1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh

166 511 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 10,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hi năcóănh ngăb ătiêuăchu năđ ăti năhƠnhăđánhăgiá m tăch ngătrìnhăđƠoăt oăđ căápăd ngăt iăm tăs ătr ngăĐ iăh căởăn cătaănh :ăb ătiêuăchu năAUN-QC, v iăAUNălƠăvi tăt tăc aăASEANăUniversit

Trang 1

Nội dung Trang

LụăL CHăKHOAăH C ii

L IăCAMăĐOAN iii

L IăC Mă N iv

TịMăT T v

M CăL CăCỄCăB NGăBI U xi

M CăL CăHỊNHă NH xiii

DANHăM CăCỄCăT ăVI TăT T xv

PH N 1 : M Đ U 1

I.ăB iăc nhăvƠălỦădoăch năđ ătƠi 1

II.ăM căđíchănghiênăc u 3

III.ăGi iăh năđ ătƠi 3

IV.ăGi ăthuy tănghiênăc u 3

V.ăV năđ ănghiênăc u 3

VI.ăĐ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u 3

VII.ăNhi măv ănghiênăc u 4

VIII Ph ngăphápănghiênăc u 4

IX.ăC uătrúcălu năvĕn 6

Ph n 2: N I DUNG 8

Ch ng 1 : C S Lụ LU N V ĐÁNH GIÁ CH T L NG CH NG TRỊNH ĐẨO T O 8

1.1 L CăS ăV NăĐ ăNGHIểNăC U 8

1.1.1 S l căv ăb iăc nhăđánhăgiáăch tăl ngăđƠoăt oătrênăth ăgi i 8

1.1.1.1.ăB iăc nhăki măđ nhăậ đánhăgiáăch tăl ngăgiáoăd căth ăgi i 8

1.1.1.2.ăB iăc nhăki măđ nhăvƠăđánhăgiáăch tăl ngăởăVi tăNam 9

1.1.2.ăM tăs ănghiên c uăngoƠiăvƠătrongăn căcóăliênăquan 12

1.2.ăăQUANăĐI MăV ăCH TăL NGăGIỄOăD CăĐ IăH C 13

1.2.1.ăCácăquanăni măv ăch tăl ngăgiáoăd căĐ iăh c 13

1.2.2.ăKháiăni măch tăl ngăgiáoăd c 16

1.3.ăKI MăĐ NHăCH TăL NG 18

1.3.1.ăKháiăni m 18

Trang 2

1.4.ăKHỄIăNI MăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT O 20

1.5.ăĐỄNHăGIỄăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT O 22

1.5.1 ăKháiăni măđánhăgiáăch ngătrìnhăđƠoăt o 22

1.5.2.ăL iăíchăc aăđánhăgiáăch ng trình 24

1.6.ă B ă TIểUă CHU Nă ĐỄNHă GIỄă CH Tă L NG CH NGă TRỊNHă ĐẨOă T Oă CHUYểNă NGÀNH S PH MăK ăTHU TăCỌNGăNỌNGăNGHI P 28

1.6.1.ăGi iăthi uăB ătiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngăch ng trình S ph măK ăthu tăCôngănghi păđ că ban hành kèm thông t s ă23/2011/TT-BGDĐT 28

1.6.1.1.ăM căđíchăbanăhƠnhătiêuăchu năđánhăgiáăch t l ngăch ng trình 28

1.6.1.2.ăN iădungăcácătiêuăchu nă- tiêu chí 28

1.6.2.ăăB ătiêuăchu năậ tiêuăchíăs ăd ngăđ ăđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăngƠnhăS ph mă K ăthu tăCôngăậ Nôngănghi păt iătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChí Minh 32

Ch ng 2 : TH C TR NG ĐẨO T O CHUYÊN NGẨNH S PH M K THU T CỌNG NỌNG NGHI P 34

2.1 THỌNGăTINăCHUNGăV ăTR NGăĐ IăH CăNỌNGăLÂMăTPHCM 34

2.2.ăGI IăTHI UăKHỄIăQUỄTăV ăTR NG 35

2.2.1.ăKháiăquátăv ăl chăs ăphátătri n 35

2.2.2 C c uăt ăch căhƠnhăchínhăc aănhƠătr ng 37

Xem s đ ămôăt ăt ăch căhƠnhăchínhăc aănhƠătr ng 37

2.2.3.ăCánăb ,ăgi ngăviên,ănhơnăviênăc aătr ng 40

2.3.ă THỌNGă TINă C Aă Đ Nă V ă TR Că TI Pă ĐẨOă T Oă CHUYểNă NGẨNHă S PH Mă K ă THU TăCỌNGăNỌNGăNGHI P 43

2.3.1.ăGi iăthi uăchungăv ăB ămônăS ph măK ăthu t 43

2.3.2 Ch ngătrìnhăđƠoăt oăchuyênăngƠnhăS ph măK ăthu tăCôngănôngănghi p 47

2.3.2.1.ăM cătiêuăđƠoăt oăvƠăchu năđ uăraăc aăchuyênăngƠnhăS ph măK ăthu tăCôngănôngănghi p 47

2.3.2.2.ăN iădungăcácămônăh căc aăch ng trình chuyên ngành S ph măK ăthu tăCôngănôngănghi p 50

Ch ng 3 : ĐÁNH GIÁ CH T L NG CH NG TRỊNH ĐẨO T O CHUYÊN NGÀNH S PH M K THU T CỌNG NỌNG NGHI P 54

3.1 PH NGăPHỄPăTHUăTH PăD ăLI U 54

3.1.1.ăLựaăch năph ng pháp 54

3.1.2.ăCh năm uăđi uătra 54

3.1.3 Ph ngăphápăch năm u 55

Trang 3

3.2.2.ăSinhăviênăđangătheoăh c: 58

3.2.3.ăCánăb ăqu nălỦ,ăgi ngăviênătrựcăti păgi ngăd y: 58

3.2.4 C quanăti pănh năsinhăviênăđ nălƠmăvi căvƠăthựcăt p: 59

3.3.ăPHÂNăTệCHăĐỄNHăGIỄ 60

3.3.1.ăTiêuăchu nă1:ăM cătiêuăvƠăchu năđ uăra 60

3.3.1.1.ăĐánhăgiáăv ăm cătiêuăvƠăchu năđ uăraăc aăch ngătrìnhăđƠoăt o 60

3.3.1.2.ăĐánhăgiáăm căđ ăphùăh păc aăm cătiêuăch ng trình trìnhăđƠoăt oăv iănhuăc uăngu nănhơnălựcă c aăc quanăs ăd ngălaoăđ ng 63

3.3.1.3.ăĐánhăgiáăm căđ ăhƠiălòngăc aăsinhăviênăsauăt tănghi păđ iăv iăch ng trình chuyên ngành SPKTCN 64

3.3.2.ăTiêuăchu nă2:ăCh ngătrìnhăđƠoăt o 65

3.3.2.1.ăĐánhăgiáăn iădungăvƠăc uătrúcăcácămônăh căc aăch ngătrìnhăđƠoăt o 65

3.3.2.2.ăĐánhăgiáăỦăki năc aăgi ngăviênăđ iăv iămônăh căđangăph ătrách,ăhìnhăth căđánhăgiáăthôngăquaă cácăn iădungăsau: 68

3.3.2.3.ăĐánhăgiáăm căđ ăđápă ngăc aăn iădungăch ngătrìnhăđƠoăt oăv iăm cătiêuăvƠăchu năđ uăraătừă Ủăki năc aăcácăc quanăti pănh năsinhăviênăthựcăt păhayălƠmăvi c 69

3.3.2.4.ăCácălĩnhăvựcăc năchúătr ngăđ iăv iăch ngătrìnhăđƠoăt oăchuyênăngƠnhăSPKTCN 70

3.3.2.5.ă K tă qu ă kh oă sátă đánhă giáă v ă s ă l ngă cácă mônă h că c aă cựuă sinhă viênă vƠ sinhăviênăđangătheoăh c 71

3.3.2.6.ăK tăqu ăđánhăgiáăv ăm căđ ăh ătr ăgi aăcácăh căph nălỦăthuy tăvƠăh căph năthựcăhƠnhăthựcăt pă c aăsinhăviênăraătr ngăvƠăsinhăviênăđangătheoăh c 72

3.3.3 Tiêu chu nă3:ăHo tăđ ngăđƠoăt o 74

3.3.3.1.ăĐánhăgiáăm căđ ăt ăch căđƠoăt oăt iănhƠătr ngăc aăgi ngăviên,ăsinhăviênăvƠăcựuăsinhăviên 74 3.3.3.2.ăĐánhăgiáăv ăv ăm căđ ăph ăbi năchoăsinhăviênăbi tăvƠăhi uăcácăn iădungăd iăđơyăc aănhƠă tr ng,ăkhoa/b ămôn 76

3.3.3.3.ăĐánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăm căđ ăs ăd ngăcácăph ng pháp đánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aă ng iăh c 77

3.3.4.ăTiêuăchíă4:ăĐ iăngũăgi ngăviên,ăcánăb ăqu nălỦăvƠănhơnăviên 78

3.3.4.1.ăĐánh giáăc aăv ăvi căphơnăcôngăgi ngăd yăchoăgi ngăviênăc aănhƠătr ngăvƠăb ămôn 78

3.3.4.2.ăụăki năc aăgi ngăviênăậ Cánăb ăqu nălỦăv ăph ngăphápăgi ngăd y 79

3.3.4.3.ăĐánhăgiáăc aă gi ngă viênă ậ CBQLăđ iă v iă quáătrìnhă qu nă lỦăđ iă ng ă gi ngă viênăcánăb ăt iă tr ngăĐ iăh căNôngăLơmăTPHCM 80

3.3.5.ăTiêuăchu nă5:ăNg iăh c 83

Trang 4

3.3.5.2 ăĐánhăgiáăkh ănĕngăc aăsinhăviênătrongăcôngăvi căsauăkhiăt tănghi păchuyênăngƠnhăSPKTCNă

t iătr ngăĐHăNôngăLơmăTPHCM 85

3.3.5.3.ăĐánhăgiáăv ăkh ănĕngănghi păv ăs ph măđ căsinhăviênăápăd ng trongăgi ngăd yăt iăcácăđ n v ăđƠoăt oăgiáoăd c 87

3.3.6 Tiêu chí 6: C sởăv tăch tăph căv ăch ng trình 89

3.3.6.1.ăĐánhăgiáăch tăl ngăc aăc sởăv tăch tăph căv ăchoăgi ngăd yăậ h căt păđ căkh oăsátăỦăki nă từ:ăgi ngăviên;ăcựuăsinhăviênăvƠăsinhăviênăđangătheoăh c 89

3.4.ăT NGăK TăĐỄNHăGIỄăCỄCăTIểUăCHệ 91

3.5.ăĐ ăXU TăGI IăPHỄP 93

PH N 3: K T LU N VẨ KI N NGH 97

I.ăK tălu n chung 97

II.ăTựăđánhăgiá 98

III.ăĐ ăngh : 99

IV H ngăphátătri năđ ătƠi: 99

TẨI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 5

B ngă1.1:ăĐ căđi măchungăc aăcácăt ăch căđ măb oăch tăl ngăqu căgiaăởăĐôngăỄă

vƠăTháiăBìnhăD ngă(Ph măXuơnăThanh,ă2005) 7

B ngă1.2: T ngăquanăcácăph ngăphápăthuăth păthôngătinăđánhăgiáăch ngătrình 26

B ngă 1.3:ă KỦă hi uă vƠă n iă dungă c aă Cácă tiêuă chu n ậ tiêuă chíă đánhă giáă ch tă l ngă ch ngătrìnhăđƠoăt oăngƠnhăS ăph măk ăthu tăCôngănghi p 28

B ngă1.4:ăB ngăcácătiêuăchu năậ tiêuăchíăs ă d ngăđ ăđánhă giáăch ngătrìnhăchuyênă ngƠnhăS ăph măK ăthu tăCôngăNôngănghi păĐHNLTPHCM 32

B ngă2.1:ăT ngăh păs ăl ngăgi ngăviênănghiênăc uăkhoaăh c 40

B ngă2.2:ăTh ngăk ăs ăli uănh păh căquaăcácănĕm 41

B ngă2.3:ăTh ngăkêăs ăl ngăsinhăviên/ăh căviênăcaoăh c/ănghiênăc uăsinh 41

B ngăă2.4:ăT ngăh păs ăl ngăsinhăviênăqu căt ăh căt pătr ngăĐHNLTPHCM 42

B ngă2.5:ăTh ngăkêăs ăl ngăsinhăviênăcóăch ăởătrongăkỦătúcăxá 42

B ngăă2.6:ăS ăl ngăsinhăviênăthamăgiaănghiênăc uăkhoaăh c 42

B ngăă2.7:ăT ngăk tăngu năkinhăphíăho tăđ ngăđƠoăt oăt iătr ng 43

B ngă2.8:ăS ăl ngăgi ngăviênăthựcăhi năđ ătƠiănghiênăc uăkhoaăh c 44

B ngă2.9:ăS ăl ngăgi ngăviênăvi tăbƠiăbáoăđĕngătrênăt păchí 44

B ngă2.10:ăB ngăs ăl ngăx pălo iăt tănghi păsinhăviênăchuyênăngƠnhăSPKTCN 45

B ngă3.1:ăTh ngăkêăt ăl ăcácăc ăquanătrongăcácălĩnhăvựcăho tăđ ng 59

B ngă3.2:ăụăki năgi ngăviênăđánhăgiáăv ăM cătiêuăvƠăChu năđ uăra 61

B ngă3.3:ăụăki năđánhăgiáăm căđ ăhƠiălòngăc aăCựuăsinhăviênăv ăCTĐT 64

B ngă3.4:ă N iădungăkh oăsátăăgi ngăviênăậ cánăb ăqu nălỦăv ăch ngătrìnhăSPKTCN 66

B ngă3.5:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ămônăh căph ătrách 68

B ngă3.6:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăc aăsinhăviênăđangătheoăh căvƠăcựuăsinhăviênăv ă s ăl ngăcácănhómămônăh c 71

B ngă3.7:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăc aăng iăh căv ăm căđ ă h ătr ăgi aăcácăăh că ph nălỦăthuy tăvƠăthựcăhƠnh 72

B ngă3.8:ăT ngăh păđi mătrungăbìnhăỦăki năđánhăm căđ ăph ăbi năthôngătin 74

Trang 6

B ngă3.10:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăcácăhìnhăth căăki mătraăđánhăgiáăng iăh c 77

