Hình 3.12 Sơ đ vòng tựa quay kiểu bánh xe tựa hoặc con lăn tựa [8] a Bánh xe t ựa hình trụ; b Bánh xe tựa hình côn; c Con lăn tựa hình trụ; d Con lăn tựa hình cầu Các bánh xe tựa hoặc
Trang 1M C L C
LÝ L CH KHOA H C i
L I CAM K T ii
L I C Mă N iii
TÓM T T LU NăVĔN iv
M C L C vi
DANH M C B NG BI U viii
DANH M CăS ăĐ , HÌNH V ix
CH NGă1:ăGI I THI U 1
1.1 Tính c p thi t c aăđ tài 1
1.2ăụănghĩaăkhoaăh c và thực ti n c aăđ tài 2
1.3 Khái quát quá trình thực hi năđ tài 2
1.3.1ăS uăt m tài li u 2
1.3.2 Tính toán c n tr c xoay s c nâng 5 ậ 10 t n 2
1.3.3 L p trình tính toán các thông s bằng ph n m m Visual Basic 2
1.3.4 Xu t b n v tự đ ng 2
1.4 M c tiêu nghiên c u c aăđ tài 2
1.5ăĐ iăt ng nghiên c u 2
1.6 Ph m vi nghiên c u 3
1.7ăPh ngăphápănghiênăc u 3
1.8 K t c u c aăĐ án t t nghi p 3
CH NGă2:ăT NG QUAN 4
2.1 Gi i thi u 4
2.2 Phân lo i 4
2.2.1 C n tr c xoay c t c đ nh g n vào n nănhƠăx ng 4
2.2.2 C n tr c xoay tr c c đ nh g năt ng 5
2.3 Ch n k t c u nghiên c u 6
2.4 Các công trình nghiên c u 6
2.4.1ăNgoƠiăn c: 6
2.4.2ăTrongăn c: 7
2.5 V năđ t n t i 7
CH NGă3:ăC ăS LÝ THUY T 8
3.1 K t c u tính toán thi t k : 8
3.2 Các công vi c tính toán: 8
3.2.1 K t c u thép d m [4] 8
Trang 23.2.2 K t c u thép c t rỗng ch u nén l ch tâm, nén u n [4] 20
3.2.3ăC ăc u quay [8] 22
CH NGă4:ăụăT NGăVÀăPH NGăÁN 39
4.1 Thông s thi t k : 39
4.2ăCácăph ngăán: 39
4.2.1ăPh ngăánă1ă- T o l păth ăvi n 39
4.2.2ăPh ngăánă2ă- Thi t k tự đ ng 40
4.3 Ch năph ngăán 41
CH NGă5:ăC U TRÚC PH N M M VÀ GI I THU T 42
5.1 Quy trình tính toán 42
5.2 C u trúc ph n m m 43
5.2.1 Modul tính toán 44
5.2.2 Modul v thi t k 52
5.2.3 Modul in n 53
CH NGă6:ăTệNHăTOÁNăVÀăKI M NGHI M 54
6.1 Tính toán thi t k tay 54
6.1.1 Thông s thi t k c n tr c xoay 54
6.1.2 Tính toán k t qu so sánh ki m nghi m 54
6.2 K t qu tính toán bằng ph n m m 62
6.2.1 B ng k t qu tính toán 62
6.2.2ăH ng d n sử d ng ph n m m (xem ph l c [III]) 63
6.2.3 B n v xu t tự đ ng (xem ph l c [IV]) 63
6.3ăSoăsánhăđánhăgiáăk t qu 63
CH NGă7:ăK T LU N ậ KI N NGH 64
7.1 M t s k t lu n 64
7.2 M t s ki n ngh 64
Trang 3DANH M C B NG BI U
B ng 3.1 H s ma sát [8] 24
B ng 3.2 Th i gian m máy (th iăgianăphanh)ăc ăc u quay [8] 38
B ngă4.1ăSoăsánhă2ăph ngăán 41
B ng 6.1 K t qu tính toán tay 62
B ng 6.2 K t qu tính toán bằng ph n m m 62
B ng 6.3ăSoăsánhăđánhăgiáăk t qu 63
Trang 4DANH M CăS ăĐ , HÌNH VẼ
Hình 2.1 Các ki u c n tr c xoay thông d ng [9] 4
Hình 2.2 Các ki u c n tr c xoay c t c đ nh [10] 5
Hình 2.3 Các ki u c n tr c xoay g năt ng [9] 5
Hình 2.4 M t d ng k t c u c n tr c xoay c t c đ nh [9] 6
Hình 2.5 B n v xu t ra [11] 6
Hình 2.6 Giao di n m uăđặt hàng [12] 7
Hình 3.1 K t c uăđ xu t [9] 8
Hình 3.2 Ti t di n d m hình 8
Hình 3.3 S ăđ xácăđ nh chi uădƠiăquiă c ch u t i c c b c a b n b ng d m [4] 12
Hình 3.4 M t năđ nh t ng th c a d m [4] 14
Hình 3.5 M t năđ nh c c b c a cánh d m [4] 15
Hình 3.6 M t năđ nh c c b c a b n b ng d m do ng su t ti p [4] 17
Hình 3.7 M t năđ nh c c b c a b ng d m do ng su t pháp 18
Hình 3.8 Các d ng ti t di n c t nén l ch tâm [4] 20
Hìnhă3.9ăS ăđ b trí TBTQ c a c n tr c xoay [8] 22
Hình 3.10 Lực tác d ng trên vòng tựa [8] 23
Hình 3.11 G i tựaăd i ậ TBQ ki u c t quay 24
Hìnhă3.12ăS ăđ vòng tựa quay ki u bánh xe tựa hoặcăconălĕnătựa [8] 25
Hình 3.13 Vòng tựa quay ki u bánh xe tựa, t i tr ngăvƠăđ ng kính vòng ray [8] 26
Hình 3.14 TBTQ ki u bi c u hai d y [8] 27
Hình 3.15 Thi t b tựa quay ki u bi tr [8] 28
Hìnhă3.16ăS ăđ tính TBTQ ki u bi hai dãy [8] 29
Hìnhă3.17ăC ăc uăquayăđặt nằm [8] 30
Hìnhă3.18ăC ăc uăquayăđặtăđ ng 31
Hình 3.19 Lực tác d ng lên c n khi quay quanh tr căđ ng [8] 32
Hình 3.20 Các t căđ c n [8] 35
Hìnhă3.21ăS ăđ tính mômen c n d c M [8] 37
Hìnhă4.1ăS ăđ ph ngăánă1ăậ T o l păth ăvi n 40
Hìnhă4.2ăS ăđ ph ngăánă2ăậ Thi t k tự đ ng 41
Trang 5Hìnhă5.1ăL uăđ gi i thu t t ng th 43
Hìnhă5.2ăL uăđ gi i thu t tính toán 46
Hìnhă5.3ăL uăđ gi i thu t modul v thi t k 52
Hìnhă5.4ăL uăđ gi i thu t modul in n 53
Hìnhă6.ă1ăC ăc u nâng 54
Hình 6.2 K t c u thép d m 55
Hình 6.3 K t c u thép c t 58
Hình 6.4 Giao di n ph n m m tính toán 63
Trang 6CH NGă1:ăGI I THI U
Trên th gi iăcũngănh ă Vi t Nam ngày nay, ngành công nghi p nặng và ch t o máy v năđangăphátătri n m nh m ăTrongăcácăx ng c ăkhíăch t oămáy,ăđóngătƠu,ăầăvi c
di chuy n các thi t b , d ng c nặng m tăcáchăth ng xuyên và liên t căđòiăhỏi ph i có sự
