1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma

108 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 7,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iv ABSTRACT ..... không còn kh năng lƠm mƠn ch n thì lúc nƠy nó không còn g i lƠ plasma... Năng ợng cao nlc.

Trang 1

M C L C

Lụ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN ii

L I C M N iii

TịM T T iv

ABSTRACT vi

M C L C vii

CH NG 1 T NG QUAN 1

1.1 T ng quan chung v lĩnh v c nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong và 1

ngoƠi n c đƣ công b : 1

1.1.1 T ng quan: 1

1.1.2 Các k t qu trong n c vƠ ngoƠi n c đƣ công b : 4

1.1.2.1 Các ng d ng c a công ngh Plasma trên th gi i: 4

1.1.2.2 M t s khái ni m v ch t th i y t và các thông s có trong n c th i: 5 1.1.2.3 Nghiên c u công ngh x lỦ n c th i y t Biofast-M: 12

1.1.2.4 Nghiên c u công ngh plasma c a đ i h c Zhejiang: 15

1.1.2.5 Nghiên c u công ngh plasma: 20

1.1.2.6 Nghiên c u công ngh plasma c a ĐHSPKT TPHCM: 21

1.2 M c tiêu, khách th vƠ đ i t ng nghiên c u: 23

1.2.1 M c tiêu nghiên c u: 23

1.2.2 Khách th vƠ đ i t ng nghiên c u: 23

1.3 Nhi m v c a đ tài và ph m vi nghiên c u: 24

1.4 Ph ng pháp nghiên c u: 24

1.4.1 C s ph ng pháp lu n: 24

1.4.2 Các ph ng pháp nghiên c u c th : 25

CH NG 2 C S Lụ THUY T 26

2.1 Ion hoá: 26

2.1.1 Đ nh nghĩa: 26

Trang 2

2.1.2 Năng l ng ion hoá: 26

2.1.3 B c Ion hóa: 26

2.2 S t ng tác gi a các h t trong plasma: 29

2.2.1 Ti t di n hi u d ng: 29

2.2.2 Kho ng đ ng t do trung bình: 29

2.2.3 T n s va ch m: 29

2.2.4 Va ch m đƠn h i: 29

2.2.5 Va ch m không đƠn h i: 30

2.2.5.1 Va ch m không đƠn h i lo i 1: 30

2.2.5.2 Va ch m không đƠn h i lo i 2: 30

2.3 Quá trình t o ch t oxi hoá: 30

2.3.1 T o ozone: 30

2.3.2 T o H2O2 (Hiđrô perôxít): 31

2.3.3 T o g c *OH có m c oxi hoá m nh: 31

2.4 Quá trình Oxy hóa: 32

2.4.1 Oxy hóa vòng benzene b ng OH*: 32

2.4.2 Oxy hóa vòng benzene b ng Ozon: 33

CH NG 3 PH NG H NG VÀ GI I PHỄP 34

3.1 Yêu c u đ tƠi, ph ng pháp xác đ nh và thông s thi t k : 34

3.1.1 Yêu c u đ tƠi vƠ ph ng pháp xác đ nh: 34

3.1.1.1 Yêu c u đ tài: 34

3.1.1.2 Ph ng pháp xác đ nh: 35

3.1.2 Thông s thi t k : 37

3.1.2.1 Quy trình x lý: 37

3.1.2.2 Thông s thi t k c a bu ng plasma: 38

3.1.2.3 Nguyên lý làm vi c c a bu ng plasma: 39

3.2 Ph ng h ng và gi i pháp th c hi n: 40

3.2.1 Ph ng án 1: 40

Trang 3

3.2.3 Ph ng án 3: 44

3.3 Phân tích và l a ch n ph ng án: 46

3.4 Trình t công vi c tiên hành: 46

CH NG 4 TÍNH TOÁN VÀ THI T K 47

4.1 Ch n v t li u cho h th ng: 47

4.2 Tính toán cho h th ng: 48

4.2.1 T ng quan h th ng: 48

4.2.2 Ph n khung c a h th ng: 48

4.2.2.1 Yêu c u c a khung: 48

4.2.2.2 Kích th c: 49

4.2.2.3 Tính toán đ b n khung: 50

4.2.3 L u l ng n c qua h th ng: 60

4.2.4 Tính công su t b m n c: 60

4.2.5 Kho ng cách gi a hai đi n c c: 60

4.2.6 Nhi t đ t i bu ng Plasma: 62

4.2.7 B ngu n Plasma: 62

4.2.7.1 M ch đi u ch đ r ng xung: 62

4.2.7.2 M ch đi u ch nh t n s vƠ đi n áp: 63

4.2.7.3 B bi n áp: 64

4.2.8 L p trình PLC cho h th ng: 65

4.3 Thí nghi m: 65

4.3.1 Nguyên li u: 65

4.3.2 Thi t b thí nghi m: 66

4.3.3 Ti n hành thí nghi m: 67

4.3.3.2 nh h ng c a đi n áp ngu n plasma đ n k t qu x lý n ng đ các ch t BOD5, COD, Nitrat, Phosphat và Coliforms: 72

4.3.3.3 nh h ng c a dòng đi n ngu n plasma đ n k t qu x lý n ng đ các ch t BOD5, COD, Nitrat, Phosphat và Coliforms: 73

Trang 4

4.3.3.4 nh h ng c a th i gian x lỦ đ n k t qu x lý n ng đ các ch t

BOD5, COD, Nitrat, Phosphat và Coliforms: 74

CH NG 5 CH T O, TH NGHI M VÀ ĐỄNH GIỄ 76

5.1 Ch t o, th nghi m: 76

5.1.1 Ph n khung: 76

5.1.2 B ngu n h th ng: 76

5.1.2.1 B ngu n phát Plasma: 76

5.1.2.2 B PLC S7 300 vƠ bi n áp vô c p đ u vƠo: 77

5.1.3 Bu ng plasma: 78

5.1.5 Ch y th nghi m: 79

5.2 Đánh giá: 79

5.2.1 Ch quan: 79

5.2.2 Khách quan: 81

5.2.3 M t s k t qu đ t đ c sau th nghi m: 82

6.1 K t lu n: 86

6.2 Ki n ngh : 86

TÀI LI U THAM KH O 87

PH L C 90

Trang 5

DANH M C T VI T T T

BOD5 Biochemical oxygen demand 5 (nhu c u oxy sinh h c đo đi u ki n

200C trong th i gian 5 ngày)COD Chemical Oxygen Demand (nhu c u ôxy hóa hóa h c)

DO Dissolved oxygen (n ng đ oxi hòa tan)

PVC Polyvinylchloride (nh a t ng h p)

QCVN Quy chuẩn Vi t Nam

RmS Remote Mutual SCADA

Trang 6

DANH M C S Đ , HÌNH VẼ

Hình 1.1: N c th i y t ch a qua x lỦ [ngu n internet] 2

S đ 1.1: S đ h n h p n c th i y t x ra c ng chung thƠnh ph [8] 8

S đ 1.2: S đ x lỦ n c th i y t theo Biofast-M [9] 12

Hình 1.2: H th ng đi u khi n t đ ng RmS [9] 14

Hình 1.3: Mô hình th c nghi m [16] 14

S đ 1.3: nh h ng c a v t li u lƠm đi n c c d ng t i t c đ t o ra ozone [17] 16

Hình 1.4: (a) Đi n c c b ng dung d ch đi n phơn, (b) Đi n c c b ng đ ng [17] 17

S đ 1.4: nh h ng c a n c oxi giƠ khi thêm vƠo trong n c th i [18] 17

S đ 1.5: Tr ng h p ch có UV và UV + H2O2 [18] 18

S đ 1.6: nh h ng c a công su t phóng đi n t i s phơn h y các ch t ô nhi m [18] 18

