VƠoăthángă9/2008,ăĐ ăánă“Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020”ăđƣăđ căChínhăph ăphêăduy tăvƠ bắtăđầuăđ căth că hi n.ăĐ ă ánănêuărõăđ ngălối,ăch ătr n
Trang 1M C L C
Lý l ch khoa h c i
L iăcamăđoan ii
L i c mă n iii
Tóm tắt iv
M c l c vi
Danh m c các ch vi t tắt ix
Danh m c hình nh, b ng, bi uăđ x
PH N M Đ U 1
1 Lý do ch năđ tài 1
2 M c tiêu và nhi m v nghiên c u 3
3 Đốiăt ng và khách th nghiên c u 3
4 Gi thuy t nghiên c u 4
5 Ph m vi nghiên c u 4
6 Ph ngăphápănghiênăc u 4
PH N N I DUNG 6
CH NGă1:ăC ăS LÝ LU N V D Y H C THEO CoL 6
1.1 T NG QUAN V V NăĐ NGHIÊN C U 6
1.1.1 L ch sử v năđ nghiên c u 7
1.1.2 Công trình nghiên c u v CoL trên th gi i 8
1.1.3 Công trình nghiên c uătrongăn c 11
1.2 KHÁI NI MăC ăB N 11
1.2.1 CoL 11
1.2.2 D y h c theo CoL 14
1.2.3 Anh vĕnăchuyênăngƠnhă(ESP) 15
1.2.4 AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăcôngăngh thông tin (EIT) 17
1.3 PH NGăPHÁPăD Y TI NG ANH THÔNG D NG 17
1.3.1 Ph ngăphápăNg pháp ậ D ch (Grammar ậ Translation Method) 17
1.3.2 Ph ngăphápăngheănóiă(TheăAudiolingualăMethod) 18
1.3.3 Ph ngăphápătrìnhăbƠyăậ th c hành ậ v n d ng (Presentation ậ Practice ậ Production) 19
1.3.4 Đ ngăh ng giao ti p (The Communicative Approach) 19
1.3.5 Cách ti p c n từ v ng (Lexical Approach) 20
1.3.6 D y h c d a trên nhi m v (Task ậ Based Learning) 20
1.4 D Y H C THEO CoL 21
1.4.1 Các y u tố c a d y h c theo CoL 21
1.4.2 Nh ngăđặcătr ngăc ăb n c a d y h c theo CoL 23
Trang 21.4.4 Đi u ki n x y ra d y h c theo CoL 26
1.4.5 S khác nhau gi a d y h c theo CoL và d y h că theoă ph ngă phápă truy n thống 27
1.4.6 CoLăvƠăAnhăvĕnăchuyênăngƠnh 29
1.4.7 K thu t d y h c CoL 31
1.4.8 V n d ng lý thuy t h c t p vào d y h c theo CoL 37
K T LU NăCH NGă1 39
CH NGă2:ăTỊNHă HỊNHă D Y H CăMỌNăANHăVĔNăCHUYểNăNGÀNHă CÔNG NGH THÔNG TIN T IăTR NGăCAOăĐẲNG CÔNG NGH TH Đ C 40
2.1 GI I THI UăS ăL C V TR NGăCAOăĐ NG CÔNG NGH TH Đ C 40
2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri nătr ng 40
2.1.2 Tôn chỉ, m căđíchăho tăđ ng c aătr ng 41
2.1.3 Ph ngăchơmăho tăđ ng 42
2.2 TÌM HI UăMỌNăANHăVĔNăCHUYểNăNGÀNHăCỌNGăNGH THÔNG TIN 43
2.2.1 V trí và vai trò c aămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCôngăngh thông tin 43
2.2.2 M c tiêu c aămônăAnhăvĕnăchuyên ngành Công ngh thông tin 43
2.2.3 Gi i thi u khái quát v n iă dungă ch ngă trìnhă Anhă vĕnă chuyênă ngƠnhă Công ngh thông tin 44
2.3 KH O SÁT TH C TR NG D Y H Că MỌNă ANHă VĔNă CHUYểNă NGÀNH CÔNG NGH THÔNG TIN T Iă TR NGă CAOă Đ NG CÔNG NGH TH Đ C 47
2.3.1 M căđíchăvƠăđốiăt ng kh o sát 47
2.3.2 Công c kh o sát 47
2.3.3 Quy trình kh o sát 50
2.3.4 K t qu kh o sát 50
K T LU NăCH NGă2 63
CH NGă 3:ă D Y H Că THEOă CoLă MỌNă ANHă VĔNă CHUYểNă NGÀNHă CÔNG NGH THÔNG TIN T IăTR NGăCAOăĐẲNG CÔNG NGH TH Đ C 64
3.1 C ăS Đ XU T NHÓM K THU T D Y H C C NG TÁC TRONG D Y H C THEO CoL 64
3.1.1 M c tiêu môn h c 64
3.1.2 N i dung môn h c 65
3.1.3 Đi u ki n l p h c 65
Trang 33.2.1 K thu t Word Webs 66
3.2.2 K thu t Find ậ Pair ậ Share 67
3.2.3 K thu t Peer Editing 67
3.3 Ý KI N CHUYÊN GIA 69
3.4 TH C NGHI MăS ăPH M 71
3.4.1 M căđíchăvƠăđốiăt ng th c nghi m 71
3.4.2 Công c th c nghi m 72
3.4.3 Ti n hành th c nghi m 82
3.4.4 K t qu th c nghi m 83
K T LU NăCH NGă3 97
PH N K T LU N 98
1 K t lu n 98
2 T đánhăgiáăm căđ đóngăgópăc aăđ tài 99
3 H ng phát tri năđ tài 99
4 Ki n ngh 100
TÀI LI U THAM KH O 101
PH L C 1 105
PH L C 2 116
PH L C 3 133
Trang 4EIT English for Information Technology
PPP Presentation, Practice, Production
TESOL Teaching English to Speakers of Other Languages
Trang 5DANH M C CÁC HÌNH
Hình 1.1: Mối liên h gi aăph ngăphápăd y h c và k thu t d y h c 14
Hìnhă1.2:ăĐi u ki n x y ra d y h c theo CoL 27
Hìnhă2.1:ăTr ngăCaoăđ ng Công ngh Th Đ c 41
Hìnhă3.1:ăHaiăgiaiăđo n c a k thu t Peer Editing k t h p cách phân nhóm trong Jigsaw 69
DANH M C CÁC B NG B ngă3.1:ăĐánhăgiáăv d y h c theo CoL 69
B ng 3.2: S phù h p c a d y h c theo CoL 70
B ngă3.3:ăĐánhăgiáăv k thu t c ngătácăđ c l a ch n 70
B ng 3.4: Nh n xét v uăđi m c a d y h c theo CoL 71
B ngă3.5:ăĐánhăgiáăv ti t h c c a chuyên gia 90
B ngă3.6:ăĐánhăgiáăv vi c áp d ng k thu t Word Webs 91
B ng 3.7: M căđ hoàn thành nhi m v trong k thu t Word Webs c a sinh viên 91 B ng 3.8: Kh nĕngăgi i thích thu t ng c a SV trong k thu t Word Webs 91
B ngă3.9:ăĐánhăgiáăv cách trình bày s n phẩm b năđ từ v ng c a SV 92
B ngă3.10:ăĐánhăgiáăv vi c áp d ng k thu t Find ậ Pair ậ Share 92
B ngă3.11:ăĐánhăgiáă v câu tr l i c a các cặpăđôiă trongă k thu t Find ậ Pair ậ Share 92
B ngă3.12:ăĐánhăgiáăv vi c áp d ng k thu t Peer Editing 92
B ng 3.13: Nh ng h n ch khi áp d ng k thu t c ng tác 93
B ng 3.14: Tần số đi m số c a l p th c nghi m và l păđối ch ng 94
Trang 6DANH M C CÁC BI UăĐ
Bi uăđ 2.1: M căđ cần thi t c aămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT 51
Bi uăđ 2.2: Ki n th c Ti ng Anh c aăsinhăviênătr c khi h c AVCN CNTT 51
Bi uăđ 2.3: Nh n xét c a SV v tháiăđ h c t p trong gi AVCN CNTT 52
Bi uăđ 2.4: Nh ng k nĕngăGVăchúătr ng trong gi AVCN CNTT 53
Bi uăđ 2.5:ăCácăph ngăphápăgi ngăviênăth ng dùng trong gi AVCN CNTT 54
Bi uăđ 2.6: K nĕngăyêuăthíchăvƠăk nĕngăgặpăkhóăkhĕn 55
Bi uăđ 2.7:ăNguyênănhơnăgơyăkhóăkhĕnăkhiăh c AVCN CNTT 57
Bi uăđ 2.8: M căđ sử d ngăcácăph ngăti n d y h c 58
Bi uăđ 2.9:ăPh ngăti n, thi t b ph c v trong gi ng d y c aănhƠătr ng 59
Bi uăđ 3.1:ăTháiăđ c aăsinhăviênăđối v i PP d yăAVCNămƠăGVăđƣăsử d ng 83
Bi uăđ 3.2: Nh n xét c a sinh viên v uăđi măph ngăphápăGVăsử d ng 84
Bi uăđ 3.3: Nh n xét c a SV v nh căđi măph ngăphápăGVăsử d ng 85
Bi uăđ 3.4: Kh nĕngăgi i thích thu t ng chuyên ngành c a sinh viên 86
Bi uăđ 3.5: Kh nĕngăth c hi n nhi m v trong phầnăđ c hi u 87
Bi uăđ 3.6: Kh nĕngăd chăvĕnăb n chuyên ngành c a sinh viên 87
Bi uăđ 3.7:ăTháiăđ tham gia vào l p h c khi có bài t p 88
Bi uăđ 3.8:ăH ng gi i quy t c a sinh viên khi gặpăvĕnăb n khó 89
Bi uăđ 3.9: M căđ ki n th c mà sinh viên ti păthuăđ c sau gi h c 89
Bi uăđ 3.10:ăĐ th phân bố đi m số c a l p th c nghi m và l păđối ch ng 95
Trang 7PH NăM ăĐ U
1 LỦădoăch năđ ătƠiă
Th ăk ă21ălƠăth ăk ăc aăn năkinhăt ătriăth căvƠăkhoaăh căcôngăngh ăBối c nh
quốc t và Vi t Nam hi n nay có r t nhi uăthayăđ i Trên th gi i, s phát tri n nh ăvũăb o v i nh ng ti n b v t b c c a công ngh ,ăđặc bi t là công ngh thông tin
và truy năthông,ăb căđầuăquáăđ sang n n kinh t tri th c, v i xu th toàn cầu hóa
đangădi n ra m nh m
Trongăgiaiăđo năđẩy m nh công nghi p hóa, hi năđ iăhóaăđ tăn c và h i
nh p quốc t , ngu n l căconăng i Vi t Nam càng tr nênăcóăỦănghĩaăquanătr ng, quy tăđ nh s thành công c a công cu c phát tri năđ tăn c Giáo d c ngày càng có vai trò và nhi m v quan tr ng trong vi c xây d ng m t th h ng i Vi t Nam
m i,ăđápă ng yêu cầu phát tri n kinh t -xã h i [1]
Giáoăd căt oăraănh ngăconăng iăcóătrìnhăđ ăkhoaăh căk ăthu t,ăcôngăngh ,ăcóănĕngăl c,ăcóăk ănĕng,ăđặcăbi tălƠănĕngăl căngo iăng ăđ ăgópăphầnăvƠoăcôngăcu căxơyăd ngăđ tăn căgiƠuăm nh,ăm tăxƣăh iăvĕnăminhăvƠăhi năđ i
Trongăxuăth toƠnăcầuăhóa c aăth ăgi i,ătriăth căkhôngăngừngătĕngălên,ăbi tăthêmăm tăngo iăng ălƠăchúngătaăcóăthêmăm tăcánhăcửaăthôngăraăth ăgi iăbênăngoƠi.ăNgo iăng ăkhôngăchỉălƠăph ngăti năthuầnătúyămƠăcònălƠăvũăkhíăsắcăbénăth iăh iă
nh p.ă H că ngo iă ng ă tr ă thƠnhă nhuă cầuă thi tă y uă v iă cácă b nă trẻ,ă n uă khôngă cóăngo iăng ăthìăh ăc măth yăb tăl i,ăth măchíăr tăkhóăkhĕnăkhiălƠmăvi c,ăgiaoăl uăvƠătraoăđ iăh căthu t
Ti ngăAnhălƠăngônăng ăc aăth iăđ i thông tin,ăngônăng ăc aăcôngăngh ,ăđặcă
bi tănh ngăngƠnhăcôngăngh ăđỉnhăcaoănh ăkhoaăh cămáyătính.ăNgày nay, h nă80%ăngu năd ătr ăthôngătinăc aăh nă100ătri uămáyătínhăkhắpăth ăgi iălƠăti ngăAnh.ă85%ăcácăcu cătraoăđ iăquaăđi nătho iăquốcăt ăđ căsửăd ngăngônăng ti ngăAnh,ăt ngăt ăđối v i l ngăth ătừ,ăcácăcu căđi năbáoăvƠătruy nătínăhi uăquaădơyăcáp [25, tr.2]
H nă80%ăcácăvĕnăb n khoaăh căđ cătrìnhăbƠyăv iăngônăng ălƠăti ngăAnh [30] Vì
v y,ăti ngăAnhăđóngăvaiătròălƠăngônăng ăquốcăt ăđ căsửăd ngătrênăm iălĩnhăv c,ă
m iăho tăđ ng.ăVi căh căti ngăAnhăcƠngăngƠyăcƠngătr ănênăthôngăd ngă ăn căta,ă
