Ph ng pháp nghiên cứu - Ph ngăphápănghiênăcứu lý lu n: tác gi tiến hành nghiên cứu, phân tíchăđánhăgiá,ăh th ng hóa các s li u của Vi t Nam cũngănh ăcácăn ớc trên thế giới về liên kết đƠ
Trang 1M C L C
PH N M Đ U
1 Lý do lựa chọn đ tài 1
2 M c tiêu nghiên cứu 2
3 Đ i t ợng nghiên cứu 2
4 Khách th nghiên cứu 2
5 Gi thuy t nghiên cứu 2
6 Nhiệm v nghiên cứu 3
7 Ph ng pháp nghiên cứu 3
8 Gi i h n và ph m vi nghiên cứu 4
9 Cấu trúc lu n văn 4
PH N N I DUNG Ch ng 1: C S LÝ LU N V LIÊN K T ĐÀO T O NGH 6
1.1 T ng quan vấn đ nghiên cứu 1.1.1 Tình hình liên k t đƠo t o giữa nhƠ tr ng v i doanh nghiệp 6
1.1.2 Một s đ tài nghiên cứu có liên quan đ n lu n văn 8
1.2 Một s khái niệm 9
1.2.1 ĐƠo t o 9
1.2.2 ĐƠo t o ngh 9
1.2.3 Liên k t 10
1.2.4 Liên k t đƠo t o ngh 10
1.3 Vai trò c a việc liên k t đƠo t o giữa NhƠ tr ng và Doanh nghiệp 10
1.4 Nội dung liên k t đƠo t o giữa Nhà tr ng và Doanh nghiệp 12
1.5 C sở thực tiễn v một s mô hình liên k t đƠo t o trên th gi i 13
Ch ng 2: TH C TR NG LIÊN K T ĐÀO T O GI A TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH V I DOANH NGHI P 22
2.1 Gi i thiệu v tr ng Cao đẳng ngh thành ph H Chí Minh 22
THÔNG TIN KHÁI QUÁT V L CH SỬ PHÁT TRI N VÀ THÀNH TÍCH N I B T C A TR NG 23
Trang 22.2 Kh o sát thực tr ng liên k t giữa tr ng Cao đẳng Ngh Tp H Chí Minh v i
doanh nghiệp 26
2.2.1 M c tiêu kh o sát 26
2.2.2 Nội dung kh o sát 26
2.2.3 Lựa chọn công c và thi t k phi u kh o sát 26
2.2.4 Mô t quá trình kh o sát 27
2.2.5 Ph m vi kh o sát 27
2.2.6 K t qu kh o sát 27
2.3 Phân tích k t qu kh o sát vƠ đ a ra nh n đ nh 28
2.3.1 M c tiêu, nội dung ch ng trình đƠo t o 28
2.3.2 Giáo viên 32
2.3.3 C sở v t chất 33
2.3.4 Tuy n sinh và gi i quy t việc làm sau khi t t nghiệp 35
2.3.5 V việc trao đ i cung cấp thông tin giữa tr ng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh v i doanh nghiệp 37
2.3.6 Hiệu qu v m i liên k t giữa tr ng Cao đẳng ngh tp HCM v i doanh nghiệp 39
2.4 Đánh giá thực tr ng việc liên k t giữa tr ng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh v i doanh nghiệp 45
2.4.1 M c tiêu, nội dung ch ng trình đƠo t o 45
2.4.2 Đội ngũ giáo viên 45
2.4.3 C sở v t chất 46
2.4.4 Tuy n sinh và gi i quy t việc làm 46
2.4.5 Đánh giá k t qu học t p 47
2.5 Ki m chứng tính thực tiễn và tính khoa học c a k t qu kh o sát 48
TÓM T T CH NG II 50
Ch ng 3: Đ XU T GI I PHÁP LIÊN K T ĐÀO T O NGH GI A
Trang 33.1 Đ xuất gi i pháp nâng cao tính hiệu qu trong liên k t đƠo t o giữa tr ng Cao
đẳng ngh Tp H Chí Minh v i doanh nghiệp 51
3.1.1 Xây dựng nội dung ch ng trình đáp ứng yêu cầu doanh nghiệp 51
3.1.2 Phát tri n giáo viên 56
3.1.3 Xây dựng c sở v t chất 59
3.1.4 Đánh giá k t qu học ngh 62
3.1.5 Tuy n sinh 63
3.1.6 Việc làm sau t t nghiệp 65
3.1.7 Thành l p bộ ph n quan hệ doanh nghiệp 67
3.1.8 Ch tr ng chính sách c a nhƠ tr ng 70
3.2 Ki m chứng tính logic, cấp thi t và kh thi c a các gi i pháp 72
TÓM T T CH NG III 78
PH N K T LU N VÀ KI N NGH 79
TÀI LI U THAM KH O 81
PH L C 84
Trang 4DANH SÁCH CÁC B NG
B ng 2.1 Ki m chứng v k t qu kh o sát thực tr ng liên k t đƠo t o ngh giữa
tr ng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh v i doanh nghiệp 48
B ng 3.1 Đánh giá c a chuyên gia v các gi i pháp liên k t đƠo t o ngh giữa
tr ng Cao đẳng ngh Tp HCM v i doanh nghiệp 75
Trang 5DANH SÁCH CÁC BI U Đ
Bi u đ 2.1 Ý ki n v mức độ phù hợp c a m c tiêu và nội dung đƠo t o ngh so
v i yêu cầu c a doanh nghiệp 28
Bi u đ 2.2 Đánh giá c a doanh nghiệp v m c tiêu, nội dung ch ng trình đƠo t o
ngh so v i yêu cầu c a doanh nghiệp 29
Bi u đ 2.3 Kh o sát giáo viên v sự phù hợp giữa th i l ợng học lí thuy t và thực
hành 30
Bi u đ 2.4 Ý ki n v việc liên k t xây dựng m c tiêu, ch ng trình đƠo t o 30
Bi u đ 2.5 Ý ki n doanh nghiệp t o đi u kiện vƠ đ a đi m thực hành cho sinh viên
Bi u đ 2.8 Ý ki n v việc nhƠ tr ng và doanh nghiệp ph i hợp v i nhau trong
đƠo t o, chuy n giao công nghệ cho các giáo viên c a nhƠ tr ng 33
Bi u đ 2.9 Ý ki n v doanh nghiệp cung cấp thi t b m i cho nhƠ tr ng 33
Bi u đ 2.10 Nh n xét c a giáo viên v c sở v t chất c a nhƠ tr ng 34
Bi u đ 2.11 Ý ki n v việc kí hợp đ ng b i d ỡng cho lao động c a doanh nghiệp
35
Bi u đ 2.12 V việc doanh nghiệp thực hiện đƠo t o tay ngh cho công nhân t i
doanh nghiệp 35
Bi u đ 2.13 Ý ki n v kí hợp đ ng cung ứng lao động cho doanh nghiệp 36
Bi u đ 2.14 Ý ki n v việc nhƠ tr ng và doanh nghiệp liên k t ti p nh n sinh
viên t t nghiệp vào làm t i doanh nghiệp 37
Bi u đ 2.15 Ý ki n đánh giá v việc cung cấp thông tin v năng lực, chuyên môn,
phẩm chất c a đội ngũ lao động 38
Trang 6Bi u đ 2.16 Ý ki n v cung cấp thông tin v đƠo t o c a tr ng và nhu cầu nhân
lực c a doanh nghiệp 38
Bi u đ 2.17 Ý ki n v nội dung nhƠ tr ng và doanh nghiệp t chức hội ngh việc
làm 39
Bi u đ 2.18 Hiệu qu v việc cung cấp thông tin v năng lực đƠo t o c a tr ng
và nhu cầu nhân lực c a các doanh nghiệp 40
Bi u đ 2.19 Hiệu qu v việc tuy n sinh và gi i quy t việc làm cho sinh viên
41
Bi u đ 2.20 Hiệu qu v vấn đ liên k t đƠo t o thực hành t i xí nghiệp 41
Bi u đ 2.21 Nh n xét c a giáo viên v hiệu qu việc liên k t đƠo t o thực hành t i
Trang 7PH N M Đ U
1 Lý do l a chọn đ tài
Hi nănayăcácăc ăsở đƠoăt o d y nghề đangăngƠyăcƠngăđẩy m nh sự liên kết với các doanh nghi p nhằmăđƠoăt o ra ngu n nhân lực ch tăl ngăcao,ăđápăứng nhu cầu
của xã hội Tuy nhiên sự liên kếtăch aăđ c chặt chẽ v n còn t n t i nhiều h n chế:
- C ăc uăngành, nghềăđào t oăv năch aăth tăphù h păvớiăc ăc uăngành, nghềăcủaă
th ătr ờngălaoăđộng;ăch aăbổăsungăth ờngăxuyên các nghềăđào t oămớiătheoăyêu
cầuăcủaăth ătr ờngălaoăđộng;ăthiếuălaoăđộngăk ăthu tătrình độăcaoăcungăc păchoăcác doanh nghi păthuộcăcácăngành kinh tếămũiănhọn,ăngành kinh tếătrọngăđiểmă
và cho xu tăkhẩuălaoăđộng
- Sinhăviênăđ căđào t oătừăcácăc ăsởăđào t oăr tăkhóătìm vi călàm Các doanh nghi păkhiătiếpănh năsinhăviên thì than phiềnăkhôngăđủănĕngălực,ăph iăđào t oă
l i.ăHƠngănĕm,ăcácăc ăsởăđào t oăcủaăVi tăNamăđào t oăh nă900ănghìn họcăsinhă
