LỦădoăch năđ ătƠi Đ oăđ călƠăm tătrongănhữngămặtăc ăb năđ măb oătínhăthốngănh tăvƠătínhătoƠnă di nănhơnăcáchăconăng i.ăĐ oăđ căvƠăgiáoăd căđ oăđ călƠăm tăph mătrù xƣăh i,ă xu tăhi năkhi
Trang 11.3.3 Truy nă th ngă vƠă nh ngă gíă tr ă đ oă đ că c aă dơnă t că vƠă c aă đ aă
1.4.2 Đặc điểm về tâm lý học sinh trung cấp nghề 15
1.5.ăC ăs ălỦălu năv ăqúătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăph́tătri năđ oăđ căc aăh că
1.5.1 Những yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển đạo đức
1.5.1.4 Yếu tố về vai trò của hoạt động cá nhân 18
1.5.2 Những yêu cầu về phẩm chất đạo đức của học sinh trung cấp nghề 19
1.5.2.1 Có lòng yêu nước và tinh thần tự hào dân tộc 19
1.5.2.2 Có lý tư ng xã hội chủ nghĩa và niềm tin vững chắc vào sự nghiệp
Trang 21.5.2.5 Trung thực, dũng cảm, khiêm tốn, sáng tạo, tự lập 22
1.5.2.6 Kính trọng với ngư i lớn tuổi, ông bà cha mẹ, thầy cô, ngư i có
1.5.2.8 Có ý thức chống lại những hành vi gây tác hại đến con ngư i, môi
1.6.1 Bảo đảm tính mục đích, tính thống nhất trong toàn bộ hoạt động
1.6.2 Rèn luyện đạo đức cho học sinh phải gắn chặt với thực tiễn cuộc
1.6.4 Phát huy tích cực, sáng tạo, khắc phục thiếu sót, nhược điểm trong
1.6.7 Liên kết các môi trường giáo dục: nhà trường, gia đình và xã hội
1.7ăĆcăph ngăph́păt ăch cărènăluy năđ oăđ căchoăh căsinh 30
1.7.1 Nhóm các phương pháp thuyết phục nhằm hình thành những chuẩn
1.7.2 Nhóm phương pháp tổ chức hoạt động và hình thành các kinh
1.7.3 Nhóm phương pháp kích thích hoạt động và điều chỉnh hành vi 33 1.8ăĆcăchínhăśchăc aănhƠăn căh ngăđ oăđ căc a h căsinhăđ́năchuẩnă
1.9 Đ́nhăgíăcôngăt́cărènăluy năđ oăđ căc aăh căsinhătrungăc păngh 36
H Că SINHă T Iă TR NGă TRUNGă C Pă NGH ă TH Iă LAI,ăTHĨNHăPH ăC NăTH
38
Trang 32.1 Gi iăthi uăv ătr ngăTrungăc păngh ăTh iăLai 38 2.2ă Th că tr ngă rènă luy nă đ oă đ că choă h că sinhă tr ngă trungă c pă ngh ă
2.2.1 Cơ sở chung cho việc khảo sát công tác rèn luyện đạo đức cho học sinh trường trung cấp nghề Thới Lai, thành phố Cần Thơ 40 2.2.2 Tiến trình thiết kế phiếu điều tra và thu thập xử lý số liệu 40
2.2.3 Kết quả khảo sát việc rèn luyện đạo đức của học sinh trường trung
2.2.3.1 Nhận thức của học sinh đối với việc rèn luyện đạo đức của bản
thân
41
2.2.3.2 Những biểu hiện về đạo đức của học sinh trư ng trung cấp nghề
2.2.3.3 Tổ chức hoạt động của nhà trư ng đối với việc rèn luyện đạo đức
CH NGă 3: Đ XU T M T S BI N PHÁP NH M NÂNG CAO
H Că SINHă TR NG TRUNG C P NGH TH I LAI - TP
C NăTH
66
3.2.ăĆcăbi năph́pănh m nơngăcaoăhi uăqu ătrongăvi cărènăluy năđ oăđ că cho h căsinhătr ngătrungăc păngh ăTh iăLai,ăTP.ăC năTh 67
3.2.1 Tăng cường công tác giáo dục các giá trị truyền thống cho học sinh, đồng thời bồi dưỡng đạo đức mới, lòng yêu nghề và tác phong công nghiệp cho học sinh
67
3.2.2 Hoàn thiện và đổi mới việc tổ chức các hoạt động rèn luyện đạo
3.2.3 Sử dụng hợp lý cơ sở vật chất và sự đóng góp của tổ chức xã hội vào
3.2.4 Đổi mới cách đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh đúng theo tiêu chí về “Quy chế rèn luyện” của Bộ Lao động Thương binh và
Trang 4CÁCăCH ăVIẾTăT T
GVDN:ăgiáoăviênăd yănghề TCN: Trungăc p nghề RLĐĐ: Rènăluy năđ oăđ c UBND:ă yăbanănhơnădơn ĐBSCL:ăĐ ngăBằngăSôngăCửuăLong CBGV:ăCánăb ăgiáoăviên
GV: giáo viên CBQL:ăcánăb ăqu nălỦ GVCN: Giáoăviênăch ănhi m HS:ăHọcăsinh
CNTT:ăCôngăngh ăthôngătin
Trang 5DANHăM CăCÁCăB NGăBI U
B ngă2.1 ụăki năc aăHSăvƠăCBGVăvềăvaiătròăc aăvi căRLĐĐ 42
B ngă2.2 ụăki năđánhăgiáăm căđ ăphùăh păc aăcácătiêuăchíăđánhăgiáărènă
luy năđốiăv iăhọcăsinhătr ngătrungăc pănghềăTh iăLai
43
B ngă2.3 ụăki năquan điểmăc aăhọcăsinhăvƠăCBGVăđốiăv iăcácăgiáătrịăxƣă
h iăcầnăh ngăđ n
45
B ngă2.4 Cácăy uătốăquanătrọngăđểăthuậnăl iătrongăcu căsống 46
B ngă2.5 Kết quả khảo sát các biểu hiện của học sinh về ý thức chấp
hành nội quy, quy chế nhà trư ng
B ngă2.10 Kết quả khảo sát nhận xét của giáo viên về hiệu quả các hoạt
động giáo dục đạo đức trong nhà trư ng hiện nay
59
B ngă2.11 Kết quả khảo sát ý kiến của các em về hiệu quả các hoạt động
giáo dục đạo đức trong nhà trư ng hiện nay
59
B ngă2.12 K tăqu ăkh oăsátăvềăm căđ ăquanătơmăc aăgiaăđìnhăđốiăv iăvi că
họcătậpăc aăhọcăsinh
61
B ngă2.13 Đánhăgiáăm căđ ăquanătơmăc aăgiaăđìnhăđốiăv iăhọcăsinh 62
B ngă2.14 K tăqu ăkh oăsátăvềăcácăy uătốătácăđ ngăgiúpăHSănơngăcaoăk tă
qu ăRLĐĐ
63
B ngă2.15 Kh oăsátăỦăki năhọcăsinhăvềăm căđíchăsửăd ngăCNTT 64
Trang 6DANHăM CăCÁCăHỊNHă
Hình 2.1 C ăc uăt ăch căTr ngătrungăc pănghềăTh iăLai 40 Hình 2.2 Nhậnăth căvềăvaiătròăc aăvi cărènăluy năđ oăđ căc aăHS 42 Hình 2.3 QuanăđiểmăhọcătậpăvƠărènăluy năc aăhọcăsinhătr ngătrungă
c pănghềăTh iăLai
44
Hình 2.4 ụăki năđánhăgiáăc aăHSăvƠăCBGVăvềăm căđ ăch păhƠnhă
n iăquyăquyăch ătr ng trungăc pănghềăTh iăLai
48
Hình 2.5 Cácăbiểuăhi năc aăhọcăsinhătrongăỦăth căhọcătập 49 Hình 2.6 Các biểuăhi năvềănhững hƠnhăviăđ oăđ căc aăhọcăsinh 50 Hình 2.7 Cácăbiểuăhi năc aăhọcăsinhăvềăphẩmăch tăcôngădơnăvƠăquană
h ăc ngăđ ng
51
Hình 2.8 Líădoăhọc sinhăthamăgiaăcácăho tăđ ngăĐoƠnăt iătr ng 53 Hình 2.9 ụăki năc aăhọcăsinhăvềăcôngătácăgi ngăd yăc aăGiáoăviên 55 Hình 2.10 MẫuătínhăcáchămƠăhọcăsinhăchịuă nhăh ng 60
Trang 7M ăĐ U
1 LỦădoăch năđ ătƠi
Đ oăđ călƠăm tătrongănhữngămặtăc ăb năđ măb oătínhăthốngănh tăvƠătínhătoƠnă
di nănhơnăcáchăconăng i.ăĐ oăđ căvƠăgiáoăd căđ oăđ călƠăm tăph mătrù xƣăh i,ă
xu tăhi năkhiăcóăxƣăh iăloƠiăng i,ănóăđƣăt năt i và phátătriểnătheo sựăphátătriểnăc aăxƣăh iăloƠiăng i.ăCóăthểănóiăđ oăđ călƠ m tămặtăquanătrọngătrongănhơnăcáchăc aămọiăconăng i,ănóiălênămốiăquanăh ăgiữaăconăng iăv iănhauătrongăxƣăh i.ăDùăsốngătrongăxƣăh iănƠoăconăng iăcũngăph iăcóăhaiămặtănĕngălựcăvƠăphẩmăch t,ăch ătịchă
H ăChíăMinhăquanăni mănhơnăcáchălƠăm tăthểăthốngănh tăc aăđ căvƠătƠi.ăTrongăc u trúcănhơnăcách,ăđ oăđ călƠămặtăquanătrọng - lƠăcáiăgốcăc aănhơnăcáchăconăng i.ă
Đ oăđ căkhôngăchỉălƠătiêuăchíăhƠngăđầuăđểăxemăxét,ăđánhăgiáănhơnăcáchăm tăconă
ng iămƠăcònălƠăc ăs ăchoăvi căđịnhăh ngăvƠăphátătriểnănĕngălựcăc aăm iăcáănhơn.ă
N uăconăng iăchỉăcóăđ cămƠăkhôngăcóătƠiăthìălƠmăvi căgìăcũngăkhó,ănh ngăcóătƠiămƠăkhôngăcóăđ căcóăkhiăl iălƠăhậuăhọaăl năchoăcáănhơnăvƠăxƣăh i.ăĐ oăđ călƠ k tăqu ă
c a m tăquáătrìnhăgiáoăd c,ălƠăk tăqu ăc aăsựătuăd ỡng,ărènăluy năc aăb năthơn Do đóăvi căth ngăxuyênătu d ỡng,ărènăluy năđ oăđ căđểătậnăd ngătƠiănĕngăph căv ăchoă
l iăíchăc aăgiaăđìnhăvƠăxƣăh iălƠănhơnăcáchătốtăđẹpăc aăng iăcôngădơnăchơnăchínhătrongăsựănghi păxơyădựngăch ănghĩaăxƣăh i.ă
BácăH ăkínhăyêuăc aăchúngătaăcũngăđƣătừngăd y:ă“Hiềnădữăph iăđơuălƠătínhăsẵn.ăPhầnănhiềuădoăgiáoăd cămƠănên”.ăConăng iălƠăch ăthểăc aămọiăho tăđ ngăsángăt o,ămọiăngu năc aăc iăvậtăch t,ăvĕnăhóa,ămọiănềnăvĕnăminhăc aănhơnălo i.ăXơyădựngăvƠăphátătriểnăconăng iăcóătríătu ăcao,ăc ngătrángăvềăthểăch t,ăphongăphúăvềătinhăthần,ătrongăsángăvềăđ oăđ c.ăĐóăs ălƠăđ ngălựcăphátătriểnăvƠăcũngălƠăm cătiêuăc aămọiăquốcăgia.ăĐểăđ tăđ căđiềuăđó,ăgiáoăd căđóngăvaiătròăthenăchốt,ăquy tăđịnh
V năđềăgiáoăd c,ărènăluy năđ oăđ căcũngălƠăm tătrongănhữngăy uătốăquanătrọngă
c aăsựănghi păgiáoăd căđƣăđ căĐ ngăvƠăNhƠăn căquanătơm.ăM cătiêuăc aăgiáoăd călƠă d yă lƠmă ng i,ă lƠă hìnhă thƠnhă choă họcă sinhă th ă gi iă quan,ă quană điểmă đ oă đ c,ăniềmătin,ălòngămongămuốn,ăhƠnhăviă ngăxử,ăho tăđ ngăthíchăh pătrongăxƣăh iăvƠăhoƠnăthi nănhơnăcáchăconăng i, NghĩaălƠăt ngăthểăphẩmăch tănhơnăcáchătiêuăbiểuăchoăxƣăh i.ăGiáoăd căđ ngăth iăcungăc păki năth c,ăkỹănĕngăđểăconăng iăxơyădựngă
cu căsốngăh nhăphúc,ăvĕnăminh.
Trang 8Luậtăd yănghềăc aăquốcăh iăkhóaăXI,ăkỳăhọpăth ă10,ăsốă76/2006/QH11ăngƠyă
29ăthángă11ănĕmă2006ăt iăđiềuă4ăđƣăxácăđịnhă“Mục tiêu dạy nghề là đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho ngư i học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”
Chỉăthịăsốă02/CT - BLĐTBXHăc aăB ăLaoăđ ngăTh ngăbinhăvƠăXƣăh i,ăngày 01ăthángă10ănĕmă2010ăvềăthựcăhi nănhi măv ăCôngătácăhọcăsinh,ăsinhăviênănĕmăhọcă
2010 - 2011ăđƣăxácăđịnhăm tătrongănhữngănhi măv ătrọngătơmălƠ:ă“Tiếp tục tăng
cư ng công tác giáo dục chính trị - tư tư ng, đạo đức, nhân cách, lối sống lành mạnh, tác phong công nghiệp; phòng chống tệ nạn xã hội, tội phạm, ma túy, HIV/AIDS; xây dựng nếp sống văn hóa trư ng học nhằm tạo chuyển biến rõ nét về chất lượng giáo dục - đào tạo toàn diện”
Hi nănayăn cătaăđangăti năhƠnhăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđ tăn cătrong bốiăc nhăkinhăt ăthịătr ngăc nhătranhătranhăvƠăh iănhậpăquốcăt ,ăvi căđƠoăt oăđ iăngũălaoăđ ngăkỹăthuậtăcóătrìnhăđ ,ăch tăl ngăcaoăvƠăđ ngăb ălƠăm tăv năđềăc păthi t.ăBênăc nhătayănghềăchuyênămôn,ăng iălaoăđ ngăcònăđ căchúătrọngărènăluy năvềăđ oăđ cătácăphongănghềănghi păđểăx ngăđángălƠăđ iăngũălaoăđ ngătiênăti n
H iănhậpăkinhăt ăngoƠiămặtătíchăcựcănóăcònălƠmăphátăsinhănhữngăv năđềămƠăchúngătaăcầnăquanătơm:ăB năsắcăvĕnăhóaădơnăt căbịăđeădọa,ăh iănhậpăkinhăt ăquốcăt ă
đ aăvƠoăn cătaănhữngăs năphẩmăđ i tr y,ăph nănhơnăvĕn,ăreoărắcălốiăsốngătựădoăt ă
s n,ălƠmăxóiămònănhữngăgiáătrịăđ oăđ c,ăthuầnăphongămỹăt căc aădơnăt c.ăHi nănayă
m tăsốăb ăphậnăthanhăthi uăniênăcóăd uăhi uăsaăsútănghiêmătrọngăvềăđ oăđ c,ănhuăcầuăcáănhơnăphátătriểnăl chăl c,ăkémăỦăth cătrongăquanăh ăc ngăđ ng,ăthi uăniềmătinătrongă cu că sống,ă Ủă chíă kémă phátă triển,ă khôngă cóă tínhă tựă ch ,ă d ă bịă lôiă cuốnă vƠoănhữngăvi căx u.ăV năđềăđ oăđ căvƠăgiáoăd căđ oăđ căchoăhọcăsinh,ăsinhăviênă ăn cătaăm yănĕmăgầnăđơyăđƣătr ăthƠnhăđiểmănóngăkhôngăchỉăc aăngƠnhăgiáoăd cămƠăcònă
c aătoƠnăxƣăh i.ăVìăvậyăvi cărènăluy năđ oăđ căc aăhọcăsinhălƠăh tăs căcầnăthi t Họcăsinhăt iăcácătr ngătrungăc pănghềănóiăchung,ătr ngătrungăc pănghềăTh iăLaiănóiăriêngăcóănhữngăđặcăđiểmăriêngăbi tăc aăhọcăsinhăhọcănghề.ăB năthơnăcác em
Trang 9họcăsinhătr ngănghềătheoăhọcătậpăcácăngƠnhănghềăphầnăl năđềuădoăchaămẹăđịnhă
h ngăhoặcăépăbu căvƠoăhọc,ăm tăsốăkhácălƠătheoăb năbèăđểăvƠoăhọcănênăđ ngăc ăhọcătậpăvƠănhậnăth căđ oăđ cănghềănghi păc aăcácăemăch aăcao.ăBênăc nhăđó,ăm tăsốăcácăemăkhôngăthểătheoăhọcăt iăcácătr ngăkhácănênăm iăvƠoătr ngănghề.ăChínhănhữngălỦădoătrênănênăcácăemăhọcăsinhăch aăcóăỦăth căsơuăsắcătrongăquáătrìnhăhọcătậpăcũngănh ănhữngăsuyănghĩ,ăhƠnhăviăcònămangănhiềuăb năch tăc mătính,ăcáchăc ăxửăgiaoăti păc aăcácăemăbịă nhăh ngănhiềuătừămôiătr ngăsốngăvƠăb năbè.ăDoăđóădẫnă
