1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai

148 446 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 7,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

63 4.2.ăChươngătrìnhăđiều khiển quá trình hoạtăđộng của hệ thống .... Kiểm tra khả năngăđiều khiển và giám sát thông qua hệ thống Scada trên nền Web từ máy Client .... 62 Hình 4.7:ăLưuăđ

Trang 1

Ch ng 2:

TrìnhăbàyăvềălýăthuyếtăchungăcủaăviệcăđiềuăkhiểnăhệăthốngătừăxaăthôngăquaămạngăInternet,ăhệăthốngăScadaăvàăhệăthốngăScadaătrênănềnăWebăđểălàmăcơăsởăcho việcăxâyădựngăthêmăcácăứngădụngăchoăhệăthốngăMPS500

Ch ng 3:

TrìnhăbàyătổngăquanăvềăhệăthốngăMPS500,ăcấuătạo,ăchứcănăngăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămoduleătrênăcácătrạmăcủaăhệăthốngăMPS500

Ch ng 4:

TrìnhăbàyăvềăcácăloạiămạngăgiaoătiếpăgiữaăcácătrạmăPLC,ăcấuăhìnhăhệăthốngămạngă truyềnă thôngă Ethernetă giữaă cácă trạmă PLC,ă xâyă dựngă lưuă đồă quáă trìnhă hoạtăđộngăcủaăcácătrạmătrongăhệăthốngăvàăthiếtălậpăchươngătrìnhăchoătrạmăkiểmătraăsảnăphẩmă(TrạmăVision)

Ch ng 5:

Trìnhăbàyăvềăcấuătrúcăcủaăhệăthốngăđiều khiểnătừăxaăvàăthiếtăkếăphầnămềmăđiềuăkhiểnătừăxaăquaăgiaoăthứcăTCP/IP.ăChươngănàyăcũngămôătảăchiătiếtăvềăcấuăhìnhăcủaăphầnămềmăWinCC

Trang 3

vi

M C L C

Quyếtăđịnhăgiaoăđề tài

Xác nhận của cán bộ hướng dẫn

Lý lịch cá nhân i

Lờiăcamăđoană ii Lờiăcámăơn iii Tóm tắt iv Mục lục vi Danh sách các hình x Ch ng 1 T NG QUAN 01

1.1 Tổng quan 01

1.2 Mụcăđíchănghiện cứu 04

1.3 Nhiệm vụ và hạn chế củaăđề tài 05

1.4 Phươngăphápănghiênăcứu 06

Ch ng 2 C S Lụ THUY T 07

2.1.ăĐiềuăkhiểnăhệăthốngătừăxaăthôngăquaăInternet 07

2.2.ăHệăthốngăSCADAăvàăhệăthốngăSCADAătrênănềnăWeb 09

C h ng 3 KH O SÁT H TH NG MPS500 12

3.1 TổngăquanăhệăthốngăMPS500 12

3.2 Trạm phânăphối(Distribution Station) 14

3.2.1 Chứcănăng 14

3.2.2 Cấuătạo 15

3.2.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 15

3.2.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 17

3.3 Trạm kiểmătraăphôiă(Testing Station) 17

3.3.1ăChứcănăng 17

3.3.2ăCấuătạo 17

3.3.3ăCácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 18

3.3.4ăMôătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 22

3.4 Trạm chuyểnătiếpăsảnăphẩmă(HandingăStation) 23

3.4.1 Chứcănăng 23

3.4.2 Cấuătạo 23

3.4.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 24

3.4.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 26

Trang 4

vii

3.5 Tram gia công(Processing Station) 27

3.5.1 Chứcănăng 27

3.5.2 Cấuătạo 28

3.5.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàm việcăcủaătừngămôăđun 28

