AnătoƠnătrongăquáătrìnhăkhaiăthác,ăv năchuy n,ă l uătrữăđặtăraăr tănhi uăyêuăc uănh ăch tăl ợngăc aăcácăđ ngă ngăph iăđ măb oăan toàn nên chúng ta ph iăth ngăxuyênăki mătraăđ ăt ăđóăphát
Trang 1M CăL C
TRANG
Ch ngă1:GI IăTHI U 1
1.1 Tínhăc păthi tăc a đ ătƠi 1
1.2 ÝănghĩaăkhoaăhọcăvƠăthựcăti năc aăđ ătƠi 2
1.3 Mụcătiêuănghiênăc uăc aăđ ătƠi 3
1.4 Đ iăt ợngăvƠăphạmăviănghiênăc u 3
1.4.1 Đ iăt ợngănghiênăc uăc aăđ ătƠi 3
1.4.2 Phạmăviănghiênăc u 3
1.5 Ph ngăphápănghiênăc u 3
1.5.1 C ăs ăph ngăphápălu n 3
1.5.2 Cácăph ngăphápănghiênăc uăcụăth 4
1.5.2.1ăPh ngăphápălýăthuy t 4
1.5.2.2 Ph ngăphápăthựcănghi m 4
Ch ngă2:T σGăQUAσ 5
2.1 Phơnăloạiă ngăthépătheoăcôngăngh 5
2.1.1 ngăthépăđúc 5
2.1.1.1 Kháiăquátăv ăquyătrìnhăcôngăngh 5
2.1.1.2 Phơnăloạiă ngăđúcădựaăvƠoămụcăđíchăs ădụng 5
2.1.2 ngăthépăhƠn 6
2.3.1 M iăhƠnădọcă ngă(m iăhƠnădọcătrục) 9
2.3.2 M iăhƠnăngangă ngă(m iăhƠnăh ngăkính) 10
2.3.3 M iăhƠnăxoắnă ng 10
2.4 Khuy tăt tăm iăhƠn 10
2.4.1 Đ nh nghĩa 10
2.4.2 Phơnăloạiăkhuy tăt tăm iăhƠn 10
2.4.2.1σ t 10
2.4.2.2Rỗăkhí 12
2.4.2.3L năx 12
2.4.2.4Khôngăng u 13
2.4.2.5LẹmăchơnăvƠăch yăloang 13
2.4.2.6Khuy tăt tăv ăhìnhădạng 14
2.5 Khuy tăt tăĕnămònăkimăloại 14
2.5.1 C uătạoăc aăkimăloạiăvƠă nhăh ngăc aănóăđ năquáătrìnhăĕnămòn 14
2.5.2 Sựăĕnămònăkimăloại 15
2.5.2.1 Phơnăloạiăĕnămònă[17] 15
Trang 22.5.2.2Quáătrìnhăĕnămòn 15
2.5.2.3ăCácădạngăĕnămònăb ămặt 16
2.6 Ki mătraăkhôngăpháăh yă(σDT) 18
2.7 Cácănghiênăliênăquanăđ năđ ătƠi 20
2.7.1 Cácănghiênăc uătrongăn c 20
2.7.2 CácănghiênăngoƠiăn c 21
2.8 Thi tăb ăki mătraăkhuy tăt tăhi nătại 21
2.8.1 MáyăquétăbằngătayăMODEL 4020 c aăhƣngăWesDyneăσDE 21
2.8.2 HydroFτRMăc aăhƣngăτlympus 22
2.8.4 Manual One-Axisă Scanneră c aă hƣngă τlympusă (HSMT- Compact Weld Inspection) 24
Ch ngă3:C ăS ăLÝăTHUY T 26
3.1 Cácăph ngăphápăki mătra 26
3.1.1 Ki mătraăbằngăth ăgiácăvƠăquangăhọcă(VT) 26
3.1.2 Ki mătraăsiêuăơmă(Ultrasonicătest) 26
3.1.3 Chụpăphimă(RT) 27
3.1.4 Ki mătraăbằngăch tăl ngăthẩmăth uă(PT) 28
3.1.5 Ki mătraăbằngăb tăt ă(MT) 29
3.1.6 Ki mătraăbằngătruy năơmă(AE) 31
3.1.7 Ki mătraăròăr ă(LT) 31
3.1.8 Siêuăơmăt ăhợpăphaă(UTă- PA) 31
3.1.8 Lựaăchọnăph ngăphápăki mătra 32
3.2.4 Hìnhă nhăthuăđ ợc 44
3.2.4.1Hi năth ădạngăA-Scan 44
3.2.4.2Hi năth ădạngăB-Scan 45
3.2.4.3Hi năth ădạngăC-Scan 45
3.2.4.4Hi năth ădạngăS-Scan 46
Ch ngă4:YÊU C UăVÀăPH σGăÁσăTHI TăK 47
4.1 Phơnătíchăđ iăt ợngăthi tăk 47
4.2 Ph ngăánăchọnălựaăthi tăk 48
4.2.1 Ph ngăánăchuy năđ ngătrònăquanhă ng 48
4.2.1.1Ph ngăánă1:ăBánhăxeăt 48
4.2.1.2Ph ngăánă2:ădùngăcùmăc ăđ nhăquanhă ng 48
4.2.2 Ph ngăánăchuy năđ ngădọcă ng 49
4.2.2.1 Ph ngăán1:ăXiălanhăkhíănén 49
4.2.2.2 Ph ngăánă2:ăvítămeăk tăhợpăv iăb ătruy năđai 50
4.2.2.3 Ph ngăánă3:ăB ătruy nătrụcăvítămeăk tăhợpăthanhătr ợt 51
Trang 34.2.2.4 Soăsánhăcácăph ngăánăvƠălựaăchọn 51
4.2.3.1 Ph ngăánă1:ăDùngăloadcellăc măbi nălựcăépăđ uăđòăvƠoă ng 53
4.2.3.2 Ph ngăánă2:ăDùngălòăxo 53
4.2.3.4 Soăsánhăcácăph ngăánăvƠălựaăchọn 54
4.2.4 Xácăđ nhăsaiăl chăc aăđ uădòăsoăv iăm iăhƠn 54
4.2.4.1 Ph ngăánă1:ăS ădụngăc măbi nănh nădi nămépăngoƠiăm iăhƠn 54
4.2.4.2 Ph ngăánă2:ăDùngăđènălaserăđ ng 55
4.2.4.3 Ph ngăánă3:ăDùngăCamera 56
4.2.4.4 Soăsánhăcácăph ngăánăvƠălựaăchọn 56
4.2.5.1 Ph ngăánă1:ăDùngăEncoder 57
4.2.5.2 Ph ngăánă2:ăDùngăth căquang 57
4.2.5.3 Soăsánhăcácăph ngăánăvƠălựaăchọn 58
4.2.6.1 Ph ngăánă1:ăDùngă3ăkẹpăhìnhătamăgiác 58
4.2.6.2 Ph ngăánă2:ăDùngă4ăkẹpăhìnhăchữănh t 59
4.2.6.3 Soăsánhăcácăph ngăánăvƠălựaăchọn 60
4.2.7 Ch tăti păơm 60
4.2.8 Lựaăchọnăb ăđi uăkhi n 60
4.2.9 Lựaăchọnăph ngăánăthi tăk 61
Ch ngă5: TệσHăTτÁσ,ăTHI TăK ăC ăC U 63
5.1 Tínhătoán,ăthi tăk ăc ăc u 63
5.1.1 Tínhătoánăc ăăkhí 63
5.1.1.1 Tínhătoánăb ătruy năđai 63
5.1.1.2 Tínhătoánăb ătruy năxích 65
5.1.1.3 Tính toán lò xo 69
5.1.1.4 Tínhătoán,ăki mănghi măb nătrục 71
5.1.2 Thi tăk ăph nămạch 75
5.1.2.1 Kh iămạchăđi uăkhi năvƠănútănh n 76
5.1.2.2 Kh iăcôngăsu tăđi uăkhi năđ ngăc 77
5.1.2.3 S ăđ ăk tăn iăcácăb ăph n 78
5.2 Quáătrìnhăch ătạo 80
5.2.1 Ch ătạoăcácăb ăph năc ăkhí: 80
5.2.2 Ch ătạoăcácămạchăđi uăkhi n: 82
5.2.3 Lắpăráp 83
Ch ngă6:QUIăTRỊσHăKI MăTRA,ăTH ăσGHI MăVÀăĐÁσHăGIÁ 85
6.1 Quiătrìnhăki mătra 85
6.1.1 Phạmăviăápădụng 85
6.1.2 Đ nh nghĩaăvƠăvi tătắtăthu tăngữ 86
Trang 46.1.2.1 Đ nhănghĩa 86
6.1.2.2 Vi tătắt 86
6.1.2.3 Tham chi uătiêuăchuẩn 86
6.1.2.4 σhơnăsự 87
6.1.2.5 Th iăgianăki mătra 88
6.1.2.6 Chuẩnăb ăthi tăb ăđo 88
6.1.2.7 Chuẩnăb ăb ămặtăđo 89
6.1.2.8 Ki mătraăvƠăv năhƠnhăthi tăb 89
6.1.2.9 S aăchữaăvƠăki mătraălại 91
6.1.2.10ăXu tăhìnhă nhăbáoăcáo 91
6.2 Th ănghi m 92
6.2.1 Thựcănghi măxácăđ nhălựcăc aălòăxo 92
6.2.2 Thựcănghi măxácăđ nhăsaiăs ăvòngăc aăđ uădò 94
6.2.3 Thựcănghi măxácăđ nhăsaiăs ădọcătrục 96
6.3 Thựcănghi măđoăv iăτmniăScanăvƠăđ uădò 97
6.3.1 Th ănghi măv iăm iăhƠnăvòngă ng 98
6.3.1.1 Cácăthôngăs ălựaăchọnăthíănghi m 98
6.3.1.2 Cácăb căti năhƠnhăthíănghi m 98
6.3.2 Th ănghi măĕnămòn 103
6.3.2.1 Cácăthôngăs ălựaăchọnăthíănghi m 103
6.3.1.2 Cácăb căti năhƠnhăthíănghi m 103
Ch ngă7: K TăLU σăVÀăKI σăσGH 106
7.1 K tălu n 106
7.2 Ki năngh 107
Trang 5DANHăM CăT ăVI TăT T
DAC Digital to Analogue Converter
MPI Magnetic Particle Inspection
NDT Non - Destructive Testing
NDE Non - Destructive Evaluation
NDI Non - Destructive Inspection
