1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính

84 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 7,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vi Danh sách các hình ..... Tính toán th i gian phun ..... Đơy lƠ lo i phun trung tơm... Trong quá trình xe ch y, các vec t xt, ut lƠ các thông s đ ng... Van kim: đóng kín vòi phun, khi

Trang 1

M C L C Trang t a

Quy t định giao đ tài

Lý lịch cá nhân i

L i cam đoan ii

L i c m t iii

Tóm tắt iv

M c l c vi

Danh sách các b ng vi

Danh sách các hình xi

CH NG 1 : T NG QUAN 1

1.1 Đặt vấn đ 1

1.2 M c đích vƠ nhi m v nghiên c u 2

1.2.1 M c đích nghiên c u 2

1.2.2 Nhi m v nghiên c u 3

1.3 Đ i t ng nghiên c u 3

1.4 Đi m m i c a đ tài 3

1.5 Ph ng pháp nghiên c u 4

1.6 Ph m vi nghiên c u 4

1.7 T ng quan v lĩnh v c nghiên c u 4

1.8 Các k t qu nghiên c u 4

CH NG 2 : C S LÝ THUY T C A Đ TÀI 5

2.1 Khái quát v h th ng đi u khi n l p trình đ ng c 6

2.1.1 Lịch sử phát tri n 6

2.1.2 Phân lo i và u nh c đi m 8

2.1.2.1 Phân lo i 8

2.1.2.2 u đi m c a h th ng phun xăng 9

Trang 2

2.2 Cấu trúc h th ng đi u khi n l p trình và thu t toán đi u khi n 10

2.2.1 S đ cấu trúc và các kh i ch c năng 10

2.2.2 Thu t toán đi u khi n l p trình 12

2.2.2.1 Lý thuy t đi u khi n 12

2.2.2.2 Đi u khi n phun xăng 14

2.2.2.3 Ch c năng chính c a đi u khi n phun xăng 15

2.2.2.4 Phun gián đo n 16

2.2.2.5 Tính toán th i gian phun 17

2.2.2.6 Tính toán th i gian m kim trong D ậ Jetronic: 19

2.3 Đi u khi n kim phun 23

2.3.1 Nguyên tắc k t cấu kim phun 23

2.3.2 K t cấu kim phun 23

2.3.3 Ho t đ ng c a kim phun 24

2.3.3.1 Quá trình ho t đ ng 25

2.4 Nh ng c i ti n c a băng thử kim phun có giao ti p máy tính 38

2.5 Nh ng l i ích kỹ thu t c a băng thử kim phun 38

2.6 Yêu cầu c a băng thử kim phun 39

2.7 Kh o sát các gi i pháp hi n t i 39

2.8 Lý thuy t v xử lý nh v i LabVIEW 42

2.8.1 Gi i thi u 42

2.8.2 Môi tr ng làm vi c c a Vision Assistant 43

2.8.3 Thu nh n hình nh v i Vision Assistant 43

2.8.4 Xử lý nh v i Vision Assistant 45

2.8.4.1 Các b c làm vi c v i Vision Assistant 45

2.8.4.2 T o file VI c a LabView 46

2.8.4.3 Sử d ng ch c năng định vị màu sắc đ nh n bi t vị trí và s l ng LED 46

Trang 3

CH NG 3 : THI T K VÀ CH T O VÀ XÂY D NG THU T TOÁN 48

3.1 Thi t k phần c ng 48

3.1.1 Gi i thi u s đ h th ng băng thử kim phun có giao ti p máy tính 48

3.1.2 Ch t o c khí 49

3.1.3 Thi t k h th ng đi n 52

3.1.3.1 Gi i thi u Card Hocdelam USB - 9090 52

3.1.3.2 Webcam sử d ng trên h th ng băng thử kim phun 54

3.1.3.3 C m bi n áp sử d ng trên h th ng băng thử kim phun 55

3.1.3.4 Driver đi u khi n b m xăng 55

3.1.3.5 S đ m ch đi n c a h th ng băng thử 56

3.2 Xử lý nh tia phun nhiên li u và xây d ng thu t toán đi u khi n 56

3.2.1 Quá trình xử lý hình nh tia phun đ tính góc tia phun 56

3.2.2 Xác định đ nhuy n c a tia phun 62

3.3 L p trình ch ng trình đi u khi n 65

3.3.1 Thu t toán đi u khi n ki m tra kim phun 66

3.3.2 Thu t toán đi u khi n áp suất kim phun 66

3.3.3 Thu t toán xử lý góc tia phun 67

3.3.4 Thu t toán xử lỦ đ nhi n tia phun (đ s ng) 68

3.4 Hoàn thi n mô hình th c t 69

CH NG 4 : THệ NGHI M VÀ K T QU 69

4.1 M c tiêu thí nghi m 71

4.2 K t qu thí nghi m 71

4.2.1 K t qu demo kim phun 1 71

4.2.2 K t qu demo kim phun 2 70

4.2.3 K t qu demo kim phun 3 71

4.2.4 K t qu demo kim phun 4 73

Trang 4

CH NG 5 : K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N 73

5.1 K t lu n 75

5.2 H n ch 75

5.3 H ng phát tri n 75

Tài li u tham kh o 76

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng Trang

B ng 3.1: Thông s kỹ thu t c a Card HDL USB - 9090……… …53

B ng 3.2: Cách ki m tra Card HDL USB - 9090……… 54

B ng 3.3: Đặc tuy n đi n áp ậ áp suất dầu Denso 499000 -7150……… .55

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.2: S đ cấu trúc c a h th ng đi u khi n l p trình cho đ ng c [1] 11

