuă s că khácă nhauă đ iă v iă t ngă lo iă ch tă

l ngăch aăbênătrong

- S năl ngămỗiănĕmăkho ngă12,5ătri uăchai,ăđ căphơnăph iănhi uăn i

2.3.3 Chai PET c a công ty Pepsico Vi t Nam

Chai Sting dâu đ căs ăd ngăđ ăđ ngăđ ău ngăvƠăcácălo iăch tă

l ng.ăTrênăth ătr ngăchaiătrƠăxanhăSting dâu cóăcácăđặcăđi măsau:

- Dung tích: 330ml

- Ki uădáng:ăd ngăchaiănh

- MƠuăs c:ăkhôngăđaăd ng,ăch ăđ oălƠămƠuăđ

- S năl ngămỗiănĕmăkho ngă12ătri uăchai,ăđ căphơnăph iănhi uăn i

2.3.4 Chai PET c a công ty CocacolaVi t Nam

Chai Cocacola đ căs ăd ngăđ ăđ ngăđ ău ngăvƠăcácălo iăch tă

l ng.ăTrênăth ătr ngăchaiătrƠăxanhăCocacola cóăcácăđặcăđi măsau:

- Dung tích: 350ml

- Ki uădáng:ăd ngăchaiănh

Trang 22

7

- MƠuăs c:ăkhôngăđaăd ng,ăch ăđ oălƠămƠuăđen

- S năl ngămỗiănĕmăkho ngă11,2ătri uăchai,ăđ căphơnăph iănhi uăn i

2.3.5 Chai PET c a công ty pepsicoVi t Nam

Chai Revive đ căs ă d ngăđ ăđ ngăđ ău ngăvƠăcácălo iă ch tă

l ng.ăTrênăth ătr ngăchaiătrƠăxanhăRevive cóăcácăđặcăđi măsau:

- Dung tích: 500ml

- Ki uădáng:ăd ngăchaiănh

- MƠuăs c:ăkhôngăđaăd ng,ăch ăđ oălƠămƠuătr ngăđ c

- S năl ngămỗiănĕmăkho ngă14,2ătri uăchai,ăđ căphơnăph iănhi uăn i

Doăv yăchaiăReviveăs ălƠăchaiăs ăđ cănghiênăc uăvƠăthi tăk ăh ăth ngăs nă

xu tălinhăho tăFMSăđ ăgiaăcôngăkhuônăm u

NgoƠiăraăh ăth ngăFMSăs ăcóăkh ănĕngăm ărộngăchoăcácălo iăchaiăkhácănh :ăPepsi, Cocacola, Sting, C2, trà xanh O0

2.4 Công ngh ch t o chai PET

Hi nănayătrênăth ăgi iăs ăd ngăph ăbi nănh tăhaiăph ngăphápăt oăraăcácălo iăchai,ăthùngănh aăđóălƠăph ngăphápăth iă(blowingămolding)ăvƠăph ngăphápăquayă(rotatingămolding).ăC ăhaiăph ngăphápănƠyăđ uăcùngămộtăm căđíchălƠăt oăraămộtăs nă

Tiêu chí

Chai

Trang 23

8

ph mărỗngăt ănh aănhi tădẻo.ăTuyănhiên,ăph ngăphápăquayăcóăth ăt oăđ cănh ngă

s năph măphongăphúăh năsoăv iăph ngăphápăth i

Ph ngăphápăquayăcóăth ăt oănh ngăs năph măcóădungătíchăt ă5mlăđ nănh ngăthùngăl năkho ngă38ăm3.ăMặcădùăhaiăph ngăphápănƠyăđ uăt oăraămộtălo iăs năph mă

nh ngămỗiăph ngăphápăcóămộtăv ătríănh tăđ nhătrongăngƠnhăcôngănghi p.ăPh ngăphápăth iăchoănh ngăs năph mănh ,ăs năxu tăhƠngălo tăcònăph ngăphápăquayăthì cho

nh ngăs năph măl n

2.4.1 Ph ng pháp th i (blowing molding)

LƠăph ngăphápătrongăđóăkhíănénăđ căth iăvƠoămộtăắtúi”ănh aădẻoăđ ăépănh aădẻoălênăb ămặtăc aăkhuôn.ăĐơyălƠămộtăph ngăphápăquanătr ngăđ ăt oăraănh ngăchiă

ti t,ănh ngăs năph mă bằngăch tădẻoăcóăthƠnhăm ngănh ăcácălo iă chai,ăl ăvƠăthùngă

ch a.ăNh ngălo iăđ căs năxu tăđ ădùngăchoăngƠnhăth căph măvƠăd căph măthìăđòiă

h iăr tăcaoăv ăch tăl ng

- Ph ngăphápăth iăcóăth ăchiaăthƠnhăhaiăb c:

+ B căth ănh tălƠăt oăraămộtă ngănh aădẻo,ăhayăth ngăg iălƠăparison

+ B căth ăhaiălƠăth iăkhíănénăvƠoăđ ăépănh aădẻoălênăb ămặtătrongăc aăkhuônăđ ă

t oăthƠnhăhìnhădángătheoămongămu n

Tuỳătheoălo iăs năph mă(ph ăthuộcăvƠoălo iăv tăli uănh aăgiaăcông)ămƠătaăcóăhaiă

ph ngăphápăth iăph ngăphápăđùnăvƠăph ngăphápăphun

2.4.1.1 Ph ng pháp đùn ậ th i (extrusion blow molding)

Nguyênălýăph ngăphápănƠyăđ cămôăt ăbằngăhìnhăv ăsau:

Hình 2.2: Quyătrìnhăcôngăngh ăépăth i ĐơyălƠămộtăph ng pháp choănĕngăsu tăcao.ăThôngăth ng,ănóăđ cătíchăh păvƠoămộtădơyăchuy năs năxu tănh :ăTh iăchaiăsauăđóălƠăchoăs năph măc năđ ngă(n căcóăgasăhoặcăthu cầ)ăvƠoăvƠăcu iăcùngălƠădánănhƣn.ăNóăyêuăc uăs năph măsauăkhiăth iă