B ngă3.11:ăT ngăh păỦăki năc aăgi ngăviênăv ăsựăphơnăcôngăgi ngăd yăc aănhƠătr ngăvƠăB ămôn 78

B ngă3.12:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăs ăd ngăcácălo iăph ngăphápăc aăgi ngăviên 79

B ngă3.13:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăho tăđ ngăqu nălỦăăt iătr ngăĐHăNôngăLơmăTPHCM 81

B ngă3.14:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăc aăsinhăviênăh căchuyênăngƠnhăSPKTCNăv ă

nh ngăkh ănĕngăcóăđ cătrongăth iăgianăh căt păt iătr ng 83

B ngă3.15:ăT ngăh păđi mătrungăbìnhăđánhăgiáăkh ănĕngăđápă ngăcôngăvi căc aăsinhăviênăt tănghi păchuyênăngƠnhăSPKTCN 85

B ngă3.16:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăkh ănĕngăs ăph măph căv ăcôngătácăgi ngăd yă

c aăsinhăviênăsau khiăt tănghi p 87

B ngă3.17:ăT ngăh păđi mătrungăbìnhăỦăki năđánhăgiáăv ăc ăsởăv tăch tăc aănhƠătr ngăvƠăb ămôn 89

B ng 3.18: T ng k t m căđ đ tăđ c c a các tiêu chu n 91

Trang 7

Hìnhă1.1:ăCácăquanăđi măkhácănhauăv ăch tăl ngă(PinitiăRatananukul,ă2009) 16

Hìnhă1.2:ăS ăđ ăm iăquanăh ăcácăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd c 20

Hìnhă2.1:ăKhungăc nhătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíăMinh 35

Hìnhă2.2:ăL ăđónăti păB ătr ởngăB ăGiáoăd căTháiăLanăậ tháng 9/2009 36

Hìnhă2.3:ăL ătraoăh căb ngăqu căt ăMitsubishiăậ tháng 4/2011 37

Hìnhă2.4:ăL ăphátăđ ngăraăquơnăMùaăhèăxanhănĕmă2013 37

Hìnhă2.5:ăBi uăđ ăs ăl ngăsinhăviênăcácăkhóaăchuyênăngƠnhăSPKCN 45

Hìnhă2.6:ăL ăt tănghi păc aăsinhăviênăkhóaă2008ă- 2012 46

Hìnhă2.7:ăH iăthiăNghi păv ăS ăph măl năth ă4ănĕmă2010 46

Hìnhă3.1:ăBi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăx pălo iăt tănghi păc aăsinhăviênăăt tănghi păchuyênă ngành SPKTCN 57

Hìnhă3.2:ăBi uăđ ăt ăl ălỦădoălựaăchonăngƠnhăh căc aăsinhăviên 58

Hìnhă3.3:ăBi uăđ ăt ăl ă(%)ăỦăki năđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăm cătiêuăvƠăchu năđ uăraă ch ngătrìnhăđƠoăt oăchuyênăngƠnhăSPKTCN 62

Hìnhă3.4:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăphùăh păc aăm cătiêuăCTăăv iănhuăc uăc ă quanăs ăd ngălaoăđ ng 64

Hìnhă3.5:ăT ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăđápă ngăc aăăn iădungăch ngătrìnhăv iă m cătiêuăvƠăchu năđ uăra 69

Hìnhă 3.6:ă T ngă h pă Ủă ki nă cácă lĩnhă vựcă c nă chúă tr ngă trongă CTĐTă chuyênă ngƠnhă SPKTCNăc aăC ăquanăs ăd ngălaoăđ ng 70

Hìnhă3.7:ăBi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăỦăki năđánhăgiáăc aăng iăh căđ iăv iăăs ăl ngăcácă nhómămônăh c 71

Hìnhă3.8:ăT ăl ăph nătrĕmăđánhăgiáăc aăng iăh căv ăm căđ ăh ătr ăăgi aăcácăh căph nă lỦăthuy tăvƠăthựcăhƠnh 73

Hìnhă3.9:ăBi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăm căđ ăs ăd ngăcácăăph ngăphápăđánhăgiáăki mătra c aăgi ngăviên 77

Hìnhă3.10:ăBi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăm căđ ăđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăho tăđ ngăăqu nă lỦăt iătr ngăĐHăNôngăLơmăTPHCM 81

Trang 8

Hìnhă3.12:ăTh ăvi nătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăTP.H ăChíăMinh 91

Trang 9

10 ĐHNLTP.HCM Tr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíăMinh

11 ĐHăKHXH&NV Tr ngăĐ iăh căKhoaăh căxưăh iăvƠăNhơnăvĕn

13 PTTH Tr ngăPh ăthôngătrungăh c

15 PGS.TS Phóăgiáoăs ă- ti năsĩ

16 CBQL Cánăb ăqu nălỦ

17 CBGD Cánăb ăgi ngăd y

18 ĐBCL Đ măb oăch tăl ng

19 KDCL Ki măđ nhăch tăl ng

Trang 10

PH N 1

M Đ U

I B ối c nh và lý do ch n đ tài

Tr iăquaăh nă1ăth păk ăđ uătiênăc aăth ăk ă21,ătrongăsựăđ iăm iăphátătri năc aă

đ tăn c,ăh iănh păqu căt ;ăVi tăNamăđ ngătr căr tănhi uăc ăh iăvƠăth ătháchătrênă

m iălĩnhăvựcăm iăđ i t ng.ăTheoăLêăĐ căNg că(2008)ănh năth yăGiáoăd cănóiăchungăvƠăgiáoăd căĐ iăh cănóiăriêngăcũngăđ căđ tătrongă3ăsựăbùngăn ăl năđóălƠ:ăbùngăn ăv ădơnăs ,ăbùngăn ăv ăthôngătin,ăbùngăn ăv ăkhoaăh căk ăthu t.ăTừănh năđ nhătrênăôngăchoă

r ngăch ăcóăgiáoăd căđƠo t oăm iăcóăth ăbi năgánhăn ngădơnăs ătrởăthƠnhăl iăth ătrongă

n năkinhăt ătriăth cătoƠnăc uăhóa,ăm cătiêuăđƠoăt oăph i g năli năv iătựăphátătri nănh măphátăhuyăt iăđaăngu năthôngătinăr ngămởăvƠăđaăd ngăhi nănay,ăđ iăm iăt ăt ởngăquană

đi măgiáoăd căĐ iăh c, đ iăm iăph ngăphápăvƠăt ăduyăqu nălỦăgiáoăd c

Giáoăd căĐ iăh căhi nănayăkhôngăngừngăđ căphátătri năvƠăđ iăm iănh măthựcă

hi nă m cătiêuăxơyădựngăđ iăngũă laoăđ ngăphùăh pă v iăyêuăc uăth iăđ i.ăCôngă vi căđánhăgiáăch tăl ngăđƠoăt oătrởănênăyêuăc uăc păthi tăvƠăgiúpănhƠăqu nălỦăcóăcáiănhìnăthựcăt ăv ăch tăl ngăđangăđ căđƠoăt o,ătừăđóăđ aăraănh ngăbi năphápăc iăti năthayă

đ iăphùăh pănh mănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăngũăngu nălaoăđ ngăcóăđ ăph măch tăvƠătrìnhăđ ătrongăth iăkỳăm i.ăNhìnănh năđ căvaiătròăquan tr ngătrênăt iăKỳăh păQu că

h iă khoáă XI,ă Ngh ă quy tă 37-2004/QH11ă đưă đ că phêă duy tă ngƠyă 03ă thángă 12ă nĕmă

2004ăđưăch ăraăr ngă"Ọuản ệý chất ệượng nên ệà tọ ng tâm, hoạt động công nh n được tiến hành hàng năm".ăNgƠyă02ăthángă8ănĕmă2004,ăB ătr ởngăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oă

đưă bană hƠnhă Ch ă th ă 25/2004/CT-BGDă &ă ĐTă nêuă rõă cácă nhi mă v ă choă toƠnă b ă h ă

th ngăgiáoăd cătrongănĕm h că2004-2005,ăyêuăc uăchínhăquy năcácăc pă"Khẩn tọương thành ệ ị và hoàn thiện cấu tọỸc và cơ chế của hệ thống Ệiểm tọa và công nh n, và bắt đầu đưa hệ thống này để ệàm việc".ăNgƠyă02ăthángă12ănĕmă2004,ăB ătr ởngăB ăGiáoă

d căvƠăĐƠoăt oăđưă kỦăQuy tăđ nhă38/2004/QĐ-BGDă&ăĐTăbanăhƠnhăQuyăđ nhăt mă

th iăchoăĐánhăgiáăvƠăCôngănh năCh tăl ngătr ngăĐ iăh c,ă3ănĕmăsau,ăquyăđ nhăTiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngătr ngăĐ iăh căđ căkỦăbanăhƠnhăngƠyă01/11/2007ă kèmăquy tăđ nhăs ă65/2007/QĐ-BGDĐT

Trang 11

Đ nănayăđánhăgiáăch tăl ngăgiáoăd căđƠoăt oăhi năđangăd năphátătri năvƠăcóănhi uănghiênăc uăthựcăhi năv iăsựăc ngătácătrongăvƠăngoƠiăn c.ăĐiăsơuăh năv ăđánhăgiá chung c aă toƠnă tr ngă thìă đánhă giáă ch tă l ngă từngă ch ngă trìnhă đƠoă t oă cũngă

đangălƠăxuăh ngăphátătri năhi nănayăvìăđơyălƠă“những ịhương tiện Ọuan tọ ng để giỸị nhà tọường nâng cao chất ệượng đào tạo, giáo dục của mình một cách thường xuyên

và Ệhẳng đ nh uy tín của nhà tọường tọong xã hội” [26,27]

Hi năcóănh ngăb ătiêuăchu năđ ăti năhƠnhăđánhăgiá m tăch ngătrìnhăđƠoăt oă

đ căápăd ngăt iăm tăs ătr ngăĐ iăh căởăn cătaănh :ăb ătiêuăchu năAUN-QC, v iă

AUNălƠăvi tăt tăc aăASEANăUniversityăNetworkă(M ngăl iăđ iăh căĐôngăNamăỄ)ăchu năAUN-QCălƠăchu năki măđ nhăch tăl ngădƠnhăchoăh ăth ngăcácătr ngăĐ iăh că

thu că kh iă ASEANă (ASEAN University Network ậ Quality Assurance)ă đ că thôngă

quaătừănĕmă1998ăvƠăđ cătri năkhaiăliênăt cănĕmă1999ăđ nănay,ăv iăkháănhi uăho tă

đ ngăvƠăthƠnhătựuăg mă18ătiêuăchu nă71ătiêuăchíă(TonăVroeijenstijn,ă2008),ăvƠăs aăđ iă

c pănh tăvƠoănĕmă2011ăg mă15ătiêuăchu năvƠă65ătiêuăchí.ăB ătiêuăchu năABET, ABET

lƠă m tă t ă ch că c aă M ă cóă uyă tínă trênă th ă gi i,ă chuyênă ki mă đ nhă ch tă l ngă cácă

ch ngă trìnhă gi ngă d yă kh iă k ă thu tă (Engineering),ă côngă ngh ă (Technology),ă khoaă

h că ngăd ngă(AppliedăSciences)ăvƠăđi nătoánă(Computing).ăABETălƠătênăvi tăt tăc aă

c mătừăAccreditation Board for Engineering and Technology,ăt măd chălƠăH iăđ ngă

ki măđ nhăcácăch ngătrìnhăđƠoăt oăkh iăk ăthu tăvƠăcôngăngh ăb ătiêuăchu năABETăg mă

9 tiêu chí

Đ nănĕmă2011,ăQuyăđ nhăắTiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăngƠnhă S ă ph mă K ă thu tă Côngă nghi pă trìnhă đ ă đ iă h cẰă đ că bană hƠnhă kèmă theoăThôngăt ăs ă23/2011-BGDĐTăkỦăbanăhành ngày 06/06/2011

Nh năth yăvaiătròăquanătr ngăc aăcôngătácăđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoă

t oătrìnhăđ ăĐ iăh cănh ătrên,ăcùngăv iăsựăchoăphépăc aăVi n S ăph măk ăthu tătr ngă

Đ iă h că S ă ph mă k ă thu t,ă d iă sựă h ngă d nă c aă TS.ă Nguy nă Ti nă Dũng,ă đ ă tƠiă

“Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo ngành Sư phạm Kỹ thuật Công – Nông nghiệp tại trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh” xinăphépăđ căthựcă

hi n

Trang 12

t iătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíăMinhăs ăd ngăb ătiêuăchu năĐánh giá

ch tăl ngăcácăch ngătrìnhăđƠoăt oăS ăph măK ăthu tăCôngănghi pădoăB ăGiáoăd c ậ ĐƠoăt oăbanăhƠnhăkèmăthôngăt ăs 23/2011-BGDĐTăngƠyă01/11/2011

IV Gi thuy t nghiên c u

Thựcăhi năt tăkhơuăđánhăgiáăch ngătrìnhăđƠoăt oăs ăgiúpătr ngăĐ iăh căNông Lâm cóăc ăsởăkhoaăh căđ ăc iăti năch ngătrìnhăđƠoăt oăvƠătìmăraăcácăgi iăphápăt iă uănh mănơngăcaoăch tăl ngăd yăh căchuyênăngƠnhăS ăph măK ăthu tăCôngăậ Nôngănghi p

V V n đ nghiên c u

- Ch ngă trìnhă đƠoă t oă ngƠnhă S ă ph mă k ă thu tă Côngă ậ Nôngă nghi pă t i

tr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíăMinhăđ căxơyădựngăvƠăv năhƠnhănh ă

VI Đối t ng và khách thể nghiên c u

- Đ iăt ngănghiênăc u:ăquáătrìnhăthi tăk ăvƠăv năhƠnhăch ngătrìnhăđƠoăt oăngƠnhă S ăph măK ăthu tăCôngă ậ Nôngănghi păt iătr ngăĐ iăh căNôngă LơmăthƠnhă

ph ăH ăChíăMinh

Trang 13

- Kháchă th ă nghiênă c u:ăsinhă viênăthamă giaăch ngătrìnhăđƠoăt oăc aăngƠnhă

g măsinhăviên,ăcựuăsinhăviên, đ iăngũăgi ngăviênătham giaăcôngătácăqu nălỦă- gi ngăd yătrựcăti păđ iăv iăph măK ăthu tăCôngăậ Nôngănghi pătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhă

ph ăH ăChíăMinh

VII Nhi m v nghiên c u

Đ ăti năhƠnhătr ăl iăcácăcơuăh iăc aăv năđ ănghiênăc uătrên,ăng iănghiênăc uă

ph iăthựcăhi năcácănhi măv ăsau:

Nhi măv ă1:ăNghiênăc uăc ăsởălỦăthuy tăc aăĐánhăgiáăch tăl ngăch ngătrình, nghiênăc uăcácătƠiăli uăliênăquanăđ năch ngătrìnhăđƠoăt oăt iătr ngăĐ iăh c Nông LơmăthƠnhăph ăH ăChíăMinh;

Nhi măv ă2:ăThi tăk ăb ăcôngăc ăđ ăkh oăsátăch tăl ngăc aăch ngătrìnhăđƠoă

t oăngƠnhă S ăph mă k ăthu tăCôngă ậ Nôngănghi pătr ngăĐ iăh căNôngă LơmăthƠnhă

ph ăH ăChíăMinhătheoăb ătiêuăchu năĐánhăgiáăch tăl ngăcácăch ngătrìnhăđƠoăt oăS ă

ph mă K ă thu tă Côngă nghi pă doă B ă Giáoă d c ậ ĐƠoă t oă bană hƠnhă kèmă thôngă t ă s 23/2011-BGDĐTăngƠyă01/11/2011;

Nhi măv ă3:ăTi năhƠnhăkh oăsátăch ngătrìnhăđƠoăt oăS ăph măK ăthu tăCôngă

ậ Nôngănghi p,ăỦăki năsinhăviên,ăcựuăsinhăviên,ăđ iăngũăgi ngăviênăthamăgiaăgi ngăd yăvƠăđ iăngũăcánăb ăqu nălỦăh ăth ngăđƠoăt oăch ngătrìnhăc păkhoaă/ătr ngăb ngăb ăcôngăc ăđưăthi tăk ;

Nhi măv ă4:ăX ălỦăthôngătin,ăđ aăraăk tăqu ăđánhăgiáăthựcăt ăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăch ngătrìnhăchuyên ngành S ăph măK ăthu tăCôngăậ Nôngănghi p;

Nhi măv ă5:ăĐ ăxu tănh ngăbi năphápăđ ăc iăti năch tăl ngăđƠoăt oăch ngătrìnhăS ăph măK ăthu tăCôngăậ Nôngănghi p

Trang 14

Theoătácăgi ăPh măVi tăPh ngă(1996) [19],ăph ngăphápănghiênăc uălỦăthuy tălƠăt ăh păcácăph ngăphápănh năth căkhoaăh căb ngăconăđ ngăsuyălu nădựaătrênăcácătƠiă li uă thuă th pă đ că cácă ngu nă khác.ă Ph ngă phápă c ă th ă th ngă s ă d ngă trongănghiênăc uătƠiăli uălƠ:ăphơnătíchăvƠăt ngăh pătƠiăli u,ăphơnălo iăh ăth ngătƠiăli u,ămôăhìnhăhóaăhayăph ngăphápăgi ăthuy t

Ph ngăphápăthựcăhi năb ngăcáchănghiênăc uăsáchăvƠătƠiăli uăcóăn iădungăliênăquanăđ năđánhăgiá,ăqu nălỦăch tăl ngăgiáoăd c

- Khaiă thácă nh ngăthôngătinăkhoaăh călỦălu năquaăsách,ăt păchíăkhoaăh căhayătrênăcácăkênhăthôngătinăxưălu năkhác

- Xácăđ nhăl chăs ăc aăv năđ ănghiênăc u

- Nghiênă c uăh ăth ngăqu nălỦăđƠoăt oăt iătr ngăĐ iăh căNôngă LơmăthƠnhă

ph ăH ăChíăMinhănóiăchungăvƠăđ iăv iăngƠnhăS ăph măK ăthu tăCôngăNôngănghi pănói riêng

Ng iănghiênăs ăd ngăph ngăphápănƠyăchoănhi măv ă1,ă2ăvƠă3

Phương pháp điều tra giáo dục

Đi uătraăgiáoăd călƠăm tăd ngăph ngăphápănghiênăc uăxưăh i,ăkh oăsátăm tăs ă

l ngăl năcácăđ iăt ngănghiênăc uăởăm tăhayănhi uăkhuăvực,ăvƠoăm tăhayănhi uăth iă

đi m,ănh m thu th păr ngărưiăcácăs ăli u,ăhi năt ng,ăsuyănghĩ,ăquanăđi măv.vầđ ătừăđóăphátăhi năcácăv năđ ăc năgi iăquy t,ăxácăđ nhătínhăph ăbi n,ănguyênănhơn,ầăchu nă

b ăchoăcácăb cănghiênăc uăti pătheo

Đi uătraăgiáoăd călƠăph ngăphápătácăđ ngătrựcăti păc aăng iănghiênăc uăvƠoă

đ iăt ngănghiênăc uăthôngăquaăcơuăh iăđ ăcóănh ngăthôngătinăc năthi tăchoăcôngăvi că

Trang 15

- X ălỦătoánăh căđ iăv iăcácăthôngătinăđ nhăl ng:ăđơyălƠăvi căs ăd ngăph ngăphápăth ngăkêătoánăđ ăxácăđ nhăxuăh ngădi năbi năc aăt păh păs ăli uăthuăth păđ c,ă

t căxácăđ nhăquyălu tăth ngăkêăc aăt păh păs ăli u

- X ălỦălogicăđ iăv iăthôngătinăđ nhătính:ăđơyălƠăvi căđ aăraănh ngăphánăđoánă

v ăb năch tăcácăsựăki năđ ngăth iăth ăhi nănh ngăliênăh ălogicăc aăcácăsựăki n,ăcácăphơnăh ălogicăc aăcácăsựăki n,ăcácăphơnăh ătrongăh ăth ngăcácăsựăki năđ căxemăxét

III. Gi iăh năđ ătƠi

IV. Gi ăthuy tănghiênăc u

V. V năđ ănghiênăc u

VI. Đ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u

VII. Nhi măv ănghiênăc u

VIII. Ph ngăphápănghiênăc u

IX. C uătrúcăc aălu năvĕn

Ph n 2: N I DUNG (g m 3 ch ng)

Ch ngă1:ăC ăsởălỦălu năv ăđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt o

Ch ngă2:ăThựcătr ngăđƠoăt oăchuyênăngƠnhăS ăph măk ăthu tăCôngănôngănghi păt iătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíăMinh

Ch ngă3:ăK tăqu ăđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăchuyênăngƠnhă

s ăph măk ăthu tăcôngănôngănghi p

Ph n 3: K T LU N VẨ KI N NGH

I

Trang 17

Ch ng 1

1.1 L C S V N Đ NGHIÊN C U

1.1.1 S l c v bối c nh đánh giá ch t l ng đƠo t o trên th gi i

1.1.1.1 B ối c nh kiểm đ nh ậ đánh giá ch t l ng giáo d c th gi i

Tr căsựăgiaătĕngăkhôngăngừngăc aăquyămôăđƠoăt oăĐ iăh c,ăcácăn căđưăs mă

nh năđ nhăđ căvaiătròăc aăvi căđánhăgiáăvƠăđ măb oăch tăl ng.ăDoăđó,ăvƠoăcácănĕmă

c aăth păniênă90ăth ăk ă20ăvi căt ăch căh ăth ngăđ măb oăch tăl ngăđ căph ăbi nă

đ iătrƠ.ăTuyănhiênăm iăm tăqu căgia v iănh năth căkhácănhauănênăcóănhi uăhìnhăth că

v năhƠnhăkhácănhauă[34]

Đ iăv iăn căởăM ,ăđ măb oăch tăl ngălƠăm tăquyătrìnhăđánhăgiáăm tăc ăsởăhayăm tăch ngătrìnhănh măxácăđ nhăxemăcácătiêuăchu năv giáoăd căđ iăh c,ăh căthu tăvƠă c sởh t ngă cóă đ că duyă trìă vƠă tĕngă c ngă khôngă (CHEA,ă 2001).ă Theoă AUQAă(2002),ăđ măb oăch tăl ngăởăAustraliaăbaoăg măcácăchínhăsách,ătháiăđ ,ăhƠnhăđ ngăvƠăquyătrìnhăc năthi tăđ ăđ măb oăr ngăch tăl ngăđangăđ căduyătrìăvƠănơngăcao.ă ăAnhă

qu c,ăđ măb oăch tăl ngălƠăm tăcôngăc ăquaăđóăc ăsởgiáoăd căđ iăh căkhẳngăđ nhă

r ngăcácăđi uăki nădƠnhăchoăsinhăviênăđưăđ tăđ căcácătiêuăchu nădoănhƠătr ngăhayă

c quanăcóăth măquy năđ raă(CHEA,ă2001) [34].ăTrongănhi uăn căchơuăÂuătr căđơy,ă

đ măb oăch tăl ngăđ căs d ngăănh ăm tăh ăth ngăđánhăgiáăbênăngoƠiămƠăkhôngăc nă

ph iăcóăm tăsự côngănh năchínhăth căcácăk tăqu ăđ tăđ c

M tăs n căĐôngăNamăỄăcũngăđưăthƠnhăl păc quanăki măđ nhăqu căgiaăănh :ăBDAC (Brunei), BAN-PT (Indonesia), LAN (Malaysia), FAAP (Philipines), ONESQAă(TháiăLan).ăTr ngătơmăki măđ nhăc aăm iăqu căgiaăcóăsựăkhácănhau.ăNh ngă

n cănh ăIndonesiaăthựcăhi nă ki măđ nhăởăc păch ngătrìnhătrongăkhiăđóăMalaysia,ăBruneiăvƠăTháiăLanăthựcăhi năki măđ nhăở c pătr ng H uăh tăcácăqu căgiaăthu căkhuăvựcăChơuăỄăậ TháiăBìnhăD ng,ăcácăc ăquanăđ măb oăch tăl ngăthu căc ăquanăc aănhƠăn căthƠnhăl p,ăngu năkinhăphíădoănhƠăn căc p

Trang 18

B ng 1.1: Đ căđi măchungăc aăcácăt ch căđ măb oăch tăl ngăqu căgia ởăĐôngăỄăvƠăThái

BìnhăD ng (Ph măXuơnăThanh,ă2005)

NgoƠiăra,ătrongăkhuăvựcăcònăcóăm tăs tr ng thamăgiaăphátătri năh ăth ngăđ mă

b oăch tăl ngănh m ngăl iăcácătr ngăđ iăh căASEANă(AUN)ăvƠăm ngăl iăĐ mă

b oăCh tăl ngăGiáoăd căĐ iăh căQu căt (INQAAHE),ăm ngăl iăCh tăl ngăChơuăỄă

- TháiăBìnhăD ng

1.1.1.2 B ối c nh kiểm đ nh vƠ đánh giá ch t l ng Vi t Nam

Trongănh ngănĕmăqua,ăh ăth ngăki măđ nhăgiáoăd căởăn cătaăđangătừngăb că

đ căhìnhăthƠnh.ăĐ uănĕmă2002,ăB ăGDĐTăđưăthƠnhăl păPhòngăKi măđ nhăch tăl ngă

Trang 19

đƠoăt oătrongăV ăĐ iăh că(nayălƠăV ăGiáoăd căĐ iăh c).ăNĕmă2003ăC căkh oăthíăvƠă

ki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd că(C căKTKĐCLGD)ăđưăđ căthƠnhăl pătheoăNgh ăđ nhă

s ă85/2003/NĐ-CPăngƠyă18/07/2003ăc aăchínhăph ăVi căthƠnhăl păC căKTKĐCLGDăđưăđánhăd uăm tăth iăkỳăm iăc a sựăphátătri năh ăth ngăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căởăVi tăNam.ăVƠăđ nănayăh ăth ngăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh căởăVi tăNamă

đ căxơyădựngăvƠăphátătri năcĕnăc ăvƠoăcóănh ngăc ăsởăphápălỦ sau:

Lu tă giáoăd cănĕmă2005ăđưăquyăđ nh:ă ắKi măđ nhăch tăl ngă giáo d căđ căthựcăhi năđ nhăkỳătrongăph măviăc ăn căvƠăđ iăv iătừngăc ăsởăgiáoăd c.ăK tăqu ăki mă

đ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ căcôngăb ăcôngăkhaiăđ ăxưăh iăbi tăvƠăgiámăsátẰ [1]

Lu tăs aăđ i,ăb ăsungăm tăs ăđi uăc aăLu tăGiáoăd cănĕmă2009ăđưăb ăsung các quyăđ nhăv ăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cănguyênătácăki măđ nhăgiáoăd căvƠăcácăt ă

ch căki măđ nhăgiáoăd c

Ngh ăquy tăs ă50/2010/QH12ăngƠyă19/06/2010ăc aăqu căh iăv ăvi căthựcăhi năchínhăsách,ăphápălu tăv ăthƠnhăl pătr ng,ăđ uăt ăvƠăb oăđ măch tăl ngăđƠoăt oăđ iă

v iăgiáoăd căđ iăh căyêuăc u:ăắĐ yăm nhăcôngătácăđánhăgiáăvƠăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh cătheoăh ngăđ uănhanhăti năđ ăvƠăcôngăkhaiăk tăqu ăki măđ nhăch tă

l ngăcácăc ăsởăgiáoăd căĐ iăh c,ăhìnhăthƠnhăm tăs ăt ăch căki măđ nhăch tăl ng giáoăd căđ iăh căđ căl pẰ

Ngh ăquy tăs ă14/2005/NQ-CPăngƠyă02/11/2005ăc aăchínhăph ăv ăđ iăm iăc ă

b năvƠătoƠnădi năgiáoăd căđ iăh căVi tăNamăgiaiăđo nă2006-2020ăđưăxemăcôngătácăđ mă

b oăvƠăki măđ nhăch tăl ngălƠăm tătrongăgi iăphápăquanătr ngăđ ănơng caoăch tăl ngăgiáoăd căvƠăđ ăraăm cătiêuăắXơyădựngăvƠăhoƠnăthi năcácăgi iăphápăb oăđ măch tăl ngăvƠăh ăth ngăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cẰ

Ngh ăđ nhăs ă75/2006/NĐ-CPăngƠyă02/08/2006ăc aăchínhăph ăv ăvi căquyăđ nhăchiăti tăvƠăh ngăd năthiăhƠnhăm tăs ăđi uăc aăLu tăGiáoăd c,ăđưădƠnhăm tăch ngăv ă

ki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd c

Ch ăth ăs ă296/CT-TTgăngƠyă27/02/2010ăv ăđ iăm iăqu nălỦăgiáoăd căđ iăh căgiaiăđo nă2010-2012,ăTh ăt ngăChínhăph ăgiaoănhi măv ăchoăB ăGDĐT:ăắĐ yăm nhă

vi căđánhăgiáăvƠăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh cătheoăh ngăđ yănhanhăti năđ ă