3.5.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 31

3.6 Trạmăkiểmătraăsảnăphẩmă(VisionăStation) 32

3.6.1 Chứcănăng 32

3.6.2 Cấuătạo 32

3.6.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 32

3.6.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 34

3.7 TrạmăRobotă(RobotăStation) 34

3.7.1 Chứcănăng 34

3.7.2 Cấuătạo 34

3.7.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 35

3.7.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 38

3.8 Trạmălắpăráp (Assembly Station) 38

3.8.1 Chứcănăng 38

3.8.2 Cấuătạo 38

3.8.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 39

3.8.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 43

3.9 Trạmălưuătrữ-thuăhồiă(AS-RS Station) 44

3.9.1 Chứcănăng 44

3.9.2 Cấuătạo 45

3.9.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 45

3.9.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 48

3.10 Trạmăphânăloại (Sorting Station) 49

3.10.1 Chứcănăng 49

3.10.2 Cấuătạo 49

3.10.3 Cácămôăđunătrênătrạmăvàănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngămôăđun 50

3.10.4 Môătảătrìnhătựăhoạtăđộngăcủaătrạm 52

3.11 Trạm băngătảiă(ConveyorăStation) 53

3.11.1ăChứcănăng 53

3.11.2ăCấuătạo 53

C h ng4 THI T L P PH N C NG VÀ VI T CH NG TRÌNH 54

4.1 Thiết lập mạng truyền thông giữa các trạm PLC 54

Trang 5

viii

4.1.1.ăCácăloạiămạngăgiaoătiếpăgiữaăcácătrạmăPLC 56

4.1.1.1 Mạng PPI 56

4.1.1.2 Mạng MPI 57

4.1.1.3 Mạng AS-I 58

4.1.1.4 Mạng Profibus 59

4.1.1.5 Mạng Industrial Ethernet (IE) 61

4.1.2 Thiết lập phầnăcưngăvàăhệ thống mạng truyền thông Ethernet giữa các trạm PLC 63

4.2.ăChươngătrìnhăđiều khiển quá trình hoạtăđộng của hệ thống 69

4.3.ăChươngătrìnhăchoătrạm Kiểm tra chấtălượng sản phẩm 78

4.3.1 Cảm biến DVT Vision 78

4.3.2 Hình ảnhăvàăđiểm ảnh 78

4.3.3.ăKếtănốiăcảmăbiếnăDVTăVisionăvớiămáyătínhă(PC) 79

4.3.4 Chươngătrìnhăkiểm tra sản phẩm 81

4.3.4.1 Khai báo cổng vật lý I/O 81

4.4.4.2 Thiết lập các công cụ kiểm tra 82

C h ng 5 THI T K H TH NG SCADA D A TRÊN N N WEB 87

5.1 Khát quát về thiết kế hệ thống 87

5.1.1 Cấuătrúcăđiều khiển 87

5.1.2.ăĐề xuất của cấuătrúcăđiều khiển 88

5.2 Thiết lập hệ thống SCADA bằng phần mền Simatic WinCC 89

5.2.1ă uăđiểm của phần mềm cấu hình WinCC 90

5.2.2 Thiết kế đồ họa cho ứng dụngăđiều khiển từ xa 91

5.2.2.1 Soạn thảo thiết kế đồ họa 91

5.2.2.2 Tạo hình ảnh quy trình 92

5.2.2.3 Tạo nhãn 95

5.2.2.4.ăLưuătrữ và hiển thị giá trị 97

5.3 Kết nối SIMATIC WinCC và PLC 98

5.3.1 Các loại kết nối 98

5.3.1.1 Kết nối WinCC và PLC S7-300 bằng giao thức MPI 98

5.3.1.2 Kết nối WinCC và PLC S7-300 bằng giao thức Profibus 99

5.3.1.3 Kết nối WinCC và PLC S7-300 bằng giao thức TCP/IP 99

5.3.2 Thiết lập kết nối 100

5.4.ăĐiều khiển từ xa dựa trên WinCC Web Navigator 102

5.4.1 Thiết kế cấu trúc phần mềmăđiều khiển từ xa 103

Trang 6

ix

5.4.2ăPhươngăphápătruyăcập từ xa của WinCC Web Navigator 104

C h ng 6 V N HÀNH H TH NG VÀ KI M TRA 107

6.1 Vận hành hệ thống 107

6.2 Kiểm tra khả năngăđiều khiển và giám sát thông qua hệ thống Scada trên nền Web từ máy Client 107

6.3 Kiểm tra khả năngăkiểm tra sản phẩm của trạm sử lý ảnh (trạm Vision) 110

6.4 Tích hợp hệ thống và kiểm tra 113

C h ng 7 K T LU N 114

TÀI LI U THAM KH O 115

PH L C 116

Trang 7

x

Hình 1.1:Toàn cảnh hệ thống MPS củaătrườngăĐại họcăSưăphạm kỹ thuật

TP.HCM 02

Hình 1.2: Mô hình hệ thống sản xuất linh hoạt FMS50 củaăTrườngăĐại học Bách Khoa Hà Nội 03

Hình 3.1: Các bộ phận của Xylanh 13

Hình 3.2: Toàn cảnh hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 14

Hình 3.3: Trạm phân phối 15

Hình 3.4: Moduleăngănăchứa phôi 16

Hình 3.5: Module vận chuyển 16

Hình 3.6: Trạm kiểm tra 18

Hình 3.7: Module nhận biết phôi 19

Hình 3.8: Module nâng hạ phôi 20

Hình 3.9: Xíchăbăngăcuốn 20

Hình 3.10: Moduleăđoălường 21

Hình 3.11: Moduleăbăngătrượtăcóăđệm khí có cửa chặn bị đóng 21

Hình 3.12: Moduleăbăngătrượt có cửa chặn bị đóng 22

Hình 3.13: Trạm chuyển tiếp 24

Hình 3.14: Moduleăngănăchứa 25

Hình 3.15: Module tay máy 25

Hình 3.16: Tayămáyăđangăgắp và vận chuyển phôi 26

Hình 3.17: Moduleăbăngătrượt 26

Hình 3.18: Trạm gia công 28

Hình 3.19: Module mâm quay 29

Hình 3.20: Module kiểm tra 29

Hình 3.21: Thiết bị kẹp phôi bằng solenoid 30

Hình 3.22: Module khoan 30

Hình 3.23: Trạm Vision 32

Hình 3.24: Camera DVT 32

Hình 3.25: Modulăđịnh vị Camera 33

Hình3.26: Hình ảnh chụpăđượcăkhiăCameraăđượcăđịnh vị đúng 33

Hình 3.27: Trạm Robot 34

Trang 8

xi

Hình 3.31: Moduleăngănăchứa lắp ráp 37

Hình 3.32: Hàm kẹp 37

Hình 3.33: Trạm lắp ráp 39

Hình 3.34: Robot gắp piston 40

Hình 3.35: Robot gắp lò xo 40

Hình 3.36: Robot gắp nắp xy lanh 40

Hình 3.37: Module ổ chứa lò xo 41

Hình 3.38: Moduleăngănăchứa nắp 42

Hình 3.39: Module palett 42

Hình 3.40: Trạm AS-RS 45

Hình 3.41: Môăđunăcánhătayărobot 46

Hình 3.42: Hàm kẹp phôi 47

Hình 3.43: MôăđunăSimulator SM 374 47

Hình 3.44: Sơăđồ vị tríăđặt phôi trong trạm AS/RS 49

Hình 3.45: Trạm phân loại 50

Hình 3.46: Moduleăbăngătải phân loại 51

Hình 3.47: Cổng phân loại 51

Hình 3.48: Moduleăbăngătrượt 52

Hình 3.49: Cấu tạo của hệ thốngăbăngătải 54

Hình 4.1: Tổng quan dây chuyền sản xuất 55

Hình 4.2: Kết nối bằng mạng PPI 56

Hình 4.3: Kết nối bằng mạng MPI 58

Hình 4.4: K ết nối bằng mạng AS-I 59

Hình 4.5: Kết nối bằng mạng Profibus 61

Hình 4.6: Kết nối bằng mạng Ethernet 62

Hình 4.7:ăLưuăđồ quá trình khởiăđộng(Reset) của các trạm trong hệ thống 70

Hình 4.8:ăLưuăđồ quá trình dừng các trạm trong hệ thống 70

Hình 4.9: Lưuăđồ quá trình hoạtăđộng của trạm Cấp phôi 71

Hình 4.10: Lưuăđồ quá trình hoạtăđộng của trạm Kiểm tra 72

Hình 4.11: LưuăđồăquáătrìnhăhoạtăđộngăcủaătrạmăTayămáyă(GC) 73

Hình 4.12: LưuăđồăquáătrìnhăhoạtăđộngăcủaătrạmăGia công 74

Hình 4.13: LưuăđồăquáătrìnhăhoạtăđộngăcủaătrạmăLưuătrữ 75

Trang 9

xii

Hình 5.2: Hệ thốngăđiều khiển hệ thống MPS500 89

Hình 5.3: Mối quan hệ giữa hình ảnh quá trình và hệ thống tự động 92

Hình 5.4: Giao diệnăbanăđầu của hệ thống Scada 93

Hình 5.5: Giao diệnăđiều khiển, giám sát trạmăbăngătải và toàn bộ hệ thống MPS 93

Hình 5.6: Giao diệnăđiều khiển và giám sát trạm cấp phôi 94

Hình 5.7: Giao diệnăđiều khiển và giám sát trạm kiểm tra 94

Hình 5.8: Giao diện giám sát việc kết nối của các trạm trong hệ thống 95

Hình 5.9: Mối liên hệ giữa WinCC và hệ thống tự động 96

Hình 5.10: Mối liên hệ giữa biến quá trình và giá trị quá trình 97

Hình 5.11: Thành phần của hệ thốngălưuătrữ 97

Hình 5.12: Cấuătrúcăđiều khiểnăđiều khiển từ xa trên nền WinCC Web Navigator 103

Hình 5.13: Càiăđặt IIS Server 104

Hình 5.14: Hướng dấn xuất hình ảnh 105

Hình 5.15: Cấu hìnhăquáălýăngười dung 106

Hình 6.1: Kết nối tới máy chủ 108

Hình 6.2: Càiăđặt Wed Navigator Client 109

Hình 6.3: Sản phẩm mẫu không lỗi 110

Hình 6.4: Vị tríăđặt sản phẩm trên Pallet 110

Hình 6.5: Hình ảnh kết quả kiểm tra sản phẩm màu bạc 111

Hình 6.6: Mẫu sản phẩm bị lỗi 111

Hình 6.7: Kết quả kiểm tra sản phẩnămàuăđen 112

Hình 6.8: Kết quả kiểm tra sản phẩmămàuăđỏ 113

Trang 10

ăViệtăNamăđượcăsựăquanătâmăcủaănhàănướcătrongălĩnhăvựcăcơăkhíăhóa,ătựăđộngăhóaătrongăsảnăxuất,ăcùngă vớiăsuăthếăhộiănhậpă vàoăthịătrườngăchungătrênătoànăthếăgiớiănhằmătăngătínhăcạnhătranhătrongăsảnăxuất,ăcácănhàăđầuătưăcủaăViệtăNamăcũngănhưăcủaănướcăngoàiăđãăbắtăđầuătrangăbịăcácătrangăthiếtăbịăhiệnăđạiătrongăsảnăxuất(mangătinhătựăđộngăhóaăcao)ătrongănhiềuălĩnhăvựcăsảnăxuất.ă

