Quý Thầy, Cô trong Ban Giám hiệu, phòng Đào tạo, Khoa Sư phạm Kỹ thuật và quí thầy cô trường Đại học SPKT TP.. HCM đã giúp đỡ, tạo điều kiện cho người nghiên cứu hoàn thành khóa học.. Ti
Trang 1Quý Thầy, Cô trong Ban Giám hiệu, phòng Đào tạo, Khoa Sư phạm
Kỹ thuật và quí thầy cô trường Đại học SPKT TP HCM đã giúp đỡ, tạo điều kiện cho người nghiên cứu hoàn thành khóa học
Tiến sĩ Nguyễn Văn Tuấn cùng quý Thầy Cô giảng viên trong Hội đồng bảo vệ chuyên đề đã nhận xét, góp ý xây dựng và định hướng cho quá trình nghiên cứu, thực hiện luận văn;
Quý Thầy, Cô đã tham gia giảng dạy các môn học trong chương trình đào tạo Thạc sĩ Giáo dục đã cung cấp những kiến thức nền tảng mà người nghiên cứu đã lĩnh hội để thực hiện luận văn cao học
Ban Giám hiệu, quý Thầy cô đồng nghiệp trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu Quý tác giả của các tài liệu mà người nghiên cứu đã sử dụng
để tham khảo trong quá trình nghiên cứu đề tài
Các Anh, Chị học viên lớp Cao học đã cùng chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm trong quá trình học tập
Một lần nữa, xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến quý Thầy Cô, chúc quý Thầy Cô nhiều sức khỏe
TP HCM, ngày 20 tháng 8 năm 2012
Huỳnh Thanh Hùng
Trang 2TÓMăT T
Trongănhữngănămăgầnăđây,ătrắcănghiệmăkháchăquanăđangăngàyăcàngăđ ợcăquanătâmăăvàăđ ợcăsửădụngăphổăbiếnătrongăkiểmătra,ăđánhăgiáăkếtăqu ăhọcătậpăcủaăhọcăsinhătrongăGiáoădụcănóiăchungăvàătrongăGiáoădụcăNghềănghiệpănóiăriêng
Sửădụngătrắcănghiệmăkháchăquanătrongăkiểmătraăđánhăgiáăngoàiăviệcăđánhăgiáăkháchăquanăkếtăqu ăhọcătậpăcủaăhọcăsinhămàăcònăc iăthiệnăthựcătr ng,ăđềăxuấtănhữngă
ph ơngă h ớngă đổiă mớiă kiểmă traă đánhă giá,ă quaă đóă điềuă chỉnhă vàă nângă caoă chấtă
l ợng,ăhiệuăqu ăgiáoădục.ă
Đểă đápă ứngă nhuă cầuă trên,ă trongă điềuă kiệnă h nă chếă vềă th iă giană vàă mụcă tiêuă
nghiênăcứuăng iănghiênăcứuăthựcăhiệnăđềătài:ăắBiên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Dung sai kỹ thuật đo cho hệ trung cấp nghề tại trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu”
Đềătàiăgồmă3ăphần : M ăđầu,ăNộiădungăvàăKếtăluận
Phần mở đầu:
Trìnhăbàyătínhăcấpăthiếtăcủaăđềătàiăcũngănh ănhữngănhiệmăvụăvàăph ơngăphápănghiênăcứuămàăng iănghiênăcứuăthựcăhiệnăđểălàmăsángătỏăđềătài.ă
Nội dung chính của đề tài gồm có 3 chương:
Ch ngă1: Cơăs ălýăluậnăvềătrắcănghiệmăkháchăquan
Trang 3- Xâyădựngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăchoămônăhọc
Phần kết luận :
Quaăquáătrìnhănghiênăcứu,ăđềătàiăđưăđ tăđ ợcănhữngăkếtăqu ăsau:
- Gópăphầnălàmăsángătỏăcácăkháiăniệm,ăcáchăbiênăso năvàăquiătrìnhăxâyădựngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan
- Biênăso năđ ợcă240 câuăhỏiătrắcănghiệm, thôngăquaăph ơngăphápănghiênăcứuălấyăýăkiếnăchuyênăgia,ăphânătíchăvàăthửănghiệm Kếtăqu ăphânătíchăthuăđ ợcă218ăcâuăhỏiăđ măb oăcácătiêuăchuẩnăcủaăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan;ă2ăcâuăcóăđộăphânăcáchă âmă vàă 20ă câuă cóă độă phână cáchă kémă sẽă đ ợcă l uă l iă đểă điều chỉnhă vàă thửănghiệmăsau
- Đánhăgiáănhữngăđóngăgópăcủaăđềătàiăvềămặtălýăluậnăvàăthựcătiễn
- Xácăđịnhănhữngănộiădungăliênăquanăđếnăđềătàiăsẽătiếpătụcăđ ợcăthựcăhiệnăvàăphátătriểnăsauănày
Trang 4ABSTRACT
In recent years, objective questionnaires have been increasingly interested and commonly used for testing and evaluating the learning outcomes of students in general education as well as professional education
The use of objective testing is an essential addition to examination and assessment, it not only objectively evaluates learners’ăachievementsăbutăalsoăaims to improve the situation of testing and propose a new trend in measurement and assessment, hence it erable us to adjust and improve the quality and efficiency of education
To meet demand, with the limited conditions of time and research objectives, the author has been conducting research thesis titled : ắCompiled objective questionnaires applied measurably technical tolerance for intermediate level at Bac Lieu vocational college”
The thesis consists of 3 parts as below: Beginning part, Contents and Conclusion
The beginning part :
To clarify the topic the authors has presented the urgency of the topic as well as the tasks and methods of research
The main content of the thesis includes three chapters :
Chapter 1: The theoretical basis for objective testing
- The historical summary of research problems
- A rationale for buiding objective questionnaires for the subject
- The building procedure of questionnaires bank for the subject
Chapter 2: The reality basis of the testing and evaluating methods for the subject of measurement technique tolerance in Bac Lieu vocational college
- Introducing the theoretical subject of measurement technique tolerance
Trang 5- The reality of the testing and evaluating method subject of measurement technique tolerance
Chapter 3: Compiling the questionnaires for the subject of measurement technique
tolerance
- The analysis of subject’săcontent
- Building the questionnaires bank for the subject
The conclusion part :
After accomplishing, I have achieved the following results:
- Contributed and clarify the concepts, how to compile and build process objective test question bank
- Compiled 240 questionnaires, through research methods expert opinion, analysis and testing Analysis results, obtained 218 questions to ensure the standards of multiple choice questions; 2 sentences negative resolution and 20 questions with resolution is inconsistent; will be saved to tuning and testing follows
- Assessing the contribution of topic in theoretical and practical aspects
- Define the content related topic will be more to be done and developed later
Trang 6MỤCăLỤC
Trang Quyếtăđịnhăgiaoăđềătài
Lýălịchăkhoaăhọcă i
L iăcamăđoan iii
L iăc măơnă iv
Tómătắtă v
Mụcălụcă ix
Cácăchữăviếtătắtă xii
Danhămụcăb ngăă xiii
Danhămụcăhìnhă xv
PHẦNăAă:ăM ăĐẦU 1 Lýădoăchọnăđềătài 1
2 Mụcătiêuă– Nhiệmăvụănghiênăcứu 2
3 Gi ăthuyếtănghiênăcứu 3
4 Đốiăt ợngăvàăkháchăthểănghiênăcứu 3
5 Ph ơngăphápănghiênăcứu 3
6 Giớiăh năđềătài 4
PHẦNăBă:ăN IăDUNG Ch ơngă1ă:ăC ăS ăLÝăLU NăV ăTR CăNGHI MăKHÁCHăQUAN 1.1 Lịchăsửăvấnăđềănghiênăcứu 5
1.1.1 Trênăthếăgiới 5
1.1.2 ăViệtăNam 6
1.2 Cácăkháiăniệmăcơăb n 9
1.2.1 Trắcănghiệm 9
1.2.2 Trắcănghiệm khách quan 11
1.2.3 Ngânăhàngăcâuăhỏi trắcănghiệm 11
1.3 Tổngăquanăvềătrắcănghiệm 11
1.3.1 Đặcăđiểmăcơăb năcủaătrắcănghiệmăkháchăquan 11
Trang 71.3.2 Mụcăđíchăsửădụngăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệm 13
1.3.3 uăđiểm và nh ợcăđiểmăcủaătrắcănghiệmăkháchăquan 16
1.3.4 Cácăhìnhăthứcăcâuăhỏiătrắcănghiệmăvàănguyênătắcăso năth oă 17
1.3.5 Phânătíchăcâuătrắcănghiệm 22
1.3.6 Đánhăgiáăbàiătrắcănghiệm 27
1.4.ăQuiătrìnhăbiênăso năngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệm 29
1.4.1 Phânătíchănộiădungămônăhọc 31
1.4.2 Xácăđịnhămụcătiêuăkiểmătra,ăđánhăgiá 32
1.4.3 Lậpădànăbàiătrắcănghiệm 35
1.4.4 Biênăso năcácăcâuătrắcănghiệm 36
1.4.5 Lấyăýăkiếnăthamăkh oăvềăcácăcâuătrắcănghiệm 38
1.4.6 Thửănghiệmăvàăphânătíchăcâuăhỏiătrắcănghiệm 39
1.4.7 Lậpăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệm 41
1.5 Qui trình sửădụngăcâuăhỏiătrắcănghiệm khách quan 41
1.6 Cácăyếuătốătácăđộngăđếnăquáătrìnhăbiênăso năbộăcâu hỏiă 43
K TăLU NăCH NGă1 45
Ch ơng 2 : C ăS ăTH CăTI N V ăKI MăTRAăĐÁNHăGIÁăMÔNăDUNGăSAIă K ăTHU TăĐOăT IăTR NGăCAOăĐ NGăNGH ăB CăLIểU 2.1.ăGiớiăthiệuăvềătr ngăCaoăđẳngănghềăB căLiêu 46
2.1.1 Lịchăsửăcủaătr ng 47
2.1.2 Chứcănăngă– Nhiệmăvụăcủaătr ng 48
2.1.3 Cơăcấuătổăchứcăbộămáy 49
2.1.4 Hiệnătr ngăđộiăngũăGV,ăcôngănhânăviên 50