Trang 20

tựăđánhăgiáăc aăcácătr ngăđ iăh căvƠăcaoăđẳng,ătri năkhaiătừngăb căvi căki măđ nhăcácătr ngăđ iăh c,ăcaoăđẳng,ăxơyădựngătiêuăchu năvƠăhìnhăthƠnhăm tăs ăc ăquanăki mă

đ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh c,ầẰ

Ngh ă quy tă s ă 05-NQ/BCSĐă ngƠyă 06/01/2010ă c aă Bană cánă sựă Đ ngă b ă B ăGD&ĐTăv ăđ iăm iăqu nălỦăgiáoăd căđ iăh căgiaiăđo nă2010-2012ăvƠăch ngătrìnhăhƠnhăđ ngănh măthựcăhi năNgh ăquy tăs ă05-NQ/BCSĐăđưăđ aăraăm tăs ăho tăđ ngă

c năs mătri năkhaiăthựcăhi năđ ăđ yănhanhăti năđ ăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd c

Hi nă nayă B ă GD&ĐTă đưă ti nă hƠnhă ch ngă trìnhă ki mă đ nhă ch tă l ngă cácă

tr ngăđ iăh c,ăb căđ uăđưăki măđ nhăđ că10ătr ng,ăb că2ăti pătheoălƠă10ătr ngătựănguy năthamăgiaăki măđ nhăch tăl ng,ătrongăđóăcóăhaiătr ngăĐHădơnăl păđ uătiên.ăĐóălƠăcácătr ng:ăĐHăNôngănghi pă1,ăĐHăS ăph măHƠăN i,ăĐHădơnăl păH iăPhòng,ăĐHăNgo iăth ng,ăĐHăTh ngăm i,ăĐHăS ăph mă(thu căĐHăHu ),ăĐHăTh yăs năNhaăTrang,ăĐHăDơnăl păVĕnăLang,ăĐHăS ăph măTP.HCMăvƠăĐHăNôngălơmăTP.HCM.ăXây dựngăvƠăhoƠnăch nhăb ătiêuăchíăđánhăgiáăc pătr ngăvƠăc păch ngătrìnhăởăc păđ ătừăgiáoăd căM mănonăđ năgiáoăd căĐ iăh c.ă

Đ nănayăkhôngănh ngăcóănhi uătr ngăđĕngăkỦăthamăgiaăki măđ nhătheoăb ătiêuăchu năc aăC căKh oăthíăvƠăĐ măb oăch tăl ngăbanăhƠnh, m tăs ătr ngănh ătr ngă

Đ iăh căQu căgiaăHƠăN i,ăĐ iăh căQu căgiaăthƠnhăph ăH ăChíăMinhăti năhƠnhăđánhăgiáăch ngătrìnhătheoătiêuăchu năc aăAUNă(AseanăUniversityăNetwork)ăvƠăđưăđ tăđ cănhi uăk tăqu ăt t.ăĐ iăh căQu căgiaăHƠăN iăvƠăĐ iăh căQu căgiaăthƠnh ph ăH ăChí MinhălƠănh ngătr ngăĐ iăh căđ uătiênăápăd ngăđánhăgiáăch ngătrìnhăgiáoăd căb ngă

b ătiêuăchu năAUNăđ uătiênăởăVi tăNam.ăĐoƠnăđánhăgiáăngoƠiăc aăAUNăđưăti năhƠnhă

vi căđánhăgiáăc păch ngătrìnhăđƠoăt oăl năđ uătiênăt iăVi tăNamăvƠoăthángă12ậ2009

đ iăv iă4ăch ngătrìnhăc aă4ătr ngăĐH.ăĐóălƠăch ngătrìnhăđƠoăt oăngƠnhăcôngăngh ăthôngă tină c aă Tr ngă ĐHă Côngă ngh ă (ĐHă Qu că giaă HƠă N i),ă ngƠnhă đi nă t ă - vi năthôngăc aăTr ngăĐHăBáchăkhoa, ngƠnhăcôngăngh ăthôngătinăc aăTr ngăĐHăKhoaă

h căTựănhiênă vƠăngƠnhă khoaăh că- k ăthu tă máyătínhăc aăTr ngăĐHăQu căt ,ăđ uăthu căĐHăQu căgiaăTPHCM.ăK tăqu ă4ăch ngătrìnhătrênăcũngăđưăđ căđánhăgiáăđ tătrênă4ăđi măngangăv iăm cătrungăbìnhătrongăkhuăvực.ăĐ nănĕmă2011,ăđoƠnăđánhăgiáăngoƠiăc aăM ngăl iăđ iăh căĐôngăNamăỄ (AUN)ăti păt căt ăch căđánhăgiáă3ăch ngă

Trang 21

trìnhă đƠoă t oă c aă ĐHQGă Tp.HCMă theoă B ă tiêuă chu nă AUN-QA.ă Cácă ch ngă trình

đ căđánhăgiáăg m:ăC ăkhíăch ăt oăthu căKhoaăC ăkhíă(tr ngăĐHăBáchăkhoa);ăCôngăngh ăsinhăh că(tr ngăĐHăQu căt )ăvƠăVi tăNamăh că(tr ngăĐH KHXH&NV) Đ iă

h căC năTh ăcũngăđưăcóănh ngăb căth ănghi măápăd ngăđánhăgiáăb ngăb ătiêuăchu năAUN v iă12ăch ngătrìnhăđƠoăt oăvƠoănĕmă2009

1.1.2 M t s ố nghiên c u ngoƠi vƠ trong n c có liên quan

ăn căngoƠi,ănĕmă1991ăHi păh iăcácătr ngăĐ iăh căHƠăLanăti năhƠnhăđánhăgiáăch ngătrìnhăqu căt ăcôngăngh ăĐi nă(InternationalăProgrammeăReviewăElectricalăEngineering ậ IPR-EE).ăTrongădựăánănƠy,ăcácăkhoaăCôngăngh ăĐi năt ăc aăTh yăĐi n,ă

B ,ăĐ c,ăAnh,ăTh yăSĩăvƠăHƠăLanăthamăgiaăđánhăgiáăl nănhau

ătrongăn c, nĕmă1999,ănhómănghiênăc uăc aătr ngăđ iăh căNôngălơmăthƠnhă

ph ăH ăChíăMinhădoăPGS.TS- Đ ăHuyăTh nhăch ănhi măđ ătƠiăđưăti năhƠnhănghiênă

c uăđ ătƠiăc păb :ă“Đánh giá hiệu Ọuả đào tạo và hiệu Ọuả sử dụng đội ngǜ nhân ệực tốt nghiệị của tọường Đại h c Nông Lâm giai đoạn 1975 – 2000” [2] Thángă3ănĕmă

2002,ăcôngătrìnhănghiênăc uăđ ătƠiăc păNhƠăn c:ă“Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí đánh giá chất ệượng đào tạo dỹng cho các tọường đại h c Việt Nam” [3] doăGiáoăs ăNguy năĐ căChínhăch ăbiên,ăđưăđ căh iăđ ngăkhoaăh cănhƠăn cănghi măthuăchínhă

th c

PGS.TS.ăNguy năĐ căMinh,ăđưătrìnhăbƠyăđ ătƠiănghiênăc uăắĐánhăgiáăvƠăv nă

đ ănơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd cẰ[4], n iădungăđ cătrìnhăbƠyătrênăt păchíăKhoaăh căgiáoăd căs ă77,ăthángă2/2012.ăTácăgi ăđ ătƠiăđưătrìnhăbƠyăc ăth v ăm căđíchăc aăđánhăgiáăgiáoăd c,ăcácăn iădungăđánhăgiáăgiáoăd căvƠăđ ăraăvaiătròăc aăđánhăgiáătrongăgiáoă

d cătrongănơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd c.ă uăđi măc aăđ ătƠi,ătácăgi ătrìnhăbƠyăcóălogică

v ăv năđ ăđánhăgiáătrongăgiáoăd c,ătuyănhiênăđ ătƠiăch ăm iădừngăl iătrênăvi căđúcăk tă

c ăsởălỦălu năc aăđánhăgiáătrongăgiáoăd c,ăch aănêuăc ăth ăđ căđi măvƠăv năd ngăthựcă

t ăc aăn căta

N iădungăđ ătƠiănghiênăc uă“Ậuản ệý chất ệượng tọong giáo dục đại h c và v n dụng vào thực ti n Việt Nam” [5] do tácăgi ăNguy năQuangăGiaoăđ cătrìnhăbƠyătrênă

T păchíăKhoaăh căGiáoăd căs ă78,ăthángă3/2012,ădoăVi năKhoaă h căGiáoăd căVi tăNamă năhƠnh.ăN iădungănghiênăc uăđưăđ aăraăv năđ ăvaiătròăch tăl ngăcũngănh ăqu nă

Trang 22

lỦăch tăl ngăgiáoăd căởăb căĐ iăh c,ătrênăc ăsởăđóătácăgi bài vi tăđưătrìnhăbƠyăcácăc ăsởălỦăthuy tăc aăqu nălỦăch tăl ngălƠăkháiăni m,ăcácănguyênăt căvƠăcácăc păđ ăqu nălíă

ch tăl ng.ăPh năcu iăn iădungăquanătr ngătácăgi ăđưătrìnhăbƠyăđ căthựcăti năqu nălỦă

ch tăl ngătrongăgiáoăd căb căđ iăh căvƠănêuălênăcácăbi năphápăv năd ngăhi uăqu ăc aă

qu nălỦăch tăl ngăvƠoăthựcăti năc aăn căta.ăN iădungănghiênăc uăđ cătrìnhăbƠyăc ă

th ănh ngăsúcătíchăcácăv năđ ăliênăquanăđ năqu nălỦăch tăl ngăt iăb căđ iăh c,ăquaăđóătácăgi ăcũngăđ ăxu tăcácăbi năphápăqu nălỦăch tăl ng

Tác gi ăTháiăHuyăB oăđưăgi iăthi uăn iădungăđ ătƠiăắĐánhăgiáăgi ngăviênăb ămônăPh ngăphápăgi ngăd yătrongăcácătr ngăĐ iăh căSựăph măvƠăkhoaăS ăph măc aăcác tr ngăĐ iăh cẰ[6] Tácăgi ătrìnhăbƠyăkháăđ yăđ ăv ăcácătiêuăchíăđánhăgiáăgi ngăviênăriêngăchoăb ămônăPh ngăphápăgi ngăd yăởăcácătr ngăĐ iăh căcóăđƠoăt oăngƠnhă

S ăph m.ăTuyănhiênăn iădungănghiênăc uăch ădừngăl iăởăvi căxơyădựngăh ăth ngăcácătiêuăchíăđánhăgiáăđ iăv iăđ iăngũăgi ngăviên,ămƠăch aăđ aăraăk tăqu ăđánhăgiáăc ăth ăthựcăt ăsauăkhiăs ăd ngătiêuăchíăđánhăgiá

1.2 QUAN ĐI M V CH T L NG GIÁO D C Đ I H C

1.2.1 Các quan ni m v ch t l ng giáo d c Đ i h c

Ch tăl ngăluônălƠăv năđ ăquanătr ngănh tăc aăt tăc ăcácătr ngăđ iăh c,ăvƠăvi că

ph năđ uănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăbaoăgi ăcũngăđ căxemălƠănhi măv ăquanătr ngă

nh tăc aăb tăkỳăc ăsởăđƠoăt oăđ iăh cănƠo.ăM cădùăcóăt măquanătr ngănh ăv yănh ngă

ch tăl ngăv nălƠăm tăkháiăni măkhóăđ nhănghĩa,ăkhóăxácăđ nh,ăkhóăđoăl ng,ăvƠăcáchă

hi uăc aăng iănƠyăcũngă khácă v iăcáchăhi uăc aăng iă kia.ăCh tăl ngăcóăm tălo tă

đ nhănghĩaătráiăng cănhauăvƠăr tănhi uăcu cătranhălu năxungăquanhăv năđ ănƠyăđưădi năraăt iăcácădi năđƠnăkhácănhauămƠănguyênănhơnăc aănóălƠăthi uăm tăcáchăhi uăth ngănh tă

v ăb năch tăc aăv năđ ăD iăđơyălƠă6ăquanăđi măv ăch tăl ngătrongăgiáoăd căđ iăh c

a Chất lượng được đánh giá bằng “Đầu vào”

M tăs ăn căph ngăTơyăcóăquanăđi măchoăr ngăắCh tăl ngăm tătr ngăđ iăh că

ph ăthu căvƠoăch tăl ngăhayăs ăl ngăđ uăvƠoăc aătr ngăđóẰ.ăQuanăđi mănƠyăđ că

g iălƠăắquanăđi măngu nălựcẰăcóănghĩaălƠ:ă

Ngu nălựcă=ăch tăl ng

Trang 23

Theoăquanăđi mănƠy,ăm tătr ngăđ iăh cătuy năđ căsinhăviênăgi i,ăcóăđ iăngũăcánă

b ăgi ngăd yăuyătín,ăcóăngu nătƠiăchínhăc năthi tăđ ătrangăb ăcácăphòngăthíănghi m,ăgi ngă

đ ng,ăcácăthi tăb ăt tănh t đ căxemălƠătr ngăcóăch tăl ngăcao

Quanăđi mănƠyăđưăb ăquaăsựătácăđ ngăc aăquáătrìnhăđƠoăt oădi năraăr tăđaăd ngăvƠăliênăt cătrongăm tăth iăgianădƠiă(3ăđ nă6ănĕm)ătrongătr ngăđ iăh c.ăThựcăt ,ătheoăcáchăđánhăgiáănƠy,ăquáătrìnhăđƠoăt oăđ căxemălƠăm t ắh păđenẰ,ăch ădựaăvƠoăsựăđánhăgiáăắđ uăvƠoẰăvƠăph ngăđoánăch tăl ngăắđ uăraẰ.ăS ăkhóăgi iăthíchătr ngăh păm tă

tr ngăđ iăh căcóăngu nălựcăắđ uăvƠoẰăd iădƠoănh ngăch ăcóănh ngăho tăđ ngăđƠoăt oă

h năch ;ăho căng căl i,ăm tătr ngăcóănh ngăngu nălựcăkhiêmăt n,ănh ngăđưăcungă

c păchoăsinhăviênăm tăch ngătrìnhăđƠoăt oăhi uăqu

b Chất lượng được đánh giá bằng “Đầu ra”