CùngăvớiăsựăđổiămớiătrongăphươngăphápăgiảngădạyătrongălĩnhăvựcădạyănghềăởăViệtăNamă(trongăcácăTrườngădạyănghề)ănênăviệcăđầuătưămớiătrangăthiếtăbịădạyăhọcămớiăcủaănhàănướcăViệtăNamălàăcầnăthiết.ăCũngăvìălýădoăđóănênănhiềuăTrườngăĐạiăhọc,ăCaoăđẳng và Trungăhọcăchuyênănghiệp đãăđượcătrangăbị nhiềuătrangăthiếtăbịătrongăđóă

có mô hình hệă thốngă sảnă xuấtă linhă hoạtă MPSă (Modular Production System) Mô hìnhăMPSălàămộtăcôngăcụădạyăhọcăcủaăhãngăFestoădànhăchoăngànhăCơăĐiệnătửăvàăTựăđộngăhóaăđượcăthiếtăkếălýătưởngănhấtăchoăviệcăhuấnăluyệnăvàăgiảngădạy.ăHệăthốngăcácătrạmăcủaăcácăcụmăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạt MPS giúpăchoănguờiăhọcăcóăcáiănhìnătổngăquát,ătoànădiệnăvềăhệăthốngăcôngănghiệp.ăTrạmăMPSălàăsựăkếtăhợpăhàiăhoàăgiữaăđiện,ăđiệnătử,ăcơăkhí,ăkhíănén,ăthủyălựcăvàăkỹăthuậtălậpătrìnhăPLC,ăgiámăsátăvàă

Trang 11

Trang 2

môăphỏngăRobotăbằngăphầnămềmăCosimir,ăgiámăsátăhệăthốngăsảnăxuấtăbằngăphầmămềmăWinCC….ăăă

Mô hìnhăhệăthốngăMPSăcủaătrườngăĐạiăhọcăSưăphạmăkỹăthuậtăTP.HCM baoăgồmă10ătrạm:

Trang 12

Trang 3

Cácăthiếtăbịăcủaămỗiătrạmăđượcălắpătrênăcácăbànălàmăviệcădiăđộngăcóăkíchăthướcămặtăbànă700mmăxă350mm.ăCácătrạmăcóăthểăhoạtăđộngăđộcălậpăhoặcăhoạtăđộngătheoăhệăthốngăliênăkếtăgiữaăcácătrạmăbằngăcáchătruyềnăthôngăgiữaăcácăcảmăbiếnăhoặcătruyềnăthôngăquaămạngăPROFIBUS.ăCóăthểătáchăcácătrạmăđểăxâyădựngăthànhăcácăhệăthốngăkhác nhau,ănhưngăcôngăviệcătáchătrạmăphảiătiếnăhànhăbắng tayănênăkhôngăthểăhiệnăđượcătínhălinhăhoạtătrongăsảnăxuất

Hình 1.2: MôăhìnhăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạtăFMS50ăcủaă

Trường ĐạiăhọcăBáchăKhoaăHàăNội MôăhìnhăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạtăcủaătrườngăĐạiăhọcăBáchăKhoaăHàăNộiăcóăsốălượngătrạmăítăhơnămôăhìnhăcủaătrườngăĐạiăhọcăSưăphạmăkỹăthuậtăTP.HCM,ănhưngăởăhệăthốngănàyăcóăsựăkhácăbiệtălàăcóăthêmătrạmăbăngătảiă(ConveyorăStation) nên việcătáchătrạmăđểăxâyădựngăhệăthốngămớiăđượcăthuậnălợiăhơnălàăchỉăcầnăđiềuăchỉnhăphầnămềmămàăkhôngăcầnăthayăđổiăkếtăcấuăphầnăcứngăcủaăhệăthống

TrênăđâyălàăhaiămôăhìnhăhệăthốngăMPSătiêuăbiểuămàăcácătrườngăđãăđượcăđầuătư,ăcòn vớiămôăhìnhăhệăthốngăMPSămàătrườngăCaoăĐẳngăNghềăĐồngăNaiăđãăđầuătưăthìăcóănhiềuăđiểmăgiốngăsoăvớiămôăhìnhăcủaăcácătrườngăkhác.ăĐiểmăgiốngănhauăởăđâyălàăcác trạmătrongăhệăthốngăgiốngăvớiănhiềuătrạmănhiềuătrạmătrongăhệăthốngăcủaătrườngă

Trang 13

Trang 4

ĐạiăHọcăSưăPhạmăKỹăThuậtăTP.HCMăvàătrườngăĐạiăHọcăBáchăKhoaăHàăNội cũngănhưă hệă thốngă củaă nhiềuă trườngă khác Nhưngă hệă thốngă MPS500ă củaă trườngă CaoăĐẳngăNghềăĐồngăNaiăcóăthêmănhiềuătrạmăhơnăvàăcũngăđượcătrangăbịăcácăcôngănghệămớiă hơnă soă vớiă cácă hệă thốngă màă cácă trườngă khácă đãă đầuă tưă như: trạmă lưuă khoă(AS/RS Station), trạmăkiểmătraăsảnăphẩmă(VisionăStation)ăsửădụngăcôngănghệăxửălýăảnhătrongăkiểmătraăsảnăphẩm, ngoàiăraăhệăthốngăcòn sửădụngă mạngătruyềnăthôngăEthernetăđểăkếtănốiăcácătrạmătrongăhệăthống

Tuy nhiên, côngăviệcă chuyểnăgiaoăcôngănghệăcủaăcácănhàăcungăcấpăthiếtăbịăchưaăcao,ăchủăyếuălàăbànăgiaoăsốălượngăthiếtăbịătheoăhợpăđồngămàăchưaăđiăsâuăvàoălĩnhăvựcăcấuătạo,ănguyênălýălàmăviệc,ăkhảănăngăứngădụngăcủaăthiếtăbị,… ChínhăvìăvậyămàăcôngăviệcănghiênăcứuăhệăthốngăMPSăởăcácătrường đãăđược tiếnăhànhănhằm mục