Trang 24

9

ph iăc ngăvƠăđộăc ngăcònătuỳăthuộcăvƠoăt ăl ătheoăcácăph ng

2.4.1.2 Ph ng pháp th i (injection blow molding)

Nguyênălýăc aăph ngăphápănƠyăđ cămôăt ănh ăhìnhăv :

Hình 2.3: Quáătrìnhăépăth iăph ngăphápăth iăđùn (1) SauăkhiăphôiăPETăđ căgiaănhi tătrongălòăs yă ănhi tăđộăthíchăh p,ălƠmăchoăphôiădẻoăra

(2)ă Khuônă đ că m ă raă nh ă h ă th ngă khíă nénă piston,ă taă l yă phôiă đặtă vƠoă rƣnhăkhuônăc ăđ nhăđƣăthi tăk ătr c,ărƣnhăcóăcôngăd ngăgi ăchoăphôiăkhôngăb ăr iăraăngoƠi (3)ăSauăđóăh ăth ngăkhíănénăpistonăđ yăt măkhuônădiăđộngăvƠo,ăđ ngăth iăt oăl căkẹpăđ ăkẹpăcácăt măkhuônăl i

(4)ăKhuônăđóngăl iăvƠăc năth iăđ cădiăchuy năđặtăvƠoă mi ngăchaiăc aăkhuôn (5)ăKhíănénăđ căđ aăvƠoăthôngăquaă ngăth iăkhí,ălƠmăépănh aădẻoăvƠoăb ămặtăkhuônă nhằmă đ tă đ că s nă ph mă cóă hìnhă d ngă nh ă mongă mu n.ă Đơyă cũngă lƠă mộtă

b căh tăs căquanătr ng.ăThôngăth ngăápăsu tăkhíănénăkhiăth iăvƠoăkhuônălƠă8ăbar.ăCũngăthùyăthuộcăvƠo lo iăs năph mămƠăcóăth iăgianăth iăkhíăvƠoălơuăhayănhanh.ăN uăkhíăth iăvƠoăkhôngăđ ăthìăs năph măs ăkhôngăđ tăđ căhìnhăd ngămongămu n,ăb ămặtăs năph măb ănhĕn,ăl iălõmầăĐ iăv iănh ngălo iăs năph măl nă(kho ngăt ă2ălítă

tr ălên,ăsauăkhiăth iătrongăkhuônăxong, ng iătaăcònăth iăph ăthêmăđ ătránhătr ngă

h pănh aăcoăl iăsauăkhiănguội ) LúcănƠyăchaiănh aăv năcònăm măvƠădẻoăn uătáchăkhuônăliênăthốăsẽăảnhăh ̉ngăt iăhốnhăda ̣ngăcủaăchaiănh ̣a Vìăv yăph iăcóăth iăgiană

đ ănh aăđôngăc ngăl i Hayăconăthiêt b ălƠmămátă ătrongăkhuônăgiúpăcho nh ̣aănhanhăchongăc ngăla ̣i

(6)ăSauămộtăth iăgianănh aăc ngăl iăkhuônăm ăraăvƠăs năph măđ căl yăraăngoƠi

Trang 25

10

C ăhaiăb cătrênăđ uăcóă nhăh ngăr tăl năđ năch tăl ngăs năph m

B căt oă ngănh aădẻo: Yêuăc uăc aă ngănh aădẻoăph iăcóăđộădƠyăphùăh p.ăTùyătheoăs năph mămƠănóăcóăth ăcóăđộădƠyăđ uăhayăl chămộtăphía, n uănh ăb cănƠyăđi uă

ch nhăđộădƠyăc aă ngănh aădẻoăkhôngăh pălýăthìăs năph măs ăcóăchi uădƠyăkhôngă

đ u,ăth măchíăcóăchỗăthi uănh aăs ăd năđ n chaiăb ăth ng,ăhoặcăkhôngăđ tăđúngăkh iă

l ngăyêuăc uă(quáănặngăhayăquáănhẹăsoăv iăđ năđặtăhƠng)

B căth iăkhíănénăvƠoăkhuôn:ăĐơyăcũngălƠămộtăb căh tăs căquanătr ng.ăThôngă

th ngăápăsu tăkhíănénăkhiăth iăvƠoăkhuônălƠă8ăbar.ăCũngătùyăthuộcăvƠoălo iăs năph mămƠăcóăth iăgianăth iăkhíăvƠoălơuăhayănhanh.ăN uăkhíăth iăvƠoăkhôngăđ ăthìăs năph mă

s ăkhôngăđ tăđ căhìnhăd ngămongămu n,ăb ămặtăs năph măb ănhĕn,ăl iălõmầăĐ iă

v iănh ngălo iăs năph măl nă(kho ngăt ă2ălítătr ălên,ăsauăkhiăth iătrongăkhuônăxong,ă

ng iătaăcònăth iăph ăthêmăđ ătránhătr ngăh pănh aăcoăl iăsauăkhiănguội) Khi chai

nh aănguộiăđiăvƠăd năđ nhăhìnhăch căch nătrong khuônăthìăkhôngăkhíăkhiăđóăđ căthoát ra

NgoƠiăraăcũngăcònăr tănhi uăy uăt ă nhăh ngăđ năch tăl ngăs năph mănh :ă

Vi că ch ă t oă khuôn,ă vi că l pă khuônă lênă máyă khôngă chínhă xác,ă khuônă b ă nghiêng,ă

Nh aăkhôngăs chầ

Vi că xácă đ nhă chi uă dƠyă ngă nh a,ă th iă giană th i,ă t că độă đùnă raă ngă nh aădẻoầđ uăđ căth căhi nătrongăquáătrìnhăđi uăch nhămáyădoălo iăv tăli uănh aăr tăkhóă

ki măsoátăkhiăchuy năsangăd ngădẻoăvƠăkhiăchuy năt ăd ngădẻoăsangăd ngăr n

2.4.2 Ph ng pháp quay (rotation molding)

Ph ngăphápănƠyăs ăd ngătr ngăl căbênătrongămộtăbộăkhuônăquayăđ ănh năđ căchiăti tăcóăc uătrúcărỗng.ăCònăđ căg iălƠămotomolding,ăđơyălƠămộtăl aăch năkhácăc aă

ph ngăphápăth iăđ ăcóăđ căcácălo iăs năph măcóăkíchăth căl n.ăNóăs ăd ngăch ă

y uă nh aă nhi tă dẻoă nh ngă thermosetsă andă elastomersă đangă tr ă nênă ph ă bi n.ăRotomoldingăcóăth ăt oăđ cănh ngăchiăti tăcóăc uătrúcăhìnhăh căph căt p,ăcóăkíchă

th căl năh nănh ngăcóăch tăl ngăth păh năph ngăphápăth i.ăPh ngăphápănƠyăbaoă

g mănh ngăb căsau:

Trang 26

11

Hình 2.4: Quáătrìnhăépăth iăph ngăphápăquay (1) Mộtăl ngăbộtănh aăđ nhătr căđ căn păvƠoătrongăkhuôn

(2)ăKhuônăsauăđóăđ căgiaănhi tăđ ngăth iăquayăxungăquanhăhaiătr căvuông góc

v iănhauădoăđó,ăbộtănh aăđ căđ aăđ năt tăc ăcácăb ămặtăbênătrongăc aăkhuônăvƠăd nă

d năch yăraăt oăthƠnhămộtăl pănh aădẻoăcóăđộădƠyăbằngănhauătrênăb ămặtăc aăkhuôn (3)ăTrongăkhiăquay,ăkhuônăđ călƠmănguội,ădoăđóălƠmăchoănh aăc ngăl i

(4)ăKhuônăm ăraăvƠăs năph măđ căl yăraăngoƠi.ăT căđộăquayăc aăkhuônăt ngă

đ iăch m.ăNóăs ăd ngătr ngăl ngăc aănh aăch ăkhôngăph iădoălyătơm,ăđi uăđóăt oăraămộtăchiăti tăcóăđộădƠyăđ u

Soăv iăhaiăph ngăphápătrênăthìăkhuônăc aăph ngăphápăquayăđ năgi năh năvƠărẻăh n.ăTuyănhiên,ăchuăkỳăc aămộtăs năph măl iălơuăh n,ăcóăkhiălênăđ nă10ăphútăm iăxongămộtăs năph m.ăĐ ăkh căph căh năch ănƠy,ăng iătaăth ngăti năhƠnhătrênănh ngămáyăcóănhi uătr m

2.4.3 Kh o sát bộ khuôn m u chai PET

Khuônăth i: đơyălƠăcôngăngh ăth iămƠng,ăs năxu tăcácălo iăbaoăbìănh aăt ămƠng,ă

dùngătrongăcácăcôngăngh ăth iătúiăPE,ăPP,ăvƠămangeă(cánămƠngăPVC).ăLƠăph ngăphápătrongăđóăkhíănénăđ căth iăvƠoămộtăắtúi”ănh aădẻoăđ ăépănh aădẻoălênăb ămặtă

c aăkhuôn.ăĐơyălƠămộtăph ngăphápăquanătr ngăđ ăt oăraănh ngăchiăti t,ănh ngăs nă

ph măbằngăch tădẻoăcóăthƠnhăm ngănh ăcácălo iăchai,ăl ăvƠăthùngăch a.ăNh ngălo iă

đ căs năxu tăđ ădùngăchoăngƠnhăth căph măvƠăd căph măthìăđòiăh iăr tăcaoăv ăch tă

l ng

MộtăbộăkhuônăchaiăPetăbaoăg măcácăthƠnhăph năchínhăsau:

- Ph năđ nhăv ăphôi:ăđ măv ătríăthíchăh păc aăvòiăphunăv iăkhuôn

Trang 27

- Đáyăkhuôn:ălƠăph năt oăhìnhăđáyăkhuôn

- Ch tăd năh ng:ăd năph năchuy năđộngăt iăph năc ăđ nhăc aăkhuônă(đ ăliênă

k tăchínhăxácă2ăph năc aăkhuôn)

- Vítăl căgiác:ădùngăđ ăb tăchặtăcácăt măl iăv iănhau

- T măkẹpătr c:ăkẹpăph năc ăđ nhăc aăkhuônăvƠoămáyăépăphun

- T măkẹpăsau:ădùngăđ ăkẹpăph năchuy năđộngăc aăkhuônăvƠoămáyăépăphun

- H ăth ngălƠmămát:ăđ măb oăđúngănhi tăđộăkhiăth i

- H ăth ngăthoátăkhí:ăthoátăkhíălƠmămát

Hình 2.5: K tăc uăbộăkhuônăth iăchaiăPET

2.4.4 Các yêu c u kỹ thu t đ i v i một bộ khuôn

- Đ măb oăđộăchínhăxácăv ăkíchăth c,ăhìnhădáng,ăbiênăd ngăc aăs năph m

- Đ măb oăđộăbóngăc năthi tăchoăc ăb ămặtăc aălòngăkhuônăvƠălõiăđ ăđ măb oăđộăbóngăc aăs năph m

- Đ măb oăđộăchínhăxácăv ăv ătríăt ngăquanăgi aăhaiăn aăkhuôn

- Đ măb oăl yăđ căs năph măraăkh iăkhuônămộtăcáchăd ădƠng

- V tăli uăch ăt oăkhuônăph iăcóătínhăch ngămònăcaoăvƠăd ăgiaăcông

- Khuônă ph iă đ mă b oă độă c ngă v ngă khiă lƠmă vi c,ă t tă c ă cácă bộă ph nă c aă

Trang 28

13

khuônăkhôngăđ căbi năd ngăhayăl chăkh iăv ătríăc năthi tăkhiăch uăl căépăl n

- Khuônăph iă cóăk tăc uăh pălýăkhôngăquáăph căt păsaoăchoăphùăh pă v iăkh ănĕngăcôngăngh ăhi năcó

- S năph măth iăraăkhôngăb ăth ng,ăkhôngăb ăkhuy tăt t

- Saiăl chăv ăth ătíchă1%

th ng.ăChoăđ nănayăh ăth ngăs năxu tăFMSăđƣăphátătri nă ătrìnhăđộăcao

2.5.2 Đ nh nghĩa h th ng s n xu t linh ho t

H ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSă(vi tăt tăt ăFlexibleăManufacturingăSystems) FMSăbaoăg măcóămộtăs ămáyăCNC,ăb ătríătheoătrìnhăt ăcôngăngh ăvƠăliênăk tăv iănhauăbằngăcácăthi tăb ăv năchuy n.ăNgoƠiăcácămáyătínhăvƠăcácăph năm măt ngă ngă