đ nănhiềuăv năđềăb tăcậpătrongăđ oăđ căc aăm iăcáănhơnăhọcăsinhăhọcănghề.ăV iăthựcătr ngănh ăvậy,ăvi cărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhăhọcănghềăt iăcácătr ngănghềăđểăt oăraăchoăxƣăh iăm tălựcăl ngălaoăđ ng cóătrìnhăđ ăchuyênămônăvữngăvƠngăvƠăphẩmăch tănhơnăcáchăđ oăđ cătốtălƠăv năđềăcầnăthi tăvƠăc păcáchăhi nănayăchoăxƣăh iănóiăchungăvƠăchoătừngăđịaăph ngănóiăriêng
V iă nhữngă líă doă đóă ng iă nghiênă c uă chọnă đềă tƠiă ắĐề xuất biện pháp rèn luyện đạo đức cho học sinh tại trường trung cấp nghề Thới Lai, thành phố Cần Thơ”ănhằmăgópăphầnănơngăcaoănhậnăth căvƠăkh ănĕngătựărènăluy năvềămặtăđ oăđ că
c aăcáănhơnăm iăhọcăsinh,ăgiúpăthúcăđẩyăphátătriểnăkinhăt - xƣăh iăc aăthƠnhăphốăCầnăTh ănóiăchungăvƠăc aăhuy năTh iăLai nói riêng
2.ăM căđíchănghiênăc uăc aăđ ătƠiă
Đềăxu tăm tăsốăbi năphápănơngăcaoăỦăth cărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhă t iă
tr ngătrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh
3.ăĐ iăt ngăvƠăkh́chăth ănghiênăc u
3.1ăĐốiăt ngănghiênăc u:ă
Bi năphápărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhăt iătr ngăTrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh
3.2ăKháchăthểănghiênăc u
Ho tăđ ngărènăluy năđ oăđ căc aăhọcăsinhătr ngătrungăc pănghề
4.ăNhi măv ănghiênăc uă
4.1ăNghiênăc uănhữngăc ăs ălíăluậnăc aăđềătƠi
4.2ăLƠmărõăthựcătr ngăvềăcôngătácărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhăthu căh ătrungă
c pănghềăt iătr ngătrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh
4.3ăTừăcácăc ăs ălíăluậnăvƠăthựcătr ng,ăđềăxu tăm tăsốăbi năphápănhằmănơngăcaoă
k tăqu ărènăluy năđ oăđ căc aăhọcăsinhătr ngătrungăc pănghềăTh iăLai
Trang 104.4ăThựcănghi măvƠăđánhăgiáătínhăkh ăthiăvƠăhi uăqu ăc aăcácăbi năphápăđƣăđềă
xu t
5.ăGi ăthuýtănghiênăc u
Vi cărènăluy năđ oăđ căc aăhọcăsinhăt iătr ngătrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh cònănhiềuăh năch ,ăỦăth cărènăluy n đ oăđ căc aăhọcăsinhăch aăcao.ă
Nếu tìmăraăđ cănhữngăbi năphápăthíchăh pătácăđ ngăđ nătơmălỦ,ătơmăt ătìnhăc mă
c aăhọcăsinhăthìăcóăthểănơngăcaoăk tăqu ărènăluy năđ oăđ căc aăhọcăsinh
6.ăGi iăh năc aăđ ătƠi
ĐềătƠiănƠyăđ căgi iăh nătrongăph măvi:ăNghiênăc uăcôngătácărènăluy năđ oă
đ căc aăhọcăsinhăh ătrungăc pănghề ătr ngătrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốă
CầnăTh
7.ăPh ngăph́pănghiênăc u:
7.1 Phương pháp nghiên cứu tài liệu:ă nhằmă m că đíchă thuă thậpă tƠiă li uă xơyă
dựngăc ăs ălíăluậnăchoăđềătƠiănghiênăc u
7.2 Phương pháp điều tra bằng phiếu và phỏng vấn với đối tượng là:ăhọcă
sinh,ăcánăb ăqu nălỦ,ăGVCN vƠăgiáoăviênăb ămôn,ăph ăhuynhăhọcăsinhăc aătr ngătrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh ănhằmătìmăhiểuăthựcătr ngăcôngătácărènăluy năcũngănh ăđịnhăh ngăchoăm tăsốăbi năphápăcầnăđềăxu t
7.3 Phương pháp quan sát:ăvềăho tăđ ngăhọcătập,ăcácăho tăđ ngăsinhăho tătậpă
thể,ăcácăphongătrƠoăc aăhọcăsinhătrongănhƠătr ngănhằmăđánhăgiáămôiătr ngăhọcătậpăvƠăsinhăho tăc aăhọcăsinhăcóătácăđ ngăđ năcôngătácărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhăc aănhƠătr ng
7.4 Phương pháp thống kê toán học: ĐểăxửălỦăvƠăphơnătíchăcácăsốăli u,ăthôngă
tinăđƣăthuăthập
7.5 Phương pháp chuyên gia: Traoăđ i,ăthamăkh oăỦăki n,ăthĕmădòăvềătínhăkh ă
thiăvƠăh pălỦăc aăcácăbi năphápăvềăcôngătácărèn luy năđ oăđ căc aăhọcăsinh
8.ăĐóngăgópăm iăc aăđ ătƠiă
ĐềătƠiăgópăphầnăh ăthốngăhóaăm tăsốăv năđềăvềălíăluậnăvƠăđềăxu tănhữngăbi năphápă cóă tínhă kh ă thiă nhằmă nơngă caoă k tă qu ă rènă luy nă đ oă đ că choă họcă sinhă t iă
tr ngătrungăc pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh ,ăgópăphầnănơngăcaoăhi uăqu ătrongăgiáoăd căđƠoăt oănóiăchung,ătrongăđ oăđ cănghềănghi pănóiăriêngănhằmăthựcă
hi nătốtăm cătiêuăgiáoăd cătoƠnădi năđốiăv iăth ăh ătrẻăc aăđ tăn c,ănh tălƠăcácăemă
Trang 11họcăsinhăhọcănghềăs ălƠăngu nălựcăquy tăđịnhăphátătriểnăkinhăt - xƣăh iătrongăgiaiă
Trang 12CH NGă1:ăT NGăQUANăĐ ăTĨIăNGHIểNăC U
1.1ăT ngăquanăv ănghiênăc uăv năđ ă
Đ oăđ călƠăm tăhìnhătháiăỦăth căxƣăh i,ăđ căhìnhăthƠnhăr tăs mătrongălịchăsử,ă
đ cămọiăxƣăh i,ămọiăgiaiăc păvƠămọiăth iăđ iăquanătơm.ăVi cătuăd ỡngăvƠărènăluy nă
đ oăđ călƠăm tătrongănhữngăy uătốăquanătrọngăđểăđánhăgiáănhơnăcáchăc aăconăng i.ă
Ng iăVi tăNamăngayătừănhỏăđƣăđ căd yăd ătheoăcácăchuẩnămựcăđ oăđ căc aădơnă
t căvƠăc aăđ oăKh ng,ătrongăđóăchúătrọngăvi cătuăthơnăd ỡngătính,ăl yăchữă“Nhơn”ălƠmătrọng,ăkínhătrênănh ngăd i,ăluônărènăluy năđểăcóăthểăcốngăhi năthậtănhiềuăchoă
đ tăn căvƠăchĕmăloăchoăgiaăđình
ÔngăchaătaătừăngƠyăx aăđƣăquánătri tătinhăthầnăgiáoăd că“Tiênăhọcăl ,ăhậuăhọcă
vĕn”.ăN uăm tăng iăcóăhọcămƠăkhôngăcóă“L ”ăthìăng iăđóăđ căxemănh ălƠăh ngă
b tă nhơn.ă HƠngă ngƠnă nĕmă tr că đơy,ă nhƠă tr ngă cũă đ că xơyă dựngă theoă truyềnăthốngănhoăgiáoăcoiătrọngănh tăn iădungătrongăhọcătậpălƠ:ăL ăvƠăVĕn.ăĐ oăđ căvƠătƠiănĕngă đóă chínhă lƠă haiă mặtă ch ă y uă c aă m tă nhơnă cáchă đ că giáoă d că trongă nhƠă
tr ngăcũ
Ch ătịchăH ăChíăMinhăkhẳngăđịnh:ăĐ oăđ căcáchăm ngăph iăquaăđ uătranh,ărènăluy năbềnăbỉăm iăthƠnh.ăNg iăvi tă“Đ oăđ căcáchăm ngăkhôngăph iătừătrênătr iăsaăxuống,ănóădoăđ uătranh,ărènăluy năbềnăbỉăhằngăngƠyămƠăphátătriểnăc ngăcố,ăcũngănh ăngọcăcƠngămƠiăcƠngăsáng,ăvƠngăcƠngăluy năcƠngătrong”.ăPh iărènăluy n,ătuăd ỡngă
đ oăđ căsuốtăđ i,ătrongăđóătựărènăluy năcóăvaiătròăr tăquanătrọng.ăNg iăkhẳngăđịnh:ăđƣălƠăng iăthìăaiăcũngăcóăch ăhayăch ăd ,ăch ăx u,ăch ătốt,ăaiăcũngăcóăcáiăthi n,ăcáiăácă ătrongămình.ăV năđềălƠădámănhìnăthẳngăvƠoăconăng iămình,ăkhôngătựălừaădối,ăhuy năhoặc,ăth yărõăcáiăhay,ăcáiătốt,ăcáiăthi năđểăphátăhuy,ăvƠăth yărõăcáiăd ,ăcáiăx u,ăcáiăácăđểăkhắcăph c.ăTuăd ỡngăđ oăđ căph iăđ căthựcăhi năth ngăxuyênătrongă
ho tăđ ngăthựcăti n,ătrongăđ iăt ăcũngănh ătrongămọiămốiăquanăh
Trongăxuăth ătoƠnăcầuăhóa,ăh iănhập,ăđ tăn cătaăcóănhiềuăđiềuăki năthuậnăl iăđểăphátătriển,ăkinhăt ăvƠăch tăl ngăcu căsốngăngƠyăm tănơngăcao,ăbênăc nhăđóăcũngăcóănhiềuăsựătácăđ ngătiêuăcựcătừănềnăkinhăt ăthịătr ng.ăCôngăcu căđ iăm iă ăn cătaăđangăđặtăraănhiềuăv năđề,ătrongăđóăcóăv năđềăgiáoăd căđ oăđ c.ăCóăthểănói,ăch aăbaoă
gi ă sựă nghi pă giáoă d că c aă n că taă l iă ph iă chịuă nhiềuă tácă đ ngă b iă c ă ch ă thịă
tr ngăvƠăquáătrìnhătoƠnăcầuăhóaănh ăhi nănay.ăChoănên,ăvi cătĕngăc ng,ăđẩyăm nhăsựănghi păgiáoăd c,ăđặcăbi tălƠăgiáoăd căđ oăđ căvừaălƠăyêuăcầuăc aăcôngăcu căđ iă
Trang 13m iăvềăkinhăt - xƣăh i,ăvừaălƠăđòiăhỏiăc păthi tăc aăsựănghi păphátătriểnăconăng iăvƠăxơyădựng m tămôiătr ngăđ oăđ călƠnhăm nhăc aăxƣăh i.ăTrongăth iăgianăvừaăquaăcóăr tănhiềuăcôngătrìnhănghiênăc u,ăbƠiăvi tăc aăcácănhƠăkhoaăhọc,ăcácănhƠăgiáoă
d căvềăv năđềăđ oăđ căc aăhọcăsinh - sinhăviênă ănhiềuălĩnhăvựcăvƠăkhíaăc nhăkhácănhauăc ăthểănh :
+ă Đềă tƠiă “Tìmă hiểuă vềă nhậnă th c,ă lốiă sốngă vƠă hƠnhă viă đ oă đ că c aă họcă sinhăTrungăhọcăc ăs ăt iăThƠnhăphốăH ăChíăMinh”.ăĐềătƠiăB2005.23.79,ătácăgi ăĐƠoăThịăVân Anh
+ăĐềătƠiă“Đánhăgiáăsựătácăđ ngăc aăm tăsốăy uătốăxƣăh iăvƠăgiaăđìnhăt iăquáătrìnhărènăluy năt ăcáchăđ oăđ căc aăhọcăsinhătrungăhọcăph ăthông”.ăĐềătƠiăCSă2008ă19.6,ătácăgi ăĐƠoăThịăVơnăAnh
+ăĐềătƠiă“Nghiênăc uăvềăgiáoăd căđ oăđ căchoăhọcăsinhăTrungăhọcăc ăs ăt iă
H ngăNgự,ăĐ ngăTháp”,ătácăgi ăNguy năHữuăTi n
+ăĐềătƠiă“Vậnăd ngăt ăt ngăH ăChíăMinhăvƠăgiáoăd căđ oăđ căchoăsinhăviênă ăthƠnhăphốăH ă ChíăMinhăhi nănay”.ăTácă gi ă:ăPGS - TSăHuỳnhăThịăG m,ăth căsĩă
Ph măT năXuơnăT c
+ăĐềătƠiă“Tìmăhiểuăvềăthựcătr ngăvƠăgi iăphápăgiáoăd cănhơnăcáchăchoăsinhăviênăcácătr ngăđ iăhọc,ăcaoăđẳngăhi nănay,ăthôngăquaăkh oăsátăm tăsốătr ngăphíaăBắc”.ăTácăgi ăHƠăVĕnăPhan,ătr ngăđ iăhọcăMỏ - địaăch t
+ăĐềătƠiă“Sựăbáoăđ ngăc aăthangăgiáătrịăđ oăđ că ăVi tăNamăhi nănay”,ătácăgi ăPGS - TSăNguy năChíăMỳ,ăHọcăvi năchínhătrịăquốcăgiaăTPăHCM
+ăĐềătƠiă“T ăt ngăH ăchíăMinhăvềăvaiătròăc aăđ oăđ c,ătuăd ỡng,ărènăluy nă
đ oăđ căvƠăvậnăd ngăvƠoăch ngătrìnhăgiáoăd căđ oăđ căchoăsinhăviênăMỏ - địaăch tă
hi nănay”.ăTácăgi ăPh măDuyăChữ.ă
+ă Đềă tƠiă “Nhữngă bi nă phápă qu nă lỦă ho tă đ ngă giáoă d că đ oă đ că c aă Hi uă
tr ngăcácătr ngătrungăhọcăph ăthôngătỉnhăTrƠăVinh”,ăTừăThanhăNguyên,ăluậnăvĕnă
th căsĩăkhoaăhọcăgiáoăd c
+ăBƠiăvi tă“Giáătrịăđ oăđ cătruyềnăthốngăvƠănhữngăyêuăcầuăđ oăđ căđốiăv iănhơnăcáchă conă ng iă Vi tă Nam hi nă nay”ă Tácă gi ă Caoă Thuă Hằng,ă t pă chíă Tri tă họcă10/08/2006
+ăBƠiăvi tă“Tácăđ ngătoƠnăcầuăhóaăđ năđ oăđ căsinhăviênăhi nănay”,ăTácăgi ăVõăMinhăTu n,ăT păchíăTri tăhọcă25/08/2006
Trang 14+ăĐềătƠiă“m tăsốăbi năphápăgiáoăd căđ oăđ căchoăhọcăsinhătr ngăTHPTăLaiăUyênăquaăcôngătácăgiámăthị”,ăNgôăMinhăPhúc,ănĕmă2012
Nhìnăchungătrongănhữngănĕmăvừaăqua,ăv năđềăvềăđ oăđ c,ăgiáoăd căđ oăđ c,ărènăluy năđ oăđ căc aăđốiăt ngăhọcăsinh - sinhăviênăđ căquanătơmăr tănhiều.ăTuyănhiên,ăcácănghiênăc uătậpătrungănhiềuă ăcácăđốiăt ngălƠăhọcăsinhăph ăthôngăvƠăsinhăviênăcácătr ngăđ iăhọc,ăcaoăđẳng.ăĐốiăv iăv năđềărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhăthu căcácătr ngătrungăc pănghềănóiăriêngăvềălỦăluậnăvƠăthựcăti năcònăch aăđ cănghiênăc uăm tăcáchăh ăthống.ăVìăvậy,ămongărằngăquaăđềătƠiănƠy,ăs ălƠmărõăvềăthựcă
tr ngăvi cărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinhăthu căh ătrungăc pănghềăt iătr ngăTrungă
c pănghềăTh iăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh ,ăthôngăquaăđóăs ăgiúpăcácănhƠăgiáoăd cătìmăraăcácăbi năphápănhằmăt ăch căgiáoăd căđ oăđ căc aăhọcăsinhătốtăh n
1.2.ăĆcăkh́iăni măc ăb n
t căvƠăbiểuăhi nămốiăquanăh ănh tăđịnhăgiữaăng iăvƠăng iătrongăsựăgiaoăti păv iănhau hàng ngày
ăph ngăĐông,ăcácăhọcăthuy tăvềăđ oăđ căc aăng iăTrungăQuốcăc ăđ iăbắtăngu nătừăcáchăhiểuăvềăđ oăvƠăđ căc aăhọ.ăĐ oălƠăm tătrongănhữngăph mătrùăquanătrọngănh tăc aătri tăhọcăTrungăQuốcăc ăđ i.ăĐ oăcóănghĩaălƠăconăđ ng,ăđ ngăđi,ăvềăsauăkháiăni măđ oăđ căvậnăd ngătrongătri tăhọcăđểăchỉăconăđ ngăc aătựănhiên
