SUMMARY Welding defects in buttweld make vertical pipe influence seriously on quality of welding structure as well as its working process.. Besides, according to safety at work in petr
Trang 1c u mang đầu siêu ơm, … có thể ho t đ ng tự hƠnh d c theo chiều dƠi ng ti n hƠnh
đo kiểm v i k t qu ổn đ nh, tin c y, th i gian đo kiểm ngắn
SUMMARY
Welding defects in buttweld make vertical pipe influence seriously on quality
of welding structure as well as its working process Besides, according to safety at work in petrochemical industry and petroleum industry, weld seam quality need to be tested by NDT techniques, such as: Radiographic testing, Ultrasonic testing vv, From that point this subject will research about a part of welding theory, especially it will lead us to the defect of the weld and the cause make it wrong After that, we will learn about some methods to checking the quality of welding that is presenting to find out the defect of welding, it’s not easy to see the failure, so we will learn more about devices, engines to help the inspection process to be more precise
From the practical problem and difficulties due to the welding inspection process in reality, this research will focus to studying the self ậ propelled device that it’s capability can walk on the pipe with diameter varies from 0,8 inch ÷ 4,5 inch Over
Trang 2vi
the period of research and learning from the other resources about the self ậ propelled
or handicraft on around the world and Vietnam market This subject will go into research and manufacture the device itself with the simplest structures but bringing high efficiency
In addition, the project will also calculate reliable structure of devices and choosing the most compact structures while ensuring the enduring and able working well
Trang 3vii
M C L C
Lụ L CH KHτχ H C i
M C L C vii
DχσH M C HỊσH x
DχσH M C ψ σG xiv
Ch ng 1 GI I THI U 1
1.1Tính c p thi t c a đề tƠi ……… 1
1.2 ụ nghĩa khoa h c vƠ tính thực ti n c a đề tƠi……….3
1.β.1Tính thực ti n c a đề tƠi 3
1.β.βụ nghĩa khoa h c c a đề tƠi 3
1.γM c tiêu nghiên c u c a đề tƠi 4
1.4Đ i t ng vƠ ph m vi nghiên c u 4
1.4.1Đ i t ng nghiên c u 4
1.4.βυh m vi nghiên c u 4
1.ηυh ng pháp nghiên c u 5
1.θσ i dung c a đề tƠi 5
β.1υh ng pháp kiểm tra m i hƠn bằng siêu ơm 6
2.1.1 σguyên lý kiểm tra siêu ơm 6
2.1.2 Kỹ thu t kiểm tra bằng siêu ơm 6
2.1.3 σguyên tắc kiểm tra 7
2.1.4 M c đ ch p nh n khuy t t t bên trong m i hƠn 9
β.γ.1σ t (CRACKS) 16
2.3.2 Rỗ khí 19
2.3.3Ng m x (SτLID IσCLUSIτσS) 21
2.3.4Không th u (LACK OF PENETRATION) 22
2.3.4.1Không th u hoƠn toƠn 23
2.3.4.2Không th u chơn 23
β.γ.ηCháy th ng (Burn-Through) 24
2.3.6Cháy chân (Undercut ) 24
2.4 Các nghiên c u liên quan đ n đề tƠi 25
β.4.1Các nghiên c u ngoƠi n c 25
β.4.βCác nghiên c u trong n c 29
2.5 Các tồn t i 29
Ch ng γ C S LÝ THUY T 30
3.1 Các bi n pháp phát hi n khuy t t t m i hàn 30
Trang 4viii
3.1.1 υh ng pháp ch p nh phóng x (Radiographic Testing_RT) 31
3.1.2 Kiểm tra m i hƠn bằng ph ng pháp siêu ơm (Ultrasonic Testing_UT) 33
3.1.3 υh ng pháp kiểm tra siêu âm (Untrasonic Inspection_UI) 34
3.1.4 υh ng pháp kiểm tra thẩm th u ch t l ng (Liquid υenetran inspection_LυI) 36 3.1.5 υh ng pháp kiểm tra t tính (Magnetic υarticle Inspection_MυI) 37
3.1.6 υh ng pháp kiểm tra dòng xoáy (Eddy Current Testing_ ET) 39
3.1.7 υh ng pháp dùng tia b c x Xquang vƠ Gamma 40
3.1.8 υh ng pháp kiểm tra th y lực th áp lực 42
3.2 Các lo i đầu dò s d ng trong siêu ơm d c tr c 44
3.2.1 Đầu dò thông th ng 44
3.2.1.1 Đầu dò thẳng 44
3.2.1.2 Đầu dò góc 44
3.2.1.3 Đầu dò kép 44
3.2.1.4 Đầu dò phased array (OLYMPUS) 45
3.2.2 C u t o c a các đầu dò thông th ng 45
3.2.3 C u t o c a đầu dò tổ h p pha (phased array) 46
3.2.4 σguyên lý kiểm tra d c tr c c a đầu dò 47
Ch ng 4 υH σG H σG VÀ GI I υHÁυ 49
4.1 Thông s thi t k 49
4.2 Phác th o nguyên lý ho t đ ng 49
4.2.1 σguyên lý yêu cầu 49
4.2.2 σguyên lý đ nh v , v n hƠnh 50
4.2.3 σguyên lý mang thi t b ch y d c ng 51
4.2.4 σguyên lý d n h ng 52
4.3 υh ng h ng vƠ gi i pháp thực hi n 53
4.4 Lựa ch n ph ng án t i uμ 59
4.5 Trình tự công vi c ti n hƠnh 60
Ch ng η 61
TệσH TτÁσ, THI T K CÁC C C U 61
5.1 Yêu cầu thi t k 61
5.2 Tính toán, thi t k các c c u 61
