1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh

162 477 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

That was the international trends in teaching method innovate in the current.. To raise the quality and efficiency of the training, besides the renewal of purpose and content, the renewa

Trang 1

v

M t trong nh ng đ nh h ng c b n c a vi c đổi m i giáo d c là chuy n

từ n n giáo d c mang tính hàn lâm, kinh vi n, xa r i th c ti n sang m t n n giáo d c chú tr ng vi c phát huy tính tích c c, t l c, sáng t o và hình thành năng l c hƠnh đ ng, năng l c c ng tác làm vi c c a ng i h c Đó cũng là

vì v y, ng i nghiên c u ti n hƠnh đ tài: “C i ti n ph ng pháp d y h c theo

h ng tích c c hoá ng i h c môn K thu t Đo mƠu t i tr ng Cao đ ng Công

Th ng thƠnh ph H Chí Minh

Cu i cùng là k t lu n và ki n ngh

Trang 2

vi

ABSTRACT

One of the basic orientations of the education reform is to move from the academic nature of education, away from reality to an education that focuses on promoting positive, self-reliance, creativity and forming capacity of action, collaborative working capability of learners That was the international trends in teaching method innovate in the current

To raise the quality and efficiency of the training, besides the renewal of purpose and content, the renewal of the teaching method is the very important factor

in order to fit and reach the best teaching result Therefore, the researcher have carried out the thesis about “Improving the teaching method of subject color measurement technology in the direction of making the leaner positive at the Ho Chi Minh city Industry and Trade College”

Content of the Topic is developed in three chapters:

Chapter 1: The researcher presents necessary basis of theories to improve teaching method of the subject color measurement technology

Chapter 2: Survey real of the teaching method of subject color measurement technology in the direction of making the leaner positive at the Ho Chi Minh city Industry and Trade College

Chapter 3: Suggest improving the teaching method of subject color measurement technology in the direction of making the leaner positive at the Ho Chi Minh city Industry and Trade College

The final part is conclusion and proposal

Trang 3

vii

M C L C

Lý l ch khoa h c i

L i cam đoan iii

L i c m n iv

Tóm tắt lu n văn v

Abstract vi

M c l c vii

Danh m c các bi u đ , hình nh x

Danh m c các b ng bi u xi

Danh sách các ch vi t tắt xiii

A PH N M Đ U 1

1 Lý do ch n đ tài 1

2 M c tiêu - nhi m v nghiên c u 2

3 Đ i t ng và khách th nghiên c u 3

4 Gi thuy t nghiên c u 3

5 Gi i h n nghiên c u 3

6 Ph ng pháp nghiên c u 3

7 K t c u c a lu n văn 5

B N I DUNG NGHIÊN C U 6

a v năđ c i ti năph ngăphápăd y h c theoăh ng tích c căhoáăng i h c 6

1.1 L ch sử c a v n đ nghiên c u 6

1.1.1 T t ng “d y h c tích c c” trong l ch sử giáo d c trên Th Gi i 6

1.1.2 Các công trình nghiên c u v PPDH tích c c Vi t Nam 8

1.1.3 Phân tích các công trình liên h 10

1.2 C s lý lu n c a vi c v n d ng ph ng pháp d y h c tích c c 11

1.3 Các thu t ng sử d ng trong đ tài 12

1.4 Ph ng pháp d y h c tích c c 15

1.5 Các ph ng pháp d y h c tích c c 19

Trang 4

viii

1.5.1 Ph ng pháp v n đáp (đƠm tho i) 19

1.5.2 Ph ng pháp d y h c d a trên v n đ 20

1.5.3 Ph ng pháp th o lu n nhóm 25

1.6 Các nguyên tắc ch đ o vi c v n d ng PPDH tích c c trong gi ng d y môn KTĐM vƠ các đi u ki n đ v n d ng PPDH tích c c 30

1.6.1 Nguyên tắc chung trong vi c v n d ng PPDH tích c c 30

1.6.2 Đi u ki n đ v n d ng PPDH tích c c 32

K T LU N CH NG 1 35

c ti n c a vi c c a v năđ c i ti năph ngăphápăd y h c theoăh ng tích c căhoáăng i h c 36

2.1 Gi i thi u v tr ng Cao đ ng Công Th ng thƠnh ph H Chí Minh 36

2.2.1 Quá trình hình thành và phát tri n 36

2.2.2 Ch c năng 37

2.2.3 C s v t ch t c a tr ng 39

2.2 Gi i thi u v khoa Công ngh Hóa h c tr ng Cao đ ng Công Th ng thành ph H Chí Minh 39

2.3 Gi i thi u môn h c K thu t đo mƠu 40

2.3.1 V trí, vai trò, m c tiêu môn h c 40

2.3.2 Đặc đi m c a môn h c K thu t Đo mƠu 42

2.3.3 Tóm tắt n i dung môn h c K thu t Đo mƠu 44

2.4 Th c tr ng d y và h c môn K thu t đo mƠu t i h c tr ng Cao đ ng Công Th ng thƠnh ph H Chí Minh 44

2.4.1 Th c tr ng d y và h c môn K thu t Đo mƠu qua kh o sát ý ki n c a gi ng viên 45

2.4.2 Th c tr ng d y và h c môn K thu t Đo mƠu qua kh o sát ý ki n c a sinh viên 53

K T LU N CH NG 2 62

Ch ngă3:ăĐ xu t gi i pháp c i ti năph ngăphápăd y h cătheoăh ng tích c căhoáăng i h c môn K thu tăđoămƠuăt iătr ngăcaoăđ ngăCôngăTh ngă thành ph H Chí Minh 64

Trang 5

ix

3.1 C s khoa h c c a vi c đ xu t gi i pháp c i ti n PPDH môn KTĐM t i

tr ng Cao đ ng Công Th ng thƠnh ph H Chí Minh 64

3.1.1 C i ti n PPDH ph i đ m b o các m i quan h gi a các thành t c a quá trình d y h c 64

3.1.2 C i ti n PPDH ph i đ m b o phát tri n vƠ phát huy đ c kh năng sáng t o cho sinh viên 65

3.1.3 C i ti n PPDH ph i đ m b o tính khoa h c vƠ s ph m 65

3.2 Đ xu t các bi n pháp c i ti n PPDH theo h ng TCHNH môn KTĐM 66

3.2.1 Hoàn thi n quy trình v n d ng PPDH tích c c trong d y h c môn KTĐM tr ng CĐCT TP HCM 66

3.2.2 L p k ho ch gi ng d y môn KTĐM tr ng CĐCT TP HCM theo h ng tích c c hoá ng i h c 70

3.3.Th c nghi m s ph m vƠ đánh giá k t qu c i ti n ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hoá ng i h c môn K thu t Đo mƠu 84

3.3.1 M c đích th c nghi m 84

3.3.2 Tổ ch c th c nghi m 85

3.3.3 Xử lý k t qu th c nghi m 86

3.3.4 Phơn tích, đánh giá tác đ ng c a vi c c i ti n ph ng pháp d y h c từ ý ki n ng i h c và gi ng viên d gi 93

K T LU N CH NG 3 98

C K T LU 98

1 K T LU N 99

1.1 Tóm tắt đ tài 99

1.2.T nh n xét, đánh giá 98

1.3.H ng phát tri n đ tài 100

2 KI N NGH 100

TÀI LI U THAM KH O 102

PH L C

Trang 6

x

DANH M C CÁC BI UăĐ , HÌNH NH

Bi u đ 2.1 Bi u đ v c s l a ch n PPDH môn KTĐM 46

Bi u đ 2.2 Ý ki n c a GV v m c đ c n thi t c a môn h c KTĐM 49

Bi u đ 2.3 Tính h p lý v n i dung môn h c KTĐM 49

Bi u đ 2.3 Nh ng bi n pháp c n thi t đ nâng cao ch t l ng d y và h c môn KTĐM 49

Bi u đ 2.5 M c đ c n thi t c a vi c c i ti n PPDH môn KTĐM 52

Bi u đ 2.6 Đ nh h ng c i ti n PPDH môn KTĐM 53

Bi u đ 2.7 Ý ki n SV v m c đ c n thi t c a môn h c KTĐM 55

Bi u đ 2.8 M c đ h ng thú c a SV v i môn h c KTĐM 55

Bi u đ 2.9 Nguyên nhân khi n SV gi m h ng thú khi h c môn KTĐM 56

Bi u đ 2.10 M c đ tích c c trong gi h c môn KTĐM 57

Bi u đ 2.11 Đi u ki n đ SV tích c c tham gia h c t p môn KTĐM 58

Bi u đ 2.12 Các PPDH GV th ng sử d ng trong gi h c môn KTĐM 60

Bi u đ 2.13 M c đ h ng thú c a SV v i các PPDH cho môn KTĐM 61

Bi u đ 3.1 Phân ph i t n su t đi m ki m tra l n 1 c a l p đ i ch ng và l p th c nghi m 87

Bi u đ 3.2 Phân ph i t n su t đi m ki m tra l n 2 c a l p đ i ch ng và l p th c nghi m 88