Đ oăcònăcóănghĩaălƠăconăđ ngăsốngăc aăconăng iătrongăxƣăh i.ăKháiăni măđ oăđ căđầuătiênăxu tăhi nătrongăkinhăvĕnăđ iănhƠăChuăvƠătừăđóătr ăđiănóăđ căng iăTrung Quốcă c ă đ iă sửă d ngă nhiều.ă “Đ c”ă dùngă đểă nóiă đ nă nhơnă đ c,ă đ că tínhă vƠă nhìnăchungăđ călƠăbiểuăhi năc aăđ o,ălƠăđ oănghĩa,ălƠănguyênătắcăluơnălỦ.ăNh ăvậyăcóăthểănóiăđ oăđ căc aăng iăTrungăQuốcăc ăđ iăchínhălƠănhữngăyêuăcầu,ănhữngănguyênătắcădoăcu căsống đặtăraămƠăm iăng iăph iătuơnătheo.ă
Trang 15TrongătừăđiểnăLiênăXôădoăM.MăRodentanăch ăbiênăđƣăđ cădịchăraăbằngăti ngă
Vi tă(NhƠăxu tăb năSựăThậtă1986)ăđịnhănghĩaărằngă“Đ oăđ călƠăm tătrongănhữngăhìnhătháiăỦăth căxƣăh i,ăm tăch ăđịnhăxƣăh i,ăthựcăhi năch cănĕngăđiềuăchỉnhăhƠnhăviă
c aăconăng iătrongămọiălĩnhăvựcăc aăđ iăsốngăxƣăh i”
Trongăgiáoătrìnhă“Đ oăđ căhọc”ădoătácăgi ăTrầnăHậuăKiêmăđịnhănghĩaă“Đ oă
đ călƠăt ngăh pănhữngănguyênătắc,ăquyătắc,ăchuẩnămựcăxƣăh i,ănh ăđóăconăng iătựăgiácăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăc aămìnhăvìăl iăíchăxƣăh iăh nhăphúcăc aăconăng iătrongămốiăquanăh ăgiữaăconăng iăvƠăconăng i,ăgiữaăcáănhơnăvƠătậpăthểăhayătoƠnăxƣăh i” NgƠyănay,ăđ oăđ căđ căđịnhănghĩaănh ăsau:
Đạo đức là một hình thái ý thức xã hội, là tập hợp những nguyên tắc, qui tắc, chuẩn mực xã hội, nhằm điều chỉnh cách đánh giá và cách ứng xử của con ngư i trong quan hệ với nhau và quan hệ với xã hội, chúng được thực hiện b i niềm tin cá nhân, b i sức mạnh của truyền thống và sức mạnh của dư luận xã hội.[9;trang 19]
Cóăthểănóiăđ oăđ călƠăm tăhìnhătháiăỦăth căđ căhìnhăthƠnhăr tăs mătrongălịchăsửăphátătriểnănhơnălo iăvƠăđ cămọiăxƣăh i,ămọiăgiaiăc p,ămọiăth iăđ iăquanătơm.ăSựăphátătriểnăc aăđ oăđ căxƣăh iătừăth păđ năcaoănh ănhữngăn căthangăgiáătrịăc aăvĕnăminhăconăng iătrênăc ăs phátătriểnăc aăs căs năxu tăvậtăch tăvƠăthôngăquaăsựăđ uătranhăg nălọc,ăk ăthừaămƠăn iădungăđ oăđ căngƠyăcƠngăphongăphúăvƠăhoƠnăthi nă
h n.ăĐ oăđ căxƣăh iăbaoăg m:ăỦăth căxƣăh i,ăhƠnhăviăđ oăđ căvƠăquanăh ăđ oăđ c +ăụăth căđ oăđ călƠătoƠnăb ănhữngăquanăni măvềăthi n,ăác,ătốt,ăx u,ăl ngătơm,ătráchănhi m,ăh nhăphúc,ăcôngăbằngă…ăvƠăvềăquyătắcăđánhăgiá,ăđiềuăchỉnhăhƠnhăvi,ăngăxửăc aăcáănhơnăv iăxƣăh i,ăgiữaăcáănhơnăv iăcáănhơn
+ăHƠnhăviăđ oăđ călƠăsựăbiểuăhi nătrongă ngăxửăthựcăti năc aăỦăth căđ oăđ cămƠăconăng iăđƣănhậnăth căvƠălựaăchọn,ăđóălƠăsựă ngăxửătrongăcácămốiăquanăh ăgiữaăcáănhơnăv iăcáănhơn,ăv iătựănhiên,ăv iăxƣăh iăvƠăv iăchínhămình
+ăQuanăh ăđ oăđ călƠăh ăthốngănhữngămốiăquanăh ăgiữaăng iăv iăng iătrongăxƣăh i,ăxétăvềămặtăđ oăđ căquanăh ăđ oăđ căthểăhi năd iăcácăph mătrùăb năphận,ătráchănhi m,ăquyềnăl iă…ăgiữaăcáănhơnăv iăcáănhơn,ăcáănhơnăv iătậpăthể,ăc ngăđ ng,ăvƠătoƠnăxƣăh i
Trang 16Tóm lại, đạo đức là một hệ thống những quy tắc những chuẩn mực mà qua đó con ng ư i tự nhận thức và điều chỉnh hành vi của mình vì hạnh phúc của cá nhân,
l ợi ích của tập thể và cộng đồng
1.2.2 Rèn luyện đạo đức của học sinh
Rènăluy nălƠăsựăluy nătậpăth ngăxuyênăđểăđ tăt iănhữngăphẩmăch tăhayătrìnhă
đ ă ăm tăm cănƠoăđó
Rèn luy năcònăcóănghĩaălƠăquáătrìnhăd yăvƠă choătậpăluy nănhiềuălầnăđểăchoăquen,ăchoăthôngăth o
Rèn luy năđ oăđ călƠă quáătrìnhălặpăđiălặpăl iănhiềuălầnăhƠnhăviăđúngăchuẩnămực,ăt oăraănhữngăđ ngăhìnhătơmăsinhălỦă năđịnh.ăThôngăquaăquáătrìnhărènăluy năhìnhăthƠnhăki năth c,ăkỹănĕngăthựcăhi năcácăchuẩnămựcăđ oăđ c
Trongăv năđềărènăluy năđ oăđ căc aăhọcăsinhăcóăhaiăquáătrìnhăđóălƠăquáătrìnhărènăluy năvƠăquáătrìnhătựărènăluy n
+ăRènăluy nălƠăquáătrìnhămƠăng iălƠmăcôngătácăgiáoăd căv chăraănhữngăyêuăcầu,ăt oăraănhữngăđiềuăki năc ăthểătrongănhiềuăhoƠnăc nhăkhácănhauăđểăcácăemăthựcă
hi năm tăcáchăcóăỦăth c
+ăTựărènăluy nălƠăquáătrìnhămƠătrongăđóăhọcăsinhătựăhoƠnăthi n,ătựăbi năđ iăthíchănghiăv iămôiătr ngăvƠăđiềuăki năsống,ălƠăkh ănĕngăbi tăkiềmăch ,ătựăkhuônămìnhăvƠoănhữngănguyênătắcăchuẩnămựcăđ oăđ căxƣăh iăđểăv năt iămẫuănhơnăcáchămƠă xƣă h iă đặtă ra.ă Trongă nhƠă tr ngă đóă lƠă quáă trìnhă họcă sinhă tựă giácă cĕnă c ă vƠoănhữngăyêuăcầuăc aănhƠătr ng,ăc aăgiáoăviên,ătựăđềăraăchoămìnhănhữngăyêuăcầuăc ăthểăvƠătựăgiácăthựcăhi nănhữngăyêuăcầuăđó.ăQuáătrìnhătựărènăluy năđòiăhỏiăcáănhơnă
ph iăcóănĕngălựcătựăphơnătích,ăbi tăphơnăbi tăđúngăsaiătrongăhƠnhăviăc aăng iăkhácăsoăv iăchuẩnămựcămƠăxƣăh iăđòiăhỏi.ăĐốiăv iăhọcăsinh,ăquáătrìnhănƠyăcầnăcóăsựătácă
đ ngătíchăcựcăc aăgiaăđình,ănhƠătr ngăvƠăxƣăh iăm tăcáchăcóăh ăthống vƠăhi uăqu
1.3ăVaiătròăvƠăch cănĕngăc aăđ oăđ cătrongăxƣăh i
1.3.1 Vai trò
Đ oăđ căv iănhữngăchuẩnămựcăgiáătrịăđúngăđắn,ălƠăm tăb ăphậnăquanătrọngă
c aănềnăt ngătinhăthầnăc aăxƣăh i
Đ oăđ căgópăphầnăgiữăvữngă năđịnhăchínhătrịăxƣăh i,ăquaăđóăthúcăđẩyăsựăphátătriểnăc aăkinhăt ,ăxƣăh i,ăxơyădựngăxƣăh i.ăTrongăxƣăh iăsựăkh ngăho ngăc aăđ oă
Trang 17đ c,ăsựăl chăchuẩnălƠăm tătrongănhữngănguyênănhơnădẫnăđ năkh ngăho ngăchínhătrịăkinhăt ,ăxƣăh iă…
1.3.2 Chức năng của đạo đức
Đ oăđ căcóăch cănĕngăchiăphối,ăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăc a m iăng iăvƠătoƠnăxƣă
h i,ăthểăhi năquaăcácăch cănĕngăsau:
* Chức năng định hướng giáo dục
Conăng iămuốnălƠmăđiềuăthi n,ătránhăđ căđiềuăác,ămuốnăchoănhữngăhƠnhăviă
c aămìnhăđ cămọiăng iăch pănhậnăthìăhọăph iănắmăđ cănhữngăquanăđiểm,ănhữngăquyătắcăchuẩnămựcăđ oăđ căc ăb n.ăTừăđóăconăng iăcóăthểălựaăchọnănhữngăhƠnhăviăphùăh p,ăđ ngăth iăm iăcóăkh ănĕngăđánhăgiáăđúngăcácăhi năt ng,ăhƠnhăviătrongăquanăh ăxƣăh iătheoăquanăni măđ oăđ căti năb ăc aăxƣăh i.ăNhữngăchuẩnămựcăđ oă
đ căđ cătậpăthểăvƠăc ngăđ ngăch pănhậnătácăđ ngăvƠoăỦăth căcáănhơn,ăđểăm iăcáănhơnătựăgiáoăd c,ărènăluy n,ăhoƠnăthi nănhơnăcáchăc aămìnhătheoăchuẩnămựcăchungă
c aăxƣăh i
Khiănhậnăxét,ăđánhăgiáăhƠnhăviăđ oăđ căc aăng iăkhác,ăng iănhậnăxétăcũngătựăđiềuăchỉnhămình,ăt călƠătựăgiáoăd căvƠ quaăđóălƠmăchoăchuẩnămựcăđ oăđ căchungătrongăxƣăh iăngƠyă cƠngăhoƠnăchỉnh.ăVìăvậyă côngătácăgiáoăd căđ oăđ căgópăphầnăquanătrọngăvƠoăvi căhìnhăthƠnhăphátătriểnănhơnăcách.ă
* Chức năng điều chỉnh hành vi
Đểăđ măb oăchoăxƣăh iăngƠyăcƠngăphátătriểnătốtăđẹp,ăt tăy uăph iăcóăh ăthốngăquiătắc,ănguyênătắcăchuẩnămựcănhằmăk tăh păl iăíchăcáănhơnăvƠăl iăíchăxƣăh i.ăCácănguyênătắc,ăchuẩnămựcăvƠăđịnhăh ngăgiáătrịăđ oăđ căcùngăsựăkiểmătra,ăđánhăgiáă
c aătoƠnăxƣăh iăcóătácăd ngăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăc aăm iăcáănhơn,ăđểăhọătự điềuăchỉnhăhƠnhăviăc aămìnhăchoăphùăh păv iăyêuăcầuăchungăc aăc ngăđ ng.ăB năch tăc aăsựăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăt călƠăquáătrìnhăđ uătranhăchi năthắngăc aăcáiăthi năv iăcáiăác,ă
c aăcáiătốtăv iăcáiăx u…ăNh ăvậyăch cănĕngăgiáoăd căvƠăđiềuăchỉnhăc aăđ oăđ căluôn gắnăliềnăv iănhauătrongăđ iăsốngăđ oăđ c
Nhữngăchuẩnămựcăđ oăđ căđ căc ngăđ ngăvƠătoƠnăxƣăh iăthừaănhậnăcùngăv iăphápăluậtăvƠănhữngăquiăđịnhăkhác,ălƠăcôngăc ăquanătrọngăđểăđiểuăchỉnhăquanăh ăđ oă
đ căc aăc ngăđ ng
Trongăquanăh ăgiữaăng iăv iăng i,ăquanăni măvƠăhƠnhăviăđ oăđ căc aăng iănƠyăcóătácăđ ngăđ năquanăni măvƠăhƠnhăviăđ oăđ căc aăng iăkhácăvƠăng căl i
Trang 18* Chức năng phản ánh
T năt iăxƣăh iăquy tăđịnhăỦăth căxƣăh i,ănênăsựăt năt iănhữngămơuăthuẫnăxƣăh iăcũngăthểăhi nătrongăđ oăđ căxƣăh i
Hành viăđ oăđ căc aăm iăcáănhơnătrongăxƣăh iăngoƠiăthểăhi năỦăth căđ oăđ că
c aăhọ,ăcònăph năánhăquanăh ăl iăíchăgiữaăhọăv iăcácăcáănhơnăvƠătoƠnăxƣăh i
Sựăphêăphánăc aăxƣăh iăvềănhữngăhƠnhăviăđ oăđ căc aăm iăcáănhơnăthểăhi nămốiăquanăh ăxƣăh iăhi năthực.ă
1.3.3 Truyền thống và những giá trị đạo đức của dân tộc và của địa phương
* D ân tộc: Dân tộc Việt Nam trải qua hàng ngàn năm dựng nước và giữ nước
với từng bước thăng trầm trong lịch sử, đã hình thành nên những giá trị đạo đức truyền thống hết sức tốt đẹp
Trong cácăgiáătrịăđó,ăn iăbậtănh tălƠătinhăthầnăyêuăn c.ă ăVi tăNam,ăchúngătaăcóăthểăth yărằngăch ănghĩaăyêuăn călƠăgiáătrịăđ oăđ căcaoăquỦănh tăc aădơnăt căVi tăNam,ălƠăchuẩnămựcăđ oăđ căcaoănh t,ăđ ngăđầuătrongăthangăbậcăgiáătrịătruyềnăthống.ăYêuăn călƠăđặt l iăíchăc aăT ăquốc,ăc aănhơnădơnălênătrênăl iăíchăcáănhơn,ăluônăchĕmăloăxơyădựngăvƠăb oăv ăđ tăn c,ăcóăỦăth căgiữăgìnăvƠăphátătriểnăb năsắcădơnă
t c,ăluônătựăhƠoăvềădơnăt c.ă
Tìnhăyêuăđ tăn căkhôngăchỉăgắnăliềnăv iăquáătrìnhăxơyădựngăđ tăn c,ănóăcònă
đ căthểăhi nărõăh nătrongăquáătrìnhăb oăv ăđ tăn c.ăTrongăkho ngăth iăgianătừăth ăkỷăIIIă(TCN)ăđ năcu căkhángăchi năchốngăMỹ,ădơnăt cătaăđƣăgiƠnhăh nănửaăth iăgianăchoăcácăcu căkhángăchi năgiữăn căvƠăđ uătranhăchốngăgiặcăngo iăxơm,ăcácă
cu căkh iănghĩaăvƠăchi nătranhăgi iăphóngădơnăt c.ăChínhătinhăthầnăyêuăn căn ngănƠnăđƣăgiúpădơnăt cătaăv tăquaămọiăkhóăkhĕn,ăchi năthắngămọiăth ălựcăxơmăl c.ă Lòngăth ngăng iăc aădơnăt căVi tăNamăxu tăphátătừătìnhăc mă yêuăquỦăconă
ng iă- “Ng iătaălƠăhoaăc aăđ t” Chính trongăquáătrìnhălaoăđ ngăs năxu tăvƠăđ uătranhăb oăv ăT ăquốc,ăchaăôngătaăđƣărútăraătri tălỦ:ăconăng iălƠăvốnăquỦăh năc ,ăkhôngă cóă gìă cóă thểă soă sánhă đ c.ă Mọiă ng iă luônă luônă “Th ngă ng iă nh ă thểă
th ngăthơn” vƠăvìăl ăđó,ătrongăquanăh ăđốiăxửăhƠngăngƠy, ng iăVi tăNamăluônăcoiătrọngătình,ăluônăđặtătìnhănghĩaălênătrênăh t.ăTìnhăth ngăng iăc aădơnăt căVi tăNamăkhôngăchỉăbiểuăhi nătrongăđ iăsốngăhƠngăngƠyăc aăng iădơn,ătrongăh ngă căc aăcácălƠngăxƣ,ămƠăcònăđ cănơngălênăthƠnhănhữngăchuẩnătắcătrongăluật c aănhƠăn c.ăTrongăcácăb ăluậtăc aăVi tăNamă- nhữngăb ăluậtăr tăhi măhoiăvƠăraăđ iăt ngăđốiă
Trang 19mu nătrongălịchăsửăphátătriểnădơnăt c,ăchúngătaăcóăthểăth y,ăvi căviăph măcácăchuẩnămựcăđ oăđ c,ănh ăconăcáiăđốiăxửăkhôngătốt v iăchaămẹ,ăv iăng iăthơnăcóăthểăbịăxửă
ph t.ăLòngăth ngăng iăđƣătr ăthƠnhăm tăn pănghĩ,ăm tăcáchăsống,ăm tăgiáătrịăđ oă
đ cătrongăđ iăsốngăc aăng iăVi t
Tinhă thầnă đoƠnă k tă lƠă s nă phẩmă đặcă thùă c aă m tă hoƠnă c nhă thiênă nhiênă khắcănghi tăvƠăđiềuăki năkinhăt ă- xƣăh iăVi tăNam.ăĐóălƠănhơnătố cốtălõiătrongăh ăgiáătrịătruyềnă thốngă c aă dơnă t că Vi tă Nam.ă Nh ă đó,ă conă ng iă Vi tă Nam,ă dơnă t că Vi tăNamăcóăđ căs căm nhătoăl nătr cămọiăthửăthách.ăụăth căvềătinhăthầnăđoƠnăk tăc aă
ng iăVi tăNamăđƣătr ăthƠnhăm tătruyềnăthuy tă- truyềnăthuy tăvềăhaiăchữ “đ ngăbào”.ăTruyềnăthuy tănƠyăph năánhănhuăcầuăvƠămongă căc aăng iăx aăvềăsựăgắnăbóăgiữaănhữngăconăng iăv iănhau