hỗ tr c a các máy móc thi t b nhằm gi m các công vi c tay chơn,ătĕngăm căđ an toàn cho
ng iălaoăđ ngăvƠăđặc bi t là nâng cao hi u qu công vi c Vi c s n xu t ch t o máy móc thi t b đ c hỗ tr r t nhi u b i h th ng các thi t b đ đi u khi n bằng máy tính M c đíchăc a các thi t b này r tăđ năgi n là giúp các công nhân di chuy n máy móc, chi ti t,
d ng c ,ầcóăkh iăl ng từ vài ch căkilogramăđ n vài ch c t n từ v trí này sang v trí khác
M t trong s các thi t b đ c sử d ng ph bi n hi nănayătrongăcácăx ng ch t o,ăx ngăc ăkhí, nhà kho là c n tr c xoay hay cẩu quay (jib crane)
C n tr c xoay là lo i c n tr c ki u c n có t m v iăthayăđ i ph c v vi c nâng h , v n chuy n hàng hóa thi t b trongănhƠăx ng Chi u cao c t, chi u r ng tay cẩu ph thu c vào chi u cao và chi u r ngănhƠăx ngăcũngănh ăph thu c vào ph m vi làm vi c c a c n tr c
C n tr căxoayăcóăđ đặt c đ nh trên n nănhƠăx ng hoặcăcũngăcóăth di chuy năđ c C t
c a c n tr c xoay có th quayătheoăhìnhăvƠnhăkhĕnăgi i h n b i góc quay c a c n tr c hoặc
có th di chuy nătheoăph ngăngangăhoặc c đ nh Bán kính quay c a c n tr c chính là t m
v i l n nh t và nhỏ nh t T m v iăthayăđ i do pa-lĕngăđi năcóăc ăc u di chuy n ch y trên ray chữ I g n trên c năđ thực hi n các chuy năđ ng nâng h vƠăthayăđ i t m v i
Đ đáp ng nhu c u sử d ngătrongăcácăx ng s n xu t, c n tr c xoay có nhi u lo i
nh ăc n tr c xoay th y lực, c n tr c xoay g nălênăt ng, c n tr c xoay tr đỡ, c n tr c xoay
có th di chuy n,ă ầă Kh nĕngă nơngă h c a các lo i c n tr că xoayă cũngă r tă đaă d ng, từ
những chi ti t nhỏ có kh iăl ng vài ch c kilogram cho t i những b ph n,ăc ăc u l n nặng
t i hàng ch c t n
C n tr c xoay có m t s uăđi mănh :
- K t c uăđ năgi n
- Không chi m nhi u di nătíchăkhôngăgianănhƠăx ng
- C ăgi i hóa quy trình s n xu t, l p ráp, sửa chữa,ầ
- Nơngăcaoăđ anătoƠn,ănĕngăsu t và hi u qu công vi c
1.1 Tính c p thi t c a đ tài
Ngành thi t k c n tr cătrongăn c có chuy n bi n ch m, các công ty thi t k h u h t
nh năđ năđặt hàng là các c m máy móc, chi ti t nhỏ, các lo i cẩu h uănh ăđ uăđ c nh p
khẩu từ cácăn cănh ăĐ c, Nh t, Hàn Qu c,ăầăCôngăvi c tính toán thi t k ch aăđ c tự
đ ng hóa nhi u
Hi nănayăn cătaăđangătrongăquáătrìnhăhi năđ i hóa, công nghi păhóaăcũngănh ăđ tĕngăm căđ anătoƠnăvƠănơngăcaoănĕngăsu tălaoăđ ng, hi u qu công vi c, nhu c u sử d ng
c u tr c xoay jibăcraneătrongăcácăx ng là r t l n kéo theo vi c nghiên c u thi t k , ch t o
c n tr c xoay là v năđ c n thi tăđóngăvaiătròăquanătr ng C n tr căxoayăđặt trong nhà xu ng
có s c nâng và t m v iăthayăđ i r t nhi u ph thu c vào công vi c và ph m vi làm vi c Chính vì th , yêu c uăđặt ra cho thi t k lo i c n tr cănƠyăcũngăr tăđaăd ng
Trang 7Vi c thi u các ph n m m thi t k hoặc sử d ng ph n m m thi t k c aăn c ngoài có chi phí l n s đẩy giá thành s n ph mălênăcaoăcƠngăgơyăkhóăkhĕnăchoăcácăđ năv thi t k Vì
th vi c sử d ng ph n m m thi t k trongăn c s hỗ tr hi u qu cho vi c thi t k C n tr c
có s c nâng 5-10 t năđ c sử d ng r ngărƣiătrongăcácăx ngăc ăkhí.ăDo đóăđ tƠiăắNghiên
c u h th ng thi t k t đ ng c n tr c xoay t i tr ng 5 ậ 10 t n”ălƠăc n thi t
1.2ăụănghĩaăkhoaăh c và th c ti n c aăđ tài
Đ tƠiăđ c ti n hành v i m căđích:ă
- Rút ng n th i gian thi t k
- Đ aăraăcácăb n v cóăđ chính xác cao
- Ph c v k p th i nhu c u khách hàng
- Chuẩn hóa vi c thi t k và tự đ ng hóa thi t k
1.3 Khái quát quá trình th c hi năđ tài
1.3.1ăS uăt m tài li u
- T p h p, tìm ki m, b sung các tài li u v c n tr c xoay (các công ty thi t k ,
ch t o); các d ng c n tr c xoay, các công ty cung c p các b ph n, thi t b nh ăt iănơng,ăc ă
c u quay, vòng bi, k t c uăthép,ầ;
- Tìm hi u các ph n m m l p trình tính toán, thi t k nh ă Visuală Basic,ăAutoCad,ăAutoLisp,ầ)
1.3.2 Tính toán c n tr c xoay s c nâng 5 ậ 10 t n
Đ ph c v vi c thi t k tự đ ng c n tr c xoay 5-10 t n,ătr c h t c n tính toán thi t
k bằng tay c n tr c xoay m u lo i có s c nâng 5 t n v i các thông s nh ăsau:
- S c nâng 5 t n (Q)
- T m v i 5 m (R)
- Chi u cao nâng 7 m (H)
1.3.3 L p trình tính toán các thông s bằng ph n m m Visual Basic
1.4 M c tiêu nghiên c u c aăđ tài
- Tự đ ng hóa và chuẩn hóa qui trình thi t k
- Xây dựng ph n m m tính toán thi t k và xu t b n v thi t k c n tr c xoay tự
Trang 81.6 Ph m vi nghiên c u
ĐơyălƠăm tăđ tài l n v i sự đaăd ng v k t c u và các thi t b ph ki n.ăĐ tài thực
