Tuy nhiên, trong th căt ăvi căgi ngăd yăt i trung tâm nói chung và môn May nói riêng, ch aăđ căs ăquanătơmăc aăgiáoăviên cǜngănh ăbanăgiámăđ cătrongăvi căđổiăm iăph ngăphápăd yăh c,ănênă
Trang 1L I C Mă N
Xin trân tr ng g i l i c m năđ n:
Thầyăh ng d năTS.ăL uăĐ c Ti năđã giúp đ t n tình trong quá trình hoàn thành lu năvĕnăt t nghi p
Quý Thầy Cô gi ng d y l p Cao h căTr ngăĐ i H căS ăPh m Kỹ Thu t Thành Ph H Chí Minh
Quý Thầy Cô Ban Giám Hi u, Phòng Qu n lý Khoa h c - Quan h Qu c
t - Sauăđ i h c,ăKhoaăS ăph m và Quý ThầyăCôăTr ngăĐ i H căS ă
Ph m Thành Ph H ChíăMinhăđã giúp đ t o đi u ki n thu n l i cho tôi hoàn thành khóa h c
Ban Giám Hi u, Quý Thầy Cô Trung tâm kỹ thu t tổng h p – h ng nghi p qu n Bình Th nhăđã t o m iăđi u ki n cho tôi hoàn thành t tăđ tài t t nghi p
B n bè và nh ng ng i thân trongăgiaăđình đã luôn bên c nh,ăgiúpăđ và
đ ng viên tôi trong su t quá trình h c t p và th c hi năđ tài này
H c viên
Nguyễn Thị Thanh Loan
Trang 2TÓM T T
Trong th iăđ i ngày nay, v i n n kinh t tri th căngƠyăcƠngăđóngăvaiătrò quan
tr ng, doăđó công tác giáo d cătrongăcácătr ng phổ thông không chỉ trang b cho
h c sinh ki n th c và kỹ nĕngălaoăđ ng, mà còn hình thành cho h căsinhătháiăđ t giác, tích c c sáng t o trong h c t păvƠălaoăđ ng Nh ăv yăđ đápă ngăđ c nh ng yêu cầuăđó,ăgiáo d c đòi h i ph iăđổi m i,ătrongăđóăđổi m i, c i ti năph ngăphápă
d y h căđ c xem là m t trong nh ng nhân t c ăb n đ nâng cao chấtăl ngăđƠoă
t o, đặc bi tălƠăđổi m iăph ngăphápăd y h cătheoăh ng tích c căhóaăng i h c
Từ th c ti năđóăkhi n tôi ch năđ tài “C i ti năph ngăphápăd y h c môn May gia
d ngătheoăh ng tích c căhóaăng i h c t i Trung tâm kỹ thu t tổng h p – h ng nghi p qu n Bình Th nh”
N i dung c aăđ tài g mă3ăch ng,ătrong ch ngă1ătácăgi đã đ aăraăm t s vấnăđ liênăquanăđ n tính tích c c; cácăđ nhăh ng d y h c c aăMarzanoăvƠăđặc
đi m tâm lý h c sinh trung h căc ăs ,ăđ lƠmăc ăs choăcácăch ngăsau.ă
Ch ngă2, tác gi gi i thi u v môn May và phân tích th c tr ng gi ng d y
hi n nay c a môn h c này t i trung tâm Từ đóătácăgi cóăh ng c i ti năph ngăpháp d y h c nhằm phát huy tính tích c c ho tăđ ng c a h c sinh
Ch ngă3, tác gi đ xuất c i ti năph ngăphápăd y h c môn May bằng cách
v n d ngăcácăđ nhăh ng c a Marzano vào quá trình gi ng d y, đ c th hi n trong
k ho ch bài d y c aă ch ng “Kỹ thu t may”.ă Sauă đó, tác gi ti n hành th c nghi măs ăph măvƠăphơnătích,ăđánhăgiáăk t qu th c nghi m
Cu i cùng là k t lu n và ki n ngh , tác gi đã tóm t t toàn b công trình nghiên
c u,ăđ aăraănh ng k t qu đ tăđ c c a đ tƠi.ăĐ ng th i có m t s ki n ngh đ i
v i ban lãnh đ o, giáo viên và h c sinh v vi c c i ti năph ngăphápăd y h c
Trang 3ABSTRACT
In era nowadays, the knowledge economy increasingly important role, which requires the education in the high schools is not only to equip students with the knowledge and labor skills, but also formed for students self-consciousness, active creativity in study and work Therefore, to meet those requirements, education requires innovation, in which innovation, improve teaching methods is considered one of the basic elements in order to improve the quality of education, especially the innovation teaching method direction positive learner activities From the fact that made me choose the topic " Improve teaching methods subject Garment Appliances positive direction of the learner at the center of technical and vocational direction in Binh Thanh District."
The content of the project consists of three chapters, in chapter 1 the author shows us the conceptions about the activating; the teaching orientation of Marzano and psychological characteristics of students secondary education, as a basis for the next chapter
Chapter 2, the author introduces the subject garment and analyzes the real situation of current teaching for this subject at the center Based on these foundation, the author has direction to improve teaching methods to promote activating learning activities for students
Chapter 3, the author proposed to improve the teaching methods subject Garment by applying Marzano's orientation to teaching process which shows clearly
in lesson plans in the chapter “Technical apparel” Then the author conduct pedagogical experiments and analysis, evaluate experimental results
Finally, conclusions and recommendations, the authors summarize the entire work, given the results of the project At the same time there are some recommendations for the management, teachers and students for improving teaching methods
Trang 4M C L C
Quy tăđ nhăgiaoăđ tài
Lý l ch cá nhân i
L iăcamăđoană ii
L i c mă n iii
Tóm t t iv
Abstract v
M c l c vi
Danh sách các ch vi t t t ix
Danh sách các b ng x
Danh sách các hình xii
PH N M Đ U 1
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI 1
2 M C TIÊU VÀ NHI M V NGHIÊN C U 3
3 Đ IăT NG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C U 4
4 GI THUY T NGHIÊN C U 4
5 GI I H N NGHIÊN C U 4
6 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 4
7 ĐịNGăGịPăC AăĐ TÀI 5
PH N N I DUNG 6
Ch ngă1:ăC ăS LÝ LU N 1.1 L ch sử vấnăđ nghiên c u 6
1.2 M t s khái ni m liên quan 8
1.2.1 Quá trình d y h c 8
1.2.2 Ph ng ti n d y h c 9
1.2.3 Hình th c tổ ch c d y h c 10
1.2.4 Ph ng pháp 10
Trang 51.2.5 Ph ng pháp d y h c 10
1.2.6 Tích c căhóaăng i h c 12
1.3 Tính tích c c h c t p 12
1.3.1 Th nào là tính tích c c h c t p 12
1.3.2 Nh ng bi u hi n c a tính tích c c 13
1.3.3 Cấpăđ th c hi n c a tính tích c c h c t p 14
1.3.4 Đặcăđi m v tính tích c c c aăng i h c 14
1.3.5 Nh ng nhân t nhăh ngăđ n tính tích c c nh n th c 14
1.3.6 Các bi n pháp phát huy tính tích c c c aăng i h c 15
1.4 Các bi n pháp tích c c hóa h c t p 16
1.4.1 Các bi n pháp chung 16
1.4.2 Các bi n pháp c th tích c c hóa h c t p 18
1.5 PPDHătheoăh ng TCHăng i h c 21
1.6 S khác bi t gi a PPDH truy n th ng và PPDHTC 24
1.7 M t s PPDHătheoăh ng tích c căhóaăng i h c 24
1.7.1 PP nêu vấnăđ 24
1.7.2 Ph ngăphápălƠmăvi c theo nhóm 26
1.7.3 PP đƠmătho i 28
1.7.4 Ph ngăphápăth o lu n 29
1.7.5 D y h c v i s tr giúp c aăph ngăti n d y h c 32
1.8 C ăs đ l a ch n PPDH 33
1.9 Cácăđ nhăh ng trong quá trình d y h c (Dimensions of learning) 36
1.10 Đặcăđi m tâm lý l a tuổi trung h căc ăs 42
K T LU NăCH NGăIă 45
Ch ngă2:ăTH C TR NGăPH NGăPHÁPăD Y H C MÔN MAY GIA D NG T I TRUNG TÂM K THU T T NG H P – H NG NGHI P QU N BÌNH TH NH 2.1 Gi i thi uăs ăl c v Trung tâm 46
Trang 62.3 Th c tr ng gi ng d y môn May hi n nay t i Trung tâm kỹ thu t tổng h
p-h ng ngp-hi p qu n Bìnp-h Tp-h np-h 51
2.3.1 Nh ng vấnăđ chung v cu căđi u tra 51
2.3.2 K t qu đi u tra từ GV 51
2.3.3 K t qu đi u tra từ HS 58
2.3.4 M t s nguyên nhân 64
K T LU NăCH NGă2ă 65
Ch ngă3:ăĐ XU T C I TI NăPH NGăPHÁPăGI NG D Y MÔN MAY GIA D NG T I TRUNG TÂM K THU T T NG H P – H NG NGHI P QU N BÌNH TH NH 3.1 C ăs đ xuất c i ti năph ngăphápăd y h c 66
3.2 Đ xuất c i ti năph ngăphápăgi ng d y môn May gia d ng t i Trung tâm kỹ thu t tổng h p - h ng nghi p qu n Bình Th nh 66
3.3 Th c nghi măs ăph m 69
3.3.1 M căđíchăth c nghi m 69
3.3.2 Ch n m u th c nghi m 70
3.3.3 N i dung th c nghi m 70
3.3.4 Tổ ch c th c hi n 71
3.4 Tiêu chí và x p lo i 71
3.5 Xử lý k t qu 72
3.6 Ki m nghi m gi thuy t 81
3.7 Đánh giá chung v hai bài th c nghi m 83
K T LU NăCH NGă3ă 85
PH N K T LU N VÀ KI N NGH 86
1 K t lu n 86
2 Ki n ngh 87
3 H ng phát tri n c aăđ tài 88
TÀI LI U THAM KH O 89
PH L C 93
Trang 8DANH SÁCH CÁC B NG
B ng 2.1 M căđ sử d ng PPDH c a GV 51
B ng 2.2 M căđ phátăhuyă nĕngă l că t ă duyă sángăt o, tích c c c a HS từ PPDH c a GV 52
B ng 2.3 S cần thi t c a vi c áp d ng các PPDH tích c c 53
B ng 2.4 Khóăkhĕnăkhiăápăd ng các PPDH tích c c 54
B ng 2.5 Y u t nhăh ngăđ n vi c l a ch n PPDH c a GV 55
B ng 2.6 Đánhăgiáăv ph ngăti n, thi t b ph c v gi ng d y 55
B ng 2.7 M căđ sử d ng các bi n pháp kích thích HS tích c c tham gia ho tăđ ng trong l p h c 56
B ng 2.8 Y u t nhăh ngăđ n hi u qu ti p thu bài c a HS 57
B ng 2.9 Bi u hi n c a HS khi h c may 59
B ng 2.10 Lý do nhăh ngăđ n h ng thú c a HS khi h c may 59
B ng 2.11 Đ khó khi HS v n d ng ki n th c vào th c hành 60
B ng 2.12 Tháiăđ c aăHSăkhiăGVăđặt câu h i trong quá trình gi ng bài 60
B ng 2.13 Nh n xét c a HS v không khí h c t p môn May 61
B ng 2.14 M căđ nhăh ng từ PPDH c a GV v i HS 62
B ng 2.15 Trong các gi h c May HS thích h cătheoăh ng 62
B ng 2.16 Ph ngăti n d y h c GV sử d ng trong gi h c 63
B ng 3.1 M căđ h ng thú c a HS trong gi h c May 72
B ng 3.2 M căđ ti p thu bài c a HS 73
B ng 3.3 Tháiăđ HS khi khi GV nêu câu h i 73
B ng 3.4 Tháiăđ tích c c phát bi u tham gia xây d ng bài trong ti t h c 74
B ng 3.5 Tháiăđ làm vi c h p tác khi tham gia các ho tăđ ng: th o lu n, làm vi c nhóm, 75
B ng 3.6 Nh n xét c a GV v uăđi m c a PPDH tích c căđ xuất 75
B ng 3.7 Nh n xét c a GV v nh căđi m c a PPDH tích c căđ xuất 76
Trang 9B ng 3.8 M căđ nhăh ng c a PPDH tích c căđ n HS 77