Trang 8nối,ăthơmănh păvƠoăth ăgi iăr ngăl nănƠy.ăTi ngăAnhăchínhălƠăchìaăkhoáăm ăcánhăcửaăvƠoăth ăgi iăkhoaăh c,ăthúcăđẩyăs ănghi p, m ăr ngăki năth c chuyên môn
Ti ngăAnhăđƣătr ăthƠnhăm tăcôngăc ăsống,ăcôngăc ălƠmăvi căvƠăcôngăc ăgiaoă
ti păc aăconăng i.ăNhi uănhƠătuy năd ngăd aăvƠoănĕngăl căngo iăng ăc aă ngăcửăviênăđ ătuy năd ng.ăCóăth ănóiăr ng,ăAnhăng ălƠătiêuăchuẩnăđánhăgiáăđầuătiênăvƠăquan tr ngăchoăm tănhơnăviênămuốnălƠmăvi căkhôngăchỉăt iăcácăcôngătyăn căngoƠi,ămƠăcònă ănhi uădoanhănghi pătrongăn căhi nănayăcũngăđánhăgiáăcaoăyêuăcầuănƠy.ă
Hi uărõăvaiătròăc aăngo iăng ătrongăs ănghi păđƠoăt oăngu nănhơnăl cătrong
th iă kỳă m i,ă B ă Giáoă d c và ĐƠoă t oă đƣă cóă nh ngă ch ă tr ng,ă chínhă sáchă quană
tr ngănh măđẩyăm nhăvi căd yăvƠăh căngo iăng ătrongăcácăh ăthốngănhƠătr ng
VƠoăthángă9/2008,ăĐ ăánă“Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020”ăđƣăđ căChínhăph ăphêăduy tăvƠ bắtăđầuăđ căth că
hi n.ăĐ ă ánănêuărõăđ ngălối,ăch ătr ngăc aăĐ ngăvƠăNhƠă n că v ăd yăvƠăh căngo iăng ,ăth iăgian,ăth iăl ng,ăph ngăphápăd yăvƠăh căngo iăng ăcũngănh ăcôngătácăđƠoăt oăvƠăb iăd ngăgiáoăviên,ăm cătiêuăvƠăgi iăphápătrongăvi căđ iăm iăd y và
h căngo iăng Đ ăánănày v iăm cătiêuăđ i m i toàn di n vi c d y và h c ngo i
ng trong h thống giáo d c quốc dân, tri năkhaiăch ngătrìnhăd y và h c ngo i ng
m i các c p h c,ătrìnhăđ đƠoăt o, nh măđ nănĕmă2015ăđ tăđ c m tăb c ti n rõ
r t v trìnhăđ ,ănĕngăl c sử d ng ngo i ng c a ngu n nhân l c, nh tălƠăđối v i m t
số lĩnhăv că uătiên;ăđ nănĕmă2020ăđaăsố thanh niên Vi tăNamătôtănghiê ̣pătrungăcơp , caoăđĕ̉ngăvaăđa ̣iăho ̣căcóăđ nĕngăl c ngo i ng sử d ngăđ c l p, t tin trong giao
ti p, h c t p, làm vi cătrongămôiătr ng h i nh p,ăđaăngônăng ,ăđaăvĕnăhoá;ăbi n ngo i ng tr thành th m nh c aăng i dân Vi t Nam, ph c v s nghi p công nghi p hoá, hi năđ iăhoáăđ tăn c [4]
M c tiêu c a vi c h c ngo i ng lƠăđ giao ti p,ănh ngăđối v i ngo i ng chuyên ngành m cătiêuălƠăđ ph c v cho công vi c nghiên c u,ăđ c tài li u chuyên ngành, h tr cho công vi c c a ng i h c sau này DùălƠăchuyênăngƠnhăgìăđiăn a, thìăsinhăviênăđ u ph i h căAnhăvĕnăchuyênăngƠnh.ă
Vi c gi ng d yăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăhi n nay t iătr ngăCaoăđ ng Công ngh Th Đ c v nătheoăph ngăphápătruy n thống nên ch aăđemăl i s h ng thú
Trang 9choă ng i h c,ă ng i h c còn gặp nhi uă khóă khĕnă trongă h că Anhă vĕnă chuyênăngành
Là m t gi ngăviênăđangăgi ng d yămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnh,ăng i nghiên
c u nh n th yăđ c tầm quan tr ng c a vi căgiúpăng i h c khắc ph căđ c nh ng khóăkhĕnătrongăquáătrìnhăh căAnhăvĕnăchuyênăngƠnh,ăc i thi năđ cănĕngăl c ngo i
ng c aăng i h c
V i t t c lý doătrên,ăng i nghiên c u nh n th y vi c th c hi n đ tài: “Dạy
h ọc theo CoL môn Anh văn chuyên ngành Công nghệ thông tin tại trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức” là thi t th c HoƠnăthƠnhăđ tƠiănƠyăđóngăgópăm t phần
công s c vào vi c th c hi năđ ăánă“Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020”.ă
2 M cătiêuăvƠănhi măv ănghiênăc u
H thốngăc ăs lý lu n v d y h c theo CoL
Xácă đ nh th c tr ng d y h că mônă Anhă vĕnă chuyênă ngƠnhă CNTTă t i
tr ngăCaoăđ ng Công ngh Th Đ c
Đ xu t nhóm k thu t d y h c c ng tác trong d y h c theo CoL cho mônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT
Th c nghi măs ăph m
3 Đ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc uă
3.1 Đ iăt ng nghiên c u:
Ph ngăphápăd y h c CoL đối v i môn AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTTăt i
tr ngăCaoăđ ng Công ngh Th Đ c
Trang 10 MônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT
Sinh viên và gi ng viên d yă mônă Anhă vĕnă chuyênă ngƠnhă CNTTă t i
tr ngăCaoăđ ng Công ngh Th Đ c
4 Gi ăthuy tănghiênăc u
Hi n nay, vi c d y h cămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTTăt iătr ng Cao
đ ng Công ngh Th Đ căch aăđápă ngăđ c nhu cầu c aăng i h c N u d y h c theoăCoLămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTTăthìăsinhăviênăs phát tri n k nĕngălƠmă
vi c nhóm, h ng thú h c t p, phát huy vai trò trung tâm c aăng i h căđ ng th i nâng cao k t qu h c t p
5 Ph măviănghiênăc u
Trong d y h c theo CoL có r t nhi u k thu t d y h cănh :ăThinkăậ Pair ậ Share, vòng tròn Robin, Learning Cell, Fishbowl, Analytic Teams, Team Matrix, Sequence Chains, Round Table, CollaborativeăWriting,…Đ tài này chỉ t p trung nghiên c u vi c d y h c theo CoL d a trên nhóm k thu t d y h căđ xu t cho môn AnhăvĕnăchuyênăngƠnh:ăk thu t Word Webs d y Từ v ng ậ Thu t ng , k thu t Find ậ Pair ậ Share d y phầnăĐ c hi u và k thu t Peer Editing d y phần D ch Anh
ậ Vi t vĕn b n chuyên ngành và áp d ng 3 k thu t này vào d y 3 phần trong 3 bài thu c n i dung mônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT t iătr ng Caoăđ ng Công ngh
Th Đ c
6 Ph ngăphápănghiênăc u
Đ hoàn thành m c tiêu và nhi m v trên,ă ng i nghiên c u sử d ng các
ph ngăpháp nghiên c u sau:
6.1 Nhóm p h ngăphápănghiênăc uălỦălu nă
Thu th p tài li u, sách báo, tham kh o các công trình nghiên c u v CoL Phân tích, t ng h p, h thống hóa nh ng tài li uăliênăquanăđ n d y h c theo CoL
nh ăl ch sử phát tri n c aăCoL,ăcácăđặcătr ngăc ăb n c a CoL, l i ích c a d y h c theoăCoL,ăđi u ki n x y ra CoL, s khác bi t gi a d y h c theo CoL v i d y h c theoăph ngăpháp truy n thống, k thu t d y h c CoL, s phù h p c aăCoLăđối v i môn AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT,… đƣăđ c xu t b n trên các n phẩm trong và ngoƠiăn căđ lƠmăc ăs lý lu năchoăđ tài
Trang 116.2 Nhómăph ngăphápănghiênăc uăth căti n
Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi: Kh o sát b ng b ng hỏiăđối v i sinh
viênăđ tìm hi u th c tr ng d y h cămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT t iătr ng
Caoăđ ng Công ngh Th Đ c
Phương pháp phỏng vấn: Phỏng v n gi ng viên đangă d yă mônă Anhă vĕnă
chuyên ngành CNTT đ tìm hi u th c tr ng d y h cămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTT t iătr ng Caoăđ ng Công ngh Th Đ c
Phương pháp chuyên gia: L y ý ki n chuyên gia thông qua b ng câu hỏi v
nhóm k thu t d y h căđ xu tăchoămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTTăt iătr ng Caoăđ ng Công ngh Th Đ căđ đánhăgiáătínhăth c ti n, tính kh thi c a nhóm k
thu t d y h c này
Phương pháp thực nghiệm sư phạm: Ti n hành th c nghi mă s ă ph m sử
d ng nhóm k thu t c ng tác đ xu t choă mônăAnhăvĕnăchuyênă ngƠnh: k thu t Word Webs d y Từ v ng ậ Thu t ng , k thu t Find ậ Pair ậ Share d y phầnăĐ c
hi u và k thu t Peer Editing d y phần D ch Anh ậ Vi t cho sinh viên chuyên ngành CNTT Thu th p các số li u, k t qu từ l p th c nghi m so sánh v i l păđối
ch ngăđ đánhăgiáăk t qu th c nghi m
6.3 P h ngăphápăth ngăkêătoánăh c
Sửăd ngăph ngăphápăthống kêătoánăh căđ ăxửălỦăsốăli uăv th cătr ngăd yă
h cămônăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCNTTăt iătr ngăCaoăđ ng Côngăngh ăTh ăĐ c,ă
k tăqu ăth cănghi măs ăph m,ăki măđ nhăgi ăthuy tăthốngăkêăv ăs ăkhácăbi tătrongă
k tăqu ăh căt păc aăhaiănhómăđốiăch ngăvƠănhómăth cănghi m
Trang 12PH NăN IăDUNG
Ngày nay, h c t p c ng tác (Collaborative Learning ậ CoL)ăđ c áp d ng trong đaăsố các môn h c nhi u tr ngăđ i h căvƠăcaoăđ ng trên th gi i CoL có ngu n gốc gắn li n v i l ch sử phát tri n c aăloƠiăng i.ăCoLăđ i di n cho quan
đi m d y h c l yăng i h c làm trung tâm CoL t o ra m t môi tr ng h c t p ch
đ ng, khám phá CoL là cách l a ch n tốt nh t cho sinh viên b i vì nó nh n m nh
đ n s t ngătácăc a sinh viên v iănhauătrongăđóăh c t p là m t quá trình ki n t o
Vi tăNam,ăCoLăđ c ti p c năd i các hình th căkhácănhauănh :ăd y h c theo nhóm, d y h c theo d án, h c t p tr i nghi m, h c t p tích c că hóa…Tuyănhiên, nhi u khía c nh c a CoL còn ch aăđ c bi tăđ n
Trongăch ngănƠy, ng i nghiên c u t p trung vào bốn v năđ chính:
Th nh t, đ aăraăcáiănhìn toàn c nh v l ch sử CoL, công trình nghiên c u v CoL tiêu bi u trên th gi i và công trình nghiên c u Vi t Nam
Th hai, h thống b ng danh sách các khái ni m điătừ thu t ng CoLăđ n d y
h c theo CoL, AnhăvĕnăchuyênăngƠnhă- ESP và AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCôngăngh thông tin - EIT
Th ba, gi i thi u ph ngăphápăd y ti ng Anh thông d ng