hi n nghiên c u v c n tr c xoay c t c đ nh t i tr ng từ 5-10 t n Các k t c u khác n u có nhu c u s đ c thi t k b sungănh ălƠăcácămoduleăc a ph n m m s đ c thực hi n trên
n n t ng ph n m mătrongăđ tài
- Ph ngăphápănghiênăc u phân tích lý thuy tănh ăphơnătíchăcácătƠiăli u, t p chí, các ngu năthôngătinătrênăinternetăcóăliênăquanăđ năđ tài
- Ph ngăphápăthử vƠăsaiăđ ki m tra k t qu tính toán thi t k c a ph n m m
v i k t qu tính toán thi t k tay
- Ch ngă3:ăC ăs lý thuy t
Trình bày ph năc ăs lý thuy t ph c v cho quá trình tính toán ch ngă5.ăĐóălƠă
lý thuy t v k t c u thép d m, c t, tính toán các b truy n,ăc ăc uănơng,ăc ăc u quay,ầ
- Ch ngă4:ăụăt ngăvƠăph ngăán
Đ aăraăcácăph ngăánăthực hi năĐATNăvƠălựa ch năph ngăánăthực hi n phù
h p
- Ch ngă5:ăC u trúc ph n m m và gi i thu t
- Ch ngă6:ăTính toán và ki m nghi m
Tính toán tay k t qu so sánh ki m nghi m cho c n tr c xoay s c nâng 5 t n
- Ch ngă7: K t lu n và ki n ngh
- Ph l c
Trang 9- C n tr c xoay c t c đ nh g n vào n nănhƠăx ng (pilot jib crane)
- C n tr c xoay tr c c đ nh g năt ng (wall jib crane)
a) Kiểu cột cố định b) Kiểu gắn t ờng Hình 2.1 Các ki ểu cần trục xoay thông dụng [9]
2.2.1 C n tr c xoay c t c đ nh g n vào n nănhƠăx ng
a)ăĐặcăđi m c u t o
- G m m t c t c đ nhăđ c g n vào n nănhƠăx ng, phía trên c t có l p d m
D măđ c liên k t v i c t bằng g i tựa hoặc kh p b n l hay ngàm
- Cácăc ăc u c a c n tr c xoay g m:ăc ăc u nâng h hƠng,ăc ăc u di chuy n xe con,ăc ăc u quay (1800, 2700, 3600) Xe con ch y trên d m chữ I
- Ngu năđi n cung c păchoăcácăc ăc u từ l iăđi n
b)ăĐặcăđi m ho tăđ ng
- C n tr c xoay c t c đ nh ph c v vi c nâng h hàng và v n chuy n hàng trên
m t cung tròn lên t i 3600 có bán kính bằng t m v i c a c n tr c
- T m v i có th thayăđ i nh chuy năđ ng c a xe con ch y trên d m
- C ăc u quay d năđ ng máy đặt bên ngoài c n tr c và truy n lực bằng các b truy n bánh rang hoặc bằng ma sát giữa cáp và vòng quay g n trên c t
Trang 10c) Các d ng ph bi n
a) H ạng nặng b) H ạng trung Hình 2.2 Các ki ểu cần trục xoay cột cố định [10]
2.2.2 C n tr c xoay tr c c đ nh g năt ng
a)ăĐặcăđi m c u t o
- G m có ngàm g n c đ nhăvƠoăt ng, trên ngàm có l p d m D măđ c liên
k t v i ngàm g năt ng bằng g i tựa hoặc kh p b n l
b)ăĐặcăđi m ho tăđ ng: gi ng c n tr c xoay c t c đ nh
c) Các d ng ph bi n
Hình 2.3 Các ki ểu cần trục xoay gắn t ờng [9]
Trang 11- Cho phép lựa ch n ki u c n tr c xoay c t c đ nh, tính toán thi t k theo yêu
c u Ph n m m tính toán và b n v đ c thi t k bằngăch ngătrìnhăAutoLisp.ă
- Nh p thông s c n tr cătheoăđ năđặtăhƠngănh ăs c nâng, chi u cao, t m v i, paălĕng, mặtăbích,ăvòngăbi,ăbánhărĕng,ầ
- Các thông s chuy n qua ph n m măAutoLispăđ xu t ra b n v
Trang 12Ph n m măđặt hàng online [4] cho phép ch n lo i c n tr c xoay (g năt ng hay c t c
đ nh), nh p các thông s yêu c u nh ăs c nâng, t m v i, chi uăcao,ăpaălĕng,ăđ ngăc ,ầ
2.5 V năđ t n t i
Ph n m m xu t b n v tự đ ngăch aăđ c ng d ng r ng rãi, có tính phí và ch dừng
l i xu t b n v tự đ ng Vì v yătrongăĐATNăs thực hi n vi c tính toán thi t k sử d ng
ph n m m tính toán ki m nghi măđ b năvƠăđ năđ nhăcũngănh ăxu t b n v tự đ ng
Trang 13CH NGă3:ăC ăSỞ LÝ THUY T
Qua ph n t ng quan và yêu c u c aăđ tài, n iădungăch ngănƠyăt pătrungăvƠoăcácăc ă
s lý thuy t liênăquanăđ n c n tr c xoay ki u c t tròn c đ nh, d m chữ I, xe con di chuy n
V t li u ch t o KCT c n tr c là thép các bon có ϭb=3600(kG/cm2), ϭc=2400(kG/cm2)
[ϭ]=1800(kG/cm2
) Mặt khác, do vi căthayăđ i t m v i c a c n tr c là do xe con di chuy năd i b n cánh
d i nên ta có hai vi c ph i tính v i d m: B n do u n và năđ nh b năcánhăd i c a d m
Trang 14+ Tr ngăl ng d m qd (t i tr ng này phân b d c chi u dài d m) (kG/m)
T ng t i tr ngăđặt t pătrungătheoăph ngăthẳngăđ ng t i m t v trí (t m v i xa nh t
Ch n chi u dày t măbiênătheoă1ătrongă2ăđi u ki n sau:
b = δt + 12 (mm) hoặcăδb =ă2δt (làm tròn lên thành s nguyên n u l )
Ch n chi u r ng d m theo t t c cácăđi u ki n sau:
Bd không nhỏ h nă60ămm hoặc 1*
3 2
Trang 15
5 2
Tính toán trong mặt phẳng nằm ngang
Ch có lực quán tính ti p tuy n gây u n ngang:
Theoăs ăđ k t c u c a d m và t i tr ng tác d ng lên d m,ăxácăđ nh mômen u n, lực
c t tác d ng trên d m và từ đi u ki n b n c a c u ki n ch u u n tính mômen ch ng u n c n thi t c a ti t di n d m:
max
.
