1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động

117 654 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 8,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 – Tên nút nhấn tương ứng với các Source và Target của mục Press Left.. 8 – Tên nút nhấn tương ứng với các Source và Target của mục Release Left..... DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 1.1 – TS Ch

Trang 1

M C L C

Lụ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN ii

L I C M N iii

TịM T T iv

M C L C v

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T viii

DANH SÁCH CÁC B NG ix

DANH SÁCH CÁC HÌNH x

CH NG 1 1

T NG QUAN 1

1.1 T NG QUAN V LƾNH V C NGHIểN C U, CÁC K T QU NGHIểN C U TRONG VĨ NGOĨI N C Đĩ CỌNG B 1

1.1.1 Nghiên c u trong n c 1

1.1.2 Nghiên c u ngoƠi n c 4

1.2 M C ĐệCH C A Đ TĨI 5

1.3 NHI M V VĨ GI I H N C A Đ TĨI 6

1.4 PH NG PHÁP NGHIểN C U 6

1.5 K HO CH TH C HI N 6

CH NG 2 7

C S Lụ THUY T 7

2.1 T NG QUAN SCADA [1] 7

2.1.1 Gi i thi u 7

2.1.2 Đặc tính c a h th ng scada 7

2.1.3 K t c u c a h th ng SCADA 8

2.2 T NG QUAN V PLC [2] 9

2.2.1 T ng quan PLC 9

Trang 2

2.2.2 Các kh i hƠm 11

2.2.3 M ng Ethernet công nghi p 12

2.2.4 PLC 313C 2PtP 14

2.3 T NG QUAN CỌNG T C HĨNH TRỊNH VĨ RELAY 15

2.3.1 Công t c hƠnh trình 15

2.3.2 Relay OMRON MY2N 15

2.3.3 Đ ng c DC 18

CH NG 3 20

THI T K C KHệ CHO KHO T Đ NG 20

CH NG 4 25

L P TRỊNH ĐI U KHI N PLC S7 300 25

4.1 S Đ GI I THU T 25

4.1.1 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình chính 25

4.1.2 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 1: T đ ng nh p kho 26

4.1.3 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 2: T đ ng xu t kho 27

4.1.4 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 3: Bán t đ ng xu t kho 28

4.1.5 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 4: Bán t đ ng nh p kho 29

4.1.6 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 5: Đi u khi n b ng tay 30

4.2 QUY Đ NH PH N C NG 31

4.2.1 Ngõ vào 31

4.2.2 Ngõ ra 31

4.3 S Đ Đ U DỂY 32

4.4 GI I THU T L P TRỊNH 33

4.4.1 T o project v i ch ng trình Simatic Manager 33

4.4.2 Gi i thu t l p trình ậ Ch ng trình chính 58

4.4.3 Gi i thu t l p trình ậ Ch ng trình 1: T đ ng nh p kho 59

4.4.4 Gi i thu t l p trình ậ Ch ng trình 2: T đ ng xu t kho 65

Trang 3

4.4.5 Gi i thu t l p trình ậ Ch ng trình 3: Bán t đ ng nh p kho.Error! Bookmark not defined.

4.4.6 Gi i thu t l p trình ậ Ch ng trình 4: Bán t đ ng xu t kho 70

4.4.7 Gi i thu t l p trình ậ Ch ng trình 5: Đi u khi n b ng tay 89

CH NG 5 37

THI T K GIAO DI N HMI B NG WINCC 37

5.1 THI T L P C U HỊNH BAN Đ U [3] 37

5.2 T O TAG K T N I 39

5.2.1 T o Tag nút nh n 39

5.2.2 T o Tag các tín hi u ngõ vƠo 40

5.2.3 T o Tag các tín hi u ngõ ra 41

5.3 T O VĨ SO N TH O GIAO DI N NG I DỐNG 43

5.3.1 Thi t l p giao di n từ th vi n hình nh vƠ k t n i Tag 43

5.3.2 Thi t l p giao di n đèn báo c m bi n vƠ k t n i Tag 46

5.3.3 S d ng Static Text đ t o giao di n tiêu đ 49

5.3.4 Thi t l p giao di n nút nh n vƠ k t n i Tag 50

CH NG 6 55

K T LU N VĨ KI N NGH 55

6.1 K T LU N 55

6.2 KI N NGH 55

TĨI LI U THAM KH O 57

Trang 4

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T

ASRS: automated storage retrieval system

SCADA: Supervisory Control And Data Acquisition

DCS :Distributed Control System

MTU : Master Terminal Unit

RTU : Remote Terminal)

HMI : Human-Machine Interface

MPI : Multi Point Interface

I/O : Inputs / Outputs

OB : Organization Block

FC : Function Block

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

Bảng 2 1– Các đặc tính kỹ thuật 14

Bảng 2 2 – Nguyên lý hoạt động động cơ DC: 19

Bảng 5 1 – Các Tag và địa chỉ nút nhấn 39

Bảng 5 2– Các Tag và địa chỉ ngõ vào 41

Bảng 5 3 – Các Tag và địa chỉ ngõ ra 42

Bảng 5 4 – Tên động cơ và các Tag tương ứng 45

Bảng 5 5 – Tên các kệ và các Tag tương ứng 46

Bảng 5 6 – Các Tag cảm biến và các tiêu đề tương ứng 50

Bảng 5 7 – Tên nút nhấn tương ứng với các Source và Target của mục Press Left 53

Bảng 5 8 – Tên nút nhấn tương ứng với các Source và Target của mục Release Left 53

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1 – TS Chung Tấn Lâm đang giới thiệu mô hình kho hàng tự động thử nghiệm 1

Hình 1.2 – Hoạt động thử nghiệm kho hàng tự động tại trung tâm Nghiên cứu Triển khai - Khu Công nghệ cao TP.HCM 3

Hình 1.3 – Giao diện điều khiển giám sát tổng thể của hệ thống bốc xếp tự động sản phẩm kính 4

Hình 1.4 – Hệ thống kho tự động của Ultrastore 4

Hình 1.5 ậ H th ng Kiva 5

Hình 2 1 – Các thành phần cơ bản của một hệ SCADA 9

Hình 2 2 – Sơ đồ khối bên trong PLC 11

Hình 2 3 – Mạng truyền thông Ethernet 13

Hình 2 4 – Công tắc hành trình 15

Hình 2 5 – Đế thân tách relay Omron MY2N rời và sau khi lắp ráp 15

Hình 2 6 – Sơ đồ đấu dây relay Omron MY2N 15

Hình 2 7 – Cấu tạo relay 15

Hình 2 8 – Cấu tạo relay 16

Hình 2 9 –Các loại cuộn dây relay 17

Hình 2 10 – Hai loại tiếp điểm của relay 18

Hình 2 11 – Nguyên lý hoạt động của 2 loại tiếp điểm 18

Hình 2 12 – Cấu tạo động cơ DC 19

Hình 3 1 – Sơ đồ bố trí mặt bằng kho 20

Hình 3 2 – Kích thước kệ chứa 20

Hình 3 3 – Đế di chuyển 21

Hình 3 4 – Sơ đồ truyền động ở chân đế 21

Hình 3 5 – Đế xoay 21

Hình 3 6 – Sơ đồ truyền động đế xoay 22

Hình 3 7 – Khung nâng 22

Hình 3 8 – Ròng rọc nâng 22

Hình 3 9 – Sơ đồ truyền động bộ phận đưa hàng ra vào kệ 23

Hình 3 10 – Bộ phận dẫn động ròng rọc 23

Hình 3 11 – Mô hình Robot xuất nhập kho 24

Hình 4 1 – Lưu đồ giải thuật chương trình chính 25

Hình 4 2 – Lưu đồ giải thuật chương trình 1: Tự động nhập kho 26

Hình 4 3 –Lưu đồ giải thuật chương trình 2: Tự động xuất kho 27

Hình 4 4 –Lưu đồ giải thuật chương trình 3: Bán tự động nhập kho 28

Hình 4 5 – Lưu đồ giải thuật chương trình 4: Bán tự động xuất kho 29

Hình 4 6 – Lưu đồ giải thuật chương trình 5: Điều khiển bằng tay 30

Hình 4 7 – Sơ đồ đấu dây các ngõ vào ra I/O 32

Trang 7

Hình 4 10 – Đặt tên Project 33

Hình 4 11 – Tạo Station 300 34

Hình 4 12 – Mở Station 34

Hình 4 13 – Thiết lập Rail, nguồn và PLC 34

Hình 4 14 – Thiết lập kết nối MPI 35

Hình 4 15 – Thiết lập địa chỉ vào ra I/O 35

Hình 4 16 – Bảng cấu hình phần cứng 36

Hình 4 17 – Cài đặt ký hiệu cho các ngõ vào ra I/O 36

Hình 4 18 – Khởi tạo các khối hàm 36

Hình 5 1 – Tạo file mới 37

Hình 5 2 – Chọn Project mới 37

Hình 5 3 – Đặt tên Project 37

Hình 5 4 – Add New Driver 38

Hình 5 5 – Chọn driver 38

Hình 5 6 – Tạo kết nối mới 38

Hình 5 7 – Cài đặt địa chỉ IP cho kết nối mới 38

Hình 5 8 – Cài đặt card mạng của máy tính 38

Hình 5 9 – Tạo Tag kết nối nút nhấn 39

Hình 5 10 – Đặt tên và địa chỉ nút nhấn 39

Hình 5 11 – Tag start 39

Hình 5 12 – Các Tag nút nhấn sau khi tạo 40

Hình 5 13 – Tạo Tag tín hiệu ngõ vào 40

Hình 5 14 – Đặt tên và địa chỉ tín hiệu ngõ vào 41

Hình 5 15 – Tag tín hiệu vào sau khi tạo xong 41

Hình 5 16 – Các Tag ngõ vào sau khi tạo xong 41

Hình 5 17 – Tạo Tag tín hiệu ngõ ra 42

Hình 5 18 – Đặt tên và địa chỉ Tag ngõ ra 42

Hình 5 19 – Tag ngõ ra sau khi tạo xong 42

Hình 5 20 – Các Tag ngõ ra sau khi tạo xong 42

Hình 5 21 – Tạo hình nền mới 43

Hình 5 22 – Mở hình nền 43

Hình 5 23 – Shelving unit 3 trong thư viện 43

Hình 5 24 – Sealed bõ with bar code trong thư viện 44

Hình 5 25 – Motor 17 trong thư viện 44

Hình 5 26 – Lựa chọn Dynamic Dialog tại BlinkMode, 44

Hình 5 27 – Gán Tag động cơ 45

Hình 5 28 – Lựa chọn Dynamic Dialog tại SymbolAppearance 45

Hình 5 29 – Gán Tag hàng 46

Hình 5 30 – Thanh Object Palette 46

Hình 5 31 – Chỉnh Global color scheme của đèn báo 47

Hình 5 32 – Chọn Dynamic Dialog của Background color của đèn báo 47

Trang 8

Hình 5 33 - Bảng Dynamic valueranges 47

Hình 5 34 – Bảng Change trigger 48

Hình 5 35 – Đèn đã gắn Tag 48

Hình 5 36 – Tạo tiêu đề 49

Hình 5 37 – Chỉnh Global color scheme của text 49

Hình 5 38 – Chỉnh màu Border Background và Border Color của text 49

Hình 5 39 – Chỉnh font size của text 49

Hình 5 40 – Cảm biến sau khi gắn tiêu đề 50

Hình 5 41 – Chỉnh Global color cheme nút Start 50

Hình 5 42 – Chỉnh màu Background color nút Start 51

Hình 5 43 – Chỉnh Font Size nút Start 51

Hình 5 44 – Chọn Direct Connection để gán Tag nút Start 51

Hình 5 45 – Gán Tag nút Start 52

Hình 5 46 – Gán lệnh C cho nút Exit 52

Hình 5 47 – Các nút nhấn sau khi đã gán Tag xong 54

Hình 5 48 – Giao diện HMI sau khi đã hoàn tất thiết kế và gán Tag 54

Trang 9

M t h th ng AS/RS th ng g m m t robot t đ ng ch y trên ray theo

ph ng ngang vƠ ph ng đ ng đ c t tr hoặc l y hƠng trên hai hƠng khung k

ch a hƠng đ c b trí song song hai bên

AS/RS g m các tiêu chuẩn:

 Chi u cao t i đa 6m;

Trang 10

Không ch trong lƿnh v c s n xu t, AS/RS còn lƠ mô hình hi u qu cho nhi u ngƠnh nh công ngh sinh h c; d c phẩm; b nh vi n; các trung tơm phơn ph i hƠng hóa l n; th vi n hay trong quá trình x lỦ th ng m i đi n t Các đ n v ng

d ng AS/RS vƠo quá trình s n xu t, kinh doanh s gi m chi phí nhơn công; đ m b o

đi u ki n an toƠn lao đ ng; qu n lỦ hi u qu thông tin ph c v k ho ch s n xu t kinh doanh; tăng năng su t, đ ng th i giúp doanh nghi p đ a ra các quy t đ nh

th ng m i quan tr ng

Tuy nhiên, các đ n v c a Vi t Nam v n ch a đ c ti p c n v i AS/RS trong

th c t s n xu t do năng su t các nhƠ máy còn th p, quy mô ch a đ l n vƠ ch a có

s t đ ng hóa c p nhƠ máy

1.1.1.2 Kho hƠng t đ ng c a trung tơm nghiên c u tri n khai (Khu Công ngh cao TP HCM)

Đ tƠi nghiên c u, ch t o kho hƠng t đ ng lƠ đ tƠi c p nhƠ n c do đ i ngũ các kỹ s thu c Trung tơm Nghiên c u Tri n khai (Khu Công ngh cao TP.HCM) th c hi n trong 2 năm từ tháng 1/2009 - 12/2010

H th ng kho hƠng t đ ng ho t đ ng có chi u dƠi 12m, r ng 1m vƠ cao 5m Tuy nhiên, có th tăng chi u dƠi ho t đ ng c a kho b ng cách l p ráp thêm các ph

ki n

Kho hƠng t đ ng g m m t h th ng đ ng ray gi a cho robot di chuy n, hai bên là h th ng k hƠng T c đ di chuy n c a robot theo chi u dƠi t i đa 1,5 m/giơy vƠ di chuy n theo chi u cao nh h n 1,5 m/giơy Tr ng l ng nơng, l y hƠng m t l n c a robot đ c thi t k t i đa 60kg NgoƠi robot chính có nhi m v

c t, l y hƠng trong k , còn có hai robot khác gi nhi m v nh p hƠng vƠ xu t hƠng

t đ ng ra v trí c n thi t trong ph m vi bán kính 400m T t c các robot nƠy đ c

đi u khi n b ng m ng không dơy

Trang 11

Hình 1.2 – Hoạt động thử nghiệm kho hàng tự động tại trung tâm Nghiên cứu Triển

H th ng kho hƠng t đ ng có kh năng công ngh :

+ Đi u khi n robot nh p hƠng vƠo dƣy k , + Xu t hƠng theo l nh xu t;

+ Xác đ nh v trí hƠng hóa ch nƠo;

+ Đi u khi n robot ch hƠng từ kho ra giao hƠng khơu ti p nh n

nh p nhƠng;

+ N m đ c tình tr ng c a từng lo i thi t b , v t t còn, h t, s

l ng bao nhiêu đ lên k ho ch s n xu t

+ Liên k t đ c v i các ph n m m qu n lỦ khác c a doanh nghi p

nh qu n lỦ tƠi chính, nhơn s Giao di n đi u khi n đ c vi t hóa nên r t ti n l i cho ng i s d ng có trình đ ngo i ng h n

ch

Ph m vi ng d ng c a kho hƠng t đ ng nƠy cũng vô cùng r ng, từ nhƠ máy

ch t o máy ch t o vi m ch, chíp bán d n, dơy chuy n l p ráp ô tô NgoƠi ra, kho hƠng t đ ng còn đ c dùng cho các doanh nghi p bán lẻ, siêu th c n gi m di n tích vƠ th i gian l u kho, phơn ph i t đ ng cho các dƣy bƠy hƠng Nó cũng h u ích trong vi c l u, c p các hóa ch t r i ro cao cho con ng i trong các nhƠ máy hóa

ch t, x ng ch t o vũ khí, đ n d c

1.1.1.3 Nghiên c u gi i pháp t đ ng hoá công đo n b c x p s n phẩm công

ty s n xu t kính n i viglacera ậ VIFG

Gi i pháp t đ ng hoá trong công đo n b c x p s n phẩm nhƠ máy s n

xu t kính n i Viglacera ậ VIFG đƣ đ c b môn Kỹ thu t Đi u khi n T đ ng ậ

Trang 12

Khoa C khí ậ Tr ng Đ i h c Bách Khoa ậ ĐHQG HCM cùng v i công ty VIFG

ph i h p nghiên c u xơy d ng Các gi i pháp thi t k đ t đ ng hoá công đo n b c

x p s n phẩm đƣ đ c thẩm đ nh vƠ đang đ c công ty xúc ti n tri n khai t i Bình

D ng

phẩm kính

H th ng nƠy đƣ t đ ng hóa vi c b c x p kính b ng tay sang b ng máy, góp

ph n tăng năng su t cũng nh c i ti n trong vi c l u kho

1.1.2 Nghi ên c u ngoƠi n c

1.1.2.1 Automatic Storage and Retrieval System c a Ultrastore

Các thông s kỹ thu t c b n

Trang 13

Khác v i các h th ng kho c đi n, các k hƠng c đ nh vƠ h th ng robot s

nh p xu t v t t , h th ng Kiva dùng robot nơng k hƠng lên 5cm so v i mặt đ t vƠ

di chuy n v phía công nhơn H th ng kho nƠy linh ho t h n nhi u so v i các h

th ng kho t đ ng c đi n Trong h th ng băng t i thông th ng, m t công nhân

có th mang 200 đ n 400 v t t m i gi , thì robot Kiva có th đem đ n cho công nhơn 600 v t t

Vi c xơy d ng h th ng băng t i th ng t n 12 đ n 18 tháng thì h th ng Kiva ch t n vƠi tu n đ n m t tháng

Qua vi c tìm hi u v h th ng qu n lỦ kho t đ ng trong vƠ ngoƠi n c, ta

th y vi c phát tri n h th ng nƠy trong n c còn đang gặp nhi u h n ch và không phù h p v i quy mô c a đa s các công ty Vi t Nam, còn trên th gi i cũng có

Trang 14

nh ng c i ti n đáng k trong h th ng nƠy M c đích đơy lƠ c i ti n h th ng qu n

lỦ kho, từ qu n lỦ thô s chuy n sang t đ ng hóa qu n lỦ sao cho phù h p v i đi u

1.4 PH NG PHÁP NGHIểN C U

Ph ng pháp nghiên c u đơy lƠ bao g m các h ng sau:

+ Nghiên c u lỦ thuy t v h th ng SCADA

+ Nghiên c u thi t k vƠ ch t o ph n c khí c a robot di đ ng + Nghiên c u l p trình đi u khi n robot chuy n đ ng b ng PLC thông qua ch ng trình Simatic Manager

+ Nghiên c u thi t k giao di n HMI vƠ k t n i PC v i PLC đi u khi n thông qua giao di n WinCC

1.5 K HO CH TH C HI N

th c hi n

Ti n đ hoƠn thành

Ghi Chú

2 C s lỦ thuy t 01/03 ậ 20/09 Hoàn thành

3 Thi t k vƠ gia công c khí 10/07 ậ 23/09 Hoàn thành

4 L p trình đi u khi n PLC 28/01 ậ 16/08 Hoàn thành

5 Thi t k HMI vƠ k t n i PC

v i PLC 08/09 ậ 20/09 Hoàn thành

6 Ti n hƠnh th nghi m 22/09 ậ 23/09 Hoàn thành

7 HoƠn t t lu n văn 24/09 ậ 30/09 Hoàn thành

Trang 15

CH NG 2

C S Lụ THUY T

2 1 T NG QUAN SCADA [1]

2 1.1 Gi i thi u

SCADA vi t t t từ các ch đ u (Supervisory Control And Data Acquisition)

có th hi u lƠ m t h th ng đi u khi n giám sát vƠ thu th p d li u nh m h tr con

ng i trong quá trình giám sát vƠ đi u khi n từ xa Nói m t cách khác, SCADA lƠ

h th ng h tr con ng i trong vi c giám sát đi u khi n từ xa c p cao h n h

đi u khi n t đ ng thông th ng Đ có th đi u khi n vƠ giám sát từ xa, m t h SCADA ph i có h th ng truy c p, truy n t i d li u cũng nh h giao di n ng i ậ máy (HMI ậ Human Machine Interface)

2 1.2 Đặc tính c a h th ng scada

Trong các quá trình công nghi p vƠ s n xu t, công nghi p m , các công trình công c ng hoặc dơn d ng, đi u khi n vƠ giám sát từ xa r t c n thi t đ k t n i các thi t b vƠ các h th ng riêng lẻ cách xa nhau Kho ng cách có th từ vƠi mét đ n hƠng nghìn kí lô mét B đi u khi n vƠ giám sát từ xa dùng đ g i l nh đi u khi n, lặp trình vƠ nh n các thông tin giám sát từ các tr m từ xa

SCADA đ c dùng đ ch s k t h p c a giám sát từ xa vƠ thu th p d li u SCADA thu th p các thông tin, truy n chúng tr v tr m trung tơm, th c hi n các phơn tích vƠ đi u khi n c n thi t vƠ sau đó hi n th các thông tin đó lên m t s các mƠn hình đi u khi n Các l nh đi u khi n tác v vƠ th c thi s đ c truy n đ n b

ph n đi u khi n ch p hƠnh t ng ng

Trong giai đo n đ u s khai c a thu th p d li u, logic r le đ c dùng đ

đi u khi n các h th ng s n xu t V i s xu t hi n c a CPU vƠ các thi t b đi n t khác, các dơy chuy n s n xu t đƣ k t h p thêm các thi t b đi n t s vƠo các thi t

b r le PLC hay b đi u khi n logic kh trình v n lƠ m t trong các b đi u khi n

đ c s d ng r ng rƣi nh t trong công nghi p Khi c n giám sát vƠ đi u khi n nhi u

Trang 16

thi t b trong h th ng, các PLC đ c phơn b vƠ h th ng tr nên thông minh h n

+ HƠng nghìn c m bi n trên di n r ng có th k t n i vƠo h th ng + Ng i v n hƠnh có th k t h p các mô ph ng d li u th c t vƠo h

Trang 17

+ H th ng đi u khi n giám sát: g m các ph n m m vƠ giao di n ng máy HMI, các tr m kỹ thu t, tr m v n hƠnh, giám sát vƠ đi u khi n

PLC (Programmable Logic Controller) đ c thi t k nh m thay th các

ph ng pháp truy n th ng dùng r -le vƠ các thi t b c ng k nh, vƠ nó t o ra m t

kh năng đi u khi n thi t b d dƠng vƠ linh ho t d a trên vi c l p trình trên các

N i tr c ti p

N i qua m ng

(Network Interface) Giao di n m ng

(Input/Output) Ngõ vào/ ngõ ra

Thi t b đi u khi n t đ ng

C m bi n vƠ ch p hƠnh

NI

NI

NI I/O

Trang 18

l nh logic c b n NgoƠi ra, PLC còn có th th c hi n các tác v khác nh đ nh thì,

đ m, v.v , lƠm tăng kh năng đi u khi n cho nh ng ho t đ ng ph c t p, ngay c

v i lo i PLC nh nh t

Vi c s d ng PLC cho phép chúng ta hi u ch nh h th ng đi u khi n mƠ không c n có s thay đ i nƠo v mặt k t n i dơy; s thay d i ch lƠ s thay đ i

ch ng trình đi u khi n trong b nh thông qua thi t b l p trình chuyên dùng H n

n a, chúng còn có u đi m lƠ th i gian l p đặt vƠ đ a vƠo ho t đ ng nhanh h n so

v i vi c đi u khi n truy n th ng mƠ đòi h i c n có vi c n i dơy ph c t p gi a các thi t b r i

V ph n c ng, PLC t ng t nh máy tính ằtruy n th ng‟, vƠ chúng có các đặc đi m thích h p cho m c đích đi u khi n trong công nghi p:

+ Kh năng kháng nhi u t t;

+ C u trúc d ng mô-đun cho phép d dƠng thay th , tăng kh năng (n i thêm mô-đun m r ng vƠo/ ra) vƠ thêm ch c năng (n i thêm mô-đun chuyên dùng);

+ Vi c k t n i dơy vƠ m c đi n áp tín hi u ngõ vƠo vƠ ngõ ra đ c chuẩn hóa;

+ Ngôn ng l p trình chuyên dùng ậ ladder, instruction và fuction chart

ậ d hi u vƠ d s d ng;

+ Thay đ i ch ng trình đi u khi n d dƠng

Nh ng đặc đi m trên lƠm cho PLC đ c s d ng nhi u trong vi c đi u khi n các máy móc công nghi p vƠ trong đi u khi n quá trình (process-control)

Trang 19

Hình 2 2 – Sơ đồ khối bên trong PLC

Trong các lo i kh i ch ng trình đó thì ch có kh i duy nh t kh i OB1 đ c

th c hi n tr c ti p theo vòng quét Nó đ c h đi u hƠnh g i theo chu kỳ lặp v i

kh ng th i gian không cách đ u nhau mƠ ph thu c vƠo đ dƠi c a ch ng trình Các lo i kh i ch ng trình khác không tham gia vƠo vòng quét

V i t ch c ch ng trình nh v y thì ph n ch ng trình trong kh i OB1 có

đ y đ đi u ki n c a m t ch ng trình đi u khi n th i gian th c vƠ toƠn b ch ng

trình ng d ng có th ch c n vi t trong OB1 lƠ đ

Kh i ngõ vào

Kh i ngõ ra Ngu n c p đi n

Trang 20

2.2.2 2 Kh i hƠm OB100

OB100 ( Start Up Information):Kh i OB100 s đ c th c hi n 1 l n khi CPU chuy n tr ng thái Stop sang Run

2.2.2.3 FC

Kh i FC (Program Block): Kh i ch ng trình v i nh ng ch c năng riêng

gi ng nh 1 ch ng trình con hoặc m t hƠm ( ch ng trình con có bi n hình th c)

M t ch ng trình ng d ng có th có nhi u kh i FC vƠ các kh i FC nƠy đ c phơn

bi t v i nhau b ng m t s nguyên sau nhóm kí t FC

V i ki u l p trình có c u trúc thì khác vì toƠn b ch ng trình đi u khi n

đ c chia nh thƠnh các kh i FC vƠ FB mang m t nhi m v c th riêng vƠ đ c

qu n lỦ chung b i nh ng kh i OB Ki u l p trình nƠy r t phù h p cho nh ng bƠi toán ph c t p, nhi u nhi m v vƠ l i r t thu n l i cho vi c s a ch a sau nƠy Ví d : FC1,FC2ầ

2.2.3 M ng Ethernet công nghi p

IE (Industrial Ethernet) m ng Ethernet công nghi p lƠ m ng ph c v cho c p

qu n lỦ vƠ c p phơn x ng đ th c hi n truy n thông gi a máy tính vƠ các h th ng

t đ ng hoá Nó ph c v cho vi c trao đ i m t l ng thông tin l n, truy n thông trên m t ph m vi r ng Các b x lỦ truy n thông dùng trong m ng luôn ki m tra xem đ ng d n có b chi m d ng không N u không thì m t tr m nƠo đó trong

m ng có th g i đi n tín đi, khi x y ra xung đ t trên m ng vì có hai tr m g i thì ngừng ngay l i vƠ quá trình g i đi n tín đ c th c hi n l i sau m t th i gian nh t

đ nh, th i gian nƠy đ c xác đ nh theo lu t toán h c ng u nhiên

M ng Ethernet công nghi p có nh ng tính ch t đặc tr ng sau:

+ M ng Ethernet công nghi p s d ng th t c truy n thông ISO vƠ TCP/IP (Transmission Control Protocol / Internet Protocol)

+ Theo ph ng pháp thơm nh p đ ng d n đƣ ch n (CSMA/CD ậ Carrier Sense Multiple Access with Collision Detecion) thì các thành viên trong m ng Ethernet công nghi p đ u bình đẳng v i nhau

Trang 21

+ Theo tiêu chuẩn truy n thông ISO vƠ ISO on TCP thì các tr m không

ph i c a SIEMENS cũng có kh năng tích h p vƠo m ng, nói m t cách khác Ethernet công nghi p lƠ m ng truy n thông m

Các thông s c a m ng Ethernet công nghi p:

+ Chuẩn truy n thông : IEEE 802.3

+ Cáp quang : Cáp thuỷ tinh hoặc ch t dẻo

Ki u n i : Đ ng thẳng, cơy, hình sao vƠ vòng tròn

D ch v truy n thông : S7-FunctionISO-TransportISO-on-TCP

Trang 22

T c đ Baud t i đa 187.5 (RS485) kbit/s, 19.2 (RS422, Full

Duplex) kbit/s, 38.4 (RS422, Half Duplex) kbit/s

Nhi t đ v n hƠnh t i đa +40°C

Nhi t đ v n hƠnh t i thi u 0°C

Ngôn ng l p trình s d ng AWL, FUP, Graph, HiGraph, Ladder

Logic, STEP 7, System Control

Th i gian quét 0.1 (Bit Operations) μs, 0.2 (Word

Operations) μs, 2 (Fixed Point) μs, 3 (Floating Point) μs

Trang 23

2 3 T NG QUAN CỌNG T C HĨNH TRỊNH VĨ RELAY

2 3.1 Công t c hƠnh trình

2.3.2 Relay OMRON MY2N

Đi n m t chi u 24V đi n đ u vƠo đ u 13(+) vƠ đ u ơm n i vƠo đ u 14 (-) c a cu n dây relay Các ti p đi m 1, 4 lƠ các ti p đi m th ng đóng, khi ch a c p đi n cho cu n dơy relay thì dòng đi n từ chơn chung 9 vƠ 12 s ch y qua ti p đi m 1, 4 Các ti p đi m 5, 8 lƠ các ti p đi m th ng m , khi c p đi n cho cu n dơy thì dòng đi n từ chơn chung 9 vƠ 12

s ch y qua ti p đi m 5, 8

2.3.2.1 C u trúc relay

Trang 24

D ng ph bi n nh t c a relay c đi n g m m t cu n dơy đi n đ c cu n trên

m t lõi s t từ B ph n nƠy có c m t ph n tƿnh đ c g i lƠ Ách từ (Yoke)vƠ m t

ph n đ ng đ c g i lƠ Ph n ng (Armature).Ph n ng đ c liên k t c h c v i m t

ti p đi m đ ng

Khi cu n dơy đ c c p đi n, từ tr ng đ c t o ra xung quanh cu n vƠ đ c lõi t p trung l i Nam chơm đi n nƠy hút ph n ng đ ng đ m hoặc đóng tr c ti p các ti p đi m đi n

Khi relay b ng t đi n (T T) từ tr ng bi n m t vƠ ph n ng, đ c lò xo

ph n h i h tr , đ a ti p đi m tr l i v trí ắbình th ngẰ c a nó

2.3.2.2 V n hƠnh C b n

Hình 2 8 ậ C u t o relay

Relay có th lƠ CƠi ch t (L ỡng n) hoặc Không ch t (Đ n n)

Ph n mô t ho t đ ng c b n c a relay mƠ chúng tôi đ a ra d a trên relay không ch t hay relay đ n n Relay không ch t s tr v tr ng thái bình th ng c a

nó khi b ng t đi n trong khi relay ch t thì không

a) Cu n dơy Relay

Thi t k c a cu n dơy relay quy t đ nh thông s kỹ thu t đ u vƠo c a relay

Trang 25

Relay đ c phơn lo i theo đi n áp yêu c u đ c p đi n cho cu n dơy c a chúng N u không đ đi n, từ tr ng c a cu n dơy s quá y u đ di chuy n ti p

đi m N u quá đi n đ u vƠo, cu n dơy có th b h ng

M t s relay yêu c u dòng đi n m t chi u đ c c p đúng c c vƠ m t s relay có th s d ng dòng đi n xoay chi u hoặc dòng đi n m t chi u không ph thu c c c k t n i

Hình 2 9 ậCác lo i cu n dơy relay

Cu n dơy relay có th yêu c u phơn c c c th vì nhi u lỦ do khác nhau Relay A s ho t đ ng v i dòng đi n m t chi u hoặc dòng đi n xoay chi u vƠ không yêu c u đi dơy đúng c c đ relay ho t đ ng

Relay B có m t đi- t phát sáng đ bi u th khi cu n dơy đ c c p đi n Đi- t phát sáng đ c phơn c c, b i v y mặc dù cu n dơy relay không có gì đặc bi t, s có mặt c a đi- t phát sáng yêu c u ngu n đi n đúng c c đ đi- t ho t đ ng

Relay C s d ng m t nam chơm vƿnh c u đ h tr l c đi n từ C c c a cu n dơy t i khe h ho t đ ng lƠ B c hoặc Nam tùy thu c vƠo s phơn c c c a cu n dơy

Vì các c c gi ng nhau thì đẩy vƠ c c khác nhau thì hút, s phơn c c c a cu n dơy

lƠ c n thi t đ t o ra l c thích h p đ relay ho t đ ng

Trang 26

b) Ti p đi m Relay

Hình 2 10 ậ Hai lo i ti p đi m c a relay

Ti p đi m lƠ m t b ph n quan tr ng c a thi t k relay

Ti p đi m relay chuy n m ch dòng đi n vƠ đi n áp cho các lo i thi t b đi n hoặc ắt iẰ khác nhau Thi t k ti p đi m vƠ v t li u lƠm ti p đi m lƠ hai v n đ

tr ng y u đ i v i hi u su t c a relay

Omron đ m b o thi t k ti p đi m t t, m i th từ di n tích b mặt đ n v t

li u s d ng đ u đ c nghiên c u vƠ ng d ng trong m i lo i Relay c đi n c a Omron

Trang 28

hi u lƠ A, Bầ đơy ch gi i h n 2 hƠng lƠ A vƠ B T ng s k mƠ kho có lƠ 8 k

Trang 29

 Thi t k giao di n t ng tác gi a ng i vƠ máy đ th c hi n vi c ki m soát vƠ giám sát h th ng

Đ di chuy n ho t đ ng nh motor d n đ ng bánh xe chơn đ

3.2 Đ XOAY

Đ xoay giúp cho robot có th xoay 1800 nh m đ a các pallet vƠo các k

ch a n m đ i di n nhau

Trang 30

Đ xoay ho t đ ng nh motor truy n đ ng qua 2 cặp bánh răng có z1 = 25, z2 = 50 vƠ mô đun m=3

Trang 31

B ph n đ a hƠng ra vƠo k ho t đ ng nh motor truy n đ ng qua h p s r i qua

m t cặp bánh xích có tỷ s truy n 1

Và h th ng nơng hƠng lên xu ng ho t đ ng thông qua m t b ròng r c đ c kéo

b i motor gi m t c

Hình d i lƠ mô hình t ng quan h th ng kho t đ ng sau khi đƣ l p ráp,

g m có: 2 dƣy k m i dƣy 4 ô ch a, robot xu t nh p kho vƠ h th ng plc đi u khi n thông qua giao di n HMI trên laptop

Trang 32

Hình 3 11 –Mô hình Robot xuất nhập kho

Trang 34

4.1.2 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 1: T đ ng nh p kho

Trang 35

4.1.3 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 2: T đ ng xu t kho

Trang 36

4.1.4 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 3: Bán t đ ng xu t kho

Trang 37

4.1.5 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 4: Bán t đ ng nh p kho

Trang 38

4.1.6 S đ gi i thu t ậ Ch ng trình 5: Đi u khi n b ng tay

Trang 39

4.2 QUY Đ NH PH N C NG

4.2.1 Ngõ vào

STT KỦ hi u Đ a ch Ki u D Li u Ghi chú

1 CBX1 I 0.0 BOOL C m bi n xoay bên trái

2 CBX2 I 0.1 BOOL C m bi n xoay bên ph i

3 CBY1 I 0.2 BOOL C m bi n thanh tr t vƠo

4 CBY2 I 0.3 BOOL C m bi n thanh tr t ra

11 CBA1 I 1.2 BOOL C m bi n kho A1

12 CBA2 I 1.3 BOOL C m bi n kho A2

13 CBA3 I 1.4 BOOL C m bi n kho A3

14 CBA4 I 1.5 BOOL C m bi n kho A4

1 DCX+ Q 0.0 BOOL Đ ng c đ xoay quay thu n

2 DCX- Q 0.1 BOOL Đ ng c đ xoay quay ngh ch

3 DCY+ Q 0.2 BOOL Đ ng c thanh tr t quay thu n

4 DCY- Q 0.3 BOOL Đ ng c thanh tr t quay ngh ch

5 DCZ+ Q 0.4 BOOL Đ ng c ròng r c quay thu n

6 DCZ- Q 0.5 BOOL Đ ng c ròng r c quay ngh ch

7 DCR+ Q 0.6 BOOL Đ ng c rail quay thu n

8 DCR- Q 0.7 BOOL Đ ng c rail quay ngh ch

Trang 40

4.3 S Đ Đ U DỂY

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. 8 ậ C u t o relay. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 2. 8 ậ C u t o relay (Trang 24)
Hình 2. 9  ậCác lo i cu n dơy relay. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 2. 9 ậCác lo i cu n dơy relay (Trang 25)
Hình 2. 12  ậ C u t o đ ng c  DC - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 2. 12 ậ C u t o đ ng c DC (Trang 27)
Hình 3. 10  – Bộ phận dẫn động ròng rọc . - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 3. 10 – Bộ phận dẫn động ròng rọc (Trang 31)
Hình 3. 11  – Mô hình Robot xu ất nhập kho. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 3. 11 – Mô hình Robot xu ất nhập kho (Trang 32)
Hình 4. 1  – Lưu đồ giải thuật chương trình chính. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 1 – Lưu đồ giải thuật chương trình chính (Trang 33)
Hình 4. 2  – Lưu đồ giải thuật chương trình 1: Tự động nhập kho. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 2 – Lưu đồ giải thuật chương trình 1: Tự động nhập kho (Trang 34)
Hình 4. 3  –Lưu đồ giải thuật chương trình 2: Tự động xuất kho. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 3 –Lưu đồ giải thuật chương trình 2: Tự động xuất kho (Trang 35)
Hình 4. 4  –Lưu đồ giải thuật chương trình 3: Bán tự động nhập kho. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 4 –Lưu đồ giải thuật chương trình 3: Bán tự động nhập kho (Trang 36)
Hình 4. 6  – Lưu đồ giải thuật chương trình 5: Điều khiển bằng tay. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 6 – Lưu đồ giải thuật chương trình 5: Điều khiển bằng tay (Trang 38)
Hình 4. 7  – Sơ đồ đấu dây các ngõ vào ra I/O. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 7 – Sơ đồ đấu dây các ngõ vào ra I/O (Trang 40)
Hình 4. 14  – Thiết lập kết nối MPI. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 14 – Thiết lập kết nối MPI (Trang 43)
Hình 4. 16  – Bảng cấu hình phần cứng. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 4. 16 – Bảng cấu hình phần cứng (Trang 44)
Hình 5. 48  – Giao diện HMI sau khi đã hoàn tất thiết kế và gán Tag. - Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát điều khiển kho tự động
Hình 5. 48 – Giao diện HMI sau khi đã hoàn tất thiết kế và gán Tag (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w