LPI Liquid Penetran Inspection
UI Untrasonic Inspection
VT Visual Test
PT Penetrant Test
MT Magnetic particle test
ET Eddy Current Test
Trang 6DANH SÁCH CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1: Qui trình công ngh thépăđúc 5
Hình 2.2: Qui trình công ngh thép hàn 6
Hình 2.3: ng thép không g 7
Hình 2.4: ngăthépătrònăđen 8
Hình 2.5: ng thép mạ k m 9
Hình 2.6: M i hàn dọc trục 9
Hình 2.7: M iăhƠnăh ng kính 10
Hình 2.8: M i hàn xoắn ng 10
Hình 2.9: Các ki u n t trong m i hàn 11
Hình 2.10: Khuy t t t rỗ khí 12
Hình 2.11: Khuy t t t l n x 12
Hình 2.12: Khuy t t t hàn không ng u 13
Hình 2.13: Khuy t t t lẹm chân(cháy chân), ch y loang (tràn) 13
Hình 2.14: Các sai l ch hình dạng c a m i hàn 14
Hình 2.15: Dạng mòn các kim loại theo th i gian 16
Hình 2.16: Dạngăĕnămònăđ u 16
Hình 2.17: Dạngăĕnămònăkhôngăđ u 17
Hình 2.18: Dạngăĕnămònăkhôngăđ u 17
Hình 2.19: Dạngăĕnămònăkhôngăđ u 18
Hìnhă2.20:ăCácăph ngăphápăki m tra không phá h y 19
Hìnhă2.21:ăCácăph ngăphápăki m tra ch y u 20
Hình 2.22: Thi t b đoăki m bằng tay 21
Hình 2.23: Thi t b ki mătraăĕnămònă ng 22
Hình 2.24: Thi t b ki mătraăĕnămònăt m phẳng 23
Hình 2.25: Thi t b ki m tra m i hàn bằng tay 24
Hình 3.1: Borescopes có gắn máy nh 26
Trang 7Hình 3.2: S dụng sborescope ki m tra 26
Hình 3.3: Ki mătraăbánhărĕngă 26
Hình 3.4: Chụp m i hàn bằng tia X 27
Hình 3.5: Quá trình ki m tra thẩm th u c a chi ti t 29
Hình 3.6: B kit ki m tra bằng b t t 30
Hình 3.7:ăPh ngăphápăkt siêuăơmăth ng (UT), siêu âm Phased Array (UT - PA) 31
Hìnhă3.8:ăPh ngăphápăki m tra siêu âm t hợp pha (UT-PA) 32
Hìnhă3.9:ăS ăđ c a thi t b ki m tra khuy t t t tự đ ng 33
Hìnhă3.10:ăĐ u dò t hợp pha là sự k t hợp nhi uăđ u dò siêu âm 34
Hình 3.11: C u tạoăbênătrongăđ u dò t hợp pha 34
Hình 3.12: Các dạngăđ u dò t hợp pha 35
Hìnhă3.13:ăKíchăth căbênătrongăđ u dò 36
Hình 3.14: Sự hìnhăthƠnhăchùmătiaăsiêuăơmăthôngăth ng 36
Hình 3.15: Sự hình thành chùm tia siêu âm t hợp pha 36
Hình 3.16: S dụngăđ tr khác nhau áp dụng lên t ng nhóm bi n t , chùm tia có th đ ợcăđi u khi n theo ý mu n 37
Hình 3.17: Sự hình thành chùm tia phát 37
Hình 3.18: Sự hình thành chùm tia thu 37
Hìnhă3.19:ăĐi u khi n các chùm tia siêu âm 38
Hình 3.20: Khẩuăđ hi u dụng hình thành t các tinh th 38
Hình 3.21: Góc gi i hạnăđi u khi n chùm tia siêu âm 39
Hình 3.22: Quét tuy n tính các bi n t kích hoạt khác nhau 40
Hình 3.23: Quét hình quạt v i nhi u góc khác nhau 40
Hình 3.24: Quét chùm âm h i tụ đ ng 41
Hình 3.25: Các lu t phát c aăđ u dò 41
Hình 3.26: Các ch đ quétăth ng dùng 41
Hình 3.27: Thông s đặcătr ngăc a nêm 42
Hìnhă3.28:ăXácăđ nhăđ sâu và góc phát qua nêm 42
Hình 3.29: Lu tăphátăđ u dò qua nêm 43
Trang 8Hìnhă3.30:ăQuyă căđặtătênăđ u dò và nêm 43
Hình 3.31: Nêm tùy bi năchoăđ u dò 43
Hình 3.32: Hi n th dạng A-Scan 45
Hình 3.33: Hi n th dạng B-Scan 45
Hình 3.34: Hi n th dạng C-Scan 46
Hình 3.35: Hi n th dạng S-Scan 46
Hình 4.1: Các chuy năđ ng c n có c a thi t b 47
Hình 4.2: Thi t b dùng bánh xe t 48
Hình 4.3: Cùm c đ nh trên ng 48
Hình 4.4: Xi lanh khí nén d năh ng 49
Hình 4.5: B truy năđaiăvƠăthanhătr ợt bi 50
Hình 4.6: B trụcăvítăvƠăthanhătr ợt bi 51
Hìnhă4.7:ăĐặtăđ u dò so v i m i hàn 52
Hình 4.8: Kho ng cách l n nh t c a nêm so v i mặt cong 0,5mm 52
Hìnhă4.9:ăH ngăđặtăđ u dò siêu âm t hợp pha 52
Hình 4.10: C m bi n lực Loadcell c a Toledo 53
Hình 4.11: B kẹpădùngăthanhătr ợt v i lò xo 53
Hình 4.12: C m bi n nh n di n mép ngoài m i hàn 54
Hìnhă4.13:ăĐènălaserăđ ng 55
Hình 4.14: Camera dò mép hàn 56
Hình 4.15: Encoder gắn trên ng 57
Hìnhă4.16:ăHìnhădángăth c quang 57
Hìnhă4.17:ăS ăđ gắn b kẹp hông tam giác 59
Hìnhă4.18:ăS ăđ gắn b kẹp hông hình chữ nh t 59
Hình 4.19: K t c u t ng th thi t b ki m tra m i hàn vòng ng 61
Hình 4.20: K t c u t ng th thi t b ki mătraăĕnămònă ng 62
Hìnhă5.1:ăS ăđ đ ng c a thi t b 63
Hình 5.2: B truy năđ ngăđai 63
năđ ng xích 65
Trang 9Hình 5.4: S ăđ phân b 72
Hình 5.5: Bi uăđ n i lực trục I 73
Hình 5.6: Bi uăđ n i lực trục II 74
Hìnhă5.7:ăS ăđ kh i mạchăđi u khi n 75
Hìnhă5.8:ăS ăđ chân v i chip loại cắm 40 chân 75
Hìnhă5.9:ăS ăđ ch cănĕngăc a chip Pic 76
Hìnhă5.10:ăS ăđ nguyênălýăbƠnăphímăđi u khi n 76
Hìnhă5.11:ăS ăđ mạchăinăbƠnăphímăđi u khi n và LCD 76
Hìnhă5.12:ăS ăđ nguyên lý kh i ngu n và kh iăđi u khi n 77
Hìnhă5.13:ăS ăđ mạch in kh i ngu n và kh iăđi u khi n 77
Hìnhă5.14:ăS ăđ nguyên lý kh i công su tăđ ngăc 77
Hìnhă5.15:ăS ăđ mạch in kh i công su tăđ ngăc 78
Hìnhă5.16:ăS ăđ k t n i các các b ph n 78
Hìnhă5.17:ăS ăđ n iăencoder,ăđ u dò v i Omni Scan 79
Hìnhă5.18:ăL uăđ gi i thu tăđi u khi n 80
Hình 5.19: Cùm kẹp ng và b ph n kẹpăđ u dò sau ch tạo 80
Hình 5.20: B ph n kẹp bên hông cùm và b đỡ nâm châm sau ch tạo 81
Hình 5.21: B ph n ki m tra m i hàn sau ch tạo 81
Hình 5.22: B ph n ki mătraăĕnămònăsauăch tạo 81
Hình 5.23: B ph n ki m tra m i hàn hoàn ch nh 81
Hìnhă5.24:ăPhímăđi u khi n và màn hình hi n th LCD 82
Hình 5.25: Kh i ngu n và b đi u khi n 82
Hình 5.26: Kh i công su tăđi u khi năđ ngăc 82
Hìnhă5.27:ăS ăđ trình tự lắp ráp 83
Hình 5.28: Lắp cùm kẹp vào ng dùng ch tăđ nh v và êke 83
Hình 5.29: Lắp cụmăđoăĕnămònăhoặcăđoăm i hàn vào khung 83
Hình 5.30: Lắp cụm giữ đ uădòăvƠăđ u dò 84
Hình 5.31: Lắp các b ph n lên cùm và v n hành th 84
