1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tỷ lệ LDL c HDL c giá trị lâm sàng của statin trong điều trị rối loạn lipid máu

41 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 7,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố nguy cơ của BMV trong UKPDS Turner et al for the UKPDS... Yếu tố nguy cơ của nhồi máu cơ tim9 Yếu tố nguy cơ đại diện cho 90% trường hợp RLLM tỉ lệ ApoB/ ApoA1 cao sv thấp 3.25 49

Trang 1

Tỷ lệ LDL-C/ HDL-C ≤ 1,5

điều trị rối loạn lipid máu

PGS.TS Nguyễn Quang Tuấn., FACC., FSCAI

Viện Tim mạch quốc gia Việt nam

Trường Đại học Y Hà nội

Trang 3

Yếu tố nguy cơ của BMV trong UKPDS

Turner et al for the UKPDS BMJ 1998;316:823-828.

Trang 4

Yếu tố nguy cơ của nhồi máu cơ tim

9 Yếu tố nguy cơ đại diện cho 90% trường hợp

RLLM (tỉ lệ ApoB/ ApoA1 cao sv thấp) 3.25 49.2

PAR=Population Attributable Risk

Yusuf S et al INTERHEART Study investigators Lancet 2004;September 3

Trang 5

liªn quan gi÷a ldl-c vµ biÕn chøng tim m¹ch

Rosenson RS Exp Opin Emerg Drugs 2004;9(2):269-279, LaRosa JC et al N Engl J Med 2005;352:1425-1435.

LDL-C achieved mg/dL (mmol/L)

WOSCOPS – Pl AFCAPS - Pl

ASCOT - Pl AFCAPS - Rx WOSCOPS - Rx

ASCOT - Rx

4S - Rx

HPS - Pl LIPID - Rx

4S - Pl

CARE - Rx

LIPID - Pl CARE - Pl

80 (2.1)

100 (2.6)

120 (3.1)

140 (3.6)

160 (4.1)

180 (4.7)

200 (5.2)

PROVE-IT - Pra PROVE-IT – Atv

TNT – Atv10 TNT – Atv80

Cµng thÊp cµng tèt

Trang 6

Những công trình nghiên cứu lớn về Statin

Chúng ta học được gì?

Trang 7

Gót chân Achilles của Statin

Adapted from Knopp RH et al N Engl J Med 1999;341:498–509; Stein E Am J Cardiol 2002;89(suppl):50C–57C.

giảm thêm 6%

giảm thêm 6%

Trang 8

Nguy cơ cao (n=2285)

BMV (n=1460)

Chung (N=4888)

Trang 9

Lợi ích giảm đi khi LDL-C < 100 mg/dL

ở các bệnh nhân nguy cơ cao

CV = cardiovascular; NNT = number needed to treat;; RRR = relative risk reduction.

Adapted from Hayward RA, et al Ann Intern Med 2006;145:520-530.

LDL-C Level (mg/dL)

Trang 10

Adapted from Hayward RA, et al Ann Intern Med 2006;145:520-530.

LDL-C Level (mg/dL)

Lợi ích giảm đi khi LDL-C < 100 mg/dL

ở các bệnh nhân nguy cơ cao

Trang 11

Biến cố tim mạch… một thảm họa

Trang 12

Phòng ngừa thảm họa?

Trang 13

SIÊU ÂM TRONG LÒNG ĐMV (IVUS)

Trang 14

IVUS cã thÓ ph¸t hiÖn c¸c m¶ng x¬ v÷a “thÇm

DiÖn tÝch lßng m¹ch

Trang 15

liªn quan gi÷a tiÕn triÓn cña xv®m trªn ivus vµ

c¸c biÕn chøng qua 18 th¸ng theo dâi

-20

-30

-40

Observational study of plaques in left main coronary arteries of patients with established atherosclerosis

PCI=percutaneous catheter intervention

Adapted with permission from von Birgelen C, et al Circulation 2004;110:1579-1585.

Trang 16

~Sub analysis of Extended-ESTABLISH study~

Cumulative event free survival in patients with ACS

0.0

1.0 0.9 0.8 0.7 0.6 0.5 0.4 0.3 0.2 0.1

Days of Follow-up

〔Daida H et al,2009〕

The patients were enrolled if a change of 6 months in the site of the proximal reference from an ACS culprit lesion could be

precisely measured by IVUS The exclusion criteria were death and cardiovascular events before follow-up IVUS and repeat

revascularization therapy at follow-up IVUS

Thoái triển = Phòng ngừa

Trang 17

〔Nicholls SJ et al J Am Coll Cardil 2010;55:2399-407〕

A direct relationship was observed between the burden of coronary atherosclerosis

Athero progression

Lowest

↓ Highest

More MACE Fewer MACE Thoái triển = Phòng ngừa

Trang 18

LDL-C/HDL-C và vữa xơ ĐMV Phân tích 4 nghiên cứu với Statin

Trang 19

Đặc điểm lâm sàng

Nicholls S et al JAMA 2007;297:499–508

Trang 20

Kết quả

Nicholls S et al JAMA 2007;297:499–508

Trang 21

Liên quan giữa tỷ lệ LDL-C/ HDL-C và sự

thoái triển mảng xơ vữa

Change after

treatment

REVERSAL (N=502)

