Phạm Nguyễn Vinh Phó Chủ tịch Hội Tim Mạch học TP.HCM TRONG PHÒNG NGỪA TIÊN PHÁT BỆNH TIM MẠCH PGS.TS.. Phạm Nguyễn Vinh Phó Chủ tịch Hội Tim Mạch học TP.HCM TRONG ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LIPI
Trang 1TỐI ƯU HÓA VAI TRÒ CỦA STATIN TRONG THỰC HÀNH NỘI KHOA
Nha Trang, 18/10/2010
Trang 212:00-12:10 Khai mạc hội thảo
PGS.TS Phạm Nguyễn Vinh
Phó Chủ tịch Hội Tim Mạch học TP.HCM
TRONG PHÒNG NGỪA TIÊN PHÁT BỆNH TIM MẠCH
PGS.TS Phạm Nguyễn Vinh
Phó Chủ tịch Hội Tim Mạch học TP.HCM
TRONG ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LIPID MÁU
PGS.TS Nguyễn Quang Tuấn
Tổng Thƣ ký Phân hội Tim mạch học can thiệp Việt Nam
Trang 3TẦM QUAN TRỌNG TRONG PHÒNG NGỪA TIÊN PHÁT BỆNH TIM MẠCH
Prof Phạm Nguyễn Vinh Bệnh viện Tim Tâm Đức Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Viện Tim Tp.Hồ Chí Minh
Trang 4Tần suất bệnh mạch vành ở người trên
20 tuổi theo tuổi và giới tính:
MI = myocardial infarction; NHANES = National Health and
Nutrition Examination Survey; NCHS = National Center for
Health Statistics; NHLBI = National Heart, Lung, and Blood
Institute; CHD = coronary heart disease; HF = heart failure.
Source: NCHS and NHLBI These data include CHD,
HF, stroke, and hypertension.
Trang 5Yếu tố nguy cơ:
Hút thuốc lá, béo phì,
tăng huyết áp,
rối loạn lipid máu
Tổn thương cơ quan đích
Bệnh cảnh lâm sàng
Nhồi máu cơ tim, Đau thắt ngực, đột quỵ
Xơ vữa động mạch
Kiểm soát yếu tố nguy cơ Điều trị tổn thương thầm lặng
Thay đổi lối sống
Điều trị biến cố lâm sàng
Tổn thương mạch máu
Trang 6Tiếp cận lý tưởng để phòng ngừa bệnh tim mạch
Trang 7Điều trị thay đổi lối sống
–Giảm mỡ bảo hoà
–Thay thực phẩm nhiều mỡ bằng thực phẩm ít mỡ –Tăng thực phẩm có mỡ không bão hoà
–Hạn chế mỡ trans fatty acid
–Tăng thực phẩm chứa sợi
–Uống cam, ăn chocolate
Fletcher B, et al Circulation 2005;112:3184-3209.
Trang 8Rối loạn lipid máu
Trang 10Mối liên hệ giữa việc kiểm soát tích cực LDL-C, HDL-C giúp đẩy lùi xơ vữa động mạch và giảm biến cố tim mạch
LDL-C
Xơ vữa động mạch
Bệnh tim mạch
Trang 11– Giảm 10 mg/dL LDL-C sẽ làm giảm 5.4% nguy
cơ tim mạch trong 5 năm
LDL-C = low-density lipoprotein cholesterol; CAD = coronary artery disease.
Wilson PW Am J Cardiol 1990;66:7A-10A
Cholesterol Treatment Trialists’ (CTT) Collaborators Lancet 2005;366:1267-1278.
Trang 12*Liệu pháp ưu tiên
70 mg/dL =1.8 mmol/L; 100 mg/dL = 2.6 mmol/L; 130 mg/dL = 3.4 mmol/L; 160 mg/dL = 4.1 mmol/L
Nguy cơ cao BMV hoặc nguy cơ tương đương BMV
(nguy cơ 10 năm >20%)
≥ 2 YTNC (nguy cơ 10 năm 10-20%)
Nguy cơ trung bình
≥ 2 YTNC (nguy cơ 10 năm <10%)
Grundy SM et al Circulation 2004;110:227-239.
Mục tiêu LDL-C hiện tại Mục tiêu LDL-C đề xuất
NCEP ATP III: LDL-C mục tiêu
Trang 13Rosenson RS Exp Opin Emerg Drugs 2004;9(2):269-279, LaRosa JC et al N Engl J Med 2005;352:1425-1435.