Bi u đ 3.3 M c đ h ng thú h c t p c a SV 94

Trang 7

xi

DANH M C CÁC B NG BI U

B ng 2.1 Thông tin v các GV tham gia gi ng d y môn KTĐM 45

B ng 2.2 Kh o sát v PPDH môn KTĐM 46

B ng 2.3 Kh o sát v c s l a ch n PPDH môn KTĐM 46

B ng 2.4 Kh o sát v PTDH môn KTĐM 47

B ng 2.5 Kh o sát v tài li u, giáo trình môn KTĐM 48

B ng 2.6 Đánh giá v m c đ c n thi t c a môn KTĐM trong ch ng trình đƠo t o 48 B ng 2.7 Đánh giá v kh i l ng n i dung môn KTĐM 49

B ng 2.8 Nh ng bi n pháp c n thi t đ nâng cao ch t l ng d y và h c môn KTĐM 50

B ng 2.9 M c đ c n thi t c a vi c c i ti n PPDH môn KTĐM 51

B ng 2.10 Đ nh h ng c i ti n PPDH môn KTĐM 52

B ng 2.11 S c n thi t c a môn KTĐM trong ch ng trình đƠo t o ngành 54

B ng 2.12 M c đ h ng thú h c môn KTĐM c a SV 55

B ng 2.13 Nguyên nhân khi n SV gi m h ng thú khi h c môn KTĐM 56

B ng 2.14 M c đ tích c c trong gi h c môn KTĐM 57

B ng 2.15 Đi u ki n đ SV tích c c tham gia h c t p môn KTĐM 58

B ng 2.16 Các PPDH GV th ng sử d ng trong gi h c môn KTĐM 59

B ng 2.17 M c đ h ng thú v i các PPDH cho môn KTĐM 60

B ng 3.1 K t qu bài ki m tra l n 1 86

B ng 3.2 K t qu bài ki m tra l n 2 87

B ng 3.3 Giá tr trung bình Mean và đ l ch chu n SD c a đi m ki m tra qua hai l n th c nghi m 88

B ng 3.4: H s Z c a các l p th c nghi m và l p đ i ch ng 90

B ng 3.5 B ng t ng quan 91

B ng 3.6 B ng t n s 92

B ng 3.7 Đánh giá m c đ hi u bài khi sử d ng PPDH tích c c hoá ng i h c 93

Trang 10

1

Trang 11

1

A M Đ U

Ch t l ng đƠo t o (CLĐT) luôn là v n đ thu hút s quan tâm c a ngành giáo

d c và toàn xã h i Đã có không ít ý ki n c a các nhà qu n lý giáo d c từ c p B , các giáo s , ti n sƿ đánh giá th c tr ng giáo d c, ch ra nguyên nhơn vƠ đ xu t các

gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng giáo d c n c ta M t trong nh ng gi i pháp

đ c đ a ra đó lƠ đổi m i ph ng pháp d y h c (PPDH), đơy lƠ m c tiêu chính đã

đ c Đ ng ta ch rõ trong ngh quy t TW2 khoá VIII (12/1996): “Đổi mới m nh mẽ

phương pháp giáo dục - đào t o, khắc phục lối truyền thụ một chiều, rèn luyện thành n ếp tư duy sáng t o của người học Từng bước áp dụng các phương pháp tiên

ti ến và phương tiện hiện đ i vào quá trình d y-học…”

Chi n l c phát tri n giáo d c 2011 – 2020 (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 711/QĐ-TTg ngƠy 13 tháng 6 năm 2012 c a Th t ng Chính ph ) trong ph n V,

m c 3.d ghi rõ “Ti ếp tục đổi mới phương pháp d y học và đánh giá kết qu học tập, rèn luy ện theo hướng phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng t o và năng

l ực tự học của người học Đẩy m nh ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong d y và h ọc “

Đổi m i PPDH đã tr thành m t nhi m v quan tr ng hƠng đ u c a ngành Giáo d c – ĐƠo t o hi n nay

Tr ng Cao đ ng Công Th ng thành ph H Chí Minh (CĐCT TPHCM) cho nay đã áp d ng h c ch tín ch đ i v i t t c các ngƠnh đƠo t o h cao đ ng Vi c chuy n đổi nƠy đã kéo theo s cắt gi m s ti t c a h u h t các môn h c trong đó có môn K thu t Đo mƠu (KTĐM) Trong khi yêu c u v CLĐT các ngành h c nói chung và môn h c KTĐM nói riêng không thay đổi Đặc đi m c a vi c d y h c theo h c ch tín ch đòi h i ng i d y ph i đổi m i PPDH từ l y ng i d y làm trung tâm sang l y ng i h c làm trung tâm

KTĐM là môn h c chuyên ngƠnh trong ch ng trình c a các ngƠnh đƠo t o

c a khoa Công ngh Hoá h c (CNHH) tr ng CĐCT TPHCM nh : ngƠnh Công ngh Nhu m, Công ngh Gi y, Hóa H u c (HHC) Đơy lƠ m t môn h c thú v

Trang 12

2

nh ng khá trừu t ng, khó d y và khó h c N u ch đ n thu n sử d ng ph ng pháp (PP) gi ng d y truy n th ng, truy n đ t m t chi u thì hi u qu d y và h c r t kém Th c t th i gian qua, vi c gi ng d y môn h c này t i tr ng CĐCT TP HCM

đã có s thay đổi trong PP và có s h tr c a ph ng ti n hi n đ i Tuy nhiên, các

PP đã đ c áp d ng đa ph n mang tính ch quan, thi u bài b n vƠ ch a có đ c s nghiên c u m t cách h th ng, đ y đ Vì v y, hi u qu d y và h c còn r t nhi u

h n ch B n thân tác gi nh n th y c n ph i c i ti n PPDH môn h c KTĐM sao cho phù h p đ chuy n t i n i dung đ n đ i t ng ng i h c đ t đ c m c tiêu đ nâng cao ch t l ng d y và h c môn h c này nói riêng, góp ph n nâng cao CLĐT

c a ngƠnh đƠo t o và c a tr ng CĐCT TPHCM nói chung

Đ ng góc đ ng i h c, vi c h c ch th c s đ t đ c hi u qu cao nh t khi chính h ph i có s ch đ ng trong vi c nắm bắt ki n th c, rèn luy n k năng v i

PP đúng đắn và phù h p v i kh năng c a cá nhân Mu n lƠm đ c đi u nƠy, ng i

h c c n có đ c m t “đ n thu c” thích h p đ giúp kích thích, t o đ ng l c vƠ đ nh

h ng phát huy nh ng năng l c tích c c cá nhân trong vi c h c t p Do đó, gi i pháp c i ti n PPDH nên theo h ng tích c c hóa ho t đ ng h c t p c a sinh viên (SV), giúp SV tham gia tích c c vào bài gi ng, làm cho l p h c năng đ ng, SV d dàng ghi nh n ki n th c m t cách có h th ng, không làm nh i nhét, quá t i Đ ng

th i rèn luy n năng l c t h c trong m i SV; ti n t i ch hình thành cho các em

bi t cách t h c m i n i, m i lúc; nâng cao tính ch đ ng, sáng t o, t tìm mà h c

ng i h c, nh m nâng cao ch t l ng d y và h c môn h c KTĐM nói riêng và góp ph n nâng cao CLĐT c a ngƠnh đƠo t o nói chung

Chính vì nh ng lí do trên, tác gi đã ch n: “C i tiến phương pháp d y học

theo hướng tích cực hóa người học môn Kỹ thuật Đo màu t i trường Cao đẳng Công Thương thành phố Hồ Chí Minh” lƠm đ tài lu n văn Th c sƿ

M c tiêu c a đ tài nh m c i ti n PPDH theo h ng tích c c hóa ng i h c môn KTĐM t i tr ng CĐCT TPHCM

Đ đ t đ c m c tiêu trên, đ tài có các nhi m v nghiên c u sau:

Trang 13

l ng d y h c môn h ng CĐCT TPHCM

5 Gi i h n nghiên c u

Đ đ tƠi đ c t p trung, phù h p v i th i gian nghiên c u, tác gi ch nghiên

c u xây d ng m t s bài gi ng c th và ti n hành th c nghi m s ph m m t s bài

h c c a môn KTĐM cho SV ngành Hoá H u c (HHC) t i tr ng CĐCT TPHCM,

g m các bài:

1 Bài 2 Các nguyên tắc tổng h p mƠu (ch ng 1)

2 Bài 3 Ph ng pháp so màu trong không gian màu L*a*b* (ch ng 3)

− PP nghiên cứu lý thuyết:

o M c đích: Nghiên c u c s lý lu n v PPDH tích c c Sử d ng PP này giúp tác gi th y đ c tổng quan v n đ c n nghiên c u, c s khoa

h c c a nó và gi i quy t t t n i dung nghiên c u

Trang 14

4

o Cách th c hi n: tham kh o, phân tích các tài li u chuyên môn (ch ng trình và giáo trình môn KTĐM, các tài li u b i d ỡng gi ng d y…), tài li u s ph m (lý lu n d y h c, ph ng ti n d y h c, PPDH…), t p chí giáo d c, k y u h i th o vƠ các đ tài th c sƿ có liên quan…), từ

đó đ nh h ng gi i pháp cho đ tài

− PP điều tra bằng phiếu:

o M c đích: nh m xác đ nh th c tr ng vi c gi ng d y môn h c này t i

tr ng CĐCT TPHCM cũng nh hi u qu c a vi c đổi m i PPDH môn h c

o Cách th c hi n: sử d ng các phi u đi u tra, phi u thăm dò ý ki n c a giáo viên, SV v PPDH môn KTĐM