Hình 2.3: S đ các kh i ch c năng c a h th ng đi u khi n phun xăng [1] 11

Hình 2.4a: S đ nguyên lý c a h th ng đi u khi n đ ng c v i liên h ng c [1] 12

Hình 2.5: S đ t ng quát h th ng phun nhiên li u [1] 23

Hình 2.10: M ch đi n đi u khi n kim phun bằng áp [1] 28

Hình 2.11: M ch đi n kim phun có đi n tr thấp [1] 28

Hình 2.12: Các cách mắc đi n tr ph cho kim phun có đi n tr thấp [1] 29

Hình 2.13- Ph ng pháp đi u khi n kim phun bằng dòng [1] 30

Hình 2.14: M ch đi u khi n kim phun bằng dòng [1] 31

Hình 2.17: Đi u khi n th i gian phun nhiên li u [1] 33

Hình2.18: Đi u khi n kim phun khi kh i đ ng [1] 34

Hình 2.19: Đặc tính hi u chỉnh b i nhi t đ khí n p [1] 35

Hình 2.20: S hi u chỉnh làm giàu sau khi kh i đ ng [1] 35

Hình 2.21: S làm giàu hâm nóng [1] 36

Hình 2.22: Đ thị bi u di n s cắt nhiên li u [1] 37

Hình 2.23: Hi u chỉnh l ng phun theo đi n áp [1] 37

Hình 2 25: Máy ki m tra & v sinh kim phun c a hãng YAMAHA [7] 39

Hình 2.27: Thi t bị ki m tra & làm s ch kim phun CRV ậ 66 [7] 41

Hình 2.29: Giao di n c a Vision Assistant [6] 43

Hình 2.30: Cửa s thu nh n nh [6] 44

Hình 2.32: Chọn nh đ xử lý [6] 46

Hình 2.33: K t qu sau khi xử lý [6] 47

Hình 3.1: S đ h th ng 48

Hình 3.2: B n v các chi ti t gia công 49

Hình 3.4: B n v chi ti t bình xăng 50

Hình 3.5: B n v chi ti t h p đen 50

Hình 3.6: B n v c khí hoàn chỉnh băng thử kim phun 51

Hình 3.7: Mô hình băng thử kim phun 51

Hình 3.8: Card HDL USB - 9090 52

Trang 7

Hình 3.9: S đ chân Card HDL USB - 9090 52

Hình 3.10: S đ đấu chân Card HDL USB - 9090 53

Hình 3.11: Webcam sử d ng trên băng thử 54

Hình 3.12: Driver đi u khi n b m xăng 55

Hình 3.13: M ch đi n trên mô hình băng thử kim phun 56

Hình 3.15: Sử d ng hàm Color Plane Extraction 1 57

Hình 3.16: Sử d ng hàm Gray Morphology 1 57

Hình 3.17: Sử d ng hàm Threshold 1 58

Hình 3.18: Sử d ng hàm Binary Image Inversion 58

Hình 3.19: Sử d ng hàm Adv Morphology 1 59

Hình 3.20: Sử d ng hàm Basic Morphology 1 59

Hình 3.21: Sử d ng hàm FFT Filer 1 60

Hình 3.22: Sử d ng hàm Image Mask 1 60

Hình 3.23: Sử d ng hàm Cirde Detection 1 61

Hình 3.24: Sử d ng hàm Image Mask 1 61

Hình 3.25: Sử d ng hàm Original Image 62

Hình 3.27: Sử d ng hàm Gray Morphology1 63

Hình 3.28: Sử d ng hàm Threshold 1 63

Hình 3.29: Sử d ng hàm Binary Image Inversion 64

Hình 3.31: Thu t toán đi u khi n cho nút đi u khi n (Test) 66

Hình 3.32: Thu t toán đi u khi n áp suất phun 67

Hình 3.33: Thu t toán xử lý góc tia phun 68

Hình 3.35: Cửa s front panel 69

Hình 3.36: Băng thử kim phun có giao ti p máy tính 70

Hình 4.1: Hi n thị k t qu ki m tra kim phun 1 71

Hình 4.2: Hi n thị k t qu ki m tra kim phun 1 72

Hình 4.4: Hi n thị k t qu ki m tra kim phun 3 73

Hình 4.5: Hi n thị k t qu ki m tra kim phun 4 73

[1], [6], [7]: Danh m c tài li u tham kh o

Trang 8

CH NG 1

T NG QUAN

Từ khi chi c ô tô đầu tiên trên th gi i ra đ i cho đ n nay, ô tô đƣ tr thành m t

ph ng ti n v n chuy n cần thi t khó có gì thay th đ c trong cu c s ng Hi n nay,

so v i các ph ng ti n giao thông khác ô tô có vị trí vô cùng quan trọng và tỷ l hành khách tham gia giao thông đ ng b cao h n so v i các lo i ph ng ti n giao thông khác

Cùng v i xu h ng phát tri n v khoa học kỹ thu t công ngh , n n công nghi p ô

tô cũng phát tri n không ngừng Từ nh ng năm 80 c a th kỷ XX, công ngh đi n tử

đƣ đ c ng d ng trên ô tô dần dần thay th các c cấu đi u khi n bằng c khí Qua nhi u th p niên, đi n tử tr thành m t trong nh ng nhân t quan trọng không th thi u

đ c trên ô tô Đ đ t đ c nh ng tính năng ấy, trên đ ng c đ c trang bị rất nhi u

c m bi n đ thu th p nh ng thông tin d ng đi n áp và chuy n v b ECU B ECU

s xử lỦ hay lƠ ― tính toán‖ nh ng d li u nh p vƠo đ th c hi n các quy t định và hoàn thành ch c năng đầu ra, mà c th lƠ kim phun đ ng c Nó không nh ng giúp

đ ng c ô tô đi u khi n chính xác h n vƠ còn lƠm gi m ô nhi m môi tr ng, ti t ki m nhiên li u, tăng công suất đ ng c Song song v i vi c hi n đ i hoá, chi c ô tô ngày càng hoàn h o h n thì vấn đ b o trì, chẩn đoán, sửa ch a ngày càng ph c t p h n

V i nh ng chi c ô tô hi n đ i hi n nay l ng d li u đi u khi n xe ngày càng nhi u

Vì v y chẩn đoán sửa ch a theo ph ng pháp th công đƣ tr nên h t s c khó khăn

S c nghiêm trọng nhất đ ng c là kim phun, đơy lƠ n i bị nghi vấn nhi u nhất Trong quá trình phun, n u chất l ng nhiên li u không t t, b lọc làm vi c không hi u

qu s rất d d n t i vi c kim phun bị tắc, đóng cặn Khi kim bị tắc, l ng xăng cung

cấp không đ theo nhu cầu th c t nên xe y u vƠ th ng xuyên ch t máy Nh ng y u

t khác nh h ng t i ho t đ ng c a kim phun còn có th do dòng đi n không đáp ng yêu cầu

Gần đơy, vi c ch t o băng thử kim phun đƣ đ c nghiên c u Nh ng vi c ng

d ng ki m tra kim phun có giao ti p v i máy tính ch a đ c đ c p đ n

Trang 9

Vi c ng d ng phần m m LabVIEW trong vi c giao ti p gi a máy tính vƠ băng

thử kim phun c a h th ng phun xăng đi n tử đƣ đ c tác gi nghiên c u Đ ng th i, băng thử kim phun có giao ti p máy tính cũng dùng đ th c hi n các thí nghi m nhằm xây d ng m t s đ ng đặc tính làm vi c c a kim phun ph c v vi c gi ng d y, nghiên c u và học t p cho các giáo viên và học sinh Mặt khác, ch ng trình giao ti p còn cho phép ng i sử d ng thay đ i m t s thông s làm vi c c a kim phun từ đó mô

ph ng các ch đ ho t đ ng khác nhau c a kim phun nhiên li u nh : áp suất phun, góc phun và đ nhuy n c a tia phun

Bắt đầu từ đ ng l c này, nghiên c u c a tác gi là t p trung vào nghiên c u ch

t o băng thử kim phun có giao ti p v i máy tính v i ng d ng phần m m LabVIEW

1.2 Mục đích vƠ nhi m vụ nghiên c u

Nh ng thi t k ngày nay càng ph c v cho con ng i nhi u h n trong nh ng công vi c nh ng môi tr ng đ c h i nguy hi m mƠ con ng i không th ti p c n