đích phục vụăchoăviệcăgiảngădạyăvàăhuấnăluyện.ăNhưăđềătàiăắNghiên cứu và thiết kế

hệ thống Scada cho MPS sử dụng Wincc” củaătrường ĐạiăHọcăSưăPhạmăKỹăThuậtă

TP.HCM, ắXây dựng phần mềm điều khiển và giám sát cho hệ thống sản xuất linh hoạt FMS50” củaătrường ĐạiăhọcăBáchăKhoaăHàăNội Ngoài ra cònănhiềuăđềă

tàiănữa,ănhưngădoăhạnăchếăvềăthờiăgianăcũngănhưătrangăthiếtăbịănênăcácăđềătài này vẫnăkhôngăđápăứngăđược việcăkhaiăthácăhếtăcácăứngădụngăcủaăhệăthốngăMPS500ămàătrườngă Caoă Đẳngă Nghềă Đồngă Naiă đãă đầuă tư.ă Trongă khi cácă trungă tâmă đàoă tạoăchuyênăsâuăvềălĩnhăvựcănày cũngăkhôngănhiều,ăchínhăvìăvậyămàăviệcăđưaăhệăthốngăvàoăgiảngădạyătạiătrườngăgặp nhiều khóăkhăn

Trang 14

Trang 5

 Tìmă hiểuă cấuă tạo,ă nguyênă lýă làmă việc,ă cácă ứngă dụngă củaă hệă thốngăMPS 500

 SửădụngălàmătàiăliệuăgiảngădạyăvềătựăđộngăhóaătạiăTrườngăCaoăđẳngănghềăĐồngăNaiăvàăchuyểnăgiaoăcôngănghệ

1.3 Nhi m v vƠ h n ch c a đ tƠi:

Trướcă khiă nghiênă cứuă đượcă tiếnă hành,ă hệă thốngă sảnă xuấtă linhă hoạtă MPS500ăđượcăđiềuăkhiểnăbởiămộtăchươngătrìnhăchuẩnădoăhãngăFestoăcungăcấp.ăChươngătrình chuẩnă nàyă viếtă bằngă haiă ngônă ngữă lậpă trìnhă caoă cấpă choă PLCă S7-300ă củaă hãngăSiemens là Hi-Graph và SCL (Structure Control Language) Hi-GrapălàăngônăngữălậpătrìnhălậpătrìnhădạngăđồăhọaăvàăSCLălàăngônăngữălậpătrìnhăcóăcấuătrúcăvớiăcácăcúăphápălệnhătươngătựănhưăngônăngữălậpătrìnhăPascal.ăChươngătrìnhăchuẩnănàyăđượcăbiênădịchăthànhăngônăngữămáyăvàăđượcănạpăvàoăEFROMăcủaăPLC.ăNgườiăsửădụngăkhôngăthểăxemănộiădung,ăchỉnhăsửaăhayămởărộngăchươngătrìnhăchuẩnănày.ăNgoàiăra,ăchươngătrìnhăchuẩnănàyăcònămộtăsốăhạnăchếălàăđơnăgiản,ănóăchỉăchoăngườiăsửădụngătươngătácăvớiăhệăthốngăquaăcácănútănhấnătrênăbảngăđiềuăkhiển.ăTrênăthựcătế,ămộtăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạtăhiệnăđạiărấtăítăkhiăchỉăđượcăđiềuăkhiểnăbằngănútănhấnătrựcătiếpătạiăhiệnătrườngămàăthườngăphảiăcóăkhảănăngăđiều khiểnătừăxaăbằngăcáchăsửădụngămạngătruyềnăthôngăcôngănghiệp.ăĐâyălàămôăhìnhăcủaăhệăthốngăđiềuăkhiểnăphânătánăDCSă(DistributedăControlăSystem)ăvàăhệăthốngăSCADAă(SupervisoryăControlăandăDataăAcquisition)ăthườngăđượcăsửădụngătrongăcácăhệăthốngăcôngănghiệpăhiệnănay

Trướcătìnhăhìnhănày,ăngườiănghiênăcứuăthựcăhiệnăcácăcôngăviệcăsau:

 Nghiênă cứuă cấuă tạoă vàă nguyênă lýă hoạtă cácă trạmă trongă hệă thốngă sảnăxuấtălinhăhoạtăMPS500

 XâyădựngăđượcăchươngătrìnhăđiềuăkhiểnăhoạtăđộngăchoăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạtăMPS500ăvớiăcácăchứcănăngătươngătựănhưăchươngătrìnhădoăFestoăcungăcấp

Trang 15

Trang 6

 Xâyădựngăthêmăchứcănăngăđiềuăkhiểnăvàăgiám sát cho trạmătrongăhệăthống thôngăquaămạngăInternetătheoăgiaoăthứcăTCP/IP dựaătrênăcôngăcụăWinCCă6.2ăcủaăhãngăSiemens

Nghiênăcứu cấuătrúc,ăkhaiăthácăcácăứngădụngăcủaăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạtăMPS500ăvớiăcácăphươngăphápăsau:

Lý thuy t: DựaătrênătàiăliệuăgốcăcủaăcácăbộăphậnăkèmătheoăHệăthốngă

sảnăxuấtălinhăhoạtăMPS500ămàănhàăsảnăxuấtă(CôngătyăFesto)ăchuyểnă

giaoăvàăcácătàiăliệuăcóăliên quan,ătìmăraănguyênălýălàmăviệcăcủaătừngătrạm,ătừngăbộăphậnăcủaăhệăthống

nghiệmăquýăbáuăgiữaălýăthuyếtăvàăápădụngăthựcătế.ăViếtăchươngătrìnhăđiềuăkhiểnăchoăcácătrạm,ăxâyădựngămạngăINTERNET,ăkếtănốiămạngăcụcăbộăLAN,ăxâyădựngăhệăthốngăSCADAăbằngăphầnămềmăWinCC

Trang 16

Trang7

Ch ng 2: C S LÝ THUY T

2.1 Đi u khi n h th ng từ xa thông qua Internet

Vớiăsựăphátătriểnănhanhăchóngăcủaăcôngănghệămạng,ăInternet/Intranetăđãătrởăthànhănhàăcungăcấpăcácăthôngătinăchínhătrongăthậpăkỷăqua,ăvàăđãăđượcăsửădụngăphổăbiếnătrong các quá trìnhătựăđộngăhóaăbằngăcáchăsửădụngăcácăgiaoăthứcăkhácănhau.ăSựăphổăbiếnăcủaăcôngănghệăInternetăthìăđãăcungăcấpănhiềuălĩnhăvựcăứngădụngăchoăđiềuăkhiểnătừăxaăvìănóăsửădụngăgiaoăthứcăcơăbảnăchoăgiaoătiếpăgiữaăcácăthànhăphầnăcủaăhệăthốngătựăđộngăhóaăvàăsửădụngătrìnhăduyệtăwebănhưăgiaoădiệnăđiềuăkhiểnăchungăchoăcácăthiếtăbịătựăđộng,ămáyămócăvàănhàămáy