5.2.1 Mô hình thi t k thi t b 61
5.2.2 Tính toán, thi t k c m truyền đ ng 63
5.2.3 Tính toán, thi t k c m di tr t 67
5.2.3.1 Tính lực kẹp cần thi t cho kh i V di đ ng 68
Trang 5ix
5.2.3.2 Tính toán b truyền vít me ậ đai c kẹp 68
5.2.3.3 Kiểm tra đ bền cho đòn kẹp 71
5.2.3.4 Kiểm tra điều ki n bền cho tr c kẹp ϕ12: 73
5.2.4 Thi t k c m lắp đầu dò siêu ơm 74
5.3 Đề xu t m ch điều khiển cho c c u 75
Ch ng θ CH T τ, TH σGHI M VÀ ĐÁσH GIÁ 79
6.1 Ch t o vƠ lắp ráp chi ti t 79
6.2 Th nghi m 81
6.2.1 Quy trình kiểm tra th nghi m 81
6.2.1.1 Quy trình kiểm tra siêu ơm 81
6.2.1.2 Quy trình kiểm tra vƠ v n hƠnh thi t b 85
6.3 Thực nghi m xác đ nh lực c a lò xo 88
6.3.1 M c đích thực nghi m 88
6.3.2 D ng c vƠ các thi t b th nghi m 88
6.4 Thực nghi m xác đ nh sai s d c tr c 90
6.4.1 M c đích thực nghi m 90
6.4.2 D ng c vƠ thi t b th nghi m 90
6.5 Thực nghi m đo v i τmniScan vƠ đầu dò 91
6.6 K t qu kiểm tra thực nghi m 95
6.7 Đánh giá 99
Ch ng 7 K T LU σ VÀ KI σ σGH 100
Trang 6x
DANH M C HÌNH
Hình 1 1: Kiểm tra m i hƠn ông bằng tay [13] 2
Hình 1 2: Kiểm tra bằng tay m i hƠn phẳng bằng đầu do siêu âm [13] 2
Hình 1 3 : Kiểm tra bằng tay môi han nôi bôn bằng ph ng pháp siêu ơm [1γ] 2
Hình 2 1:Nguyên lý kiểm tra m i hàn bằng siêu âm 6
Hình β βμ S đồ liên k t m i hàn 7
Hình 2 3: S đồ dò liên k t giáp hàn m i 7
Hình 2 4: Các d ng s đồ quét để kiểm tra khuy t t t m i hàn [14] 8
Hình 2 5: Mô ph ng quá trình siêu âm [14] 9
Hình 2 6: ng thép không g [8] 10
Hình 2 7: ng thép tròn đen [8] 10
Hình 2 8: ng thép m k m [8] 13
Hình 2 9: Quy trình hàn thép không g s d ng phôi t m [8] 14
Hình 2 10: Quy trình công ngh hàn ng thép [8] 15
Hình 2 11: Tổng h p các khuy t t t c a m i hàn 16
Hình 2 12: Phân lo i khuy t t t n t theo TCVN 6115-1:2005 17
Hình 2 13: Vùng nh h ng nhi t (HAZ) 17
Hình 2 14: Các v trí th ng xu t hi n v t n t d c 18
Hình 2 15: V trí th ng xu t hi n các v t n t d c 18
Hình 2 16: Các v trí th ng xu t hi n v t n t ngang 18
Hình 2 17: V trí các v t n t ngang 19
Hình 2 18: N t cắt l p chân m i hàn [10] 19
Hình 2 19: Phân lo i khuy t t t rỗ khí theo BS EN [10] 20
Hình 2 20: Các d ng khuy t t t rổ khí [10] 21
Hình 2 21: Rỗ khí bên trong m i hàn [10] 21
Hình 2 22: Ng m x bên trong đ ng hàn
Hình 2 23: Ng m x bên ngoƠi đ ng hàn 22
Hình 2 24μ S đồ phân lo i các khuy t t t ng m x [10] 22
Hình 2 25: Phân lo i khuy t t t không th u [10] 23
Hình 2 26:Khuy t t t không th u chân [10] 23
Hình 2 27:Khuy t t t không th u chân [10] 24
Hình 2 28:Khuy t t t cháy th ng [10,12] 24
Hình 2 29: Phân lo i khuy t t t cháy chân theo theo BS EN [10] 24
Hình 2 30: Khuy t t t cháy chân [10,12] 25
Hình 2 31: Kiểm tra m i hàn ng bằng tay s d ng máy quét COBRA Scanner [9] 25
Trang 7xi
Hình 2 32: Thi t b siêu âm m i hàn OmniScan [9] 26
Hình 2 33: Thi t b kiểm tra m i hàn n i Olympus OmniScan s d ng bằng tay [9] 26 Hình 2 34: Máy siêu âm m i hàn Olympus [9] 26
Hình 2 35: Máy kiểm tra m i hàn s d ng trong nhà máy s n xu t ng [9] 27
Hình 2 36: Thi t b tự đ ng kiểm tra m i hàn bồn PV ậ 300 [9] 28
Hình 2 37: Kiểm tra m i hàn bồn áp lực bằng thi t b PV ậ 300 [9] 28
Hình 3 1: ng phát tia X [15] 32
Hình 3 2: Nguyên lý phát hi n khuy t t t bằng ph ng pháp siêu ơm [15] 33
Hình 3 3: Thi t b siêu âm kiểm tra m i hàn [9] 34
Hình 3 4: Nguyên lý kiểm tra bằng siêu âm [9] 35
Hình γ ημ Các b c chuẩn b tr c khi kiểm tra [11] 36
Hình 3 6: Nguyên lý kiểm tra bằng ph ng pháp t tính [15] 38
Hình 3 7: Thi t b kiểm tra khuy t t t m i hàn bằng dòng xoáy [15] 40
Hình 3 8: Nguyên lý kiểm tra bằng b c x [15] 41
Hình 3 9: Kiểm tra m i hàn giáp m i bằng Xquang 41
Hình γ 10μ S đồ ph ng pháp kiểm tra áp lực [11] 43
Hình γ 11μ Đầu dò thẳng [9] 44
Hình γ 1βμ Đầu dò góc [9] 44
Hình γ 1γμ Đầu dò kép [9] 45
Hình γ 14μ Đầu dò phased array (OLYMPUS) [9] 45
Hình γ 1ημ Đầu dò đ n tinh thể vƠ đầu dò tinh thể kép 45
Hình 3 16: C u t o c a các đầu dò thông th ng [9] 46
Hình 3 17: C u t o Đầu dò siêu âm phased array [9] 46
Hình 3 18: C u t o c a đầu dò đa tinh thể Phased Array [9] 46
Hình γ 1λμ υh ng pháp kiểm tra siêu âm truyền th ng [9] 47
Hình γ β0μ υh ng pháp kiểm tra siêu âm TOFD [9] 47
Hình γ β1μ υh ng pháp kiểm tra siêu âm phased array [9] 48
Hình 4 2: Nguyên lý yêu cầu c a thi t b 49