S đ 1.7: nh h ng c a ph t i s phơn h y các ch t ô nhi m [18] 19

S đ 1.8: nh h ng c a n ng đ dung d ch đi n phơn t i t c đ s n sinh ozone vƠ công su t phóng đi n [18] 19

Hình 1.5: Quá trình ion hóa [21] 20

Hình 1.6: K t c u mô hình th c nghi m [8] 20

Hình 2.1: oxy hóa vòng benzene b ng OH* [10] 20

Hình 2.2: oxy hóa vòng benzene b ng Ozon [10] 20

Hình 3.1: Quy trình x lỦ n c th i b ng công ngh plasma 37

Hình 3.2: Nguyên lỦ lƠm vi c c a bu ng plasma 37

Hình 3.3a,b: Ph ng án 1 40

Hình 3.4a,b: Ph ng án 2 42

Hình 3.5a,b: Ph ng án 3 43

Hình 4.1: T ng quan toƠn b h th ng 48

Trang 7

Hình 4.4: Bi u đ l c c t trên d m 57

Hình 4.5: Bi u đ moment trên d m 58

Hình 4.6: Chuy n v trên d m 58

Hình 4.7: Moment trên d m 57

Hình 4.8: ng su t pháp l n nh t 58

Hình 4.9: Tính toán m ch đi u ch nh đ r ng xung 61

Hình 4.10: Chu kỳ m t xung 63

Hình 4.11: Tính toán m ch hi u ch nh t n s vƠ đi n áp 62

Hình 4.12: Tính toán giá tr t n s [10] 63

Hình 4.13: B bi n áp vô c p 0-220VAC 63

Hình 4.14: B bi n đ i đi n áp cao 64

Hình 4.15: Thi t b đo đ pH MP120 65

Hình 4.16: Thi t b thí nghi m 66

Hình 4.17: M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian v i l u l ng 0,6 ÷ 1 l/ph đ pH = 7 67

Hình 4.18: M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian v i l u l ng 1,1 ÷ 1,5 l/ph đ pH = 7 68

Hình 4.19: T ng k t giá tr l u l ng vƠ đi n áp t i u 70

Hình 4.20: nh h ng c a đi n áp ngu n plasma đ n k t qu x lý 72

Hình 4.21: nh h ng c a dòng đi n ngu n plasma đ n quá trình x lỦ 73

Hình 4.22: nh h ng c a th i gian đ n k t qu x lỦ 74

Hình 5.1: Khung c a h th ng th c t 75

Hình 5.2: B ngu n phát tia plasma th c t 76

Hình 5.3: B PLC S7 300 vƠ bi n áp vô c p đ u vƠo th c t 76

Hình 5.4: Bu ng plasma th c t 77

Hình 5.5: ToƠn b h th ng th c t 77

Hình 5.6: Ch y th nghi m 78

Hình 5.7: Gi y ch ng nh n s n phẩm phù h p v i yêu c u kỹ thu t c a Phòng Y t Tp Biên Hòa 80

Trang 8

Hình 5.8: K t qu ki m tra n c th i phòng khám Y Đ c sau khi x lỦ 81 Hình 5.9: K t qu ki m tra n c th i phòng khám Long Bình sau khi x lỦ 82 Hình 5.10: K t qu ki m tra n c th i phòng khám Saigon Lab lúc ô nhi m nh t 83 Hình 5.11: K t qu ki m tra n c th i phòng khám Saigon Lab tr c vƠ sau khi x

lý 84

Trang 9

DANH M C B NG BI U

B ng 1.1 Thông s đặc tr ng n c th i b nh vi n tr c khi x lỦ [32] 8

B ng 3.1 Giá tr gi i h n các thông s vƠ n ng đ các ch t ô nhi m trong n c th i y t theo QCVN 28:2010/BTNMT [7] 34

B ng 3.2 Thông s c a h th ng x lỦ n c th i y t 38

B ng 4.1 K t qu tính toán trên ph n m m Autodesk Inventor 52

B ng 4.2 So sánh k t qu tính toán vƠ mô ph ng 59

B ng 4.3 Đi u ki n đ t o ra tia l a đi n [33] 60

B ng 4.4 B ng nhi t đ m t s lo i plasma [16] 62

B ng 4.5 M t s ch tiêu có trong n c th i y t c a các phòng khám đa khoa 65

B ng 4.6 T ng k t giá tr l u l ng vƠ đi n áp 70

B ng 5.1 Thông s b ngu n 76

B ng 1 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 0.6 l/ph 90

B ng 2 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 0.7 l/ph 90

B ng 3 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 0.8 l/ph 91

B ng 4 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 0.9 l/ph 92

B ng 5 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 1 l/ph 93

B ng 6 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 1.1 l/ph 94

B ng 7 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 1.2 l/ph 95

B ng 8 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 1.3 l/ph 96

B ng 9 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 1.4 l/ph 96

B ng 10 M i quan h gi a đi n áp vƠ th i gian ng v i l u l ng 1.5 l/ph 97

Trang 10

Cùng v i s gia tăng dơn s , s phát tri n c a khoa h c kỹ thu t và ch t

l ng cu c s ng đ c nâng cao thì đòi h i vi c quan tơm chăm sóc s c khoẻ con

ng i ngày càng cao, m ng l i y t và b nh vi n ngày càng phát tri n H n m t

th kỷ qua, khoa h c y h c đƣ đ t đ c nhi u thành t u to l n và b nh vi n đƣ b c vào kỷ nguyên hi n đ i hoá, đ a nh ng ti n b khoa h c kỹ thu t và y h c vào th c

ti n nh m m c đích ch a tr , chăm sóc s c khoẻ c ng đ ng m t cách có hi u qu

h n Tuy nhiên, các ho t đ ng chăm sóc s c khoẻ không tránh kh i vi c phát sinh

ch t th i, trong đó có nh ng ch t th i nguy hi m đ i v i s c khoẻ c ng đ ng và môi

tr ng N c th i y t có th ch a vi sinh v t, kim lo i nặng, hóa ch t đ c, đ ng v phóng x ầ Theo s li u th ng kê c a B Y t năm 2012, t ng l ng n c th i y t phát sinh t i các c s khám, ch a b nh c n x lý kho ng 150.000 m3/ngƠy ch a k

l ng n c th i c a các c s y t thu c h d phòng, các c s đƠo t o y d c, s n

xu t thu c vƠ c s y t B , ngànhầ và con s này s là 300.000 m3/ngày vƠo năm

Trang 11

T ch c Y t Th Gi i (WHO) đƣ nh n m nh c n ph i xây d ng các chính sách qu c gia, các khung pháp lỦ, đƠo t o nhơn viên, đ ng th i kêu g i nâng cao

nh n th c c ng đ ng

ả nh 1.1: N th i y tế h qu nguồn int rn t

Vi c phát tri n đ t n c theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa ph i đi đôi v i phát tri n b n v ng Trên tinh th n đó ngƠy 25/6/1998 b chính tr Đ ng

c ng s n Vi t Nam đƣ ra ch th s 36/CT-TW v công tác b o v vƠ gi gìn môi

tr ng s ng c a chúng ta Năm 2010, B Y t đƣ thƠnh l p C c qu n lỦ môi tr ng

y t chuyên trách v v n đ nƠy Th t ng Chính ph Nguy n T n Dũng cũng đƣ phê duy t đ án x lỦ ch t th i y t giai đo n 2010 - 2015 vƠ đ nh h ng t i 2020

v i ph ng chơm dùng công ngh m i, hi n đ i vƠ thơn thi n v i môi tr ng Riêng t i đ a bƠn 2 t nh thƠnh ph H Chí Minh vƠ Đ ng Nai, đ tăng c ng b o v môi tr ng n c, y ban nhơn dơn Tp H Chí Minh vƠ S Y t t nh Đ ng Nai đƣ

ra Ch th s 21/2010/CT-UBND, Công văn s 1882/UBND-VX , Công văn s 3000/SYT-KHTC, vƠ Công văn s 3005/KH-SYT v vi c tăng c ng b o v môi

tr ng n c l u v c h th ng sông Đ ng Nai trên đ a bƠn thƠnh ph H Chí Minh giai đo n 2011 ậ 2015 và kh c ph c nh ng t n t i, h n ch trong vi c xơy d ng vƠ

v n hƠnh các h th ng x lỦ ch t th i y t vƠo môi tr ng n c, kh o sát l p d án

Trang 12

đ u t xơy d ng h th ng x lỦ ch t th i y t cho các trung tơm y t , phòng khám đa khoa khu v c và các tr m y t xƣ, ph ng, th tr n trên đ a bƠn t nh giai đo n 2012 -