− PP phỏng vấn trực tiếp kết hợp quan sát:

o M c đích: nh m giúp tác gi thu th p thông tin đ xác đ nh đ c th c

tr ng vi c d y và h c môn KTĐM t i tr ng CĐCT TPHCM cũng nh đánh giá hi u qu c a vi c c i ti n PPDH môn h c này

o Cách th c hi n: trao đổi v i GV, SV và cán b qu n lý t i tr ng CĐCT TP HCM đ kh o sát ho t đ ng d y c a giáo viên và ho t đ ng

Trang 15

5

Ch ng 2 Th c tr ng v ph ng pháp d y h c t i tr ng Cao đ ng Công

Th ng thành ph H Chí Minh

Ch ng 3 C i ti n ph ng pháp d y h c môn KTĐM theo h ng tích c c hóa

ng i h c t i tr ng Cao đ ng Công Th ng thành ph H Chí Minh

Trang 16

t ng v d y h c tích c c đã đ c các nhà giáo d c bƠn đ n từ lâu

Từ th i cổ đ i, các nhƠ s ph m ti n b i đã từng nói đ n t m quan tr ng to

l n c a vi c phát huy tính tích c c, ch đ ng c a h c sinh (HS) và nói nhi u đ n các bi n pháp phát huy tính tích c c nh n th c

Socrat (469 – 339 TCN) nhà tri t h c, ng i th y vƿ đ i c a Hy L p cổ đ i đã

từng d y các h c trò c a mình b ng cách luôn đặt ra các câu h i g i m nh m giúp

ng i h c d n d n phát hi n ra chân lý Ph ng chơm s ng c a ông là: “ s t nh n

th c, nh n th c chính mình…”

V ph ng pháp d y và h c, Khổng Tử (551 – 479 TCN) cũng có nh ng quan

đi m h t s c bi n ch ng Theo Ọng: tr c h t d y nh ng đi u mà m i ng i có th

hi u đ c, đó lƠ nh ng luơn th ng đ o lý r i sau đó m i nói nh ng đi u cao xa

Th ng thì nh ng đi u cao xa, khó hi u thì ph i t mình h c mà lƿnh h i ch không

ph i gi ng rõ ra nhi u l i Còn nh ng ng i đã không th bi t thì càng nói lắm l i cƠng lƠm cho ng i ta m t i đi Không nói mƠ d y đ c là mu n h c trò t suy nghƿ l y h n lƠ đ i th y gi ng mà không hi u D y đi u gì cũng đ cho h c trò ph i

c s c suy nghƿ tìm tòi l y, khi nƠo đã g n hi u nh ng ch a thông su t đ c lý l ,

hoặc ch a di n gi i đ c rõ ràng thì m i ch b o cho Ng i đi h c không có gắng suy nghƿ k các v n đ đã h c thì dù có d y cũng không ích gì H n n a đi h c thì

Trang 17

7

ph i c gắng liên t c, n u không vi c h c s không có k t qu Không t c gi n vì không nói rõ ra đ c thì không bày v cho V t có b n góc b o cho bi t m t góc mà không suy ra ba góc kia thì không d y n a…

NhƠ văn Pháp Michel Montaigne (1533 – 1592) đ ra PP giáo d c “h c qua hành” Ý t ng d y h c thông qua ho t đ ng c a HS đ c ông nêu ra từ th k XVI trong tác ph m Les Essais Theo ông, ng i th y c n rèn luy n cho trò trí xét đoán

Mu n đ t m c tiêu này, cách th c t t nh t, ki n hi u nh t không ph i là th y gi ng

d y m t cách giáo đi u, thao thao b t tuy t Trái l i, th y c n bu c h c trò ho t

đ ng, v n d ng kh năng xét đoán c a mình và rèn luy n kh năng y trong quá trình ho t đ ng

Komensky (1592 - 1670) khi đ c p đ n Ph ng pháp tích c c hóa vai trò

c a ng i h c, Komensky chú ý phát tri n m nh m năng l c nh n th c c a h c sinh, làm bùng lên ng n lửa khát khao tri th c, nhi t tình say mê h c t p Theo ông

đ làm đ c đi u đó, ph i k t h p cái h ng thú v i đi u ích l i, khuy n khích tính

tò mò c a trẻ “Tôi luôn luôn làm phát tri n tính đ c l p trong quan sát, trong ngôn

ng ,trong th c hành, trong v n d ng nh ng h c sinh c a tôi”, ông đã vi t nh

v y Komensky cho r ng ng i th y c n luôn luôn khêu g i cho h c sinh chú ý đ n bài và m i khi đặt câu h i là ph i có s tham gia c a c l p Nh ng h c sinh tr l i đúng ph i đ c khen ng i đ khích l

J.J.Rousseau (1712- 778), thiên tài lý lu n c a Pháp th i kỳ khai sáng, k ch li t phê phán nhƠ tr ng đ ng th i l m d ng l i nói, ông coi tr ng s phát tri n t nhiên, t do, coi tr ng t giáo d c c a trẻ, ph n đ i vi c chèn ép cá tính c a trẻ Ông cho r ng mu n giáo d c con ng i t t ph i b ng ho t đ ng ti p c n đ i t ng

v i ho t đ ng, v i th c t Ông nh n xét, cách gi ng d y ba hoa s t o nên nh ng con ng i ba hoa, đừng cho trẻ em khoa h c mà ph i đ nó t tìm tòi ra khoa h c Ông vi t: “V n đ không ph i là d y các môn khoa h c, mƠ lƠ đem l i cho ng i

h c h ng thú đ yêu khoa h c vƠ đem l i ph ng pháp đ h c nh ng môn đó, khi

h ng thú này phát tri n h n lên Chắc chắn đó lƠ m t nguyên lý c b n c a b t kỳ

n n giáo d c t t nào” [Émile hay là v giáo d c (2008), NXB KHGD]

Trang 18

8

Trong th k XX, các nhà giáo d c Đông, Tơy đ u tìm đ n con đ ng phát huy tính tích c c h c t p, ch đ ng, sáng t o c a ng i h c c th nh : Kharlamôp, nhà giáo d c Xô Vi t, trong cu n Phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinh nh

th nƠo đã vi t trong ph n l i nói đ u: “ M t trong nh ng v n đ căn b n mà nhà

tr ng Xô Vi t hi n đang lo lắng và gi i quy t là vi c phát huy tính tích c c trong

ho t đ ng nh n th c c a HS trong quá trình d y h c”

Trong cu n “D y h c nêu v n đ ” c a tác gi I.Ia Lecne nhà giáo d c Xô Vi t

đã nói: “M c đích c a t p sách m ng này là làm sáng t b n ch t c a PPDH g i là

d y h c nêu v n đ , v ch rõ c s c a PP đó, tác d ng c a nó và ph m vi áp d ng nó”

Đi m qua m t s nghiên c u trên đơy cho th y vi c nghiên c u PPDH tích c c trên th gi i đã đ c th c hi n từ r t lâu và PPDH tích c c có trò to l n đ i v i

s nghi p giáo d c và s phát tri n xã h i

1.1.2 Các công trình nghiên c u v PPDH tích c c Vi t Nam

n c ta, ngay từ nh ng năm 60 c a th k 20, d y h c tích c c đã bắt đ u

đ c đ c p m t cách tr c ti p hoặc gián ti p Trong các tr ng s ph m đã xu t

hi n t t ng “PP giáo d c tích c c”, kh u hi u “Bi n quá trình đƠo t o thành quá trình t đƠo t o”

Năm 1979, t p th cán b Trung Tâm Th c nghi m Giáo d c phổ thông Gi ng

Võ – Hà N i (Trung tâm công ngh giáo d c) đã ti n hành nghiên c u th c nghi m

đ tài c p NhƠ n c v i tên g i “Mô hình nhƠ tr ng m i theo kh năng phát tri n

t i u c a trẻ em Vi t Nam hi n đ i” Đ tài do GS.TSKH H Ng c Đ i, giám đ c trung tâm làm ch nhi m đ tài Nhân v t trung tâm c a mô hình nhà tr ng này là

trẻ em Toàn b ho t đ ng giáo d c là xu t phát từ trẻ em B ng ho t đ ng c a mình, theo quy trình công ngh , m i trẻ em t làm ra s n ph m giáo d c t c là

t sinh thành ra mình v i s giúp đỡ c a th y giáo Công trình nghiên c u khoa h c

đã đ c H i đ ng khoa h c nghi m thu vƠ đánh giá k t qu t t

Nh v y, b ng quá trình tổ ch c d y h c theo quan đi m l y ng i h c làm trung tâm, dã đ c th c hi n trong nhƠ tr ng th c nghi m Ngh quy t IV c a Ban

ch p hƠnh TW khoá VII đã ch rõ: “Đổi m i ph ng pháp gi ng d y t t c các

Trang 19

9

c p h c, b c h c, áp d ng nh ng ph ng pháp giáo d c hi n đ i đ b i d ỡng cho

HS năng l c t duy, sáng t o, năng l c gi i quy t v n đ ”

C Th T ng Ph m Văn Đ ng trong bài: “M t ph ng pháp c c kỳ quý báu” đăng trên báo nhơn dơn ngƠy 18/11/1994 vi t “PP d y h c mƠ các đ ng chí nêu ra, nói g n l i là l y ng i h c lƠm trung tơm Ng i ta ph i đặt ra nh ng câu h i, đ a ra cơu chuy n có tính h p d n, khêu g i, đòi h i ng i nghe, ng i