yc
M W
, ch u t i tr ngătĩnhăkhiăđi u ki n năđ nh t ng th c a d măđ căđ m
b o và giá tr c a ng su t ti p trong m t ti t di năcóăMăvƠăQăđ ng th i tác d ng ng v i
t h p b t l i nh t thỏaămƣnăđi u ki n 0,9R thì có th k đ n sự làm vi cătrongăgiaiăđo n đƠnăh i d o c a thép và tính mômen ch ng u n c n thi t c a ti t di n d m
max
1,15 .
ct
M W
Trang 16R:ăc ngăđ tính toán ch u u n c a thép làm d m
(3-17)M: mômen u n t i ti t di n c n ki m tra
R I
Rc:ăc ngăđ tính toán ch u c t c a thép làm d m
N u b n b ng d m t i ti t di n ki m tra b gi m y u b i các lỗ đinhătán,ălỗ bulông hay
do nguyên nhân khác thì giá tr c a ng su t ti p trong c n nhân v i h s do a a d( ),
v i a là kho ng cách tâm hai lỗ đinhăvƠădălƠăđ ng kính lỗ đinh
c) Ki m tra b ng b ng d m ch u ng su t c c b Khi có lực t p trung tác d ng cánh trên c a d m mà t iăđóăb n b ngăkhôngăcóăs năđ ngăgiaăc ng thì c n ki mătraăđi u ki n
b n c a b n b ng theo công th c:
( )
cb b
P
R Z
(3-19) P: giá tr c a lực t p trung
Z: chi u dài ch u t iăquiă c c a b n b ng d m
: chi u dày b n b ng và chi u dày b n cánh thép hình ch n làm d m
bc: chi u dài thực t truy n t i tr ng t p trung lên d m
Trang 173.2.1.3 Ki ểm tra độ cứng (độ võng của dầm)[4]
Hình 3.3 Sơ đ ồác định chiều dài qui ớc chịu tải cục bộ của bản bụng dầm [4]
D măđ c thi t k c năđ đ c ngăđ trong su t quá trình sử d ngăbìnhăth ng không
b võngăquáăđ võngăquiăđ nh.ăĐ c ng c a d măđ c ki m tra theo công th c
(3-22)
Mmax: mômen u n l n nh t trong d m
Wcn: mômen ch ng u n c a ti t di n nguyên c a d mă(khôngăxétăđ n các gi m y u c a
ti t di n d m) l yăđ i v i cánh nén
0,95: h s đi u ki n làm vi c khi ki m tra năđ nh t ng th c a d m
d
: h s k đ n sự gi m kh nĕngăch u u n c a d m khi xétăđ năđi u ki n năđ nh
t ng th Giá tr c a d l y ph thu c vào 1 nh ăsau:
n u 10,85 l y d 1
Trang 18n u 10,85 l y d 0,68 0,21 11
Và giá tr c a 1 xácăđ nh theo công th c
2 1
: h s l y theo b ng ph thu c vào liên k t c a d m các g i tựa, vào d ng và v trí
c a t i tr ng tác d ng lên d m, vào tham s V i d m chữ I thì tính giá tr c a theo
bi u th c
2 0
1,54 xn y
năđ nh t ng th c a d m t h p chữ I có hai tr căđ i x ngăđ c ki mătraănh ngăchúăýă
là giá tr c a tham s đ xácăđ nh h s đ c tính theo bi u th c
Khi d m có m tătrongăhaiăđi u ki n sau thì không c n ki m tra năđ nh t ng th :
- Tr ng h p th nh t: có b n sàn thép hoặc b n sàn bêtông c t thép liên k t kiên
Trang 19Hình 3.4 M ất n định t ng thể của dầm [4]
3.2.1.6 n định cục bộ của cánh và bụng dầm t hợp[4]
Cánh và b ng d m t h p là những b n thép mỏng ch u ng su tănénă(đ i v i cánh nén) hoặc ng su t pháp và ng su t ti pă(đ i v i b n b ng d m).ăD i tác d ng c a các
ng su tăđó cánh nén hoặc b n b ng d m có th b vênh từng ph n (phình cong c c b ) g i
là m t năđ nh c c b c a cánh hoặc c a b ng d m ng su t t iăđaămƠăb n ch uăđ c trong
từngătr ng h p này g i là ng su t t i h n c a b n hoặc 0 0 Ph n m t năđ nh c c b
c a b n cánh hoặc b n b ng s không th ti p t c tham gia ch u lực nên kh nĕngăch u lực
c a d m gi măđi,ăd m m tătínhăđ i x ng, tâm u năthayăđ i, từ đóăd năđ n m t kh nĕngăch u
Trang 203.2.1.6.1 n định cục bộ của cánh nén [4]
Hình 3.5 M ất n định cục bộ của cánh dầm [4]
Cánh nén c a d măđ căxemănh ăm t b n chữ nh t dài tựa trên m t c nh dài là b n
b ng d m, ch u ng su tănénăđ u trên ti t di n vuông góc v i c nh dài c a b n Liên k t
giữa cánh v i b ng d m xem là kh p vì b n b ng mỏng nên kh nĕngăch ng l i sự quay c a
b n cánh khi biên tự do c a nó m t năđ nh c c b không l n M t năđ nh c a b nănh ăv y
x yăraăd i d ng biên tự do c a b n vênh ra ngoài mặt phẳng b n thành sóng
Sauăkhiăđ aăcácăh s ng v i sự làm vi căđƠn h i c a v t li u cánh d m vào rút g n ta
có bi u th c c a ng su t t i h năđ i v i cánh nén c a d m
2 0
0
0, 25 c
E b
b : chi u r ng tính toán (ph n nhô ra) c a b n cánh
Cho 0 R (m t năđ nh x yăraăđ ng th i v i m t b n) Công th c bi u th đi u ki n