Hình 5.32: Thi t b hoàn ch nh sau khi ch tạo 84
Trang 10Hìnhă6.1:ăS ăđ t ng quát qui trình ki m tra 85
Hìnhă6.2:ăS ăđ thi t b đo 88
Hình 6.3: X lýăfileăsauăkhiăquétăđ báo cáo 92
Hình 6.4: B ph n kẹpăđ u dò và lực k 93
Hình 6.5: Lò xo và b kẹpăđ u dò 93
Hình 6.6: B ph n kẹpăđ uădò,ăth c kẹp, máy ti n,ăđ ng h so 95
Hình 6.7: Các v tríăđặtăđ u dò bắtăđ u th nghi m vòng 95
Hình 6.8: B ph n ti n hành th nghi m 96
Hình 6.9: Các v tríăđặtăđ u dò bắtăđ u th nghi m dọc 97
Hình 6.10: Máy phân tích, hi n th dữ li uăvƠăđ u dò siêu âm t hợp pha 98
Hình 6.11: M u hi u chuẩnăđ u dò và m u ki m tra m iăhƠnăđ ng ng 98
Hình 6.12: Đ u dò và nêm nghiêng góc 550 98
Hình 6.13: Hi u chnhăcalibăđ u dò v i m u chuẩn và encoder 99
Hình 6.14: Đi u ch nhăđ u dò so v i m i hàn 99
Hình 6.15: Chọn lựa lu t phát c aăđ u dò 99
Hình 6.16: B kẹpăvƠăđ u dò gắn vào b quét 100
Hình 6.17: Đi u ch nh kho ng cách t m i hàn t iăđ u dò 100
Hình 6.18: Quá trình v năhƠnhăđo 100
Hình 6.19: K t qu thuăđ ợc trên Omni Scan Mx2 100
Hình 6.20: K t qu thuăđ ợc l năđoăth 1 101
Hình 6.21: K t qu thuăđ ợc l năđoăth 2 101
Hình 6.22: K t qu thuăđ ợc l năđoăth 3 102
Hình 6.23: K t qu thuăđ ợc l năđoăth 4 102
Hìnhă6.24:ăĐ u dò và nêm nghiêng góc 00 103
Hình 6.25: Hi u ch nhăcalibăđ u dò v i m u chuẩn và encoder 103
Hình 6.26: Lựa chọnăh ng di chuy n ki m tra 104
Hình 6.27: Quá trình v năhƠnhăđo 104
Hình 6.28: K t qu thuăđ ợc trên Omni Scan Mx2 105
Hình 6.29: K t qu thuăđ ợcăsauăkhiăđo 105
Trang 11DANHăSÁCHăCÁCăB NG
Trang
B ng 1.1: Các dự án lọc d u tại Vi t Nam 2
B ng 3.1: ChọnănêmăvƠăăđ u dò theo ng dụng 43
B ngă4.1:ăSoăsánhăcácăph ngăánăchuy năđ ng tròn 49
B ng 4.2: So sánhăcácăph ngăánăchuy năđ ng dọc ng 51
B ngă4.3:ăSoăsánhăcácăph ngăánălựa chọnkẹp, lựcăápăđ u dò vào ng 54
B ng 4.4: So sánh lựa chọn c m bi năxácăđ nh sai l ch so v i m i hàn 56
B ngă4.5:ăSoăsánhăph ngăánălựa chọn thi t b đo 58
B ngă4.6:ăSoăsánhăcácăph ngăánăchuy năđ ng dọc ng 60
B ng 4.7: So sánh các b đi u khi n 60
B ng 5.1: Thông s lò xo 70
B ngă5.2:ăS ăđ chân đ u n i Encoder v i Omni Scan 79
B ng 6.1: K t qu thực nghi măxácăđ nh lực lò xo 94
B ng 6.2: K t qu thực nghi m sai s vòng c aăđ u dò 95
B ng 6.3: K t qu thực nghi m sai s dọc c aăđ u dò 97
Trang 12Ch ngă1
GI I THI U
σgƠyănayăv iăsựăphátătri năkhôngăng ngăv ăkinhăt ,ăcôngăngh ăthìănhuăc uănĕngă
l ợngă ngƠyă cƠngă cao.ă σgu nă nĕngă l ợngă chínhă hi nă tạiă ch ă y uă khaiă thácă t ă thiên nhiên cácă m ă ngoƠiă bi n vìă v y đ ngă ngă đóngă vaiă tròă quană trọngă trongă vi că v năchuy năđ ăđ măb oăngu nănĕngăl ợng AnătoƠnătrongăquáătrìnhăkhaiăthác,ăv năchuy n,ă
l uătrữăđặtăraăr tănhi uăyêuăc uănh ăch tăl ợngăc aăcácăđ ngă ngăph iăđ măb oăan toàn nên chúng ta ph iăth ngăxuyênăki mătraăđ ăt ăđóăphátăhi nănhữngăkhuy tăt tăphòngăng a.ă
Đ ngă ngăngoƠiăbi năs ăr tăd ăb ăxơmăthựcăb iătác nhân bên ngoài và môi ch tăbên trong làm cho nóăd b ăĕnămònăd năđ năđ ngă ngăb ăg ăMôiătr ngăbênătrongăngăphụăthu cătrựcăti păvƠoăthƠnhăph nămôiăch tătruy năd nătrongă ngăcóătínhăxơmăthựcăcaoăhayăth p.ăV năt c, nhi tăđ ămôiăch tătruy năd năcũngăcóă nhăh ngătrựcăti pă
đ năt căđ ăĕnămòn.ăCácăhợpăch tălắngăđọngătạoănênăcácăhi năt ợngăg ăsétătrongă ngătạoă
đi uăki năchoăsựăphátătri năc aăquáătrìnhăĕnămòn.ăĔnămònălƠăm tătrongănhữngănguyênănhơnăchínhăgơyăraăh ăh ngăđ ngă ng.ă
Ki mătraăkhuy tăt tăvƠăĕnămònăth ngăkhóăth ăphátăhi năđ ợcăn uăkhôngăcắtăhoặcătháoăd i.ăKhuy tăt tăvƠăĕnămònălƠmă nhăh ngăđ năc uătrúc,ăchi uădƠyănguyênă
b năc aăkimăloạiăn uăkhôngăđ ợcăphátăhi nătrongăth iăgianădƠiăr tănguyăhi m.ăH ăh ngă
đ ngă ngăd năt iăt năth tăv ăkinhăt , ôănhi mămôiătr ng.ăVìăv y,ăquáătrìnhăki mătraăkhuy tăt tăvà ĕnămònă ngăd năr tăđ ợcăquanătơm
Ki mătraăsiêuăơmălƠăph ngăphápăki mătraăkhôngăpháăh yăđ ợcăs ădụngăr ngărãi, côngăvi căki mătraăkhuy tăt tăvƠăĕnămònădùngăđ uăsiêuăơmăt ăhợpăphaă(PA)ăđangă
đ ợcă ngădụngăr ngărƣiăcácăn cătrênăth ăgi iănh ngăn cătaăv năcòn ítăđặcăbi tălƠă ngădụngăthi tăb ăđ ăki mătraătựăđ ngăthayăth ăchoăconăng i
Đ ngă ngd năcó vaiătròăr tăquanătrọngătrongăcácăcôngătrìnhăxơyă dựng,ăth yă
đi n,ăd uăkhí,ăgiaoăthông,ăhoáăch t,ăthựcăphẩmầ ăn cătaăhi nătạiăngƠnhăcôngănghi pă
d uăkhíăđangăphátătri nămạnhăm , đ ăđápă ngănhuăc uănĕngăl ợngăngƠyăcƠngăcaoăc aă
đ tăn căthì nhuăc uăki mătra,ăki măđ nh,ăđ măb oăch tăl ợngăđ ngă ngătrongăquáătrìnhălắpăđặt,ăv năhƠnh,ăv năchuy n,ăb oăd ỡngthì vi călựaăchọnăph ngăphápănhanh, chínhăxácănh ăki mătraădùngăđ uădòăsiêuăơmăt ăhợpăphaă(UT-PA)ăđặcăbi tăr tăquană
Trang 13tơm,ăthi tăb ăs ădụngăhi nătạiăđ ăki mătraămuaăhoƠnătoƠnăt ăn căngoƠiădoăchúngătaă
ch aălƠmăch ăđ ợcăvìăm tăs ălýădoăsau:
- Ph ngăphápăsiêuăơmăt ăhợpăphaăch aăđ ợcă ngădụngănhi uă ăn căta
- Ch aăcóănhi uănghiênăc uătrongăn căv ăthi tăb ăki mătraăkhuy tăt tăvƠăĕnămòn
- Cóăr tănhi uădựăánălọcăd uănênănhuăc uăki mătra,ăđ măb oăch tăl ợngăđ ngăngăr tăl n
- Chiăphíăđ uăt ăthi tăb ăki mătraăt ngăđ iăcao
Vìăth ătr căxuăth ăvƠănhuăc uăđặtăraăđ ătƠi:ă “Nghiênăcứu,thiếtăkế,ă chếătạoă thiếtăbịăphátăhiệnăkhuyếtătậtăvàăĕnămònăốngădẫnă sửădụngăđầuădòăsiêuă âmătổăhợpă pha’’ doăhọcăviênălựaăchọnăcóătínhăc păthi tăvƠăkh ănĕngă ngădụngă ăVi tăσam.ă
B ngă1.1: Cácădựăánălọcăd uătạiăVi tăσam