Hình 4 γμ σguyên lý đ nh v , v n hành 50
Hình 4 4μ υh ng án lựa ch n đ nh v và v n hành b i hai kh i V 51
Hình 4 5: Nguyên lý mang thi t b ch y d c ng 51
Hình 4 6: B truyền vitme ậ đai c d n đ ng đ c ch n theo ph ng án β 52
Hình 4 7: Nguyên lý d n h ng cho thi t b 52
Hình 4 8: Nguyên lý d n h ng cho thi t b đ c ch n theo ph ng án β 53
Hình 4 λμ Mô hình ph ng án 1 54
Trang 8xii
Hình 4 10μ Mô hình ph ng án β 55
Hình 4 11μ Mô hình ph ng án γ 57
Hình 4 1βμ Mô hình ph ng án 4 58
Hình 4 1γμ Mô hình ph ng án đƣ lựa ch n 59
Hình 5 1: Mô hình thi t b thi t k 61
Hình 5 2: Mô hình phân r thi t b 62
Hình 5 3: B n v c m chi ti t truyền đ ng 63
Hình 5 4: B n v b truyền vítme ậ đai c bi 66
Hình 5 5: B n v c m chi ti t di tr t 67
Hình η θμ S đồ phân tích lực kẹp tác d ng lên kh i V 68
Hình η 7μ Đòn kẹp theo thi t k 71
Hình 5 8: Biểu đồ n i lực c a đòn kẹp 72
Hình 5 9: Biểu đồ phân b ng su t trên ti t di n đòn kẹp 72
Hình 5 10: Biểu đồ n i lực c a tr c kẹp 73
Hình 5 11: B n v c m chi ti t lắp đầu dò siêu âm 74
Hình 5 12: M ch đ ng lực 77
Hình 5 13: M ch điều khiển 78
Hình 5 14: T đi n sau khi thi t k và lắp đặt hoàn ch nh 78
Hình 6 1:Mô hình thi t b thi t k ban đầu 79
Hình 6 2: Thi t b sau khi gia công lắp ráp hoàn ch nh 80
Hình θ γμ H ng nhìn khác c a thi t b sau khi gia công lắp ráp hoàn ch nh 80
Hình θ 4μ S đồ tổng quát qui trình kiểm tra siêu âm [9] 81
Hình θ ημ S đồ thi t b đo [λ] 84
Hình 6 6: X lý file sau khi quét để báo cáo [9] 88
Hình 6 7: B ph n kẹp đầu dò và lực k 88
Hình 6 8: Lò xo và b kẹp đầu dò 89
Hình 6 9: Thi t b và d ng c th nghi m sai s d c tr c 90
Hình 6 10: Máy phân tích, hiển th dữ li u vƠ đầu dò siêu âm tổ h p pha [9] 92
Hình θ 11μ Đầu dò và nêm nghiêng góc 550[9] 92
Hình 6 12: Hi u chnh calib đầu dò v i m u chuẩn và encoder 92
Hình θ 1γμ Điều ch nh đầu dò so v i m i hàn [9] 93
Hình θ 14μ Điều ch nh đầu dò so v i m i hàn [9] 93
Hình 6 15: Gá lắp vƠ điều ch nh c m đầu dò so v i m i hàn cần kiểm tra trên ng 94
Hình 6 16: Kiểm tra vƠ điều ch nh kho ng cách đầu dò đúng theo yêu cầu 94
Hình 6 17: Quá trình v n hành máy siêu âm và thi t b đo 94
Trang 9xiii
Hình 6 18: K t qu thực nghi m lần 1 96Hình 6 19: K t qu thực nghi m lần 2 97Hình 6 20: K t qu thực nghi m lần 3 99
Trang 10xiv
DANHăM CăB NG
B ng 2 1: Góc vào trong t ng v t li u 8
B ng 2 2: Chiều dài gi i h n c a v t kiểm tra 9
B ng β γμ Kích th c tiêu chuẩn c a ng thép đen tròn [8] 11
B ng β 4μ Kích th c ng thép m k m [8] 12
B ng β ημ Kích th c ng thép không g , ng hàn [8] 13
B ng β θμ Kích th c ng thép ch t o bằng ph ng pháp hƠn [8] 15
B ng 5 1: B ng giá tr ΨH vƠ Ψh 64
B ng 6 1: K t qu thực nghi m xác đ nh lực lò xo 90
B ng 6 2: K t qu thực nghi m sai s d c c a đầu dò 91
Trang 11ng đều ph i kiểm tra đánh giá ch t l ng để đi đ n quy t đ nh về kh năng ti p t c
s d ng hay b thay th V i vai trò quan tr ng đó, vi c nơng cao năng su t, ch t l ng
m i hàn cũng nh ph ng pháp đo kiểm đánh giá ch t l ng ngkhis n xu t vƠ trong quá trình s d ng luôn lƠ v n đề c p bách đ c quan tơm nghiên c u σgƠy nay, đƣ có nhiều công trình ng d ng thành công các công ngh tiên ti n để ch t o ra các thi t
b kiểm tra tự đ ng giúp tăng năng su t lao đ ng g p nhiều lần vƠ có đ tin c y cao
Vì những lý do trên, nên vi c nghiên c u thi t k m t thi t b kiểm tra m i hƠn
d c ng mang đầu dò siêu âm để đo kiểm, đánh giá ch t l ng m i hƠn d c nglƠ m t
v n đề th i sự vƠ c p bách
1.1 Tính c p thi t c aăđ tài
Hi n nay trên th gi i cũng nh Vi t σam v n đang áp d ng nhiều ph ng pháp kiểm tra ch t l ng c a đ ng ng Tuy nhiên vi c kiểm tra nƠy còn mang tính
th công hoặc bán tự đ ng,vì v y vi c kiểm tra v n còn có m t s nh c điểm sau:
- Th i gian đo kiểm l n
- Công tác v n hƠnh kiểm tra t ng đ i ph c t p
- Đ i ngũ cán b kiểm tra đòi h i ph i có kinh nghi m
- T c đ di chuyển c a thi t b kiểm tra bằng tay không ổn đ nh gơy nh
h ng l n đ n k t qu kiểm tra
- m t s đ ng ng dƠi vi c kiểm tra bằng th công s không hi u qu về
mặt th i gian, nhơn công,…
- Thi t b kiểm tra bằng tay t ng đ i cồng kềnh, đòi h i ph i có đ ng ray
d n do đó chi phí mua sắm thi t b t ng đ i cao
Hình 1.1 đ n 1.η trình bƠy m t s hình nh về công vi c kiểm tra vƠ thi t b kiểm tra ch t l ng m i hƠn ng s d ng kỹ thu t siêu ơm