2015, kiên quy t x lỦ c các c s y t , các b nh vi n, phòng khám không có h

th ng x lỦ n c th i y t đ t chuẩn theo quy đ nh Do đó đòi h i các c s y t , các

t p chi m nhi u di n tích xơy d ng, t n nhi u hóa ch t, chi phí duy trì caoầ do đó

vi c nghiên c u vƠ áp d ng ph ng pháp x lỦ xanh s ch vƠ hi u qu nh công ngh plasma lƠ h t s c c n thi t Đơy lƠ ph ng pháp x lỦ n c th i m i, khi đi vào ho t đ ng s mang l i hi u qu kinh t cao vì có chi phí xây d ng h th ng

th p, đặc bi t là chi phí v n hành r t th p X lỦ n c th i y t b ng công ngh Plasma d a trên nguyên lý oxy hóa b c cao đ c sinh ra b i các g c oxy hoá r t

m nh nh HO*, O* , H*, O3, H2O2 và tia UV làm phá vỡ các liên k t ion, liên k t

c ng hóa tr c a ch t h u c , vô c và tiêu di t các vi khuẩn, n m m c có trong

n c th i [24] Các g c oxy hóa và tia UV nƠy đ c sinh ra khi n c th i qua vùng plasma (hi u đi n th U = 0 ÷ 40 KV, f = 20 ÷ 75 KHz, c ng đ dòng đi n I = 02

÷ 04 A), các electron chuy n đ ng v i v n t c r t l n s va đ p vào các phân t cung c p cho các phân t m t năng l ng lƠm phá vỡ các liên k t

Thi t k , ch t o h th ng x lý v i chi phí th p mà v n đ m b o n c th i sau x lỦ đ t tiêu chuẩn cho phép ra ngu n ti p nh n ụ nghĩa c a lu n văn không

n m ngoài m c tiêu nh m góp m t ph n vào vi c h n ch và gi m thi u m c đ ô nhi m môi tr ng s ng c a chúng ta

Tóm l i: Công ngh plasma đƣ có lơu đ i nh ng h u h t đ c dùng trong phòng thí nghi m v i hi u su t th p V vi c ng d ng công ngh plasma đ x lỦ

Trang 13

t o ắThi t k và ch t o h th ng x lỦ n c th i y t b ng công ngh plasmaẰ trong giai đo n môi tr ng n c b ô nhi m tr m tr ng nh hi n nay có m t Ủ nghĩa

h t s c to l n Đơy lƠ ph ng pháp x lỦ n c th i m i, xanh s ch Nó kh c ph c

đ c nh ng h n ch c a các ph ng pháp truy n th ng

Thi t k h th ng x lỦ v i chi phí th p mƠ v n đ m b o n c th i sau x lỦ

đ t tiêu chuẩn cho phép ra ngu n ti p nh n V i mong mu n đóng góp vƠo vi c b o

v môi tr ng s ng c a con ng i, h n ch và gi m thi u ô nhi m môi tr ng n c, nâng cao ch t l ng cu c s ng và b o v s c kh e cho c ng đ ng, ng i h ng d n

và h c viên đƣ quy t đ nh ch n đ tài: ắThi t k và ch t o h th ng x lý n c

th i y t công su t 05 m 3 /ngày b ng công ngh plasmaẰ

1.1.2 Các k t qu trong n c vƠ ngoƠi n c đƣ công b :

1.1.2.1 Các ng d ng c a công ngh Plasma trên th gi i:

Thu t ng Plasma l n đ u tiên đ c s d ng đ mô t khí ion hóa b i nhƠ

hóa h c ng i Mỹ Irving Langmuir khi ông giành gi i th ng Nobel hóa h c vào năm 1927 Nh ng công ngh plasma th t s b t đ u phát tri n t gi a nh ng năm

cu i c a th k XX vƠ bùng n vƠo nh ng năm đ u c a th k XXI khi công ngh Plasma đƣ vƠ đang có mặt trong h u h t các ng d ng công ngh cao (high-technology) M t ví d đi n hình lƠ nhi t phơn rác th i thƠnh đi n năng b ng công ngh plasma nhi t đ cao (high-temperature plasma) c a NASA, đ c các công ty công ngh cao n i ti ng c a Mỹ nh General Electric, Westinghouse, Alter NRGầ

ng d ng, ch t o thi t b ng d ng công ngh plasma lƠ th c hi n m t quá trình

s d ng đi n đ t o ra cung h quang nhi t đ c c cao (7.0000 C - 9.0000 C) nh m

bi n các lo i ch t th i thƠnh khí phơn t , nguyên t (g i lƠ khí t ng h p), h i n c

vƠ ch t x b ng các thi t b đặc bi t, g i lƠ thi t b chuy n đ i plasma Còn plasma nhi t đ th p (low-temperature plasma) đ c s d ng trong quá trình ch t o v t

li u bao g m c vi c c y (etching) các mô hình ph c t p dùng cho các các linh ki n

vi đi n t vƠ vi quang, dùng trong các công ngh l ng đ ng trong các lĩnh v c t o

ma sát, t , quang, ch t d n đi n, ch t cách đi n, ch t polyme, các mƠng m ng xúc tác [24]

Trang 14

M t trong nh ng ng d ng c a plasma ngu i hi n nay mƠ hai n c Nga vƠ

Mỹ đƣ vƠ đang nghiên c u đó lƠ ng d ng c a plasma trong công ngh hƠng không

Đ c phát ra chung quanh thơn máy bay đang bay, plasma tách hẳn máy bay ra

kh i không khí khi n cho l c c n khí đ ng h c b tri t tiêu giúp cho máy bay bay nhanh h n, ít tiêu hao nhiên li u h n vƠ có th lƠm m t d u máy bay trên màn hình radar Theo các chuyên viên hƠng không thì ng d ng nƠy có th áp d ng đ i v i các lo i v t th bay nh máy bay, tên l a chi n l c, máy bay không ng i lái, v tinh các ch đ bay khác nhau nh bay t c đ bình th ng hay siêu thanh [30]

Ngoài ra, plasma cũng r t quan tr ng trong chi u sáng, t o sóng vi ba, h y các ch t th i đ c h i, các ch t hóa h c, lazer vƠ các b gia t c tơn ti n ph c v cho

vi c nghiên c u các h t c b n

Vi c ng d ng công ngh plasma ngu i trong lĩnh v c x lỦ n c th i cũng

đƣ đ c m t s t ch c n c ngoƠi nghiên c u nh nh ng nghiên c u c a đ i h c Zhejiang Trung Qu c, hay nghiên c u c a ti n sĩ ng i Nh t ậ Anto Tri Sugiarto đƣ

b c đ u thƠnh công Indonesia vƠo năm 2004 v i hi u su t x lỦ lên đ n 90 % 1.1.2.2 M t s khái ni m v ch t th i y t vƠ các thông s có trong n c th i:

Ch t th i y t nguy h i lƠ ch t th i có m t trong các thƠnh ph n nh : máu,

d ch c th , ch t bƠi ti t; các b ph n hoặc c quan c a ng i, đ ng v t; b m kim tiêm vƠ các v t s c nh n; d c phẩm, hoá ch t vƠ các ch t phóng x dùng trong y

t N u nh ng ch t th i nƠy không đ c tiêu huỷ s gơy nguy h i cho môi tr ng vƠ đặc bi t lƠ đ i v i s c kh e con ng i

 Ch t th i phóng x l ng:

Trang 15

n c súc r a các d ng c có ch a phóng x (N c súc r a d ng c trong chẩn đoán hình nh có ch a h t nhơn phóng x tia, h t nhơn nguyên t )

 Các thông s có trong n c th i:

 Đ pH: Đ pH là m t trong nh ng ch tiêu xác đ nh n c c p vƠ n c th i

Ch s này cho th y s c n thi t ph i trung hòa hay không vƠ tính l ng hóa

ch t c n thi t trong quá trình x lỦ đông t keo và kh khuẩnầ

 TS (Total solid): Ch s cho bi t t ng s ch t r n có trong n c th i (bao

g m c ch t r n vô c vƠ h u c ầ) TS đ c xác đ nh b ng tr ng l ng khô sau khi cho bay h i 01 lít n c m u trên b p cách th y r i s y khô 1030 C cho đ n khi tr ng l ng không đ i (mg/l hoặc g/l)

 SS (suspended solid): hƠm l ng các ch t huy n phù, là tr ng l ng khô c a

ch t r n còn l i trên gi y l c s i th y tinh khi l c 1lít m u n c qua ph u l c Gooch r i s y khô 1030 C - 1050 C t i khi tr ng l ng không đ i (mg/l

hoặc g/l)

 Màu: Có nhi u cách xác đ nh màu c a n c th i, nh ng th ng dùng đơy

lƠ ph ng pháp so mƠu v i các dung d ch chuẩn là clorophantinat coban

 DO (dissolved oxygen): n ng đ oxi hòa tan Có 2 ph ng pháp đ xác đ nh

ch s DO lƠ: ph ng pháp Iod vƠ ph ng pháp đo tr c ti p b ng đi n c c oxi v i màng nh y trên các máy đo

BOD (biochemical oxygen demand): nhu c u oxi hóa sinh h c: lƠ l ng oxi

c n thi t đ oxi hóa các ch t h u c b ng vi sinh v t ( ch y u là vi khuẩn) Trong th c t ng i ta th ng xác đ nh ch s BOD5, lƠ l ng oxi c n thi t trong 5 ngƠy đ u đ vi sinh v t oxi hóa các h p ch t h u c

 COD (Chemical Oxygen Demand): nhu c u oxi hóa hóa h c: lƠ l ng oxi

c n thi t cho quá trình oxi hóa toàn b các ch t h u c có trong m u n c

th i thành CO2 vƠ n c Ch t oxi hóa đơy th ng dùng: K2Cr2O7, hoặc KMnO4.

Trang 16

1.1.2.3 Đặc đi m ngu n n c th i y t Vi t Nam vƠ các ph ng pháp x lý c

đi n:

 Đặc đi m ngu n n c th i y t :

 Ngu n phát sinh:

N c th i c a b nh vi n ch a nhi u các ch t bẩn h u c , vi sinh v t gơy

b nh (tr c khuẩn Shigella gơy b nh l , Salmonella gơy b nh đ ng ru t, S.typhimurium gơy b nh th ng hƠnầ), ngoƠi ra trong n c th i b nh vi n còn

ch a ch t phóng x N c th i b nh vi n phát sinh t nh ng ngu n chính sau [8]:

- N c th i lƠ n c m a ch y trƠn trên toƠn b di n tích c a b nh vi n

- N c th i sinh ho t c a cán b công nhơn viên y t trong b nh vi n, c a

b nh nhơn vƠ c a ng i nhƠ b nh nhơn đ n thăm vƠ chăm sóc b nh nhơn

- N c th i t các ho t đ ng khám vƠ đi u tr nh :

 N c th i t các phòng xét nghi m nh : Huy t h c vƠ xét nghi m sinh hoá

ch a ch t d ch sinh h c (n c ti u, máu vƠ d ch sinh h c, hoá ch t)

 Khoa xét nghi m vi sinh: Ch a ch t d ch sinh h c, vi khuẩn, virus, n m, kỦ sinh trùng, hoá ch t

 Khoa gi i ph u b nh: G m n c r a s n phẩm các mô, t ng t bƠo

 Khoa X-Quang: N c r a phim

 Đi u tr kh i u: N c th i ch a hoá ch t vƠ ch t phóng x

 Khoa s n: N c th i ch a máu vƠ các t p ch t khác

 Nha khoa: N c th i ch a máu vƠ các ch t kim lo i (vƠng, b c, đ ngầ) dùng đ chám răng

- N c giặt giũ qu n áo, drap, chăn mƠnầcho b nh nhơn

- N c t các công trình ph tr khácầ

Trang 17

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hỗn hợp n th i y tế r ống hung thành phố [8]

S đ 1.1 cho th y h n h p n c th i x ra c ng chung c a thƠnh ph :

Trang 18

 Đặc tr ng c a n c th i y t :

 N c th i lƠ n c m a:

L ng n c th i nƠy sinh ra do n c m a r i trên mặt b ng khuôn viên b nh

vi n, đ c thu gom vƠo h th ng thoát n c Ch t l ng c a n c th i nƠy ph thu c vƠo đ s ch c a khí quy n vƠ mặt b ng r a trôi c a khu v c b nh vi n N u khu v c mặt b ng c a b nh vi n nh : sơn bƣi, đ ng xá không s ch ch a nhi u rác tích t lơu ngƠy, đ ng xá l y l i thì n c th i lo i nƠy s b nhi m bẩn nặng, nh t

lƠ n c m a đ t đ u Ng c l i, khơu v sinh sơn bƣi, đ ng xá t tầ thì l ng

n c m a ch y trƠn qua khu v c đó s có m c đ ô nhi m th p

 N c th i sinh ho t:

LƠ lo i n c th i ra sau khi s d ng cho các nhu c u sinh ho t trong b nh

vi n c a cán b công nhơn viên, b nh nhơn, ng i nhƠ b nh nhơn nh : n c th i nhƠ ăn, nhƠ v sinh, nhƠ t m, t các khu lƠm vi cầ L ng n c th i nƠy ph thu c vƠo s cán b công nhơn viên b nh vi n, s gi ng b nh vƠ s ng i nhƠ b nh nhơn thăm nuôi b nh nhơn, s l ng ng i khám b nh

N c th i sinh ho t chi m g n 80 % l ng n c đ c c p cho sinh ho t

N c th i sinh ho t th ng ch a nh ng t p ch t khác nhau Các thƠnh ph n nƠy bao

g m: 52 % ch t h u c , 48 % ch t vô c , ngoƠi ra còn ch a nhi u lo i vi sinh v t gơy b nh, ph n l n các vi sinh v t có trong n c th i lƠ các virus, vi khuẩn gơy

b nh t , l , th ng hƠnầ

 N c th i t khơu khám vƠ đi u tr b nh:

Trong các dòng n c th i c a b nh vi n thì dòng th i nƠy có th coi lƠ lo i

n c th i có đ ô nhi m h u c cao vƠ ch a nhi u vi trùng gơy b nh nh t

N c th i lo i nƠy phát sinh t nhi u quá trình khác nhau trong ho t đ ng

c a b nh vi n (chẳng h n t khơu xét nghi m, gi i ph u, s n nhi, súc r a các d ng

c y khoa, các ng nghi m, các l hoá ch t hoặc giặt tẩy qu n áo b nh nhơn, chăn mƠn, ga gi ng cho các phòng b nh vƠ v sinh lau nhƠ, c r a tẩy u các phòng

b nh vƠ phòng lƠm vi cầ) Nhìn chung n c th i lo i nƠy bao g m: Cặn l l ng,

Trang 19

n c th i đ c h i gơy ô nhi m môi tr ng l n vƠ nh h ng nhi u t i s c khoẻ

c ng đ ng Do đó, n c th i lo i nƠy nh t thi t ph i đ c x lỦ tr c khi th i ra ngoƠi môi tr ng