Hi nănayă ăn căta,ăcácăcôngătrìnhăxơyădựngănhƠămáyăđi n,ănhƠămáyălọcăd u,ăcác ngành công nghi păđóngătƠu , s ăl ợngăcácădựăánăđ uăt ăngƠyăcƠngătĕng.ăĐ ăđápăngăđ ợcăch tăl ợngăvƠăti năđ ăcôngătrình,ăcácăph ngăphápăki mătraăkhôngăpháăh yă(NDT) đƣăvƠăđangăđ ợcăápădụngăr ngărƣi, r tăhi uăqu Ph ngăphápăsiêuăơmătruy nă
th ngă (UT)ă đ ợcă s ă dụngă r ngă rƣiă đ ă ki mă traă khuy tă t tă trongă nhi uă th pă k ă quaă
nh ngăđ ăđápă ngănhuăc uăki mătraăk tăqu ănhanhăvƠăchínhăxácăh năthìăph ngăphápăsiêuăơmăt ăhợpăphaă(PA)ăđƣăđ ợcăki măch ng.ă ăn cătaăvi că ngădụngăsiêuăơmăt ăhợpă
Trang 14phaă(PA)ăch aănhi uănênăđ ătƠiăgi iăthi uăvƠătìmăhi uăkh ănĕng,ăphạmăviăápădụngăki mătraăvƠăti năhƠnhăch ătạoăthi tăb ăk tăhợpăđ uădòăsiêuăơmăt ăhợpăphaă(PA)ăđ ăki mătraăkhuy tăt tănhanhăchóngăv iăchiăphíăđ uăt ăkhôngăcaoămƠăv năđ măb oăch tăl ợngăvƠă
nắmăbắtăcôngăngh ăki mătraătiênăti nătrênăth ăgi i
- Ch ătạoăthi tăb ămangăđ uădòăsiêuăơmăt ăhợpăpha.ă
- Thi tăl păquiătrìnhăs ădụngăvƠăv năhƠnhăc aăthi tăb
- Thi tăb ăki mătraăkhuy tăt tăvƠăĕnămònăđƣăcó
- Quiătrìnhăh ngăd năs ădụngăvƠăđánhăgiáăthi tăb ăki mătra
1.4.2 Ph m vi nghiên c u
Phạmăviănghiênăc uăc aăđ ătƠiălƠ:
- ngăthépăcóăkíchăth căđ ng kínhăt ă21.3ămmăt iă355.6ămm
- Cácăloạiăkhuy tăt tăvƠăĕnămònăđ ngă ng
+ăKhuy tăt tăm iăhƠnăgiápăm iă ngăd n:ăn t,ărỗăkhí,ăl năx ,ăkhôngăng u,ălẹmăchơnăvƠăch yăloang,ăkhuy tăt tăv ăhìnhădạng
+ăKhuy tăt tăĕnămònă ngăd n:ăĕnămònăđ u,ăĕnămònăkhôngăđ u,ăĕnămònălựaăchọn,ăĕnămònăgiữaăcácătinhăth
- Ki mătraătrênănhữngă ngăl ăthiênăcóăđ ngăkínhă114mm
- σghiênăc uănguyênălýăhoạtăđ ng,ăchuy năđ ng,ă năđ nhăc aăthi tăb ă
- σghiênăc uăđiăt ăphơnătíchălýăthuy t, nguyên lý t ăđóăđ aăraăyêuăc uăthi tăk
- DựaăvƠoăyêuăc uăthi tăk ădùngăph năm mămôăph ngăđ aăraănhi uăph ngăánă
t ăđóălựaăchọnăph ngăánăt tănh t
- T ăph ngăánăthi tăk ăđ ợcăchọnăti năhƠnhăch ătạoăthi tăb ,ăth ănghi măđánhă
Trang 15- Th ănghi mămôăph ngădựaăvƠoăph năm măthi tăk ă3Dăđ ătrựcăquan
Kết cấu luận văn tốt nghiệp gồm 7 ch ơng:
Ch ngă1ătrìnhăbƠyăgi iăthi u
Ch ngă2ătrìnhăbƠyăt ngăquanăv ăcácăv năđ ăliênăquanăđ năđ ătƠiănghiênăc u
Ch ngă3ătrìnhăbƠyăc ăs ălýăthuy tăđ ăgi iăquy tăv năđ ă
Ch ngă4ătrìnhăbƠyăcácăyêuăc uăvƠăph ngăánăthi tăk
Ch ngă5ătrìnhăbƠyătínhătoán,ăthi tăk ăch ătạoă
Ch ngă6ătrìnhăbƠy qui trình ki mătra,th ănghi măvƠăđánhăgiá
Ch ngă7 trìnhăbƠyăk tăqu ăvƠăki năngh ăđ ăphátătri năđ ătƠi
Trang 16C h ng 2
T NG QUAN
ngăthépălƠăm tăthƠnhăph năquanătrọngăc aăs năphẩmăngƠnhăthép.ăCĕnăc ăvƠoăcôngăngh ăs năxu tăvƠăhìnhădángăphôiăs ădụngăch ătạo,ăng iătaălạiăchiaăraăthƠnhă2ăloạiă
l nă ngăthépăđúcă(ăphôiătròn)ăvƠă ngăthépăhƠnă(ăphôiăt m,ălá).[18]
Cán ngu i: phôi tròn > nung nóng >ăkhoétălỗă >ăch nhăđ uă >ăgi măl aă >
r aăaxi>ăphunăd uă(mạăđ ng)ă >ăcánăngu iănhi uăl nă >ă ngăphôiă >ăx ălýănhi
tă >ăki mătraăápălựcă >ăđánhăd uă >ănh păkho
- GB/T8162-1999ă( ngăđúcăk tăc u): ch ăy uădùngătrongăk tăc uăthôngăth ngăvƠăk t c uămáy.ăσguyênăli uăch ăy uă(mác thép) là: thépăcacbonă20,ăthépă45,ăthépăhợpăkim Q345, 40Cr, 20 CrMo, 30-35 CrMo, 42CrMo v.v
Trang 17- GB/3087-1999 ( ngă đúcă dùngă trongă lòă ápă lựcă th pă vƠă v a)ă :ă ch ă y uă dùngătrongăcôngănghi pălòăluy năvƠă ngăd nădungăd chăápălựcăth păvƠăv aătrongălòăthôngă
th ng.ăTiêuăbi uălƠăloạiăthépăs ă10,ă20ă
- GB/5310-1995ă( ngădùngătrongălòăcao áp ): ch y uădùngălƠmă ngăd nădungă
d ch,ă ngăn cătrongătrạmăthuỷăđi năvƠălòăch uănhi tătrạmăđi năhạtănhơn.ăMácăthépătiêuă
bi uălƠă20G,ă12Cr1MoVG,ă15CrMoGầă
- GB/5312-1999 (dùngătrongăcôngănghi păđóngătƠu): ch ăy uălƠă ngăch uăápăc păI,IIădùngătrongămáyăquaănhi t.ăTiêuăbi uălƠăthépă360,410,460ă
- GB/1479-2000 ( ngăd n thi tăb ăhoáăch tăápălựcăcaoă):ch ăy uădùngăd nădungă
d chăápălựcăcaoătrongăthi tăb ăhoáăch t.ăTiêuăbi uălƠăthépă20,16Mn,ă12CrMo,ă12Cr2Moă
- API SPEC 5L-2000: loạiă ngăđ ợcăs ădụngătrênătoƠnăth ăgi iădoăhi păh iăd uă
m ăMỹăcôngăb ăLoạiăthépăch ăy uăs ădụngălƠ: B, X42, X65, X70
2.1.2 ng thép hàn
Hình 2.2: Quiătrìnhăcôngăngh ăthépăhƠn [18]
Phôiănguyênăli uăch ăy uăs ădụngălƠăthépăt măvƠăthépălá.ăCĕnăc ăvƠoăcôngăngh ăhƠnămƠăchiaăraăthƠnhă ngăhƠnălò,ă ngăhƠnăđi năvƠăhƠnătựăđ ng.ăCĕnăc ăvƠoăhìnhăth căhƠnăchiaălƠmă2ăloạiă ngăhƠnălƠă ngăhƠnăthẳngăvƠă ngăhƠnăxoắn,ăcĕnăc ăvƠoăhìnhădángă
Trang 18đ uăhƠnăchia raălƠmăhƠnătrònăvƠăhƠnăd ăhình (vuông,ăvátầ).ăCĕnăc ăvƠoănguyênăli uăvƠămụcăđíchăs ădụngăchiaăraăcácăloại:
- GB/T3092-1993,GB/T3091-1993 ( ngăhƠnămạăk măápălựcăth p):ăch ăy uădùngă
d năn c,ăkhí,ăkhôngăkhí,ăkhíăch ng,ăcácăloạiădungăd chăápălựcăth păvƠăcác mụcăđíchăkhác.ăLoạiăthépădùngălƠăQ235A.ă
-GB/T14291-1992 ( ngăhƠnăd nădungăd chăkhoángăs n):ăch ăy uădùngă ngăhƠnăthẳngăd năn căth iătrênănúi.ăσguyênăli uăch ăy uălƠăQ235A,ăthépăB.ă
-GB/T142980-1994 ( ngăhƠnăđi năđ ngăkínhăl năd nădungăd chăápălựcăth p)
Ch ăy uădùngăd năn c,ăkhí,ăkhôngăkhíăvƠăcácămụcăđíchăkhác.ăσguyênăli uăch ăy uălƠăQ235A
-GB/T12770-1991 ( ngăhƠnăkhôngăg ădùngătrongăk tăc uăc ăkhí): ch ăy uădùngă
trongăcácăk tăc uăc ăkhí,ăxeăh i,ăxeăđạp,đ ăgiaădụng,ăkháchăsạn.ăσguyênăli uăch ăy u lƠăthépă0Cr13,ă1Cr17,ă00Cr19σi11,ă1Cr18σi9,ăầ.ă
-GB/T12771-1991ă(ă ngăhƠnăkhôngăg ădùngăd nădungăd ch)ă:ăMácăthépăch ăy uălƠă0Cr13,ă0Cr19σi9,ă00Crσi11,ă00Cr17,ăầ
B ngătiêuăchuẩnăthƠnhăph năhóaăhọcăthépă ngătiêuăchuẩnăASTMăA53/A106ă
b ngă2.1 phụălục
Thépă khôngă g ă hayă cònă gọiă lƠă inoxă lƠă m tă dạngă hợpă kimă sắtă ch aă t iă thi uă10,5% crôm,nóăítăb ăbi nămƠuăhayăb ăĕnămònănh ăthépăthôngăth ngăkhác
ThƠnhăph năhóaăhọcăchínhăc aăthépăkhôngăg ăbaoăg măcrôm,ăniken,ămô-lip-đen, niă t ,ă carbon.ă Thépă khôngă g ă đ ợcă phơnă lƠmă 4ă loạiă chính:ă Austenitic,ă Ferritic,ăAustenitic-Ferritic (Duplex), Martensitic
Hình 2.3:ă ngăthépăkhôngăg
Trang 19- Kíchă th că c aă ngă thépă khôngă g ă gi iă hạnă v ă đ ngă kínhă t ă 10.3mmă t iă323.9mmăđ ợcătraătheoăcácăb ng:ăb ngă1.1ăphụălục
- Ápăsu tălƠmăvi c:ă16kg/cm2
- Côngădụng:ăđ ợcăs ădụngăr ngărƣiătrongăcácăngƠnhăcôngănghi păxĕng,ăd u,ăkhíăhóa l ng,ăgas,ăcôngăngh ăhạtănhơn
Trang 20- Côngădụng:ăc păthoátăn c,ăphòngăcháyăchữaăcháy,ăx ălýămôiătr ng
Hình 2.5:ă ngăthépămạăk m
- Kíchă th că c aă ngă thépă mạă k mă gi iă hạnă v ă đ ngă kínhă t ă 10.3mmă t iă609.6mmăđ ợcătraătheoăcácăb ng:ăb ngă1.3ăphụălục
HƠnălƠăquáătrìnhăcôngăngh ăs năxu tăcácăk tăc uăkhôngătháoăđ ợcăt ăkimăloại,ăhợpăkimăvƠăcácăv tăli uăkhác
BằngăsựăhƠnănóngăch yăcóăth ăliênăk tăđ ợcăh uăh tăcácăkimăloạiăvƠăhợpăkimă
v iăchi uădƠyăb tăkỳ.ăCóăth ăhƠnăcácăkimăloạiăvƠăhợpăkimăkhôngăđ ngănh t
Đ iăv iăm iăhƠnă ngătrongăcôngănghi păth ngăcóăbaăloạiăc ăb năđóălƠ:ăm iăhƠnădọcă ng,ăm iăhƠnăngangă ngăvƠăm iăhƠnăxoắnă ng
2.3.1 M i hàn d c ng (m i hàn d c tr c)
Hình 2.6:ăM iăhƠnădọcătrục
Trang 21TrongăquáătrìnhăhƠnădoăđi uăki năkỹăthu t,ăc ătínhăv tăli u,ătrìnhăđ ătayăngh ă
ng iăthợămƠăcácăđ ngă ngăthépăhoặcă ngăthépăkhôngăg ăs ăb ăm tăs ăloạiăkhuy tăt tăsau:
2.4.2.1 N t
σ tălƠăm tăkhuy tăt tănghiêmătrọngăvìăkhiăchiăti tăb ăn tăthìăsauăm tăth iăgianălƠmăvi căv tăn tăb ălanăr ngăraăvƠăpháăh yăchiăti t.ă
Trang 22- Theoănhi tăđ ăv tăn tăxu tăhi nătaăphơnăraăhaiălo iă:
+ Nứt nóng: xu tăhi nătrongăquáătrìnhăk tătinhăc aăliênăk tăhƠnăkhiănhi tăđ ăkháă
caoă(ătrênă1000ăđ ăC)
+ Nứt nguội: xu tăhi năsauăkhiăk tăthúcăquáătrìnhăhƠnănhi tăđ ăd iă1000ăđ ăC.ă
+ Vết nứt thô cực đại: cóăth ăgơyăpháăh yăk tăc uăngayăkhiălƠmăvi c.ă
+ Nứt tế vi: V tăn tănƠyăs ăphátătri năr ngăd năraătạoăthƠnhăcácăv tăn tăthôăcựcă
đại.ă
+ Nứt dọc: doăs ădụngăv tăli uăhƠnăch aăđúng,ăt nătạiă ngăsu tăd ătrongăliênă
k t,ăt căđ ăngu iăcao,ăliênăk tăhƠnăkhôngăhợpălý,ăb ătríăm iăhƠnăch aăhợpălý.ă
+ Nứt ngang: doăs ădụngăv tăli uăch aăhợpălý,ăt căđ ăngu iăcao,ăm iăhƠnăquáă
nh ăsoăv iăliênăk t.ă
+ Nứt ở vùng kết thúc hồ quang: doăv ătríăk tăthúcăh ăquangăb ălõmăch aănhi uă
tạpăch t,ăh ăquangăkhôngăđ ợcăb oăv ăt t.ăă
a) liên k ết hàn giáp mối b) liên kết hàn góc
Hình 2.9:ăCácăki uăn tătrongăm iăhƠnă[5],[11]
1 v t n t h ; 2 v t n t mặt trên; 3 v t n t vùng nhăh ng nhi t;
4 v t n t tách l p thép v t li uăc ăb n( sát m i hàn); 5 v t n t dọcăđ ng hàn;
6 v t n t g c m i hàn; 7.v t n t mặtăđáyăm i hàn ; 8 v t n tăĕnăsơu;
9 v t n t chân m i hàn; 10 v t n t ngang m i hàn; 11 v t n tăd i m i hàn;
12 v t n t giữa b mặt giáp danh m iăhƠnăvƠăthépăc ăb n; 13 v t n t kim loại
m i hàn
Trang 232.4.2.2 R ỗ khí
Rỗăkhíăsinhăraădoăhi năt ợngăkhíătrongăăkimăloạiăkhôngăk păthoátăraăngoƠiătr căkhiăkimăloạiăđôngăđặc.ăRỗăkhíăcóăth ăsinhăraă ăbênătrongăhoặcăb ămặtăm iăhƠnăhoặcăcóă
th ănằmă ăranhăgi iăgiữaăkimăloạiăc ăb năvƠăkimăloạiăđắp.ă
σguyênănhơnăchínhădoăhƠmăl ợngăcacbonătrongăkimăloạiăc ăb năhoặcătrongăv tă
li uăhƠnăquáăcao,ăv tăli uăhƠnăb ăẩm,ăb ămặtăchiăti tăhƠnăb ăbẩn,ădínhăs n,ăd uămỡ,ăg ,ă
h iăn c,ăchi uădƠiăc tăh ăquangăl n,ăt căđ ăhƠnăquáăcao.ă
Hình 2.10:ăKhuy tăt tărỗăkhíă[13]
1.ăbênătrongăm iăhƠn;ă 2.ăb ămặtăm iăhƠn;ă 3.ăRanhăgi iăgiữaăkimăloạiăc ăb năvƠă
kimăloạiăđắp;ăă4.ăPhơnăb ăt păhoặcănĕmăr iărạcătrongăm iăhƠn
2.4.2.3 L n x
TrongăquáătrìnhăhƠnăx ăhƠnăvƠătạpăch tăcóăth ăt nătạiătrongăm iăhƠn,ăcũngăcóăth ănằmătrênăb ămặtăm iăhƠn,ăcóăth ănằmăgiápăranhăgiữaăkimăloạiăm iăhƠnăvƠăph năkimăloạiă
c ăb n,ăhoặcăgiữaăcácăl ợtăhƠn.ăSựăl năx ălƠmă nhăh ngăl năđ năc ătínhăc aăm iăhƠnă
nh ă(đ ădẻo,ătínhăch uăvaăđ p,ăgi măkh ănĕngălƠmăvi căc aăm iăhƠn).ă
Sựătạoăx ătrongăm iăhƠnălƠădoădòngăđi năhƠnăquáănh ,ăkhôngăđ ănhi tăl ợngăđ ăcungăc păchoăkimăloạiănóngăch yăvƠăx ăkhóăthoátălênăkh iăvũngăhƠn,ămépăhƠnăch aă
đ ợcălƠmăsạchăhoặcăkhiăhƠnăđínhăhayăhƠnănhi uăl păch aăgõăsạchăx ,ăgócăđ ăhƠnăch aăhợpălýăvƠăt căđ ăhƠnăquáăl n,ălƠmăngu iăm iăhƠnăquáănhanh.ă
Hình 2.11:ăKhuy tăt tăl năx ă[11]
Trang 241 x ăhƠnăvƠătạpăch tăcóăth ăt nătạiătrongăm iăhƠn; 2 nằmtrênăb ămặtăm iăhƠn;ă3.ăchỗă
giápăranhăgiữaăkimăloạiăm iăhƠnăvƠăph năkimăloạiăc ăb n;ă4.ăhoặcăgiữaăcácăl ợtăhƠn
2.4.2.4 Không ng u
HƠnăkhôngăng uălƠăm tădạngăkhuy tăt tănghiêmătrọngăvìănóăs ăgơyăraă ngăsu tă
d ătạiăđi măđóăvƠăs ăpháăh yăm iăhƠn.ăHƠnăkhôngăng uăsinhăraă ăgócăm iăhƠn,ămépăhƠnăhoặcăgiữaăcácăl păhƠn.ă
σguyênănhơnăc aăkhuy tăt tănƠyălƠădo:ămépăhƠnăchuẩnăb ăch aăhợpălý,ăgócăvátăquáănh ,ădòngăđi năhƠnăquáănh ăhoặcăt căđ ăhƠnăquáănhanh,ăgócăđ ăđi năcựcăhƠnă(queăhƠn)ăvƠăcáchăđ aăđi năcựcăkhôngăhợpălý,ăchi uădƠiăc tăh ăquangăkhôngăquáăl n,ăđi năcựcăhƠnăchuy n đ ngăkhôngăđúngătheoătrụcăm iăhƠn.ă
Hình 2.12:ăKhuy tăt tăhƠnăkhôngăng u
LẹmăchơnălƠăph năb ălẹmăthƠnhărƣnhădọcătheoăranhăgi iăgiữaăkimăloạiăc ăb năvƠăkimăloạiăđắp,ălẹmăchơnălƠmăgi măti tădi nălƠmăvi căc aăliênăk t,ătạoăsựăt pătrungă ngă
su tăcaoăvƠăcóăth ăd năđ năsựăh yăc aăk tăc uătrongăquáătrìnhăs ădụng.ă
Ch yăloangălƠăhi năt ợngăkimăloạiăl ngăch yăloangătrênăb ămặtăc aăliênăk tăhƠn,ă