Trang 122
Hình 1 1: Kiểm tra m i hƠn ông bằng tay [13]
Hình 1 2μ Kiểm tra bằng tay m i hƠn phẳng bằng đầu do siêu ơm [13]
Hình 1 3μ Kiểm tra bằng tay môi han nôi bôn bằng ph ng pháp siêu ơm [13]
Hình 1 4: Thi t b tự đ ng kiểm tra m i hƠn cho môi nôi đ ng ông [13]
Trang 133
Hình 1 5: Thi t b tự hƠnh kiểm tra ng cáp quang d i đáy biển [14]
Đòi h i t thực t lƠ cần ph i khắc ph c các h n ch khi kiểm tra bằng các thi t
b th công nh trên vƠ yêu cầu có m t thi t b kiểm tra m i hƠn ng có kh năngtự hành, có tính kinh t trong s d ng Do v y, vi c nghiên c u m t thi t b tự hƠnh có thể mang đầu siêu ơm kiểm tra đ c m i hƠn do ̣c ng lƠ m t nhu cầu c p bách
1.2 ụănghĩaăkhoaăh c và tính thực ti n c aăđ tài
1.2.1 Tínhăthựcăti năc aăđ ătƠi
Thi t b tự hƠnh mang đầu dò siêu ơm đo kiểm đánh giá ch t l ng m i hƠn d c
ng có thể ng d ng trong các lĩnh vực nh : kiểm tra ch t l ng m i hƠn ng trong các ngƠnh dầu khí , th y l i , vƠ các đ ng ng ch a ch t l ng nhằm phát hi n các khuy t t t c a m i hƠn d c ng để lo i b các ng b h h ng Có thể ng d ng t t trong các nhƠ máy ch t o ng Trong m t s tr ng h p đặc bi t các ng kiểm tra hƠn theo m t dƣy v i nhiều hƠng ng song song thì vi c kiểm tra th công hoặc các
1.2.2 ụănghĩaăkhoaăh căc aăđ ătƠi
H ng nghiên c u c a đề tƠi lƠ h ng nghiên c u thiên về lĩnh vực robot K t
qu c a đề tƠi lƠ thi t b tự hƠnh mang đầu dò siêu âm để đo kiểm, đánh giá ch t l ng
m i hƠn d c ng Đề tƠi có m t s ý nghĩa khoa h c sauμ
Trang 144
- Đề xu t đ c nguyên lý ho t đ ng tự hƠnh d c theo ng l y ng lƠm đ ng
d n theo nguyên lý co duỗi (chuyển đ ng c a con sơu);
- Kh năng thay th , kẹp chặt v i m t ph m vi xác đ nh các ng có đ ng kính
khác nhau;
- Cung c p kh năng đo hƠnh trình vƠ kh năng điều khiển qua máy tính khi
thay b điều khiển ti p điểm bằng b điều khiển ng d ng vi điều khiển;
- Gi i thi u m t thi t b đo v i nguyên lý ho t đ ng tự hƠnh thay th cho các
thi t b v n hƠnh th công
1.3 M c tiêu nghiên c u c aăđ tài
- Đề tƠi nghiên c u về kỹ thu t đo, ph ng pháp đo siêu ơm, đặc bi t lƠ siêu
ơm tổ h p pha Qua đó đề xu t qui trình đo kiểm s d ng thi t b tự hƠnh mang đầu dò siêu ơm tổ h p pha
- Th nghi m, phát triển các c c u kẹp có điều khiển;
- Thi t k , ch t o th nghi m thi t b tự hƠnh mang đầu dò siêu ơm kiểm tra,
- Kỹ thu t đo siêu ơm, thi t b siêu ơm tổ h p pha
- Các c c u kẹp, di chuyển, c m gá đầu đo, …
1.4.2 Ph măviănghiênăc u
Lĩnh vực tự đ ng lƠ m t lĩnh vực t ng đ i r ng l n, nh ng ki n th c vƠ th i gian lƠm lu n văn có h n Do đó, đề tƠi nƠy ch nghiên c u về thi t b tự hƠnh kiểm tra
m i hƠn d c đ ng ng, nghiên c u các ph ng án cho thi t b kiểm tra đi trên đ ng
ng vƠ mang thi t b kiểm tra siêu âm m i hƠn d c ng
Trang 155
1.5 Ph ngăphápănghiênăc u
- σghiên c u phơn tích lý thuy tμ Thu th p tƠi li u t các nguồn báo chí, t p
chí, sách, t internet có liên quan đ n n i dung nghiên c u Qua phơn tích, x lý thông tin thu đ c đề xu t qui trình ch t o vƠ kiểm tra ng nh
- υh ng pháp thực nghi mμ Ti n hƠnh ch t o th nghi m thi t b kiểm tra
ng nh s d ng công ngh siêu ơm tổ h p pha, th nghi m ho t đ ng vƠ hoƠn ch nh thi t k
1.6 N i dung c aăđ tài
Trang 16có mặt c a khuy t t t vƠ v trí c a nó
M c đ ph n x ph thu c vƠo nhiều y u t v t lý c a v t li u phía đ i di n
v i bề mặt phơn cách vƠ ph m vi nh h n vƠo các tính ch t v t lý đặc tr ng c a v t
li u đó
Hình 2 1:σguyên lý kiểm tra m i hƠn bằng siêu ơm
2.1.2 Kỹăthu tăki mătra bằngăsiêuăơm
Kỹ thu t kiểm tra siêu ơm th ng đ c chia ra lƠm ba tiêu chí phơn nhóm ch
y uμ
- Xung ph n hồi vƠ truyền qua (liên quan đ n năng l ng đ c s d ng ph n
x hay truyền qua)
- Chùm tia vuông góc vƠ xiên góc (liên quan đ n góc mƠ năng l ng ơm thanh
đi vƠo v t kiểm)
- Ti p xúc vƠ nhúng (liên quan đ n ph ng pháp ti p ơm bi n t v i v t
kiểm)
Trang 177
2.1.3 Nguyênăt căki mătra
V i vi c kiểm tra m i hƠn giáp m i ta s d ng ph ng pháp xung ph n hồi v i
vi c đ a đầu dò vƠo theo s đồ ph i h p
Hình 2 2μ S đồ liên k t m i hƠn
- Đ nh v khuy t t tμ a = S.sinα; b = S.cosα
- S d ng đầu dò có góc α = γη0 ÷ 500
- Để đ m b o tin c y ng i ta s d ng hai đầu dò Đầu dò có góc phát (góc
t i) η00 dùng để phát hi n các khuy t t t có thể tồn t i trong vũng hƠn mƠ không thể
dò v i góc phát nh