M tăquanăđi măkhácăv ăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh că(CLGDĐH)ăchoăr ngăăắđ uăraẰăc aăgiáoăd căđ iăh căcóăt măquanătr ngăh nănhi uăsoăv iăắđ uăvƠoẰăc aăquáătrìnhăđƠoăt o.ăắĐ uăraẰăchínhălƠăs năph măc aăgiáoăd căđ iăh căđ căth ăhi năb ngăm căđ ăhoƠnăthƠnhăcôngăvi căc aăsinhăviênăt tănghi păhayăkh ănĕngăcungăc păcácăho tăđ ngăđƠoăt oăc aătr ngăđó.ă

Cóă2ăv năđ ăc ăb năcóăliênăquanăđ năcáchăti păc năCLGDĐHănƠy.ăM tălƠ,ăm iăliênăh ăgi aăắđ uăvƠoẰăvƠăắđ uăraẰăkhôngăđ căxemăxétăđúngăm c.ăTrongăthựcăt ăm iăliênăh ănƠyălƠăcóăthực,ăchoădùăđóăkhôngăph iălƠăquanăh ănhơnăqu ăM tătr ngăcóăkh ănĕngăti pănh năcácăsinhăviênăxu tăs c,ăkhôngăcóănghĩaălƠăsinhăviên c aăh ăs ăt tănghi pă

lo iăxu tăs c.ăHaiălƠ,ăcáchăđánhăgiáăắđ uăraẰăc aăcácătr ngăr tăkhácănhau

c Chất lượng được đánh giá bằng “Giá trị gia tăng”

Quanăđi măth ă3ăv ăCLGDĐHăchoăr ngăm tătr ngăđ iăh căcóătácăđ ngătíchăcựcăt iăsinhăviênăkhiănóăt oăraăđ căsựăkhácăbi tătrongăsựăphátătri năv ătríătu ăvƠăcáănhơnăc aăsinhăviên.ăắGiáătr ăgiaătĕngẰăđ căxácăđ nhăb ngăgiáătr ăc aăắđ uăraẰătrừăđiăgiáă

tr ăc aăắđ uăvƠoẰ,ăk tăqu ăthuăđ c:ălƠăắgiáătr ăgiaătĕngẰămƠătr ngăđ iăh căđưăđemăl iăchoăsinhăviênăvƠăđ căđánhăgiáălƠăCLGDĐH

N uătheoăquanăđi mănƠyăv ăCLGDĐH,ăm tălo tăv năđ ăph ngăphápălu nănană

gi iăs ăn yăsinh:ăkhóăcóăth ăthi tăk ăm tăth căđoăth ngănh tăđ đánhăgiáăch tăl ngă

Trang 24

ắđ uăvƠoẰăvƠăắđ uăraẰăđ ătìmăraăđ căhi uăs ăc aăchúngăvƠăđánhăgiáăch tăl ngăc aă

tr ngăđó.ăH năn aăcácătr ngătrongăh ăth ngăgiáoăd căđ iăh căl iăr tăđaăd ng,ăkhôngă

th ădùngăm tăb ăcôngăc ăđoăduyănh tăchoăt tăc ăcácătr ngăđ iăh c.ăV ăl i,ăchoădùăcóă

th ăthi tăk ăđ căb ăcôngăc ănh ăv y,ăgiáătr ăgiaătĕngăđ căxácăđ nhăs ăkhôngăcungăc păthôngătinăgìăchoăchúngătaăv ăsựăc iăti năquáătrìnhăđƠoăt oătrongătừngătr ngăđ iăh c

d Chất lượng được đánh giá bằng “Giá trị học thuật”

ĐơyălƠăquanăđi mătruy năth ngăc aănhi uătr ngăđ iăh căph ngăTơy,ăch ăy uădựaăvƠoăsựăđánhăgiáăc aăcácăchuyênăgiaăv ănĕngălựcăh căthu tăc aăđ iăngũăcánăb ăgi ngăd yătrongătừngătr ngătrongăquáătrìnhăth măđ nhăcôngănh năch tăl ngăđƠoăt oăđ iăh c.ăĐi uănƠyăcóănghĩaălƠătr ngăđ iăh cănƠoăcóăđ iăngũăgiáoăs ,ăti năsĩ,ăcóăuyătínăkhoaăh căcaoăthìă

đ căxemălƠătr ngăcóăch tăl ngăcao

Đi măy uăc aăcáchăti păc nănƠyălƠăởăch ,ăchoădùănĕngălựcăh căthu tăcóăth ăđ căđánhăgiáăm tăcáchăkháchăquan,ăthìăcũngăkhóăcóăth ăđánhăgiáănh ngăcu căc nhătranhă

c aăcácătr ngăđ iăh căđ ănh nătƠiătr ăchoăcácăcôngătrìnhănghiênăc uătrongămôiătr ngă

b ăchínhătr ăhoá.ăNgoƠiăra,ăli uăcóăth ăđánhăgiáăđ cănĕngălựcăch tăxámăc aăđ iăngũăcánă

b ăgi ngăd yăvƠănghiênăc uăkhiăxuăh ngăchuyênăngƠnhăhoáăngƠyăcƠngăsơu,ăph ngăphápălu năngƠyăcƠngăđaăd ng

e Chất lượng được đánh giá bằng “Văn hoá tổ chức riêng”

Quanăđi mănƠyădựaătrênănguyênăt căcácătr ngăđ iăh căph iăt oăraăđ căắVĕnăhoáăt ăch căriêngẰăh ătr ăchoăquáătrìnhăliênăt căc iăti năch tăl ng.ăVìăv yăm tătr ngă

đ căđánhăgiáălƠăcóăch tăl ngăkhiănóăcóăđ căắVĕnăhoáăt ăch căriêngẰăv iănétăđ că

tr ngăquanătr ngălƠă khôngăngừngă nơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt o.ăQuanăđi mănƠyăbaoăhƠmăc ăcácăgi ăthi tăv ăb năch tăc aăch tăl ngăvƠăb năch tăc aăt ăch c.ăQuanăđi mănƠyăđ căm nătừălĩnhăvựcăcôngănghi păvƠăth ngăm iănênăkhóăcóăth ăápăd ngătrongălĩnhăvựcăgiáoăd căđ iăh c

f Chất lượng được đánh giá bằng “Kiểm toán”

Quanăđi mănƠyăv ăCLGDĐHăxemătr ngăquáătrìnhăbênătrongătr ngăđ iăh căvƠăngu năthôngătinăcungăc păchoăvi căraăquy tăđ nh.ăN uăki mătoánătƠiăchínhăxemăxétăcácă

t ăch căcóăduyătrìăch ăđ ăs ăsáchătƠiăchínhăh pălỦăkhông,ăthìăki mătoánăch tăl ngăquană

Trang 25

tơmăxemăcácătr ngăđ iăh căcóăthuăth păđ ăthôngătinăphùăh păvƠănh ngăng iăraăquy tă

đ nhăcóăđ ăthôngătinăc năthi tăhayăkhông,ăquáătrìnhăthựcăhi năcácăquy tăđ nhăv ăch tă

l ngăcóăh pălỦăvƠăhi uăqu ăkhông.ăQuanăđi mănƠyăchoăr ngăn uăm tăcáănhơnăcóăđ ăthôngătinăc năthi tăthìăcóăth ăcóăđ căcácăquy tăđ nhăchínhăxác,ăvƠăch tăl ngăGDĐHă

đ căđánhăgiáăquaăquáătrìnhăthựcăhi n,ăcònăắĐ uăvƠoẰăvƠăắĐ uăraẰăch ălƠăcácăy uăt ăph

Đi măy uăc aăcáchăđánhăgiáănƠyălƠăs ăkhóălỦăgi iănh ngătr ngăh păkhiăm tăc ăsởăđ iăh căcóăđ yăđ ăph ngăti năthuăth păthôngătin,ăsongăv năcóăth ăcóănh ngăquy tă

đ nhăch aăph iălƠăt iă u

V iănhi uăhìnhăth căkháiăni măch tăl ng,ăthìăch tăl ngăđ căxemălƠăm tăkháiă

ni măr tăph căt p,ădoăđóăPinitiăRatananukulă(2009)ăđưădi năđ tăb ngăhìnhă1.1:

Hình 1.1:ăCácăquanăđi măkhácănhauăv ăch tăl ngă(PinitiăRatananukul,ă2009) Cóă đ nă 6ă quană đi mă khácă nhauă v ă ch tă l ng,ă tuyă nhiênă m iă quană đi mă cóă

nh ngă uăđi măvƠănh căđi măphùăh p choătừngălĩnhăvựcăho tăđ ngăkhácănhau.ăVƠăđ iă

v iăm i lĩnhăvựcăho tăđ ngăc aătừngăđ năv ăc ăquanăs ălựaăch nă1ăquanăđi măc ăth ă

đ nhăh ngăxuyênăsu tăc aăquáătrìnhăphátătri nălơuădƠi

Trang 26

bi uăhi năraăbênăngoƠiăquaăcácăthu cătính.ăNóălƠăcáiăliênăk tăcácăthu cătínhăc aăsựăv t

l iălƠmăm t,ăg năbóăv iăsựăv tănh ăm tăt ngăth ,ăbaoăquátătoƠnăb ăsựăv tăvƠăkhôngătáchă

kh iăsựăv t.ăSựăv tătrongăkhiăv năcònălƠăb năthơnănóăthìăkhôngăth ăm tăCLăc aănó.ăSựăthayăđ iăCLăkéoătheoăsựăthayăđ iăc aăsựăv tăv ăcĕnăb n.ăCh tăl ngăc aăsựăv tăbaoăgi ăcũngăg năli năv iătínhăquyăđ nhăv ăs ăl ngăc aănóăvƠăkhôngăth ăt năt iăngoƠiătínhăquyăđ nhăy.ăM iăsựăv tăbaoăgi ăcũngălƠăsựăth ngănh tăc aăch tăl ngăvƠăs ăl ng.[25]

Kháiăni măch tăl ngăgiáoăd c:ădựaătrênăvi căth ngănh tăcácăquanăni măv ăch tă

l ngăcóănhi uătácăgi ănghiênăc uăđ aăraănh ngăkháiăni măkhácănhau

Harveyă vƠă Greenă (1993)ă đ că Nguy nă Thuă HƠă d chă l iă[16] nh ă sau:ă ắch tă

l ngălƠăm tăkháiăni mătri tăh căcóănhi uăcáchăđ nhănghĩaăkhácănhauăvƠăởăm iăcáchănóă

ph năánhăquanăni măcáănhơnăvƠăxưăh iăkhácănhau,ăkhôngăcóăm tăđ nhănghĩaănƠoăhoƠnătoƠnăđúngăv ăch tăl ng.ăR tăkhóăcóăth ănóiăđ năch tăl ngănh ăm tăkháiăni măđ nă

nh tămƠănóănênăđ căđ nhănghĩaătheoăm tălo tăcácăkháiăni măch tăl ng.ăVƠăcóăl ăt tă

nh tălƠăchúngătaănênăđ nhănghĩaăcƠngărõăcƠngăt t cácătiêuăchíămƠăm iăc ăđôngăs ăd ngăkhiăđánhăgiáăch tăl ng.ăKhiăđiăđ năk tălu nănƠyăcũngăcóănghĩaălƠăchúngătaăđangăđiătheoăh ngă ngăd ngăh cătheoăđóăquy tăđ nhăm tăb ătiêuăchíăph năánhăcácăkhíaăc nhăchungăv ăch tăl ngăvƠătìmăraănh ngăbi năphápăthu n ti năđ ăl ngăhoáăch tăl ngẰ

Theo t ă ch că Đ mă b oă ch tă l ngă giáoă d că đ iă h că qu că t ă (INQAHEă - International Network of Quality Assurance in Higher Education) đ căđ ăc pătrongă

n iădungăbáoăcáoăt păhu năĐánhăgiáăch tăl ngă2010 [15]: đ aăraă2ăđ nhănghĩaăv ăch tă

l ngăgiáoăd căđ iăh c lƠă(i)ăTuơnătheoăcácăchu năquyăđ nh;ă(ii)ăĐ tăđ căcácăm cătiêuăđ ăra

Theoăđ nhănghĩaăth ănh tă(i),ăc năcóăB ătiêuăchíăchu năchoăgiáoăd căđ iăh căv ă

t tăc ăcácălĩnhăvựcăvƠăvi căki măđ nhăch tăl ngăm tătr ngăđ iăh căs ădựaăvƠoăB ătiêuăchíăchu năđó.ăKhiăkhôngăcóăB ătiêuăchíăchu năvi căth măđ nhăch tăl ngăGDĐHăs ădựaătrênăm cătiêuăc aătừngălĩnhăvựcăđ ăđánhăgiá.ăNh ngăm cătiêuănƠyăs ăđ căxácăl pătrênăc ăsởătrìnhăđ ăphátătri năkinhăt ă- xưăh iăc aăđ tăn căvƠănh ngăđi uăki năđ c thù

c aătr ngăđó

Đ iăv iăquanăđi măc aănhƠăqu nălỦăCh tăl ngăgiáoăd căđ căđ nhănghĩaătrongăắQuyăđ nhăbanăhƠnhăTiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngătr ngăĐ iăh cẰăkèmăquy tăđinhă

Trang 27

ngăm cătiêuădoănhƠătr ngăđ ăra,ăđ măb oăcácăyêuăc uăv ăm cătiêuăgiáoăd căđ iăh că

c aăLu tăGiáoăd c, phùăh păv iăyêuăc uăđƠoăt oăngu nănhơnălựcăchoăsựăphátătri năkinhăt ă

- xưăh iăc aăđ aăph ngăvƠăc ăn c.Ằ

Từăcácăđ nhănghĩaăđ căđ aăraănh ătrênăng iănghiênăc uănh năth y Ch tăl ngăgiáoăd căđ iăh căkhôngăcóăth ăđ nhănghĩaăchínhăxácămƠăđóălƠăcáchăg iăt ngăth ăc aănhi uătiêuăchu năđ tăraăphùăh păv iăđ năv ăđƠoăt o.ăDoăđóăcáchăhi uăm tăcáchăd ăhi u

v ăCh tăl ngăắCh tăl ngălƠăsựăphùăh păv iăm cătiêuẰălƠăm tăđ nhănghĩaăphùăh pă

nh tăđ iăv iăgiáoăd căđ iăh căhi nănayăởăn căta,ăm cătiêuătrongăđ nhănghĩaănƠyăđ că

hi uătheoănghĩaăr ngăvƠădoătừngătr ngăđ iăh căxácăđ nh.ă

1.3 KI M Đ NH CH T L NG

1.3.1 Khái ni m

TheoăĐ ăHuyăTh nh, trìnhăbƠyăkháiăni măki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cătheoă

h ă th ngă đ iă h că Hoaă Kỳ,ă ki mă đ nhă lƠă quáă trìnhă ki mă traă ch tă l ngă từă bênă ngoƠiă