B ng 3.9 S phù h p c a PPDH tích c c 78
B ng 3.10 Phân b tần suất 79
B ng 3.11 B ng th ng kê x p lo i 80
Trang 10DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 2.1 M căđ sử d ng PPDH c a GV 52
Hình 2.2 M căđ phátă huyă nĕngă l că t ăduyă sángă t o, tích c c c a HS từ PPDH c a GV 53
Hình 2.3 S cần thi t c a vi c áp d ng các PPDH tích c c 53
Hình 2.4 Khóăkhĕnăkhiăápăd ng các PPDH tích c c 54
Hình 2.5 Y u t nhăh ngăđ n vi c l a ch n PPDH c a GV 55
Hình 2.6 Đánhăgiáăv ph ngăti n, thi t b ph c v gi ng d y 56
Hình 2.7 M căđ sử d ng các bi n pháp kích thích HS tích c c tham gia ho t đ ng trong l p h c 57
Hình 2.8 Y u t nhăh ngăđ n hi u qu ti p thu bài c a HS 58
Hình 2.9 Bi u hi n c a HS khi h c may 59
Hình 2.10 Lý do nhăh ngăđ n h ng thú c a HS khi h c may 59
Hình 2.11 Đ khó khi HS v n d ng ki n th c vào th c hành 60
Hình 2.12 Tháiăđ c aăHSăkhiăGVăđặt câu h i trong quá trình gi ng bài 61
Hình 2.13 Nh n xét c a HS v không khí h c t p môn May 61
Hình 2.14 M căđ nhăh ng từ PPDH c a GV v i HS 62
Hình 2.15 Trong các gi h c May HS thích h cătheoăh ng 62
Hình 2.16 Ph ngăti n d y h c GV sử d ng trong gi h c 63
Hình 3.1 M căđ h ng thú c a HS trong gi h c May 72
Hình 3.2 M căđ ti p thu bài c a HS 73
Hình 3.3 Tháiăđ HS khi khi GV nêu câu h i 74
Hình 3.4 Tháiăđ tích c c phát bi u tham gia xây d ng bài trong ti t h c 74
Hình 3.5 Tháiăđ làm vi c h p tác khi tham gia các ho tăđ ng: th o lu n, làm vi c nhóm, 75
Hình 3.6 Nh n xét c a GV v uăđi m c a PPDH tích c căđ xuất 76
Hình 3.7 Nh n xét c a GV v nh căđi m c a PPDH tích c căđ xuất 77
Trang 11Hình 3.8 M căđ nhăh ng c a PPDH tích c căđ n HS 78
Hình 3.9 S phù h p c a PPDH tích c c 78
Hình 3.10 Phân b tần suất 80
Hình 3.11 B ng th ng kê x p lo i 80
Trang 12Nh ngătrênăth căt ăvi căd yăvà h căngh ăphổăthôngăchỉămangătínhăhình th c,ă
ng iăd yăchỉăth căhi nătheoătráchănhi măphơnăcông,ăcòn ng iăh căđ năl păh căngh ăphầnăl năchỉăvì ch ngăchỉăngh ăđ ăcóăđi mă uătiênătrongăcácăkỳăthiă(t tănghi păhay chuy năcấp).ăMặtăkhácăch ngătrình d yăngh ăcòn nặngătínhălỦăthuy t,ăđi uăki nă
c ăs ăv tăchấtăthi uănên d năđ nătình tr ngăd yăắchay”,ăh căắchay”,ăđã t oăchoăh căsinh tâm lý băđ ng,ăkhôngăh ngăthúăđ iăv iăti tăh căngh ăTừăđóăc nătr ătínhănĕngă
đ ngăt ătin,ălinhăho t,ăsángăt oă ăh căsinhăcǜngănh ăkh ănĕngăđápă ngănh ngăthayăđổiăđang di năraătừngăngày
Hi nănay, trong th iăh iănh păkinhăt ăqu căt ăv iăn năkinhăt ătriăth căngày càng đóngăvaiătrò quan tr ng,ăthì công tác d yăngh ăphổăthôngăcǜngăcầnăph iăthayăđổi, sao cho giúpăcácăemăcóăđ cănh ngăthôngătinăbanăđầuăv ăm tăs ăngh ătrongăxã h iă
và thătr ngălaoăđ ng
B ătr ngăB ăGiáo d căvƠăĐƠoăt o đã ban hành chỉăthiă33/2003/CT-BGDĐTăngày 23/7/2003 v ăvi cătĕngăc ngăgiáoăd căh ngănghi păchoăh căsinhăphổăthông.ă
N iădungăchỉăth ăđ ăc pă6ăvấnăđ ,ătrongăđóănêu rõ: “Nâng cao chấtăl ngăvà m ăr ngă
vi căd yăngh ăphổăthôngăđ ăgiúpăh căsinhătìm hi uăngh , làm quen v iăm tăs ăkỹănĕngălaoăđ ngăngh ănghi p”
Trong chi nă l că giáoă d că2009ă– 2020,ă Đ ngă vƠănhƠăn că taăđã xác đ nh:ă
“…ph iăđào t oăđ cănh ngăconăng iăVi tăNamăcóănĕngăl căt duyăđ căl păvà sáng t oăcóăkh nĕngăthíchă ng,ăh pătácăvƠănĕngăl căgi iăquy tăvấnăđ ,ăcóăki năth că
và kỹănĕngăngh ănghi p,ăcóăth ăl căt t,ăcóăb nălĩnh,ătrungăth c,ăỦăth călàm ch ăvà
Trang 13tinh thầnătráchănhi măcôngădơn,ăg năbóăv iălỦăt ngăđ căl pădơnăt căvà ch ănghĩaăxã
đ nătình c m,ăđemăl iăni măvui,ăh ngăthúăh căt păchoăh căsinh”
May mặcă là m tă trongă nh ngă nhuă cầuă thi tăy uă c aă su că s ngă và c aăm iă
ng i.ăN uăngƠyăx aănhuăcầuăc aăconăng iălà “ĕnăno,ămặcăấm”, thì ngày nay khi
xã h iăngày càng phát tri năthì nhu cầuăconăng iăcǜngăthayăđổiăđóălà ắĕnăngon,
mặcăđẹp” Dùătrongăgiaiăđo nănào thì may mặcăluônăđóngăvaiătrò quan tr ngătrongă
cu căs ng,ăvà hi nănayănóălà m tătrongănh ngăngành xuấtăkhẩuămangăl iăl iănhu năcho n năkinhăt ăqu cădơn Và s năphẩmămay mặcăngƠyăcƠngăđaăd ng v iănhi uăm uă
mã khác nhau Từ nh ngăl iăth ăv ăth ătr ngămay mặcăhi nănay, thì vi căgi ngăd yă may s ăgiúpăchoăcácăemăcóăc ăh iăb căđầuătìm hi uăv ăcáchăt oăraănh ngăb ătrangă
ph căđó, cǜngănh ărènăluy năchoăcácăemăs ăkhéoăléo,ăphátătri năkh ănĕngăsángăt oăthông qua nh ngăs năphẩmăth căt ; đ ngăth iăt oăchoăcácăemăthóiăquenălàm vi cătheo quy trình, từăđóăgiúpăcácăemăbi tăquíătr ngăs călaoăđ ngăvƠăyêuăthíchălaoăđ ng.ăVƠăđơyăcǜngălƠăc ăs ăđ ăcácăemăcóăth ăti păt căh călênăđ ătr ăthành nh ngăkĩăs ă
gi i,ănh ng nhà t oăm uăth iătrang.ăNóiăcáchăkhác,ăn iădungămônăh căcungăcấpăchoă
h căsinhănh ngătriăth căkĩăthu t,ăb iăd ngăthóiăquenălaoăđ ngăt t,ăphongăcáchălaoă
Trang 14Tuy nhiên, trong th căt ăvi căgi ngăd yăt i trung tâm nói chung và môn May nói riêng, ch aăđ căs ăquanătơmăc aăgiáoăviên cǜngănh ăbanăgiámăđ cătrongăvi căđổiăm iăph ngăphápăd yăh c,ănênăch aăphátăhuyăđ căkh ănĕngăsángăt oăvà tính tích c căc aăh căsinh; cǜngănh ăch aăđ tăđ căm cătiêuăh ngănghi păvƠăt ăvấnăngh ăchoăh căsinh,ămà chỉăđ năthuầnălà h căđ ăcóăchi căắphaoăc uăh ”ăvào l pă10.ăDoăđóăcácăemăchỉăh căchoăquaăvà hầuănh ăkhôngănh ăgì sau m tăkhóaăh căngh ,ă
đi uănƠyăđã t oănên m tăs ălãng phí to l năv ăth iăgian và công s cămà k tăqu ăkhôngănh ămongăđ iălà hình thành kh ănĕngăsángăt o,ănĕngăđ ngăc aăh căsinhăcǜngă
nh ăphơnălu ngăh căsinhăsauătrungăh căc ăs ăĐ ăkh căph căđi uăđóăcǜngănh ătĕng tính tích c căc aăh căsinh,ăvà th căhi năcu căv năđ ngăắM iăthầyăgiáo,ăcô giáo là
m tătấmăg ngăđ oăđ c,ăt ăh căvà sáng t o”ă(Quy tăđ nhăs ă16/2008/QĐ-BGDĐTăngày 16/4/2008), và phong trào “Xây d ngătr ngăh căthơnăthi n,ăh căsinhătíchăc c”
ng iănghiên c uăch năđ ătài: “C IăTI NăPH NGăPHÁPăD YăH CăMÔN MAY GIA D NGă THEOă H NG TÍCH C Că HịAă NG Iă H Că T Iă TRUNG TÂM K ă THU TăT NGă H Pă– H NGă NGHI PăQU Nă BÌNH
TH NH”,ăsaoăchoăđơyălƠăn iăgiúpăcácăemăcóăđ cănh ngăgi ăh căt păvƠăvuiăch iă
tho iămáiăv iănh ngăho tăđ ngăngh ătrongăth căt ăTừăđóăgiúpăcácăemăt ătinăh nătrong cu căs ngăvà khẳngăđ nhăchínhămình qua nh ngăcôngăvi cămà mình làm
2 M CăTIÊU VÀ NHI MăV ăNGHIÊN C U:
2.1 M cătiêu nghiên c u:ă
C iă ti năph ngăphápăd yă h cămôn May gia d ngă theoă h ngă tíchă c căhóaă
ng iăh căt iăTrungătơmăkỹăthu tătổngăh pă– h ngănghi păqu năBình Th nh,ănhằmănâng cao chấtăl ngăgi ngăd y
2.2 Nhi măv ănghiên c u:
Đ ă đ tă đ că m că tiêu nghiên c uă trên,ă ng iă nghiên c uă s ă th că hi nă cácănhi măv ăsau:
- Nghiên c uăc ăs ălỦălu năc aăđ ătài nghiên c u
- Kh oăsátăth cătr ngăv ăph ngăphápăd yăh cămôn May gia d ngăhi nănayăc aăgiáo viên t iăTrung tâm kỹăthu tătổngăh pă– h ngănghi păqu năBình Th nh
Trang 15- Đ ăxuấtăc iăti năph ngăphápăgi ngăd yămôn May nhằmăphátăhuyătính tích c că
ho tăđ ngăc aăh căsinhăt iăTrung tâm kỹăthu tătổngăh pă– h ngănghi păqu năBình Th nh
- Thi tăk ăvà tổăch căth cănghi măcácăbài gi ngămôn May theoăh ngătíchăc că
hóaăng iăh căđ ăđánhăgiáăhi uăqu ăc aăvi căđ ăxuất.ă
3 Đ IăT NGăVÀ KHÁCH TH ăNGHIÊN C U:
3.1 Đ iă t ng nghiên c u:ă Ph ngă phápă d yă h că theoă h ngă tíchă c că hóaă
ng iăh c.ă
3.2 Khách th ănghiên c u:Ho tăđ ngăd yăvà h cămôn May gia d ng t iăTrungătâm kỹăthu tătổngăh pă– h ngănghi păqu năBình Th nh
4 GI ăTHUY TăNGHIÊN C U:
N uăph ngăphápăd yăh cămôn May gia d ngăđ căc iăti nătheoăh ngătíchă
c căhóaăng iăh c, thì s ănơngăcaoăđ căchấtăl ngăgi ngăd yăc aămôn May nói riêngăvƠănơngăcaoăđ căchấtăl ngătrongăđào t oăngh ăchoăh căsinhănóiăchung,ăt oă
c ăs ăchoăcôngătácăh ngănghi păvà phân lu ngăh căsinh trung h căc ăs
5 GI IăH NăNGHIÊN C U:
Doăđi uăki năv ăth iăgianăth căhi năvà nhi uăh năch ătrongăth căhi nălu năvĕnăth căsỹănênăng iănghiên c uăchỉăti năhành:
- Nghiên c uăm tăs ăph ngăphápăd yăh cătíchăc căphù h păv iăđặcăđi măc aă
h căsinhătrungăh căc ăs ăvƠăđặcăthù c aămôn May gia d ngăt iăTrung tâm kỹăthu tătổngăh pă– h ngănghi păqu năBình Th nh.ă
- Thi t k ăcácăbài d yăm uă ăch ngăIII:ăbƠiă4 (các lo iăcổăáoăkhôngăbơu)ăvà bài
5 (các lo iătayăáo)ăđ ăth cănghi măs ăph m
6 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U:
6.1 Ph ng pháp nghiên c uătài li u:
Phân tích tổngăh pătài li uăliênăquanăđ năvấnăđ ănghiên c u
Trang 166.2 Ph ng pháp nghiên c uăth căti n:
6.1.1. Ph ơng pháp quan sát:
Quan sát ho tăđ ngăh căt păc aăh căsinhătrongăcácăgi ăh cămay, nhằmătìm hi uă
m căđ ătíchăc căc aăh căsinhăđ iăv iămônăh c
6.1.2 Ph ơng pháp điều tra:
Sửăd ngăb ngăcơuăh iăđ ăthĕmădò ý ki năc aăgiáoăviên và h căsinhăkhiăh că
v iăph ngăphápăcǜăvƠăph ngăphápăsau khi c iăti n
6.1.3 Ph ơng pháp phỏng vấn:
- Dùngăđ ătraoăđổiăv iăcánăb ăqu nălỦ,ăgiáo viên tổăn ăcôngăv ăph ngăphápă
d yăh căhi nănay,ăcǜngănh ălƠănh ngăthu năl iăvƠăkhóăkhĕnătrongăvi căd yămay
- Trò chuy năv iăh căsinhăv ăph ngăphápăd yăvà h căđ iăv iămôn May
7 ĐịNGăGịPăC AăĐ ăTÀI:
K tăqu ănghiên c uăc aăđ ătƠiălƠăc ăs ăchoăvi căápăd ngăcácăph ngăphápă
d yăh cătheoăh ngătíchăc căhóaăng iăh cătrong d yăngh ăphổăthôngăgópăphần nâng cao chấtăl ngăd yăvà h căt iăTrung tâm kỹăthu tătổngăh pă– h ngănghi pă
qu năBình Th nh.