- Các m i hƠn có chiều dƠy nh (<100 mm) có thể dò trên m t bề mặt c a kim
lo i c b n bằng tia ph n x trực ti p vƠ ph n x m t lần (s đồ β.β) Lúc đó góc vƠo kim lo i th ng đ c ch n sao cho tr c chùm tia m t trong những đầu dò cắt tr c
đ i x ng c a ti t di n m i hƠn t i đ sau 0,ηδ
Hình 2 3: S đồ dò liên k t giáp hƠn m i
Trang 188
Lựaăch năgócăphátăđầuădò
- Góc đầu dò = λ00÷ /β
- Trong đó ậ lƠ góc vát mép ( chữ V, X, K)
- Góc đầu dò thay đổi theo t ng lo i v t li u c a v t kiểm tra ψ ng sau ch ra
giá tr góc c a chùm tia thay đổi tùy thu c vƠo các lo i v t li u khác nhau
- Kho ng cách z th ng l y bằng η mm lƠ cần thi t để đ m b o phần l n năng
l ng c a chùm siêu ơm trong vùng kiểm
- Chiều dƠy kim lo i c b n cƠng nh thì góc vƠo cƠng l n , vì v i vi c gi m
chiều dƠy δ thì chiều r ng b gi m xu ng không đáng kể, khi đó để quét m i hƠn bằng
tia trực ti p thì luôn cần góc vƠo l n h n so v i khi quét bằng tia ph n x vƠo mặt đ i
Trang 199
Hình 2 5: Mô ph ng quá trình siêu âm [14]
- Chùm tia vƠo m i hƠn h p lý nh t lƠ qua kim lo i c b n c a t m hƠn, vì nó
cho phép phát hi n các lo i khuy t t t bên trong th ng gặp trong thực t
- Trong các liên k t hƠn c a lo i nƠy cần ph i đ m b o yêu cầu ng u hoƠn toƠn
đáy m i hƠn Có thể kiểm tra bằng cách quét bằng tia ph n x m t lần
2.1.4 M căđ ăch pănh năkhuy tăt tăbênătrongăm iăhƠn
Đ i v i ph ng pháp kiểm tra siêu âm ta có:
- Khuy t t t có biên đ xung ph n hồi d i β0% DχC thì đ c ch p nh n
- Đ i v i các khuy t t t có biên đ xung ph n hồi trên β0% DχC, n u lƠ
khuy t t t d ng n t, không ng u, không th u, thì đ c lo i b vƠ ghi vƠo báo cáo
- σ u không ph i lƠ các d ng khuy t t t trên thì v i những khuy t t t có biên
đ xung ph n hồi d i η0% DχC thì đ c ch p nh n vƠ không ghi vƠo báo cáo
- σhững khuy t t t có biên đ xung ph n hồi trên η0% DχC vƠ d i 100%
DχC thì đ c ch p nh n vƠ đ c ghi vƠo báo cáo
- σhững khuy t t t có biên đ xung ph n hồi trên 100% đồng th i chiều dƠi
nh h n chiều dƠi gi i h n thì đ c ch p nh n vƠ ghi vƠo báo cáo Chiều dƠi l n h n chiều dƠi gi i h n thì lo i b vƠ ghi vƠo báo cáo
- Chiều dƠi gi i h n đ c cho trong b ng 2.2
ψ ng β 2: Chiều dƠi gi i h n c a v t kiểm tra
Trang 2010
2.2 Cácăd ngă ngăth ngădùngătrongăcôngănghi p
Trong công ngƠnh công nghi p Vi t σam th ng dùng các lo i ng chính nh
ng thép không g (inox), ng thép để ph c v cho vi c truyền t i vƠ s d ng năng
l ng
2.2.1 ngăinoxă( ngăthépăkhôngăg ă)
Thép không g hay còn g i lƠ inox lƠ m t d ng h p kim sắt ch a t i thiểu
10,η% crôm σó ít b bi n mƠu hay b ăn mòn nh thép thông th ng khác
Hình 2 6μ ng thép không g [8]
2.2.2 ngăthépătrònăđenă
ng thép tròn đen đ c ch t o t các mác thép C4η, Cη0, CTβ0, CTγ, SS400,… ng thép tròn đen đ c s d ng trong các đ ng ng d n dầu, d n khí, làm
đ ng h i trong công nghi p
ng đ c s n xu t theo công ngh hƠn hồ quang β mặt theo kiểu hƠn thẳng hoặc hƠn xoắn
Hình 2 7μ ng thép tròn đen [8]
Trang 2111
ψ ng β 3μ Kích th c tiêu chuẩn c a ng thép đen tròn [8]
Trang 2212
2.2.3 ngăthépăm ăk m
ng thép m k m th ng đ c ch t o t thép χηγ đ c s d ng trong c p thoát n c, υCCC, x lý môi tr ng…
Điều ki n lƠm vi c vƠ kích th c c a ng thép m k m đ c thể hi n qua b ng
d i đơy
ψ ng β 4: Kích th c ng thép m k m [8]
Trang 2313
Hình 2 8μ ng thép m k m [8]
2.2.4 Quyătrìnhăch ăt o cácă ngăthép
Căn c vƠo công ngh s n xu t vƠ hình dáng phôi s d ng ch t o, ng i ta l i chia ra thƠnh 4 lo iμ ng thép đúc (s d ng phôi tròn), ng thép hƠn (s d ng phôi t m, lá), ng thép không g hƠn (s d ng phôi t m), ng thép không g cán (s d ng phôi
thanh)
2.2.4.1 QuyătrìnhăhƠnăs năxu tă ngăthépăkhôngăg ă(s ăd ngăphôiăt m)
Vi c s n xu t ng thép không g t phôi t m s để l i đ ng hƠn trong ng ( ng hàn), quy trình nƠy có thể s n xu t ra những ng có đặc tính kỹ thu t vƠ kích th c
nh sau
ng thép hƠn không g mang đầy đ những đặc tính nh trên c a ng thép cán không g , nh ng có kh năng ch u áp lực, đ c ng, đ bền th p h n ng thépcán
ψ ng β 5: Kích th c ng thép không g , ng hƠn [8]
Trang 2414
Hình 2 9: Quy trình hƠn thép không g s d ng phôi t m [8]
2.2.4.2 Quyătrìnhăcôngăngh ăhƠnăthépă ng
υhôi cho công ngh hƠn thép ng lƠ s d ng thép t m vƠ thép lá
- Căn c vƠo công ngh hƠn mƠ chia ra thƠnh ng hƠn lò, ng hƠn đi n vƠ hƠn
tự đ ng
- Căn c vƠo hình th c hƠn chia lƠm β lo i ng hƠnμ ng hƠn thẳng vƠ ng hƠn
xoắn
- Yêu cầu kỹ thu t c a ng thép hƠnμ Có chiều dƠy thƠnh ng bằng nhau, có đ
c ng, ch u áp lực cao, nh ng v n bẻ u n, kéo giƣn t t, ch t l ng đồng b , đáp ng yêu cầu cao về kỹ thu t chính xác vƠ thẩm mỹ, kh năng ch u lực t t trong h k t c u khác
- Đ i v i công ngh hƠn ng thép ng i ta ch t o ra các đ ng ng có kích
th c nh sauμ
Trang 2515
ψ ng β 6: Kích th c ng thép ch t o bằng ph ng pháp hƠn [8] Sau đơy lƠ m t quy trình hƠn ng thép điển hìnhμ
Hình 2 10: Quy trình công ngh hƠn ng thép [8]
Trang 2616
2.3 Cácăd ngăkhuy tăt tăhƠnăhìnhăthƠnhătrongăquáătrìnhăch ăt ohoặcătrongăquáă
trìnhăs ăd ng
Các thay đổi không mong mu n lƠm gi m kh năng lƠm vi c c a m i hƠn đ c
g i lƠ khuy t t t hƠn, các khuy t t t nƠy có thể lƠ sự thay đổi gơy ra sự b t liên t c trong m i hƠn nh μ ng m x , không ng u, thi u ng u, rỗ khí, n t, cháy chơn vv hoặc
có thể lƠ khuy t t t lƠm thay đổi hình d ng ngo i quang c a m i ghép hƠn nh μ m i hƠn b l ch c nh, sự không đồng ph ng c a m i ghép, ch y trƠn, cháy th ng vv σhững khuy t t t nƠy có thể đ c nhìn th y trực ti p bằng mắt nh ng cũng có những khuy t t t không thể nhìn th y trực ti p bằng mắt
M i hƠn có nhiều lo i khuy t t t, sau đơy lƠ các khuy t t t th ng gặp ph i:
Hình 2 11μ Tổng h p các khuy t t t c a m i hƠn
2.3.1 N t(CRACKS)
σ t lƠ m t khuy t t t đ c t o ra b i m t v t vỡ gơy ra sự b t liên t c trên m i hƠn hoặc trên vùng kim lo i lơn c n m i hƠn khi m i hƠn đông đặc V t n t lƠ m t trong những khuy t t t nghiêm tr ng nh t c a liên k t hƠn σ t có thể xu t hi n trên
bề mặt m i hƠn, trong m i hƠn vƠ vùng nh h ng nhi t Trong quá trình s d ng
c u ki n hƠn, n u m i hƠn có v t n t thì v t n t đó s r ng dần ra lƠm cho k t c u b
Trang 2717
h ng.V t n t có thể xu t hi n các nhi t đ khác nhau
Các v t n t có thể có các kích th c khác nhau, có thể lƠ n t t vi hay n t thô
đ i Các v t n t thô đ i có thể gơy phá h y k t c u ngay khi lƠm vi c Các v t n t t
vi, trong quá trình lƠm vi c c a k t c u s phát triển r ng dần ra t o thƠnh các v t n t thô đ i
Có thể phát hi n bằng mắt th ng hoặc đo v i kính lúp đ i v i v t n t thô đ i
vƠ nằm bề mặt liên k t hƠn Đ i v i v t n t t vi vƠ nằm bên trong m i hƠn có thể dùng các ph ng pháp kiểm tra nh siêu ơm, t tính, ch p X quang, v.v để xác đ nh chúng
Hình 2 12: Phân lo i khuy tt t n t theo TCVN 6115-1:2005
S đồ phơn chia vùng nh h ng nhi t đ n kim lo i m i hƠn vƠ kim lo i
c b n nh sau [14]
Hình 2 13: Vùng nh h ng nhi t (HχZ)
Trang 2818
2.3.1.1 N tăd că
Là hi n t ng các v t n t ch y d c theo tr c m i hƠn, các v t n t nƠy có thể
xu t hi n trên kim lo i c b n, vùng nh h ng nhi t, chơn m i hƠn vƠ trên m i hƠn
Các v t n t đ c phát hi n trên phim X quang lƠ m t v t đen vƠ cho m t sóng thẳng trên mƠn hình siêu ơm
Trang 2919
Hình 2 17μ V trí các v t n t ngang
2.3.1.3 N t theoăb năch t:
- σ t nóng (hot cracks)μ xu t hi n trong quá trình k t tinh c a liên k t hƠn khi
nhi t đ còn khá cao (trên 10000C) Các v t n t có thể xu t hi n giữa m i hƠn (centerline) hoặc vùng nh h ng nhi t
- σ t l nh (cold cracks)μ lƠ các v t n t xu t hi n sau khi m i hƠn ngu i Có thể
xu t hi n kho ng vƠi gi hoặc vài ngày sau khi hàn
- σ t tầng
- σ t k t t a (precipitation induced cracks)μ n t do các h p ch t k t t a trong
quá trình hàn
- σ t cắt l p (lamellar tearing)μ n t có d ng phơn l p trên kim lo i m i hƠn,
n t cắt l p th ng xu t hi n trong thép cán (ch y u lƠ thép t m), đặc điểm nh n d ng
lƠ v t n t có d ng hình b c thang, các v t n t nƠy xu t hi n khắp n i
Trang 3020
bề mặt m i hƠn Rỗ khí có thể nằm phần ranh gi i giữa kim lo i c b n vƠ kim
lo i đắp
Rỗ khí có thể phơn ph i t p trung hoặc nằm r i r c trong m i hƠn Sự tồn t i
c a rỗ khí trong liên k t hƠn s lƠm gi m ti t di n lƠm vi c, gi m c ng đ ch u lực vƠ
đ kín c a liên k t, theo tiêu chuẩn BS EN ISO 6520-1[10] phơn chia các khuy t t t rỗ
khí thƠnh các d ng sauμ
Hình 2 19: υhơn lo i khuy t t t rỗ khí theo BS EN [10]
Trang 31- σhiều lỗ t p trung thƠnh d ng đ ng
- Thành khoang kéo dài
- ThƠnh các lỗ nổi trên bề mặt m i hƠn
Nhìn chung rỗ khí cho ph n x sóng siêu ơm r t kém, khi di chuyển đầu dò kích
th c khuy t t t hầu nh không đổi, n u xung báo lƠ m t nhóm xung nh vƠ có nhiều xung thì có thể đó lƠ khuy t t t rỗ khí chùm