họcănghềăvƠăh nă1ătri uăsinhăviênăcaoăđẳngă- đ iăhọc.ăĐộiăngũănhơnălựcăđ căđƠoăt oăkhôngănh ,ănh ngăv năch aăthểăđápăứngănhuăcầuăcủaăcácădoanhănghi p.ă
Mộtăbộăph năhọcăsinh,ăsinhăviên t tănghi păraătr ờngăv năkhóătìm vi căvì trình độ,ăk ănĕngănghềăyếu,ăkhôngăsátăvớiăyêu cầuădoanhănghi p.ăĐiềuăđóăcóănguyên nhân từănộiădung,ăch ngătrình nặngănề,ădàn tr i;ăc ăsởăv tăch t,ătrangăthiếtăb ămáy móc phụcăvụăchoăgi ngăd y,ăhọcăt păcòn l căh u;ăph ngăphápăd yăvà họcăchuyểnăbiến ch m,ăthờiăgianăthựcăhành ít…
- Bên c nhăđóăkhông ít doanh nghi păch aăth tăsựăquanătơmăh pătácăvớiăc ăsởăd yănghề,ăch aăcóăthóiăquenăcôngănh nămộtăcáchăcụăthểăgiáătr ăcủaăcôngătácăt ăv nă
hoặcănghiên cứuăkhoaăhọcăphụcăvụăchoădoanhănghi pămình Ch aăkểătơm lý e
dè, s ăb ătiếtălộăthôngătinăraăngoƠi,ăđã làm nhiềuădoanhănghi păkhôngămu nătiếpă
nh năgiáoăviên và sinh viên củaăcácătr ờngăđếnăthựcăt p,ănghiên cứu
- M iăquanăh ătr ờngăvà doanh nghi păch aăchặtăchẽănên trên thựcătếăcácătr ờngă
v năchủăyếuăđào t oătheo kh ănĕngă“cung”ăcủaămình chứăch aăthựcăsựăđào t oătheo “cầu”ăcủaădoanhănghi p
Trang 8Doăđó,ătình tr ngăthiếuăhụtăngu nănhơnălựcăởăcácădoanhănghi pădi năraăc ăvềă
mặtăs ăl ngăvà ch tăl ng:ăthiếuăcôngănhơn,ăk ăthu tăviên lành nghề,ăkiếnăthứcăvà
k ănĕngănghềăcủaăhọcăsinhăcòn kho ngăcáchăkháăxaăgiữaăđào t oăvà yêu cầuăthựcătếă
củaăs năxu t
V năđề đặt ra hi n nay là ph iăđẩy m nhăh nănữa m i liên kếtăđƠoăt o phù h p
giữaăcácănhƠătr ờng và các doanh nghi p nhằm tìm ra tiếngănóiăchungăđể nâng cao
ch tă l ngă đƠoă t oăđ cănơngă cao,ă đápă ứngă đ c nhu cầu doanh nghi p.ă Doă đóă
ng ời nghiên cứuăđã chọnăđề tài: “Đ xu t m t s gi i pháp liên k t đƠo t o ngh
gi a tr ng Cao đ ng ngh thành ph H Chí Minh v i doanh nghi p nh m nâng cao ch t l ng d y ngh ”
2 M c tiêu nghiên cứu
Đề xu t một s gi i pháp liên kết đƠoăt o nghề đápăứng nhu cầu doanh nghi p t i
5 Gi thuy t nghiên cứu
Nếu áp dụng những gi i pháp liên kết đƠoăt o nghề củaăng ời nghiên cứu t i
tr ờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh với doanh nghi p phù h p thì sẽ nâng cao
đ c ch tăl ngăđƠoăt o nghề
Trang 96 Nhi m v nghiên cứu
- Xácăđ nhăc ăsở lí lu n về vi c liên kết đƠoăt o nghề giữaănhƠătr ờng với doanh nghi p
- Đề xu t gi i pháp liên kết đƠoăt o nghề củaătr ờngăCaoăđẳng nghề
Tp H Chí Minh với doanh nghi p
- Kh o sát và xin ý kiến chuyên gia
- Ph ngă phápă tổng h p phân tích s li u:ă Ph ngă phápă tổng h p phân tích s li uăđ c sử dụngăđể thu th p, xử lý s li u,ăđánhăgiáătừ cácăvĕnăb n,ăbƠiăbáoăliênăquanăđếnăđề tài nghiên cứu
- Ph ngăphápăth ng kê: cĕnăcứ vào mục tiêu củaăđề tƠi,ăng ời nghiên
cứu tổ chứcăđiều tra, kh oăsát,ăđánhăgiáămứcăđộ đápăứng nhu cầu của doanh nghi p củaăđƠoă t o nghề thông qua các phiếu câu h i l y ý
kiến tr lời từ các cán bộ qu n lý, giáo viên củaă tr ờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh, các doanh nghi p liên kết vớiănhƠătr ờng và đội ngũălaoăđộngăđã đ căđƠoăt o ở tr ờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh Tiếpăđóăsử dụngăph ngăphápăth ngăkêăđể xử lý các s
li u và kết qu điều tra
- Ph ngăphápătổng kết các kinh nghi m thực ti n: Tổng kết các kinh nghi m thực ti n từ các mô hình phát triểnă đƠoă t o nghề, gắn kết
giữaăđƠoăt o và sử dụng nhân lực ở Vi t Nam và một s n ớc trên
thế giới nhằm rút ra một s bài học kinh nghi m cho h th ngăđƠoă
t o nghề ở Vi tăNam,ălƠmăc ăsở đề xu t một s gi i pháp phát triển đƠoăt o nghề đápăứng nhu cầu doanh nghi p
Trang 10- Ph ngă phápă chuyênă gia: Ng ời nghiên cứu xin ý kiến của các chuyên gia có trình độ và giàu kinh nghi m trong nghiên cứu,ăđƠoă
t o, sử dụngălaoăđộngăđể củng c c ăsở lý lu n,ăc ăsở thực ti n và hoàn thi n các gi i pháp phát triểnăđƠoăt o nghề
8 Gi i h n và ph m vi nghiên cứu
Do giới h n về mặt thờiăgianănênăđề tài t p trung:
Kh o sát,ăđánhăgiáăthực tr ng liên kết đƠoăt o 2 nghề Đi n tử công nghi p
và Cắt gọt kim lo i t iătr ờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh với các doanh nghi p trênăđ a bàn thành ph H Chí Minh
9 C u trúc lu n văn
Phần mở đầu
Phần nội dung: g mă3ăch ng
Ch ngă1:ăC ăsở lý lu n về liên kết đƠoăt o nghề
Ch ngă2:ăThực tr ng liên kếtăđƠoăt o giữaătr ờngăCaoăđẳng nghề Tp
H Chí Minh với doanh nghi p
Ch ngă3:ăĐề xu t một s gi i pháp liên kết đƠoăt o nghề của tr ờng Caoăđẳng Nghề Tp H Chí Minh với doanh nghi p
Phần kết lu n
Tài li u tham kh o
Phụ lục
Trang 12PH N N I DUNG
Ch ng 1
C S LÝ LU N V LIÊN K T ĐÀO T O NGH
1.1 T ng quan v n đ nghiên cứu
1.1.1 Tình hình liên k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng v i doanh nghi p
Hi n nay, ngày càng nhiềuăsinhăviênăraătr ờng không có vi c làm hoặc làm
vi căkhôngăđúngăchuyênămôn.ăTrongăkhiăđóăr t nhiều doanh nghi p v năđangăthiếu ngu nălaoăđộng c về ch tăl ng l n s l ng.ăĐiều này cho th yăcungăch aăđápăứngăđ c cầu Trong nền kinh tế th tr ờng, doanh nghi păđangăđứngătr ớc nhiều thách thức, mở rộng s n xu t,ăđổi mới công ngh nh ngăl i thiếu hụt trầm trọngăđội
ngũălaoăđộng có tay nghề cao.ăSongăsongăđóăcácăc ăsở d y nghề cũngăđangătrĕnătrở
để tìm chỗ đứng và khẳngăđ nhăth ngăhi u của mình Để t n t i thì các c ăsở d y nghề cũngăph iăđápăứngăđ c nhu cầuălaoăđộng của các doanh nghi p về ch tăl ng
l n s l ng Cần ph i có sự liên kết chặt chẽ giữaănhƠătr ờng với doanh nghi p, đơyălƠăkhôngăch là cầu n i giữa nhà tuyển dụng với sinh viên mà còn là c ăhộiăđể nhƠătr ờng tìm hiểu nhu cầu của doanh nghi p nhằmăđƠoăt oăđápăứng nhu cầu của doanh nghi păh n.ă
Tr ớc tình hình đó,ănhƠăn ớc cũngăđã có chủ tr ngăđƠoăt o gắn với nhu cầu phát triển kinh tế xã hội củaăđ tăn ớc.ăVĕnăki năđ i hộiăđ i biểu toàn qu c lần thứ XIăđã đ nhăh ớng phát triển giáo dụcăvƠăđƠoăt o trong thời gian tớiălƠ:ă“đ nh hình quy mô giáo dụcăvƠăđƠoăt o,ăđiều ch nhăc ăc uăđƠoăt o, nh tălƠăc ăc u các c p học, ngành nghề vƠăc ăc u theo lãnh thổ phù h p với nhu cầu phát triển ngu n nhân lực
phục vụ phát triển kinh tế xã hội”.ăVĕnăki năđ i hộiăđ ng khóa XI cũngăđã ch đ o:
“Đẩy m nhăđƠoăt o nghề theo nhu cầu phát triển của xã hội;ăcóăc ăchế và chính sách
ết l p m i liên kết chặt chẽ giữa các doanh nghi p vớiăc ăsở đƠoăt o” [20] Chiến
Trang 13h th ngăđƠoăt o nhân lực sang ho tăđộngătheoăc ăchế đƠoăt o theo nhu cầu xã hội
và th tr ờng nh t là các ngành nghề trọngăđiểm.”[1,4] Tuy nhiên, trên thực tế sự liên kết v n còn l ng lẻo, các doanh nghi păch aăthực sự quan tâm và mặn mà với cácăc ăsở d y nghề.ăCácăc ăsở d y nghề chủ yếu v năđƠoăt o theo cung của mình chứ khôngăđápăứng nhu cầu của các doanh nghi p
Trong báo cáo củaăđ i hộiăđ ng bộ lần thứ XI [20] cũngănêu ra một s t n t i
h n chế:
- Ch tăl ng giáo dụcăđƠoăt oăch aăđápăứngăđ c nhu cầu phát triển,ăđƠoăt o ngu n nhân lực trình độ cao v n còn h n chế,ăch aăđẩy m nhăđƠoăt oăđápăứng nhu
cầu xã hội
Sinhăviênăkhiăđ căcácădoanhănghi pătiếpănh năthì b ăthanăphiềnăkhôngăđủănĕngă
lực,ăph iăđào t oăl i.ăĐộiăngũănhơnălựcăđ căđào t oăhằngănĕmăkhôngănh ,ănh ngă
v năch aăthểăđápăứngănhuăcầuăcủaăcácădoanhănghi p.ăMộtăbộăph năhọcăsinh,ăsinhăviên t tănghi păraătr ờngăv năkhóătìm vi căvì trình độ,ăk ănĕngănghềăyếu,ăkhôngăsátă
vớiăyêu cầuădoanhănghi p.ăĐiềuăđóăcóănguyên nhân từănộiădung,ăch ngătrình nặngă
nề,ădàn tr i;ăc ăsởăv tăch t,ătrangăthiếtăb ămáyămócăphụcăvụăchoăgi ngăd y,ăhọcăt păcòn l căh u;ăph ngăphápăd yăvà họcăchuyểnăbiếnăch m,ăthờiăgianăthựcăhành ít…
- Ch ngătrình, nộiădung,ăph ngăphápăcòn l c h u,ăđổi mới ch m,ăch aăđápăứngăđ c yêu cầu công nghi p hóa, hi năđ iăhóaăđ tăn ớc C ăc uăngành, nghềăv nă
ch aăphùăh p;ăch aăbổăsungăth ờngăxuyên các nghềăđào t oămớiătheoăyêu cầuăcủaă
th ătr ờngălaoăđộng;ăthiếuălaoăđộngăk ăthu tătrình độăcaoăcungăc păchoăcácădoanhănghi păthuộcăcácăngành kinh tếămũiănhọn,ăngành kinh tếătrọngăđiểmăvà cho xu tă
Trang 14nghềă choă TrungătơmăD chă vụăvi că làm Khu chếă xu t,ăKhuă côngănghi p,ă Côngă tyăKim Hoàng Kim (Nh tă B n), ă Tuy nhiên, hi nă tr ờngă ch ă liên kếtă đào t oă vớiănhữngăđ năv ,ădoanhănghi păđã có m iăquanăh tr ớc;ăcòn nhữngăđ năv ăkhác,ăr tăkhó tiếpăc năvì nhiềuălýădo,ăphầnălớnădoanhănghi păcóăquyămôăvừaăvà nh ,ăch aăcóăchiếnăl căvềăngu nănhơnălựcănên khó dựăbáoănhuăcầuălaoăđộngăđểă“đặtăhàng” vớiăcácătr ờng.ăNguyên nhân chủăyếuăv nălƠăch aăcóăc ăchếăràng buộcădoanhănghi păthamăgiaăđƠoăt oăvớiănhƠătr ờng.ăC ăchế,ăchínhăsáchăhỗătr ăchoădoanhănghi păthamăgiaăđƠoăt oănghềăch aăthựcăsựăh păd n,ăd năđếnătình tr ngălà m iăliên kếtăchặtăchẽă
giữaăcácădoanhănghi păvớiăc ăsởăd yănghềăch aăth tăsựăđ căthiếtăl păvà sựătham gia củaădoanhănghi păvào ho tăđộngăd yănghềăcòn thụăđộng
1.1.2 M t s đ tài nghiên cứu có liên quan đ n v n đ nghiên cứu
Phát triển ngu n nhân lựcăđápăứng nhu cầu xã hộiălƠăđề tƠiăđ c các chuyên gia, nhà khoa học quan tâm, nghiên cứu.ăTrongăn ớcăđã có các công trình nghiên cứuăliênăquanăđếnăđề tƠiănh :ă
- NgôăVĕnăHai,ăChương trình phát triển nguồn nhân lực nghề cho các nghành
tr ọng yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Cơ khí,Điện tử - Công nghệ thông tin, Hóa ch ất), Sở CôngăTh ngăTPHCM-Nghiêmăthuănĕmă2008
- Nguy năVĕnăAnh (2009), Phối hợp cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp trong khu công nghi ệp, Lu n án Tiến sĩăgiáo dục học, Vi n Khoa học giáo dục Vi t
Nam, Hà Nội
- Trần Khắc Hoàn (2006), Kết hợp đào tạo tại trường và doanh nghiệp nhằm nâng cao ch ất lượng đào tạo nghề ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay,
Lu n án Tiến sĩ giáo dục học,ăĐ i họcăS ăPh m, Hà Nội
- ThS Nguy n Quang Hùng, tìm l ối đi chung cho cơ sở đào tạo và doanh nghi ệp, vi n Ngiên cứu khoa học d y nghề 11/3/2010
- Phan Minh Hiền (2011), Phát triển đào tạo nghề đáp ứng nhu cầu xã hội,
Lu n án Tiến sĩ qu n lý giáo dục, Vi n Khoa học giáo dục Vi t Nam, Hà Nội
Trang 151.2.2 Đào t o ngh
Theo Phan Chính Thức [14],ăđƠoăt o nghề là “quá trình giáo dục, phát triển
một cách có h th ng các kiến thức, k nĕng,ătháiăđộ nghề nghi p và kh nĕngătìm
đ c vi c làm và tự t o vi c làm”
Theo Lu t d y nghề [12],ăđƠoăt o nghề là “ho tăđộng d y và học nhằm trang b choăng ời học nghề những kiến thức, kĩănĕng,ătháiăđộ cần thiết trong ho tăđộng của nghề để có thể tìm đ c vi c làm hoặc tự t o vi c làm sau khi hoàn thành khóa
học”
Theo Phan Minh Hiền [6],ăđƠoăt o nghề là “quá trình tác động có mụcăđích,ăcóă
tổ chứcăđếnăng ời học nghề để hình thành và phát triển một cách có h th ng những
kiến thức, kĩănĕng,ătháiăđộ nghề nghi p cần thiếtăđápăứng nhu cầu xã hội”
Trang 16Khái ni măđƠoăt o nghề ở đơyăđ c hiểu là một quá trình trang b choăng ời
học các kiến thức, k nĕng,ăk x o,ătháiăđộ nghề nghi p cần thiết một cách có h
th ng giúpăchoăng ời học có thể tìm đ c vi c làm hoặc tự t o vi c làm sau khi hoàn thành khóa học
1.2.3 Liên k t
Theo từ điển tiếng Vi t,ănĕmă2007:ăliênăkết là kết l i với nhau từ nhiều thành
phần hoặc tổ chức riêng lẻ [19,trang 547]
Khái ni m liên kếtătrongăđề tƠiănƠyăđ c hiểu: “liên kết là sự ph i h p, kết h p
với nhau, cùng làm vi c với nhau theo một kế ho chăchungăđể đ tăđ c mụcăđíchăchung”
ch aăcóăsự liên kết chặt chẽ giữa nhƠătr ờng và doanh nghi păđể nắm bắt thông tin
về ngu nălaoăđộng, v n còn có sự cách bi t lớn giữaăđƠoăt o và sử dụng, giữa cung
Trang 17đến ch tăl ngăđƠoăt oăkhôngăđápăứngăđ c nhu cầu của doanh nghi p, gây lãng phí
và gi m hi u qu đƠoăt o.ăDoăđó, vi c liên kết giữaănhƠătr ờng và doanh nghi p sẽ phần nào gi i quyếtăđ c v năđề thiếu hụt ngu n nhân lực ch tăl ng cao, nâng cao
ch tăl ngăđƠoăt o s n phẩmăđƠoăt o sẽ đápăứngăđ c yêu cầu của doanh nghi p NhƠătr ờng và doanh nghi p thực hi n t t vi c liên kết này sẽ đemăl i nhiều hi u
qu cho nhƠătr ờng, doanh nghi p và c ng ời học
L i ích từ phíaănhƠătr ờng:
+ NhƠătr ờngă luônăđ m b oăcácă ch ngătrình đƠoăt o có ch tăl ng, luôn
đ c c i tiến phù h p với th tr ờngălaoăđộng
+ NhƠătr ờng t oăđ c m i quan h t t với doanh nghi p, t o ra nhiềuăc ă
hội nh năđ c sự tài tr về thiết b ,ăc ăsở v t ch t phục vụ cho công tác đƠoăt o
+ Giáoă viênă đ c c p nh t các tiến bộ mới từ doanh nghi păđể xây dựng