Trang 17xã h i”ăvƠăắEmil ”ă(bƠnăv ăgiáoăd c).ăNh ngătácăphẩmănày ch aăđ ngărất nhi uă
nh ngăquanăđi măgiáoăd c m iăm ăc aăôngănh :ăGiáoăd căphù h păv iăt ănhiên nghĩaălà ho tăđ ngăgiáoăd căph iăphù h păv iăđặcăđi mătơmăsinhălỦăc aăl aătuổiăh căsinh, d aăvào s ăphátătri năt ănhiên c aătr ăem.ăVƠăôngăđã ch ătr ngăphátătri năgiáo d căt ădo,ănghĩaălƠăđ ăchoătr ăemăt ădoăphátăhuyătínhătíchăc c,ăsángăt oăc a mình
- Cu iăth ăkỷăXIXăđầuăth ăkỷăXXăm tăs ăc ăs ăgiáoăd căđã đ căthành l păđ ă
th că hi nă quană đi mă giáoă d că tíchă c c.ă Johnă Deweyă thi tă l pă tr ngă ápă d ngă
ph ngăphápăgiáoăd cătíchăc căđầuătiênăvƠoănĕmă1896.ăĐóălƠăTr ngăTh căNghi mă
t iăĐ iăh căChicagoăUniversity of Chicago Laboratory Shool Sauăđóăm tăs ătr ngă
khácă đ că thành l pă nh ă Tr ngă Francisă Wă Parkeră t iă Chicagoă (1901),ă Tr ngăGiáo D căCĕnăB năSchool of Organic Education t iăAlantaă(1907)
- ăPháp,ănĕmă1920ăđã hình thành nh ngănhƠătr ngăm i,ăđặt vấnăđ ăphátătri nănĕngăl cătríătu ăc aătr ,ăkhuy năkhíchăcácăho tăđ ngădoăcácăh căsinhăt ăqu n.ătrongă
su tănh ngănĕmă70,ă80ăcácăthôngăt ăchỉăth ăc aăB ăgiáoăd căPhápăđ uăchỉăđ oăápă
d ngăph ngăphápătíchăc căchoăcácăb căh c
- ăMỹ,ăvƠoănĕmă1921ăch ngătrình gi ngăd yăth căd ng,ătíchăc căđã đ căápă
d ngăt iătr ngăcaoăđẳngăAntiochăthu căti uăbangăohio
- Từănĕmă1970ăch ngătrình giáo d căc aăNh tărấtălinhăđ ng,ăth căd ngănhằmă
Trang 18h c,ăb căh c…… ápăd ngănh ngăph ngăphápăgiáoăd căhi năđ iăđ ăb iăd ngăchoă
h căsinhănĕngăl căt ăduyăsángăt o,ănĕngăl căgi iăquy tăvấnăđ ”; Ngh ăquy tăTrungăngă2ăkhóaăVIIIă(12- 1996)ăvƠăđ căth ăch ăhóaătrongăLu tăGiáoăd că2005,ăđi uă2.5,ăđã ghi “ Ph ngăphápăgiáoăd căph iăphátăhuyătínhătíchăc c,ăt ăgiác,ăch ăđ ng,ă
t ăduyăsángăt oăc aăng iăh c;ăb iăd ngăchoăng iăh cănĕngăl căt ăh c,ăkh ănĕngă
th căhành, lòng say mê h căt păvà ý chí v nălên”
- Chi năl căphátătri năgiáoăd cănĕmă2001-2010 (Ban hành kèm theo Quy tă
đ nhăs ă201/2001/QĐ-TTgăngƠyă28ăthángă12ănĕmă2001ăc aăTh ăt ngăChínhăph )ă
đã nêu lên đ nhăh ngăđổiăm iăph ngăphápăgiáo d căắ… Chuy nătừăvi cătruy nă
đ tătriăth căth ăđ ng,ăthầyăgi ng,ătrò ghi sang h ngăd năng iăh căch ăđ ngăt ăduyătrong quá trình ti păc nătriăth c;ăd yăchoăng iăh căph ngăphápăt ăh c,ăt ăthuănh năthông tin m tăcáchăh ăth ngăvƠăcóăt ăduyăphơnătích,ătổng h p;ăphátătri năđ cănĕngă
l căc aăm iăcáănhơn;ătĕngăc ngătínhăch ăđ ng,ătínhăt ăch ăc aăh căsinh,ăsinhăviên trong quá trình h căt p,ăho tăđ ngăt ăqu nătrongănhƠătr ngăvà tham gia các ho tă
đ ngăxã h i.”
- B ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăđã th căhi năcu căv năđ ng “M iăthầyăgiáo,ăcôăgiáoă
là m tă tấmă g ngă đ oă đ c,ă t ă h că và sáng t o”ă (bană hành kèm Quy tă đ nhă s ă16/2008/QĐ-BGDĐTăngƠyă16/4/2008),ăvƠăphátăđ ngăphongătrƠoăthiăđuaăắXơyăd ngă
tr ngă h că thơnă thi n,ă h că sinhă tíchă c c”ă trongă cácă tr ngă phổă thôngă giaiă đo nă
Trang 192008-2013, v iăm cătiêuăhuyăđ ngăs căm nhătổngăh păc aăcácăl căl ngătrongăvà ngoƠiănhƠătr ngăđ ăxơyăd ngămôiătr ngăgiáoăd căanătoàn, thân thi n,ăhi uăqu ,ăphù h păv iăđi uăki năc aăđ aăph ngăvƠăđápă ngănhuăcầuăxã h i.ăĐ ngăth iăphátăhuy tính ch ăđ ng,ătích c c,ăsángăt oăc aăh căsinhătrongăh căt păvà các ho tăđ ngăxã
h iăm tăcáchăphù h păvà hi uăqu
- Bên c nhă đó, đ ăh ă tr ă cácătỉnhă mi nănúiă phíaă B că th căhi nă t tăđổiă m iă
ph ngăphápăd yăh cătheoăh ngăd yăvà h cătíchăc căD ăánăVi tă- Bỉăđã tri năkhaiănhi uăho tăđ ngănhằmăphátătri n,ănơngăcaoănĕngăl căs ăph m,ăhình thành kĩănĕng,ăkĩă
x oăv ăd yăvà h cătíchăc căchoăgiáoăviên Nhi uăn iădungăt păhuấnăđã đ cătri năkhaiănh ăd yăvà h cătíchăc căvà sửăd ngăthi tăb ăd yăh c,ănghiên c uăs ăph măkhoaă
h că ngăd ng, biên so nătài li uădƠnhăchoăđ aăph ng,ăth ăvi năthơnăthi n
- Chi năl căphátătri năgiáoăd căVi tăNamă2009-2020ăđã đ ăc păắH căsinhăcóă
ý th căvà trách nhi măcaoătrongăh căt p,ăcóăl iăs ngălành m nh,ăcóăb nălĩnh,ătrungă
th c,ăcóănĕngăl călàm vi căđ căl păvà h pătác,ă…….” trong giáo d căphổăthông.ăVà trong gi iăphápă5ăc aăchi năl căcǜngăđã nêu “Th căhi năcu căv năđ ngătoàn ngành đổiăm iăph ngăphápăd yăh cătheoăh ngăphátăhuyătínhătíchăc c,ăt ăgiác,ăch ăđ ng,ăsáng t oăc aăng iăh c,ăbi năquáătrình h căt păthành quá trình t ăh căcóăh ngăd nă
và qu nălỦăc aăgiáoăviên.”