Vàoăđầuănămă1994,ătạiătrườngăĐạiăhọcăSouthernăCalifornia,ăđềătàiăcủaăMercuryăchoăphépăngườiădùngăđiềuăkhiểnăRobotăthôngăquaăInternetăđểămôăphỏngăcácăhoạtăđộngăkhai quật.ă Nămă 1995,ă cũngă tạiă trườngă Đạiă họcă Southernă California,ă đềă tàiă củaăTeleGardenăđãăchoăphépăconăngườiăsửădụngăWebăđểăquảnălýămộtărobotăAdeptăđểăquảnălýămộtăkhuăvườnănhỏ.ăNămă1997,ătrườngăĐạiăhọcăWesternăAustraliaăđãăkếtănốiăvớiămộtăRobotăASIAăIRb26ăthông quaăinternetăđểăngườiădùngăcóăthểăthaoătácăđểăthuăthậpăthôngătinăvàădiăchuyểnămộtăsốămảnhăgỗătrênăbànăđểăxâyădựngăcácămôăhìnhăkhácănhau.ăCònătrongănhữngănămăgầnăđây,ăviệcăđiềuăkhiểnăhệăthốngăhoạtăđộngătừăxaătrênănềnăInternetăngàyăcàngăđượcăsửădụngănhiềuăhơn.ăPhươngăphápăđiềuăkhiểnăcóăthểăđượcăchiaăthànhă2ăloạiălàădựaătrênănềnătảngăsửădụngăWebăvàăkhôngădùngăWeb.ă Ngàyănay,ădoălàăthịătrườngătoànăcầu,ănênătruyềnăthôngădựaătrênăInternetăngàyăcàngătrởălênănhiềuăhơnăvàăquanătrọngăhơnănhư:

- Cungăcấpănhiềuăkênhătruyềnăthôngătinăcậy

- Sửădụngăcácăcôngănghệădựaătrênămáyătínhăvàăphầnămềmăngàyăcàngănhiềuănhư:ăInternetăProtocolăSuite(TCP/IP)-stack,ăWebăserver,ătrìnhăduyệtăWeb,ăJava,ăngônăngữăđánhădấuămởărộng(XML),……

- Giảmăđángăkểăchiăphíăchoăthiếtăbị,ăphátătriểnăvàăvậnăhành

Trang 17

mộtăđiểm khác 2) Giao thứcăHTTP(HypertextăTransferăProtocol),ăHTTPăđược thực hiện dựa trên ngôn ngữ HTML(Hypertext Markup Language) với Java Applet là thành phần và ngôn ngữ VRML(Virtual Modeling language) Tất cả các nội dung đượcălưuătrữ trong các máy chủ từ xaăvàăngười dùng có thể truy cập và dowload nội dung thông qua trình duyệt web

ĐốiăvớiăcôngănghệăInternet,ăhệăthốngăđiềuăkhiểnătừăxaăcóăthểătạoăđiềuăkiệnăthuậnălợiăchoăsựăphátătriểnăcủaămộtăgiámăsátăvớiăthờiăgianăthựcăvàăứngădụngăđiềuăkhiển,ăcóăkhảănăngăthựcăhiệnătraoăđổiădữăliệuăgiữaăcácăhệăthốngăởăcácăvịătríăkhácănhau,ănhưăvậy,ămụcăđíchăcủaănghiênăcứuănàyăđãăchoăthấyăđượcătínhăkhảăthiăcủaăviệcăvậnăhànhămộtăhệăthốngăsảnăxuấtăthôngăquaătrangăweb

HệăthốngăSCADAălàămộtăhệăthốngăsảnăxuấtădựaătrênăquáătrìnhătheoădõiăcủaămáyătínhăvàăhệăthốngăđiềuăkhiểnătựăđộng, nó đóngămộtăvaiătròăkhôngăthểăthiếuătrongăngànhă

Trang 18

Trang9

điềuă hànhă nhàă máyă kiểmă soátă cácă hoạtă độngă củaă nhàă máyă vàă cungă cấpă thôngă tinăphảnăhồiăvềătìnhătrạngăhiệnătạiăcủaăquáătrìnhăhoạtăđộngăcủaănhàămáy,ăbaoăgồmăcảăcácăcảnhăbáo.ă

HệăthốngăSCADAălàămộtăứngădụngăđặcăbiệtăcủaăphầnămềmăthiếtăkếăđểălàmăviệcătrênămáy tínhătrongăviệcăkiểmăsoátăsảnăxuấtăvềădữăliệuăcủaămộtăhệăthốngă(điềuăkhiểnăđộcălập,ălậpătrìnhăRobot, )ăvàăkiểmăsoátăquáătrìnhătừăthiếtăbịăHMIăhoặcămáyătính.ăMộtăhệăthốngăSCADAăthựcăhiệnăbốnăchứcănăng:

Việcăquanăsátăhếtătấtăcảăcácăsựăkiệnătrongăkhiănóăđangăxảyăraălàărấtăquan trọngătrongăviệcăraăquyếtăđịnhăchoăquyătrìnhăsảnăxuấtăphứcătạp.ăTrongănhiềuătrườngăhợpămàăcácăcôngătyălớn,ăhiệnăđạiăthườngăbịăngănăcáchăvềămặtăđịaălýăgiữăcácăphòngăban,ădoăđó,ămạngălướiăthôngătinăđóngămộtăvaiătròăquanătrọngătrongăviệcătraoăđổiădữăliệuăvới thờiăgianăthựcăvàătốcăđộăcaoăthìăvớiăkếtănốiăInternetăchoăphépăhệăthốngăScadaădựaătrênănềnăWebăđượcăthựcăhiệnădễădàng.[Berry,ă2008]ăHiệnănayăcóănhiềuăthiếtăkếtădựaătrênănềnăWebădànhăchoăhệăthốngăScadaătrênănềnăInternet.ăCácăhệăthốngănàyăthìărấtălàăđặcă

Trang 19

Trang10

đượcăxemăxétătheoăcácăứngădụngăcụăthể.ăNóiăchung,ăInternetăvàăhệăthốngăScadaădựaătrênănềnăWebăcóălợiăthếăhơnăsoăvớiăhệ thốngăScadaătruyềnăthốngăvì:

- Giaoădiệnăđồăhọaăcủaăngườiăđiềuăkhiển:ănóăcungăcấpăchoăngườiăđiềuăhànhăkhảănăngătạoăraănhữngăhìnhăảnhăquáătrìnhăcủaănhàămáyăvàăkiểmăsoátăcácăhệăthốngăthôngăquaăcácăđồăthị

- Mô-đunăquáătrình:ăthựcăhiệnăcácăhoạt độngăkiểmăsoátăđượcălậpătrìnhătrướcătừăcácăgiáătrịăhiệnătạiăcủaăcácăbiến

- Quảnălýăvàătổngăhợpădữăliệu:ăđóălàăphụătráchălưuătrữăvàăraălệnhăxửălýădữăliệu,ăđểăứngădụngăhoặcăthiếtăbịăkhácăcóăthểătruyăcậpăvàoăchúng

- Truyềnăthông:ăđóălàăphụătráchăchuyểnăgiaoăthôngătin

Trang 20

Hệăthốngăcácătrạmăcủaăhệăthốngăsảnăxuấtă MPSăgiúpă choănguờiă họcăcóăcáiănhìnătổngăquát,ătoànădiệnăvềăhệăthốngăcôngănghiệp.ăTrạmăMPSălàăsựăkết hợpăhàiăhoàăgiữaăđiện,ăđiệnătử,ăcơăkhí,ătinăhọc,ăthuỷălực,ăkhíănén,ăvàăkỹăthuậtălậpătrìnhăPLC, mô phỏngărobotăbằngăphầnămềmăCosimir,ăgiámăsátăhệăthốngăsảnăxuấtăbằngăphầmămềmăWinCC…