 N c th i t các công trình ph tr khác:

N c còn có th t các công trình ph tr khác nh : nhƠ máy phát đi n d phòng, khu r a xeầ

Nh v y xét các ngu n phát sinh vƠ thƠnh ph n c a các n c th i b nh vi n,

có th nói r ng n c th i b nh vi n lƠ lo i n c th i nguy hi m, ch a r t nhi u vi trùng gơy b nh vƠ các h p ch t h u c đ c h i khác, n u không qua x lỦ mƠ th i ra

h th ng thoát n c chung s gơy ô nhi m nặng cho môi tr ng, nh h ng t i s c khoẻ c a toƠn c ng đ ng

X lỦ c h c có nhi m v lo i b các t p ch t không hòa tan có trong n c

th i, đi u hòa l u l ng, n ng đ các ch t ô nhi m có trong n c th i, c th lƠ:

Trang 20

c có trong n c th i Ph ng pháp nƠy th ng có giá thành x lý cao nên có h n

ch s d ng, th ng ch s d ng khi trong n c th i t n t i các ch t h u c , vô c khó phân h y sinh h c Ph ng pháp nƠy th ng áp d ng cho các lo i n c th i

 Ph ng pháp x lý sinh h c:

Ph ng pháp x lý sinh h c là s d ng kh năng s ng, ho t đ ng c a vi sinh

v t đ phân huỷ các ch t bẩn h u c có trong n c th i

Ph ng pháp x lý sinh h c có th th c hi n trong đi u ki n hi u khí (v i s

có mặt c a oxy) hoặc trong đi u ki n kỵ khí (không có oxy)

Trang 21

1.1.2.3 Nghiên c u công ngh x lỦ n c th i y t Biofast-M:

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ n th i y tế th o Biof st-M [9]

 Thuy t minh s đ công ngh :

 Ngăn x lý vi sinh y m khí/Anaerobic:

N c th i t h gom c a b nh vi n sau khi ch y qua b l c rác, s đ c b m

t đ ng vƠo ngăn x lý y m khí trong h th ng Trong b l c rác, có g n 01 b sensor: c m bi n m c chuy n n c

Trong ngăn nƠy s x y ra quá trình phân h y các ch t h u c hòa tan và d ng keo trong n c th i d i s tham gia c a các vi sinh v t y m khí Vi sinh v t s h p

th ch t h u c trong n c th i phân h y và chuy n hóa thành khí (70 % ậ 80 % là metan và 20 % ậ 30 % là cacbonic)

Do duy trì đ c môi tr ng n đ nh và t o đ c nh ng đi u ki n t t nh t cho

vi sinh ho t đ ng, nên hi u qu x lý t i ngăn y m khí cao Các ch tiêu nh BOD, COD có th gi m t 65 % đ n 75 %, SS gi m trên 90 %, và các ch tiêu khác nh Nit , Amoni, Ph t pho, ầ gi m đáng k t i ngăn

Trang 22

 Ngăn X lý hi u khí v i thi t b SupAero:

Sau khi x lý y m khí, n c th i ti p t c đ c b m qua ngăn hi u khí T i đơy n c th i s đ c khu ch tán khí O2 b i h th ng Super Aerobic, g i là kỹ thu t ắSiêu khu ch tánẰ Thi t b SupAero t o ra hi u ng Sinh h c - Đ ng l c (Bio-Kinetic effect) Nh hi u ng này, quá trình ph n ng vi sinh hi u khí và hi u

qu oxid hóa s tăng lên g p 3 l n, so v i các b ắaerotenẰ công ngh cũ Do v y,

h th ng SupAero có th tích g n nhẹ, ch b ng 33 % so v i b ắAerotenẰ vƠ chi phí đi n năng cũng ti t ki m đ c 40 %, do không s d ng b m khí cao áp vƠ không c n ph i v n hành liên t c 24/24 gi nh các h th ng cũ

N c th i đ c b m vƠ cùng đó lƠ hòa tr n khí c p v i l ng bùn ho t tính

có trong b s t o đi u ki n cho vi sinh hi u khí phát tri n t o bông bùn sinh h c -

qu n th vi sinh v t hi u khí ậ có kh năng l ng t t d i tác d ng tr ng l c

 Ngăn kh trùng:

N c th i sau các chu trình y m khí → hi u khí → oxy hoá và l ng cặn,

đ c ch y đ n ngăn kh trùng Chlorine đ c c p t đ ng hòa tr n vƠo n c, kh trùng tr c khi x ra ngoƠi N c th i sau x lỦ đ t tiêu chuẩn QCVN 28:2010/BTNMT

 Thi t b kh mùi, kh đ c:

Trong quá trình ho t đ ng vi sinh y m khí và hi u khí, s phát sinh m t

l ng l n khí đ c và r t hôi nh Metal (CH4), Hydro sulfur (H2S), amoniac (NH3), acid nitric (HNO3) vƠ các h i acid h u c (metyl mercaptance) Nh ng khí này t o mùi hôi và kh năng gơy đ c r t l n

Toàn b khí th i sinh ra trong các giai đo n x lý s đ c thu d n vào thi t

b và ph n ng oxy hoá gi a khí th i và khí Ozone (O3) do thi t b c p s x y ra r t nhanh Khí th i sau khi đ c x lỦ đ t tiêu chuẩn khí th i TCVN 5937:1995 thoát

ra ngoài qua ng thoát khí, không còn mùi hôi vƠ đƣ kh khí đ c

 H th ng đi u khi n t đ ng - RmS:

Trang 23

Hình 1.2: ảệ thống điều khiển tự động RmS 9

H th ng x lỦ n c th i Biofast-M, đ c đi u khi n v n hành t đ ng b ng RmS (Remote Mutual SCADA) Không c n ng i chăm sóc th ng xuyên, an toàn tuy t đ i khi v n hành h th ng Ti t ki m chi phí đi n năng (x lý theo mẻ) gi m

- Thao tác chuy n đ i nhanh h n d a trên h th ng cũ tr c đơy

- Cho ra n c s ch có th cho ch y vào sông hay th m vƠo đ t

- Thay th c u ki n nhanh vƠ đ n gi n

Trang 24

- Khó khăn trong l p trình đi u khi n, b o trì h th ng t đ ng (cái này khó

khăn cho dơn thi t k , ch đ u t không quan tơm v n đ này)

- Có kh năng n c đ u ra giai đo n x ra cu n theo các bùn khó l ng, váng

n i

- Nhi u công đo n nên h th ng x lỦ ph c t p

1.1.2.4 Nghiên c u công ngh plasma c a đ i h c Zhejiang:

 Mô hình th c nghi m:

Hình 1.3: Mô hình th ực nghiệm [16]

 Thuy t minh s đ mô hình:

C u t o mô hình g m có hai ng th ch anh đặt đ ng tr c Toàn b hai ng đặt trong m t bình ch a n c th i ng th ch anh nh đ c l p đ y b ng dung d ch

đi n phơn vƠ đ c n i v i ngu n d ng c a ngu n N c th i n i v i ngu n âm Trong dung d ch đi n phân có sodium chloride n ng đ thay đ i t i 50 g/L Trong

m t thí nghi m khác thì ch t đi n phân trong ng th ch anh nh đ c thay b ng

m t thanh đ ng đ so sánh đặc tính phóng đi n

Không khí khô v i l u l ng 6 L/phút đ c th i qua kho ng không gian

Trang 25

b khu ch tán c u t o g m nhi u l nh li ti

Đi u ki n thí nghi m nhi t đ phòng, đi n áp thay đ i, n ng đ pH thay đ i

t 3.2 t i 10 Đ tăng kh năng phát x UV, n c th i đƣ đ c thêm vào hydrogen peroxide N ng đ c a hydrogen peroxide đ c thay đ i t i 23 mmol/L Trong su t quá trình x lý, NO2 trong không khí có th nh h ng đ n n ng đ pH trong n c

th i

 K t qu đ t đ c:

 nh h ng c a v t li u lƠm đi n c c d ng t i t c đ t o ra ozone:

Sơ đồ 1.3: nh h ởng c a vật liệu àm điện cự d ơng t i tố độ t o ra ozone [17]

Trong c hai tr ng h p, đi n c c ơm lƠ n c th i, đi n c c d ng lƠ dung

dch đi n phân hoặc b ng đ ng Nh ta th y, t c đ s n sinh ra ozone v i đi n c c

là dung d ch đi n phơn cao h n đi n c c làm b ng đ ng Gi i thích cho đi u này chính là vì s ti p xúc hoàn h o gi a dung d ch đi n phân và b mặt ng th ch anh

nh Nó làm cho gi m thi u t i đa năng l ng m t đi ToƠn b năng l ng đ u đ c phơn tán vƠo môi tr ng gi a hai ng thí nghi m S khác bi t đ c ch ra hình sau:

Trang 26

Hình 1.4: (a) Điện cực bằng dung dị h điện phân, (b) Điện cực bằng đồng [17]

Do s ti p xúc đ u c a dung d ch đi n phơn lên năng l ng đ c truy n đi thu n l i h n khi s d ng ng đ ng

 nh h ng c a O3, UV và H2O2 t i s phân h y các ch t ô nhi m:

Sơ đồ 1.4: nh h ởng c n o i già khi thêm vào trong n c th i [18]

Trong tr ng h p ch có UV và UV + H2O2 hi u qu phân h y kém Tr ng

h p ch có ozone thì hi u qu phân h y tăng nhanh Có th nói r ng ozone quy t

đ nh nhi u nh t t i kh năng phơn h y các ch t gây ô nhi m Khi n ng đ H2O2 là 1 mmol/l k t h p v i ozone thì tăng c ng kh năng phơn h y là nh tăng l ng g c

Trang 27

Sơ đồ 1.5: Tr ờng hợp chỉ có UV và UV + H 2 O 2 [18]

 nh h ng c a công su t phóng đi n t i s phân h y các ch t ô nhi m: Các nghiên c u tr c đơy đƣ ch ra t c đ t o ozone ph thu c ch y u vào công su t phóng đi n M i quan h nƠy đ c ch ra hình sau:

Sơ đồ 1.6: nh h ởng c a công suất phóng điện

t i sự phân h y các chất ô nhiễm [18]

Trang 28

 nh h ng c a pH t i s phân h y các ch t ô nhi m:

Sơ đồ 1.7: nh h ởng c a pH t i sự phân h y các chất ô nhiễm [18]

 nh h ng c a n ng đ dung d ch đi n phân t i t c đ s n sinh ozone và công su t phóng đi n:

Sơ đồ 1.8: nh h ởng c a nồng độ dung dị h điện phân t i tố độ

s n sinh ozone và công su ất phóng điện [18]

Trang 29

Bi u đ trên ch ra nh h ng c a n ng đ natri clorua trong dung d ch đi n phân trong ng nh t i t c đ s n sinh ozone và hi u su t phóng đi n khi cung c p

đi n áp 29.5 KV S kỳ v ng khi tăng n ng đ s lƠm tăng hai y u t k trên nh ng

th c t vi c tăng n ng đ không nh h ng nhi u t i t c đ t o ozone K t qu này

đ c cho lƠ do đi n tr su t cao c a không khí gi a hai ng Mặc dù dòng khí th i qua gi a hai ng d n đi n y u nh ng đi n tr v n cao h n r t nhi u đi n tr c a

ch t đi n phân trong ng nh Nên m t cách t ng quát thì n u đƣ phóng đi n đ c qua kho ng không gi a 2 ng thì hi n nhiên phóng đ c trong dung d ch đi n phân Nên n u ch xét riêng y u t n ng đ c a ch t đi n phân không nh h ng đ n s phóng đi n t ng ng không nh h ng t i t c đ t o ozone

1.1.2.5 Nghiên c u công ngh plasma:

 Đ nh nghĩa:

Plasma lƠ tr ng thái th t c a v t ch t (các tr ng thái khác lƠ r n, l ng, khí) trong đó các ch t b ion hóa m nh Đ i b ph n phơn t hay nguyên t ch còn

l i h t nhơn, các electron chuy n đ ng t ng đ i t do gi a các h t nhơn [31]

Plasma không ph bi n trên Trái Đ t tuy nhiên trên 99 % v t ch t trong vũ

tr t n t i d i d ng plasma, vì th trong b n tr ng thái v t ch t, plasma đ c xem

nh tr ng thái đ u tiên trong vũ tr

Có 2 lo i plasma : + Plasma ngu i

+ Plasma nóng

Plasma ngu i: S ion hóa đ c x y ra b i

vi c nh n năng l ng t các dòng v t ch t bên ngoài nh t các b c x đi n tr ng, t

tr ng Các electron b n t cathode ra làm ion hóa m t s phơn t trung hòa Các electron m i b tách ra chuy n đ ng nhanh trong đi n tr ng vƠ ti p t c làm ion hóa các phơn t khác

Hình 1.5: Quá trình ion hóa [21]

Trang 30

Do hi n t ng ion hóa mang tính dơy chuy n nƠy, s đông các phơn t trong

ch t khí b ion hóa, vƠ ch t khí chuy n sang tr ng thái plasma Trong thƠnh ph n

c u t o lo i plasma nƠy có các ion d ng, ion ơm, electron vƠ các phơn t trung hòa Plasma nhi t đ th p có nhi t đ trong kho ng 3000 - 70000 K, th ng đ c s

d ng trong đèn huỳnh quang, ng phóng đi n t , tivi plasmaầ

Plasma nóng: S ion hóa x y ra do va ch m nhi t gi a các phơn t hay nguyên t nhi t đ cao Khi nhi t đ tăng d n, các electron b tách ra kh i nguyên

t , vƠ n u nhi t đ khá l n, toƠn b các nguyên t b ion hóa nhi t đ r t cao, các nguyên t b ion hóa t t đ , ch còn các h t nhơn vƠ các electron đƣ tách r i kh i các h t nhơn

Plasma nhi t đ cao có nhi t đ l n h n 70000 K, th ng gặp mặt tr i vƠ các ngôi sao, trong ph n ng nhi t h chầ

Các hi n t ng x y ra trong plasma chuy n đ ng lƠ r t ph c t p (s ion hóa,

va ch m đƠn h i, va ch m không đƠn h i, tái h pầ) Đ đ n gi n hóa, trong nghiên

c u plasma, ng i ta th ng ch gi i h n trong vi c xét các kh i plasma tĩnh, t c lƠ các kh i plasma có đi n tích chuy n đ ng nh ng toƠn kh i v n đ ng yên

 Tính ch t:

- D n đi n t t

- Có th b chi ph i m nh b i t tr ng (bó th t l i đ c)

- B c x t vùng h ng ngo i đ n t n vùng t ngo i (tia X)

- Phát nhi t m nh (v i m t đ plasma dày)

- Có tác đ ng hoá h c riêng c a plasma trong th tích và trên các b mặt

1.1.2.6 Nghiên c u công ngh plasma c a ĐHSPKT TPHCM:

 Mô hình th c nghi m:

Trang 31

ả nh 1.6: ết ấu m h nh thự nghiệm 8

 Thuy t minh s đ mô hình:

N c th i y t tr c khi qua h th ng x lỦ n c th i b ng công ngh plasma

ph i qua các khơu nh : song ch n rác, h thu, b đi u hòaầ đ đ m b o ch có

n c th i đ c đ a vƠo h th ng x lỦ

N c th i t b ch a n c s đ c b m lên bu ng x lý plasma thông qua van ti t l u đ ch nh l u l ng cho phù h p v i ngu n plasma N c t van s di chuy n t i v trí vùng c a đi n c c thì s x y ra s phóng đi n gi a đi n c c, m t

đi n c c lƠ n c và m t đi n c c nhôm Khi đó các electron chuy n đ ng v i v n

t c r t l n s va đ p vào các phân t cung c p cho các phân t m t năng l ng lƠm phá vỡ các liên k t t o ra các g c oxy hoá r t m nh nh HO*, O*, H*, O3, H2O2 Chúng đóng vai trò r t quan trong trong quá trình oxy hoá ch t h u c , vô c và tiêu di t các vi khuẩn, n m có trong n c th i y t Sau khi x lí plasma xong n c

Trang 32

- Gi m nhơn công v n hƠnh

- Vùng plasma trong c t h quang nh tăng kh năng lƠm oxy hoá m nh

- V n hƠnh công ngh d dƠng

- Ngu n năng l ng s d ng nh mƠ cho hi u su t l n

- Có tính kinh t cao

 Nh c đi m:

- L u l ng n c qua vùng plasma là tùy thu c vào ngu n phát

1.2 M c tiêu, khách th vƠ đ i t ng nghiên c u:

1.2.1 M c tiêu nghiên c u:

Hi n nay v n đ ô nhi m môi tr ng n c đƣ vƠ đang trong tình tr ng báo

đ ng Vi c l a ch n m t ph ng pháp x lỦ n c th i phù h p còn tùy thu c vào nhi u y u t nh : đặc đi m, thành ph n c a ngu n n c th i; công su t; di n tích; chi phí đ u t xơy d ng; chi phí duy trì ho t đ ng, b o d ỡngầD a trên các đặc

đi m khách quan cho th y các ph ng pháp x lỦ n c th i y t hi n nay đƣ không còn phù h p

V i mong mu n đóng góp vƠo vi c b o v môi tr ng s ng c a con ng i

và gi m thi u ô nhi m môi tr ng n c,nâng cao ch t l ng cu c s ng và b o v

s c kh e cho c ng đ ng thì ng i h ng d n và h c viên th c hi n đ tài này kỳ

v ng r ng s thi t k và ch t o đ c h th ng x lỦ n c th i cho các c s y t , các b nh vi n, phòng khámầ b ng công ngh plasma v i yêu c u đặt ra là nâng cao công su t x lý, ti t ki m năng l ng, h n ch đ n t i thi u di n tích xây d ng, chi phí đ u t xây d ng, duy trì, b o d ỡng th p, n c th i đ t tiêu chuẩn x th i QCVN 28:2010/BTNMT

1.2.2 Khách th vƠ đ i t ng nghiên c u:

Khách th vƠ đ i t ng nghiên c u c a đ tƠi lƠ n c th i c a các c s y t , phòng khám đa v a và nh trên đ a bàn TPHCM và t nh Đ ng Nai nh : phòng khám đa khoa Y Đ c, Long Bình, Sài Gòn Labầcó l ng n c th i đ c h i, khó

Trang 33

Nghiên c u các ch tiêu c a các ch t đ c h i có trong n c th i y t nh :COD, BOD5, pH, nitrat, phosphat, coliforms tr c vƠ sau x lỦ

Nghiên c u công ngh plasma l nh, s nh h ng c a đi n áp, dòng đi n,

th i gian x lỦ đ n hi u su t x lỦ các ch t COD, BOD5, pH, nitrat, phosphat, coliforms có trong n c th i

1.3 Nhi m v c a đ tƠi vƠ ph m vi nghiên c u:

Công vi c chính c a lu n văn nƠy lƠ nghiên c u th c tr ng ngu n n c th i các c s y t , các b nh vi n, phòng khámầ trên đ a bàn Tp H Chí Minh và

t nh Đ ng Nai và gi i thi u t ng quan v m t s công ngh x lỦ n c th i hi n nay, trên c s đó phơn tích các u nh c đi m c a các ph ng pháp x lý này sau

đó đ xu t công ngh x lý m i ậ công ngh plasma.Nghiên c u lý thuy t v công ngh plasma, đ ng l c h c plasma, quá trình ion hóa và oxy hóa và phân h y các

t p ch t vô c , h u c có trong n c th i, đ a ra nhi u ph ng án thi t k ch t o

bu ng plasma, phơn tích u nh c đi m c a t ng ph ng án, vƠ cu i cùng ch n

ph ng án t i u d a trên tiêu chí hi u su t x lý, ti t ki m năng l ng và b o v môi tr ng Xây d ng mô hình th c nghi m, l y m u n c th i và ti n hành x lý Trên c s k t qu x lý, đánh giá s nh h ng c a đi n áp, dòng đi n, th i gian

x lỦ đ n hi u su t x lý n ng đ các ch t ô nhi m có trong n c th i nh : COD, BOD5, pH, nitrat, phosphat, coliforms, tính toán các thông s c b n đ thi t k và

Trang 34

mang đi n làm phá vỡ các thành ph n hóa h c đ c h i và di t virus trong n c th i 1.4.2 Các ph ng pháp nghiên c u c th :

Trang 35

CH NG 2

C S Lụ THUY T

2.1 Ion hoá:

2.1.1 Đ nh nghĩa:

Ion lƠ m t nguyên t hay nhóm nguyên t b m t hay thu nh n thêm đ c

m t hay nhi u electron M t ion mang đi n tích ơm, khi nó thu đ c m t hay nhi u electron, đ c g i lƠ anion hay đi n tích ơm, vƠ m t ion mang đi n tích d ng khi

nó m t m t hay nhi u electron, đ c g i lƠ cation hay đi n tích d ng Quá trình

t o ra các ion g i lƠ ion hóa

2.1.2 Năng l ng ion hoá:

Năng l ng ion hóa c a m t nguyên t hay m t phơn t lƠ năng l ng c n thi t đ tách m t đi n t t nguyên t hay phơn t đó tr ng thái c b n M t cách

t ng quát h n, năng l ng ion hóa th n lƠ năng l ng c n thi t đ tách đi n t th

n sau khi đƣ tách (n-1) đi n t đ u tiên Tr ng thái c b n chính lƠ tr ng thái mƠ t i

đó, nguyên t không ch u nh h ng c a b t kỳ m t t tr ng ngoƠi nƠo c T c lƠ

1 nguyên t kim lo i tr ng thái c b n s có d ng khí, vƠ c u hình electron c a nó cũng lƠ c u hình c b n: tuân theo nguyên lí Pauli, nguyên lí v ng b n vƠ qui t c

ne,I: n ng đ các h t mang đi n

Trang 36

Plasma cơn b ng (hoặc plasma đẳng nhi t) lƠ trong đó các h t có cùng nhi t

đ , trung hòa v đi n vì các h t mang đi n m t đi luôn đ c bù l i do quá trình ion hóa, nó t n t i mƠ không c n l y năng l ng t bên ngoƠi

Plasma không cơn b ng (hoặc plasma b t đẳng nhi t): không trung hòa v

đi n, nh ng s phá vỡ trung hòa đó không ph i lƠ l n, nó t n t i c n có năng l ng

t bên ngoƠi, n u không nh n đ c năng l ng t bên ngoƠi thì plasma s t m t đi

V y đi u ki n g n trung hòa lƠ m t trong nh ng đi u ki n c b n c a plasma

ta có th đ nh nghĩa ắplasma lƠ m t t p h p các ion, đi n t vƠ các h t trung hòa

t ng tác v i nhau vƠ v i tr ng b c x Ằ

 N u b qua l c t ng tác phơn t ta có:

kT r

r: kho ng cách trung bình gi a các h t

Trang 37

3 1 1

e

Z ie

exp

D: là bán kính Debye

1 2

)(

ie ie

ie

n Z

KT D

D D

Die là bán kính Debye c a các thƠnh ph n c u t o Plasma

 N ng đ h t:

3 3 4

Trang 38

không còn kh năng lƠm mƠn ch n thì lúc nƠy nó không còn g i lƠ plasma V y plasma ph i th a mƣn đi u ki n sau:

Th a mƣn đi u ki n g n trung hòa

Bán kính Debye ph i nh h n nhi u l n so v i kích th c c a mi n ch a t p

h p đó D<<L

2.2 Sự t ng tác giữa các h t trong plasma:

2.2.1 Ti t di n hi u d ng:

Ti t di n hi u d ng đặc tr ng cho quá trình va ch m gi a các h t v i nhau

S va ch m gi a hai h t khi gặp nhau s x y ra n u kho ng cách gi a hai tơm nh

h n hoặc b ng m t kho ng cách c c ti u nƠo đó Kho ng cách c c ti u nƠy lƠ bán kính hi u d ng c a s va ch m N u các h t có d ng nh qu c u đƠn h i có bán kính là r1, r2, s va ch m s x y ra khi các h t cách nhau m t kho ng nh h n r1+r2

Trang 39

d ng lý thuy t c đi n khi:

V y lỦ thuy t c đi n đúng ch v i năng l ng c a h t va ch m l n vƠ ti t

di n hi u d ng bi n đ i ch m h n v-2

2.2.5 Va ch m không đƠn h i:

2.2.5.1 Va ch m không đƠn h i lo i 1:

LƠ va ch m lƠm thay đ i tính ch t c a m t hay nhi u h t Nh vƠo s va

ch m không đƠn h i mƠ các quá trình nh : s ion hóa, s kích thích, s phơn li, s hóa h pầ có th x y ra

Trong va ch m không đƠn h i lo i 1 khi kích thích hoặc ion hóa thì m t ph n

đ ng năng c a h t s chuy n vƠo th năng c a h t kia

2.2.5.2 Va ch m không đƠn h i lo i 2:

Khi va ch m th năng c a h t kích thích chuy n qua h t khác d i d ng th năng hay đ ng năng, sau khi va ch m h t kích thích s tr v tr ng thái c b n

N u h t kích thích va ch m v i đi n t s cung c p đ ng năng cho đi n t

N u va ch m v i nguyên t hoặc ion thì chúng s b kích thích hoặc ion hóa.Va

ch m không đƠn h i lo i 2 lƠm s n sinh thêm h t nhanh trong Plasma

2.3 Quá tr nh t o ch t o i hoá:

2.3.1 T o ozone:

Ozone lƠ m t phơn t bao g m ba nguyên t oxy mang đi n tích ơm Các phơn t Ozone r t không n đ nh do đó d tr l i d ng ban đ u c a nó sau m t th i

gian, theo c ch ph n ng sau đơy: 2O3 3O2

V c b n , m t phơn t Ozone ch lƠ m t phơn t Oxy k t h p v i m t nguyên t Oxy khác d i đi u ki n đi n áp cao

đơy ngu n năng l ng c a tia Plasma s lƠm phơn tách các phơn t Oxy trong n c t o thƠnh các nguyên t Oxy g c t do, nh ng g c Oxy nƠy s k t h p

v i các phơn t Oxy t o thƠnh Ozone (O3 )

Trang 40

O2 O + O

O + O2 O3

Ozone lƠ m t trong nh ng ch t oxy hóa m nh nh t đ c bi t đ n, nó có th

đ c s d ng đ thiêu h y các h p ch t hòa tan Không nh ng c hai ch t h u c

vƠ vô c có th b oxy hóa b i Ozone mƠ các vi sinh v t nh vi rút, vi khuẩn vƠ n m

cũng b tiêu di t (quá trình kh trùng)

V i nh ng đ c p trên, Ozone đ c ng d ng trong nhi u m c đích khác nhau Ozone đ c áp d ng ch y u trong x lỦ n c th i vƠ l c n c u ng (đ kh trùng)

2.3.3 T o g c *OH có m c oxi hoá m nh:

Các g c hiđrôxyl *OH thông th ng đ c coi lƠ ch t tẩy r a do nó ph n

ng v i nhi u ch t gơy ô nhi m vƠ th ng đóng vai trò c a b c đ u tiên trong vi c

lo i b các ch t nƠy

Quá trình phơn huỷ oxy hoá d a vƠo g c t do ho t đ ng hydroxyl *OH

đ c t o ra ngay trong quá trình x lỦ

G c hydroxyl *OH lƠ m t tác nhơn oxy hóa m nh nh t trong s các tác nhơn oxy hóa đ c bi t t tr c đ n nay Th oxy hóa c a g c hydroxyl *OH lƠ 2,8V,

t trong s các tác nhơn oxy hóa th ng gặp

Năng ợng cao (nlc)

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hỗn hợp n    th i y tế    r   ống  hung thành phố  [8] - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Sơ đồ 1.1 Sơ đồ hỗn hợp n th i y tế r ống hung thành phố [8] (Trang 17)
Sơ đồ 1.2 :   Sơ đồ       n    th i y tế th o Biof st -M [9] - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Sơ đồ 1.2 Sơ đồ n th i y tế th o Biof st -M [9] (Trang 21)
Hình 1.3:  Mô hình th ự c nghi ệ m [16] - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 1.3 Mô hình th ự c nghi ệ m [16] (Trang 24)
Sơ đồ  1.3:  nh h ở ng c a v ậ t li ệu  àm điệ n c ự  d ơng t  i t ố  độ  t o ra ozone [17] - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
1.3 nh h ở ng c a v ậ t li ệu àm điệ n c ự d ơng t i t ố độ t o ra ozone [17] (Trang 25)
Sơ đồ  1.6:  nh h ở ng c a công su ất phóng điệ n - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
1.6 nh h ở ng c a công su ất phóng điệ n (Trang 27)
Sơ đồ  1.5 : Tr ờ ng h ợ p ch ỉ  có UV và UV + H 2 O 2  [18] - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
1.5 Tr ờ ng h ợ p ch ỉ có UV và UV + H 2 O 2 [18] (Trang 27)
Hình 3.2:  Nguyên lý là m việ      b u ồ ng plasma - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 3.2 Nguyên lý là m việ b u ồ ng plasma (Trang 48)
Hình 4.1 cho th y t ng quan toƠn b  h  th ng. H  th ng đ c thi t k  g m 3 - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 4.1 cho th y t ng quan toƠn b h th ng. H th ng đ c thi t k g m 3 (Trang 57)
Hình 4.14:  B ộ  bi ến đổi điệ n áp cao - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 4.14 B ộ bi ến đổi điệ n áp cao (Trang 74)
Hình 4.16: Thi ế t b ị  thí nghi ệ m - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 4.16 Thi ế t b ị thí nghi ệ m (Trang 76)
Hình 4.19:   Tổng kết giá trị   u   ợng và điện áp tối  u - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 4.19 Tổng kết giá trị u ợng và điện áp tối u (Trang 80)
Hình 4.20:  nh h ở ng c   điệ n áp ngu ồn p  sm  đế n k ế t qu  x  lý - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 4.20 nh h ở ng c điệ n áp ngu ồn p sm đế n k ế t qu x lý (Trang 82)
Hình 5.2 : Bộ nguồn phát ti  p  sm  thự  tế - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 5.2 Bộ nguồn phát ti p sm thự tế (Trang 86)
Hình 5.4 : Buồng p  sm  thự  tế - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 5.4 Buồng p sm thự tế (Trang 87)
Hình 5.6 : Ch y th  nghiệm - Thiết kế và chế tạo hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3 ngày bằng công nghệ plasma
Hình 5.6 Ch y th nghiệm (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm