Ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n lƠ sự phản ánh nhanh nhất nhu cầu của ng i sử dụng lao đ ng trong đi u ki n có sự c nh tranh, đổi m i, thay đổi, phát triển v khoa học công ng
Trang 1v
ỤC LỤC
LÝ L CH TRÍCH NGANG i
L I CAM ĐOAN ii
L I CÁM Nầ iii
TÓM T T N I DUNG Đ TÀI NGHIÊN C U ầ iv
M C L C vii
DANH M C T VI T T T viii
DANH M C HÌNH ix
DANH M C B NG -S Đ x
DANH M C BI U Đ xi
PH N A D N NH P 1 Lý do ch n đ tài 1
2 M c tiêu nghiên c u 3
3.Nhi m v nghiên c u 3
4.Gi i h n đ tài 3
5 Ph ng pháp nghiên c u 3
6.Gi thuy t nghiên c u 4
7.Đối t ng vƠ khách thể nghiên c u 4
7.1 Đối t ng nghiên c u 4
7.2 khách thể nghiên c u 4
PH N B :N I DUNG CH NGă1 C ăS LÝ LU N 5
1.1Tổng quan v tình hình nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c 5
1.1.1NgoƠi n c: 5
1.1.2 Trong n c 5
1.2 Các khái ni m c b n 6
1.3 M t số khái ni m khác 10
1.4 Ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n 12
1.4.1 Khái ni m 12
1.4.2 Đặc điểm c a m t ch ng trình đƠo t o theo NLTH 14
Trang 2vi
1.4.4 Sự khác nhau c b n giữa ch ng trình đƠo t o truy n thống vƠ đƠo t o theo
năng lực thực hi n 16
1.5 Sự phù h p c a ch ng trình đƠo t o ngh đi n tữ dân d ng h trung c p ngh theo h ng năng lực thực hi n 19
1.6 M t số mô hình xây dựng ch ng trình đƠo t o ngh 19
1.6.1 Mô hình h thống công ngh đƠo t o(TTS: trainingTechnology Systems model) 20
1.6.2 Mô hình phát triển ch ng trình đƠo t o (Training Development Model) 22
1.6.3 Mô hình xây dựng ch ng trình đƠo t o ngh (Curriculum Developmentfor OccupationnalTraining) 24
1.7 Phát triển ch ng trình đƠo t o 25
1.7.1 Sự c n thi t ph i phát triển ch ng trình đƠo t o 25
1.7.2 Phát triển ch ng trình đƠo t o 25
1.7.3 Các b c quan tr ng khi phát triển ch ng trình đƠo t o 26
1.7.4 Đ xu t qui trình phát triển ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dân d ng h trung c p ngh t i tr ờng Cao đẳng Ngh CT theo h ng năng lực thực hi n 30
K T LU N CH NG 1 31
CH NGă2 C ăS TH C TI N V PHÁT TRI NăCH NGăTRỊNHăĐĨOă T O NGH ĐI N TỬ DÂN DỤNG H TRUNG C P NGH 32
2.1 Tổng quan v công tác đƠo t o ngh Đi n tử dân d ng h Trung c p ngh t i tr ờng Cao Đẳng Ngh C n Th 32
2.1.1 Gi i thi u khái quát v tr ờng Cao đẳng ngh C n Th 32
2.1.2 Thực tr ng nhƠ tr ờng 34
2.2 ĐƠo t o ngh đi n tử dân d ng h trung c p ngh t i tr ờng CĐN C n Th 35
2.3 Ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dân d ng h Trung c p ngh 36
2.4 B công c kh o sát v công tác đƠo t o ngh đi n tử dân d ng h trung c p ngh t i tr ờng Cao đẳng ngh C n Th (Dành cho h c viên đƣ tốt nghi p) 39
2.5 K t qu kh o sát thực tr ng từ ng ời h c 40
Trang 3vii
ngh ở tr ờng Cao Đẳng ngh C n Th (DƠnh cho giáo viên) 45
2.7 K t qu kh o sát thực tr ng từ giáo viên 46
K T LU N CH NG 2 53
CH NGă3 PHÁT TRI NăCH NGăTRỊNHăĐĨOăT ONGH ĐI N TỬ DÂN D ỤNG H TRUNG C P NGH THEOăH NG CBT 54
3.1 Phát triển ch ng trình đƠo t o ngh đi n tử dân d ng theo h ng năng lực thực hi n 54
3.1.1 Kh o sát nhu c u 54
3.1.2 Phân tích công vi c 54
3.1.3 Xác đ nh danh m c các công vi c 60
3.1.4 Xác đ nh chuẩn ngh nghi p 60
3.1.5 Thi t k c u trúc ch ng trình 62
3.2 Thi t k đ c ng chi ti t môn h c 63
3.2.1 M c tiêu đƠo t o 63
3.2.2 Qui trình đƠo t o vƠ đi u ki n tốt nghi p 64
3.2.4 Thang điểm 64
3.2.3 Khung ch ng trình đƠo t o 64
3.2.4 Đ c ng chi ti t các môn h c mô đun (xem ph l c 06) 65
3.3 Đánh giá ch ng trình 65
3.3.1 K t qu nhận đ c qua ph ng pháp chuyên gia 65
K T LU N CH NG 3 78
PH N C: K T LU N VÀ KI N NGH 1.Tóm tắt quá trình nghiên c u 79
2 Đánh giá những đóng góp m i c a đ tài 79
3 H ng phát triển c a đ tài 79
4.Đ xu t 80 Tài li u tham kh o 81 -82
Trang 63 B ng 2.1 Mô t s l c sự khác nhau giữa ph ng pháp đƠo t o
4 S ă đồ 5.1 Mô hình h thống công ngh đƠo t o Nguồn Finch,
5 S ăđồ 6.1 S đồ phát triển ch ng trình đƠo t o c a John Collum
6 S ăđồ 7.1 Mô hình phát triển đƠo t o ngh c a Dr.John Collum 24
7 S ăđồ 8.1: Qui trình phát triển ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử
dân d ng h Trung c p ngh t i tr ờng Cao Đẳng ngh C n Th 30
8
CH NG TRỊNH CHI TI T CÁC MÔN H C, MÔ – ĐUN
NGH ĐI N T DÂN D NG H TRUNG C P NGH T
NĔM 2007 Đ N NAY
37-38
Trang 7xi
ỤC BI UăĐ
2 Bi uăđồ 2.2 Dự đ nh vi c làm c a h c sinh sau khi h c ngh 40
12 Bi uăđồ 12.2 Lĩnh vực và m c đ khó khăn đối v i giáo viên 46
13 Bi uăđồ 13.2 Ý ki n đánh giá c a giáo viên v m c đ phù h p
14 Bi uăđồ 14.2 Ý ki n đánh giá c a giáo viên v t l t i tr ng c a
15
Bi uăđồ 15.2 Ý ki n đánh giá c a giáo viên v xây dựng và phát
triển ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dân d ng h Trung
c p ngh
48
16 Bi uăđồ 16.2 Ý ki n đánh giá c a giáo viên v c sở vật ch t và
Trang 8Bi uă đồ 20.2 Ý ki n đánh giá c a giáo viên v m c đ c n
thi t đƠo t o ngh đi n tử dân d ng h trung c p ngh t i
tr ờng Cao đẳng ngh C n Th
51
21
Bi uăđồ 21.2 Ý ki n đánh giá c a giáo viên v tính kh thi
đƠo t o ngh Đi n tử dân d ng h Trung c p ngh t i tr ờng
27 Bi uăđồ 27.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v ki n th c
28 Bi uăđồ 28.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v kỹ năng tay
29 Bi u đồ 29.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v thái đ tác
30 Bi u đồ 30.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v m c đ phù
31 Bi u đồ 31.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v thời gian
Trang 937 Bi u đồ 37.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v t i tr ng
38 Bi u đồ 38.3 Ý ki n đánh giá c a các chuyên gia v t i tr ng
41 Bi uăđồ 41.3 Ý ki n c a các chuyên gia v vi c đ xu t bổ
42 Bi uăđồ 42.3 Ý ki n c a các chuyên gia v ch t l ng gi ng
43
Bi uăđồ 43.3 Ý ki n c a các chuyên gia v xây dựng và phát
triển ch ng trình đƠo t o ngh đi n tử dân d ng h trung câp
ngh
77
Trang 10PH N A
D N NH P
Trang 11PH N B
N I DUNG
Trang 12PH N C
K T LU N
VÀ KI N NGH
Trang 134 Nguy n Quốc Dũng Th Đi n tử bậc 3/7 0918710987
5 Nguy n Văn Ph ng Th đi n tử bậc 3/7 0975107261
6 Lê Quang Vinh Th đi n tử bậc 3 /7 0939239779
7 Trang Tu n Ki t Bậc 6/7 Trung Tâm b o hành thi t b
Canon
8 Nguy n Thanh Kh i Th Đi n tử 3/7 0918990766
10 Huỳnh H i Âu G Đ Trung tơm thi t b văn phòng APT 0939676777
11 Nguy n Tâm Anh G Đ Công ty TNHH d ch v qu ng cáo
12 Tr n Hoàng Nhựt GĐ Công ty TNHH th ng m i d ch
13 Tr n Nhật Quang PGĐ Công ty truy n hình Cáp SCTV 0938251929
14 Cái Duy Phong PGĐ Công ty Qu ng cáo Thành Th 0908385680
15 Nguy n HoƠng T i Tr ởng Phòng Kỹ thuật 0902939767
16 Hồ Quốc Bình Doanh nghi p t nhơn 0939558558
17 Lê Hữu Nghĩa Th Đi n tử bậc 5/7 0939835575
18 Nguy n Đăng Thu n Th Đi n tử bậc 5/7 0918573802
Trang 14n c lƠ m t chi n l ợc qu c gia trong đó có chi n l ợc phát triển giáo dục vƠ đƠo t o
H th ng giáo dục ngh nghi p có vai trò h t sức quan trọng trong vi c phát triển nguồn nhơn lực mƠ trọng tơm lƠ vi c nơng cao chất l ợng vƠ hi u quả nguồn nhơn lực… Sự phát triển của n n kinh t tri thức dẫn đ n nhi u ngh m i ra đ i, nhi u ngh
cũ mất đi, s ngh còn l i bi n đổi phát triển Vi c học ngh nƠo đó không chỉ dừng l i chỉ bi t m t ngh đó mƠ còn đòi h i phải bi t thêm c bản m t s kỹ năng của m t s ngh liên quan để phát triển vƠ bổ trợ cho ngh chính B i vậy, quá trình đƠo t o ngh truy n th ng theo ch ng trình đƠo t o cũ vƠ k ho ch đƠo t o cứng nhắc đƣ tr thƠnh rƠo cản, kém hi u quả không đáp ứng nhu cầu cho xƣ h i Để phát triển đất n c theo
h ng công nghi p hóa hi n đ i hóa, vi c định h ng phát triển ngh vƠ vi c phổ bi n ngh r ng rƣi không chỉ dừng chổ chỉ đƠo t o cho ng i học v n hiểu bi t v ki n thức mƠ cũng đòi h i đƠo t o ngh cho ng i học sử dụng các kỹ năng lao đ ng ngh nghi p để giúp họ tự tìm ki m vi c lƠm, tự nuôi s ng bản thơn họ vƠ đóng góp cho sự phát triển xƣ h i
T i Đ i h i Đảng lần X, Đảng ta ti p tục khẳng định: “Phát triển giáo dục vƠ đƠo
t o lƠ m t trong những đ ng lực quan trọng thúc đẩy sự nghi p công nghi p hóa hi n
đ i hóa, trong đó nguồn lực con ng i lƠ y u t c bản để phát triển kinh t - xƣ h i”[1]
Trên c s đ ng l i chính sách của Đảng, B Giáo Dục ĐƠo T o đƣ xơy dựng
“Chi n l ợc phát triển Giáo dục Vi t Nam đ n năm 2020” v i các mục tiêu cụ thể giáo dục ngh nghi p nh sau:
“Giáo dục ngh nghi p phải t o b c đ t phá để tăng m nh tỷ l lao đ ng qua đƠo t o.VƠo năm 2020, tỷ l lao đ ng qua đƠo t o ngh trong lực l ợng lao đ ng đ t 60% Chất l ợng đƠo t o phải đ ợc nơng cao vƠ đáp ứng yêu cầu doanh nghi p” Trong
đó, xơy dựng đ i ngũ, đầu t c s vật chất vƠ xơy dựng ch ng trình lƠ những nhi m
vụ đặt lên hƠng đầu V i nhi m vụ xơy dựng ch ng trình, chi n l ợc đặt ra mục tiêu
Trang 152
cụ thể “HoƠn thƠnh vi c thi t k thêm 200 ch ng trình khung trình đ cao đẳng ngh
vƠ 300 ch ng trình khung trình đ trung cấp ngh vƠo năm 2010 Từ năm 2015 tr đi các c s đƠo t o ngh sẽ tự quy t định ch ng trình đƠo t o dựa trên c s mục tiêu đƠo t o”[2]
Trong những năm qua, cùng v i sự phát triển nhanh qui mô đƠo t o nhất lƠ trong lĩnh vực đƠo t o ngh thì chất l ợng đƠo t o cũng đang tr thƠnh vấn đ l n đ ợc
xƣ h i quan tơm Nhất lƠ đ i v i các c s d y ngh ngoƠi h th ng d y ngh ngoƠi công lập chất l ợng đƠo t o thấp, không đáp ứng cho nhu cầu phát triển xƣ h i Tỉ l học sinh, sinh viên ra tr ng không có vi c lƠm, hoặc có vi c lƠm nh ng không đúng
v i ngh đ ợc đƠo t o gơy lƣng phí cho cá nhơn ng i học vƠ xƣ h i v th i gian v
ti n b c rất l n, ảnh h ng đ n hi u quả đầu t vƠ ho ch định chính sách phát triển của đất n c, gơy bức xúc trong d luận xƣ h i
Để đáp ứng các yêu cầu trên, kinh nghi m của các n c trên th gi i có H
th ng giáo dục ngh nghi p họ đang ti p cận v i ph ng thức đƠo t o theo h ng CBT (Competency Basel Traning –Năng lực thực hi n) Cách ti p cận nƠy chỉ ra rằng trong đƠo t o ngh , ng i lao đ ng không những chỉ cần ki n thức, kỹ năng chuyên môn mà còn cần cả v kỹ năng v ph ng pháp ti p cận, giải quy t vấn đ vƠ các năng lực xƣ
h i cần thi t khác thực sự cho m t ngh nghi p t i vị trí lao đ ng cụ thể của mình Trong đi u ki n Vi t Nam hi n nay, để phù hợp v i đi u ki n thực t vƠ có sự đổi m i
v ph ng thức đƠo t o, Tổng cục d y ngh đƣ ban hƠnh các ch ng trình khung đ ợc xơy dựng theo module có h ng ti p cận mục tiêu đƠo t o định h ng thị tr ng đáp ứng nhu cầu v nguồn nhơn lực cho xƣ h i m t cách có khoa học, có tính k thừa hợp lý những ph ng thức truy n th ng để từ đó xơy dựng cái m i cho ch ng trình đƠo t o ngh nghi p hi n đ i h n
Chính vì vậy, vi c xơy dựng ch ng trình đƠo t o m i hoặc phát triển ch ng trình đƠo t o lƠ vi c làm thật sự cần thi t nhất
LỦădoăch ăquan:
Bản thơn ng i nghiên cứu lƠ m t giáo viên giảng d y đi n tử nhận thấy cần phải phát triển ch ng trình ngh đi n tử dơn dụng h trung cấp ngh theo h ng cần cập nhật ki n thức m i theo sự phát triển của công ngh đi n tử dơn dụng hi n nay để đáp ứng nhu cầu của xƣ h i vƠ nhu cầu của ng i học
Trang 163
Vì lý do đó, tác giả m nh d n vận dụng ki n thứe đƣ học vƠ kinh nghi m thực ti n