Tinhăthầnălaoăđ ngăcầnăcù,ăti tăki măcũngălƠăm tăgiáătrịăđ oăđ căn iăbậtătrongă
h giáă trịă c aă dơnă t că Vi tă Nam.ă Vi tă Namă lƠă m tă n că cóă nềnă vĕnă minhă nôngănghi pălơuăđ i.ăLaoăđ ngănôngănghi pălƠălo iăhìnhălaoăđ ngăv tăv ,ăcầnănhiềuăth iăgian,ăcôngăs căm iăcóăh tăg o,ăbátăc măđểăĕn.ăTrongăsựăđ uătranhăgianăkh ăv iăthiênănhiên,ăv iăcu căsốngăluônăbịăkẻăthùăxơmălĕng,ălaoăđ ngăcầnăcùăđƣătr ăthƠnhăm tăphẩmăch tăđ oăđ căkhôngăthểăthi uăđốiăv iăconăng iăVi tăNam.ă
NgoƠiănhữngăgiáătrịănóiătrên,ădơnăt căVi tăNamăcònăcóănhiềuăgiáătrịăđ oăđ căkhácă t oă nênă cốtă cáchă conă ng iă Vi tă Nam,ă nh ă đ că tínhă khiêmă tốn,ă lòngă th yăchung,ătínhătrungăthực ăNhữngăđ cătínhănƠyăkhôngăt năt iăriêngăr ămƠăliênăquană
đ nănhauă- đ cătínhănƠyălƠăđiềuăki n,ălƠăbiểuăhi năc aăđ cătínhăkia.ăNg iătaăkhôngăthểănóiăyêuăT ăquốcămƠăkhôngăyêuăth ngăconăng i,ăkhôngăcóălòngănhơnăái,ăbaoădung.ăTh ngăng iăcũngălƠăỦăth căvềătínhăc ngăđ ng,ăvềălỦăt ngăph căv ăc ngă
đ ng,ăvềăvi căbi tăđặtăcáiăchungălênătrênăcáiăriêng.ăCũngăchỉăcóăyêuăn c,ăconăng iătaăm iălaoăđ ngăcầnăcù,ăti tăki măđểăki năt oăcu căsốngăc aămìnhăcũngănh ăcu căsốngăc aăconăcháuămình.ăVƠăđểăthựcăhi năđ cănhữngă căvọngăđó,ăconăng iătaăcầnăph iăđoƠnăk tăl iăđểăxơyădựng,ăb oăv ănhữngăthƠnhăqu ădoămìnhălƠmăra
Chínhănhữngăgiáătrịăđ oăđ cătruyềnăthốngănƠyăđƣăt oănênălịchăsửăvẻăvangăc aădơnăt căVi tăNam.ăĐóălƠănhơnătốăquanătrọngăđịnhăh ngăt ăt ng,ătìnhăc m,ăhƠnhă
đ ngăc aăconăng iăVi tăNamătrongăsuốtăquáătrìnhăphátătriểnăc aămình.ăChúngăđƣă
t oănênănhữngăconăng iăbi tăsốngăx ăthơnăvìănghĩa,ăvìăđ ngăbƠo,ădơnăt căb tăkểăconă
ng iăđóăthu cătầngăl p,ăgiaiăc pănƠoătrongăxƣăh i.ă
Trang 20+ Địa phương: Huyện Thới lai là huyện vùng ven của thành phố Cần Thơ
thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long nên ngư i dân chủ yếu sống bằng nghề nông ( hơn 80% dân số làm nghề nông) Bên cạnh những truyền thống và giá trị đạo đức của dân tộc còn có những giá trị đạo đức riêng của nông dân Nam bộ
Ng iădơnăhuy năTh iăLaiăcũngăcóănhữngăđặcăđiểmăchungăc aăng iănôngădơnăNamăb ,ăhọ sốngăph ăthu căvƠoăthiênănhiênăr tănhiều.ăHọăsốngăcốăđịnhăm tăch ,ă ă
d iăm tămáiănhƠăv iăm nhăv năc aămình.ăTrongăs năxu t,ăng iănôngădơnăph ăthu căvƠoănhiềuăhi năt ngăc aătựănhiênănh ătr i,ăđ t,ănắng,ăm a…ăB iăvậyămƠăhọă
r tătônătrọng,ăhòa thuậnăv iătựănhiênăvƠăph ăthu căvƠoănó.ăCu căsốngăph ăthu căvƠoătựănhiênălƠmăng iănôngădơnăd ătr ănênăr tărè,ăth ăđ ng.ăTrongăquanăh ă ngăxửăgiữaăconăng iăv iănhauătừăgiaăđìnhăđ nălƠngăxómăđềuătheo nguyênătắcătrọngătình c m HƠngăxómăsốngăcốăđịnhălơuădƠiăv iănhauălƠăm tămôiătr ngăthuậnăl iăđểăng iănôngă
dơnăt oăraăm tăcu căsốngăhòa thuậnătrênăc ăs ăl yătìnhănghĩaălƠmăđầu:ăMột bồ cái lý không bằng một tí cái tình (t căngữ).ăLốiăsốngătrọngătìnhăc măs ăt tăy uăđẩyăcáiă“lý”
(luậtăpháp)ăxuốngăhƠngăth ăhai
Lốiă sốngă trọngă tìnhă đƣă dẫnă đ nă cáchă ngă xửă h tă s că linhă ho tă vƠ thíchă ngă
nhanhăv iăđiềuăki năhoƠnăc nhăc ăthể:ă bầu thì tròn, ống thì dài, Đi với bụt mặc
áo cà sa/ Đi với ma mặc áo giấy (t căngữ) V iănhuăcầuăsốngăhòaăthuậnătrênăc ăs ă
cáiăgốcălƠătìnhăc măgiữaăconăng iăv iănhauătrongălƠngăxómăcƠngălƠmăchoălốiăsốngălinhăho tătr ănênăđậmănétăvƠăchínhălƠăc ăs ătơmălỦăhi uăhòaătrongăcácămốiăquanăh ăxƣăh iădựaătrênăsựătônătrọngăvƠăc ăxửăbìnhăđẳngăv iănhau.ăDoăvậy,ăng iănôngădơnă
h tăs căcoiătrọngătậpăthể,ăc ngăđ ng,ălƠmăvi căgìăcũngăph iătínhăđ nătậpăthể.ăLốiăsốngălinhăho t,ătrọngătình,ădơnăch ălƠănhữngăđặcăđiểmătíchăcực,ănh ngămặtătráiăc aănóălƠăđặcăđiểmătơmălỦăápăđặt,ătùy ti n,ătơmălỦă“hòaăc ălƠng”, coiăth ngăphépăn că
(phápăluật):ă“Phép vua thua lệ làng”, “Đưa nhau đến trước cửa quan, bên ngoài là
lý bên trong là tình ”
Cu că sốngă nôngă nghi pă ph ă thu că vƠoă thiênă nhiên.ă Doă vậy,ă ng iă nôngă dơnă
ph iădựaăvƠoănhauăđểăchốngăchọiăl iăv iăthiênătai.ăH nănữa,ănềnănôngănghi pălúaă
n căl iămangătínhăth iăv ăr tăcao,ăđiềuăđóăcóănghĩaălƠămọiăng iăph iăliênăk tăl iă
v iănhau,ăh ătr ănhauăchoăkịpăth iăv ăDoăđó,ătínhăc ngăđ ngălƠăm tăđặcăđiểmătơmălỦă đặcă tr ngă c aă ng iă nông dân.ă Quană h ă huy tă thốngă lƠă c ă s ă c aă tínhă tôn ti:
ng iăsinhăraătr călƠăbậcătrên,ăng iăsinhăraăsauălƠăbậcăd i.ăTínhătônătiătrongătrậtă
Trang 21tựă c aă cácă dòngă t că đƣă dẫnă đ nă mặtă tráiă c aă nóă lƠă tơmă lỦă giaă tr ng,ă trọngă namă
khinhănữăvƠăđặcăbi tălƠătơmălỦăđịaăph ng,ăc căb
1.4 H căsinhătrungăc păngh
1.4.1 Khái niệm về học sinh trung cấp nghề
Họcăsinhătrungăc pănghềălƠăcácăđốiăt ngăhọcănghềătrìnhăđ ătrungăc păđ căthựcăhi nătừăm tăđ năhaiănĕmăhọcătùyătheoănghềăđƠoăt oăđốiăv iăng iăcóăbằngătốtănghi pătrungăhọcăph ăthông;ătừăbaăđ năbốnănĕmăhọcătùyătheoănghềăđƠoăt oăđốiăv iă
ng iăcóăbằngătốtănghi pătrungăhọcăc ăs ă(Luậtăd yănghềăc aăQuốcăH iăkhóaăXI,ăkỳăhọpăth ă10,ăsốă76/2006/QH11ăngƠyă29ăthángă11ănĕmă2006)
1.4.2 Đặc điểm về tâm lý học sinh trung cấp nghề
Họcăsinhătheoăhọcăt iăcácătr ngătrungăc pănghềăcóăđ ătu iătừă16ăđ nă22ătu i,ăđơyălƠăgiaiăđo năthanhăniênăcóănhiềuăsựăbi năđ iăvềămặtătơmăsinhălỦ,ălƠăth iăkỳ d iădƠoăvềăthểălựcăvƠătríălực,ăthíchătìmăhiểuăcáiăm iătrongăhọcătậpăvƠălaoăđ ng,ăl aătu iăđầyănhi tăhuy t,ă căm ăvƠăhoƠiăbƣo
ăl aătu iăthanhăniênăcóănhữngăthayăđ iătrongăvịăth ăxƣăh i,ăđ ngătr cănhữngătháchăth căkháchăquanăc aăcu căsống:ăph iăchuẩnăbịălựaăchọnăchoămìnhăm tăh ngăđiăsauăkhiătốtănghi păph ăthông,ăph iăxơyădựngăchoămìnhăm tăcu căsốngăđ călậpătrongăxƣăh i…Nhữngăthayăđ iătrongăvịăth ăxƣ h i,ăsựătháchăth căkháchăquanăc aă
cu căsốngădẫnăđ nălƠmăxu tăhi nă ăl aătu iăthanhăniênănhữngănhuăcầuăvềăhiểuăbi tă
th ăgi i,ăhiểuăbi tăxƣăh iăvƠăcácăchuẩnămựcăquanăh ăgiữaăng iăvƠăng i,ăhiểuămìnhăvƠătựăkhẳngăđịnhămìnhătrongăxƣăh i ă
ăl aătu iă nƠyănhu cầuăgiaoăti păr tă m nh,ă đặcăbi tălƠăgiaoăti păv iăb nă bèă
đ ngătrangăl a.ăĐiềuăquanătrọngăv iăcácăemălƠăđ căsốngăvƠălƠmăvi cătrongătậpăthể,ă
c măth yămìnhălƠăng iăcầnăchoănhóm,ăcóăvịătríănh tăđịnhătrongănhóm.ăĐiềuănƠyăgiúpăthanhăniênădầnăhiểuărõămìnhăh n, đánhăgiáăb năthơnăchínhăxácăh n
Đơyă lƠă giaiă đo nă n yă sinhă nhữngă c mă nhậnă vềă tínhă ch tă ng iă l nă c aă b năthơn,ăt oănênămốiăquanăh ăkháă“khóăkhĕn”ăv iăchaămẹ,ădoănhiềuăbậcăph ăhuynhăvẫnăquanăni măconămìnhălƠănhữngăđ aătrẻ,ălƠmăchoătầnăsốăgiaoăti păgiữaăcha mẹăvƠăconăcáiăgi m,ătĕngănhuăcầuăgiaoăti păgiữaăthanhăniênăv iăb năbèăđ ngătrangăl a.ăL aătu iănƠyăcóănhuăcầuăvềătựălập,ătựăch ătrongăcu căsống,ătrongăgi iăquy tăcácăv năđềăriêngă
c aăb năthơn
Trang 22Từăvi căxácăđịnhăkhátăvọngănghềănghi p,ăgiaiăđo nănƠyăthanhăniênăbắtăđầuătìmă
đ căđ ngăc ,ăh ngăthúăđểăhọcătậpăvƠălƠmăvi c,ătìmăraăm cătiêuăph năđ uăđểăđ mă
b oătốtăchoăsựăphátătriểnăc aăb năthơn.ăHọăcònăcóăxuăh ngătìmăki măng iăchỉădẫn:ă
v iăsựăgiúpăđỡăc aăng iăcóănhiềuăkinhănghi măcóăthểăđóngăvaiătròăquanătrọngătrên
b căđ ngătheoăđu iăkhátăvọngăc aămình.ăNg iăthầyăcóăthểălƠmăchoăhọăth yătựătin,ăchiaăsẻătánăđ ngănhữngă căm ăc aăthanhăniên,ăđ ngăth iăcònăcóăthểătruyềnăđ tăchoăhọăcácăki năth căvƠăkinhănghi măcu căsống
M tătrongăcácăkhíaăc nhăquanătrọngăc aăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăth ăgi iăquană ă
l aătu iăthanhăniênălƠătrìnhăđ ăphátătriểnăỦăth căđ oăđ c.ă ăl aătu iătu iăthanhăniên,ăỦăth căđ oăđ căđƣăphátătriểnăc ăvềămặtănhậnăth cătìnhăc măvƠăhƠnhăvi.ăVềămặtănhậnă
th c,ăthanhăniênăkhôngăchỉăcóăkh ănĕngăgi iăthíchăm tăcáchărõărƠngăcácăkháiăni mă
đ oăđ c,ăquyăchúngăvƠoăm tăh ăthốngănh tăđịnhăthểăhi năm tătrìnhăđ ăkháiăquátăcaoă
h n,ămƠă ăhọăcònăxu tăhi năm tăcáchăcóăỦăth cănhuăcầuăxơyădựngăcácăchínhăki nă
đ oăđ căc aăriêngămìnhăvềăcácăv năđềămƠăcu căsốngăđặtăra.ă ăkhíaăc nhătìnhăc m,ăcácăchuẩnămựcăđ oăđ căđƣăcóăđ cănhữngăỦănghĩaăriêngăt ăđốiăv iăthanhăniên,ănh ăđóăcácăhƠnhăviăt ngă ngăv iăcácăchuẩnămựcăđ oăđ cănh tăđịnhăcóăthểăkh iădậyă ăhọănhữngăxúcăc măđặcăbi t Nóiăcáchăkhác,ă ăl aătu iăthanhăniênăniềmătin,ăđ oăđ căđƣăbắt đầuăhìnhăthƠnh.ăSựăhìnhăthƠnhăniềmătinăđ oăđ căbi năthanhăniênătừăch ălƠă
ng iăch pănhận,ăph cătùngăcácăchuẩnămựcăđ oăđ cătr ăthƠnhăch ăthểătíchăcựcăc aăchúng
1.4.3 Mục tiêu dạy nghề trình độ trung cấp
D yă nghềă trình đ ă trungă c pă nhằmă trangă bịă choă ng i họcă nghềă ki nă th căchuyênămônăvƠănĕngălựcăthựcăhƠnhăcácăcôngăvi căc aăm tănghề;ăcóăkh ănĕngălƠmă
vi căđ călậpăvƠă ngăd ngăkỹăthuật,ăcôngăngh ăvƠoăcôngăvi c;ăcó đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp,ăcóăs căkhoẻ,ăt oăđiềuăki n cho
ng iăhọcănghềăsauăkhiătốtănghi păcóăkh ănĕngătìmăvi călƠm,ătựăt oăvi călƠmăhoặcă
ti păt căhọcălênătrìnhăđ ăcaoăh n.ă(t iăđiềuă17 - luậtăd yănghềăc aăquốcăh iăkhóaăXI,ăkỳăhọpăth ă10,ăsốă76/2006/QH11ăngƠyă29ăthángă11ănĕmă2006)
1.5.ăC ăs ălỦălu năv ăqúătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăph́tătri năđ oăđ căc aăh căsinhă trungăc păngh
1.5.1 Những yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển đạo đức của học sinh trung cấp nghề
Trang 231.5.1.1 Yếu tố gia đình
GiaăđìnhălƠămôiătr ng,ăc ăs ăđầuătiênăcóăvịătríăquanătrọngăvƠăỦănghĩaăl nălaoătrongăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhơnăcách.ăĐóălƠămôiătr ngăgắnăbóătrongăsuốtăcu căđ iăc aăm iăcáănhơn.ăGiaăđìnhăđóngăvaiătròăc ăb nătrongăvi căhìnhăthƠnhăvềăkháiăni măđ oăđ căchoăhọcăsinh,ănhữngăbƠiăhọcăđầuătiênăvềăđ oăđ căđ căbắtăđầuătừătrongăgiaăđìnhăđóălƠălòngăth ngăng i,ăbi tă n,ăl ăđ ăvƠăquanătơmăđ năng iăkhác
Ch cănĕngăquanătrọngăc aăgiaăđìnhălƠăch cănĕngăsinhăhọc,ăduyătrìănòiăgiống,ă
ch cănĕngăkinhăt ăđ măb oănuôiăsốngăgiaăđình,ăch cănĕngăthỏaămƣnănhuăcầuăvềăđ iăsốngătinhăthầnăc aăcácăthƠnhăviên,ăđóălƠăn iăt ăhọp,ăgi iătrí,ănghỉăng i,ăthểăhi nătìnhă
c măru tăthịt,ăgiaăđìnhăcònăcóăch cănĕngăquanătrọngălƠăgiáoăd căconăcái
GiaăđìnhălƠăn iădi năraănhữngămốiăquanăh ăxƣăh iăđầuătiênăc aăconăng i,ămốiăquanăh ăxƣăh iătrựcăti păc a nhữngăđ aătrẻăvƠăchaămẹ,ăthôngăquaăđóăcácămốiăquanăh ăxƣăh iăkhácă nhăh ngătheo.ăMọiăsinhăho tătrongăgiaăđìnhăđềuăcóătácăđ ngăđ năsựăhìnhăthƠnhăđ oăđ căc aăm iăng i,ătrongăđóănềăn păgiaăđìnhăvƠăquáătrìnhăgiáoăd că
đ oăđ că ăgiaăđìnhăcóăỦănghĩaăquanătrọng
1.5.1.2 Yếu tố giáo dục của nhà trư ng
Giáoăd călƠăm tăho tăđ ngăcóăm căđích,ăcóăn iădung,ăph ngăpháp,ăph ngă
