1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang

82 305 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 6,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Watkins Phát minh 20 Trang 5 NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG và Anton Abele phát minh 23 Hình 3.15 - Thi tăb ăh ătr ăxeălĕnăv tăc uăthangădoăFranzăBihleră và A

Trang 1

2.3.1.1ăLoạiăc ăc uăh ătr ăcóătính tựăđộngăhoáăcao 7 2.3.1.2ăLoạiăc ăc uăbánătựăđộngăchuyên dùng 8 2.3.1.3ăLoạiăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăc uăthangăcóăng ờiătr ăgiúp 9 2.3.2 Tình hình nghiên c uătrongăn ớcầầầầầầầầầầầầầ 10 2.4.ăMụcătiêuăvƠănộiădungănghiênăc uầầầầầầầầầầầầầầầầ 11 2.4.1.ăMụcătiêuănghiênăc uầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11 2.4.2.ăNộiădung nghiênăc uầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11 2.5.ăÝănghĩaăkhoaăh c c aăluậnăvĕnầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11

Trang 2

3.1.2.ăC uăthangădạngăg păkhúcầầầầầầầầầầầầầầầầầ 14

3.1.3.ăC uăthangădạngăcongầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 14 3.2.ăGiớiăthiệuăvềăcácăPatentăcóăliênăquanăđ năđềătƠiănghiênăc uầầầầầ 15

3.2.1.ăLoạiădùngăbánhădiăchuy nătrênăc uăthangầầầầầầầầầầầ 15

3.2.2.ăLoạiădùngăđaiăđ ădiăchuy nătrênăc uăthang 21

3.2.3.ăLoạiădùngăthanhăđ ădiăchuy nătrênăc uăthang 23

Ch ngă4ă: ụăT ỞNGăVÀăGI IăPHỄP 4.1 Yêu c uăđặtăra 26

4.2ăPhơnăloạiăc ăc u theoăm c 26

4.3 So sánh phân tích các m căvƠălựaăch năph ngăánănghiênăc u 26

4.3.1.ăsoăsánhăphơnătíchăcácăm c 26

4.3.2.ăLựaăch năph ngăh ớngănghiênăc uăthi tăk 27

C h ngă5ă:ăTệNHăTOỄNăTHIẾTăKẾ 5.1.ăYêuăc uăkỹăthuậtăđốiăvớiăc ăc u 29

5.2.ăS ăđồăvƠănguyênălýăhoạtăđộngăc aăc ăc u 29

5.2.1 S ăđồăhoạtăđộng 29

5.2.2 Nguyênălýăhoạtăđộng 30

5.3.ăTínhătoánăthi tăk ăkíchăth ớcăbánhăxe 31

5.4.ăTínhătoánăthi tăk ăhệăthốngătruyềnăđộng 36

5.4.1.ăS ăđồătruyềnăđộng 36

5.4.2.ăTínhătoánăcôngăsu t vƠăch năđộngăc ădẫnăđộng 37

5.4.3 Tính toánăthi tăk ăbộătruyềnăxích 39

5.4.4 Tính toán thi t k ăbộătruyềnăđộngăđaiărĕng 43

5.4.5 Tính toán thi tăk ătrục 45

5.4.6 Tínhătoánăch nă ălĕn 52

5.4.6.1.ăTínhătoánăch nă ătrênătrục III 52

5.4.6.2 Tínhătoánăch nă ătrênătrụcăIV 53

Trang 3

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

5.5.3 Cácăbánăkínhăc aăđĩaăphanh 56

5.5.4.ăLựcăépăc năthi t 57

5.5.5.ăDiệnătíchălƠmăviệcăc aămáăphanh 58

Ch ngă6ă:ăKẾTăQU ăĐ TăĐ ỢC 6.1.ăK tăqu ăđạtăđ c 59

6.1.1.ăK tăc uăkhungăđ ăd ới 60

6.1.2.ăK tăc uăkhungăđ ătrên 63

6.1.3.ăCụmăbánhăxeădiăchuy n 63

6.1.4 K tăc uăvỏăbênăngoƠi 64

6.1.5 Cụmătruyềnăđộng 65

6.2.ăNhậnăxét 72

Ch ngă7ă:ăKẾTăLUẬNăVÀăH ỚNGăPHỄTăTRIỂN 7.1.ăK tăluận 73

7.2 H ớngăphátătri năchoăt ngălai 73

TÀIăLIỆUăTHAM 75

Trang 4

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1 – Xeălĕnăc iăti nădungăbộătruyềnăc 5

Hình 2.2 – XeălĕnătayăvƠăxeălĕnăđẩyădạngăcĕnăb năcóăth ăx pălại 5

Hình 2.10 - Stairmaxămộtăc ăc uăbánăătựăđộng 9

Hình 2.11 - C-maxăc ăc uăăh ătr ăxeălĕnădiăchuy nătrênăc uăthang 9

Hình 2.12 - Xeălĕnăleoăc uăthangăc aăAnhăVõăĐìnhăMinh 10

Hình 3.10 – Xeălĕnăleoăc uăthangădoăR.KăBrownăEtalăphátăminh 20

Trang 5

Hình 6.3 - K tăc uăkhungăđ ăd ớiătrênămôăhìnhă3D 60 Hình 6.4 - Cácăchiăti tătrongăbộăkhungăđ ăd ới 61 Hình 6.5 - K tăc uăkhungăđ ăd ớiăkhiăch ătạoăthựcăt 62 Hình 6.6 - K tăc uăkhungăđ ătrênătrênămôăhìnhă3D 63 Hình 6.7 - Hìnhăcụmăbánhăxeăđ ătrênătrênămôăhình 3D 64 Hình 6.8 - K tăc uă3DăvỏăbênăngoƠiăc aăc ăc u 64 Hình 6.9 - K tăc uăt măvỏăbênăngoƠiăgiaăcôngătrênămáyăphayăcắtădơy 65 Hình 6.10 - K tăc uăghépă2ăt măthépăvớiănhau 65 Hình 6.11 - Cụmătruyềnăđộngăc aăthi tăb 67

Trang 6

Ch ng 1

1 Đặtăv năđ vƠăđốiăt ngănghiênăc u:

Đốiăvớiănhữngăng iătƠnătậtăvƠăgiƠăy u,ăhọăkhôngăthểătựăđiălạiăđ cămƠăcầnăsựătr ăgiúpăc aăxeălĕn.ăViệcădiăchuyểnăxeălĕnătrênănềnăbằngăthìădễădƠngăh nănhiềuăsoăvớiă diă chuyểnă lênă hoặcă xuốngă cầuă thang,ă đốiă vớiă họă việcă tựă diă chuyểnă lênă hoặcăxuốngăcầuăthangălƠăkhôngăthểăchoănênăth ngăkhiăhọămuốnădiăchuyểnălênăhayăxuốngăcầuăthangăđềuăcầnăph iătừăβă-4ăng iăgiúpăđ ătùyăthuộcăvƠoătrọngăl ngăc aăng iătƠnătậtăcộngăvớiăxeăvƠăs călựcăc aăng iăh ătr ăTừăsựăkhóăkhĕnăv tăv ătrênăemăth yănhuăcầuăc păthi tăph iăcóămộtăc ăc uăh ătr ăxeălĕnădiăchuyểnătrênăcầuăthangălƠăr tălớn.ăCácăthi tăbịănƠyătrênăth ăgiớiăhiệnănayăcũngăđu căsửădụngăr tănhiều,ănh ngă ă

n ớcătaăvẫnăch aăăđ căsửădụngăph ăbi n doăgiáăthƠnhăcònăquáăcao.ăDoăđóăviệcăthi tă

k ăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangăphùăh păvớiăđiềuăkiệnăthựcăt ătạiăm ớcătaălà mộtănhiệmăvụăr tăquanătrọng Vớiămongămuốnăgópăphầnăgiúpăđ ăchoănhữngăng iăkhuy tătậtăvƠăgiƠăy uăcóăđ căthi tăbịăh ătr ătốtănh tăđểăgiúpădiăchuyễnădễădƠngătrênănhữngăbậcăthangămƠătr ớcăđơyăđốiăvớiăhọălƠănhữngăviệcăr tăăkhóăkhĕn,chínhăvìăvậyăemă đƣă nhậnă đềă tƠiă :ă “ă σGHIÊσă C Uă THI Tă K ă C ă C Uă H ă TR ă XEă LĔσă

V TăĐI THAσGă“ doăthầy PGS.TSăσguyễnăσgọcăPh ng h ớngădẫn

2.ăPh ngăphápănghiênăc u:

Hiệnănayătrênăth ăgiớiăcácăthi tăbị nƠyăcũngăđƣăđ căs năxu tăvƠăch ătạo và cũngăcóănhiềuăch ngăloạiăkhácănhau,ătừăloạiăcóătínhătựăđộngăhoáăcaoăđ nănhữngăloạiăcầnăsựătr ăgiúpăc aăng i,ănhữngăthi tăbịănƠyăn uăđ cănhậpăvềăvƠăbánă ăn ớcătaăthìă

chắcăchắnăs ăítăđ căsửădụng,ădoăb iăgiáăthƠnhăcònăquáăcaoăsoăvớiăthuănhậpătrungăbình hiệnănayă ăn ớcătaăchínhăvìăvậyămƠănhữngăs năphẩmănƠyăgầnănh ăch aăcóămặtănhiềuătạiăViệtăσam.ăTuyănhiênă Việtăσam cũngăđƣăcóăng iăch ătạoăxeălĕnăleoăcầuă

Trang 7

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

c ăc uăchuyênădùngăchỉădùngăđểăh ătr ăleoăcầuăthang, chínhăvìăvậyăn uătích h păcốăđịnhăvƠoăxeăs ălƠmăăm tăđiătínhălinhăhoạt c aăxeălĕn vƠănguyênănhơnăth ăβăđóălƠăgiáăthành, việcăthi tăk ăch ătạoăc ăc uănƠyăs ăcóăgiáăthƠnhăth păh nănhiềuăsoăvớiăc ăc uăcóătínhătựăđộngăhoáăcaoăđ cătíchăh p trongăxeăchínhăvìăvậyămƠăviệcăthi tăk ămộtăc ă

c uăđểăphùăh păvớiăđiềuăkiệnăthựcăt ă ăViệtăσamăs ădễădƠngăh n C ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangălƠămộtăc ăc uătáchăr iăsoăvớiăxeălĕn,ăvƠăkhiăsửădụngăchỉăcầnămộtă

ng iătr ăgiúp.ăM iăkhiăng iăsửădụngămuốnădiăchuyểnălênăhoặcăxuốngăcầuăthangăthìăchỉăcầnăgắnăc ăcầuănƠyăvƠoăphíaăsauăxeălĕn.ăσg iăngồiăcùngăvớiăxeălĕnăs ăđ cănơngălênăvƠădiăchuyểnăquaătừngăbậcăthangăchoătớiăkhiăv tăquaăh tăcácăbậcăthang.ăĐơyălƠămộtăc ăc uăcóăr tănhiềuă uăđiểmădễăsửădụngăvƠăgầnănh ăphùăh păvớiămọiăloạiăcầuăthang.ăTrongăluậnăvĕnănƠyăemătậpătrungăđiăvƠoănghiênăc uătínhătoánăthi tăk ăc ă

c uăvƠăsauăđóăs ăđiăvƠoăch ătạoăthửănghiệmăđểăth yăđ căk tăc uăthựcăc aăc ăc uăcũngănh ăkh ănĕngăhoạtăđộngăc aănóăsoăvớiăthi tăk ăbanăđầu

Trang 8

Ch ngă2

TỔNGăQUANă

2 1.ăT ngăquanăv ăng iăkhuy tăt tăvƠ nhữngăkhóăkhĕnătrongăcu căsống

- Theoăsốăliệuăthốngăkêăc aăLiênăh păquốc,ătrênătoƠnăth ăgiớiăcóăkho ngăgầnă10%ădơnăsốătrênăth ăgiớiălƠăng iăkhuy tătật,ăcònăđốiăvớiăViệtăσamătheoăcácăbáoăcáo

k tăqu ăđiềuătraăc aăBộăLaoăđộngăTh ngăbinhăvƠăXƣăhội;ăBộăYăt ,ăcácăsốăliệuăbáoăcáoăc aămạngăl ớiăchỉnhăhìnhăphụcăhồiăch cănĕng;ăýăki năc aăcộngăđồng;ăcácătƠiăliệuănghiênăc u,ăkh oăsátăc aămộtăsốăt ăch căQuốcăt ăđƣăti năhƠnhătạiăViệtăσam,ă

thựcă trạngă vềă ng iă tƠnă tậtă ă đ că ph nă ánhă theoă sốă liệuă d ớiă đơy:ă [Nguồn: http://nccd.molisa.gov.vn/index.php/infomation/so-lieu-thong-ke]

Cácădạngătật:ă

Dạngătật Vậnăđộng Thịăgiác Thính giác σgônăngữ Tríătuệ Thầnăkinh Tỉălệă% 35,46 15,70 9,21 7,92 9,11 13,93

Nguyênănhơnăc aăcácădạngătật:ă

- Cácăb ngătrênăđơyăchoăth yăng iătƠnătậtăvềăc ăquanăvậnăđộngăchi mătỉălệă

Th ătự Nguyên nhân Tỉălệăă%ăsoăvớiăng iătƠnătật

Tỉălệă% Nam % σữă%

Trang 9

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

khôngămayămắnănƠyăhoƠănhậpăvớiăcộngăđồngăthìăănhiệmăvụăc aăcộngăđồngăxƣăhộiă

ph iătạoăcácăđiềuăkiệnăthuậnăl iănh tăđểăhọăc măth yăcuộcăsốngănƠyăcóănhiềuăýănghĩaă

h n,ăkhôngăcònătựătiămặcăc măvềăb năthơnămình.ăTừăchínhănhữngăkhóăkhĕnătháchă

th cănƠyăxeălĕnădƠnhăchoăng iătƠnătậtăđƣăđ căphátăminhătừăr tălơuăvƠăvẫnăđangăliênătụcăđ cănghiênăc uăc iăti nănhằmătạoăđiềuăkiệnăthuậtăl iănh tăchoăng iăsửădụng.ă