đ căh ăth ngăgiáoăd căs ăd ngăđ ăđánhăgiáăđ iăh c,ăcaoăđẳngăvƠăcácăch ngătrìnhăđƠoă

t oă nh mă đ mă b oă ch tă l ngă (qualityă assurance)ă vƠă c iă ti nă ch tă l ngă (qualityăimprovement).ăĐ măb oăch tăl ngăph iăthôngăquaăcácătiêuăchu năvƠătiêuăchíăđánhăgiáătrongă khiă c iă ti nă ch tă l ngă đ ă c pă đ nă ng ngă caoă h n.ă Trongă kháiă ni mă nƠyă thìă

ki măđ nhăcóăth ăđ căápăd ngăchoăm tătr ngăđ iăh c,ăho căch ăchoăm tăch ngătrìnhăđƠoăt oăc aăm tămônăh c.ăKi măđ nhăđ măb oăv iăc ngăđ ngăcũngănh ăcácăt ăch că

h uăquanăm cătiêuăđƠoăt oăđ căxácăđ nhărõărƠngăvƠăphùăh p,ăcóănh ngăđi uăki năđ ă

đ tăđ cănh ngăm cătiêuăđóăvƠăcóăkh ănĕngăphátătri năb năv ng [7]

Ki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd călƠăho tăđ ngăđánhăgiáăc aăcácăt ăch căchuyênănghi p,ăđ căl păv iăcácăc ăsởăgiáoăd cănh măxemăxét,ăcôngănh năc ăsởăgiáoăd căho că

ch ngătrìnhăgiáoăd căđ tătiêuăchu năch tăl ngăgiáoăd c

Theoăđ nhănghĩaăc aăB ăgiáoăd căvƠăđƠoăt oătrongăQuyăđ nh v ăquyătrìnhăvƠăchuăkỳăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cătr ngăĐ iăh căậ CaoăđẳngăvƠăTrungăh căchuyênănghi p,ăbanăhƠnhă kèmăquy tăđ nhăs ă76/2007/QĐ-BGDĐT,ăki măđ nhăch tăl ngălƠă

ho tăđ ngăđánhăgiáăm căđ ăđápă ngăcácătiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngăgiáoăd cădoăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăquyăđ nhăđ iăv iătr ngăởătừngătrìnhăđ ăđƠoăt o

Trang 28

Từăcácăđ nhănghĩaăv ăki măđ nhăch tăl ng,ăng iănghiênăc uănhìnănh năđ că

ki măđ nhălƠăm tăho tăđ ngăđánhăgiáăc aăm tăt ăch căbênăngoƠiăvƠăcóăch ngănh năđ iă

v iăm tăc ăsởăho tăđ ngăđƠoăt oăcĕnăc ăvƠoăb ătiêuăchu n,ătiêuăchíăđánhăgiáăcôngăkhaiăvƠăc ăth ăVi căki măđ nhămangăl iăđ iăv iănhƠătr ngăkhiăthamăgiaăki măđ nh lƠăr tăquanătr ngăvƠăcóăỦănghĩaătrongăqu nălỦăv năhƠnhăho tăđ ng.ăKi măđ nhăt oăđi uăki nă

d ădƠngătrongăchuy năđ iăliênăthôngăgi aăcácătr ngăvƠăcácăngƠnhăh c,ăki măđ nhăgiúpănhƠătr ngăxơyădựngăni mătinăchoăng iăs ăd ngălaoăđ ngăvƠăxưăh i.ăKi măđ nhăgiúpă

c ăquanăqu nălỦăđánhăgiáăvƠăphơnălo iăđ iăh c,ăt oăđi uăki năg năk tăcácătr ngăvƠoăcácăquiătrình,ătiêuăchu n,ăch ătiêuăchungăđ căthừaănh năvƠăv năhƠnhăd iăgócăđ ăh ă

th ng.ă

1.3.2 H th ống kiểm đ nh ch t l ng giáo d c đối v i giáo d c Đ i h c ậ Cao đẳng và Trung c p chuyên nghi p Vi t Nam

Cĕnă c ă vƠoă Dựă th oă Đ ă ánă xơyă dựngă vƠă phátă tri nă h ă th ngă ki mă đ nhă ch tă

l ng giáoăd căĐ iăh căvƠătrungăc p chuyênănghi p,ăđ căđ ăc pătrongăbƠiăbáoăcáoăthamălu năVĕnăhóaăch tăl ngăvƠăTựăđánhăgiáăch tăl ngătr ngăĐ iăh cănĕmă2010 [15],ăxácăđ nhăh ăth ngăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ iăv iăgiáoăd căĐ iăh căậ Cao đẳngăvƠăTrung c păchuyênănghi păởăn cătaăhi nănayăg m:ăă

C ăquanăqu nălỦănhƠăn căv ăki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căvƠăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt o

Cácăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căbaoăg m:

- T ă ch că ki mă đ nhă ch tă l ngă giáoă d că doă NhƠă n că thƠnhă l pă lƠă t ă ch că

ki m đ nhăch tăl ngăgiáoăd căđ iăh căvƠăt ăch căki măđ nhăch tăl ngătr ngădoăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăthƠnhăl păvƠăđ nhăkỳăc păphépăho tăđ ngăđ ăki măđ nhăcácăc ăsởăgiáoăd c,ăch ngătrìnhăgiáoăd căthu căcácăkh iăcôngăl păvƠăngoƠiăcôngăl p

- T ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cădoăt ăch c,ăcáănhơnăthƠnhăl păđ căB ăGDĐTăc păphépăthƠnhăl păvƠăđ nhăkỳă ki măđ nhătrongănh ngălĩnhă vựcăthựcăt Bao

g m:ăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cădoăcácăhi păh i,ăc ăquanăchuyênămônăcóănhuă

c uăthƠnhăl p,ăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd cădoăcáănhơnăcóănhuăc uăthƠnhăl p

M iăquanăh ăgi aăcácăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd căv iăB ăGDĐT,ă

v iăcácăc ăsởăGDĐHăậ TCCNăđ cămìnhăh aătrongăs ăđ ăhìnhă1.2:

Trang 29

Hình 1.2:ăS ăđ ăm iăquanăh ăcácăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd c

đ nhăph ngăth c,ăph ngăpháp,ăph ngăti n,ăc ăsởăv tăch t,ăch ngăch ăvƠăvĕnăb ngă

t tănghi păc aăc ăsởăgiáoăd căvƠăđƠoăt oẰ[25]

Theo Wentling (1993): ẰCh ngătrìnhăđƠoăt oă(ProgramăofăTraining)ălƠăm tăb năthi tăk ăt ngăth ăchoăm tăho tăđ ngăđƠoăt oă(khoáăđƠoăt o)ăchoăbi tătoƠnăb ăn iădungă

c năđƠoăt o,ăch ărõănh ngăgìăcóăth ătrôngăđ iăởăng òiăh căsauăkhoáăđƠoăt o,ăphácăth oăraăquyătrìnhăc năthi tăđ ăthựcăhi năn iădungăđƠoăt o,ăcácăph ngăphápăđƠoăt oăvƠăcáchă

th căki mătraă,đánhăgiáăk tăqu ăh căt păvƠăt tăc ănh ngăcáiăđóăđ căs păx pătheoăm tă

th iăgianăbi uăch tăch Ằ[27]

TheoăPGS.TSăLêăĐ căNg căthìăắCh ngătrìnhăđƠoăt oălƠăm tăvĕnăb năăphápăquiă

v ăk ăho chăt ăch căđƠoăt oăm tăvĕnăb ng,ăbaoăg m:ăm cătiêuăđƠoăt o;ăn iădungăvƠă

B ăGIỄOăD CăVẨăĐ OăT O Thựcăhi năch cănĕngăqu nălỦănhƠă

n căv ăki măđ nhăch tăl ng

T ăch căki măđ nhă

ch tăl ngăgiáoăd că doăt ăch c,ăcáănhơnă thƠnhăl p

T ăch căki măđ nhă

ch tăl ngăgiáoăd că doănhƠăn căthƠnhă

l p

H CăVI N TRĐ IăH C NGă

VI Nă NGHIÊN

C UăKHOAă

H Că ĐẨOăT Oă TRỊNHăĐ ă

Đ IăH C

TR NGă CAOăĐ NG

TR NGă TRUNG

C Pă CHUYÊN NGHI P

Trang 30

yêuăc uăb tăbu c,ătựăch năhayătuỳăỦ,ăphơnăb ăth iăl ngăc aăcácămônăh c;ăk ăho chăthựcăhi năch ngătrìnhăvƠăđi uăki năxétăc păvĕnăb ng.Ằă[26]

Tácăgi Tr năBáăHoƠnhăchoăr ng:ăCh ngătrìnhăđƠoăt oăph năánhăm iăquanăh ă

t ngă tácă gi aă cácă thƠnhă ph nă c uă trúcă c aă quáă trìnhă đƠoă t o:ă m că tiêu,ă n iă dung,ă

ph ngăpháp,ăph ngăti n,ăt ăăch c,ăđánhăgiá,ătrongăđóăm iăquanăh ăgi aăm cătiêuă-

n iădungă- ph ngăphápălƠăc tălõi.ăCh ngătrìnhăđƠoăt oăh ngăv quáătrìnhăđƠoăt oă

di năraăt iăc ăsởăđƠoăt oă(l păh c,ăphòngăthíănghi m)ăch ăkhôngăph iălƠăb năthi tăk n iădungăđƠoăt o.ăCh ngătrìnhăđƠoăt oăquanătơmăkhôngăch ăho tăđ ngăd yămƠăđ căbi tăquanătơmăđ năs năph măđƠoăt o.ăVĕn b năch ngătrìnhăđƠoăt oăch aăđựngănh ngăthôngătinăc năthi tăv m cătiêu,ăn iădungăđƠoăt o,ăph ngăphápăt ch căho tăđ ngăd yăvƠăh c,ăcácăph ngăti năthi tăb ăđ ăti năhƠnhăđƠoăt o,ăcácăhìnhăth căvƠătiêuăchíăđánhăgiáăk tă

qu ăđƠoăt oă[27]

ắCh ngătrìnhăgiáoăd căđ iăh căth ăhi năm cătiêuăgiáoăd căđ iăh că,ăquyăđ nhăchu năki năth c,ăk ănĕng,ăph măviăvƠăc uătrúcăn iădungăgiáoăd căđ iăh c,ăph ngăphápăvƠăhìnhăth căt ăch căho tăđ ngăgiáoăd c,ăcáchăth căđánhăgiáăk tăqu ăgiáoăd căđ iăv iăcácămônăh c,ăngƠnhă,ăngh ăă,trìnhăđ ăđƠoăt oăc aăgiáoăd căđ iăh că;ăb oăđ măliênăthôngă

v iăcácăch ngătrìnhăgiáoăd căkhác.Ằă(Đi uă41-Lu tăGDă2005)[1]

Hi nănay,ăđ iăv iăn cătaăxơyădựngăch ngătrìnhăđƠoăt oăđ căthựcăhi nătrênăc ăsởăch ngătrìnhăgiáoăd căchung (ho căch ngătrìnhăkhung)ăđ căquyăđ nhăbởiăcácăc ă

quanăqu nălỦăgiáoăd cămƠăc ăth ălƠăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt o,ătừăđó cácăc ăsởăgiáoăd că

t ă ch că xơyă dựngă cácă ch ngă trìnhă chiă ti tă hayă cònă g iă lƠă ch ongă trìnhă đƠoă t o.ă

Ch ongătrìnhăđƠoăt oădoăcácăc ăsởăđƠoăt oăxơyădựngătrênăc ăsởăch ongătrìnhăđƠoăt oăđưăđựocăcácăc păcóăth măquy năphêăduy t.ă

Trênăcởăsởăt ngăh pătìmăhi uăỦăki năc aăcácătácăgi ăv ăkháiăni măc aăch ng trìnhăđƠoăt o,ăđ iăv iăđ ătƠiănghiênăc u,ăng iănghiênăc uăđ aăraăkháiăni mănh ăsau:ă

Ch ngătrình đƠoăt oălƠăm tăvĕnăb n môăt ăchiăti tăquáătrìnhăđƠoăt oăc aăm tăngƠnhăđƠoăt oăhayăchuyênăngƠnhăđƠoăt oăbaoăg măm cătiêuăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăn iădungă

ch ngătrìnhăđƠoăt o,ătrìnhăđ ăđƠoăt o,ălo iăhìnhăđƠoăt o,ăth iăgianăđ ăhoƠnăthƠnhăkhóaă

h c,ăk ăho chăc ăth ăthôngăquaă m căth iă gianăđƠoăt oălƠăh că kỳ.ăN iădungăch ngătrìnhăđƠoăt oălƠăc uătrúcăcácămônăh căc aătoƠnăkhóaăh c,ăđ iăv iăh ăth ngăđƠoăt oătheoă

Trang 31

tínăch ăthìăcácămônăh căs ăphơnăchiaătheoănhi uăhìnhăth căkhácănhauănh :ănhómămônă

h căthựcăhƠnhăhayănhómămônăh călỦăthuy t,ănhómămônăh căđ iăc ngăhayănhómămônă

h căchuyênăngƠnh,ănhómămônăh căb tăbu căhayănhómămônăh cătựăch n,ăvƠătrênăc ăsởăđóăng iăh căcóăth ăxơyădựngăk ăho chăc ăth ă

Thu tă ng ă ch ngă trìnhă đƠoă t oă cóă th ă dungă ởă nhi uă c pă đ ă khácă nhau:ă nh ă

ch ngă trìnhă đƠoă t oă c a m tă ngƠnhă h c,ă chuyênă ngƠnh,ă khóaă h că hayă mônă h c.ă