TrongăđiềuăkiệnăthiếtăbịăMPSăđượcătrangăbịătạiătrường,ăviệcănghiênăcứu,ătìm hiểu,ălàmăchủăhệăthốngăvàătriểnăkhaiătrongăgiảngădạyăchoăsinhăviênălàămộtănhuăcầuăthựcătế,ăthiếtăyếu

HệăthốngăMPSăcóăthểăthựcăhiệnătựăđộngăquáătrìnhăgiaăcôngăvàălắpărápăhoànăchỉnhăcácăsảnăphẩmăkhácănhau.ăKhảănăngălậpătrìnhăđiềuăkhiểnăcácămoduleăthiếtăbị đểătựăđộngăquảnălýădòngăvậtăliệuăđiătừăphôiăliệu,ăchiătiếtăgiaăcôngăđếnăcácăsảnăphẩmăcuốiătrongădâyăchuyềnăsảnăxuấtălinhăhoạtăMPS

Mộtătrongăcácămẫuăsảnăphẩmăđiểnăhìnhălàăcụmăxyălanhăgồmăbốnăbộăphận:ăthânăxyălanh,ăpiston,ălòăxoăvàănắp

 Đườngăkínhăthânăxyălanh: 40 mm

Trang 21

o Pistonăkimăloại:ăđườngăkínhă16ămmă(lắpăvớiăthânămàuăđen)

Hình 3.1: CácăbộăphậnăcủaăXylanh HệăthốngăMPS500ăgồmă11ătrạm:

- Trạmăphânăphối phôi (Distribution Station)

Trang 22

Trang 14

MỗiătrạmătrongăhệăthốngăđượcăđượcăđiềuăkhiênăbằngămộtăbộăđiềuăkhiểnălogicăkhảătrìnhăPLCăS7-300, CPU 313 củaăhãngăSiemensă(trừătrạmăkiểmătraăsảnăphẩmăvàătrạmăRobot).ăBộăđiềuăkhiểnăPLCăthựcăhiệnănhiệmăvụăthuăthậpăthôngătinătừăcácăcảmă

biếnăvàăăthaoătácăcủaă ngườiăsửădụng.ă Sửălýă thôngătinănàyă theoă mộtăchươngătrìnhăđượcălậpătrìnhătrướcătrongăbộănhớăcủaăPLCăvàăsauăđóăgửiăcácătínăhiệuăđiềuăkhiểnătươngăướngăđếnăcácăcơăcấuăchấpăhành.ăCácăcơăcấuăđượcăsửădụngătrongăhệăthốngălàăcácăvanăkhíănénăđiện từăđượcăđiềuăkhiểnăbởiătínăhiệuăđiệnăvàăhệăthốngăXylanhăđượcăđiềuăkhiểnăbởiăcácăvanăkhíănénăđiệnătừ.ăCácătrạmăcóăthểăhoạtăđộngăđộcălậpăhoặcăhoạtăđộngătheoăhệăthốngăliênăkếtăgiữaăcácătrạmăbằngăcáchătruyềnăthôngăgiữaăcácăcảmăbiếnăhoặcătruyềnăthôngăquaămạngăAS-I PROFIBUS, ETHERNET

Hình 3.2: ToànăcảnhăhệăthốngăsảnăxuấtălinhăhoạtăMPS500

3.2 T r m phơn ph i (Distribution Station)

Assembly Station

Sorting Station Handing Station

Handing Station

Trang 23

Trang 15

3.2.1 Ch c năng

 Táchăphôiăraăkhỏiăngănăchứa

 Vậnăchuyểnăcácăphôiăbằngăbộătruyềnăđộngăquayă(độngăcơăkhíănén)ăcóăgắnăvanăhútăchân không

3.2.3 Các mô đun trên tr m vƠ nguyên lý lƠm vi c c a từng mô đun

a) Module ngăn ch a phôi (Stack magazine module)

Trang 24

Trang 16

Trạmăphânăphốiătáchăcácăphôiătừămoduleăngănăchứaăphôi.ă ngătrònăcủaăngănăchứaă giữă đượcă 8ă phôi.ă Cácă phôiă trongă ngăn chứaă đượcă giámă sátă bằngă cảmă biếnăquangăthuăphátăđộcălập.ă

Mộtăxyălanhătácăđộngăképăđẩyătừngăphôiăkhỏiăngănăchứa, xyălanhănàyăđẩyăphôiădướiăcùngăcủaăngănăchứaăraăvịătríăđểăchuẩnăbịăvậnăchuyển.ăVịătríăcủaăxyălanhăđượcănhậnăbiếtăbằngăcảmăbiếnătiệmăcậnăcảmăứngătừ.ăTốcăđộăcủaăxyălanhăcóăthểăđiềuăchỉnhădễădàngăbằngăvanătiếtălưuămộtăchiều

Hình 3.4: Moduleăngănăchứaăphôi

b) Module v n chuy n (Module Changer):

Làămộtăthiếtăbịăsửădụngăkhíănén.ăPhôiăđượcănhặtăbằngăđĩaăhútăchânăkhôngăvàăvậnă chuyểnă bằngă bộă truyềnă độngă quayă (độngă cơă khíă nén).ă Gócă quayă cóă thểă điềuăchỉnhătừă0ăđếnă1800 bằngăcáchăsửădụngăthiếtăbịăcơăkhíăđểăcảnălại.ăVịătríăcuốiăhànhătrìnhăđượcăphátăhiệnăbằngăcôngătắcăhànhătrình

Hình 3.5: Moduleăvậnăchuyển

Trang 25

Trang 17

Moduleăvậnăchuyểnăgắpăphôiăbằngăđĩaăhútăchânăkhông.ăMộtăvanăápăsuấtăchânăkhôngăsẽăkiểmătraăphôiăđãăđượcăhútăchắcăchắn.ăCánhătayăcủaămoduleăvậnăchuyểnăđượcă truyềnă độngă bằngă độngă cơă khíă nén,ă doă đóă phôiă đượcă chuyểnă đếnă trạmă tiếpătheo

3.2.4 Mô t trình t ho t đ ng c a tr m

1)ăĐiềuăkiệnăbanăđầuăđểătrạm hoạtăđộng:ă

- Phôiăphảiăđượcăcấpăđầyătrongăngănăchứa.ăă 2)ăVịătríăbanăđầu:

- Xyălanhăđẩyăphôiărútăvềăđểăđẩyăphôiăraăkhỏiăngănăchứa

- Độngăcơăkhíănénăquayăvềăvịătríăngănăchứa

- Đĩaăhútăchânăkhôngăđượcămởăđểăhútăphôi.ăKhiăphôiăđượcăgiữăchắcăchắnăthìăvanăápăsuấtăchânăkhôngăsẽăđóngătiếpăđiểmăđiện

Trang 26

Trang 18

 Loạiăbỏăcácăphôiăkhôngăđạtăvàăchuyểnăcácăphôiăđạtătiêuăchuẩnătớiătrạmăkếătiếp.ă

Trang 27

Trang 19

Trạmăkiểmătraăxácăđịnhănhữngăđặcăđiểmătínhăchấtăcủaăphôiăđượcăđưaăvào.ăModuleănhậnăbiếtăxácăđịnhămàuăsắcăcủaăphôi.ăCảmăbiếnăđiệnădungăxácăđịnhăphôiămàăbấtăchấpămàuăsắcăcủaănó