đ c, d u lƠ ng i suy nghƿ kém c i cũng ph i ch u khó suy nghƿ, tìm tòiầ PPDH tích c c này có kh năng phát tri n đ c nh ng năng l c đang ng yên m i con ng i…”

Giáo s Tr n H ng Quân, nguyên B tr ng B GD &ĐT, trong bài: “Cách

m ng v PP s đem l i b mặt m i, s c s ng m i cho giáo d c th i đ i m i” đăng trên t p chí nghiên c u GD s 1/1995 vi t: “Mu n đƠo t o đ c con ng i khi

b c vƠo đ i lƠ con ng i t ch , năng đ ng và sáng t o thì ph ng pháp giáo d c cũng ph i h ng vào vi c kh i d y, rèn luy n và phát tri n kh năng nghƿ vƠ lƠm

m t cách t ch , năng đ ng và sáng t o Ng i h c tích c c h c b ng hƠnh đ ng

c a mình Ng i h c t tìm hi u, phân tích, xử lý tình hu ng và gi i quy t v n đ , khám phá ra cái ch a bi t Nhi m v c a ng i th y là chu n b cho h c sinh th t nhi u tình hu ng ch không ph i là nh i nhét th t nhi u ki n th c vƠo đ u óc h c sinh”

Tác gi Nguy n Kỳ trong bài “Bi n quá trình d y h c thành quá trình t h c”

đã đ a ra nh ng c s lý lu n v PPDH tích c c Tác gi cũng ch rõ quá trình t

h c là quá trình t nghiên c u, t th hi n, t ki m tra, t đi u ch nh d i s h ng

d n, tổ ch c, tr ng tài c a th y Trong bài: “PP giáo d c tích c c ” đăng trên t p chí NCGD s 7/1993, Nguy n Kỳ ch rõ: Trẻ em là ch th h c tích c c b ng hành

đ ng c a chính mình L p h c là c ng đ ng các ch th Th y giáo t nguy n b vai trò ch th , tr thƠnh ng i thi t k , tổ ch c, tr ng tài, c v n V i cu n sách

“Thi t k bài h c theo ph ng pháp tích c c”, tác gi Nguy n Kỳ đã th c nghi m thành công và có hi u qu PP này tr ng ti u h c Lê Văn Tám (HN) Trong

cu n sách này tác gi ch ra m i quan h gi a th y và trò trong nhà tr ng Đó lƠ

m i quan h th y – l p – trò

Trang 20

10

PGS-TS Nguy n Ng c B o v i cu n sách: “Phát tri n tính tích c c, tính

t l c c a h c sinh trong quá trình d y h c” đã đ a ra quan ni m h c là ho t đ ng tích c c, t l c và là trung tâm c a quá trình d y h c vƠ đã nêu lên các PP nh m tích c c hoá ho t đ ng c a HS

1.1.3 Phân tích công trình liên h :

b i nhi u thành t trong đó vƠ quan tr ng lƠ ph ng pháp d y h c tác gi nêu ra các ph ng pháp d y h c tích c c, nh ng đặc tr ng vƠ đi u ki n áp d ng Từ đó đ

xu t các gi i pháp đ nâng cao ch t l ng d y h c môn Hóa Tr ng cao đ ng k thu t Lý T Tr ng trên các y u t : đ i ngũ giáo viên, tƠi li u, ph ng ti n, thi t b

ph c v gi ng d y, ph ng pháp d y h c tích c c, tổ ch c qu n lỦ đào t o và

ng i h c

r ng gi a nh n th c, xúc c m và th c hành c a SV trong v n đ h c tích c c t n t i

m t đ chênh nh t đ nh Trong khi phơn tích đ chênh này, tác gi cũng đư phát

hi n ra m t s nhân t nh h ng đ n TTC h c t p c a SV nh y u t gi i tính, năm h c, cách ch n ngành h c, ngu n g c xu t thơn, n i c trú hi n t i, ph ng pháp gi ng d y c a gi ng viên, đi u ki n c s v t ch t

khoa h c c p B TTC c a ng i h c n y sinh trong quá trình h c t p nh ng nó l i

ch u nhi u tác đ ng khác nhau nh ng nhìn chung ph thu c vào nh ng nhân t sau: 1.H ng thú; 2 Nhu c u; 3 Đ ng c ; 4 Năng l c; 5 Ý chí; 6 S c kh e; 7 Môitr ng Trong nh ng nhân t trên, có nh ng nhân t có th hình thành ngay

nh ng có nh ng nhân t ch đ c hình thành qua m t quá trình dài lâu d i nh

h ng c a r t nhi u tác đ ng Do đó, vi c tích c c hóa ng i h c đòi h i m t k

ho ch lâu dài và toàn di n khi ph i h p ho t đ ng gia đình, nhà tr ng và xã h i

Trang 21

Xu t phát từ quan đi m c a duy v t bi n ch ng: m i s v t t n t i trong th

gi i khách quan luôn v n đ ng phát tri n không ngừng Trong quá trình d y h c (QTDH) m i thành t c u trúc c a QTDH luôn v n đ ng, có m i quan h , tác đ ng qua l i, bi n ch ng v i nhau S đổi m i trong giáo d c nói chung, trong d y h c môn KTĐM nói riêng th ng đ c bắt đ u vƠ đ c bi u hi n rõ trong lƿnh v c đổi

m i c n i dung d y h c (NDDH) và PPDH

C ăs Tâm lý h c

D y h c phát huy tính tích c c h c t p c a SV d a trên c s tâm lý h c cho

r ng nhân cách c a con ng i đ c hình thành thông qua các ho t đ ng ch đ o và sáng t o, thông qua các ho t đ ng có ý th c

Theo X.L Rubinstêin (1902-1960) “Con ng i ch th c s nắm v ng cái mà chính b n thơn dƠnh đ c b ng lao đ ng c a mình”, SV s thông hi u và ghi nh

nh ng gì đã tr i qua trong quá trình ho t đ ng nh n th c c a b n thân b ng cách nƠy hay cách khác, con ng i ch bắt đ u t duy tích c c khi đ ng tr c m t khó khăn v nh n th c càn ph i khắc ph c, m t tính hu ng g i v n đ

C ăs Giáo d c h c

D y – h c phát huy tính tích c c c a SV là s th hi n c a nguyên tắc phát huy tính tích c c và t giác trong giáo d c, vì nó g i đ c đ ng c h c t p c a ch

th , phát huy n i l c bên trong, giúp ng i h c có năng l c phát hi n và gi i quy t

v n đ , đáp ng m c tiêu phát tri n nhân l c, b i d ỡng nhân tài

- C i ti n

Theo từ đi n ti ng Vi t 2008, c i ti n là m t đ ng từ, nghƿa lƠ “sửa đổi cho

ti n b h n”

Trang 22

12

Nh A.N Kr l p đã nói “Đ i v i con tàu khoa h c, PP vừa là chi c la bàn, l i

vừa là bánh lái, nó ch ph ng h ng và cách th c ho t đ ng” Nh v y, PP đ c

hi u là cách th c, con đ ng, ph ng ti n đ đ t t i m c đích nh t đ nh, đ gi i quy t nh ng nhi m nh t đ nh

PP theo Hegel “là ý th c v hình th c c a s t v n đ ng bên trong c a

n i dung” [Khoa h c Lô-gíc, I, L i T a, tr 49]

V.I Lênnin đã nói: " ph ng pháp là ý th c v hình th c c a s t v n đ ng bên trong c a n i dung" [V.L.Lênin Sđd Tr.105]

Theo Hêghen: "Nh v y ph ng pháp không ph i là hình th c bên ngoài mà chính là linh h n và khái ni m c a n i dung" [V.L.Lênin Sđd Tr.258]

s th ng nh t bi n ch ng gi a n i dung và ph ng pháp th hi n lôgic phát tri n c a khoa h c M t khoa h c v i các thành ph n c u trúc c a nó, đ n đ

tr ng thành s có kh năng tr thành công c đ giƠnh đ c nh ng hi u bi t m i

t c là nó có kh năng tác đ ng nh m t ph ng pháp M.B Tur pxki vi t: "Tiêu chu n v tính khoa h c c a m t lí thuy t là trình đ tr ng thành c a nó đ n m c

nó tác đ ng v i t cách là ph ng pháp" [M.B Tur pxki Những vấn đề Triết học

1965 Tr 51.(b n ti ng Nga)]

Theo các GS Hà Th Ng , GS Đặng Vũ Ho t và PGS Hà Th Đ c: thu t ng

“ph ng pháp” bắt ngu n từ ti ng Hy L p “Metodos” có nghƿa lƠ con đ ng, cách

th c đ đ t t i m c đích nh t đ nh Theo GS.TSKH Nguy n Văn H : ph ng pháp

là cách th c; con đ ng, ph ng ti n đ đ t t i m t m c đích nh t đ nh, đ gi i quy t nh ng nhi m v nh t đ nh [Hà Th Ng (ch biên), Giáo dục đ i học đ i

Trang 23

13

Theo Iu Babanxki “PPDH là cách th c t ng tác gi a th y và trò nh m gi i quy t các nhi m giáo d ỡng, giáo d c và phát tri n trong quá trình d y h c”