2.2 GiớiăthiệuămônăhọcăDungăsaiăkỹăthuậtăđo 50
2.2.1 Vịătríămônăhọc 50
2.2.2 Mụcătiêuăchungăcủaămônăhọc 53
2.2.3 Đềăc ơngăchiătiếtămônăhọc 54
2.2.4.ăYêuăcầuăchungăkhiăgi ngăd yămônăDungăsaiăkỹăthuậtăđo 56
2.3 Kiểmătraă– đánhăgiáătrongăho tăđộngăd yănghề 57 2.4.ăKh oăsátăthựcătr ngăho tăđộngăkiểmătra,ăđánhăgiá mônăDungăsaiăkỹăthuậtăđo 59
Trang 82.4.1.ăăQuáătrìnhătổăchứcăkiểmătra 60
2.4.2.ăăQuáătrìnhătổăchứcăđánhăgiá 60
2.4.3.ăăThựcătiểnăăho tăđộngăăkiểmătraăăđánhăgiáă mônăDungăsaiăkỹăthuậtăđoă t iătr ngăCĐNăB căLiêu 61
2.4.4.ăăThựcătiểnăho tăđộngăkiểmătraăđánhăgiáămônăDungăsaiăkỹăthuậtăđoăt iă cácătr ngăkhác 69
K TăLU NăCH NGă2 72
Ch ơng 3 : BIÊN SO Nă B ă CỂUă H Iă TR Că NGHI Mă KHÁCHă QUANă MÔNă DUNGăSAIăK ăTHU TăĐO 3.1 Nhữngăđịnhăh ớngăxâyădựngăbộăcâuăhỏiătrắcănghiệmăkháchăquan 73
3.1.1.ăăCóătínhăkhoaăhọc 73
3.1.2.ăăPhátătriểnătoànădiệnăng iăhọc 73
3.1.3.ăăKếtăhợpăc ălýăthuyếtăvàăthựcăhành 74
3.1.4.ăăĐ măb oăyêuăcầuăphânăhóaăvàăđ tăhiệuăqu ăcao 74
3.2 Qui trìnhăxâyădựngăbộăcâuăhỏi 74
3.2.1.ăăPhânătíchănộiădungămônăhọc 74
3.2.2 Xácăđịnhămụcătiêu kiểmătra,ăđánhăgiá 74
3.2.3.ăThiếtălậpădànăbàiătrắcănghiệmămônăhọc 80
3.2.4.ăBiênăso năcácăcâuătrắcănghiệmăchoămônăhọc 84
3.2.5.ăLấyăýăkiếnăthamăkh oăvềăcácăcâuătrắcănghiệm 84
3.2.6.ăTổăchứcăthửănghiệmăvàăphânătíchăcácăcâuătrắcănghiệm 87
3.2.7 Lậpăngânăhàngăcâuăhỏiătrắcănghiệmăchoămônăhọc 98
K TăLU NăCH NGă3 100
PHẦN Că:ăK TăLU Nă 1 Kếtăluận 101
2 Tựăđánhăgiáănhữngăđóngăgópăcủaăđềătài 102
3 H ớngăphátătriểnăcủaăđềătài 103
4 Kiếnănghị 104
TÀIăLI UăTHAMăKH O 106
PH ăL C 109
Trang 9CÁCăCH ăVI TăT T
Kíăhi uăvi tăt t ụănghĩa
Trang 10DANHăMỤCăB NGă
Bảng 1.1 : Tương quan giữa loại câu trắc nghiệm và tỉ lệ may rủi 24
Bảng 1.4 : Bảng liệt kê các động từ được sử dụng trong xác định mục tiêu 35
Bảng 1.5 : Bảng dàn bài trắc nghiệm môn học 36
Bảng 2.1 : Chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô hệ trung cấp nghề 51
Bảng 2.2 : Đề cương chi tiết môn Dung sai kỹ thuật đo 54
B ảng 2.3 : Biểu thị về tầm quan trọng việc đánh giá chính xác kết quả
học tập môn Dung sai Kỹ thuật đo
61
Bảng 2.4 : Biểu thị về hình thức tổ chức kiểm tra đánh giá 62
B ảng 2.5 : Phân tích lý do chọn phương pháp KTĐG 63
Bảng 2.6 : Phân tích ưu điểm phương pháp TN 64
B ảng 2.7 : Biểu thị mức độ phù hợp của nội dung chương trình môn học 65
B ảng 2.8 : Biểu thị việc sử dụng phương pháp giảng dạy của giáo viên 66
Bảng 2.9 : Phân tích thái độ HS khi GV sử dụng phương pháp KTĐG 68
Bảng 2.10 : Bảng số lượng HS các lớp có tham gia học môn Dung sai kỹ
thuật đo tại các trường
70
Bảng 2.11 : Bảng hình thức kiểm tra đánh giá tại các trường 70
Bảng 3.1 : Bảng Phân tích nội dung - xác lập mục tiêu kiểm tra đánh giá 75
Bảng 3.3 : Dàn bài trắc nghiệm môn Dung sai kỹ thuật đo 82
Trang 11Bảng 3.4 : Bảng thống kê các ý kiến tham khảo về bộ câu hỏi TN 85
Bảng 3.5 : Phân bố loại câu hỏi theo mức độ nhận thức cho mỗi đề thi 88
Bảng 3.6 : Thống kê số HS tham gia, số HS làm đúng cho mỗi câu hỏi
trong đề thi
89
Bảng 3.7 : Bảng phân bố tần số các câu trắc nghiệm theo độ khó 90
Bảng 3.8 : Bảng tính độ phân cách của các câu trắc nghiệm 92
Bảng 3.9 : Bảng phân bố tần số các câu trắc nghiệm theo độ phân cách 92
Bảng 3.10 : Bảng thống kê các câu hỏi có độ phân cách kém 94
Bảng 3.11 : Bảng thống kê số lượng và chất lượng các câu hỏi sau khi
Trang 12DANHăMỤCăHÌNH
Hình 1.1 : Quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm 30
Hình 1.2 : Quy trình sử dụng ngân hàng câu hỏi TNKQ 42
Hình 2.1 : Hình ảnh toàn cảnh trụ sở chính Trường CĐN Bạc Liêu 46
Hình 2.2 : Sơ đồ cơ cấu tổ chức Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu 49
Hình 2.3 : Biểu đồ tầm quan trọng việc đánh giá chính xác kết quả học
tập môn Dung sai Kỹ thuật đo
61
Hình 2.4 : Biểu đồ biểu thị hình thức tổ chức kiểm tra đánh giá 62
Hình 2.5 : Bi ểu đồ phân tích lý do chọn phương pháp KTĐG 64
Hình 2.6: Bi ểu đồ ưu điểm phương pháp TN 65
Hình 2.7: Bi ểu đồ mức độ phù hợp của nội dung chương trình môn học 66
Hình 2.8 : Bi ểu đồ biểu thị việc sử dụng phương pháp giảng dạy của GV 67 Hình 2.9 : Bi ểu đồ thái độ HS khi GV sử dụng phương pháp KTĐG 68
Hình 3.1 : B iểu đồ phân bố số lượng câu hỏi ứng với mức độ nhận biết
cho từng chương
83
Hình 3.2 : B iểu đồ phân bố độ khó của các câu trắc nghiệm 90
Hình 3.3 : B iểu đồ phân bố độ phân cách của các câu trắc nghiệm 93
Hình 3.4 : B iểu đồ phân bố tỉ lệ các hình thức câu hỏi trắc nghiệm 99
Trang 13
PHẦNăAă:ăM ăĐẦU
1 LụăDOăCH NăĐ ăTÀI
Hi n nay, vi c đƠo t o ngu n nhơn lực h ng t i các chuẩn trình đ qu c gia, khu vực vƠ th gi i đang đ c toƠn xƣ h i ta đ c bi t quan tơm nhằm đáp ng
sự nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c vƠ t o năng lực hoƠ nh p v i th
tr ng lao đ ng trong khu vực vƠ qu c t Mu n đƠo t o đ c ngu n nhơn lực cho nhu cầu th i đ i m i thì cần ph i đ i m i quá trình giáo d c vƠ đƠo t o Nh chúng
ta bi t các thƠnh t c a quá trình đƠo t o bao g m : Mục tiêu, Nội dung, Phương pháp, Hình thức tổ chức và Đánh giá Do đó mu n đ i m i quá trình thì ph i đ i
m i các thƠnh t c u t o nên quá trình đó Tuy nhiên các thƠnh t c a quá trình nƠy liên k t ch t chẽ vƠ tác đ ng l n nhau, trong đó M c tiêu đƠo t o quy t đ nh các thƠnh t còn l i vƠ Đánh giá lƠ khơu quan tr ng nh t để kiểm tra s n phẩm đầu ra có
đ t đ c m c tiêu ban đầu hay không
Để thực hi n đ c nhi m v , giáo d c n c ta ngoƠi vi c không ngừng m
r ng qui mô còn ph i duy trì, th ng xuyên nơng cao ch t l ng vƠ hi u qu đƠo
t o Đi u đó cho th y vi c thay đ i m t h th ng ch ng trình vƠ ph ng pháp đƠo
t o mƠ không thay đ i h th ng kiểm tra đánh giá thì cũng không thể đ t đ c k t
qu mong mu n Vi c kiểm tra, đánh giá ki n th c vƠ kĩ năng c a ng i h c lƠ m t
b ph n h p thƠnh quan tr ng không thể thi u đ c c a quá trình d y h c, lƠ khơu mang tính ch t quy t đ nh vi c đánh giá thƠnh qu h c t p c a h c sinh, đ ng th i giữ vai trò đ ng lực thúc đẩy quá trình d y h c Vi c kiểm tra ki n th c m t cách
h th ng, toƠn di n vƠ đánh giá đúng đ n, chính xác sẽ cung c p cho giáo viên những thông tin k p th i v di n bi n c a quá trình gi ng d y, v kh năng ti p thu
c a h c sinh, giúp giáo viên đi u ch nh ph ng pháp d y hay đi đ n những quy t
đ nh phù h p nơng cao hi u qu gi ng d y
N n giáo d c Vi t Nam nói chung vƠ lĩnh vực d y ngh nói riêng đƣ vƠ đang hòa nh p v i n n giáo d c các n c phát triển trên th gi i Nhi u tr ng h c, nhi u c s giáo d c đƣ áp d ng kiểm tra, đánh giá k t qu h c t p bằng ph ng
Trang 14pháp tr c nghi m khách quan vƠ v n đ nƠy đang đ c ph bi n r ng rƣi từ các b c
h c V i xu h ng đ i m i hi n nay thì vi c áp d ng hình th c kiểm tra, đánh giá bằng ph ng pháp tr c nghi m khách quan cần đ c nghiên c u k l ỡng để sử
d ng m t cách có hi u qu trong gi ng d y vƠ h c t p t i nhƠ tr ng
Kiểm tra đánh giá trong quá trình giáo d c vƠ đƠo t o đòi h i b o ph i đ m b o tính khách quan thì quá trình đƠo t o m i có k t qu t t Hi n nay, tr c nghi m lƠ hình th c kiểm tra đ c đánh giá mang tính khách quan nh t vƠ đang đ c áp d ng
r ng rƣi trong giáo d c chuyên nghi p cũng nh giáo d c ngh nghi p Tuy nhiên
vi c áp d ng tr c nghi m khách quan trong giáo d c ngh nghi p còn g p nhi u khó khăn vì đ c thù c a ngƠnh ngh đƠo t o vƠ ch ng trình đƠo t o
Ch ng trình đƠo t o ngành Cơ khí t i tr ng Cao đẳng ngh B c Liêu đ c
xơy dựng dựa trên sự tham kh o c a ch ng trình khung trình đ trung c p c a
T ng c c d y ngh ban hƠnh Tuy nhiên vi c thực hi n vƠ hình th c kiểm tra ậ đánh giá hi n nay t i tr ng ch a theo m t chuẩn mực nƠo, ch y u theo l i cho thi tự
lu n đ i v i những môn h c lỦ thuy t vƠ đánh giá k t qu cu i cùng dựa trên s n phẩm đ i v i những môn thực hƠnh
Xu t phát từ thực tr ng trên vƠ b n thơn lƠ m t giáo viên d y ngh , ng i
nghiên c u thực hi n đ tƠi: ắBiên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Dung sai kỹ thuật đo cho hệ trung cấp nghề tại tr ờng Cao đẳng nghề Bạc Liêu”ă
nhằm đ i m i ph ng pháp d y, ph ng pháp h c, giúp cho ng i nghiên c u lựa
ch n ph ng pháp gi ng d y phù h p, giúp cho h c sinh tự h c m t cách tích cực,
ch đ ng h n tr c, góp phần trực ti p vƠo vi c nơng cao ch t l ng vƠ hi u qu
d y h c t i tr ng Cao Đẳng Ngh B c Liêu
2 MỤC TIÊU- NHI MăVỤăNGHIÊNăC U
1.1 M cătiêuăc aăđ ătƠiă
Biên so n b cơu h i tr c nghi m khách quan môn Dung sai k thu t đo cho
h trung c p ngh t i tr ng Cao đẳng ngh B c Liêu
1.2 Nhi m v ănghiênăcứu
- Nhi m v 1: Nghiên c u m t s khái ni m vƠ c s lỦ lu n v TNKQ xem đơy lƠ những lu n điểm khoa h c lƠm c s cho vi c nghiên c u ti p theo C thể :
Trang 15+ Tìm hiểu v tr c nghi m, các hình th c cơu tr c nghi m, qui trình so n
th o cơu h i tr c nghi m khách quan
+ Các thông s phơn tích, đánh giá cơu tr c nghi m vƠ bƠi tr c nghi m
- Nhi m v 2: Kh o sát thực tr ng vi c kiểm tra - đánh giá môn Dung sai k thu t đo t i tr ng Cao đẳng ngh B c Liêu
- Nhi m v 3: Biên so n vƠ thử nghi m b cơu h i tr c nghi m môn Dung sai
k thu t đo t i tr ng Cao đẳng ngh B c Liêu
- Nhi m v 4: Phân tích, đi u ch nh hoƠn thi n vƠ l u trữ b cơu h i Xây dựng ngơn hƠng cơu h i tr c nghi m cho môn h c Dung sai k thu t đo
3 GI THUY TăNGHIÊNăC U
N u sử d ng b cơu h i tr c nghi m môn Dung sai k thu t đo mƠ ng i nghiên c u đ xu t để gi ng d y vƠ kiểm tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh thì sẽ góp phần nơng cao ch t l ng gi ng d y môn h c
- M c tiêu, n i dung ch ng trình môn h c Dung sai k thu t đo;
- Các văn b n pháp lỦ quy đ nh v kiểm tra, đánh giá trong đƠo t o ngh ;
- Quy trình xơy dựng ngơn hƠng cơu h i tr c nghi m khách quan
Ph ngăphápăth ănghi m
Thử nghi m b đ thi/kiểm tra đánh giá ki n th c h c sinh trong đi u ki n thực
t t i c s để xác đ nh tính kh thi c a bƠi tr c nghi m khi áp d ng vƠo thực ti n;
Trang 16phơn tích các cơu tr c nghi m, các đ thi để trên c s đó ti n hƠnh đi u ch nh cho phù h p v i các yêu cầu khi xơy dựng cơu tr c nghi m vƠ đ thi
Ph ngăpháp kh oăsát,ăđi uătra
Thu th p thông tin vƠ đánh giá v thực tr ng ho t đ ng kiểm tra- đánh giá môn Dung sai k thu t đo, v sự cần thi t c a b cơu h i tr c nghi m, tính kh thi c a b cơu h i tr c nghi m
Ph ngăphápăth ngăkê,ăphơnătíchăd ăli u
Th ng kê, t ng h p các s li u c a quá trình thử nghi m để trên c s đó phơn tích các cơu tr c nghi m, các đ thi đ ng th i đ a ra k t lu n ho c đi u ch nh n i dung nghiên c u
Ph ngăpháp chuyên gia
Trao đ i, phát phi u l y Ủ ki n v b cơu h i kiểm tra, đánh giá c a những chuyên gia, giáo viên gi ng d y môn h c
6 GI I HẠNăĐ ăTÀI
Do th i gian nghiên c u có h n nên đ tƠi ch Biên so n b cơu h i tr c nghi m khách quan môn Dung sai k thu t đo cho h trung c p ngh t i tr ng Cao đẳng ngh B c liêu
Trang 17Ch ngă1
C ăS ăLụăLU NăV ăTR CăNGHI MăKHÁCHăQUAN
1.1 LỊCHăS ăV NăĐ ăNGHIÊNăC U
1.1.1 TrênăTh ăgi i
Vi c d y vƠ h c đƣ xu t hi n trong l ch sử loƠi ng i hƠng nghìn năm tr c đơy, để tuyển d ng ng i gi i ng i ta ph i t o ra hình th c thi để so sánh các thí sinh v i nhau Đo l ng vƠ đánh giá trong GD cũng đƣ phát triển từ xa x a, tuy nhiên có thể nói m t ngƠnh khoa h c thực sự v đo l ng trong tơm lỦ vƠ GD m i
b t đầu vƠ hình thƠnh từ cu i th k 19 Chơu Âu vƠ đ c bi t lƠ M , lĩnh vực khoa
h c TN phát triển m nh trong th k 20
Thu t ngữ nƠy đ c sử d ng r ng rƣi sau khi cu n sách ắCác tr c nghi m vƠ đo
l ng trí tu ” c a nhƠ tơm lỦ h c ng i M J.Mc Cattell ra đ i năm 1890 t i New York Trong tác phẩm nƠy, J Cattell đ a ra khái ni m TN trí tu để ch ch ng tích tơm lỦ khác bi t giữa các cá nhơn vƠ ông đƣ đ a ra lƠm m u 50 TN Từ đơy, TN
đ c hiểu theo nghĩa r ng lƠ d ng c , ph ng ti n, cách th c để kh o sát vƠ đo
l ng trong tơm lỦ Có thể kể những d u m c quan tr ng trong ti n trình phát triển
c a TN đó lƠ: Tr c nghi m trí tu Simon ậ Binet đ c xơy dựng b i hai nhƠ tơm lỦ
ng i Pháp Alfred Binet vƠ Theodore Simon vƠo kho ng năm 1905, ti p đ n đ c
c i ti n t i đ i h c Stanford M b i Lewis Terman năm 1916, sau đó nó đ c c i
ti n liên t c vƠ ngƠy nay đ c sử d ng v i tên g i lƠ TN trí tu IQ [25, Tr 162]
B tr c nghi m thƠnh qu h c t p t ng h p đầu tiên Stanford Acheevement Test ra đ i vƠo năm 1923 t i M V i vi c đ a vƠo ch m tr c nghi m bằng máy IBM năm 1935, vi c thƠnh l p H i qu c gia v Đo l ng trong giáo d c (National Council on Measurement in Eduacation ậ NCME) vƠo th p niên 1950, sự ra đ i hai
t ch c t nhơn Eduacation Testing Services (ETS) năm 1947 vƠ American College Testing (ACT) năm 1950, hai t ch c lƠm d ch v TN l n th nh t vƠ th hai Hoa
Kỳ, m t ngƠnh công nghi p TN đƣ hình thƠnh
Trang 18Năm 1963 xu t hi n công trình c a Ghecberich dùng máy tính đi n tử xử lí các
k t qu TN trên di n r ng, vƠo th i điểm đó Anh đƣ có h i đ ng qu c gia hƠng năm quy t đ nh các TN chuẩn cho tr ng trung h c Từ đó đ n nay khoa h c v đo
l ng trong tơm lỦ vƠ giáo d c đƣ phát triển liên t c, nh ng vi c sử d ng ph ng pháp TN đƣ có m t s sai lầm, những phê bình ch trích đ i v i khoa h c nƠy cũng
xu t hi n th ng xuyên nh ng chúng không đánh đ đ c nó mƠ ch lƠm cho nó tự
đi u ch nh vƠ phát triển m nh mẽ h n [19, Tr 15]
Các thƠnh tựu lỦ lu n quan tr ng c a khoa h c v đo l ng trong giáo d c đ t
đ c cho đ n th p niên 70 c a th k tr c lƠ ắlỦ thuy t tr c nghi m c điển” (classical test theory) Còn b c phát triển v ch t c a nó trong kho ng 4 th p niên vừa qua là ắlỦ thuy t tr c nghi m hi n đ i” ho c ắlỦ thuy t đáp ng cơu h i” (Item Response Theory ậ IRT) IRT đƣ đ t đ c những thƠnh tựu quan tr ng nơng cao đ chính xác c a tr c nghi m vƠ trên c s lỦ thuy t đó, công ngh tr c nghi m thích
ng máy tính (Computer Adaptive Test ậ CAT) ra đ i NgoƠi ra trên c s c a những thƠnh tựu c a IRT vƠ ngôn ngữ h c máy tính, công ngh Criterion ch m tự
đ ng các bƠi thi tự lu n ti ng Anh nh máy tính c a EST đƣ đ c triển khai qua
m ng Internet trong m y năm qua [19, Tr 16]
Những năm gần đơy nhi u n c trên th gi i đƣ sử d ng tr c nghi m ngày cƠng ph bi n vƠ sơu r ng h n trong quá trình gi ng d y ph thông ho c thi tuyển vƠo đ i h c nh Anh, M , Pháp, Nh t, Trung Qu c, Thái Lan, HƠn Qu c
Hi n nay, ng i ta v n ti p t c th o lu n, nghiên c u v những u điểm vƠ
nh c điểm c a tr c nghi m để có thể v n d ng m t cách hi u qu Đi u đó cho
th y, tr c nghi m có c s lỦ lu n vững ch c v i b dƠy l ch sử lơu đ i, nhi u u điểm v t tr i nên đ c nhi u n c trên th gi i nghiên c u vƠ áp d ng, TN có thể
v n d ng vƠo đo l ng đánh giá trên nhi u lĩnh vực khác nhau, do v y cần đ c nghiên c u vƠ nhơn r ng t i Vi t Nam
1.1.2 ăVi tăNam
Tr c nghi m Vi t Nam ra đ i mu n h n so v i m t s n c trên Th gi i Năm 1964, mi n Nam Vi t Nam đƣ thƠnh l p m t c quan đ c trách v TN, l y tên „„Trung tâm trắc nghiệm và hướng dẫn‟‟ c quan nƠy ph bi n nhi u tƠi li u v
Trang 19TN Năm 1970 các môn TN thƠnh qu h c t p vƠ th ng kê giáo d c m i đ c gi ng
d y các l p Cao h c vƠ Ti n sĩ GD t i Đ i h c s ph m SƠi Gòn
Năm 1972 chính quy n SƠi Gòn H i đ ng c i t thi cử mi n Nam n c ta đƣ phơn tích những nh c điểm c a kỳ thi tú tƠi theo l i cũ (sử d ng đ thi theo
ph ng pháp tự lu n) vƠ quy t đ nh chuẩn b cho m t kỳ thi Tú tƠi c i ti n bằng
ph ng pháp TNKQ tiêu chuẩn hóa Năm 1974 ph ng pháp TN đƣ đ c áp d ng
t i kỳ thi tú tƠi mi n Nam Vi t Nam, lƠ m t d u m c quan tr ng v vi c áp d ng