Cảmăbiếnăkhuếchătánănhậnăbiếtăphôiăkimăloạiăvàăphôiăcóămàuăđỏ.ăPhôiămàuăđenăkhôngăđượcăphátăhiện

Cảmăbiếnăgươngăphảnăxạăgiámăsátăvùngălàmăviệcăphíaătrênăngănăchứaăphôiănhằmăxácăđịnhăkhoảngătrốngătrướcăkhiăphôiăđượcănângălênăbằngăbộăănâng

Cảmăbiếnătươngătựăcủaăbộăđoăxácăđịnhăchiềuăcaoăphôi.ăTínăhiệuăngõăraăcóăthểălàătínăhiệuăsốăthôngăquaăbộăsoăsánhăvớiăgiáătrịăngưỡngăcóăthểăđiềuăchỉnhăđượcăhoặcăcóăthểăcungăcấpătínăhiệuăanalogăquaăkhốiăkếtănốiăđếnăPLC

Xyălanhăchuyểnăđộngătịnhătiếnă(bộănâng)ăđưaăphôiăđi lên,ănếuăphôiăđạtăyêuăcầuăvềăđộăcaoăthìăsẽăđượcăxyălanhătrênăbộănângăđẩyăvàoăbăngătrượtăcóăđệmăkhíăđểăquaătrạmătiếpătheo.ăNhữngăphôiăbịăloạiăđượcăđưaăxuốngăbăngătrượtăphíaădưới

(1) Module nh n bi t phôi (Sensing module)

Hình 3.7: Moduleănhậnăbiết phôi

Vậtăliệuăvàămàuăsắcăcủaăphôiăđượcănhậnăbiếtăbằngăhaiăcảmăbiếnătiệmăcậnăvớiătínăhiệuăraălàădạngăsố.ăCácăcảmăbiếnătiệmăcậnănàyălàăcảmăbiếnăđiệnădungăvàăcảmăbiếnăquang:ă

 Cảmăbiếnătiệmăcậnăđiệnădungăxácăđịnhăcóăphôiăkimăloại,ăphôiăđỏ,ăphôiăđen

Trang 28

Trang 20

 Cảmăbiếnătiếp cậnăquangăxácăđịnhăphôiăkimăloạiăvàăphôiăđỏ

(2) Module nâng (Lifting module)

Hình 3.8: Module nâng hạăphôi

 Cácăphôiăđượcănângălênătừămoduleănhậnăbiếtăđếnămoduleăđoălườngăbằngămodule nâng

 Moduleănângăgồmămộtăxyălanhănângăvàămộtăxyălanhădùngăđểăđẩyăphôi ra Cácăốngădẫnăkhíăcungăcấpăchoăxyălanhăvàăcácăsợiăcápăđiệnăđượcădẫnătheoăcápădẫnăhướng.ă

Hình 3.9: Xíchăbăngăcuốn

Trang 29

Trang 21

Hình 3.10: Moduleăđoălường

Moduleăđoălườngăgồmămộtăcảmăbiếnătươngătựădùngăđểăphátăhiệnăchiềuăcaoăcủaăphôi.ăNguyênătắcăhoạtăđộngădựaătrênăsựăsoăsánhăđiệnăápăthayăđổiătuyếnătínhăvớiăbộăchiaăáp.ăMộtăbộăphậnăgiảmăchấnăđượcăgắnăởăbộăđoăđểăgiảmăchấnăkhiăxyălanhănângăphôiălênăđếnăcuốiăhànhătrình.ă

Giáătrịătươngătựăđoăđượcăsẽăđượcăsốăhóaăthôngăquaămộtăbộăsoămàăcóăthểăđiềuăchỉnhăđượcăgiáătrịăởămứcăngưỡngă(tínăhiệuă0/1).ăTínăhiệuătươngătựăcũngăcóăthểăđượcăđưaăđếnăbộăxửălýătínăhiệuătươngătựăcủaăPLCăthôngăquaăkhốiăkếtănối.ă

(4) Module băng tr t có đ m khí (Air cushioned slide module)

Băngătrượtăcóăđệmăkhíăcóănhiệmăvụăchuyểnăphôiăquaătrạmătiếpătheo.ăBăngătrượtăcóăthểăchứaătốiăđaă5ăphôiăcùngălúcănếuănhưăcửaăchặnăcơăkhíăbịăđóngălại.ăĐệmăkhíăcóătácădụngăgiảmămaăsátăgiữaăphôiăvàăbềămặtăbăngătrượtăvàăđồngăthờiăbảoăđảmărằngă cácă phôiă trượtă cùngă vậnă tốc.ă Gócă nghiêngă củaă băngă trượtă cóă thểă điềuă chỉnhăđược

Hình 3.11: Moduleăbăngătrượtăcóăđệmăkhíăcóăcửaăchặnăbịăđóng

Trang 30

Trang 22

Nếuătrạmăkiểmătraăđượcăsửădụngănhưăhoạtăđộngăcủaătrạmăvậnăchuyểnăphôiăchoăcácătrạmătiếpătheoăthìăcửaăchặnăcơăkhíăphảiătháoăbỏăđi.ăĐộăcaoăvàăđộănghiêngăcủaăbăngătrượtăcóăđệmăkhíăphảiăđượcăđiềuăchỉnhăsaoăchoăchắcăchắnăđảmăbảoăphôiătrượtăđếnăđúngăvịătríănhặtăcủaătrạmăkế

(5) Module băng tr t (Slide module)

Hình 3.12: Moduleăbăngătrượtăcóăcửaăchặnăbịăđóng

Băngătrượtădùngăđểăchuyểnăcácăphôiălỗi.ăBăngătrượtăcóăthểăchứaătốiăđaă4ăphôiăcùngălúcănếuăcử chặnăđóngălại.ăGócănghiêngăcủaăbăngătrượtăcóăthểăđiềuăchỉnhăchoăthíchăhợp

Trang 33

Trang 25

Hình 3.14: Moduleăngănăchứa

(1) Module tay máy (PickAlfa module)

Hình 3.15: Module tay máy

 ModuleăPickAlfaăđượcăsửădụngătrongăcácăthiếtăbịătayăgắpăcôngănghiệp.ăVịătríăgắpălinhăhoạtăbằngăcáchăđiềuăchỉnhăvịătríăcácăcảmăbiếnăvàăbộăgiảmăchấn.ăMộtăxyălanhăphẳngăcóăgắnăcácăcảmăbiếnăvịătríăhànhătrìnhăcủaăxyălanhăđượcăsửădụngănângălênăhạăxuốngătheoăphươngăZ

 Hàmăkẹpăkhíănénăđượcăgắnăvàoăxyălanhăphẳngăvàămộtăcảmăbiếnăquangăởăbênătrongăđểăphátăhiệnăvậtămàuăđenăhayăkhôngăphảiămàuăđen

 ModuleăPickAlfaălàămoduleărấtălinhăhoạt:ăchiềuădàiăhànhătrìnhăvàăhướngăcủaăcácătrục,ăvịătríăcủaăcácăcảmăbiếnăcóăthểăđiềuăchỉnhădễădàng.ă

Trang 36

Trang 28

3 5.2 C u t o: Trạmăgiaăcôngăđượcăcấuătạoănhưăsau:

A - Module mâm quay (Rotary indexing table module)

B - Moduleăkiểm tra (Testing module)

C - Module khoang (Drilling module)

Trênămâmăquay,ăcácăphôiăsẽăđượcăkiểmătraăvàăkhoanătrongă2ăquáătrìnhăsongăsong.ăMộtăcơăcấuăsolenoidăvớiăcảmăbiếnăcảmăứngătừăđểăkiểmătraăphôiăđượcăđưaăvàoă

Trang 37

Trang 29

đúngăvịătríăhayăchưa.ăTrongăsuốtăquáătrìnhăkhoan,ăphôiăđượcăgiữăchặtăbởiăcơăcấuăsolenoid

Kếtăthúc,ăphôiăđượcăchuyểnăsangătrạmăkhácăthôngăquaăcơăcấuăđiện

(1) Module mâm quay (Rotary indexing table module):

ĐộngăcơăcủaămoduleămâmăquayăđượcăđiềuăkhiểnăbằngăđộngăcơăbánhărăngăDC.ă6ăvịătríăcủaăđĩaăđượcăđịnhăvịăbởiănhữngăcánhăquạtătrênămâmăquay vàăđượcănhậnăbiếtăbằngăcảmăbiếnăcảmăứngătừ

Hình 3.19: Module mâm quay

Mỗiămộtănửaăcủaăngănăchứaăhìnhătrònătrênă6ăcánhăquạtăcóămộtălỗăởăgiữaăđểăthuậnălợiăchoăviệcănhậnăbiếtăbằngăcácăcảmăbiếnăătiệmăcậnăđiệnădung

(1) Module ki m tra (Testing module):

Hình 3.20: Moduleăkiểmătra

Trang 38

Trang 30

Phôiăđượcăđưaăvàoăcầnăđượcăkiểmătraăđúngăvịătrí.ăNếuălỗăcủaăphôiăhướngălênăphíaătrênăthìăđầuătrụcăpistonăcủaăsolenoidăkiểmătraăsẽăđếnăvịătríăcuối.ăMộtăcảmăbiếnătiệmăcậnăcảmăứngătừăđượcăkíchăhoạtăkhiăđầuătrênăcủaătrụcăđiăxuống

(2) Module khoan (Drilling module):

Moduleăkhoanădùngăđánhăbóngălỗăphôi.ăMộtăthiếtăbịăkẹpăbằngăđiệnăsẽăgiữăphôi

Hình 3.21: Thiếtăbịăkẹp phôi bằngăsolenoid

Hoạtăđộngăcủaăđộngăcơămáyăkhoanăăđiăxuốngăvàăquayătrởăvềăđượcăbộătruyềnăđộngădâyăđaiărăngădẫnăhướng.ăĐộngăcơăbánhărăngăsẽătruyềnăchuyểnăđộngăthẳngăvàămạchărơleăđượcăsửădụngăđểătácăđộngăđiềuăkhiểnămôătơ

Hình 3.22: Module khoan

Trang 39

Trang 31

Môătơăcủaămáyăkhoanăhoạtăđộngăởămứcăđiệnăápă24ăVDCăvàătốcăđộăkhôngăđổi.ăCácăvịătríăcuốiăcủaăhànhătrìnhăđượcănhậnăbiếtăbởiăcácăcôngătắcăhànhătrình

 Pistonăcủaăsolenoidăđiăxuốngăvàăkiểmătraărằngăphôiăđượcăđưaăvàoăcóălỗăhướngălên.ăăNếuăkếtăquảăkiểmătraăđúngăthìămâmăquayăsẽăquayă1ăgócă

600

 Thiếtăbịăkẹpăgiữăphôi.ăĐộngăcơăkhoanăđượcămở.ăBộătruyềnăđộngăthẳngăbằngădâyăđaiărăngădẫnăhướngăthẳngăđưaămáyăkhoanăđiăxuống

 Khiăđộngăcơămáyăkhoanăđếnăvịătríăcuốiăcủaăhànhătrình,ănóăsẽădiăchuyểnăđiălênăvàădừngălại

 Độngăcơăcủaămáyăkhoanătắtăvàăthiếtăbịăkẹpărútăvề.ăMâmăquayăquayămộtăgóc 600

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.13:  Trạmă chu yểnătiếp . - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.13 Trạmă chu yểnătiếp (Trang 32)
Hình 3.28:  TrạmărobotălấyăphôiătrênăPallet. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.28 TrạmărobotălấyăphôiătrênăPallet (Trang 43)
Hình 3.41:  Môăđun  cánh tay robot. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.41 Môăđun cánh tay robot (Trang 54)
Hình 3.43:  Môăđună Simulator SM 374 - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.43 Môăđună Simulator SM 374 (Trang 55)
Hình 3.44:  SơăđồăvịătríăđặtăphôiătrongătrạmăAS/RS - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.44 SơăđồăvịătríăđặtăphôiătrongătrạmăAS/RS (Trang 57)
Hình 3.48:   Moduleăbăngătrượt. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.48 Moduleăbăngătrượt (Trang 60)
Hình 3.49:  Cấuătạoăcủaăhệăthốngăbăngătải. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 3.49 Cấuătạoăcủaăhệăthốngăbăngătải (Trang 62)
Hình 4.1: T ổ ng quan dây chuy ề n s ả n xu ấ t. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 4.1 T ổ ng quan dây chuy ề n s ả n xu ấ t (Trang 63)
Hình 4.10:  Lưuăđồ  quá trình ho ạtăđộ ng c ủ a tr ạ m Ki ể m tra. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 4.10 Lưuăđồ quá trình ho ạtăđộ ng c ủ a tr ạ m Ki ể m tra (Trang 79)
Hình 4.15: L ưuăđồ  quá trình ho ạtăđộ ng c ủ a tr ạ m Phân lo ạ i s ả n ph ẩ m. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 4.15 L ưuăđồ quá trình ho ạtăđộ ng c ủ a tr ạ m Phân lo ạ i s ả n ph ẩ m (Trang 84)
Hình 4-23:  Đặt tên cho công cụ  Hình 4-24:  Xácăđị nh t ọaăđộ  và kích - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 4 23: Đặt tên cho công cụ Hình 4-24: Xácăđị nh t ọaăđộ và kích (Trang 91)
Hình 4-26: Các công c ụ  ki ểmătraăđượ c thi ế t l ậ p. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 4 26: Các công c ụ ki ểmătraăđượ c thi ế t l ậ p (Trang 92)
Hình 5.7: Giao di ệnăđiề u khi ể n và giám sát tr ạ m ki ể m tra. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 5.7 Giao di ệnăđiề u khi ể n và giám sát tr ạ m ki ể m tra (Trang 100)
Hình 5-11: Thành ph ầ n c ủ a h ệ  th ốngălưuătrữ . - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 5 11: Thành ph ầ n c ủ a h ệ th ốngălưuătrữ (Trang 103)
Hình 6.8:  Kếtăquảăkiểmătraăsảnăphẩmămàuăđỏ. - Nghiên cứu cấu trúc, khai thác các ứng dụng của hệ thống sản xuất linh hoạt MPS500 (module production system) trường cao đẳng nghề đông nai
Hình 6.8 Kếtăquảăkiểmătraăsảnăphẩmămàuăđỏ (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w