I.Ia Lecne cho r ng: “ PPDH là m t h th ng nh ng hƠnh đ ng có m c đích

c a giáo viên nh m tổ ch c ho t đ ng nh n th c, th c hành c a HS, đ m b o cho các em lƿnh h i n i dung h c v n”

Theo Nguy n Nh An: PPDH lƠ tổng h p t t c các cách th c ho t đ ng

ph i h p th ng nh t c a GV và giáo sinh nh m th c hi n các nhi m v d y h c PGS TS Đặng ThƠnh H ng còn ch ra r ng: trong ti ng Nga, Bungary, Ba Lan… m i có c m từ đúng nghƿa v i từ PPDH trong ti ng Vi t, còn các n c dùng ti ng Anh không dùng thu t ng PPDH mà trình bày ph m trù này trong hai hình th c: PP gi ng d y hoặc PP h c

Trong ph m vi đ tài này, do đi u ki n h n ch , tác gi không đi sơu nghiên

c u c s lý thuy t c a các tr ng phái d y và h c khác nhau mà ch tổng h p và trình bày v PP gi ng d y c a gi ng viên

- C i ti n PPDH

C i ti n PPDH lƠ thay đổi các PPDH đã và đang đ c sử d ng theo h ng t i

u h n, đem l i hi u qu cao h n trên c s khai thác, k thừa tri t đ các u đi m

sẵn có và v n d ng linh ho t m t s PPDH tích c c nh m phát huy đ c tính tích

c c, ch đ ng, sáng t o c a SV, từ đó nơng cao đ c kh năng t h c, t nghiên

c u cũng nh nơng cao các k năng c n thi t v ngh nghi p, k năng lƠm vi c nhóm, k năng tìm ki m, xử lí thông tin, k năng t phát tri n

- Tính tích c c

Trang 24

th c Tính tích c c nh n th c trong ho t đ ng h c t p liên quan tr c h t đ ng c

h c t p Đ ng c đ ng t o ra h ng thú, h ng th là ti n đ c a t giác H ng thú và

t giác là hai y u t t o nên tính tích c c Tính tích c c s n sinh n p t duy đ c l p Suy nghƿ đ c l p là m m m ng c a sáng t o Ng c l i, phong cách h c t p tích

c c đ c l p sáng t o s phát tri n t giác, h ng thú, b i d ỡng đ ng c h c t p Tính tích c c h c t p bi u hi n nh ng d u hi u nh : hăng hái tr l i các câu h i

c a GV, bổ sung các câu tr l i c a b n, thích phát bi u ý ki n c a mình tr c vaans đ nêu ra; hay nêu thắc mắc, đòi h i gi i thích cặn k nh ng v n đ ch a đ rõ; ch đ ng v n d ng ki n th c, k năng đã h c đ nh n th c v n đ m i; t p trung chú ý vào v n đ đang h c, kiên trì hoàn thành các bài t p, không n n tr c

Trang 25

Tích c c hóa ng i h c t c lƠ lƠm cho ng i h c luôn luôn có tr ng thái ch

đ ng, hăng hái, năng nổ trong h c t p ki n th c rèn luy n k năng đ ng i h c hoàn thành t t nh t m c tiêu h c t p

Khái ni măph ngăphápăd y h c tích c c

Theo các nhà giáo d c h c Vi t Nam: PPDH tích c c là các PP đ c sử

d ng trong quá trình d y h c nh m phát huy cao nh t tính tích c c, ch đ ng, đ c

l p, sáng t o trong h c t p c a ng i h c d i vai trò tổ ch c, đi u khi n c a giáo viên

V thu t ng “Ph ng pháp d y h c tích c c”, ng i nghiên c u đ ng ý quan đi m c a tác gi Tr n Bá Hoành, đó lƠ “nh ng PPDH theo h ng phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a ng i h c” Trong ti ng Anh, ng i ta không dùng thu t ng PP d y tích c c (active teaching methods) mà ch dùng thu t ng

“d y và h c tích c c” (active teaching and learning) hay “h c t p tích c c” (active learning) Từ “d y” và “h c” đơy hƠm nghƿa lƠ các ho t đ ng hay các quá trình th c hi n b i ng i d y hay ng i h c

Trang 26

16

đổi m i PP ph i có s h p tác gi a th y và trò, s ph i h p gi a ho t đ ng d y và

h c thì m i thành công Vì th mƠ ng i ta dùng thu t ng “D y h c tích c c”, phân bi t v i “D y h c th đ ng”

Đặcăđi m c aăph ngăphápăd y h c tích c c

- PPDH tích c c là h th ng PP trong đó PP t h c là trung tâm, có tác d ng gắn bó các PP khác thành m t h th ng toàn vẹn

- PPDH tích c c có tác d ng tích c c hoá ho t đ ng nh n th c c a ng i

h c Ng i h c đ c đặt vào tình hu ng có v n đ trong đó có mơu thu n nh n

th c gi a cái đã bi t và cái ph i tìm, t c là trong tr ng thái có nhu c u b c thi t

mu n gi i quy t b ng đ c mâu thu n đó Qua vi c gi i quy t v n đ , ng i h c

lƿnh h i ki n th c m t cách t giác và tích c c, trong đó có ni m vui c a s nh n

- PPDH tích c c có th áp d ng r ng rãi cho nhi u môn h c, nhi u d ng bài

h c nh ng m c đ khác nhau

B n ch t c a PPDH tích c c

B n ch t c a PPDH tích c c là bi n quá trình đƠo t o thành quá trình t đƠo

t o,quá trình truy n th ki n th c c a th y thành quá trình t h c c a SV Giáo viên

t o nên nh ng tình hu ng có v n đ đ SV ch p nh n các tình hu ng đó lƠ c n thi t

đ i v i h , sinh viên t tìm tòi, nghiên c u, ch đ ng h p tác d i s tổ ch c, đi u khi n, c v n c a th y đ tìm ra ki n th c m i

Trang 27

17

Trong PP tích c c, ng i h c - đ i t ng c a ho t đ ng “d y”, đ ng th i là

ch th c a ho t đ ng “h c” đ c cu n hút vào các ho t đ ng h c t p do giáo viên

tổ ch c, ch đ o, thông qua đó t l c khám phá nh ng đi u mình ch a rõ ch không ph i th đ ng ti p thu tri th c đã đ c giáo viên sắp đặt Đ c đặt vào

nh ng tình hu ng c a đ i s ng th c t , ng i h c tr c ti p quan sát, th o lu n và làm thí nghi m, gi i quy t v n đ đặt ra theo cách suy nghƿ c a mình, từ đó vừa

nắm đ c ki n th c m i, vừa nắm đ c PP “làm ra” ki n th c, k năng đó, không r p theo nh ng khuôn m u có sẵn, đ c b c l và phát huy ti m năng sáng

t o D y theo cách này thì giáo viên không ch đ n gi n truy n đ t tri th c mà còn

h ng d n hƠnh đ ng, ch ng trình hành đ ng ph i giúp cho từng HS bi t hành

đ ng và tích c c tham gia các ch ng trình hành đ ng c a c ng đ ng

- D y và h c chú tr ng PP rèn luy n t h c

PP tích c c xem vi c rèn luy n ph ng pháp h c t p cho SV không ch là

m t bi n pháp nâng cao hi u qu d y h c mà còn là m t m c tiêu d y h c

Trong xã h i hi n đ i đang bi n đổi nhanh – v i s bùng nổ thông tin, khoa

h c, k thu t, công ngh phát tri n nh vũ bưo – thì không th nh i nhét vƠo đ u óc

trẻ kh i l ng ki n th c ngày càng nhi u Ph i quan tâm d y cho trẻ PP h c ngay từ

b c ti u h c và càng lên b c cao càng ph i đ c chú tr ng

Trong các PP thì c t lõi là PP t h c N u rèn luy n cho ng i h c có đ c

PP, k năng, thói quen, Ủ chí t h c thì s t o cho h lòng ham h c, kh i d y n i

l c v n có trong m i ng i, k t qu h c t p s đ c nhân lên g p b i Vì v y ngày nay ng i ta nh n m nh mặt ho t đ ng trong quá trình d y h c, n l c t o ra s chuy n bi n từ h c t p th đ ng, sang h c t p ch đ ng, đặt v n đ phát tri n t

h c ngay trong tr ng phổ thông, không ch t h c nhà sau bài lên l p mà t h c

c trong ti t h c có s h ng d n c a giáo viên

Trong m t l p h c mà trình đ ki n th c, t duy c a h c sinh không đ ng

đ u tuy t đ i thì khi áp d ng PP tích c c bu c ph i ch p nh n s phân hoá v

c ng đ , ti n đ hoàn thành nhi m v h c t p, nh t là khi bài h c đ c thi t

Trang 28

Trong nhƠ tr ng hi n đ i, PPDH tích c c sử d ng phổ bi n, liên t c lƠm tăng

hi u qu h c t p nh t là gi i quy t đ c v n đ gay c n, nó xu t hi n nhu c u ph i

h p gi a các cá nhơn đ hoàn thành nhi m v chung Trong ho t đông theo nhóm

nh s không th có hi n t ng l i, tính cách năng l c c a m i thƠnh viên đ c

b c l , u n nắn, phát tri n tình b n, ý th c tổ ch c, tinh th n t ng tr Mô hình

h p tác trong xã h i đ a vƠo đ i s ng h c đ ng s làm cho các thành viên quen

d n v i s phân công h p tác trong lao đ ng xã h i

Trong n n kinh t th tr ng đã xu t hi n nhu c u h p tác xuyên qu c gia, liên qu c gia, năng l c h p tác ph i tr thành m c tiêu giáo d c mƠ nhƠ tr ng ph i chu n b cho HS