ti nănhằmătácăđ ngăphùăh păvƠoătừngănhómăng i,ătừngăcáănhơn.ăTácăđ ngăc aăgiáoă
d căluônăđ tăhi uăqu ăcaoănh tătrongăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhơnăcách.ăGiáoăd călƠăconăđ ngăngắnănh tăgiúpăcácăth ăh ăhọcăsinhăphátătriểnănhơnăcách,ăbỏăquaănhữngămòămẫmăkhôngăcầnăthi tătrongăcu căđ iăm tăconăng i
Giáoăd cănhƠătr ngăbằngăki năth căvƠăph ngăphápăkhoaăhọc,ăbằngăt ăch căcácăho tăđ ng,ăgiaoăl uăthựcăti n,ălƠmăchoănhơnăcáchăhọcăsinhăđ căhìnhăthƠnhăvƠădầnăhoƠnăthi n.ăGiáoăd căt oănênăb ămặtătơmălỦăcáănhơnăphùăh păv iănhữngătiêuăchuẩn,ăgiáătrịăxƣăh iăvƠăth iăđ i.ăGiáoăd căđóngăvaiătròăch ăđ oătrongăsựăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnăđ oăđ căc aăcon ng i
1.5.1.3 Yếu tố môi trư ng
Môiătr ngălƠăh ăthốngăph căt pănhữngăhoƠnăc nhăbênăngoƠi,ăkểăc ăđiềuăki nătựănhiênăvƠăxƣăh iăcóă nhăh ngătrựcăti păđ năcu căsống,ăho tăđ ngărènăluy năđ oă
đ căc aăhọcăsinh.ăCóăhaiălo iămôiătr ng:ămôiătr ngătựănhiênăvƠămôiătr ngăxƣă
h i
Trang 24Môiătr ngătựănhiênălƠăđiềuăki năđịaălỦăsinhăthái.ăMôiătr ngăsinhătháiăcóă nhă
h ngăm tăphầnăđ năsựăphátătriểnăy uătốăthểăch tăc aăhọcăsinh.ă
Môiătr ngăxƣăh iălƠăđiềuăki năsốngătrongăxƣăh iăv iăcácămốiăquanăh ăxƣăh iă(kinhăt ,ăchínhătrị,ăphápăquyền,ăđ oăđ c…)ă nhăh ngăvƠăquiăđịnhăđ năsựăhìnhăthƠnhă
đ oăđ c,ănhơnăcáchăc aăcáănhơn,ăgiữaăcácăcáănhơnăv iătậpăthể
Bênăc nhămôiătr ngăgiaăđình,ăthìăy uătốătậpăthểăhọcăsinhătrongăđóălƠănhữngănhómăb năbè,ăl păhọc,ăĐoƠnăthanhăniên cóă nhăh ngăr tăl năđ năsựăhìnhăthƠnhă
đ oăđ cănhơnăcáchăc aătừngăhọcăsinh.ăTậpăthể - v iăt ăcáchălƠăc ngăđ ngăxƣăh iăđặcă
bi t,ăđ căt ăch că ătrìnhăđ ăcaoăt oăđiềuăki nătốtăchoăho tăđ ngăgiaoăl uăc aăconă
ng i.ăTrongăsinhăho tătậpăthể,ăhọcăsinhăchọnălọcănhữngăgìăphùăh păv iăs ătr ng,ăxuăh ng,ănĕngălựcăc aămìnhăđểăho tăđ ngăvƠăchịuănhữngătácăđ ngăcóăỦăth căvƠăkhôngăcóăỦăth cătừăbênăngoƠiămƠăl nălên
Môiătr ngăr ngăh nălƠăc ăxƣăh iăv iăthểăch ăchínhătrị,ăluậtăpháp,ăh ăt ăt ng,ătrìnhăđ ădơnătrí,ătruyềnăthốngădơnăt căvƠ cácăquanăh ăxƣăh iăkhác.ăMôiătr ngăr ngă
l nănƠyăcóă nhăh ngăr tănhiềuăđ năsựăphátătriểnăc aăhọcăsinh.ăTrìnhăđ ăs năxu t,ă
ch ăđ ăchínhătrịăquyăđịnhăchiềuăh ngăvƠăn iădungăc aănềnăgiáoăd căxƣăh iăvƠăcũngăquiăđịnhăc ăchiềuăh ngăphátătriểnăc aătừngăcáănhơn.ăMôiătr ngăcóăvaiătròăquanătrọngătrongăsựăhìnhăthƠnhăđ oăđ căvƠăphátătriểnănhơnăcáchăconăng i
1.5.1.4 Yếu tố về vai trò của hoạt động cá nhân
V iăt ăcáchălƠăhìnhătháiăỦăth căxƣăh i,ăỦăth căđ oăđ căph năánhăt năt iăxƣăh iă
nh ălƠăyêuăcầuăchungăc aăxƣăh i.ăCácăcáănhơnăriêngăbi tăti păthuăyêuăcầuăđóă ăm că
đ ănƠoăl iăph ăthu căvƠoănhữngăđặcăđiểmăho tăđ ngăriêngăbi tăc aăhọ.ăVìăth ,ăm tămặtăho tăđ ngăc aăcácăcáănhơnăđóngăvaiătròăquy tăđịnhăvi căhìnhăthƠnhăb ămặtăđ oă
đ căriêngăbi tăc aăhọ,ămặtăkhácăỦăth căđ oăđ căchungăc aăxƣăh iăđ căbiểuăhi năthôngăquaănhữngăsắcătháiăđặcăthùăc aăcácăcáănhơn
Khiăđặtăv năđềăvềăvaiătròăho tăđ ngăc aăcácăcáănhơnăquy tăđịnhăvi căhìnhăthƠnhă
b ămặtăđ oăđ căcáănhơnăthìăkhôngăcóănghĩaăđóălƠăquáătrìnhătựăphátăvƠăvi căph năđ uătuăd ỡngăđ oăđ căm iăng iăchỉălƠăvi căc aăcáănhơn.ăCh ănghĩaăxƣăh iăxemăvi căgiáoăd c,ăb iăd ỡngănhữngăphẩmăch tăđ oăđ căcáănhơnătr căh tălƠăcôngăvi căxƣă
h i.ă ăđơyăxƣăh iăchẳngănhữngăt oănênănhữngăđiềuăki năkinhăt - xƣăh iăchoăcácăcáănhơnărènăluy nămìnhătrongăcu căsống,ămƠăcònăkhuy năkhíchăhọ,ălôiăkéoăhọăvƠăthậmăchíăph iăc ỡngăb căm tăsốăng iănh tăđịnhăđểăho tăđ ngăph năđ uătr ăthƠnhăng iă
Trang 25tốt.ăTrongăxƣăh iăxƣăh iăch ănghĩa,ătựădoăcáănhơnăđ ngănh tăv iătựădoăphátătriểnămọiănĕngălực,ămọiătiềmănĕngăcáănhơn.ăĐó lƠăquáătrìnhăhoƠnăthi năvƠătựăhoƠnăthi năcácăcáănhơnăv iătiêuăchuẩnăđ oăđ c,ătiêuăchuẩnăxƣăh iăngƠyăcƠngăcao.ăVìăth ,ăđòiăhỏiăcácăcáănhơnăđềuăph iăn ălựcăkhôngăngừngătrongăph năđ u,ărènăluy năđểătr ăthƠnhăcôngădơnătốt,ăng iălaoăđ ngăgiỏi,ăđóngăgópătíchăcựcăvƠoăquáătrìnhăphátătriểnăxƣăh i.ăChínhăsựăđóngăgópătíchăcựcăc aăcácăcáănhơnăvƠoăquáătrìnhăphátătriểnăxƣăh iă y,ăm tămặtălƠmăchoăcáănhơnăphátătriển,ămặtăkhácăl iătáiăs năxu tăraănhữngăđiềuăki năm iăc aăxƣăh iăngƠyăcƠngătốtăđẹpăh năchoăcácăcáănhơn
1.5.2 Những yêu cầu về phẩm chất đạo đức của học sinh trung cấp nghề
Dựaătrênăcácăgiáătrịăđ oăđ cătốtăđẹpăc aădơnăt c,ăcácăchuẩnămựcăconăng iă
Vi tă Namă th iă nay,ă cĕnă c ă vƠoă quy tă địnhă sốă 50/2007/QĐ - BGDĐTă bană hƠnhă29/8/2007ăvềă“Côngătácăgiáoăd căphẩmăch tăchính trị,ăđ oăđ c,ălốiăsốngăchoăHS - SVăcácătr ngăđ iăhọc,ăhọcăvi n,ăcaoăđẳng,ăTCCN”ăvƠăcĕnăc ăvƠoăquy tăđịnhăsốă54/2008/QĐ - BLĐTBXHă bană hƠnhă ngayă 19/5/2008ă vềă “Quyă ch ă đánhă giáă rènăluy năk tăqu ărènăluy năc aăhọcăsinh,ăsinhăviênăh ăchínhăquyătrongăcácăc ăs d yănghề”ăcóăthểăxơyădựngăcácăyêuăcầuăvềăphẩmăch tăđ oăđ căc aăhọcăsinhătrungăc pănghềătheoăcácătiêuăchíăsau: (cácătiêuăchíăc ăthểăxemăph ăl că5,ătrangă110)
1.5.2.1 Có lòng yêu nước và tinh thần tự hào dân tộc
"Cóătinhăthầnăyêuăn c,ătựăc ngădơnăt c,ăph năđ uăvìăđ călậpădơnăt căvƠăch ănghĩaăxƣăh i,ăcóăỦăchíăv nălên,ăđ aăđ tăn căthoátăkhỏiănghèoănƠnăl căhậu,ăđoƠnă
k tăv iănhơnădơnăth ăgi iătrongăsựănghi păđ uătranhăvìăhòaăbình,ăđ călậpădơnăt c,ădơnă
ch ăvƠăti năb ăxƣăh i"[7;trang 58].ăĐơyă lƠătiêuăchíăbaoătrùm,ăxuyênăsuốt,ănóiălênăphẩmăch tăchínhătrịăc aăcôngădơnăđốiăv iăđ tăn c.Yêuăn căngƠyănayălƠăph iăgắnă
v iăm cătiêu,ălỦăt ngăxơyădựngăch ănghĩaăxƣăh i,ăyêuăn călƠăph iăthểăhi năỦăchíăquy tătơmăthoátănghèoătừăm iăng iădơn,ă ăm iăđịaăph ngăđểăv nălênălàm giàu choămìnhăvƠăchoăxƣăh i,ăt oănênăs căm nhăchoăđ tăn căphátătriểnătheoăm cătiêuămƠă
Đ ngăvƠăNhƠăn cătaăđƣăđềăraălƠăxơyădựngăm tăn căVi tăNamă"DơnăgiƠu,ăn că
m nh,ăxƣăh iăcôngăbằng,ădơnăch ,ăvĕnăminh".ă
Lòngăyêuăn căvƠătinhăthầnătựăhƠoădơnăt căkhôngăchỉălƠătìnhăc măvƠăt ăt ngă
l nănh tămƠăcònălƠăc iăngu năs căm nhăc aădơnăt căVi tăNam.ăV iăm iăng iăVi tăNam,ălòngăyêuăn călƠăm tăgiáătrịăthiêngăliêngănh ngăcũngăr tătựănhiênăvƠăgầnăgũi.ăTrongăth iăkìăxơyădựngăch ănghĩaăxƣăh i,ănh tălƠăđẩyăm nhăcôngănghi păhóa,ăhi nă
Trang 26đ iăhóa,ăyêuăn căph iăđ căthểăhi năbằngănhữngăhƠnhăđ ngăc ăthểătrongăb oăv ălẫnăxơyădựngăphátătriểnăđ tăn c.Tr căh t,ăyêuăn călƠăkiênăđịnhăv iăm cătiêuăđ călập,ădơnăt căvƠăch ănghĩaă xƣăh i,ătrungăthƠnhătuy tăđốiăv iăl iăíchăc aăT ăquốc,ătĕngă
c ngăđoƠnăk t,ăchốngăchiaăr ăn iăb ,ăkiênăquy tăđậpătanăơmăm uăvƠăhƠnhăviăpháă
ho iăc aăcácăth ălựcăthùăđịch,ăc nătr ăcôngăcu căđ iăm iăđ tăn c.Yêuăn căcònăthểă
hi nă ăỦăchíătựălực,ătựăc ng,ăquy tăkhôngăcamăchịuăđóiănghèo,ăl căhậu,ăhĕngăháiăthiăđuaătrongăhọcătập,ălaoăđ ngăs năxu tăgópăphầnăthựcăhi năthắngăl iăcôngănghi păhóa,ă
hi năđ iăhóaăđ tăn c
Giáoăd călòngăyêuăn căvƠătinhăthầnătựăhƠoădơnăt călƠăquáătrìnhăkh iădậyălòngănhi tătìnhăcáchăm ngătiềmăẩnătrongăm iăm tănhơnăcáchăhọcăsinhănhằmăgiúpăhọăth yărõătráchănhi m,ănghĩaăv ăc aăb năthơnăđốiăv iăt ăquốc,ădơnăt cămƠăraăs căn lựcăhọcătập,ătuăd ỡng,ărènăluy năđểăgópăphầnăxơyădựngăđ tăn c
1.5.2.2 Có lý tư ng xã hội chủ nghĩa và niềm tin vững chắc vào sự nghiệp Cách mạng do Đảng lãnh đạo
LỦăt ngălƠăm cătiêuăcaoăc ăc aăcu căsống,ăđ căph năánhăvƠoăđầuăócăconă
ng iăd iăd ngănhữngăhìnhă nhăchuẩnămực,ăhoƠnăchỉnhătốtăđẹpănh t,ăđiềuăkhiểnămọiăho tăđ ng,ăhƠnhăviăc aăconăng iătrongăkho ngăth iăgianădƠiăđểăv năt iăm cătiêuăđó.ăLỦăt ngăti păthêmăs căm nhăchoăconăng iăđểăcóănghịălựcăv nălênătrongă
cu căsống.ăMặtăkhác,ălỦăt ngăcònălƠăc ăs ăđểăhìnhăthƠnh,ăphátătriểnănhữngăphẩmă
ch tăđ oăđ c,ăcácăgiáătrịănhơnăcáchănh :ăđ căhiăsinh,ălòngădũngăc m,ăsựăcaoăth ng,ăvịătha,ătháiăđ ădámănghĩ,ădámălƠm,ătinhăthầnăv tăkhó…
"CóăỦăth cătậpăthể,ăđoƠnăk t,ăph năđ uăvìăl iăíchăchung” [7,trang 58].ăN iădungă
c aăđ cătínhănƠy,ănóiălênăs căm nhăc aăm iăng iăn uăbi tăgắnăk tăv iăc ngăđ ngăthìăngu nălựcă yăs ăđ cănơngălênăg păb i,ăb iăvìăđoƠnăk tălƠăs căm nh,ăđoƠnăk tălàm nênăs căm nh.ăDơnăt cătaăđ uătranhăgiƠnhăthắngăl iătoăl n,ăvẻăvangătr căcácă
th ălựcăthựcădơn,ăđ ăquốc,ăphongăki năchínhălƠănh ăđoƠnăk t.ăTrongăsựănghi păki năthi tăn cănhƠ,ăđẩyăm nhăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđƣăvƠăđangăđặtăraăchoăm iăchúngătaăcầnăph iănơngăcaoăỦăth cătráchănhi măđốiăv iăc ăquan,ăđ năvị,ănhằmăhoƠnăthƠnhătốtănhi măv ămƠăĐ ngăvƠănhơnădơnăgiaoăphó,ăchínhătrongăđóăcóăl iăíchăc aă
b năthơnămình.ăThựcăhi năđ cătínhănƠy,ăđòiăhỏiăm iăng iăph iăđ uătranhăv iăchínhămình,ăv tăquaăchínhămình,ăraăs cătuăd ỡngărènăluy năđ oăđ c,ăsốngăcóănhơnăcách,ătráchănhi m,ăxửălỦăhƠiăhòaăgiữaăl iăíchăchungăvƠăl iăíchăriêng
Trang 27LỦăt ngăc aăc ădơnăt căcũngănh ăc aăhọcăsinh ngƠyănayăph iălƠ:ăđ călậpădơnă
t căvƠăch ănghĩaăxƣăh i,ălƠăhọcătậpăvƠărènăluy năvìăngƠyămaiălậpăthơnălậpănghi p,ăvìă
t ngălaiăc aăb năthơnăvƠătiềnăđ ăc aăđ tăn c
Họcăsinh ph iănhậnăth cărõăĐ ngăc ngăs năVi tăNamălƠăđ iăquơnătiênăphongă
c aăgiaiăc păcôngănhơn,ăđ iăbiểuătrungăthƠnhăchoăl iăíchăc aănhơnădơnălaoăđ ngăvƠă
c aăc ădơnăt c,ăm cătiêuăc aăĐ ngălƠăđ uătranhăchoăđ călậpăc aăt ăquốc,ătựădo,ă măno,ăh nhăphúcăchoănhơnădơnăđ aăd tăn căđiălênăxƣăh iăch ănghĩa.ăVi căđặtătrọnăniềmătinăvƠoăđ ngălốiăchínhăsáchăc aăĐ ngăs ăti păthêmăs căm nhăchoăhọcăsinh - sinhăviênăvữngăvƠngătrênăchặngăđ ngăcáchăm ngăti pătheoăc aăđ tăn căta
1.5.2.3 Yêu lao động, coi trọng các giá trị đạo đức truyền thống nghề nghiệp
ThanhăniênălƠălựcăl ngălaoăđ ngăchínhătrongăxƣăh i.ăXƣăh iăcóăphátătriểnăhayăkhôngătùyăthu căvƠoătháiăđ ăc aăthanhăniênăđốiăv iălaoăđ ng.ăThanhăniênăcần nhậnă
th cărõălaoăđ ngălƠăb năphận,ătráchănhi măc aăcôngădơnăđốiăv iăT ăquốc.ăYêuălaoă
đ ng,ăthanhăniênăph iătíchăcựcăthamăgiaălaoăđ ngăs năxu t,ăn ălựcăhọcătậpăđểăcốngă
hi nănhiềuăh năchoăđ tăn c.ă
"CóălốiăsốngălƠnhăm nh,ăn păsốngăvĕnăminh,ăcầnăki m,ătrung thực,ănhơnănghĩa,ătônătrọngăkỷăc ngăphépăn c,ăquyă căc aăc ngăđ ng;ăcóăỦăth căb oăv ăvƠăc iăthi nămôiătr ngăsinhăthái” [7,trang 58].ăĐ căh nhăconăng iăthểăhi nă ăhƠnhăviăgiaoăti p,ăđóălƠăvi căxửăsựăgiữaăng iăv iăng i,ăgiữaăcáănhơnăv iăc ngăđ ngătrong
l iăĕn,ăti ngănói,ăcửăchỉ,ăhƠnhăđ ng,ăbiểuăhi nătháiăđ …ăVìăvậy,ăm iăng iătựătuă