2.2 ăL chăsửăphátătri năc aăxeălĕn:

- DựaăvƠoăcácătƠiăliệuăgầnăđơyăthìăxeălĕnăđ căphátăminhătừănĕmă1959,ăvƠoănĕmănƠyăng iăđƣăsángătạoăvƠăphátăminhăraăchi căxeălĕnălƠăvuaăPhilipăIIă(15β7ă -

1598)ăc aăTơyăBanăσha

- Chi căxeălĕnăđẩyătayăc aăvuaăPhilipăIIăđ căsửădụngăchoăđ nănĕmă1655ăkhiăStephenăFarfler,ămộtăng iăbạiăliệtălƠmănghềăsửaăđồngăhồăđƣăki nătạoăraăxeălĕnăvớiăchi căgh ăbaăchơnăbìnhăth ng.ăBằngăcáchăk tănốiăchi căgh ăvƠoămộtăkhungăđặtătrênăbaăbánhăxeăStephenăđƣăcóăthểătựămìnhădùngătayăđểăđẩyămìnhătớiăphíaătr ớcămộtăcáchă

nhẹănhƠngăvƠădễădƠng

- Giaiă đoạnă phátă triểnă k ă ti pă c aă chi că xeă lĕnă lƠă vƠoă nĕmă 178γă b iă JohnăDawson.ăDawsonăđƣănghĩăraămộtăchi căxeăvƠăđặtătênălƠă“chi căgh ătắmăDawson”,ăcũngăvớiăk tăc uăbaăbánhănh ngăôngăđƣăthêmăvƠoătayăláiăđ căk tăh păvớiătayăcầm,ăđơyălƠămộtăphátăki nălớnăth iăb yăgi ăSauăđóăphátăminhăc aăôngăđ cănhơnăb năvƠă

c iăti nărộngăh nănh ăthêmăvƠoămuiăcheăhoặcăgắnăkínhăphíaătr ớc.ă

- Mƣiăchoăđ năth ăkỷăth ă18,ăxeălĕnămớiăđ căphátătriểnăh năvƠătiệnănghiăh n.ă

K tăqu ălƠămộtăchi căxeăvớiăbánhăsauăthậtălớnăgiúpăng iăngồiăcóăthểătựămìnhădiăchuyển

- σhữngănĕmăđầuăth ăkỷă19,ăxeălĕnăđ căc iăti năr tănhiềuăvềăhìnhădángăcũngă

nh ăkỹăthuậtăkhiăng iătaălắpăvƠoănhữngănanăhoaă ăbánhăxe,ăn iăđểătay,ătựaăđầu và

n iăgácăchơn.ăσgoƠiăraăcònăcóănhữngăloạiăxeăđ căc iăti năkhiăbệnănhữngăthơnăcơyă

Trang 10

Hình 2.1: Xeălĕnătayăc iăti nădùngăbộătruyềnăc

- σĕmă19γβ,ătạiăLosăAngeles,ămộtăkỹăs ătênăHarryăJenningsăđƣăthi tăk ăvƠă

ch ătạoămộtăchi căxeălĕnăcóăthểăg pălạiăchoăbạnăanhătaălƠăHebertăEverest.ăSauăđóăc ăhaiăđƣăth yăđ căsựătiệnădụngăcũngănh ăl iăíchăcũngănh ăkh ănĕngăphátătriểnăc aăxeădạngănƠyănênăđƣăđĕngăkýăvƠăthƠnhălậpăcôngătyăs năxu tăxeălĕn.ăVƠădạngăxeănƠyăvẫnăđangăđ căsửădụngărộngărƣiăđ năngƠyănay

Hình 2.β:ăăXeălĕnătayăvƠăxeălĕnăđẩyădạngăcĕnăb năcóăthểăx pălại

Trang 11

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

Hình 2.4: Xeălĕnăchạyăđiệnăc iăti n

Hình 2.5: Xeăălĕnăăc iăăti n

- Ngoài cácănhuăcầuăvềăđiălạiălƠmăviệc,ăng iătƠnătậtăvẫnămuốnăđ căthamăgiaăhoạtăđộngăthểăthaoănh ăng iăbìnhăth ng,ătừănhuăcầuăđóăxeălĕnăđ căs năxu tăriêngă

choăng iătƠnătậtăđểădùngăchoăthểăthao:

Trang 12

2.3 ăT ngăquanătìnhăhìnhănghiênăc uătrongăn căvƠătrênăth ăgi i

2.3 1.ăTìnhăhìnhănghiênăc uătrênăth ăgi i:ă

- Hiệnănayătrênăth ăgiớiăđƣăcóănhiềuăsángăch ăđốiăvớiăc ăc uăh ătr ăxeălĕnă

v tăcầuăthangăchoăng iătƠnătật,ăcácăc ăc uănƠyăcóăthểăđ cătíchăh păcốăđịnhăvƠoătrongăxeălĕnăhoặc lƠămộtăc ăc uătáchăr i.ăVềăc ăb năcácăc ăc uănƠyăcóăthểăchiaălƠmăbaăloạiălƠă:ăLoạiădùngăbánhădiăchuyểnătrênăcầuăthang,ăloạiădùngăđaiăđểădiăchuyểnătrênăcầuăthangăvƠăloạiădùngăthanhăđểădiăchuyểnătrênăcầuăthang

2.3.1.1 ăLo iăc ăc uăh ătr ăcóătínhătựăđ ngăhoá cao :

- ĐơyălƠămộtăc ăc uăđ cătíchăh păcốăđịnhăvƠoăxeălĕn,ătínhătựăđộngăhóaăcaoăthểăhiệnă ăviệcăng iăsửădụngăchỉăcầnăsửădụngăcầnăđiềuăkhiểnăvƠăcácănútăb măđểăđiềuăkhiểnăxeădiăchuyểnătới,ăluiătrênăđ ngăbằngăhoặcălênăxuốngăcầuăthang.ă

Hình 2.7: Xe đaănĕngăiBτTă4000

Trang 13

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

Hình 2.8:ăHìnhă nhăcácăch cănĕngăc aăxeăđaănĕngăiBτTă400

Hình 2.9: XeălĕnăGalileo

2.3.1.2 Lo iăc ăc uăbánătựăđ ngăchuyênădùng:

- ĐơyălƠăc ăc uăbánătựăđộngăchuyênădùngăchoăviệcăleoăcầuăthang vƠălƠămộtăc ă

c uătáchăr i.ăσg iăngồiădiăchuyểnăxeălĕnălạiăc ăc uăvƠăk tănốiăxeălĕnăvớiăc ăc uăbằngăcầnăgạtătay.ăSauăđóăđộngăc ăc aăc ăc uăs ătruyềnăđộngăgiúpăchoăc ăc uăđƣăk tănốiăvớiăxeălĕnădiăchuyểnătrênăcầuăthang.ă

Trang 14

Hình 2.10:ăStairmaxămộtăc ăc uăbánăătựăđộngăchuyênădùngăh ătr ăxeălĕnălênăvƠă

xuốngăcầuăthang

2.3.1.3.ăLo iăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăc uăthangăcóăng iătr ăgiúp:

- ĐơyăcũngălƠămộtăc ăc uăchuyênădùngăđểăh ătr ăxeălĕnălênăvƠăxuốngăcầuăthang.ăĐiểmăkhácăbiệtăsoăvớiăcácăc ăc uă ătrênălƠăkhôngăcóătínhătựăđộngăhóaăvƠăcầnă

ph iăcóăng iătr ăgiúp.ăD ớiăđơyălƠămộtăsốăloạiăc ăc uăđiểnăhìnhăđangăđ căbánătrênăthịătr ng

Trang 15

tr ớcăquayăβăvòng,ăβăbánhăsauăquayă1ăvòngăkhiălênă(hoặcăxuống)ă1ăbậcăcầuăthang Chi că xeă lĕnă mẫuă nặngă kho ngă 50ă kgă doă anhă Minhă tạoă raă cóă thểă ch ă mộtă ng iăkhuy tătậtătrọngăl ngătừăγ0ă- 40ăkgătựălênăđ căcầuăthangăcóăđộădốcăkho ngăγ00 Dùăhoạtăđộngă ăđịaăhìnhăph cătạpănh ngăng iăđiềuăkhiểnăr tăanătoƠnăvƠăluônă ăt ă

th ăthĕngăbằngănh ăvƠoăbộăphậnăthắngăđĩaăđ căđiềuăkhiểnăbằngătayăvƠăgh ăngồiă

Trang 16

- uăđiểm:ăσg iăđiểuăkhiểnăluônă ăt ăth ăthĕngăbằng,ăanătoƠnănh ăvƠoăthắngăđĩaă vƠă gh ă ngồiă thi tă k ă phùă h p Tựă ng iă tƠnă tậtă cóă thểă điềuă khiểnă không cầnă

2.4 2ăN iădungănghiênăc u

Đểăđạtăđ cămụcătiêuăđềăraăcầnăthựcăhiệnăcácănộiădungăsau:

- σghiênăc uăt ngăquanăvềăcácăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangătrênăth ăgiớiăthôngăquaăviệcătìmăki măpatent

- σghiênăc uăthi tăk ăc ăc uăphùăh păđốiăvớiăthựcătiễnătạiăViệtăσam

- Đ aăraăcácăyêuăcầu,ănhiệmăvụăcẩnăph iăgi iăquy tăvƠăđạtăđ cătrongăluậnăvĕnănƠy

- V s ăđồănguyênălý c aăc ăc u

- Tính toán thi tăk ăcácăphầnătửăc ăkhíătrongăc ăc u

- Ch ătạoăthửănghiệmăđểăth yăđ căsựăhoạtăđộngăc aăc ăc u

- Sửădụngăcácăcôngăcụăphầnămềmă hiệnănayănh :ăAutoCad,ăPro-E,

2.5 ụănghĩaăthựcăti năc aălu năvĕn.ă

- C ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangăđ căthi tăk ăvƠ ch ătạoăs ăđ căđ aăvƠoă ngădụngătrongăthựcătiễnă

- Quaăquáătrìnhăthựcăhiệnănghiênăc uăvềăđềătƠiănƠy,ăchúngătôiădựăki nănhữngă

k tăqu ăcóăthểăđạtăđ cănh ăsau:

- Lựa chọnăđ căph ngăánăphùăh p

Trang 17

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

2.6 Ph ngăphápănghiênăc uă:

- Trong luậnăvĕnănƠyă chúngătôiăsử dụngăph ngăphápănghiênăc u là tham

kh o tài liệu và thực nghiệm Quá trình thực hiệnăđ căchiaălƠmăcácăb ớc sau:

- Ph ngăphápăkh o sát thực tiễn

- Đ aăraăcácăyêuăcầu, nhiệm vụ cẩn ph i gi i quy tăvƠăđạtăđ c trong luận vĕnănƠy

- Thi t k s ăbộ hệ thống (phầnăc ăkhí,ăphầnăđiều khiển)

- Trênăc ăs thi t k s ăbộ hệ thống, thi t k và ch tạo mô hình

- sử dụng các công cụ phần mềm mạnh hiệnănayănh :ăAutoCad,ăPro-E,

2.7 ăPh măviănghiênăc u:

Trong luậnăvĕnănƠyădoăgiới hạn về th i gian và kinh phí nên em chỉ tập trung vào nghiên c u và ch tạo thử cụm truyềnăđộng với công su t c a mô hình ch tạo nhỏ h năkhiănghiênăc u tính toán và các bộ phậnăch aăhoƠnătoƠnăkhớp với tính toán

Việc ch tạo mô hình nhằm mụcăđíchăth yăđ c nguyên lý hoạtăđộng hiệu qu c a

c ăc u nên mô hình ch tạo ra không đ công su tăđể t iăđ c trọngăl ngănh ătínhătoán, và hoạtăđộngăch aăđ cătr năchuălắm mong quý thầy cô thông c m Sau khi

đ c b o vệ, n uăcóăđiều kiện và th i gian, e s khắc phục những hạn ch trên

Trang 18

Ch ngă3

C ăSỞăLụăTHUYẾT 3.1 ăC uăthangăvƠăcácăd ngăc uăthang:

Hình 3.1:ăăCầuăthangăvƠămặtănghiêng Taăth yărằngăcùngămộtăchiềuăcao,ădiệnătíchăcầuăthangănhỏăh năr tănhiềuăsoăvớiămặtănghiêng

3.1.1 C uăthangăd ngăthẳng

Cầuăthangăthẳngăcóăcácăg ălƠăđoạnăthẳngăsongăsongănằmătrênăcùngămộtămặtăphẳng.ăMặtăphẳngăc aăbậcăcầuăthangăcóădạngăhìnhăchữănhật.ăCầuăthangădạngăthẳngălƠăloạiăcầuăthangăcóăthi tăk ăđ năgi nănh t,ăth ngăđ căsửădụngăchoăn iăcôngăcộng.ăDạngăcầuăthangănƠyăxeăđaănĕngădễăleoănh t

Trang 19

dụngătrongăcuộcăsống

Hình 3.3:ăăCầuăthangădạngăg păkhúc

Trang 20

nguyênă tắcă xơyă dựngă cầuă thang:ă chiềuă rộngă +ă βă lầnă chiềuă caoă =ă 600ă mmă (Phầnă1.β.1).ăDạngăcầuăthangănƠyăítăkhiăđ căsửădụng

Hình 3.4:ăăCầuăthangădạngăcong

3.2 ăGi iăthi uăv ăcácăpatentăcóăliênăquanăđ năđ ătƠiănghiênăc u

3.2 1.ăLo iădùngăbánhădiăchuy nătrênăc uăthang:

a, Ulrich Alber, vớiăsangăch :ăStairs Climbing Device, số:ă5,β6γ,547.ăăTheoătƠiă

liệuăthamăkh oă[4]