ch yăloangătạoăraăsựăt pătrungă ngăsu t,ălƠmăsaiăl chăhìnhădạngăc aăliênăk tăhƠn.ă
σguyênănhơnăgơyăraăhi năt ợngălẹmăchơnăvƠăch yăloangălƠădo:ăgócănghiêngăqueăhƠnăkhôngăhợpălý,ăc ngăđ ădòngăđi n hàn quá cao
Hình 2.13:ăKhuy tăt tălẹmăchơn(cháyăchơn),ăch yăloangă(trƠn)
Trang 252.4.2.6 Khuy t t t v hình d ng
Loạiăkhuy tăt tănƠyăbaoăg mănhữngăsaiăl chăv ăhìnhădángămặtăngoƠiăc aăliênăk tăngoƠiăc aăliênăk tăhƠn,ălƠmănóăkhôngăth aămƣnăv iăcácăyêuăc uăkỹăthu tăvƠăthi tăk ă
σguyênănhơnăc aăloạiăkhuy tăt tănƠyălƠădo:ăgócălắpăvƠăcáchăchuẩnăb ăm iăhƠnă
ch aăhợpălý,ăch ăđ ăhƠnăkhôngă năđ nh.ă
Hình 2.14:ăăCácăsaiăl chăhìnhădạngăc aăm iăhƠn
ĔnămònăkimăloạiălƠăhi năt ợngătựăĕnămònăvƠăpháăhuỷăb ămặtăd năd năc aăcácă
v tăli uăkimăloạiădoătácădụngăhoáăhọcăhoặcătácădụngăđi năhoáăgiữaăkimăloạiăv iămôiă
tr ngăbênăngoƠi[1]
C uătạoăc aăkimăloạiăcóă nhăh ngăr tăl năđ năquáătrìnhăĕnămònăkimăloại.ă ă
đi uăki năbìnhăth ngăkimăloạiăvƠăhợpăkimăđ uă ătrạngătháiărắn,ăcóăánhăkim,ăd nănhi t,ă
d năđi n,ătínhăcôngăngh ăt tầăKimăloạiăcóăc uătạoămạngătinhăth ,ăcácănguyênăt ăđ ợcăsắpăx pătheoăm tăth ătựănh tăđ nh.ăGiữaăchúngăcóăkho ngăcách.ăCácăionănguyênăt ătrongăkimăloạiăkhôngăchuy năđ ngăhỗnăloạnămƠănóăch ădaoăđ ngăxungăquanhăm tăv ătríăcơnăbằng.ăM iăliênăk tătrongăkimăloạiăv ăb năch tăthìăgi ngăm iăliênăk tăc ngăhoáătr ă
σh ngăcóăđi măkhácălƠăcácăđi năt ăhoáătr ătrongăkimăloạiăkhôngăch ădùngăriêngăchoă1ăcặpăliênăk tăđ ngăg nănhauămƠdùngăchungăchoătoƠnăb ăkh iăkimăloại.ăCácăđi năt ăhoáă
tr ăsauăkhiătáchăkh iănguyênăt ăkimăloạiăthìăchuy năđ ngăhỗnăloạn,ănóăđiăt ăquỹăđạoăc aănguyênăt ănƠyăsangăquỹăđạoăc aănguyênăt ăkhácătạoăthƠnhăl pămơyăđi năt ăM iăliênă
k tăđặcăbi tăđóăgọiălƠăliênăk tăkimăloại.ăTuyănhiênătrongăkimăloạiăcònăt nătạiădạngăliênă
k tăc ngăhoáătr ăHaiădạngnƠyăcóăkh ănĕngăchuy năhoáăchoănhau
Trang 262.5.2 S ự ĕnămònăkimălo i
Kháiăni măg ăkimăloạiăch ădùngăchoăsựăĕnămònăsắtăhayăhợpăkimătrênăc ăs ăsắtă
v iăsựătạoăthƠnhăs năphẩmăĕnămònăch ăy uăg măhydroxytăb ăhydratăhoá.ăKh ănĕngăphátăsinhăĕnămònăphụăthu cănhi uăy uăt ăc aăv tăli uăkimăloại,ătínhăch tămôiătr ng,ănhi tă
- Ĕnămònătrongăđ t
- Ĕnămònătrongăch tăl ngă(ki m,ăaxit,ămu i,ầ)
DạngăĕnămònăxơmăthựcălƠădoăsựăchuy năđ ngăti păxúcăgiữaăcácăb ămặtăv tărắnă
v iădòngăchuy năđ ngăc aăcácăch tăl ng,ăch tăkhíă(ĕnămònăhoáăhọc)
Dạngăĕnămònădoăti păxúcăv iăcácămôiăch tănh ăaxit,ăbaz ăvƠăcóătácănhơnăđi năgọiălƠăĕnămònăđi năhoáă.ă
Kimăloạiăđen:ănh ăthép,ăgangăb ăĕn mònămạnhănh t
l ng,ăl uăhuỳnhănóngăch y,ădungămôi hữu c ănh ăbenzen,ănhiênăli uăl ng:ăd uăho ,ăxĕng,ăd uăkhoángầ
Trang 27Hình 2.15:ăăDạngămònăcácăkimăloạiătheoăth iăgian
1 T căđ ăĕnămònăhoáăhọc,ăchi uăd yăl păg ătĕngătuy nătínhătheoăth iăgian
2 Quáătrìnhăĕnămònăx yăraăch m h n
3 , 4 Quáătrìnhăôxyăhoáăx yăraăr tănhanhănh ngătạoănênăl păoxităr tăb năvững,
t căđ ăôxyăhoáăh uănh ăkhôngătĕngătheoăth iăgian
b)ăĔnămònăđi năhoá
LƠăquáătrìnhăx yăraăkhiăkimăloạiăti păxúcăv iămôiătr ngăđi năphơnăt călƠămôiă
tr ngăd năđi nă(dung d chăch tăđi nălyăcònăgọiălƠăch tăđi năgi i).ăĔnămònăđi năhoáălƠăsựăĕnămònădoăph nă ngăđi năhoáăx yăraă ă2ăvùngăkhácănhauătrênăb ămặtăkimăloại.ăQuáătrìnhăĕnămònăđi năhoáăcóăphátăsinhădòngăđi năt ăchuy năđ ngătrongăkimăloạiăvƠădòngăcácăionăchuy năđ ngătrongădungăd chăđi nălyătheoăm tăh ngănh tăđ nhăt ăvùngăđi năcựcănƠyă đ năvùngăđi năcựcăkhácăc aăkimăloại.ăT căđ ăĕnămònăđi năhoáăx yăraăkháămƣnhăli tăsoăv iăĕnămònăhoáăhọc
Trang 28b)ăĔnămònăkhôngăđ u
DạngăĕnămònănƠyăx yăraă uătiênătạiăm tăs ăph nădi nătíchăb ămặtăkimăloạiăti păxúcăv iămôiătr ngăĕnămòn.ăHi năt ợngăĕnămònăcụcăb ănƠyăcũngăr tăph ăbi năvƠăr tăđaădạng,ăcóăth ăchiaăthƠnhăcácăloạiăsau:ăăă
- Ĕnămònăti păxúcă(CorrosionăGanvanic)
- Sựăĕnămònăkimăloạiădoăsựăchênhăl chăkhí
Hình 2.17:ăDạngăĕnămònăkhôngăđ u
c)ăĔnămònălỗ,ăĕnămònăđi mă(pittingăcorrosion)ăăăăă
ĔnămònălỗălƠăm tădạngăĕnămònăcụcăb ătạoăraăcácălỗăcóăkíchăth cănh ,ăđ ăsơuă
c aălỗăcóăth ăl năh năđ ngăkínhăc aănó.ăDạngăĕnămònănƠyăx yăraătrênăcácăkimăloại,ăhợpăkimăcóămƠngăthụăđ ngă(Al,ăσi,ăTi,ăZn,ăthépăkhôngăg )ăhoặcăcóăcácăl păph ăb oăv ă
b ăxuyênăth ng
Hi năt ợngăĕnămònănƠyăth ngăx yăraăkhiămôiătr ngăĕnămònăcóăch aăcácăch tăoxi hoá (NO3, NO2, CrO4)ăđ ngăth iăcóă mặtăcácăch tăhoạtăhoáăCl,ăBr,ăIă(víădụămôiă
tr ngăn căbi n)ăc aăcácăthi tăb ămáyămócăầ
Hìnhădángăcácălỗădoăĕnămònăgơyăraăphụăthu căvƠoăb năch tăcácăl păph ă
Hình 2.18:ăDạngăĕnămònăkhôngăđ u
Trang 29- Ĕnămònăm i:ăcácăkimăloạiăch uăt iătrọngăđ ngăcóăth ăb ăgƣyădoăm tăt iătrọngă
nh ăh năt iătrọngăcựcăđạiămƠăchúngăch uăđựngăđ ợcătrongăđi uăki nătĩnh.ăHi năt ợngă
đóăgọiălƠăsựăm iăvƠăd năđ năcácăv tăn tădoăm i
- Ĕnămònăchọnălọc:ăvíădụăhoƠătanăk mătrongăhợpăkimăđ ngăthauăbằngădungăd chăaxit H2SO4 loƣng.ăSauăm tăth iăgianăngơmăm u,ăk măb ăhoƠătanăvƠăcònălạiăm tăkh iă
đ ngăx p.ăSựăĕnămònănh ăv yăgọiălƠăsựăĕnămònăchọnălọc
- ĔnămònămƠiămòn:ăkhiăkimăloạiăb ăv tăth ărắnătácăđ ngălênăb ămặtăkimăloạiălƠmăchoăcácăhạtăbụiăkimăloạiătáchăraăkh iăb ămặtăc aăsựămƠiămòn.ăMƠiămònăcóăth ăgơyăraădoădòngăch yăc aăch tăl ngătácăđ ngălênăb ămặtăv tărắn
- Ĕnămònădoămaăsát:ăth ngăgặpătạiăchỗăghépăn i c aăvòngăbiătrênăm tătrục
Trang 30Các ph ngăphápăki mătraăσDT
Hình 2.20:ăCácăph ngăphápăki mătraăkhôngăpháăh y [15]
Ph ngăphápăki mătraăch ăy u:ă