Ch ngătrìnhăđƠoăt oăđ iăv iăchuyênăngƠnhăS ăph măk ăthu tăcôngănôngănghi păăđ căxơyădựngăởă3ăc păđ ,ăđóălƠăch ngătrìnhăkhungălƠăch ngătrìnhăđƠoăt oăĐ iăh căS ă

ph măthu căkh iăngƠnhăS ăph m k ăthu tănôngănghi p, nhóm chuyên ngƠnhăs ăph mă

k ăthu tăcôngănôngănghi păđƠoăt oăgiáoăviênăPh ăthôngătrungăh căhayăgi ngăviênăcaoăđẳngăậ đ iăh c,ătrungăc păngh ,ătrìnhăđ ăđƠoăt o:ăĐ iăh c,ăhìnhăth căđƠoăt o:ăt pătrung,

lo iăhìnhăđƠoăt o:ăchínhăquy,ăth iăgian:ă4ănĕm

1.5 ĐÁNH GIÁ CH NG TRỊNH ĐẨO T O

1.5.1 Khái ni m đánh giá ch ng trình đƠo t o

Doăs m nhăvƠăm cătiêuăđƠoăt oăc aăm iătr ngăcóăth ăkhácănhauănênăcáchăhi uă

v ăđánhăgiáăcũngăch aăth ngănh t.ăMarcheseă(1987),ăđ nhănghĩaănh ăsau:ăắĐánhăgiáălƠă

vi căt păh p,ăxemăxétăvƠăs ăd ngăm tăcáchăh ăth ngăcácăthôngătinăv ăch ngătrìnhăđƠoă

t oănh măm căđíchăc iăti năvi căh căt păvƠăphátătri năc aăsinhăviên.ăM iăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăm iămônăh căđ uăcóăm cătiêuăchungăvƠăm cătiêuăc ăth ăV năđ ăquanătr ngălƠăcácăm cătiêuănƠyăph iăđ căth ăhi nărõărƠngătrongăch ngătrìnhăh c.Ằă[7]

Đánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt oătheoăGuidingăPrinciplesăforăProgramăEvaluationăinăOntarioăHealthăUnită(1997),ătríchăd năắĐánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhălƠăsựăthuăth păc năth năcácăthôngătinăv ăm tăch ngătrìnhăho căm tăvƠiăkhíaăc nhăc aă

m tăch ngătrìnhăđ ăraăcácăquy tăđ nhăc năthi tăv iăch ngătrìnhẰ[2].ăNh ăv yăđánhăgiáăch ngătrìnhălƠănh ngăho tăđ ngăcóătínhăh ăth ng,ăn mătrongăm tăquá trình; các

ho tăđ ngănƠyănh măki mătraătoƠnăb ăcácăkhíaăc nhăhayăm tăkhíaăc nhăc aăch ngătrình,ăcácăho tăđ ngăthựcăhi năch ngătrình,ăcácănhómă kháchăhƠngăs ăd ngăch ngătrình,ăcácăk tăqu ăvƠălƠmăth ănƠoăđ ăs ăd ngăcóăhi uăqu ăcácăngu nălực

Trang 32

Đánhă giáăch ngătrìnhă giáoăd cẰălƠăquáătrìnhătr ngătựăxemă xét,ănghiênăc uătrênăc ăsởăcácătiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăgiáoăd cădoăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăbanăhƠnhăđ ăbáoăcáoăv ătìnhătr ngăch tăl ng,ăhi uăqu ăho tăđ ngăđƠoăt o,ănghiênă c uă khoaă h c,ă nhơnă lực,ă c ă sởă v tă ch tă vƠă cácă v nă đ ă liênă quană khácă thu că

ch ngătrìnhăgiáoăd călƠmăc ăsởăđ ătr ngăti năhƠnhăđi uăch nhăcácăngu nălựcăvƠăquáătrìnhăthựcăhi nănh măđápă ngăđ căcácăm cătiêuăđưăđ ăra [Kho nă3,ăđi uă2ăQuyăđ nh,ă

B ăGiáoăd căvƠăđƠoăt o]

Cĕnăc ătrênăcácăkháiăni măc aăcácătácăgi ăvƠăquyăđ nhănhƠăn căv ăđánhăgiáă

ch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăthìăcóăth ărútăraăđ cănh ngătr ngătơmăc aăvi căđánh giáăch ngătrìnhălƠ:ăquáătrìnhăxemăxét vi cănhƠătr ngăthựcăhi năcácă m cătiêu,ălƠmăcáchănƠoăđ ăđ tăm cătiêuăvƠălƠmăth ănƠoăđ ăbi tănhƠătr ngăcóăđ tăđ căm cătiêuăhayăkhông,ăđánhăgiáăhi uăqu ăc aăch ngătrình,ăđ aăraăcácăsoăsánhăh pălỦăgi aăcácăch ngătrìnhăđ ăquy tăđ nhăxemă ch ngătrìnhănƠoănênăti păt căthựcăhi nă vƠăcu iăcùngă lƠăc iăti nă

ch ngătrìnhăvƠăcácăd chăv ăcungăc păchoăch ngătrình

Ch tăl ng giáoăd c đ iăh călƠăm tăkháiăni măr ngăvƠăg năv iăcácăy uăt ăch ăquanăthôngăquaăquanăh ăgi aăng iăvƠăng i.ăDoăv yăkhôngăth ădùngăm tăphépăđoăđ nă

gi năđ ăđánhăgiáăvƠăđoăl ngăch tăl ngătrongăgiáoăd căđ iăh c.ăTrongăgiáoăd căđ iă

h căng iătaăth ngădùngăm tăb ăth căđoăbaoăg măcácătiêuăchíăvƠăcácăch ăs ă ngăv iăcácălĩnhăvựcătrongăquáătrìnhăđƠoăt o,ănghiênăc uăkhoaăh căvƠăd chăv ăc ngăđ ngăc aăcácătr ngăđ iăh c.ăB ăth căđoănƠyăcóăth ădùngăđ ăđánhăgiáăđoăl ngăcácăđi uăki nă

đ măb oăch tăl ng,ăcóăth ăđánh giáăđoăl ngăb năthơnăch tăl ngăđƠoăt oăc aăm tă

tr ngăđ iăh c.ăCácăch ăs ăđóăcóăth ălƠăch ăs ăđ nhăl ng,ăt călƠăđánhăgiáăvƠăđoăđ că

b ngăđi măs ăCũngăcóăth ăcóăcácăch ăs ăđ nhătính,ăt călƠăđánhăgiáăb ngănh năxétăch ăquanăc aăng iăđánhăgiá

Vi că đánhă giá,ă đoă l ngă ch tă l ngă cóă th ă đ că ti nă hƠnhă bởiă chínhă cánă b ă

gi ngăd y,ăsinhăviênăc aătr ng,ăc ăquanăs ăd ngălaoăđ ngăvƠăti pănh năsinhăviênăthựcă

t p nh măm căđíchătựăđánhăgiáăcácăđi uăki năđ măb oăch tăl ngăđƠoăt oăcũngănh ăđánhăgiáăb năthơnăch tăl ngăđƠoăt oăc aătr ngămình.ă

Trang 33

Cóănhi uăhìnhăth căđánhăgiáănh nhƠătr ng tựăđánh giá (Selfăstudy),ăđánhăgiáăchéoăgi aăcácătr ngă(Peerăreview),ăvƠăđánhăgiáătừăcác c ăquanăki măđ nhă(audităteamăhay accrediting agency)

1.5.2 L i ích c a đánh giá ch ng trình

McNamara C [28] đ aăraăcácăl iăíchăc aăvi căđánhăgiáăch ngătrìnhămangăl iă

đ iăv iătr ngăđ iăh căthôngăquaăb ngăd chăc aăNguy năTh ăPhúăQuỦă(2009)ăg m:

Hi u,ăng iăqu nălỦăvƠăcácăđ iăt ngăthamăgiaăcóăcáchănhìnătoƠnădi năđ iăv iă

ch ngătrìnhăđƠoăt oăđangădi năraănh ăth ănƠoăvƠăđ tăđ cănh ngăgìăsau m tăth iăgiană

v năhƠnhăt ăch c.ă

C iăti n,ătrênăc ăsởătừăk tăqu ăđánhăgiá c aăch ngătrình,ătrongăm iăthƠnhăph nă

c aăquáătrìnhăthựcăhi năch ngătrìnhăđƠoăt o.ăN uăcóănh ngăthi uăsótăthìănhƠăqu nălỦă

c năti năhƠnhăcácăho tăđ ngăthayăđ iăh pălỦăphùăh p,ăngoƠiăraăn uăcóănh ngăkhơuăcònă

l iăti năhƠnhăt t,ăđi uăđóănênăti păt căthựcăhi năvƠăc ngăc ănh măđ măb oăđemăl iăch tă

l ngăchungăc aăch ngătrình

T oăđi uăki năthu năl iăchoăvi căqu nălỦănh ngăỦăt ởngăv ătoƠnă b ăn iădungă

ch ngătrìnhăbaoăg măcácăm cătiêu,ăph ngăphápăthựcăhi năcácăm cătiêuăvƠăcáchăth că

đ ăbi tăm cătiêuăcóăđ căthựcăhi năhayăkhông

Cungăc păd ăli uăho căxácăđ nhăk tăqu ăđ ăcóăth ăs ăd ngăchoăcácăm iăquanăh ăcôngăchúngăvƠăthúcăđ yăcácăd chăv ătrongăc ngăđ ng

Cungăc pănh ngăsoăsánhăh pălỦăgi aăcácăch ngătrìnhăđ ăquy tăđ nhăch ngătrìnhănƠoănênăđ căgi ăl i,ăvíăd ătrongătr ngăh păngu năngơnăsáchăđangăch ăđ căduy tăb ăc tăgi m

GiámăsátăvƠămôăt ăđ yăđ ăcácăch ngătrìnhăhi uăqu ăđ ăcóăth ăápăd ng ởănh ngăn iăkhác Đánhăgiáăch ngătrìnhăđƠoăt oălƠăm tătrongănh ngăph ngăti năquanătr ngăđ ăgiúpănhƠătr ngănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăgiáoăd căc aănhƠătr ngăm tăcáchăth ngăxuyênăvƠăkhẳngăđ nhăuyătínăc aănhƠătr ngătrongăxưăh iă[26,27]

Trang 34

1.5.3 L a ch n vƠ sử d ng các ph ng pháp đánh giá ch ng trình

Theo Carter Mc Namara (1998) [27],ăm cătiêuăc aăvi călựaăch năcácăph ngăphápăđánhăgiáălƠănh măthuăđ căthôngătinăh uăích,ăthựcăt ,ăhi uăqu ăvƠăítăt năkémănh tăchoănh ngăng iăraăquy tăđ nhăch ăch t.ăCơnănh căcácăcơuăh iăd iăđơyăkhiălựaăch nă

ph ngăphápăđánhăgiá

1.ăNh ngăthôngătinănƠoăc năchoăvi căraăquy tăđ nhăhi năth iăv ăm tăch ngătrình? 2.ăĐ iăv iălo iăthôngătinănƠy,ăcóăth ăthuăth păvƠăphơnătíchăbaoănhiêuăv iăchiăphíă

th păvƠăcóăgiáătr ăthựcăt ănh t, víăd ăs ăd ngăb ngăh i,ăđi uătraăhayăb ngăli tăkê?

3.ăTínhăchínhăxácăc aăthôngătinăraăsao?ă(liênăquanăđ năc tăh năch ătrongăb ngă

v ăph ngăphápăb ngă1.1)

4.ăCácăph ngăphápăs ăd ngăcóăthuăđ căt tăc ănh ngăthôngătinăc năthi tăkhông? 5.ăC năs ăd ngăthêmăcácăph ngăphápănƠoăđ ăthuăth păthêmăđ cănh ngăthôngătinăc năthi t?

6.ăNh ngăthôngătinăthuăđ căcóăđángătinăc yăchoăcácănhƠăraăquy tăđ nh,ănhƠătƠiă

tr ăho căcácănhƠăqu nălỦăc păcao?

7.ăCácăph ngăphápăcóăphùăh păv iăđ iăt ngăđi uătraăkhông?ăH ăcóăđi năđ yă

đ ăcácăthôngătinăm tăcáchăc năth nătrongăb ngăh i,ăcóăkh păv iăph ngăv năvƠălƠmăvi cătheo nhóm không?

8.ăHi năt i,ăaiăcóăth ăthựcăhi năcácăph ngăphápăhayăc năđ căđƠoăt o?

9.ăThôngătinăcóăth ăđ căphơnătíchănh ăth ănƠo?

LỦăt ởngănh tălƠăng iăđánhăgiáăs ăd ngăph iăh păcácăph ngăpháp,ăvíăd ănh ă

m tăb ngăanăkétăđ ăthuăth pănhanhăchóngăm tăkh iăl ngăl năthôngătinătừănhi uăng i,ăsauăđóăph ngăv năđ ăthuăđ căcácăthôngătinăsơuăs căh nătừăm tăs ăng iănh tăđ nhăđưă

tr ăl iăanăkét.ăNghiênăc uătìnhăhu ngăcóăth ăđ căs ăd ngăti pătheoăđ ăphơnătíchăsơuă

h nănh ngătr ngăh păriêng,ăđángăchúăỦ thíăd ănh ngăng iăđưăđ căh ởngăl iăho căkhôngătừăch ngătrìnhăho cănh ngăng iătừăb ăch ngătrình

B ngă1.2 cungăc păt ngăquanăcácăph ngăphápăchínhăph căv ăchoăvi căthuăth pă

Trang 35

B ng 1.2: T ngăquanăcácăph ngăphápăthuăth păthôngătinăđánhăgiáăch ngătrình [28]

thuă nh nă đ că nhi uă

thôngă tină từă ng iă đ că

đi uă traă mƠă khôngă gơyă

- Cóăth ăthuăđ cănhi uăd ăli u

- Nhi uăm uăankétăđưăcóăs n

- Cóăth ă khôngăcóăph nă h iăc nă

th n

- Từăng ăcóăth ăgơyăraăthƠnhăki n

- Trongă cácă đi uă tra,ă cóă th ă c nă cóăchuyênăgiaătiêuăbi u

- Khôngăthuăđ cănh ngăsựăki nă

đ yăđ

Ph ngăv n

Khiămu năhi uăđ yăđ ăv ă

c mă xúcă vƠă kinhă nghi mă

c aă aiă đóă ho că tìmă hi uă

sơuăh năv ănh ngăcơuătr ă

- Linhăho tăv iăthơnăch

- Cóăth ăm tănhi uăth iăgian

- Cóăth ă khóă khĕnă khiăphơnătíchă

Khiămu năxemăxétăd uă nă

c aă ch ngă trìnhă ho tă

đ ngă liênă t că nh ă th ă

nƠo,ăxemăxétăl iăcáchă ngă

d ng,ă tƠiă chính,ă nh tă kí,ă

- M tănhi uăth iăgian

- Thôngă tină cóă th ă ch aă hoàn thi n

- C năxácăđ nhărõărƠngăv ănh ngă gìămongămu n

- Khôngăcóăph ngăti nălinhăho tă

đ ăthuăth pă d ă li u.ăD ă li uăthu

đ că b ă h nă ch ă vìă thôngă tină đưă cóăr i

Quan sát

Thuăth păthôngătină chínhă

xácăv ăch ngătrìnhăthựcă

- nhă h ởngă đ nă hƠnhă viă c aă

nh ngă ng iă thamă giaă ch ngă

Trang 36

Khaiă thácă m tă ch ă đ ă

theoăchi uăsơuăthôngă quaă

th oălu nănhóm

- Thuă th pă nh ngă suyă nghĩă ph ă

bi nă nhanhă chóngă vƠă đángă tină

c y

- M tăcáchăhi uăqu ăđ ăthuănh nă nhi uă thôngă tină theoă chi uă r ngă vƠă chi uă sơuă trongă th iă giană