d ỡngărènăluy n,ătựăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăc aămình,ăđ ngăth iăbi tălắngăngheăỦăki năgópăỦăc aăng iăkhácăđểăsửaăchữaăvƠăhoƠnăthi nămình,ăđóălƠănétăđẹpăc aăconăng iăvĕnăhóa.ăTrongăquáătrìnhăxơyădựngălốiăsốngăvƠăn păsốngătốtăđẹpăph iăh ngăt iăthựcă
hi năđầyăđ ăcácăchuẩnămựcăđ oăđ cămƠăCh ătịchăH ăChíăMinhăđƣădƠyăcôngăxơyădựng,ăđóălƠ:ăcần,ăki m,ăliêmăchính,ăchíăcôngăvôăt
Đốiăv iăhọcăsinhătrungăc pănghề vi căyêuănghề,ăbi tăquỦătrọngăcácăgiáătrịăđ oă
đ cănghềănghi păcóăỦănghĩaăquanătrọng.ăCóă yêuănghềăhọcăsinhă m iăph năđ u tốtătrongăhọcătậpăvƠ lƠmăvi c,ăh tălòngăh tăs căv iăcôngăvi cănhằmămangăl iăk tăqu ătốtă
nh t
1.5.2.4 Tôn trọng pháp luật, giữ vững kỷ luật lao động
Trong xã h iăvĕnăminhăhi năđ i,ăconăng iăcầnăcóăỦăth cătônătrọngăphápăluật.ăCùngăv iăđ oăđ c,ăphápăluậtăgópăphầnăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăc aăconăng i.ăụăth cătônă
Trang 28trọngăphápăluậtătr ăthƠnhăphẩmăch tăđ oăđ căkhiănhữngăquyăph măphápăluậtăchuyểnăhóaăthƠnhăỦăchíăvƠăhƠnhăđ ngătựăgiácăc aăch ăthể.ăĐóălƠăỦăchíătựăgiácătìmăhiểuăphápăluậtăvƠătựănguy nătuơnătheoănhữngăquiăđịnhăc aăphápăluật
V iăđặcătínhătơmălíătu iătrẻăth ngăb ngăb t,ănôngăn iănênăhọcăsinhăth ngăcóăcóălốiăhƠnhăxửădựaătheoăc mătínhădẫnăt iăph măpháp.ăDoăđóăvi căhọcăsinhăcầnăđ cărènăluy năỦăth cătônătrọngăphápăluậtăbắtăđầuătừăthóiăquenădùngăphápăluậtăđểăb oăv ă
l iăíchăchínhăđángăc aămìnhăvƠăng iăkhác.ă
"Laoăđ ngăchĕmăchỉăvìăl ngătơmănghềănghi p,ăcóăkỹăthuật,ăsángăt o".ă[7,trang 59] B năch tăcaoănh tăc aăconăng iălƠălaoăđ ng.ăV năđềăđặtăraălƠălaoăđ ngănh ăth ănƠo,ăvìăm căđíchăgì,ăthìăkhôngăph iăaiăcũngăgiốngănhau.ăDoăđó,ăvi căgiáoăd căchoămọiăng iălaoăđ ngăsángăt oăcóăỦăth c,ăcóăt ăch căkỷăluật,ăh ngăt iănĕngăsu t,ăch tă
l ng,ăhi uăqu ălƠăcựcăkỳăquanătrọng.ăĐiềuănƠy,ăđòiăhỏiăm iăng iăchúngătaăph iăgắnăl ngătơm,ătráchănhi măc aămìnhăv iăcôngăvi c,ăv iănhi măv ,ăv iăs năphẩmă
c aămìnhălƠmăra.ăĐặcăbi tălƠăph iăquanătơmăđ năl iăíchăquốcăgia,ădơnăt c,ăvìăsựăphátă
triểnăvƠăph năvinhăc aăn cănhƠ
Kỷăluậtălaoăđ ngălƠ h tăs căquanătrọngătrongăkinhăt ăthịătr ng,ătrongăquáătrìnhăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăngƠyănay.ă ăVi tăNam,ădoă nhăh ngăsơuăsắcăc aănềnăkinhăt ătiểuănôngăvƠăkinhăt ăk ăho chăhóaătậpătrungăquanăliêuăbaoăc pătrongăth iăgianădƠi,ănênăng iălaoăđ ngăch aăcóăthóiăquenă tônătrọngăgi ăgi c,ăch aătựăgiácăch păhƠnhăn iăquyăcôngăvi c Đểăthíchă ngăv iăyêuăcầuăc aănềnăs năxu tăcôngănghi p,ăhọcăsinhăcầnăcóăphẩmăch tăgiữăvữngăkỷăluậtălaoăđ ng,ăkhắcăph căthóiăquenătùyăti năvềăth iăgian,ătrongăhọcătập,ăsinhăho tăvƠălaoăđ ngăđềuăluônăđ măb oăđúngăgi ăgi c,ă
ti năđ
1.5.2.5 Trung thực, dũng cảm, khiêm tốn, sáng tạo, tự lập
Dũngăc mălƠăphẩmăch tăđ oăđ cătốtăđẹpătrongătruyềnăthốngădơnă t c.ăDũngă
c mălƠăkhôngăs ăkh ,ăkhôngăng iăkhó,ăluônăhĕngăháiăđiăđầuătrongămọiăcôngăvi c, mọiă mặtă trận,ă dũngă c mă khôngă đ ngă nghĩaă v iă sựă liềuă lĩnh,ă tínhă phiêuă l u,ă m oăhiểm,ămanhăđ ng.ăDũngăc măluônăđiăliềnăvƠădựaătrênăc ăs ăc aăsựăthôngăminh,ăsángă
t o.ăTrongăđiềuăki năkinhăt ăthịătr ngăđịnhăh ngăxƣăh iăch ănghĩa,ălòngădũngăc mălƠătinhăthầnădámănghĩ,ădámălƠm,ădámăchịuătráchănhi m.ăĐóăcònălƠătháiăđ ădámăđ uătranhăvƠăchi năthắngămọiăkẻăthù.ăRènăluy nătínhădũngăc m,ăhọcăsinh - sinhăviênăph iăthựcăhi năđoƠnăk tăđ uătranhăchốngăl iănhữngăbiểuăhi năsuyăthoáiăđ oăđ cătrongăđ iă
Trang 29sốngăxƣăh i,ătíchăcựcăđiăđầuătrongăcácăphongătrƠo,ăcu căvậnăđ ngăphòngăchốngăt ă
n năxƣăh i,ăthamănhũng,ăthóiăquenăphongăt cătậpăquánăl căhậu.ăPh iăth ngăxuyênătuă
d ỡng,ărènăluy năđểăkhôngămắcăcácăt ăn năxƣăh iăhayăsaăvƠoălốiăsốngăcáănhơnăíchăkỷ,ăthựcăd ng.ăMặtăkhácăhọcăsinh - sinhăviênăcầnănêuăcaoătinhăthầnădũngăc mătrongăhọcătập,ăv tăkhóăhọcătốt,ăhĕngăháiănghiêmătúcătrongănghiênăc uăkhoaăhọc,ătri tăđểă
đ uătranhătr cănhữngăbiểuăhi năsaiătráiăc aăb năbèănh :ătháiăđ ăth ăđ ng,ăbi ngănhácătrongăhọcătập,ăxinăđiểm,ămuaăbằng,ăgianălậnătrongăthiăcử…
Côngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđòiăhỏiăng iălaoăđ ngăm iăph iăcóăđ cătínhătrungăthực.ăTrungăthựcălƠătrungăchính,ăthƠnhăthực,ăthậtăthƠ,ăngayăthẳng,ăkhôngălừaă
ng iăvƠăkhôngătựădốiămình,ăkhôngăb iătín,ăkhôngăgi uăkhuy tăđiểm,ăsaiălầmăc a nhau.ăHọcăsinhăcầnăph iărènăluy nătínhătrungăthựcătrongămọiăho tăđ ng,ămọiămốiăquanăh
Khiêmă tốnă cũngă lƠă m tă phẩmă ch tă khôngă thểă thi uă đốiă v iă họcă sinh - sinh viên.ăKhiêmătốnălƠănhúnănh ng,ăkhôngăkhoeăkhoang,ătựăcao,ătựăđ iăchoămìnhălƠătƠiăgiỏi.ăKhiêmătốnăcònălƠăkhôngăngừngăhọcăhỏiămọiăng i,ăxemăhọcătậpălƠăvi călƠmăsuốtăđ i.ăĐ cătínhăkhiêmătốnăgiúpăhọcăsinhăv nălênătrongăhọcătậpăvƠăcu căsống.ăTrongăđiềuăki năphátătriểnănhanhăchóngăvềătriăth c,ăkhoaăhọcăkỹăthuậtănh ăhi nănay,ă
n uăbằngălòngăv iănhữngăgìămìnhăđangăcó,ăkhôngăti păt căhọcătập,ărènăluy nănơngăcaoătrìnhăđ ,ăchịuăkhóătrongănghiênăc uăhọcătậpăthìăs ăd ădƠngăbịăl căhậu,ătựăđƠoăth iămìnhăraăkhỏiăsựăphátătriểnăc aăxƣăh i.ăRènăluy nătínhăkhiêmătốn,ăhọcăsinhăcũngăcầnăkhắcăph cătháiăđ ătựăti,ămặcăc măr tărèăcũngănh ăthóiăx uăxuănịnh,ătựăh ăth pămìnhăđềăcaoăng iăkhácănhằmătr căl iăchoăb năthơn
"Th ngăxuyênăhọcătập,ănơngăcaoăhiểuăbi tătrìnhăđ ăchuyênămôn,ătrìnhăđ ăthẩmămỹăvƠăthểălực"[7,trang 59].ăĐơyălƠăth căđoăc ăb năc aăvĕnăhóa,ăthôngăquaăhọcătậpămƠătriăth căc aăm iăng iăđ cănơngălênăvƠăm ăr ng,ătừăđóăchuyểnăhóaăvƠoătrongă
cu căsống,ăđ iăsốngăxƣăh iăbằngănhữngăvi călƠmăhữuăíchăv tălênăchínhămình,ăchi năthắngăb năthơnămình,ăt oăđ căsựăđ ngătình,ăthánăph căc aănhiềuăng i.ăTh ngăxuyênănơngăcaoănĕngălựcăt ăch căthựcăhi năcácănhi măv ăđ căgiao,ănắmăbắtăkịpă
th iăthƠnhătựuăvĕnăhóa,ăthôngătinăhi năđ i,ăbi tăhuyăđ ngătƠiănĕngăvƠăcácăngu nălựcăđểăhoƠnăthƠnhătốtăk ăho chăđƣăđềăra,ănơngăconăng iălênăm tăvẻăđẹpăm iăvềătríătu ,ătơmăh n,ăbi tăth ngăth căcái đẹpăphùăh păv iătruyềnăthốngădơnăt căVi tăNamăvƠănhữngăgiáătrịăm iăti năb ăc aăth iăđ i
Trang 30Trongănềnăkinhăt ăthịătr ng,ănĕngăsu t,ăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăđ căxemănh ălƠătiêuăchíăđánhăgiáănĕngălựcăc aăng iălaoăđ ng.ăNh ngănĕngăsu t,ăch tăl ngăvƠă
hi uăqu ăchỉăcóăđ cătrênăc ăs ăsángăt o.ăVìăth ,ăsángăt oălƠăm tăphẩmăch tăcầnăcóă
c aăng iălaoăđ ngăm iăhi nănay.ăSángăt oăkhôngăchỉăđ năthuầnălƠănĕngălựcătríătu ămƠăđóăcònălƠăm tăphẩmăch tăđ oăđ c.ăNóiăcáchăkhác,ăsángăt oălƠăsựăk tăh păgiữaătriă
th căvƠăđ oăđ c,ătrongăđóăy uătốăđ oăđ căcóă nhăh ngăl năđ năs căsángăt oăc aăconăng i.ăSángăt oăcầnăcóăsựăđịnhăh ngăc aăm cătiêu,ălỦăt ngăvƠăph iădựaătrênătinhăthầnăcầuăti n,ătínhădũngăc m,ăkiênătrì,ălòngănhẫnăn iăv tăquaăkhóăkhĕn,ămọiă
ho tăđ ngăsángăt oăh ngăt iăph căv ăc ngăđ ngăluônăđ căxƣăh iătônăvinh.ăCôngă
cu căxơyădựngăđ tăn căhi nănayăđòiăhỏiăph iăphátăhuyătínhăsángăt oăc aăt tăc ămọiă
ng iătrongăcáchănghĩ,ăcáchălƠm,ădoăđóărènăluy nătínhăsángăt oătr ăthƠnhănghĩaăv ă
đ oăđ căc aăcôngădơnăđốiăv iăT ăquốc.ăLƠălựcăl ngălaoăđ ng,ănhữngăng iăch ă
t ngălaiăc aăđ tăn c,ăhọcăsinh - sinhăviênăcầnăđiăđầu,ătiênăphongătrongăho tăđ ngăsángăt o.ă
Tựălập:ălƠătựămìnhăxơyădựngăchoămìnhăch ăkhôngăỷăl i,ădựaădẫm,ătrôngăcậyăvƠoăng iăkhác.ăTínhătựălậpăđòiăhỏiăm iăng iăph i bi tăxácăđịnhăh ngăđiăriêng,ă
ch ă đ ngă gi iă quy tă khóă khĕnă đểă v nă lênă trongă cu că sống.Tínhă tựă lậpă lƠă c ă s ăthƠnhăcôngăc aăm iăng iătrongăxƣăh i,ăhọcăsinh - sinhăviênăcầnărènăluy nătínhătựălậpăđểăvữngăvƠngătr căyêuăcầuăm iăc aăsựăphátătriển,ănắmăbắtăkịp th iănhữngăbi nă
đ ngăvƠăch ăđ ngăxửălíănhữngăv năđềăn yăsinhătrongăhọcătậpăvƠăcôngăvi c
1.5.2.6 Kính trọng với ngư i lớn tuổi, ông bà cha mẹ, thầy cô, ngư i có công với đất nước
Bi tăyêuăth ngăconăng i,ătônătrọngănhơnăphẩmăconăng i,ătìmămọiăcáchănângăcaoăconăng iălên,ăkiênăquy tăđ uătranhăchốngăl iămọiăhƠnhăviăxúcăph m,ăchƠă
đ pălênăphẩmăgiáăconăng i.ăĐốiăxửăbìnhăđẳng,ăl ăđ ,ălịchăsự,ăt ănhị,ătônătrọngămọiă
ng i
1.5.2.7 Sống giản dị, tiết kiệm
Sốngăgi nădịălƠăkhôngăphùăphi m,ăhìnhăth căphôătr ngă m tăcáchăgi ăt o.ăSốngăgi nădịăđòiăhỏiămọiăng iăph iăbi tătiêuădùngăh pălí,ăkhôngăđuaăđòi,ălƣngăphí.ăNghĩaălƠ,ătrongămọiăcôngăvi căđềuăph iăbi tăthựcăhƠnhăti tăki m,ăsốngăgi nădị,ăti tă
ki mă lƠă m tă biểuă hi nă c ă thểă c aă lòngă yêuă laoă đ ng,ă bi tă quỦă cácă thƠnh qu ă laoă
đ ng
Trang 311.5.2.8 Có ý thức chống lại những hành vi gây tác hại đến con ngư i, môi
Nhậnăth călƠmăchoăconăng iăhiểuăđ căm tăcáchăđúngăđắnăỦănghĩaăxƣăh iăvƠă
n iă dungă c aă cácă chuẩnă mựcă đ oă đ c,ă nắmă vữngă ph ngă th că thựcă hi nă nhữngăchuẩnămựcăđó.ăĐơyălƠăc ăs ălƠmăchoăhọăch pănhậnănhữngăchuẩnămựcăđóănh ănhữngăgiáă trịă xƣă h iă đíchă thực,ă chơnă thực,ă ti nă b ,ă nhằmă bi nă h ă thốngă chuẩnă mựcă nƠyăthƠnhăh ăthốngăchuẩnămựcăđ oăđ căc aăb năthơn
1.5.3.2 Tình cảm
N uă khôngă cóă tìnhă c m,ă c mă xúcă đ oă đ c,ă thìă cácă kháiă ni mă đ oă đ c,ă cácă
ph mătrùăluơnălỦăchỉăđ căghiănhậnă ăm căđ ăthôngătinăvƠăkhôngăcóăc ăs ăchuyểnăhóaăđ ngăc ăthƠnhăhƠnhăviăcáănhơn.ăCầnăgiáoăd căchoăhọcăsinhăcóăcácăc măxúc đ oă
đ c,ăbằngăcáchăt oănhiềuătìnhăhuốngăđểăcácăemăbi tăquanătơmăđ năcácăhi năt ng,ăcácăquanăh ătrongăthựcăt ,ătừăquanăh ăv iăthiênănhiên,ămôiătr ngăđ năquanăh ătrongăthựcăt ,ătừăquanăh ăv iăv iăthiênănhiên,ămôiătr ngăđ năquanăh ăv iăconăng i.ăTìnhă
c m v iăcácăchuẩnămựcăđ oăđ căcóăthểăchiăphốiănhậnăth c,ătìnhăc m,ăhƠnhăđ ng,ăỦăchíăc aăcáănhơnăconăng i.ăLòngănhơnăái,ălòngăvịătha,ăsựăquanătơmăđ năng iăkhácălƠăc ăs ăđểăgiáoăd cătinhăthầnătậpăthể,ălốiăsốngămìnhăvìămọiăng i.ăTrongăgiáoăd că
đ oăđ c,ăcầnălƠmăchoăhọcăsinhăxu tăhi nălòngătrắcăẩn.ăĐóălƠăsựăthôngăc m,ăđ ngătìnhăgiữaăconăng iăv iănhau.ăC măxúcăđ oăđ cătíchăcựcăs ălƠăc ăs ăđanăd tăthƠnhătìnhă
c măđ oăđ căc aăm iăcáănhơn
1.5.3.3 Nhu cầu
Nhuăcầuăđ oăđ căthểăhi nă ălòngămongămuốnăđ căd ăluậnăxƣăh i vƠătậpăthểăđánhăgiáătốt,ătánăthƠnhăvƠăkhenăng iăsựă ngăxửăc aămình.ăNhuăcầuăcònăthểăhi nă ălòngămongămuốnăđ căh ngănhữngăc măxúcăd ăchịu,ănhữngăniềmăvuiătinhăthần,ăniềmă h nhă phúcă c aă m tă l ngă tơmă thanhă th nă vìă hƠnhă đ ngă c aă mìnhă đemă l iănhữngăh nhăphúc choăng iăkhácăvìămìnhăgiữăđúngăchuẩnămựcăđ oăđ c
Trang 321.5.3.4 Động cơ
Đ ngăc ălƠănhữngăgìăthôiăthúcăconăng iăcóănhữngăhƠnhăviă ngăxửănh tăđịnh.ă