đ c

ng d ng lý thuy t v hê ̣ thông phun xăng đi n tử trên ôtô k t h p lý thuy t xử

lý nh, sử d ng card Hocdelam USB - 9090 và camera, vi t ch ng trình giao ti p

bằng LabVIEW nhằm ch t o và th c nghi m hê ̣ thông băng thử ki m tra kim phun trên đ ng c ô tô, từ đó hoƠn thi n và phát tri n h th ng ki m tra kim phun tr c ti p trên đ ng c ô tô, đó cũng chính lƠ là ti n đ quan trọng trong các b c ti n cho các thi t bị ki m tra ô tô trong t ng lai

Ch t o đ c băng thử ki m tra kim phun có giao ti p v i máy tính

Băng thử ph i gọn, b n chắc d đi u khi n, d b o d ỡng, ki m tra sửa ch a

Trang 10

1.2.2 Nhi m vụ nghiên c u

Do đ tài v băng thử kim phun có giao ti p máy tính còn m i mẻ Vi t nam

và cho t i th i đi m nƠy ch a có m t công trình nghiên c u nào v băng thử này nên tác gi đƣ nghiên c u thu th p tài li u v băng thử kim phun có giao ti p máy tính đặc

bi t là ki n th c và m t s tài li u v phun xăng đi n tử c a thầy: PGS.TS Đỗ Văn Dũng và các lu n văn th c sỹ c a các khoá tr c đ d a vƠo đó phát tri n h thông băng thử kim phun có giao ti p máy tính

- Nghiên c u, thử nghi m và tìm gi i pháp thích h p từ đó đ ra ph ng pháp thi t k c khí t i u và m ch đi u khi n phù h p v i th c t đ thu n ti n cho vi c

lắp đặt h th ng

- Tìm hi u phần m m LabVIEW đ l p trình đi u khi n cho h th ng

- Đ xuất đ c thu t toán đi u khi n h th ng băng thử kim phun

- Tìm đ c gi i pháp thử nghi m k t cấu & ch ng trình đƣ l p trình

- Đánh giá đ c k t qu đƣ nghiên c u

1.3 Đ i t ng nghiên c u

- Các lo i kim phun trên đ ng c phun xăng

- Phần m m LabVIEW

- Card giao ti p Hocdelam USB-9090

- Camera chuyên d ng trong thu th p hình nh tia nhiên li u

Trang 11

- Ph ng pháp th c nghi m trên băng thử thông qua giao ti p gi a máy tính,

card giao ti p và camera chuyên d ng

1.8 Các k t qu nghiên c u

Cho t i th i đi m này, v n ch a có m t công trình nghiên c u nƠo đ c công

b v h th ng này Tuy nhiên tác gi đƣ t p h p nhi u ngu n thông tin cũng nh các công trình nghiên c u có liên quan đ ph c v cho vi c nghiên c u và phát tri n đ tài

Trang 12

M t s băng thử đƣ đ c nghiên c u ch t o nh : băng thử kim phun c a hãng YAMAHA, thi t bị nƠy đ c thi t k đ so sánh s ho t đ ng c a kim phun v i m t kim phun t t Thi t bị có th đo l ng nhiên li u phun, góc phun vƠ đ ng th i v sinh kim phun

Thi t bị BI6 xuất x từ Italy, có ch c năng ki m tra kim phun xăng đi n tử vƠ thông rửa h th ng nhiên li u, k t h p thi t bị lƠm s ch bằng sóng siêu ơm tích h p bên trong máy

Thi t bị CRV ậ 66 c a hƣng Auto-Tech, có ch c năng ki m tra kim phun xăng

đi n tử vƠ thông rửa h th ng nhiên li u, k t h p thi t bị lƠm s ch bằng sóng siêu ơm tích h p bên trong máy

Trang 13

CH ƠNGă2

C ƠăSỞ LÝ THUY T C AăĐ TÀI

2.1 Khái quát v h th ng đi u khi n l p trình động c

2.1.1 L ch sử phát tri n

Vào th kỷ 19, m t kỹ s ng i Pháp ông Stevan đƣ nghĩ ra cách phun nhiên

li u cho m t máy nén khí Sau đó m t th i gian, m t ng i Đ c đƣ cho phun nhiên

li u vào bu ng cháy nh ng không mang l i hi u qu Đầu th kỷ 20, ng i Đ c áp

d ng h th ng phun nhiên li u trong đ ng c 4 thì tĩnh t i (nhiên li u dùng trên đ ng

c nƠy lƠ dầu h a nên hay bị kích n và hi u suất rất thấp) Tuy nhiên, sau đó sáng

ki n nƠy đƣ đ c ng d ng thành công trong vi c ch t o h th ng cung cấp nhiên li u cho máy bay Đ c Đ n năm 1966, hƣng BOSCH đƣ thƠnh công trong vi c ch t o h

th ng phun xăng ki u c khí Trong h th ng phun xăng nƠy, nhiên li u đ c phun liên t c vƠo tr c supap hút nên có tên gọi là K ậ Jetronic (K ậ Konstant ậ liên t c, Jetronic - phun) K ậ Jetronic đ c đ a vƠo s n xuất và ng d ng trên các xe c a hãng Mercedes và m t s xe khác, là n n t ng cho vi c phát tri n h th ng phun xăng th h sau nh KE ậ Jetronic, Mono ậ Jetronic, L- Jetronic, Motronic …

Tên ti ng Anh c a K ậ Jetronic lƠ CIS (continuous injection sydtem) đặc tr ng cho các hãng xe Châu Âu và có 4 lo i c b n cho CIS là: K ậ Jetronic (K ậ Jetronic ậ

v i c m bi n oxy và KE ậ Jetronic (có k t h p đi u khi n bằng đi n tử) hoặc KE ậ Motronic ( kèm đi u khi n góc đánh lửa s m) Do h th ng phun c khí có nhi u

nh c đi m nên đầu nh ng năm 80, BOSCH đƣ cho ra đ i h th ng phun sử d ng kim phun đi u khi n bằng đi n Có hai lo i: h th ng L ậ Jetronic (l ng nhiên li u đ c xác định nh c m bi n đo l u l ng khí n p) và D ậ Jetronic (l ng nhiên li u đ c xác định d a vào áp suất trên đ ng ng n p)

Đ n năm 1984, ng i Nh t (mua b n quy n c a BOSCH) đƣ ng d ng h

th ng phun xăng L- Jetronic và D ậ Jetronic trên các xe c a hãng Toyota (dùng v i

đ ng c A ậ ELU) Đ n năm 1987, hƣng Nissan dùng L- Jetronic thay cho b ch hòa khí c a xe Nissan Sunny