Hình 2 21:Rỗ khí bên trong m i hƠn [10]
2.3.3 Ng măx ă(SOLIDăINCLUSIONS)
σg m x lƠ hi n t ng các ch t rắn bên ngoƠi (không ph i lƠ kim lo i m i hƠn)
b kẹt trong kim lo i m i hƠn[6,10], đơy lƠ lo i khuy t t t r t d xu t hi n trong m i hƠn X hƠn có thể hình thƠnh t thu c b c que hƠn, thu c hƠn (flux), các τxide hoặc các hỗn h p kim lo i khác trong quá trình hƠn, vì lí do nƠo đó chúng không thoát ra
kh i b hƠn khi kim lo i m i hƠn đông đặc, chúng b kẹt l i trong kim lo i m i hƠn,
Trang 3222
các x hƠn nƠy có thể nằm bên trong m i hƠn hình β.13 hoặc nằm trên bề mặt m i hƠn xem hình 2.14 [10]
Hình 2 22μ σg m x bên trong đ ng hƠnHình 2 23μ σg m x bên ngoƠi đ ng hƠn
Tiêu chuẩn ψS Eσ ISτ θηβ0-1[10] đƣ ti n hƠnh phơn lo i các khuy t t t ng m
x thƠnh các d ng sauμ
Hình 2 24μ S đồ phơn lo i các khuy t t t ng m x [10]
2.3.4 Khôngăth u (LACK OF PENETRATION)
Không th ulƠ hi n t ng kim lo i m i hƠn không ng m sơu vƠo bên trong kim
lo i c b n hoặc kim lo i m i hƠn, khuy t t t nƠy th ng gơy thay đổi ti t di n c a chi
ti t hƠn, d sinh ng su t khi liên k t lƠm vi c Theo tiêu chuẩn ψS Eσ ISτ 1[13] phân chia các khuy t t t không th u thƠnh các d ng sauμ
Trang 33m i ghép hƠn không ch u lực l n thì m i hƠn d ng nƠy ch thực hi n ng u m t phần (partial joint penetration - υJυ)[8] khi đó m i hƠn thi u ng u d ng nƠy đ c xem nh đặc điểm kỹ thu t ch p nh n không ph i lƠ lỗi khuy t t t
Hình 2 26μKhuy t t t không th u chân [10]
2.3.4.2 Khôngăth uăchơn
LƠ hi n t ng kim lo i m i hƠn l p chơn không xuyên ng u qua mặt sau c a kim lo i c b n, khuy t t t d ng nƠy ch xu t hi n m i hƠn v i yêu cầu ng u hoƠn toƠn [8] Khuy t t t nƠy xu t hi n trên phim X quang v i m t v t đen t i thẳng đều Khi kiểm tra bằng siêu khuy t t t cho gai t ng tự d ng n t nh ng c t sóng cao vƠ đều
h n
Trang 34trên phim X quang bằng m t v t mƠu đen s m
a) V trí khuy t t t b) υhát hi n khuy t t t bằng X quang
Hình 2 28μKhuy t t t cháy th ng [10,12]
2.3.6 Cháy chân (Undercut )
Cháy chân lƠ m t khuy t t t t o thƠnh m t rƣnh ch y d c theo chơn đ ng hƠn trên kim lo i c b n hoặc trên đ ng hƠn(External undercut) Đặc tr ng c a khuy t t t nƠy bao gồmμ đ sơu, dƠi, r ng vƠ đ sắc nét c a khuy t t t Khuy t t t nƠy có thể lƠ nguyên nhơn chính gơy ra các v t n t phá h y chi ti t khi đ a vƠo s d ng Hình nh
v t n t đ c thể hi n trên phim x quang lƠ m t v t đen, hình nh siêu ơm c a d ng
khuy t t t nƠy t ng tự nh khuy t t t thi u ng u, ch khác v trí
Hình 2 29μ υhơn lo i khuy t t t cháy chân theo theo BS EN [10]
Trang 3525
a) V trí khuy t t t b) υhát hi n khuy t t t bằng Xquang
Hình 2 30μKhuy t t t cháy chân [10,12]
2.4 Cácănghiênăc uăliênăquanăđ năđ ătƠi
2.4.1 Các nghiên c uăngoƠiăn c
2.4.1.1 Cácăthiêtăbi ̣ăkiểmătraămôiăhanănôiăc aăhƣngăOlympus
Máy quét COBRA Scanner
Ch c năngμ
- ψ quét CτψRχ Scanner lƠ gi i pháp siêu ơm υhased χrray t t nh t cho
kiểm tra các ng m ng thay th cho ch p nh phóng x
- Kiểm tra đ c nhiều đ ng kính ng khác nhau
u điểm:
- Chuyên dùng cho kiểm tra các m i hƠn có đ ng kính nh t i (β1 mm)
- Kh năng ti p c n đ c các v trí ch t hẹp, kho ng cách giữ các ng r t sát
nhau (12 mm)
- Kiểm tra c hai bên m i hƠn v i β đầu dò ch 1 lần quét
- Có thể tách r i c u ki n để kiểm tra t ng chi ti t
H n ch :
- Kiểm tra đ c các ng bằng tay
Hình 2 31μ Kiểm tra m i hƠn ng bằng tay s d ng máy quét CτψRχ Scanner[9]
Trang 3626
MáyăOmniScanăMXă16:128,ăs ăd ngăăMXUă2,0ăphầnăm măv iăcácătùyăch nă Multigroup
Ch c năngμ
- τmniScan MX 1θμ1β8 υhased Detector m ng khuy t t t bằng siêu ơm Đơy
lƠ m t điều ki n phát hi n lỗ hổng vƠ các khuy t t t hƠn
Hình 2 32μ Thi t b siêu ơm m i hƠn τmniScan[9]
Hình 2 33μ Thi t b kiểm tra m i hƠn n i τlympus τmniScan s d ng bằng tay [9]
H n ch :
- Ch kiểm tra đ c các m i hƠn n i giữa hai ng v i nhau
Cácăthi tăb ăki mătraăm iăhƠnătựăđ ngăc aăhƣngăOlympus
Hình 2 34μ Máy siêu ơm m i hƠn Olympus [9]
Trang 3727
Hình 2 35μ Máy kiểm tra m i hƠn s d ng trong nhƠ máy s n xu t ng[9]
Tôn t i c a thi t b nƠy:
- Thiêt bi ̣ nay chố̉ thích h p cho vi c kiểm tra các m i hƠn d c đ ng ng
trong cac nha may sản xuơt ông thep
- Thiêt bi ̣ nay không thể ng du ̣ng cho viê ̣c kiểm tra cac đ ng ông đã lăp đă ̣t