- Ki mătraăbằngăth ăgiácăvƠăquangăhọcă(VisualăTestă- VT)
- Ki mătraăbằngăch tăl ngăthẩmăth uăhayăth mămƠuă(Penetrantătestă- PT)
- Ki mătraăbằngăb tăt ă(Magneticăparticleătestăậ MT)
- Dòngăxoáyăđi nă(EddyăCurrentăTestă- ET)
- Chụpă nhăb căxạăhayăcònăgọiălƠăchụpăphimă(Radiographicătestăậ RT)
- Ki mătraăsiêuăơm (Ultrasonic test ậ UT)
- Ki mătraăbằngătruy năơmă(AcousticăEmissionăTestingă- AET)
- Ki mătraăròăr ă(LeakăTestingă- LT)
Trang 31Hình 2.21:ăCácăph ngăphápăki mătraăch ăy uă[4]
Trongăđóăcácăbi năphápăs ă5ăvƠă6ă(UTăvƠăRT)ăđ ợcăs ădụngăđ ăphátăhi năcácăkhuy tăt tănằmăsơuăbênătrongăchi uădƠyăk tăc u cònăbi năphápăs ă1,ă2,ă3ăvƠă4ă(VT,ăPT,ăMTăvƠăET)ăs ădụngăkhiăc năki mătraăcácăkhuy tăt tănằmătrênăb ămặtăhayăl păd iăb ămặt.ă
Cácănghiênăc uătrongăn căch aăcóăch ătạoăthi tăb ăki mătraămƠăm iăch ăt păchungănghiênăc uăv ăcácăph ngăphápăki mătra,ăđánhăgiáă nhăh ngămôiătr ngăt iă
đ ngă ngănh ăm tăs ăbƠiăbáoăsau:
- BƠiăbáo”ă căch ăĕnămònăthépăđ ngă ngătrongădungăd chăn cătrungătínhăvƠă
ki mătạiăcácănhi tăđ ăkhácănhauăb iăσatriăMolipdat”ăc aăVũăĐìnhăHuyăvƠăTr năTh ăLanăAnhăKhoaăCôngăngh ăV tăli u,ăĐạiăhọcăBáchăkhoaăTp.ăH ăChíăMinh,ăVi tăσam
- BƠiăbáoă“ăσghiênăc uăkh oăsátăhi nătrạngăĕnămònăpháăh yăc aăcácăcôngătrình bêătôngăc tăthépăvƠăkh ănĕngăxơmăthựcăc aămôiătr ngăvùngăvenăbi năthƠnhăph ăĐƠăσẵng”ăc aăTr ngăHoƠiăChính,ăTr năVĕnăQuang,ăσguy năPhanăPhúă- Tr ngăĐạiăhọcăBáchăkhoa,ăĐạiăhọcăĐƠăσẵngă,ăHuỳnhăQuy nă- Tr ngăĐạiăhọcăBáchăkhoaăTp.ăH ăChíăMinh ậ TạpăchíăkhoaăhọcăvƠăcôngăngh ăĐạiăHọcăĐƠăσẵngăs ă6ă(29)ă2008
- H iăth oă“ăSiêuăơmăPhasedăArrayătrongăki mătraăch tăl ợngăm iăhƠn”,ăVISCτ,ăHƠăσ iă11/2007
- H iăth oă“ ngădụngăKỹăthu tăsiêuăơmăphasedăarrayătrongăki mătraăch tăl ợngă
m iăhƠn”,ăQuatest3,ăăVũngăTƠu,ă7/2010
- TS.LêăChíăC ng,ă“Ph ngăphápăsiêuăơmăđaăbi năt ”,ăĐHSPKT.ăTPHCM.ăĐ ătƠiănghiênăc uăkhoaăhọc,ă2010
Trang 32- TôăVĕnăTu n,ă“σghiênăc uăsoăsánhăph ngăphápăki mătraăsiêuăơmăs ădụngă
đ uădòăđaăbi năt ăv iăph ngăphápăchụpă nhăphóngăxạătrongăki mătraăđánhăgiá ch tă
l ợngăm iăhƠn”.ăĐ ătƠiălu năvĕnăthạcăsĩ,ăthángă4/2011
- Đ ătƠiăă“σghiênăc uă ngădụngăph ngăphápăki mătraăsiêuăơmă(UT)ăs ădụngăthi tăb ăăđaăbi năt ăthayăth ăph ngăphápăki mătraăchụpă nhăphóngăxạă(RT)ătrongăki mătraăkhôngăpháăh yă(σDT)ăchoăcácăcôngătrìnhăd uăkhí”,ăTrungătơmăσC-PTăAnătoƠnăD uăkhíăvƠăMôiăTr ng,ă5/2010
- „„Ultrasonic Phased Arrays for Pipeline Girth Weld Inspections‟‟, Moles M.D.C, N Dubé and M Russell, 3rd International Pipeline Technology Conference, Brugges, Belgium, May 21-24, 2000
- “PhasedăArrayătechnologyăforăstandardăultrasonicătesting”,ăJörg Reinersmann,
2005
- “Ultrasonicătestingăofărailwayăaxlesăwithăphasedăarrayătechnique”,ăWolfgangăHansen, 2005
- “PhasedăArrayăUltrasonicăDetectionă&ăSizing of In-Service Cracks in Heavy Walled Reactor Nozzles - Partă1”,ăChrisăChartieră- Advanced NDE Services, Acuren Group Inc, Oakville, ON, Canada
- New PA UT Applications for Turbine Components Developed by OPG-IMCS within 2006-2010 Period, P.Ciorau et al, 6/2010
- NDT Adapts to Phased Array, Edward Ginzel, 2/2009
- Using Automated Ultrasonic Testing Instead of Radiography for Weld Inspections, Michael Moles and Chris Magruder, NDT.net 3/2010
2.8 Thi t b ki m tra khuy t t t hi n t i
Hình 2.22:ăThi tăb ăđoăki măbằngătay
Trang 33- Ch dùng m tăđ uădòănênăđ chínhăxácăch aăcao
- Dùngăđ uăhútăchơnăkhôngăth ng nên không năđ nhăkhiăđo
Trang 34- Dùngătayăch nhăv ătríăđ uădòăsauămỗiăl năquét
- T căđ ăquét nhanh 100mm/s vƠăchuy năđ ngătheoăhaiătrụcăX,ăYăm tătrụcătựă
đ ng,ăm tătrụcăbằngătay
- H ngăquétăvòngătrònăgắnăt iăđaăđ ợcă4ăđ uădò
- B ăr ngăđ ngăquétăl nă60mm/l năgiúpăki mătraănhanhăh n
- H ăth ngănh ăgọnăvƠătháoălắpăd dàng
Nh ợc điểm:
- Ki mătraăĕnămònăph iăđi uăch nhăh ngădọcă ngăc aăđ uădòăsauămỗiăl năquét
- Ph iăch ătạoănhi uăkh păn iăchoăcácăloạiăđ ngăkínhăkhácănhau
u điểm:
- Thi tăb ănh ăgọn,ăđ năgi n
- Thaoătácăbằngătayăd ădƠng,ă năđ nh
- Kho ngăcáchăcánhătayăhoạtăđ ngăt ă400ămmăd iă800ămm
- Khóaăchuy năđ ngăngangăđ ăđ măb oătrongăquáătrìnhăquét
- Cóănútăch cănĕngăkh iăđ ng,ăd ngăvƠăl uăđi uăch nhăbằngătayănhanh
- Đ ăphơnăgi iăencoder:ăXă=ă10ăxung/ămm,ăYă=ă1000ăxung/ămm
Trang 35Ki mătraăm iăhƠnătrênăb ămặtă ngăvƠămặtăphẳngăv iă4ăđ uădòăquétăđ ngăkínhă
l năh nă100ămm.ăTùyăch nhăđ ợcăv ătríăbánhăxe,ăcóăencoderăđ ăphơnăgi iă12ăxung/mm, tíchăhợpăb ăphơnăph iăn c.ăBánhăxeănamăchơmăđ ợcăs ădụngăđ ăbámăvƠoăthƠnhă ng
u điểm:
-Gáăđặtăđi uăch nhăd ădƠng
-Ki mătraăđ ợcănhi uăch ătiêuădoăgắnăđ ợcă6ăđ uădò
- Hoạtăđ ngă năđ nhănh ă4ăbánhăxeăt
- B măn cătựăđ ngăgiúpăsóngăsiêuăơm ki mătraăt tăh n
- Cóăth căđi uăch nhăkho ngăcáchăđ uădòăsoăv iăm iăhƠn
Nh ợc điểm:
- Ch ăki mătraăkhuy tăt tătrênăm iăhƠn
- Ki mătraătrênăkho ngăđ ngă ngăkíchăth căv a
- V năhƠnhăbằngătayănênăphụăthu cătayăngh ăcôngănhơn
Cácăthi tăb ăn căngoƠiăk ătrênăcònăm tăs ăhạnăch ănh ăch ăki mătraăm tăkhuy tă
t tănh ăĕnămòn,ăm iăhƠnădọc,ăm iăhƠnăvòngă ngăriêngăbi t.ăThi tăb ăki mătraăbằngătayăcòn chi măđaăs ănênăphụăthu cănhi uăvƠoătayăngh ăc aăng i v năhƠnh
Trang 36σ cătaăhìnhăthƠnhănhi uănhƠămáyăt ăhợpălọc,ăkhaiăthácăd uăkhíănênănhuăc uă
ki mătraăr tăcaoămƠăph iănh păthi tăb ămáyămócăchiăphíăcao
ngădụngăcôngăngh ăki mătraăsiêuăơmăt ăhợpăphaăvƠoăvi căki mătraăch tăl ợngă