Tómătắtă:ăĐơyălƠămộtăthi tăbịăbaoăgồmămộtăkhungăđ , haiăcặpăbánhăxeăm iăcặpă

đ căbốătríăt ngă ngăvớiămộtăbênăc aăkhung.ăHaiătrụcădẫnăđộngălắpăchoăm iăcặpăbánh xe, cácăbánhăxeăc aăm iăcặpăbánhăxeăcóăthểăquay quanhămộtătơmălệchăđểăthựcăhiệnăquáătrìnhăleoălênăhayăxuốngăcácăbậcăthang.ăM iăbánh xe đ călắpămộtăđĩaăxíchăgắnălệchătơm

Trang 21

đ ngă thơnă khaiă đ că xácă địnhă b iă mộtă đu ngă trònă cóă đ ngă kínhă cụă thể.ă Cácă

đ ngăthơnăkhaiătạoăraăcácăbềămặtăc aăm iăv u, đốiăx ngăvớiănhauăquaăđ ngătơmăvƠăcắtănhauăđểătạoăthƠnhăv uătạiăbánăkínhălớnănh tăc aăcácăphầnăđ ngăthơnăkhai.ăBánhăxeăcóăthểăđ căthi tăk ăđặcăbiệtăđểăphùăh păvớiăkíchăthuớcăc aăcácăcầuăthang cụăthểă

Trang 22

Hình 3.6:ăThi tăbịăleoăcầuăthangădoăWilliam B Martin phát minh vớiăbánhăxeăcóăk tă

c uăđặcăbiệt

c, Kenneth R.Cox,ăvớiăsángăch :ăStair climbing wheel chair,ăsố:ă4,51β,588 Theo

tƠiăliệuăthamăkh oă[6]

Tómătắtă:ăMộtăxeălĕnătựăhƠnhăcóăthểăthíchă ngăđểăleoălênăvƠăxuốngăcácăbậcăthangăhoặcăcácăs nădốc.ăXeălĕnăcóăthểăx pălạiăthuậnătiệnăchoăviệcăvậnăchuyểnăvƠăc tăgiữ.ăSựă diă chuyểnă c aă xeă trênă nềnă đ tă phẳngă giốngă nh ă hoạtă độngă cu ă xeă lĕnă thôngă

th ng.ăXeălĕnăđ căđ ăb iăcácăbánhăxeănhỏă ăphía tr ớcăvƠăcácăcụmăbánhăxeă ăphía sau Các máăphanhăđ călắpăvƠoăcácăđĩa nhỏăđểăđ măb oăsựă năđịnhăphíaătr ớcă

cu ăgh ătrongăsuốtăquáătrìnhăleoăcầuăthang.ăCácăbánhăxeănhỏăđ călắpătheoăliênăk tăhìnhăbìnhăhƠnhă ăphíaătr ớcăcu ăxeălĕn.ăBánhăxeăcôngătácăăđ călắpălênăbốnăthanhăliênăk tătrênăcácăkhungăbênăcu ăxeălĕn.ăCácăbánhăxeăcôngătácăti păxúcăvớiăcácăbậcăthangăđểădiăchuyểnătớiăvƠătạoăsựă năđịnhăchoăxeălĕnătrongăsuôtăquáătrìnhăleoălênăhoặcăxuốngă cácă bậcă thang.ă Trọngă l ngă bịă dịchă chuyểnă đ nă cácă bánhă dẫnă độngă vìă th ăchúngăcóăthểătạoăraăcácălựcăleoălênămƠăkhôngătr t.ă

Trang 23

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

Hình 3.7: XeălĕnătựăhƠnhădo Kenneth R.Cox phát minh

d, Jack M Feliz ,ăvớiăsangăch ă:ăStep-climbing wheel chair,ăsốă:ă4,βββ,449 Theo

tƠiăliệuăthamăkh oă[7]

Tómătắtă:ăMộtăxeălĕnăleoăcầuăthangăđ căc iăti năvớiăcácăthanhădẫnănghiêngăx pălạiă

đ c,ăsửădụngăđểălênăvƠăxuốngăcầuăthang.ăSựăphátăminhăvềăsauăbaoăgồmăgh ăngồiăthĕngăbằngămộtăcáchătựăđộngăduyătrìăchoăng iăsửădụngătrongămộtăvịătríăngồiăngangăbằngăngayăc ăkhiăkhungăxeălĕnăđangătrongăvịătríăbịănghiêng,ădoăđóătạoăraătínhă năđịnhăchoăxeălĕnăvƠăanătoƠnăchoăng iăsửădụng

Trang 24

Hình 3.8: Xeălĕnăleoăcầuăthang do Jack M Feliz phát minh

e, Cecil J Watkins, Simon R Watkins ,ăđƣăcóăsangăch :ăStair vehicle,ăsố:ă4,4β1,ă

189,ătheoătƠiăliệuăthamăkh oă[8]

Tómătắtă:ăMộtăxeălĕnăcóăcácăbánhăxe(10)ăđ căgắnătrênămộtăchạcă(9)ăchuyểnăđộngăquayă quanhă mộtă trụcă giữaă đểă cóă thểă diă chuyểnă lênă hayă xuốngă cácă bậcă thang.ă Đểă

gi măr iăroăcu ăxeăkhiădiăchuyểnăquaăcácăbậc,ăm iăbánhăxeăcóălắpădọcătheoănóămộtăbộăphậnă ăchơnă(1γ), đ căcốăđịnhăc ngăvữngăđ năchạcă(9).ăKhiăchạc(9)ăbịănghiêngăthìăbánhăxeă(14)ăchoăphépălĕnăt ădoăkhiălĕnătrênămặtăbằng.ăMộtătruyềnăđộngăbánhărĕngăbốătríăđ năcácăchạcăđ călắpăvƠoăđểăthắngăhoặcăhƣmăchuyểnăđộng.ăĐộngăc ădẫnăđộngă choă chuyểnă độngă quayă cácă chạc đ că lắpă vƠoă trênă mộtă tayă đònă hayă bệă đ ,ăchúngătruyềnăchuyểnăđộngăhoặcătaọămomentăthắngătrựcăti păđểăgi măr iăroălậtăxe

Trang 25

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

Hình 3.9: Xeălĕnăleoăcầuăthang do Cecil J Watkins, Simon R Watkins phát minh

f, R.K Brown Etal ,ă vớiă sangă ch :ă Stair-climbing wheel chair,ă sốă :ă γ,β8γ,8γ9

TheoătƠiăliệuăthamăkh oă[9]

Trang 26

g, Thomas J Rhodes ,ăđƣăcóăsangăch :ăStair-climbing wheel chair,ăsốă:ă4,108,499

TheoătƠiăliệuăthamăkh oă[10]

Hình 3.11: Xeălĕnăleo cầuăthang do Thomas J Rhodes phát minh

i, Werner Last ,ăvớiăsángăch :ăChassis for a vehicle capable of travelling over obstructions,ăsốă:ă4,061,199.ăTheoătƠiăliệuăthamăkh oă[11]

