NgoƠiăraăvi căd yăh cămônăV tăli uăh că1 hi n t iăTr ngăĐHăS ăPh măK ăThu tăTP.H ăChíăMinhăch aătíchăcựcăhóaăng iăh cănh ăđ cătínhăc aăch ngătrìnhăđƠoăt oăti păc năCDIOămƠănhƠăTr ngăđang
Trang 1M CăL C
PH NăM ăĐ U i
1.ăLíădoăch năđ ătƠi 1
2.ăM cătiêuăđ ătƠi 2
3.ăNhi măv ănghiênăc uăc aăđ ătƠi 2
4.ăGi ăthuy tănghiênăc u 3
5.ăĐ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u 3
6.ăPh ngăphápănghiênăc u 3
7.ăGi iăh năph măviănghiênăc uăc aăđ ătƠi 4
8.ăụănghĩaăđóngăgópăc aăđ ătƠi 4
CH NGă 1 : C ă S ă Lụă LU Nă C Aă VI Că T ă CH Că D Yă H Că THEOă H NGă TệCHă C Că HịAă NG Iă H C MỌNă V Tă LI Uă H Că 1ă T Iă TR NGăĐ IăH CăS ăPH MăK ăTHU TăTHẨNHăPH ăH ăCHệăMINH 5 1.1.ăL chăs ăv năđ ănghiênăc u: 5
1.1.1.ă ăn căngoài: 5
1.1.2.ă ătrongăn c 6
1.2.ăM tăs ăkháiăni măliênăquan 8
1.2.1.ăT ăch căvƠăt ăch căd yăh c 8
1.2.2 Hình th c t ăch căd yăh că 10
1.2.3.ăPh ngăphápăd yăh c 10
1.2.3.1.ăĐ cătr ngăc ăb năc aăph ngăphápăd yăh c 10
1.2.3.2.ăC uătrúcăc aăph ngăphápăd y 11
1.2.3.3.ăPhơnălo iăh ăth ngăcácăph ngăphápăd yăh c 11
1.2.3.4.ăQuanăđi măd yăh căậ ph ngăphápăd yăh căậ k ăthu tăd yăh c 12
1.2.4.ăăTínhătíchăcực 13
1.2.5.ăVaiătròăc aăgiáoăviênătrongăd yăh cătíchăcực 14
1.2.6.ăăĐ cătr ngăc aăPPDHăătheoăh ngătíchăcực 17
1.3.ăM tăs ăPPDHătheoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh c 20
1.3.1.ăPh ngăphápăth oălu n 20
1.3.1.1.ăKháiăni m: 20
Trang 21.3.1.2.ăCóăbaăk ăthu tăph ăbi năc aăph ngăphápăth oălu n 21
1.3.2.ăPh ngăphápăv năđáp 27
1.3.2.1.ăKháiăni m: 27
1.3.2.2.ăCácăhìnhăth căc aăph ngăphápăv năđáp 27
1.3.2.3.ăNhữngăyêuăc uăkhiăv năd ngăph ngăphápăv năđáp 27
1.3.2.4.ă uănh căđi măc aăph ngăphápăv năđáp 28
1.3.3.ăPh ngăphápăgi iăquy tăv năđ 29
1.3.3.1.ăKháiăni m 29
1.3.3.2.ăĐ cătr ngăc ăb năc aăph ngăphápăd yăh căgi iăquy t v năđ 29
1.3.3.3.ăQuyătrìnhăd yăh căbằngăph ngăphápăgi iăquy tăv năđ 30
1.3.4.ăD yăh cătheoădựăán 31
1.3.4.1.ăKháiăni m: 31
1.3.4.2.ăĐ căđi măc aăd yăh cătheoădựăán: 31
1.3.4.3.ăCácăgiaiăđo năc aăd yăh cătheoădựăán: 32
1.3.4.4.ăĐi uăki năđ ăápăd ngăd yăh cătheoădựăán: 33
1.3.4.5.ăPhơnălo iăd yăh cătheoădựăán: 33
1.3.4.6.ă uănh căđi măc aăph ngăphápăd yăh cătheoădựăán: 34
K TăLU NăCH NGă1 34
CH NGă 2: TH Că TR NGă C Aă VI Că GI NGă D Yă MỌNă V Tă LI Uă H Că1ăT IăTR NGăĐ IăH CăS ăPH MăK ăTHU TăTHẨNHăPH ăH ă CHÍ MINH 36
2.1.ăGi iăthi uăt ngăquanătr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăTp.HCM 36
2.1.1.ăQuáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri n 36
2.1.2.ăCh cănĕngăvƠănhi măv ăc aănhƠ tr ng 37
2.2.ăThựcătr ngăd yăvƠăh cămônăV tăli uăh că1 38
2.2.1.ăV ătríăm cătiêuăc aămônăh c 38
2.2.2.ăN iădungăch ngătrình 38
2.2.3.ăM cătiêu,ăph măvi,ăđ iăt ngăkh oăsát 41
2.2.3.1.ăM cătiêu 41
2.2.3.2.ăPh măviăvƠăđ iăt ngăkh oăsát 41
2.2.4.ăN iădung,ăhìnhăth căvƠăk tăqu ăkh oăsát 41
Trang 32.2.4.1.ăĐ iăv iăh căsinh 41
2.2.4.2.ăĐ iăv iăgi ngăviên 47
K TăLU NăCH NG 2 55
CH NGă 3 : T ă CH Că D Yă H Că THEOă H NGă TệCHă C Că HịAă NG IăH CăMỌNăV TăLI UăH Că1ăT IăTR NGăĐ IăH CăS ăPH Mă K ăTHU TăTHẨNHăPH ăH ăCHệăMINH 56
3.1.ăLựaăch năcácăph ngăphápăd yăh cătíchăcựcătrongăquáătrìnhăTCDH 56
3.2.ăNhi măv ăvƠăquyătrìnhăv năd ngăPPDHăchoăvi căt ăch căd yăh cătheoăh ngă tíchăcựcăhóaăng iăh c 56
3.2.1.ăNhi măv 56
3.2.2 Quy trình 60
3.3.ăTCDHătheoăh ngătíchăcựcăhóaăng i h căchoămônăV tăli uăh că1 61
3.3.1 D yăh căthôngăquaăho tăđ ngănhóm 63
3.3.2.ăD yăh căgi iăquy tăv năđ 73
3.4.ăThựcănghi măs ăph m 80
3.4.1.ăM căđíchăthựcănghi m 80
3.4.2.ăĐ iăt ngăvƠăth iăgianăthựcănghi m 80
3.4.3.ăN iădungăthựcănghi m 80
3.4.4.ăPh ngăphápăthựcănghi m 80
3.4.5.ăX ălỦăk tăqu ăthựcănghi m 81
3.4.5.1.ăK tăqu ăt ăphi uăthĕmădòăỦăki năc aăHS 81
3.4.5.2.ăK tăqu ăt ăphi uăđánhăgiáănh năxétăc aăgi ngăviênădựăgi 84
3.4.5.3.ăK tăqu ăv ăm tăđi măs 85
3.4.6.ăKi mănghi măgi ăthuy t 90
K TăLU NăCH NGă3 92
K TăLU Năậ KI NăNGH 93
1.ăK tălu năchungăv ăđ ătƠi 93
2.ăH ngăphátătri năc aăđ ătƠi 94
3.ăKi năngh 94
TẨIăLI UăTHAMăKH O 95
PH ăL C 96
Trang 4DANHăSỄCHăCỄCăCH ăVI TăT T
Trang 5DANHăSỄCHăCỄCăBI UăĐ ,ăHỊNHă NHă
Hình 1.1 Vaiătròăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhătrongăd yăh cătíchăcực 15
Hình 2.1 Tr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăTP.HCM 36
Hình 2.2 K tăqu ăki mătraăh căkìăIIănĕmăh că2011ăậ 2012 và h căkìăIănĕmăh că 2012 ậ 2013 42
Hình 2.3 N iădungămônăv tăli uăh că1 42
Hình 2.4 Ngu nătƠiăli u,ăsáchăthamăkh oăc aăSV 44
Hình 2.5 Khôngăkhíăl pătrongăgi ăh căV tăli uăh c 44
Hình 2.6 M căđ ăSVăthíchăPPDHăchoămônăV tăli uăh c 45
Hình 2.7 Tháiăđ ăc aăsinhăviênăđ iăv iămônăh c 47
Hình 2.8 K tăqu ăđánhăgiáăv ănĕngălựcăs ăph măc aăgi ngăviênăđangăgi ngăd yă t iăb ămôn 48
Hình 2.9 K tăqu ătraoăđ i,ăh căh iăkinhănghi măv ăPPDHăc aăgi ngăviên 49
Hình 2.10 Nguyênănhơnă nhăh ngăđ năk tăqu ăh căt pămônăV tăli uăh c 50
Hình 2.11 M căđ ănhữngăPPDHăgi ngăviênăđangăs ăd ngătrongăgi ngăd yămônă V tăli uăh c 51
Hình 2.12 K tăqu ănh năđ nhăc aăGVăv ăvi căs ăd ngăPPDH 53
Hình 2.13 ụăki năGVăgópăph nănơngăcaoăhi uăqu ,ăch tăl ngăGDăvƠăĐT 53
Hình 3.1 Quáătrínhăqu nălỦăt iă uăd yăậ h c 60
Hình 3.2 C uătrúcăthi tăk ăbƠiăgi ngălỦăthuy t 61
Hình 3.3 C uătrúcăthi tăk ăbƠiăgi ngăthựcăhƠnh 61
Hình 3.4 K tăqu ăsoăsánhăv ăvi cătựăh că ănhƠăc aăSVăl păĐCăvƠăTN 83
Hình 3.5 Soăsánhăgiữaăl păĐCăvƠăTNăv ăn iădungăki năth căthuăđ căsauăbƠiă h c 83
Hình 3.6 Phơnăph iăt năs ăbƠiăki mătraăs ă1giữaăl păĐCăvƠăTN 87
Hình 3.7 Phơnăph iăt năs ăbƠiăki mătraăs ă2giữaăl păĐCăvƠăTN 89
Trang 6DANHăSỄCHăCỄCăB NG
B ngă1.1.ă SựăsoăsánhăgiữaăhƠnhăviăcóăhi uăqu ăvƠăkhôngăcóăhi uăqu ăc aăgiáoăviênă
trongăquáătrìnhăd yăh c 16
B ngă1.2 Soăsánhăgiữaăd yăh cătruy năth ngăvƠăd yăh cătíchăcực 20
B ngă1.3 Cáchăthựcăhi năvƠă uănh căđi măc aăcácăcáchăchiaănhóm 24
B ngă1.4 Cácăgiaiăđo năc aăd yăh cătheoădựăán 33
B ngă2.1 Đ iăt ngăvƠăth iăđi măđƠoăt oăc aămônăv tăli uăh că1 38
B ngă2.2 B ngăk tăqu ăđi uătraăv ăm tăđi măs ăhìnhăth căKT trắcănghi m 42
B ngă2.3 N iădungămônăh căV tăli uăh c 43
B ngă2.4 Ngu nătƠiăli u,ăgiáoătrình,ăsáchăthamăkh oăc aăsinhăviên 44
B ngă2.5 Khôngăkhíătrongăl păh c 44
B ngă2.6 PP hi năgi ngăviênăs ăd ngăgi ngăd yămônăV tăli uăh c 45
B ngă2.7 Hìnhăth căh cănƠoăphùăh păchoăgi ngăd yămônăV tăli uăh c 46
B ngă2.8 Nĕngălựcăs ăph măc aăgi ngăviênăđangăgi ngăd yăt iăb ămôn 48
B ngă2.9 CácăcáchăGVăthựcăhi năđ ătraoăđ i,ăh căh iăkinhănghi măv ă ph ngăphápăd yăh c 49
B ngă2.10 Nh năđ nhăc aăgi ngăviênăv ănguyênănhơnă nhăh ngăđ năk tăqu ăh că t pămônăV tăli uăh c 50
B ngă2.11 M căđ ănhữngăph ngăphápăd yăh căGVăđangăs ăd ngătrongăgi ngăd yă mônăV tăli uăh c 51
B ngă2.12 K tăqu ănh năđ nhăc aăGVăv ăvi căs ăd ngăPPDH 52
B ngă2.13 ụăki năc aăGVăgópăph nănơngăcaoăhi uăqu ,ăch tăl ngăGDăvƠăĐT 53
B ngă3.1 B ngăkh oăsátăvaiătròăc aăsinhăviênăl păĐCăvƠăTN 82
B ngă3.2 B ngăt ăl ă%ănh năxétăc aăGVăsauăkhiădựăgi ăl păĐCăvƠăl păTN 84
B ngă3.3 Th ngăkêăđi mătrungăbìnhăbaiăkiểmătraăs ă1c aăăl păĐCăvƠăl păTN 85
B ngă3.4 Phơnăph iăt năs ăc a l păTNăvƠăĐCăbaiăkiểmătraăsôă1 86
B ngă3.5 X pălo iăk tăqu ăbaiăkiểmătraăs ă1l păTNăvƠăĐC 87
B ngă3.6 Th ngăkêăđi mătrungăbìnhăbaiăkiểmătraăs ă2 c aăăl păĐCăvƠăl păTN 88
B ngă3.7 Phơnăph iăt năs ăc aăl păTNăvƠăĐCăbaiăkiểmătraăsôă2 89
Trang 71
PH NăM ăĐ U
1 Líădoăch năđ ătƠi
Trongănhữngănĕmăg năđơy,ăđ iăm iăph ngăphápăd yăh călƠăm tătrongănhữngăyêuăc uăc năthi tătrongăngƠnhăgiáoăd cănhằmănơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd căvƠăđƠoă
t o.ăĐi uănƠyăđ căth ăhi năquaăcácăvĕnăb năquanătr ngăc aăĐ ngăvƠăNhƠăn c.ă Trongă“Chi năl căphátătri năgiáoăd că2001-2010”ă(đ căphêăduy tăb iăth ă
t ngăchínhăph ,ătheoăQuy tăđ nhăs ă201/2001/QĐ-TTG,ăngƠnhăgiáoăd căcǜngăđ că
yêuăc u:ă“Đổi mới và hiện đại hóa phương pháp giáo dục Chuyển từ việc truyền đạt trí thức thụ động, thầy giảng, trò ghi sang hướng dẫn người học chủ động tư duy trong quá trình tiếp cận tri thức; dạy cho người học phương pháp tự học; tự thu nhận thông tin một cách hệ thống và có tư duy phân tích, tổng hợp, phát triển được năng lực cá nhân; tăng cường tính chủ động, tính tự chủ của học sinh, sinh viên trong quá trình học tập, hoạt động tự quản trong nhà trường và tham gia các hoạt động xã hội” 1
Ngh ăquy tăs ă14/2005/NQ-CPăc aăchínhăph ăkỦăngƠyă2/11/2005ăv ăđ iăm iă
c ăb năvƠătoƠnădi năđ iăh căVi tăNamăgiaiăđo nă2006-2020ăđƣănêu:ă“… Phải tiến hành đổi mới từ mục tiêu, quy trình, nội dung đến phương pháp dạy và học, phương thức đánh giá kết quả học tập” Về giải pháp, Nghị quyết cũng đã xác định: “triển khai đổi mới phương pháp đào tạo theo ba tiêu chí: Trang bị cách học; phát huy tính chủ động của người học; sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy và học Khai thác các nguồn tư liệu giáo dục mở và nguồn tư liệu trên Internet Lựa chọn những chương trình, giáo trình tiên tiến của các nước”2
Tr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăTPăH ăChíăMinhăápăd ngăch ngătrìnhăđƠoă
t oă150ătínăch ătheoăti păc năCDIOă(hìnhăthƠnhăỦăt ng,ăthi tăk ătri năkhai,ăthựcăhi năvƠăv năhƠnh)ăthayăchoăch ngătrìnhăđƠoăt o 180ăch ,ăápăd ngăt ănĕmăh că2012ăậ 2013.ăTheoăcáchăti păc nănƠy,ăvi căthi tăk ,ăhi uăch nhăcácăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăđ ă
1 “Chi năl c phát tri n giáo d c 2001-2010”ă(đ c phê duy t b i th t ng chính ph , theo Quy t
đ nh s 201/2001/QĐ-TTG ậ M c 5.2
2 Ngh quy t s 14/2005/NQ-CP c a chính ph ký ngày 2/11/2005 v đ i m iăc ăb n và toàn di n
đ i h c Vi tăNamăgiaiăđo n 2006-2020 ậ M c 1 và m c 3b
Trang 8c ngăchiăti tăcácăh căph n,ăvi căd yăvƠăh c,ăki mătraăđánhăgiá,ầăph iăcĕnăc ,ăbámăsátăvƠănắmăchắcăcácăchuẩnăđ uăra
NgoƠiăraăvi căd yăh cămônăV tăli uăh că1 hi n t iăTr ngăĐHăS ăPh măK ăThu tăTP.H ăChíăMinhăch aătíchăcựcăhóaăng iăh cănh ăđ cătínhăc aăch ngătrìnhăđƠoăt oăti păc năCDIOămƠănhƠăTr ngăđangăápăd ng
Đ ăhòaăvƠoăxuăh ngăđ iăm iăph ngăphápăd yăh căđangădi năraăhi nănay,ăvƠăquáătrìnhătìmăhi uăthựcăt ăvi căd yăh cămônăV tăli uăh că(m tătrongănhữngămônăh căquanătr ngăc aăb ămônă“côngăngh ăkimălo i”ănóiăriêngăvƠăkhoaă“C ăkhíămáyănóiăchung”ăc aătr ngăĐHăS ăPh măK ăThu tăTP.HCM).ăV iănhữngălỦădoătrên,ăng iă
nghiênăc uăđƣăch năđ ătài: “T CH C D Y H C THẠO H NG TÍCH C C HÓA NG I H C MÔN V T LI U H C T I Tậ NG Đ I H C S PH M
K THU T THÀNH PH H CHÍ MINH”
2.ăM cătiêuăđ ătƠi
Trênăc ăs ăkh oăsátăthựcătr ngăvƠăthựcănghi măph ngăphápăgi ngăd yămônă
V tăli uăh căt iătr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh, t ăđóăápăd ngăPPDH theoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh căđ ănơngăcaoăch tăl ngăd yăh căchoămônăv tăli uăh c,ăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăchoăTr ngăĐHăS ă
Ph măK ăThu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh,ăcǜngănh ăngu nănhơn lựcăcóăch tăl ngăchoăđ tăn c
3.ăNhi măv ănghiênăc uăc aăđ ătƠi
V iăm cătiêuănh ătrên,ăđ ătƠiăcóăcácăb cănhi măv ăsau:
- H ăth ngăc ăs ălỦălu năv ăápăd ngăPPDH theoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh c
- Phơnătíchăđ căđi mămônăV tăli uăh că1ăt iăTr ngăĐHăS ăPh m k ăThu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
- Tìmăhi uăthựcătr ngăv ăd yăh cămônăV tăli uăh c,ăđ ătrênăc ăs ăđóălựaăch năPPDH theoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh căchoămônăh căphùăh păv iăm cătiêuăc aămônăh c
- L păk ăho chăbƠiăd yă02ăbƠiătrongăgiáoătrìnhăv tăli uăh căcóăápăd ngăph ngăphápăd yăh cătheoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh c
Trang 9- Ti năhƠnhăthựcănghi măph ngăphápăd yăh cătíchăcựcăt iăkhoaăC ăkhíăch ă
t oămáyăậ tr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
- X ălỦăk tăqu ăthựcănghi măt ăđóăđánhăgiáăk tăqu ăc aăvi căápăd ngăPPGD theoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh c choămônăh c
4.ăGi ăthuy tănghiênăc u
Hi nănayăPPDH đ căápăd ngăchoămônăV tăli uăh căt iăTr ngăĐ iăh c S ă
Ph măK ăThu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh ch aămangăl iăhi uăqu :ăch aăphátăhuyă
đ cătínhătíchăcựcăc aăng iăh c,ăch aăt oăđ căh ngăthúăvƠăđ ngăc ăh căt păt tăchoăng iăh cătrongăquáătrìnhăh căt p.ăCh tăl ngăvƠăhi uăqu ăc aăquáătrìnhăd yăh că
ph ăthu căvƠoătínhătựăgiác,ătíchăcựcăc aăng iăh c.ăVìăv y, n uăv năd ngăPPDH tích cựcătrongăd yăh cămônăV tăli uăh căthì s ăphátăhuyăđ cătínhătíchăcực,ătựălựcănh nă
th c,ătựăgiácăc aăh căsinhătrongăh căt p,ăhìnhăthƠnhă ăng iăh cănĕngălựcăđ căl pă
gi iăquy tăv năđ ăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăc aăquáătrìnhăgi ngăd yăchoămônăV tăli uăh c
5.ăĐ iăt ngăvƠăkháchăth nghiênăc u
- Đ iăt ngănghiênăc uălƠăcácăbi năphápăv năd ngăPPDH tíchăcựcăvƠăcáchăt ă
ch căho tăđ ngăd yăh cămônăV tăli uăh căc aăgiáoăviênătr ngăĐ iăh căS ăph mă
K ăthu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
- Kháchăth ănghiênăc uălƠăquáătrìnhăd yăh cămônăV tăli uăh căt iătr ngăĐ iă
h căS ăph măK ăthu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
6 Ph ngăphápănghiênăc u
- Phương pháp quan sát: Ti n hành dự gi l p c aăcácăgiáoăviênăđangăg ang
d y môn V t li u h c t iă tr ng Đ iă h că S ă ph mă K ă thu tă ThƠnhă ph ă H ă ChíăMinh
- Phương pháp nghiên cứu tài liệu: Thu th p tài li u trên sách, báo, t p chí
giáo d c,ăinternetăđ l păc ăs lý lu n và thực ti n c aăđ tài
- Phương pháp chuyên gia: Traoăđ i trực ti p v i các giáo viên gi ng d y môn
V t li u h c và sinhăviênăđ làm rõ thực tr ng công tác gi ng d y c a môn h c này
Đ ng th i xin ý ki n các chuyên gia v các bài gi ngă đƣă đ c biên so n theo
ph ngăphápăd y h c tích cựcăhóaăng i h c
Trang 10- Phương pháp thực nghiệm: Thựcănghi măcácăbƠiăgi ngăđƣăđ căbiênăso nă
dựaătrênăc ăs ălỦălu năv ăd yăh cătheoăph ngăphápăd y h c tích cựcăhóaăng i h c
- Phương pháp thống kê toán học: Phơnătíchăk tăqu ăthựcănghi m
7.ăGi iăh năph măviănghiênăc uăc aăđ ătƠi
T iătr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh,ălĩnhăvựcăv tă
li uăh căđ căchiaăthƠnhănhi uăch ngătrìnhănhằmăđƠoăt oăphùăh păchoăcácăchuyênăngƠnhăkhácănhauănh :ăV tăli uăh căc ăs ,ăV tăli uăh că1,ăV tăli uăh că2;ătrongăđóă
V tăli uăh că1ădƠnhăchoăđƠoăt oăph năl năsinhăviênăkhoaăC ăkhíăCh ăt oămáyăvƠăkhoaă C ă khíă đ ngă lực.ă Doă h nă ch ă v ă m tă th iă giană cǜngă nh ă kh ă nĕng,ă đ ă tƠiănghiênăc uăvi căgi ngăd yămônăV tăli uăh că1ăt iătr ngăĐ iăh căS ăph măK ăthu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
8.ăụănghĩaăđóngăgópăc aăđ ătƠi
Ễpăd ngăPPDHătheoăh ngătíchăcựcăhóaăng iăh căchoămônăV tăli uăh că1ăt iă
Tr ngăĐ iăh c S ăPh măK ăThu tăThành ph ăH ăChíăMinhăthƠnhăcôngăs :
- Nơngăcaoăđ cătínhăch ăđ ngăh căt păchoăh căviênătrongăquáătrìnhăh cămônă
V tăli uăh c,ăcǜngănh ăhìnhăthƠnhăđ cătínhătíchăcựcăch ăđ ngătrongăcôngăvi căsauănày
- Nơngăcaoăch tăl ngăd yăh căchoămônăV tăli uăh c,ăcǜngănh ăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăgi ngăd yăc aăTr ngăĐ iăh căS ăPh măK ăThu tăThƠnhăph ăH ăChí Minh
- Gópăph nălƠmăthayăđ iăquanăđi mătrongăd yăh căth ăđ ngăđ ăhòaăvƠoăxuăth ă
đ iăm iăph ngăphápăd yăh cătrongăgiaiăđo năhi nănay
- Đóngăgópăđ căm tăph nănh ăt oăsựăchuy năbi năchoăvi căm nhăd ngăđ iă
m iă PPDH trongă ch ngă trìnhă đƠoă t oă c aă Tr ngă Đ iă h că S ă Ph mă K ă Thu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
- Gópăph năt oăthêmăsựăthu năl iăchoăvi căd yăh căcácămônăcóăliênăquanănh :ă
V tăli uăh căc ăs ;ăv tăli uăh căII;ăCôngăngh ăkimălo i;ăầăt iăTr ngăĐ iăh căS ă
Ph măK ăThu tăThƠnhăph ăH ăChíăMinh
Trang 11CH NGă1
C ăS ăLụăLU NăC AăVI CăT ăCH CăD YăH C THEO
Đ năth ăk ăXVII,ăJ.A.Komensky,ătrongătácăphẩmăn iăti ngălý luận dạy học l nă
đ uătiênătrongăl chăs ăđƣănêuălênătínhătựăgiác,ătínhătíchăcựcălƠăm tătrongănguyênătắcă
d yăh c.ăSauăđó,ăJ.JăRutxoăch ătr ngălƠmăchoătrẻăemătíchăcựcătựămìnhăgiƠnhăl yătriă
th căbằngăconăđ ngătựăkhámăpháăraănó.ă
Cu iăth ăk ăXIXăvƠăđ uăth ăk ăXX,ănh ăsựăthƠnhăcôngăc aăphongătrƠoănhƠă
tr ngăm iătíchăcựcă(ch ăđ ng),ăv năđ ănƠyăđ cănhi uănhƠăgiáoăd căh căvƠătơmălỦă
h căchúăỦănghiênăc u,ăv năd ng.ăJ.DeweyăđƣăthƠnhăl pă nhà trường tích cực (ch ă
đ ng)ăvƠăđƣăphátătri năcáchăh căt pănhóm c aăh căsinh.ăCh uă nhăh ngăc aătri tă
h căWilliamăJams,ătơmălỦăh cătrẻăemăc aăStanlyăHallăvƠăhoƠnăc nhăchínhătr ălúcăb yă
gi ,ăJ.Deweyăđƣăxơyădựngătri tăh căthựcăd ngămƠăôngăg iălƠăch ănghĩaăcôngăc ă , chínhăt ătri tăh că nƠyă ôngăđƣăxơyădựngă m tă khoaăh căs ph măr tătíchăcựcă(ch ă
đ ng)ăv ăsựălƠmăvi căchungăc aăh căsinh
SauănƠyăKerschensteiner,ăcǜngăgi ngănh ăJ.Deweyăc ăgắngăthựcăhi nănhữngă
nguyênătắcăc aănhà trường tích cực (ch ăđ ng)ăvƠoăvi căc iăcáchăcácătr ngătrungă
h căvƠăti uăh c.ăNgoƠiăph ngăphápăd y h c,ăôngăcònămu năthôngăquaăhìnhăth cătựă
qu năc aăh căsinhămƠălƠmăphátătri năcáătínhăc aăh ăỌngăch ăraărằng,ănhữngăho tă
Trang 12đ ngăchungăkhôngăch ăkh iăd yătinhăth nătráchănhi măcáănhơnătrongăl ngătơmăm iă
ng i,ămƠăcònălo iăb ăđ căt tăc ăhƠnhăđ ngăgơyăb iănhữngăđ ngăc ăcóătínhăch tăíchă
k ,ăđ ngăth iăhìnhăthƠnhăh căsinhăthóiăquenăt tălƠătinhăth năxƣăh i.ăNgoƠiăra,ăGeorgăKerschensteineră cǜngă ch ă raă n uă s ă d ngă khôngă đúng,ă đôiă khiă hìnhă th că h că t pă
nhómăcóăth ăd năđ năm tăhìnhăth căđ căthùăc aăsựăíchăk ,ăđóălƠăích kỷ cộng đồng
Sauăm tăth iăgianălƠmăvi căchung,ănhómăđƣătr ăthƠnhăm tăcáăth ăvƠăl iăvìăquy năl i,ăvìăganhăđua,ăcáăth ăđóătr ănênăíchăk
ăNga,ăng iătaăquanătơmăđ năv năđ ăphátăhuyătíchăcựcănh năth căc aăh căsinh.ăNhi uănhómătácă gi ăđƣănghiênăc uănhi u conăđ ngăphátăhuyă tínhătíchăcựcă
nh năth căc aăh căsinh
1.1.2 ỏọong n c
Tọong nh ng năm 1960-1993: T ănĕmă1960ăv năđ ăc iăti năPPDHătrongăcácă
tr ngăđƣăđ căđ tăraăvƠătri năkhaiăm tăcáchăcóăh ăth ng.ăTuyănhiênăt ănĕmă1965ăv ăsau,ăkhiăM ăti năhƠnhăchi nătranhăpháăh yă ămi năBắc,ăgiáoăviênăvƠăh căsinhăph iăthamă giaă vƠoă nhi uă côngă vi că ph că v ă chi nă đ uă vƠă s nă xu t,ă nênă vi că c iă ti năPPDHăg pănhi uăkhóăkhĕn,ătr ăng i
Nĕmă1975ăđ tăn căhoƠnătoƠnăgi iăphóng.ăNhƠătr ngăcóăđi uăki năphátătri năquyămôăl n.ăNh ngăs căépăthiăc ăvƠoăđ iăh cătr ăthƠnhăm tăgánhăn ngăchoăgiáoăviênăvƠăh căsinh.ăD yătheoăh ngăvƠoăm căđíchăthiăc ăPh ngăphápăthuy tătrình:ăth yă
đ că- tròăchép,ăv năcóăth ăm nhălƠătruy năth ăđ căm tăl ngăthôngătinăl nătr ngă
m tăth iăgianăngắn,ăr tăthíchăh păchoăvi căluy năthiăđƣătr ăthƠnhăth ngăsoáiătrongăPPDH.ăCácăph ngăphápătíchăcựcăsángăt oă ăkhôngăđ căch pănh n,ătr ănênăxaăl ă
v iănhƠătr ng
T ănĕmă1993,ăH iăNgh ăl năth ăIVăc aăbanăch păhƠnhătrungă ngăĐ ngăC ngă
S năVi tăNamăkhóaăVIIăcóăngh ăquy tăv ăti păt căđ iăm iăsựănghi păgiáoăd căđƠoă
t o Ngh ăquy tăkhẳngăđ nhărằngă:ă“đổi mới phương pháp dạy học ở tất cả các cấp học, bậc học áp dụng những phương pháp dạy học hiện đại để bồi dưỡng cho học sinh năng lực tư duy sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề”3
t ban ch păhƠnhătrungă ngăđ ng (khóa VII) v đ nhăh ng chi n
Trang 13T ăNgh ăquy tăc aăH iăNgh ătrungă ngăIVăđƣăđánhăd uăm tăm căm iătrongă
vi căđ iăm iăph ngăphápăd yăh c.ăT ăđóăxu tăhi năcácăcu căh iăth oătrongăđóăcóă“ă
đ iăm iăph ngăphápăd yăh cătheoăh ngăho tăđ ngăhóaăng iăh c”ă(1995).ăNgoƠiăraă ă cácă vi nă nghiênă c u,ă ă cácă tr ngă đ iă h c,ă caoă đẳng,ă trungă h că chuyênănghi p,ầăđ uăcóăđ ătƠiănghiênăc u
Ngh ăquy tăTW2ă(khóaăVIII)ăvƠăchi năl căphátătri năgiáoăd că2001-2010 (ban kèmăngh ăquy tăs ă201/2011/QĐăậ TTGăngƠyă28ăthángă12ănĕmă2001ăc aăth ăt ngăchính ph )ăcǜngăđƣănêuălênăquy tăđ nhăăh ngăđ iăm iăph ngăphápăd yăh că“ chuyển từ việc truyền thụ tri thức thụ động, thầy giảng, trò ghi sang hướng dẫn người học chủ động tư duy trong quá trình tiếp cận tri thức ” 4
B ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăđƣăphátăđ ngăphongătrƠoăthiăđuaă“Xơyădựngătr ngă
h căthơnăthi n,ăng iăh cătíchăcực”ătrongăcácătr ngăph ăthôngăgiaiăđo nă2008-2013
v iăm cătiêuăhuyăđ ngăs căm nhăt ngăh păcácălựcăl ngătrongăvƠăngoƠiănhƠătr ngă
đ ăxơyădựngămôiătr ngăgiáoăd căanătoƠn,ăthơnăthi n,ăhi uăqu ,ăphùăh păv iăđi uă
ki năc aăđ aăph ngăăvƠăđápă ngănhuăc uăc aăxƣăh i.ăĐ ngăth iăkhắcăph cătínhăth ă
đ ng,ăphátăhuyătínhătíchăcực,ăch ăđ ng,ăsángăt oăc aăng iăh cătrongăh căt păvƠăcácă
ho tăđ ngăxƣăh iăm tăcáchăphùăh păvƠăhi uăqu
Chi năl căphátătri năgiáoăd că2009-2020ăđƣăđ ăc păđ năgiáoăd căph ăthôngă
“học sinh phải có ý thức và trách nhiệm cao trong học tập, có lối sống lành mạnh,
có bản lĩnh, trung thực, có năng lực làm việc độc lập và hợp tác, có kỹ năng sống, tích cực tham gia các hoạt động xã hội, ham thích học tập, có năng lục tự học, ”
5ph năđ uăđ nă2020ănhằmăxơyădựngăm tăn năgiáoăd căVi tăNamăhi năđ i,ăcóăkh ănĕngăh iănh păqu căt ,ăh ngăđ năm tăxƣăh iăh căt păthíchă ngăv iăn năkinhăt ăth ă
tr ngătheoăđ nhăh ngăxƣăh iăch ănghĩa
Trongănhữngănĕm g năđơy,ăB ăgiáoăd căvƠăđƠoăt oăcǜngăđƣăyêuăc uăcácăc ăs ăgiáoăd căvƠăđƠoăt oăchuy năđ iăm cătiêu,ăch ngătrìnhăgiáoătrình,ăn iădung,ăph ngăphápăvƠătheoăh ngăl yăng iăh călƠmătrungătơm,ălƠmăchoăng iăh căcóăkh ănĕngătựă
4 Ngh ăquy tăh iăngh ăl năth ăhaiăbanăch păhƠnhătrungă ngăđ ngă(khóaăVIII) v ăđ nhăh ngăchi nă
l căphátătri năgiáoăd căđƠoăt o trongăth iăkǶăcôngănghi păhoá,ăhi năđ iăhoáăvƠănhi măv ăđ nănĕmă 2000; M c IV.3
Trang 14h cătrongătr ngăvƠăsauăkhiăt tănghi păraătr ngăcóăkh ănĕngăthíchă ngăcaoăv iăngh ănghi p,ăđơyăđ căcoiălƠăchi năl căd yăăh căgiúpăchoăh căsinhănơngăcaoătínhătíchăcực,ăkh ănĕngătựăh c
NgoƠiăra,ă ătr ngăĐ iăh căS ăph măk ăthu t,ăm tăs ălu năvĕnăth căsĩăcǜngăđƣătìmăhi uăPPDHătíchăcựcăv cácămônăh căkhácănh :
- LêăTh ăThƠnhăAnă(2007),ăTổ chức dạy thực hành theo hướng tích cực hóa người học môn kỹ thuật điều khiển tại trường Kỹ nghệ II
- Tr ngă Ph că Tơnă (2009),ă Tổ chức dạy học môn toán lớp 12 theo hướng tích cực hóa học sinh tại trường THPT Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai
- NgôăHữuăL ă(2010),ăTổ chức dạy học môn Microsoft Access theo hướng tích cực hóa người học tại trường Cao đẳng nghề An giang
- Nguy năTh ăNg căĐi pă(2010),ăDạy học môn cơ kỹ thuật 2 theo hướng tích cực hóa người học tại trường Cao đẳng sư phạm Đồng Nai
Nhìn chung t tăc ăđ uăh ngăt iăvi căthayăđ iăvaiătròăng iăd yăvƠăng iăh cănhằmănơngăcaoăhi uăqu ăc aăquáătrìnhăd yăh c,ăđápă ngăđ căyêuăc uăc aăm cătiêuăvƠăn iădungăgiáoăd cătrongăgiaiăđo năphátătri năm i.ăTrongăđó,ăh căsinhăchuy năt ăvaiătròălƠăng iăthuănh năthôngătinăsangăvaiătròăch ăđ ng,ătíchăcựcăthamăgiaătìmă
ki măki năth c.ăCònăth yăgiáoăchuy năt ăng iătruy năthôngătinăsangăvaiătròăng iă
t ăch c,ăh ngăd n,ăgiúpăđ ăđ ăHSătựămìnhăkhámăpháăki năth căm i
1.2.ăM tăs ăkháiăni măliên quan
1.2.1 T ch c ốà ỏ ch c d Ổ h c
T ăch c(organization): lƠăm tăcôngăc ăđ căs ăd ngăb iăconăng iăđ ăk tă
h păcácăhƠnhăđ ngăl iăt oăraăm tăgiáătr ,ăhayăđúngăh nălƠălƠmănhữngăgìăđóăc năthi tă
đ ăti năhƠnhăm tăho tăđ ngănƠoăđóănhằmăcóăđ căhi uăqu ăt tăănh t
T ăch c:ăm tăsựăsắpăx păt ngăh ăvƠăsựăliênăh ăquaăl iăgiữaăcácăy uăt ătrongă
m tăph căh pănƠoăđó,ăt ăch căđ căhi uălƠăm tătr tătựăxácăđ nhăc ăv ăm tăỦănghĩaă
ch cănĕngăcǜngănh ăv ăỦănghĩaăc uătrúcăvƠăđ iăt ngăsựăv t
D yă(taught):ăTheo Newcomb, McCrackenăvƠăWormbordă(1986)ăthìă"D yălƠă
m tăquáătrìnhăch ăđ oăvƠăh ngăd năquáătrìnhăh căđ ăng iăh căđ tăđ cănhữngăki nă
Trang 15th c,ăk ănĕngăhayătháiăđ ăm i;ătĕngăc ngălòngănhi tătìnhăc aăh ăvƠăphátătri năh nănữaăcácăk ănĕngăhi năcó"
BrownăvƠăAtkinsăchoărằngă"D yăcóăth ălƠăvƠănhìnăchungălƠăm tănhi măv ăđ yăkhóăkhĕn,ăđòiăh iăkh ănĕngătríătu ,ănhữngătháchăth căv ăm tăxƣăh i,ăbaoăg măt pă
h păcácăk ănĕngăcóăth ăđ căhìnhăthƠnh,ăc ngăc ăvƠ nơngăcao, ă ăng iăd yănhằmăcungăc păcácăc ăh i,ăđi uăki năthu năl iăchoăquáătrìnhăh c"
Bruneră(1966)ăchoărằng:ă"D yălƠăm tăsựăn ălựcăđ ăgiúpăđ ăhayăt oăraăsựăphátătri nă ăng iăh c".ăSựăphátătri nă ăđơyăbaoăg măc ăv ăth ăch tăl nătìnhăth n;ăv ătháiă
đ ăl năhƠnhăvi;ăv ăki năth căl năk ănĕng,
H că(study):ăTheo Brown, Bull và Pendlebury,ă"H călƠăm tăsựăthayăđ iăv ă
ki năth c,ăcáchăhi u,ăk ănĕngăvƠătháiăđ ăthôngăquaăquáătrìnhănh năth căvƠăsuyănghĩă
v ăquáătrìnhănh năth căđó"
CácăchuyênăgiaăGDăph ngăTơyăđ ngăỦăv iăkháiăni mă"H călƠăm tăsựăthayăđ iătrongăhƠnhăviăc aăng iăh cămƠăhƠnhăviănƠyăcóăđ călƠădoăvi cănh năth cănhữngăthôngă tin,ă ki nă th că m iă vƠă v nă d ngă chúngă vƠoă trongă thựcă ti nă cu că s ngă c aămình"
Theoăquanăđi măti păc năthôngătin,ă"H călƠăquáătrìnhătựăbi năđ iămìnhăvƠălƠmăphongăphúăgiáătr ăconăng iămìnhăbằngăcáchăthuănh năvƠăx ălỦăthôngătinăl yăt ămôiă
tr ngăthôngătin"
D yă h că (teaching):ă D yă h că đ că xácă đ nhă nh ă m tă n ă lựcă đ ă giúpă m tă
ng iănƠoăđóăcóăđu c,ăho căthayăđ i,ăm tăk ănĕngă,ăki năth căvƠăcácăỦăt ng.ăNóiă
m tăcáchăkhác,ănhi măv ăc aăng iăgiáoăviênălƠăt oăraăho căgơyă nhăh ngăđ ăcóă
th ăd năt iăm tăsựăthayăđ iăv ăhƠnhăviămongămu n [ăNguy năHữuăChơu,ăNhữngăv nă
đ ăc ăb năv ăch ngătrìnhăvƠăquáătrìnhăd yăh c,ăNXBăgiáoăd c,ă2005,ăTră132]
N iădungăd yăh c:ălƠăm tăb ăph năđ căch năl cătrongăn năvĕnăhóaăc aădơnă
t căvƠănhơnălo iă- đóălƠăh ăth ngănhữngătriăth c,ănhữngăcáchăth căho tăđ ng,ănhữngăkinhănghi măho tăđ ngăsángăt oăvƠănhữngătiêuăchuẩnăv ătháiăđ ăđ iăv iăth ăgi i,ăconă
ng iăphùăh păv ăm tăs ăph mănhằmăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănhơnăcáchăng iăh c
T ăch căh căt p:ă“t ăch căh căt pălƠăm tăquáătrìnhăthựcăhi nănhữngăbi năphápăcóăc ăs ăkhoaăh cănhằmăđ măb oăhi uăsu tăcaoănh tăc aăquáătrìnhăh căt păv iăđi uă
ki năs ăd ngăh pălỦăth iăgian,ăs călựcăvƠăph ngăti năc aăgiáoăviênăvƠăh căsinh”
Trang 16Nh ăv y,ăt ăch căd yăh călƠăquáătrìnhăthựcăhi nănhữngăbi năphápăcóăc ăs ăkhoaăh căđ ăt ăch căm iăquanăh ăt ngătácăgiữaăcácăthƠnhăt ăc aăquáătrìnhăd yăh c:ă
m cătiêu,ăch ngătrình ậ n iădung,ăph ngăphápăậ ph ngăti n,ăđánhăgiá,ăho tăđ ngă
c aăgiáoăviên,ăho tăđ ngăc aăh căsinh,ăầălƠmăcho chúngăv năđ ngăvƠăphátătri nănhằmăthựcăhi nănhi măv ăd yăh c
1.2.2 Hình ỏh c ỏ ch c d Ổ h c
Theo TS Nguyễn Văn Cường [6;tr115]: Hìnhăth călƠăch ătoƠnăth ănóiăchungă
nhữngăcáiăgìălƠmăthƠnhăb ăm tăngoƠiăc aăsựăv t,ăcáiăch aăđựngăho căbi uăhi năn iădung Nh ăv yă“hìnhăth c”ădùngăđ ăch ănhữngăhìnhăd ngăbênăngoƠiăc aăsựăv t,ăhi nă
t ngămƠăconăng iăcóăth ănhìnăth yăđ c
Hìnhăth căt ăch căđ căs ăd ngătrongănhi uălĩnhăvựcăkhácănhau:ăHTTCăcôngătácăgiáoăd c,ăcóăth ănóiăHTTCDHălƠăcáchăsắpăx p,ăt ăch c,ăcácăbi năphápăs ăph m.ă
T ăđơy,ăcóăđ nhănghĩa:ăHTTCălƠăcáchăth căt ăch c,ăsắpăx păvƠăti năhƠnhăcácăbu iă
d yăh c
HTTCDHăphongăphúăđaăd ngăphùăh păv iăthựcăti n,ăđ iăt ng,ăđemăl iăni măvui,ăt oăsựăsayămê,ăch ăđ ng,ăsángăt o,ătĕngăkh ănĕngătựăh c,ătĕngătínhătựătin, tĕngă
kh ănĕngătrongăh pătác,ătrongăh căt păvƠălƠmăvi c,ătĕngăc ăh iăđ căđánhăgiá,ăch tă
l ngăhi uăqu ăd yăh căcao
HTTCDHălƠăhìnhăth căl năc aăd yăh c,ăđ căt ăch cătheoănhữngăc uătrúcăxácă
đ nhănhằmăthựcăhi nănhữngănhi măv ăd yăh c,ăđóălƠăhìnhăth căbênăngoƠiăc aăd yă
h c
Nh ăv y,ătrongăm tăHTTCDHăcóăth ăs ăd ngănhi uăph ngăphápăd yăh căc ă
th ,ănhi uăph ngăth căt ăch căh căkhácănhau.ăCóănhi uăquanăđi măphơnălo iăcácăHTTCDHăkhácănhau,ăcóăth ăk ăraăcácăhìnhăth căt ăch cănh :ăhìnhăth călênăl p,ăth oă
lu n,ăthamăquan,ăthựcăt p,ăd yăh cătheoădựăán,ălƠmăvi cătựădoăầ
1.2.3 Ph ơng ịháị d Ổ h c
1.2.3.1 Đặc ỏọ ng cơ bản c a ịh ơng ịháị d Ổ h c
Tínhăm cătiêuălƠăd uăhi uăc ăb năc aăph ngăpháp:ăm cătiêuănƠoăthìăph ngăphápăđó,ăph ngăphápăgiúpăconăng iăthựcăhi năđ căm cătiêuăc aămình:ănh năth că
Trang 17Ph ngăphápăcóătínhăc uătrúcătrênăconăđ ngăđiăđ năm cătiêu:ăconăng iăph iăthựcăhi năm tălo tăcácăthaoătácăđ căsắpăx pătheoăm tătrìnhătựălogic,ăcóăh ăth ng,ăcóă
M iăm tăph ngăphápăd yăh căc ăth ălƠăm tăc ăc uănhi uăt ng,ăbaoăg măcácă
y uăt ăcóăquanăh ănhơnăqu ăv iănhau:ăn iădungălỦălu năc aăph ngăpháp,ăh ăth ngă
bi nălu năk ăthu tăvƠăcácăth ăthu tăcóătínhăsángăt o
N iă dungă lỦă lu nă c aă ph ngă phápă d yă h că baoă g mă sựă môă t ă toƠnă b ă n iădungăd yăh c,ăt ăc ăs ălỦălu năc aăph ngăphápăđ năh ăth ngăcácăbi năphápăti năhƠnh:ăt ăm căđích,ăch cănĕng,ătínhăch t,ănguyênătắc,ăcáchăth cătri năkhaiăcácăbi năphápăđ nănhữngăg iăỦăcóătínhălinhăho tăkhiăs ăd ngăcácăbi năphápăd yăh cătrongănhữngătìnhăhu ngăph ăbi n Đ ăc păt iănhữngă uăth ăvƠăh năch ăc aăph ngăpháp,ă
ph măviăs ăd ngăcóăhi uăqu ăc aănó,ănhữngăyêuăc uăv ăpháiăng iăd yăvƠăng iăh căkhiăti năhƠnhăph ngăphápănƠy,ăs ăm ngăhi năt iăvƠătri năv ngăc aăph ngăphápătrongăt ngălai,ăầăĐ iăv iăng iăd yăvƠăng iăh c,ăvi căhi uăsơuăsắcăvƠăth uăđáoă
n iădungălỦălu năc aăph ngăphápăs ăgiúpăh ăcóăc ăs ălỦălu năvữngăchắcăd ătri năkhaiăcácăbi năphápăd yăvƠăh cătrongăthựcăti n
Đi uăquy tăđ nhăsựăt năt iătrongătrongăhi năthựcăvƠăhi uăqu ăc aăph ngăphápă
d yăh călƠăh ăth ngăbi năphápăd yăh c.ăBi năphápăd yăh călƠăh ăth ngăcácăcáchăth cătácăđ ngăc ăth ăc aăng iăd yăvƠăng iăh căvƠoăđ iăt ngăn iădungăd yăh c,ăquaăđóăthựcăhi năđ cănhi măv ăd yăh c [6; tr.105]
1.2.3.3 Phân ệo i h ỏh ng các ịh ơng ịháị d Ổ h c
Phơnălo iăh ăth ngăhóaăph ngăphápăd yăh călƠăvi căđ nhăd ngăm tăph ngăphápăvƠăphơnănhómăcácăph ngăphápăhi năcó.ăGiáătr ăc aăvi căphơnălo iăph ngă
Trang 18phápăd yăh călƠă ăch :ăm tăm tăgiúpăng iăd yăvƠăng iăh căhi uăbi tăv ăph ngăphápă d yă h c,ă m că khácă đ nhă danhă vƠă lựaă ch nă đ că nóă trongă h ă th ngă ph ngăphápăhi năcó.ăNgoƠiăra,ăvi căphơnălo iăph ngăphápăd yăh căcònăph năánhăyêuăc uă
c aăxƣăh iăvƠăxuăth ăphátătri năc aăd yăh c
Ph ngăphápăd yăh căr tăđaăd ngăvìăho tăđ ngăd yăvƠăh căch uăsựăchiăph iăb iănhi uăy uăt ,ăm cătiêu,ăn iădung,ăầH nănữaăb năch t,ăc uătrúcăc aăPPDH cǜngăr tă
ph căt p.ăVìăv y,ăvi căphơnălo iăph ngăphápăcònănhi uătranhălu n,ăcònănhi uăquană
đi măch aăth ngănh t,ătuyănhiênănhìnăchungăm iăcáchăphơnălo iăđ uădựaăvƠoănhữngăquanăđi măsauăđơy:
Cĕnăc ăvƠoăm căđíchăc aălỦălu năd yăh c
Cĕnăc ăvƠoăngu năki năth căvƠătínhăđ cătr ngăc aăsựătriăgiácăthôngătin
Cĕnăc ăvƠoăho tăđ cătr ngăho tăđ ngănh năth căc aăh căsinh
Cĕnăc ăvƠoăm căđ ătíchăcựcăsángăt oăc aăh căsinh
Phân lo iătheoăm tătrongăvƠăm tăngoƠi
1.2.3.4 ẬỐan điểm d Ổ h c – ịh ơng ịháị d Ổ h c – Ệ ỏhỐ ỏ d Ổ h c
Theo TS Nguy năVĕnăC ngă[6; tr.109] c uătrúcăc aăPPDHăđ căphơnălo iătheoă
đ ăr ngăc aăkháiăni măbaoăg măbaăbìnhădi n (theo Brend Meier):
- Quană đi mă d yă h c:ă lƠă nhữngă đ nhă h ngă t ngă th ă choă cácă hƠnhă đ ngă
ph ngăpháp,ătrongăđóăcóăsựăk tăgiữaăcácănguyênătắcăd yăh călƠmăn năt ng,ănhữngă
c ăs ălỦăthuy tăc aălỦălu năd yăh căđ iăc ngăhayăchuyênăngƠnh,ănhữngăđi uăki nă
d yăh căvƠăt ăch căcǜngănh ănhữngăđ nhăh ngăv ăvaiătròăc aăGVăvƠăSV trong quá trìnhăd yăh c.ăQĐDHălƠănhữngăđ nhăh ngămangătínhăchi năl cădƠiăh n,ăcóătínhă
c ngălĩnh,ălƠămôăhìnhălỦăthuy tăc aăPPDH Tuyănhiênăcácăquanăđi măd yăh căch aă
đ aăraănhữngămôăhìnhăhƠnhăđ ngăph ngăpháp.ăCóăth ăk ăraăcácăQĐDHănh :ăDHă
gi iăthíchăậ minhăh a,ăDHăk ăth a,ăDHăgi iăquy tăv năđ ,ăDHăkhámăphá,ăDHănghiênă
c u,ăDHătheoătìnhăhu ng,ăầ
- Ph ngăphápăd yăh căc ăth :ăPPDHă ăđơyăđ căhi uăv iănghĩaăhẹpăđóălƠăcácăPPDHăc ăth ,ăcácămôăhìnhăhƠnhăđ ng.ăPPDHăc ăth ălƠănhữngăhìnhăth c,ăcáchăth căhƠnhăđ ngăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhănhằmăthựcăhi nănhữngăm cătiêuăd yăh căxácă
đ nh,ăphùăh păv iăn iădungăvƠănhữngăđi uăki năd yăh căc ăth ăPPDHăc ăth ăquyă
Trang 19PPDHăc ăth ,ăbaoăg mănhữngăPPăchungăchoănhi uămônăvƠăcácăPPăđ căthùăb ămôn.ăBênăc nhăcácăPPDHătruy năth ngăquenăthu cănh ăthuy tătrình,ăđƠmătho i,ăbi uădi nătrựcă quan,ă lƠmă m u,ă cóă th ă k ă raă m tă s ă ph ngă pháp khác nhau: ph ngă pháp nghiênăc uătr ngăh p,ăph ngăphápăđóngăvai,ăph ngăpháp đi uăph i,ăầ
- K ăthu tăd y h c:ălƠănhữngătácăđ ng,ăcáchăth căhƠnhăđ ngăc aăGVăvƠăSV trongăcácătìnhăhu ngăhƠnhăđ ngănh ănhằmăthựcăhi năvƠăđi uăkhi năquáătrìnhăd yă
h c.ăCácăKTDHăch aăph iălƠăcácăPPDHăđ căl p,ăcácăKTDHăvôăcùngăphongăphúăv ă
s ăl ng,ăcóăth ăt iăhƠngăngƠn.ăBênăc nhăcácăKTDHăthôngăth ng,ăngƠyănayăng iătaăđ căbi tăchúătr ngăcácăKTDHăphátăhuyătínhătíchăcực,ăsángăt oăc aăng iăh cănh :ăKTă“đ ngănƠo”,ăKTă“tiaăch p”,ăKTă“m nhăghép”,ăKTă“khĕnăph ăbƠn”,ă
1.2.4 Tính ỏích c c6
LƠăkháiăni măbi uăth ăsựăn ălựcăc aăch ăth ăkhiăt ngătácăv iăđ iăt ng
TínhătíchăcựcăcǜngălƠăkháiăni măbi uăth ăc ngăđ ăv năđ ngăc aăch ăth ăkhiăthựcăhi năm tănhi măv ,ăgi iăquy tăm tăv năđ ănƠoăđó
Sựăn ălựcăđóădi năraătrênănhi uăm t: Sinh lý; tâm lý; xƣăh i
Vìăv y,ătínhătíchăcựcălƠăm tăthu cătínhăc aănhơnăcáchăcóăquanăh ,ăch uă nhăc aă
r tănhi uănhơnăt ănh : Nhuăc u,ăđ ngăc , h ngăthú
Tómăl i,ătínhătích cựcănóiăchungălƠăm tăphẩmăch tăđóngăvaiătròăquanătr ngăc aăconăng i,ăđ căhìnhăthƠnhăt ăr tănhi uălĩnhăvực, nhi uănhơnăt ,ăcóăquanăh ăv iăr tănhi uăphẩmăch tăkhácăc aănhơnăcáchăvƠăv iămôiătr ng,ăđi uăki nămƠăch ăth ăho tă
đ ngăvƠăt năt i
Theoăquanăni mănh ătrênăthìăchúngătaăth yăđ căb năch tăc aătínhătíchăcực,ăvƠăquaăđóăcóăcáchăth cănhằmăxơyădựngăk ăho chăđ ătácăđ ngăvƠoătínhătínhăcựcăc aăconă
ng i,ăt călƠăph iăt ăch căchoăh ăthamăgiaăvƠoăho tăđ ngănƠoăđóăcóăhi uăqu ,ătrênă
c ăs ăt păh pănhi uălựcăl ng, nhi uăngƠnhăkhoaăh c:ăxƣăh iăh c,tơmălỦăh c,ăgiáoă
d căh c, tri tăh c,ăđi uăkhi năh c,ầvƠoăcôngătácănƠy
dân
Trang 20Tínhătíchăcựcănh năth c:ălƠătínhătíchăcựcăxétătrongăquáătrìnhăd yăh c,ăch ăy uălƠăho tăđ ngănh năth căc aăh căsinh.ăTr căh tătínhătíchăcựcănh năth căgắnăv iăđ ngă
c ,ăh ngăthúăh căt p.ăĐ ngăc ănƠyăxu tăphátăt ăhaiăh ng:
- T ăbênătrongăng iăh c:ăkhátăv ng,ămongămu năhamătìmătòi,chi mălĩnhătriă
th c
- Tácăđ ngăt ăbênăngoƠi:ătácăđ ngădoăgiáoăviên,ădoăph ngăphápătruy năth ă
c aăgiáoăviênălôiăcu n,ăcu năhútăng iăh c,ăkhi năchoăng iăh căn yăsinhăh ngăthúă
ti păthuăki năth c.ă
Cóăth ăchiaăsựăphátătri nătíchăcựcănh năth călƠmăbaăm căđ :
*ăTínhătíchăcựcătáiăhi n:ăđơyălƠăm căđ ăth păc aătínhătíchăcực,ăch ăy uădựaăvƠoătríănh ăđ ătáiăhi nănhữngăđi uăđƣăđ căti păthu.ăĐ cătr ngăc aăm căđ ănƠyălƠăbắtă
ch c
*ăTínhătíchăcựcăs ăd ng:ăm căđ ănƠyăphátătri năcaoăh n,ăgiaiăđo nănƠyăng iă
h căbắtăđ uăphơnătích,ătìmătòiăvƠăđ aăraănhữngăph ngăánăgi iăquy tăđ căl p
*ăTínhătíchăcựcăsángăt o:ăđơyălƠăm căđ ăphátătri năcaoănh tăc aătínhătíchăcực.ăNóăđ căđ cătr ngăbằngăconăđ ngătìmăraăcáchăgi iăquy tăm i,ăcáchăgi iăquy tăc aăriêngăb năthơn,ăđ căđáo,ăcóăgiáătr ăvƠăcóăhi uăqu
1.2.5 Vai ỏọò c a giáo ốiên ỏọong d Ổ h c ỏích c c
- Trongăd yăh cătíchăcực,ăh căsinhălƠăch ăth ăc aăm iăho t đ ng,ăgiáoăviênăch ăđóngăvaiătròălƠăng iăt ăch căh ngăd n,ăthi tăk ăho tăđ ng,ăgiúpăđ ăh căsinh,ăs năsƠngăti pănh nănhữngăph năh iăcǜngănh ăchiaăs ăthôngătinăvƠăph iăcôngăbằngăkháchăquanătrongăki mătraăđánhăgiá ă
Trang 21Hình 1.1 Vaiătròăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhătrongăd yăh cătíchăc c
B ngă1.1ăS ăsoăsánhăgi aăhƠnhăviăcóăhi uăqu ăvƠăkhôngăcóăhi uăqu ăc aăgiáoă
viênătrongăquáătrìnhăd yăh c 7
HƠnhăviăcóăhi uăqu HƠnhăviăkhôngăcóăhi uăqu
Ho tăbát,ăth ăhi nănhi tătình Lƣnhăđ m,u ăo i;ăth ăhi năbu năchán Quanătơmăđ năsinhăviênăvƠăcácăho tă
đ ngăc aăl păh c
Th ă hi nă khôngă quană tơmă đ nă sinhăviênăvƠăcácăho tăđ ngăc aăl păh c VuiăvẻăvƠăl căquan Chánăn n,ăbiăquan;ăbu năbƣ
Tựăki măsoátăđ c,ăkhôngăb iăr iă D ăm tăbìnhătĩnh,ăăb iăr i
Thíchăđùa,ăăhƠiăh c Quáănghiêmăch nh,ăhƠiăh cătháiăquá
Th aănh năthi uăsótăvƠăkhuy tăđi m Khôngă nh nă th că đ că ho că khôngă
nh năkhuy tăđi măc aămình Côngă bằng, vôă t ,ă vƠă kháchă quană
trongăđ iăx ăv iăsinhăviênă
Khôngăcôngăbằngăho căkhôngăvôăt ătrongăquanăh ăv iăsinhăviên
Trang 22sinh viên nh năxétăchĕmăch căho căthi uăthi n
c măv iăsinhăviênă Thơnăthi năvƠănhƣănh nătrongăquană
h ăv iăsinhăviênă
XaălánhăvƠăbi tăl pătrongăquanăh ăv iăsinh viên
Giúpăđ ăsinhăviênăg păkhóăkhĕnăv ă
cáănhơnăcǜngănh ăv ăgiáoăd c
D ngănh ăkhôngăđ ăỦăđ năcácăkhóăkhĕnăvƠănhuăc uăcáănhơnăc aăSV Khen ng iănhữngăc ă gắngăvƠăđ ngă
viên thành công
Khôngă baoă gi ă khenă sinhă viên;ă
th ngă chêă bai,ă bắtă bẻă c ă nhữngăchuy nănh ănh t
Ch pănh nănhữngăc ăgắngăc aăsinhă
viênăm tăcáchăchơnăthƠnh
Nghiăng ăđ ngăc ăc aăsinhăviênă
Đoánă đ că ph nă ngă c aă ng iă
khác trong nhữngă tìnhă hu ngă giaoă
ti pă
Khôngă th yă tr că ph nă ngă c aă
ng iă khácă trongă nhữngă tìnhă hu ngăgiaoăti p
Khuy năkhíchăsinhăviênăđ ăphátăhuyă
t iăđaăkh ănĕng
Khôngăđ ătơmăđ năvi căkhuy năkhíchăsinhăviênăphátăhuyăkh ănĕng
Cácăho tăđ ngătrênăl păđ uăđ căl pă
k ăho chăvƠăt ăch căt tă
Cácă ho tă đ ngă trênă l pă khôngă đ că
l păk ăho chăvƠăt ăch căchuăđáo
Ph ngă phápă qu nă lỦă l pă h că linhă
ho tă trongă khuônă kh ă k ă ho chă
chung
Th ă hi nă quáă c ngă nhắcă trongă qu nălỦăl păh c,ăkhôngăcóăkh ănĕngăthựcă
hi năuy năchuy năk ăho ch
Bi tătr căcácănhuăc uăcáănhơn Khôngăđ ăỦăđ nănhuăc uăcáănhơnăvƠă
sựăkhácăbi tăc aăm iăsinhăviênă
Kh iăd yătrongăSV lòngăhamămu nă
h căt păquaăcácătƠiăli uăb ăíchăvƠălỦă
thúăcǜngănh ăcácăKT gi ngăd y
S ă d ngă cácă tƠiă li uă nhƠmă chánă cǜăríchăvƠăk ăthu tăgi ngăkhôngălôiăcu nă
Gi iăthíchăvƠăch ngăminhăsinhăđ ngă
Trang 23Khuy năkhíchăcácăsinhăviênătựăgi iă
quy tă cácă v nă đ ă c aă chínhă h ă vƠă
đánh giáăthƠnhătíchăh ăđ tăđ c
Khôngăt oăchoăcácăSV nhữngăc ăh iă
đ ăgi iăquy tăcácăv năđ ăc aăb năthơnăvƠăđánhăgiáăvi călƠmăc aăchínhăh
K ă lu tă khôngă nă Ơo,ă ng iă b ă k ă
lu tă c mă th yă tho iă máiă vƠă th yă
đ căthi năchíă
Khi nătráchădaiădẳng,ăgi uăc t,ăácăỦă
và khôngă cóă tácă d ngă khắcă ph căthi uăsót
S năsƠngăgiúpăđ Thi uă thi nă chíă ho că giúpă đ ă mi nă
c ng Dựă đoán,ă gi iă quy tă cácă khóă khĕnă
ti mătƠngă
Khôngăcóăkh ănĕngădựăđoánăvƠăgi iăquy tă
1.2.6 Đặc ỏọ ng c a PPDH ỏheo h ng ỏích c c8
- D yăvƠăh căthôngăquaăt ch căcácăho tăđ ngăh căt păc aăh căsinh
Đ ănhằmăkíchăthíchătínhătíchăcựcănh năth căc aăh căsinhăthìăgiáoăviênăph iăt ă
ch cănhi uăho tăđ ngăh căt pănhằmăt oăđi uăki năchoăng iăh căthamăgiaăvƠoăquáătrìnhătìmăki măvƠăphátăhi năraăki năth căm i.ăCh ăcóăthamă giaăvƠoăm tăquáătrìnhă
ho tăđ ngănƠoăđóăthìă ăng iăh căm iăn yăsinhăđ căh ngăthú,ăđ ngăc ăh căt p,ăkhiăđóătínhătíchăcựcăc aăng iăh căph nănƠoăcǜngăđ căphátăhuy.ăD yăvƠăh căđ uălƠănhữngăho tăđ ngăquanătr ngătrongăquáătrìnhăd yăh c,ătrongăđóăho tăđ ngăd y đ nhă
h ngăho tăđ ngăh c.ăHo tăđ ngăđ nhăh ngănƠyăph iăbaoăg măc ăvi cătruy năth ătriăth căk tăh păv iăh ngăd năhƠnhăđ ng.ă
- D yăvƠăh căchúătr ngărènăluy năkh ănĕngătựăh c
*ăD yăh cătheoăh ngătíchăcựcăkhôngăch ăxemăvi cărènăluy năkh ănĕngătựă
h căchoăng iăh călƠăm tăbi năphápănơngăcaoăhi uăqu ăd yăh cămƠăcònălƠăm cătiêuă
d yăh c
*ăVìăđơyălƠăm tătrongănhữngăm cătiêuăh ngăđ năc aăd yăh cătíchăcực,ăkh ănĕngătựăh căc aăng iăh căc năph iăđ cărènăluy năvìăh călƠăm tăquáătrìnhădi năraălơuădƠi,ădi năraătrong su tăcu căđ iăc aăm tăconăng i.ăTheoăH ăChíăMinhă“ăh c,ă
h cănữa,ăh cămƣi”,ătrangăb ăchoăăng iăh căcáchăh cănh ăth ănƠoăsaoăchoăcóăhi uă
dân
Trang 24qu ,ăđ ăt ăđóăng iăh căcóăkh ănĕngătựăh căsu tăđ i.ăV iăkh iăl ngăki năth căvôăcùngă l nă c aă nhơnă lo i,ă conă ng iă khôngă th ă nƠoă nh iă nhétă vƠoă trongă đ uă kh iă
l ngăki năth cănhi uănh ăv y.ăChoănênăvi cătrangăb ăchoăng iăh căph ngăphápătựăh căc năph iăđ căchúătr ngătrongăquáătrìnhăd yăh c
- Tĕngăc ngăh căt păcáăth ,ăph iăh păv iăh căt păh pătác
*ăTrongăm tăl păh c,ătrìnhăđ ăv ăki năth căvƠăc ăt ăduyăc aăh căsinhăkhôngă
đ ngăb ăs ăg pătr ăng iătrongăquáătrìnhăd yăh cătíchăcực,ănh tălƠăti năđ ăhoƠnăthƠnhănhi măv ăh căt p,ătrongătr ngăh păbƠiăgi ngăđ căthi tăk ăthƠnhăchu iăcôngătácă
đ căl p,ăn uăápăd ngăd yăh cătíchăcựcă ătrìnhăđ ăcƠngăcao,ăthìăsựăphơnăhóaăv ăc ngă
đ ăcƠngăl n,ăchoănênăc năchúăỦăđ năvi cătĕngăc ngăho tăđ ngăcáăth ăbằngăcáchă ngă
d ngăph ngăti năcôngăngh ăthôngătinătrongănhƠătr ngăs ăph nănƠoăđápă ngăđ căyêuăc uăcáăth ăhóaăho tăđ ngăh căt pătheoănhuăc uăvƠ kh ănĕngăc aăm iăh căsinh
*ăTuyănhiênăho tăđ ngăc aăcáănhơnăc năph iăph iăh păv iăho tăđ ngăh pătácătrongăquáătrìnhăh căt p,ăvìăQTDH bênăc nhăquáătrìnhăt ngătácăgiữaăth yăậ trò,ăc nă
ph iăphátătri năthêmăm iăquanăh ăt ngătácăgiữaătròăậ trò.ăT oănênăm iăquanăh ăh pătácăgiữaăcácăcáănhơnăgiữaăcácăcáănhơnătrênăconăđ ngăchi mălĩnhăn iădungăh căt p.ăThôngăquanăth oălu n,ătranhălu nătrongăt păth ,Ủăki năc aăm iăcáănhơnăđ căb căl ,ăkhẳngăđ nhăhayăbácăb ,ălúcănƠyăng iăh căđƣătựănơngămìnhălênăm tătrìnhăđ ăm i
*ăThôngăquaăho tăđ ngăh pătácăs ăphátătri nă ăng iăh cătinhăth năh pătác,ăsựă
ph iăh păgiữaăcácăcáănhơnăđ ăhoƠnăthƠnhănhi măv ăchung.ăH pătácătrongăl păh călƠăquáătrìnhărènăluy năgiúpăchoăng iăh căquenăd năv iăsựăphơnăcôngăh pătácătrongăthựcăti năxƣăh i
- K tăh păđánhăgiáăc aăth yăv iătựăđánhăgiáăc aătrò
*ăTrongăquáătrìnhăd yăh c,ăvi căđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăh căsinhăkhôngănhữngăh ngăt iăm cătiêuălƠăđi uăch nhăvi căh căc aăh căsinhămƠăquaăđóăcònăh ngă
đ năđi uăch nhăho tăđ ngăgi ngăd yăc aăgiáoăviên
*ăGiáoăviên,ăc năt oăđi uăki năđ ăchoăng iăh cătựăđángăgiáănĕngălựcăc aăb năthơnă đ ă cóă h ă đi uă ch nhă cáchă h că choă phùă h p,ă bênă c nhă đó,ă t oă đi uă ki nă choă
ng iăh cătựăđánhăgiáăl nănhau.ăĐánhăgiáăđúngăvƠăđi uăch nhăho tăđ ngăk păth iălƠănĕngălựcăr tăc năthi tăchoăcu căs ngăđòiăh iăc năph iătrangăb ăchoăh căsinh
Trang 25*ăNgƠyănay,ăv iăsựătr ăgiúpăc aăcácăthi tăb ăk ăthu t,ăvi căđánhăgiáăs ăkhôngăcònălƠăm tăcôngăvi cănĕngănh căđ iăv iăăgiáoăviên,ămƠăl iăchoănhi uăthôngătinăk pă
th iăh năđ ălinhăho tăđi uăch nhăho tăđ ngăd y,ăch ăđ oăho tăđ ngăh c
*ăTrongăd yăh cătíchăcực,ăgiáoăviênăkhôngăcònăgiữăv ătríătrungătơmătrongăquáătrìnhă truy nă th ă ki nă th c,ă mƠă lúcă nƠyă giáoă viênă giữă vaiă tròă lƠă ng iă thi tă k ,ă t ă
ch c,ăh ngăd năho tăđ ngăh căt păh pătácă(nhóm)ăc aăh căsinh giúpăchoăh căsinhătựămìnhăchi mălĩnhăl yăn iădungătriăth c.ăLúcănƠy,ăho tăđ ngăc aăgiáoăviênăcóăvẻătr ănênănhƠnăr iăh nănh ngătrênăthựcăt ,ăgiáoăviênăđƣăđ uăt ăr tănhi uăcôngăs c,ăvƠăth iăgiană vƠoă vi că thi tă k ă giáoă ánă nhi uă h nă soă v iă ki uă ph ngă phápă truy nă th ng.ăGiáoăviênăđóngăvaiătròăg iăm ,ăxúcătác,ătr ngătƠi,ăchoăcácăăho tăđ ngătranhălu năc aă
h căsinh.ăQuáătrìnhănƠyăđòiăh iăng iăgiáoăviênăph iăcóătrìnhăđ ăchuyênămônăsơuă
r ng,ăvƠătrìnhăđ ăs ăph mălƠnhăngh ăm iăcóăth ăt ăch c,ăh ngăd năcácăho tăđ ng tranhălu năc aăh căsinhăđiăđúngăh ng,ăvƠăc ănhữngădi năbi năngoƠiăt măki măsoátă
c aăgiáoăviên
*ăNgƠyănayăd yăhocătíchăcựcăcóăth ăxemălƠăm tătrongănhữngăđ căđi măquană
tr ngănh tăc aăd yăh căhi năđ i,ăcóăth ăphơnăbi tăv iăd yăh cătruy năth ngăquaăsoăsánh sau:
B ng 1.2 Soăsánhăgi aăd yăh cătruy năth ngăvƠăd yăh cătíchăc c [6,tr 79]
1 Cungăc păsựăki n,ănh ăt t,ăđ căthu c 1 Cungăc păki năth căc ăb n,ăcóăch năl c
2 Giáoă viênă lƠă ngu nă ki nă th că duyă
nh t
2 NgoƠiăki năth căđ căh că ăl p,ăcònăcóănhi uăngu năki năth căkhác:ăb năbè,ăcácă
ph ngăti năthôngătinăđ iăchúng
3 H căsinhălƠmăvi căm tămình 3. Tựăh c,ăk tăh păv iăt ănhómăvƠăsựăgiúpă
đ ăc aăth yăgiáo
4 D yăthƠnhăt ngăbƠiăriêng bi t 4 H ăth ngăbƠiăh c
5 Coiătr ngătríănh 5 Coiătr ngăđ ăsơuăc aăki năth c,khôngăch ă
nh ămƠăsuyănghĩ,ăđ tăraănhi uăv năđ ăm i
Trang 266 Ghi chép
6 LƠmămôăhình,ăs ăđ ,ăbi uădi năc uătrúcă
c aăbƠiăh căgiúpăh căsinhăd ănh ăvƠăv nă
d ng
7 Ch ăd ngăl iă ăcơuăh i,ăbƠiăt p 7 ThựcăhƠnh,ănêuăỦăki năriêng
8 KhôngăgắnălỦăthuy tăv iăthựcăhƠnh 8 LỦăthuy tăk tăh păv iăthựcăhƠnh
9 Dùngăth iăgianăh căđ ănắmăki năth că
doăgiáoăviênătruy năth
9 C ăvǜăh căsinhătìmătòi,b ăsungăki năth căđƣăcó
10 Ngu năki năth căh năhẹp Ngu năki năth căr ngărƣi
1.3.ăM tăs ăPPDH theoăh ngătíchăc căhóaăng iăh c
PPDH tíchăcựcălƠănhữngăPPDH theoăh ngăphátăhuyătínhăch ăđ ng,ăđ căl păvƠăsángăt o,ăh ngăt iăvi căho tăđ ngăhóa,ătíchăcựcăhóaăho tăđ ngănh năth căc aă
ng iăh c
D yăh cătheoăh ngătíchăcựcăthựcăch tălƠăti păthuăm iătinhătúyăc aă PPGD truy năth ng,ăđ ngăth iătíchăcựcăhóaăvi căgi ngăd yăvƠănh tălƠăvi căh căt păc aăh căsinh,ăsinhăviênălênăm căt iăđa
Gi ngăd yătheoăh ngătíchăcựcălƠăt păh păcácăbi năphápăhữuăhi uănhằmătíchăcựcăhóaăho tăđ ngăh căt păc aăsinhăviênă ătrênăl p,ă ătrongăphòngăthíănghi m,ă ăc ă
s ăthựcăhƠnh.ăTùyă theoăm cătiêuăh căt p,đ iăt ngăđƠoăt oămƠăápăd ngăcácăbi năphápăkhácănhau.ăNh ăv yăkhôngăcóăm tăk ăthu tăc ăđ nhăápăd ngătrongăgi ngăd yătíchăcực.ăNh ăv y,ăk ăthu tălƠăcáiănh ăh năph ngăpháp,ăc ăth ăh năph ngăpháp,ănằmătrongăph ngăpháp.ăVi cătíchăcựcăhóaăng iăh căph iăti năhƠnhăbằngăvi căk tă
h păs ăd ngănhi uăk ăthu tăgi ngăd yătrongăquáătrìnhăd yăh căthìăs ămangăl iăhi uă
qu ăh n
1.3.1 Ph ơng ịháị ỏhảo ệỐ n
1.3.1.1 Khái ni m:
Ph ngăphápăth oălu nălƠăsựăg păg ătrựcătri năgiữaăgiáoăviênăvƠăh căsinh,
ho căgiữaăh căsinhăv iăh căsinhăd iăsựăch ăđ oăc aăgiáoăviênăđđ ănhằmătraoăđ iătựădoănhữngăỦăt ngăv ăm tăthôngătinăchuyên.ăTh oălu nălƠăm tătrongănhữngăph ngăphápă cóă hi uă qu ă caoă trongă vi că kíchă thíchă tínhă tíchă cựcă c aă h că sinh;ă cungă c pă
Trang 27nhữngăki năth c,ăkinhănghi m,ănhữngăthôngătinătinăvƠăt ăđóărútăraănhữngăk tălu năphùăh p.ă
1.3.1.2 Cự ba Ệ ỏhỐ ỏ ịh biến c a ịh ơng ịháị ỏhảo ệỐ n
a K ỏhỐ ỏ ỏhảo ệỐ n nhựm nh :
Th oălu nătheoănhómănh ălƠăph ngăphápătrongăđóăl păh căđ căchiaăthƠnhănhữngănhómănh đ ăt tăc ăcácăthƠnhăviênătrongăl păđ căđ uăđ călƠmăvi căvƠăth oă
lu năv ăm tăch ăđ ăc ăth ăvƠăđ aăraăỦăki năchungăc aămìnhăv ăch ăđ ăđó
M căđíchăc aăth oălu nănhómănh ălƠătĕngăt iăđaăc ăh iăđ ăcácăthƠnhăviênă
đ călƠmăvi căvƠăth ăhi năkh ănĕngăc aămình,ăphátăhuyătinhăth năhi uăbi t,ăh pătác,ăthiăđua,ăvƠăđoƠnăk tăgiữaăcácăthƠnhăviênătrongăl p
D yăh cătheoănhómănh ălƠăsựăphátătri năc aăph ngăphápăth oălu nătrênăl păvƠăngƠyăcƠngăđ căs ăd ngăph ăbi nătrongăd yăh căhi năđ i
Nh ngăhìnhăth căt ăch căth oălu năătheoănhómănh
- Nhómărìăr m:ăt ă2-3ăng iăcóăth ăng iăcùngăbƠnăđ ătraoăđ i
- Nhómănh ăthôngăth ng:ăt ă3-5ăng i,ăcóăth ăh căviênă ă2ăbƠnăquayăl iăth oă
lu năv iănhauăv ăcácăv năđ ăngắn,ăth iăl ngăítăt ă10-15 phút
- Nhómăkimătựătháp:ăsauăkhiăth oălu nătheoăc păthìăcácăc păcóăth ăk tăh păl iăthành nhóm 4-6ăng iăđ ăth oălu năchung.ăN uăc năthi tăcóăth ăk tăh pănhómănƠyăthƠnhănhómăl năh n
- Nhómăb ăcá:ăl păh căđ căchiaăraăthƠnhă2ăhayănhi uănhóm,ătrongăđóă1ănhómă
h căsinhăng iăgiữaăl păvƠăth oălu năv iănhau,ăcònănhữngăh căsinhăkhácătrongăl pă
ng iăxungăquanhă ăvòngăngoƠiătheoădõiăcu căth oălu năđóăvƠăsauăkhiăk tăthúcăcu că
th oălu năthìăđ aăraănhữngănh năxétăv ăcáchă ngăx ăc aănhữngăh căsinhăth oălu n.ăTrongănhómăth oălu năcóăth ăcóăm tăv ătríăkhôngăcóăng iăng i.ăH căsinhăthamăgiaănhómăquanăsátăcóăth ăng iăvƠoăch ăđóăvƠăđóngăgópăỦăki năvƠoăcu căth oălu n,ăvíăd :ă
đ aăraăm tăcơuăh iăđ iăv iănhónăth oălu năho căphátăbi uăỦăki năkhiăcu căth oălu nă
b ăchữngăl iătrongănhóm.ăCáchăth oălu nănƠyăđ căg iălƠăth oălu năb ăcá,ăvìănhữngă
ng iăvòngăngoƠiăcóăth ăquanăsátănhữngăng iăth oălu n,ăt ngătựănh ăxemănhữngă
Trang 28conăcáătrongăb ăcáăc nh.ăTrongăquáătrìnhăth oălu nănhữngăng iăquanăsátăvƠănhữngă
ng iăth oălu năs ăthayăđ iăvaiătròăv iănhau
Nh ngăv năđ ăc năl uăỦăkhiăt ăch căth oălu nătheoănhómănh
Để hoạt động và thảo luận theo nhóm nhỏ có hiệu quả, giáo viên cần lưu ý những điểm sau:
- Chiaăn iădungăthƠnhănhữngăv năđ ănh ,ăcóăliênăk tăv iănhau
- Đ măb oăcácănhómăbi tătr căm căđíchăn iădungăc aăth oălu n
- Đ căchuẩnăb ăđ yăđ ăcácăđi uăki năc năthi tă(tƠiăli u,ăgi yăcácăc ,ăbútăcácă
lo iăvƠăcácăph ngăti năh căt păkhác)
- M iănhómăph iăcóănhómătr ngăvƠăcóăth ăkỦ
- Đ măb oăy uăt ăc nhătranhăvƠăthiăđuaăgiữaăcácănhóm
- Đaăd ngăhìnhăth căth ăhi năk tăqu ăc aănhóm:ăvĕnăb n,ăb năt ăli u,ăb năthi tă
k ,ămôăhình,ăbi uăđ ,ătranhăv ,ăhìnhăv ăầ
- Đ măb oăcácăy uăt ăph năh iăt ăcácănhóm
- B tăkǶăcu căth oălu nănƠoăcǜngăcóăk tălu n.ăGiáoăviênăph iăquanăsát,ăghiăchép,ăđánhăgiáăvƠătómătắt,ăb ăsungăầăthựcăhi năvaiătròătr ngătƠiăho căng iăh ngă
T oăc ăh iăthu năl iăchoăcácăh căviênăh căh iăl nănhauăthôngăquaăth oălu năvƠăchiaăsẻăkinhănghi măh căt p
Nơngăcaoătráchănhi măc aăh căsinhătrongăh căt p.ăVìătráchănhi măh c,ăhi u,ătráchă nhi mă truy nă đ tă đ că chuy nă giaoă choă ng iă h c.ă Doă v yă cácă thƠnhă viênătrongănhómăđ uăph iănơngăcaoătráchănhi măvƠăsựăn ălựcăc aămìnhătr cănhóm
T oănhi uăc ăh iăchoăgiáoăviênăcóăthôngătinăph năh iăv ăng iăh c.ăSựăth uăđáoăc aăh căviênăkhiăphátăbi uăỦăki năs ărõărƠngăh năsoăv iăth oălu năchungătrongă
l p
Trang 29Như vậy, nếu thảo luận nhóm nhỏ sẽ tăng cường tích cực chủ động của người học, phát triển được kỹ năng tư duy và óc phê phán, các kỹ năng giao tiếp và các kỹ năng xã hội quan trọng khác
- Nh căđi m:
Cácănhómăd ăb ăch chăh ngăv iăch ăđ ăbanăđ u.ăĐi uănƠyăd ăx yăraăv iănhữngăch ăđ ăcóăn iădungăphongăphúăvƠăh păd n,ădoăcácăthƠnhăviênămƣiătheoăđu iăỦă
t ngăvƠăng iăch ătrìăkhôngăki măsoátăđ căti nătrìnhăth oălu n
Th oă lu nă theoă nhómă s ă thíchă h pă v iă cácă m că tiêuă vƠă n iă dungă d yă h cămangătínhăphátătri năvƠăsángăt oăcáănhơn,ăt păth ăCònăn iădungăh căt pămangătínhăkhuônăm uăthìăhi uăqu ăc aăph ngăphápănƠyăs ăgi m
Hi uăqu ăh căt păc aănhómăph ăthu căr tănhi uăvƠoătinhăth năthamăgiaăc aăcácăthƠnhăviênătrongănhóm,ăs ăcóătìnhătr ng m tăvƠiăng iăphátăbi uăcònăcácăthƠnhă
vi năkhácăng iăngheăvƠătr ăthƠnhăng iăngoƠiăcu c
N uăthi uăsựăgiámăsátăc aăgiáoăviênăvƠăsựăthiăđuaăc aăcácănhómăthìăho tăđ ngănhómăkémăhi uăqu
B ngăsauăđơyăng iănghiênăc u thựcăhi nătrìnhăbƠyă10ăcáchătheoăcácătiêu chí khác nhau:
B ngă1.3 Cáchăth căhi năvƠă uănh căđi măc aăcácăcáchăchiaănhóm [7, tr 336]
(+) uăđi m () Nh căđi m
1.ă Cácă nhómă g mă nhữngă
ng iă tựă nguy n,ă chungă
m iăquanătơm
+ Đ năgi n,ăd ăthựcăhi n ệtăt năth iăgian
D ăt oăraăsựătáchăbi tăgiữaăcácănhómătrongăl p,ăvìă
v yăcáchăt oăl pănhómănh ăăth ănƠyăkhôngănênălƠăkh ănĕngăduyănh t
2.ăCácănhómăng uănhiên Bằngăcáchăđ măs ,ăphátăthẻ,ăgắpăthĕm,
+ Cácănhómăluônăluônăm iăs ăđ măb oălƠăt tăc ăcácăHSăđ u cóăth ăh căt păchungănhómăv iăt tăc ăcácăHSăkhác
Nguyăc ăcóătr cătr căs ătĕngăcao.ăHSăph iăs mălƠmă
Trang 30Tiêu chí Cáchăth căhi năậ uănh căđi m
quenăv iăvi căđóăđ ăth yărằngăcáchăl pănhómănh ăv yălƠăbìnhăth ng
3 Nhóm ghép hình Xéănh ăm tăb cătranhăho căcácăt ătƠiăli uăc năx ălỦ.ă
HSăđ căphátăcácămẩuăxéănh ,ănhữngăHSăghépăthƠnhă
b cătranhăho căt ătƠiăli uăđóăs ăt oăthƠnhănhóm + Cáchăt oăl pănhómăki uăvuiăch i,ăkhôngăgơyăraăsựă
Cáchă lƠmă nƠyă m tă điă tínhă đ că đáoă n uă đ că s ă
NgoƠiăvi căm tănhi uăth iăgianăthìăch ăcóăítănh că
đi m,ătr ăphiănhữngăHSăgi iăh ngăd năsai
7.ăPhơnăchiaătheoănĕngălựcă NhữngăHSăy uăh năs ăx ălỦăcácăbƠiăt păc ăb n,ănhữngă
Trang 31Tiêu chí Cáchăth căhi năậ uănh căđi m
h căt păkhácănhau HSăđ căbi tăgi iăs ănh năđ căthêmănhữngăbƠiăt păb
sung
+ HSăcóăth ătựăxácăđ nhăm căđíchăc aămình.ăVíăd ăaiă
b ăđi măkémătrongămônătoánăthìăcóăth ăt pătrungăvƠoă
m tăs ăítăbƠiăt p
CáchălƠmănƠyăd năđ năk tăqu ălƠănhómăh căt păc mă
th yăb ăchiaăthƠnhănhữngăHSăthôngăminhăvƠănhữngăHSăkém
8 Phân chia theo cácăd ngă
h căt p
Đ că ápă d ngă th ngă xuyênă khiă h că t pă theoă tìnhă
hu ng.ă Nhữngă HSă thíchă h că t pă v iă ă hìnhă nh,ă ơmăthanhă ho că bi uă t ngă s ă nh nă đ că nhữngă bƠiă t pă
t ngă ng
+ HSăs ăbi tăcácăemăthu căd ngăh căt pănh ăth ănƠoă?
HSăch ăh cănhữngăgìămìnhăthíchăvƠăb ăquaănhữngă
n iădungăkhác 9.ă Nhómă v iă cácă bƠiă t pă
khác nhau
Víăd ,ătrongăkhuônăkh ăm tădựăán,ăm tăs ăHSăs ăkh oăsátă m tă xíă nghi p,ă m tă s ă khácă kh oă sátă m tă c ă s ăchĕmăsócăxƣăh iầ
+ T oă đi uă ki nă h că t pă theoă kinhă nghi mă đ iă v iănhữngăgìăđ căbi tăquan tâm
Th ngăch ăcóăth ăđ căápăd ngătrongăkhuônăkh ă
d c,ăch ăđ ălựaăch năngh ănghi p,
N uăb ăl măd ngăs ăd năđ năm tăbìnhăđẳngă
b K ỏhỐ ỏ ỏhảo ệỐ n ệ ị:
N uăk ăthu tănhómănh ădoăh căsinhăkh ngăch ăthìăk ăthu tăth oălu năl pănóăthuăhútăsựătraoăđ iătựădoănhữngăỦăt ngăgiữaăc ăl p vƠăgiáoăviên.ăGiáoăviênăch ăcóă
Trang 32nhữngă hƠnhă đ ngă trungă gian,ă h ng d nă vƠă ch ă đ oă th oă lu nă bằngă nhữngă tìnhă
hu ngăph căt păđ căchuẩnăb ătr c,ănhữngătìnhăti tăthíchăh păđ ăkíchăthíchăsựătìmătịiănghiênăc u
Những đặc điểm của kỹ thuật thảo luận này là:
- C măgiácăth ngănhátăvƠăph ăthu căl nănhauăgiữaăl păvƠăgiáoăviên
- Cĩătínhădơnăch ăcao,ătựădo,ăbìnhăđẳng,ăhữuăngh ăvƠăcĩătinhăth năh pătác,ăcĩătháiăđ ăthúăv ăkhiătìmăki mătriăth c
- Địiăh iăsựăthayăđ iătrongăcáchăbƠiătríăđ ăđ c,ăch ăng iăđ ăm iăh căsinhăđ uăcĩăth ăti păxúcăctrựcădi năv iăgiáoăviênăvƠăv iănhau,ăt oăsựăh ngăkh iătrongăquáătrìnhătraoăđ iăỦăt ng
- Kích thích cao n ălựcăc aăgiáoăviên, khơngăđiătheoăl iămịnăc aăgi ngăd yăbìnhăth ng,ămƠăđ tăt iăch tăl ngăch ăđ oăcao
- H ngăvƠoăsựăphátătri nătínhănĕngătríătu ăc aăh căsinhă
c K ỏhỐ ỏ ỏhảo ệỐ n giải đáị (haỔ h i ỏhảo)
Nếu giáo viên muốn có cuộc thảo luận thấu đáo, có chiều sâu về chủ đề nào đó còn cần tranh cãi và thật khó đối với đa số học sinh, thì kỹ thuật thảo luận giải đáp có vẻ thích hợp nhất Để đạt được mục đích đó, thành phần tham gia trực tiếp cuộc thảo luận được tuyển lựa cẩn thận Những người có nhiệm vụ giải đáp phải hết sức am hiểu chủ đề, họ có thể là giáo viên, các nhà quản trị trường, các thành viên của hội đồng giáo dục Tuy nhiên, một số học sinh lanh lợi, có ngôn ngữ giao tiếp tốt có thể chọn làm người giải đáp nhưng các em cần được định hướng đúng và chuẩn bị trước
Những đặc trưng của thảo luận giải đáp gồm:
Đó là thảo luận trực tiếp, các diễn giả trao đổi và đối đáp trực tiếp với nhau, tiến trình là cuộc trò chuyện, đàm luận, ít bị khống chế thời gian
Sự tương tác và tiếp nối liên tục của những ý tưởng giữa các diễn giả uyên bác
Trang 33Đó là kỹ thuật dành cho loại nội dung đặc biệt: không phải mọi chủ đề đều thích hợp, chỉ có những chủ đề đang cần tranh luận và tương đối khó mới dùng đến thảo luận giải đáp
1.3.2 Ph ơng ịháị ốấn đáị (haỔ đàm ỏho i)
Theo TS Nguy năVĕnăTu nă[12; tr.111]: Cĕnăc ăvƠoătínhăch tăăho tăđ ngănh nă
th căđ ăphơnăbi tăthìătaăcĩă3ăhìnhăth căc aăph ngăphápăv năđáp
- V năđápătáiăhi n:ăgiáoăviênăđ tăraănhữngăcơuăh iăch ăyêuăc uăh căsinh sinh viênănh ăl iăki năth căđƣăbi tăvƠătr ăl iădựaăvƠoătríănh ăkhơngăc năsuyălu n
- V năđápăgi i thích ậminhăh a:ănhằmăm căđíchălƠmăsángăt ăm tăđ ătƠiănƠoăđĩ,ăgiáoăviênăl năl tănêuăraănhữngăcơuăh iăkèmătheoănhữngăvíăd ăminhăh aălƠmăchoăHS-SVăd ăhi u,ăd ănh ăPh ngăphápănƠyăđ căbi tăcĩăhi uăqu ăkhiăcĩăsựăh ătr ăc aăcácăph ngăti năngheănhìn
- V năđápătìmătịiă(đƠmătho iăậ Oristic):ăgiáoăviênădùngăm tăh ăth ngăcơuăh iă
đ căsắpăx păh pălỦăđ ăh ngăd năh căsinhăt ngăb căphátăhi năraăb năch tăc aăsựă
v t.ăTính quyălu tăc aăhi năt ngăđangătìmăhi u,ăkíchăthíchăsựăhamămu măhi uăhi t,ăgiáoăviênăt ăch căsựătraoăđ iăỦăki n- k ăc ătranhălu n- giữaăth yăv iăc ăl păậ cĩ khi
c ăth yăv iătrịănhằmăgi iăquy tăm tăv năđ ăxácăđ nh
1.3.2.3 Nh ng ỔêỐ cầỐ Ệhi ố n dụng ịh ơng ịháị ốấn đáị
Đ ăt ăch căd yăh căbằngăph ngăphápăv năđápăcĩăhi uăqu ,ăgiáoăviênăc năl uăỦănhữngăđi măsau:
Xu tăphátăt ănhữngătriăth cămƠănhữngăh căsinhăđƣăh căcĩ,ădoăh căt p,ădoăquanăsátă đ că khiă giáoă viênă t ă ch că trênă cácă ph ngă ti nă trựcă quan,ă doă tíchă lǜy kinh nghi m
Giáoăviênăph iăcĕnăc ăvƠoăm căđíchăc aăvi căđ tăcơuăh iănh :ă
Trang 34- Lôiăcu năh căsinh;
- Thuăth păbằngăch ngăv ănhữngăđi uăđƣăh c;
- Tháchăth cănhữngăỦăth ngăhi năhữu;
- Phátăhi nănhữngăh căsinhăg păkhóăkhĕn;
- Giúpăh căviênănắmăvữngănhữngăv năđ ăchuyên môn;
- Cơuăh iăph iăsátăv iăt ngăđ iăt ngăh căsinh:ăkhá,ăgi i,ăy u,ăkém,ăth ăđ ng,ătíchăcực
- Cơuăh iăph iărõărƠng,ăd ăhi u:ăs ăl ngăvƠăđ ăph căt păc aăcơuăh iăph ăthu căvƠoătínhăch tăc aăv năđ ăvƠăkh ănĕngăc aăh căsinh
- Đ măb oătínhălogicăgiữaăh ăth ngăcơuăh iăvƠăđápăán
- Phơnăb ăcơuăh iăchoăc ăl p,ătránhătínhătr ngăt pătrungăvƠoăm tăs ăh căsinhăkháăgi i
- D nădắtăl păđiăđúngăm cătiêuăv ăk ăho ch,ătránhătheoăđuôiăh căsinhăs ăd nă
đ nătìnhătr ngăkhôngăđi uăkhi năđ căl păh c
- Ph ngăphápănƠyăkhôngăs ăd ngăđ căl pămƠăs ăd ngăxenăkẻăv iăcácăph ngăphápăkhác,ăthuy tăminh,ădi năgi ng,ăho căth oălu n,
- Tránhănêuănhữngăcơuăh iăchungăchungăho căquáăchiăti t
- Quanătr ngănh tălƠăsauăquáătrìnhăh iăgiáoăviênăph iăch ăraăvƠăt ngăk tăl iănhữngăki năth căm iăc n lĩnhăh i
1.3.2.4 Ố nh ợc điểm c a ịh ơng ịháị ốấn đáị
a Ố điểm
- Kíchăthíchătínhătíchăcực,ăch ăđ ng,ăsángăt oăc aăh căsinhătrongăh căt p
- Rènăluy năchoăh căsinhănĕngălựcădi năđ tăbằngăl i
- Gơyăh ngăthúăh căt p,ăkhôngăkhíăbắtăđ uătr ănênăsôiăn iăh n
b Nh ợc điểm
- M tănhi uăth iăgian.ă
- Cóăth ă nhăh ngăđ năk ăho chălênăl p
- D ă bi nă đƠmă tho iă thƠnhă nhữngă cu că tranhă lu nă tayă đôiă giữaă Giáo vên & Sinh viên, Sinh viên & Sinh viên
Trang 351.3.3 Ph ơng ịháị giải ỌỐỔếỏ ốấn đề
1.3.3.1 Khái ni m
PPDH gi iăquy tăv năđ ălƠăcáchăth căconăđ ngămƠăgiáoăviênăápăd ngătrongă
vi căd yăh căđ ălƠmăphátătri năkh ănĕngătìmătòi,ăkhámăphá,ăđ căl păc aăh căsinhăbằngăcáchăđ aăraăcácătìnhăhu ngăcóăv năđ
PPDH gi iăquy tăv năđ ălƠăcáchăth căt ăch căc aăgiáoăviênănhằmăt oăraăm tăchu iătìnhăhu ngăcóăv năđ ăvƠăđi uăkhi năcácăho tăđ ngăc aăh căsinhănhằmăđ căl pă
gi iăquy tăcácăv năđ ăh căt p
1.3.3.2 Đặc ỏọ ng cơ bản c a ịh ơng ịháị d Ổ h c giải ỌỐỔếỏ ốấn đề 9
Đ cătr ngăc b nă nh tăc aăd yă h cătheoăv năđ ălƠă“tìnhăhu ngăcóă v năđ ”.ăTrong tìnhăhu ngăcóăv năđ ăluônăluônăch aăđựngăm tăn iădungăc năxácăđ nh,ăm tănhi măv ăc năg iăquy t,ăm tăv ngămắtăc nătháoăg ăvƠădoăv y,ăk tăqu ăc aăvi cănghiênăc uăvƠăgi iăquy tătìnhăhu ngăcóăv năđ ăs ălƠătriăth căm iănh năth căm i,ă
ho căph ngăth căho tăđ ng m iăđ iăv iăch ăth
- Tìnhăhu ngăcóăv năđ ătrongăd yăh călƠ:ă
Khiăh căsinhămu năđ tăđ căm tăm cătiêuăh căt pănƠoăđó,ămƠăh căsinhăkhôngă
bi tălƠmăth ănƠoăđ ăd tăđ c.ăKhiăđóăxu tăhi năm tătìnhăhu ngăcóămơuăthu n,ăbắtă
bu căh căph iăđ ngănƣoăđ ăgi iăquy t
V năđ ăcònăcóăth ălƠămơuăthu năgiữaăcáiăđƣăbi tăvƠăcáiăch aăbi tăđ ăh căviênătìmăhi u
Ho căv năđ ăch aăđựngăm tăđi uăgìăđóăch aăbi t,ăđóăcǜngălƠăđi uăki năđ ăh căsinhăsuyănghĩ