những vùng d m ch y u ch u tác d ng c a lực c t (ví d vùng g i tựa c a d măđ nă
gi n ch u t i tr ng phân b đ u), b n b ng d m có th b méo do tác d ng c a ng su t ti p
và ph ng ra ngoài mặt phẳng b ng d m thành sóng nghiêng 450 ( sự ph ng này do ng su t pháp nén theo m tătrongăhaiăph ngănghiêngăv i tr c d m m t góc 450 sinh ra từ ng su t
Trang 21ti p) Hi năt ng này g i là m t năđ nh c c b c a b n b ng d măd i tác d ng c a ng
N u d măđ c thi t k có b b thì b ng d m không th m t năđ nhăd i tác d ng
c a ng su t ti pătr c khi b n b ng d m m t kh nĕngăch u lực v b n
N u d m có b b thì c n ph iăgiaăc ng b n b ng các cặpăs năđ ng hai bên
, chi uăcaoăs n bằng kho ng cách trong giữa hai cánh
d m.ăĐ i v i d măhƠn,ăs năđ ng hàn v i b ng d m và cánh d m có h hmin 4mm
Khiăcóăcácăs năđ ng,ăđ năđ nh c a b n b ngăđ cătĕngălên,ăt c là giá tr c a ng
su t t i h năđ cătĕngălên.ăTrongătr ng h p này 0đ căxácăđ nh theo công th c
Trang 22N u b tríă cácă s nă đ ng v i kho ng cách l n nh t, cho phép a2h0, t c là 2
T ngătự nh ătrên,ăchoă 0 R c từ công th c trên ta có giá tr c aăđ m nh gi i h n qui
c c a b ng d m khi không có t i tr ng t pătrungăđặt trên cánh nén c a d m là ob 3,5 Còn khi có t i tr ng t p trungăđặt trên cánh nén c a d m là ob 2,5 V y khi d măcóăđặt cácăs năđ ng v i kho ngăcáchăaătheoăquiăđ nh và ô b ng d m có b ob thì ô b ng d m
đ m b o yêu c u năđ nh và không c n ki m tra năđ nh c c b c a b n b ng d m
Hình 3.6 M ất n định cục bộ của bản bụng dầm do ứng suất tiếp [4]
b) M t năđ nh c a b ng d măd i tác d ng c a ng su t pháp
Những vùng d m ch y u ch u tác d ng c a mômen u n, ví d vùng giữa nh p c a
d măđ năgi n ch u t i tr ng phân b đ u,ăd i tác d ng c a ng su t pháp vùng ch u nén
c a b n b ng d m b ph ng ra ngoài mặt phẳng b ng d m thành sóng vuông góc v i mặt phẳng ch u u n c a d m.ăĐóălƠăhi năt ng m t năđ nh c c b c a b n b ng d măd i tác
d ng c a ng su t pháp Giá tr c a ng su t t i h n 0 trongătr ng h p này ph thu c vào
sự phân b c a ng su t pháp trên ti t di n c a b n b ng và vào m căđ ngƠmăđƠnăh i c a
b n b ng vào cánh d m.ăĐ aăcácăthôngăs bi u th những quan h ph thu căđóăvƠoătaăcóă
Trang 23 thì b n b ng d m b m t năđ nhăd i tác d ng c a riêng
ng su tăpháp.ăTrongătr ng h pănƠyăđ đ m b o năđ nh cho b n b ngăthìăngoƠiăcácăs n
đ ng c năđặt thêm m t cặpăs n d c vùng ch u nén c a b n b ng và ph i ki m tra từng ô
b n b ng theo tiêu chuẩn thi t k k t c u thép
c) năđ nh b n b ng d măd i tác d ngăđ ng th i c a ng su t pháp và ng su t ti p
Ph n l n b n b ng d m ch u tác d ngăđ ng th i c a ng su t pháp và ng su t ti p Các ng su tăđóăcóăth làm b n b ng d m m t năđ nh c c b ng su t t i h n c a b n
b ng d m khi ch u tác d ngăđ ng th i c a ng su t pháp và ng su t ti p nhỏ h nă ng su t
t i h n khi ch riêng từng lo i ng su tăđóătácăd ng
D iăđơyătrìnhăbƠyăcáchăki m tra năđ nh c c b c a b n b ng d m ch u tác d ngăđ ng
th i c a ng su t pháp và ng su t ti pă(vìăđơyălƠătr ng thái ch u lực ph bi n c a b n b ng
d m) và ch dùngăcácăs năđ ngăđ giaăc ng b n b ng d mă(cũngălƠătr ng h păth ng dùng vì nó không làm c u t o d m quá ph c t p)
- Tr ng h p th nh t: khi không có lực t p trung c c b tác d ng cánh nén
c a d m và 3,5 b 6 thì ki m tra năđ nh b n b ng d m theo công th c
Trang 24M,Q: giá tr trung bình c a mômen u n và lực c t trong ô ki m tra Khi ah0 thì l y giá tr c a M và Q t i giữa ô, n u ah0 thì l y giá tr c a M và Q t i giữa ô hình vuông
c nh là h0 k từ phía n i lực l n; n u trong ph m vi ô ki m tra mà mômen và lực c tăđ i
d u thì giá tr trung bình c a chúng l y trên ph n ô có giá tr tuy tăđ i l năh n;ă0, 0xác
đ nh theo các công th cătrênătrongăđóăgiáătr c a Ckp l y theo b ng ph thu c vào h s t
- Tr ng h p th hai: khi có t i tr ng t p trung c c b tác d ng cánh nén c a
d m và 2,5 b 6 thì ki m tra năđ nh c a b n b ng d m theo công th c:
h thì xácăđ nh theo, còn 0 ( ng su t pháp t i h n khi m t n eo
đ nh c a b n b ng do t i tr ng t p trung c c b )ăxácăđ nh theo công th c 1
2
.