Trong d y h c, vi c đánh giá HS không ch nh m m c đích nh n đ nh th c

tr ng vƠ đi u ch nh ho t đ ng d y h c c a trò mà còn đ ng th i t o đi u ki n nh n

Trang 29

19

Trong h ng phát tri n các PPDH tích c c đ đƠo t o nh ng con ng i tích

c c, năng đ ng, thích nghi nhanh v i đ i s ng xã h i, đ lƠm đ c đi u này thì vi c

ki m tra đánh giá không dừng l i các yêu c u tái hi n các ki n th c, lặp l i các

k năng đã h c mà ph i khuy n khích trí thông minh, óc t duy, sáng t o trong

vi c gi quy t nh ng tình hu ng th c t

Từ vi c d y h c th đ ng sang d y h c tích c c, giáo viên không còn đóng vai trò đ n thu n là truy n đ t ki n th c mà lúc này giáo viên tr thƠnh ng i thi t k ,

tổ ch c, h ng d n ho t đ ng h c t p theo nhóm nh đ b n thân SV t l c chi m

lƿnh n i dung tri th c, ch đ ng đ t các m c tiêu ki n th c, k năng, thái đ theo yêu c u c a ch ng trình Trên l p, HS ho t đ ng là chính, giáo viên ch đóng vai trò tổ ch c, đ nh h ng, đi u khi n Tuy nhiên tr c đó, giáo viên c n đ u t công s c, th i gian r t nhi u so v i ki u d y th đ ng thì m i có th th c hi n bài lên l p v i vai trò là ng i g i m , xúc tác, đ ng viên, c v n, tr ng tài trong các

ho t đ ng tìm tòi, hào h ng, tranh lu n sôi nổi c a SV, b n thân giáo viên ph i có trình đ chuyên môn sâu r ng, có trình đ s ph m lành ngh m i có th tổ ch c,

h ng d n các ho t đ ng c a SV mà nhi u khi có di n bi n ngoài t m d ki n c a giáo viên

V n đáp (đƠm tho i) là PP trong đó giáo viên đặt ra nh ng câu h i đ HS-SV

tr l i, hoặc có th tranh lu n v i nhau và v i c GV, qua đó HS-SV lƿnh h i đ c

n i dung bài h c Căn c vào tính ch t ho t đ ng nh n th c, ng i ta phân bi t ba

PP v n đáp

- V ấn đáp tái hiện: GV đặt ra nh ng câu h i ch yêu c u HS -SV nh l i ki n

th c đã bi t và tr l i d a vào trí nh , không c n suy lu n

- V ấn đáp gi i thích – minh họa: Nh m m c đích lƠm sáng t m t đ tài nào

đó, GV l n l t nêu ra nh ng câu h i kèm theo nh ng ví d minh h a làm cho

HS-SV d hi u, d nh PP nƠy đặc bi t có hi u qu khi có s h tr c a các ph ng

ti n nghe nhìn

Trang 30

20

- V ấn đáp tìm tòi (đƠm tho i ristic): GV dùng m t h th ng câu h i đ c sắp

x p h p lỦ đ h ng d n HS từng b c phát hi n ra b n ch t c a s v t, tính quy

lu t c a hi n t ng đang tìm hi u, kích thích s ham mu n hi u bi t, GV tổ ch c s trao đổi ý ki n – k c tranh lu n – gi a th y v i c l p, có khi gi a trò v i trò,

nh m gi i quy t m t v n đ xác đ nh

N u v n d ng khéo léo PP v n đáp s có tác d ng quan tr ng sau:

 Đi u khi n có hi u qu ho t đ ng t duy c a HS, kích thích tính tích c c ho t

đ ng nh n th c c a h

 B i d ỡng cho HS năng l c di n đ t b ng l i nh ng v n đ khoa h c m t cách chính xác, đ y đ , xúc tích

 Giúp giáo viên thu đ c tín hi u ng c từ HS m t cách nhanh, gon, k p th i

đ k p đi u ch nh ho t đ ng c a mình và c a HS Đ ng th i qua đó mƠ HS

cũng thu đ c tín hi u ng c đ k p th i đi u ch nh ho t đ ng nh n th c –

h c t p c a mình Ngoài ra, thông qua đó mƠ giáo viên có kh năng ch đ o

ho t đ ng nh n th c c a c l p và c a từng HS

Song n u v n d ng không khéo s d làm m t th i gian, nh h ng đ n k

ho ch lên l p, bi n v n đáp thƠnh cu c đ i tho i gi a giáo viên và m t vài HS, không thu hút toàn l p tham gia vào ho t đ ng chung N u câu h i đặt ra ch đòi h i

nh l i tri th c m t cách máy móc thì s làm nh h ng đ n s phát tri n t duy logic, t duy sáng t o c a HS

PP này có th đ c xem nh m t cách xây d ng tổng th m t đ c ng gi ng

d y hoặc là m t trong nh ng cách đ c ng i d y áp d ng đ xây d ng đ c ng

gi ng d y cho m t môn h c PP này xu t hi n vƠo năm 1970 t i tr ng Đ i h c Hamilton-Canada, sau đó đ c phát tri n nhanh chóng t iTr ng Đ i h c Maastricht-Hà Lan

PP nƠy ra đ i vƠ đ c áp d ng r ng rãi d a trên nh ng l p lu n sau:

- S phát tri n nh vũ bưo c a KHCN trong nh ng th p niên g n đơy, trái

ng c v i nó là kh năng không th d y h t cho ng i h c m i đi u

Trang 31

21

- Ki n th c c a ng i h c thì ngày càng hao mòn từ năm nƠy qua năm khác,

c ng thêm là s chêch l ch gi a ki n th c th c t và ki n th c thu đ c từ nhƠ tr ng

- Vi c gi ng d y còn quá nặng v lý thuy t, còn quá coi tr ng vai trò c a

ng i d y, ch a sát th c vƠ ch a đáp ng đ c yêu c u c a th c t

- Tính ch t th đ ng trong h c t p c a ng i h c so v i vai trò truy n t i c a

ng i d y còn cao khi mà s l ng ng i h c trong m t l p ngƠy cƠng tăng

Chính vì nh ng lý do trên mà PPDH d a trên vi c gi i quy t v n đ xu t phát

từ tình hu ng th c t c a cu c s ng, th c t ngh nghi p đ c xây d ng d a trên

c n huy đ ng

- Ph i có kho ng cách th i gian gi a giai đo n làm vi c trong nhóm và giai

đo n làm vi c đ c l p mang tính cá nhân

- Các hình th c đánh giá ph i đa d ng cho phép chúng ta có th đi u ch nh và

ki m tra quá trình sao cho không ch ch m c tiêu đã đ ra

Trang 32

22

Đ đ m b o m i ho t đ ng có th bao ph đ c toàn b các yêu c u trên,

Tr ng Đ i h c Rijkuniversiteit Limbourg t i Maastricht đã đ ra các b c ti n hƠnh nh sau:

Bước 1: Làm rõ các thuật ngữ và khái niệm liên quan

Bước 2: Xác định rõ vấn đề đặt ra

Bước 3: Phân tích vấn đề

Bước 4: Lập ra danh mục các chú thích có thể

B ước 5: Đưa ra mục tiêu nghiên cứu và mục tiêu học tập

Bước 6: Thu thập thông tin

Bước 7: Đánh giá thông tin thu được

Trong s các b c trên, ng i h c th ng gặp khó khăn trong vi c phân tích

v n đ và tổng h p các thông tin liên quan v n đ

Cácăđặcătr ng c a m t v năđ hay

Th c t đã ch ra là có r t nhi u ki u v n đ , ch đ có th l a ch n Đi u này

ph thu c vào từng hoàn c nh c th , từng cách xây d ng v n đ và các ho t đ ng

đ ra cho ng i h c Tuy nhiên, đặc tr ng b nổi c a m t v n đ thì không bao gi

r i xa nhu c u c a ng i h c (nhu c u v nh n th c, lƿnh h i ki n th c, ) cũng nh không bao gi xa r i m c tiêu h c t p D i đơy làm t vài cách xây d ng v n đ :

- Xây d ng v n đ d a vào ki n th c có liên quan đ n bài h c Toàn b bài

gi ng đ c xây d ng d i d ng v n đ s kích thích tính tò mò và s h ng thú c a ng i h c Tính ph c t p hay đ n gi n c a v n đ luôn luôn là y u

t c n đ c xem xét

- Xây d ng v n đ d a trên các tiêu chí th ng xuyên bi n đổi trong công

vi c, ngh nghi p (V n đ đó có th ng xuyên gặp ph i? Và nó có ph i là ngu n g c c a nh ng thi u sót trong s n xu t? Nó có tác đ ng l n t i khách hàng hay không? Tuỳ theo từng hoàn c nh thì các gi i pháp đặt ra cho v n đ nƠy có đa d ng và khác bi t không?)