nội dung gi ng d y t tăh n
L i ích từ phía doanh nghi p:
+ Doanh nghi p có đ c ngu nălaoăđộng ch tăl ng cao, phù h p với yêu
cầu s n xu t mà không ph i t n thờiăgianăvƠăchiăphíăđƠoăt o l i
+ Doanh nghi pă cóă điều ki n chủ độngă h nă trongă côngă tácă đƠoă t o, b i
d ng, nâng cao trình độ choăđội ngũălaoăđộngăđangălƠmăvi c t i doanh nghi p
+ L iăíchăđemăl iăchoăng ời học nghề
+ Ng ời học nghề raătr ờng d dàng kiếmăđ c vi c làm
+ Ng ời học nghề đ că đƠoă t oă trongă môiă tr ờngă laoă động thực tế của doanh nghi p,ăcóăđiều ki n tiếp xúc với các máy móc thiết b , công ngh
s n xu t tiên tiến
+ Ng ời học nghề đ c truyềnăđ t những kinh nghi m thực ti n, k lu t laoăđộng, tác phong công nghi p sẵnăsƠngăđápăứng công vi c ngay sau khi t t nghi p
Trang 18Vì v y, thiết l păđ c m i quan h chặt chẽ giữaănhƠătr ờng và doanh nghi p trongăđƠoăt o nghề đóngăvaiătrò r t quan trọng trongăcôngătácăđƠoăt o nghề đặc bi t lƠăđƠoăt o ngu n nhân lực ch tăl ng cao Thực hi n t t vi c liên kết này sẽ nâng caoăđ c ch tăl ng và hi u qu đƠoăt o góp phần thực hi n chủ tr ngăđẩy m nh
xã hộiăhóa,ăhuyăđộng toàn xã hôi chĕmăloăxây dựng phát triển ngu n nhân lực cho
đ tăn ớc trong công cuộc công nghi p hóa, hi năđ i hóa
1.4 N i dung liên k t đƠo t o gi a Nhà tr ng và Doanh nghi p
Nội dung liên kếtăđƠoăt o giữa nhƠătr ờng và doanh nghi p g m r t nhiều yếu
t T t c các yếu t nƠyăđều nhằm nâng cao ch tăl ng và hi u qu đƠoăt o Những
nội dung chủ yếu trong liên kếtăđƠoăt o nghề giữa nhƠătr ờng và doanh nghi pănh ăsau:
- Traoăđổi thông tin về nhu cầu của th tr ờngălaoăđộng về ngành nghề, trình
độ đƠoăt o, về s l ng và ch tăl ng, về chuẩn kĩănĕngăhành nghề và các
Trang 191.5 C s th c ti n v m t s mô hình liên k t đƠo t o trên th gi i 1.5.1. Mô hình đào tạo kép (DUAL SYSTEM TRAINNING) tại Đức
[24]
Liên kếtăđƠoăt o nghề ở Đức theo mô hình “Dual system” hay còn gọi là đƠoă
t o nghề kép,ăđƠoăt o song tuyến,ăđƠoăt o song hành.ăĐơyălƠămôăhình c ăb n và phát triển ở Đức do các nhà nghiên cứuă ng ờiă Đứcă nh ă Maslankowski, Lauterbach, Hegelhemer, Zedler, Jurgen W.Mollemann sáng l p ra và đ c coi là mô hình đƠoă
t o có hi u qu
H th ngăđƠoăt o nghề kép kết h p giữa vi c học lý thuyết t iătr ờng d y nghề
và học thực tế s n xu tătrongămôiătr ờng công ty Mô hình đƠoăt o nghề kép có một
Hi nă nay,ătrongă ch ngă trình học của h th ngă đƠoă t o nghề kép thì các môn chuyên ngành chiếm 60% và các môn phổ thông chiếm 40%.
- Về c ăsở v t ch t, trang thiết b : g măc ăsở v t ch t củaănhƠătr ờng trang b cho vi c d y lý thuyết, doanh nghi p trang b x ởng và thiết b d y thực hƠnhănênăluônăđápăứngăđ c yêu cầu c p nh t công ngh mới
- Về giáo viên: g m giáo viên củaă nhƠă tr ờng và cán bộ qu n lý của doanh nghi p
- Về tài chính: Chiă phíă đƠoă t oă th ờng do Chính quyền Bang tr cho phần
học t iătr ờngătheoăch ngătrình, các học sinh có mức học bổng th p (bằng kho ng 42% củaălaoăđộng phổ thông) Còn các công ty tr chi phí trực tiếp
Trang 20cho vi căđƠoăt o thực hành t iăcôngăty.ăThôngăth ờng, các công ty chi trung bình 2-3% tổng qu tiềnăl ngăcủa họ choăđƠoăt oăbanăđầu
- Về hình thức tổ chức quá trình đƠoăt o: hàng tuần, họcăsinhăđ c học một
s ngày t iănhƠătr ờng và một s ngày học thực hành t i doanh nghi p
- Về kiểmătraăđánhăgiáăt t nghi p: Kết qu bài thi thực hành quyếtăđ nh vi c
t t nghi p do doanh nghi p thực hi n, kết qu kiểm tra lý thuyết ch mang tính tham kh oădoătr ờng d y nghề thực hi n
- Về vi c làm sau khi t t nghi p:ăđaăs học sinh t t nghi păđều có vi c làm t i các doanh nghi p theo h păđ ngăđƠoăt o
uăđiểm:
- Sinhă viênăđ căđƠoăt o nghề trongămôiătr ờng trang b máy móc hi năđ i, nhanh chóng thích ứng với công vi c,ăluônăđ c c p nh t kiến thức về công ngh , thiết b mới
- NhƠătr ờng gi măđ căchiăphíăđƠoăt o Với mô hình nƠyăsinhăviênăđ c tiếp
c n vớiămôiătr ờng làm vi c thực tế t oăđộngăc ăthúcăđẩy ý thức học t p t t
h n
- ĐƠoă t o linh ho t theo nhu cầu của doanh nghi p,ă sinhă viênă raă tr ờng có
đ c vi c làm, doanh nghi p không ph iăđƠoăt o l i
Khóăkhĕn
- Nh căđiểm của mô hình này là học sinh gặpăkhóăkhĕnăkhiăbắtăđầu thực
t p s n xu t t i xí nghi p vì ch aăquaăthựcăhƠnhăc ăb n, vi c chuyểnăđổi nghề khóăkhĕnădoăđƠoăt o theo di n hẹp, chuyên sâu
1.5.2 Mô hình liên kết “đào tạo luân phiên” tại Pháp [7]
Liên kếtăđƠoăt o giữaătr ờng d y nghề với doanh nghi p t i Pháp theo mô hình đƠoăt o luân phiên (Alternation) do vi năđƠoăt o luân phiên về xây dựng và công
Trang 21trình công cộng (IFABTP: Institut de Formation par Alternance du Batiment et des Travaux Publics) ở Phápăđề xu t
Mô hình này có một s đặcătr ngăsau:
- Ch ngătrình đƠoăt o:
Đ i với các lớpăđƠoăt oăchínhăquyănhƠătr ờng hoàn toàn tuân thủ theo quy
đ nh chuẩn của qu c gia về ch ngătrình gi ng d y, sau khi t t nghi p nhà
tr ờng c p bằng nghề Doanh nghi p tham gia gián tiếpăthôngăquaăcácăđ i
di n tới ủy ban Giáo dục qu c gia
Đ i với các lớp b iăd ng nâng cao trình độ thì doanh nghi p đ c tham gia trực tiếp vào quá trình xây dựngăch ngătrình, khi t t nghi pănhƠătr ờng
Các khóa học có 20 tuầnăđầu tiên học lý thuyết t iătr ờng
Sauăđóăđiăthực t p 6 tháng t i doanh nghi p
Sau khi kếtăthúcăđ t thực t p học sinh quay l iătr ờng tiếp tục học lý thuyết 10 tuần
Sauăđóăđến doanh nghi p tiếp tục thực t p 6 tháng
Tuần tự tiếp tụcănh ăthế với tổng thời gian thực t pălƠă2ănĕmă(4ăđ t)
Kếtăthúcăđ t thực t p cu i cùng, học sinh quay l iătr ờngăđể ôn và thi trong vòng 5 tuần
Trang 22Trong thời gian họcă sinhă điă thực t p t i doanh nghi p, cu i mỗiă đ t doanh nghi p có tổ chứcăđánhăgiá,ănh n xét từng họcăsinhăđ ng thời với sự theo dõi nh n xét củaănhƠătr ờng
- Đánhăgiáăt t nghi p:
Kiểm tra lí thuyếtăđ c tiến hành ở vi n, kiểm tra tay nghề đ c thực hi n
t i doanh nghi p T l cán bộ tham gia hội đ ngă đánhă giáă Vi n/Doanh nghi p là 1/1
- Về tài chính:
Doanh nghi p ph i nộpăchoănhƠăn ớc một kho n thuế (thuế học nghề ) bằng 0.5% qu l ngăcủa doanh nghi p
- Vi c làm sau khi t t nghi p:
Học sinh sau t t nghi p quay về làm vi c t i doanh nghi păn iăhọc sinh
thực t p trong quá trình học
Với mô hình đƠoăt oănƠy,ăch ngătrình đƠoăt oăđ c thiết kế theo từng giai
đo n, lý thuyết gắn chặt với thựcăhƠnhăvƠăđ c nâng c p dần.ăNh ăv y, ta th y mô hình đƠoăt o luân phiên có một s điểmăt ngăđ ng với mô hình đƠo t o nghề kép,
nh ngătrongămôăhình đƠoăt o nghề kép thì lý thuyết gắn với thực hành theo từng chủ
đề trong thời gian ngắn hàng tuần.ă Trongă khiă đóă môă hình đƠoă t o luân phiên lí thuyết gắn với thực hành qua từngăgiaiăđo nădƠiăh năth ờng là hàng tháng
Tuy nhiên, khi áp dụng các bi n pháp của mô hình này vào Vi t Nam sẽ gặp một s khóăkhĕn
- Doanh nghi p khó ch p nh n kho năđóngăgópă5%ăqu l ngănộp vào thuế
d y nghề
- Ch aăcóăc ăchế bắt buộc doanh nghi p tham gia vào quá trình d y nghề
- Ch ngătrình đƠoăt o và kế ho ch thực hi n ph i chi tiết, phù h p với từng ngành nghề, từng doanh nghi p cụ thể khi thực t p s n xu t t i xí nghi p
Trang 231.5.3 Mô hình liên k t đƠo t o h th ng tam ph ng (Trial System)
t i Th y Sỹ [7]
Đặcăđiểm của d y nghề trong h th ngătamăph ngăt i Thụy S đóălƠăvi c
học nghề đ c tiến hành trong doanh nghi p Hình thứcăđƠoăt o này còn đ c gọi là
“thực t p t i xí nghi p” hoặc “t p sự hành nghề” Doanh nghi păđ m b o vi c d y thựcăhƠnhătrongă3ănĕmăvà họcăsinhăđ m b o vi c theo họcăđầyăđủ t iănhƠătr ờng và doanh nghi p
T i Thụy S , hình thức tổ chức quá trình đƠoăt o nghề cóăbaăđ năv cùng tham gia,ăđóălƠădoanh nghi p, trung tâm d y nghề (d y kiến thức và k nĕngănghề cĕnă
b n)ăvƠătr ờng d y nghề (d y kiến thức và k nĕngănghề nơngăcao).ăDoăđó,ăh th ng
d y nghề ở Thụy S đ c gọi là h th ngăđƠoăt oătamăph ngă(Trial System)
Mô hình này có một s đặcătr ngăsau:
- Về qu n lý: ở cácă Bangă cóă c ăquanăqu n lý nhà n ớc về vi c liên kếtă đƠoă
t o nghề giữa c ăsở d y nghề với doanh nghi p
- Về mục tiêu, nộiă dungă ch ngătrình: ch ngătrình đƠoăt o lý thuyếtăđ c các bang xây dựngătheoăch ngătrình khung th ng nh t toàn liên bang, g m các môn giáo dụcă đ iă c ng,ă cácă mônă k thu tă c ă sở, các môn chuyên ngƠnh.ăCh ng trình đƠoăt o thựcăhƠnhăđ c xây dựngăcĕnăcứ theoăch ngătrình khung nh ngă cóăđ nhăh ớng theo yêu cầu phát triển công ngh s n
xu t củaăđ aăph ngăvƠăcủa doanh nghi p
- Về c ă sở v t ch t, trang thiết b thực hành: g mă c ăsở v t ch t của doanh nghi p và nhƠătr ờngănênăluônăđápăứngăđ c yêu cầu c p nh t công ngh
Trang 24đầuăt ăt i doanh nghi păvƠăcácăc ăsở d y nghề,ăđápăứngăđúng,ăk p thời sự phát triển
của khoa học công ngh
Tuy nhiên, mu n áp dụngăđ c mô hình này t i Vi t Nam thì chúng ta cần
có bộ ph n qu nă líă nhƠă n ớc chuyên phụ trách về vi c liên kết giữa các doanh nghi păvƠăcácăc ăsở d y nghề
1.5.4 Mô hình h p tác đƠo t o (Co-operative Training System ) t i
Thái Lan [7]
Mô hình này có tên gọi tiếng anh là “Co-operative Training System”, tiếng
Vi t là “H th ng h pătácăđƠoăt o nghề” Mô hình này có một s đặcătr ngăsau:
- Về tuyểnăsinh:ăcóă2ăh ớng
+ Ng ời họcăđĕngă kíă t iănhƠă tr ờng, bộ ph năh ớng nghi p sẽ ph ng v n
và tìm doanh nghi p b o tr , khi có doanh nghi p b o tr ng ời học bắt đầu nh p học
+ Doanh nghi p tuyểnă ng ời và gửiă đếnă c ă sở giáo dục nghề nghi pă để học H p đ ngăđƠoă t oăđ c kí theo hình thức h păđ ng ba bên g m:
ng ời học nghề,ăc ăsở giáo dục nghề nghi p và doanh nghi p
- Về tài chính: theo lu t phát triển k nĕngă củaăTháiă Lanănĕmă2003,ădoanhănghi p ph iăđóngăgópăvƠăqu của cục phát triển k nĕngă(DSD: Derpartment
of Skill Development) với mức 1% tổng qu l ng
- Về c ă sở v t ch t – trang thiết b choăđƠoă t o do c nhƠătr ờng và doanh nghi p cùng ch u trách nhi m
- Về nộiădungăđƠoăt oăđ c xây dựngătheoăquanăđiểmăđƠoăt o theo di n rộng, theo modul, t oăđiều ki n d dƠngăchoăđƠoăt o t i doanh nghi p, nhà máy
- ThờiăgianăđƠoăt oălƠă2ănĕm.ăThiăkiểmătraăđánhăgiáăgiữa kì và cu iănĕmăthứ
nh t, thi t t nghi p vào cu iănĕmăthứ hai
- Hộiăđ ng k thu t có trách nhi m về tổ chức kiểm tra và thi t t nghi p, phát triểnăch ngătrình và t ăv năcácăkhóaăđƠoăt o nâng cao
- Hộiăđ ngăt ăv n có chứcănĕngăphátă triển các chính sách và mục tiêu ch t
Trang 25uăđiểm của mô hình này là ng ời họcăđ c tài tr ngay từ đầu khóa
học bởi các doanh nghi p.ăNg ời học an tâm học nghề vì biết rõ mình sẽ có
vi c làm sau khi t t nghi p Doanh nghi p tài tr chiăphíăchoăng ời học và đóngăgópăvƠoăqu phát triển k nĕng.ăBênăc nhăđó, nếu áp dụng vào Vi t Nam thì sẽ gặp một s khóăkhĕnănh ăch aăcóălu t bắt buộc doanh nghi p
ph iăđóngăgópăvƠoăqu đƠoăt o, cung c păc ăsở v t ch tăchoăđƠoăt o
1.5.5 Dạy nghề tại doanh nghiệp ở Nhật Bản [6]
H th ng giáo dục nghề nghi p t i Nh t B n g m các h đƠoăt o: chính quy, khôngăchínhăquyăvƠăđƠoăt o trong các doanh nghi p Giáo dục nghề nghi p h chính quyădoăcácănhƠătr ờng nghề từ b c trung học trở lên phụ trách, h không chính quy doăcácăc ăsở giáo dục nghề nghi p nh phụ trách, còn giáo dục trong các doanh nghi p do các doanh nghi p phụ trách
Học sinh sau khi t t nghi p các khóa học nghề chínhăquyătrongănhƠătr ờng còn
đ c học các lớp b iăd ng nghề t i doanh nghi pătr ớc khi làm vi c, các lớp này cung c p cho học sinh các kiến thức chủ yếu và các k nĕngă c ă b n trong môi
tr ờng s n xu t hi năđ i.Nhờ đóăhọcăsinhăcóăđ c các k nĕngăphùăh p với tình hình s n xu t, v n dụng các k nĕngăc ăb n họcăđ c ở nhƠătr ờng vào thực tế T
l học sinh t t nghi păcácătr ờng nghề theo học các lớp b iăd ng t i doanh nghi p
là trên 63%
Ngày nay, doanh nghi pălƠăn iăd y nghề quan trọng cung c p ngu n nhân lực
t i chỗ d ới sự giám sát của nhữngăng ời th có kinh nghi m,ăđ iăt ng vào học các lớp này là các học sinh t t nghi p ở tr ờng nghề Doanh nghi p tổ chứcăđƠoăt o ngay t i công ty, xí nghi p với các chính sách do chính doanh nghi păđ aăra.ăChứng
ch nghề hầuănh ăkhôngăđ c c p sau khi t t nghi p các lớp này bởi vì các doanh nghi p khác không công nh n, bằngăcáchăđóădoanhănghi p giữ đ c sự ổnăđ nh về
lựcăl ngălaoăđộng
Trang 261.5.6 Liên kết đào tạo nghề tại Indonesia [7]