để chọn đ tƠi “Phát tri năch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ăĐi năt ădơnăd ngăh ăTrung
c păngh ătheoăh ngănĕngăl căth căhi nă(Competency Basel Traning) t iăTr ngă CaoăĐ ngăNgh ăC năTh ” lƠm luận văn th c sĩ của mình, v i hy vọng nghiên cứu tìm
tòi, học h i thêm những kinh nghi m, cải ti n phát triển ch ng trình đƠo t o, ph ng pháp d y học m i, để nơng cao năng lực chuyên môn cho bản thơn, phục vụ t t cho công tác đƠo t o ngh cho ng i học những năng lực ngh nghi p phù hợp v i thực t đòi h i ngƠy cƠng cao những yêu cầu công vi c trong xƣ h i hi n nay
2.ăM cătiêuănghiênăc u:
Mục tiêu nghiên cứu của đ tƠi: Phát triển ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dơn dụng h Trung cấp ngh t i tr ng Cao đẳng ngh Cần Th theo h ng năng lực thực
hi n nhằm nơng cao chất l ợng đƠo t o vƠ uy tín của nhƠ tr ng
3 Nhi măv ănghiênăc u:
- Nghiên cứu c s lý luận v xơy dựng vƠ phát triển ch ng trình đƠo t o theo
h ng nơng cao năng lực thực hi n
- Khảo sát, phơn tích thực tr ng giảng d y các học phần (d ng module) theo năng lực thực hi n t i tr ng Cao Đẳng ngh Cần Th
- Đi u chỉnh vƠ xơy dựng h th ng môn học, bƠi học thực hƠnh theo ph ng pháp d y module của ngh Đi n tử dơn dụng h trung cấp ngh t i tr ng Cao Đẳng ngh Cần Th
- Lấy ý ki n đánh giá của các chuyên gia v ngh Đi n tử dơn dụng cũng nh các nhƠ doanh nghi p sử dụng lao đ ng v ch ng trình đƠo t o
4.ăGi iăh năđ ătƠi:
Do th i gian có h n vƠ qui mô của luận văn, tác giả chỉ nghiên cứu trong ph m
vi thƠnh ph Cần Th
5.ăPh ngăphápănghiênăc u:
Để thực hi n đ tƠi, tác giả sử dụng các ph ng pháp nghiên cứu sau:
-Ph ng pháp nghiên cứu c s lý luận
-Ph ng pháp đi u tra khảo sát, ph ng vấn, đ i v i các đ i t ợng học ngh đi n tử dơn dụng h trung cấp ngh , các nhƠ doanh nghi p, các chuyên gia ngh đi n tử
-Ph ng pháp th ng kê tổng hợp
Trang 174
6.ăGi ăthuy tănghiênăc u:
N u phát triển ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dơn dụng theo h ng năng lực thực hi n thì sẽ góp phần nơng cao chất l ợng d y vƠ học t i tr ng Cao đẳng ngh Cần Th
7.ăĐ iăt ngănghiênăc u,ăkháchăth ănghiênăc u:
7.1ăĐ iăt ngănghiênăc u:
N i dung ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dơn dụng h Trung cấp ngh theo
h ng năng lực thực hi n
7.2ăKháchăth ănghiênăc u:
Ch ng trình đƠo t o ngh Đi n tử dơn dụng h Trung cấp ngh t i tr ng Cao đẳng ngh Cần Th
Trang 185
C ăS ăLụăLU N 1.1 T ngăquanăv ătìnhăhìnhănghiênăc u trongăvƠăngoƠiăn c:
1.1.1ăNgoƠiăn c:
Những năm gần đơy, để có thể ti p cận phát triển ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n Noorhaizamdin (năm 2000) đƣ gi i thi u khái ni m: “F.R.E.S.H” futuristic, Relevent, Enterprising, Sustainable, Holistic (H ng t i t ng lai, phù hợp thi t k cho doanh nghi p, b n vững vƠ tổng quát) V i khái ni m nƠy, những nhƠ phát triển ch ng trình đƠo t o cần phải có nh y bén vƠ linh ho t để có thể tích hợp các ý
t ng m i vƠ bắt kịp v i những thay đổi nhanh chóng v thông tin vƠ công ngh để đáp ứng cho nhu cầu ng i học cũng nh yêu cầu của các ngƠnh ngh
Mỹ, Boyatzis et al vƠ Whetten & Cameron (1995) nhận định phát triển các
ch ng trình giáo dục vƠ đƠo t o phải dựa trên mô hình năng lực Để xác định đ ợc cácnăng lực đó, Trong ch ng trình đƠo t o điểm bắt đầu th ng lƠ những k t quả từ đầu
ra (output) Căn cứ vƠo k t quả đầu ra để xác định những ng i có trách nhi m có vai trò của phải t o ra các k t quả đầu ra nƠy
Đức những nghiên cứu v d y học dựa trên tơm lý học hƠnh đ ng cũng đƣ nêu ra những c s v ho t đ ng học tập đƣ mang l i hi u quả vƠ tính tích cực cho
ng i học M t trong s đó lƠ Handlungsorientierung ông d y cách thức để h ng dẫn
ng i học ho t đ ng theo con đ ng đ t đ ợc mục đích chi m lĩnh tri thức khoa học
Ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n lƠ sự phản ánh nhanh nhất nhu cầu của ng i sử dụng lao đ ng trong đi u ki n có sự c nh tranh, đổi m i, thay đổi, phát triển v khoa học công ngh , quản lý chất l ợng vƠ vi c có kỹ năng m i vƠ đa kỹ năng ( theo TOT Manual on Competency Basel Curriculum Development, Pul semate, inc)
1.1.2ăTrongăn c:
Phơn tích công trình nghiên cứu liên h
Đ tƠi: “Mô đun kỹ năng hƠnh ngh - Ph ng pháp ti p cận h ng dẫn biên so n
vƠ áp dụng” [3] do GS.TS Nguy n Minh Đ ng lƠm chủ nhi m đ tƠi năm 1993 lƠ đ tƠi nghiên cứu v mô – đun năng lực thực hi n đƣ lƠm sáng t bản chất, h ng ti p cận
áp dụng mô - đun kỹ năng hƠnh ngh trong đƠo t o ngh
Trang 19Vi t Nam nghiên cứu năm 2001
Đ tƠi: “Vận dụng t t ng s ph m tích hợp vƠo d y học vật lý tr ng THPT
để nơng cao chất l ợng giáo dục học sinh”[7] do Nguy n Văn Khải - Báo cáo tổng k t
đ tƠi khoa học cấp b tháng 1 năm 2008
Luận văn th c sĩ: “Phát triển ch ng trình đƠo t o lập trình viên tin học theo
h ng năng lực thực hi n t i tr ng Đ i học Tơy Đô”[8] Nguy n Minh Hi u năm 2012
Từ những công trình nghiên cứu trong vƠ ngoƠi n c, tác giả thấy để n n giáo dục trong n c không bị l c hậu so v i n n giáo dục trên th gi i thì các nhƠ giáo dục, các n i đƠo t o cần có các chính sách chi n l ợc phát triển đƠo t o sao cho phù hợp v i khả năng của đ n vị mình, từng vùng mi n, từng qu c gia,… Các đ tƠi trên đ u góp phần cho vi c ứng dụng ph ng thức đƠo t o theo mô đun vƠ phát triển ch ng trình đƠo t o theo CBT (Competency Basel Traning) Vi t Nam nhằm góp phần vƠo vi c nơng cao chất l ợng đƠo t o, t o ra đ i ngũ ng i lao đ ng có trình đ chuyên môn vƠ tay ngh cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh t đất n c theo h ng công nghi p hóa