Trang 37C h ng 3
C ăS LÝ THUY T
Ki mătraăbằngăth ăgiácăliênăquanăđ năvi căs ădụngăđôiămắtăc aăm tănhơnăviênă
ki mătraăđ ătìmăkhuy tăt t.ăσhơnăviênăki mătraăcũngăcóăth ăs ădụngăcácăcôngăcụăđặcă
bi tănh ăkínhălúp,ăg ng,ăhoặcăborescopesă(dụngăcụ quangăhọcăcóăđènădùngăđ ăki mătraăbênătrongă ng)ăđ ăti păc năg năh năđi măki mătra.ăKi mătraăbằngăth ăgiácăcóăth ă
ki mătraăm căđ ăt ăđ năgi năđ năr tăph cătạpătheoăcácăquiătrình
Hình 3.1: Borescopes cóăgắnămáyă nh[15]
Hình 3.2:ăS ădụngăsborescopeăki mătra
3.1.2 Ki m tra siêu âm (Ultrasonic test)
LƠăm tătrongănhữngăph ngăphápăd ăápădụngăvƠăchiăphíăth pănh t.ăσg iătaăphátăvƠoăbênătrongăkimăloạiăcácăchùmătiaăsiêuăơmăvƠăghiănh nălạiăcácătiaăsiêuăơmăph năxạăt ăb ămặtăkimăloạiăcũngănh ăt ăcácăkhuy tăt tăbênătrongăkimăloại.ăTrênăc ăs ăphơnătíchăcácătiaăph năxạănƠy,ăng iătaăcóăth ăxácăđ nhăđ ợcăchi uădƠykimăloạiăcũngănh ăđ ă
l năvƠăv ătríăcácăkhuy tăt tăbênătrongăkimăloại
Hình 3.3:ăKi mătraăbánhărĕng[15], [13]
u điểm:
- Cóăđ ănhạyăchoăphépăphátăhi năkhuy tăt tănh
Trang 38- Kh ănĕngăxuyênăth uăcao
- Cóăđ ăchínhăxácătrongăvi căphátăhi năv ătríăvƠăkíchăth căc aăkhuy tăt t
- C năphátăhi năm tăphíaăc aăv tăđ ợcăki mătra
- Choăphépăki mătraănhanhăvƠătựăđ ng
Hạn chế:
- Hìnhădạngăc aăv tăki mătraăd năđ năgơyăkhóăkhĕnătrongăvi căki mătra
- Khóăki mătraăcácăv tăli uăcóăc uătạoăbênătrongăph cătạp
- C năph iăs ădụngăch tăti păơm
- Đ uădòăph iăđ ợcăti păxúcăphùăhợpăv iăb ămặtăm u
- H ngăc aăkhuy tăt tăcóă nhăh ngăđ năkh ănĕngăphátăhi năkhuy tăt t
- σhơnăviênăki mătraăph iăcóănhi uăkinhănghi m
σ uăph ngăphápăsiêuăơmăđòiăh iăph iăx ălýăs ăli uăngayătrongăquáătrìnhăki mătraăthìă
ph ngăphápăchụpăphimăchoăphépăl uălạiăphimăchụpăđ ăđọcăvƠoăb tăkỳălúcănƠo.ăTuyănhiênăchụpăphimălƠăcôngăvi căđòiăh iănghiêmăngặtăv ăanătoƠnădoăliênăquanăđ năvi căs ădụngăcácăngu năphátătiaăphóngăxạ.ă
Hình 3.4:ăChụpăm iăhƠnăbằngătiaăX[15]
u điểm:
- Cóăth ăs ădụngăki mătraăh uăh tăcácăloạiăv tăli u
Trang 39- Cungăc pă nhăchụpănhìnăth yăđ ợcăvƠăl uăgiữăđ ợcălơuădƠi
- Ki mătraăđ ợcăsựăsaiăh ngăbênătrongăc uătrúcăv tăli u
- σhạyătrong phátăhi năkhuy tăt tăth ătích
- Cóăthi tăb ăđ ăki mătraăch tăl ợngăphimăchụp
Nh ợc điểm:
- Thựcăt ăkhóăs ădụngăki mătraăv tăcóăhìnhădạngăph cătạp
- Ph iăti păđ ợcăv iăhaiăphíaăc aăv tăki m
- B ăgi iăhạnăv ăb ădƠyăki mătra
- Đ ănhạyăki mătraăgi mătheoăb ădƠyăc aăv tăth ăki mătra
- Cácăkhuy tăt tătáchăl păth ngăkhôngăth ăphátăhi năbằngăph ngăphápăchụpănhăb căxạ, khôngăth ăphátăhi năđ ợcăcácăkhuy tăt tădạngăphẳngăm tăcáchăd ădƠng
- C năph iăxemăxétăvƠăđ măb oăanătoƠnăb căxạădoăs ădụngătiaăX và Gamma
- T ngăđ iăđắtăti năsoăv iăcácăph ngăphápăNDT khác
- Ph ngăphápănƠyăkhôngăd ătựăđ ngăhóa
M tătrongănhữngăph ngăphápăhayăs ădụngănh tăđ ăphátăhi năcácăv tăn tătrênă
b ămặtăkimăloại,ăm iăhƠnăsauăkhiăgiaăcông,ăđặcăbi tălƠăcácăv tăli uăkhôngănhi măt ănh ăthépăkhôngăr ăTrongăph ngăphápănƠyăng iătaăphunăm tăch tăl ngăcóăkh ănĕngăthẩmă
th uăcaoăvƠăcóămƠuăsắcăd ăphơnăbi tă(th ngălƠămƠuăđ )ălênăb ămặtăv tăc năki mătra.ă
σ uătrênăb ămặtăcóăcácăv tăn tădùălƠăr t nh ,ăch tăthẩmăth uăs ăng măvƠoăvƠăđọngălạiă ăcácăkheăn t.ăSauăkhiăch ăchoăquáătrìnhăng măk tăthúc,ăng iătaăloạiăb ăh tăph năch tăthẩmăth uăth aătrênăb ămặtăvƠăti pătụcăphunălênăb ămặtăki mătraăm tăch tăkhácăgọiălƠă
“ch tăhi nămƠu”ălƠmăchoăph năch tăthẩmăth uăđƣăng măvƠoăcácăv tăn tăn iărõălênăchoăphépăghiănh năcácăv tăn tăr tănh ,ămắtăth ngăkhôngăphátăhi năđ ợc.ăTuyănhiênăđ ăcóă
th ăápădụngăph ngăphápănƠyăb ămặtăv tăki mătraăph iăr tăsạchăvƠăkhôăvìăv yănóăkhôngăthíchăhợpăv iăcácăb ămặtăb ăbámăbẩnăvƠăcóăđ ănhámăcao.ăMặtăkhácămặcădùăkhôngăđòiă
h iăph iăđ uăt ăthi tăb ,ăvi căki mătraăPTăđòiăh iăng iăki mătraăph iăthựcăsựăcóăkinhănghi măvƠăđ ợcăđƠoătạoăđ yăđ
Trang 40Hình 3.5:ăQuáătrìnhăki mătraăthẩmăth uăc aăchiăti t [15]
u điểm:
- R tănhạyăv iănhữngăkhuy tăt tănằmătrênăb ămặt
- Thi tăb ăvƠăv tănh ăt ngăđ iărẻăti n
- Quáătrìnhăthựcăhi năt ngăđ iăđ năgi n
- Khôngăphụăthu căvƠoăhìnhădạngăv tăki m
- V tăki mătraălƠăsắtăt ăhayăkhôngăsắtăt ănh ngăv tăli uăkhôngăx p
Nh ợc điểm:
- Cácăkhuy tăt tăph iăh ăraătrênămặt
- V tăli uăđ ợcăki mătraăph iăkhôngăx p
- Quáătrìnhăthựcăhi năki mătraăbằngăch tăthẩmăth uăl ngăkháăbẩn
- Ph ngăphápănƠyăcácăk tăqu ăkhôngăgiữăđ ợcălơu
- Khôngăphátăhi năđ ợcăkhu tăt tăd iăb ămặt
- Khôngăhữuădụng khiăki mătraăcácăb ămặtănóng,ăbẩn,ăthôănhám
Ph ngăphápăthẩmăth uăl ngăcóăkh ănĕngăphátăhi năvƠăđ nhăv ăcácăkhuy tăt tăb ămặtăhoặcăcácăkhuy tăt tăthôngăraătrênăb ămặtăc aăv tăli u.ăV tăli uăki mătraălƠăkimăloại, sắtăt ăhayăphiăsắtăt ăvƠăt tăc ăđ uăkhôngăx p
Mặcădùăkhôngăs ădụngăđ ợcăv iăcácăv tăli uăkhôngănhi măt ănh ăthépăkhôngăr ,ăMTălƠăph ngăphápăcóăđ ătinăc yăvƠăđ ănhạyăcaoăh n,ăkhôngăđòiăh iăb ămặtăki mătraă
ph iăquáăsạchăvƠănhẵnănh ăkhiăki mătraăthẩmăth u.ăMTăđ ợcăápădụngăph ăbi nătrongă
vi căki mătraăđ nhăkỳăcácăn iăh iăvƠăbìnhăápălựcăcóănguyăc ăn tăcaoăsauăm tăth iăgiană
s ădụngănh ăb năch aăσH3 hóaăl ng,ăcácănắpăn iăh p,ăbìnhăkh ăkhí,ăbaoăh iăvƠăbaoăbùnăc aăn iăh iănhƠămáyănh êtăđi n,ăb ămặtă ngălòăc aăn iăh iă ngălòă ngăl a ăMặtăkhácăchúngătôiăcũngăth ngăápădụngăMTănh ăbi năphápăki mătraăb ăsungăđ iăv iăcácă
m iăhƠn,ăchiăti tăgiaăcôngăsauăkhiăx ălýănhi t.ăTrongăph ngăphápănƠy,ăvùngăc năki mă