V n đ ph i đ c xây d ng xung quanh m t tình hu ng (m t s vi c, hi n

t ng,…) có th c trong cu c s ng V n đ c n ph i đ c xây d ng m t cách c th

và có tính ch t v n H n n a, v n đ đặt ra ph i d cho ng i h c di n đ t và tri n

Trang 33

23

khai các ho t đ ng liên quan M t v n đ hay là m t v n đ không quá ph c t p

cũng không quá đ n gi n Cu i cùng là cách th hi n v n đ và cách ti n hành gi i quy t v n đ ph i đa d ng

V n đ đặt ra c n ph i có nhi u tài li u tham kh o nh ng tr ng tâm nh m giúp

ng i h c có th t tìm tài li u, t khai thác thông tin và t trau d i ki n th c; các

ph ng ti n thông tin đ i chúng nh sách v , băng cát sét, ph n m m mô ph ng, internet,… cũng c n ph i đa d ng nh m ph c v m c đích trên

- Th o lu n vƠ đánh giá các gi i pháp khác nhau d a theo từng tiêu chí mà hoàn c nh đ a ra

- Thi t l p m t b n tổng quan vƠ đ a ra k t lu n

Các b c đặt ra trên đơy s giúp cho ng i h c nâng cao kh năng tổng h p

ki n th c Ví d nh m t v n đ liên quan đ n sinh thái s có nhi u khái ni m liên quan: các khái ni m v t lý, hoá h c, các khái ni m v kinh t , s c khoẻ c ng đ ng, chính sách,

Chu trình và cách th c t ch c d y h c d a trên v năđ

Trong chu trình h c t p theo PP này, th i gian làm vi c đ c l p (cá nhân) luôn luân phiên v i th i gian làm vi c trong nhóm (có s giúp đỡ c a GV, tr gi ng,

hoặc ng i h ng d n)

Trang 34

24

Theo chúng tôi, công vi c c n th o lu n theo nhóm th ng xu t hi n vào hai

th i đi m đặc bi t đ c miêu t trong chu trình d i đơy:

Nh v y chu trình d y h c d a theo v n đ g m 4 giai đo n: Sau khi k t thúc giai đo n 1 (Gi i thi u ch đ , chu n b các ho t đ ng và ngu n l c c n thi t), h c viên bắt đ u nhóm h p theo các nhóm nh - giai đo n 2 (có hoặc không s tr giúp

c a tr gi ng) nh m phân tích ch đ , đ a ra các cơu h i và gi thi t đ u tiên, phân chia nhi m v cho các thành viên nhóm Ti p theo đó các thƠnh viên lƠm vi c đ c

l p theo nhi m v đã đ c phơn chia (giai đo n 3) K t thúc giai đo n 3, từng cá nhân s gi i thi u thành qu làm vi c trong nhóm Cu i cùng m i cá nhân t vi t

m t b n báo cáo (giai đo n 4) Kèm theo các giai đo n nƠy th ng có các buổi h i

th o trong m t nhóm l n, hoặc các ho t đ ng th c t hay ti n hành thí nghi m Có

th k t thúc quá trình t i giai đo n này hoặc ti p t c quá trình n u m t v n đ m i

đ c nêu ra

Vi c th o lu n trong nhóm là bắt bu c đ i v i t t c các cá nhân, nó không

nh ng giúp h c viên phát tri n đ c kh năng giao ti p và các k năng xã h i mà còn phát tri n đ c quá trình nh n th c (đ c hi u, phơn tích, đánh giá,ầ)

Tácăđ ng tích c c c a PP d y h c d a trên v năđ

- H c viên có th thu đ c nh ng ki n th c t t nh t, c p nh t nh t

Th o lu n trong nhóm

Th o lu n trong nhóm

Trang 35

25

- Có th bao ph đ c trên m t di n r ng các tr ng h p và các b i c nh

th ng gặp

- Tính ch đ ng, tinh th n t giác c a ng i h c đ c nâng cao

- Đ ng c h c t p và tinh th n trách nhi m c a h c viên đ c nâng cao

- Vi c nghiên c u và gi i quy t v n đ ngƠy cƠng đ c b o đ m

Tuy nhiên, đ áp d ng PP này v i c h i thƠnh công cao đòi h i chúng ta ph i

ti n hành m t lo t nh ng chuy n đổi sau:

- Chuy n đổi các ho t đ ng c a ng i h c từ tính th đ ng sang tính tích c c,

ch đ ng

- Chuy n đổi các ho t đ ng c a ng i d y (ng i d y có vai trò kh i d y các

v n đ vƠ h ng d n ng i h c)

- Chuy n đổi m i quan h gi a vai trò c a ng i h c vƠ ng i d y

- Chuy n đổi h th ng đánh giá ng i h c

- Coi tr ng th i gian t h c c a ng i h c nh th i gian h c trên l p

L ch s nghiên c u

Có th nói đơy lƠ PP đ c sử d ng r t s m d i nhi u hình th c khác nhau,

đ c nghiên c u và ng d ng nhi u b c h c Đặc bi t khuynh h ng chi m u

th trong vi c đổi m i PPDH hi n nay trong nhƠ tr ng phổ thông cũng nh đ i

h c là sử d ng PP th o lu n Vi t Nam trong nh ng năm qua, đ góp ph n cho công tác đổi m i GD, nhi u lu n văn th c sƿ, lu n án ti n s đã góp nhi u công s c trong vi c nghiên c u và th c nghi m PP này nhi u đ i t ng khác nhau và có nhi u k t qu kh i sắc Đ tránh s trùng lặp không c n thi t, đ tƠi không đi sâu nghiên c u l ch sử c a PP Th o lu n, mà ch đi sơu nghiên c u vƠ PP đ ng não,

b i l đơy lƠ nh ng PP khá m i, ch a có nhi u tài li u

Trong th c ti n d y h c, PP này ch đ c sử d ng r ng rãi và có hi u qu Châu Âu và Bắc M trong nh ng th p niên cu i c a th k XX

Asakial, m t trong nh ng nhà giáo d c Ba Lan l i l c nh t gi a hai cu c đ i chi n đã vi t cu n sách “H c t p theo nhóm tr ng h c” Trong cu n sách này, tác gi đã gi i thi u k thu t d y h c m i mang l i hi u qu cao trong quá

Trang 36

26

trình d y h c - đó lƠ h c t p theo nhóm Mặc dù PP nƠy đã đ c sử d ng tr c đó trong th c ti n nh ng có l đơy lƠ m t n ph m đ c thi t k có h th ng vƠ c

l u hƠnh r ng rãi

Ng i có công phổ bi n PP th o lu n vƠo trong tr ng h c m t cách h

th ng lƠ S.V Xandéc n – hi u tr ng tr ng Audlây Ông v n là m t giáo viên

gi ng d y khoa h c t nhiên Ông nh n th y r ng, thông qua làm vi c trong nhóm, HS s phát tri n đ c các k năng xã h i nh k năng h p tác v i ng i khác, k năng lắng nghe, k năng di n đ t ý t ngầ VƠ đặc bi t là k năng t

h c, t nghiên c u Vì v y, chính b n thơn ông đã sử d ng và khuy n khích, kêu g i các giáo viên hãy v n d ng PP này trong quá trình lên l p

Vi t Nam, PP nƠy đ c nghiên c u và v n d ng khá nhi u trong

nh ng năm vừa qua, đặc bi t là vi c tri n khai đ i trƠ ch ng trình sách giáo khoa

m i Nhi u lu n án ti n s , th c s các c s giáo d c đƠo t o sau đ i h c đã l a

ch n đ tài nghiên c u PP này Ch ng h n trong đ tài c a TS Lê TrƠng Đ nh (ĐHSPHN) “D y so n giáo án GD h c b ng PP th o lu n nhóm”, tác gi kh ng

đ nh: trong vi c d y h c GD h c, th o lu n s có hi u qu h n khi ng i giáo viên

bi t k t h p vi c sử d ng nó v i PPDH khác, đặc bi t là ho t đ ng th c hành c a

SV Thành công c a buổi th o lu n ch có đ c khi giáo viên bi t chu n b chúng

m t cách chu đáo Tác gi cũng nêu lên nh ng kinh nghi m c a mình khi tổ ch c

d y so n giáo án b ng PP th o lu n Theo đó, đ thƠnh công, ng i giáo viên ph i

bi t l a ch n ch đ , xác đ nh m c tiêu phù h p, xác đ nh và chu n b cho SV

nh ng n i dung c a v n đ mà h s tham gia th o lu n… Còn sáng ki n kinh nghi m c a các tác gi Bùi Y n Tr ng Ti u h c Cát Linh (Hà N i) đ c p đ n