- Trong nh ngănĕmă gầnăđơy,ă B ă giáoăd că vƠă đƠoă t oă cǜngăđã có nhi uăch ă
tr ngăv ăvi căthayăđổiăch ngătrình, giáo trình, n iădung,ăph ngăphápătheoăh ngătích c căt oăđi uăki năchoăng iăh căcó kh ănĕngăt ăh căvà có kh ănĕngăthíchă ngă
v iăxã h i,ăcǜngănh ălƠăngh ănghi păsauăkhiăt tănghi p
1.2 M tăs ăkháiăni măliên quan:
1.2.1 Quá trình d yăh c:
Quá trình d yăh călà s ăph iăh păth ngănhấtăc aăs ăho tăđ ngăchỉăđ oăc aăthầyă
v iăho tăđ ngălĩnhăh iăt ăgiác,ătích c c,ăt ăl căsángăt oăc aătrò, nhằmălàm cho trò
đ tăt iăm căđíchăd yăh c.ă[23]
Trang 20Quá trình d yăh călà m tăquáătrình ho tăđ ngăc aăthầyăgiáoăvà h căsinh,ătrongăđóăthầyăđóngăvaiătrò ch ăđ o,ătrò đóngăvaiătrò tích c c,ăch ăđ ngănhằmăth căhi năt tăcác nhi măv ăd yăh c.ă[32]
M tăquáătrình d yăh căbaoăg măcácăy uăt :ăm cătiêu d yăh c,ăn iădungăd yă
h c,ăcácăho tăđ ngăd yăh c,ăph ngăphápăd yăh c,ăph ngăti năd yăh căvà k tăqu ă
h căt p.ăCácăy uăt ătrên có s ăquanăh ăh uăc ăv iănhau,ăch uăs ăch ă căl nănhau.ă
Mặtăkhác các y uăt ăc aăquáătrình d yăh căđ uăxuấtăphátătừănhuăcầuăc aăxã h iăvà
chuăs ătácăđ ngăc aăđi uăki năkinhăt ă- vĕnăhóaă– xã h iă– khoa h că.ă.ă
Sơ đồ 1.1 – Cấu trúc của quá trình dạy học [35]
1.2.2 Ph ng ti năd yăh c:
Ph ngăti năd yăh călà t păh pănh ngăđ iăt ngăv tăchất,ăđ căGV sửăd ngă
v iăt ăcáchălƠănh ngăph ngăti nătổăch c,ăđi uăkhi năho tăđ ngănh năth căc aăHS; lƠăph ngăti nănh năth căc aăHS.ăThôngăquaăđóăGV th căhi nănhi măv ăd yăh c
N iădung
Sơ đồ 1.2 – Mối quan hệ t ơng tác giữa mục tiêu, nội dung và ph ơng tiện [35]
HO TăĐ NGăD YăH C
d yă
h c
MỌIăTR NGăKINHăT ă- XÃ H Iă– VĔNăHịAă– KHOA H C
Trang 211.2.3 Hình th căt ăch căd yăh c:
Hình th cătổăch căd yăh că(HTTCDH) là nh ngăcáchăth căti năhành ho tăđ ngă
d yăvà h căth ngănhấtăgi aăGV và HS,ăđ căth căhi nătheo m tătrình t ăvà ch ăđ ă
nhấtăđ nhănhằmăđ măb oăcácănhi măv ăd yăh c.ă[27]
HTTCDHălƠăph ngăth cătácăđ ngăquaăl iăgi aăng iăd yăvƠăng iăh c,ătrongăđóăn iădung,ăPPDH đ căth căhi n.ă[35]
Cĕnăc ăvào m iăquanăh ăgi aăHS v iănhau,ăgi aăGV và HS có ba HTTCDH:
- HTTCDH toàn l pă– tr că di n:ă l ngă thôngă tină truy nă đ tă choă toàn b ă HS trong l p,ănh ngăh năch ăs ătíchăc căvà sáng t oăc aăHS PP th ngăsửăd ngătrong hình th cănày là PP thuy tătrình, đƠmătho i,ădi nătrình
- HTTCDH theo nhóm: là hình th cătổăch căc ngăđ ng h căt pătrongăđóăkho ngă3ăđ nă7ăHS cùng th căhi năm tănhi măv ăh căt păm tăcáchăđ căl p
- HTTCDH cá nhân: là hình th cătổăch căc ngăđ ngăh căt pătrongăđóăs ăcáăth ăhóaăđ căđ ăcao.ăHS có th ătổăch căh căt păđ căl pătheoăt căđ ăphù h păv iă
kh ănĕngăc aămình
1.2.4 Ph ng pháp:
Ph ngăphápăcóăngu năg cătừăti ngăhyăl păắMethodos”ăg măMetaălà “sau”, OdosălƠăắconăđ ng”,ăcóănghĩaălƠăắconăđ ng dõi theo sau m tăđ iăt ng”.[22]
Ph ngăphápălƠăh ăth ngănh ngănguyên t c,ăquyăt c,ăquyăph mădùngăđ ăchỉă
đ oăhƠnhăđ ng;ălà tổ h păcácăb căđi,ălà quy trình mà trí tu ăph iăđiătheoăđ ătìm ra
và ch ngăminhăchơnălí;ălà k ăho chăđ c tổăch căh pălíătrongăqu nălíă.[19]
Ph ngăphápălà m tăthu tăng ătrừuăt ngăhàm ch aănhi uăỦănghĩaăt ngăt ăvà
gầnă gǜiă nhau.ă Nghĩaă chungă nhấtă c aă PP là cách th că (procedure)ă và quá trình (process) nhằmăđ tăđ căm tăm cătiêu.ăTheoăđó,ăPP giáo d călà cách th căhoặcăh ă
th ngăk ăho chăđ căápăd ngăđ ăđ tăđ căm cătiêu c aăquáătrình giáo d c.ă[24]
1.2.5 Ph ng pháp d yăh c:
PPDH là cách th căho tăđ ngăc aăGV và cách th căho tăđ ngăc aăHS trong s ăătácă đ ngă t ngă h ă bi nă ch ng,ă d iă s ă chỉă đ oă c aă cáchă th că ho tă đ ngă c aă
Trang 22PPDH là m tăh ăth ngătácăđ ngăliên t căc aăGV nhằmătổăch căho tăđ ngănh nă
th căvà th căhành c aăHS, đ ăHS lĩnhăh iăv ngăch căcácăthành phầnăc aăn iădungăgiáo d c nhằmăđ tăđ căm cătiêuăđã đ nh [43]
PP gi ngăd yălà tổngăh păcácăcáchăth căho tăđ ngăt ngătácăđ căđi uăchỉnhă
c aăgi ngăviên và sinh viên nhằmăth căhi năt tăcácănhi măv ăd yăh c.ă[21]
Theo Nguy năNg căQuang: PPDH là cách th călàm vi căc aăthầyăvà trò d iă
s ăchỉăđ oăc aăthầyănhằmălàm cho trò n măv ngăki năth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oăm tăcách t ăgiác,ătíchăc căt ăl c,ăphátătri nănĕngăl cănh năth căvƠănĕngăl căhƠnhăđ ng,ăhình thành th ăgi iăquanăduyăv tăkhoa h că…
Theo TrầnăKhánhăĐ c:ăPPDH là cách th cătổăch căcácăho tăđ ngăc aăng iă
d yă(thầy)ăvƠăng iăh că(trò) nhằmăhình thành và phát tri nă ăng iăh căcácăki nă
th c,ăkỹănĕngăngh ănghi păvà phát tri nănhơnăcáchăngh ănghi pătrongăquáătrình đƠoă
t o
Theo Thái Duy Tuyên, có th ătómăt tăthành ba d ngăc ăb năsauăđơy:
- Theo quanăđi măđi uăkhi năh căPPDH là cách th cătổăch căho tăđ ngănh nă
th căc aăHS vƠăđi uăkhi năho tăđ ngănày
- Theo quanăđi mălogicăh c,ăPPDH là nh ngăth ăthu tălogicăđ căsửăd ngăđ ăgiúp HS n m ki năth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oăm tăcáchăt ăgiác
- Theo b năchấtăn iădung,ăPPDH là s ăv năđ ngăc aăn iădungăd yăh c
Nh ngăchoăđ nănay,ăPPDH v năch aăcóăs ăth ngănhấtăquanăđi măv ăvi căđ nhănghĩaăkháiăni m.ăTuyănhiên dù ănh ngăph măviăquanăni măkhácănhauănh ng tấtăc ă
đ uăchoărằng:
- PPDH ph năánhăhình th căv năđ ngăc aăn iădungăd yăh c
- PPDH ph năánhăs ăv năđ ngăc aăquáătrình nh năth căc aăsinhăviên nhằmăđ tă
đ căm căđíchăh căt p
- PPDH ph năánhăcáchăth căho tăđ ng,ăt ngătác,ătraoăđổiăthôngătin,ăd yăh că
gi aăthầy và trò
- PPDH ph năánhăcáchăth cătổăch c,ăđi uăkhi năho tăđ ngănh năth căc aăthầy:ăkích thích và xây d ngăđ ngăc ;ătổăch căho tăđ ngănh năth căvà ki mătraă–
Trang 23đánhăgiáăk tăqu ănh năth căc aăsinhăviên; ph năánhăcáchăth căt ătổăch c,ăt ă
đi uăkhi n,ăt ăki mătra – đánhăgiáăc aătrò
1.2.6 Tích c căhóaăng iăh c:
Tích c căhóaălà m tăt păh păcácăho tăđ ngănhằmălàm chuy năbi năv ătríăc aă
ng iăh cătừăth ăđ ngăsangăch ăđ ng,ătừăđ iăt ngăti pănh nătriăth căsangăch ăth ătìm ki mătriăth căđ ănơngăcaoăhi uăqu ăh căt p.ă[36]
Thu cătínhăchungăc aăTCHăd yăh călà làm tích c căh nă(active)ăho tăđ ngăc aăthầyăvà trò trong quá trình d yăh c,ănhằmănơngăcaoăhi uăqu ătríăd că ăHS (ng căl iă
v iătínhăth ăđ ngă– passive), hoàn toàn không có liên quan gì đ nătínhăgiáătr ăđ oă
đ c,ăt tă(positive) và xấuă(negative).ăTh căt ,ăTCHăquáătrình d yăh căch ă y uălà TCH quá trình nh năth căc aăHS; phát huy tính tích c cănh năth căc aăHS; nâng cao tính tích c c,ăt ăgiác,ăch ăđ ngăc aăHS; TCH ho tăđ ngăh căt păc aăHS; ho tă
đ ngăhóaăng iăh căvà quá trình h căt p;ăphátăhuyătríăl căc aăHS; phát huy tính tích
c c,ăsángăt o,ănĕngăđ ngăc aăng iăh c.ă[40]
Tích c căhóaăng iăh călƠătácăđ ngăđ ălàm cho m tăcáănhơnănƠoăđóătr ănên nĕngăđ ngăh n,ălinhăho tăh n,ăth ăhi nănh ngăthu cătínhăc aăh ănhi uăh năvƠăcaoă
h năsoăv iătr ngătháiătr căđơy.ăTrongălỦălu năd yăh c,ăTCHăđ căsửăd ngătheoănghĩaălàm cho quá trình h căt păvà nghiên c uăc aăng iăh cătíchăc căđ năm căt iăđaăsoăv iăti mănĕngăvà phẩmăchấtăv năcóăc aăh ,ăsoăv iăđi uăki năvƠăc ăh iăth căt ă
mà m iăng iăcóăđ c.ă[31]
1.3 Tính tích c căh căt p:ă
1.3.1 Th nào là tính tích c căh căt p?
Tính tích c că(TTC) là tr ngătháiăho tăđ ngăc aăch ăth ,ănghĩaălà c aăng iăhƠnhăđ ng.ăV yătínhătíchăc cănh năth călà tr ngătháiăho tăđ ngăc aăHS,ăđặcătr ngă
b iăkhátăv ngăh căt p,ăc ăg ng trí tu ăvà ngh ăl căcaoătrongăquáătrình n măv ngăki nă
th c.ă[3]
TTC h căt pălà tính tích c cănh năth c,ăđặcătr ngă ăkhátăv ngăhi uăbi t,ăc ă
g ngătríăl căvà có ngh ăl căcaoătrongăquáătrình chi mălĩnhătriăth c.ăTínhăTCHăho tă
Trang 24tríăng iăh cătừăth ăđ ngăsangăch ăđ ng,ătừăđ iăt ngăti pănh nătriăth căsangăch ă
th ătìm ki mătriăth căđ ănơngăcaoăhi uăqu ăquáătrình d yăh c [31]
1.3.2 Nh ng bi u hi năc aătínhătíchăc c:[37]
TTC nh năth căbi uăhi năs ăn ăl căc aăch ăth ăkhiăt ngătácăv iăđ iăt ngătrong quá trình h căt p,ănghiên c u;ăth ăhi năs ăn ăl căc aăho tăđ ngătríătu ,ăs ăhuyă
đ ngă ăm căđ ăcaoăcácăch cănĕngătơmălíă(nh ăh ngăthú,ăchúăỦ,ăỦăchí )ănhằmăđ tă
đ căm căđíchăđặtăra v iăm căđ ăcao.ă
GV mu năphátăhi năđ căHS có TTC h căt păkhông,ăcầnăd aăvào nh ngădấuă
hi uăsauăđơy:ă
- Có chú ý h căt păkhông?ă
- CóăhĕngăháiăthamăgiaăvƠoăm iăhình th căho tăđ ngăh căt păhayăkhôngă(th ăhi năăvi căhĕngăháiăphátăbi uăỦăki n,ăghiăchép )?ă
- Có hoàn thành nh ngănhi măv ăđ c giao không?