- Tìnhăhu ngăcóăv năđ ăđ căgiáoăviênăt oăraă ănhữngăcáchăkhácănhauănh :ăb tă
ng ,ăkhôngăphùăh p,ăđ tăbi n,ăxungăđ t,ăbácăb ălựaăch n,ăầ
Tóm lại, đặc điểm nổi bật của tình huống có vấn đề là: nhu cầu, hứng thú, câu hỏi hay vấn đề, có khả năng giải quyết được
9 TS Nguy năVĕnăTu n và t p th các tác gi (2007), Giáo trình phương pháp giảng dạy, Đ i h c
S ăPh m K Thu t - TP H Chí Minh
Trang 361.3.3.3 ẬỐỔ ỏọình d Ổ h c bằng ịh ơng ịháị giải ỌỐỔếỏ ốấn đề
Đ ăgi iăquy tăv năđ ,ăcóătácăgi ătrìnhăbƠyătheoăcácăb c,ăcóătácăgi ătrìnhăbƠyătheoăcácăgiaiăđo n
Cách giải ỌỐỔếỏ ốấn đề chia ỏheo các b c:
B că1:ăĐ aăraăv năđ : Đ aăraăcácănhi măv ăvƠătìnhăhu ng,ăđ aăraăm căđíchă
c aăho tăđ ng
B că2:ăNghiênăc uăv năđ : Thuăth păhi uăbi tăc aăng iăh c,ănghiênăc uătƠiă
li u
B că3:ăGi iăquy tăv năđ : Đ aăraăl iăgi i,ăđánhăgiáăch năph ngăánăt iă u
B că4:ăV năd ng: V năd ngăk tăqu ăđ ăgi iăquy tătìnhăhu ng,ăv năđ ăt ngă
tự
Cách giải ỌỐỔếỏ ốấn đề chia ỏheo giai đo n:
Giaiăđo nă1:ăT oătìnhăhu ngăcóăv năđ
- Giáoăviênăcóăv năđ ăvƠăd năh căsinhăvƠoătìnhăhu ngăcóăv năđ
- Phátăbi uăv năđ ăm tăcáchăsúcătích
Giaiăđo nă2:ăL păk ăho chăgi iăquy tăv năđ ă
- Phơnătíchăv năđ ăm tăcáchăsơuăsắc,ăk ăl ng,ăt păh păcácăki năth c,ăk ănĕngăvƠăkinhănghi măcóăliênăquanăt iăv năđ ălƠmăc ăs ăchoăvi căgi iăquy tăcácăv năđ
- Nêuă gi ă thuy tă khoaă h că đ ă gi iă quy tă cácă v nă đ ă vƠă l pă k ă ho chă ki mă
ch ngăgi ăthuy t
Giaiăđo nă3:ăKi măch ngăgi ăthi tăvƠăt ngăk t
- Ki măch ngăk tăqu ăbằngăthựcănghi măho căbằngăcáchăápă d ngăvƠoăxữălỦătìnhăhu ngătrongăthựcăti n
- K tălu năv năđ
Ố nh ợc điểm c a ịh ơng ịháị giải ỌỐỔếỏ ốấn đề
Trang 37Gópăph năb iăd ngălòngătựătinătrongăb că đ ngăph năđ u,ătìmătòiăchi mălĩnhătríăth c.ăTríăth cădoăh căsinhătựătìmăraăch ăkhôngăph iădoăng iăkhácămangăl i;
T oăh ngăthúăchoăh căsinhătrongăvi cătìmăki mătriăth c
Đ ngăc ăh căt păvƠătinhăth nătráchănhi măc aăh căsinhăđ cănơngăcao
- Nh ợc điểm:
Đòiăh iăm căđ ăcáănhơnăhóaăcaoăvƠătrìnhăđ ăgiáoăviênăcǜngăph iăcao
H căsinhăph iăcóătrìnhăđ ăt ngăđ iăkháăthìăph ngăphápănƠyăm iăápăd ngăcóă
hi u qu
Cóăth ăt nănhi uăth iăgian,ă nhăh ngăđ năk ăho chăthựcăhi n
Khôngăph iăm iăbƠiăd yăđ uăcóăth ăápăd ngăđ c
1.3.4 D Ổ h c ỏheo d án (Pọoễecỏ Based Leaọning – PBL)
1.3.4.1 Khái ni m:
Dạy học theo dự án có nguồn gốc từ Châu Âu từ thế kỷ 16 (ở Ytaly, Pháp) Đầu thế kỷ 20 các nhà sư phạm Mỹ xây dựng lý luận cho dạy học theo dự án (Woodward, Richard, J.Dewey, W.Kilpatrick)
NgƠyănayăd yăh cătheoădựăánăđ căs ăd ngăr ngărƣiătrênăth ăgi i,ătrongăt tăc ăcácăc păh c,ămônăh căv iăcácătênăg iăkhácănhau:ăProject Method, project Learning
D yăh cătheoădựăánălƠăm tăhìnhăth căt ăch căd yăh c,ătrongăđóăh căsinhăthựcă
hi năm tănhi măv ăh căt păph căt p,ăgắnăv iăthựcăti n,ăk tăh pălỦăthuy tăv iăthựcăhƠnh,ătựălựcăl păk ăho ch,ăthựcăhi năvƠăđánhăgiáăk tăqu ăHìnhăth călƠmăvi căch ă
y uălƠătheoănhóm,ăk tăqu ădựăánălƠănhữngăhƠnhăđ ngăcóăth ăgi iăthi uăđ c
M tădựăánăcóăth ătrongăph măviăc aăl păh c,ăkéoădƠiă1-2ătu năho căcóăth ăv tăquaăngoƠiăph măviăc aăl păh căvƠăkéoădƠiăsu tăkhóaăh c
1.3.4.2 Đặc điểm c a d Ổ h c ỏheo d án:
Đ nhăh ngăthựcăti n:ăch ăđ ădựăánăcóăgắnăv iăthựcăti n,ăk tăqu ădựăánăcóăỦănghĩaăthựcăti năậ xƣăh i
Đ nhăh ngăh ngăthúăc aăh căsinh:ăCh ăđ ăvƠăn iădungăc aădựăánăphùăh păv iă
h ngăthúăc aăh căsinh
Tínhătựălựcăcaoăc aăng iăh c:ăH căsinhăthamăgiaătíchăcựcăvƠătựălựcăvƠoăcácăgiaiăđo năc aăquáătrìnhăd yăh c
Trang 38Đ nhăh ngăhƠnhăđ ng:ăK tăh păgiữaălỦăthuy tăvƠăthựcăhƠnh,ăhuyăđ ngănhi uăgiác quan
Đ nhăh ngăs năphẩm:ăĐóălƠănhữngăs năphẩmăhƠnhăđ ngăcóăth ăcôngăb ,ăgi iăthi uăđ c
Cóătínhăph căh p:ăN iădungăđ ăánăcóăsựăk tăh pătriăth căc aănhi uămônăh că
ho călĩnhăvựcăkhácănhau
C ngătácălƠmăvi c:ăcácădựăánăh căt păth ngăđ căthựcăhi nătheoănhóm,ăvi că
h cămangătínhăxƣăh i
1.3.4.3 Các giai đo n c a d Ổ h c ỏheo d án:
B ngă1.4 Cácăgiaiăđo năc aăd yăh cătheoăd ăán [6;168]
1.ăQuy tăđ nhăch ăđ
Giáoăviên,ăh căsinhăđ ăxu tăsángăki nă
ch ăđ
Xácăđ nhăm căđíchăc aădựăán
2.ăXơyădựngăk ăho ch H căsinhăl păk ăho chălƠmăvi c
Trang 39Côngăb ăs năphẩmădựăán
5.ăĐánhăgiá
GiáoăviênăvƠăh căsinhăđánhăgiáăk tă
qu ăvƠăquáătrình
Rútăraăkinhănghi m
1.3.4.4 ĐiềỐ Ệi n để áị dụng d Ổ h c ỏheo d án:
Ph iăcóăm tădựăán,ăm tăv năđ ămangătínhăt ngăth ăliênăquan.ăN iădungădựăánăliênăquanăđ năki năth căc aănhi uămônăh cătrongăch ngătrình
Dựăánăgắnăv iăthựcăti n
Th iăsựăvƠăh păd năsựăquanătơmăc aăHS
Ph iăcóăcácătƠiăli uăh căt păvƠănghiênăc uăđ yăđ
S năphẩmăc aădựăánăph iăcóăgiáătr ăs ăd ng
1.3.4.5 Phân ệo i d Ổ h c ỏheo d án:
Phân ệo i ỏheo môn h c:
Tr ngătơmăn iădungănằmătrongăm tămônăh căhayăm tăs ămônăh căho cănằmătrongăm tăs ămônăngoƠiăchuyênămôn
Phân ệo i ỏheo s ỏham gia c a ng i h c:
- Cá nhân
- Nhómăh căsinh
- M tăl păh c
- M tăkh iăh c
Phân ệo i ỏheo s ỏham gia c a giảng ốiên:
- D iăsựăh ngăd năc aăm tăgi ngăviên
- D iăsựăh ngăd năc aănhi uăgi ngăviên
Phân ệo i ỏheo ỌỐ ỏh i gian:
- Dựăánănh :ăthựcăhi nătrongăm tăs ăgi ăh că(2-6ăgi )
- Dựăánătrungăbình:ăthựcăhi nătrongăm tăs ăngƠyă(gi iăh nătrongă1ătu n,ăho cătrongăkho ngă40ăgi )
- Dựăánăl n:ăthựcăhi nătrongăkho ngăth iăgianăl n,ăcóăth ăkéoădƠiănhi uătu n
Phân ệo i ỏheo nhi m ốụ:
Trang 40- Dựăánătìmăhi u:ăkh oăsátăthựcătr ng,ăđ iăt ng
- Dựăánănghiênăc u:ăgi iăquy tăv năđ ,ăgi iăthíchăhi năt ng
- Dựăánăki năt o:ăt oăraăs năph măv tăch t,ăhƠnhăđ ngăthựcăti nănh :ătr ngăbƠy,ă
bi uădi nă
1.3.4.6 Ố nh ợc điểm c a ịh ơng ịháị d Ổ h c ỏheo d án:
a Ố điểm:
- Phát huy tính tíchăcựcăc aăng iăh c
- H căsinhăcóăđi uăki năt ăduyăliênămôn,ăt ngăth ,ătoƠnădi n
- Đ tăđ căm cătiêuăd yăh căchi năl căthenăch tănh ătráchănhi măcao,ăđ că
l păsángăt o,ăh căt păh pătác
- Phátătri năcácăk ănĕngăgiaoăti păchoăh căsinh
b Nh ợc điểm:
- T nănhi uăth iăgian
- H căsinhăkhóătựăxácăđ nhăđ căcácădựăánăd yăh c
- Ph iăcóăn iădungăch ngătrìnhăđƠoăt oăphùăh p
Tómăl i,ăvi căápăd ngăph ngăphápăd yăh căPPDH theoăh ngătíchăcựcăhóaă
ng iăh călƠăm tăyêuăc uăquanătr ngătrongăquáătrìnhăgi ngăd yănhằmăgópăph nănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oă ăcácăngƠnhăngh
Vi cătìmăhi uăvƠăphơnătíchănhữngăy uăt ăliênăquanăđ năv năđ ătíchăcựcăhóaă
ng iăh cătrongăd yăh căhi năđ iăs ăgiúpăchoăgiáoăviênănh năth cărõăh năvaiătròăc aămìnhătrongăd yăh cătíchăcực.ăGiáoăviênăỦăth căđ călƠălƠmăth ănƠoăđ ătĕngăc ngătínhăch ăđ ng,ătíchăcựcăvƠăsángăt oăc aăng iăh cătrongăh căt p
Đ ălựaăch năđ căPPDH tíchăcựcăhóaăng iăh căthíchăh p,ăng iăgiáoăviênă
ph iăxemăxétăvƠădựaătrênănhi uăy uăt ănh ăm cătiêu,ăn iădung,ăch ngătrình,ăđ iă
t ngăng iăh căvƠănhữngăy uăt ăkhácănh :ămôiătr ngădi năraăl păh c,ănhữngăy uă
t ăv ăph ngăti năd yăh c.ăĐ căbi tălƠăph iăquanătơmăđ năđ iăt ngăng iăh căđ ă