Mô hình này có tên gọi tiếng anh là “Link anh Match System” (L&M) Một s điểmăđángăchúăýăcủaăph ngăthức này là: tiến hànhăđƠoăt oăđ ng thời t iănhƠătr ờng
và doanh nghi p, coi kinh nghi m vi c làm là một c u phần của quá trình đƠoăt o, hộiăđ ng kiểmătraăđánhăgiáăg mănhƠătr ờng và doanh nghi p Cụ thể nh ăsau:
- ThựcăhƠnhăc ăb năđ c thực hi n ở tr ờng hoặc t i doanh nghi p Cácănĕngă
lựcăđặc bi tăđ c phát triển trong quá trình thực t p t i doanh nghi p
- H th ngăđánhăgiáăhƠnhăviăvƠăgiáătr dựaătrênăcácătiêuăchíăđánhăgiáăcủa doanh nghi p về thời gian thực hi n, quy trình thực hi n, tác phong công nghi p
- Ch ngătrình họcăđ c thiết kế vƠăđ c sự ch p nh n bởi bộ giáo dục, nhà
tr ờngăvƠăđ i di n doanh nghi p
1.5.7 Hệ thống dạy nghề 2+1 ở Hàn Quốc [6]
Từ giữa th p niên 80, Hàn Qu căđã bắtăđầu c iăcáchăch ngătrình đƠoăt o,ăđ aăvào thử nghi m h th ngă[2+1].ăĐơyălƠăch ngătrình có sự kết h p giữaănhƠătr ờng
và doanh nghi p (thờiăgianăđƠoăt oă2ănĕmăt iătr ờngăvƠă1ănĕmăt i doanh nghi p)
nhằmătĕngăch tăl ngăđầu ra, một mô hình mới với mụcătiêuăđƠoăt oălƠăh ớng tới nĕngă lực thực hi n củaă ng ời học,ă tĕngă thời gian thực hành và cung c p kinh nghi m thực ti năchoăng ời học trong thời gian thực t p t i doanh nghi p Lu t Hàn
Qu căquyăđ nh doanh nghi p sử dụngătrênă300ălaoăđộng thì ph i có bộ ph n tổ chức đƠoăt o t i doanh nghi p Nhờ đó,ăHƠnăQu căđã đ tăđ c mụcătiêuăđề raălƠăđápăứng
đ c s l ng và ch tăl ngălaoăđộng k thu t theo nhu cầu xã hội, th a mãn nhu
cầu của doanh nghi păvƠălƠmătĕngăkh nĕngăc nh tranh của kinh tế Hàn Qu c trong
thờiăđ i toàn cầu hóa
Qua tìm hiểu các mô hình liên kếtăđƠoăt o ở cácăn ớc trên thế giới thì mỗi mô hình liên kếtăđƠoăt oăđềuăcóă uăvƠănh căđiểm riêng Từ kinh nghi m tham kh o các mô hình ở cácăn ớc,ăng ời nghiên cứu nh n th y một s bi n pháp trong các
mô hình có thể nghiên cứu và v n dụng t i Vi t Nam:
Trang 27- NhƠă n ớc cần ban hành lu tă quyă đinhă cụ thể về trách nhi m, nghĩaă vụ, quyền l i của các bên trong liên kếtăđƠoăt o nghề
- Cần có một bộ ph n qu n lý nhà n ớc chuyên trách về côngă tácă điều ph i trong liên kếtăđƠoăt o nghề giữaănhƠătr ờng và doanh nghi p
- Các doanh nghi p ph i có trách nhi măđóngăgópăvƠoăqu d y nghề
- Ch ngătrình d y nghề đ c xây dựng linh ho tăh n,ănhƠătr ờng và doanh nghi p cần h p tác chặt chẽ h nănữa trong vi căđiều ch nhăch ngătrình đƠoă
t o trong giới h n cho phép của bộ Doanh nghi păvƠănhƠătr ờng th ng nh t
với nhau trong vi c tổ chức d y thực hành cho học viên nhằmăđápăứng phù
h p với nhu cầu của doanh nghi păvƠăđ aăph ng
Trang 28Ch ng 2
THÀNH PH H CHÍ MINH V I DOANH NGHI P
2.1 Gi i thi u v tr ng Cao đ ng ngh thành ph H Chí Minh
Tênătr ờng: TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH
Tên Tiếng Anh: HO CHI MINH CITY VOCATIONAL COLLEGE
C ă quană chủ qu n: UBND THÀNH PH H CHÍ MINH – Sở Laoă động
Th ngăbinhă&ăXã hội TP H Chí Minh
Đ a ch tr ờng: 38 TrầnăKhánhăD ,ăph ờngăTơnăĐ nh, qu n 1, TP HCM
Trụ sở chính: 38 TrầnăKhánhăD ,ăph ờngăTơnăĐ nh, qu n 1, TP HCM
C ăsở 1ă:ă48/43ăđ ờngăCh ngăD ng,ăP.LinhăChiểu, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Đi n tho i: (08) 38438720 – (08) 38483265
S Fax: (08) 38435537
Email: cdntphcm@vnn.vn
Website: http://www.caodangnghehcm.edu.vn
NĕmăthƠnhăl păđầu tiên: 1999
NĕmăthƠnhăl pătr ờngăcaoăđẳng nghề: 2007
Lo i hình tr ờng: Công l p
Trang 29THÔNG TIN KHÁI QUÁT V L CH S PHÁT TRI N VÀ THÀNH TÍCH N I B T C A TR NG
Tr ờngăCaoăđẳng nghề Thành ph H Chí Minh tiềnăthơnălƠăTr ờng Công nhân k thu t TP H Chí Minh đã đ c UBND Thành ph quyếtăđ nh thành l p vào tháng 10/1999 với nhi m vụ trọng tơmălƠăđƠoăt oălaoăđộng k thu t, cung c p ngu n nhân lực ch tăl ng cao cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của thành ph Trong 11ănĕmăquaă Tr ờngă Caoă đẳng nghề TP H Chí Minh không ngừng phát triển về c ăsở v t ch t,ăquyămôăđƠoăt o, ngành nghề đƠoăt o và ch tăl ngăđƠoă
t o Nhữngănĕmăđầu ch đƠoăt o có 4 nghề,ăc ăsở v t ch t còn thiếu,ăđội ngũăgiáoăviên và cán bộ, công nhân viên ch h nă40ăng ời, trình độ đƠoăt o chủ yếu là công nhân k thu tă3/7.ăĐếnănayăc ăsở h tầng, trang thiết b d y nghề đ m b oăđủ cho 15 nghề mƠătr ờngăđangăđƠoăt o, trình độ đƠoăt o từ s ăc p, trung c păvƠăcaoăđẳng nghề, mở rộng liên kết vớiăcácătr ờngăđ i học và các doanh nghi p, thông qua Công
ty cổ phần Qu c tế Thái Minh, Công ty cổ phần D ch vụ Dầu khí Sài Gòn tr ờng thực hi n vi căđƠoăt o phục vụ xu t khẩuălaoăđộng cho các th tr ờng Nh t B n, Hàn Qu c,ăÚc…ăĐội ngũăgiáoăviên – CB CNV hi nănayăđã tĕngălênă174ăng ời, s
có trình độ sauăđ i họcăvƠăđangăhọc cao học chiếmătrênă30%.ăC ăsở v t ch t, trang thiết b và ch tăl ng củaăđội ngũăgiáoăviên là hai yếu t chínhăđể tr ờng phát triển vƠăđ m b o ch tăl ng d y nghề
Đ ng ủyăc ăsở đã lãnh đ oăđ năv hoàn thành nhi m vụ chuyênămôn,ăđ tăđ c
những thành tích trên các mặt gi ng d y học t p,ăchĕmăloăđời s ng cán bộ giáo viên, công nhân viên, sinh viên, học sinh hoàn thành nhi m vụ chính tr ,ăĐ ng ủyăc ăsở liên tục giữ vững danh hi uă “Đ ng ủy trong s ch vững m nh”ă3ănĕmă liền,ăđ c
Đ ng ủy Sở LaoăĐộngăTh ngăBinhăvƠăXã hội công nh n và tặng gi yăkhen,ăđơyăchính là ngu n cổ vũăđộngăviênăchoăĐ ng viên ph năđ u hoàn thành nhi m vụ
Tổ chứcăCôngăĐoƠnăho tăđộng có hi u qu cao, phát huy vai trò làm chủ t p
thể củaăng ời laoăđộng, tham gia tích cực vào vi c thực hi n quy chế dân chủ ở c ă
sở, tổ chức ho tăđộng phong trào nhằmăthúcăđẩy công tác d y và học góp phần hoàn
Trang 30thành nhi m vụ chính tr t iăđ năv ăCôngăĐoƠnăhoƠnăthƠnhăxu t sắc nhi m vụ tổ
chức và thực hi n ngh quyết hội ngh CBVC hằngănĕm.ăTổ chức t tăđ i hội công đoƠn,ăkết n păđoƠnăviênămới,ăthamăgiaăcácăphongătrƠoăvĕnăthể m ,ăquanătơmăđến
ho tăđộng của nữ CBVC và các cháu thiếu nhi, làm t t công tác xã hội Thực hi n phongătrƠoăthiăđuaăsôiănổi có hi u qu ăĐời s ng CBVC ổnăđ nh;ăđặc bi t quan tâm đến s GV mới
Điểm nổi b t củaăcôngătácăĐoƠnăThanhăniênălƠăđã t p h păđ căđôngăđ o thanh niên tham gia các ho tăđộngăkh iăd y tính sáng t o vớiăđặcăđiểmălƠăđoƠnăviênăTNăphần lớnălƠăHS.ăDoăđóăcácăho tăđộng củaăđoƠnăđềuăh ớng về chủ đề HS, rèn luy n