Đ ngăc ăth ngăgắnăv iănhuăcầu.ăNhuăcầuăch aăđ căthỏaămƣnăt oăraătìnhăhuốngăthôiăthúcăhƠnhăđ ngăchoăđ năkhiăthỏa mƣn.ăNhữngănhuăcầuăc păbáchăs ătr ăthƠnhă
đ ngăc ăthúcăđẩyăconăng iăho tăđ ng.ăTrongăcôngătácăgiáoăd c,ăcầnăcoiătrọngăvi căxơyădựngăđ ngăc ăvƠăm căđíchăho tăđ ngăchoăhọcăsinh.ăM căđíchăđặtăraăchoăho tă
đ ngălƠăph iăcóăíchăchoăxƣăh i,ălƠmăsaoăchoăm căđíchă yătr ăthƠnhăcáiămongămuốn,ăcáiăcầnăthi tăvƠăthỏaămƣnănhữngătìnhăc măcaoăđẹpăc aăcáănhơn.ăCầnăt oăraătrongătậpăthểăbầuăkhôngăkhíăhĕngăhái,ăph năkh i,ătrongăđóămọiăng iăđềuăđ călôiăcuốnăb iă
n iădungăho tăđ ngăvƠăb iăvi căđ tăt iănhữngăm căđíchăđƣăđềăra
1 5.3.5 Niềm tin
Niềmătinăthểăhi năbằngănhậnăth căvƠătìnhăc m.ăNóăbiểuăhi nă ăvi căhọcăsinhătinăchuẩnămựcăđ oăđ călƠăđúng,ămuốnălƠmătheoăchuẩnămựcăđó,ătựăgiácăđiềuăchỉnhăhƠnhăviătheoăđúngăchuẩnă mựcăvƠăcácăemăc mă th yă hƠiă lòngăvềăhƠnhăviăchuẩnă mựcăđƣă
đ căthựcăhi năthìăcácăemăcóătháiăđ ăkhôngăkhoanănh ng,ăkhôngăđ ngătình,ăkhôngă
ch pănhậnăhƠnhăviătráiăchuẩnămựcăđó
1.5.3.6 Hành động
Trongăgiáoăd c,ăvi cătậpăd tăvƠărènăluy năcácăhƠnhăviăđ oăđ cătíchălũyăkinhănghi măthựcăhƠnh,ăcácăquanăh ăđ oăđ c,ăcũngănh ăhình thƠnh,ăphátătriển,ăc ngăcốăcácăthóiăquenăđ oăđ căcóătầmăquanătrọngăđặcăbi t.ăCôngăvi cănƠyăcầnăph iăti năhƠnhăsongăsongăv iăvi cătruyềnăth ătriăth căđ oăđ c.ăHƠnhăviăđ oăđ călƠănhữngăhƠnhăđ ngă
đ căthúcăđẩyăbằngănhữngăđ ngăc ăđ oăđ c,ăđemăl iănhữngăk tăqu ăcóăỦănghĩaăđ oă
đ căvƠăđ căđánhăgiáăbằngănhữngăph mătrùăđ oăđ c,ădựaătrênăc ăs ăỦăth căđầyăđ ăvềăthốngănh tăgiữaăl iăíchăxƣăh iăvƠăl iăíchăcáănhơn.ăQuanăh ăđ oăđ căbiểuăhi nătrongăhi năthựcălƠăsựăgiaoăl uăgiữaăcácăcáănhơnăv iănhauăvƠăcáănhơnăv iătậpăthể, trongăđóămơuăthuẫnăgiữaăl iăíchăriêngăđ căgi iăquy tătheoănhữngănguyênătắcănh tăđịnh.ăQuanăh ăđ oăđ căđanăk tătrongămọiăquanăh ăxƣăh i.ăB tăc ăho tăđ ngănƠoăcũngăđềuăcóămặtăđ oăđ c,ăcũngăbaoăg măđ ngăc ăđ oăđ căvƠătháiăđ ăphùăh păv iăchuẩnămựcăxƣăh i
1.5.3.7 Thói quen
Đ căhìnhăthƠnhăbằngăvi călặpăđiălặpăl iăhƠnhăvi,ăthóiăquenăkhiăđƣăhìnhăthƠnhă
s ătr ăthƠnhăb nătínhăconăng i.ăThóiăquenălƠăk tăqu ăc aăsựăỦăth căsơuăsắcăvƠăsựălặpă
Trang 33điălặpăl iănhiềuălầnăc aăm tăhƠnhăđ ng,ăđóălƠăhƠnhăđ ngămƠăvi căthựcăhi nătr ăthƠnhăđòiăhỏiăc aăconăng i,ăbắtăngu nătừăỦăth cătựăgiác.ăKhiăđƣăcóăthóiăquenăvữngăbềnăthìătínhăcáchăconăng iăcũngăđ căhìnhăthƠnh.ăCácănhƠăgiáoăd căcầnăt oăchoăhọcăsinhăcóăđ cănhữngăthóiăquenătốt,ălƠmăc ăs ăchoănhữngăphẩmăch tămƠăxƣăh iăyêuăcầuăhình thƠnhă ăcácăem
1.6ăĆcănguyênăt cătrongăqúătrìnhărènăluy năđ oăđ c
1.6.1 Bảo đảm tính mục đích, tính thống nhất trong toàn bộ hoạt động giáo dục
Giáoăd căthựcăch tălƠăt ăch căcu căsống,ăho tăđ ngăvƠăgiaoăl uăchoăconăng i,ăđóălƠăm tăh ăthốngăcácăho tăđ ng phongăphúăvƠăđaăd ng,ăcóăch aănhữngăy uătốăch ăquanăvƠăkháchăquan.ăĐiểmăquanătrọngănh tăc aăgiáoăd călƠătínhăđịnhăh ngăchoăsựăphátătriểnăcácăcáănhơnănhằmăđ tăt iăt tăc ăcácăm căđíchăgiáoăd c
Giáoăd călƠăm tăthểăthốngănh tătoƠnăvẹn,ălƠăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăkhôngăchỉănhữngă phẩmă ch tă riêngă lẻă mƠă lƠă toƠnă di n.ă M iă phẩmă ch t,ă nĕngă lựcă đ că hìnhăthƠnhă ăhọcăsinhălƠăk tăqu ăt ngăh păc aătoƠnăb ăcácătácăđ ngăgiáoăd călênănhơnăcáchăng iăhọc.ă
Vi căđánhăgiáăcácăphẩmăch t,ănĕngălựcăc aăhọcăsinhăph iăđ căđoăđ c,ăđánh giáătheoăm tăchuẩnămựcăchung
1.6.2 Rèn luyện đạo đức cho học sinh phải gắn chặt với thực tiễn cuộc sống
Ho tăđ ngăc aăconăng iălƠăho tăđ ngăcóăỦăth c.ăụăth căđóăph iăđ căthểăhi năbằngăhƠnhăvi.ăQuáătrìnhăgiáoăd cănghềănghi pălƠăm tăquáătrìnhătácăđ ngăquaăl iăvƠăthốngănh tăgiữaăhọcătậpăvƠălaoăđ ng,ătrongăđóăvi căd yăthựcăhƠnhănghềăgắnăliềnăv iăquáătrìnhălaoăđ ngătheoăngƠnhănghềăđƠoăt o.ăVìăvậy,ălaoăđ ngăvƠălaoăđ ngăs năxu tălƠăc ăs ăquy tăđịnhăvƠălƠăph ngăti năđểăthựcăhi năm cătiêuăđƠoăt oăcóăch tăl ngăvƠăhi uăqu ătrongătr ngănghề,ălƠăph ngăti năđểărènăluy năđ oăđ cănghềănghi păchoăhọcăsinh
1.6.3 Phù hợp với đối tượng giáo dục
SựăhìnhăthƠnhănhơnăcáchăc aăconăng iăph ăthu cănhiềuăvƠoăsựăphátătriểnăvềămặtăsinhăhọc,ăgi iătính.ăM iăconăng iălƠăm tăcáăthểăcóăđặcăđiểmătơmălỦ,ăxƣăh iăkhácănhau.ăDoăđó,ănhữngănhi măv ăgiáoăd căph iăc ăthểăvƠănhữngăyêuăcầuăđốiăv iăhƠnhăviăđ oăđ căcũngăph ăthu căr tănhiềuăvƠoăl aătu i,ătrìnhăđ ăvƠăm căđ ăgiáoăd că
Trang 34nhữngăđặcă điểmăriêngăbi tătrongăhƠnhăviăvƠăngu năgốcăgơyănênă nhữngăbiểuă hi năkhácănhauăc aăhọcăsinh
Trongă quáă trìnhă t ă ch că rènă luy nă đ oă đ c,ă nhƠă giáoă d că cần:ă Nắmă vữngănhữngăđặcăđiểmătơmăsinhălỦăc aăhọcăsinhăvƠănhữngăy uătốă nhăh ngăđ năsựăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhơnăcáchăhọcăsinh
Bi tălựaăchọnăvƠăsửăd ngăcác ph ngăphápătácăđ ngăhi uăqu ălênăđốiăt ngăhọcăsinhăđểăđ aăhọăđ năđíchănhanhăchóng
N iădung,ăkhốiăl ngăcácăchuẩnămựcăđ oăđ cătruyềnăth ăchoăhọcăsinhăph iătuơnătheoănguyênătắcăvừaăs căvƠăkh ănĕngăthựcăhi năc aăhọcăsinh
1.6.4 Phát huy tích cực, sáng tạo, khắc phục thiếu sót, nhược điểm trong rèn luyện đạo đức
Tínhă tíchă cựcă ho tă đ ngă c aă họcă sinhă ph ă thu că r tă l nă vƠoă điềuă ki nă môiă
tr ngăxungăquanh,ăsựătácăđ ngăc aăgiáoăd c,ănhữngăthƠnhăcôngămƠăhọcăsinhăđ tă
đ cătrongăcácălo iăho tăđ ng…
Sựăgiáoăd căđ oăđ căchỉăcóăthểăhi uăqu ăkhiăhọcăsinhătựăgiácăti păthuănhữngăchuẩnămựcăđ oăđ c,ăkhiăhọătựăngẫmănghĩăvềănhữngătiêuăchuẩnăvƠăquyătắcăvƠăỦăth că
đ cătínhăh pălí,ătínhăchínhănghĩaăvƠătầmăquanătrọngăc aăchúng.ăTínhătíchăcựcăc aăhọcăsinh,ălòngăhamămuốnăvƠăh ngăthúăc aăcácăemăđốiăv iăvi căti păthuăki năth căđ oă
đ c,ărènăluy năchoămìnhănhữngăhƠnhăviăcầnăthi tălƠăđiềuăcóăỦănghĩaăr tăl năđốiăv iă
vi călĩnhăh iăvƠăbi nănhữngătiêuăchuẩnăvƠăquyătắcă yăthƠnhăniềmătinăđ oăđ c
1.6.5 Giáo dục trong tập thể và bằng tập thể
B năch tăch tăc aănguyênătắcăgiáoăd cătrongătậpăthểăvƠăbằngătậpăthểălƠăvi căxơyădựngăl păhọcăthƠnhătậpăthểălƠnhăm nh,ăxơyădựngăd ăluậnătậpăthểăđểăđiềuăchỉnhănhậnăth c,ătháiăđ ,ăhƠnhăviăc aătừngăhọcăsinh.ăĐơyăcònăgọiălƠăhìnhăth cătácăđ ngăsong song, có tác d ngăr tăl nătrongăvi căgiáoăd căhọcăsinhăcáăbi t.ăGVCN không tácăđ ngătrựcăti păđ nătừngăcáănhơnămƠăthôngăquaăcácăthƠnhăviênăkhácătrongătậpăthểă(nh ăl pătr ng,ăbíăth ăchiăđoƠn,ăb năbèătrongăt …)ăđểăcácăthƠnhăviênănƠyănhắcănh ălẫnănhauă
1.6.6 Tôn trọng nhân cách của học sinh
Trongăquáătrìnhăt ăch cărènăluy năđ oăđ căph iătônătrọngănhơnăcáchăvƠăyêuăcầuăcaoăđốiăv iăhọcăsinh
Trang 35NguyênătắcănƠyăđ aăraăquanăđiểmălƠătácăđ ngăgiáoăd căph iătínhăđ nătr ngăthái,ăđặcăđiểmăc aăđốiăt ng.ăM iăconăng iălƠăm tăch ăthểăcóăỦăth c,ăhọăluônăcóălòngătựătrọngăvƠăbi tătônătrọngăng iăkhác,ăđ ngăth iăcũngăcóănhuăcầuăng iăkhácăph iătônătrọngămình.ăNhƠăgiáoăd căkhôngăthểăch ăquanăápăđặtăhọcăsinh,ăvi cătônătrọngănhơnăcáchăs ăt oănênănhữngăkíchăthíchă đặcăbi tătrongăsựăphátătriểnănhơn cáchă c aăhọcăsinh
M căđíchăvƠăb năch tăc aăquáătrìnhăgiáoăd călƠălƠmăchoăng iăhọcăph iăkhôngăngừngăphátătriểnăvƠăti năb ,ăhọăph iăluônăchi mălĩnhănhữngăn iădung,ăđốiăt ng,ă
ph ngăphápăm i,ănhữngăgiáătrịăđ oăđ căm i,ăvĕnăhóaătinhăthầnăm i.ăNhƠăgiáoăd că
ph iă luônă đặtă raă choă họcă sinhă nhữngă nhi mă v ă m i,ă n iă dungă m iă kíchă thíchă họă
v nă lên,ă nắmă nhữngă giáă trịă đó.ă Nh ă vậy,ă họă m iă cóă nhữngă bi nă đ i,ă phátă triểnăkhôngăngừng.ăNg căl i,ăn uăquáătrìnhăgiáoăd căkhôngăđềăraănhữngăyêuăcầuăcaoăchoăhọcăsinh,ăhọăs ăc măth yănhƠmăchánăvƠăkhôngăcầnăph iăph năđ u
Trongăgiáoăd c,ăcầnădựaăvƠoă uăđiểmăc aăconăng i.ăKhiăgiáoăd căhọcăsinh,ăcầnăđốiăxửăv iăhọcăsinhăđóăm tăgi ăthuy tăl căquan,ăinăvƠoănhữngăđiềuătốtăđẹpămƠăhọcăsinhăđƣăcóăvƠăcóăthểăcóăđ c.ăĐiềuănƠyăđ căthểăhi năquaăsựătinăcậyăhọcăsinh,ăquaătháiăđ ăquanătơmăc aănhƠăgiáoăd căđốiăv iănhữngăcáiătốt,ădùăch aăb căl ăraărõă
r t.ăVi cădựaăvƠoăcáiătốtăc aăc aăconăng iăcònălƠăm tăph ngăti năđángătinăcậyă
nh tăđểăkhắcăph căkhuy tăđiểmăvƠălo iătrừăcáiăx u.ăNhi măv ăquanătrọng nh tăc aănhƠăgiáoăd călƠăgiúpăconăng iătinăvƠoăb năthơn,ăvƠoăs cămình.ăĐơyăcũngălƠăm tătrongănhữngătiêuăchíăđánhăgiáăsựăthƠnhăcôngăc aănhƠăgiáoăd c
1.6.7 Liên kết các môi trường giáo dục: nhà trường, gia đình và xã hội trong giáo dục học sinh
Giaăđình,ănhƠătr ng,ăxƣăh iălƠănhữngămôiătr ngăgiáoăd căkhôngăthểăthi u.ă
T tăc ăt oăthƠnhăthƠnhămôiătr ngăgiáoăd căhoƠn chỉnhăv iăs căm nhăđ ngăb ăđểătácă
đ ngăđ năsựăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhơnăcáchăhọcăsinh
Vaiătròăch ăđ oăc aănhƠătr ng:ăđịnhăh ngăchoătoƠnăb ăquáătrìnhăhìnhăthƠnhănhơnă cách,ă khaiă thácă cóă chọnă lọcă nhữngă tácă đ ngă tíchă cực,ă gópă phầnă điềuă chỉnh,ăngĕnăchặnănhữngătácăđ ngătiêuăcựcăc aăgiáoăd căgiaăđình,ăxƣăh i.ăNhƠătr ngălƠăconă
đ ngăch ăđ oăcungăc pătriăth căm tăcáchăh ăthống,ărènăluy năhọcăsinh…
Vaiătròăđặcăbi tăquanătrọngăc aăgiaăđình:ăM ăđầuăvƠăxơyădựngănhữngănềnăt ngăđầuătiên,ăgi năđ nănh ngăquanătrọngăchoăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăđ oăđ c,ănhơnăcách,ă
Trang 36kh iădậy,ăphátăhuy,ăđ ngăviên…giaăđìnhăv iăquanăh ăhuy tăthốngăgầnăgũiălƠăn iănuôiă d ỡng,ă phátă hi nă nĕngă lực,ă vună tr ng,ă t oă điềuă ki nă choă vi că choă vi că rènăluy n,ăphátătriểnănhơnăcách,ăgiaăđìnhăcònălƠănhơnătốăquanătrọngăh ătr ă trongăquáătrìnhăgiáoăd căchoăhọcăsinh
Vaiătròăquanătrọngăc aăxƣăh i:ăXƣăh iăcóăvaiătròăh ătr ăchoăgiáoăd căgiaăđìnhăvƠănhƠătr ng,ălƠăn iăcungăc păc ăs ăvậtăch tăchoăgiáoăd c,ăt oăđiềuăki nămôiătr ngăđểăconăng iăthểăhi nănĕngălực,ăs ătr ngăc aămình.ăXƣăh iălƠăn iăsửăd ngănhữngăthƠnhăqu ăc aăgiáoăd c,ălƠăngu năđ ngăviên,ăc ăvũătoăl năđốiăv iăm iăcáănhơnăkhiăthựcăhi nătốtăcácăchuẩnămực
1.7ăĆcăph ngăph́păt ăch cărènăluy năđ oăđ căchoăh căsinh
1.7.1 Nhóm các phương pháp thuyết phục nhằm hình thành những chuẩn mực đạo đức, ý thức đạo đức cho học sinh
Nhómăph ngăphápăthuy tăph călƠănhómăph ngăphápăgiáoăd cătácăđ ngălênănhậnăth c vƠătìnhăc măc aăhọcăsinhănhằmăhìnhăthƠnhănhữngăkháiăni m,ăbiểuăt ngăvƠănhữngăniềmătinăđúngăđắnăvềăđ oăđ căthẩmămỹ,ălƠmăchoăhọcăsinhăcóăt ăt ngăđúng,ă cóă tìnhă c mă đẹp,ă lƠmă c ă s ă choă vi că hìnhă thƠnhă nhữngă hƠnhă viă tốt.ă Trongăcôngătácăgiáoăd căđ oăđ c,ăthuy tăph călƠăph ngăphápăc ăb năvìănóălƠăconăđ ngăquanătrọngăđểăbi năỦăth căxƣăh iăthƠnhăỦăth căcáănhơn,ăbi nănhữngăchuẩnămựcăđ oă