ph ng pháp TNKQ tiêu chuẩn hóa trong m t kỳ thi đ i trƠ lần đầu tiên n c ta Năm 1994 hoƠn c nh đ t n c đƣ đ i m i, n n GD n c ta cũng có những chuyển bi n nhanh chóng để theo k p đƠ phát triển c a n n GD tơn ti n trên th gi i
B giáo d c vƠ ĐƠo t o đƣ có những ho t đ ng t p hu n v tr c nghi m, h i th o
đ a ra các văn b n khuy n khích sử d ng TN các tr ng ĐH để đánh giá k t qu
h c t p c a sinh viên m t cách chính xác, khách quan
Năm 1996 B tr ng B giáo d c vƠ ĐƠo t o đƣ quy t đ nh cho triển khai thí điểm áp d ng TNKQ vƠo thi tuyển sinh ĐH t i tr ng ĐH ĐƠ L t Tháng 12/2006
v i sự giúp đỡ c a tr ng Đ i h c ĐƠ L t, tr ng ĐH Dơn L p Qu n lỦ vƠ Kinh doanh HƠ N i cũng đƣ sử d ng TNKQ cho kỳ thi tuyển sinh đầu tiên vƠo tr ng Năm 2006 kỳ thi t t nghi p THPT vƠ tuyển sinh ĐH lần đầu tiên áp d ng hình
th c TNKQ v i môn ngo i ngữ Đ n năm 2007 hình th c thi TN đ c áp d ng r ng rƣi h n, có thêm hai môn thi lƠ V t lí, Hóa h c
Năm 2009 đ thi các môn Ngo i ngữ, V t lí, Hóa h c vƠ Sinh h c đ c ra theo hình th c TN 100% Hình th c cơu TN th ng có 4 lựa ch n, s l ng 80 cơu vƠ
th i gian lƠm bƠi 90 phút [19, Tr 160]
Th i gian gần đơy đƣ có các lu n văn, công trình khoa h c có giá tr , ng i nghiên c u đƣ xơy dựng đ c các ngơn hƠng cơu h i TNKQ, có thể áp d ng vƠ k t
h p v i ph ng th c kiểm tra, đánh giá truy n th ng ắ tự lu n, v n đáp” vƠo môn
h c m t cách hi u qu các c p đƠo t o Đ c bi t khoa s ph m k thu t Tr ng
Đ i h c s ph m k thu t ThƠnh ph H Chí Minh từ năm 1995 đ n nay đƣ có nhi u công trình nghiên c u v v n đ xơy dựng ngơn hƠng cơu h i TNKQ dùng để KTĐG k t qu h c t p c a sinh viên, HS nh m t s lu n văn sau:
Trang 20- Nguy n HoƠng Ph ng, Soạn thảo đề thi trắc nghiệm khách quan đánh giá kết quả học tập môn Công nghệ sản xuất hàng may công nghiệp ở các trường THCN Thành phố Hồ Chí Minh, Lu n văn th c sĩ, ThƠnh ph H Chí Minh 2006
Tác gi nghiên c u h th ng c s lỦ lu n v TN thƠnh qu h c t p, phơn tích các thông s ch y u c a bƠi TN vƠ đƣ so n th o đ c 224 cơu TN 4 lo i hình, có sự góp Ủ c a các GV gi ng d y thông qua phi u kh o sát Qua 2 lần thử nghi m, đánh giá vƠ đi u ch nh h p lí các cơu h i tr c nghi m
- Trần Th Ng c Thi n, Xây dựng bộ đề thi Trắc nghiệm môn Tiếng Anh kỹ thuật chuyên ngành cơ khí tại trường Trung cấp Kỹ thuật Công nghiệp Đồng Nai,
Lu n văn th c sĩ, ThƠnh ph H Chí Minh 2009 Từ h th ng c c s lỦ thuy t v
TN thƠnh tích h c t p, đ tƠi đƣ biên so n đ c 203 cơu TN môn Ti ng Anh chuyên nghƠnh c khí v i 4 hình th c, ti n hƠnh thi thử nghi m vƠ phơn tích các ch s v
đ khó, đ phơn cách, h s tin c y,…từ đó đi u ch nh l i các cơu ch a đ t yêu cầu
- HoƠng Th Hằng, Xây dựng bộ câu hỏi kiểm tra, đánh giá cho môn học Âu phục nam tại trường Trung học Kỹ thuật Thực hành thuộc trường Đại học Sư phạm
Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Lu n văn th c sĩ, ThƠnh ph H Chí Minh 2010
Đ tƠi biên so n b cơu h i TN cho MH lỦ thuy t vƠ b công c đánh giá k năng
g m m t s b ng KTĐG qui trình thực hƠnh môn Âu ph c nam K t qu đ t 205 cơu h i TN sau khi thực nghi m vƠ l y Ủ ki n chuyên gia, b cơu h i đ m b o tiêu chuẩn v n i dung cũng nh hình th c
- Đ Văn Tr ng, Xây dựng ngân hàng đề thi đánh giá kiến thức và kỹ năng nghề Điện công nghiệp theo tiêu chuẩn kỹ năng nghề tại trường Cao đẳng cơ điện
và nông nghiệp Nam bộ, Lu n văn th c sĩ, ThƠnh ph H Chí Minh 2011 Đ tƠi đƣ biên so n hoƠn ch nh 210 cơu h i TNKQ đánh giá ki n th c cho modul Thực hƠnh trang b đi n, l y Ủ ki n c a 9 GV v tính kh thi c a b cơu h i, ti n hƠnh thực nghi m v i 3 đ thi v i s l ng cơu h i lƠ 70 cơu/đ , k t qu sau khi phơn tích đ khó, đ phơn cách đƣ ch n 198 cơu h i đ c dùng lƠm b đ thi đánh giá ki n th c ngh Căn c quy trình xơy dựng ngơn hƠng đ thi k năng vƠ ph m vi nghiên c u
c a đ tƠi, tác gi đƣ t ng h p s bƠi thi đánh giá k năng t ng ng v i 14 công
vi c đ c lựa ch n để đánh giá, M t bƠi thi đánh giá k năng đ c kèm theo: các
Trang 21tƠi li u phát tay cho thí sinh khi lƠm bƠi thi (th ng lƠ các b n vẽ, s đ ,…), Phi u
h ng d n công ngh để phát cho các GV ch m K t qu thực nghi m b đ thi
đ c đánh giá cao, phù h p v i n i dung vƠ sát v i thực tiển
Hầu h t các đ tƠi trên đƣ góp phần lƠm sáng t các khái ni m, cách biên so n, cách đánh giá vƠ quy trình xơy dựng ngơn hƠng cơu h i TNKQ Nh ng ch a có
công trình nghiên c u xơy dựng ngơn hƠng cơu h i TN môn Dung sai kỹ thuật đo
Nên qua sự tìm hiểu nƠy sẽ giúp ng i nghiên c u có đ c sự hiểu bi t sơu s c h n
vƠ đầy đ h n v đ tƠi c a mình
1.2 CÁCăKHÁIăNI MăC ăB N
1.2.1 Tr cănghi mă
Theo nghĩa chữ Hán ắtr c” có nghĩa lƠ ắđo l ng”, ắnghi m” lƠ ắsuy xét”, ắch ng thực” [21, Tr 13] Tr c nghi m còn đ c d ch từ chữ Test có ngu n g c La tinh lƠ testum v i nghĩa nguyên th y lƠ l đ t sét dùng trong thu t luy n kim đan để thử vƠng, Tr c nghi m (test) theo ti ng Anh lƠ ắThử” ắphép thử”, ắsát h ch”, vƠ
tr c nghi m đ c hiểu theo nghĩa m r ng lƠ d ng c , ph ng ti n, cách th c để
kh o sát, đo l ng ki n th c, sự hiểu bi t nhơn cách trí thông minh, Có khá nhi u khái ni m v tr c nghi m c a các nhƠ tơm lỦ h c vƠ Giáo d c h c :
Theo Giáo s D ng Thi u T ng thì trong nghĩa chữ Hán khi đ c p đ n từ
trắc nghiệm có nghĩa lƠ đo l ng, ch ng thực hay suy xét v v n đ nƠo đó Theo
nghĩa nƠy thì TN bao g m c hình th c kiểm tra lo i lu n đ (còn g i lƠ TN lo i lu n
đ ) vƠ TN khách quan Để cho d dƠng phơn bi t giữa hai hình th c kiểm tra này cũng theo tác gi D ng Thi u T ng, thì sử d ng từ ắlu n đ ” (lƠ lo i TN lu n đ ) vƠ ắtr c nghi m” (lƠ lo i TN khách quan) [21, Tr 14]
Tr c nghi m lƠ m t d ng c hay m t ph ng th c h th ng nhằm đo l ng m t
m u các đ ng thái để tr l i cho cơu h i ắThƠnh tích c a cá nhơn nh th nƠo, so sánh
v i những ng i khác hay so sánh v i m t lĩnh vực các nhi m v h c t p đ c dự
ki n” [21, Tr 364]
Tác gi Lơm Quang Thi p cho rằng : Tr c nghi m theo nghĩa r ng lƠ m t ho t
đ ng đ c thực hi n để đo l ng năng lực c a các đ i t ng nƠo đó nhằm những
Trang 22m c đích xác đ nh Trong giáo d c TN đ c ti n hƠnh các kỳ thi, kiểm tra để đánh giá k t qu h c t p, gi ng d y đ i v i m t phần c a môn h c, toƠn b MH, đ i
v i c m t c p h c, ho c để tuyển ch n m t s ng i có năng lực nh t vƠo m t
khóa h c TN có các d ng th c sau đơy: trắc nghiệm thành quả để đo l ng m c đ
h c đ c sau m t th i kỳ gi ng d y nƠo đó; trắc nghiệm năng khiếu để dự báo vi c
thực hi n c a m t ng i trong t ng lai, bao g m vi c gi i quy t các v n đ nằm bên ngoƠi sự tr i nghi m trực ti p c a ng i h c Ph ng pháp TN có thể lƠ khách quan có thể lƠ ch quan [18, Tr 3]
Theo Giáo s Trần Bá HoƠnh, TN trong GD lƠ m t ph ng pháp đo để thăm dò
m t s đ c điểm năng lực trí tu c a HS (chú Ủ, t ng t ng, ghi nh , thông minh, năng khi u…) ho c để kiểm tra, đánh giá m t s ki n th c, k năng, k x o, thái đ
c a HS Cho đ n nay, ng i ta th ng hiểu bƠi tr c nghi m lƠ m t ph ng pháp kiểm tra khách quan g m những bƠi t p nh ho c cơu h i có kèm theo những cơu
tr l i s n, yêu cầu HS sau khi suy nghĩ, dùng m t kỦ hi u đ n gi n đƣ quy c để
tr l i [6, Tr 36]
Hi n nay, ngoƠi lo i tr c nghi m ắlu n đ ” có hai lo i tr c nghi m đang đ c quan tơm trong lĩnh vực giáo d c vƠ đƠo t o:
- Tr c nghi m chuẩn mực: Lo i TN nƠy đƣ có l ch sử phát triển lơu dƠi (xu t
hi n vƠo kho ng giữa th k XIX t i Hoa Kỳ) vƠ k thu t c a nó đƣ đ c hoƠn thi n vƠ đ c ch p nh n r ng rƣi n c ta, TN chuẩn mực đ c g i lƠ TNKQ
- Tr c nghi m tiêu chí: Lo i TN m i đ c các chuyên gia đo l ng trên th
gi i đ c p đ n trong th p niên 1970 vƠ đ c sử d ng ph bi n t i các n c có n n
GD tiên ti n từ th p niên 1990 n c ta cho đ n hi n nay, TN tiêu chí hầu nh v n
ch a đ c các GV quan tơm áp d ng Năm 1998, NhƠ xu t b n GD đƣ cho ra m t