nhằmăgiúpăHSăcóăđ nhăh ớngăđúngăcũngănh ăđápăứng nhu cầuăchínhăđángăcủa HS ĐoƠnătr ờng cũngălà lựcăl ng nòng c t cùng vớiăcôngăđoƠnăthamăgiaăcácăho tăđộng ngo i khoá cho SV – HSănh ăvĕnăhóaăvĕnăngh , TDTT… Công tác t p h p TN, giáo
dục truyền th ng có những chuyển biến t t, tích cựcătrongăm ờiănĕmăqua
Ngày 23-8-2011,ă UBNDă TPHCMă đã có vĕnă b n s 4174/UBND-VX ch p thu năchoăTr ờngăCaoăđẳng nghề TPHCM thực hi năch ngătrình liên kếtăđƠoăt o với h th ngă Tr ờngă Caoă đẳng Lone Star (Hoa Kỳ) Tr ờngă Caoă đẳng nghề TPHCM liên kếtăđƠoăt o 4 ngành: Qu n tr c ăsở dữ li u (Oracle), Qu n tr doanh nghi p, K thu t máy l nhăvƠăđiều hòa không khí, C ăđi n tử
Mục tiêu củaăch ngătrình liên kếtăđƠoăt o g m hai phần:ăĐƠoăt o và cung c p ngu n nhân lực cho Vi t Nam với kiến thức, k nĕngăvƠătháiăđộ làm vi căđápăứng yêu cầu củaăng ời sử dụngălaoăđộng; giúp các doanh nghi p Hoa Kỳ và Vi t Nam tiếp tục thành công bằng cách cung c p ngu n nhân lựcăđ căđƠoăt o, hỗ tr trong
vi c tiếp tục duy trì và c p nh t công ngh phát triển trong lĩnhăvực chuyên ngành Bên c nhăđó,ă sinhăviênăt t nghi pă ch ngă trình này đ c c p bằng trình độ cao đẳng của h th ngăTr ờngăLoneăStar,ăđ c giới thi u vi c làm t i các doanh nghi p
n ớcăngoƠi,ăđặc bi t là doanh nghi p Hoa Kỳ t i Vi t Nam hoặc tiếp tục học liên thôngălênăcácătr ờngăđ i học t i Hoa Kỳ
Trang 31Với những thành tích ho tăđộng trong thờiăgianăqua,ănhƠătr ờngăđ c tặng Huân
ch ngă ,nhiều bằng khen, cờ thiă đuaă củaă nhƠă n ớc,Thủ t ớng Chính phủ, Bộ LĐTBXH,ăUBNDăThƠnhăph H Chí Minh của nhữngănĕmăgầnăđơy
- Bằng khen của Bộ LaoăđộngăTh ngă– Xã hội s :ă1633/QĐă– BLĐTBXH,ăngƠyă17/11/2004;ăĐã hoàn thành xu t sắc công tác d y nghề nĕmă2003ă–
2004
- Bằng khen của Thủ t ớng Chính phủ QĐă s 1399/QĐ/TTg,ă ngƠyă15/10/2007; Có thành tích trong công tác từ nĕmă2004ă– 2006, góp phần vào sự nghi p xây dựng CNXH và b o v tổ qu c
- Cờ thiă đuaă của UBND TP HCM s :ă 355/QĐă – UBND, ngày 26/01/2007; Hoàn thành xu t sắc nhi m vụ nĕmă2006
- Cờ thiăđuaăcủa TổngăLĐLĐăVi t Nam s 18/QĐă– TLĐ,ăngƠyă05/01/2006;
Đã có thành tích xu t sắcă trongăphongă trƠoăthiăđuaă laoăđộng gi i và xây
dựng tổ chứcăCôngăĐoƠnăvững m nhănĕmă2005.ă
- Côngă đoƠnă vƠă ĐoƠnă TNă đ căđ t danh hi u vững m nh, xu t sắcă 3ănĕmă
liền, nh n bằng khen của Tổngă LĐLĐă Vi tă Namă vƠă Trungă ngă ĐoƠn TNCS H Chí Minh
- Đ cănhƠăn ớc trao tặngăHuơnăch ngăLaoăđộng h ng 3 ngày 16/10/2009
- Bằng khen của Bộ LaoăĐộngăvƠăTh ngăBinhăXã Hội cho “T p thể lao động su t sắcănĕmă2011”
Tr ờngăCaoăĐẳng Nghề TP HCM, thuộc h th ng giáo dục qu cădơn,ăđ c thành l p và ho tăđộngătheoăĐiều l tr ờngăcaoăđẳng nghề (Ban hành theo quyết
đ nh s 51/2008/QĐ- BLĐTBXHăngƠyă05ăthángă05ănĕmă2008ăcủa Bộ tr ởng Bộ Laoă Động-Th ngă BinhăVƠăXã Hội)ă vƠă cácăquyăđ nh khác của pháp lu t có liên quan.ă Tr ờngă Caoă Đẳng Nghề Thành ph H Chíă Minhă lƠă đ nă v sự nghi p có quyền tự chủ một phần và tự ch u trách nhi mătheoăquyăđ nh của pháp lu t
Trang 322.2 Kh o sát th c tr ng liên k t gi a tr ng Cao đ ng Ngh Tp H Chí Minh
v i doanh nghi p
Cĕnăcứătrênăc ăsởălýălu năcủaăv năđềănghiên cứu,ăng ờiănghiên cứuăthựcăhi nă
kh oăsátăthựcătr ngăliên kếtăgiữaătr ờngăCao đẳngănghềăTpăH ăChí Minh vớiădoanhănghi pănh ăsau:
Vi căl păphiếuăkh oăsátăt pătrungăchủăyếuăvào các mặtăsau :
- Thu th păýăkiếnăvềămứcăđộăvà hi uăqu ăcủaăm iăliên kếtăgiữaătr ờngăCao đẳngănghềăTpăH ăChí Minh vớiădoanhănghi p
- Mứcă độăphù h păcủaănộiădung,ă ch ngătrình đƠoăt oănghềătrình độăcaoăđẳngănghềăcóăphù h păvớiăyêu cầuăcủaăcácădoanhănghi păhayăkhông
- Đánhăgiá tay nghềăcủa sinhăviênăđ căđào t oăt iătr ờngăCaoăđẳngănghềăTpăH ăChí Minh so với yêu cầuăthựcătếăs năxu tăcủaădoanh nghi p
- Ý kiếnăcủaănhƠătr ờngăvềăthờiăl ngăhọcălýăthuyếtăvà thựcăhƠnhătrongăch ngătrình đƠoăt oănghềătrình độăcaoăđẳngănghềăt iătr ờngăCaoăđẳngănghềăTpăH ăChí Minh
- Đánhăgiáăc ăsởăv tăch t,ătrangăthiếtăb ăphụcăvụăquáătrình họcăt păchoăsinhăviên
2.2.3 L a chọn công c và thi t k phi u kh o sát
- L a chọn công c đánh giá
Thông tin kh oăsátăđ c thu th p từ nhiều ngu n,ăđ iăt ng và nội dung khác nhauănênăng ời nghiên cứu lựa chọn công cụ nghiên cứu là b ng h iăđể kh o sát
- Thi t k phi u kh o sát
Trang 33Các tiêu chí kh oăsátăđánhăgiáădựaătrênăc ăsở các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểmăđ nh
ch tăl ngăc ăsở đƠoăt o t i Vi tăNamăvƠăđ căng ời nghiên cứu thiết kế l i cho phù h p vớiăđiều ki n thực tế củaătr ờngăCaoăđẳng nghề Tp H Chí Minh
- Kh o sát 1:
Mục tiêu kh o sát: thu th p ý kiếnăđánhăgiáăcủa cán bộ qu n lý, giáo viên t i
tr ờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh về tình hình liên kếtăđƠoăt o giữaătr ờng Caoă đẳng nghề Tp H Chí Minh với doanh nghi p của hai nghề Đi n tử công nghi p và Cắt gọt kim lo i
Đ iăt ng kh o sát: cán bộ qu n lý t i các phòng, ban, khoa, trung tâm thuộc
tr ờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh, giáo viên gi ng d y t iătr ờng
- Kh o sát 2:
Mục tiêu kh o sát: thu th p ý kiếnăđánhăgiáăcủa các lãnh đ o, cán bộ qu n lý doanh nghi p về tình hình liên kếtăđƠoăt o giữa doanh nghi pătr ờng vớiăCaoăđẳng nghề Tp H Chí Minh của hai nghề Đi n tử công nghi p và Cắt gọt kim lo i
Đ iăt ng kh o sát: cán bộ qu n lý t i các doanh nghi p có nh n sinh viên
Trang 342.3 Phân tích k t qu kh o sát vƠ đ a ra nh n đ nh
2.3.1 M c tiêu, n i dung ch ng trình đƠo t o
Kết qu kh oăsátăđánhăgiáăcủa giáo viên và cán bộ qu nălíătr ờngăCaoăđẳng nghề Tp H Chí Minh về mứcăđộ phù h p của mục tiêu và nộiădungăđƠoăt o nghề
đi n tử công nghi p và cắt gọt kim lo i so với yêu cầu của doanh nghi p sử dụng laoăđộng, thì hầu hết các ý kiếnăđánhăgiáăcủa cán bộ qu nălíăvƠăgiáoăviênăđều cho
rằng nộiădungăch ngătrình đƠoăt o nghề phù h p với ý kiếnăđánhăgiáăcủa doanh nghi p Tuy nhiên mứcăđộ phù h p và r t phù h p t l ch aăcao,ăv n còn s ít ý
kiếnăđánhăgiáăở mứcăđộ ít phù h p
Bi ểu đồ 2.1 Ý kiến giá viên và cán bộ quản lí về mức độ phù hợp của mục
