1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị

74 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghiên cứu, k thừa công nghệ khí hóa nhiên liệu biomass trên th giới... Parker công b thành công trong việc ch y xe từ nhiên liệu hóa khí.. Đây là ph ơng trình cân bằng n ng đ của khí

Trang 1

Trang Quy t đ nh giao đề tài

δý l ch cá nhân i

δ i cam đoan ii

δ i c m ơn iii

Tóm tắt iv

ε c l c vi

Danh sách các hình x

Danh sách các b ng xi

Ch ngă1ăT NGăQUAN 1

1.1 T ngăquanăchungăv ălĩnhăv cănghiênăc u 1

1.2 Tìnhăhìnhănghiênăc uătrongăn căvƠătrênăth ăgi i 2

1.2.1 Trên th giới 2

1.2.2 Việt Nam 3

1.3 Nhi măv ănghiênăc uăvƠăph măviănghiênăc u 3

1.3.1 Nhiệm v nghiên cứu 3

1.3.2 Ph m vi nghiên cứu 4

1.4 M cătiêuănghiênăc u,ăđ iăt ngănghiênăc u 4

1.4.1 ε c tiêu nghiên cứu 4

1.4.2 Đ i t ng nghiên cứu 4

1.5 Ph ngăphápănghiênăc u 4

Ch ngă2ăC ăS ăLụăTHUY T 6

2.1 Tìm hi u v nĕngăl ng sinh kh i 6

2.2 L chăsửăhìnhăthƠnhăh căthuy tăkhíăhóaăbiomass 7

2.3 ệchăl iăt ănĕngăl ngăsinhăkh i 8

2.3.1 δ i ích kinh t 8

δ i ích môi tr ng 9

Trang 2

2.6 Nh ngăvùngăcôngăngh ăvƠănh ngăph nă ngăhóaăh c 10

2.6.1 Vùng s y (drying zone) 12

2.6.2 Vùng nhiệt phân (pyrolysis zone) 12

2.6.3 Vùng cháy (combustion zone) 13

2.6.4 Vùng ph n ứng khí hóa (reduction zone) 13

2.7 Phơnălo iăthi tăb ăkhíăhóa 15

2.7.1 Thi t b khí hóa ki u c đ nh 16

2.7.2 Ki u thi t b khí hóa t ng sôi (fluidized bed gasifiers) 19

2.8 Nh ngăđặcătínhăc aănhiênăli uăkhíăhóa 20

2.8.1 Năng l ng tích trữ và kích th ớc của nhiên liệu 20

2.8.2 Đ m 20

2.8.3 ψ i b n 21

2.8.4 Thành ph n hắc ín 21

2.8.5 Những đặc tính của tro và sỉ 22

2.9 Nh ngăđặcătínhăc aăs năphẩmăgas 23

2.9.1 Thành ph n và n ng đ 23

2.9.2 Nhiệt đ s n ph m gas 23

2.9.3 ε t s y u t nh h ng đ n năng su t gas 24

2.10 H s không khí th a 26

2.10.1 Đi m cháy hoàn toàn (ω) 27

2.10.2 Đi m khí hóa (G) 27

2.10.3 Đi m nhiệt phân (P) 28

2.10.4 Vùng nhiệt phân khí hóa (vùng FP) 28

2.11 V năt căb ămặtăc aădòngăkhíătrongăh ăth ngăkhíăhóa 28

Ch ngă3ăTệNHăTOỄNăTHI TăK ăH ăTH NG 30

3.1 Yêuăcầu 30

3.2 Tínhătoánăcácăthôngăs ăc aăquáătrìnhăkhíăhóa 30

Trang 3

3.2.3 Kh i l ng không khí c n thi t đ khí hóa cho 1kg tr u 31

3.2.4 Nhiệt tr th p của tr u: 31

3.2.5 Nhiệt tr cao của tr u: 31

3.3 Tínhăk tăc uăc aăh ăth ngăkhíăhóa 32

3.3.1 Kh i l ng tr u c p trong 1h 32

3.3.2 ωhiều cao của lò ph n ứng 32

3.3.3 Đ ng kính bu ng ph n ứng 33

3.3.4 Th tích không khí c n thi t cho quá trình khí hóa 33

3.3.5 T c đ r ng của dòng khí 33

3.3.6 Vận t c của gas ra kh i bu ng ph n ứng 34

3.4 Tínhătoánăch năcácăthi tăb ăph : 35

3.4.1 ωh n qu t c p m t c p không khí 35

3.4.2 Tính toán ch n qu t hút gas 38

3.4.3 ωh n bơm c p n ớc 43

3.4.4 Tính toán ch n vít t i tr u và t i tro 44

3.4.5 Tính ch n phi u c p tr u 45

3.4.6 Tính toán xyclone 45

3.4.7 Tính toán ch n thi t b tách hắc ín 46

Ch ngă4ăMỌăHỊNHăTH CăNGHI M 48

4.1 Môăhìnhăthíănghi m 48

4.1.1 Giới thiệu 48

4.1.2 Qui trình vận hành 49

4.1.3 ε t s l i th ng gặp, lý do và cách xử lý 51

4.2 K tăqu ăthíănghi m 53

4.2.1 ωác thông s đ u vào kh o sát 53

4.2.2 nh h ng của vận t c khí trong bu ng đ t 54

4.2.3 nh h ng của đ m tr u 55

Trang 4

4.3.1 Những k t qu đ t đ c và h ớng phát tri n của đề tài 59 4.3.2 Những h n ch và ki m ngh 59

TÀIăLI UăTHAMăKH O 61

Trang 5

HÌNH Trang

Hình 2.1: Quá trình khí hóa biomass 10

Hình 2.2: Sự chuy n đ i sinh kh i thành s n ph m gas 11

Hình 2.3: S n ph m quá trình nhiệt phân 13

Hình 2.4: Nhiệt phân nhiên liệu chứa nhiều cacbon 14

Hình 2.5: Sự khí hóa than 14

Hình 2.6: Nguyên lý hệ th ng up-draft 16

Hình 2.7: Nguyên lý hệ th ng down-draft 17

Hình 2.8: Nguyên lý hệ th ng cross-draft 18

Hình 2.9: S ơ đ nguyên lý hệ th ng khí hóa ki u t ng sôi 19

Hình 2.10: nh h ng của nhiệt đ nhiệt phân tới năng su t gas 24

Hình 2.11: nh h ng của kích th ớc ph n tử nhiên liệu tới năng su t gas 25

Hình 2.12: nh h ng của t c đ gia nhiệt tới năng su t gas 25

Hình 2.13: nh h ng của th i gian l u trú tới năng su t gas 26

Hình 2.14: Sơ đ hệ th ng không khí thừa 27

Hình 4.1: Sơ đ nguyên lý 48

Hình 4.2: Hình nh t ng quan mô hình 49

Hình 4.3: ε t s hình nh thí nghiệm 51

Trang 7

Ch ngă1

1.1 T ngăquanăchungăv ălĩnhăv cănghiênăc u

Trong th i kỳ công nghiệp hóa, hiện đ i hóa hiện nay, m t trong những y u t

có t m quan tr ng đặc biệt đó là đ m b o ngu n năng l ng Trong khi ngu n

nguyên liệu hóa th ch ngày càng c n kệt, v n đề ô nhi m môi tr ng do khí đ t

đang là m t vẫn n n của toàn nhân lo i Đứng tr ớc tình hình đó, c n ph i nhanh

chóng đ a ra các gi i pháp trong việc sử d ng năng l ng nói chung và đặc biệt

trong việc sử d ng nhiên liệu đ t nói riêng Thực t ngu n năng l ng từ ph th i

của thiên nhiên r t phong phú, tuy nhiên cho đ n nay con ng i vẫn còn sử d ng

d ới d ng thô là chủ y u nên hiệu qu sử d ng còn r t th p

Theo dự báo của T chức năng l ng th giới, với t c đ gia tăng mức khai thác

năng l ng nh hiện nay, đ n cu i th kỷ này, ngu n than đá của th giới s tr

thành r t khan hi m, các m d u và khí đ t s c n kiệt trong vòng từ 40 đ n 60 năm

tới Việc gia tăng mức đ sử d ng năng l ng luôn luôn kèm theo nguy cơ gây ô

nhi m môi tr ng t i khu vực ho t đ ng năng l ng đ ng th i làm suy gi m ch t

l ng môi tr ng toàn c u Trong khi đó, quá trình cháy nhiên liệu nói riêng và

ho t đ ng năng l ng nói chung là những nhân t chủ y u gây ô nhi m môi tr ng

Sinh kh i (biomass) là các ph ph m từ nông nghiệp, lâm nghiệp nh : tr u, mùn

c a, bã mía, rơm r , cùi bắp, lá khôầ hay gi y, báo, g v n từ các bưi chôn l p,

phân từ các tr i chăn nuôi gia súc và gia c mầ Nhiên liệu sinh kh i có th d ng

rắn, l ng, khí đ c đ t đ phóng thích năng l ng

Nhiên liệu sinh kh i khi đ t cháy hoàn toàn cho ra các s n ph m nói chung đều

chứa N2, hơi n ớc, ωO2 và O2thừa Khí hóa biomass là quá trình đ t y m khí nhiên

liệu Trong khí hóa, quá trình cháy là m t sự c p d nguyên liệu, hay nói cách khác

là việc c p thi u O2 Đó là sự cháy không hoàn toàn, s n ph m khí đ t thu đ c là

h n h p của những lo i khí nh ωO, H2, m t ít khí mê tan ωH4 là các khí d cháy

Trang 8

1.2 Tìnhăhìnhănghiênăc uătrongăn căvƠătrênăth ăgi i

su t từ 10 – 250 kW Ngoài ra, h đư bắt đ u s n xu t lò khí hóa cho các ứng d ng

sử d ng nhiệt trực ti p ωác s n ph m của h chủ y u là đ cung c p nhiên liệu và truyền đ ng cho máy bơm thủy l i và các c m máy phát điện ωho tới năm 2009 đư

có kho ng 1.000 thi t b khí hóa đư đ c lắp đặt t i Philippin dùng nhiên liệu là than, g v n và than bánh

ψrazil cũng là m t n ớc đư tri n khai ch ơng trình s n xu t thi t b khí hóa công su t lớn kho ng 650 thi t b và công trình lớn nh khác nhau đư đ c lắp đặt ψrazil

ωhâu Âu cũng có nhiều nhà s n xu t thi t b khí hóa, đặc biệt là Th y Đi n, Pháp, Tây Đức và Hà δan Th tr ng chủ y u của các nhà s n xu t này là các n ớc đang phát tri n

Theo Gross, t i khu vực Hoa Kỳ và ψắc εỹ, các ch ơng trình ho t đ ng về nghiên cứu khí hóa tập trung t i Đ i h c ωalifonia và Đ i h c Florida Gainesville Nhiều hệ th ng công su t kho ng 10 - 100 kW đư đ c phát tri n từ Đ i h c ωalifonia εỹ cũng đang dẫn đ u th giới trong lĩnh vực ứng d ng khí hóa l y nhiệt trực ti p

H u h t các lò khí hóa công su t trên 100 kW đ c các nhà máy s n xu t bán với giá kho ng từ 380 USD/kW cho c hệ th ng và kho ng 150 USD/kW n u chỉ mua riêng lò hóa khí [15] ωòn đ i với các hệ th ng quy mô nh thì tỷ lệ giá r t cao

Trang 9

Ví d đ i với hệ th ng hóa khí công su t 10kW, giá 1kW là 840 USD n u mua c

hệ th ng và 350 USD n u chỉ mua riêng lò khí hóa

1.2.2 Việt Nam

Việt Nam, công nghệ khí hóa từ nhiên liệu sinh kh i đư có mặt từ những năm

tr ớc 1975, đặc biệt trong hơn 10 năm đ t n ớc vừa gi i phóng vì c n ớc khan

hi n xăng d u Trong th i gian này h u h t trên các tuy n đ ng giao thông, các xe

t i ch khách đư ứng d ng công nghệ khí hóa từ than củi (đây là lo i nhiên liệu

đ c đánh giá có nhiều u đi m nh t khi ứng d ng công nghệ khí hóa) đ làm nhiên liệu cho các đ ng cơ xe c i biên từ đ ng cơ xăng Do kỹ thuật khí hóa còn sơ sài, đặc biệt là công nghệ l c và xử lý khí gas còn r t thô sơ, nên chỉ sau m t th i gian ngắn các đ ng cơ b h ng hóc, các lái xe th ng xuyên ph i làm l i máy, làm phát sinh chi phí b o d ỡng sửa chữa đ ng cơ, cao hơn so với chi phí sử d ng nhiên liệu

d u m Do vậy, công nghệ khí hóa sử d ng cho xe hơi và xe t i ch m dứt vào những năm 1991 - 1994

ωông nghệ khí hóa từ tr u cũng đư có m t s tác gi nghiên cứu và đ a ra m t

s mô hình bu ng đ t, tuy nhiên các mô hình bu ng đ t mới chỉ d ng đ t theo

mẻ, công su t bé

Tháng 3/2010, ωông ty ω ph n Vina Silic công b k t qu thử nghiệm lo i b p gas đun bằng viên tr u nén và than đá Tuy nhiên b p sử d ng nhiên liệu là tr u đư nén thành viên và cũng chỉ đ t d ới d ng mẻ [9]

Giữa năm 2010 ωông ty TNHH g m sứ Tân εai – Sa Đéc (Đ ng Tháp) đư nhập

từ n Đ m t hệ th ng khí hóa từ v tr u có công su t từ 80 ÷ 100 kg tr u/gi Hệ

th ng ho t đ ng khá n đ nh Tuy nhiên với giá thành kho ng 1,8 tỉ đ ng / hệ th ng

là quá cao, ch a th ứng d ng r ng rưi cho các lò g ch thủ công hiện nay [9]

1.3 Nhi măv ănghiênăc uăvƠăph măviănghiênăc u

1.3.1 Nhiệm v nghiên cứu

Trang 10

- Nghiên cứu t ng quan về công nghệ khí hóa biomass, cơ s lý thuy t và đặc

đi m của các ki u công nghệ

- Tìm hi u về công nghệ khí hóa biomass hiện nay Việt Nam và trên th giới

- Tính toán thi t k ch t o mô hình hệ th ng thực nghiệm

- Thực nghiệm, đo đ c, đánh giá k t qu

- Quy trình vận hành hệ th ng

1.3.2 Ph m vi nghiên cứu

- Thí nghiệm trên mô hình với nguyên liệu đ c lựa ch n là v tr u

- Thông qua nhiệt l ng thu đ c đánh giá sự nh h ng của vận t c khí trong

bu ng đ t và đ m của tr u đ n quá trình ho t đ ng của hệ th ng

- Kh o sát sự phân b nhiệt đ trong lò ph n ứng

1.4 M cătiêuănghiênăc u, đ iăt ngănghiênăc u

1.4.1 ε c tiêu nghiên cứu

- Nghiên cứu đ a ra gi i pháp sử d ng hiệu qu ph ph m nông nghiệp biomass (tr u) đ s n xu t năng l ng

- Nghiên cứu hệ th ng khí hóa biomass nhằm tìm hi u b n ch t của quá trình khí hóa

- Đánh giá các y u t nh h ng đ n quá trình khí hóa biomass, từ đó có

h ớng tìm gi i pháp nâng cao năng su t và kh năng vận hành của thi t b

- Gi i quy t các v n đề ô nhi m môi tr ng khi sử d ng trực ti p ngu n nhiên liệu biomass

- Gi i quy t các v n đề về ngu n nhiên liệu hóa th ch đang c n kiệt

1.4.2 Đ i t ng nghiên cứu

- Hệ th ng khí hóa biomass

1.5 Ph ngăphápănghiênăc u

Trang 11

- Nghiên cứu, k thừa công nghệ khí hóa nhiên liệu biomass trên th giới

- Thực nghiệm, đo đ c, đánh giá các thông s đo đ c trên hệ th ng, từ đó từng

b ớc hoàn thiện, nâng cao hiệu su t hệ th ng

Trang 12

Ch ngă2

C ăS ăLụăTHUY T

2.1 Tìm hi u v nĕngăl ng sinh kh i

Năng l ng sinh kh i (biomass) là ngu n năng l ng c x a nh t đư đ c con

ng i sử d ng khi tìm ra lửa và bắt đ u bi t n u chín thức ăn và s i m Đây là

ngu n năng l ng vô tận và d ki m (g n nh có th nói nơi nào có ng i s ng là

nơi đó có biomass) ωủi là ngu n năng l ng chính cho tới đ u th kỷ 20 khi nhiên

liệu hóa th ch đ c tìm th y

Hiện nay trên quy mô toàn c u, sinh kh i là ngu n năng l ng lớn thứ t , chi m

tới 14% ÷ 15% t ng năng l ng tiêu th của th giới các n ớc đang phát tri n,

sinh kh i th ng là ngu n năng l ng lớn nh t, trung bình đóng góp kho ng 35%

trong t ng cung c p năng l ng Vì vậy năng l ng sinh kh i giữ m t vai trò quan

tr ng trong các đề án về năng l ng đ c so n th o b i nhiều t chức qu c t và có

kh năng s giữ vai trò s ng còn trong việc đáp ứng nhu c u năng l ng của th

giới trong t ơng lai

Trong những năm g n đây sự chú ý tới các công nghệ về năng l ng sinh kh i

nói riêng và năng l ng tái t o nói chung đư tăng m nh trên toàn c u đ thay th các

ngu n năng l ng hóa th ch vì hai lý do ε t là do các ngu n năng l ng hóa

th ch đang ngày càng c n kiệt d n và hai là các ngu n này gây ô nhi m môi tr ng

nghiêm tr ng Khác với các công nghệ năng l ng tái t o khác, công nghệ năng

l ng sinh kh i không chỉ thay th năng l ng hóa th ch mà nhiều khi còn góp

ph n xử lý ch t th i vì chúng tận d ng các ngu n ch t th i đ s n xu t năng l ng

Thậy vậy, ngay từ khi mới bắt đ u sinh ra và phát tri n, biomass đư bắt đ u h p th

CO2 giúp loài ng i thoát kh i n n diệt chủng của ωO2đ t o nên kho chứa cacbon

(ω) ngay trong cơ th mình, nó ngày càng lớn lên theo th i gian sinh t n và đó

chính là ngu n nhiên liệu (cacbon) đ con ng i s dùng đun n u hàng ngày Khi

đun n u, l ng ωO2do cacbon hóa (quá trình oxy hóa) th i ra cũng g n bằng hoặc ít

hơn nhiều (n u bi t cách đun n u khoa h c) chính l ng ωO mà thực vật đư thu hút

Trang 13

đ c trong su t th i gian sinh t n của nó ωó nghĩa là ngu n thực vật sinh kh i không hề làm tăng t ng l ng CO2 của qu đ t và việc sử d ng sinh kh i nhiên liệu cho quá trình gas hóa trong công nghệ này s không làm tăng t ng l ng CO2 của

b u khí quy n Điều quan tr ng này giúp cho chúng ta quy t tâm phát tri n năng

l ng sinh kh i và sử d ng thực vật biomass đ làm ngu n nhiên liệu s ch

Năm 1699: Dean ωlayton thu đ c khí than từ thí nghiệm nhiệt ly

Năm 1788: Robert Gardner đ c c p bằng sáng ch đ u tiên liên quan đ n việc khí hóa

Năm 1792: Xu t hiện báo cáo chứng thực đ u tiên về s n ph m khí hóa, εurdock đư dùng gas t o ra từ than đá đ thắp sáng đèn trong nhà của ông ta K từ

Năm 1812: Phát minh đ ng cơ đ u tiên sử d ng nhiên liệu từ khí hóa

Năm 1840: Thi t b khí hóa th ơng m i đ u tiên đ c sử d ng t i Pháp

Năm 1861: Siemens giới thiệu kỹ thuật lò hóa khí của h và đ c nhiều ng i quan tâm

Năm 1878: ψắt đ u sử d ng các lò hóa khí k t h p với đ ng cơ n đ phát điện Năm 1900: δò hóa khí công su t 600 Hp đ u tiên đ c tri n lưm t i Paris K

ti p các đ ng cơ công su t đ n 5.400 Hp bắt đ u đ c đ a vào sử d ng thử nghiệm

Trang 14

Năm 1901: J W Parker công b thành công trong việc ch y xe từ nhiên liệu hóa khí

Năm 1901 – 1920: Nhiều hệ th ng đ ng cơ sử d ng nhiên liệu hóa khí đ phát điện đư ph bi n

Những năm 1930: ψắt đ u phát tri n các ô tô nh ch y bằng gas và thi t b khí hóa cỡ nh ωhính phủ Anh và Pháp đư nhận th y các ô tô ch y bằng gas sinh ra từ than đó có th phù h p cho các thu c đ a của h , nơi mà xăng d u khan hi m nh ng

g và than củi thì l i r t d i dào; T i Th y Đi n có kho n 250.000 xe đ c đăng ký thì có tới 90% đư chuy n đ i sang d ng dùng gas G n nh t t c 20.000 máy kéo dùng gas làm nhiên liệu, 40% nhiên liệu đ c dùng là g và ph n còn l i h u h t là than đá; Đức qu c xư đ y m nh thực hiện chuy n đ i các đ ng cơ trên các xe sang

ch y bằng nhiên liệu khí hóa nh là m t ph n của k ho ch an ninh qu c gia và đ c lập với ngu n d u m nhập kh u

Sau 1945: Sau khi k t thúc ωhi n Tranh Th Giới Thứ II, với việc tìm ra nhiều ngu n xăng d u có sẵn, giá rẻ, kỹ thuật khí hóa d n m t đi v trí và t m quan tr ng của nó

Năm 1950 – 1970: Trong su t những năm này, kỹ thuật khí hóa b b quên Nhiều chính phủ ωhâu Âu đư c m th y rằng t c đ tiêu th g ngày càng nhanh s dẫn đ n n n phá rừng và các v n đề về môi tr ng

Sau 1970: Trong những năm 1970 đư có những kỹ thuật mới trong việc phát điện quy mô nh Từ đó, ng i ta đư dùng các nhiên liệu khác thay cho g và than

đá

2.3 ệchăl iăt ănĕngăl ngăsinhăkh i

2.3.1 δ i ích kinh t

Phát tri n nông thôn là m t trong những l i ích chính của việc phát tri n năng

l ng sinh kh i, t o thêm công ăn việc làm cho ng i lao đ ng (s n xu t, thu

ho ch )

Trang 15

Thúc đ y sự phát tri n công nghiệp năng l ng, công nghiệp s n xu t các thi t

b chuy n hóa năng l ng

Gi m sự ph thu c vào d u, than, đa d ng hóa ngu n cung c p nhiên liệu

2.3.2 δ i ích môi tr ng

Đây là m t ngu n năng l ng khá h p dẫn với nhiều ích l i to lớn cho môi

tr ng:

- Năng l ng sinh kh i có th tái sinh đ c

- Năng l ng sinh kh i tận d ng ch t th i làm nhiên liệu Do đó nó vừa làm

s ch khói, khí khá phức t p u đi m n i bật của nhà máy điện rác so với các lò đ t rác thông th ng chính là ch trong khi gi m tr ng l ng và th tích rác nh quá trình đ t, nó còn có tác d ng "tài nguyên hóa", bi n rác tr thành nhiên liệu s n xu t năng l ng, "vô h i hóa" rác Tro b i từ lò thiêu đ c phân tuy n bằng từ tính, sau

đó tr thành vật liệu phủ mặt đ ng hoặc l p l n bi n

Trang 16

2.4 Quá trình khí hóa biomass

Thi t b khí hóa là thi t b chuy n đ i nhiên liệu biomass thành nhiên liệu gas có

th đ t đ c [12]

Hình 2.1: Quá trình khí hóa biomass

Quá trình khí hóa là sự đ t không hoàn toàn nhiên liệu rắn Nhiên liệu sinh kh i khi đ t cháy hoàn toàn cho ra các s n ph m nói chung đều chứa N2, hơi n ớc, ωO2

và O2 thừa Tuy nhiên trong khí hóa, quá trình cháy là m t sự c p d nguyên liệu, hay nói cách khác là việc c p thi u O2 (hệ s không khí thừa trong kho ng từ 0,2-0,3) Đó là sự cháy không hoàn toàn, s n ph m khí đ t thu đ c là h n h p của những lo i khí nh ωO, H2, m t ít khí mêtan CH4 là các khí d cháy, và m t s thành ph n không có ích nh hắc ín và b i b n

2.5 Cácăph ngătrìnhăph nă ngăch ăy uătrongăquáătrìnhăkhíăhóa

Khí hóa là m t quá trình phức t p, tuy nhiên nó đ c đặc tr ng b i m t s ph n ứng sau đây [22]

Trang 17

Khí hóa là m t quá trình chuy n đ i nhiệt hóa t ơng đ i phức t p Việc tách riêng biệt các khu vực trong lò khí hóa là không d dàng do quá trình khí hóa x y ra

đ ng th i m i vùng trong lò Nh ng việc này l i thật sự c n thi t đ có th phân tích và hi u rõ quá trình khí hóa Thông th ng nhiên liệu ban đ u đ c tr i qua

εặc dù b n quá trình này có sự ch ng l p lên nhau m t ph n, nh ng ta có th

gi thuy t m i quá trình chi m m t vùng riêng biệt, đó có sự khác nhau cơ b n về thành ph n hóa h c và những ph n ứng nhiệt

Hình 2.2: Sự chuy n đ i sinh kh i thành s n ph m gas [20]

ωác vùng trên b trí theo chiều cao của lò ph n ứng, v trí hay thứ tự của từng vùng ph thu c vào chiều di chuy n của nhiên liệu và tác nhân oxy hóa ωác vùng này đ c phân biệt m t cách t ơng đ i nh việc đo nhiệt đ trong từng vùng Đ cao (hay đ lớn) và t m nh h ng của t ng vùng ph thu c vào thành ph n, đ m

Trang 18

và kích th ớc của nhiên liệu, l u l ng tác nhân khí hóa và nhiệt đ trong t ng thi t

b khí hóa

2.6.1 Vùng s y (drying zone)

Nguyên liệu biomass nhập vào thi t b khí hóa có đ m từ 5 - 35 %, khi gặp nhiệt đ cao thì m trong nhiên liệu s b bay hơi m từ quá trình bay hơi này s hòa tr n với hơi n ớc sinh ra trong quá trình oxy hóa ε t ph n trong t ng l ng hơi n ớc này s đ c hoàn nguyên l i thành hydro và ph n còn l i t o ra đ m của khí gas sinh ra

Nhiệt cung c p cho quá trình s y đ c l y từ các vùng khác trong thi t b khí hóa Hiệu qu của quá trình s y ph thu c vào nhiệt đ , t c đ và đ m của tác nhân s y, ti t diện bề mặt, b n ch t liên k t, kh năng khu ch tán m và hệ s dẫn nhiệt của nhiên liệu

ε t s axit hữu cơ đi ra ngoài trong su t quá trình s y, những axit đó có kh năng làm tăng sự ăn mòn trong những thi t b khí hóa

2.6.2 Vùng nhiệt phân (pyrolysis zone)

Nhiệt phân biomass là m t quá trình phức t p, mà không th nào ki m soát m t cách hoàn toàn đ c S n ph m nhiệt phân ph thu c vào nhiệt đ , áp su t, th i gian l u trú, và nhiệt t n th t của hệ th ng Tuy nhiên những y u t chung nh sau

có th nh h ng đ n quá trình nhiệt phân

nhiệt đ 200oω chỉ có hơi n ớc b c lên nhiệt đ giữa 200oω đ n 280o

Do đó m t nguyên nhân d dàng nhận th y, thi t b khí hóa ki u c p khí đi từ

d ới lên s n sinh ra nhiều hắc ín hơn ki u c p khí đi từ trên xu ng Trong ki u thi t

Trang 19

b c p khí đi từ trên xu ng hắc ín ph i đi xuyên qua miền đ t và miền ch t th i rắn, những ph n tử hắc ín đ c làm gi m xu ng bớt

Trong khi đa s nhiên liệu nh tr u và sinh kh i chứa ph n lớn s l ng hắc ín,

ki u thi t b c p khí đi từ trên xu ng đ c a chu ng hơn những ki u khác Thực t

là đa s những thi t b khí hóa th i tr ớc đây nh trong th i chi n tranh th giới II

và hiện t i bay gi vẫn a chu ng ki u c p khí đi từ trên xu ng

Hình 2.3: S n ph m quá trình nhiệt phân [20]

2.6.3 Vùng cháy (combustion zone)

Vật ch t d bắt lửa của nhiên liệu rắn th ng đ c bao g m là những ph n tử Cacbon, Hydro, và oxy ωacbon dioxid là s n ph m nhận đ c từ quá trình đ t cháy hoàn toàn nhiên liệu, và n ớc là s n ph m nhận đ c do đ t cháy hoàn toàn Hydro,

2.6.4 Vùng ph n ứng khí hóa (reduction zone)

Đây là vùng quan tr ng nh t trong quá trình khí hóa đ hình thành s n ph m khí Những s n ph m của ph n tử cháy (n ớc, ωO2, và những ph n tử không cháy

Trang 20

đ c t o ra từ quá trình nhiệt phân) lúc này nó đi xuyên qua lớp than nóng đ đó

Quá trình nhiệt phân x y ra khi các vật liệu chứa nhiều cacbon đ c gia nhiệt

ωh t d bay hơi đ c gi i phóng và than đ c t o ra, dẫn đ n kh i l ng vật liệu b

Trang 21

gi m 70% và t o thành than Quá trình này ph thu c vào tính ch t của vật liệu cacbon, c u trúc và thành ph n của các lo i than, mà sau đó s ti p t c tr i qua các

ph n ứng khí hóa

Quá trình đ t cháy x y ra khi thành ph n ch t b c và m t s thành ph n than

ph n ứng với oxy đ t o thành carbon dioxide và khí carbon monoxide, đ cung c p nhiệt cho các ph n ứng khí hoá sau này (ω) đ i diện nh là m t h p ch t hữu cơ carbon, ph n ứng cơ s đây là:

C + ½ O2→ ωO

Quá trình khí hóa x y ra khi than ph n ứng với diôxit cacbon và hơi n ớc đ

t o ra khí cacbon monoxide và khí Hydro Thông qua các ph n ứng sau đây:

C + H2O → H2 + CO

Ngoài ra, thành ph n n ớc trong gas mau chóng đ t đ n tr ng thái cân bằng và

ph n ứng ng c l i với gas t i nhiệt đ trong thi t b khí hóa Đây là ph ơng trình cân bằng n ng đ của khí carbon monoxide, hơi n ớc, carbon dioxide và hydrogen

CO + H2O ↔ ωO2 + H2

Về b n ch t, cho phép m t s l ng h n ch oxy hoặc không khí đ c đ a vào

lò ph n ứng đ m t s các vật liệu hữu cơ đ c "đ t cháy" s n xu t khí carbon monoxide và năng l ng, đ y di n ra m t sự ph n ứng l n thứ hai mà t i đó có sự chuy n đ i nhiều hơn nữa ch t hữu cơ đ b sung thêm khí hydro và carbon dioxide

2.7 Phơnălo i thi t b khí hóa

Dựa vào tính chuy n đ ng của nguyên liệu thi t b khí hóa đ c chia ra làm hai

Trang 22

- Ki u không khí c p đi ngang qua lớp nguyên liệu của bu ng ph n

2.7.1.1 δo i c p khí từ d ới lên (updraft gasifier)

Sinh kh i đ c c p trên cùng của lò ph n ứng và di chuy n xu ng d ới Không khí đ c l y từ các cửa hút gió d ới đáy và khí đ t đ c thoát ra trên

Sinh kh i di chuy n ng c chiều với dòng khí đ t

[9]

Hình 2.6: Nguyên lý hệ th ng up-draft

Những u đi m lớn của lo i khí hoá ki u này là đơn gi n, hiệu su t khí hoá

t ơng đ i cao Do nhiên liệu bên trong đ c trao đ i với ngu n nhiệt từ khí sinh ra nên nhiên liệu đ c s y khô tới phía trên cùng của thi t b khí hoá và do đó nhiên

liệu với đ m cao (lên tới 60%) cũng có th đ c sử d ng đ khí hóa Hơn nữa

Trang 23

ki u thi t b khí hoá này thậm chí có th sử d ng với nhiên liệu h t có kích th ớc

t ơng đ i nh và ch p nhận sự thay đ i về kích th ớc của nhiên liệu

H n ch chính của thi t b này là khí đ t t ng h p đ c chứa từ 10% – 20% hắc

ín theo kh i l ng Nên trong tr ng h p khí đ t đ c sử d ng cho đ ng cơ, máy phát điện, và m t s ứng d ng khác thì khí đ t này yêu c u ph i làm s ch Tuy nhiên, n u gas này đ c dùng trong các ứng d ng nhiệt trực ti p thì l ng hắc ín này s b cháy h t

2.7.1.2 Ki u c p khí đi từ trên xu ng (downdraft gasifier)

Thi t b ph n ứng ki u c p khí từ trên xu ng sinh kh i đ c đ a trên cùng và

l ng không khí cũng c p từ trên hoặc từ các bên Khí đ t đ c l y ra d ới cùng của lò ph n ứng, do đó nhiên liệu và khí đ t di chuy n cùng m t h ớng trong thi t

Trang 24

vận hành Sau khi quá trình oxy hóa thành ph n chính còn l i là than và những s n

ph m cháy là carbon dioxide và hơi n ớc đi xuyên qua vùng chuy n hóa, đây di n

ra các ph n ứng hình thành khí ωO và H2 Do đó u đi m chính của hệ th ng khí hóa c p khí từ trên xu ng là việc s n xu t ra m t l ng khí đ t với n ng đ hắc ín

t ơng đ i th p, có th ứng d ng phù h p c p khí đ t cho các đ ng cơ

Trong thực t , n ng đ hắc ín hi m khi đ t đ c m c đích nh mong mu n, nó vẫn còn khá cao δý do chính có th là không ph i t t c các khí đ t đều đi qua vùng nóng nh t, và th i gian l u trú của chúng t i khu vực cháy có th là quá ngắn Trong m i b phận thi t k những tính năng ph i đ m b o làm sao năng su t nhiệt phân khí đ t ph i cao

2.7.1.3 Ki u c p khí đi ngang qua bu ng ph n ứng (Cross-draft gasifier)

Đ c thi t k nh down-draft nh ng thay vì không khí đi vào song song nhiên liệu thì cross-draft là bên c nh Ki u thi t b khí hóa này phù h p cho việc sử

d ng than, sự khí hóa than khoáng k t qu nhiệt đ sinh ra r t cao (1500 °ω hoặc cao hơn) t i vùng cháy đó nó có th t o ra s n ph m khí đ t

[9]

Hình 2.8: Nguyên lý hệ th ng cross-draft

Trang 25

u đi m của hệ th ng này là hiệu su t cao, nh g n các n ớc đang phát tri n

nó đ c lắp đặt cho máy phát điện công su t d ới 10 kW điện Nó đ c xem nh

hệ th ng t o năng l ng s ch cho các ph ơng tiện vận chuy n Nh c đi m của nó

là hắc ín chuy n hóa năng l ng ch a cao, dẫn đ n sự c n thi t ph i sử d ng nguyên liệu là than có ch t l ng cao ε t điều nữa là hệ th ng b t n th t áp su t khá lớn

2.7.2 Ki u thi t b khí hóa t ng sôi (fluidized bed gasifiers)

Hình 2.9: Sơ đ nguyên lý hệ th ng khí hóa ki u t ng sôi

Trên hình 2.9 th hiện sơ đ nguyên lý của hệ th ng khí hóa ki u t ng sôi Không khí từ qu t th i đ c đ a vào bu ng ph n ứng qua các ghi phân ph i khí và làm sôi lớp h t trơ tr sôi (cát th ch anh) Nhiên liệu c p vào bu ng ph n ứng theo

Trang 26

ng c p và tr n lẫn với các h t trơ này nhiệt đ cao Quá trình s y, nhiệt phân và hóa khí sinh ra đ ng th i trong lớp sôi Khí đ c thu h i phía trên bu ng ph n ứng sau khi đư tách b i bằng cyclon

2.8 Nh ngăđặcătínhăc aănhiênăli uăkhíăhóa

ωó nhiều nhà s n xu t cho rằng, m t thi t b khí có những đặc tính có th khí hóa nhiều lo i nhiên liệu điều đó không có nghĩa cho nó là thi t b khí hóa v n năng ε t thi t b khí hóa ph i theo đặc tr ng của từng lo i nhiên liệu và ph i đ c làm cho thích h p t ơng ứng với m t lo i nhiên liệu đ y hơn là làm theo nhiều lo i nhiên liệu

Do đó nhiên liệu của thi t b khí hóa đ c x p lo i t t hay x u đ c tuân theo những thông s đo sau:

- Năng l ng chứa trong nhiên liệu

- Kh i l ng riêng của nhiên liệu

- Đ m

- ψ i b n

- Thành ph n hắc ín

- Đặc tính tro và sỉ

2.8.1 Năng l ng tích trữ và kích th ớc của nhiên liệu

Năng l ng tích trữ và kh i l ng riêng của nhiên liệu lớn, t ơng ứng với th tích của thi t b khí hóa Do đó khi n p m t l ng nhiên liệu nh t đ nh nào đ y có

th cung c p năng l ng trong m t th i gian dài

2.8.2 Đ m

Trong nhiều lo i nhiên liệu thì cũng có r t nhiều sự khác biệt về đ m, vì đ

m ph thu c vào từng lo i nhiên liệu, thành ph n hữu cơ, và cách sử lý m ng i

ta luôn mong mu n đ c sử d ng nhiên liệu có thành ph n m càng th p càng t t,

b i vì nó là nguyên nhân làm t n th t nhiệt làm m bay hơi tr ớc khi có sự khí hóa,

Trang 27

và cũng làm nhiệt tích trữ của miền khí hóa gi m đi đáng k Ví d đ nhiên liệu nhiệt đ 25oω, và nhiệt đ gas t p thoát ra 300oω, thì ph i tiêu t n m t l ng nhiệt riêng cho l ng m bay hơi là 2875 KJ/Kg

Ngoài y u t làm gi m nhiệt dự trữ trong hệ th ng, l ng m cao còn ph i tiêu

t n thêm thi t b đ làm mát, làm ng ng t thành ph n m thành l ng, và thi t b l c gas Do đó làm tăng thêm t n th t áp su t khi xuyên qua những thi t b đ y

Do đó cách thức đ làm gi m m hiệu qu l ng m nhiên liệu là yêu c u ph i

sử lý m nhiên liệu tr ớc, sau đó mới ti n hành c p cho thi t b khí hóa εong

mu n chung là đ m của nhiên liệu nên th p hơn 20 %

2.8.3 ψ i b n

H u h t những nhiên liệu khí hóa đều sinh ra b i b n, b i b n này là m t điều phiền toái khi nó gây nên những sự tắc ngh n c c b bên trong hệ th ng, trong đ ng

cơ đ t trong, và do đó nó ph i đ c khử đi Thi t b khí hóa đ c thi t k làm sao

đ khi ho t đ ng l ng b i b n sinh ra không quá 2 ÷ 6 g/m3

2.8.4 Thành ph n hắc ín

Hắc ín là m t thành ph n khó ch u nh t của s n ph m gas, nó có xu h ớng đóng c c l i bên trong những nơi có ti t diện nh khi nó đi qua, nh b ch hòa khí của các đ ng cơ, hay là những nơi đặt các lá van Nó là nguyên nhân b ngh n và những sự c trong vận hành Nó là quá trình của sự ph n ứng m t chiều bên trong miền nhiệt phân Thông s vật lý của hắc ín ph thu c vào nhiệt đ và năng su t nhiệt, nó làm xu t hiện những dãy hóa nâu và có n ớc (60% n ớc) khi đ n màu đen

nó có tính dính nhớt (7% n ớc) Có kho ng 200 thành ph n hóa h c đ c tìm th y trong hắc ín, r t nhiều nghiên cứu đư đ c làm đ lo i b chúng, nh có th đ t hắc

ín bên trong thi t b nhiệt khí hóa sao cho s n ph m gas đi ra ngoài l ng hắc ín còn

l i t ơng đ i ít, nh ng thực t l ng hắc ín vẫn giá tr r t lớn Nên đ i với những

tr ng h p c p s n ph m gas cho đ ng cơ đ t trong ph i trang b thêm m t s thi t

b tách hắc ín bên ngoài, nh phin l c, thi t b làm mát đ đ m b o đ s ch không

Trang 28

t o ra những tác đ ng chính vào sự c vận hành của thi t b khí hóa

Về cơ b n tro nh h ng đ n quá trình khí hóa theo các l i sau:

Tro t o thành xỉ và ch t xỉ này làm dừng hoặc làm tắc ngh n dòng đi xu ng của nhiên liệu sinh kh i c p

Tr ng h p nó không làm tắt ngh n thì nó cũng k t l i bên trong nhiên liệu, nó làm ph n ứng cháy của nhiên liệu cũng b gi m đi

Khử đi tro và hắc ín là hai quá trình quan tr ng trong hệ th ng khí hóa, đ hệ

th ng vận hành m t cách thông su t Trong thực t những nhiên liệu với hàm l ng tro cao có th đ c khí hóa d dàng n u thi t b đ c lắp thêm cơ c u l y tro

Việc khử xỉ dù nh th nào đi nữa thì cũng đều thông qua hai ki u vận hành của thi t b khí hóa

- Vận hành nhiệt đ th p, t i đó nhiệt đ c duy trì th p hơn nhiệt đ nóng

ch y của tro

- Vận hành nhiệt đ cao, t i đó nhiệt đ đ c duy trì trên nhiệt đ nóng ch y của tro

Ph ơng pháp đ u tiên thì thông th ng sử d ng hơi hoặc n ớc đ châm vào,

nhằm duy trì nhiệt đ th p Trong khi ph ơng pháp sau yêu c u bắt bu c xỉ ph i

đ c nóng ch y t i miền Oxi hóa ε i ph ơng pháp thì đều có những u và nh c

đi m của nó, và nó ph thu c vào tiêu chu n của nhiên liệu, ki u thi t k của thi t

b khí hóa

Trang 29

2.9 Nh ngăđặc tính c a s n phẩm gas

2.9.1 Thành ph n và n ng đ

S n ph m gas b nh h ng b i nhiều quá trình nh những điều nêu trên, ngoài

ra ng i ta có th cho rằng s n ph m gas đ c s n su t có sự thay đ i theo nhiều ngu n nhiên liệu sinh kh i khác nhau S n ph m khí gas cũng ph thu c vào thi t

k của thi t b khí hóa Do đó cùng m t lo i nhiên liệu nh ng sử d ng hai lo i thi t

b khác nhau thì hiệu qu nhiệt của khí gas t o thành cũng khác nhau

Nguyên nhân làm n ng đ gas loưng là do sự có mặt của khí N2 (làm gi m nhiệt

tr của khí gas) H u h t từ 50 – 60 % khí gas là thành ph n khí không cháy đó là

N2 Do đó có th h n ch hơn n u ta sử d ng khí Oxi đ c p cho quá trình khí hóa Tuy nhiên do sự t n kém và tính sẵn có của Oxi mà y u t đó b giới h n trong lĩnh vực này Dù sao s n ph m cu i cùng của khí gas mà sử d ng không khí c p cũng có

h n h p khí methanol, m t lo i khí có hàm l ng năng l ng cao, cũng đỡ hơn việc tiêu tôn sử d ng Oxi làm khí c p điều này có th đ c làm rõ

Trung bình 1 kg sinh kh i s n su t ra kho ng 2,5 m3 s n ph m gas Trong quá trình này c n kho ng 1,5 m3 không khí đ đ t Trong khi đ đ t cháy hoàn toàn thì

1 kg nhiên liệu c n kho ng 4,5 m3 không khí Do đó khí hóa sinh kh i chỉ c n 30%

l ng không khí của quá trình cháy hoàn toàn

Hiệu su t trung bình chuy n đ i năng l ng của thi t b khí hóa sinh kh i vào kho ng 60% - 70% và đ c xác đ nh bằng nhiệt tr của khí gas trên 1 kg nhiên liệu chia cho nhiệt tr của 1 kg nhiên liệu

Trang 30

Nhiệt đ trung bình của s n ph m gas ph thu c vào từng ki u thi t b khí hóa, đây ta xét ki u thi t b đang sử d ng r ng rưi hiện nay, đó là ki u khí c p đi từ

trên xu ng

Nhiệt đ trung bình của khí gas khi r i kh i thi t b khí hóa vào kho ng 300 o

C – 400 o

C N u nhiệt đ cao hơn vào kho ng 500 oω thì đó là d u hiệu cho th y m t

ph n khí gas b đ t cháy đang di n ra trong đ y Điều này th ng xuyên di n ra khi

l ng không khí c p cao hơn giá tr thi t k

2.9.3 ε t s y u t nh h ng đ n năng su t gas

2.9.3.1 Nhiệt đ nhiệt phân

[16]

Hình 2.10: nh h ng của nhiệt đ nhiệt phân tới năng su t gas

Nh bi u đ chúng ta th y rằng, nhiệt đ nhiệt phân càng cao thì l ng gas sinh

ra càng lớn, và đ ng th i thành ph n ch t rắn và ch t l ng gi m d n Trong thực t nhiệt đ nhiệt phân vào kho ng 700 oω tr lên đ c g i là t t, và hệ th ng vận hành

n đ nh

2.9.3.2 Kích th ớc ph n tử nhiên liệu

Trang 31

[16]

Hình 2.11: nh h ng của kích th ớc ph n tử nhiên liệu tới năng su t gas Kích th ớc ph n tử càng lớn thì thành ph n m và ch t rắn trong nhiên liệu càng cao Năng su t nhiệt phân cũng gi m d n theo kích th ớc phân tử nhiên liệu T ơng ứng là năng su t gas sinh ra cũng th p

2.9.3.3 nh h ng của t c đ gia nhiệt

[16]

Hình 2.12: nh h ng của t c đ gia nhiệt tới năng su t gas

T c đ gia nhiệt tỷ lệ với năng su t nhiệt phân, l ng gas sinh ra nhanh chóng,

đ ng nghĩa các thành ph n còn l i trong nhiên liệu cũng gi m đi nhanh Điều này

r t có ý nghĩa khi chúng ta bắt đ u vận hành hệ th ng Khi t c đ gia nhiệt càng cao thì th i gian kh i đ ng hệ th ng d c rút ngắn đi, các thành ph n m, hắc ín cũng

s gi m đi nhanh chóng, ng c l i n u t c đ gia nhiệt chậm thì hệ th ng làm việc nặng nề, l ng gas sinh ra chậm, và r t d gập sự c tắt ngh n do hắc ín

Trang 32

2.9.3.4 nh h ng b i th i gian l u trú của nhiên liệu:

[16]

Hình 2.13: nh h ng của th i gian l u trú tới năng su t gas

Th i gian l u trú của nhiên liệu ph thu c vào kích th ớc chiều dài bu ng ph n ứng và cơ c u tháo liệu Th i gian càng lâu đ ng nghĩa với nhiên liệu có cơ h i

ph n ứng càng nhiều, nh vậy l ng gas sinh ra s nhiều hơn, l ng nhiên liệu

ch a đ c khai thác cũng gi m đi, góp ph n làm tăng hiệu su t của hệ th ng Tuy nhiên có m t s chú ý đ i với nhiên liệu có hàm l ng tro cao, đ ng th i có kh i

l ng riêng th p (đi n hình nh tr u, mùn c aầ), nh vậy t c đ ph n ứng của nhiên liệu đó r t nhanh, l ng tro xỉ sinh ra r t nhiều, n u cơ c u tháo liệu không vận hành đúng thì nguy cơ tắc ngh n là khá cao Hệ th ng có th dừng ho t đ ng

2.10 H s không khí th a

Hệ s không khí thừa α đ c tính theo công thức:

Sơ đ hệ s không khí thừa chỉ ra hình 2.14 bi u th cho sinh kh i, nh ng cũng có th xem chúng cho t t c các lo i nhiên liệu khác Đi m P, G và ω l n l t

là những đi m chỉ ra quá trình nhiệt phân, khí hóa và đ t hoàn toàn nhiên liệu Sơ

đ chỉ ra cho th y l ng không khí c p cho quá trình nhiệt phân và khí hóa nh hơn nhiều so với l ng không khí c p cho quá trình đ t hoàn toàn

Trang 33

[20]

Hình 2.14: Sơ đ hệ th ng không khí thừa

ε t điều c n thi t đ đ t đ c hệ s không khí thừa chính xác là đòi h i ph i tính toán tỷ lệ l ng không khí c p trên l ng nhiên liệu c p Các hydrocacbon và sinh kh i có sự khác biệt nhau về thành ph n, do vậy đ làm cơ s cho quá trình tính toán thì ta ph i xác đ nh tỷ lệ không khí c p trên l ng nhiên liệu c p tùy theo thành ph n của nhiên liệu

2.10.1 Đi m cháy hoàn toàn (C)

Quá trình cháy đ t đ c nhiệt đ cao nh t khi l ng không khí cung c p ph n ứng hoàn toàn với l ng hydrocacbon trong nhiên liệu t o thành hơi n ớc và khí

CO2 Quá trình đ t sinh nhiệt có m c đích h t sức quan tr ng cho h u h t các quá trình ph n ứng khác Nó là tiêu chu n quan tr ng nh t quy t đ nh quá trình khí hóa, nhiệt phân

ra m t l ng nhiệt, nhằm duy trì nhiệt đ cao trong bu ng ph n ứng Trong thực t

có th cho phép hệ s tăng lên đ n 0,33 N u hệ s càng tăng cao thì hiệu su t hệ

Trang 34

th ng khí hóa s gi m đi đáng k và có xu h ớng ti n tới quá trình cháy hoàn toàn,

hệ th ng vận hành không t o đ c khí đ t

2.10.3 Đi m nhiệt phân (P)

εiền nhiệt phân vận hành gi i nhiệt đ từ 450 o

C – 700 oω, nhận nhiệt vùng

đ t và t o ra s n ph m gas giàu thành ph n ch t cháy đ c, và hàm l ng cacbon tự

do cao (từ 20% đ n 30% trong tro) S n ph m gas có th cháy này có th đ c đ t hoặc có th đ c chuy n thành h n h p gas ti p theo thông qua quá trình thứ hai có

sự ph n ứng với hơi n ớc hoặc oxy, đ ng th i l ng cacbon trong tro ti p t c ph n ứng cháy s n sinh ra nhiệt l ng

Tr ng h p không mong mu n s n ph n gas sinh ra với thành ph n hắc ín tới

30% nhiệt đ t ơng đ i th p thì lúc này l ng gas yêu c u ph i đ c làm s ch, bằng cách cho l ng gas chứa nhiều hắc ín đó ti p t c ph n ứng với hơi n ớc hoặc oxy

2.10.4 Vùng nhiệt phân khí hóa (vùng FP)

Quá trình nhiệt phân khí hóa sử d ng m t l ng không khí hoặc oxy c p t ơng

đ i th p, cho băng xuyên qua lớp sinh kh i t o ra s n ph m gas và m t l ng cacbon trong tro t i kho ng nhiệt đ trên 700 o

C

H n h p gas này có th đ c đ t hoặc có th đ c chuy n đ i thành h n h p

ti p theo thông qua quá trình thứ hai, ti p t c ph n ứng với m t l ng hơi n ớc hoặc Oxi ωacbon t o ra có th đ c đ t đ gia tăng thêm l ng nhiệt c p cho quá trình khử hắc ín

2.11 V n t c b ămặt c a dòng khí trong h th ng khí hóa

Vận t c bề mặt của hệ th ng khí hoá là chìa khóa và là th ớc đo quan tr ng nh t

đ đánh giá hiệu su t của hệ th ng, ki m soát t c đ s n xu t khí đ t, năng l ng tích trữ của khí đ t, đ nh mức tiêu hao nhiên liệu, công su t đ u ra, tỷ lệ than và hắc

ín t o ra Vận t c bề mặt (SV) trong thi t b khí hóa đ c xác đ nh nh sau:

SV = Năng su t s n ph m khí đ t / Diện tích mặt cắt ngang

Trang 35

= (m3/s)/(m2) = m/s

Nó d dàng đ c ớc tính hoặc đo bằng cách đo năng su t s n ph m gas đi xuyên qua lớp nhiên liệu bên trong thi t b và đ ng kính của thi t b khí hóa B n thân nó là sự điều khi n t c đ dòng không khí c p, sau đó là khí đ t, đi xu ng xuyên qua thi t b khí hoá Điều này đ c làm rõ trong các bài tập cơ b n về truyền nhiệt và những hiệu ứng của nó, làm tăng c ng hệ s trao đ i nhiệt với nhiên liệu

c p trong quá trình nhiệt phân, quá trình đ t khử hắc ín, và quá trình khí hóa than Vận t c bề mặt th p thì dẫn đ n điều kiện nhiệt phân t ơng đ i chậm nhiệt đ vào kho ng 600 °C, và nó t o ra s n l ng than t ơng đ i lớn kho ng 20% - 30%,

s l ng lớn hắc ín không cháy, và thành ph n s n ph m khí gas chủ y u chứa hydrocarbon và hắc ín (d bay hơi)

Vận t c bề mặt cao thì t o quá trình nhiệt phân r t nhanh, s n ph m than t o ra

ít hơn và kho ng 10% t i 1050 o

C và khí gas nóng 1200 o

C - 1400 oC t i miền nhiệt phân

δiên quan đ n v n đề trên đư có những nghiên cứu thử nghiệm về việc điều chỉnh t c đ trong thi t b khí hóa ki u c p khí từ trên xu ng (c p ng c) với kích

th ớc đ ng kính bu ng ph n ứng 7,5 cm Khi vận t c bề mặt đ c thay đ i từ 0,05 m/s đ n 0,26 m/s, s n l ng khí đ t (gas) tăng từ 102cm3

/s lên 679 cm3/s, s n

l ng than còn l i gi m từ 13% xu ng còn 4,7% và hắc ín trong khí gas gi m 8330 mg/kg xu ng 300 mg/kg

Trang 36

Ch ngă3 TệNHăTOỄNăTHI TăK ăH ăTH NG

3.1 Yêuăcầu

Tính toán thi t k và ch t o hệ th ng khí hóa biomass làm mô hình thực

nghiệm từ đó ti n hành thí nghiệm đ làm rõ m t s y u t nh h ng đ n quá trình

khí hóa Hệ th ng có đ y đủ thi t b l c b i, hắc in, tách m đi kèm Tính toán đ a

ra các thông s trong quá trình khí hóa từ đó phân tích, lựa ch n thi t b cho hệ

th ng

Thông s cơ b n của hệ th ng nh sau

- ωông su t: 15kW

- Nhiên liệu: v tr u

3.2 Tính toán cácăthôngăs ăc aăquáătrìnhăkhíăhóa

3.2.1 δ ng không khí lý thuy t c n thi t đ đ t cháy hoàn toàn 1kg tr u

Trang 37

Vì oxy chi m 21% th tích không khí

3.2.3 Kh i l ng không khí c n thi t đ khí hóa cho 1kg tr u

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2: Sự chuy n đ i sinh kh i thành s n ph m gas [20] - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.2 Sự chuy n đ i sinh kh i thành s n ph m gas [20] (Trang 17)
Hình 2.3: S n ph m quá trình nhiệt phân [20] - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.3 S n ph m quá trình nhiệt phân [20] (Trang 19)
Hình 2.4:  Nhiệt phân nhiên liệu chứa nhiều cacbon. - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.4 Nhiệt phân nhiên liệu chứa nhiều cacbon (Trang 20)
Hình 2.6: N guyên lý hệ th ng up -draft. - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.6 N guyên lý hệ th ng up -draft (Trang 22)
Hình 2.7: N guyên lý hệ th ng down -draft. - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.7 N guyên lý hệ th ng down -draft (Trang 23)
Hình 2.8:  Nguyên lý hệ th ng cross -draft - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.8 Nguyên lý hệ th ng cross -draft (Trang 24)
Hình 2.9:  Sơ đ  nguyên lý hệ th ng khí hóa ki u t ng sôi - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.9 Sơ đ nguyên lý hệ th ng khí hóa ki u t ng sôi (Trang 25)
Hình 2.10:  nh h ng của nhiệt đ  nhiệt phân tới năng su t  gas - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.10 nh h ng của nhiệt đ nhiệt phân tới năng su t gas (Trang 30)
Hình 2.11:  nh h ng của kích th ớc ph n tử nhiên liệu tới năng su t  gas - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.11 nh h ng của kích th ớc ph n tử nhiên liệu tới năng su t gas (Trang 31)
Hình 2.12:  nh h ng của t c đ  gia nhiệt tới năng su t  gas - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.12 nh h ng của t c đ gia nhiệt tới năng su t gas (Trang 31)
Hình 2.14:  Sơ đ  hệ th ng không khí thừa - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 2.14 Sơ đ hệ th ng không khí thừa (Trang 33)
Hình 4.1:  Sơ đ  nguyên lý - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 4.1 Sơ đ nguyên lý (Trang 54)
Hình 4.2:  Hình  nh t ng quan mô hình - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 4.2 Hình nh t ng quan mô hình (Trang 55)
Hình 4.3:  ε t s  hình  nh thí nghiệm - Ngiên cứu hệ thống khí hóa biomass nhằm nâng cao năng suất và khả năng vận hành của thiết bị
Hình 4.3 ε t s hình nh thí nghiệm (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w