Trong d y h c tích c c, có th nói đơy lƠ PP đ c l a ch n đ u tiên, đ c

sử d ng nhi u nh t và cũng đ t đ c hi u qu cao Các nghiên c u v TLH nh n

Trang 37

r t l n trong d y h c và có th áp d ng cho m i đ i t ng ng i h c

Có hai lo i th o lu n: Th o lu n nhóm nh và th o lu n toàn l p

Th o lu n toàn l p là th o lu n mà đó không c n chia nhóm Ng i d y nêu

v n đ và c l p ng i t i ch cùng trao đổi ý ki n Lúc nƠy, ng i d y s lƠ ng i

đi u khi n cu c th o lu n

Th o lu n nhóm nh là th o lu n mà đó, c l p đ c chia thành nhi u nhóm nh từ 4 đ n 12 ng i h c, tuỳ theo s l ng ng i h c trong l p và tuỳ theo s b trí bàn gh M i nhóm s cử ra m t nhóm tr ng vƠ th ký Nhóm

tr ng có nhi m v thúc đ y các thành viên trong nhóm tham gia th o lu n và

đi u khi n cu c th o lu n Th ký là ng i ghi chép, tổng h p các ý ki n c a các thành viên trong nhóm Các thành viên trong nhóm s lƠ ng i trình bày l i k t qu

th o lu n c a nhóm mình Dƿ nhiên, không ph i m i thành viên ph i trình bày

nh ng h ph i sẵn sàng tâm th n u đ c yêu c u trình bày hay bổ sung ý ki n cho

ng i trình bày Trong đ tài này, PP th o lu n mà tác gi đ c p đ n là PP th o

+ Giúp ng i h c phát tri n các k năng giao ti p, di n đ t ý t ng, phê bình, đánh giá Ủ t ng, thuy t ph c ng i khác

+ Thông qua th o lu n có th làm thay đổi quan đi m, thái đ c a cá nhân

nh cách l p lu n logíc trên c s các s ki n, thông tin c a ng i h c khác trong nhóm, l p

Trang 38

28

+ Quá trình th o lu n d i s h ng d n c a ng i d y s t o ra m i quan h đa ph ng, giúp ng i d y thu nhân thông tin, ph n h i thông tin k p

th i, đúng lúc v quá trình h c t p c a ng i h c, giúp ng i d y nhanh chóng năm đ c hi u qu GD v các mặt nh n th c, thái đ , quan đi m, xu h ng hành vi c a ng i h c đ có bi n pháp đi u ch nh, GD k p th i

+ Không yêu c u ph i sử d ng các thi t b ph ng ti n d y h c hi n đ i + Phát huy tính TC ho t đ ng c a ng i h c

- Nh c đi m

+ M t nhi u th i gian đ chu n b và ti n hành cu c th o lu n Vì v y, ng i

d y c n ph i cân nhắc gi a vi c đ m b o m c tiêu bài h c v i th i gian quy đ nh + N u l p đông vƠ đ c chia thành nhi u nhóm nh thì ng i d y s v t v trong vi c bao quát toàn b l p h c Trong tr ng h p nƠy, ng i tr gi ng là r t

c n thi t

+ S có nhi u y u t gây nhi u và làm m t th i gian trong quá trình

th o lu n Ch ng h n ti ng n c a các nhóm s nh h ng đ n các nhóm xung quanh, các thành viên quá t p trung vào m t vài v n đ thú v …

+ S có m t vài thành viên quá tích c c hoặc quá th đ ng trong vi c tham gia th o lu n

đó V n đ th o lu n c n đ c cung c p tr c m t kho ng th i gian nh t đ nh NgoƠi ra ng i d y còn chu n b h th ng câu h i g i m v n đ đ n u nhóm nào

th o lu n không đúng tr ng tâm hay cá nhân nào không t p trung th o lu n thì

ng i d y d n dắt h đi đúng v n đ c n th o lu n

Trang 39

29

Ch n và phân ph i tài li u h c t p cho ng i h c tr c khi th o lu n di n

ra n u th y c n thi t Đi u này s giúp cho ng i h c đ nh h ng tr c v n đ s

th o lu n, có th i gian nghiên c u v n đ k h n

B trí bàn gh cho từng nhóm theo d đ nh, s l ng thành viên gi a các nhóm ph i t ng đ i đ ng đ u v s l ng và trình đ , kho ng từ 6 – 7 ng i

m t nhóm là t t nh t Các ph ng ti n h c t p c n ph i cung c p đ y đ cho các nhóm (đ các nhóm t p h p ý ki n, ví d nh các m u gi y nh , các khổ gi y l n,

ph n vi t b ng, bút nét l n…)

Bước 2: Chia nhóm và phân công trách nhiệm

Tr c khi th o lu n, giáo viên chia nhóm Vi c chia nhóm có th dùng các

PP chia nhóm ng u nhiên hoặc có ch đ nh, m i nhóm c n ch đ nh ng i làm

tr ng nhóm, ng i th ký và các thành viên còn l i sẵn sàng là ng i có kh năng trình bày k t qu th o lu n c a nhóm mình

Bước 3: Tiến hành th o luận

Nhóm tr ng c a các nhóm s nh n đ tài th o lu n từ ng i d y và tri n khai th o lu n trong nhóm c a mình Trong quá trình th o lu n, ng i d y c n

chú Ủ các đi m sau:

- Ng i d y lƠ ng i bao quát ho t đ ng c a t t c các nhóm, không tham gia th o lu n nh ng sẵn sàng có mặt n u nhóm nào c n s tr giúp

Tránh tr ng h p ng i d y “khoán trắng” vi c th o lu n cho các nhóm

- M t s ng i h c th đ ng s có khuynh h ng không tham gia th o lu n,

ng i d y c n khuy n khích lôi cu n h vào cu c th o lu n b ng cách, th nh tho ng đặt ra nh ng câu h i g i m và yêu c u đích danh ng i h c đó tr l i

- Ng i d y sử d ng h th ng câu h i đ c chu n b tr c đ đ nh

h ng cho các nhóm n u h không đi theo đúng k ho ch hay Ủ đ c a mình

- Khuy n khích s tham gia c a m i cá nhân b ng cách bi u th s hài lòng hay thích thú v i nh ng câu hoặc bình lu n chính xác, t p trung vào nh ng đóng góp tích c c c a ng i h c

Trang 40

30

- Khi th o lu n, ng i d y ph i chú ý lắng nghe nh ng ý ki n mƠ ng i h c đang th o lu n Nên ghi chép l i nh ng ý chính xác hay nh ng ý ch a th t phù

h p đ cu i buổi th o lu n tổng k t, rút kinh nghi m

Bước 4: Trình bày kết qu th o luận của các nhóm

Sau khi các nhóm th o lu n xong, ng i d y yêu c u các nhóm lên trình bày k t qu làm vi c c a nhóm mình trong kho ng th i gian xác đ nh, tuỳ theo

v n đ Các nhóm khác lắng nghe và tranh lu n đ làm sáng t thêm v n đ đ c

đ a ra V i các nhóm ti p theo, đ tránh lãng phí th i gian, ng i d y yêu c u trình bày nh ng ý ki n ch a đ c nêu ra, không trình bày l i nh ng ý ki n đã đ c các nhóm tr c đ a ra

Trong quá trình các nhóm trình bày và tranh lu n, n u c n thi t, ng i d y nên tham gia ý ki n v nh ng đi u ch a th ng nh t và bổ sung thêm nh ng ý c n thi t Nh ng ý ch a th ng nh t có th sắp x p th o lu n vào buổi sau, tránh áp đặt ý

ki n ch quan c a ng i d y

Bước 5: Tổng kết th o luận

Sau khi các nhóm trình bày và tranh lu n xong, ng i d y đánh giá các Ủ

ki n phát bi u, nh n xét v tinh th n, thái đ làm vi c chung c a cá nhân, c a nhóm, c a c l p

Các công trình nghiên c u c a các nhà khoa h c cho th yC: hi u qu h c t p

c a con ng i ph thu c vào s l ng các giác quan mƠ ng i h c sử d ng trong quá trình nh n th c Khi ng i h c ho t đ ng tích c c trong quá trình nh n th c, nghƿa lƠ, h ph i huy đ ng t i đa các giác quan c a h (nghe, nhìn, v n đ ng ), và

ph i h p chúng v i nhau đ ti p thu v n đ đang đ c h c thì hi u qu c a vi c

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mô ph ng (hình đ ng) 1 - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình m ô ph ng (hình đ ng) 1 (Trang 57)
Bảng 2.12.  Mức độ hứng thú học môn KTĐM của SV - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Bảng 2.12. Mức độ hứng thú học môn KTĐM của SV (Trang 65)
Bảng 2.13.  Nguyên nhân khiến SV giảm hứng thú khi học môn KTĐM - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Bảng 2.13. Nguyên nhân khiến SV giảm hứng thú khi học môn KTĐM (Trang 66)
Bảng 2.17. Mức độ hứng thú với các PPDH cho môn KTĐM - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Bảng 2.17. Mức độ hứng thú với các PPDH cho môn KTĐM (Trang 70)
Bảng 3.5.  Bảng tương quan - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Bảng 3.5. Bảng tương quan (Trang 101)
Bảng 3.7: Đánh giá mức độ hiểu bài khi sử dụng PPDH tích cực hoá người học - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Bảng 3.7 Đánh giá mức độ hiểu bài khi sử dụng PPDH tích cực hoá người học (Trang 103)
11. Hình th c t  ch c d y h c - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
11. Hình th c t ch c d y h c (Trang 119)
Hình th c t ổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c t ổ (Trang 122)
Hình th c t ổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c t ổ (Trang 122)
Hình th c t ổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c t ổ (Trang 124)
Hình th c t ổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c t ổ (Trang 126)
Hình th c t ổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c t ổ (Trang 127)
Hình th c tổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c tổ (Trang 127)
Hình th c t ổ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
Hình th c t ổ (Trang 128)
4.1. Hình th c ki m tra, đánh giá công b ng và chính - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn kỹ thuật đo màu tại trường cao đẳng công thương thành phố hồ chí minh
4.1. Hình th c ki m tra, đánh giá công b ng và chính (Trang 149)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w