Song song, v i s phát tri n c a h th ng phun xăng, h th ng đi u khi n đánh lửa theo ch ng trình (ESA ậ electronic spark advance) cũng đ c đ a vƠo sử d ng

Trang 14

vào nh ng năm đầu th p kỷ 80 Sau đó, vƠo nh ng năm 90, h th ng đánh lửa tr c ti p (DIS ậ direct ignitton system) ra đ i, cho phép không sử d ng delco và h th ng này

đƣ có mặt trên hầu các xe th h m i

Ngày nay, gần nh tất c các ô tô đ u đ c trang bị h th ng đi u khi n đ ng

c c xăng vƠ diesel theo ch ng trình, giúp đ ng c đáp ng đ c các yêu cầu gắt gao v khí x và tính ti t ki m nhiên li u Thêm vƠo đó, công suất đ ng c cũng đ c

c i thi n rõ r t

Nh ng năm gần đơy, m t th h m i c a đ ng c phun xăng đƣ ra đ i Đó lƠ

đ ng c phun tr c ti p: GDI (gasoline direct injection) Trong t ng lai gần, chắc chắn

GDI s đ c sử d ng r ng rãi

Hình 2.1: S đ h th ng đi u khi n đ ng c

Trang 15

2.1.2 Phơn lo i vƠ u nh c đi m

2.1.2.1 Phơn lo i

H th ng phun nhiên li u có th đ c phân lo i theo nhi u ki u N u phân bi t theo cấu t o kim phun, ta có 2 lo i:

2.1.2.1.1 Loại CIS (continous injection system)

Đơy lƠ ki u sử d ng kim phun c khí, g m 4 lo i c b n:

- H th ng K ậ Jetronic: vi c phun nhiên li u đ c đi u khi n hoàn toàn bằng

c khí

- H th ng K ậ Jetronic có c m bi n kí th i: có thêm m t c m bi n oxy

- H th ng KE ậ Jetronic: H th ng K ậ Jetronic v i m ch đi u chỉnh áp l c phun bằng đi n tử

- H th ng KE ậ Jetronic: k t h p v i vi c đi u khi n đánh lửa bằng đi n tử Các h th ng vừa nêu sử d ng trên các xe Chơu Ểu model tr c 1987

2.1.2.1.2 Loại AFC (air flow controlled fuel injection)

Sử d ng kim phun đi u khi n bằng đi n: H th ng phun xăng v i kim phun

đi n có th chia làm 2 lo i chính:

D- Jetronic (xuất phát từ ch Druck trong ti ng Đ c là áp suất): v i l ng xăng phun đ c xác định b i áp suất sau cánh b m ga bằng c m bi n MAP (manifold absolute pressure sensor)

L-Jetronic (xuất phát từ ch Lufl trong ti ng Đ c là không khí): v i l ng xăng phun đ c tính toán d a vƠo l u l ng khí áp lấy từ c m bi n đo gió lo i cánh tr t Sau đó có các phiên b n: LH ậ Jetronic v i c m bi n đo gió dơy nhi t, LU- Jetronic

v i c m bi n gió ki u siêu ơm …

N u phân bi t theo vị trí lắp đặt kim phun, h th ng phun xăng AFC đ c chia làm 2 lo i:

2.1.2.1.3 Loại TBI (Throttle Body Injection)- phun đơn điểm

H th ng này có các tên gọi khác nhau nh : SPI (single point injection), CI (central injection), Mono ậ Jetronic Đơy lƠ lo i phun trung tơm Kim phun đ c b trí phía trên cánh b m ga và nhiên li u đ c phun bằng m t hai hai kim phun Nh c

Trang 16

đi m c a h th ng này là t c đ dịch chuy n c a hòa khí t ng đ i thấp do nhiên li u

đ c phun vị trí xa supap hút và kh năng thất thoát trên đ ng ng n p

2.1.2.1.4 Loại MPI (Multi Port Fuel Injection)- phun đa điểm

Đơy lƠ h th ng phun nhiên li u đa đi m, v i mỗi kim phun cho từng xylanh

đ c b trí gần supap hút (cách kho ng 10 ậ 15mm) ng góp hút đ c thi t k sao cho đ ng đi c a không khí từ b m ga đ n xy lanh khá dài, nh v y, nhiên li u phun

ra đ c hòa tr n t t v i không khí nh xoáy l c Nhiên li u cũng không còn thất thoát trên đ ng ng n p H th ng phun đa đi m ra đ i khắc ph c đ c các nh c đi m c

b n c a h th ng phun xăng đ n đi m Tùy theo cách đi u khi n kim phun, h th ng này có th chia làm 3 lo i chính: phun đ c l p hay phun từng kim (independent injection), phun nhóm (group injection) hoặc phun đ ng lo t (simultaneous injection)

N u căn c vƠo đ i t ng đi u khi n theo ch ng trình, ng i ta chia h th ng

đi u khi n đ ng c ra 3 lo i chính: chỉ đi u khi n phun xăng (EFI ậ electronic fuel injection theo ti ng Anh hoặc Jetronic theo ti ng Đ c), chỉ đi u đánh lửa (ESA ậ electronic spark advance), lo i tích h p t c đi u khi n c phun xăng vƠ đánh lửa (h

th ng này có nhi u tên gọi khác nhau: Bosch đặt tên là Motronic, Toyota có tên (TCCS ậ Toyota Computer System), Nissan gọi tên là (ECCS ậ Electronic Concentrated Control System…) Nh t c đ xử lý c a CPU khá cao, các h p đi u khi n đ ng c đ t trong ngƠy nay th ng g m c ch c năng đi u khi n h p s t đ ng

và qu t lƠm mát đ ng c

N u phân bi t theo kỹ thu t đi u khi n ta có th chia h th ng đi u khi n đ ng

c lƠm 2 lo i: analog và digital

nh ng th h đầu tiên xuất hi n từ năm 1979 đ n 1986, kỹ thu t đi u khi n

ch y u d a trên các m ch t ng t (analog) th h này, tín hi u đánh lửa lấy từ âm bobine đ c đ a v h p đi u khi n đ từ đó hình thƠnh xung đi u khi n kim phun Sau

đó, đa s các h th ng đi u khi n đ ng c đ u đ c thi t k , ch t o trên n n t ng c a các b vi xử lý (digital)

Có th cấp hỗn h p khí nhiên li u đ ng đ u đ n từng xylanh

Có th đ t đ c tỉ l khí nhiên li u chính xác v i tất c các d i t c đ đ ng c

Trang 17

Đáp ng kịp th i v i s thay đ i góc m b m ga

Kh năng hi u chỉnh hỗn h p khí nhiên li u d dàng: có th lƠm đ m hỗn h p khí nhi t đ thấp hoặc cắt nhiên li u khi gi m t c