đ ăđi uăkhi năcácăthi tăb ,ătrongăFMSăcònăcóămáyătínhătrungătơmăđ ăđi uăph iătoƠnăbộăho tăđộngăc aăh ăth ng

FMSă cóă kh ă nĕngă ch ă t oă mộtă cách hi uă qu ă mộtă hoặcă nhi uă h ă s nă ph mătrongăcácănhómăcôngăngh ,ăđ căthi tăk ămộtăcáchăh pălý

FMSăcóăkh ănĕngăl păk ăho chăvƠăti năhƠnhăs năxu tăcácăs năph mămộtăcáchă

ng uănhiên,ăliênăt c,ăkhôngăm tăth iăgianăchu năb ,ăkhôngăph iăd ngămáyămỗiăkhiăchuy năsangămộtăs năph măm i

2.5.3 Đặc đi m vƠ ng d ng c a công ngh FMS

FMSăraăđ iănhằmăk tăh păgi aăkh ănĕngăs năxu tăv iănĕngăsu tăr tăcaoăc aăh ă

th ngăs năxu tătheoădơyăchuy năc ăđ nhăv iătínhăđaăd ngăv ăs năph măc aăcácăth ăh ămáyăđi uăkhi năs ăCNC.ă

Trang 29

14

Hình 2.6: Vătríăt ngăđ iăc aăFMSătrongăcácăh ăth ngăs năxu t

FMSăđápă ngăxuăh ngăc aăth ătr ngăhi năđ iăv iăyêuăc uăkhôngăl năl măv ămộtăch ngălo iăs năph mănh ngăl iăđòiăh iăcaoăv ătínhăđaăd ngăv iăth iăgianăđặtăhƠngăngƠyăcƠngăng n.ăĐ ăđápă ngănhuăc uăFMSăcóăth s năxu tămộtăvƠiăs năph măxenăk ăv iăt căđộăs năxu tăcaoăh năăcácămáyăCNCăđ nălẻ.ăMặtăkhác,ăFMSăkhôngăch ălƠmăraămộtăhaiălo iăs năph mănh ăcácăh ăth ngăt ăđộngăhóaăc ăđ nh

2.5.4 Những khái ni m c b n

2.5.4.1 Tự động hóa s n xu t

T ăđộngăhóaăs năxu tălƠămộtăh ngăphát tri năc aăs năxu tăch ăt oăc ăkhíămƠătrongăđóăconăng iăđ căgi iăphóngăkh iăcôngăvi căđi uăkhi nătr căti păvƠăch ăđóngăvaiătròăgiámăsátătrongăquáătrìnhăs năxu t.ă

2.5.4.2 Máy tự động công ngh

Máyăt ăđộngăcôngăngh ălƠămáyămƠăchuătrìnhăho tăđộngăc aănóăđ căth căhi năkhôngăcóăs ăthamăgiaăc aăconăng i

2.5.4.3 Tính linh ho t c a h th ng s n xu t

Tínhălinhăho tăc aăh ăth ngăs năxu tălƠăm căđộăvƠăkh ănĕngăđápă ngăvi căch ă

t oănhi uălo iăs năph măkhácănhau

Chiăphíăđ ăt oăraătínhălinhăho tăc aăh ăth ngăs năxu tăph ăthuộcăvƠoăhaiăy uăt :ă

y uăt ăk ăthu tăvƠăy uăt ăt ăch c

- Y uăt ăk ăthu t:

Y uăt ăk ăthu tăbaoăg m:ăcôngăsu tăc aăh ăth ng,ăph măviăt căđộăvƠăl ngăch yădao,ăs ăl ngăcácăđ uămangăd ngăc ăc tăvƠăd ngăc ăph ,ăcácăc ăc uăv năchuy năvƠăkhoăch a,ăcácăthi tăb ăđi uăkhi nă(trongăđóăcóămáyătính),ădungăl ngăc aă ătíchăphôiă(chiăti t),ă ătíchăd ngăc ăvƠăđ ăgá,ăm căđộătiêuăchu năhoáăc aăcácăb ămặtăvƠăkíchă

Trang 30

15

th căc aăthi tăb ăcôngăngh ăvƠăk ăthu t,ăkh ănĕngăl pătrìnhăvƠăm căđộăthíchă ngăc aăcácăthi tăb ăđi uăkhi n

- Y uăt ăt ăch c:

Y uăt ăt ăch căbaoăg m:ăChu kỳă(th iăgian)ăch ăt oăs năph m,ăch ngălo iăs nă

ph m,ăchuăkỳăthayăđ iăs năph m,ăđộă năđ nhăc aăh ăth ngăs năxu t

Tínhălinhăho tăh pălýăs ăchoăphépăgi măchiăphíăch ăt oăs năph mătrongămộtăth iăgianădƠi.ăTínhălinhăho tătrong mộtăch ngăm cănƠoăđóăxácăđ nhăhìnhăth ăc aăh ăth ngă

s năxu t,ăxácăđ nhăcôngăngh ,ăt ăch căvƠăđi uăkhi năch cănĕngăc aănó,ăđ ngăth iătínhălinhăho tă nhăh ngăl năđ năchiăphíăch ăt oăs năph m

Mộtăs ănhƠănghiênăc uăcònăchiaătínhălinhăho tăraă:ătínhălinhăho tăc aămáy,ătínhălinhă ho tă c aă quyă trình,ă tínhă linhă ho tă đ iă v iă s nă ph m,ă tínhă linhă ho tă theoă ti nătrình,ătínhălinhăho tătheoăkh iăl ngăs năph măđ căch ăt o,ătínhălinhăho tătheoăquiămôăm ărộngăs năxu tăvƠătínhălinhăho tătheoăch ngălo iăs năph m