LDL-C đạt được mg/dL (mmol/L)
WOSCOPS – Pl AFCAPS - Pl
4S - Pl
CARE - Rx
LIPID - Pl CARE - Pl
80 (2.1)
100 (2.6)
120 (3.1)
140 (3.6)
160 (4.1)
180 (4.7)
6
Rx - Statin therapy
Pl – Placebo Pra – pravastatin Atv - atorvastatin
200 (5.2)
PROVE-IT - Pra PROVE-IT – Atv
TNT – Atv10 TNT – Atv80
“Càng thấp càng tốt”
Lợi ích rõ ràng của việc giảm biến cố tim mạch
khi kiểm soát LDL-C tích cực
Phòng ngừa thứ phát
Phòng ngừa tiên phát
Trang 14Gi ảm
21%
biến cố mạch máu
Giảm LDL-C giúp giảm tỷ lệ biến cố tim mạch
Biến cố mạch vành chính Major vascular events
Baigent C et al Lancet 2005; 366: 1267–78
Figure adapted from Baigent et al (2005)
Trang 15Giảm LDL-C hiệu quả qua các mức liều lượng
% Thay đổi LDL-C sau 6 tuần điều trị so với ban đầu
10 mg
20 mg
40 mg
10 mg
20 mg
40 mg
80 mg
10 mg
20 mg
40 mg
80 mg
10 mg
20 mg
40 mg
Trang 161 Grundy SM et al Circulation 2004; 110: 227–39; 2 Gordon DJ, et al Circulation 1989; 79: 8-15; 3 Boden W Am J Cardiol 2000; 86 (suppl): 19L-22L; 4 Manninen V, et al JAMA 1988; 260:641-651; 5 Rubins HB, et al N Engl J Med 1999; 341:410-418; 6 Boden et al , Am J Card, 2000; 85: 645-650
Mối liên hệ giữa LDL-C, HDL-C nguy cơ BMV
Trang 17• Hoạt hoá protein C
Trợ tiêu sợi huyết
Gi úp vận chuyển ngược
cholesterol
HDL
Trang 1812
10
8 6 4 2 0
Tăng nguy cơ bệnh tim mạch do giảm HDL-C (1)
HR (95% CI) versus Q1:
Q2: 1.00 (0.82-1.21) Q3: 0.80 (0.65-0.99) Q4: 0.92 (0.74-1.13) Q5: 0.75 (0.60-0.95)
*CHD death, nonfatal non–procedure-related MI, resuscitation after cardiac arrest, or fatal or nonfatal stroke.
Q = quintile.
Barter P, et al N Engl J Med 2007;357:1301-1310.
Q1 (<38)
Q2 (38 to <43)
Q3 (43 to <48)
Q4 (48 to <55)
Q5 (≥55) Quintile of HDL-C Level (mg/dL)
Trang 19HR (95% CI) versus Q1:
Q2 0.85 (0.57-1.25) Q3 0.57 (0.36-0.88) Q4 0.55 (0.35-0.86) Q5 0.61 (0.38-0.97)
*CHD death, nonfatal non–procedure-related MI, resuscitation after cardiac arrest, or fatal or nonfatal stroke.
Barter P, et al N Engl J Med 2007;357:1301-1310.
12
10
8 6 4 2
0
Q1 (<37)
Q2 (37 to <42)
Q3 (42 to <47)
Q4 (47 to <55)
Q5 (≥55) Quintile of HDL-C Level (mg/dL)
50 525
34 550
34 569
35 544
Nghiên cứu TNT: tương quan giữa nồng độ HDL-C vào tháng thứ 3 và
nguy cơ 5 năm biến cố tim mạch ở b/n có LDL-C thấp (<70mg/dL)
Tăng nguy cơ bệnh tim mạch do giảm HDL-C (2)
Trang 20Tăng HDL-C giúp đẩy lùi xơ vữa động mạch
CVD-free survival has also been observed to be 52% higher in those
receiving HDL-enhancing therapy over 30 months (p=0.04)2
1 ESC guidelines for cardiovascular prevention and rehabilitation Eur J Cardiovasc Prevent Rehab 2007;14(suppl 2):E1–40; 2 Whitney EJ et al Ann Intern Med 2005;142:95–104
HDL-enhancing therapy was gemfibrozil, niacin, and cholestyramine as well as aggressive dietary and lifestyle intervention
CVD events included hospitalization for angina, MI, transient ischemic attack and stroke, percutaneous intervention, coronary bypass, or death
Khuyến cáo ESC1
“HDL chống sinh xơ vữa và