Hi u suất n p hỗn h p không khí ậ nhiên li u cao

Do kim phun đ c b trí gần supap hút nên dòng khí n p trên ng góp hút có

kh i l ng thấp (ch a tr n v i nhiên li u) s đ t t c đ xoáy l c cao, nh v y, nhiên

li u s không còn thất thoát trên đ ng ng n p và hòa khí s đ c tr n t t h n

S đ cấu trúc và các kh i ch c năng c a h th ng đi u khi n đ ng c theo

ch ng trình đ c mô t trên hình 2.2 và 2.3 H th ng đi u khi n bao g m: ngõ vào (inputs) v i ch y u là các c m bi n; h p ECU (electronic control unit) là b não c a

h th ng có th có hoặc không có b vi xử lỦ; ngõ ra (outputs) lƠ các c cấu chấp hành (actuators) nh kim phun, bobine, van đi u khi n cầm chừng …

Trang 18

Hình 2.2: S đ cấu trúc c a h th ng đi u khi n l p trình cho đ ng c

Hình 2.3: S đ các kh i ch c năng c a h th ng đi u khi n phun xăng

Trang 19

2 2.2 Thu t toán đi u khi n l p trình

Thu t toán đi u khi n l p trình cho đ ng c đ c nhà ch t o vi t vƠ cƠi đặt sẵn trong CPU Tùy vào từng ch đ làm vi c hay tình tr ng đ ng c , mƠ ECU tính toán

d a trên l p trình có sẵn đó đ đ a ra nh ng tín hi u đi u khi n sao cho đ ng c lƠm

vi c t i u

Các h th ng đi u khi n c đi n trên ô tô th ng đ c thi t k v i liên h

ng c (feedback control) Mặc dù trong m t h th ng đi u khi n có nhi u thông s

ph thu c, đầu tiên ta hãy xem xét h th ng v i m t thông s S đ nguyên lý c a h

th ng này đ c trình bày trên hình 2.4a

Hình 2.4a: S đ nguyên lỦ c a h th ng đi u khi n đ ng c v i liên h ng c

Thông s đi u khi n xuất hi n đầu ra (đ ng c đ t trong) đ c ký hi u x(t) Tín hi u so r(t) đƣ đ c định sẵn C m bi n s đ a ra tín hi u Vx(t) tỉ l thu n v i x(t),

Vi c thay đ i này s tác đ ng đ n thông s đầu vào U (t) c a đ ng c (ví d : tỉ

l hòa khí)

Trang 20

Ngày nay có rất nhi u ph ng pháp đi u khi n đ ng c d a trên c s sử d ng máy tính đ xử lý tín hi u Thông th ng các máy tính này gi i bài toán t i u có đi u

ki n biên đ đi u khi n đ ng c M c tiêu c a bài toán t i u nƠy lƠ đi u khi n đ ng

c ho t đ ng công suất l n nhất v i m c tiêu hao nhiên li u nh nhất trong các đi u

ki n gi i h n v đ đ c h i c a khí th i Nh v y, ta có th bi u di n h th ng đi u khi n đ ng c t i u trong m i quan h c a 3 véc t sau:

y = (y1, y2, y3, y4); u = (u1, u2, u3, u4); x = (x1, x2, x3, x4)

Véct y(t) lƠ hƠm ph thu c các thông s ngõ ra bao g m các thành phần sau:

y1(x(t), u(t)) ậ t c đ tiêu hao nhiên li u y2(x(t), u(t)- t c đ phát sinh HC

y3(x(t), u(t) ậ t c đ phát sinh CO y4(x(t), u(t) ậ t c đ phát sinh NOx

Véct x(t) mô t tình tr ng c a đ ng c t c đi u khi n ho t đ ng, ph thu c vào các thông s : x1 - áp suất trên đ ng ng n p; x 2- t c đ quay c a tr c khuỷu; x3-

Đ gi i bài toán t i u trên v i các đi u ki n biên, ng i ta xác định m c tiêu

t i u lƠ l ng tiêu hao nhiên li u F theo chu trình thử EPA (enviromantal protection agency)

1 0

Trang 21

3 3 0

ng v i HC, CO, NOx Trong quá trình xe ch y, các vec t x(t), u(t) lƠ các thông s

đ ng Khi gi i bài toán t i u nêu trên, ta cũng có th đặt ra các gi i h n c a các vec t này Trên th c t , các k t qu t i u th ng đ c xác định bằng các th c nghi m và

đ c n p vào b nh EEPROM d i d ng b ng tra (look-up table)

Vi c l a chọn thu t toán đi u khi n phun xăng ph thu c vào các y u t mà nhà

ch t o u tiên nh :

Vi c hòa tr n hỗn h p có th th c hi n bằng 2 cách phun trên đ ng ng n p

hoặc phun trong xy lanh (GDI) N u đ th i gian, hỗn h p hòa khí s phân b đ ng

nhất trong xylanh v i tỷ l thay đ i trong kho ng 0,9< <1,3 Đ i v i đ ng c phun

tr c ti p GDI v i tỉ l hòa khí rất nghèo  >1,3 cũng ph i t o ra vùng hỗn h p t ng

đ i giàu vùng gần bugie trong bu ng cháy,

Quá trình cháy bắt đầu từ khi có tia lửa vƠ đ c đặc tr ng b i:

* Ngọn lửa mƠu xanh đ i v i hỗn h p đ ng nhất và tỉ l lỦ t ng Tr ng h p này không có mu i than hình thành

* Ngọn lửa mƠu vƠng đ i v i hỗn h p phân l p và tỉ l lỦ t ng nghèo Mu i than s hình thành

Các chất đ c trong khí th i nh HC, CO, NOx ph thu c m nh vào tỉ l hòa khí:

Trang 22

 >1.1: gi m NOx và nhi t đ bu ng cháy, tăng hƠm l ng HC do thỉnh tho ng không cháy đ c hỗn h p

Ki m soát l ng xăng phun theo th i gian theo l ng khí n p đ đ t tỉ l mong

mu n

Tăng l ng nhiên li u ch đ làm nóng sau kh i đ ng l nh

Trang 23

Tăng l ng khí n p l n nhiên li u (tăng hỗn h p) cho đ ng c ngu i vì ma sát

l n

Bù l ng nhiên li u bám trên ng n p

Cắt nhiên li u khi gi m t c hoặc t c đ quá cao

Hi u chỉnh theo nhi t đ khí n p và áp suất khí tr i đ i v i L- Jetronic

Đi u chỉnh t c đ cầm chừng

Đi u chỉnh 

Đi u chỉnh l u h i khí th i

So v i ki u phun liên t c (K-Jetronic), phun gián đo n ti t ki m nhiên li u h n

nh đ chính xác cao h n Công suất đ ng c thay đ i trong kho ng l n Tỉ l công

suất đ ng c toƠn t i và cầm chừng là:

100

MAX MIN

n

ch đ ho t đ ng c định, l ng xăng phun ra theo th i gian m ftỉ l v i công

suất hi u d ng Pe c a đ ng c

N u phun gián đo n, trong mỗi chu kỳ, m t l ng nhiên li u nƠo đó đ c phun

ra S lần phun trên giây s tỉ l thu n v i t c đ đ ng c ,

L ng xăng phun cho mỗi xylanh và chu kỳ cháy là:

2

0nz

f f

m  m dt

S 2 là do hỗn h p chỉ đ t m t lần trong 2 vòng quay tr c khuỷu

N u m f không đ i trong m t ch đ làm vi c nƠo đó c a đ ng c , ta có

2

f f

m m

n Z

Do đó, tỉ l gi a xăng phun cao nhất và thấp nhất s là:

max max min

10

Trang 24

2.2.2.5 Tính toán th i gian phun

L ng nhiên li u cung cấp cho đ ng c đ c ki m soát b i th i gian phun tinj là

th i gian kim phun m Nh v y, l ng nhiên li u phun vào m t xylanh ph thu c vào

L ng nhiên li u phun ra mf tỉ l v i th i gian kim m tinj vƠ đ chênh l ch áp

suất P trên kim vƠ d i kim (áp suất đ ng ng n p) Trong tr ng h p phun tr c

ti p, áp suất d i kim là là áp suất bu ng cháy

  bar đ i v i đ ng c xăng vƠ  P 2000bar đ i v i đ ng c diesel

Th i gian phun m t ch đ ho t đ ng nƠo đó c a đ ng c :

1

1 a 2

inj

m t

Trang 25

L u l ng không khí n p tính bằng kh i l ng m a' : có th đo tr c ti p (trong L

ậ Jetronic) hoặc gián ti p (trong D ậ Jetronic) Ngo i trừ h th ng phun nhiên li u c m

bi n đo gió ki u dây nhi t, các h th ng phun nhiên li u khác ph i k t h p v i c m

   

  t c đ thấp có th đ c tăng nh c ng

h ng ơm trên đ ng ng n p đ n mỗi xylanh, các c ng h ng xuất phát từ vi c đóng

m supap D ng hình học c a ng n p đ c thi t k cho t c đ thấp, sao cho áp xuất

c c đ i cho c ng h ng x y ra supap hút đúng khi nó m Nh v y, có nhi u không khí đi vƠo kho ng bu ng đ t vƠ tăng h s n p cũng nh công suất đ ng c Tần s

c ng h ng th ng nằm gi a 2000 rpm và 3000 rpm Tần s càng thấp thì kích th c

ng n p càng l n Tần s dao đ ng c a dòng khí trong đ ng ng n p là:

2

Trang 26

Kh i l ng khí n p đi theo xylanh có th đ c tính trong 1 chu trình:

1

tb

a a ta

d a trên l u l ng không khí đi qua đ ng ng n p tính bằng kh i l ng

Có 2 ph ng pháp đ xác định kh i l ng không khí: Trong ph ng pháp tr c

ti p, kh i l ng không khí đ c đo bằng c m bi n dây nhi t (airmass sensor) Trong

ph ng pháp gián ti p, ng i ta sử d ng c m bi n đo th tích không khí (dùng c m

bi n đo gió lo i cánh tr t, c m bi n Karman …) hoặc c m bi n đo áp suất trên đ ng

ng n p (MSP sensor), sau đó ph i h p v i c m bi n đo nhi t đ khí n p và c m bi n

đo t c đ đ ng c đ tính toán kh i l ng không khí Phần tính toán đ c cài sẵn trong EEPROM Ph ng pháp nƠy còn đ c gọi lƠ ph ng pháp t c đ - tỉ trọng Đ i

v i m t th tích không khí V đi u ki n nhi t đ T và áp suất P, tỷ trọng c a không khí đ c xác định b i:

a a

M d v

Trong đó: M a là kh i l ng không khí c a th tích V

Trang 27

Ph i h p v i c m bi n đo áp suất tuy t đ i trên đ ng ng n p và nhi t đ khí

n p, máy tính có th xác định tỉ trọng da theo bi u th c:

0 0 0

bi n P0 = 1atm và nhi t đ trong phòng T0 = 2930 K

L u l ng không khí tính bằng th tích đi qua cánh b m ga th ng đ c d a vào c m bi n t c đ đ ng c :

c , thông th ng đ c xác định bằng th c nghi m vƠ đ c ghi vào EEPROM

Trong tr ng h p đ ng c v i c m bi n đo áp suất tuy t đ i trên đ ng ng

n p, có sử d ng h th ng l u h i khí th i (EGR ậ exhaust gas recirculation), m t phần khí th i s quay l i đ ng ng n p khi nhi t đ đ ng c cao Vì v y, l u l ng không khí tính bằng kh i l ng lúc này s bằng:

0 0

Cần l u Ủ rằng l u l ng khí th i đi qua van l u h i R RGR th ng đ c xác định

bằng th c nghi m, ph thu c vƠo đ m c a van vƠ ph ng cách ki m soát hƠm l ng

NOX nhi t đ cao Đ i v i h th ng đi u khi n phun xăng sử d ng b đo gió cánh

tr t hoặc đo gió dơy nhi t, chúng ta không cần quan tơm đ giá trị R RGR vì nó không

nh h ng đ n l u l ng không khí cần tính Nh v y, trong quá trình làm vi c c a

đ ng c v i h th ng phun xăng D- Jetronic (sử d ng MAP sensor), l u l ng không khí tính bằng kh i l ng đi qua b m ga đ c xác định ch y u b i các c m bi n: t c

đ đ ng c , áp suất tuy t đ i trên đ ng ng n p, nhi t đ khí n p vƠ đ m c a van

l u h i khí th i

N u đ ng c có s xylanh là Z, kh i l ng không khí đi vƠo mỗi xylanh s là:

120

m mc

R x R

nZ

Trang 28

Tù đó, l ng nhiên li u cần phun vào m t xylanh:

mc fk

d

R m

A F

V i (A/F)d: là tỉ l hòa khí mong mu n

Th i gia m kim phun căn b n s ph thu c vƠo l u l ng c a kim phun Rinf:

inf

fc b

m t R

N u b đi u áp (pressure regulator) đ c sử d ng, Rinf s gần nh lƠ m t hằng

s nh s chênh l ch áp suất trên ng d n xăng đ n đầu kim phun vƠ đuôi kim phun (áp suất trên đ ng ng n p) không đ i Trên m t s xe không sử d ng đi u áp, b n đ

s ph thu c c a l u l ng kim phun và áp suất tuy t đ i trên đ ng ng n p ph i

đ c ghi vào EEPROM

Nh v y, đ xác định th i gian phun căn b n, EEPROM trong ECU dùng v i

c m bi n MAP, ngoài giá trị v, còn ph i nh các bi u th c đ tính toán d a trên các

c m bi n đƣ nêu Sau 2 vòng quay c a tr c khuỷu đ ng c , ECU s lặp l i các phép tính nêu trên