đ căc aăxƣăh iăthƠnhănhuăcầuăc aăb năthơn,ăđ ngăviênăthúcăđẩyăcáănhơnăhƠnhăđ ngăđápă ngănhữngăyêuăcầuăchuẩnămựcăxƣăh i
Ph ngăti nădùngătrongănhómăph ngăphápănƠyăr tăphongăphúăvƠăđaăd ngănh ăngônăngữ,ăsáchăbáo,ăkhẩuăhi u,ăcácăph ngăti nătrựcăquană(tranh,ă nh,ămôăhình,ăs ă
đ ),ă cácă ph ngă ti nă kỹă thuậtă hi nă đ i,ă bĕngă hình,ă phátă thanh,ă truyềnă hìnhă m ngăinternet…Nhómăph ngăphápăthuy tăph căbaoăg m:
+ Phương pháp đàm thoại
ĐƠmătho iălƠăph ngăphápăt ăch cătròăchuy n,ăch ăy uălƠăgiữaăgiáoăviênăvƠăhọcăsinhăvềăcácăch ăđềăđ oăđ c,ăxƣăh i,ăkinhăt ,ăchínhătrị Nhi măv ăc ăb năc aăđƠmătho iălƠălôiăcuốnăhọcăsinhăvƠoăvi căphơnătíchăvƠăđánhăgiáăcácăsựăki n,ăhƠnhăvi,ăhi nă
t ngătrongăđ iăsốngăxƣăh i,ătrênăc ăs ăđóăhìnhăthƠnhăchoăcácăemănhữngătháiăđ ăđúngăđắnăđốiăv iăhi năthựcăxungăquanh,ăđốiăv iăb năphận,ătráchănhi măcôngădơn.ăuăđiểmăc aăđƠmătho iălƠăthôngăquaăquáătrìnhăđƠmătho iănhƠăgiáoăd căcóăthểăkịpă
Trang 37th iănắmăbắtătơmăt ănguy năvọng,ătìnhăc m,ăvốnăkinhănghi măc aăhọcăsinhătrênăc ă
s ăđóăcóănhữngătácăđ ngăthíchăh păvƠăcầnăthi tăđốiăv iăcácăem
+ Phương pháp giảng giải
Gi ngăgi iălƠăph ngăphápămƠătrongăđóănhƠăgiáoăd cădùngăl iănóiăc aămìnhăđểă
thôngăbáo,ăphơnătích,ăgi iăthíchăch ngăminhătínhăđúngăđắnăc aăcácăchuẩnămựcăđƣă
đ căxƣăh iăquiăđịnh.ăTrọngătơmăc aăgi ngăgi iălƠăcungăc păthôngătinăvềăsựăki năvƠăchuẩnă mựcă hƠnhă viă giúpă họcă sinhă nắmă đ că Ủă nghĩa,ă n iă dung,ă cáchă thựcă hi nănhữngănguyênătắcăvƠăchuẩnămựcăvềăvĕnăhóa,ăđ oăđ c,ălốiăsống,ăhìnhăthƠnhăchoăhọcăsinhăniềmătinăvƠămongămuốnăthựcăhi nătheoănhữngănguyênătắc,ăchuẩnămựcăđó.ăN iădungăgi ngăgi iălƠănhữngănguyênătắc,ăchuẩnămựcănhữngăgiáătrịăvềăđ oăđ căcầnăph iăhìnhăthƠnhăchoăhọcăsinh,ălƠmăchoăcácăemăhiểuăđ căỦănghĩaăc aăchuẩnămựcăvƠăcáchă
th căthựcăhi năchúng.ăN iădungăchuẩnămựcăph iăh pădẫn,ălôiăcuốnăđ căsựăchúăỦă
c aăng iănghe,ăgắnăv iăthựcăti năcu căsốngăvƠăho tăđ ngăc aăhọcăsinhăcùngăv iăkinhănghi măsốngăc aăcácăem
+ Phương pháp nêu gương
Ph ngăphápănêuăg ngăcóăthểăđ căthựcăhi năbằngăsựămẫuămựcăc aăb năthơnănhƠăgiáoăd c,ăc aăng iăl n,ăb năbè,ănhữngăng iămƠăhọcăsinhăng ỡngăm ăvƠămongămuốnăđ cănoiătheo.ăTrongăquáătrìnhărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinh,ăvi căsửăd ngă
t măg ngătốtălƠmăph ngăti năđểăgiáoăd căs ălƠmăchoăcácăchuẩnămựcăxƣăh iătr ănênă c ă thể,ă trựcă quană vƠă thuy tă ph că h n.ă Nêuă g ngă lƠă ph ngă phápă giáoă d cătrongă đóă nhƠă giáoă d că dùngă nhữngă t mă g ngă sángă c aă cáă nhơnă vƠă tậpă thểă hoặcăbằngăhƠnhăđ ngăc aăchínhăb năthơnămìnhănh ăm tămẫuămựcăđểăkíchăthíchăhọcăsinhă
c măph c,ănoiătheoăvƠălƠmătheoănhữngăt măg ngăđóănhằmăđ tăđ căm căđíchăgiáoă
d căđềăra
T măg ngăc aăchínhănhƠăgiáoăd călƠăy uătốăcóăvịătríăđặcăbi tătrongăgiáoăd că
đ oăđ căbằngăph ngăphápănêuăg ng,ăn uănh ăvi călƠm,ălốiăsốngăc aănhƠăgiáoăd căkhôngăđiăđôiăv iăl iănói,ăhoặcăl iănóiăcóăsaiătráiăthìăđóălƠănguyênănhơnădẫnăđ năsựă
b tălựcăvƠăkhôngăcóăhi uăqu ătrongăgiáoăd c.Vìăb năthơnăm iănhƠăgiáoăph iăthậtăsựălƠăm tăt măg ngăsángăchoăhọcăsinhănoiătheo,ăt măg ngăsángăc aăgiáoăviênăcóăs că
m nhăthuy tăph căh nămọiăl iăgi iăthíchăđ ngăviênăc aăhọăđốiăv iăhọcăsinh
1.7.2 Nhóm phương pháp tổ chức hoạt động và hình thành các kinh nghiệm ứng xử xã hội
Trang 38Trongăquáătrìnhărènăluy năđ oăđ căchoăhọcăsinh,ăkhôngăchỉăhìnhăthƠnhăchoăhọcăsinhănhữngănhậnăth c,ăniềmătinăvềăcácăchuẩnămựcăxƣăh i,ăđiềuăquanătrọngăh năđóălƠăph iăthểăhi năbằngăhƠnhăvi,ăthóiăquenăc ăthể.ăĐểălƠmăđ căvi cănƠyăgiáoăd că
đ oăđ căkhôngăchỉătácăđ ngălênăỦăth cămƠăcònătácăđ ngăđ năhƠnhăvi.ă
M că đíchă ch ă y uă c aă nhómă ph ngă phápă nƠyă lƠă hìnhă thƠnhă ă họcă sinhănhữngăhƠnhăviăphùăh păv iăcácăchuẩnămựcăđ iăsốngăxƣăh i,ăhìnhăthƠnhănhữngăphẩmă
ch tănhơnăcáchăvƠăhƠnhăviăthóiăquen.Vi căhìnhăthƠnhăhƠnhăvi,ăthóiăquenăphùăh păv iăcácăchuẩnămựcăxƣăh iătrongăph ngăphápănƠyăkhôngăchỉăbằngănghe,ănhìnă mƠăch ă
y uăbằngăcáchăthamăgiaăvƠoăcácăho tăđ ng,ăcácăquanăh ăphongăphúăđaăd ngănh ă
ho tăđ ngălaoăđ ngăs năxu t,ăho tăđ ngăvĕnăngh ăthểăthao,ăvuiăch iăgi iătrí…Thôngăquaăcácăho tăđ ngăđóămƠăhọcăsinhăs ăhìnhăthƠnhăniềmătinăvƠăthóiăquenăphùăh păv iănhữngăhƠnh viăđƣăcóăchoăphùăh păv iăcácăchuẩnămựcăxƣăh i.ăNhómăph ngăphápănƠyăbaoăg măcácăph ngăphápă:
+ Phương pháp đòi hỏi sư phạm (nêu yêu cầu sư phạm)
Đòiăhỏiăs ăph mălƠăph ngăphápămƠătrongăđóănhƠătr ngănêuălênănhữngăyêuăcầu,ăđòiăhỏiăđốiăv iătậpăthể,ăcáănhơn họcăsinh,ăt ăch căgiámăsátăvi căthựcăhi năcácăyêuăcầuăđóănhằmăđ tăđ căm cătiêuăgiáoăd căđƣăđềăra.ăNhữngăyêuăcầuăc aănhƠăgiáoă
d căthựcăch tălƠăh ăthốngăcácăquyăđịnhăvƠăcácăchuẩnămựcăxƣăh iăđòiăhỏiăhọcăsinhă
ph iătuơnătheoăkhiăthamăgiaăcácăho tăđôngăvƠăcácămốiăquanăh ăhƠngăngƠy.ă
H ăthốngăcácăchuẩnămựcăđóăth ngăđ căc ăthểăd iăd ngăcácăquyătắc,ăquyăđịnhăvềăho tăđ ngăc aăhọcăsinhătrongăhọcătập,ălaoăđ ng,ăho tăđ ngăthểăthao,ăvuiăch iă
gi iătrí…ăNhữngăquyătắcăvềă ngăxửăc aăhọcăsinhătrongăquanăh ăv iănhữngăng i
đ căti păxúcăhƠngăngƠyănh :ăôngăbƠ,ăchaămẹ,ăthầyăcôăgiáo,ăcánăb ăcôngănhơnăviênătrongătr ng…ăvƠăcácăquyăđịnhăvềăhƠnhăviăđốiăv iătậpăthể,ăv iăcácăt ăch căxƣăh i
Vi căđầuătiênăkhiăthựcăhi năph ngăphápănƠyălƠăxácăđịnhăn iădungăc aănhữngăđòiăhỏiăs ăph m N iădungănƠyăcầnăph iăxu tăphátătừănhữngănhi măv ăgiáoăd c,ătừătìnhăhìnhăthựcăti năc aănhƠătr ngătrongăđóăcóătínhăđ năđặcăđiểmăvƠătrìnhăđ ăc aăhọcăsinh.ăKhiăđềăraăđ căcácăyêuăcầu,ănhƠătr ngăph iăt ăch căthựcăhi năcácăbi năphápănhằmăbi nănhữngăyêuăcầuăthƠnhăđòiăhỏiăs ăph măđốiăv iăhọcăsinh,ăbi nănhữngăyêuăcầuăc aănhƠătr ngăthƠnhănhữngăyêuăcầuăc aăchínhăb năthơnăhọcăsinhăvƠăquy tăđịnhăthựcăhi năđ căchúng
+ Phương pháp luyện tập thói quen
Trang 39ThóiăquenălƠănhữngăcửăchỉăvƠăhƠnhăđ ngă năđịnhătr ăthƠnhănhuăcầuăc aăconă
ng i,ămƠăn uănhuăcầuăđóăkhôngăđ căthỏaămƣnăthìăconăng iăc măth yăb tăr tăkhóăchịu.ăThóiăquenălƠăb nătínhăth ăhaiăc aăconăng i,ănóălƠmăchoăhƠnhăđ ngăc aăcáănhơnămangătínhătựănhiên,ă năđịnhăvƠăbềnăvững.ăTrongăquáătrìnhărènăluy năđ oăđ că
c aăhọcăsinhăcầnăxóaăbỏănhữngăthóiăquenăkhôngăphùăh p,ăhìnhăthƠnhănhữngăthóiăquen,ăhƠnhăviăphùăh păv iăchuẩnămựcăxƣăh iătrongămốiăquanăh ăgiữaăhọcăsinhăv iănhữngăng iăthơnătrongăgiaăđình,ăv iăb năbè,ăthầyăcôăgiáo,ăthểăhi nătrongăcu căsống,ălaoăđ ngăhọcătậpăvƠăvuiăch i.ăPh ngăphápăluy nătậpăthóiăquenălƠăph ngăphápămƠătrongăđóănhƠăgiáoăd căt ăch căchoăhọcăsinhălặpăđiălặpăl iăcóăt ăch c,ăth ngăxuyênănhữngăhƠngăđ ngăcửăchỉăd iăd ngăkhácănhauătrongăcácătìnhăhuốngăt ngătự,ălƠmăchoăhƠnhăđ ngăđóătr ăthƠnhănhuăcầuăvƠăthóiăquenătốtăchoăhọcăsinh.ăN uăvi căluy nătậpăthóiăquenăđ căthựcăhi nătrongăcácătìnhăhuống,ăđiềuăki năkhácănhauăv iătầnăsốăcaoăthìăvi căhìnhăthƠnhăkỹănĕng,ăkỹăx o,ăthóiăquen,ăcƠngăcóăhi uăqu ăM tătrongănhữngăph ngăti năquanătrọngăđểăluy nătậpăthóiăquenăhƠnhăviălƠăch ăđ ăgi ăgi c.ă
M tăch ăđ ăgi ăgi cănghiêmăngặtăchặtăch ăs ăgiúpăhọcăsinhăc ngăcốăcácăhƠnhăđ ngătíchăcực,ăđiềuăkhiểnă cămuốnăc aămìnhăvƠăt oăraăcácăthóiăquenătíchăcực
+ Phương pháp rèn luyện
Ph ngăphápărènăluy năth ngăđ căsửăd ngătrongăcác tìnhăhuốngăítănhiềuăcóăsựăbi năđ iăkhácănhau,ălƠmăchoăhọcăsinhăb căl ănhữngăphẩmăch t,ăđòiăhỏiă ăhọăcóăsựăcốăgắngăm iăthựcăhi năđ c.ăPh ngăphápănƠyălƠăph ngăphápăt ăch căcácăho tă
đ ngăvƠăcu căsốngăchoăhọcăsinh,ăt oăchoăcácăemăcóăđiềuăki nă ngăxửăphùăh păv iăchuẩnămựcătrongăxƣăh iăvƠăcácăkỹănĕngăt ăch căcácăho tăđ ngăc aămình
Ph ngăphápărènăluy năt călƠăph iălƠmăđiălƠmăl iănhiềuălầnăph iăc ngăcốăvƠă
ph iăhoƠnăthi nănhiềuăph ngăth căhƠnhăđ ngăthíchăh pălƠmăc ăs ăvữngăchắcăchoăngăxử.ăPh ngăphápărènăluy năđ căthựcăhi năthôngăquaăđ iăsốngătậpăthểăvƠăho tă
đ ngătậpăthể,ăquaălaoăđ ngăvƠăcôngătácăxƣăh iăthôngăquaăvi căgiaoănhi măv ăchoăhọcăsinhăvƠăthôngăquaăvi căt oăraăcácătìnhăhuốngăgiáoăd c
1.7.3 Nhóm phương pháp kích thích hoạt động và điều chỉnh hành vi
Nhómăph ngăphápănƠyăcóăkh ănĕngătoăl nătrongăvi căđ ngăviênăhọcăsinhăphátăhuyămọiăs călựcăvƠătinhăthần,ăthểăch t,ătìnhăc măvƠătríătu ăđểăđ tăhi uăqu ăcaoă
nh tătrongăhọcătậpăvƠărènăluy năđ oăđ c.ăĐặcăđiểmăc aănhómăph ngăphápănƠyălƠădựaătrênăk tăqu ăhƠnhăviămƠăhọcăsinhăđƣăthựcăhi nătr căđơyăđểăphátăhuyătínhătíchă
Trang 40cựcăc aăhọăvƠoăcácăho tăđ ngăthựcăti n.ăKhuy năkhích,ăđ ngăviên,ălôiăcuốnălòngănhi tătìnhăthamăgiaăvƠoăcácăho tăđ ngămƠăhọcăsinhăđƣăđ cănhữngăthƠnhăqu ănh tăđịnh,ăkhắcăph c,ăngĕnăngừaănhữngăbiểuăhi nătiêuăcựcăkhôngăđ căxƣăh iăthừaănhận
Nhữngăph ngăphápăcóăhi uălựcăđểăkhuy năkhích,ăđiềuăchỉnhăvƠăsửaăchữaăhƠnhăviăc aăhọcăsinhălƠăkhenăvƠăchê,ăkhuy năkhíchălƠăph ngăphápăc ngăcốăvƠăkíchăthíchănhữngăđ ngăc ăvƠăhƠnhăviăđúngăđắn.ăTráchăph tălƠăph ngăphápănhằmă căch ,ăkìmăhƣmăvƠăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăkhôngăphùăh păv iăcácăchuẩnămựcăxƣăh i
+ Phương pháp khen thư ng
Trongă côngă tácă giáoă d c,ă khenă th ngă cóă tácă d ngă c ngă cốă vƠă phátă huyănhữngă phẩmă ch tă tíchă cựcă trongă nhơnă cáchă c aă họcă sinhă cũngă nh ă nhữngă truyềnăthốngătốtăđẹpătrongătậpăthể,ăgiúpăchoăcáănhơnăvƠătậpăthểăkhẳngăđịnhăđ cămình,ăph nă
kh iăv nălênătrongătuăd ỡngăvƠăph năđ u.ăKhenăth ngăkhôngănhữngăcóătácăd ngă
đ ngăviênăchoăng iăđ căkhenămƠăcònăthúcăđẩyănhữngăhọcăsinhăkhácănoiătheoăvƠă
ph năđ uăv n lên.ăTácăd ngăc aăkhenăth ngălƠă ăch ănóăthểăhi năsựăcôngănhậnă
c aănhƠăgiáoăd c,ăc aătậpăthểăvƠăxƣăh iăđốiăv iăkiểuăhƠnhăviămƠăhọcăsinhăđƣălựaăchọnăvƠăthựcăhi n.ăCácăhìnhăth căkhenăth ngălƠăbiểuăthịăsựăkhuy năkhích,ăđ ngătình,ă ngă
h ,ăkhenăng i,ăbiểuăd ng…M tătrongănhữngăbi năphápăquanătrọngălƠăt oăđ căd ăluậnătậpăthểălƠnhăm nh,ăt călƠăkhiăcácăemăhọcăsinhăbi tă ngăh ,ătánăthƠnhăvƠăkhenă
ng iăvi cătốt,ăhƠnhăviătíchăcựcăc aăb n
d ngăđó,ătráchăph tăcầnăcóăsựăđ ngătìnhăc aătậpăthể.ăSựătráchăph tăvƠăthiăhƠnhăkỷăluậtăph iăgắnăliềnăv iăvi călƠmăchoăhọcăsinhătựăỦăth căđ cătácăh iăc aăhƠnhăviăx u KhiămƠăhọcăsinhăch aăhiểuăđ căvƠănhậnărõăsaiătráiăc aămìnhăthìătráchăph tăcũngă
ch aăphátăhuyăđ căh tătácăd ngăđốiăv iăhọcăsinhăđó.ăTráchăph tăcầnămangătínhăgiáoă
d c,ăđ măb oăsựăcôngăbằngăcôngăkhaiăvƠătônătrọngănhơnăcáchăc aăng iăđ căgiáoă
d c.ăTháiăđ ănghiêmăkhắcăc aănhƠăgiáoăd căvƠătậpăthểăcóăvịătríăquanătrọngăđốiăv iă
ph ngăphápătráchăph t