khuyến cáo đồng thuận áp
dụng hiệu quả tăng HDL giúp
Trang 21Tăng HDL-C giúp giảm nguy cơ tim mạch
Trong 1 phân tích đoàn hệ hồi
cứu theo kết quả nghiên cứu
Framingham, HDL-C là yếu tố
tiên đoán mạnh mẽ nguy cơ
tim mạch độc lập
Tăng HDL-C thông qua các
liệu pháp hiện tại khẳng định
hơn nữa lợi ích việc kiểm soát
lipid máu
Grover SA et al Arch Intern Med 2009;169(19):1775-1780
Tỷlệkhông
có BệnhTM
Thời gian (ngày)
Dự đoán tỷ lệ sống sót khi thay đổi HDL-C
HDL-C changes:
-37 to -3.0mg/dL (-0.95 to -0.08mmol/l); n=117 -2.7 to +2.3mg/dL (-0.07 to +0.06mmol/l); n=108 +2.5 to +7.0mg/dL (+0.06 to 0.18mmol/l); n=121 +7.5 to +35.0mg/dL (+0.19 to +0.90mmol/l); n=108
The Framingham offspring cohort included 5,124 offspring of the original
Framingham study cohort
Figure adapted from Grover et al (2009)
Trang 22†p<0.002 rosuvastatin 20mg vs atorvastatin 20, 40 and 80mg; simvastatin 40mg and pravastatin 20 and 40mg
††p<0.002 rosuvastatin 40mg vs atorvastatin 40 and 80mg; simvastatin 40mg and pravastatin 40mg
Jones P et al Am J Cardiol 2003;92:152–160
Hiệu quả hạ LDL-C khác nhau giữa các statin
Liều, mg (log scale)
Trang 23Data from a study of 5,858 subjects aged >65 years; events included new MI or stroke
Figure adapted from O’Leary et al, 1999 O’Leary DH, et al N Engl J Med 1999;340:14–22
Hiệu quả của giảm độ dày lớp nội trung mạc ĐM cảnh trên tỷ lệ bệnh tim mạch
1.50mm (n=895)
IMT trung bình lúc ban đầu:
Trang 24Bệnh nhân (n=984)
Chƣa có triệu chứng BMV
IMT tối đa ≥1.2–<3.5 mm
Tăng cholesterol vừa phải
CIMTSafety LipidsSafety
CIMTLipids Safety
LipidsSafety CIMTSafety CIMTSafety
Thăm
viếng:
Tuần:
1 –6
4 0
5 6
6 13
7 26
8 39
9 52
10 65
11 78
12 91
13 104
Dẫn nhập / tuyển chọn bệnh
2 –4
3 –2
Crouse JR et al Cardiovasc Drugs Ther 2004; 18: 231–238
CIMT= carotid intima media thickness, độ dày lớp nội trung mạc ĐM cảnh
Trang 25Time (years)
+0.03
P=NS (CRESTOR vs zero slope
Giả dược
+0.0131 mm/yr (n=252)
Rosuvastatin 40 mg
-0.0014 mm/yr (n=624)
P<0.001 (CRESTOR vs Giả dƣợc)
Gỉa dƣợc; thay đổi CIMT (95% CI)Rosuvastatin 40 mg; thay đổi CIMT (95% CI)
Crouse JR, et al JAMA 2007 297:1344-1353
Tỷ lệ thay đổi IMT tối đa tại 12 nơi ĐMC
Trang 261 Nissen, S et al JAMA 2006;295(13):1556-1565; 2 Tardif J et al Circulation 2004;110:3372-3377; 3 Nissen S et al JAMA 2004;292:2217–
2225; 4 Nissen S et al JAMA 2004;291:1071–1080; 5 Nissen S et al N Engl J Med 2007; 356:1304-16
Kiểm soát LDL-C tích cực giúp làm thoái triển mảng xơ vữa
ASTEROID, REVERSAL and ILLUSTRATE investigated active statin treatment; A-PLUS, ACTIVATE AND CAMELOT investigated non-statin therapies but included placebo arms who received background statin therapy (62%, 80% and 84% respectively) ASTEROID used rosuvastatin 40mg, which is indicated for patients with severe hypercholesterolaemia at high CV risk The recommended start dose is rosuvastatin 5–10mg Rosuvastatin is not indicated for the treatment of atherosclerosis or the prevention of cardiovascular events.
*Median change in PAV from ASTEROID and REVERSAL; LS mean change in PAV from A-PLUS, ACTIVATE, CAMELOT and ILLUSTRATE
Trang 2727
Trang 28Đột quỵ ĐTN
BMMNB ĐTĐ
Tiềm ẩn nguy cơ tim mạch
Trang 29JUPITER – Mục tiêu nghiên cứu
Ridker PM Circulation 2003; 108: 2292–2297
Mục tiêu chính nhằm xác định liệu điều trị lâu dài với rosuvastatin 20mg có làm giảm tỉ lệ biến cố
có LDL-C thấp đến bình thường nhưng có nguy
cơ tim mạch gia tăng được xác định bởi mức CRP tăng
Trang 30JUPITER – Thiết kế nghiên cứu
Lipids CRP
Độ dung nạp
Lipids CRP
Độ dung nạp HbA1C
Placebo run-in
1 –6
2 –4
3 0
4
thúc mỗi 6 tháng
CAD=coronary artery disease; LDL-C=low-density lipoprotein cholesterol; CRP=C-reactive protein; HbA1c=glycated haemoglobin
Thời gian theo dõi trung vị 1,9 năm
Ridker P et al N Eng J Med 2008;359: 2195-2207
Trang 31Rosuvastatin 20 mg
ROSUVASTATIN GIẢM 44% BIẾN CỐ TIM MẠCH (P<0.00001)
( NMCT, đột quị, ĐTN không ổn định, chết do nguyên nhân tim mạch, tái tưới máu )
Hazard Ratio 0.56 (95% CI 0.46-0.69)
Trang 32Jupiter - Kết quả nghiên cứu
Trang 33* Rates are per 100 person-years
JUPITER – Phân nhóm bệnh nhân suy thận mãn
Ridker PM et al JACC 2010; 55; doi:10.1016/j.jacc.2010.01.020
Trang 34ROSUVASTATIN GIẢM BIẾN CỐ TIM MẠCH CHÍNH TRÊN BỆNH NHÂN SUY THẬN MÃN (eGFR<60)
*Primary end point: non-fatal MI, nonfatal stroke, hospital stay for unstable angina, arterial revascularization, or CV death
CKD, rosuvastatin CKD, placebo
Ridker PM et al J Am Coll Cardiol 2010;55(12):1266-1273.
- 45%
Trang 35HIỆU QUẢ CỦA ROSUVASTATIN TRÊN eGFR Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN TRONG NGHIÊN CỨU JUPITER
N=8898 75.4 (17.3) -7.72 (12.2)
1 Ridker PM e t al NEJM 2008; 359: 2195-2207
2 JUPITER FDA Briefing document Table 36
3 JUPITER FDA Briefing document Table 23
Trang 37mạch máu lớn và vi mạch còn tồn tại
TG HDL-C
- Liệu pháp phối hợp
TARGET
The Lower The Better
Mục tiêu toàn diện có tối ứu?
LDL-C
MACROVASCULAR DISEASE
Major reduction in CV morbi-mortality BUT
Up 65-90% of CV Events Not Prevented
Trang 38Isles CG, Paterson JR QJM 2000;93:567-574 Guyton JR Expert Opin Pharmacother 2004;5:1385-1398 Grundy SM,
et al Am J Cardiol 2005;95:462-468 Karas RH, et al Am J Cardiovasc Drugs 2008;8: 69-81.
Statins Well tolerated, no additional risk for non-CHD death seen in large prevention studies
Fibrates Early studies raised some minor concerns over additional risk for non-CHD mortalityResins Decrease absorption of many drugs; may be inconvenient to administer; unpalatableStatin +
Trang 39An toàn của các statin: cách sử dụng rất quan trọng trong điều trị
Trang 40Dược động học lâm sàng các statins
* Atorvastatin: đào thải thận < 2%, không cần chỉnh liều GFR < 30 ml/mn/1,73 m
TL: Harper CR et al J Am Coll Cardiol 2008; 51: 2375-2384
Trang 41với fibrate
: giảm : tăng Cmax: nồng độ tối đa TL: Harper CR et al J Am Coll Cardiol 2008; 51: 2375-2384
Trang 42FA : acid béoGFR: độ lọc cầu thậnNLA: Hội Lipid Quốc gia
TL: Harper CR et al J Am Coll Cardiol 2008; 51: 2375-2384
ml/min/1.73m2 ml/min/1.73m2 ml/min/1.73m2Statins
Fluvastatin No Not defined Not defined ↓dose to one- half at GFR <30ml/min/1.73 m2
Lovastatin No ↓to 50% ↓to 50% ↓dose to one-half at GFR <30ml/min/1.73m2
Pravastatin No No No Start at 10mg/day for GFR <60ml/min/1.73m2
Rosuvastatin No 5-10 mg 5-10 mg Start at 5 mg/day for GFR<30ml/min/1.73m2,
max dose 10 mg/daySimvastatin No No 5 mg Start at 5 mg if GFR < 10 ml/min/1.73 m2
Trang 44Phối hợp an toàn statin và fibrate
ngoại trừ fluvastatin
phối hợp với fenofibrate*
TL: * Davidson MH et al Am J Cardiol 2007; 99: 3c -18c
Trang 45Kết luận
LDL-C, cần chú ý HDL-C và TG
loạn lipid máu
– ↓ LDL-C, ↑ HDL-C mạnh hơn statin khác
– Chỉ định: phòng ngừa và giảm nguy cơ đột
quỵ, nhồi máu cơ tim, thủ thuật tái thông mạch vành