cu n ắTr c nghi m tiêu chí” ậ Ph ng pháp thực hƠnh c a GS D ng Thi u T ng Đơy lƠ cu n tƠi li u đầu tiên vi t v lo i TN nƠy đ c biên so n bằng ti ng Vi t Tóm l i, TN lƠ m t d ng c để kh o sát đo l ng năng lực, trí tu c a các đ i
t ng nƠo đó nhằm những m c đích xác đ nh TNKQ lƠ kh o sát KT ki n th c, k năng, k x o c a HS nhằm ĐG k t qu h c t p c a HS sau m t quá trình h c t p
Trang 23Do đó, tr c nghi m khách quan đ c biểu đ t bằng h th ng các cơu h i
Lo i cơu h i nƠy cung c p cho ng i tr l i m t phần hay t t c thông tin cần thi t
vƠ ng i tr l i ph i ch n cơu tr l i đúng nh t trong s các cơu tr l i cho m t cơu
h i ho c ch đi n thêm vƠi từ Ng i ch m căn c vƠo h th ng cho điểm khách quan để đánh giá, không ph thu c vƠo ch quan c a ng i ch m
1.2.3 NgơnăhƠngăcơuăh iătr cănghi m
Theo Millman (1984): Ngơn hƠng cơu h i thi lƠ m t t p h p các cơu h i thi nƠo đó d sử d ng để t h p thƠnh đ thi
Theo Choppin (1981): Ngơn hƠng cơu h i thi lƠ t p h p các cơu h i đ c t
ch c vƠ phơn lo i theo n i dung vƠ đ c xác đ nh các đ c tính đ khó, đ tin c y, tính giá tr
Theo Lơm Quang Thi p, Ngơn hƠng cơu h i tr c nghi m lƠ t p h p m t s
l ng t ng đ i l n các cơu h i TN, trong đó m i cơu h i đƣ đ c đ nh cỡ, t c lƠ
đ c g n v i các phần n i dung xác đ nh vƠ các tham s xác đ nh (đ khó, đ phơn
bi t) [17, Tr 44]
Trong thực t , quan ni m v ngơn hƠng cơu h i có thể khác nhau tùy theo
m c đích sử d ng vƠ m c đ lƠm ch khoa h c đo l ng trong giáo d c Nh ng hầu
nh t t c đ u thừa nh n rằng các cơu h i đ c l u giữ trong ngơn hƠng cơu h i thi
ph i lƠ những cơu h i t t
1.3 T NGăQUANăV ăTR CăNGHI M
1.3.1 Đ căđiểmăc ăb năc aătr cănghi măkháchăquană
TN v i tính cách lƠ m t công c để kh o sát trình đ h c t p c a HS ng i ra đ cần quan tơm đ n hai đ c điểm c b n c a m t đ thi lƠ tính tin c y vƠ tính giá tr
Trang 241.3.1.1 Tính tin cậy
Tính tin c y c a TN biểu hi n qua sự n đ nh c a k t qu đo l ng, ch m nhi u lần b ng tr l i TN c a HS, ho c do nhi u ng i ch m, k t qu điểm s không thay
đ i Điểm s không ph thu c vƠo ng i ch m, đó lƠ tính tin c y c a TN
Tính tin c y c a bƠi TN còn thể hi n k t qu đo l ng phơn bi t đ c trình đ
c a HS M t bƠi TN quá d , t t c HS đ u tr l i đúng; ho c bƠi TN quá khó, đa s
HS đ u không tr l i đ c, đ tin c y c a bƠi TN y không cao, không phơn bi t
đ c HS gi i vƠ HS kém
Theo GS Lâm Quang Thi p, tr c nghi m lƠ m t phép đo l ng để bi t đ c năng lực c a đ i t ng đ c đo Tính chính xác c a phép đo l ng nƠy r t quan
tr ng Đ tin c y c a bƠi TN chính lƠ đ i l ng biểu th m c đ chính xác c a phép
đo nh bƠi tr c nghi m [19, Tr 62]
Tính tin c y c a bƠi TN đòi h i sự rõ rƠng, trong sáng c a cơu h i TN, đó lƠ các
y u t : từ ngữ sử d ng chính xác, không m h , không gơy nhầm l n, không thể hiểu nhi u nghĩa Tính tin c y c a bƠi TN còn đòi h i vi c ch n m u các cơu h i
ph i mang tính ch t tiêu biểu, m u đó ph i có tính đ i di n cho m t t ng thể các cơu
TN, ngoƠi ra m u ph i có kích th c đ l n thể hi n qua chi u dƠi c a bƠi tr c nghi m BƠi tr c nghi m có đ tin c y cao có thể phơn bi t đ c HS gi i v i HS kém vƠ điểm s TN không ph thu c vƠo ng i ch m
Tóm l i, đ tin c y c a bƠi TN cho th y tính khách quan c a điểm s , sự th ng
nh t trong các cơu tr l i phơn bi t đ c trình đ c a HS Đ tin c y c a m t bƠi
TN lƠ m t trong những c s t o nên ch t l ng c a bƠi tr c nghi m
M t bƠi TN có giá tr khi nó đáp ng đ c m c đích đ ra N u m c đích nhằm
đo l ng trình đ ti p thu kh i l ng ki n th c c a HS v m t môn h c thì những điểm s từ bƠi TN c a HS ph i ph n ánh đúng kh năng lĩnh h i c a HS v môn
Trang 25h c y Tùy m c đích kh o sát khác nhau mƠ có những lo i giá tr khác nhau c a
TN : giá tr n i dung, giá tr ch ng trình, giá tr m c tiêu vƠ giá tr tiên đoán
- Giá tr n i dung lƠ m c đ ắbao trùm” đ c n i dung môn h c, bƠi h c
- Giá tr m c tiêu, bƠi tr c nghi m có giá tr m c tiêu ph i phù h p v i trình
đ phát triển c a l a tu i, nhằm đánh giá đúng m c trình đ c a HS
- Giá tr ch ng trình c a bƠi TN khi các cơu h i đ c phơn b đ u kh p
ch ng trình, không t p trung vƠo m t s bƠi hay m t s đ m c để nhằm ngăn ngừa h c t c a HS
- Giá tr tiên đoán nói lên m i liên h giữa điểm s c a bƠi TN v i m t tiêu chí khác căn c vƠo kh năng (hay thƠnh qu h c t p) th i điểm t ng lai
Để bƠi tr c nghi m đ t đ c đ giá tr cao, cần ph i xác đ nh t m m c tiêu cần đo qua bƠi tr c nghi m y vƠ bám sát m c tiêu đó trong quá trình xơy dựng ngơn hƠng cơu h i TN cũng nh khi t ch c các kỳ thi
1.3.1.3 Mối quan hệ tính tinh cậy và tính giá trị
Tính giá tr c a bƠi TN liên quan đ n m c tiêu c a sự đo l ng, còn đ tin c y liên quan đ n sự vững chƣi c a điểm s Tính giá tr ph n ánh m c đ mƠ m t bƠi
TN đo đ c cái mƠ nó đ nh đo, còn tính tin c y ph n ánh sự chính xác c a phép đo Theo các chuyên gia v đo l ng, tính tin c y vƠ tính giá tr c a bƠi TN có liên quan
v i nhau M t bƠi TN mu n có giá tr thì ph i có đ tin c y Nh ng ng c l i, m t bƠi tr c nghi m có đ tin c y cao ch a hẳn đƣ có giá tr cao, vì nó không đo đ c cái mƠ nó đ nh đo Chính vì th , để đ m b o cho m t bài TN thƠnh qu h c t p có
ch t l ng, cần ph i xem xét c tính giá tr vƠ tính tin c y
V i m c đích lƠ so n th o bƠi TN ph c v cho vi c tự h c, tự ôn t p c a HS, thì bƠi TN cũng ph i dựa vƠo hai tính ch t nƠy Tính giá tr c a bƠi TN r t quan
tr ng trong vi c tự h c c a HS vì nó đo đúng những gì mƠ HS h c đ c theo m c tiêu đ ra Do đó khi vi t những cơu h i TN ng i nghiên c u bám sát vƠo m c tiêu dƠn bƠi TN để so n th o cơu h i
1.3.2 M căđíchăs ăd ngăngơnăhƠngăcơuăh iătr cănghi m
Khi nói đ n TN thì ng i ta th ng nghĩ đ n vi c sử d ng cơu h i TN để kiểm tra trình đ c a HS, ít ng i nghĩ đ n những m c đích khác c a TN Theo tác gi
Trang 26Lê Đ c Ng c cơu h i TN đ c sử d ng v i ba m c đích chính lƠ để gi ng d y, để
h c t p vƠ để kiểm tra đánh giá [13, Tr 123]
Ba m c đích trên có thể đ c hiểu c thể nh sau :
1.3.2.1 Sử dụng để giảng dạy
Trong vi c gi ng d y thì ngơn hƠng cơu h i TN có thể đ c dùng để:
- Đ i m i ph ng pháp gi ng d y: sử d ng các cơu h i cho HS chuẩn b nhƠ, th o lu n vƠ tranh lu n trên l p, ph đ o vƠ h ng d n cách h c, lƠm tăng
h ng thú h c t p cho ng i h c vì đ c đ i tho i, tránh đ c tho i
- Chuẩn hóa ki n th c môn h c: các GV m i, các GV khác nhau, d y theo ngơn hƠng cơu h i TN sẽ cho k t qu ti p thu môn h c nh nhau, tránh d y tùy ti n, sai sót trong vi c truy n th ki n th c
- D y nh n th c vƠ t duy b c cao: quá trình phơn tích, đánh giá vƠ th o lu n các cơu h i TN t i l p đƣ góp phần d y nh n th c vƠ t duy b c cao cho HS Nhanh chóng rút ng n kho ng cách giữa thầy giƠ, thầy trẻ vì đ u d y nh n th c b c cao theo cùng m t công c lƠ ngơn hƠng cơu h i TN khách quan
Nh v y, trong gi ng d y thì GV trẻ l n GV l n tu i có thể sử d ng ngơn hƠng cơu h i TN nh lƠ m t nhi m v để yêu cầu HS tự thu th p thông tin, xử lí thông tin, tìm l i gi i đáp để tăng tính tích cực trong h c t p
1.3.2.2 Sử dụng để học tập
NgoƠi vi c sử d ng để gi ng d y thì cơu h i TN đ c dùng để h c t p
- Giúp ng i h c xác đ nh ki n th c chuẩn c a MH cần ph i n m Vì khi
so n cơu h i TN cho m t MH GV ph i lƠm theo m t quy trình từ xác đ nh m c tiêu
c a bƠi d y, phơn tích NDMH, l p b ng quy đ nh hai chi u… để so n ra những cơu
TN ng v i từng bƠi h c cho nên những cơu TN đó lƠ những cơu TN bám theo sát
m c tiêu h c t p, hay nói cách khác nó lƠ những ki n th c chuẩn c a MH, n u gi i quy t đ c những cơu đó nghĩa lƠ ng i h c đƣ n m vững đ c ki n th c chuẩn
- Giúp ng i h c tự h c, tự tìm tòi vƠ tự KT nh n th c c a mình, m r ng
ki n th c qua các tƠi li u tham kh o khác nhau mƠ không nh t thi t ph i lƠ những tƠi li u do GV gi i thi u Trong khi so n cơu TN dùng để h c t p thì ng i so n TN