- Có ghi nh ăt tănh ngăđi uăđã đ căh căkhông?ă
- Có hi uăbài h căkhông?ă
- Có th ătrình bày l iăn iădungăbài h cătheoăngônăng ăriêng không?
- Có v năd ngăđ căcácăki năth căđã h căvào th căti năkhông?ă
- T căđ ăh căt p có nhanh không?
- Có h ngăthúătrongăh căt păhayăchỉăvì m tăngo iăl cănƠoăđóămƠăph iăh c?ă
- Có quy tătơm,ăcóăỦăchíăv tăkhóăkhĕnătrongăh căt păkhông?ă
- Có sáng t oătrongăh căt păkhông?ă
V ăm căđ ătíchăc c c aăHS trong quá trình h căt păcóăth ăkhôngăgi ngănhau,ă
GV có th ăphátăhi năđ căđi uăđóănh ăd aăvào m tăs ădấuăhi uăsauăđơy:ă
- T ăgiácăh căt păhayăb ăb tăbu căb iănh ngătácăđ ngăbênăngoƠiă(giaăđình, b nă
bè, xã h i).ă
- Th căhi năyêu cầuăc aăthầy giáo theo yêu cầuăt iăthi uăhayăt iăđa?ă
- Tích c cănhấtăth iăhayăth ngăxuyên liên t c?ă
- Tích c cătĕngălên hay gi mădần?ă
Trang 25- Có kiên trì v tăkhóăhayăkhông?
1.3.3 C păđ ăth căhi năc aătínhătíchăc căh căt p
TTC h căt păđ tănh ngăcấpăđ ătừăthấpălênăcaoănh :
- B tăch c:ăg ngăs călàm theo các m uăhƠnhăđ ngăc aăthầy,ăc aăb nă.ă.ă
- Tìm tòi: đ căl păgi iăquy tăvấnăđ ănêu ra, tìm ki mănh ngăcáchăgi iăquy tăkhácănhau v ăm tăvấnăđ ,ămò m mănh ngăcáchălƠmăkhácănhauăđ ătìm cho ra cách làm h pălỦănhấtă.ă.ă
- Sáng t o:ătìm ra cách gi iăquy tăm i,ăđ c đáo,ăh uăhi u,ăcóăsángăki nălàm cho
s năphẩmăđẹpăh nă.ă.ă
1.3.4 Đặcăđi măv ătínhătíchăc căc aăng iăh c:[37]
TTC c aăHS có mặtăt ăphátăvà mặtăt ăgiác:ă[36]
- Mặtăt ăphátăc aăTTC là nh ngăy uăt ăti măẩn,ăbẩmăsinhăth ăhi nă ătínhătò mò,
hi uăkì, hi uăđ ng,ălinhăho tăvà sôi nổiătrongăhành vi
- Mặtăt ăgiácăc aăTTCăt călà tr ngătháiătơmălỦăTTCăcóăm căđíchăvƠăđ iăt ngărõ
r t,ădoăđóăcóăho tăđ ngăđ ăchi mălĩnhăđ iăt ngăđó.ăTTCăt ăgiácăth ăhi nă ăócăquanăsát,ătínhăphêăphánătrongăt ăduy,ătríătò mò khoa h că…
TTC nh năth căphátăsinhăkhôngăchỉătừănhuăcầuănh năth cămà còn từănhuăcầuăsinh h c,ănhuăcầuăđ oăđ căthẩmămỹ,ănhuăcầuăgiaoăl uăvĕnăhóa ăH tănhơnăc ăb nă
c aăTTCănh năth călà ho tăđ ngăt ăduyăc aăcáănhơnăđ căt oănên do s ăthúcăđẩyă
c aăh ăth ngănhuăcầuăđaăd ng.ă
TTC nh năth căvà TTC h căt păcóăliên quan chặtăch ăv iănhauănh ngăkhông
ph iălà m t.ăCóăm tăs ătr ng h p,ăTTCăh căt păth ăhi nă ăhƠnhăđ ngăbên ngoài,
mà không ph iălà TTC trong t ăduy.ă
1.3.5 Nh ngănhơnăt ă nhăh ngăđ nătínhătíchăc cănh năth c: [37]
Nhìn chung TTC nh năth căph ăthu căvào nh ngănhơnăt ăsauăđơy:ă
1 B năthơnăHS
- Đặcăđi măho tăđ ngătríătu ă(táiăhi n,ăsángăt o ).ă
Nĕngăl că(h ăth ngătriăth c,ăkĩănĕng,ăkinhănghi măho tăđ ngăsángăt o,ăs ătr iă
Trang 26- Tình tr ngăs căkh e.ă
- Tr ngătháiătơmălíă(h ngăthú,ăxúcăc m,ăchúăỦ,ănhuăcầu,ăđ ngăc ,ăý chí )
- Đi uăki năv tăchất,ătinhăthầnă(th iăgian,ăti năc a,ăkhôngăkhíăđ oăđ c).ă
- Môiătr ngăt ănhiên, xã h i.ă
1.3.6 Các bi năphápăphátăhuyătínhătíchăc căc aăng iăh c:[36]
- Nói lên ý nghĩaălíăthuy tăvà th căti n,ătầmăquanătr ngăc aăvấnăđ ănghiên c u.ă
- N iădungăd yăh c ph iăm i,ănh ngăcáiăm iă ăđơyăkhôngăph iăquáăxaăl ăv iăHS, cái m iăph iăliên h ăvà phát tri năcáiăcǜ.ă
Ki nă th că ph iă cóă tínhă th că ti n,ă gầnă gǜiă v iă sinhă ho t,ă v iă suy nghĩă hàng ngày, th aămãn nhu cầuănh năth căc aăcác em
- Ph iădùng các PP đaăd ng:ănêu vấnăđ ,ăthíănghi m,ăth căhành, so sánh, làm
vi căđ căl păvà ph iăh păchúngăv iănhau
Ki năth căph iăđ cătrình bày trong d ngăđ ng,ăphát tri năvà mâu thu năv iănhau Nh ngăvấnăđ ăquanătr ng,ăcácăhi năt ngăthenăch t có lúc di năraăm tăcáchă
đ t ng t,ăbấtăng ă
- Sửăd ngăcácăph ngăti năd yăh căhi năđ i.ă
- Sửă d ngă cácă HTTCDH khác nhau: cá nhân, nhóm, t păth ,ăthamăquan,ă làm
vi cătrongăv nătr ng,ăphòng thí nghi m.ă
- Thầyăgiáo,ăb năbèăđ ngăviên,ăkhenăth ngăkhiăcóăthành tích h căt păt t
Trang 27- Luy năt p d iăcácăhình th căkhácănhau, v năd ngăki năth căvào th căti n, vào các tình hu ngăm i.ă
- KíchăthíchăTTCăquaătháiăđ ,ăcáchă ngăxửăgi aăthầyăgiáo và HS
- Phát tri năkinhănghi măs ngăc aăHS trong h căt p
1.4 Các bi năphápătíchăc căhóaăh căt p:[18]
1.4.1 Các bi năphápăchung:
Bi năphápăchungăcóătínhăchi năl căđ ăTCHăh căt pălà th căhi năcáchăti păc nă
h ngăvƠoăng iăh c,ăd aăvƠoăng iăh căvà ho tăđ ngăc aăng iăh c.ăNh ngăbi năphápăTCHăchungăđ căápăd ngătrongănhƠătr ngăth ngăcóătínhăchấtălơuădài và bao
g mănhi uăy uăt ăc aăquáătrình d yăh c.ăSauăđơyălà m tăs ăbi năphápăchungăg m:ăcáănhân hóa d yăh c,ăphơnăhóaăd yăh c,ătíchăh păd yăh c.ă
1.4.1.1 Cá nhân hóa d yăh c:
Trong cá nhân hóa d yăh c,ăng iătaăápăd ngăcácăbi năphápăvà kĩăthu tăc ăth ,ăchuyên bi tăđ ă t oă raăho tăđ ngăh că t păcáănhơnă trongămôiătr ngănhómă và l p,ă
h ngăvào nh ngăm cătiêu chung và tuân theo h cătrình chung
- Chỉnhălíăn iădungăbổătr ă(phầnăluy năt p, h ăth ngăhóa,ănơngăcao)ăphù h păv iănĕngăl căhayăđặcăđi măcáănhơn
- G iăỦăquyătrình làm vi c thích h păv iătừngăng i;ăth căhi năch ăđ ăki mătra- đánhăgiáăriêngăchoăm iăcáănhơn
- Áp d ngăcácăbi năphápăchuyên bi tăchoătừngătr ngăh p
- GiámăsátăvƠăđi uăchỉnh nh păđ ăh căt păthíchăh păchoătừngăng i
Cá nhân hóa hoàn toàn khác cách kèm cặpăc aăgiaăs ,ăd yătừngăng i,ăd yăcáănhân, b iăvì m iăHS v năh căt păv iăh căch ăchung,ătrongămôiătr ngănhómăhoặcă
l p,ătrongănh ngăquanăh ăxã h iăđ cătổăch căbằngăh căch ăchung cho tấtăc ăvà
đ căđánhăgiáătheoănh ngăm cătiêu chung Cá nhân hóa d yăh călà bi năphápăchi nă
l cănhằmăth a mãn t iăđaăb năchấtăvà quy lu tăc aăh căt p:ăvi căh căluônălà vi căriêng c aăcáănhơn,ăkhôngăaiăh căthayăaiăđ c,ăaiămu năcóăđ căcáiăgì thì ng iăấyă
ph iăt ălàm lấy,ănh ngăcǜngăkhôngăchỉăcóăriêngăaiăđóăph iăh c,ăaiăcǜngăcầnăph iăh că
Trang 281.4.1.2 Phân hóa d yăh c:
N iădungă vƠăph ngă th căho tăđ ngătrongăh cătrình (tổngă th ă và từngămônă
h c)ăđ căthi tăk ăvà th căhi nătheoănhi uăh ngăkhácănhau,ăchiaătheoănhómănĕngă
l c,ăh ngăthúăhoặcănhuăcầuăh căt păc aăng iăh c.ăCóăhaiăcáchăch ăy uăđ ăphơnăhóa:
- Xây d ngăvà th căhi năcácăph ngăánăch ngătrình và tổăch căcácăh cătrình khác nhau v ătrình đ ,ăv ătínhăchất,ăv ăti năđ ,ăv ăcấuătrúc,ăv ăPP vƠăph ngă
ti n,ăv ăph ngăth cătổăch căd yăh c
- Xây d ngăh cătrình tổngăth ăg măhaiăkh iăch ăy u:ăh căt păb tăbu c,ăđápă ngă
m cătiêu và n iădungăgiáoăd căc ăb n;ăh căt păt ăch n:
T ăch năb tăbu căg mănh ngămônăhayăho tăđ ngăbu căph iăthamăgia
T ăch nătùy ý là nh ngălĩnhăv cătùy theo h ngăthú,ănhuăcầu,ăs ăthíchăc aă
HS
Cách này t oăraănh ngăph ngăánăd yăh căkhácănhau,ăh cătrình bi năđổiălinhă
ho tăh n,ănơngăcaoăkh ănĕngăl aăch năvƠăc ăh iăh căt păc aăng iăh c,ăt oănhi uăthu năl i đ ăcáănhơnăhóaăd yăh c
1.4.1.3 Tích h păd yăh c:
Bao g măvi căk tăh păm tăs ămônăh c,ăhoặcăm tăs ăn iădungăb ăph năk t l iă
v iănhauăt oăthành h ăth ng môn h căm i,ăgiúpăgi mănhẹătínhăc ngăk nh,ăgiàn tr iă
c aăch ngătrình truy năth ng,ăsaoăchoăđápă ngăt tăchoăkh nĕngăhƠnhăngh ă c aăHS.[39]
Trong h cătrình tổngăth ,ătrừănh ngăphầnăbu căph iătổăch cătheoăcấuătrúcăb ămôn bài b n,ănh ngăphầnăh căvấnăcòn l iăđ cătổăch căthành nh ngăh cătrình tích
h păliên môn và xuyên môn, d aăvào nh ngăch ăđ ăhoặcăd ăánăho tăđ ng.ăVai trò
c aăTCHăh cătrình tích h păch ăy uăkhôngăph iă ăch ănóăgiúpăgi măt iăh căt p,ărútă
g nătài li u,ăti tăki măth iăgianăh căt p,ăh năch ăs ătrùng lặpăn iădung…ămà ăch ălƠmăchoăng iăh căho tăđ ngăd ăh n,ănhi uăh năvƠăhi uăqu ăh n:
- Nóăh ngăng iăh căvào nhi măv ăgi iăquy tăvấnăđ ătr ngătơmătheoănh ngăch ă
đ ăhayăcôngăvi cărõ ràng
Trang 29- T oăraănhi uăc ăh iăvƠăđi uăki năho tăđ ngăđaăd ngăc aăng iăh c
- T oăs ăt ngăthíchăcaoăgi aăkh ănĕng,ăđ ngăc ăho tăđ ngăc aăng iăh căv iămôiătr ngăho tăđ ngăvà giao ti păc a h ătrongăquáătrình h căt p.ă
- T oăraăs ăphongăphúăc aăph ngăphápăvƠăkĩănĕngăh căt p,ăcácăph ngăth că
ho tăđ ngăcáănhơn,ănơngăcaoătínhăm căđíchăc aăho tăđ ngăcáănhơn,ăđápă ngănhu cầuăc ăth ăc aăcáănhơnătrongăh căt p
- Khuy năkhíchănhuăcầuăvà kh ănĕngăh pătác,ătraoăđổiăchiaăx ăl nănhauătrongă
ho tăđ ngăvà quan h ănhómătrênăc ăs ănh ngănhi măv ăchungăvà nhi măv ăcáănhân k tăh păv iănhau
- Rèn luy năỦăth căvà kh ănĕngăt ăqu n,ăho chăđ nh,ătổăch c,ăh ătr ănhau,ăthamăgia ý ki năvƠăhƠnhăđ ngăvì công vi căchung
Tích h pălà bi năphápăđ căápăd ngă ătấtăc ăcácăb căh c,ăsongăph ngăth căkhông gi ngănhau.ăM căđ ătíchăh păph iătuơnătheoăquyălu tăl aătuổiătrongăs ăphátătri năho tăđ ngăvà tâm lí, cǜngănh ăm cătiêu giáo d căc aăcácăb căh căkhácănhau
1.4.2 Các bi năphápăc ăth ătích c căhóaăh căt p:
Nh ngăbi năphápăchungăđ cătổăch căvà th căhi năbằngănh ngăbi năphápăc ă
th ăCácăbi năphápăc ăth ăđ ăTCHăh căt părấtăphongăphú,ănh ngănóiăchungăg măm tă
s ănh ăsau:ă
1 Phân hóa dạy học vi mô, t călà th căhi năcáchăti păc năriêng bi tătrên l păđ ă
tĕngăhi uăqu ăh cănhómăvƠăcáănhơn.ăNg iătaăđ ăra yêu cầuăriêng cho từngănhómăhay cá nhân, ra nh ngăbài t păvà yêu cầuăluy năt p,ăônăt păkhácănhau,ăcungăcấpă
nh ngătài li uăbổătr ăkhácănhau,ăh ngăd năriêng từngănhómăhayăcáănhơnăkhiăcầnăthi t,ăchiaăl păthành nh ngătrình đ ăs căh căkhácănhauăđ ătổăch cănh ngăhình th că
h căt păthíchăh pă(emănày ph iăkèm cặp,ăemăkiaăph iăh cănhóm,ăemăkhácăph iăđ cătheo dõi đặcăbi t….)
2 S ử dụng các kĩ thuật tương tác đa phương tiện theo các yêu cầuătr căquan,ă
sinhăđ ng,ăđaăchi u,ăđaăkênh,ăđaăd ng,ăđaăch cănĕngăvà kích ho tăđ căquáătrình
h căt p.ăĐaăph ngăti năcóăvaiătrò to l năhuyăđ ngănh ngăti mănĕngăkhácănhauăc aă
Trang 30vừaăngheăvừaătrôngăthấyăvà theo dõi thì hi uăbaăphần,ăvừaăngheăvừaăthấyăl iăvừaălàm theo thì hi uăđ năsáuăphần,ăn uăl iăthêm trao d iăv iăng iăkhácăthì hi uăđ nătámăphần,ăvà hi uăđ ăm iăphầnăl iăbi tălàm n aăn uănh ăvừaănghe,ăvừaăthấy,ăvừaăt ămình làm, xem ng iăkhácălàm, làm cùng v iăng iăkhácăvà b oăbanăng iătaălàm
3 Tổ chức các quan hệ và môi trường học tập đa dạng, giàu cảm xúc tích cực
ĐóălƠăđaăd ngăhóaămôiătr ngăh căt păhayăcácăHTTCDH M iăbài h căhayăch ăđ ă
h căt p cầnăđ căth căhi năd iănhi uăhình th căkhácănhau,ătránhănhàm chán, h nă
ch ăs ăđ năđi uătrongăquáătrình ho tăđ ngăc aăng iăh c,ăt oăraănh ngătình hu ngă
nh năth c,ăgiaoăti p,ăđ oăđ că…ălinhăho tăvà s ngăđ ng:ăgi ălên l p,ăgi ăh căthamăquan, gi ăh căth căhành, h iăngh ăh căt p,ănghiên c uăchuyênăđ ,ăh căđ căl pă ănhóm hay cá nhân, h căt iăth căđ aă(v nătr ng,ănhƠămáy,ăcánhăđ ngă…),ăh căd iă
nh ngă hình th că xã h iă hóaă nh ă liênă hoan,ă laoăđ ngă côngă ích,ă sinhă ho tă l pă và
tr ng,ăl ăh i,ăcơuăl căb ătruy năth ng …
4 Sử dụng những phương pháp luận dạy học thích hợp với người học và mục tiêu, nội dung học tập.ăĐơyălƠălĩnhăv căphongăphúănhấtăc aăbi năphápăTCHăh căt p.ă
Ngày nay nh ngăPP lu năđ căđánhăgiáăcaoăv ăch cănĕngăTCHăg măcó:ăDạy học phát tri ển (d aăvào ho tăđ ngăc aăng iăh c,ătr căh tălà ho tăđ ngăc mătính,ănơngă
cao tính khái quát c aăn iădungăh căvấn,ăđ ngăth iălà n iădungăc aăho tăđ ngăh că
t p);ăDạy học giải quyết vấn đề hay dạy học vấn đề (d aăvào ho tăđ ngătìm tòi, phát
hi n,ăraăquy tăđ nhăvà nghiên c uăc aăng iăh c,ăh ngăvào quá trình h căt pănhi uă
h năvƠoăk tăqu ăcu iăcùng); Dạy học hợp tác (d aăvào các quan h ătraoăđổi,ăchiaăx ă
trong ho tăđ ngăchung,ăk tăh pănh ngăkinhănghi m,ăt ăt ngăvƠănĕngăl căcáănhơnăthành s căm nhăchung,ăđ ngăth iăphátătri n cá nhân nh ăch ăd aălà s căm nhăchungă
này); Phát tri ển giá trị (d aăvào mặtăc măxúcăc aăquáătrình h căt păđ ăthúcăđẩyănhuă
cầuăvƠătháiăđ ăh căt pătíchăc c)
5 Tổ chức và khuyến khích các hoạt động thực hành, thực nghiệm, ứng dụng
tri th că c aăHS trong h c t p,ă và quan tr ngă h năn aă c ătrongăđ iă s ngăth căt ,ătrong công vi căhàng ngày ătr ng,ă ănhà, ăm iăn i.ăBi năphápănày có tác d ngă
c ngăc ,ăhoàn thi năk tăqu ăh căt păkhôngăchỉăbằngăsuyănghĩ,ămà bằngăvi călàm và
Trang 31ki mănghi măth căt ,ădoăđóănơngăcaoănhuăcầu,ăđ ngăc ăh căt p,ăgiúpăHS tr iănghi măthành công sâu s căh n
6 Huy động và sử dụng kinh nghiệm sống, kinh nghiệm học tập của người học trong quá trình học tập Trong d yăh căcầnăhuyăđ ngăkinhănghi măcáănhơnătheoă
nh ngăh ngăxácăđ nh,ălàm cho nó ătr ngătháiăth ngătr c,ăvà lấyănóălƠmăđi măt aăcho các bi năphápăd yăh căcầnă thi t.ă D aă vào kinh nghi mă s ăd ădàng t oăd ngă
đ cănh ngăquanăh ăthơnăthi n,ăkíchăthíchănhuăcầu,ăg iăraănh ngăliên h ăh uăc ă
gi aăbài h căvà cu căs ngăcáănhơnăcǜngănh ăcu căs ngăxã h iăr ngăl n,ăc ngăc ăỦăchí và ni mătinăc aăng iăh c
7 Tổ chức các tình huống dạy học linh động,ăđòi h iăHS ph iăth căhi nănhi uă
quan h ăt ngătác,ăh pătác,ăthamăgiaăvà ch ăđ ngăsuyănghĩ,ăhƠnhăđ ng,ăt ăki mătra,ă
t ăđánhăgiá
8 Sử dụng trò chơi và những môi trường học tập cởi mở khác để nâng cao tính tự giác, tự nguyện, tự do của học tập, giảm nhẹ sự căng thẳng thể chất và tâm
lí của người học.ăĐặcăđi măquỦăgiáăc aămôiătr ngănày là gi iăphóngăng iăh că
kh iănh ngăh năch ,ăgò bó, đ năđi u,ăkhôăkhanăc aăcác h cătrình bài b n,ăgiúpăh ă
th ăgiãn, không chán h c,ăthayăđổiănh păđ ăvà phong cách làm vi căđ ăch ngăm tă
m i.ă
9.ăĐánhăgiáăng iăh căvà k tăqu ăh căt păkháchăquan,ăcôngăbằng,ăc ăth ,ăk pă
th i,ăk tăh păv iăvi cătổăch c,ăkhuy năkhíchăng iăh căt ăđánhăgiá quá trình và k tă
qu ăh căt păc aămình và đánhăgiáăl nănhau.ăĐóălà sửăd ngăđánhăgiáăvà t ăđánhăgiáăkhông nh ngăđ ăthẩmăđ nhăk tăqu ,ămà ch ăy uăđ ăđ ngăviên, giáo d cănhuăcầu,ătình c m,ăđ ngăc ăh căt p,ăkhíchăl ănh ngăti năb ăc aăng iăh c,ăquaăđóăTCHăh c
t p.ă
10.ăThuăhút,ăđ ngăviênăng iăh căh pătác,ăt ngătr ,ăquanătơmăl nănhauătrongă
h căt p.ăBi năphápănày nâng cao tính ch ăth ăvà t ăgiácăc aăng iăh c,ăt oăc ăh iăchoă ng iă h că th că hành, ngă d ng,ă v nă d ngă nh ngă đi uă đã h că vào các tình
hu ngăth căt H căthầyăkhôngătày h căb n,ăvì hình th căh căh iăvƠăgiúpăđ ăl nă
Trang 32nhau nói chung t ănhiên, d ăch u,ătho iămáiăvà hi uăqu ăh năsoăv iăkhiăph iăđ iădi nă
- T ngă tác:ă cácă ngu nă l că vấtă chấtă vƠă conă ng iă khôngă đ că tĩnhă l i,ă m tăchi u,ăth ăđ ng,ămà ph iăth ngăxuyên ătr ngătháiănĕngăđ ng,ăt ngăđ iătíchă
c c,ătácăđ ngăquaăl iăv iănhau,ă nhăh ngăl nănhau,ălàm b căl ănh ngăti m nĕng,ăkinhănghi m,ăgiáătr ,ăs căm nhăth ăchấtăvà tâm lí c aăng iăh c
- Tham gia và h pătác:ăm iăng iăh căđ uă ătrongăs ăph ăthu căl nănhau,ăcóă
nh ngăn ăl căcáănhơnăvì mình và cǜngăvì ng iăkhác,ăl iăchoămình và cǜngălƠmăchoăng iăkhácăcóăl i,ăaiăcǜngăph iăh căvì m tămình không th ăhi uăvà
bi tătấtăc ăvà ai cǜngăcóăcáiăgì đóăđ ăchoăng iăkhácăh căh iăkhiăh ăcần
- Tính vấnăđ ăc aăd yăh căvà các tình hu ngăd yăh c:ăn uăquáătrình và n iădungă
h căt păkhôngăcóăỦănghĩaăgì v iăng iăh c,ăvôăích,ătrungătính,ăvôăth ngăvôă
ph t,ănh tănh oăhoặcăđ iăkhángăv iătình c m,ăỦăchíăc aăng iăh căthì s ăkhôngă
di năraăho tăđ ngăh căt p,ăn uăng iăh căcóăho tăđ ngăthì đóăcǜngălà nh ngă
ho tăđ ngăkhác,ăkhôngăcầnăthi tăvà không mong mu n.ăTrên th căt ăvà v ămặtă
lý thuy t,ăcácăbi năpháp TCH h căt păkhôngăth ăkhôngăd aăvào nguyên t cătrên,ădoăđóăđơyăchínhă lƠăb năchấtă chungă c aă nh ngăbi năphápă TCHă h căt pă
hi nănay.ă
1.5 PPDH theoăh ngăTCHăng iăh c:
1.5.1 Khái ni m:
Ph ngăpháp d yăh cătíchăc căh ngăt iăvi căho tăđ ngăhóa,ăTCH ho tăđ ngă
nh năth căc a ng iăh c,ănghĩaălà t pătrungăvào phát huy tính tích c căc aăng iă
Trang 33h c.ăTuyănhiênăđ ăd yăh cătheoăPP tích c căthì GV ph iăn ăl cănhi uăsoăv iăd yătheo PP th ăđ ng
Hi n nay có rấtănhi uătài li uăbàn lu năv ăPPDH tích c c Tuy nhiên m iătácă
gi ăcóăcáchădi năđ tăvấnăđ ăriêng theo cách c aămình, ch aăhoƠnătoƠnăgi ngănhauăv ă
h ngăti păc nănh ngăh ăđ uăchoărằng:ă[45]
PPDH tích c c (active method) là thu tăng ărútăg năđ ăchỉăvi căl aăch năph iă
h păcácăPPDH theoăh ngăphátăhuyătính tích c c,ăch ăđ ng,ăsángăt oăc aăHS V iăquanăđi mănày, PPDH tích c c lƠăquanăđi măc aăkháiăni măPPDH theo nghĩaăr ng,ăbao g măcácăhình th cătổăch căvà PPDH Th căchấtăđi uănƠyălƠăđ ăc păđ năvi căsửă
d ngăPPDH theo cách ti păc nălấyăHS làm trung tâm, nhằmăt oăđi uăki năchoăHS tham gia ho tăđ ngătíchăc căc ămặtănh năth căl năth căhƠnhăđ ăkhámăpháătriăth c PPDH tích c c trang b ăchoăHS nh ngăkỹănĕngăthuăth păthôngătin,ăxửălỦăthôngătin và ki năt oătriăth c,ăgiúpăchoăHS có kh ănĕngăt ăch ătrongăh căt p,ăthíchă ngănhanh v iăyêu cầuăxã h i.ăNóăt oăti năđ ăchoăHS có ý th căt ăgiácăv ăs ăgiáoăd că
c aăb năthơnăvà duy trì h căt păsu tăđ i
1.5.2 Nh ng d uăhi uăđặcătr ngăc aăcácăph ngăphápăd yăh cătíchăc c
a Dạy và học thông qua tổ chức các hoạt động học tập của HS
Nét đặc thù c aăho tăđ ngăd yăh călà: HS vừaălƠăđ iăt ngăvừaălà ch ăth ăc aăquá trình d yăh c.ăHS không chỉăti păthuănh ngăki năth cătừăng iăd y,ămà ph iăthông qua ho tăđ ngăt ăl căđ ăchi mălĩnhănóăvà làm bi năđổiăb năthơn.ăTơmălíăh că
s ăph măcǜngă khẳngă đ nhă rằng:ănhơnăcáchă c aătr ăđ căhình thành và phát tri năthông qua các ho tăđ ngăcóăỦăth căc aăch ăth ăVì v yăcóăth ănói,ăho tăđ ngăh călà cách t tănhấtăđ ă làm bi năđổiă chínhăng iăh c.ăD yă h că khôngă còn là s ă truy năthông tin từă thầyă sangă trò, thầyă khôngă còn là ng iă truy nă thôngă tină mà ph iă là
ng iătổăch c,ăh ngăd n,ăđi uăkhi năcácăho tăđ ngăh căt păc aăHS
b Dạy và học chú trọng rèn luyện phương pháp tự học
Cơuănói:ăắNg iăthầyăgiáoăt iătruy năđ tăchơn lí,ăng iăthầyăgiáoăgi iăd yăcáchătìm ra chân lí” là hoàn toàn chính xác Rèn luy năchoăHS PP t ăh căkhôngăchỉălà
Trang 34ng iăđ căđào t oătr căh tăph iălƠăconăng iănĕngăđ ng,ăcóăTTC, có kh ănĕngăt ă
h c,ăt ănghiên c uăđ ăt ăhoàn thi nămình Mặtăkhác,ătrongăm tăth iăgianăng nănhà
tr ngăphổăthôngăkhôngăth ăk pătrangăb ăchoăHS nh ngăki năth căcầnăthi tătrongăkho tàng ki năth căc aănhơnălo iăđangăngày m tăphongăphúăthêm Do v y,ăng iăthầyăph iătìm cách hình thành ăHS ph ngăphápăvƠănĕngăl căt ăh c,ăt ănghiên c uă
đ ăcóăth ăt ăchi mălĩnhăki năth căvà hoàn thi năb năthơnăsauănày
c Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
PPDH tích c c đòi h iăs ăc ăg ngăvà n ăl căc aăm iăHS trong quá trình t ăchi mălĩnhăki năth căm i.ăVì v y,ăph iăchúăỦăđ năvaiătrò c aătừngăcáănhơnătrongă
ho tăđ ngăd yăh c.ăTuyănhiên, vai trò cá nhân chỉăcóăth ăphátăhuyăt tăthôngăquaăs ă
t ngătácăgi aăGV và HS, gi aăHS và HS vƠăt ngătácăgi aăcácănhómăv iănhau,ăđóăchính là PP h căt păh pătác.ăTrongăPP nƠy,ăng iătaăđ ăcaoăvaiătrò giao ti păgi aăHS
và HS.ăĐ ăphátăhuyăvaiătrò c aăHS ng iătaăth ngătổăch căvi căh căt păh pătácătheo ki uănhóm,ătổătừă4ăđ nă6ăng i.ăH căt pănhóm,ătổăt oăchoăHS có nhi uăc ăh iă
b căl ăsuyănghĩ,ăhi uăbi tăvƠătháiăđ ăc aămình, cǜngănh ăbi tăcáchăb oăv ăỦăki năc aămình ĐóălƠăcáchăt tănhấtăđ ăhình thành cho HS tính tích c c,ăđ căl păvà sáng t oătrong suy nghĩ,ăcǜngănh ăhƠnhăđ ng
d Kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của trò
Quá trình d yăh căbaoăg măhaiăho tăđ ngăd yăvà h c,ăv iăhaiăch ăth ălà GV và
HS Trong quá trình này luôn có s ăđi uăchỉnhăvà t ăđi uăchỉnh.ăVì v y,ăngoài s ăđánhăgiáăc aăGV, ph iăcóăs ăt ăđánhăgiáăc aăHS Qua t ăđánhăgiá,ăHS s ăđ aăraă
nh ng nh năđ nhăv ăb năthơnăvà t ăđi uăchỉnhăcáchăh căc aămình cho phù h pănhằmănâng cao hi uăqu ăh căt p.ăTrongăPPDH tích c c,ăng iătaăchúătr ngăđ năvi căd yăcho HS cách t ăh căđiăkèmătheoălƠănĕngăl căt ăđánhăgiáăc aăHS Thi uănĕngăl cănày
HS không th ăt ăđi uăchỉnhăcáchăh căc aămình và không hoàn chỉnhăđ căPP t ă
h c.ăNh ăv y,ănĕngăl căt ăh căluônăg năli năv iănĕngăl căt ăđánhăgiá,ăt ăđi uăchỉnh,ă
mà t ăh călà dấuăhi uăc aăPP tích c c.ăDoăv y,ăkh ănĕngărèn luy nănĕngăl căt ăđánhăgiá c aăHS cǜngălà m tădấuăhi u c aăPPDH tích c c
Trang 351.6 S ăkhácăbi tăgi aăPPDH truy năth ngăvà PPDH tích c c:
D yăh cătruy năth ng D yăh cătíchăc că
Cung cấpăs ăki n,ănh ăt t,ăh că
thu călòng
Cung cấpăki năth căc ăb năcóăch năl c.ă
GV là ngu năki năth căduyă
nhất.ă
Ngoài ki năth căh căđ că ăl p,ăcòn có nhi uăngu năki năth căkhác:ăb năbè, ph ng ti năthôngătinăđ iăchúng ă
HS làm vi căm tămình T ăh c,ăk tăh păv i nhóm, tổăvà s ăgiúpăđ ă
c aăthầy giáo
D yăthành từngăbài riêng bi t H ăth ngăbài h c.ă
Coi tr ngătrí nh Coi tr ngăđ ăsơuăc aăki năth c,ăkhôngăchỉănh ă
mà còn suy nghĩ,ăđặtăraănhi uăvấnăđ ăm i.ă Ghi chép tóm t t LƠmăs ăđ ,ămôăhình, làm b căl ăcấuătrúcăbài
h c,ăgiúpăHS d ănh ăvà v năd ng.ă
Chỉădừngăl iă ăcơuăh i,ăbài t p Th căhành nêu ý ki năriêng
Không g nălíăthuy tăv iăth că
hành
Lí thuy tăk tăh păv iăth căhành, v năd ngă
ki năth căvào cu căs ng.ă Dùng th iăgianăh căt păđ ăn mă
ki năth cădoăthầy giáo truy nă
th
CổăvǜăchoăHS tìm tòi bổăsungăki năth cătừă
vi cănghiên c u lí lu năvà từănh ngăbài h căkinh nghi mărútăraătừăth căti n.ă
Ngu năki năth căh năhẹp Ngu năki năth căr ngăl n.ă
1.7 M tăs ăPPDH theoăh ngătíchăc căhóaăng iăh c:
1.7.1. PP nêu v năđ :ă[21]
D yăh cănêu vấnăđ ălà m tăti păc năm iătrongălĩnhăv căPPDH bao g mănh ngă
bi năphápăTCH quá trình nh năth că– h căt p,ăđ măb oăchoăHS tích c cănh năth c,ătích c căho tăđ ngătìm ki m,ăn măv ngăsángăt oătriăth căvà PP ho tăđ ngătríătu
Đặc trưng cơ bản của dạy học nêu vấn đề là “tình huống có vấn đề”, nó
Trang 36v ngăm căcầnătháoăg ă…ăvà do v y,ăk tăqu ăc aăvi cănghiên c uăvà gi iăquy tăắtình hu ngăcóăvấnăđ ”ăs ălà nh ngătriăth căm iăhoặcăph ngăth căhƠnhăđ ngăm iăđ iăv iăch ăth
Có thể chia quá trình thực hiện PP nêu vấn đề theo các bước:
Bước 1: Mô t ăchoăHS yêu cầuăbài toán và yêu cầuăbài gi i
Bước 2:ăĐánhăgiáăkh ănĕngăc aăHS v ănh ngăquanăđi m,ănguyên t căcầnăthi tă
cho vi căắgi iăquy tăvấnăđ ”
Bước 3: H iăt ătấtăc ăcácănguyên t căvà h căthuy tăcầnăthi tăchoăvi căgi iăbài
toán
Bước 4:ăĐ aăraăđ nhăh ngăbằngăl iăl ăgiúpăHS suy nghĩ
Bước 5: Ki mătraăs ăh căt păc aăHS bằngăcáchăyêu cầuăh ătrình bày đầyăđ ă
vi căgi iăbài toán
Nh ăv yăd yăh cătheoăPP nêu vấnăđ ălà hình th căd yăh că ăđóătaătổăch căđ cătình hu ngăcóăvấnăđ ,ăgiúpăng iăh cănh năth cănó,ăchấpănh năgi iăquy tăvà tìm
ki măl iăgi iătrongăquáătrình “ho tăđ ngăh pătác”ăgi aăthầyăvà trò, phát huy tính đ că
l păc aăHS k tăh păv iăs ăh ngăd năc aăthầy.ăĐặcătr ngăđ căđáoăc aăPP này là s ă
ti păthuătri th cătrongăho tăđ ngăt ăduyăsángăt o
Ngày nay d yăh cănêu vấnăđ ăđ căxemănh ăm tăki uăd yăh căm i,ăm tălĩnhă
v căm iătrongălĩnhăv căPPDH đangăphátătri n.ăNóăđangăđ căv năd ngăvà th căhi nătrong quá trình d yăh căhi năđ iă ătr ngăh cănh ăvào nh ngăđặc đi măc aănó:
- Nơngăcaoăđ cătrình đ ăkhoaăh căvà hi uăqu ăc aăs ăhình thành th ăgi iăquanăkhoa h căchoăHS
- Giúp HS không nh ngăn măv ngătriăth căm iămà còn thu nh năđ căc ăcáchă
th c,ăconăđ ngănh năth căkhoaăh c,ătìm tòi chân lý
- Phát tri nătínhăt ăl pănh năth căvƠăt ăduyăsángăt o
- Đ măb oăchoăHS n măv ngătriăth c,ăkỹănĕng,ăkỹăx oă ătrình đ ăv năd ngăm tăcách sáng t o,ălinhăho tăvà có kh ănĕngăbi năđổiăcao
Trang 37 Nh ững hình thức dạy học nêu vấn đề:
- T ănghiên c uăvấnăđ :ăGV t oăraătình hu ngăcóăvấnăđ ,ăHS t ăphát hi năvà gi iăquy tăvấnăđ ăđó
- ĐƠmătho iăgi iăquy tăvấnăđ :ăHS gi iăquy tăvấnăđ ăkhôngăhoƠnătoƠnăđ căl pă
mà có s ăh ătr ăc aăthầy
- Thuy tătrình gi iăquy tăvấnăđ :ăGV t oăraătình hu ngăcóăvấnăđ ,ăsauăđóăchínhă
b năthơnăthầyăđặtăvấnăđ ăvà trình bày quá trình suy nghĩăgi iăquy tăvấnăđ
u điểm:
- Phát tri năt ăduyăsángăt o,ăgi iăquy tăvấnăđ ă ăHS, phát tri nănĕngăl cătrongănhóm HS
- HS thấyăđ căm iăliên h ăgi aăki năth căcǜăvà m i
- HS th tăs ătr ăthành ch ăth ătrongăquáătrình d yăh c
- Luy n t păkỹănĕngăquy tăđ nh
Khuy ết điểm:
- Mấtănhi uăth iăgian
- H năch ă ăm tăs ăn iădungăh căt p
- Đòi h iăm căđ ăcáănhơnăhóaărấtăcaoăvà GV có trình đ ăcao
1.7.2. Ph ngăphápălƠmăvi c theo nhóm:[16]
Là PP giao cho nhóm nh ăHS có trách nhi măcùng hoàn tấtăn iădungăh căt p.ă
PP này giúp HS rèn luy năkh ănĕngăgiaoăti p,ăh pătác,ăkh ănĕngăqu nălỦăvà lãnh đ oănhóm
PP này bao gồm 3 dạng:
- Ph ăđ o:ăd yăl nănhau
- H pătác:ăcùng th căhi năm tăn iădungăh căt p,ăm tăch ăđ ,ăhoặcăbài t păl nădoă
GV giao
- Cùng xây d ngăki năth c:ăth oălu n,ătraoăđổi,ăth ngănhấtăỦăki năvƠăđ aăraăk tă
lu năcóăgiáătr
Trang 38 M ục tiêu:
- Giúp HS phát tri năkh ănĕngătìm hi u,ăphơnătíchăphánăđoánăvà gi iăquy tăvấnă
đ
- Tĕngăc ngăkh ănĕngăhi uăbi tăvƠăt ăduyăsángăt o
- Nơngăcaoănĕngăl cătrình bày và di năđ tăỦăt ng,ăkỹănĕngăgiaoăti păvƠăt ngătác
- Kh ănĕngălàm vi căt păth ,ăthôngăquaăđóăthúcăđẩyăs ăthayăđổiătháiăđ ăvà hành
vi
Hình th ức tổ chức:
- Báo cáo có th oălu n:
HS chuẩnăb ăcácăch ăđ ,ăphơnăcôngăcáănhơnăhoặcănhómăth căhi n.ăcửăng iăbáo cáo (th iăgianăng n),ăsauăđóăl păth oălu nătheoăcácăch ăđ ătrên
Ch ăđ ăđ căch nătừătình hu ngătrongăth căt ăhoặcăm ăr ng,ăđào sâu n iădungămôn h c.ăHS phân tích vấnăđ ,ănh nădi năvà tìm ph ngăánăgi iăquy t
Đặcătr ngăc aăhình th cănày là:
GV dành cho HS th iăgianăđ ăchuẩnăb ătài li uăxơyăd ngăđ ăc ng
Các nhóm tham gia tranh lu n,ătìm l iăgi iăchoăvấnăđ
GV đóng vai trò ng iăh ngăd nătrongăth oălu n
- Nhóm bài t p:
Tùy n iădungăGV giao bài t păchoănhómăhayăcáănhơn.ăBài t păg năli năv iăh că
lý thuy tăvà PP gi ngăd yăc aăGV Cá nhân hay nhóm trình bày bài gi iăc aămình
- Nhóm d ăán,ăbài t păl n:
Th ngălà n iădungăđiăsơuăv năd ngălỦăthuy tăvào th căti n
HS ph iăt ănghiên c u,ăthamăkh oătài li uăđ ăbổătúcăki năth căcóăs ăh ngăd nă
c aăGV,ăsauăđóăthuy tătrình báo cáo
Hình th cănày giúp: HS rèn luy năkh ănĕngăt ăh căvà gi iăquy tăbài toán th că
t ,ă hình thành PP tổă ch că và qu nă líăd ăán,ărèn luy năphongă cáchă làm vi că theoănhóm h ătr ăl nănhau
Trang 39 u điểm:
- Thúcăđẩyăho tăđ ngăh căt păm tăcáchăch ăđ ng,ătíchăc c,ăsángăt o,ăquaăđóătĕngă
c ngăkh ănĕngăt ăh căc aăHS
- Tĕngăc ngăkh ănĕngăh pătácăgi aăcáănhơnăvà t păth ănhóm
- GV đánhăgiáăkh ănĕngăvà nhu cầuăc ăth ăc aătừngăHS
- Gi măgi ălỦăthuy tătrên l p,ătĕngăkh ănĕngăv năd ngăki năth căvào th căti n
Khuy ết điểm:
- PP chỉăthành công v iănhómănh
- GV và HS t nănhi uăcôngăs căvà th iăgian
- N uăqu nălỦăkhôngăhi uăqu ,ăkh iăl ngăcôngăvi căs ăd năvào m tăs ăHS và s ăkhông công bằngătrongăđánhăgiá.ă
1.7.3. PP đƠmătho i:[34]
Khái ni ệm:
PP đƠmătho iălà PP h iăđápătrongăd yăh c,ătrongăđóăGV đặtăraăcơuăh i,ăkhíchăl ă
và g iăm ăđ ăHS d aăvào ki năth căđã h cămà tr ăl iănhằmărútăraănh ngăki năth că
m iăhayăc ngăc ăhoặcăki mătra
M ục đích:
- Tái hi n ki năth căvà c ngăc ăki năth c
- Phát tri năki năth căm i
- Liên thông v iăki năth căkinhănghi măc aăHS
- Phát tri nănĕngăl cădi năđ t
Phân lo ại:
- ĐƠmătho iătáiăhi n:ăc ngăc ăki năth c,ătáiăt oăl iăn iădungăvà cấuătrúcăki năth că
c aăHS
- ĐƠmătho iăg iăm :
ĐƠmătho i g iăm ăAlgolit:ăcơuăh iăđặtătheoătrình t ăchoăm tălo tăbƠiăt ngă
t ,ăHS suy nghĩ tìm k tăqu
Trang 40 ĐƠm tho i g iăm ănêu vấnăđ :ăcơuăh iăch aăđ ngăđi uăđã bi tăvƠăch aăbi t,ă
HS ph iăt ăduyăđ ălàm sáng t ăvấnăđ
u điểm:
- Đi uăkhi năt tăho tăđ ngăt ăduyăc aăHS, kích thích tính tích c căho tăđ ngă
nh năth căc aăHS
- B iăd ngăchoăHS nĕngăl cădi năđ tăbằngăl iăm tăcáchăchínhăxác
- GV thuăđ cătínăhi uăng cătừăHS
Khuy ết điểm:
- N uăquáănhi uăcơuăh iăs ămấtănhi uăth iăgian
- N uăv năd ngăkhôngăkhéoăthì không phát tri năđ cătríătu ăc aăHS
- ĐƠmătho iăcóăth ătr ăthƠnhăđ iătho iăgi aăGV và m t vài HS, không thu hút toàn l păthamăgiaăvào ho tăđ ngăchung
Nh ững đặc điểm của một câu hỏi tốt:
- Câu h iăph iăth ăhi năđ căm căđíchăliênăquanăđ năn iădungăbài
- Câu h iăph iăvừaăs c,ăkíchăthíchăđ căt ăduyăc aăHS,ăđòi h iăHS ph iăcóăquáătrình gia công trí nh ,ăv năd ngăki năthúcăm tăcáchăsángăt o
- Câu h iăph iă cóă yêu cầuă rõ ràng, từăng ă sửăd ngăng nă g n,ă cóănghĩaă trongăsáng, tránh dùng nh ngătừăcóănhi uănghĩa.ă
1.7.4 Ph ngăphápăth oălu nă
Khái ni ệm:
Theo tác gi Ph m Vi tăV ng [38] th o lu n là s gặp g tr c di n gi a GV
và HS, hoặc gi a HS v i HS d i s chỉ đ o c a GV nhằmăđ traoăđổi t do nh ng
ý t ng v m t thông tin chuyên bi t Th o lu n là m t trong nh ng PP có hi u qu cao trong vi c kích thích TTC c a HS cung cấp nh ng ki n th c, kinh nghi m,
nh ng thông tin và từ đóărútăraănh ng k t lu n phù h p
PP th o lu n trong d y h c là cách th c GV tổ ch c cho t p th HS tham gia ý
ki n v vấnăđ nƠoăđóăđ tìm ra m t k t lu n chung, quy tăđ nh chung th ng nhất cho t p th l p