tiêu và n ội dung đào tạo nghề so với yêu cầu của doanh nghiệp
Đánhăgiáăcủa doanh nghi p về mục tiêu, nộiădungăch ngătrình đƠoăt o nghề
đi n tử công nghi p và cắt gọt kim lo i so với yêu cầu của doanh nghi p sử dụng laoăđộng thì không có doanh nghi pănƠoăđánhăgiáălƠăch aăđ t yêu cầu,ăcóă44%ăđánhăgiá là t t Tuy nhiên, bên c nhăđóăthì có 45% đánhăgiáăở mứcăđộ khá và 11% s doanh nghi păđánhăgiáăở mứcălƠăđ t yêu cầu.ăDoăđó,ăđể đápăứngăđ c yêu cầu của doanh nghi p thì nhà tr ờng cần ph i tìm hiểu nhu cầu và có sự điều ch nh phù h p
Kiếnăthức K ănĕng Tháiăđộănghềănghi p
Trang 35Bi ểu đồ 2.2 Đánh giá của doanh nghiệp về mục tiêu, nội dung chương trình
đào tạo nghề so với yêu cầu của doanh nghiệp
Qua kh o sát giáo viên về sự phù h p giữa thờiăl ng học lí thuyết và thực hƠnhătrongăch ngătrình đƠoăt o nghề Đi n tử công nghi p và Cắt gọt kim lo i thì đaăs ý kiến nh năxétăch ngătrình đƠoăt o có s l ng các module/môn học và phân chia s giờ học lý thuyết và thực hành là phù h p, chiếm 57% trở lên Tuy nhiên, v n còn 43,33% giáo viên đ c học nh n xét thờiăl ng học lý thuyết và 26,67% giáo viên cho rằng thờiăl ng học thựcăhƠnhăch aăphùăh p (nặng hoặc nhẹ
h n).ăVới các ý kiến trên thì nhà tr ờng cầnăth ờng xuyên c p nh t,ăđiều ch nh, sửa đổi, bổ sung nộiădungăch ngătrình đƠoăt oăđể phù h p với thực ti n s n xu t và thayăđổi của khoa học công ngh
Bi ểu đồ 2.3 Khảo sát giáo viên về sự phù hợp giữa thời lượng học lí thuyết
73.33
20.00 0.00
Trang 36- Ý kiến về vi c liên kết xây dựng mụcătiêu,ăch ngătrình đƠoăt o:
NộiădungănhƠătr ờng và doanh nghi pă traoăđổi thông tin về nhữngăđề xu t, kiến ngh điều ch nhăch ngătrình đƠoăt o thì có 73% cán bộ qu n lí và giáo viên
củaănhƠătr ờng nh nă xétă lƠă th ờng xuyên thực hi n,ă trongăkhiă đóăvề phía doanh nghi p nh n xét ch có 26% là có thực hi n
Bi ểu đồ 2.4 Ý kiến về việc liên kết xây dựng mục tiêu, chương trình đào tạo
- Ý kiến về v năđề liên kếtăđƠoăt o thực hành t i xí nghi p cho sinh viên:
Về nội dung doanh nghi p t oăđiều ki năvƠăđ aăđiểm thực hành cho sinh viên
đ c các doanh nghi păvƠănhƠătr ờngăth ờng xuyên thực hi n Có tới 87% cán bộ
qu n lí và giáo viên củaănhƠătr ờngăchoălƠăth ờng xuyên thực hi n, và t l này
cũngăr t cao ở doanh nghi p, có 47% doanh nghi păchoălƠăth ờng xuyên thực hi n
4%
23%
73%
NhƠ tr ngMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên
67%
20%
6% 7%
Doanh nghi pMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên Mứcăđộăquanăh ăKhôngăýăkiến
Trang 37Bi ểu đồ 2.5 Ý kiến doanh nghiệp tạo điều kiện và địa điểm thực hành cho sinh viên
Ng c l i về nộiădungănhƠătr ờng và doanh nghi p kí h păđ ng liên kếtăđƠoă
t o thực hành t i doanh nghi p cho th y doanh nghi p thực hi n r t ít, ch có 10% doanh nghi păchoălƠăth ờng xuyên và 17% nh năxétălƠăđôiăkhiăcóăthực hi n
Bi ểu đồ 2.6 Ý kiến về việc nhà trường và doanh nghiệp kí hợp đồng liên kết đào
t ạo thực hành tại doanh nghiệp
13%
87%
NhƠ tr ngMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên
13%
40%
47%
Doanh nghi pMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên
10%
30%
60%
NhƠ tr ngMứcăđộăquanăh ăCh aăcó
Trang 38Qua kh o sát cho th y doanh nghi p có nh n sinh viên củaănhƠătr ờng thực t p
t i doanh nghi p tuy nhiên vi c liên kếtăđƠoăt o thực hành t i doanh nghi p đ c thực hi n r t ít
2.3.2 Giáo viên
Ý kiến về vi c liên kết, hỗ tr giáo viên:
Nội dung h p tác giữaănhƠătr ờng và doanh nghi p trong nghiên cứu khoa học
có 64% giáo viên và cán bộ qu n lí nh n xét là có thực hi n Tuy nhiên, về phía doanh nghi p t l này r t ít, ch có 3% doanh nghi păđ ng ý là th ờng xuyên thực
hi n và 17% nh năxétălƠăđôiăkhiăvƠăcóătới 67% doanh nghi p nh năxétălƠăch aăthực
hi n nội dung này
Bi ểu đồ 2.7 Ý kiến về hợp tác giữa nhà trường và doanh nghiệp trong
nghiên c ứu khoa học
Nội dungănhƠătr ờng và doanh nghi p ph i h p vớiănhauătrongăđƠoăt o, chuyển giao công ngh cho các giáo viên củaănhƠătr ờng Qua kh o sát thì
nộiădungănƠyăđ c thực hi n r t ít, 43% giáo viên củaătr ờngăchoălƠăđôiăkhiă
và 24% nh năxétălƠăch aăthực hi n Bên c nh đóăvề phía doanh nghi p cũngăđánhăgiáălƠă47%ălƠăch aăcóăvƠă23%ădoanhănghi p ch đôiăkhiămới thực hi n
14%
23%
63%
NhƠ tr ngMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên
67%
17%
3% 13%
Doanh nghi pMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên Mứcăđộăquanăh ăKhôngăýăkiến
Trang 39Bi ểu đồ 2.8 Ý kiến về việc nhà trường và doanh nghiệp phối hợp với nhau
trong đào tạo, chuyển giao công nghệ cho các giáo viên của nhà trường
Qua kh o sát cho th yănhƠătr ờng tuy có quan tâm tới vi c nghiên cứu khoa học
và hỗ tr giáoăviênănh ngăcũngăch aăthực sự quan tâm nhiều Về phía doanh nghi p thì v năđề nƠyăch aăđ c quan tâm, chú trọng, t l h p tác r t th p
2.3.3 C s v t ch t
Nội dung doanh nghi p cung c p thiết b mớiă choă nhƠă tr ờng thì có 73% doanh nghi p nh năxétălƠăch aăcóăvƠăch có 17% doanh nghi p nh năxétălƠăth ờng xuyên hoặcăđôiăkhi
Bi ểu đồ 2.9 Ý kiến về doanh nghiệp cung cấp thiết bị mới cho nhà trường
24%
43%
33%
NhƠ tr ngMứcăđộăquanăh ăCh aăcó Mứcăđộăquanăh ăĐôiăkhi Mứcăđộăquanăh ăTh ờngăxuyên
Trang 40Qua kh o sát cho th y ch aăcóănhiều doanh nghi p quan tâm tới viêc hỗ tr nhƠătr ờngătrongăđƠoăt o nghề cho lựcăl ngălaoăđộng
Đaăs các giáo viên và cán bộ qu n lí nh n xét cở sở v t ch t củaănhƠătr ờng
t ngăđ iăđầyăđủ,ăt ngăđ i mớiăvƠăt ngăđ i hi năđ i Tuy nhiên v n còn một s ít
nh nă xétăc ă sở v t ch t v n cũăvà l c h u so với yêu cầu thực tế s n xu t Nhà
tr ờng cần trang b k p thờiăc ăsở v t ch t nhằm nâng cao ch tăl ng và hi u qu đƠoăt o,ăđápăứngăđ c yêu cầu thực ti n của doanh nghi p
13.33
56.67 30.00
3.33
73.33 23.33
6.67
90.00 3.33
13.33
46.67 40.00 10.00
76.67 13.33
10.00
83.33 6.67
20.00
50.00 30.00 13.33
63.33 23.33
6.67
83.33 10.00
16.67
46.67 36.67 10.00
63.33 26.67
10.00
83.33 6.67
13.33 33.33 53.33 10.00
73.33 16.67
13.33
66.67 20.00
Thiếu
T ngăđ iăđủ Đầyăđủ Cũă
X ởngăthựcăhƠnh
Phòngăhọcălýăthuyết