Th t , l p lu n khoa h c v d y h c theo CoL bao g m các y u tố,ă đặc
tr ngăc ăb n c a d y h c theo CoL, l iăích,ăđi u ki n x y ra CoL, s khác nhau
gi a d y h c theo CoL và d y h c theoăph ngăpháp truy n thống, s phù h p c a CoL đối v iăAnhăvĕnăchuyênăngƠnh, phân nhóm các k thu t d y h c và v n d ng
lý thuy t h c t p vào d y h c theo CoL
1.1 T NGăQUANăV ăV NăĐ ăNGHIểNăC Uă
Ng i nghiên c u khắc h a m t b c tranh t ng th v l ch sử c a h c t p
c ng tác, k thừa k t qu từ nh ng nghiên c u liên quan tr căđó.ăCác công trình nghiên c u v CoL thu c ph m vi nghiên c u giáo d c các quốc gia có n n giáo
d c phát tri n trên th gi i và k c nh ngăn c trong khu v căĐôngăNamăÁ.ăK t
qu c a nh ng nghiên c u tiêu bi uăđ c th o lu n trong nh ngătrangăd iăđơy.ă
Trang 131.1.1 L chăs ăv năđ ănghiênăc u
Kh i nguyên c a h c t p c ng tác là m tăph ngăphápăgi ng d y, có ngu n gốc từ n năvĕnăminhăc đ i năĐ c đ i, h căsinhăđ c h c t p trong h thống
tr ng h c có tênă lƠă “Gurukul”ă d i s giám h c aă “Guru”ă (t c là giáo viên)
Trong h thống này, m t nhóm h c gi sống cùng nhau và h c cùng nhau Hình
th c h cănhómăđƣăt n t i từ th i gian này
H cănhómăđ c xem là tiêu chuẩn trong xã h i c đ i truy n thống từ Hy
L p c đ i ph ngăTơyăchoăđ n Trung Quốc ph ngăĐông.ăNh ng c ngăđ ng nhỏ, gắn bó v i nhau có th t o ra nh ngăconăng iăthôngătháiănh ăKh ng Tử,ăĐ c
Ph t,ăĐ căChúaăGiêxu,ăĐ ngăTiênătriăMohamet…phátătri n h c t p thông qua kinh nghi m cá nhân từ t ngătácăxã h i hoặc thông qua kinh thánh
Nh ng c ngăđ ng dân t c trong khu v căĐôngăNamăÁăcũngăt n t i hình th c
h c t pă “tương tác xã hội”ă thôngă quaă s c ngă tác.ă Ng i Filipino có quan ni m
Bayanihan (tinh thần h p tác trong c ngăđ ng),ăng i Malaysia và Indonesiaăcóăt ă
t ng Gotong royong (tinh thầnăgiúpăđ l n nhau trong c ngăđ ng)
Khi nh ng c ngăđ ng nhỏ bi n m t trên toàn th gi i, v i s raăđ i c aăđôă
th hóa, giao thông phát tri n, du lchăvƠăđiăl i d dƠngăh n,ăh thốngătr ng h c chính qui v iăch ngătrìnhăđƠoăt o chuẩn hóa bắtăđầu phát tri n Các hình th c h c
t p c x aăc a CoL không còn n a, t o ra m t mô hình m i.ăĐóălƠăcáănhơnăh c t p
và c nh tranh thông qua h thống các bài gi ng,ăvĕnăb n, ghi chép và ki m tra [8]
Đ n th k 18, CoL xu t hi n tr l i Benjamin Franklin cùng nhi uăng i quenăđƣăt ch c m t nhóm th o lu năđ c bi tăđ n là h i Junto Các thành viên c a
h i Junto có ngh nghi p và n n t ng ki n th c khácănhau,ănh ngăt t c h chia sẻ tinh thần h c hỏi, mong muốn c i thi n b n thân, c ngă đ ngă vƠă giúpă đ nh ng
ng i khác Hình th c th o lu n c a h iăJuntoăđƣăt oăraămôiătr ng h c t p tho i mái, thân thi n.ăĐơyălƠăhìnhăth c h c t p không chính quy H i này nghiên c u và tranh lu n nh ng v năđ khoa h c hi năhƠnhăvƠăcácăt ăt ng chính tr và sau này
đ c bi tăđ n là Hi p h i Tri t h c M [39]
Vào nh ngănĕmă1899ăvƠă1916,ăJohnăDewey,ănhƠăgiáoăd căđemăt ăt ng c a
Trang 14c ngăđ ng,ătheoăđu i s thích h p tác v i nh ngăng i khác ụăt ng sử d ngă“học nhóm”ălƠăph ngăphápăgi ng d y có từ r t s m,ănĕmă1917,ăSterlingăLeonardăđƣănói:ă
“Sinh viên nên được tham gia vào một nhóm học tập để giúp đỡ lẫn nhau và hỗ trợ nhau để đạt được kết quả mong muốn.” [20, tr.79] HaiăỦăt ng này m cánh cửa
c a h c t p c ng tácăđ c xem lƠăcóăỦănghĩaăquanătr ngăđ n s thành công trong quá trình h c
Vào nh ngănĕmă1930ăvƠă1940,ăkháiăni m CoL tr nên ph bi n Kurt Lewin nghiên c uă sơuă h nă v s am hi u c a nhóm và h c t p tr i nghi m Morton Deutschăkhámăpháălĩnhăv căt ngătácăxƣăh i và gi i quy t mâu thu n [20 ,tr.79]
CoL tr thành thu t ng và nh ngăỦăt ngăc ăb năđầuătiênăđ c phát tri n vào nh ngănĕmă1950ăvƠă1960ăb i m t nhóm giáo viên c păhaiăng i Anh và m t nhà sinh v t h căđangănghiênăc u giáo d căsauăđ i h c Anh Quốc Vào nh ng nĕmă1970,ăKennethăA.ăBruffeeăđƣăđemăCoLăvƠoătr ngăđ i h c Tuy nhiên, CoL bắt đầu làm cho nhi u gi ng viên đ i h c M quan tâm vào th p niên 80 [15, tr.636]
Trong giaiăđo n nửa sau th k 20,ăCoLăđ c công nh n và phát tri n khi
nh ng nghiên c u chỉ ra r ng nh ng sinh viên h cănhanhăh năvƠănh đ c nhi u
h năkhiăh tr thành nh ng c ng s c a nhau trong quá trình d y và h c thay vì chỉ
ti p nh n ki n th c từ giáo viên [8]
K t lu n: CoL xu t hi n, bi n m t, tái xu t và phát tri n gắn li n v i các giai
đo n l ch sử c a loài ng i, bắtăđầu từ n năvĕnăminhăc đ iăchoăđ n khi trên th gi i
xu t hi năcácăkhuăđôăth , quay tr l i vào th k 18, mƣiăđ n nửa sau th k 20 CoL
đ c công nh n và phát tri n trên th gi i
1.1.2 C ôngătrìnhănghiênăc uăv ăCoLătrênăth ăgi iă
Trên th gi i có nhi u công trình nghiên c u v CoL N i b tătrongăđóăcóăKenneth A Bruffee, m t giáoă s d y Ti ngă Anh,ă ôngă lƠă ng i tr c ti p chỉ đ o
nh ng nghiên c u v CoL từ nĕmă1979ăđ nănĕmă1982.ăNh ng nghiên c u v CoL
đ căđĕngătrênăcácăt p chí và đ c xu t b n thành sách G m có:
Collaborative Learning: Some Practical Models (College English, 34 (1973)) Bruffee th o lu n v vai trò c a gi ng viên trong l pă“Writing”.ăỌngăchỉ ra
Trang 15Collaborative Learning and “The Conversation of Mankind” (College
English, 46 (1984)) Nghiên c u c a ông chỉ ra r ng sinh viên và giáo viên ph i bắt đầu phát tri n nh n th c và k nĕngăb ng h c t p c ngătác.ăCácănhƠăs ăph m ph i
t o ra và duy trì m tămôiătr ng h c thu t nghiêm khắc, khuy n khích s t ngătácă
xã h i c th lƠăthôngăquaă“giao tiếp”ătrongăquáătrìnhătheoăđu i tri th c [15]
Collaborative Learning: Higher Education, Interdependence and the Authority of Knowledge (Baltimore: Johns Hopkins U P, 1990) Trong h c t p c ng
tác, Bruffee ng h s thayăđ i sâu sắc trong mối quan h gi a gi ng viên và sinh viên, gi a kinh nghi m và h c t p Ông l p lu n r ng: n u gi ng viên là trung tâm
c a quá trình d y h c thì sinh viên s bỏ l c ăh i h c hỏiăđ tr ng thành và m tăđiă
s t ngătácăhi u qu gi a các sinh viên v iănhau.ăCóăbaăđi m n i b t trong nghiên
Th ba,ă tr ngă đ i h c nên xem l i gi đ nh lâu dài v b n ch t và thẩm quy n ki n th c và thẩm quy n trong l p h c
Đ th c hi năđi u này thì gi ng viên và sinh viên tham gia h c t p c ng tác Thông qua mô t giá tr th c ti n c a các ho tăđ ng theo cách ti p c n h c t p c ng tác, sinh viên làm vi c theo nhóm, c ng s h c t p,ăgiúpăđ l n nhau Ông k t lu n
r ng:
Tr c mắt, CoL giúp sinh viên h c tốtăh n,ăhi uăsơuăh năvƠăhi u qu h nă
h c m t mình
V lâu v dài, CoL là cách chuẩn b kh thi nh tăchoăsinhăviênăb c vào m t
th gi i th c, sinh viên th c hành các k nĕngăt ngătác,ăxơyăd ng ki n th c thông qua các môn h c
AnuradhaăAăGokhale,ăgiáoăs ătr ngăđ i h c Western Illinois có công trình
Trang 16CoL, h c t p theo nhóm, theo cặpăđ đ tăđ c m c tiêu d y h c, đƣăđ c sử d ng
r ngărƣiăvƠăđ c nhi uăng i ng h Nh ngăng iăđ x ng CoL kh ngăđ nh r ng
vi c tích c cătraoăđ i ý ki n trong m t nhóm nhỏ không chỉ lƠmătĕngăs quan tâm
c aăng iăthamăgiaămƠăcònăthúcăđẩyăsuyănghĩ, t ăduyăphêăphán.ăNghiênăc u này xác
đ nh hi u qu c a h c t p cá nhân so v i h c t p c ng tác trong vi c nâng cao các
k nĕngăth c hành và các k nĕng t ăduyăphêăphán [22]
Faith A Brown, làm vi c Trung tâm phát tri n h c thu t, giao ti p và k
nĕngăđ i h c Botswana có công trình nghiên c u là: Collaborative Learning in the EAP Classroom: Students’ Perceptions Nghiên c u kh o sát nh n th c c a sinh
viên khi tham gia h c t p c ng tác, d a vào phỏng v n và b ng câu hỏi dành cho sinhăviênăESLănĕmănh t t iătr ngăđ i h c Botswana Nghiên c u nh m cung c p
s hi u bi t, chi u sâu và chi ti t v nh ngăgìăsinhăviênăđ tăđ c trong h c t p c ng tác,ăđ ng th i chỉ ra nh ngăđi m sinh viên có th c i thi năvƠăthayăđ i Phân tích d
li u cho th y r ng hầu h t sinh viên nh năđ c l i ích h c t pănh ăhi u tốtăh n,ăc i thi năthƠnhătích,ăđ tăđ c nh ng k nĕngăchung.ăĐaăsố sinh viênăđ ng ý r ng th c hành theo CoL cầnăđ c khuy n khích và ti p t c Nghiên c uăđ aăraăk t lu n r ng
nh n th c c a sinh viên tham gia CoL t iătr ngăBotswanaăt ngăt nhau v n i dung tài li uăđ cătrìnhăbƠy.ăH năn a, nghiên c uăđ aăraăki n ngh r ng giáo viên
cần t p trung vào l i ích c aăCoL,ăđ ng th iăquanătơmăđ n các khía c nh xã h i c a CoL [13]
Nhóm nghiên c u tr ngă đ i h c Teknologi MARA, Malaysia có công
trình nghiên c u là A Study of Collaborative Learning among Malaysian Undergraduates đ că đĕng trên t pă chíă Asiană Socială Scienceă vƠoă nĕmă 2009.ăNghiên c uănƠyăđi u tra s thích c aă sinhăviênăđ i h c Malaysia cho các ho t
đ ng c ngă tácă đ c th c hi n trong gi h c ti ng Anh Gi iă tính,ă đ aă đi m và
ch ngătrìnhăh căđ c nghiên c uăđ xácăđ nh nh h ng c aăchúngăđ n s thích
c aăsinhăviênăđ i h c Nghiên c uăđ c ti n hành trong bốn nhóm bao g m: sinh viên chuyên ngành khoa h c và sinh viên chuyên ngành xã h i K t qu nghiên c u
chỉ ra r ng t t c sinhăviênăđ i h c thích tham gia vào ho tăđ ng h c t p c ng tác trong gi h c ti ng Anh [29]
Trang 171.1.3 C ôngătrìnhănghiênăc uătrongăn că
Hi n nay, Vi t Nam, nhi u tr ngăđ i h c,ăcaoăđ ng có t ch c d y h c sử
d ng các hình th c c a CoL Tuy nhiên, công trình nghiên c u v CoL còn h n ch
Th c sĩ Nguy n Th Minh Hà, Enhancing third – year non – English major students’ participation in speaking lessons through collaborative activities at Hanoi University of Business and Technology ậ Tĕngă c ng s tham gia c a sinh viên nĕmăth ba không chuyên trong các gi h c nói thông qua các ho tăđ ng c ng tác
t iă tr ngă Đ i h c Kinh doanh và Công ngh Hà N i, lu nă vĕnă th că sĩ,ă Đ i h c ngo i ng - Đ i h c quốc gia Hà N i (2010) Nghiên c u này áp d ng m t số ho t
đ ng c ngătácăchoă58ăsinhăviênănĕmăbaăkhôngăchuyênăAnhăv i m căđích có th gi i quy t m t số v năđ trong l p h c nói ch ng h nănh :ăbầu không khí nhàm chám và yênătĩnh,ătháiăđ c aăcácăthƠnhăviênătrongănhómăch aătíchăc c, s h p tác không
hi u qu , s c c nh tranh quá nhi u Nghiên c uă đ c th c hi n trong hai l p chuyên ngành K Toán t iăĐ i h c Kinh Doanh và Công ngh Hà N i v i s t p trung vào hi u qu c a các ho tăđ ng c ngătácătrongăsinhăviênăđ tĕngăc ng s tham gia c a sinh viên vào bài nói m t m căđ nƠoăđó.ăK t qu nghiên c u cho
th y r ng các ho tăđ ng h p tác có hi u qu trong vi căthayăđ iătháiăđ c a sinh viên v k nĕngănói,ăcũngănh ălƠmăvi c theo nhóm, theo cặpăvƠătĕngăc ng s tham gia c a sinh viên trong các bài h c nói [33]
1.2 KHỄIăNI MăC ăB Nă
Trong phần này, ng i nghiên c u h thống hóa các khái ni măc ăb n c a đ tài bắtăđầu v i thu t ng Collaborative Learning (CoL) CoL cóăđ nhănghĩaăbaoăhƠmăcác khái ni măkhác.ăSauăkhiăđ nhănghĩaăCoL,ăng i nghiên c u s làm rõ các khái
ni m thành phầnă đ lƠmă c ă s đ nhă nghĩaă “Dạy học theo CoL”.ă M t khái ni m
không th bỏ qua trong danh sách các khái ni m là thu t ng Anhă vĕn chuyên ngành (English for Specific Purposes ậ ESP) và cuốiăcùngălƠăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhăCông ngh thông tin (English for Information Technology ậ EIT)
1.2.1 CoL
Trang 18h không bi tăđơyălƠăm t hình th c c a CoL Trên th gi i, thu t ng nƠyăđ c bi t
đ n từ r tălơu,ănh ngă n c ta thì v n còn khá m i mẻ Thu t ng nƠyăđ c sử
d ng r ng rãi trong giáo d c,ătuyănhiênăch aăcóăs đ ng thu n Nh ng chuyên gia trong ngành có nhi u ý ki n khác nhau
Từ “collaboration”ă cóă ngu n gốc Latin g m:ă “col”ă cóă nghĩaă lƠă “với hoặc cùng nhau ”ăvƠătừ “labor”ănghĩaălƠă“lao động”.ăTheoăSmithăvƠăMacGregor,ăCoLălƠă
m t thu t ng bao hàm toàn di nă“cách tiếp cận giáo dục liên quan đến sự kết hợp trí tu ệ của sinh viên, hoặc của sinh viên và giáo viên.” [6] Thôngăth ng sinh viên
làm vi c theo nhóm từ haiăng i tr lên, cùng nghiên c uăđ tìm hi u, gi iăquy tă
v năđ ,ăhoƠnăthƠnhănhi măv ăhoặcăt oăraăm tăs năphẩm
CoLălƠă“kỹ thuật dạy học được thiết kế làm cho quá trình học tập trở thành
m ột quá trình sôi nổi và thành công.” [13, tr.2]
Theoă Gokhale,ă CoLă lƠă “một phương pháp dạy học trong đó người học có
nh ững mức độ thể hiện khác nhau khi làm việc cùng nhau trong một nhóm nhỏ hướng về một mục tiêu học thuật chung”.ăĐ nhănghĩaănƠyăt p trung vào s không
CoL là thu t ng bao trùm nhi uă“hình thức tổ chức dạy học”,ătừ d án nhóm
nhỏ đ n hình th c c th c a làm vi c nhóm [26, tr.3]
Dillenbourg đ nhănghĩaă“CoL là một tình huống mà trong đó hai hoặc nhiều người cùng nhau tìm hiểu hoặc cố gắng giải quyết một điều gì đó”.ă“Hai hoặc nhiều người”ăđ căgi iăthíchălƠăm tăcặp,ăm tănhómănhỏă(từă3ăậ 5ăthƠnhăviên)ăhoặcăm tăl pă (từă20ăậ 30ăng i).ă“Tìm hiểu điều gì đó”ăcóănghĩaălƠă“theo một khóa học”,ăth că
Trang 19nhi uăhìnhăth căt ngătácăkhácănhauăcóăth ălƠăgặpămặtăhoặcăsửăd ngăthi tăb ătrungăgianănh ămáyătính [18,tr.1]
TheoăRoschelleăvƠăTeasley,ă“CoL là một hoạt động kết hợp, đồng bộ cho ra
k ết quả là sự nỗ lực liên tục để xây dựng và duy trì quan điểm về một vấn đề được chia s ẻ.” [34, tr.70]
TheoăGerlach,ă“CoL dựa trên ý tưởng học tập là hoạt động xã hội mà người tham gia nói về họ.” [38] Còn Jeff Golub chỉ raă“CoL có đặc trưng chính là một
c ấu trúc cho phép sinh viên thảo luận.” [35] C ăhaiătácăgi ăcùngăquanăđi m,ăđóălƠă
h căt păx yăraăthôngăquaăquáătrìnhăth oălu n.ă
Nh ăđ cătrìnhăbƠyă ătrên,ăthu tăng ăCoLăcóăquáănhi uăđ nhănghĩa.ă Trong nghiênăc uănƠy,ăng iănghiênăc uătheoăquanăđi măc aăGokhale choăr ng:ăCoLălƠă
ph ngăphápăd yăh c.ă
1.2.1.1 Ph ngăphápăd yăh că
Theo từ đi năOxford,ăph ngăphápă(method)ăcóănghĩaălƠăcáchăth căriêngăđ
th c hi n m tăđi uăgìăđó.ăTrong ti ng Hy L p,ăph ngăphápălƠăconăđ ng nh măđ t
t i m t m căđíchănƠoăđó.ăTrongăd y h c,ăng i h c muốn nắm v ng tri th c m t cách nhanh nh t thì cầnăcóăph ngăphápăh c, còn giáo viên muốn t oăraănétăđặc
tr ngăriêngătrongăbƠiăgi ng c aămình,ăthúcăđẩy h c sinh h c t p, tham gia l p h c thì giáo viên cũngăcầnăđ n ph ngăphápăd y h c Ph ngăphápăd yăh călƠă“cách thức, là con đường, là phương hướng hành động”ăđ ăgi iăquy tăv năđ ănh năth că
c aăh căsinh nh măđ tăđ căm cătiêuăd yăh c [3, tr.47] Miller nói r ng: “phương pháp dạy học đặt người học vào một tình huống hoạt động làm cho quá trình dạy học đạt hiệu quả.” [23, tr.323]
Ph ngăphápăd yăh călƠăs ăk tăh păc aănhi uăk ăthu tăd yăh c [37, tr.35] Doăđó,ăkhiăgiáoăviênăl aăch năcácăk ăthu tăd yăh căkhácănhauăd năđ năph ngăphápă
gi ngăd yă khácănhau.ă Vìăv y,ăph ngăphápă d yă h căvƠăk ă thu tăd yă h că cóă mốiăquanăh ăv iănhau
Trang 20Hình 1.1: Mối liên hệ giữa phương pháp dạy học và kỹ thuật dạy học
1.2.1.2 K ăthu tăd yăh că
K ă thu tă (technique)ă theoă từ đi nă Cambridge:ă lƠă cáchă th că th că hi nă m tă
ho tăđ ngăcầnăđ năcácăk ănĕng.ăCònătheoăsáchăh ngăd năd yăti ngăAnhăchoăng iănóiă cácă ngônă ng ă khácă (TESOL),ă k ă thu tă d yă h că đ ă c pă đ nă ho tă đ ngă hoặcă
nhi măv ăriêngălẻătrongăbƠiăh căđ căsửăd ngăvƠoăm căđíchăgi ngăd y [37, tr.40]
Quanăđi măc aăPGS.TSăNguy năVĕnăKhôi,ănóiăđ năk ăthu tăd yăh călƠănóiă
đ nă“những phương tiện, kinh nghiệm, thủ thuật, hệ thống và trình tự các thao tác của giáo viên được sử dụng trong quá trình tổ chức, điều khiển hoạt động nhận thức của học sinh”.ăK ăthu tăd yăh căph ăthu căvƠoăph ngăti n,ăđi uăki năd yăh că
c ăth ăvƠănóăth ăhi nătrìnhăđ ătayăngh ăc aăgiáoăviên [2, tr.1]
Trongăđ ătƠiănƠy,ăng iănghiênăc uăd aătheoăhaiăquanăđi mătrên.ăM iăho tă
đ ngăđ căt ăch cătrongăl păh căthìăcóăk ăthu tăd yăh căriêng.ăK ăthu tăd yăh că
ph ăthu căvƠoăgiáoăviên,ăngh ăthu tăgi ngăd yăc aăng iăđóăvƠăthƠnhăphầnăthamăgiaăvƠoăl păh c.ă
1.2.2 D yăh cătheoăCoLă
Cĕnăc vào phần 1.2.1 thì CoL đ c nhi u tác gi ti p c n v i nh ng quan
đi m khác nhau: cách ti p c n giáo d c, k thu t d y h c,ăph ngăphápăd y h c, hình th c t ch c d y h c và chi năl c h c t p Tuy nhiên, d y h c theo CoL đ c
d a trên m t t p h p các gi đ nh v quá trình h c t p CoL do Smith and
Trang 21 H căt pălƠăm tăquáătrìnhăch ăđ ngăkhiăsinhăviênăhi uăđ căthôngătinăvƠăliênăh ănh ngăki năth căm iăv iăh ăthốngăki năth cătr căđơy.ă
H c t p là m t quá trình ki n t o.ăĐ tìm hi u thông tin m i,ăỦăt ng
hoặc k nĕng,ă sinhă viênă ph i làm vi c tích c c theo nh ng cách nh t
đ nh H cần ph i tích h p tài li u m i v i nh ng cái h đƣăbi t, hoặc sử
d ngănóăđ tái t ch c nh ng gì h nghĩăh đƣăbi t Sinh viên không chỉ
đ năgi n là nh n nh ngăthôngătinăvƠăỦăt ng m i H cần ph i t oăraăđi u gìăđóăm i từ thôngătinăvƠăỦăt ng c a h
H căt păđòiăhỏiăm tătháchăth căm ăraăcánhăcửaăchoăng iăh c,ătíchăc căkhuy năkhíchăcácăc ngăs ăc aăh ăthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăh c,ăxửălỦ,ăt ngă
h păthôngătinăh nălƠăđ năgi năchỉăghiănh ăvƠălặpăl i.ă
H c t p phát tri nătrongămôiătr ng xã h i khi giao ti p x y ra gi a nhi u
ng i h c Ng iăh căcóăl iăkhiăti păxúcăv iănhi uăng i v iăcácăquană
đi măkhácănhauătrong nh ngăbốiăc nhăkhácănhau.ăNg iă h căđ căthửătháchăc ămặtăxƣăh iăvƠătìnhăc măkhiăh ălắngăngheăcácăquanăđi măkhácănhau vƠăđ cătrìnhăbƠy vƠăb oăv ăỦăt ngăc aăh ăNg iăh căcóăc ăh iă
th oălu năv iăcácăc ngăs ăc aămình,ătraoăđ i,ăđặtăcơuăhỏi,ănh ăv yăng iă
h cătíchăc căthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăh c TrongăkhiălƠmănh ăv y,ăng iă
h căbắtăđầuăt oăraăkhungănh năth căđ căđáoăc aăriêngămình,ăkhôngăph ăthu căkhungănh năth căc aăchuyênăgiaăhayăc aăm tăvĕnăb nănƠoăđó.ă Xét trong mối quan h gi a k thu t d y h căvƠăph ngăphápăd y h c, s k t
h p nhi u k thu t d y h c t oănênăph ngăphápăd y h c K thu t d y h căđ i di n choăph ngăphápăd y h c
V y d y h c theo CoL là d y h c theoăph ngăphápăCoL, sử d ng k thu t
d y h c c ng tác giúpăng i h c tham gia tích c c vào quá trình h căđ tìm hi u,
gi iăquy tăv năđ ,ăhoƠnăthƠnhănhi măv ăhoặcăt oăraăm tăs năphẩm
1.2.3 Anh vĕnăchuyên ngành (ESP)
AnhăvĕnăchuyênăngƠnhă(EnglishăforăSpecificăPurposesăậ ESP),ăthu tăng ănƠyă
đ ăc păđ năvi căgi ngăd yăti ngăAnhăchoăm tăchuyênăngƠnhăc ăth ăch ăy uălƠăti ngă
Trang 22Anhăk ăthu tăchoăsinhăviênăv iăcácăm cătiêu,ăngh ănghi p,ălĩnhăv cănghiênăc uăc ă
th ă
ESPă đƣă cóă m tă kho ngă th iă giană dƠiă đ ă phátă tri nă vƠă tr ngă thƠnh.ă Tuy nhiên,ăkhôngăph iăaiăcũngăhi uăv ăESP.ăĐƣăcóănh ngătranhăcƣiăv ăvi c li uăti ngăAnhăh căthu tăcóăđ căxemălƠăm tăphầnăc aăESPăhayăkhông.ăT iăh iăngh ăv ăESPă
t iăNh t,ăcóăth ăth yănh ngăỦăki năkhácănhauărõăr tătrongăvi căđ nhănghĩaăESPălƠăgì.ă
M tăsốăng iăchoăr ngăESPăchỉăđ năgi nălƠăvi căd yăti ngăAnhăchoănh ngăm căđíchăđặcăbi t.ă Tuyănhiênănh ngăng iăkhácăl iăchoăr ng: ESP lƠăgi ng d yăti ngăAnhă
đ căsửăd ngătrongănh ngănghiênăc uăh căthu tăhayăd yăti ngăAnhăchoănh ngăm căđíchăcôngăvi c
T iăh iăngh ,ăTonyă Dudley-Evans,ăc ngătácăviênăbiênăt p c aăt păchíăESPă
nh nă th yă nh ngă khúcă mắcă trongă c ngă đ ngă nh ngă ng iă sửă d ngă ESPă t i Nh tă
B n,ăDudley-Evansăđƣăphơnătíchăđ nhănghĩaăc aăESPătrongănh ngăđặcăđi mă“tương đối”ăvƠă“tuyệt đối” [5]
Định nghĩa về ESP
Các đặc điểm tuyệt đối
1.ăESPăđ căxácăđ nhăkhiăđápă ngănh ngănhuăcầuăđặcăbi tăc aăng iăh c 2.ăESPăsửăd ngăcácăph ngăphápălu năc ăb năvƠăcácăquyătắcămƠănóămangă
đ n
3.ăESPăt pătrungăvƠoăđ ăchínhăxácăc aăngônăng ăv ăcácăv năđ ăng ăpháp,ătừă
v ng,ătừăng ătrongăcácătr ngăh păc ăth ,ăkĩănĕngănghiênăc u,ăthuy tătrìnhăvƠă
th ălo i
Các đặc điểm tương đối
1 ESPăcóăth ăliênăquanăhoặcăđ căthi tăk ăcho nh ngăm căđíchăđặcăbi t 2.ăESPătrongănh ngătìnhăhuốngăgi ngăd yăđặcăbi t,ăcóăth ăsửăd ngăph ngăphápălu năkhácăv iăph ngăphápălu năc aăti ngăAnhăt ngăquát
3.ăESPăcóăth ăđ căthi tăk ădƠnhăchoănh ngăng iăh cătr ngăthƠnh,ăcóăth ăthu căcácăvi nănghiênăc uăhoặcătrongăcácătr ngăh păcôngătácăđặcăbi t.ăTuyănhiên,ănóăcũngăcóăth ădƠnhăchoăng iăh că ăc păph ăthông
4.ăESPănhìnăchungălƠăđ căthi tăk ăchoănh ngăng iăh că ăm căđ ătrungăc pă
Trang 235.ăHầuăh tăcácăkhoáăh căESPăsửăd ngăki năth căc ăb năc aăh ăthốngăngônă
ng
ESPă baoă g m:ă ti ngă Anhă khoaă h că côngă ngh ă (Englishă foră Scienceă andăTechnology ậ EST),ă ti ngă Anhă choă m că đíchă ngh ă nghi pă (Englishă forăOccupational Purposes ậ EOP)ăvƠăti ngăAnhăchoăm căđíchăh căthu tă(EnglishăforăAcademic Purposes ậ EAP)
1.2.4 AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăcôngăngh ăthôngătin (EIT)
Anhă vĕnă chuyênă ngƠnhă côngă ngh thông tin (English for Information Technology ậ EIT) là m tămônăESPăđ c d y cho sinh viên chuyên ngành Công ngh thông tin
1.3 PH NGăPHỄPăD YăTI NGăANHăTHÔNG D NG
Là giáo viên d y ti ng Anh, chắc h n m tăđi u r ng ph i nắm v ng lý lu n vƠă ph ngă phápă gi ng d y Trong phầnă nƠy,ă ng i nghiên c u khái quát hóa 6
ph ngăphápăd y Ti ng Anh, t p trung vào 3 phần: Ph ngăphápăNg pháp ậ D ch (Grammar ậ Translation method), Cách ti p c n từ v ng (Lexical approach), D y
h c d a trên nhi m v (Task ậ Based learning) vìăđơyălƠăbaăph ngăphápăđ c áp
d ng ph bi n trong d yăAnhăvĕnăchuyênăngƠnh.ă
1.3.1 Ph ngăphápăNg ăpháp ậ D chă(Grammarăậ Translation Method)
Ph ngăphápăNg pháp ậ D ch không ph i là m tăph ngăphápăm i.ăPh ngăpháp Ng pháp ậ D chălƠăph ngăphápăraăđ i r t s m vào th k 19.ăPh ngăphápănƠyăđƣăđ c sử d ng b i nhi u giáo viên ngo i ng trong nhi uănĕm.ăPh ngăphápănày t p trung vào các quy tắc ng pháp, làm các bài t p vi t, ghi nh từ v ng, d ch vĕnăb n từ ngôn ng này sang ngôn ng khác
RechardsăvƠăRogersăđƣătómătắt l i nh ngăđặcătr ngăchínhăc aăph ngăphápă
Trang 24 S l a ch n từ v ng d a trên ng c nhăbƠiăđ c, các từ đ c d y thông qua
s li t kê từ d i d ng song ng , h c từ v ng và ghi nh
CácăcơuălƠăđ năv c ăb n c a vi c d y và th c hành ngôn ng
Đ chínhăxácăđ c nh n m nh.ăSinhăviênăđ c kỳ v ngăđ tăđ c nh ng tiêu chuẩn chính xác cao trong phần d ch
Hi n nay, ph ngăphápăNg pháp ậ D ch đ c áp d ng d y các môn Anh vĕnă chuyênă ngƠnh.ă Đối v iă cácă ch ngă trìnhă Anhă vĕnă chuyênă ngƠnhă đangă đ c
gi ng d y Vi tăNam,ăch ngătrìnhăđ c xây d ngătheoăh ng ti p c n m c tiêu:
Đ c ậ d ch tài li u chuyên ngành là chính Chính vì v y,ăph ngăphápănƠyăphù h p
v i m c tiêu c a môn h c nên v năđ c áp d ng r t ph bi n
1.3.2 Ph ngăphápăngheănóiă(TheăAudiolingualăMethod)ăă
Ph ngăphápănghe nói:ăraăđ i t i M trong th i chi n tranh th gi i th hai đápă ng nhu cầu h c ngo i ng m tăcáchănhanhăchóngăđ ph c v các m căđíchă
quơnăđ iănênăcònăđ c g iălƠă“phương pháp quân đội”.ăĐối l p v iăph ngăphápă
Ng pháp ậ D ch v i m c đích ch y u là phân tích ng pháp,ăđ c và d chăcácăvĕnă
b năvĕnăh c từ ngo i ng sang ti ng mẹ đẻ,ăph ngăphápăngheăậ nói có m căđíchălƠă
d y choăng i h c kh nĕngădùngăngo i ng đ giao ti pănh ngăngheăvƠănóiăđ c uătiênătr căđ c và vi t
Theo Prator và Celce ậ Murcia,ă d iă đơyă lƠă nh ngă đặcă đi mă c ă b n c a
Sử d ngăbĕngăđĩa,ăphòngălab,ăph ngăti n nghe nhìn
Quan tr ng nh t là nh n m nh vào cách phát âm
Xuăh ng v n d ng ngôn ng và coi nhẹ n i dung
Ph ngăphápănƠyăth ngăđ c sử d ngăđối v iăAnhăvĕnăt ng quát (General
Trang 251.3.3 Ph ngăpháp trình bày ậ th căhƠnhăậ v năd ngă(Presentation ậ Practice
ậ Production)
Trong số nhi uăph ngăpháp, ph ngăphápătrìnhăbƠyăậ th c hành ậ v n d ng (vi t tắt ậ PPP) là m t trong nh ng ph ngăpháp thành công vƠăđ c sử d ng r ng rãi trên toàn th gi i b i các giáo viên d y ngo i ng M i bài PPP có m t m c tiêu ngôn ng , mà sinh viên cần th c hi n khi k t thúc bài h c Ph ngăphápăPPP không
chỉ có th đ c áp d ng đ d y ng pháp, nh ng nóăcũngăcóăth đ c sử d ngăđ
d y từ v ng và phát âm Trong m t bài h c PPP có ba giaiăđo n: đầu tiên, giáo viên trình bày ngôn ng m c tiêu;ăsauăđó,ăcácăsinhăviênăth c hành ngôn ng m i và cuối cùng h đƣ sử d ng Ủăt ng c a mình t o ra các câu đ nói v h
Theo Jeremy Harmer, PPP là m tăph ngăphápăđ c sử d ng r ng rãi trong
vi c gi ng d y ngôn ng đ năgi n trìnhăđ th p [24, tr.64]
1.3.4 Đ ngăh ngăgiaoăti pă(TheăCommunicativeăApproach)
Đ ngă h ng giao ti p còn g iă lƠă ph ngă phápă giaoă ti p: có nhi u nh
h ng t iă ph ngă phápă d y h c ngo i ng trong th k 21 Theo Richards và Rogers,ăph ngăphápăgiao ti p xu t hi n vào cuối th păniênă60,ăph ngăphápănƠyăcóătínhăđ t phá trong gi ng d y ti ng Anh Celce ậ Murcia tóm tắt l i nh ngăđặcăđi m
c aăph ngăphápăgiaoăti pănh ăsau [32,tr.37]:
M c tiêu c a h c ngôn ng lƠăng i h c có kh nĕngăgiaoăti p trong ngôn
ng m c tiêu
N i dung c a m t khóa h c ngôn ng bao g m nh ng khái ni m v ngôn
ng và ch cănĕngăxƣăh i, không chỉ có các c u trúc ngôn ng
Sinh viên làm vi c trong nhóm hoặc cặpă đ truy n t iă Ủă nghĩaă trongă tìnhă
huống mà m tăng iăcóăthôngătin,ăng i khác thi u thông tin
Sinhăviênăth ngăđ c khuy năkhíchăđóngăvai,ăđóngăk chăđ đi u chỉnh vi c
sử d ng ngôn ng m c tiêu trong bối c nh xã h i khác nhau
Tài li u và các ho tăđ ng trong l p mang tính xác th c ph n ánh các tình huống th t trong cu c sống
Các k nĕngăđ c tích h p từ khi bắtăđầu, các ho tăđ ng có th bao g m
Trang 26 Vai trò c aăgiáoăviênălƠăng i tr giúpăvƠăđi u chỉnh các l i khi cần thi t
Giáo viên ph i sử d ng ngôn ng m c tiêu m t cách thành th o và thích h p
Đi uă đặc bi tă lƠă đ ngă h ng giao ti p nh n m nhă đ n s t ngă tácă c a
ng i h c.ăNg i h căt ngătácăv iănhauăđ th c hi n nhi m v ,ăđ tăđ c các m c tiêuăđƣăđ ra
1.3.5 Cáchăti păc năt ăv ngă(LexicalăApproach)
Cách ti p c n từ v ng cònăđ c g iălƠăđ ngăh ng từ v ng trong d y ti ng Anhăđ c th o lu n b iăDaveăWillisăvƠăđ c ph bi n b iăMichaelăLewis,ăđ c d a trên kh ngă đ nhă “Ngôn ngữ không bao gồm ngữ pháp và từ vựng truyền thống, nhưng ngôn ngữ thường chứa những khối gồm nhiều từ kết hợp với nhau” ĐơyălƠă
nh ngă“cụm từ”ăhoặcă“khối từ”.ăCáchăti p c n từ v ngăđ aăchúngătaăthoátăraăkhỏi s
t p trung vào cú pháp và cách sử d ng thì (tense usage) mƠăh ng v cách d y các
c m từ, chỉ ra các từ đ cădùngăđ k t h p, cách d y này khác v i cách d y ng pháp truy n thống Tuyă nhiên,ă Lewisă cũngă choă r ng d yă theoă h ng ti p c n từ
v ngălƠăchìaăkhóaălƠmăgiaătĕngăvốn từ v ng c a sinh viên [24, tr.74]
D li uăđầu vào là m t thành phần không th thi u v i vi c h c ngôn ng , thành phầnăc ăb n nh t là từ v ng Cách ti p c n từ v ngăgiúpăng i h căchúăỦăđ n
k t c u c a ngôn ng M tăng i h c ngôn ng , vi căđầu tiên cần ph i có m t số vốn, và vốn từ v ng thì không th thi u.ă Đối v i ngôn ng chuyên ngành, n u không nắm v ng thu t ng chuyên ngành thì không th khai thác tài li u chuyên ngành, không th hi uăđ căvĕnăb n chuyên ngành,ătheoăh ng ti p c n này, ng i
h căchuyênăngƠnhătr c h t cần ph i nắm v ng thu t ng chuyên ngành
1.3.6 D yăh căd aătrênănhi măv ă(Taskăậ Based Learning)
D y h c d a trên nhi m v t c là t o ra các ho tăđ ngăcóăỦănghĩa,ăt p trung vào quá trình d y h c.ăGiáoăviênăđ aăraăm t nhi m v , hoặc m t v năđ mà sinh viên cần ph i gi i quy t.ăNóiăcáchăkhác,ăsinhăviênăđ c giao nhi m v đ th c hi n
và chỉ khi nhi m v đ c hoàn thành, giáo viên th o lu n ngôn ng đ c sử d ng,
sửa l iăvƠăđi u chỉnh vi c th c hi n nhi m v đ đ tăđ c yêu cầuănh ămongăđ i
Trang 27khi th c hi n nhi m v (Pre-task), trong khi th c hi n nhi m v (Task cycle) và s
t p trung vào ngôn ng (Language focus) [24 ,tr.71]
Trongăgiaiăđo năđầu tiên, giáo viên gi i thi u ch đ v i l p, nh n m nh vào
nh ng từ và c m từ đ giúp cho sinh viên hi uăđ c nh ngăh ng d n th c hi n nhi m v ăTrongăgiaiăđo n th c hi n, sinh viên th c hi n nhi m v giáo viên giao theo cặp, theo nhóm trong khi giáo viên ki m soát Sinh viên lên k ho ch và báo cáo l i phần nhi m v đó.ăCuối cùng, sinhăviênăxácăđ nh và th o lu n nh ngăđặc
tr ngăc th c a vĕnăb n mà h vừa sử d ng cho phần nhi m v đ c giao
1.4 D YăH CăTHEOăCoL
Nh ăđ c trình bày phần trên, d y h c theo CoL có r t nhi u khía c nhăđ khámăphá.ăTuyănhiên,ăkhiăđiăsơuăvƠoăv năđ nghiên c u,ăng i nghiên c uăđ aăraăcácăđi m chính c a d y h c theo CoL và dừng l i k thu t d y h c CoL Vì v y, trong n i dung phần này, nh ng v năđ lý lu n v d y h c theo CoL, là m t cu c hƠnhătrìnhăđiătừ các y u tố c a d y h cătheoăCoLăđ n nh ngăđặc tr ngăc ăb n c a
d y h c theo CoL, l iăíchăcóăđ c từ d y h c theo CoL, đi u ki n x y ra d y h c theo CoL Từ đó,ăng i nghiên c u làm rõ s khác bi t gi a d y h c theo CoL và
d y h c theoăph ngăpháp truy n thống Ti păđ n, phân tích s phù h p c a CoL đối v i môn AnhăvĕnăchuyênăngƠnh Cuối cùng là phân nhóm các k thu t d y h c CoL
1.4.1 Cácăy uăt ăc aăd yăh cătheoăCoLă
D y h c theo CoL d aătrênăc ăs c a h c t p c ng tác nên có các y u tố c a
h c t p c ng tác Nĕmăy u tố dƠnhăchoăng i h căđ c th hi n qua: mối quan h
ph thu c tích c c, s t ngătácăc a nhóm, trách nhi m cá nhân, vi c sử d ng các
k nĕngălƠmăvi c theo nhóm nhỏ, quá trình làm vi cănhómăđ c i thi n hi u qu làm
vi cănhómătrongăt ngălai [17] và m t y u tố th hi n vai trò c a giáo viên trong
d y h c theo CoL
1.4.1.1 M iăquanăh ăph ăthu cătíchăc că
Trongăh căt păc ngătác,ăs ăthƠnhăcôngăc aăm tăng iăgắnăchặtăv iăs ăthƠnhă
Trang 28Cóănhi uăcáchăđ ăđ măb oămốiăquanăh ăph ăthu cătíchăc c.ăChiaăsẻăm cătiêuălƠăm tăcách,ăbaoăg m:ăchiaăsẻăv năđ ,ăthamăgiaăgi iăquy tăv năđ ,ăt oăraăvƠăphátăhi năm tă
đi uăgìăđóăcóăgiáătr ăM tăcáchăkhácălƠăchiaăsẻăvaiătrò.ăĐi uănƠyăx yăraăkhiăm iăthƠnhăviênăc aănhómăcóăm tăvaiătròăc ăth ăvƠăm tătráchănhi măc ăth ăVaiătròămôăt ăho tă
đ ngăc aănhómămƠăthƠnhăviênăđóăcóăth ălƠmăvƠăđóngăgópăvƠoănhi măv ăt ngăth ăCuốiăcùng,ăs ăph ăthu căl nănhauăvƠoănhi măv ăđ căc uătrúcăb ngăvi căt oăraăs ăphơnăcôngălaoăđ ngăđ ăcácăho tăđ ngăc aăm tăthƠnhăviên, c aănhómăph iăđ căhoƠnăthƠnhătr căkhiăcácăthƠnhăviênăti pătheoăcóăth ăhoƠnăthƠnhănhi măv ăc aăh ă
M iăng i đ u mongăđ iăcóăs ăchiaăsẻăcôngăvi căm tăcách công b ngăvƠăth tă
quanătr ngăchoăt tăc ăcácăthƠnhăviênăc aănhómăbi tăr ngăh ăkhôngăth ă“ăn theo”.ăS ă
chiaăsẻăcôngăvi căcôngăb ngăcóăth ăđ tăđ căb ngăcách:ă
Duyătrìănhómănhỏ:ănhómăcƠngănhỏ,ătráchănhi măcáănhơnăcƠngăcao
Ki mătraăt tăc ăcácăthƠnhăviên
Quan sátănhómăvƠăghiăl iăm căđ ăth ngăxuyênăc aăm iăthƠnhăviênăđóng gópăvƠoăcôngăvi căc aănhóm
Yêuăcầuăm tăthƠnhăviênăc aănhómăki mătraăcôngăvi căc aănh ngăthƠnhăviênăkhácăthôngăquaătranhălu n
Đ ăsinhăviênătrìnhăbƠyăl iănh ngăgìăh ăđƣăh căđ căchoăcácăthƠnhăviên khác
Trang 291.4.1.4 K ănĕngălƠmăvi cănhómănh
K ănĕngăt ngătácăcáănhơnăr tăquanătr ng.ăĐ ăđ tăđ căm cătiêu lƠmăvi cătheoănhómănhỏ,ăsinhăviênăcần:ăhi uăvƠătinăt ngăl nănhau, giaoăti părõărƠng, cung
c păvƠăch pănh năh ătr , gi iăquy tămơuăthu n
1.4.1.5 Quá trình là măvi cătheoănhómă
LƠmăvi cănhómăhi uăqu ăkhiăng iăthamăgiaăph năánhănhi măv ăc aăh ătrong nhóm.ăS ăph năánhănƠyăh ătr ăcácăthƠnhăviênăkhácăduyătrìămốiăquanăh ăcôngăvi cătốt.ăĐ ngăth i, cóăth ăt pătrungăvƠoănh ngăy uătố nh :ămốiăquanăh ăgi aăcácăthƠnhăviên,ăđi uăki năthu năl iăđ ăphátătri năcácăk ănĕngăc ngătác,ăkhenăth ngăđốiăv iăcácăhƠnhăviătíchăc c,ătánăd ngăs ăthƠnhăcông
1.4.1.6 GiáoăviênălƠăng iătr ăgiúpă
Vai trò c aă ng i d y là m t c ng s chuyênă gia,ă ng i cho l i khuyên, khuy n khích và làm rõ v năđ trongăkhiăthúcăđẩy giao ti păvƠăsuyănghĩăt ăduyăphêăphán thông qua các câu hỏi liên quan và phát sinh trong quá trình d y h c [27, tr.151]
1.4.2 Nh ngăđặcătr ngăc ăb năc aăd yăh cătheoăCoLă
Mặc dù CoL có nhi u hình th căkhácănhauăvƠăđ c th c hi n b i các giáo viên c a m i ngành hoặcălĩnhăv căkhácănhau,ănh ngăCoLăcóăm t số đặcătr ngăc ă
b n mà d y h c theo CoL tuân theo [36,tr.116]:
S t ngătác:ăCoLăcoiătr ng s t ngătácăgi a nh ng ng i h c, gi aăng i
h c và nhóm h c, gi aăgiáoăviênăvƠăng i h căđ thúc đẩy s ti n b l n nhau S t ngătácătrongăquáătrìnhăh căđ c xem là ngu n tài nguyên c a các ho tăđ ng h c
M c tiêu h c t p: T t c các nhóm CoL có m t m c tiêu chung Sinh viên
đ c d y nh ng k nĕngăh c t p c ng tác và nh năđ c s giúpăđ thích h p làm cho ho tăđ ng h căđ t hi u qu
Trách nhi m thu c v ng i h c: CoL nh n m nh trách nhi m thu c v
ng i h c trong suốt quá trình h c.ăĐ hoƠnăthƠnhăđ c m c tiêu chung m i
Trang 30h c viên ph i hoàn thành các nhi m v t ngătácăđ xácăđ nh trách nhi m
c a mình
M c tiêu nhóm ph iă đ că h ng t i: Chỉ khi t t c các thành viên trong nhómăđ tăđ c m c tiêu c a h , m iăng i h căđ tăđ c m c tiêu c a mình LúcănƠy,ăCoLăđ c k t thúc
Ngoài ra, các ho tă đ ng trong d y h c theo CoLă đ aă sinhă viênă vƠoă trongă
nh ng nhi m v Thay vì bắtăđầu v i các s ki n, ý ki n và ng d ng, các ho t
đ ng CoL bắtăđầu v i nh ng v năđ mà sinh viên ph i sắp x p các s ki n và ý
t ng phù h p.ăThayăvìălƠăng i quan sát từ xa các câu hỏi và câu tr l i, các v n
đ và gi i pháp, sinh viên tr thƠnhăng i th c hi n Bối c nh phong phú thách th c sinh viên th c hành và phát tri n các k nĕngălỦălu n và gi i quy t v năđ
1.4.3 L iăíchăc aăCoLă
Quáătrìnhăh căt păc ngătácăđ cătìmăth yătrênăd aănh ngănguyênătắcăthuy tă
ki năt o.ăH căt păcóănghĩaălƠ “thực hiện”.ăNg iăh căkhôngăph iălƠăng iăti pănh nă
th ăđ ngătừ quáătrìnhă giaoăti p.ăGiáoăviênăkhôngăph iălƠăng iătruy năki năth c,ăgiáoăviênălƠăng iăh ătr ă cácăho tăđ ngăc aăsinhăviên.ăNhi u nhƠăgiáoăd c n căngoài đƣăth căhi n các công trình nghiên c u,ăh ăđƣăđ aăraăm tăsốăl iăíchăc aăCoL.ă
Webbăđ aăraăk tălu nă“CoL phát triển kỹ năng tư duy ở mức độ cao hơn”
Sinhăviênăđ căkhuy năkhíchălƠmăvi căcùngănhauătrongăquáătrìnhăh căt p,ăthayăvìă
th ăđ ngălắngăngheăgiáoăviênătrìnhăbƠyăthôngătin.ăKhiăsinhăviên lƠmăvi cătheoănhóm,ăphátătri năk ănĕngăgi iăquy tăv năđ ăb ngăcáchăxơyăd ngăỦăt ngăc aăh ,ăth oălu nă
v ăchúng,ănh năđ căcácăthôngătinăph năh iăngayăl păt c,ătr ăl iăcácăcơuăhỏiăvƠăngheă
nh năxétătừăcácăthƠnhăviênăc aăh ăĐốiăv iăl păh căgiáoăviênăthuy tătrình thì sinh viênăchỉăngheăvƠăghiăchépăl i.ăCònăl păh cătheoăCoLăthìăkhác,ăsinhăviênălƠmăvi căđ ă
phátătri năk ănĕngăt ăduy.ăSlavinănh năm nhăr ngă“sinh viên học hỏi lẫn nhau, bởi
vì trong quá trình thảo luận nội dung, mâu thuẫn nhận thức xảy ra, lý luận không đầy đủ xuất hiện, sự mất cân bằng xảy ra, khi đó sự hiểu biết sẽ nổi dậy.” [19,tr.4]
TheoăSlavin:ă“CoL tạo ra một môi trường học tập chủ động, khám phá”.ăB t
c khi nào sinh viên cần gi i quy t m t v năđ hoặc tr l i m t câu hỏi, h tr nên
Trang 31Trong quá trình CoL, sinh viên ph i xây d ngăỦăt ng v tài li uăđ c giao,
ki m tra các gi đ nh,ălƠmărõăchúng,ăđ aăraăk t lu năsauăđóăti p thu tài li uăđóătheoăcách riêng c aămình.ăKhiăng i h c nh n th y anh ta “làm chủ”ătƠiăli u, anh ta trình
bày v i nhóm c aămìnhăđ ki n th c c a anh ta có th đ c t p h păvƠăđ c chia sẻ
v i nh ng thành viên khác c a nhóm Vì v y, m i sinh viên là m tăng i c ng tác viênănĕngăđ ngăđối v i c quá trình h c và quá trình d y
S ăthayăđ iăv ătríăc aăgiáoăviên,ăgiáoăviênătr ăthƠnhăng iăthúcăđẩy,ăng iăcốă
v n,ăt ăv năvƠălƠă“người giải quyết”ăcácămơuăthu n,ăng iăđ aăraăỦăt ngăc aăb că
ti pătheo,ăh ngăd nătruyăc păthôngătinăvƠăcóăth ă ănh ngăvaiătròăkhácătrongăcácă
ho tăđ ngăc aăl păCoL.ăSinhăviênăs ăhi uăsơuăh năvƠănh ălơuăh năkhiăthamăgiaăl pă
h căCoL.ăGiáoăviênăcũngăs ăđánhăgiáăcao s ăgiaătĕngăm căđ ăt ătinăc aăsinhăviênăvƠă
Ủăth căc aăh ăv ăgiáătr ăb năthơn.ăGiáoăviênăs ăth yăsinhăviênăchuy năđ iătừănh ngă
k ănĕngălƠmăvi căcáănhơn sangăk ănĕngăt ngătácăgi aăcácăcáănhơn.ă
Sinhăviênăh căcáchăgi iăquy tămơuăthu nătừăkinhănghi măvƠăgiáoăviênăs ăthayă
đ iătháiăđ ăc aăsinhăviênăđốiăv iăchínhăh ăNóiăcáchăkhác,ăsinhăviênăs ăphátătri nă
t ngăth ăvƠăc iăthi năv ăỦăth căh căt păvƠăỦăth căxƣăh i [7]
CoLănơngăcaoăs ăhƠiălòngăc aăsinhăviênăv iăkinhănghi măh căt p B năch tă
c aăconăng iălƠătìm raăs ăhƠiălòngătrongăcácăho tăđ ngăđánhăgiáăkh ănĕngăc aăh ,ăbaoăg măc ăquáătrình lƠmăvi c.ăNhómălƠmăvi căđ tăhi uăqu ănắmăquy năs ăh uăm tăquáătrìnhăvƠăđ tăk tăqu ăkhiăcácăcáănhơnăđ căkhuy năkhíchălƠmăvi cănhómăcùngănhauăh ngăv ăm tăm cătiêuăchung.ăKhíaăc nhănƠyăh uăd ngăđốiăv iăcácăcáănhơnăgặpăth tăb iătrongălƠm vi cănhóm.ăKinhănghi măd yăh c th ăđ ngăchoăr ngăsinhăviênălƠăch ăch aăcácăthôngătinăđ cătrìnhăbƠyăb iăcácăgiáoăviênăchuyênăngƠnh.ăĐi uănƠy vốnăkhôngăthỏaăđáng [40]
CoLăxơyăd ngălòngăt ătr ngăchoăsinhăviên.ăN l căc ngătácăgi aăcácăsinhăviênăv iănhauăđemăl iăm tăk tăqu ă ăm căđ ăcaoăh nătrongăvi căhoƠnăthƠnhănhi mă
v ăb iăt tăc ăcácăthƠnhăviênăthamăgiaătráiăng căl iăv iăh ăthốngălƠmăvi căcáănhơnăvƠă
c nhătranh,ătrongăđóănhi uăsinhăviênăb ăt tăl iăphíaăsau.ăS ăc nhătranhănuôiăd ngătìnhăhuốngăthắngăậ thuaăkhiămƠăcácăsinhăviênăgiỏiăgiƠnhăđ căcácăphầnăth ngăvƠ
đ c côngănh năcònăsinhăviênăbìnhăth ngăthìăkhôngăđ c.ăTrongămôiătr ngăCoLă
Trang 32đi uăđóăthìăh ăxơyăd ngăm tăc ngăđ ngăh ătr ălƠmătĕngăhi uăqu ăh căt păc aăm iăthƠnhăviên.ăĐi uănƠyăđemăđ nălòngăt ătr ngăcaoăh năchoăt tăc ăsinhăviên [19,tr.4]
Bênăc nhăđó, CoL còn thúcăđẩy m tătháiăđ tích c c v môn h c CoL thúc đẩy sinh viên làm vi c nhi uăh n.ăCácăk nĕngăt ăduyăphêăphán,ăc ng cố thông tin
và s thích v môn h căđ c c i thi n Khi sinh viên thành công, h xem xét các
v năđ v iătháiăđ tích c c [40]
1.4.4 Đi uăki năx yăra d yăh cătheoăCoL
Các nhà nghiên c u v CoLăđƣătừng đặt ra câu hỏi:ă“Học tập cộng tác hiệu
qu ả hơn học tập cá nhân không?”.ăTrongăkhiănhi u nghiên c u chỉ ra r ngăCoLăđemă
l i hi u qu caoăh n,ăm t số nghiên c u khác đ aăra b ng ch ngăng c l i S khác
bi t gi a nh ng phát hi n này làm cho các nhà nghiên c uătìmăraăcácăđi u ki năđ CoLăđ tăđ c hi u qu ăCácăđi u ki n này chia ra làm ba nhóm, đóălƠăthƠnhăphần nhóm,ăđặcătr ngănhi m v vƠămôiătr ng giao ti p
M tăy uătốăquy tăđ nhăhi uăqu ăc aăCoLălƠăthƠnhăphầnăc aănhóm.ăY uătốănƠyă
đ căxácăđ nhăb iăm tăsốăbi n:ăđ ătu iăvƠăm căđ ăthamăgia,ăkíchăth cănhóm,ăs ăkhácăbi tăgi aăcácăthƠnhăviênătrongănhóm…V ăsốăl ngăthƠnhăviên,ăcácănhómănhỏă
ho tăđ ngătốtăh năsoăv iăcácănhómăl n,ătrongănhómăl năm tăsốăthƠnhăviênăcóăxuă
h ngă“không làm việc”ăngo iătrừăcácăt ngătácăthúăv ăV ăng iăthamăgia,ă ăm că
đ ăphátătri năcầnăthi tăcóăth ăc ngătác,ăh căviênălƠăng iăl n.ăM tăbi nă nhăh ngă
đ nănhómăđóălƠătínhăkhôngăđ ng nh tăc aănhóm.ăNóăđ ăc păđ năm cătiêuăhoặcăs ăkhácăbi tăch ăquanăgi aăcácăthƠnhăviênătrongănhóm.ăTuyănhiên,ăs ăkhácăbi tănƠyăđemăl iătínhătốiă u,ăx yăraăkhiăt năt iăs ăkhácăbi tăv ăquanăđi mălƠăđi uăki năđ ăkíchăthíchăt ngătác.ă
Hi u qu c a s c ng tác thayăđ i tùy theo nhi m v M t số nhi m v đ c phân phối và chỉ đ o các thành viên nhóm làm vi căđ c l p v iănhau.ăT ngătácăx y
ra khi k t h p các thành viên c a nhóm v i nhau M t số nhi m v r tăđ năgi n, cá nhân có th th c hi n m tămình,ăkhiăđóăng i h căkhôngăcóăc ăh iăt ngătác.ăĐặc
tr ngăc a nhi m v cũngăbaoăg mămôiătr ng t ngătácăc a nhóm Cho dù nhi m
v và thành viên c aănhómăđƣăđ c l a ch n, s h p tác có th không x y ra b i vì
Trang 33Nói m tăcáchăđ năgi n,ăđ CoL x y ra thì các giáo viên ph i sẵn sàng t o ra
đi u ki n trong các ho tăđ ng h p tác [9]:
Các thành viên trong nhóm c ng tác v i nhau, h ph i có th i gian gặp mặtăđ làm nhi m v đ c giao
H ph i phát tri n mối quan h cá nhân v iănhau.ăĐi u này phát tri n các k nĕngăgiaoăti p,ăđặt ni m tin vào nhau, kh nĕngălƣnhăđ oăvƠăđ ng
c ăthúcăđẩy cùng v i ra quy tăđ nh và k nĕngăgi i quy t mâu thu n
Các thành viên nhóm ph i ch u trách nhi m v m t phần nhi m v t ng
th
Nhóm ph i thông qua quá trình t đánhăgiáăvƠăphêăbình.ă
Tóm l i, CoL ph thu c vào ba y u tố: thành phầnănhóm,ăđặcătr ngănhi m v vƠămôiătr ng giao ti p.ăĐơyăchínhălƠăđi u ki n x y ra d y h c theo CoL, sinh viên làm vi c theo nhóm, cùng nhau th c hi n nhi m v , h c t p x y ra thông qua quá trình th o lu n
Hình 1.2 : Điều kiện xảy ra dạy học theo CoL
1.4.5 S ă khácă nhauă gi aă d yă h că theoă CoLă vƠă d yă h c theoă ph ngă pháp
truy năth ng
D yăh c theoăph ngăphápătruy năthốngăđiăng căl iăv iătinhăthầnăc a d yă
h cătheo CoL “Giảng dạy theo bài”ălƠăph ngăphápăgi ngăd yăđ că aăchu ng.ă
GiáoăviênălƠăng iătruy năki năth căvƠăđánhăgiáăsinhăviênăquaăcácăthôngătinămƠăh ă
Trang 34“Giao tiếp”ăkhôngăđ căkhuy năkhíchătrongăcácăl păh cătruy năthốngăn iămƠă
h căt pălƠăs ătheoăđu iăc aăcáănhơn,ăng iăh cănh năthôngătinătừăgiáoăviên.ăTrongă
d yăh cătruy năthống,ăm iămônăh căcóăđ ăc ngămônăh căxácăđ nhăchoăn iădung cầnăđ căkhámăpháătrongăm tăkho ngăth iăgianănh tăđ nh,ăcóăk ăho chăgi ngăd yăđốiăv iăm iăgi ăd y,ăcònăgiáoăviênăd iăápăl căđ măb oăr ngăsinhăviênăc aăh ăth că
hi nătheoăđúngăk ăho chăvƠănh năđ ăthôngătinăvƠăcóăkh ănĕngă“nhắc lại”ăkhiăđ că
yêuăcầuătrongăbƠiăđánhăgiáăki năth c.ăTrongăđó,ătríănh ăđ căcoiătr ngăh năhi uăv nă
đ ă
Mặcăkhác,ătrongăh căt păc ngătác,ăquáătrìnhăh căt păv ăc ăb năquanătr ngăh nă
n iădungăđ căh c.ăSinh viênăh căquaăkinhănghi m,ăh ăh că“cách học”ăkhông h că
n iădung Khi h c,ăvi căhi uătƠiăli uălƠăm tăyêuăcầu khôngăth ăthi uăđốiăv i sinh viên.ăH ălàm vi căv iătƠiăli u,ăti păthuăvƠăbi nănóăthƠnhăc a b năthơn,ăsauăđóătrìnhăbày l iăchoănh ngăthƠnhăviênăkhác.ăH căthu călòngăs ăkhôngăgiúpăgìăchoăng iăh că
c ngătác.ă
Trong d yă h că theoă CoLă đòiă hỏiă s ă tină t ngă l nă nhau.ă ă đơyă cóă s ă liênăquan,ăsinhăviênăcũngăchuẩnăb ăđ ăđ mănhi mănh ngăthửătháchăvƠăc ăh iăxu tăhi nătrong h căt păc ngătác.ăCoLălƠăm tăcôngăc ,ăgiốngănh ănh ngăph ngăphápăgi ngă
d yăkhác,ănóăph ăthu căvƠoătr ngăh căvƠăgiáoăviênăsửăd ngăcôngăc ănƠyăhayăcôngă
c ăkhác,ăph ăthu căvƠoăm cătiêu,ănhi măv ,ănhómăvƠăs ăchuẩnăb ăc aăsinh viên
Th oălu nănhómăcóăth ăthúcăđẩyăm tăbƠiăgi ng,ănóăkhôngăth ăvƠăkhôngănênăthayăth ăchoăđ năkhiăc ăgiáoăviênăvƠăh căsinh sẵnăsƠngăthayăđ iăhoƠnătoƠnăchoăm tămô hình khác
NgƠyăcƠngănhi uăgiáoăviênăthayăđ iăchi năl cătrênăl păvƠăđ nhăh ngăl iă
mốiăquanăh ăgi aăch ngătrìnhătừă“sự chuyển giao”ătruy năthốngăsangă“thực hiện”ă
đ ăd năđ nă“sự biến đổi”ătrongămốiăquanăh ăcáănhơnăvƠăxƣăh iăc aăsinhăviênăđốiăv iă
ch ngătrìnhăh c,ăh ăthốngăgiáoăd căcũngădầnăc iăti năvƠăđi uăchỉnhăchoăphùăh pă
v iămôăhìnhăd yăh căl yăng iăh călƠmătrungătơm,ăđ nhăh ngăquáătrìnhăh c và mô hìnhăh căt păkhôngăc nhătranhăxácăđ nhătínhăch tăc aăd yăh cătheoăCoL [6]
Nh ăv y, d y h c theo CoLăđ i di n cho s thayăđ i quan tr ng từ d y h c
l y giáo viên làm trung tâm sang d y h c l yăng i h c làm trung tâm trong môi
Trang 35lắng nghe, ghi chú có th không bi n m t hoƠnă toƠnă nh ngă nóă t n t i cùng v i
nh ng quá trình khác d a vào quá trình th o lu n c a sinh viên và s ch đ ng làm
vi c v i tài li u.ăGiáoăviênălƠăng i sử d ng cách ti p c n h c t p c ng tác có xu
h ngănghĩăh không ph i là nh ng chuyên gia truy n ki n th c cho sinh viên, h
là nh ngăng i thi t k h thống tri th c, kinh nghi m cho sinh viên, h giốngănh ă
ng i h tr thúcăđẩy quá trình h c
1.4.6 CoLăvƠăAnhăvĕnăchuyênăngƠnhă
Ti ng Anh là m t ngôn ng quốc t , đ c d y hầu h tăcácăn c trên th
gi i Vì v y,ăquanăđi m v d y và h c ti ngăAnhăcũngăr t phong phú Ngày nay, có nhi u cách ti p c n d y Anh ng t ngăquát,ătuyănhiênăch aăcóăph ngăphápănƠoăc
th liênăquanăđ n d yăAnhăvĕnăchuyênăngƠnh.ăMuốn áp d ng CoL vào d yăAnhăvĕnăchuyên ngành, chúng ta ph i th y đ c s phù h p c a d y h cătheoăCoLăđối v i AnhăvĕnăchuyênăngƠnh.ă
Đ có các nguyên tắc d yăAnhăvĕnăchuyênă ngƠnh, chúng ta ph i d a trên Anhăvĕnăt ng quát (General English ậ GE) và ph i áp d ngăcácăph ngăphápăgi ng
d y phù h p Vi c l a ch năph ngăpháp có th d a trên nh n d ng c aăCarterẲsăv baăđặcătr ngăc a khóa h c ESP [21]:
nh n m nh vào s phát tri n các k nĕngăsiêuănh n th c đối v iăng i h c.ăNg i
h c quy tăđ nh nh ng gì trong ngôn ng là quan tr ng nh tăđối v i h và qu n lý
vi c h c c a h thông qua k t qu h c t p
Harmer công nh nănĕmăph ngăpháp d y ngôn ng v n hành ki n th c lý
Trang 36tr ộn đúng đắn”ătrongănh ngăỦăt ngăđ căđ aăra [31] Tác gi này sắp x pănĕmă
ph ngăpháp đóălƠ:ăph ngăphápăd y D ch ậ Ng pháp (Grammar ậ Translation),
ph ngăphápăngheănóiă(Audioăậ lingualism),ăph ngăphápătrìnhăbƠyăậ th c hành ậ
v n d ng (Presentation, Practice, Production ậ PPP),ăph ngăphápăd y ngo i ng thông qua giao ti p (Communicative Language Teaching ậ CLT) và d y h c d a trên nhi m v (Task ậ Based Learning ậ TBL)
Cách ti p c n từ v ng trong d y ESP, quanăđi m h c các m c từ v ng bắt ngu n từ khái ni m phân tích từ v ng Brumfit quan sát th y r ng khái ni m từ
v ng ph iă đ că đ m b o trong ESP khi chúng ta bàn v ngôn ng đặc bi t c a ESP.[31] Trong m iălĩnhăv c, m i chuyên ngành chúng ta có th phân bi t b ng ngôn ng chuyên ngành M t trong nh ngă ph ngă ti n quan tr ngă đ phân bi t trong ESP là từ v ng Cách ti p c n giao ti păđ c phát tri n s măh năcáchăti p c n
từ v ng Trong cách ti p c n giao ti p nh n m nh vai trò c aăng i h c,ăng i h c
ph i h c khi h bắtăđầu h c m t ngôn ng m i
Widdowson là m t trong nh ngănhƠăt ăt ng có nhăh ng l n nh t trong ESP,ăđ aăraăm t số Ủăt ng v gi ng d y ESP theoăph ngăphápăgiaoăti p M tăđặc
tr ngăthenăchốt c aăph ngăphápăgiaoăti p là sinh viên làm vi c theo nhóm hoặc theo cặp [11] Vì v y, các ho tăđ ng h p tácăth ngăđ c sử d ngătrongăph ngăpháp này Nói m tăcáchăkhác,ăCoLăvƠăph ngăphápăgiaoăti p có k t nối v i nhau, c haiăph ngăphápăđ uădùngăđ n các k thu t c ng tác Khiăđó,ăk thu t d y h c CoL
s phù h p v i d y h c ti ng Anh chuyên ngành
Đốiăv iă mônăAnhăvĕnăchuyên ngành, ápăd ngăCoLă cóăth ăt oăraă cácăho tă
đ ngăc ngătác cho sinh viên trongăquáătrìnhăh cătừăv ng,ăđ căhi u,ăd chăvĕnăb năchuyên ngành thay vì giáo viên đ ng gi ngătr c l p
NgoƠiăra,ănh ăđƣăđ c pălúcăđầu AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăđ c d y d a trên cácă quană đi m d y h că Anhă vĕnă t ngă quát,ă đóă lƠă s pha tr n c a nhi u ph ngăpháp, cách ti p c n.ăQuanăđi m d y h c AnhăvĕnăchuyênăngƠnhăđ c xem là quan
đi m chi t trung Chính vì l đó,ă giáo viên ESP khi gặpă đ c cách ti p c n hay
ph ngă phápă nƠo phù h p thì h có th l a ch n và áp d ng vào d yă Anhă vĕnăchuyên ngành
Trang 37Từ nh ng phân tích trên, d y h c theo CoL hoàn toàn phù h p v iăAnhăvĕnăchuyên ngành
1.4.7 K ăthu tăd yăh căCoLă
Từ đầu th p niên 70, KennethăA.ăBruffeeăđƣăđ a h c t p c ng tác vƠoătr ng
đ i h c Nhi u nhà nghiên c u trên th gi iăđƣănghiênăc u ng d ng các y u tố CoL
đ t ch c các ho tăđ ng d y h c c ng tác trong l p h c và k t qu là ngày nay chúng ta có nhi u k thu t d y h c CoL
Mặc dù, k thu t d y h c CoL không ph i cách d dàng nh tăđ áp d ng,
nh ngă nóă cóă th ti p s c cho sinh viên và gi ng viên b ng cách cung c p môi
tr ng h c có c uătrúcăđ chia sẻ trách nhi m h c t p Thông qua làm vi c cùng nhauăđ h c hỏi,ătraoăđ i thông tin, nắm v ng ki n th c và k nĕngăc ăb n, sinh viênăcóăc ăh i phát tri n nh ng k nĕngăkhácăvƠăh c cách làm vi c v i nh ngăng i khác.ăKhiăđó,ăgiáoăviênăh ng d n ph i cung c p n n t ng và c u trúc h c t păđ
h ng d n sinh viên theo k thu t d y h c này
Elizabethă F.ă Barkley,ă K.ă Patriciaă Crossă vƠă Claireă Howellă Majoră đƣă phơnănhóm k thu t d y h c c ng tác thành: nhóm k thu tăđ c sử d ng cho th o lu n, nhóm k thu t d y h c t ngăh , nhóm k thu t gi i quy t v năđ , nhóm k thu t
sử d ng t ch căthôngătinăđ h a, nhóm k thu t t p trung vào k nĕngăvi t.[10]
1.4.7.1 Nhóm k ăthu tăđ căs ăd ngăchoăth oălu nă
Nhóm k thu tăđ c sử d ng cho th o lu n bao g m: chia sẻ suyănghĩătheoă
cặp (Think ậ Pair ậ Share), vòng tròn Robin (Round Robin), nhóm Buzz (Buzz Groups), Talking Chips, phỏng v năbaăb c (Three ậ step Interview), tranh lu n sử
d ngăt ăduyăphêăphánă(CriticalăDebates).ă
Trang 38Mô hình phân nhóm Nhóm k thu t d y h c s d ng cho th o lu n
Chia sẻ theo cặp:ăCáănhơnănghĩăv câu tr l i/ch
đ ,ăsauăđóăchiaăsẻ v i c ng s c a mình
Vòngă trònă Robin:ă Phátă sinhă Ủă t ng b ng cách nói theo th t , di chuy n từ m tă sinhă viênă nƠyă đ n
ng i k bên Sử d ng c u trúc phiên não công và
đ m b o t t c sinh viên tham gia
Nhóm Buzz: là m t nhóm th o lu n nhỏ th ng hai hoặcăbaăthƠnhăviên,ăđ căhìnhăthƠnhăđ th c hi n
m t nhi m v c th nh ăt o ra nh ngăỦăt ng, gi i quy t v nă đ , hoặc đ aă raă m tă quană đi m chung v
m t ch đ Nh ng nhóm nhỏ này làm vi c cùng nhau trong kho ng th i gian ngắn.ăSauăđóătraoăđ i ý ki n,
m iăng i trình bày ý ki n c aămìnhăđ phát tri n th o
lu năxaăh n.ă
Phỏng v năbaăb c: Sinh viên làm vi c theo cặp,
phỏng v n l nănhau,ăsauăđóăbáoăcáoăđi u h m i h c
v i cặp khác
Trang 39 Tranh lu n sử d ngăt ăduyăphêăphán:ăSinhăviênă cácănhómăquanăđi măkhácănhau,ăđ aăraălỦădoăb o v quanăđi m c a mình
1.4.7.2 Nhóm k ăthu tăd yăh căt ngăh
Nhóm k thu t d y h căt ngăh bao g m: Cặpăđôiăsử d ng ghi chú (Note ậ taking Pairs), Learningă Cell,ă Fishbowl,ă đóngă vaiă (Role Play), Jigsaw, nhóm th c
hi n ki m tra (Test ậ Taking Teams)
Mô hình phân nhóm Nhóm k thu t d y h căt ngăh
Cặpă đôiă sử d ng ghi chú: Sinh viên k t h p các thông tin từ ghiăchúăcáănhơnăđ t o ra m t bài làm cùng
c ng s
Fishbowl: Sinh viên x păthƠnhăhaiăvòngătrònăđ ng tâm, nhóm nhỏ h nă phía trong th o lu n v m t ch đ , trong khi nhóm l năh nă ngoài quan sát
Đóngă vai:ă ng i h c tham gia vào quá trình h c thông qua các vai di n
Trang 40 Jigsaw: G mă cóă haiă giaiă đo n.ă Giaiă đo n 1, m i nhóm làm vi c gi i quy t m t phần c a v năđ , câu hỏi Giaiăđo n 2, t o ra m t nhóm m i, m i thành viên trong nhóm m i tr thƠnhă “chuyên gia”ă chiaă sẻ v nă đ tìm
đ c giaiăđo n 1
Learning Cell: Sinh viên phát tri n các câu hỏi theo cáănhơn,ăsauăđóătr l i v năđápăcùngănhauănh ng câu hỏi nƠy.ăNg i tr giúp có th so n l i câu hỏi này cho bài
ki mătraătrongăt ngălai
Nhóm th c hi n ki m tra: M i thành viên c a nhóm làm bài ki mătra,ăsauăđóăth c hi n l i bài ki m tra cùng nhóm
1.4.7.3 Nhóm k ăthu tăgi iăquy tăv năđ
Nhóm k thu t gi i quy t v nă đ bao g m: gi i quy t v nă đ theo cặp (Think-Aloud Pair Problem Solving), gi i quy t v năđ đ c c u trúc (Structured Problemă Solving),ă nhómă phơnă tíchă (Analytică Teams),ă đi u tra theo nhóm (Group Investigation)
Mô hình phân nhóm Nhóm k thu t gi i quy t v năđ
Gi i quy t v năđ theo cặp: Sinh viên trình bày to rõ quá trình gi i quy t v nă đ sử d ng k nĕngă l p lu n phân tích cho c ng s c a mình