ASTEROID (N=349)

CAMELOT (N-=240)

ACTIVATE (N= 364)

Trang 23

CO ronary atherosclerosis S tudy M easuring effects O f rosuvastatin

using intravascular ultrasound in Japanese S ubjects

Masunori Matsuzaki Yamaguchi University

on behalf of COSMOS investigators

ClinicalTrials.gov Identifier: NCT00329160, Sponsors and Collaborators: AstraZeneca Shionogi, Phase: Phase IV

Trang 24

% Thay đổi các thông số lipid

-4,8 +19,8

-38,6

-47,5 -50

LDL-C (mg/dL)

LDL-C/

HDL-C ratio

p<0,0001

p=0,1639 p<0,0001

p<0,0001

140,2

↓ 82,9

47,1

↓ 55,2

147,8

↓ 130,3

3,12

↓ 1,56

Trang 25

% Thay đổi các thông số trên IVUS

mảng XV

Thể tích lòng mạch

Thể tích mạch máu p<0.0001

p=0.4673

p<0.0001 -10

Trang 26

Liªn quan Cholesterol vµ

*normalized total plaque volume

ASTEROID: JAMA 2006,295:1556-1565 REVERSAL: JAMA 2004;291:1071-1080

Trang 27

0.1021 0.174

LDL-C

0.0182 0.249

Non-HDL-C

0.0001 0.393

TG

<0.0001

-0.493 HDL-C

<0.0001

0.646 LDL-C/HDL -C Ratio

Non-HDL-C

0.06 0.33

LDL-C

0.02 -0.39

HDL-C

0.02 0.42

LDL-C/HDL-C Ratio

p value

correlation coefficient

〔B.A P P han et al: Int J Cardiovasc I maging 23, 337-342, 2007改変〕

LH ratio is the most suitable lipid marker for estimating Athero

Trang 28

0.4628 0.737

0.262

7)BMI

0.2460 1.168

3.110

6)Smoking habit

0.1689 1.387

2.904

5)Sex

0.0241 2.295

0.223

4)Age

0.0183 2.295

4.677

3)Hypertension

0.0106 2.612

6.210

2)DM

<0.0001

5.985 6.209

1)LDL-C/HDL-C比

p value

t

regression coefficient

LDL-C/HDL-C、Age、BMI:real numberDM、Hypert ension, Smoking habit :(‐)=0、(+)=1  S ex:Female=0、Male=1

Trang 29

〔Nicholls S.J et al.: JAMA 2007; 297(5)〕

Trang 30

L/H < 1.5 (n=97)

L/H ≥ 1.5 (n=699)

p value

Trang 31

LH ≤ 1,5 làm giảm các biến cố tim mạch

Duration of follow-up: 30.919.4 months (mean) (log-rank test)

In 604 patients who underwent PCI between Jan 2001 and Mar 2008 for acute coronary syndrome and stable angina with successful complete

revascularization and who were followed up for subsequent 6 months or longer, the incidence of major CV events was compared between the subgroups of patients with LDL-C/HDL-C ratio 1.5 and those with LDL-C/HDL-C ratio >1.5

*: Major CV events = CV death, nonfatal MI, new-onset coronary stenosis, TLR

[Matsumoto I, et al.,: Pharma Medica 27(11) :93-99,2009]

Trang 32

〔Kaku K et al:at Japan Diabetes Society Congress,2009〕

Chỉ LH có liên quan với IMT ở

bệnh nhân ĐTĐ

At Kawasaki medical University Hospital, CIMT were measured in a total of 300 T2DM patients

Trang 33

〔Igase N 2010, preliminary data〕

Tỷ lệ LH < 1,5 làm giảm tỷ lệ tái đột quị

Trang 34

Làm thế nào để cải thiện

tỷ lệ LH?

Trang 35

47 64

(%)

100 80 60 40 20 0

P<0.01

LIPITOR10mg

〔Mori Y, et al: Endocrine 2009 ; 36(3) ; 412-418〕

CRESTOR đạt tỷ lệ LH ≤ 1,5 nhiều hơn LIPITOR

Trang 36

KẾT LUẬN

1 Những rối loạn Lipid máu bên ngoài LDL-C

(như HDL-C) nên được điều trị tích cực để làm giảm biến cố bệnh tim mạch.

2 LH là một mục tiêu mới trong điều trị rối

loạn lipid máu ( statin ).

3 LH ≤ 1,5 làm thoái triển mảng xơ vữa và

giảm các biến cố tim mạch ( statin ).

*Indication not approved by FDA

Trang 37

XIN QUÍ BÁC SĨ VUI LÒNG ĐẶT CÂU HỎI THẢO LUẬN

CHO BÁO CÁO VIÊN

Trang 38

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ BÁC SĨ ĐÃ ĐẾN THAM DỰ BUỔI SINH HOẠT

KHOA HỌC

Trang 39

Xin chân thành cám ơn sự quan tâm của

quí bác sĩ

Ngày đăng: 22/08/2015, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w