- Tính linhăho tăc aămáyălƠăkh ănĕngăhi uăch nhănhanhăcácăph năt ăcôngăngh ă

c aăFMSăđ ăch ăt oănhi uălo iăs năph măkhácănhau

- Tínhălinhăho tăc aăquáătrìnhălƠăkh ănĕngăch ăt oănhi uălo iăs năph măt ănhi uă

lo iăv tăli uăkhácănhauăbằngăph ngăphápăkhácănhau

- Tính linh ho tăđ iăv iăs năph mălƠăchuy năđ iănhanhăvƠăkinhăt ăFMSăđ ăch ă

t oăs năph măm i

- Tínhălinhă ho tătheoăti nătrìnhă:ăkh ănĕngăti pă t căch ăt oă nhi uăs nă ph măđƣă

đ nhăkhiămộtăs ăthi tăb ăcôngăngh ăng ngăho tăđộng

- Tínhălinhăho tătheoăkh iăl ngăs năph măđ căch ăt oălƠăkh ănĕngăs năxu tămộtăcáchăkinhăt ănhi uăkh iăl ngăs năxu tăkhácănhau

- Tínhălinhăho tătheoăquiă môă m ărộngă s năxu tă lƠăkh ănĕngă m ărộngăs năxu tă

nh ătrangăb ănh ngăthi tăb ăcôngăngh ăm i

- Tínhă linhă ho tă theoă ch ngă lo iă s nă ph mă vƠă kh ă nĕngă ch ă t oă nhi uă ch ngă

lo iăs năph măc aăFMS

2.5.4.4 Tự động hóa s n xu t linh ho t

T ăđộngăhóaăs năxu tălinhăho tăđ cădùngă trongăs năxu tăhƠngălo tăv aăvƠăhƠngălo tănh ,ăd aătrênăcôngăngh ănhómăvƠăcôngăngh ăđi năhình,ăbằngăcáchăs ăd ngă

Trang 31

16

cácămáyăCNC,ăcácămôđunăs năxu tălinhăho t,ăcácăh ăth ngăkhoăch aăvƠăv năchuy nă

t ăđộng,ăcácăt ăh păthi tăb ăđi uăkhi năbằngămáyăviătính.ăT ăđộngăhóaăs năxu tălinhă

ho tăđ căth ăhi nă ăvi căđi uăch nhănhanhăquáătrìnhăs năxu tăđ ăch ăt oăs năph mă

m iătrongăph măviăthi tăb ăk ăthu tăcũngănh trongăph măviăđi uăkhi n

Môđunăs năxu tălinhăho tălƠămộtăđ năv ăthi tăb ăcóăkh ănĕngăđi uăkhi nătheoă

ch ngătrìnhăđ ăch ăt oăcácăs năph măb tăkỳătrongămộtăgi iăh nănƠoăđó.ăThi tăb ănƠyă

th căhi nămộtăcáchăt ăđộngăt tăc ăcácăch cănĕngăcóăliênăquanăđ năch ăt oăs năph măvƠănóăcóăkh ănĕngăho tăđộngătrongăFMS

Môđunăs năxu tălinhăho tăg măcóăcácăt ăbƠoăgiaăcôngăt ăđộng,ăthôngăth ngălƠăcác máy CNC:ăTi n,ăPhay,ăkhoan,ầăHoặcălƠătrungătơmăgiaăcôngăCNC.ăCácăt ăbƠoăgiaăcôngăt ăđộngăcóăm iăliênăk tăv iăcácămáyătínhăvƠăh ăth ngăv năchuy năậ tíchătr ăphôiăt ăđộng

Hình 2.7: Môăđunăs năxu tălinhăho t

2.5.4.7 Rôb t công nghi p

Rôb tăcôngănghi pălƠămộtăc ăc uăthaoătácăđaăch cănĕngăv iăch ngătrìnhălƠmă

vi căcóăth ăđ căl pătrìnhăl i,ănóăđ căthi tăk ăđ ădiăchuy nănguyênăv tăli u,ăcácăchiă

ti tăhoặcăcácăcôngăc ăchuyênăd ngătheoăcácăchuy năđộngăđặtătr cănhằmăth căhi năhƠngălo tăcácăthaoătácăcôngăngh ăkhácănhau.ă

Trang 32

2.5.4.9 Dơy chuy n tự động linh ho t

Dơyăchuy năt ăđộngălinhăho tăFMSămƠătrongăđóăcácăthi tăb ăcôngăngh ăđ că

l pădặtătheoătrìnhăt ăcácănguy năcôngăđƣăđ căxácăđ nh

Dơyăchuy năt ăđộngălinhăho tăFMSăg mă2ăthƠnhăph năchính:

- Ph n c ng trong h th ng FMS :

+ Cácătr măgiaăcông

+ Cácătr măx ălý

+ H ăth ngăv năchuy nănguyênăv tăli uăvƠăl uăgi

+ H ăth ngăđi uăkhi nămáyătính

- `Ph n m m trong h th ng FMS:

+ Ph năm măđi uăkhi nămáyăCNC:ăFanuc,ăFagor,ăHeidenhain,ăSiemensầ + Ph năm măCAD/CAM:Masterăcam,ăSolidăcam, Art cam

+ Ph năm măch nhăs aăch ngătrình:ăCimcoăEdită

+ Ph nă m mă thi tă k ă s nă ph m:ă Creoă elementsă pro5.0,ă Solidworkă 2012,ăCatiaầ

+ Ph năm măđi uăkhi năFMS:ăPLCă

Trang 33

18

Hình 2.9: Dơyăchuy năs năxu tăt ăđộngălinhăho t

2.5.4.10 Công đo n tự động hóa linh ho t

Côngăđo năt ăđộngăhóaălinhăho tălƠăFMSăho tăđộngătheoăti nătrìnhăcôngăngh ămƠăcóăkh ănĕngăthayăđ iătrìnhăt ăs ăd ngăthi tăb ăcôngăngh

2.5.4.11 Phơn x ng tự động hóa linh ho t

Phơnăx ngăt ăđộngăhóaălinhăho tălƠăFMSăbaoăg mădơyăchuy năt ăđộngăhóaălinhăho t,ăcôngăđo năt ăđộngăhóaălinhăho tăvƠăt ăh părôb tăcôngăngh ăđ căn iăk tă

v iănhauătheoămộtăph ngăánănh tăđ nhăđ ăch ăt oăcácăs năph măc aămộtăch ngălo iăxácăđ nh