- Khóăđ ăl păk ăho chăchoă6ă- 8

ng iăth oălu năcùngănhau

Nghiênăc uă

tr ngăh p

Hi uă đ yă đ ă ho că môă t ă

kinhă nghi mă c aă sinhă

viênă trongă m tă ch ngă

trình,ă vƠă thựcă hi nă ki mă

ch ngătrình

- Cóă đi uă ki nă t tă đ ă miêuă t ă sinhă đ ngă ch ngă trìnhă choă

nh ngăng iăbênăngoƠiăt ăch c

- M tă th iă giană đ ă thuă th p,ă t ă

t oăc năph iăcơnănh căvƠălựaăch nă1ăho căk tăh pănhi uăph ngăphápăv iănhauăsauăchoă

hi uăqu ăvƠăphùăh păv iăđi uăki năthựcăhi n

Trongăph măviănghiênăc uăđ ătƠiănƠy,ăkhiăti năhƠnhăl yăỦăki n,ăthuăth păd ăli uă

đ ăđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăng iănghiênăc uălựaăch năph ngăphápăthuăth păthôngătinăquaăb ngăh iădoănh ngă uănh căđi mătrìnhăbƠyătrongăb ngă1.1.ăNgoài ra,ăph ngăphápăcóăcôngăc ăth ngăkêătoánăh căgiáoăd c đ ăx ălỦăd ăli u,ădoăđóăcóăđ ătinăc yăcaoăh n

Trang 37

1.6 B TIÊU CHU N ĐÁNH GIÁ CH T L NG CH NG TRỊNH ĐẨO T O CHUYÊN NGẨNH S PH M K THU T CÔNG NÔNG NGHI P

1.6.1 Gi i thi u B tiêu chu n đánh giá ch t l ng ch ng trình S ph m K thu t Công nghi p đ c ban hƠnh kèm thông t số 23/2011/TT-BGDĐT

1.6.1.1 M c đích ban hƠnh tiêu chu n đánh giá ch t l ng ch ng trình

Tiêuăchu năđánhăgiáăch tăl ngăch ngătrìnhăgiáoăd căs ăph măk ăthu tăcôngănghi pătrìnhăđ ăđ iăh călƠăcôngăc ăđ ănhƠătr ngătựăđánhăgiáănh măkhôngăngừngănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăvƠăgi iătrìnhăv iăcácăc ăquanăch cănĕng,ăxưăh iăv ăthựcătr ngă

ch tăl ngăđƠoăt o;ăđ ăc ăquanăch cănĕngăđánhăgiáăvƠăcôngănh năch ngătrìnhăđ tătiêuăchu năch tăl ngăgiáoăd c;ăđ ăng iăh căcóăc ăsởălựaăch năngƠnhăh căvƠănhƠătuy nă

d ngălaoăđ ngătuy năch nănhơnălực

1.6.1.2 N i dung các tiêu chu n - tiêu chí

Quy tă đ nhă bană hƠnhă v ă tiêuă chu nă đánhă giáă ch ngă trìnhă s ă ph mă k ă thu tăcôngănghi păs ă65/2007/QĐ-BGDĐTăđ căbanăhƠnhăngƠyă11/11/2007ădoăB ătr ởngă

B ăgiáoăd căkỦăbanăhƠnh N iădungăcácătiêuăchu năậ tiêuăchíătrìnhăbƠyăb ngă1.2

B ng 1.3: KỦăhi uăvƠăn iădungăc aăCácătiêuăchu năậ tiêuăchíăđánhăgiáăch tăl ngăch ngă

trìnhăđƠoăt oăngƠnhăS ăph măk ăthu tăCôngănghi p

[1.1].ăM cătiêuăc aăch ngătrình

[1.2].ăChu năđ uăraăch ngătrình

2

Ch ng

trình đƠo

t o

[2.1].ă Ch ngă trìnhă đƠoă t oă dựaă trênă ch ngă trìnhă khungă

ch ngătrìnhăc aăB ăGiáoăd că&ăĐƠoăt o

[2.2].ăCh ngătrìnhăđƠoăt oăđ căxơyădựngă v iăsựăthamă gia

Trang 38

(8 tiêu chí) c aăcácăgi ngă viên,ăcánăb ăqu nălỦ,ăchuyênăgiaăcùngăngƠnh,ă

nhƠătuy năd ng

[2.3].ăCh ngătrìnhăđƠoăt oăcóăc uătrúcăh pălỦ,ăkhoaăh c,ăcơnă

đ iăgi aălỦăthuy tăvƠăthựcăhƠnh.ă [2.4].ă N iă dungă ch ngă trìnhă đƠoă t oă đ că xơyă dựngă nh măthúcăđ yăho tăđ ngăh căt păhi uăqu ,ăphátătri năcácănĕngălựcă

c aăng iăh c

[2.5].ăN iădungăch ngătrìnhăđƠoăt oăđ măb oătínhăkhoaăh c,ăc pă

nh tăđ cănh ngă triă th că hi năđ i,ăcôngăngh ă tiênăti n,ă th ă hi nă

đ căquanăđi măgiáoăd căhi năđ i,ăxácăđ nhărõăk tăqu ădựăki n [2.6].ăĐ ăc ngăchiăti t,ăgiáoătrình,ătƠiăli uăthamăkh oăcóăđ ăchoăcácă

h căph n/mônăh căvƠăđ căđ nhăkỳărƠăsoát,ăđi uăch nh

[2.7].ăGiáoătrìnhăđápă ngăđ căyêuăc uăđ iăm iăv ăn iădungăvƠăph ngăphápăd yăh c.ă

[2.8].ă BƠiă gi ngă đ că đ nhă kỳă c pă nh tă nh ngă triă th că m i, đápă ngăyêuăc uăc aătừngăh căph n

nh năt tănghi p

[3.3].ăPh ngăphápăki mătra,ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt p

[3.4].ăHo tăđ ngăthựcăhƠnhăb ămônăc aăch ngătrìnhăđ căt ă

ch căhi uăqu [3.5].ăXơyădựngăk ăho chăvƠăt ăch căho tăđ ngănghi păv ăs ă

ph măcóăhi uăqu [3.6].ăHo tăđ ngăthựcăt păs ăph măđ căt ăch căcóăhi uăqu [3.7].ăMôiătr ngăh căt păthu năl iănh măthúcăđ yăkh ănĕngă

Trang 39

tựăh căvƠănghiênăc uătựăh căc aăng iăh c

[3.8].ăCácăho tăđ ngăđƠoăt oăđ cătri năkhaiătheoăk ăho chăvƠăđ că

đ nhăkỳăgiámăsát,ăđánhăgiáăvƠănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt o

[4.6].ăQuyătrìnhătuy năd ng,ăb ănhi mănơngăng chăchoăgi ngăviênăđ măb oăđúngăquyăđ nh,ăcôngăkhaiăvƠăminhăb ch

[4.7].ăĐ iăngũăcánăb ăqu nălỦăcóăph măch tăđ oăđ căđápă ngăyêuă c uă vƠă trìnhă đ ă chuyênă mônă vƠă thựcă hi nă cóă hi uă qu ănhi măv ăqu n lý

[4.8].ăĐ iăngũănhơnăviênăcóăph măch tăđ oăđ c,ăđápă ngăyêuă

c uă v ă trìnhă đ ă chuyênă môn,ă nghi pă v ;ă đ că đ nhă kỳă b iă

d ngăchuyênămônănghi păv ăvƠăthựcăhi năcóăhi uăqu ănhi mă

v ăđ căgiao [4.9].ăCóăquyăho chăvƠăchi năl căphátătri năđ iăngũăcánăb ,ă

gi ngă viênă vƠă nhơnă viênă đápă ngă đ nhă h ngă phátă tri nă c aă

ch ngătrìnhă vƠăđ căđ nhă kỳăđánhă giá,ăđi uăch nhăphùăh pă

v iăthựcăti n.ă

5 Ng i h c

(6 tiêu chí)

[5.1].ă Ng iă h că đ că cungă c pă đ yă đ ă cácă thôngă tină v ă

ch ngătrìnhăgiáoăd c,ăcácăd chăv ăh ătr ătrongăquáătrìnhăh căt p

Trang 40

[5.2].ăNg iăh căđ cărènăluy năt ăt ởngăchínhătr ,ăđ oăđ căvƠă k ă nĕngă s ng;ă đ că t oă đi uă ki nă đ ă rènăluy nă nơngă caoă

s că kh e,ă phátă tri nă th ă ch tă vƠă thamă giaă tíchă cựcă cácă ho tă

đ ngăđoƠnăth ă [5.3].ă Ng iă h că tíchă cựcă h că t pă nh mă phátă tri nă cácă nĕngălựcăchuyênămônăvƠăthựcăhƠnhăngh ănghi p

[5.4].ăNg iăh căđ cărènăluy năk ănĕngăthựcăhƠnhătrênăcácăthi tă

b ăvƠăcôngăngh ătiênăti n

[5.5].ăHo tăđ ngăt ăv n,ăgi iăthi uăvi călƠmăchoăng iăh căđ căthựcă

hi năcóăhi uăqu ă [5.6].ăNg iăt tănghi păđ căkh oăsát,ăđánhăgiáănĕngălựcăchuyênămôn,ănghi păv ăs ph m;ăng iăt tănghi păđápă ngăm cătiêuăđƠoă

t o,ăchu năđ uăraăvƠăyêuăc uăc aăth ătr ngălaoăđ ng

[6.2].ăH ăth ngăthi tăb ,ăv tăt ăvƠăcôngăngh ăthôngătinăph căv ă

hi uăqu ăvi căd yăvƠăh c,ăđápă ngăyêuăc uăc aăch ngătrình [6.3].ăH ăth ngăphòngăch cănĕng,ăphòngăh c,ăphòngăthíănghi m,ăthựcăhƠnhăph căv ăch ngătrìnhăđ ăv ăs ăl ng,ăđ măb oăv ădi nătích,ăđ căkhaiăthácăs ăd ngăcóăhi uăqu

[6.4].ăC ăsởăthựcăhƠnhăliênă k tăởăbênăngoƠiă tr ngăđápă ngă

yêuăc uăđƠoăt oăc aăch ngătrình.ă

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 :ăCácăquanăđi măkhácănhauăv ăch tăl ngă(PinitiăRatananukul,ă2009) - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 1.1 ăCácăquanăđi măkhácănhauăv ăch tăl ngă(PinitiăRatananukul,ă2009) (Trang 25)
Hình 1.2 :ăS ăđ ăm iăquanăh ăcácăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd c. - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 1.2 ăS ăđ ăm iăquanăh ăcácăt ăch căki măđ nhăch tăl ngăgiáoăd c (Trang 29)
Hình 2.1:  Khungăc nhătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíă Minh - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 2.1 Khungăc nhătr ngăĐ iăh căNôngăLơmăthƠnhăph ăH ăChíă Minh (Trang 44)
Hình 2.2:  L ăđónăti păB ătr ởngăB ăGiáoăd căTháiăLanăậ  tháng 9/2009 - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 2.2 L ăđónăti păB ătr ởngăB ăGiáoăd căTháiăLanăậ tháng 9/2009 (Trang 45)
Hình 2.3:  L ătraoăh căb ngăqu căt ăMitsubishiăậ  tháng 4/2011 - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 2.3 L ătraoăh căb ngăqu căt ăMitsubishiăậ tháng 4/2011 (Trang 46)
Hình 2.4:  L ăphátăđ ngăraăquơnăMùaăhèăxanhănĕmă7/2013 - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 2.4 L ăphátăđ ngăraăquơnăMùaăhèăxanhănĕmă7/2013 (Trang 46)
Hình 2.5:  Bi uăđ ăs ăl ngăsinhăviênăcácăkhóaăchuyênăngƠnhăSPKCN - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 2.5 Bi uăđ ăs ăl ngăsinhăviênăcácăkhóaăchuyênăngƠnhăSPKCN (Trang 54)
Hình 2.6:  L ăt tănghi păc aăsinhăviênăkhóaă2008ă - 2012 - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 2.6 L ăt tănghi păc aăsinhăviênăkhóaă2008ă - 2012 (Trang 55)
Hình 3.1:  Bi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăx pălo iăt tănghi păc aăsinhăviênă - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.1 Bi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăx pălo iăt tănghi păc aăsinhăviênă (Trang 66)
Hình 3.4:  T ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăphùăh păc aăm cătiêuăCTă - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.4 T ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăphùăh păc aăm cătiêuăCTă (Trang 73)
Hình 3.5:  T ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăđápă ngăc aă - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.5 T ngăh păỦăki năđánhăgiáăm căđ ăđápă ngăc aă (Trang 78)
Hình 3.7:  Bi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăỦăki năđánhăgiáăc aăng iăh căđ iăv iă - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.7 Bi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăỦăki năđánhăgiáăc aăng iăh căđ iăv iă (Trang 80)
Hình 3.10:  Bi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăm căđ ăđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăho tăđ ngă - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.10 Bi uăđ ăt ăl ăph nătrĕmăm căđ ăđánhăgiáăc aăgi ngăviênăv ăho tăđ ngă (Trang 90)
Hình 3.11 :ăBi uăđ ăđi mătrungăbìnhăđánhăgiáăkh ănĕngăđápă ngăcôngăvi căc aă - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.11 ăBi uăđ ăđi mătrungăbìnhăđánhăgiáăkh ănĕngăđápă ngăcôngăvi căc aă (Trang 95)
Hình 3.12:  Th ăvi nătr ngăĐ i h c Nông Lâm TP.H  Chí Minh - Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo chuyên ngành sư phạm kỹ thuật công   nông nghiệp tại trường đại học nông lâm thành phố hồ chí minh
Hình 3.12 Th ăvi nătr ngăĐ i h c Nông Lâm TP.H Chí Minh (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w