Hình 3.12:ăXeălĕnăleoăcầuăthangădoăWernerăLastăphátăminhă

3.2 2.ăLo iădùngăđaiăđ ădiăchuy nătrênăc uăthang:

a, Jack M Feliz,ăvớiăsangăch :ăStair-climbing conveyance,ăsố:ă4,566,551 Theo tài

Trang 27

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

nhằmăgiữăchoăng iăsửădụngătrongămộtăvịătríăngồiăngangăb tăkểăkhungăxeăăđangă ăvịătríăbịănghiêng,ădoăđóăgópăphầnătạoăraăsựă năđịnhăcu ăxeăvƠăsựăanătoƠnăchoăng iăsửădụng.ăMộtăđaiărĕngăđ călắpăvƠoăđểăđ măb oăsựăbámăchặtăgiữaăcácăbậcăthangăvớiăxe.ăCácăbộăđaiăkéoăphụăphiáătr ớcăvƠăphiáăsauăđiềuăchỉnhăđộănghiêngăcu ăcácăđaiăkéoăchínhănhằmăđểăcĕnăchỉnhăvớiăgócăđộăcu ăcầuăthang

Hình 3.13: XeălĕnătựăhƠnhădo Jack M Feliz phát minh

b, Franz Bihler; Anton Abele ,ă vớiă sangă ch :ă Stair climbing apparatus for wheelchair ,ăsố : 4,556,229.ăTheoătƠiăliệuăthamăkh oă[1γ]ă

Tómătắt :ăĐơyălƠăthi tăbịădùngăđểădiăchuyểnăxeălĕnătrênăcácăbậcăthang,ănóăgồm có mộtăbệăđ ăthíchăh păđểăĕnăkhớpăbên d ớiăcu ăxeălĕnătrongătrạngăthái xe lĕn vị trí thẳngăđ ng Th ngăcóăhaiăhayănhiềuăbánhăxíchătrênăbệăđ ăđểădiăchuyểnătrênăbậcă

Trang 28

Hình 3.14: Thi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthang do Franz Bihler và Anton Abele

phát minh

c, Beat W.Studer ,ăvớiăsángăch ă:ăwheelchair carrier,ăsốă:ă4,401,178.ăTheoătƠiăliệuă

thamăkh oă[14]

Hình 3.15:ăThi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangădoăFranzăBihlerăvƠăAntonăAbeleă

Trang 29

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

Tómătắt:ăXeălĕnăbaoăgồmămộtăbộăđ ă ăbênăngoƠi,ăcácăbánhăxeădiăchuyển vƠămộtăbộă

đ ăbênătrongăhayăcácăchơnăđ ăσgoƠiăraănóăcònăcóăbộăphậnăđểănơngălầnăl tăcácăbộă

đ ,ătrongăkhiăbộăkhácăđ ătrọngăl ngăcu ăxe.ăC ăc uănơngăđ cănốiăvớiăgh ăngồiăvìă

th ăkhiănơngăbộăđ ăthìăxeălĕnăcũngănơngălênătheo.ăXeălĕnăvƠăng iăsửădụngăchuyểnăquaăhệăthốngăđ mớiănh ăcácăbạcăđạn.ăC ăc uăănơngăsauăđóătruyềnătrọngăl ngăxeă

đ năbộăđ ămớiăvƠăđồngăth iănơngăbộăđ ăcũălên.ăHoạtăđộngăđ călặpălạiăluônăphiênăgiữaăgiữaăcácăbộăđ ăchoătớiăkhiăleoăh tăcácăbậcăthang

Hình 3.16: Thi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthang do Laurence I Jayne phát minh

b, Heinz Kluth ,ăđƣăcóăsangăch :ăStair climbing wheelchair,ăsốă:ă4,569,409 Theo

tƠiăliệuăthamăkh oă[16]

Tómătắtă:ăăXeălĕnăchoăng iătƠnătậtăvớiăch ăngồiăgắnătrênămộtăkhungăcóăthểădiăchuyển,ă mộtă ácquyă cungă c pă nguồnă choă độngă c ă dẫnă độngă đểă điềuă phốiă đ nă cácăbánhă xeă cu ă xeă lĕnă vƠă mộtă hệă c ă c uă láiă điềuă khiểnă việcă dừngă cácă cụmă bánhă xeăătrongă quáă trìnhă xeă lĕnă cóă thểă điă lênă vƠă xuốngă cácă bậcă thangă mộtă cáchă tựă động.ăKhungăcóăthểădiăchuyểnăbaoăgồmăhaiăkhungăbốătríă ăβăbênăvƠăcóăgắnăcácăbộăxilanh-

Trang 30

Hình 3.17: Xeălĕnăv tăcầuăthang do Heinz Kluth phát minh

Trang 31

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

Ch ngă4 ụăT ỞNGăVÀăGI IăPHỄP

4.2 Phơnălo i c ăc u theoăm c:

- Cácăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangăvềăc ăb năđ căchiaălƠmăγăm căđóă

là :

+ăLoạiăc ăc uăh ătr ăcóătínhătựăđộngăhóaăcao: ĐơyălƠămộtăc c uăđ cătíchă

h păcốăđịnhăvƠoăxeălĕn,ătínhătựăđộngăhóaăcaoăthểăhiệnă ăviệcăng iăsửădụngăchỉăcầnăsửă dụngă cầnă điềuă khiểnă vƠă cácă nútă b mă đểă điềuă khiểnă xeă diă chuyểnă tới,ă luiă trênă

đ ngăbằngăhoặcălênăxuốngăcầuăthang.ă

+ Loạiăc ăc uăbánătựăđộngăchuyênădung: ĐơyălƠăc ăc uăbánătựăđộngăchuyênădùngăchoăviệcăleoăcầuăthang vƠălƠămộtăc ăc uătáchăr i.ăσg iăngồiădiăchuyểnăxeălĕnălạiăc ăc uăvƠăk tănốiăxeălĕnăvớiăc ăc uăbằngăcầnăgạtătay.ăSauăđóăđộngăc ăc aăc ăc uă

s ătruyềnăđộngăgiúpăchoăc ăc uăđƣăk tănốiăvớiăxeălĕnădi chuyểnătrênăcầuăthang

+ Loạiăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangăcóăng iătr ăgiúp: ĐơyăcũngălƠămộtăc ăc uăchuyênădùngăđểăh ătr ăxeălĕnălênăvƠăxuốngăcầuăthang.ăĐiểmăkhácăbiệtăsoăvớiăcácăc ăc uă ătrênălƠăkhôngăcóătínhătựăđộngăhóaăvƠăcầnăph iăcóăng iătr giúp

D ớiăđơyălƠămộtăsốăloạiăc ăc uăđiểnăhìnhăđangăđ căbánătrênăthịătr ng

4.3 So sánh phơnătíchăcácăm căvƠălựaăch năph ngăán nghiênăc uăthi tăk ă:

cácăm c:

Trang 32

tựăđộngăhoáăcaoăă khôngă nhữngă diă chuyểnă

nă định,ă êmă trênă cầuăthang mà còn trong các môiă tr ngă khácă nh ă diăchuyểnătrênăcát,ăđáăsỏi…

giá thành còn quá cao nên khóăsửădụngărôngărƣiătrênăthịă tr ng,ă hiệnă nayă giáăthƠnhăc aămộtăxeălĕnăloạiănƠyă vƠoă kho ngă γ0-40 nghìn USD