Trình t tính toán và tím ki m các thông s t i u c a đ ng c đ c mô t trên

l u đ thu t toán đi u khi n trình bày trên hình 2.4b

Trang 29

Hình 2.4b: Thu t toán đi u khi n đ ng c

Trang 30

2.3 Đi u khi n kim phun

S đ t ng quát c a h th ng đi u khi n kim phun đ c trình bày trên hình 2.5

Hình 2.5: S đ t ng quát h th ng phun nhiên li u

Theo hình 2.6 cấu t o c a kim g m: 1 Bộ lọc: b o đ m nhiên li u đi vƠo kim

phun ph i th t s ch; 2 Gi ắc cắm: n i v i m ch đi n đi u khi n; 3 Cuộn dây: t o ra từ

tr ng khi có dòng đi n; 4 Ty kim: tác đ ng đ n s đóng m c a van kim; 5 Van kim: đóng kín vòi phun, khi có dòng đi n s nhấc lên cho nhiên li u phun ra; 6 Vòi phun: định góc phun vƠ xé t i nhiên li u; 7 Vỏ kim

Hình 2.6: K t cấu kim phun

Trang 31

đ làm vi c c a đ ng c Gi sử cánh b m ga m l n khi tăng t c thì cần nhi u nhiên

li u h n Do đó ECU s tăng chi u dƠi xung Đi u nƠy có nghĩa lƠ ty kim s gi lâu

h n trong mỗi lần phun đ cung cấp thêm m t l ng nhiên li u

Hình 2.8: Xung đi u khi n kim phun ng v i từng ch đ làm vi c c a đ ng c

Trang 32

Khi dòng đi qua cu n dây c a kim phun s t o ra m t l c từ đ m nh đ thắng

s c căng lò xo, thắng l c trọng tr ng c a ty kim và thắng áp l c c a nhiên li u đè lên kim, kim s đ c nhích kh i b kho ng 0.1mm nên nhiên li u đ c phun ra kh i kim phun

N u ta gọi:

Q: l ng nhiên li u phun ra kh i kim

T: chu kì xung

i: đ dài xung Thì Q s đ c tính b i công th c:

đ ng c a kim phun lƠm 3 giai đo n c th sau:

Hình 2.9: Đặc tính u, i,  = f(t) trong cu n dây kim phun

Trang 33

Nh ta bi t c ng đ dòng đi n qua kim tuân theo qui lu t:

1

Rt L

* Giai đoạn 1: Trong th i gian 1 (từ lúc ty kim đ c nâng lên h t cỡ)

Giai đoạn 1 a : Th i gian I , mặc dù có hi u th đặt vƠo nh ng ty kim v n

ch a nhấc lên đ c Khi dòng đi n đ t giá trị Imđ Fl c t ừ >Fcân,

ty bắt đầu di chuy n K t thúc giai đo n 1a

Giai đoạn 1 b : Th i gian I , đ dịch chuy n kim đ t giá trị c c đ i, c ng đ

dòng đi n qua kim gi m đ t ng t do s c đi n đ ng t c m tăng do L tăng

* Giai đoạn 2 : Đ m c a kim v n gi nguyên, s c đi n đ ng t c m gi m,

dòng tăng lên nh hình v Trong tr ng h p kim bị kẹt s không dịch chuy n, làm 0

không tăng d n đ n s c đi n đ ng t c m không tăng nh ng dòng v n tăng nh nét chấm g ch

* Giai đoạn 3: Transistor đóng nh ng do cu n dây có s c đi n đ ng t c m nên

khi ngắt đi n đ t ng t t o thành m ch dao đ ng Do đó, trong

th i gian I v n gi m c m nƠo đó do s c đi n đ ng t c m Sau đó s c căng lò xo lƠm đóng ty kim l i

* Kết luận: Từ quá trình ho t đ ng c a kim phun chúng ta nh n thấy th i gian

I và 3 là không th đi u chỉnh; th i gian này có tên gọi là

th i gian ch t (dead time), còn 2 thì có th thay đ i Do đó đ

đ m b o đ chính xác v th i đi m và th i gian phun c a quá trình phun nhiên li u, chúng ta ph i tìm cách gi m I và 3 đ n

m c thấp nhất, có nghĩa lƠ tăng đ nh y c a kim

Trang 34

Các bi n pháp tăng độ nh y c a kim

N u ta g i đ n cu n dây kim phun m t xung đi n trong th i gian t i, ty kim d i tác d ng c a l c đi n từ, thắng s c căng lò xo vƠ áp l c nhiên li u đ n, kim s đ c

nhấc lên và nhiên li u s đ c phun vào supap n p Nh đ chênh l ch áp suất trong

h th ng đ c gi không đ i nên l ng nhiên li u trong quá trình phun qua ti t di n lỗ phun s ph thu c vào th i gian kim m tj Trong tr ng h p này t i = t j

Trong quá trình thi t k kim phun đƣ xuất hi n nh ng khó khăn Khi b dài xung đi u khi n kho ng 1 ậ 10ms thì quán tính c học vƠ quán tính đi n từ bắt đầu nh

h ng lên ho t đ ng c a kim phun (ph thu c vƠo đ t c m c a cu n dây, kh i l ng

c a ty kim và các y u t khác nhau nh áp l c nhiên li u, ma sát) K t qu là trên th c

t , ty kim m vƠ đóng không đ ng th i v i s bắt đầu và k t thúc xung đi u khi n.Ngoài ra, trong các ki u phun gián đo n có th xuất hi n xung chấn đ ng trong

đ ng ng cũng lƠ nguyên nhơn tác đ ng lên l ng nhiên li u qua kim phun Rõ ràng

là các hi n t ng trên cũng nh h ng đ n l ng xăng phun Đ tăng đ chính xác c a kim phun, ngoài các bi n pháp nh ch t o ty kim bằng h p kim nhẹ d n từ, mắc đi n

tr ph ki m soát bằng dòng, còn có các bi n pháp tăng đ nh y nh dùng v t li u áp

đi n

Ph ng pháp đi u khi n kim phun

* Ph ng pháp đi u khi n kim phun bằng đi n áp cho lo i kim phun đi n trở cao

Đi n áp accu cung cấp tr c ti p đ n kim phun qua công tắc máy, khi Transistor

Tr trong ECU m s có dòng ch y qua kim phun, qua chân N010, N020 đ n E01, E02 v mass Trong khi Tr m , dòng đi n ch y qua kim phun làm nhấc ty kim và nhiên li u

đ c phun vào supap n p

Trang 35

Hình 2.10: M ch đi n đi u khi n kim phun bằng áp

M ch đi n hình 2.10 minh họa ph ng pháp đi u khi n này v i ki u phun đ ng

lo t

tr ở th́p

Hình 2.11: M ch đi n kim phun có đi n tr thấp

M ch đi n làm vi c t ng t nh lo i trên nh ng vì sử d ng kim phun có đi n

tr thấp nên m t đi n tr ph Rf đ c mắc gi a công tắc máy vƠ kim phun đ h n ch dòng

Trang 36

L u Ủ: Có nhi u cách mắc đi n tr ph nh hình 2.12

a

a) M t đi n tr ph cho hai cu n dây kim b) M t đi n tr ph cho ba cu n dây kim

c) M t đi n tr ph cho từng cu n dây kim

Hình 2.12: Các cách mắc đi n tr ph cho kim phun có đi n tr thấp

Trang 37

đ c s đáp ng quá trình phun và gi m th i gian phun không đi u khi n đ c

Trong khi ty kim đ c gi , dòng đ c gi m xu ng còn 2A gi m s tiêu hao công suất do sinh nhi t

Hình 2.13: Ph ng pháp đi u khi n kim phun bằng dòng

Trang 38

M ch đi u khi n ho t đ ng nƠy đ c miêu t nh hình sau đơy:

Hình 2.14: M ch đi u khi n kim phun bằng dòng Khi công tắc máy b t vị trí ON, relay an toàn chính m nh n i mass m ch

đi u khi n kim phun thông qua đầu n i FS c a ECU Đi u này làm Tr 1trong ECU m cho dòng ch y đ n cu n dây kim phun

Dòng đi n ch y qua kim phun cho đ n khi đi n th t i đi m A ti n đ n giá trị

nƠo đó thì Tr 1 s đóng S đóng m Tr 1 đ c l p đi l p l i v i tần s 20kHz trong su t

th i gian phun Bằng cách nƠy, dòng đ n cu n kim phun đ c ki m soát (khi đi n áp đầu +B là 14V, dòng trong kim là 8A, khi ty kim bị gi dòng trong kim kho ng 2A)

Tr 2 hấp thu s c đi n đ ng t c m xuất hi n trên kim phun khi Tr 1 đang đóng m , vì

v y ngăn ngừa đ c s gi m dòng đ t ng t

Hình 2.15: Đ thị bi u thị s nh h ng c a đ t c m L

Trang 39

Từ đ thị chúng ta nh n thấy, cu n dơy có đ t c m L s t o ra s c đi n đ ng

t c m ch ng l i dòng đi n, cho nên khi L cao thì có s c n dòng nhi u, lƠm đ ng cong L(t) tho i h n, d n đ n th i đi m m kim tr h n, vì v y th i gian phun ngắn l i, không đ nhiên li u cung cấp cho đ ng c t c đ cao

Vì v y, đ khắc ph c hi n t ng này, ng i ta dùng cu n dây kim phun có s vòng dơy ít h n (vì L = .0.) đ L gi m vƠ đ ng kính dây l n h n đ tăngđ nh y c a kim phun Mà ta bi t: R 1

S

 Do đó R gi m Vì v y, đ h n ch dóng qua cu n dây

ng i ta mắc thêm m t đi n tr ph

* Ph ng pháp phun vƠ th i đi m phun

Ph ng pháp phun bao g m các ph ng pháp phun đ ng th i, nhóm 2 xylanh, nhóm 3 xylanh hay phun đ c l p cho từng kim Ph ng pháp vƠ th i đi m phun đ c

mô t nh các s đ d i đơy:

Hình 2.16: Các ph ng pháp phun vƠ th i đi m phun

Trang 40

* Đi u khi n th i gian phun nhiên li u

Th i gian phun nhiên li u th c t đ c xác định b i hai đ i l ng:

- tb: th i gian phun c b n (d a ch y u vƠo l ng khí n p và t c đ đ ng c )

- tc: th i gian đi u chỉnh (d a vào các c m bi n còn l i)

tc + tb = ti

Tuy nhiên, trong quá trình kh i đ ng đ ng c th i gian phun nhiên li u đ c xác định theo cách khác, b i vì l ng khí n p không n định

Hình 2.17: Đi u khi n th i gian phun nhiên li u

Trong quá trình kh i đ ng, rất khó xác định chính xác l ng khí n p vào, do có

s thay đ i l n v t c đ đ ng c Vì lỦ do nƠy, ECU lấy từ trong b nh th i gian phun c b n cho phù h p v i nhi t đ đ ng c không tính đ n l ng vƠo Sau đó c ng thêm th i gian hi u chỉnh theo nhi t đ khí n p vƠ đi n áp accu đ t o ra th i gian phun th c t ti

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: S  đ  h  th ng đi u khi n đ ng c - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.1 S đ h th ng đi u khi n đ ng c (Trang 14)
Hình 2.2 : S  đ  cấu trúc c a h  th ng đi u khi n l p trình cho đ ng c - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.2 S đ cấu trúc c a h th ng đi u khi n l p trình cho đ ng c (Trang 18)
Hình 2.8:  Xung đi u khi n kim phun  ng v i t ừ ng ch   đ  làm vi c c a đ ng c - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.8 Xung đi u khi n kim phun ng v i t ừ ng ch đ làm vi c c a đ ng c (Trang 31)
Hình 2.10:  M ch đi n đi u khi n kim phun bằng áp - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.10 M ch đi n đi u khi n kim phun bằng áp (Trang 35)
Hình 2.13:  Ph ng pháp đi u khi n kim phun bằ ng dòng - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.13 Ph ng pháp đi u khi n kim phun bằ ng dòng (Trang 37)
Hình 2.16:  Các ph ng pháp phun vƠ th i đi m phun - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.16 Các ph ng pháp phun vƠ th i đi m phun (Trang 39)
Hình 2.17: Đi u khi n th i gian phun nhiên li u - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.17 Đi u khi n th i gian phun nhiên li u (Trang 40)
Hình 2.29 : Giao di n c a Vision Assistant - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.29 Giao di n c a Vision Assistant (Trang 50)
Hình 2.30:  Cửa s  thu nh n  nh - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 2.30 Cửa s thu nh n nh (Trang 51)
Hình 3.6 : B n v  c  khí hoƠn chỉnh băng thử kim phun - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 3.6 B n v c khí hoƠn chỉnh băng thử kim phun (Trang 58)
Hình 3.31: Thu t toán đi u khi n cho nút đi u khi n (Test) - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 3.31 Thu t toán đi u khi n cho nút đi u khi n (Test) (Trang 73)
Hình  3.32: Thu t toán đi u khi n b m xăng - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
nh 3.32: Thu t toán đi u khi n b m xăng (Trang 74)
Hình 3.33: Thu t toán x ử  lý góc tia phun - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 3.33 Thu t toán x ử lý góc tia phun (Trang 75)
Hình 3.34: Thu t toán x ử lỦ đ  nhuy n tia phun (đ s ng) Cửa s  giao di n hi n thị: - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 3.34 Thu t toán x ử lỦ đ nhuy n tia phun (đ s ng) Cửa s giao di n hi n thị: (Trang 76)
Hình 3.36 : Băng thử các lo i  kim phun có  giao ti p máy tính - Nghiên cứu chế tạo băng thử các loại kim phun có giao tiếp máy tính
Hình 3.36 Băng thử các lo i kim phun có giao ti p máy tính (Trang 77)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w