eo a
không l n thì b n b ng d m có th m t năđ nh theo
d ng vênh hai nửaăsóngă(haiătr ng h pătr căđơyăth ng vênh theo d ng m t nửa sóng)
Trang 25N uăngoƠiăcácăs năđ ngăcònădùngăcácăs n d căđ giaăc ng b n b ng d m thì c n
ki m tra năđ nh c a b n b ng theo các công th c riêng trong tiêu chuẩn thi t k k t c u thép
3.2.2 K t c u thép c t rỗng ch u nén l ch tâm, nén u n [4]
Hình 3.8 Các d ạng tiết diện cột nén lệch tâm [4]
C tăvƠăcácăđo n c t b c rỗng hai nhánh có ti t di năkhôngăđ i khi ch u u n quanh tr c
o (x ậ x)ăđ căxemănh ăm t dàn cánh song song Mômen Mx và lực d c N c a c t gây ra
n i lực d c Nnh trong các nhánh c t
(3-36) trongăđóăCăậ kho ng cách tr ng tâm hai nhánh; y ậ kho ng cách từ tr ng tâm toàn ti t
di năđ n tr ng tâm nhánh kh o sát (y1, y2) l y d uăắ+”ăkhiăMx gơyănénăchoănhánhăvƠăng c
l i
Đ i v i c t rỗng b n giằng, khi u n quanh tr c o (Mx) các nhánh c t còn có n i lực
u n ph Mxo quanh tr c xoậ xo, song song v i tr c o do lực c t Q gây ra
(3-37) a: kho ng cách tâm các b n giằng
Các nhánh c tăđ c ki mătraăđ b nănh ăm t c tăđặc ch uănénăđúngătơmăhayănénăl ch tâm v i các n i lực nguy hi m c a nhánh
Toàn ti t di n c t khi u n quanh tr c oăcóăđ l chătơmăt ngăđ iăm<20ăđ c ki m tra
v năđ nh t ng th trong mặt phẳng u n v i t h p n i lực (N, Mx) nguy hi m nh t Trong đóă tra b ng theo m và , xácăđ nhănh ăc t rỗng ch uănénăđúngătơm,ămăxácăđ nh theo công th c sau
Trang 26(3-38)
Mx: l yănh ăkhi xácăđ nh m1 c tăđặc ch u nén l ch tâm
yn: kho ng cách từ tr c oăđ n tr c c a nhánh b nén nhi u nh tănh ngăkhôngănhỏ h năkho ngăcáchăđ n tr c b n b ng c aănhánhăđó
Quanh tr c thực (y ậ y)ăxemănh ăcácănhánh c t làm vi căđ c l p b i vì các thanh b ng (b n giằng) và các vách c ngătrungăgianăkhôngăđ đ c ngăđ m b o cho các nhánh c t làm
vi c quanh tr c thựcănh ăm t kh i th ng nh t
V y các nhánh c tăđ c ki m tra năđ nhănh ăm t c tăđặc ch uănénăđúngătơmăhayănénă
l ch tâm theo hai tr c ti t di n c a nó là xo ậ xo song song v i tr c o và yo ậ yo trùng v i
tr c thực v i các n i lực nguy hi m c a nhánh Chi u dài tính toán c aănhánhăđ i v i tr c xo
ậ xo là lnh đ i v i tr c y ậ y là ly
H b ng rỗng c a c t đ c tính toán và ki m tra v i n i lực sinh ra do lực c t bằng giá
tr l năh nătrongăhaiălực Q thực t vƠăQăquiă c
K t c u thép c t là m t c t tròn có ti t di năkhôngăđ i l p m t g iăđỡ chặnătrênăđ nh
T iăđ nh c t ch ch u c t và u n v i lực bằng lực ngang do áp lực tựa
T i v trí c n tựa vào c t có n i lực là mômen u n, nén và c t
T i tr ng do tr ngăl ng ph năquayăđặt vào c t
Trang 27Trongăđó: Lc là chi u cao c t (m)
Ch năs ăb chi u dày ng (6mm t i 30mm)
Ch năs ăb đ ng kính ng 100mm (mỗi vòng lặpătĕngă10mm)
Banăđ u ch n Dc =100 (mm)
c =6 (mm) Thay vào công th c: 2 *106
*10
q c
C ăc u quay bao g m thi t b tựaăquayăvƠăc ăc u d năđ ng Thi t b tựa quay có tác
d ng liên k t giữa ph n quay và ph n không quay c a máy Nh có thi t b tựa quay (TBTQ) mà ph n quay đ c l p trên ph n không quay và có th quay quanh tr căđ ng m t cách nhẹ nhàng Thông qua TBTQ, t i tr ngăđ c truy n từ ph n quay xu ng ph n không quay và từ đóăxu ng n n.ăC ăc u d năđ ng t o ra chuy năđ ngăquayăđ c b trí trên ph n quay hoặc ph n c đ nh c a máy
3.2.3.1 Thi ết bị tựa quay (TBTQ)
Vi c lựa ch n thi t b tựa quay ph thu c vào c u t o chung c a máy TBTQ nằm trong mặt phẳng ngang (còn g i là vòng tựa quay) và TBTQ nằm trong mặt phẳngăđ ng (còn g i là TBTQ ki u c t)
Hình 3.9 Sơ đ bố trí TBTQ của cần trục xoay [8]
Trang 28Vòng tựa quay g m có hai lo i:
- vòng tựa quay không có kh nĕngăch ng l t,ănh ăvòngătựa quay ki u bánh tựa
hoặcăconălĕnătựa;
- vòng tựa quay có kh nĕngăch ng l t,ănh ăvòng tựa quay ki u bi hoặcăconălĕn;
3.2.3.1.1 Thi ết bị tựa quay kiểu cột
Do có k t c u chi m ít di n tích nên TBTQ ki u c tăđ c dùng nhi u c n tr c c ng,
c n tr căquayătrongăcácăphơnăx ngăc ăkhí,ănhƠăga,ầăK t c u d ng c tăquayăđ c dùng nhi uăh n.ăLo i c t c đ nh do có kho ng cách giữa hai g i tựa l n nên thích h p cho các
Fuv, Fuhậ lực thẳngăđ ng và lực ngang tác d ng lên g iăđỡ d i;
Foh ậ lực ngang tác d ng vào vòng tựa (g iăđỡ trên)
Vòng tựa c a TBTQ ki u c t là m tăvòngărayătrònăvƠăcácăconălĕnătựa g n trên c t
Hình 3.10 L ực tác dụng trên vòng tựa [8]
Áp lực l n nh t tác d ng lên m tăconălĕnăs là:
2.cos
oh n
F F
(3-45)
Trang 29G iăđỡ d i có c u t o g m 2 , đỡ th ng là bi hai d y tự lựa, còn chặn có th
là bi c u hoặc bi côn các c n tr c quay có t i tr ng nâng nhỏ,ăng i ta còn dùng g iăđỡ trênăcũngălƠă biăđỡ thôngăth ng, hoặc d ng tr t cho c g iăđỡ trênăvƠăd i
Hình 3.11 G ối tựa d ới – TBQ kiểu cột quay
1 – phần trên gối tựa; 2 - bi tự lựa hai dẫy;
3 – phần d ới của gối tựa; 4 – vòng đệm; 5 - chặn
Mômen c n do masát conălĕnăc a g iăđỡ trênăkhiăc ăc u quay làm vi c s là:
B ảng 3.1 Hệ số ma sát [8]
Trang 303.2.3.1.2 Thi ết bị tựa quay kiểu bánh xe tựa hoặc con lăn tựa
V nguyên lý nó có m t tr giữa,ăđ nh tâm ph n quay và ph n không quay c a vòng
tựaăquayăvƠăđ c g i là ngõng tr c trung tâm ph n c đ nh (ph năd i), có g n vòng ray tròn.ăLĕnătrênărayătròn là các bánh xe tựaăđ c g n v i ph n phía trên (ph n quay) hoặc các conălĕnătự do.ăKhiădùngăconălĕn,ătrênăph n quay b t bu c ph i có vòng ray th 2.ăTr ng
h p này s đi m tựaătĕngălênănhi u l n so v i lo i bánh xe tựa, do v y gi măđ căđ ng kínhăconălĕn,ăt c là gi măđ c chi u cao máy
Hình 3.12 Sơ đ vòng tựa quay kiểu bánh xe tựa hoặc con lăn tựa [8]
a) Bánh xe t ựa hình trụ; b) Bánh xe tựa hình côn; c) Con lăn tựa hình trụ;
d) Con lăn tựa hình cầu
Các bánh xe tựa hoặcăconălĕnăcóănhi u d ng khác nhau: ki u bánh xe hình tr , bánh xe hình côn Bánh xe hình côn gi măđ c sự ch t t i ngang lên ngõng tr c trung tâm Các bánh
xe tựa có th là m tăbánhăđ năhoặc là m t cặp.ăCácăconălĕnăcóăth có d ng hình tr hoặc hình c u
Ngõng tr c trung tâm khi làm vi c ch ch u lực ngang Khi máy tr ng thái không làm
vi c thì ngõng tr c trung tâm có kh nĕngă ch ng l t và nó ch u c lực kéo thẳngă đ ng Ngõng tr c trung tâm có c u t o rỗngăđ có th lu n dây d năđi năvƠădơyăđi u khi n giữa
ph n quay và ph n không quay c a máy
T t c TBTQ ki u bánh xe tựa k trênăđ u không có kh nĕngăch ng l t.ăĐ ng nh
h ng c a t ng ngo i lực (h p lực thẳngăđ ng Fh và lực ngang Fr), m i v trí làm vi c c a
c n tr c, trong m iăđi u ki n ch t t i b t l i nh t,ăkhôngăđ căphépăđiăraăngoƠiădi n tích chơnăđ gi i h n b iăcácăđi m tựa
N uănh ăh p lực này nằm ra ngoài ph n di nătíchăchơnăđ s d năđ n ngõng tr c trung tâm ph i ch u lực kéo thẳngăđ ng Xu t hi n các khe h m t s đi m tựa,ăgơyăvaăđ p do các bánh xe tựa b nh călênăđặt xu ng
Trong m t s tr ng h păđặc bi t, ví d trong quá trình l p dựng máy hoặc máy gặp
sự c , có th xu t hi nătr ng h p ngõng tr c trung tâm ph i ch u lực thẳngăđ ng,ăkhiăđóăđ
ch ng l t c n ph i b trí thêm các chi ti tăchuyênădùngănh ămócăgiữ hoặcăconălĕnătỳ
Trang 31Từ đi u ki n làm vi c trên, có th xácăđ nhăđ căđ ng kính nhỏ nh t cho phép c a vòng ray tròn hoặcăvòngălĕn.ăĐ đ năgi n, ch k đ n các tr ng t i chính tác d ng lên ph n quay c n tr c khi máy làm vi c
Hình 3.13 Vòng t ựa quay kiểu bánh xe tựa, tải trọng và đ ờng kính vòng ray [8]
L y cân bằngămômenăđ i v i tr c l t 2, k c t i tr ng nâng và gió theo chi uămũiătênă
Fwậ lực gió tác d ng lên ph n quay c a máy, k c lên v t nâng;
Feậ tr ngăl ng ph n quay không k đ i tr ng;
Fgậ tr ngăl ngăđ i tr ng
Mu n gi m nhỏ c thì ph iătĕngăFe và Fg,ăcóănghĩaălƠătr ng l ng ph n quay ph iătĕngălên Mặtăkhác,ăđ ti t ki m v t li u, c n k t c u nhẹ, h p lý, khi này ph iătĕngăFg hoặcătĕngăcă
do Fe gi m
Trang 32N uănh ăgócănghiêngăc năthayăđ i, bán kính re c a kh iăl ng ph n quay Fecũngăthayă
đ i trong gi i h n remax, remin, ta có
s
c d
trongătr ng h p này l năh năsoăv i lo i c n c ngă(khôngăthayăđ i góc nghiêng)
Ngoài yêu c u ph i thỏaămƣnăđi u ki n hoặc , có th xácăđ nhăđ ng kính ds, hoặc
tr ngăl ngăđ i tr ng Fg theoăđi u ki n sao cho áp lực tựa lên các bánh tựaăphíaătr c khi có
t i và áp lực tựa lên các bánh tựa phía sau khi không t i là bằng nhau, lực gió bằng 0
1 [ ( ) 2 ] 2
(3-51)Lực nén bánh và lực c n quay do masát c a thi t b tựa quay ki u bánh xe tựaăđ c tính gi ngăc ăc u di chuy n
3.2.3.1.3 Thi ết bị tựa quay kiểu bi
Hình 3.14 TBTQ ki ểu bi cầu hai dẫy [8]
1 – mặt tựa trên; 2 – dẫỔ bi đỡ; 3 – vòng đỡ; 4 – vòng cố định (có vành răng);
5- dãy bi gi ữ; 6 – vòng giữ; 7 – mặt tựa d ới (bệ đỡ)
Thi t b tựa quay ki u bi bao g m hai hoặc ba dãy bi Khác v i thi t b quay ki u bánh tựa, lo i này có k t c uăkínănênăđi u ki n làm vi c t tăh năvƠăđ c ch t o hàng lo t v i