Loạiăc ăc uăbánătựăđộngă

chuyên dùng

Diăchuyểnălênăxuốngă cầuăthangă năđịnh,ăvữngăchắc

Chỉăphùăh păvớiăcác bậcăthangă vớiă cácă cạnhă vữngăchắc,ăloạiănƠyăkhôngă phùă

h păchoăsửădụngărôngărƣiăchoă mọiă loạiă cầuă thang,ăkíchăth ớcăkháălớn,ănặng,ăgiáăthƠnhăcũngăt ngă đốiăcao

Loạiăc ăc uăh ătr ăxeălĕnă

v t cầuă thangă cóă ng iă

tr ăgiúp

Phùă h pă hầuă h tă vớiă cácăloạiă cầuă thang,ă k tă c uăgọnănhẹ

Cầnă ph iă cóă khoáă hu năluyệnă đặcă biệtă choă ng iă

tr ăgiúpăđểăcóăthểăsửădụngăđúng,ătốtăthi tăbị,ăquỹăđạoăchuyểnăđộngăcóăxuăh ớngălƠmă choă ng iă sửă dụngă

c măth yăkhôngătho iămái

4.3.2 ăLựaăch năph ngăh ngănghiênăc uăthi tăk :

- DựaăvƠoăb ngăphơnătíchăsoăsánhă ătrênăcùngăvớiăđiềuăkiệnăcụăthểă ăViệtănamăthìăh ớngănghiênăc uăchínhăs ăđiăsơuăvƠoănghiênăc uăthi tăk ăloạiăc ăc uăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuăthangăcóăng iătr ăgiúp.ăB iăvìăphầnălớnănhữngăng iăkhuy tătậtă ă

Trang 33

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

- Thôngăquaănghiênăc uăvƠătìmăhiểu,ăemăđƣăđƣăchọnăthi tăk ăc ăc uăh tr ăxeălĕnăv tăcầuăthang dựaătrênăs ăđồănguyênălýăhoạtăđộngăc aăAlberătheoătƠiăliệuăthamă

kh oă[4]

- Giớiăthiệuăs ăđồănguyênălýăhoạtăđộngăc aăc ăc uătheoăAlber

Hình 4.1:ăS ăđồănguyênălýăc aăAlber 1:ăĐĩaăxíchăch ăđộngă;ăβa,ăβb:ăHaiăđĩaăxíchăcóătơmăcốăđịnh

- ĐơyălƠămộtăthi tăbịăbaoăgồmămộtăkhungăđ , haiăcặpăbánhăxeăm iăcặpăđ căbốătríăt ngă ngăvớiămộtăbênăc aăkhung.ăHaiătrụcădẫnăđộngălắpăchoăm iăcặpăbánhă

xe, cácăbánhăxeăc aăm iăcặpăbánhăxeăcóăthểăquay quanhămộtătơmălệchăđểăthựcăhiệnăquáătrìnhăleoălênăhayăxuốngăcácăbậcăthang.ăM iăbánh xe đ călắpămộtăđĩaăxíchăgắnă

Trang 34

Ch ngă5

TệNHăTOỄNăTHIẾTăKẾ

5 1.ăYêuăc uăkỹăthu tăđốiăv iăc ăc u :

- T ngăkhốiăl ngănơngă(gồmăthi tăbị,ăxeălĕnăvƠăng iăsửădụng): 140 kg

- Tốcăđộădiăchuyểnătrênăcầuăthangă:ă6ă– 18ăbậcăthang/ăphút

- Chiềuăcaoătốiăđaăc aăbậcăthangăcóăthểăleoăđ c:ă190 mm

- Chiềuărộngătốiăthiểuăc aăbậcăthang : 200 mm

- Nguồnăđiệnă:ăβăpină1βV

- Độngăc ă:ăđộngăc ăDCădùngănguồnăβ4V

5 2.ăS ăđ ăvƠănguyênălýăho tăđ ngăc aăc ăc u :

5 2.1ăS ăđ ăho tăđ ng :

S ăđồăhoạtăđộngăc aăc ăc uăđ căthểăhiệnă ăhìnhă5.1

Trang 35

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

5 2.2ăNguyênălýăho tăđ ng :

C ăc uăsửădụngăβăcặpăbánhăxe,ămộtăcặpăbánhăxeătrong (3a, 3b) vƠămộtăcặpăbánh xe ngoài (2a, 2b) Đ căthểăhiệnănh ăhìnhăv ăbênăd ới:

1a,1b: Các má phanh bánh xe ngoài

4a,4b: Các má phanh bánh xe trong

βa,βb:ăCặpăbánhăxeăngoƠiăthựcăhiệnăquáătrìnhăxuốngăcầuăthang

γa,γb:ăCặpăbánhăxeătrongăthựcăhiệnăquáătrìnhălênăcầuăthang

Cặpăbánhăxeătrong (3a, 3b) thựcăhiệnăquáătrìnhăleo cầuăthangăcònăcặpăbánhăxeăngoài (2a, 2b) thựcăhiệnăquáătrìnhăxuốngăcầuăthang.ăTừăs ăđồ hoạtăđộng trên cho

th yănguyênălýăhoạtăđộngăc aăc aăc ăc uăleoăcầuăthang nh ăsau:

Hình a : Xeălĕnătrongătrạngătháiădiăchuyểnătrênăđ ngăbằng, ătrạngătháiănƠyăcácăcặp bánh xe s ăđồng tâm vớiănhau.ăTại vịătríănƠyăxeălĕnăcóăthểădiăchuyểnătựădoălúc này độngăc ădẫnăđộngăxích khôngăhoạtăđộngăvƠăthắngăcũngăkhôngăbịăkíchăhoạt.ăKhiăxeălĕn diăchuyểnătớiă chạmăvƠoămặtătr ớcăc aăbậcăđầuătiênăkhiăđóăthắngăs ăbịăkíchăhoạtăvƠ độngăc hoạtăđộngădẫnăđộngăchoăxích.ăDoăđó cặp bánh xe bên trong

Trang 36

bên ngoài ( 2a, 2b) s ăthựcăhiệnăquáătrìnhăleoăxuống (hình d), khiăthi tăbịăđ cădiăchuyểnăđ nămép c aăbậcăthangăthì lúcănƠyăthắngăd căkíchăhoạtăgiữăchặtăbánhăxeălại.ăLúcănƠyăthìăquáătrìnhădiăchuyểnăxuốngăcầuăthangăbắtăđầu.ăQuáătrìnhădiăchuyểnăxuốngăcầuăthangăcũngăt ngătựănh ăquáătrìnhădiăchuyểnălênăcầuăthang,ătuyănhiênăs ădiễnăraătheoăchiềuăng călại

Hìnhă5.β:ăQuáătrìnhăleoăcầuăthangăc aăthi tăbịă

5.3 Tính toán thi tăk ăkíchăth căbánhăxeă

- Việcă tínhă toánă kíchă th ớcă bánhă xeă phùă h pă vớiă kíchă th ớcă cácă loạiă cầuăthangă ăn ớcătaălƠăr tăquanătrọng,ăđểăđ măb oăkíchăth ớcăbánhăxeănhỏăgọnănh ngăvẫnăđápă ngăđ căyêuăcầuăleoălênăvƠăxuốngăcầuăthang