Trang 27không ch dùng l i những ki n th c trong giáo trình mƠ còn m r ng, đƠo sơu v n
đ nên ng i h c ph i đi tìm tòi những tƠi li u để gi i quy t nó
- Giúp ng i h c có thể tự t ch c h c nhóm, h c t , ph đ o l n nhau, trao
đ i th o lu n các quan điểm, nh n th c cách gi i quy t v n đ v i nhau trên c s các cơu h i đ t ra có trong ngơn hƠng cơu h i môn h c, h c phần
Như vậy đối với người học: căn c vƠo ngơn hƠng cơu h i TN môn h c, h c
phần để l p k ho ch tự h c vƠ t ch c h c, để n m vững n i dung chuẩn xác vƠ đ t
m c tiêu MH đ ra
1.3.2.3 Sử dụng để kiểm tra đánh giá
Vi c sử d ng ngơn hƠng cơu h i TN để đánh giá thƠnh qu h c t p c a HS
hi n nay đ c áp d ng khá r ng rƣi trong các kỳ thi k t thúc, phần l n các MH c a
m t tr ng h c đ n m t s môn trong các kỳ thi t t nghi p trung h c ph thông và
c kỳ thi đ i h c [13, Tr 125]
Vi c sử d ng TN trong KTĐG nhằm để:
- Ra đ thi đánh giá ti p thu MH c a HS theo năng lực nh n th c vƠ t duy
m c cao Thực hi n kiểm tra giữa kỳ mƠ b y lơu nay phần l n ch a thực hi n đ c
vì không có th i gian để ch m bƠi
- Đánh giá ch t l ng gi ng d y c a GV c v kh i l ng l n ch t l ng
gi ng d y MH, h c phần
- H n ch tiêu cực trong thi cử Trong m t cu c thi, n u xơy dựng nhi u đ
thi bằng cách hoán v đ ng th i th tự cơu, th tự cơu đúng vƠ cơu nhi u trong từng cơu vƠ không đánh s th tự cơu h i thi thì HS không thể b o nhau lƠm bƠi m c dù các đ thi khác nhau đ u hình thƠnh từ cùng m t s cơu TNKQ
Cơu h i TNKQ có thể dùng v i ba m c đích nói trên trong đó m c đích th ba lƠ
sử d ng để KTĐG hi n nay đ c các nhƠ giáo vƠ ng i h c bi t đ n nhi u nh t vƠ cũng đ c các nhƠ nghiên c u v TN quan tơm trong su t m t th i gian dƠi Còn hai
lo i TN v i m c đích dùng để gi ng d y vƠ dùng để h c t p thì ch a có đ c sự quan tơm nhi u, nó ch trong giai đo n kh i sự NgƠy nay, do nhu cầu tự h c ngƠy cƠng cao cho nên vi c nghiên c u vi c sử d ng cơu h i TN dùng trong tự h c ngƠy cƠng mang tính c p bách
Trang 281.3.3 u và nh căđiểmăc aătr cănghi măkháchăquan
1.3.3.1 u điểm
- N i dung bƠi TN v i dung l ng ki n th c l n, đ thi ph kín nhi u ki n
th c trong MH từ ND đ n gi n đ n ph c t p, từ c thể đ n ki n th c t ng quát, so sánh Nh v y mƠ HS ph i h c th t k t t c các n i dung ki n th c trong môn h c
- Trong m t th i gian ng n có thể kiểm tra đ c m t ph m vi ki n th c r ng
Do v y tránh đ c tình tr ng quay cóp, h c t , h c đ i phó
- Ti t ki m th i gian lƠm bƠi cho HS vƠ th i gian ch m bƠi cho GV
- Đ m b o tính khách quan vƠ đ tin c y cao khi t ch c ch m thi
- Cùng m t n i dung có thể xơy dựng các bƠi TN, các cơu h i phong phú vƠ
đa d ng
- T o đi u ki n áp d ng công ngh m i trong t ch c KT, thi vƠ ch m thi
- Gơy h ng thú vƠ tính tích cực trong h c t p cho HS
- Rèn luy n cho HS ph n ng nhanh nh y, tính quy t đoán trong tình hu ng
- H n ch trong vi c đánh giá k t qu nh n th c thái đ c a HS
- Đòi h i GV công phu ra đ , đ ng th i ph i có m t trình đ chuyên môn
nh t đ nh, có nhi u kinh nghi m vƠ ph i có th i gian
- H n ch rèn luy n k năng vi t, t duy l p lu n logic, trình bƠy m t v n đ ,
kh năng di n đ t Ủ t ng c a HS
- Ng i so n TNKQ th ng ch quan, vì cho rằng TNKQ so n d , k t qu lƠ
b cơu h i th ng r i r c, không bao quát, th ng không quan tơm đúng m c đ n các kĩ năng phơn tích vƠ t ng h p
Trang 29- Khó so n đ c m t bƠi tr c nghi m hoƠn h o vƠ t n kém trong vi c so n
th o, in n đ kiểm tra
1.3.4 Cácăhìnhăthứcăcơuăh iătr cănghi măvƠănguyênăt căso năth oăă
Trong m t bƠi TN có thể có nhi u hình th c câu TN, nh ng thông d ng nh t
lƠ lo i tr c nghi m nhi u lựa ch n, tr c nghi m đúng ậ sai, tr c nghi m ghép h p và
tr c nghi m đi n khuy t Hi n nay quy cách biên so n các lo i cơu TN nƠy cũng
nh u, nh c điểm, những l u Ủ v so n th o các hình th c TN này đ c ph bi n
r ng rƣi trong các tƠi li u vi t v TN Do đó, ng i nghiên c u không li t kê chi ti t
l i những n i dung nƠy mƠ ch xin gi i thi u m t vƠi đ c điểm c b n trong từng hình th c cơu
1.3.4.1 Loại câu trắc nghiệm đúng – sai
Hình th c tr c nghi m Đúng - Sai lƠ m t cơu khẳng đ nh g m m t ho c nhi u
m nh đ , h c sinh đánh giá n i dung c a cơu y đúng hay sai [25, Tr 163]
H c sinh tr l i bằng cách đánh d u chéo ắX’’ vƠo phi u tr l i cơu thích
h p v i chữ Đ (đúng) ho c S (sai) Đ i v i cơu đúng, m i chi ti t c a ND trong câu
tr c nghi m ph i phù h p v i tri th c khoa h c Còn đ i v i cơu sai ch cần m t chi
ti t không phù h p v i tri th c khoa h c thì toƠn b cơu TN đó đ c đánh giá lƠ sai
Lo i tr c nghi m nƠy có u điểm lƠ d so n th o, ít m c sai lầm v k thu t; hình th c tr c nghi m g n gƠng, ít t n gi y; ngo i trừ hình vẽ; th i gian tr l i c a
HS khá nhanh - m t phút có thể tr l i 3 - 4 cơu tr c nghi m
Tuy nhiên nó cũng có m t s nh c điểm nh xác su t may r i cao 50%; d
ti t l k t qu trong cơu tr c nghi m; d có các cơu tr c nghi m không có giá tr
Quyăt căbiênăso n
- Tránh trích nguyên văn cơu h i từ sách giáo khoa ho c giáo trình
- N i dung cơu tr c nghi m S ch cần m t y u t sai Không nên có nhi u y u
t sai vì h c sinh có c h i d dƠng phát hi n ra cơu S
- N i dung cơu Đ ho c cơu S ph i ch c ch n dựa vƠo c s khoa h c, không
ph thu c vƠo quan điểm riêng c a cá nhơn
- Tránh cơu có c u trúc quá dƠi g m nhi u chi ti t ph c t p hay những cơu
ph đ nh nh t lƠ ph đ nh kép
Trang 30- Tránh dùng các từ m h , từ ti t l k t qu : các từ ắth ng th ng’’, ắđôi khi’’, ắ có thể’’, ắm t vƠi’’ th ng lƠ cơu Đ Còn các từ : ắt t c ’’, ắ không bao
gi ’’, ắluôn luôn’’ th ng lƠ cơu S
- Trong bài TN, câu Đ và câu S đ c s p x p m t cách ng u nhiên, t l giữa cơu Đ vƠ S t ng đ ng nhau để giữ k t qu đ ng đ u khi HS đoán mò
Cáchăchoăăđiểm
Có hai ph ng pháp ch m điểm th ng đ c áp d ng:
- Ph ng pháp th nh t lƠ ch m m i cơu tr l i đúng 1 điểm vƠ không kể đ n
cơu lƠm sai ho c không lƠm : Điểm số = Số câu đúng
- Ph ng pháp th hai lƠ đ m s cơu tr l i đúng vƠ trừ đi s cơu tr l i sai
Công th c tính điểm c a bƠi thi lƠ : Điểm số = Số câu đúng – Số câu sai
Ph ng pháp th hai th ng đ c dùng nhi u h n để tránh tr ng h p HS đoán mò, lƠm tăng tính giá tr cho bƠi tr c nghi m
1.3.4.2 Trắc nghiệm nhiều lựa chọn : ký hiệu "mcq"
Cơu tr c nghi m g m hai phần:
- Phần tiên đ còn g i lƠ phần g c lƠ cơu h i hay cơu b lửng
- Phần gi i đáp hay phần lựa ch n g m m t s k t qu tr l i trong đó có m t cơu tr l i đúng [25, Tr 165]
Tr c nghi m nhi u lựa ch n có thể đ t d i d ng hình vẽ
Lo i TN nƠy có u điểm lƠ xác su t may r i th p h n so v i tr c nghi m Đ -
S N u cơu TN lƠ 4 lựa ch n thì t l may r i lƠ 25%, n u có 5 lựa ch n thì t l may
r i lƠ 20%; phơn bi t đ c m t cách khá chính xác HS gi i vƠ HS kém
Tuy nhiên nó cũng có m t s khuy t điểm lƠ m t nhi u th i gian vƠ công s c
để so n th o; t n gi y vƠ m t nhi u th i gian tr l i so v i tr c nghi m Đ ậ S; h c sinh có thể nh n ra cơu tr l i đúng trong các m i nhử; HS nào có óc sáng ki n có thể tìm ra những cơu tr l i hay h n ph ng án đúng đƣ cho, nên h có thể không
th a mƣn hay c m th y khó ch u
Quyăt căbiênăso n
- Các tr c nghi m g m phần g c vƠ phần lựa ch n có c u trúc cơu văn g n gƠng, tránh cơu quá dƠi g m nhi u chi ti t ph c t p lƠm r i trí HS
Trang 31- Các cơu tr c nghi m ph i hoƠn toƠn đ c l p v i nhau
- N u phần g c lƠ cơu lửng, thì phần g c vƠ phần lựa ch n ph i ăn kh p v i nhau theo đúng cú pháp
- Phần tr l i th ng lƠ 4 lựa ch n, th ng nh t các cơu trong bƠi TN
- Phần lựa ch n ch có m t k t qu đúng mƠ thôi Tr ng h p xét các k t qu
đ u có phần đúng ít nhi u, thì trong phần d n ph i ghi rõ "h n c ", "nh t"
- Trong phần g c, tránh những từ để l k t qu Trong phần lựa ch n y u t lựa ch n đúng đ c đ t v trí ng u nhiên