2.5.4.12 NhƠ máy tự động hóa linh ho t

NhƠămáyăt ăđộngăhóaălinhăho tălƠăFMSăbaoăg mădơyăchuy năt ăđộngăhóaălinhă

ho t,ăt ăh părôb tăcôngăngh ăvƠăphơnăx ngăt ăđộngăhóaălinhăho tăđ căn iăk tăv iănhauătheoănhi uăph ngăánăđ ăch ăt oăcácăs năph măc aănhi uăch ngălo iăs năph m

2.5.4.13 C u trúc c a FMS

ThƠnhăph năc aăFMSăbaoăg m:

-Cácăthi tăb ăcôngăngh ăvƠăcácăthi tăb ăki mătraăđ cătrangăb ăcácătayămáyăt ăđộngăvƠăcácămáyătínhăđ ătínhătoánăvƠăđi uăkhi n

-Cácăbộăch ngătrìnhăđ ăđi uăkhi năFMS

-Cácăt ăbƠoăgiaăcôngăt ăđộng

V yăFMSălƠăs ăt ăh păc aăt ăbƠoăgiaăcôngăt ăđộngăvƠăt ăbƠoăki mătraăt ăđộngă

đ căliênăk tăv iănhauăthƠnhămộtăh ăth ngănh t theoădòngăv tăli uăv iăs ăgiúpăđỡă

c aăh ăth ngăv năchuy n-tíchătr ăphôiă(chiăti t)ăt độngăvƠăđi uăkhi nănh ăm ng máy tính

Trang 34

19

2.5.4.14 Sự tích h p c a FMS v i các h th ng tự động hóa

S ătíchăh păc aăh ăth ngăthi tăk ăt ăđộngăvƠăh ăth ngăchu năb ăcôngăngh ăs nă

xu tăt ăđộngăv iăFMSălƠăr tăc năthi t.ăH ăth ngătíchăh păchoăphépăgi iăphóngăconă

ng iăkh iăs ăthamăgiaătr căti pătrongăquyătrìnhăcôngăngh ,ădoăđóăconăng iăch ăcóă

ch cănĕngăki mătraăvƠăgiámăsát

2.5.4.15 Nguyên t c thi t l p FMS

Thi tăl păh ăth ngăFMSăđ căb tăđ uăt ăvi căxácăđ nhăh ăchiăti tăđ căch ăt oătrongăFMS.ăK tăqu ăc aăcôngăvi cănƠyă(nh năđ cănh ămáyătính) đ ăxácăđ nhăthi tă

b ăcôngăngh ăc aăFMSă(cácăt ăbƠoăgiaăcôngăt ăđộngăhayăcácămôđunăs năxu tălinhă

ho t)ăcácălo iăkhoăch a,ăcácăc ăc uăv năchuy nầ

Ti pătheoăđó lƠăthi tăl păcácăc uătrúcăch cănĕng, c uătrúcăcôngăngh ăvƠăc uătrúcăthôngătinăc aăFMS,ăđ ngăth iăthi tălặpăm ngămáyătínhănộiăbộ.ăSauăgiaiăđo nănƠyăcóăth ăgi iăquy tăv năđ ăgi iătoánăvƠăl pătrìnhăcóătínhăđ nătácăđộngăquaăl iăc aăcácăh ă

th ngăđi uăkhi năc a FMSăv iăcácăh ăth ngăt ăđộngăkhácătrongăh ăth ngătíchăh pătoƠnăph n.ăSongăsongăv iăh ăth ngănƠyăc năthi tăl păh ăth ngăcungăc păđi n,ăn c,ăăkhíănén,ăthôngătinầăĐ ngăth iăv năđ ătiêuăchu năhóaăc aăFMSăph iăđ căchúăýăngayăt ăđ u

2.6 Các nghiên c u liên quan đ n đ tƠi

Trang 35

- MáyăCNCă2ăs ăti păt căgiaăcôngă(ti năngoƠi,ăti năb că,ăti rô)ăđ uăcònăl iăc aătr căngayăkhiăphôiăli uăđ căchuy năt iăv ătríăt ăbĕngăt i

năcônă,khoanăvƠăta Phôiăli uăsauăkhiăgiaăcôngăxongăt iăMáyăti năCNCă2ăthìăđ căcoiălƠăbánăthƠnhă

ph m s ăđ căchuy năt iăv ătríăc aăMáyăphayăCNC

- MáyăphayăCNCăti păt căphayăvuôngăhaiăđ uăc aătr căc tăgi a

Tr căc tăgi aăgiaăcôngăhoƠnăthƠnhăthìăđ cătr ăv ăbĕngăt iăđ ărobotădòăđ ngălƠmănhi măv ăcònăl iălƠăđemăphôiăđ ăvƠoă ătíchătheoăch ngălo iăđƣăđ căcƠiăđặt

- u đi m

+ C ăs ălýăthuy tărõărƠng

+ Th iăgianăgiaăcôngăchiăti tăng năh năph ngăphápăth ăcông

+ TínhătoánăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMSăt ngăđ iărõărƠng

+ Gi iăthíchăđ căquáătrìnhăgiaăcôngăh pălý

- Nh c đi m

+ Kh ănĕngăđi uăch nhănhanhăkhiăthayăth ăcácăs năph măcùngălo iăth p

+ Quyătrìnhăcôngăngh ăgiaăcôngăch aărõărƠng

+ Ch aătínhătoánăch ăđộăc tăg tăvƠăth iăgianăgiaăcôngăchiăti t

+ Ch aăthi tăk ăkho ngăcáchăgi aăcácăthƠnhăph năthi tăb ă

+ Ch aămôăph ngăquáătrìnhăs năxu tăđ ăphátăhi nălỗiătrongăquáătrìnhăthi tăk

Trongămộtănghiênăc uăkhác,ăcácătácăgi ăNguy năC nhăQuangăvƠăNguy năT nă

Đ ă[4]ăđƣătrìnhăbƠyăắ ngăd ngăPro/Engineerăđ ăthi tăk ăkhuônăth iăchaiăNh tăvƠădùngăBlowviewă8.0ăđ ăt iă uăhoáăch tăl ngăs năph m