hay cac đ ng ông đã đ a vao vơ ̣n hanh
Thi tăb ăki m traătựăđ ngăPV-300 Series
Ch c năngμ
- H th ng υV-γ00 s d ng nhiều công ngh σDT đem l i kh năng xác đ nh
b n ch t vƠ kích th c c a khuy t t t v i ch t l ng cao nh t trên th tr ng
- H th ng kiểm tra cho các đánh giá υhù h p v i- m c đích
- H th ng kiểm tra đa công ngh giúp nơng cao xác su t phát hi n khuy t t t
cao nh t
- Kh năng bao quát β00% vùng cần kiểm tra
- ψổ sung các đầu dò m ng dòng xoáy để kiểm tra bề mặt bên ngoƠi vƠ bên
trong
ψ ghi đo nh n k t qu thì đ c điều khiển b i 1 hoặc nhiều b ph n ch đo, tuỳ theo yêu cầu kiểm tra H th ng υV-γ00 đƣ đ a công vi c kiểm tra m i hƠn, bình
ch a ti n thêm m t b c bằng vi c k t h p các đầu dò siêu ơm đa phần t vƠ các đầu
dò dòng xoáy đa phần t Công ngh kiểm tra dòng xoáy đ c đ a thêm vƠo nhằm tho mƣn các yêu cầu kiểm tra bổ sung b i các tiêu chuẩn; Kiểm tra bề mặt đ c thực
hi n b i kiểm tra b t t hay kiểm tra thẩm th u Kiểm tra dòng xoáy đem l i r t nhiều những u điểm so v i β ph ng pháp kể trên.K t qu lƠμ chính xác h n, nhanh h n vƠ
k t qu đ c l u giữ d ng s ti n m c đích theo dõi sau nƠy
Trang 38- ψổ sung các k t qu kiểm tra bề mặt vƠo k t qu kiểm tra siêu ơm
- Lo i tr đ c b c lƠm s ch bề mặt m u kiểm tra yêu cầu b i ph ng pháp
kiểm tra thẩm th u hoặc b t t
Hình 2 37: Kiểm tra m i hƠn bồn áp lực bằng thi t b υV ậ 300 [9]
H n ch :
- Thiêt bi ̣ nay chố̉ kiểm tra đ ̣c cac môi han ghep của cac bôn ap l ̣c trong cac
nhƠ máy s n xu t
- Thiêt bi ̣ nay không ng dụng đ ̣c trong tr ng h ̣p cac đ ng ông đã lăp
đă ̣t trong nh ̃ng công trốnh
K tălu n:σgoƠi n c thi t b tự hƠnhch a xu t hi n trên th tr ng do kiểm
soát bằng sóng siêu âm
Trang 3929
2.4.2 Các nghiênăc uătrongăn c
Hiê ̣n nay vỡn ch a tìm th y tƠi li u nƠo c a n c ta nghiên c u về lĩnh vực nƠy ,
h n n ̃a thi t b kiểm tra khuy t t t m i hƠn Vi t σam t ng đ i m i mẻ so v i th
gi i nên n c ta mu n s d ng các thi t b nƠy ph i nh p khẩu công ngh do đó giá thƠnh t ng đ i cao
2.5 Cácăt năt i
Các thi t b đ c nhắc đ n m c trên phần l n lƠ dùng để kiểm tra các m i hƠn
n i giữa hai ng v i nhau Còn các m i hƠn d c theo đ ng ng ch có các lo i máy
s d ng trong nhƠ máy s n xu t
Thi t b gắn đầu dò siêu ơm hi n nay trên th gi i ch có kiểm tra đ ng ng
tr c khi lắp đặt, các đ ng ng đƣ lắp đặt hoặc trong quá trình s d ng thì ch a th y
có thi t b kiểm tra phù h p
Các thi t b kiểm tra m i hƠn ng trên th gi i t ng đ i đa d ng vƠ phong phú
nh ng ch y u kiểm tra bằng th công nên vi c kiểm tra ph i m t th i gian vƠ ph c
t p Các thi t b nƠy không có kh năng tự hƠnh nên k t qu đem l i không chính xác
T những h n ch khi kiểm tra bằng bi n pháp th công, nên vi c nghiên c u, phát triển m t thi t b kiểm tra m i hƠn ng nh có tính linh ho t trong v n hƠnh, d s
d ng vƠ giá thƠnh kinh t lƠ m t vi c lƠm c p thi t
Trang 40k giữa các nguyên công
Tùy thu c vƠo sự tác đ ng vƠo v t kiểm tra ng i ta có thể phơn các ph ng pháp kiểm tra khuy t t t m i hƠn thƠnh hai ph ng phápμ Kiểm tra phá h y vƠ kiểm tra không phá h y
Kiểm tra không phá h y gồm r t nhiều ph ng pháp khác nhau, vƠ th ng
đ c chia thƠnh hai nhóm chính theo kh năng phát hi n khuy t t t c a chúng, đó lƠμ
Các ph ng pháp có kh năng phát hi n các khuy t t t nằm sơu bên trong (vƠ
trên bề mặt) c a đ i t ng kiểm tra gồmμ
- υh ng pháp ch p nh phóng x (Radiographic Testing _ RT)
- υh ng pháp kiểm tra siêu ơm (Ultrasonic Testing _ UT)
- υh ng pháp kiểm tra siêu âm (Untrasonic Inspection_UI)
Các ph ng pháp có kh năng phát hi n các khuy t t t bề mặt (vƠ gần bề mặt)
gồmμ
- υh ng pháp kiểm tra thẩm th u ch t l ng (Liquid υenetran Inspection_LυI)
- υh ng pháp kiểm tra t tính (Magnetic υarticle Inspection_MυI)
- υh ng pháp kiểm tra dòng xoáy (Eddy Current Testing_ET)
- υh ng pháp kiểm tra dùng tia b c x Xquang vƠ Gamma
- υh ng pháp kiểm tra th y lực th áp lực
u điểm c a các ph ng pháp kiểm tra không phá h y (σDT) so v i các
ph ng pháp phá h y (DT)
- σDT không lƠm nh h ng đ n kh năng s d ng c a v t kiểm sau nƠy
- σDT có thể kiểm tra 100% v t kiểm, vƠ đ m b o 100% s n phẩm xu t
x ng đ t ch t l ng
- Kiểm tra không phá h y cũng đ c s d ng r ng rƣi để đánh giá đ toƠn vẹn
c a các s n phẩm, công trình công nghi p đang ho t đ ng σh s m phát hi n đ c