Khi so n m i nhử, m t trong những ph ng pháp để tìm các m i nhử h p
d n đ c thực hi n qua các b c nh sau:
Bước 1: Ra các cơu h i m (th ng lƠ những cơu h i thu c lo i đi n khuy t
hay cơu h i ng n) v lĩnh vực ND dự đ nh TN r i yêu cầu HS tự vi t các tr l i
Bước 2: Thu các b n tr l i c a HS, lo i b những cơu tr l i đúng, ch giữ
Nh v y, mu n có đ c các ắm i nhử hay” thì ta nên ch n những cơu sai
th ng g p c a chính h c sinh ch không nên lƠ những cơu nhi u do ng i so n
TN tự nghĩ ra M i nhử cƠng có tính thực t thì cƠng d nhử vì cái sai đó chính lƠ cái sai có thực trong thực t nh n th c c a HS
Cáchăchoăăđiểm
V i lo i cơu h i TN có nhi u lựa ch n, trong đó có m t cơu tr l i đúng, n u
ch n đúng đáp án thì đ c điểm s quy đ nh (thông th ng lƠ 1 điểm cho m i cơu
ch n đúng), n u ch n sai thì không đ c điểm
Trong tƠi li u ắPh ng pháp TN trong kiểm tra đánh giá thƠnh qu h c t p”, các tác gi Nguy n Ph ng HoƠng vƠ Võ Th Ng c Lan đƣ đ a ra công th c ch m điểm bƠi tr c nghi m lo i có nhi u lựa ch n nh sau : Điểm s =
1
W R K
Trang 32Trong đó : R lƠ s cơu tr l i đúng; W lƠ s cơu tr l i sai; k lƠ s cơu tr
l i cho s n để ch n trong m i cơu h i Đơy lƠ công th c có hi u chính cho y u t đoán mò may r i [9, Tr 58] Hai cách th c cho điểm trên có sự khác nhau : Cách cho điểm th nh t v n th ng đ c các GV sử d ng nhi u h n trong quá trình
gi ng d y Có thể vì điểm s c a bƠi kiểm tra ch mang Ủ nghĩa thăm dò năng lực
HS để từ đó GV đ a ra những đi u ch nh k p th i giúp cho quá trình gi ng d y vƠ
h c t p có hi u qu h n Cách cho điểm th hai đòi h i sự kh t khe h n đ i v i HS khi làm bài thi HS cần cơn nh c k l ỡng tr c khi ch n cơu tr l i ch không thể
ch n m t cách tùy ti n Tuy nhiên, khi áp d ng cách cho điểm nƠy GV cần thông báo cho HS bi t tr c ho c có l i chú thích trong bƠi thi v cách th c cho điểm Đó
lƠ sự đ nh h ng cần thi t đ i v i HS tr c khi lƠm bƠi thi
1.3.4.3 Trắc nghiệm ghép hợp
Lo i tr c nghi m nƠy g m các phần chính nh sau:
- Phần h ng d n lƠ m t cơu cho bi t yêu cầu ghép từng phần tử c a m t t p
h p các dữ li u th nh t ( c t bên trái) phù h p v i 1 phần tử c a t p h p các dữ
ki n th hai ( c t bên ph i)
- Hai t p h p các dữ ki n x p thƠnh hai c t có s l ng các phần tử không bằng nhau Các phần tử c t bên trái lƠ những y u t để h i, còn các phần tử c t bên ph i lƠ những y u t lựa ch n để tr l i S l ng các phần tử c t bên ph i bao gi cũng nhi u h n s phần tử c t bên trái, thông th ng nhi u g p đôi
Hình th c nƠy có những u điểm c a tr c nghi m nhi u lựa ch n vì nó nh
là m t hình th c c a TN nhi u lựa ch n Xác su t may r i để tr l i bằng cách tò
mò r t th p, không đáng kể
Tuy nhiên, có m t nh c điểm lƠ r t khó biên so n cơu TN ghép h p T n
gi y vƠ th i gian cho c vi c biên so n vƠ tr l i
Trang 33- M i cơu ghép h p trung bình có 3 phần tử h i ng v i 6 - 10 phần tử lựa
ch n tr l i
- M t phần tử c t bên trái ch ghép v i m t phần tử c t bên ph i N u không đ c thì đi u nƠy ph i ghi chú
Cáchăchoăăđiểm
Tr c nghi m ghép h p lƠ m t d ng đ c bi t c a lo i tr c nghi m có nhi u lựa
ch n nên có thể sử d ng cách cho điểm c a lo i TN có nhi u lựa ch n
1.3.4.4 Trắc nghiệm điền khuyết
Tr c nghi m đi n khuy t lƠ cơu phát biểu trong đó có ch chừa tr ng ho c h c sinh đi n từ ho c s hay công th c cho n i dung có Ủ nghĩa nh t
Lo i tr c nghi m nƠy có u điểm lƠ d so n, đòi h i m c đ tái hi n cao, h c sinh không thể đoán mò T l may r i tr l i đúng không đ t ra Nó th ng đ c
sử d ng để kiểm tra trí nh các khái ni m, thu t ngữ, tên ng i, đ a danh, kỦ hi u, công th c, s li u, dữ ki n, hi n t ng
Tuy nhiên, lo i kiểm tra nƠy ch KT đ c những ki n th c r i r c, không kh o sát đ c kh năng t ng h p c a HS Khó ch m bƠi h n vƠ t n th i gian ch m h n
Quyăt căbiênăso n
- Không nên so n cơu tr c nghi m đi n khuy t có nhi u ch chừa tr ng lƠm cho cơu văn t i nghĩa
- Ch đi n khuy t đ t giữa cơu ho c cu i cơu
- ND đi n khuy t ph i lƠ ki n th c c b n, tránh h i những chi ti t v n v t
- Cơu tr c nghi m không quá dƠi, l i văn ph i sáng s a, từ ngữ ph i rõ ràng,
có c u trúc đúng ngữ pháp vƠ h p v i đi n khuy t để cơu văn có Ủ nghĩa
- Các kho ng chừa tr ng đi n khuy t nên có chi u dƠi đ ng đ u
Cáchăchoăăđiểm
Trong m t cơu tr c nghi m, m i ch đi n vƠo đúng thì cho m t điểm Điểm cho m t cơu h i sẽ bằng s kho ng tr ng đ c đi n đúng nhơn v i 01 điểm
Trang 341.3.5 Phơnătíchăcơuătr cănghi m
Phơn tích các cơu tr l i c a thí sinh trong m t bƠi TN lƠ vi c lƠm r t cần thi t vƠ r t hữu ích cho ng i so n th o tr c nghi m [21, Tr 153] Nó giúp cho
ng i so n th o:
- Bi t đ c cơu nƠo lƠ quá khó, cơu nƠo lƠ quá d , ho c có đ khó vừa ph i
để đ a vƠo phần m m tr c nghi m theo những đ khó nƠy cho HS lựa ch n tùy theo trình đ ki n th c c a mình
- Lựa ch n ra các cơu có đ phơn cách cao, nghĩa lƠ phơn bi t đ c h c sinh
gi i vƠ h c sinh kém
- Bi t đ c lí do vì sao các cơu TN không đ t hi u qu mong mu n vƠ cần
ph i sửa đ i nh th nƠo lƠ t t h n
Trên c s đó, ng i so n đánh giá ch t l ng c a cơu TN, từ đó quy t đ nh
ch n, sửa chữa hay lo i b cơu TN y Phơn tích cơu TN làm gia tăng tính tin c y vƠ tính giá tr c a bƠi TN, góp phần t o ra m t bƠi TNKQ mang tính chính xác cao
Vi c phơn tích cơu TN lƠ phơn tích v ba ph ng di n c a cơu tr c nghi m lƠ
đ khó, đ phơn cách vƠ các m i nhử c a cơu tr c nghi m đó [21, Tr 154]
1.3.5.1 Độ khó của câu trắc nghiệm
Các nhƠ đo l ng giáo d c vƠ tơm lí đ nh nghĩa đ khó c a cơu tr c nghi m căn c vƠo s HS tr l i đúng cơu h i y N u t t c m i HS đ u ch n đáp án đúng, cơu TN y đ c xem lƠ d N u ch có 1 trong s 100 HS tr l i đúng cơu TN thì cơu TN đó ch c ch n lƠ quá khó
Đ khó c a cơu tr c nghi m lƠ t l phần trăm s HS tr l i đúng cơu tr c nghi m y [19, Tr 59] Công th c tính đ khó c a cơu tr c nghi m nh sau:
Đ khó cơu tr c nghi m th i = di
Nx100% ; Trong đó : - di : s ng i tr l i đúng cơu i,
- N : T ng s ng i lƠm bƠi TN Giá tr đ khó thay đ i từ 0% đ n 100% ho c từ 0 đ n 1 Ng i ta xác đ nh đ khó dựa vƠo vi c thử nghi m cơu h i TN trên các đ i t ng thí sinh phù h p
M c đ khó c a m t cơu tr c nghi m đ c xác đ nh theo 3 m c :
Trang 35- Đ khó = 0 ÷ 24% : Cơu h i quá khó;
- Đ khó = 25% ÷ 75% : Cơu h i có đ khó ch p nh n đ c;
- Đ khó = 76% ÷ 100% : Cơu h i quá d
Đ ăkhóăv aăph iăc aăcơuătr cănghi mă: Để có thể k t lu n m t cơu tr c
nghi m lƠ d , khó hay vừa s c HS, tr c h t ta ph i tính đ khó c a cơu tr c nghi m y r i so sánh v i đ khó vừa ph i c a lo i cơu TN này
M i cơu tr c nghi m có đ khó vừa ph i lƠ cơu có 50% s HS lƠm đúng cơu y
vƠ 50% s HS lƠm sai, nh ng còn tùy thu c vƠo từng lo i cơu tr c nghi m
Đ khó vừa ph i c a cơu TN bằng trung bình c ng c a t l may r i kỳ v ng (Expected Chance Proportion) c a lo i cơu tr c nghi m y nhơn v i 100% T l may r i nƠy thay đ i theo từng lo i cơu tr c nghi m [21, Tr 165]
C ăthểăđ iăv iăt ngălo iătr cănghi mănh ăsau :
- Độ khó vừa phải của câu trắc nghiệm loại đúng sai
LƠ trung điểm giữa t l may r i kỳ v ng vƠ 100%, lo i nƠy có t l may r i
lƠ 50% có nghĩa lƠ t l may r i kỳ v ng lƠ 50% T c lƠ: % 75 %
2
50
100 x
V y n u 75% h c sinh tr l i đúng cơu đó thì cơu đó có đ khó vừa ph i
- Độ khó vừa phải của câu trắc nghiệm loại có 4 lựa chọn
V i lo i cơu có 4 lựa ch n thì t l may r i kỳ v ng lƠ 25% Công th c tính
đ khó vừa ph i c a cơu tr c nghi m nh sau:
Độ khó vừa phải là: % 62 5 %
2
25
100 x
- Độ khó vừa phải của câu trắc nghiệm loại ghép hợp
V i lo i ghép h p 3 cơu h i 6 cơu tr l i thì thì t l may r i kỳ v ng c a m i
câu là
120
14
15
1
6
1 x x Độ khó vừa phải là : % 50%
2120
1100
x
- Độ khó vừa phải của câu trắc nghiệm loại điền khuyết thì đ khó vừa ph i
lƠ 50% Lo i đi n khuy t có t l may r i = 0
Ý nghĩa của giá trị độ khó :
- Đ khó bƠi TN < đ khó vừa ph i : BƠi TN lƠ khó v i trình đ c a l p h c
Trang 36- Đ khó bƠi TN > đ khó vừa ph i : BƠi TN lƠ d v i trình đ c a l p h c
Bảng 1.1 : Tương quan giữa loại câu trắc nghiệm và tỉ lệ may rủi
Loại câu trắc nghiệm Tỉ lệ % may rủi Độ khó vừa phải
Cơu ghép h p tùy thu c vƠo s l ng các phần tử h i vƠ s l ng các phần tử lựa ch n
Tómăl i: m t bƠi tr c nghi m đ c g i lƠ t t không ph i lƠ bƠi TN g m toƠn
những cơu tr c nghi m khó hay d mƠ lƠ bƠi TN g m những cơu có đ khó trung bình hay lƠ m c đ khó vừa ph i
M t bƠi TN có giá tr vƠ đáng tin c y th ng lƠ những bƠi g m những cơu
tr c nghi m có đ khó x p x hay bằng đ khó vừa ph i
1.3.5.2 Độ phân cách của câu trắc nghiệm
Đó lƠ kh năng phơn bi t đ c h c sinh gi i v i h c sinh kém khi tr l i cơu
tr c nghi m, nghĩa lƠ ph i lƠm sao cho m t cơu TN có kh năng phơn cách cao
Nh v y, đ phơn cách c a cơu TN lƠ m t ch s giúp ta phơn bi t đ c HS
gi i vƠ HS kém Vì th , m t bƠi tr c nghi m g m toƠn những cơu TN có đ phơn cách t t tr lên sẽ lƠ m t công c đo l ng có tính tin c y cao [21, Tr 154]
Qu yătrìnhătínhăđ ăphơnăcáchăc aăm tăcơuătr cănghi măápăd ngă ăl păh că
Sau khi đƣ ch m điểm vƠ c ng t ng điểm c a từng bƠi tr c nghi m, ta thực
hi n tính đ phơn cách c a từng cơu TN theo các b c sau đơy:
Bước 1: X p đ t các bƠi lƠm c a h c sinh (đƣ đ c ch m vƠ c ng điểm) theo
th tự t ng điểm từ cao đ n th p
Bước 2: Căn c trên t ng s bƠi tr c nghi m, l y 27% c a t ng s bƠi lƠm có
điểm từ bƠi cao nh t tr xu ng x p vƠo nhóm CAO vƠ 27% t ng s bƠi lƠm có điểm
từ bƠi th p nh t tr lên x p vƠo nhóm TH P
Bước 3: Đ m s ng i lƠm đúng cơu tr c nghi m trong m i nhóm, g i lƠ
Đúng (CAO) vƠ Đúng (TH P)
Trang 37Bước 4: Thay các tr s Đúng (CAO) vƠ Đúng (TH P), t c lƠ s ng i lƠm
đúng cơu tr c nghi m nhóm CAO vƠ s ng i lƠm đúng cơu tr c nghi m nhóm
TH P vƠo công th c sau :
Đ phơn cách D c a cơu tr c nghi m th i : D D c D t
n
V i: Dc : S h c sinh nhóm gi i tr l i đúng cơu tr c nghi m th i
Dt : S h c sinh nhóm kém tr l i đúng cơu tr c nghi m th i
n : T ng s HS làm bài TN trong m t nhóm (= 27% t ng s bƠi lƠm c a HS) Theo cách tính nƠy, giá tr c a đ phơn cách thay đ i từ -1,00 đ n +1,00
Đơy lƠ m t ph ng pháp tính đ phơn cách r t đ n gi n mƠ m i GV đ u có thể tính bằng tay v i từng cơu tr c nghi m, tuy nhiên nó có h n ch lƠ ch ch n ra 54% h c sinh trong hai nhóm CAO vƠ TH P, còn l i 46% HS có điểm m c trung bình thì không đ c xét đ n
ụănghĩaăc aăđ ăphơnăcách
M t trong các công d ng trực ti p c a đ phơn cách lƠ giúp cho ta lựa ch n những cơu TN t t dùng l p h c Để có thể đ a ra k t lu n sau khi tính đ c đ phơn cách c a m t cơu tr c nghi m, ta căn c vƠo thang đánh giá ch s đ phơn cách D trong b ng sau :
Bảng 1.2 : Ý nghĩa của chỉ số phân cách Chỉ số phân cách D Đánh giá câu trắc nghiệm
D ≥ 0.4 Đ phơn cách r t t t
0.3 ≤ D ≤ 0.39 Đ phơn cách khá t t, nh ng có thể lƠm cho t t h n
0.2 ≤ D ≤ 0.29 Đ phơn cách t m đ c, có thể cần ph i hoƠn ch nh
D ≤ 0.19 Đ phơn cách kém, cần lo i b hay sửa chữa l i cho t t h n
Nh v y, khi lựa ch n ho c đánh giá các cơu TN ng i ta căn c vƠo đ phơn bi t c a các cơu TN y Đ phơn bi t cƠng cao thì cƠng t t V i hai bƠi tr c nghi m t ng tự nhau, bƠi TN nƠo có đ phơn bi t trung bình cao nh t thì bƠi tr c nghi m y sẽ lƠ bƠi t t nh t, đáng tin c y nh t
Trang 381.3.5.3 Phân tích các mồi nhử của câu trắc nghiệm
NgoƠi vi c phơn tích đ khó vƠ đ phơn cách c a m i cơu TN, ta có thể lƠm cho câu TN tr nên t t h n bằng cách xem xét tần s c a các đáp ng sai cho m i cơu h i Để phơn tích các m i nhử c a cơu tr c nghi m [21, Tr 167], ta có thể thực
hi n theo quy trình sau đơy:
Bước 1: Sau khi đƣ ch m điểm vƠ c ng t ng điểm c a từng bƠi TN, ta x p đ t
các bƠi lƠm c a h c sinh theo th tự t ng điểm từ cao đ n th p
Bước 2: Căn c trên t ng s bƠi tr c nghi m, l y 27% c a t ng s bƠi lƠm có
điểm từ bƠi cao nh t tr xu ng x p vƠo nhóm CAO vƠ 27% t ng s bƠi lƠm có điểm
từ bƠi th p nh t tr lên x p vƠo nhóm TH P
Bước 3: Ghi tần s đáp ng c a HS trong m i nhóm cho m i lựa ch n (a, b, c,
d…) trong m i cơu TN, đ ng th i ghi đ khó vƠ đ phơn cách cho m i cơu TN
Bước 4: Căn c vƠo các ch s v đ khó vƠ đ phơn cách c a các cơu TN, lựa
ra những cơu TN có đ khó quá th p hay quá cao, đ ng th i có đ phơn cách ơm ho c quá th p, đơy lƠ những cơu kém cần ph i xét l i để lo i đi hay để sửa chữa t t h n
Bước 5: Xem xét l i toƠn b cơu tr c nghi m kém, nh t lƠ những cơu tr c
nghi m lo i có nhi u lựa ch n, trong đó có cơu tr l i đúng vƠ s còn l i lƠ những
m i nhử theo nguyên t c c b n sau đơy:
V i cơu đúng thì s HS tr l i đúng c a nhóm cao nhi u h n nhóm th p
V i cơu sai thì s HS nhóm cao ch n ph i ít h n s h c sinh nhóm th p
N u m t hay vƠi ph ng án trong s các ph ng án nhi u c a cơu nhi u lựa
ch n l i không có ai tr l i (kể c những HS có điểm kém toƠn bƠi tr c nghi m) thì ch ng t các ph ng án đó lƠ sai hiển nhiên, không có s c h p d n
Trong tr ng h p m t ph ng án nhi u có quá nhi u h c sinh lựa ch n, th m chí h n r t nhi u so v i ph ng án đúng, đi u nƠy ch ng t có sự hiểu lầm nƠo đó giữa ph ng án đúng vƠ ph ng án nhi u
Sau khi có các thông s cần thi t, ta ti n hƠnh xử lỦ các cơu TN kém ch t l ng
ho c lƠ sửa đ i tu ch nh, ho c lƠ lo i b n u ch t l ng không thể sửa đ i đ c
Trang 391.3.6 ĐánhăgiáăbƠiătr cănghi m [25, Tr 173]
Để đánh giá m t bƠi tr c nghi m ta sử d ng các thông s sau đơy :
- Điểm trung bình c a bƠi tr c nghi m
- Đ l ch tiêu chuẩn c a bƠi tr c nghi m
- Đ khó c a bƠi tr c nghi m
- Đ phơn cách c a bƠi tr c nghi m
- H s tin c y c a bƠi tr c nghi m
- Sai s tiêu chuẩn c a đo l ng c a bƠi tr c nghi m
1.3.6.1 Điểm trung bình của bài tắc nghiệm
- Điểm trung bình lỦ thuy t c a bƠi TN (TBLT) lƠ trung bình c ng c a điểm
t i đa có thể đ t đ c v i điểm may r i c a bƠi TN, đ c tính theo công th c :
K +TTBLT =
2
Trong đó : K lƠ điểm t i đa = s cơu tr c nghi m
T lƠ điểm may r i c a bƠi tr c nghi m
- Điểm trung bình thực t c a bƠi tr c nghi m (X) lƠ trung bình c ng c a t t
c các điểm tr c nghi m c a HS, đ c tính theo công th c :
K
i i
i 1
n XX
N
Trong đó: Xi lƠ điểm tr c nghi m c a h c viên
ni lƠ tần s c a m i điểm tr c nghi m
N =ni lƠ t ng s h c viên lƠm bƠi tr c nghi m
K lƠ s các điểm thực sự khác nhau
N u ch căn c dựa trên điểm trung bình lỦ thuy t vƠ điểm trung bình thực t thì :
+ TBLT > X: BƠi tr c nghi m lƠ khó đ i v i h c viên
+ TBLT < X: BƠi tr c nghi m lƠ d đ i v i h c viên
+ TBLT X: BƠi tr c nghi m vừa s c đ i v i h c viên
Trang 401.3.6.2 Độ lệch tiêu chuẩn của bài tắc nghiệm
Đ l ch tiêu chuẩn (σ) lƠ s đo l ng sự phơn tán c a điểm TN N u trình đ
HS đ ng đ u thì đ l ch tiêu chuẩn sẽ th p t c lƠ sự phơn tán c a điểm s ít so v i điểm trung bình, còn trình đ h c sinh quá chênh l ch thì đ l ch tiêu chuẩn sẽ cao
Đ l ch tiêu chuẩn đ c tính theo công th c :
1.3.6.3 Hệ số tin cậy của bài tắc nghiệm
H s tin c y c a m t t p h p điểm s l y từ m t nhóm thí sinh lƠ h s
t ng quan giữa t p h p điểm s y v i m t t p h p điểm s khác v m t bƠi tr c nghi m t ng đ ng, đ c l y ra m t cách đ c l p từ cùng m t nhóm thí sinh y [21, Tr 127] Công th c tính h s tin c y :
Trong đó: x lƠ điểm các cơu lẻ c a bƠi tr c nghi m c a m i h c sinh
y lƠ điểm c a các cơu ch n c a bƠi tr c nghi m c a m i h c sinh
∑x lƠ t ng điểm các cơu lẻ c a t t c các bƠi tr c nghi m c a h c sinh
∑y lƠ t ng điểm các cơu ch n c a t t c các bƠi tr c nghi m
N lƠ s h c sinh lƠm bƠi tr c nghi m
H s tin c y có giá tr thay đ i từ 0 đ n 1, n u cƠng gần 1 thì đ tin c y c a thang
đo cƠng cao NgoƠi ra còn sử d ng công th c Kuoler- Richardson để tính đ tin c y :
2
1 1