- Kíchăth ớcăc aăbánh xeăđểăleoăđ cătrênăcầuăthangăphụăthuộcăvƠoăchiềuăcaoăvƠăchiềuărộngăc aăbậcăthang,ănh ngăch ăy uăphụăthuộcăchínhăvƠoăchiềuăcaoăc aăcầuăthang.ăĐểăthi tăk ăkíchăth ớcăbánhăxeăphùăh păvớiăđiềuăkiệnăcụăthểă ăn ớcătaăthìă

ph iănắmărõăđ căđặcăđiểmăcũngănh ănguyênătắcăxơyădựngăcầuăthang

*Nguyênăt căxơyădựngăc uăthang:

Trang 37

- Theo [Nguồn: Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ( QCXDVN 05: 2008/BXD]ta

s ăcóăcácăsốăliệuăcụăthểăchoă ăb ngăd ới

Bảng: Giới hạn chiều cao và chiều rộng bậc thang

STT Loạiăcầuăthangăbộ Chiềuăcaoătốiăđaă

(mm)

Chiềuărộngătốiăthiểuă

(mm)

Trang 38

thiểuălƠăβ50mm

** Chiềuăcaoăbậcălớnănh tăđốiăvớiăcầuăthangăbộădùngăchoăng iătƠnătậtăcầnăđápă ngă

yêuăcầuăc aăQuyăchuẩnăxơyădựngăcôngătrìnhăđ măb oăchoăng iătƠnătậtăti păcậnăsửă

dụng

- Từăb ngăkíchăth ớcăc aăbậcăthangăthìăcóăthểăth yăchiềuăcaoălớnănh tăc aăbậcăthang là 190ămm,ăchínhăvìăvậyămƠăemăs ădựaăvƠoăkíchăth ớcănƠyăđểăthi tăk ăđ ngăkínhăbánhăxe.ăYêuăcầuălƠătíchăkíchăth ớcăđ ngăkínhăbánhăxeănhỏănh tăcóăthểănh ngăvẫnăđ măb oăquáătrìnhăleoălênăvƠăxuốngăcầuăthangămộtăcáchădễădƠng

- σhìnătrênăhìnhăminhăhọaă ăd ớiăta th yăđ căcácăkíchăth ớcăc ăb năc aăbánhăxeătrongăđó

+ăaă:ălƠăkho ngăcáchătừătơmăbánhăđ nătơmăđĩaăxính

+ R: là bán kính bánh xe

Trang 39

NGHIểNăCỨUăTHIẾTăKẾăC ăCẤUăHỖăTRỢăXEăLĂNăĐIăCẦUăTHANG

- Khiăc ăc uăkhiăhoạtăđộngăvớiăgócănghiêngăyêuăcầuălƠă600-650 ta s ăădựaăvƠoăgócănghiêngănƠyăđểătínhăđ ngăkínhăbánhăxeăsaoăchoăkíchăth ớcănhỏănh tăcóăthểă

nh ngăvẫnăph iăđ măb oăquáătrìnhăleoălênăvƠăxuốngăcầuăthangămộtăcáchădễădƠng

- Taăs ăcóăhìnhăv ănh ăhìnhăbênăd ớiăkhiăc ăc uălƠmăviệc

- Từăhìnhăv ătrênăđểăbánhăxeăb ớcălênăđ căcácăbậcăthangăthìăđiềuăkiệnălƠă:

Trang 40

5.4.ăTínhătoánăthi tăh ăh ăthốngătruy năđ ngă

5.4.1.ăS ăđ ătruy năđ ngă

- Taăcóăs ăđồădẫnăđộngănh ăhìnhăd ới

Trongăđóă:

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.10 :ăStairmaxămộtăc ăc uăbánăătựăđộngăchuyênădùngăh ătr ăxeălĕnălênăvƠă - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 2.10 ăStairmaxămộtăc ăc uăbánăătựăđộngăchuyênădùngăh ătr ăxeălĕnălênăvƠă (Trang 14)
Hình 3.2:ăăCầuăthangădạngăthẳng - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.2 ăăCầuăthangădạngăthẳng (Trang 19)
Hình 3.5:ăThi tăbịăleoăcầuăthangădoăUlrichăAlberăphátăminh - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.5 ăThi tăbịăleoăcầuăthangădoăUlrichăAlberăphátăminh (Trang 21)
Hình 3.8: Xeălĕnăleoăcầuăthang do Jack M. Feliz phát minh - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.8 Xeălĕnăleoăcầuăthang do Jack M. Feliz phát minh (Trang 24)
Hình 3.13: X eălĕnătựăhƠnhă do Jack M. Feliz phát minh - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.13 X eălĕnătựăhƠnhă do Jack M. Feliz phát minh (Trang 27)
Hình 3.14:  Thi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuă thang do Franz Bihler và Anton Abele - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.14 Thi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuă thang do Franz Bihler và Anton Abele (Trang 28)
Hình 3.16:  Thi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuă thang do Laurence I. Jayne phát minh - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.16 Thi tăbịăh ătr ăxeălĕnăv tăcầuă thang do Laurence I. Jayne phát minh (Trang 29)
Hình 3.17:  Xeălĕnăv tăcầuă thang do Heinz Kluth phát minh - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 3.17 Xeălĕnăv tăcầuă thang do Heinz Kluth phát minh (Trang 30)
Hình 6.1 :ăK tăc uăt ngăthểăc aăthi tăbịătrênămôăhìnhăγD - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.1 ăK tăc uăt ngăthểăc aăthi tăbịătrênămôăhìnhăγD (Trang 64)
Hình 6.2 : Môăhìnhăthựcăt ăkhiăch ătạo. - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.2 Môăhìnhăthựcăt ăkhiăch ătạo (Trang 65)
Hình 6.6 :ăK tăc uăkhungăđ ătrênătrênămôăhìnhăγD - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.6 ăK tăc uăkhungăđ ătrênătrênămôăhìnhăγD (Trang 68)
Hình 6.7: H ìnhăcụmăbánhăxeăđ ătrênătrênămôăhìnhăγD - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.7 H ìnhăcụmăbánhăxeăđ ătrênătrênămôăhìnhăγD (Trang 69)
Hình 6.11 :ăCụmătruyềnăđộngăc aăthi tăbị - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.11 ăCụmătruyềnăđộngăc aăthi tăbị (Trang 72)
Hình 6.13: Quá trình  ch ătạoăc ăc u vƠăchạyăthửănghiệm cụmătruyềnăđộng. - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.13 Quá trình ch ătạoăc ăc u vƠăchạyăthửănghiệm cụmătruyềnăđộng (Trang 74)
Hình 6.14: C ăc uăkhiăgắnăliềnăvớiăxeălĕnădiăchuyểnătrênăđ ngăbằng. - Nghiên cứu thiết kế cơ cấu hỗ trợ xe lăn đi cầu thang
Hình 6.14 C ăc uăkhiăgắnăliềnăvớiăxeălĕnădiăchuyểnătrênăđ ngăbằng (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w