Trang 36

21

Hình 2.11: Bộăkhuônăth iăchaiănh t Trongăđ ătƠiănƠyă(hìnhă2.11)ătácăgi ăđƣă ngăd ngăph năm măPro-engineer 4.0

đ ă thi tă k ă s nă ph m,ă táchă khuônă vƠă xu tă b nă v ă l pă khuôn,ă b nă v ă chiă ti tă t măkhuônăchoăchaiănh tăCastrol.ăBênăc nhăđóăđ ătƠiăcũngăđƣătrìnhăbƠyăquiătrìnhăcôngăngh ăgiaăcôngăkhuônăth iăchaiănh tămộtăcáchărõărƠng,ăs ătínhătoánăk tăc uăkhuônăvƠă

k tăh pămáyăv nănĕngăvƠămáyăCNCăđ ăgiaăcôngăkhuônăm u

- u đi m

+ Nêuărõăcácăb căthi tăk ăs năph m

+ Quiătrìnhăcôngăngh ăgiaăcôngăkhuônăth iăchaiănh tărõărƠng

+ Tínhătoánăk tăc uăkhuônăchặtăch

+ T iă uăhoáăch tăl ngăs năph măv iăBlowviewă8.0

+ Tínhătoánăch ăđộăc tărõărƠng

+ S ăd ngămáyăv nănĕngăvƠămáyăCNCăđ ăgiaăcôngăkhuôn

- Nh c đi m

+ Nĕngăsu tăvƠăhi uăqu ăs năxu tăth p

+ GiáăthƠnhăs năxu tă1ăbộăkhuônăcao

+ Độ chínhăxácăc aăs năph măph ăthuộcăvƠoătayăngh ăng iălaoăđộng

+ Th iăgianăch tăgi aăcácănguyênăcôngăvƠăgáăđặtăr tănhi u

Đ ăánăt tănghi păắThi tăk ăvƠăgiaăcôngăăkhuônăth iăchaiăn că330ăml”ăc aătácă

gi ăHuỳnhăTr ngăNghĩaăvƠăVõăNg că nă[5]ăđƣănghiênăc uăvƠăch t oăthƠnhăcôngăbộă

Trang 37

22

khuônăth iăchaiăn căt iăTrungăTơmăCôngăNgh ăCao,ătr ngăĐ iăH căS ăPh măK ăThu t.ă

Hình 2.12:ăBộăkhuônăth iăchaiăn c Trongă đ ă ánă t tă nghi pă nƠy (hình 2.12)ă đƣă ngă d ngă ph nă m mă CreoăElements/Pro5.0ăthi tăk ăđ ăthi tăk ăs năph m,ătách khuônăvƠăxu tăb năv ăl păkhuôn,ă

b năv ăchiăti tăt măkhuônăchoăchaiăn că330ml.ăBênăc nhăđóăđ ăánăcũngăđƣă ngă

d ngăBMXăt iă uăhóaăth ătíchăchaiăn c.ăNgoƠiăraăđ ăánăth ăhi năs ătínhătoánăk tă

c uăkhuônăr tăchiăti tă vƠăgiaăcôngăkhuônătrênămáyătrungătơmăgiaăcông MIKRON UCP 600

- u đi m

+ Nêuărõăcácăb căthi tăk ăs năph m

+ ngăd ngăBMXăt iă uăhóaăth ătíchăchaiăn c

+ Tínhătoánăk tăc uăkhuônărõărƠng

+ S ăd ngămáyătrungătơmăgiaăcôngăđ ăgiaăcôngăkhuôn

+ Giaăcôngăđ că1ăbộăkhuônăhoƠnăch nh

- Nh c đi m

+ Quyătrìnhăcôngăngh ăgia côngăch aărõărƠng

+ Ch aătínhătoánăch ăđộăc tăg t

+ Nĕngăsu tăvƠăhi uăqu ăs năxu tăth p

+ GiáăthƠnhăs năxu tă1ăbộăkhuônăv năcònăcao

Trang 38

23

+ Độăchínhăxácăc aăs năph măph ăthuộcăvƠoătayăngh ăng iălaoăđộng

2.6.2 NgoƠi n c

PeterăKostal,ăKarolăVelisekă[20]ăđƣănghiênăc uăvƠăch ăt oăthƠnhăcôngăc uătrúcă

v ăh ăth ngăs năxu tălingăho tăFMSăgiaăcôngămộtăs ăchiăti tăđi năhìnhă(b c,ătr c)

1- Bĕngăt i,ă2- Khoăl uătr ,ă3- Tr măv năchuy n,ă4- RobotăvƠătr măl păráp,ă5- Robotăc păphôi, 6- Máyăti năCNC,ă7- Máy phay CNC

Hình 2.13: H ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSăđ ăgiaăcôngă1ăs ăchiăti tăđi năhình

H ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSăhìnhă2.13ăđ căxơyăd ngăd aătrênămôăhìnhăgiaăcôngăchoăcácăchiăti tăd ngătr cătrònăxoay.ăH ăth ngăs năxu tălinhăho tănƠyăbaoă

g măb năh ăth ngăchính:ăh ăth ngămáyălƠmăvi c,ăh ăth ngăv năchuy n,ăh ăth ngăl părápăvƠăh ăth ngămáyătínhăđi uăkhi nătrungătơm.ăH ăth ngălƠmăvi călƠăcácămáyăgiaăcôngăt ăđộngăCNCăđ căliênăk tăv iăh ăth ngăv năchuy năv tăli uăđ ăt iă uăhóaă

lu ngăchuy năđộngăc aăcácăchiăti t,ăh ăth ngămáyătínhătrungătơmăđi uăkhi năs ădiăchuy năc aăv tăli uăvƠătrìnhăt ăgiaăcông