đ ngăkínhăđ nă3,2m,ătr ng h păđặc bi t có th lênăđ n 10m TBTQ ki u bi có kh nĕngă
ch uăđ c c mômen và lực thẳngăđ ngăcũngănh ălực ngang Hi n nay TBTQ ki uăbiăđ c
Trang 33sử d ng r ngărƣiăh năsoăv i hai lo iătrênădoănóăcóă uăđi m là: chi u cao k t c u nhỏ,ăđ ng kính ngoài nhỏ, phía trong rỗng nên ti n cho vi c b trí trên máy, thi t b có c u t oăđ nă
gi n v i m tăvƠnhărĕng
TBTQ ki u bi có các lo i sau:
- Có m tăđ n ba d y bi c u, sử d ng r ng rãi nh t là hai d y (hình 3.13)
- Cóăhaiăđ n ba d y bi tr (hình 3.15a)
- Có bi tr x p chéo chữ th p Trong m t d yăbi,ăng i ta l năl t x p chéo xen
k các viên bi tr v i góc ti păxúcăthayăđ i từ 450 sang 1350, ho tăđ ng c aănóăt ngătự nh ăhai d y bi (hình 3.15b)
Hình 3.15 Thi ết bị tựa quay kiểu bi trụ [8]
a) Bi tr ụ ba dẫy; b) Bi trụ một dẫy xếp chép chữ thập
V t li u làm bi thép là h p kim chuămƠiămònăcaoănh ăthépăcrôm.ăVòngărayăđ c ch
t o từ thépăđúcăvƠăđ c làm c ng b mặt Các mi ng chặn bằng ch t d o có tác d ng làm cho bi phân b đ uătrênăvòngălĕn.ăVòngăđỡ và vòng giữ c aăTBTQăđ c liên k t v i nhau
và liên k t v i ph n quay c a máy bằng bulông Vòng c đ nh v iăvƠnhărĕngăĕnăkh p trong
hoặcăngoƠiăđ căđặt trong b đỡ (ph năkhôngăquay)ăvƠăcũngăđ c liên k t bằng bulông K t
c u b đỡ ph i phẳng,ăđ ngătơmăvƠăcóăđ c ng h pălý,ăđ m b o áp lực phân b đ u trên vòng tựaăquay.ăĐ ch ngăn c và b i bẩn,ăđ ngălĕnăđ căcheăkín,ăbôiătr năchoăTBTQă
bằngăb mămỡ
Gi ngă nh ă biă thôngă th ng, thi t b tựa quay ki u bi có di n tích mặt c t ngang
t ngăđ i nhỏ vƠădoăđóăđ c ng r t th p.ăĐi u này d năđ n quy lu t phân b t i r t ph c t p
Ng iătaăth ngăđ năgi năhóaăbƠiătoánăđ xácăđ nh quy lu t phân b t i tr ng lên các viên bi khi TBTQ làm vi c
TBTQ ki uăbiăđƣăđ c tiêu chuẩn hóa, do v y khi tính ch n, c năcĕnăc vƠoăh ng d n
và các thông s kỹ thu t do nhà ch t o cung c p
Có th ch n TBTQ theo t i tr ng thẳngăđ ng V và mômen l n nh t M
Trang 34Hình 3.16 Sơ đ tính TBTQ kiểu bi hai dãy [8]
.0,388 N E [ ]tx
(3-54)[σ]tx - ng su t ti p xúc cho phép; thép 45 có tôi b mặt 300 ậ 350kN/cm2.ăMôđunăđƠnă
cos
N N
Trang 353.2.3.2 C ấu tạo và tính toán cơ cấu quay
3.2.3.2.1 C ấu tạo chung cơ cấu quay
C ăc uăquayăth ngăđ căđặt trên ph n quay c a c n tr c.ăBánhărĕngăch đ ng cu i cùng c aăxíchăđ ng h căĕnăkh p v i vànhărĕngăl n g n c đ nh trên ph n không quay Khi
ho tă đ ng,ă bánhă rĕngă ch đ ngă quay,ă lĕnă quanhă vƠnhă rĕngă c đ nh, kéo theo ph n quay chuy năđ ng Trong m t s tru ng h păc ăc u quay có th đặt trên ph n không quay c a máy.ăKhiăđóăvƠnhărĕngăl năđ c g n trên ph n quay
T căđ quay c n tr c Nq đ c ch n tùy thu căvƠoăbĕngăsu t c a máy Tuy nhiên, n u dùng t căđ quay l n s phát sinh các t i tr ng quán tính l n T căđ quay c a các c n tr c
hi n nay nằm trong kho ng 1-3,5ăvg/ph.ăĐ đ m b o t căđ Nq, h th ng truy năđ ngăc ăc u quay ph i có tỷ s truy n r t l n kho ng 200-1000
Đ thực hi n tỷ s truy n c aăc ăc uăquay,ăth ng dùng k t h p h p gi m t c có tỷ s truy n 30-40 và m t cặpăbánhărĕngăh có tỷ s truy n 10-25 H p gi m t căth ng dùng trongăc ăc u quay là h p gi m t c bánh vít tr c vít có tỷ s truy năcaoăvƠăkíchăth c nhỏ
g n, xong hi u su t th p H p gi m t c hành tinh mặc dù có yêu c u cao v mặt chính xác trong ch t o và l păráp,ăcũngănh ăcóăc u t o ph c t p xong hi nănayăđ c dùng nhi u do có
tỷ s truy năcao,ăkíchăth c nhỏ g n và hi u su t cao m t s c ăc u quay còn dùng c
h p gi m t căbánhărĕngătr th ng,ăbánhărĕngăcôn.ăVi c b tríăc ăc u quay ph thu c vào
đi u ki n mặt bằng trên bàn quay N uăđi u ki n cho phép, có th b tríăc ăc u quayăđặt
nằm (hình 3.10) B tríăc ăc u quay ki uăđ ng s có k t c u g năh n.ăĐ ngăc ăđặtăđ ng
đ c l p trên h p gi m t c bằng mặt bích H p gi m t c hành tinh hoặc h p gi m t c bánh rĕngătr th ngăđ căđặtăđ ng có tr căraăđ c l păbánhărĕngăconăĕnăkh p v iăvƠnhărĕngăl n (hình 3.11)
Hình 3.17 Cơ cấu quaỔ đặt nằm [8]
a) H ộp giảm tốc bánh răng côn; b) Hộp giảm tốc bánh vít trục vít
1 – Động cơ điện; 2 – khớp nối; 3 – phanh cơ khí; 4 – hộp giảm tốc bánh răng côn trụ;
5 – khớp nối; 6 – trục truyền; 7 – bánh răng con
Đ thu n ti n cho vi căgáăđặt và l părápătrongăc ăc uăquayăđặtăđ ng,ăphanhăc ăkhíă2ă
má có k t c uăđ căthayăđ iăđôiăchútăsoăv iăcácăphanhăthôngăth ng.ăC ăc u quay có công