hi n đ i hóa
1.2 Cácăkháiăni măc ăb nă:
Đi năt ăh c, lƠ m t lĩnh vực khoa học nghiên cứu vƠ sử dụng các thi t bị đi n ho t
đ ng theo sự đi u khiển của các dòng đi n tử hoặc các h t tích đi n trong các thi t
bị nh đèn đi n tử hay bán dẫn Nói theo ngôn ngữ chuyên môn thì đi n tử nghiên cứu
v ph ng thức đi u chỉnh các dòng đi n vƠ các đi n th thông qua các linh ki n đi n
tử hay b phận đi n tử tích cực hay bị đ ng đ ợc n i nhau t o thƠnh các m ch đi n Các m ch đi n nƠy sẽ thoả mƣn các nhu cầu hữu dụng cho con ng i Do đó, ngƠnh nƠy tìm hiểu v các linh ki n, các m ch đi n, vƠ các ứng dụng của chúng
Trang 207
Ngh đi n tử dơn dụng lƠ ngh chuyên sửa chữa các thi t bị đi n tử phục vụ cho đ i
s ng sinh ho t hƠng ngƠy của con ng i nh ti vi mƠu, đầu đĩa CD, VCD, DVD, máy cassette, đi n tho i di đ ng, các thi t bị văn phòng…vv
.ĐƠoăt o (Traning): Quá trình cải ti n năng lực con ng i bằng cách cung cấp
ki n thức, kỹ năng vƠ thái đ cần thi t để m t cá nhơn có thể đ t đ ợc mục tiêu hƠnh ngh cụ thể [9]
Quá trình đƠo t o trong nhƠ tr ng th ng di n ra học theo m t ch ng trình chính quy, đ ợc chuẩn hóa Ch ng trình th ng nhất cho m i khóa học v i th i gian và yêu cầu trình đ t ng ứng Chủ thể đƠo t o đ ợc cấp văn bằng, chứng chỉ t t nghi p khi k t thúc khóa đƠo t o
Ch ngătrìnhăđƠoăt o (Curriculum): LƠ m t bản thi t k chi ti t quá trình đƠo
t o trong m t khóa học, phản ánh cụ thể mục tiêu, n i dung, cấu trúc, trình tự, cách thức tổ chức thực hi n vƠ kiểm tra, đánh giá các ho t đ ng giảng d y cho toƠn khóa vƠ cho từng môn học, phần học, ch ng mục bƠi giảng Ch ng trình đƠo t o do các c s đƠo t o xơy dựng trên c s ch ng trình khung đƣ đ ợc các cấp thẩm quy n phê duy t [10, tr 217], [11, Tr 141]
Ch ng trình đƠo t o lƠ căn cứ để xơy dựng quy mô ho ch định đ i ngũ cán b , xơy dựng giáo trình, tƠi li u giáo khoa, lập dự trù kinh phí, xơy dựng c s vật chất,…đồng
th i cũng lƠ căn cứ để kiểm soát, giám sát, thanh tra, đánh giá k t quả đƠo t o vƠ phê duy t các văn bằng t t nghi p
Theo Wentling (1993) cho rằng: Wentling (1993) cho rằng: “ch ng trình đƠo
t o lƠ m t bảng thi t k tổng thể cho m t ho t đ ng đƠo t o (đó có thể lƠ m t khóa học kéo dƠi vƠi gi , m t ngƠy, m t tuần hoặc m t vƠi năm) Bảng thi t k tổng thể đó cho
bi t toƠn b n i dung cần đƠo t o, chỉ rõ ra những gì có thể trong đợi ng i học sau khóa học, nó phác họa ra qui trình cần thi t để thực hi n n i dung đƠo t o, nó cũng cho
bi t các ph ng pháp đƠo t o vƠ các cách thức kiểm tra đánh giá k t quả học tập, vƠ tất
cả các cái đó đ ợc sắp x p theo m t th i gian biểu chặt chẽ” [12]
Theo Marsh (1997), Marsh vƠ Willis (1995), Marsh vƠ Stafford (1988), ch ng trình học lƠ h th ng các k ho ch vƠ kinh nghi m có liên quan v i nhau mƠ ng i học phải đ t d i sự h ng dẫn của nhƠ tr ng Ba y u t k ho ch, kinh nghi m vƠ nhƠ
tr ng có liên quan mật thi t v i nhau tác đ ng lên ng i học vƠ quá trình học tập K
Trang 218
ho ch lƠ nói t i b c đi, tính logic, thứ tự: Cái nƠo có tr c, cái nƠo có sau Kinh nghi m không chỉ lƠ cái đƣ xảy ra mƠ chủ y u lƠ đ cập đ n các n i dung học tập thích hợp cần thi t trong m t lĩnh vực nƠo đó Cả k ho ch vƠ kinh nghi m đ u xảy ra trong
m t môi tr ng cụ thể lƠ nhƠ tr ng v i các định ch v tổ chức, nhơn sự, c s vật
chất vƠ các đi u ki n khác v tiêu chuẩn kiểm tra, đánh giá
Nh vậy, qua các quan điểm trên v ch ng trình đƠo t o đƣ cho thấy ch ng trình đƠo t o lƠ m t tổng thể toƠn vẹn v n i dung học tập đ ợc giảng d y trong nhƠ
tr ng theo m t quy trình chặt chẽ lôgic v mặt n i dung, ph ng pháp, cách thức đánh giá vƠ th i gian thực hi n nhằm thay đổi ng i học để đ t đ n mục tiêu của ch ng trình học
Khungăch ngătrình (curriculum framework) đ cập đ n các thƠnh t cần có
trong m t ch ng trình đƠo t o, còn n i dung cụ thể cho từng thƠnh t đó thì do từng
tr ng/ ngƠnh học quy t định
Ch ngă trìnhă khung (common curriculum) bao gồm nhi u thƠnh t vƠ n i
dung áp dụng cho nhi u ngƠnh/ tr ng, v i ý nghĩa nƠy thì ch ng trình khung gần
gi ng nh ch ng trình học qu c gia dùng chung cho cả n c (national curriculum)
Ch ng trình khung đ ợc qui định b i văn bản 01/2007/QĐ–BLĐTBXH cho các c s
giáo dục ngh nghi p trực thu c B quản lý vƠ văn bản S : 21/2001/QĐBGD& ĐT cho các Tr ng trung cấp chuyên nghi p do B GD&ĐT quản lý [13]
Ch ng trình khung do B chủ quản trực ti p quản lý, xơy dựng vƠ ban hƠnh Các c s d y ngh dựa theo các ch ng trình khung đƣ ban hƠnh để xơy dựng ch ng trình cụ thể cho c s đƠo t o của mình Ch ng trình đƠo t o của m i tr ng căn cứ theo đi u ki n trang thi t bị hi n có, nhu cầu của xƣ h i t i địa ph ng mƠ xơy dựng cho thích hợp Thông th ng thì áp dụng khoảng 70% ch ng trình khung có sẳn v i 30% ch ng trình do tr ng tự xơy dựng Đ i v i các ngƠnh, ngh đƠo t o ch a có
ch ng trình khung, các tr ng tự xơy dựng vƠ phát triển ch ng trình đƠo t o dựa trên
c s tự phơn tích ngh hoặc bản phơn tích ngh do c quan có thẩm quy n đƣ công b
Trang 229
Hình 1.1 Cấp quản lý về xây dựng và phát triển chương trình [13]
Ch ng trình khung chính lƠ danh sách các môn học, mô đun khung vƠ đ ợc
gi i h n v th i l ợng, đ ợc thi t k bao quát cho m t ngƠnh, ngh đƠo t o cụ thể trong
m t nhƠ tr ng Ch ng trình khung đ ợc duy t c định b i các cấp có thẩm quy n (cấp B ),
Hình 2.1 Mô hình phơn h bậc, nhóm, ngƠnh ngh đƠo t o [13]
Ch ngătrìnhăĐƠoăt oăChiăti t chính lƠ ch ng trình đƠo t o khung đƣ đ ợc
triển khai thƠnh các phần chi ti t cụ thể đ n từng bƠi học vƠ phơn bổ cho từng học kỳ[13] Thông th ng căn cứ vƠo ch ng trình khung đƣ có, các c s giáo dục ngh nghi p sẽ thi t k riêng cho tr ng mình các ch ng trình chi ti t
Theo Đi u 15 t i Quy t định s 212/2003/QĐ-BLĐTBXH v vi c ban hƠnh quy
định nguyên tắc xơy dựng vƠ tổ chức thực hi n ch ng trình d y ngh thì: “Nội dung
chương trình môn học gồm hai phần: Phần cơ bản và phần đặc thù Phần cơ bản quy định kiến thức, kỹ năng chung đối với nghề đào tạo Phần đặc thù quy định những nội dung kiến thức, kỹ năng chuyên sâu hoặc mở rộng cần bổ sung cho phù hợp với đặc
Trang 23ch ng trình ĐƠo t o chi ti t v i đ linh ho t nhất định (có thể thay đổi v th i l ợng của từng n i dung), nh ng vẫn phải đảm bảo s gi qui định trong ch ng trình.Th ng thì phải đúng 70% có trong ch ng trình khung, 30% ch ng trình tự chọn theo m t s môn gợi ý từ ch ng trình khung
Phátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o (Developping a curriculum): lƠ m t quá trình
thi t k , đi u chỉnh sửa đổi dựa trên k t quả vi c đánh giá ch ng trình đƠo t o đó m t cách th ng xuyên liên tục [19]
1.3 ăM tăs ăkháiăni măkhác:
Ngh (Job): LƠ ngh nghi p trong ph m vi hẹp, cụ thể vƠ chuyên sơu.[15]
D yăngh (Vocational Training): D y ngh nhằm đƠo t o nhơn lực kỹ thuật trực
ti p trong sản xuất, dịch vụ có năng lực thực hƠnh ngh t ng xứng v i trình đ đƠo
t o Đ ợc thực hi n d i m t năm đ i v i đƠo t o ngh trình đ s cấp.Từ 2 năm đ n 3 năm đƠo t o h trung cấp ngh , h cao đẳng ngh tùy thu c vƠo trình đ học vấn đầu vào [16]
.ăPhơnătíchăcôngăvi c (Task analysis): Ph ng pháp phơn tích m t công vi c
trong m t ngƠnh ngh nƠo đó để xác định các b c để thực hi n m t công vi c đó, các
kỹ năng vƠ ki n thức có liên quan mƠ ng i thợ cần có vƠ các tiêu chuẩn mƠ nhƠ sản xuất đòi h i cho vi c thực hi n công vi c.[15]
Phân tích n gh (Job Analysis): M t ti n trình nhằm xác định các nhi m vụ vƠ công
vi c mƠ m t ng i thợ lƠnh ngh phải thực hi n đ ợc trong ngh nghi p của mình.[15]
.Mô - đun (Module): LƠ đ n vị học tập đ ợc tích hợp giữa ki n thức chuyên
môn, kỹ năng thực hƠnh vƠ thái đ ngh nghi p m t cách hoƠn chỉnh nhằm giúp cho
ng i học ngh có năng lực thực hƠnh trọn vẹn m t công vi c của m t ngh [16]
Nĕng l c
Khái ni m năng lực (competency) có nguồn g c ti ng La tinh, “competentia”
Theo tự điển ti ng Vi t: “Năng lực nghĩa lƠ khả năng lƠm vƠ thực hi n t t công
vi c” [17]
Trang 24Nĕng l c th c hi n (Competency Based Training - CBT)
Năng lực thực hi n là vi c đ t đ ợc ki n thức, kỹ năng và thái đ cần thi t khi thực hi n m t nhi m vụ nhất định theo m t cách thức và yêu cầu của n i làm vi c Năng lực thực hi n bao gồm các kỹ năng thực hành, giao ti p, giải quy t vấn đ
và các kỹ năng trí tu ; thể hi n đ o đức ngh nghi p t t, có khả năng thích ứng để thay đổi, có khả năng áp dụng ki n thức của mình vào công vi c, có khác vọng học tập và cải thi n, có khả năng làm vi c v i ng i khác trong tổ, nhóm,…
Hình 3.1 Mô hình nĕng l c th c hi n
Theo G.Buck (1994) “M t ng i có năng lực ngh nghi p n u anh ta có ki n thức, kỹ năng cần thi t để thực hi n công vi c, anh ta có thể giải quy t nhi m vụ m t cách đ c lập và linh ho t, anh ta có nhi t tình và lập k ho ch tr c trong ph m vi công
vi c của mình và toàn b nhà máy”
Năng lực thực hi n gồm có 4 thành phần chủ đ o để t o nên m t khả năng làm
Năng lực kỹ thuật là sự k t hợp các khả năng nhận thức và kỹ năng vận đ ng trong
m t ngh , theo các yêu cầu của xã h i Năng lực kỹ thuật còn có 2 y u t quan trọng:
Trang 25Năng lực ph ng pháp là khả năng tự lấy thông tin và đồng hóa ki n thức n u đƣ
đ ợc học và kỹ thuật n i làm vi c bi t cách xử lý các tình hu ng và áp dụng đúng các qui trình vào nhi m vụ yêu cầu
Năng lực thích nghi (năng lực ứng dụng linh ho t) do t c đ phát triển của khoa học kỹ thuật di n ti n nhanh và liên tục cho nên kỹ năng và ki n thức để làm vi c không thể có do đƠo t o m t lần duy nhất Vi c đƠo t o này phải đ ợc xem là m t quá trình liên tục Năng lực thích nghi này bao gồm ho ch định đ c lập, thực hi n và đi u khiển các nhi m vụ, khả năng thích ứng v i các thay đổi của công ngh Cho nên ng i lao đ ng phải liên tục tự đƠo t o l i để tồn t i và phát triển n u không sẽ bị đƠo thải, phải bi t tự hoàn thi n mình cho phù hợp v i yêu cầu của công vi c liên tục đổi m i
Năng lực xã h i là khả năng hợp tác và đ i xữ v i mọi ng i thông qua vi c k t hợp các kỹ năng giao ti p và hợp tác
Tất cả b n năng lực này có vai trò nh nhau, tất cả hợp l i để t o thành năng lực ngh nghi p hành đ ng có nghĩa là năng lực thực hi n để hoàn thành công vi c đ ợc giao theo các tiêu chuẩn đƣ đ ợc qui định
1.4 Ch ng trình đƠo t o theo nĕng l c th c hi n
1.4.1 Khái ni m:
+ ĐƠo t o theo năng lực thực hi n đ ợc hiểu theo thuật ngữ ti ng Anh
“Competency based training” (CBT) là dựa theo những tiêu chuẩn qui định cho m t ngh và đƠo t o theo các tiêu chuẩn đó
Ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n là xác định những năng lực mà
ng i học phải thể hi n đ ợc, làm minh chứng cho các tiêu chí áp dụng trong đánh giá năng lực của ng i học
Trong đƠo t o ngh , ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n nhất thi t phải thi t k sao cho phát triển đ ợc kỹ năng và năng lực theo yêu cầu của thị tr ng lao
đ ng hoặc lĩnh vực ngành ngh đƠo t o Đặc bi t, ch ng trình đƠo t o cần xúc ti n quá trình phát triển kỹ năng tự t o vi c làm, làm chủ doanh nghi p Mặt khác, các kỹ năng này phải đáp ứng đ ợc các công ngh m i giúp cho ng i lao đ ng có thể c nh
Trang 2613
tranh đ ợc trong thị tr ng lao đ ng trong n c hoặc thị tr ng lao đ ng n c ngoài
Ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n còn chỉ ra rằng những k t quả gắn
li n v i những yêu cầu của n i làm vi c nh là k t quả của hàng lo t những đóng góp
t vấn từ phía các nhà doanh nghi p và ng i sử dụng lao đ ng đơu không có tiêu chuẩn, ng i phát triển ch ng trình đƠo t o cần phải xác định rõ ràng các yêu cầu
n i làm vi c, đơy là c s để xác định các mục tiêu đƠo t o ch ng trình đƠo t o theo năng lực thực hi n (TESDA, 2001)
Trong đƠo t o theo năng lực thực hi n, m t ng i có năng lực thực hi n là ng i:
- Có khả năng làm đ ợc m t cái gì đó (đi u này có liên quan đ n n i dung
ch ng trình đƠo t o)[13]
- Có thể làm đ ợc những cái đó t t nh mong đợi (Đi u này có liên quan t i
vi c đánh giá k t quả học tập của ng i học dựa vào tiêu chuẩn ngh ) [13]
Đi u này liên quan đ n vi c đánh giá k t quả học tập của ng i học dựa trên tiêu chuẩn ngh Đó là y u t vô cùng cần thi t mà nhà tuyển dụng lao đ ng đòi h i
M t tiêu chuẩn ngh th ng có 5 thành phần chủ y u sau:
a.Sự thực hi n (hành đ ng hay kỹ năng cần thực hi n)
Trình bày v công vi c /kỹ năng và ng i lao đ ng cần thực hi n
b.Đi u ki n thực hi n:
Trong phần này ghi các thông tin, công cụ, thi t bị và các nguồn lực cần thi t khác cần cung cấp cho ng i lao đ ng để thực hi n hành đ ng công vi c
c.Tiêu chuẩn ( Các tiêu chí tiêu chuẩn của các sự thực hi n )
Trình bày các tiêu chí dùng để xác định đ cần đ t đ ợc của sự thực hi n
d.Ki n thức và khả năng liên quan:
Trang 2714
Trong phần này ghi các ki n thức và khả năng mà ng i lao đ ng cần có để thực hi n công vi c hoặc kỹ năng
e Ph ng pháp đánh giá:
Ghi các ph ng pháp sẽ đ ợc dùng để đánh giá hoặc đo l ng sự thực hi n công
vi c của m t ng i và qui trình lập hồ s vầ k t quả đánh giá
1.4.2 Đặc đi m c a m t ch ng trình đƠo t o theo h ng nĕng l c th c hi n[8]
- Ki n thức lý thuy t đ ợc tích hợp v i kỹ năng thực hƠnh
- Các năng lực thực hi n đ ợc lựa chọn cẩn thận chính xác
-TƠi li u giảng d y đ ợc biên so n sao cho đ t đ ợc v ki n thức vƠ kỹ năng
- Ph ng pháp h ng dẫn chủ y u tập trung vƠo vi c chủ đ ng nắm vững học tập của học sinh Vi c học tập không phụ thu c vƠo vƠo th i gian, ng i học tự đi u chỉnh quá trình học tập v i sự h ng dẫn của giáo viên
- Ph ng pháp đƠo t o linh ho t tùy theo s l ợng ng i học
- Các ph ng ti n học đ ợc cung cấp d i nhi u d ng khác nhau nh sách v , hình ảnh, mô ph ng,…vv
- Khóa học chi ti t khi tất cả các NLTH đ ợc xác định tr c đƣ hoƠn thƠnh
- Đánh giá trong đƠo t o theo năng lực thực hi n theo tiêu chí, nghĩa lƠ đo đ ợc thƠnh tích hay sự thể hi n năng lực hƠnh ngh của từng cá nhơn trong m i liên h so sánh v i các tiêu chí, tiêu chuẩn chứ không so sánh v i ng i khác
- ĐƠo t o ngh theo năng lực thực hi n đặt trọng tơm vƠo vi c giải quy t vấn đ , vƠo
vi c hình thƠnh năng lực thực hi n cho ng i học h n lƠ tập trung vƠo giải quy t n i dung ch ng trình
1.4.3ăNh ngă uăđi măvƠănh căđi m c aăđƠoăt oătheoănĕngăl căth căhi n:[8] uăđi m:
- Ng i học đ t đ ợc những năng lực lƠm vi c cần thi t trong vi c thực hi n công vi c
- Ng i học chủ đ ng nắm bắt các năng lực
- Th i gian đ ợc sử dụng m t cách hi u quả vì giáo viên lƠ ng i hổ trợ h n lƠ
ng i cung cấp thông tin
- Th i gian đ ợc dùng chủ y u cho lƠm vi c cá nhơn hay nhóm nh h n lƠ dùng
để giảng bƠi lý thuy t
- Ng i ta dƠnh nhi u th i gian h n vƠo vi c đánh giá khả năng cá nhơn trong
vi c thực hi n những kỹ năng công vi c
Trang 2815
Nh c đi m:
- Xác định rõ những năng lực hoặc kỹ năng ngh nghi p nƠo cần phải huấn luy n, n u không lƠm đúng đ ợc đ u nƠy thì quá trình đƠo t o không hi u quả Đó lƠ
y u t quan trọng trong đƠo t o theo năng lực thực hi n
- TƠi li u, ph ng ti n giảng d y vƠ ph ng pháp giảng d y cũng phải đ ợc thi t
k theo h ng năng lực thực hi n
- Giáo viên khi đ ợc giao h ng dẫn ng i học theo năng lực thực hi n thì phải huấn luy n tr c n u không họ sẽ d quay v cách d y truy n th ng
- Ng i học không đ ợc trang bị ki n thức m t cách c bản, toƠn di n vƠ có h
th ng logic khoa học, nên ng i học có thể không hiểu h t bản chất của sự vi c hi n
t ợng, do vậy h n ch khả năng sáng t o của ng i học
- ĐƠo t o theo năng lực thực hi n có thể tóm tắt bằng s đồ biểu di n m i quan
h giữa đƠo t o vƠ thực t công vi c.[8]
NĔNGăL CăTH CăHI N
Ki năth căăkỹănĕngăăTháiăđ Ki năth căăkỹănĕngăăTháiăđ
M cătiêuăt oăkh ănĕng
Đánhăgiáătheoăcácăm cătiêuă
đƠoăt o
Trang 294 Xácăđ nhăn iădung:
●Dựa trên tri t lý đƠo t o ●Dựa trên phơn tích ngh vƠ công vi c
●Mô đun
6 Cáchăth căđánhăgiá:
●So sánh điểm s ●Theo tiêu chí vƠ tiêu chuẩn
7 Kỹăthu t đánhăgiá:
●Thi theo môn học vƠ định kỳ ●Trắc nghi m sự thực hi n
●Đánh giá th ng xuyên, liên tục
Trang 3017
B ngă1b.1 So sánh ch ng trình đƠo t o truy n th ng vƠ đƠo t o theo NLTH.[8]
Căn cứ vƠo n i dung Căn cứ vƠo năng lực
Phụ thu c vƠo th i gian Phụ thu c vƠo công vi c đ ợc
Sự phản hồi chậm Sự phản hồi nhanh
Ph ng pháp ti p cận vƠ kiểu
học tập trong ph m vi hẹp
Kinh nghi m gi i h n
Ph ng pháp ti p cận vƠ kiểu học tập linh ho t
Có sự c ng tác giữa n i lƠm vi c
vƠ c s đƠo t o
Giáo viên là chuyên gia và là
ng i cung cấp ki n thức
Giáo viên lƠ ng i giúp đỡ
Học viên chỉ lƠ ng i ti p nhận Học viên chủ đ ng h n trong quá
trình học tập
Mục tiêu học tập tổng quát K t quả học tập cụ thể
Đánh giá theo chuẩn mực Đánh giá theo tiêu chí
Tiêu chuẩn đánh giá chủ quan
không công b tr c
Tiêu chí khách quan công b
tr c
Đánh giá theo ki n thức Đánh giá năng lực
X p h ng theo k t quả X p theo 2 bậc có năng lực hoặc
không có năng lực
Mặt khác, giữa đƠo t o theo ph ng pháp truy n th ng vƠ đƠo t o theo h ng NLTH có sự khác nhau trong ph ng pháp giảng d y
Trang 3118
B ngă 2.1 Mô tả s l ợc sự khác nhau giữa ph ng pháp đƠo t o truy n th ng vƠ
ph ng pháp đƠo t o theo NLTH qua các giai đo n giảng d y.[8]
Các giai
đo n
PH NG PHÁP ĐÀO T O TRUY N TH NG
Ng i thi t k ch ng trình học cung cấp ki n thức m t cách nh giọt
Ng i thi t k ch ng trình học cung cấp ki n thức nhẳm kích thích ng i học
Ki n thức vƠ kinh nghi m đ ợc
ng i học lĩnh h i từ tr c vƠ phục vụ t t cho khóa học sắp t i
Ng i d y “ biểu diển” kinh nghi m vƠ ki n thức của mình Ng i học ti p xúc v i những kinh nghi m m i vƠ k t hợp
những kinh nghi m m i nƠy v i những gì đƣ học
Ng i học nghe vƠ nhìn m t cách thụ đ ng sự trình di n của ng i d y
Ng i học ti p nhận ki n thức vƠ kinh nghi m m i m t cách từ từ
Ng i học thử những hƠnh vi
m i vƠ nhận đ ợc những kinh nghi m m i qua mô ph ng vƠ
hi n thực
Trang 32Ng i học thử những hƠnh vi
m i trong hi n thực, vƠ những kinh nghi m bắt đầu khi vi c
d y k t thúc
Ng i học liên tục xữ lý các kinh nghi m vƠ ki n thức m i m t cách tự nhiên
Ng i học ứng dụng những hƠnh
vi m i trong môi tr ng hi n thực
Trang 3320
1.6 ăM TăS ăMỌăHỊNHăXỂYăD NGăCH NGăTRỊNHăĐÀOăT OăNGH
1.6 1ă Môă hìnhă h ă th ngă côngă ngh ă đƠoă t o(TTS: trainingTechnology Systems
*Phân tích (Analyse): Trong giai đo n phơn tích, m t tổ chức đƠo t o vƠ vấn đ không đƠo t o lƠ hai lĩnh vực khác nhau Quá trình phơn tích hƠnh vi ho t đ ng để giúp khẳng định các k t quả đánh giá nhu cầu lƠm n n tảng, thi t k , xơy dựng vƠ đánh giá
m t ch ng trình đƠo t o hoƠn chỉnh
1 Phân
hi n 5.ăKi mă soát
2.3 So n giáo án
3.1 Phát triển tƠi li u đƠo t o
3.2 Lập bƠi kiểm tra thí điểm cho
4.1 K ho ch quản lý
ch ng trình
4.2Tổ chức đƠo t o
5.4 Chấp thuận để đƠo t o
5.3 Theo dõi sau đƠo
t o
5.2 Báo cáo đánh giá
hi u quả 5.1 Đánh giá đƠo t o
Trang 3421
* Thi tăk (Design): Trong giai đo n thi t k , vi c thi t k ch ng trình vƠ thi t k
bƠi giảng đ u đ ợc quan tơm Mô hình ch ng trình nƠy có liên quan đ n vi c ph i hợp
m t ch ng trình đƠo t o cụ thể v i các nhu cầu tổ chức Tám y u t đ ợc xem nh
m t quá trình thi t k gồm có: “ Tinh thần sẳn sƠng đƠo t o; BƠi học; Cấu trúc n i dung: Chuổi các bƠi giảng; NgƠy d y; Ôn tập vƠ thực hƠnh; Cũng c vƠ hiểu bi t v k t quả” M i bƠi học đ ợc chuẩn bị nh lƠ m t chuổi bƠi học dựa trên phơn tích hƠnh vi hƠnh đ ng vƠ 8 y u t trên
* Phátătri n (Develop): Khi xơy dựng ch ng trình, cần phải vi t phần ôn tập cho
mô hình bƠi học Chúng ta cần chú ý chuẩn bị cho ng i d y vƠ tƠi li u dựa trên
ph ng ti n để bổ sung cho bƠi so n giáo án Đi u nƠy rất cần thi t để đảm bảo cho
vi c đáp ứng đ ợc nhu cầu
*Th căhi n (Implement): Giai đo n thực hi n nƠy lƠ xữ lý vi c quản lý vƠ phơn
ph i giảng d y Vi c quản lý đƠo t o gồm có th i khóa biểu môn học, xúc ti n vƠ quản
lý Phơn ph i giảng d y gồm có sự định rõ m t phần ba các ph ng pháp giảng d y,
m t trong s nƠy đ ợc các ng i d y sử dụng khi h ng dẫn riêng cho m t đ i t ợng
cụ thể v i m t n i dung đƣ đ ợc xác định trong giai đo n phơn tích vƠ có thể thực hi n
đ ợc
* Ki măsoát (Control): Giai đo n kiểm soát nƠy tập trung vƠo 3 phần: Đánh giá
vƠ báo cáo hi u quả đƠo t o, kiểm tra công tác đƠo t o Thực hi n duy trì công tác đƠo t o của giáo viên khi họ tr l i công vi c Thông tin nƠy rất hữu ích lƠ c s đầu vƠo cho các quy t định quản lý gồm công tác xét duy t ch ng trình đầu vƠo
cho các quy t định quản lý gồm công tác xét duy t ch ng trình đƠo t o
Trang 3522
1.6 2ăMôăhìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o (Training Development Model) do TS
John Collum, đ a vƠo đƠo t o từ năm 1995 t i Vi n ĐƠo t o Giáo viên kỹ thuật (TTTT), Nepal
do ti n sĩ John Collum – chuyên gia v giáo dục t i Vi n ĐƠo t o Giáo viên Kỹ thuật TITI thu c tổ chức Swisscontact t i Nepal - đ xuất vƠo năm 1995 [21]
Đ ngănh tăhoáăhoƠnăc nh H ngăd năphơnătíchăđ uăvƠo
Xơyăd ngăm cătiêuăậ
Phátătri năcôngăc đánhăgiá
Trang 3623
HoƠnăc nhăt ăch c:Nhận thức rõ thực tr ng của tổ chức cùng v i các đi u ki n v
KT-XH để định h ng chính xác mục tiêu vƠ đ xuất ph ng án khả thi
Phơnătíchăđ uăvƠo: Đầu vƠo lƠ đ i t ợng ng i học cần trang bị ki n thức kỹ năng
ngh nghi p Cần xác định rõ chuẩn trình đ văn hóa ng i học vƠ đặc điểm yêu cầu các công vi c của ngh cần đƠo t o
M cătiêuăt ngăquátă(M căđíchăđƠoăt o): Mục tiêu mô tả th i điểm k t thúc quá
trình đƠo t o Cụ thể lƠ ng i học có khả năng lƠm vi c vị trí lao đ ng nƠo, có năng lực ngh nghi p, phẩm chất chính nƠo để phù hợp v i ngh đ ợc đƠo t o
M cătiêuăc ăth : Mục tiêu xơy dựng cho từng đ n vị học tập
Xácăđ nhătiêuăchuẩnăk tăqu ăđƠoăt o: Ng i xơy dựng ch ng trình cần phải xác
định đ ợc hình ảnh cụ thể của ng i học sau khi đ ợc đƠo t o
Xơyăd ngăcôngăc ăđánhăgiá: Ph ng pháp vƠ hình thức tổ chức đánh giá phải đảm
bảo giá trị, có đ tin cậy cao Cần đánh giá cả v kỹ năng vƠ ki n thức
Quá trình song song: Gồm 4 ho t đ ng cùng ti n hƠnh đồng th i:
T ăch căđƠoăt o:Tổ chức các hình thức đƠo t o vƠ hình thức học tập Cung cấp vƠ
truy n đ t thông tin đi u khiển quá trình nhận thức
Thi tăk ăgi ngăd y: Lên k ho ch thực hi n các bƠi giảng sao cho m i kỹ năng đ u
phải hoƠn thi n vƠ n i ti p nhau m t cách có h th ng
Thi tăk ătƠiăli u: So n giáo trình, giáo án, chuẩn bị đồ dùng d y học …
Thuăth păt li u: Chuẩn bị các trang thi t bị h trợ giảng d y nh phim ảnh, mô
hình, sách báo …
H ngă d nă ch ngă trìnhă đƠoă t o: Từ thực t tổng k t những vấn đ phát sinh
trong quá trình đƠo t o để đ xuất những h ng dẫn thực hi n
H ngăd năđƠoăt oăti păt c: H ng dẫn cho ng i đƣ đ ợc đƠo t o những công
vi c cần thực hi n sau khi t t nghi p nhằm củng c vƠ nơng cao tay ngh
ĐánhăgiáăđƠoăt o: Đánh giá tổng k t để đ i chi u những k t quả đƣ đ t đ ợc so v i
tiêu chuẩn đ ra, từ đó có sự hi u chỉnh l i ch ng trình cho hoƠn thi n
Trang 37-ThƠnhăl pănhómăxơyăd ngăch ngătrình
-Phátătri năm cătiêuăch ngătrình
- Thi tăk ăc uătrúcăch ngătrình
- Phátătri năcácăđặcăđi măc aăch ngătrình
Đ c ng ch ng trình Phơn tích công vi c
- Th căhi năphơnătíchăgi ngăd y
- Xơyăd ngăcácăch ăs ăđánhăgiáăs ăth căhi n
- Xơyăd ngăm cătiêuăh căt p
- Xơyăd ngăb ăh ăs ănĕngăl c
H ng dẫn ch ng trình
Xơy dựng tƠi li u
- Phátătri năcácătƠiăli uăgi ngăd y
TƠi li u h ng dẫn giáo viên Phát triển ph ng ti n
- Phátătri năcácăph ngăti năh ătr
Mô - đun học tập Kiểm tra thí điểm
- T păhu năng iăs d ng
- Thíăđi măcácătƠiăli uăki mătra
Hi u chỉnh Đánh giá
- Th căhi năđánhăgiáăđ nhăhình
- Th căhi năđánhăgiáăt ngăth
Báo cáo đ xuất
Trang 3825
S ăđ ă7.1 Mô hình phát triển đƠo t o ngh của Dr.John Collum [22]
Mô hình ch ng trình đƠo t o ngh do Dr.John Collum lập theo s đồ sau gồm
vƠ các b c cần thi t để xơy dựng m t ch ng trình đƠo t o ngh lƠ: Khảo sát thực
tr ng hoặc nhu cầu, ph ng án xơy dựng, thực hi n, kiểm tra vƠ đánh giá
1.7 Phátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o:
1.7 1ăS ăc năthi tăph iăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o
c tính hi n nay cứ sau m t th i gian ngắn từ 5 đ n 7 năm kh i l ợng tri thức
l i tăng lên gấp đôi, công ngh luôn không ngừng phát triển nhất lƠ trong lĩnh vực đi n
tử, nhi u sản phẩm công ngh đi n tử m i ra đ i phục vụ cho đ i s ng con ng i M t
ch ng trình đƠo t o đ ợc xơy dựng t t cũng sẽ có khi m khuy t sau vƠi năm sử dụng thí dụ nh trong mô - đun 18 (máy cassette), mô - đun 19 (máy radio) ch ng trình đƠo
t o ngh đi n tử dơn dụng h trung cấp ngh đ ợc thi t k có tổng s gi của m i mô - đun lƠ 150 gi V i th i l ợng nƠy lƠ không hợp lý vì hi n nay trên thị tr ng máy cassette, radio đ ợc sản xuất rất ít vƠ ít ng i sử dụng.Trong khi đó, thi t bị văn phòng,
đi n tho i di đ ng lƠ thi t bị đi n tử dơn dụng đ ợc sử dụng r ng rƣi nhất hi n nay l i không có trong ch ng trình đƠo t o Chính vì th , ch ng trình đƠo t o phải bắt bu c thay đổi cả n i dung vƠ ph ng pháp đƠo t o trên c s phải th ng xuyên cập nhật
ki n thức m i, phát triển để sản phẩm đƠo t o đáp ứng cho nhu cầu xƣ h i vƠ ng i tuyển dụng
1.7.2 P hátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o
Phát triển ch ng trình đƠo t o lƠ m t quá trình thi t k , đi u chỉnh sửa đổi dựa trên vi c đánh giá th ng xuyên liên tục
Trang 3926
Phát triển lƠ m t từ đƣ mang nghĩa lƠ thay đổi tích cực Thay đổi trong ch ng trình đƠo t o có nghĩa lƠ những lựa chọn hoặc đi u chỉnh hay thay th những thƠnh phần trong ch ng trình đƠo t o
Để có đ ợc sự thay đổi tích cực mang l i sự phát triển, cần phải:
- Thay đổi nhằm đáp ứng yêu cầu v ngh nghi p vƠ phù hợp v i sự phát triển của khoa học vƠ công ngh liên quan
- Thay đổi phải có k ho ch – đơy lƠ m t lo t các b c theo trình tự vƠ h th ng
để dẫn t i tráng thái mục tiêu
- Thay đổi phải mang l i sự ti n b h n [13]
1.7.3 Cácăb căquanătr ngăkhiăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o
Mô hình phát triển ch ng trình đào t o ngh theo h ng năng lực thực hi n gồm có 4 giai đo n, 10 b c
Giai đo n 1: Đánh giá, xác định nhu cầu
Giai đo n nƠy gồm có 3 b c
B c 1 Khảo sát nhu cầu
Giai đo n 3: Thực hi n ch ng trình đƠo t o
Giai đo n nƠy có m t b c
B c 8: Triển khai thực hi n
Trang 4027
Giai đo n 4: Đánh giá ch ng trình đƠo t o
Giai đo n nƠy có 2 b c
B c 9: Đánh giá ch ng trình đƠo t o
B c 10: Đi u chỉnh ch ng trình
*Giai đo n 1: Đánh giá xác định nhu cầu
Đánh giá nhu cầu lƠ m t quá trình rƠ soát b i cảnh thực hi n ch ng trình đƠo
t o Đó lƠ vi c xác định nhu cầu tuyển dụng vƠ các kỹ năng vi c lƠm, kỹ năng kỹ thuật cần có học viên giúp họ có khả năng tham gia vƠo thị tr ng lao đ ng Đơy lƠ m t quá trình lấy thông tin phản hồi từ ng i học, phản hồi từ các nhƠ doanh nghi p nhằm xác định năng lực cần thi t để thực hi n m t công vi c hoặc m t nhi m vụ cụ thể
*Để đánh giá nhu cầu trong vi c xơy dựng ch ng trình cần khảo sát để tìm hiểu thông tin sau:
- Nhu cầu đƠo t o của doanh nghi p
- Công tác tuyển sinh hƠng năm của c s đƠo t o
- Các doanh nghi p đang cần gì ng i lao đ ng?
- Mức đ đáp ứng của ch ng trình hi n có vƠ khả năng đƠo t o, bồi d ỡng của
đ n vị d y ngh so v i yêu cầu thực t công vi c:
- Công ngh mƠ nhƠ máy đang sử dụng
*ăPhơnătíchăngh
Phơn tích ngh lƠ tìm hiểu xem ng i lao đ ng cần có bao nhiêu nhi m vụ để hƠnh ngh vƠ bao nhiêu công vi c để thực hi n cho vi c hƠnh ngh đó Phơn tích ngh sử dùng ph ng pháp DACUM để phơn tích ngh vì đơy lƠ ph ng pháp tiên ti n đ ợc áp dụng thƠnh công nhi u n c
*Phơnătíchăcôngăvi c
Trong vi c phơn tích công vi c, chúng ta cần phải xác định
- Các b c thực hi n của từng công vi c, chúng ta cần phải xác định
- Các tiêu chuẩn thực hi n của từng b c công vi c (theo tiêu chuẩn các ngƠnh ngh trong thực ti n)