- u đi m

+ TrìnhăbƠyăthu tătoánăđi uăkhi nărõărƠng

+ Yêuăc uăđ iăv iărobotătrongăh ăth ngăFMS

+ Cóăkh ănĕngăđi uăch nhănhanhăkhiăthayăth ăcácăs năph mă

+ M căđộăt năd ngămáyămócăcao

+ Th iăgianăs năxu t ng nă

+ Môăhìnhăh ăth ngăFMSărõărƠng

- Nh c đi m

+ Tínhălinhăho tătrongăquáătrìnhăgiaăcôngăth p

Trang 39

24

+ Ch aăthi tăk ăkho ngăcáchăgi aăcácăthƠnhăph năthi tăb ă

+ Ch aămôăph ngăquáătrìnhăs năxu tăđ ăphátăhi nălỗiătrongăquáătrìnhăthi tăk

Peter KOSTAL, Andrea MUDRIKOVA, RadovanăHOLUBEKă[21]ăđƣănghiênă

c u v đ ngăđiălinhăho t c a chi ti t trong quá trình gia công và thi t k b trí h

th ng s n xu t linh ho t

Hình 2.14: Đ ngăđiăc aăs năph măquaăcácătr măgiaăcôngăvƠătr măx ălý Trongăhìnhă2.14ămôăt ăđ ngăđiălinhăho tăc aăs năph mătrongăquáătrìnhăgiaăcông.ăMôăhìnhăh ăth ngăs năxu tălinhăho tănƠyăđ că thi t k b trí baoăg măcácăthƠnhăph năsau:ătr măgiaăcông,ăh ăth ngăv năchuy n,ăh ăth ngătíchătr ăphôi,ătr măđoă

ki măvƠăh ăth ngămáyătínhăđi uăkhi nătrungătơm.ă

- u đi m

+ C ăs ălýăthuy tăthi tăk ărõărƠng

+ Phơnătíchăk ăho chăđ ngăđiăc aăchiăti tă

+ Đ aăraănhi uăph ngăánăb ătríăh ăth ngăs năxu t

+ Th ăhi nătínhălinhăho tătrongăquáătrìnhăgiaăcông

- Nh c đi m

+ Ch aăđ ăc păđ năv năđ ăđi uăch nhănhanhăkhiăthayăth ăcácăs năph mă

+ Ch aăđ aăraăd ngăchiăti tăc năgiaăcôngătrongăh ăth ng

+ Ch aăthi tăk ăkho ngăcáchăgi aăcácăthƠnhăph năthi tăb ă

+ Ch aămôăph ngăquáătrìnhăs năxu tăđ ăphátăhi nălỗiătrongăquáătrìnhăthi tăk

Trang 40

25

2.6.3 Nh n xét

Quaăcácăcôngătrìnhănghiênăc uătrongăvƠăngoƠiăn căthìăcácăv năđ ăthi t k ,ăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăPETăch ămangătínhăs năxu tăđ năchi căvƠăth ăcôngăch aăđápăngăđ căyêuăc u:ănĕngăsu t,ăđộăchínhăxácăvƠăgiáăthƠnhăth p.ăBênăc nhăđóăvi căthi tă

k ăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăFMSăch aălƠmăn iăb tăyêuăc uăv tínhălinhăho tătrongă

quáătrìnhăs năxu t.ăNgoƠiăraăvi căb ătríăkho ngăcáchăgi aăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMSăch aăđ căđ ăc păvƠămôăph ngăh ăth ngăs năxu tălinhăho tăđ ă

d ăđoánăđ căcácălỗiătrongăquáătrìnhăthi tăk ,ăb ătríăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ă

th ng.ă

Vìăv yălu năvĕnăt tănghi păc aăTôiăs ătrìnhăbƠyăắTínhătoánăthi tăk ăh ăth ngă

s năxu tălinhăho tăgiaăcôngăkhuônăm uăchaiăPET”ăs ăđápă ngăđ căcácăyêuăc uăđƣănêuăraă ătrên

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.4:  Quáătrìnhăépăth iăph ngăphápăquay - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 2.4 Quáătrìnhăépăth iăph ngăphápăquay (Trang 26)
Hình 2.10: S ăđ ăphơnăb ătrênăh ăth ngăFMS - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 2.10 S ăđ ăphơnăb ătrênăh ăth ngăFMS (Trang 34)
Hình 2.11: Bộăkhuônăth iăchaiănh t - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 2.11 Bộăkhuônăth iăchaiănh t (Trang 36)
Hình 2.14:  Đ ngăđiăc aăs năph măquaăcácătr măgiaăcôngăvƠătr măx ălý - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 2.14 Đ ngăđiăc aăs năph măquaăcácătr măgiaăcôngăvƠătr măx ălý (Trang 39)
Hình 4.2:  B năv ăk tăc uăkhuônăchaiănh aă Revive - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 4.2 B năv ăk tăc uăkhuônăchaiănh aă Revive (Trang 80)
Hình 5.1:  S ăđ ăb ătríăs ăbộămặtăbằngăFMS - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 5.1 S ăđ ăb ătríăs ăbộămặtăbằngăFMS (Trang 106)
Hình 5.8:  B ătríăkhoăch aăthƠnhăph mătrongăFMS Trongăhìnhă5.8ăthƠnhăph măsauăkhiăđ căgiaăcôngăxongăthìăđ căl uăvƠoăkhoă - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 5.8 B ătríăkhoăch aăthƠnhăph mătrongăFMS Trongăhìnhă5.8ăthƠnhăph măsauăkhiăđ căgiaăcôngăxongăthìăđ căl uăvƠoăkhoă (Trang 122)
Hình 5.10:  S ăđ ăthi tăk ămặtăbằngăx ngăs năxu tăhoƠnăch nh - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 5.10 S ăđ ăthi tăk ămặtăbằngăx ngăs năxu tăhoƠnăch nh (Trang 126)
Hình 6.1:  B ătríăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 6.1 B ătríăcácăthƠnhăph năthi tăb ătrongăh ăth ngăFMS (Trang 128)
Hình 6.5:  L uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăI - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 6.5 L uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăI (Trang 133)
Hình 6.6:  L uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăII - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 6.6 L uăđ ăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăII (Trang 135)
Hình 6.8:  L uăđ ăthu tătoánăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăI , II, III - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 6.8 L uăđ ăthu tătoánăđi uăkhi năquáătrìnhăgiaăcôngăphôiăI , II, III (Trang 141)
Hình 6.11:  Môăph ngăh ăth ngăs năxu tălinhăho t - Tính toán thiết kế hệ thống sản xuất linh hoạt FMS gia công khuôn mẫu chai PET
Hình 6.11 Môăph ngăh ăth ngăs năxu tălinhăho t (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w